Khóa luận Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hưng

Cơ chế quản lý kinh tế hiện nay đã và đang đặt ra hàng loạt vấn đề và yêu cầu cho công tác kế toán nói chung và công tác tiêu thụ nói riêng. Việc hoàn thiện hệ thống kế toán trong doanh nghiệp là điều tất yếu để đáp ứng yêu cầu quản lý kinh tế mới, phù hợp với nền kinh tế thị trƣờng, hòa nhập với thông lệ kế toán quốc tế. Kế toán doanh nghiệp, đặc biệt là kế toán trong khâu tiêu thụ hàng hóa phải hết sức chặt chẽ, áp dụng một cách linh hoạt, tùy theo đặc điểm kinh doanh của từng doanh nghiệp thƣơng mại, song vẫn phải đảm bảo nguyên tắc thống nhất, hiệu quả, đúng với chế độ kế toán Việt Nam, đảm bảo đúng nội dung và yêu cầu của công tác kế toán. Trong thời gian thực tập tại công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng, đƣợc làm quen và tiếp xúc với các phần hành kế toán, cùng với vốn kiến thức đã học đồng thời thông qua việc tìm tòi, nghiên cứu trong quá trình học tập và đƣợc sự hƣớng dẫn của cô Nguyễn Thanh Huyền, em đã hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp này. Do còn hạn chế về kiến thức cũng nhƣ kinh nghiệm thực tế nên bài viết của em không thể tránh khỏi sai sót. Em rất mong nhận đƣợc sự góp ý từ các thầy cô giáo Khoa Kinh tế - Quản lý để bài viết của em đƣợc hoàn thiện hơn.

pdf86 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 08/08/2017 | Lượt xem: 749 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hưng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hoản của quý khách hàng đã đƣợc ghi Có với nội dung sau:  Số tài khoản ghi Có: 020 002 686 547  Số tiền (bằng số): 39.545.000đồng  Số tiền (bằng chữ): Ba mươi chín triệu năm trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn./  Nội dung: Công ty TNHH FAST RSQ thanh toán tiền hàng theo hóa đơn số 0000010 Giao dịch viên Kiểm soát (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) 2.2.2.1.2 Bán buôn qua kho theo hình thức trực tiếp Với hình thức này, bên mua cử đại diện đến kho của công ty để mua hàng. Công ty xuất kho hàng hoá giao trực tiếp cho đại diện bên mua. Sau khi đại diện bên mua nhận đủ hàng, thanh toán bằng tiền mặt hoặc chấp nhận thanh toán (thanh toán sau bằng chuyển khoản), hàng hoá đƣợc xác định là tiêu thụ. Ví dụ 3: Ngày 10/01/2013, công ty TNHH Thƣơng mại và trang trí nội thất Trung Á cử ngƣời đại diện đến kho của công ty mua một lô hàng, trong, công ty xuất kho mã hàng bên mua yêu cầu. Trong đó, khóa tay gạt Heim 8511-71 TP có đơn giá vốn là 1.070.000 đồng/ chiếc. Đơn giá bán chƣa thuế GTGT 10% của mặt hàng này cho công ty Trung Á là 1.600.000 đồng/ chiếc. Công ty Trung Á thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt. Mã GDV: LAN ANH Mã KH: 034963 Số GD: 0105 36 Biểu 2.8. Hóa đơn GTGT CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGUYÊN HƢNG Địa chỉ: Số 2 Nhà B phố Nam Tràng - P. Trúc Bạch – Q. Ba Đình – TP. Hà Nội Tel: 043. 716 3152 * Website: www.khoanguyenhung.com Mã số thuế: 0102875258 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 3: Nội bộ Ngày 10 tháng 01 năm 2013 Họ tên ngƣời mua hàng: Hoàng Thị Hoàn Tên đơn vị: Công ty cổ phần thƣơng mại và trang trí nội thất Trung Á Địa chỉ: 4A Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Số tài khoản: Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế: 0100775120 STT Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3 = 1 x 2 1 Chốt cửa Mylex CM202-SN cái 40 225.000 9.000.000 2 Khóa tay gạt Heim 8511-71 TP cái 3 1.600.000 4.800.000 3 Tay nắm cửa Mylex CM185- TN cái 25 152.000 3.800.000 Cộng tiền hàng 17.600.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.760.000 Tổng cộng tiền thanh toán 19.360.000 Số tiền viết bằng chữ: Mười chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./ Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng Thủ trƣởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: 01GTKT3/001 Ký hiệu: TL/13P Số: 0000015 Thang Long University Library 37 Biểu 2.9. Phiếu xuất kho Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội PHIẾU XUẤT KHO Ngày 10 tháng 01 năm 2013 - Họ tên ngƣời nhận hàng: Hoàng Thị Hoàn - Địa chỉ (bộ phận): Công ty TNHH thƣơng mại và trang trí nội thất Trung Á - Lý do xuất kho: Bán hàng hóa - Xuất tại kho: Kho hàng hóa TT Tên, nhãn hiệu quy cách, phẩm chất vật tƣ, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa Mã số ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Chốt cửa Mylex CM202-SN cái 40 40 179.894 7.195.760 2 Khóa tay gạt Heim 8511-71 TP cái 3 3 1.070.000 3.210.000 3 Tay nắm cửa Mylex CM185- TN cái 25 25 124.996 3.124.895 Cộng 13.530.655 - Tổng số tiền (bằng chữ): Mười ba triệu năm trăm ba mươi nghìn sáu trăm năm mươi lăm đồng./ - Số chứng từ gốc kèm theo: Ngày 10 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Ghi chú: Thời điểm cập nhật đơn giá là ngày 31/01 Mẫu số: 02 - VT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Số: 0022 Quyển số: 01 Nợ: TK 632 Có: TK 156 38 Biểu 2.10. Phiếu thu Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội PHIẾU THU Ngày 10 tháng 01 năm 2013 Họ và tên ngƣời nộp tiền: Hoàng Thị Hoàn Địa chỉ: Công ty TNHH thƣơng mại và trang trí nội thất Trung Á Lý do nộp: Thu tiền bán hàng HĐ 0000015 Số tiền: 19.360.000 đồng (Viết bằng chữ): Mười chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./ Kèm theo 01 chứng từ gốc HĐ 0000015 Ngày 10 tháng 01 năm 2013 Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nộp tiền Ngƣời lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Mười chín triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./ + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): .. + Số tiền quy đổi: .. (Nguồn: Phòng Kế toán) 2.2.2.2. Phương thức bán lẻ Công ty áp dụng hình thức bán lẻ thu tiền trực tiếp, khách hàng có nhu cầu mua hàng sẽ đến trực tiếp cửa hàng của công ty, công ty viết hóa đơn GTGT cho khách hàng, khách hàng có thể chọn hình thức thanh toán là trả bằng tiền mặt ngay khi nhận hàng hóa hoặc thanh toán cho công ty bằng chuyển khoản trong ngày. Ví dụ 4: Ngày 15/01/2013, khách hàng Trần Thị Tuyết Mai đến mua 2 khóa tay gạt Heim 8511-71 TP tại công ty. Đơn giá vốn của mặt hàng này 1.070.000 đồng, đơn giá bán lẻ chƣa bao gồm thuế GTGT 10% là 1.800.000 đồng. Công ty viết phiếu xuất kho, hóa đơn GTGT cho khách hàng, khách hàng kiểm tra chất lƣợng sản phẩm, chấp nhận mua số sản phẩm này, thanh toán ngay bằng tiền mặt cho công ty. Mẫu số: 01 - TT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Số: 0012 Quyển số: 01 Nợ: TK 111 Có: TK 511 Có: TK 3331 Thang Long University Library 39 Biểu 2.11. Hóa đơn GTGT CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGUYÊN HƢNG Địa chỉ: Số 2 Nhà B phố Nam Tràng - P. Trúc Bạch – Q. Ba Đình – TP. Hà Nội Tel: 043. 716 3152 * Website: www.khoanguyenhung.com Mã số thuế: 0102875258 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 3: Nội bộ Ngày 15 tháng 01 năm 2013 Họ tên ngƣời mua hàng: Trần Thị Tuyết Mai Tên đơn vị: Địa chỉ: Hà Nội Số tài khoản: Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế: STT Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3 = 1 x 2 1 Khóa tay gạt Heim 8511- 71TP cái 2 1.800.000 3.600.000 Cộng tiền hàng 3.600.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 360.000 Tổng cộng tiền thanh toán 3.960.000 Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./ Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng Thủ trƣởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: 01GTKT3/001 Ký hiệu: TL/13P Số: 0000022 40 Biểu 2.12. Phiếu xuất kho Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội PHIẾU XUẤT KHO Ngày 15 tháng 01 năm 2013 - Họ tên ngƣời nhận hàng: Trần Thị Tuyết Mai - Địa chỉ (bộ phận): - Lý do xuất kho: Bán hàng hóa - Xuất tại kho: Kho hàng hóa TT Tên, nhãn hiệu quy cách, phẩm chất vật tƣ, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa Mã số ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Khóa tay gạt Heim 8511-71TP cái 2 2 1.070.000 2.140.000 Cộng 2.140.000 - Tổng số tiền (bằng chữ): Hai triệu một trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn./ - Số chứng từ gốc kèm theo: Ngày 15 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Ghi chú: Thời điểm cập nhật đơn giá là ngày 31/01 Mẫu số: 02 - VT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Số: 0028 Quyển số: 01 Nợ: TK 632 Có: TK 156 Thang Long University Library 41 Biểu 2.13. Phiếu thu Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội PHIẾU THU Ngày 15 tháng 01 năm 2013 Họ và tên ngƣời nộp tiền: Trần Thị Tuyết Mai Địa chỉ: Khách lẻ Lý do nộp: Thu tiền bán hàng HĐ 0000022 Số tiền: 3.960.000 đồng (Viết bằng chữ): Ba chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./ Kèm theo 01 chứng từ gốc HĐ 0000022 Ngày 15 tháng 01 năm 2013 Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nộp tiền Ngƣời lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Ba triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn./ + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): .. + Số tiền quy đổi: .. (Nguồn: Phòng Kế toán) 2.2.3. Kế toán chi tiết bán hàng Khi nhận đƣợc lệnh xuất kho cùng với phiếu xuất kho, thủ kho ghi vào thẻ kho số lƣợng thực xuất. Hàng ngày, kế toán căn cứ vào phiếu nhập kho, xuất kho để nhập dữ liệu vào máy tính. Phần mềm kế toán sẽ tự động vào sổ chi tiết hàng hóa, bảng tổng hợp nhập - xuất - tồn hàng hóa, sổ chi tiết giá vốn hàng bán, bảng tổng hợp giá vốn hàng bán. Căn cứ vào các hóa đơn GTGT, phiếu thu, giấy báo có kế toán nhập số liệu vào máy vi tính, máy vi tính sẽ tự động lên sổ chi tiết doanh thu, bảng tổng hợp doanh thu, sổ chi tiết phải thu khách hàng và bảng tổng hợp chi tiết công nợ. Công ty mở sổ chi tiết tài khoản hàng hóa, giá vốn hàng bán và doanh thu hàng bán cho mặt hàng Khóa tay gạt Heim 8511-71TP nhƣ sau: - TK 156.8: Mặt hàng Khóa tay gạt Heim 8511-71TP - TK 632.8: Giá vốn hàng bán Khóa tay gạt Heim 8511-71TP - TK 511.8: Doanh thu bán hàng Khóa tay gạt Heim 8511-71TP Mẫu số: 01 - TT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Số: 0019 Quyển số: 01 Nợ: TK 111 Có: TK 511 Có: TK 3331 42 Biểu 2.14. Sổ chi tiết giá vốn hàng bán Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN Tháng 01 năm 2013 Tài khoản 632.8 Tên hàng hóa: Khóa tay gạt Heim 8511-71 TP NT Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh SH NT Nợ Có 03/01 PXK 0015 03/01 Xuất bán hàng hóa cho Cty Fast Việt Nam 156 10.700.000 10/01 PXK 0022 10/01 Xuất bán hàng hóa cho Cty Trung Á 156 3.210.000 15/01 PXK 0028 15/01 Xuất bán hàng hóa bán lẻ 156 2.140.000 31/01 PKT 31/01 Kết chuyển sang TK911 911 42.800.000 Cộng phát sinh 42.800.000 42.800.000 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Thang Long University Library 43 Biểu 2.15. Sổ chi tiết doanh thu Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CHI TIẾT DOANH THU Tháng 01 năm 2013 Tên hàng hóa: Khóa tay gạt Heim 8511-71 Tài khoản 511.8 Đơn vị tính: cái Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Doanh thu Các khoản giảm trừ Số hiệu Ngày tháng Số lƣợng Đơn giá Thành tiền Thuế Khác (5211, 5212, 5213) HĐ0000010 03/01 Doanh thu bán hàng cho Cty Fast RSQ Việt Nam 112 10 1.450.000 14.500.000 HĐ0000015 10/01 Doanh thu bán hàng cho Cty Trung Á 111 3 1.600.000 4.800.000 HĐ0000022 15/01 Doanh thu bán lẻ hàng hóa 111 2 1.800.000 3.600.000 .. Cộng số phát sinh 40 57.300.000 0 0 Doanh thu thuần 57.300.000 Giá vốn hàng bán 42.800.000 Lợi nhuận gộp 14.500.000 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Mẫu số: S17 - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) 44 Biểu 2.16. Bảng tổng hợp doanh thu Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU Tháng 01 năm 2013 Đơn vị tính: VNĐ STT Tên hàng hóa SL Doanh thu phát sinh trong kỳ Các khoản giảm trừ DT Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp 01 Khóa tay gạt Heim 8511- 71 40 57.300.000 - 57.300.000 42.800.000 14.500.000 02 Chốt cửa Mylex CM204- SN 250 70.000.000 - 70.000.000 51.750.897 18.249.103 03 Chốt cửa Mylex CM202- SN 150 36.750.000 - 36.750.000 26.850.415 9.899.585 Cộng: 534.450.000 0 534.450.000 312.765.483 211.684.517 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Thang Long University Library 45 2.2.4. Kế toán tổng hợp Căn cứ vào các chứng từ kế toán: hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho, phiếu thu kế toán lên sổ Nhật ký chung và Sổ cái các tài khoản 511, 632, Biểu 2.17. Sổ cái tài khoản 632 Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CÁI Tháng 01 năm 2013 Tên tài khoản: Giá vốn hàng bán Số hiệu: 632 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Trang NKC TK đối ứng Số phát sinh Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E G 1 2 Dƣ đầu kỳ: 0 03/01 PXK 0015 03/01 Giá vốn hàng bán cho cty FAST RSQ Việt Nam 156 28.694.565 10/01 PXK 0022 10/01 Giá vốn hàng bán cho cty Trung Á 156 13.530.655 15/01 PXK 0028 15/01 Giá vốn hàng bán bán lẻ hàng hóa 156 3.960.000 31/01 KCG VHB 31/01 K/c sang TK 911: 911 312.765.483 Cộng số phát sinh: 312.765.483 312.765.483 Dƣ cuối kỳ: 0 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Mẫu số: S03b - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) 46 Biểu 2.18. Sổ cái tài khoản 511 Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CÁI Tháng 01 năm 2013 Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Số hiệu: 511 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Trang NKC TK đối ứng Số phát sinh Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E G 1 2 Dƣ đầu kỳ: 0 03/01 HĐ 0000010 03/01 Doanh thu bán hàng HĐ 0000010 131 35.950.000 10/01 HĐ 0000015 10/01 Doanh thu bán hàng HĐ 0000015 111 17.600.000 15/01 HĐ 0000022 15/01 Doanh thu bán hàng HĐ 0000022 111 3.600.000 31/01 PKT 31/01 K/c sang TK 911 911 534.450.000 Cộng số phát sinh: 534.450.000 534.450.000 Dƣ cuối kỳ: 0 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: S03b - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 47 2.3. Thực trạng kế toán xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng 2.3.1. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh Chi phí quản lý kinh doanh là các khoản chi phí phát sinh hàng ngày phục vụ công tác bán hàng, quản lý doanh nghiệp tại các bộ phận của công ty. Bao gồm:  Chi phí khấu hao tài sản cố định  Chi phí nhân viên  Chi phí vận chuyển  Chi phí dịch vụ mua ngoài  Chi phí bằng tiền khác 2.3.1.1. Chi phí khấu hao tài sản cố định Công ty áp dụng hình thức khấu hao TSCĐ theo phƣơng pháp đƣờng thẳng. Giá trị khấu hao = Nguyên giá TSCĐ Thời gian phân bổ TSCĐ Ngày 16/01, công ty mua một máy điều hòa cây có nguyên giá là 36.000.000 triệu đồng, thời gian phân bổ của máy điều hòa này là 48 tháng, với hình thức khấu hao theo phƣơng pháp đƣờng thẳng, ta có giá trị khấu hao của máy điều hòa trong tháng nhƣ sau: Giá trị khấu hao = 36.000.000 = 750.000 (đồng) 48 KH tăng trong tháng 1 = 750.000*(31-16+1) = 387.097 (đồng) 31 Trong tháng công ty không có nghiệp vụ thanh lý TSCĐ nên không có khấu hao giảm trong tháng. Hàng tháng, kế toán lập bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ. 48 Biểu 2.19. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Tháng 01 năm 2013 Đơn vị tính: VNĐ TT Chỉ tiêu Ngày đƣa vào sử dụng Thời gian phân bổ (tháng) Nơi sử dụng TK 642 – CPQLKD Nguyên giá TSCĐ Số khấu hao A B C 1 2 3 4 1 I - Số khấu hao đã trích tháng trƣớc 372.600.000 28.815.556 28.815.556 2 II - Số khấu hao tăng trong tháng này 36.000.000 387.097 387.097 - Điều hòa cây 16/01 48 36.000.000 387.097 387.097 3 III - Số khấu hao giảm trong tháng này 0 4 IV - Số khấu hao phải trích tháng này (IV= I + II – III) 408.600.000 29.202.653 29.202.653 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập bảng Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) 2.3.1.2. Chi phí nhân viên Chi phí nhân viên là các khoản phải trả cho nhân viên bán hàng, nhân viên quản lý doanh nghiệp bao gồm phụ cấp điện thoại, tiền ăn trƣa, lƣơng và các khoản trích theo lƣơng. Ví dụ: Cách tính lƣơng cho nhân viên kế toán Trần Thị Nhung Quyên nhƣ sau:  Tiền lƣơng cơ bản là 2.140.000 đồng.  Tiền lƣơng theo tháng là 3.500.000 đồng. Mẫu số: 06 - TSCĐ (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 49  Số ngày công trong tháng 1/2013 là 26 ngày công. Tháng 1 năm 2013 có 31 ngày, trong đó có 4 ngày chủ nhật và 1 ngày nghỉ lễ. Do đó số ngày công còn lại là 26 ngày Công thức tính lƣơng thực tế của nhân viên này nhƣ sau: Lƣơng thực tế = (Lƣơng theo tháng / 26) x số ngày công = (3.500.000 / 26) x 26 = 3.500.000  Phụ cấp tiền điện thoại, ăn trƣa, đi lại là 620.000 đồng  Các khoản giảm trừ theo lƣơng (tính trên lƣơng cơ bản) là  BHXH: 2.140.000 x 7% = 149.800 đồng  BHYT: 2.140.000 x 1,5% = 32.100 đồng  BHTN: 2.140.000 x 1% = 21.400 đồng  Thu nhập thực lĩnh của nhân viên này sau khi cộng phụ cấp và trừ đi các khoản giảm trừ theo lƣơng là: 3.500.000 + 620.000 – 203.300 = 3.916.700 đồng Cuối tháng, căn cứ vào bảng chấm công, bảng tính lƣơng, kế toán tiến hành tính lƣơng cho toàn bộ nhân viên trong công ty. Dựa vào bảng tính lƣơng, kế toán tiếp tục tiến hành các khoản trích theo lƣơng theo tỷ lệ quy định mới nhất. 50 Biểu 2.20. Bảng chấm công CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGUYÊN HƢNG BẢNG CHẤM CÔNG Bộ phận quản lý THÁNG 1/2013 Họ và tên Chức vụ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 TS công 1 Đào Tuyết Hoa GĐ x x x x x x x X x X X X X X x x X x x X x X x x x X 26 2 Đỗ Đức Anh PGĐ x x x x x x x X x X X X X X x x X x x X x X x x x X 26 3 Trần Thị Nhung Quyên KT x x x x x x x X x X x X X X x x X x x X x X x x x X 26 4 Ngƣời chấm công Thủ trƣởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Thang Long University Library 51 Biểu 2.21. Bảng chấm công CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGUYÊN HƢNG BẢNG CHẤM CÔNG Bộ phận bán hàng THÁNG 1/2013 Họ và tên Chức vụ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 TS công 1 Lâm Thanh Thảo NVBH x x x x x X X X X x X X X x x X x x X X x X x x x x 26 2 Mai Thu Hà NVBH x x x x x X X X X x X X X x x X x x X X x X x x x x 26 3 Nguyễn Thanh Sơn NVBH x x x x x X X X X x X X X x x X x x X X x X x x x x 26 4 Ngƣời chấm công Thủ trƣởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 52 Biểu 2.22. Bảng thanh toán tiền lƣơng Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƢƠNG Bộ phận Quản lý Tháng 01 năm 2013 Đơn vị tính: VNĐ TT Họ tên Chức vụ Lƣơng chính Ngày công Lƣơng thực tế Phụ cấp Tổng lƣơng Các khoản giảm trừ Thu nhập thực lĩnh Lƣơng cơ bản Lƣơng theo tháng BHXH (7%) BHYT (1,5%) BHTN (1%) Cộng A B C 1 2 3 4=(2/26)*3 5 6 = 4 + 5 7 = 1x7% 8=1x1,5% 9=1x1% 10=7+8+9 11=6-10 1 Đào Tuyết Hoa GĐ 3.200.000 8.000.000 26 8.000.000 620.000 8.620.000 224.000 48.000 32.000 304.000 8.316.000 2 Đỗ Đức Anh PGĐ 2.140.000 5.500.000 26 5.500.000 620.000 6.120.000 149.800 32.100 21.400 203.300 5.916.700 3 Trần Thị Nhung Quyên KT 2.140.000 3.500.000 26 3.500.000 620.000 4.120.000 149.800 32.100 21.400 203.300 3.916.700 . Tổng cộng 23.560.000 31.200.000 29.765.000 6.820.000 36.585.000 1.649.200 353.400 235.600 2.238.200 34.246.800 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: 02 – LĐTL (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 53 Biểu 2.23. Bảng thanh toán lƣơng Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƢƠNG Bộ phận Bán hàng Tháng 01 năm 2013 Đơn vị tính: VNĐ TT Họ tên Chức vụ Lƣơng chính Ngày công Lƣơng thực tế Phụ cấp theo doanh số Phụ cấp khác Tổng lƣơng Các khoản giảm trừ Thu nhập thực lĩnh Lƣơng cơ bản Lƣơng theo tháng BHXH (7%) BHYT (1,5%) BHTN (1%) Cộng A B C 1 2 3 4=(2/26)*3 5 6 7 = 4+5+6 8=1x7% 9=1x1,5% 10=1x1% 11=8+9+10 12=7-11 1 Lâm Thanh Thảo NVBH 2.140.000 3.000.000 26 3.000.000 2.423.492 620.000 6.043.492 149.800 32.100 21.400 203.300 5.840.192 2 Mai Hà Thu NVBH 2.140.000 3.000.000 26 3.000.000 1.930.201 620.000 5.550.201 149.800 32.100 21.400 203.300 5.346.901 3 Nguyễn Thanh Sơn NVBH 2.140.000 3.000.000 26 3.000.000 2.000.239 620.000 5.620.239 149.800 32.100 21.400 203.300 5.416.939 . Tổng cộng 25.680.000 32.900.000 32.653.846 10.302.040 7.440.000 50.395.886 1.797.600 385.200 256.800 2.493.600 47.956.286 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: 02 – LĐTL (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) 54 Biểu 2.24. Bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƢƠNG VÀ BẢO HIỂM Tháng 01 năm 2013 Đơn vị tính: VNĐ Ghi Nợ TK Ghi Có TK TK 334 - Phải trả ngƣời lao động TK 338 - Phải trả, phải nộp khác Tổng cộng Lƣơng cơ bản Tổng lƣơng BHXH (17%) BHYT (3%) KPCĐ ( 2%) BHTN (1%) Cộng có TK 338 TK 642 – Chi phí quản lý kinh doanh 49.240.000 86.980.886 8.370.800 1.477.200 984.800 492.400 11.325.200 98.306.086 TK 334 - Phải trả ngƣời lao động 3.446.800 738.600 - 492.400 4.677.800 4.677.800 Tổng cộng 49.240.000 86.980.886 11.817.600 2.215.800 984.800 984.800 16.003.000 102.983.886 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: 11 – LĐTL (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 55 2.3.1.3. Chi phí vận chuyển Trong các trƣờng hợp khách hàng đặt hàng qua điện thoại và muốn công ty vận chuyện đến địa điểm yêu cầu thì trong tháng sẽ phát sinh chi phí vận chuyển, kế toán hạch toán phần chi phí này vào tài khoản 642 – Chi phí quản lý kinh doanh Trong ví dụ 2 (đã nêu ở trên), công ty có phát sinh chi phí vận chuyển cho lô hàng đó là 550.000 đồng, chi phí vận chuyển hàng bán đƣợc hạch toán vào chi phí quản lý kinh doanh, em đã trình bày hóa đơn vận chuyển trong ví dụ 2. Dƣới đây là phiếu chi thanh toán cho HĐ 0000004 Biểu 2.25. Phiếu chi Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội PHIẾU CHI Ngày 04 tháng 01 năm 2013 Họ và tên ngƣời nhận tiền: Lê Thị Loan Địa chỉ: Phòng Kinh doanh Lý do nộp: Chi phí vận chuyển hàng hóa theo HĐ 0000004 Số tiền: 550.000 đồng (Viết bằng chữ): Năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn./ Kèm theo 01 chứng từ gốc HĐ 0000004 Ngày 04 tháng 01 năm 2013 Giám đốc Kế toán trƣởng Ngƣời nộp tiền Ngƣời lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn./ + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): .. + Số tiền quy đổi: .. (Nguồn: Phòng Kế toán) 2.3.1.4. Chi phí dịch vụ mua ngoài Các chi phí dịch vụ mua ngoài có thể phát sinh tại công ty nhƣ: chi phí sửa chữa các máy móc, thiết bị, chi phí điện thoại, điện, nƣớc và các dịch vụ khác Dƣới đây em xin trình bày hóa đơn dịch vụ viễn thông phát sinh trong tháng 1 của công ty. Mẫu số: 02 - TT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Số: 0010 Quyển số: 01 Nợ: TK 642 Nợ: TK 133 Có: TK 111 56 Biểu 2.26. Hóa đơn giá trị gia tăng HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT) TELECOMMUNICATION SERVICE INVOICE (VAT) Liên 2: Giao khách hàng (Customer Copy) Mẫu số 01GTKT2/001 Ký hiệu (Serial No): AB/13P Mã số thuế: 0100686223 Số (No):0048783 Viễn thông (Telecommunication): Hà Nội – 75 Đinh Tiên Hoàng Tên khách hàng: Công ty TNHH Kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng MST: 0102875258 Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội Số ĐT(Tel):...................................Mã số(Code):................................. Hình thức thanh toán (Kind of Payment): Tiền mặt STT DỊCH VỤ SỬ DỤNG (KIND OF SERVICE) Cƣớc tháng 1/2013 ĐVT (UNIT) SỐ LƢỢNG (QUANTITY) ĐƠN GIÁ (PRICE) THÀNH TIỀN (AMOUNT) (VND) 1 2 3 4 Các khoản chịu thuế Các khoản không chịu thuế và thu khác Khuyến mại (Không thu tiền) Các khoản truy thu, giảm trừ 480.000 Cộng tiền dịch vụ (Total) (1): 480.000 Thuế suất thuế GTGT(VAT rate): 10%x(1) Tiền thuế GTGT (VAT amount)(2): 48.000 Tổng cộng tiền thanh toán (Grand Total) (1+2): 528.000 Số tiền viết bằng chữ (in words): Năm trăm tám mƣơi nghìn tám trắm đồng chẵn./ Ngày 12 tháng 1 năm2013 Khách hàng Nhân viên giao dịch ký Căn cứ vào các hóa đơn GTGT, phiếu chi, bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm, bảng phân bổ khấu hao TSCĐ kế toán nhập số liệu vào máy vi tính, máy vi tính sẽ tự động vào sổ chi tiết chi phí quản lý kinh doanh, bảng tổng hợp chi tiết chi phí quản lý kinh doanh, sổ Nhật ký chung và Sổ cái TK 642. Thang Long University Library 57 Biểu 2.27. Sổ chi tiết chi phí quản lý kinh doanh Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH Tháng 01 năm 2013 Tài khoản: 642 – Chi phí quản lý kinh doanh Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E 1 2 02/01 PC07 02/01 Thanh toán tiền vận chuyển hàng mua 111 500.000 03/01 PC10 04/01 Thanh toán tiền vận chuyển hàng bán 111 500.000 12/01 0048783 12/01 Thanh toán cƣớc viễn thông 111 480.000 PC17 31/01 BPBL 31/01 Xác định lƣơng nhân viên 334 86.980.886 Trích theo lƣơng 338 11.325.200 31/01 BTKH 31/01 Khấu hao TSCĐ 214 29.202.653 Kết chuyển sang TK911 168.038.039 Cộng số phát sinh 168.038.039 168.038.039 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: S18 – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) 58 2.3.2. Kế toán tổng hợp Căn cứ vào chứng từ kế toán phát sinh, kế toán lên sổ nhật ký chung và sổ cái các tài khoản 642, 911 nhƣ sau: Biểu 2.28. Sổ nhật ký chung Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ NHẬT KÝ CHUNG (TRÍCH) Năm 2013 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Đã ghi sổ cái Số hiệu TK Số phát sinh Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E G 1 2 Cộng trang trƣớc mang sang: - - . 02/01 Chi phí vận chuyển hàng mua 642 500.000 133 50.000 111 550.000 03/01 PXK 0015 03/01 Giá vốn hàng bán 632 28.694.565 156 28.694.565 03/01 HĐ 0000010 03/01 Doanh thu của hàng xuất bán 131 39.545.000 511 35.950.000 3331 3.595.000 04/01 GBC03 04/01 Khách hàng thanh toán tiền hàng 112 39.545.000 Mẫu số: S03a - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 59 HĐ 0000010 131 39.545.000 04/01 Chi phí vận chuyển hàng bán 642 500.000 133 50.000 111 550.000 08/01 Cƣớc dịch vụ viễn thông 642 480.000 133 48.000 111 528.000 10/01 PXK 0022 10/01 Giá vốn hàng bán 632 13.530.655 156 13.530.655 10/01 HĐ 0000015 03/01 Thu tiền hàng HĐ 0000015 111 19.360.000 PT12 511 17.600.000 3331 1.760.000 15/01 PXK 0022 15/01 Giá vốn hàng bán 632 2.140.000 156 2.140.000 15/01 HĐ 0000022 15/01 Thu tiền hàng HĐ 0000022 111 3.080.000 PT19 511 2.800.000 3331 280.000 31/01 BTTLT1 31/01 Lƣơng nhân viên 642 86.980.886 334 86.980.886 31/01 BPBTLT1 31/01 Trích theo lƣơng 642 11.325.200 334 4.677.800 60 338 16.003.000 31/01 BTKHT1 31/01 Khấu hao TSCĐ 642 29.202.653 214 29.202.653 31/01 PKT 31/01 K/c giá vốn hàng bán 911 312.765.483 632 312.765.483 31/01 PKT 31/01 K/c doanh thu thuần 511 534.450.000 911 534.450.000 31/01 PKT 31/01 K/c chi phí quản lý kinh doanh 911 168.038.039 642 168.038.039 Cộng mang sang trang sau: 1.390.963.321 1.390.963.321 Ngày tháng năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Thang Long University Library 61 Biểu 2.29. Sổ cái tài khoản 642 Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CÁI Tháng 01 năm 2013 Tên tài khoản: Chi phí quản lý kinh doanh Số hiệu: 642 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Trang NKC TK đối ứng Số phát sinh Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E G 1 2 Dƣ đầu kỳ: 0 02/01 PC07 02/01 Chi phí vận chuyển hàng mua 500.000 03/01 PC10 03/01 Chi phí vận chuyển hàng bán 111 500.000 12/01 PC17 12/01 Thanh toán cƣớc viễn thông 111 480.000 31/01 BTTLT1 31/01 Xác định chi phí nhân viên 334 86.980.886 31/01 BPBLT1 31/01 Trích theo lƣơng 338 11.325.200 31/01 BTKH 31/01 Chi phí khấu hao TSCĐ 214 29.202.653 31/01 PKT 31/01 K/c sang TK 911: 911 168.038.039 Cộng số phát sinh: 168.038.039 168.038.039 Dƣ cuối kỳ: Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Mẫu số: S03b - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) 62 2.3.3. Kế toán xác định kết quả bán hàng Sau khi xác định đƣợc doanh thu bán hàng và chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh, kế toán tiến hành xác định kết quả bán hàng theo công thức sau: Kết quả bán hàng = Doanh thu bán hàng - Giá vốn hàng bán - Chi phí quản lý kinh doanh Kết quả bán hàng = 534.450.000 - 312.765.483 - 168.038.039 = 53.646.478 Để xác định kết quả bán hàng, kế toán sử dụng TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh. Cuối tháng kế toán kết chuyển doanh thu thuần, giá vốn hàng bán, chi phí quản lý kinh doanh sang TK 911 để xác định kết quả bán hàng, sau đó vào sổ cái các tài khoản TK 911 và TK 421. Thang Long University Library 63 Biểu 2.30. Sổ cái tài khoản 911 Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CÁI Tháng 01 năm 2013 Tên tài khoản: Xác định kết quả kinh doanh Số hiệu: 911 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Trang NKC TK đối ứng Số phát sinh Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E G 1 2 31/01 PKT 31/01 Kết chuyển Doanh thu bán hàng 511 534.450.000 31/01 PKT 31/01 Kết chuyển Giá vốn hàng bán 632 312.765.483 31/01 PKT 31/01 Kết chuyển Chi phí quản lý kinh doanh 642 168.038.039 . Cộng số phát sinh: Dƣ cuối kỳ: Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: S03b - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) 64 CHƢƠNG 3. MỘT SỐ Ý KIẾN NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH KINH DOANH TỔNG HỢP NGUYÊN HƢNG 3.1. Nhận xét công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng 3.1.1. Ƣu điểm 3.1.1.1. Bộ máy kế toán của công ty Sự phân công nhiệm vụ cho từng đối tƣợng lao động trong phòng kế toán là hết sức hợp lý, khoa học. Các kế toán viên có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao, có kinh nghiệm công tác, luôn tuân thủ theo các nguyên tắc hạch toán và tuân theo các quy định của Bộ Tài chính. Đồng thời luôn bám sát tình hình kinh doanh của công ty, kịp thời báo cáo lên Ban Giám đốc để đƣa ra những quyết định phù hợp với quá trình hoạt động, kinh doanh của công ty. 3.1.1.2. Chứng từ sử dụng Chứng từ hạch toán ban đầu đƣợc hạch toán nghiêm chỉnh và sắp xếp theo trình tự có khoa học. Chứng từ hạch toán trong công ty vừa đảm bảo tính hợp pháp, vừa đảm bảo chế độ chứng từ kế toán do Bộ Tài chính quy định. Việc luân chuyển và bảo quản chứng từ liên quan đến công tác kế toán thanh toán có trình tự, các chứng từ gốc đến báo cáo tổng hợp cuối tháng đƣợc sắp xếp, phân loại đánh giá, kiểm tra, giám sát của các bộ phận liên quan và phòng kế toán. Chứng từ đƣợc bảo quản và lƣu trữ an toàn tại kho, hệ thống chứng từ bảo quản phân loại theo tháng rất thuận tiện trong kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu. 3.1.1.3. Hệ thống tài khoản kế toán và sổ kế toán Trong công tác hạch toán các nghiệp vụ phát sinh, công ty áp dụng Hệ thống tài khoản thống nhất theo quy định của Bộ Tài chính, phù hợp với tình hình hoạt động kinh doanh của công ty. Hệ thống sổ kế toán đƣợc công ty áp dụng là hình thức sổ Nhật ký chung, thuận tiện cho quá trình đối chiếu số liệu trên các sổ kế toán. 3.1.1.4. Phương pháp kế toán hàng tồn kho Công ty sử dụng phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên để hạch toán hàng tồn kho giúp cho công ty giám sát chặt chẽ lƣợng hàng hóa tiêu thụ, từ đó có kế hoạch tốt hơn trong công tác tiêu thụ và quản lý hàng hóa. 3.1.1.5. Áp dụng công nghệ thông tin trong tổ chức công tác kế toán Công ty sử dụng các thiết bị tin học hiện đại, sử dụng phần mềm kế toán máy trong công tác kế toán làm giảm khối lƣợng công việc, cập nhật số liệu nhanh chóng, Thang Long University Library 65 kịp thời sửa chữa lại khi phát hiện có sai sót. Áp dụng phần mềm tạo điều kiện thuận lợi cho công tác quản lý, tiết kiệm thời gian và chi phí cho công ty, mang lại hiệu quả cao trong công tác quản lý, đặc biệt là trong công tác kế toán. 3.1.2. Nhƣợc điểm Bên cạnh những ƣu điểm công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng đã đạt đƣợc trong công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng thì vẫn còn tồn tại một số nhƣợc điểm nhƣ sau: - Về chiến lƣợc kinh doanh của công ty, công ty nên đƣa ra các khoản giảm trừ doanh thu chiết khấu thƣơng mại, các khoản giảm giá hàng bán, chấp nhận hàng bán trả lại để tăng doanh thu bán hàng hóa của công ty.: - Về cách xử lý số liệu: Khi phát sinh chi phí thu mua hàng hóa, công ty hạch toán vào tài khoản chi phí quản lý kinh doanh, nhƣ thế không chính xác, cần hạch toán riêng để đảm bảo xác định đúng trị giá vốn của hàng tiêu thụ trong kỳ. - Về phƣơng thức hạch toán: Cách thức hạch toán hàng bán buôn qua kho theo hình thức chuyển hàng. Công ty hạch toán giá vốn thẳng vào tài khoản 156 mà không thông qua tài khoản 157 là chƣa hợp lý, hạch toán thông qua tài khoản 157 sẽ giúp doanh nghiệp theo dõi tình hình hàng tồn kho một cách rõ ràng và thuận lợi hơn, đúng với quy trình hạch toán kế toán. - Công ty hạch toán chi phí quản lý kinh doanh nhƣng không chi tiết theo Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý kinh doanh, điều này làm cho nhà quản lý khó khăn trong việc theo dõi sổ sách và cân đối chi phí một cách hợp lý. 3.2. Một số ý kiến đóng góp 3.2.1. Kiến nghị thứ nhất 2.3.3.1. Thực hiện chiết khấu thương mại Để thúc đẩy việc tiêu thụ hàng hóa, khuyến khích khách hàng mua hàng với số lƣợng lớn, tạo mối quan hệ tốt đẹp giữa công ty và khách hàng, công ty nên thực hiện chiết khấu thƣơng mại cho khách hàng. Số tiền chiết khấu thƣơng mại công ty có thể thanh toán cho bên mua bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng hoặc giảm trừ công nợ phải trả cho bên mua. Khi công ty thực hiện chiết khấu thƣơng mại, kế toán hạch toán vào TK 5211 - Chiết khấu thƣơng mại, cụ thể nhƣ sau: Nợ TK 5211 - Tổng giá trị các khoản CKTM phát sinh Nợ TK 3331 - Thuế GTGT đầu ra tƣơng ứng Có TK 111, 112, 131: Tổng giá trị khoản CKTM đã thanh toán hoặc giảm trừ vào công nợ phải thu khách hàng 66 2.3.3.2. Chấp nhận hàng đã bán được trả lại Trong quá trình khách mua hàng rất dễ xảy ra nhầm lẫn trong việc chọn mua hoặc đã mua đúng mẫu mã, chủng loại nhƣng sản phẩm lại bị lỗi, hỏng do nhà sản xuất khó khắc phục, công ty nên chấp nhận cho đổi trả sản phẩm trong vòng 2 đến 3 ngày, để khách hàng có nhiều sự lựa chọn và cảm thấy thoải mái hơn trong việc mua hàng hóa của công ty, từ đây tăng tính cạnh tranh của công ty trên thị trƣờng khắc nghiệt hiện nay. Nợ TK 5212 - Tổng giá trị các khoản HBBTL phát sinh Nợ TK 3331 - Thuế GTGT đầu ra tƣơng ứng Có TK 111, 112, 131: Tổng giá trị khoản HBBTL đã thanh toán hoặc giảm trừ vào công nợ phải thu khách hàng 2.3.3.3. Thực hiện chính sách giảm giá hàng bán Khi buôn bán hàng hóa với số lƣợng lớn không thể tránh khỏi việc hàng hóa có lỗi, có thể xảy ra do quá trình bảo quản, vận chuyển hàng hóa, để giữ đƣợc uy tín với khách hàng, công ty nên chấp nhận giảm giá đối với hàng hóa bị lỗi nhỏ, không bị ảnh hƣởng đáng kể trong quá trình sử dụng và đƣợc khách hàng chấp nhận thanh toán. Khi phát sinh nghiệp vụ giảm giá hàng bán, kế toán hạch toán vào TK 5213 - Giảm giá hàng bán, cụ thể nhƣ sau: Nợ TK 5213 - Tổng giá trị các khoản GGHB phát sinh Nợ TK 3331 - Thuế GTGT đầu ra tƣơng ứng Có TK 111, 112, 131: Tổng giá trị khoản GGHB đã thanh toán hoặc giảm trừ vào công nợ phải thu khách hàng Cuối kỳ, kết chuyển các tài khoản giảm trừ doanh thu sang TK 511 để xác định doanh thu thuần Nợ TK 511 - Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu Có TK 5211 - Kết chuyển các khoản CKTM phát sinh Có TK 5212 - Kết chuyển các khoản HBBTL phát sin Có TK 5213 - Kết chuyển các khoản GGHB phát sinh 3.2.2. Kiến nghị thứ hai Để xác định đúng trị giá vốn của hàng xuất bán trong kỳ em xin đề xuất công ty nên thay đổi cách tính giá vốn hàng bán (với giá thực tế của hàng nhập trong kỳ đã bao gồm chi phí thu mua) nhƣ sau: Giá bình quân gia quyền = Giá thực tế của hàng tồn đầu kỳ + Giá thực tế của hàng nhập trong kỳ Số lƣợng hàng tồn đầu kỳ + Số lƣợng hàng nhập trong kỳ Thang Long University Library 67 Ví dụ: Ngày 02/01/2013, công ty nhập mua 30 khóa tay gạt Heim của công ty TNHH Hào Quang, đơn giá của mặt hàng này là 1.100.000 đồng / 1 chiếc chƣa bao gồm thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển lô hàng này về đến kho của công ty là 500.000 đồng chƣa bao gồm thuế GTGT 10%, công ty đã thanh toán ngay chi phí vận chuyển bằng tiền mặt. Tổng giá trị hóa đơn mua vào là Công ty nên phân bổ chi phí thu mua vào giá vốn của hàng hóa, cách phân bổ cho từng mặt hàng theo cách tính nhƣ sau: Chi phí thu mua phân bổ cho từng hàng hóa = Trị giá mua từng loại hàng hóa * Tổng chi phí thu mua Tổng giá trị mua của lô hàng Chi phí thu mua phân bổ cho khóa tay gạt Heim = 30 x 1.100.000 x 500.000 = 290.033 đồng 56.890.000 Giá trị nhập kho khóa tay gạt Heim=30 x 1.100.000 +290.033 = 33.290.033 đồng Đơn giá nhập kho khóa tay gạt Heim = 33.290.033/30 =1.109.668 đồng. 68 Biểu 3.1. Sổ chi tiết hàng hóa (bản sửa theo kiến nghị) Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CHI TIẾT HÀNG HÓA Tháng 01 năm 2013 Tài khoản: 156 .8 Tên hàng hóa: Khóa tay gạt Heim 8511-71 TP Kho: Kho hàng hóa Đơn vị tính: cái Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Đơn giá Nhập Xuất Tồn Số hiệu Ngày tháng Số lƣợng Thành tiền Số lƣợng Thành tiền Số lƣợng Thành tiền A B C D 1 2 3 = 1 x 2 4 5 = 1 x 4 6 7 = 1 x 6 Tồn đầu kỳ: 1.025.000 20 20.500.000 PNK03 02/01 Nhập mua hàng 331 1.109.668 30 33.290.033 53.790.033 PXK0015 03/01 Xuất bán hàng hóa cho cty FAST RSQ Việt Nam 632 1.075.801 10 10.758.010 43.032.023 PXK0022 10/01 Xuất bán hàng cho cty Trung Á 632 1.075.801 3 3.227.403 39.804.620 PXK0028 15/01 Xuất bán hàng hóa bán lẻ 632 1.075.801 2 2.151.602 29.046.610 Cộng số phát sinh: 30 33.290.033 40 43.032.040 Số dƣ cuối kỳ: 10 10.758.010 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Mẫu số: S07 - DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 69 3.2.3. Kiến nghị thứ ba Công ty nên hạch toán bán buôn hàng hóa qua kho theo hình thức chuyển hàng thông qua tài khoản 157 nhƣ sau: - Khi xuất kho hàng hóa chuyển bán: Nợ TK 157 Có TK 156 - Khi ngƣời mua thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán: Ghi nhận giá vốn hàng bán: Nợ TK 632 Có TK 157 Ghi nhận doanh thu bán hàng: Nợ TK 111, 112, 131 Có TK 511 Có TK 3331 Dƣới đây, em xin trình bày phiếu xuất kho bán buôn hàng hóa qua kho theo hình thức chuyển hàng thông qua tài khoản 157 theo ví dụ 2 nhƣ sau: 70 Biểu 3.2. Phiếu xuất kho hàng hóa (bản sửa theo kiến nghị) Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội PHIẾU XUẤT KHO Ngày 03 tháng 01 năm 2013 - Họ tên ngƣời nhận hàng: Trần Tuấn Anh - Địa chỉ (bộ phận): Phòng kinh doanh - Lý do xuất kho: Bán hàng hóa - Xuất tại kho: Kho hàng hóa T T Tên, nhãn hiệu quy cách, phẩm chất vật tƣ, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa Mã số ĐV T Số lƣợng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Khóa tay gạt Heim 8511-71 TP Cái 10 10 1.070.000 10.700.000 2 Chốt cửa Mylex CM204-SN Cái 30 30 207.012 6.210.360 3 Chốt cửa Ines IN562-CK Cái 10 10 435.864 4.358.640 4 Tay nắm cửa Ines IN146- TN Cái 35 35 212.159 7.425.565 Cộng 28.694.565 - Tổng số tiền (bằng chữ): Hai mươi tám triệu sáu trăm chín mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi lăm đồng./ - Số chứng từ gốc kèm theo: Ngày 03 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 3.2.4. Kiến nghị thứ tƣ Công ty nên chi tiết tài khoản chi phí quản lý kinh doanh ra làm hai tài khoản chi tiết nhƣ sau: - Tài khoản 6421: Chi phí bán hàng - Tài khoản 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp Mẫu số: 02 - VT (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Số: 0015 Quyển số: 01 Nợ: TK 157 Có: TK 156 Thang Long University Library 71 Công ty nên tiến hành xác định chi tiết những khoản chi phí quản lý kinh doanh phục vụ bộ phận bán hàng, chi phí quản lý kinh doanh phục vụ bộ phận quản lý để nhà quản lý có thể tiến hành theo dõi, phân bổ chi phí một cách hợp lý khi chi phí có sự biến động. - Quá trình tính khấu hao tài sản cố định cần xác định xem tài sản nào phục vụ bán hàng, tài sản nào phục vụ quản lý kinh doanh để phân bổ chính xác. - Các chi phí dịch vụ mua ngoài: công ty xác định xem những chi phí mua ngoài nào phục vụ bán hàng, chi phí nào phục vụ quản lý doanh nghiệp. - Chi phí lƣơng nhân viên: công ty đã xác định riêng chi phí tiền lƣơng cho từng bộ phận. - Các chi phí bằng tiền khác: công ty phân bổ rõ ràng chi phí nào phục vụ bán hàng, chi phí nào phục vụ quản lý doanh nghiệp. Đối với các chi phí dùng chung cho cả hai bộ phận, công ty nên lựa chọn 1 tiêu thức phân bổ phù hợp để phân bổ chi phí quản lý kinh doanh (ví dụ chọn tiêu thức phân bổ là chi phí tiền lƣơng của từng bộ phận). Theo nhƣ phƣơng thức xác định chi phí quản lý kinh doanh của công ty hiện tại thì công ty chƣa xác định rõ ràng để phân tách chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp. Phần kiến nghị của em sẽ lấy số liệu chỉ mang tính chất minh họa tƣơng đối, do nếu muốn phân bổ thì công ty sẽ phải thực hiện xác định bóc tách chi phí ngay từ đầu. Phần phân bổ với số liệu minh họa của em nhƣ sau: 72 Biểu 3.3. Sổ chi tiết chi phí quản lý kinh doanh (bản sửa theo kiến nghị) Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH Tháng 01 năm 2013 Tài khoản: 6421 – Chi phí bán hàng Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E 1 2 03/01 PC10 03/01 Thanh toán tiền vận chuyển hàng bán 111 500.000 31/01 BPBL 31/01 Xác định lƣơng nhân viên bộ phận bán hàng 334 50.395.886 Trích theo lƣơng bộ phận bán hàng 338 25.680.000 Kết chuyển sang TK 911 911 93.940.886 Cộng số phát sinh 93.940.886 93.940.886 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: S18 – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) Thang Long University Library 73 Biểu 3.4. Sổ chi tiết chi phí quản lý kinh doanh (bản sửa theo kiến nghị) Đơn vị: Công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng Địa chỉ: Số 2 nhà B phố Nam Tràng, Hà Nội SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH Tháng 01 năm 2013 Tài khoản: 6422 – Chi phí quản lý doanh nghiệp Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D E 1 2 02/01 PC07 02/01 Chi phí vận chuyển hàng mua 111 500.000 31/01 BPBL 31/01 Xác định lƣơng nhân viên bộ phận quản lý 334 36.585.000 Trích theo lƣơng bộ phận quản lý 338 23.560.000 Kết chuyển sang TK 911 911 74.097.153 Cộng số phát sinh 74.097.153 74.097.153 Ngày 31 tháng 01 năm 2013 Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán) Mẫu số: S18 – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trƣởng BTC) KẾT LUẬN Cơ chế quản lý kinh tế hiện nay đã và đang đặt ra hàng loạt vấn đề và yêu cầu cho công tác kế toán nói chung và công tác tiêu thụ nói riêng. Việc hoàn thiện hệ thống kế toán trong doanh nghiệp là điều tất yếu để đáp ứng yêu cầu quản lý kinh tế mới, phù hợp với nền kinh tế thị trƣờng, hòa nhập với thông lệ kế toán quốc tế. Kế toán doanh nghiệp, đặc biệt là kế toán trong khâu tiêu thụ hàng hóa phải hết sức chặt chẽ, áp dụng một cách linh hoạt, tùy theo đặc điểm kinh doanh của từng doanh nghiệp thƣơng mại, song vẫn phải đảm bảo nguyên tắc thống nhất, hiệu quả, đúng với chế độ kế toán Việt Nam, đảm bảo đúng nội dung và yêu cầu của công tác kế toán. Trong thời gian thực tập tại công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng, đƣợc làm quen và tiếp xúc với các phần hành kế toán, cùng với vốn kiến thức đã học đồng thời thông qua việc tìm tòi, nghiên cứu trong quá trình học tập và đƣợc sự hƣớng dẫn của cô Nguyễn Thanh Huyền, em đã hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp này. Do còn hạn chế về kiến thức cũng nhƣ kinh nghiệm thực tế nên bài viết của em không thể tránh khỏi sai sót. Em rất mong nhận đƣợc sự góp ý từ các thầy cô giáo Khoa Kinh tế - Quản lý để bài viết của em đƣợc hoàn thiện hơn. Em xin chân thành cảm ơn các cô chú và anh chị của công ty TNHH kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng, đã bớt chút thời gian giúp đỡ em trong suốt quá trình thực tập và em cũng xin cảm ơn những ý kiến đóng góp quý báu của thầy cô Khoa Kinh tế - Quản lý, đặc biệt là sự hƣớng dẫn tận tình của cô Nguyễn Thanh Huyền đã giúp em hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp này. Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2014 Sinh viên Bùi Thị Vân Anh Thang Long University Library TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Bộ Tài chính, Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC - “Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa” ban hành ngày 14/09/2006. 2. Bộ Tài chính, Thông tƣ số 228/2009/TT-BTC – “Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp” ban hành ngày 07/12/2009. 3. Bộ Tài chính, Thông tƣ số 138/2011/TT-BTC – “Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” ban hành ngày 04/10/2011. 4. GS.TS Đặng Thị Loan (2009), Giáo trình Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp – Trƣờng Đại học Kinh tế Quốc dân, Nhà xuất bản Kinh tế Quốc dân, Hà Nội. 5. Một số khóa luận tốt nghiệp. 6. Tài liệu kế toán của công ty TNHH KDTH Nguyên Hƣng. LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên em xin đƣợc gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến quý thầy cô trƣờng Đại học Thăng Long, các cô giáo khoa kế toán, những ngƣời đã giảng dạy, truyền đạt những kiến thức bổ ích cho em, đó chính là nền tảng cơ bản vô cùng quý giá cho em bƣớc vào sự nghiệp sau này. Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn cô giáo Ths. Nguyễn Thanh Huyền, ngƣời đã trực tiếp hƣớng dẫn, giúp đỡ, góp ý tận tình cho em trong quá trình viết bài khóa luận tốt nghiệp này. Bên cạnh đó em cũng xin đƣợc gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban lãnh đạo, các cô chú, anh chị trong Công ty TNHH Kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng đã tạo cơ hội cho em đƣợc tìm hiểu môi trƣờng làm việc thực tế của một doanh nghiệp. Em xin cảm ơn chị Trần Thị Nhung Quyên - Kế toán Công ty TNHH Kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng đã dành thời gian hƣớng dẫn và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để em có thể tìm hiểu và thu thập thông tin phục vụ cho bài viết này. Em rất vui khi nhận đƣợc những ý kiến quý báu của quý thầy cô, cũng nhƣ các cô chú, anh chị trong Công ty để hoàn thành tốt khóa luận tốt nghiệp của mình. Em xin kính chúc quý thầy cô và tập thể Công ty TNHH Kinh doanh tổng hợp Nguyên Hƣng luôn hạnh phúc, dồi dào sức khỏe và thành công trong công việc. Em xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, tháng 10 năm 2014 Sinh viên Bùi Thị Vân Anh Thang Long University Library LỜI CAM ĐOAN Em xin cam đoan Khóa luận tốt nghiệp này là do tự bản thân thực hiện có sự hỗ trợ từ giáo viên hƣớng dẫn và không sao chép các công trình nghiên cứu của ngƣời khác. Các dữ liệu thông tin thứ cấp sử dụng trong Khóa luận là có nguồn gốc và đƣợc trích dẫn rõ ràng. Em xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan này! Sinh viên Bùi Thị Vân Anh Thang Long University Library

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfa16473_3304.pdf
Luận văn liên quan