Khóa luận Phân tích công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại công ty cổ phần chế biến lâm sản xuất khẩu Pisico Uế

Nghiên cứu này một lần nữa khẳng định việc tạo động lực cho người lao động là rất quan trọng và là vấn đề mà các nhà quản lý của công ty CP Pisico Huế nói riêng và các công ty khác nói chung cần phải quan tâm để xây dựng cho mình một đội ngũ cán bộ, công nhân viên làm việc với công ty bằng sự tâm huyết và nỗ lực hết mình. Trong thời gian thực tập tại Công ty CP chế biến lâm sản XK Pisico Huế, tôi đã nghiên cứu và hoàn thiện đề tài “ Phân tích công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty CP chế biến lâm sản XK Pisico Huế ”. Đề tài tập trung giải quyết các vấn đề: Xác định các yếu tố ảnh hưởng tới động lực làm việc của người lao động tại công ty CP Pissico Huế. Phân tích, đánh giá thực trạng công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại công ty. Dò tìm sự khác biệt trong đánh giá các yếu tố ảnh hưởng tới động lực làm việc giữa các nhóm người lao động (phân theo giới tính, thời gian làm việc tại công ty, trình độ chuyên môn nghiệp vụ). Cuối cùng, đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao động lực làm việc cho người lao động. Nhìn chung, công ty đã làm tương đối tốt công tác tạo động lực làm việc cho người lao động. Tuy nhiên, đội ngũ lao động chưa hoàn toàn hài lòng về chính sách động viên của công ty, do vậy mà họ vẫn chưa thực sự hết mình vì công việc. Kết quả nghiên cứu cho thấy, có 4 nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của lao động: Cơ hội thăng tiến và phát triển, sự thích thú trong công vệc, quan hệ với đồng nghiệp cấp trên và cam kết tổ chức. Trong đó, nhân tố “Cơ hội thăng tiến và phát triển” được người lao động ở đây đánh giá là quan trọng nhất trong các yếu tố tạo động lực làm việc cho họ. Đối với những lao động có thời gian làm việc tại công ty càng lâu thì họ đánh giá các yếu tố tác động đến động lực làm việc của họ có xu hướng càng cao, đều này dẫn tới động lực làm việc của họ càng cao. Từ thực trạng về động lực làm việc của người lao động, đề tài đưa ra các giải pháp nhằm tạo động lực cho người lao động ở đây để họ làm việc tốt hơn và cống hiến cho công ty với những khả năng họ có. Trong khuôn khổ khoá luận tốt nghiệp, và với những kiến thức học tập trên ghế nhà

pdf133 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 07/08/2017 | Lượt xem: 199 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Phân tích công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại công ty cổ phần chế biến lâm sản xuất khẩu Pisico Uế, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đánh giá các yếu tố tác động đến động lực làm việc của họ có xu hướng càng cao, đều này dẫn tới động lực làm việc của họ càng cao. Từ thực trạng về động lực làm việc của người lao động, đề tài đưa ra các giải pháp nhằm tạo động lực cho người lao động ở đây để họ làm việc tốt hơn và cống hiến cho công ty với những khả năng họ có. Trong khuôn khổ khoá luận tốt nghiệp, và với những kiến thức học tập trên ghế nhà SVTH: Trương Thị Mỹ Tiến – K44 A Thương mại 78 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Phạm Phương Trung trường, đề tài không thể tránh khỏi những mặt khiếm khuyết xuất phát từ những hạn chế về thời gian và kinh nghiệm. Tuy nhiên với những cố gắng tìm tòi, nghiên cứu các đề tài có liên quan, những lý thuyết hữu ích và những nỗ lực tích lũy kinh nghiệm thực tế, thu thập ý kiến của người lao động. Tôi hi vọng rằng đây sẽ là một đề tài hữu ích cho công tác tạo động lực làm việc tại công ty CP Pisico Huế. Từ đó, công ty có thể xem xét và có những chính sách phù hợp để xây dựng chính sách tạo động lực có hiệu quả hơn. 2. Kiến nghị 2.1. Đối với tỉnh Thừa Thiên Huế Trước hết UBND tỉnh Thừa Thiên Huế cần có những chính sách quan tâm đến hoạt động của các doanh nghiệp trên địa bàn như: tạo điều kiện thuận lợi về các thủ tục pháp lý khi giao dịch thực hiện hoạt động kinh doanh. Hỗ trợ, tạo điều kiện để doanh nghiệp tiếp xúc với nguồn vốn, các cơ hội kinh doanh. Xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng các tuyến đường vào các vùng nguyên liệu nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho vận chuyển và phát triển vùng nguyên liệu mới. Xây dựng và phát triển thêm các tổ chức y tế, khu vui chơi giải trí, các trung tâm văn hóa để người dân cũng như công nhân viên thư giãn sau thời gian làm việc, phục hồi lại sức khỏe. 2.2. Đối với công ty CP chế biến lâm sản XK Pisico Huế Công ty nên xác định chính xác tầm quan trọng của việc tạo động lực cho người lao động. Tạo điều kiện để các chính sách tạo động lực cho người lao động được thực hiện đến với người lao động để động viên khích lệ tinh thần làm việc của họ. Thông qua tổ chức công đoàn của công ty đưa ra các chính sách tốt cho người lao động. Xây dựng và mở rộng thêm khu nhà tập thể cho người lao động ở xa. Quan tâm đến công tác đào tạo, huấn luyện và tạo điều kiện cho những người tài phát triển góp phần đưa công ty đi lên. Tăng cường quảng bá hình ảnh Công ty trong đội ngũ công nhân viên để quảng bá hình ảnh Công ty ra bên ngoài. 2.3. Đối với người lao động Người lao động nên chủ động bày tỏ những mong muốn của mình đến cấp trên để tạo điều kiện cho mình làm việc tốt hơn, yêu mến và gắn bó với công ty. Có tinh thần trách nhiệm trong công việc, cùng công ty vượt qua khi gặp những khó khăn SVTH: Trương Thị Mỹ Tiến – K44 A Thương mại 79 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Phạm Phương Trung DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. John Arnold with Joanne Silvester, Fiona Patterson, Ivan Robertson, Cary Cooper, Bernard Burnes (1995), Work Psychology Understanding Human Behaviour in the Workplace, London: Pitman Publishing. 2. Ian Rothmann Cary Cooper, Organizational and Work Psychology, Topics in Applied 3. Mitchell (1999 ), Multlines,New York, Dial Press Trade Paperback. 4. Nunnally and I. Bernstein (1994), Psychometric theory,New York, McGraw Hill. 5. Mai Đức Anh (2010), Organizational redesign to improve human performance in the context of institutional change: The case of SOEs in Vietnam., Business School and Paris West University Nanterre La Défense. 6. Nguyễn Khắc Hoàn (2010), Các yếu tố ảnh hưởng tới động lực làm việc của nhân viên. Nghiên cứu trường hợp tại Ngân hàng Thương mai Cổ phần Á Châu, chi nhánh Huế., Tạp chí khoa học, Đại học Huế, số 60. 7. Lê Thanh Dũng (2007), Các yếu tố động viên nhân viên quản lý bậc trung và bậc cao. Th.s. Đại học ngoại thương. 8. Nguyễn Long (2010), Phát huy nguồn nhân lực bằng động lực thúc đẩy. Tạp chí khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng, số 4(39).2010. 9. Lê Thế Giới (chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Nguyễn Phúc Nguyên, và Nguyễn Thị Loan (nd), Quản Trị Học,Hà Nội, Nhà xuất bản Tài Chính. 10. Bùi Anh Tuấn và Phạm Thúy Hương (2003), Giáo trình Hành vi tổ chức,Hà Nội, Nhà xuất bản Thống Kê. 11. Tống Viết Bảo Hoàng (2011), Bài giảng Môn Hành Vi Khách Hàng,Huế. 12. Nguyễn Vân Điềm và Nguyễn Ngọc Quân (2008), Giáo trình Quản Trị Nhân Lực,TP Hồ Chí Minh, Nhà sản bản Lao Động và Xã Hội. 13. Trần Xuân Cầu (2008), Giáo trình kinh tế nguồn nhân lực,Hà Nội, Đại học Kinh tế Quốc dân. 14. Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS tập 1, tập 2, Trường Đại học kinh tế Tp Hồ Chí Minh, Nhà xuất bản Hồng Đức. 15. Nguyễn Khánh Duy (5/2009), Bài GiảngThực hành mô hình cấu trúc tuyến tính (SEM) với phần mêm Amos, trường Đại học Kinh Tế TPHCM. 16. Trang web: spx?CMID=24&TLID=176&BVID=661 SVTH: Trương Thị Mỹ Tiến – K44 A Thương mại 80 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN Xin chào các anh/chị! Tôi là sinh viên Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế. Hiện nay tôi đang thực hiện đề tài: “Phân tích công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại công ty CP chế biến lâm sản XK Pisico Huế”. Mọi ý kiến đóng góp của các anh/chị là nguồn thông tin quý giá giúp tôi hoàn thiện đề tài này. Tôi cam kết đảm bảo bí mật thông tin và số liệu mà các anh/chị đã cung cấp và chỉ sử dụng vào mục đích nghiên cứu. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/chị! --------------- --------------- Xin anh ch ị vui lòng Câu 1. Giới tính:  Nam  Nữ Câu 2. Độ tuổi:  50 Câu 3. Trình độ học vấn:  Phổ thông  Cao đẳng, Trung cấp  Đại học  Sau đại học Câu 4. Thu nhập hàng tháng:  <3 Triệu  3- 5 Triệu  5- 7 triệu  >7 Triệu Câu 5. Số năm anh/chị công tác tại công ty:  <2 năm  2- 5 năm  5-8 năm  >8 năm Câu 6: Anh/chị cho biết hiện đang là lao động:  Trực tiếp sản xuất  Làm việc ở các phòng ban Câu 7: Anh/chị vui lòng cho biết mức độ hài lòng của mình đối với các yếu tố sau đây: 1. Hoàn toàn không đồng ý 2.Rất không đồng ý 3. Không đồng ý 4. Trung lập 5. Đồng ý 6. Rất đồng ý 7. Hoàn toàn đồng ý I. Môi trường và điều kiện làm việc Mức độ đồng ý Môi trường làm việc an toàn 1 2 3 4 5 6 7 Đầy đủ phương tiện, thiết bị để đáp ứng tốt công việc 1 2 3 4 5 6 7 Giờ giấc làm việc nghiêm chỉnh, rõ ràng 1 2 3 4 5 6 7 Không gian làm việc thỏa mái, sạch sẽ, bố trí hợp lý 1 2 3 4 5 6 7 Đạ i h ọc K inh tế H uế II. Bố trí và sắp xếp công việc Mức độ đồng ý Anh/chị được bố trí công việc phù hợp với điều kiện riêng của mình (hoàn cảnh gia đình, tình hình sức khỏe...) 1 2 3 4 5 6 7 Công việc của anh/chị được phân công rõ ràng, phù hợp với ngành nghề đã được đào tạo 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị được đào tạo công việc rất tận tình 1 2 3 4 5 6 7 Nội dung đào tạo, huấn luyện tương đối tốt 1 2 3 5 6 7 Chức danh hiện tại phù hợp với năng lực của Anh/chị 1 2 3 4 5 6 7 III. Lương thưởng và phúc lợi Mức độ đồng ý Công ty trả lương công bằng giữa các nhân viên 1 2 3 4 5 6 7 Mức lương của Anh/chị tương đương với mức lương cùng vị trí ở công ty khác 1 2 3 4 5 6 7 Mức lương nhận được tương xứng với công sức mà Anh/chị bỏ ra 1 2 3 4 5 6 7 Công ty có những phần thưởng xứng đáng với sự nỗ lực đóng góp của Anh/chị 1 2 3 4 5 6 7 Khi nghỉ phép, nghỉ ốm Anh/chị vẫn nhận được tiền lương 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị hài lòng với mức thưởng của công ty vào các dịp lễ, tết 1 2 3 4 5 6 7 Công ty thực hiện đầy đủ các chính sách BHYT, BHXH 1 2 3 4 5 6 7 IV. Quan hệ với đồng nghiệp cấp trên Mức độ đồng ý Mọi người trong công ty luôn hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau trong công việc 1 2 3 4 5 6 7 Đồng nghiệp của Anh/chị thoải mái và dễ chịu 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị nhận được sự quan tâm, giúp đỡ từ phía lãnh đạo 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị tin tưởng vào sự lãnh đạo của cấp trên 1 2 3 4 5 6 7 V. Sự thích thú trong công việc Mức độ đồng ý Mức độ căng thẳng trong công việc của anh/ chị là vừa phải 1 2 3 4 5 6 7 Công việc có nhiều động lực phấn đấu 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị có thể cân bằng giữa cuộc sống cá nhân và công việc tại công ty 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị yêu thích công việc của mình 1 2 3 4 5 6 7 VI. Cơ hội thăng tiến và phát triển Mức độ đồng ý Anh/chị có nhiều cơ hội để thăng tiến và phát triển bản thân 1 2 3 4 5 6 7 Công ty luôn quan tâm đến công tác đào tạo, huấn luyện nâng cao trình độ cho công nhân viên 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị cảm thấy nội dung đào tạo rất bổ ích cho công việc 1 2 3 4 5 6 7 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế VII. Cam kết tổ chức Mức độ đồng ý Anh/chị sẳn sàng cùng công ty vượt qua những khó khăn 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị cam kết gắn bó lâu dài với tổ chức 1 2 3 4 5 6 7 VIII. Động lực làm việc Mức độ đồng ý Nhìn chung, những chính sách và điều kiện làm việc mà công ty đưa ra tạo động lực và khuyến khích Anh/chị làm việc 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị hài lòng về những chính sách và điều kiện làm việc mà công ty đưa ra 1 2 3 4 5 6 7 Anh/chị quyết định làm việc lâu dài tại công ty 1 2 3 4 5 6 7 Câu 8: Theo anh/chị, công ty nên làm gì để tạo động lực làm việc tốt hơn cho anh/chị? (Có thể chọn nhiều đáp án) Cải thiện điều kiện làm việc tốt hơn Bố trí, sắp xếp công việc hợp lý hơn Tăng tính tự quyết trong khi thực hiện công việc Tăng cường sự đoàn kết, gắn bó trong công ty Thưởng cho công nhân viên khi doanh thu của công ty tăng lên Tạo thêm nhiều cơ hội học tập, nâng cao trình độ chuyên môn. Đưa ra các tiêu chuẩn cụ thể để được xét tăng lương, thăng chức. Xây dựng hệ thống đánh giá thực hiện công việc cụ thể và phổ biến rộng rãi Khác (ghi rõ)........................................................................................................ Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/chị! Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 2: THỐNG KÊ MÔ TẢ MẪU 2.1. Giới tính gioi tinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid nam 83 83,0 83,0 83,0 nu 17 17,0 17,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 2.2. Độ tuổi do tuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid <30 25 25,0 25,0 25,0 30 - 45 40 40,0 40,0 65,0 45 - 50 31 31,0 31,0 96,0 >50 4 4,0 4,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 2.3. Trình độ học vấn trinh do hoc van Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid pho thong 75 75,0 75,0 75,0 cao dang, trung cap 18 18,0 18,0 93,0 dai hoc 7 7,0 7,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế 2.4. Thu nhập hàng tháng thu nhap hang thang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid <3 trieu 1 1,0 1,0 1,0 3 - 5 trieu 64 64,0 64,0 65,0 5 - 7 trieu 31 31,0 31,0 96,0 >7 trieu 4 4,0 4,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 2.5. Số năm công tác tại công ty so nam cong tac tai cong ty Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid <2 nam 6 6,0 6,0 6,0 2 - 5 nam 18 18,0 18,0 24,0 5 - 8 nam 33 33,0 33,0 57,0 >8 nam 43 43,0 43,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 2.6. Chức vụ hien dang la lao dong Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid truc tiep san xuat 80 80,0 80,0 80,0 lam viec o van phong 20 20,0 20,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 3: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA 3.1. Phân tích nhân tố khám phá cho biến độc lập KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,827 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 2423,345 df 406,000 Sig. ,000 Total Variance Explained Co mp one nt Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulat ive % 1 9,458 32,614 32,614 9,458 32,614 32,614 5,631 19,418 19,418 2 4,604 15,876 48,490 4,604 15,876 48,490 3,972 13,696 33,114 3 2,649 9,133 57,624 2,649 9,133 57,624 3,619 12,478 45,592 4 2,147 7,404 65,028 2,147 7,404 65,028 2,953 10,183 55,775 5 1,577 5,438 70,465 1,577 5,438 70,465 2,475 8,533 64,308 6 1,318 4,544 75,010 1,318 4,544 75,010 2,298 7,924 72,232 7 1,093 3,768 78,777 1,093 3,768 78,777 1,898 6,546 78,777 8 ,708 2,443 81,220 9 ,648 2,235 83,455 10 ,641 2,209 85,665 11 ,481 1,658 87,323 12 ,458 1,578 88,901 13 ,399 1,376 90,278 14 ,359 1,239 91,516 15 ,309 1,065 92,581 16 ,272 ,937 93,518 17 ,247 ,853 94,371 18 ,240 ,827 95,198 19 ,222 ,765 95,963 20 ,191 ,660 96,623 21 ,163 ,562 97,184 Đạ i h ọc K inh tế H uế 22 ,156 ,538 97,722 23 ,141 ,485 98,207 24 ,140 ,483 98,691 25 ,095 ,329 99,019 26 ,088 ,302 99,322 27 ,074 ,254 99,576 28 ,065 ,226 99,802 29 ,058 ,198 100,000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 LT4: phan thuong xung dang vs su no luc dong gop ,911 LT5:nghi phep, nghi om van dc nhan luong ,895 LT3:muc luong nhan dc tuong xung vs cong suc bo ra ,889 LT1:tra luong cong bang ,872 LT6:hai long voi muc thuong vao dip le, tet ,866 LT7: thuc hien day du BHYT, BHXH ,828 LT2:muc luong tuong duong vs muc muc luong cung o cong ty khac ,800 Đạ i h ọc K inh tế H uế BT5:chuc danh hien tai phu hop vs nang luc ,865 BT4:noi dung dao tao huan luyen tot ,852 BT3:dao tao cong viec tan tinh ,842 BT1:bo tri cong viec phu hop vs dieu kien rieng cua minh ,813 BT2:cong viec dc phan cong ro rang ,753 MT2:day du phuong tien, thiet bi de dap ung tot cong viec ,903 MT1:moi truong lam viec an toan ,839 MT3:gio giac lam viec nghiem chinh, ro rang ,822 MT4:ko gian lam viec thoa mai, sach se, bo tri hop li ,811 QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu ,876 QH1: hop tac, giup do lan nhau ,850 QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren ,778 QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao ,745 PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec ,858 Đạ i h ọc K inh tế H uế PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do ,850 PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than ,659 TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec ,799 TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai ,675 TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau ,651 TT4:yeu thich cong viec cua minh ,575 CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan ,785 CK2:gan bo lau dai vs to chuc ,784 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. 3.2. Phân tích nhân tố khám phá EFA cho biến phụ thuộc KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,713 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 168,869 Df 3,000 Sig. ,000 Đạ i h ọc K inh tế H uế Total Variance Explained Comp onent Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 2,420 80,682 80,682 2,420 80,682 80,682 2 ,396 13,203 93,885 3 ,183 6,115 100,000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component Matrixa Component 1 DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec ,922 DL2:hai long ve nhưng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra ,921 DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty ,850 Extraction Method: Principal Component Analysis. a. 1 components extracted. Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 4: KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO CRONBACH ALPHA 4.1. Môi trường và điều kiện làm việc Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,912 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MT1:moi truong lam viec an toan 16,95 10,311 ,838 ,880 MT2:day du phuong tien, thiet bi de dap ung tot cong viec 16,94 11,491 ,841 ,870 MT3:gio giac lam viec nghiem chinh, ro rang 16,24 13,922 ,780 ,899 MT4:ko gian lam viec thoa mai, sach se, bo tri hop li 16,83 12,890 ,795 ,888 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 22,32 20,987 4,581 4 4.2. Bố trí và sắp xếp công việc Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,912 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Đạ i h ọc K inh tế H uế BT1:bo tri cong viec phu hop vs dieu kien rieng cua minh 20,38 16,299 ,746 ,901 BT2:cong viec dc phan cong ro rang 20,71 17,178 ,687 ,912 BT3:dao tao cong viec tan tinh 20,99 16,757 ,817 ,884 BT4:noi dung dao tao huan luyen tot 21,09 17,477 ,821 ,886 BT5:chuc danh hien tai phu hop vs nang luc 20,55 16,674 ,837 ,880 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 25,93 25,803 5,080 5 4.3. Lương thưởng và phúc lợi Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,950 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LT1:tra luong cong bang 33,65 49,442 ,851 ,940 LT2:muc luong tuong duong vs muc muc luong cung o cong ty khac 34,16 50,520 ,798 ,945 LT3:muc luong nhan dc tuong xung vs cong suc bo ra 33,89 49,170 ,892 ,936 LT4: phan thuong xung dang vs su no luc dong gop 33,81 50,216 ,907 ,936 LT5:nghi phep, nghi om van dc nhan luong 33,00 52,768 ,822 ,943 Đạ i h ọc K inh tế H uế LT6:hai long voi muc thuong vao dip le, tet 33,81 47,388 ,844 ,942 LT7: thuc hien day du BHYT, BHXH 32,94 54,643 ,722 ,950 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 39,21 68,289 8,264 7 4.4. Quan hệ với đồng nghiệp cấp trên Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,878 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QH1: hop tac, giup do lan nhau 17,46 6,695 ,645 ,879 QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu 17,58 6,610 ,766 ,835 QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao 17,26 6,215 ,747 ,839 QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren 17,06 5,895 ,799 ,818 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 23,12 10,854 3,295 4 4.5. Sự thích thú trong công việc Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,781 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai 15,82 6,452 ,563 ,742 Đạ i h ọc K inh tế H uế TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau 16,03 5,767 ,701 ,663 TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec 15,53 7,464 ,489 ,774 TT4:yeu thich cong viec cua minh 15,47 7,161 ,614 ,719 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 20,95 11,119 3,334 4 4.6. Cơ hội thăng tiến và phát triển Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,880 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than 9,42 5,862 ,653 ,924 PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do 9,19 4,539 ,821 ,780 PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec 9,43 4,591 ,843 ,759 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 14,02 10,606 3,257 3 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế 4.7. Cam kết tổ chức Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,830 2 Item Statistics Mean Std. Deviation N CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan 5,88 ,988 100 CK2:gan bo lau dai vs to chuc 5,78 1,001 100 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 11,66 3,378 1,838 2 4.8. Động lực làm việc Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,879 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec 11,00 6,061 ,810 ,791 DL2:hai long ve nhưng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra 10,98 5,616 ,806 ,791 DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty 10,60 6,303 ,687 ,897 Scale Statistics Mean Variance Std. Deviation N of Items 16,29 12,713 3,566 3 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 5: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CP PISICO HUẾ 5.1. Quan hệ với đồng nghiệp cấp trên Statistics QH1: hop tac, giup do lan nhau QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren N Valid 100 100 100 100 Missing 0 0 0 0 Mean 5,66 5,54 5,86 6,06 QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 2 2,0 2,0 2,0 ko dong y 2 2,0 2,0 4,0 trung lap 1 1,0 1,0 5,0 dong y 37 37,0 37,0 42,0 rat dong y 51 51,0 51,0 93,0 hoan toan dong y 7 7,0 7,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid ko dong y 3 3,0 3,0 3,0 trung lap 7 7,0 7,0 10,0 dong y 17 17,0 17,0 27,0 rat dong y 47 47,0 47,0 74,0 hoan toan dong y 26 26,0 26,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren Đạ i h ọc K inh tế H uế Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid ko dong y 4 4,0 4,0 4,0 trung lap 5 5,0 5,0 9,0 dong y 9 9,0 9,0 18,0 rat dong y 45 45,0 45,0 63,0 hoan toan dong y 37 37,0 37,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 5.2. Sự thích thú trong công việc Statistics TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec TT4:yeu thich cong viec cua minh N Valid 100 100 100 100 Missing 0 0 0 0 Mean 5,13 4,66 4,77 5,30 TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 5 5,0 5,0 5,0 ko dong y 7 7,0 7,0 12,0 trung lap 2 2,0 2,0 14,0 dong y 50 50,0 50,0 64,0 rat dong y 28 28,0 28,0 92,0 hoan toan dong y 8 8,0 8,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 11 11,0 11,0 11,0 ko dong y 13 13,0 13,0 24,0 trung lap 6 6,0 6,0 30,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế dong y 41 41,0 41,0 71,0 rat dong y 27 27,0 27,0 98,0 hoan toan dong y 2 2,0 2,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 15 15,0 15,0 15,0 ko dong y 12 12,0 12,0 27,0 trung lap 2 2,0 2,0 29,0 dong y 30 30,0 30,0 59,0 rat dong y 34 34,0 34,0 93,0 hoan toan dong y 7 7,0 7,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 TT4:yeu thich cong viec cua minh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 5 5,0 5,0 5,0 ko dong y 5 5,0 5,0 10,0 trung lap 6 6,0 6,0 16,0 dong y 32 32,0 32,0 48,0 rat dong y 43 43,0 43,0 91,0 hoan toan dong y 9 9,0 9,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 5.3. Cơ hội thăng tiến và phát triển Statistics PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec N Valid 100 100 100 Missing 0 0 0 Mean 4,60 4,83 4,59 Đạ i h ọc K inh tế H uế PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 5 5,0 5,0 5,0 ko dong y 15 15,0 15,0 20,0 trung lap 12 12,0 12,0 32,0 dong y 53 53,0 53,0 85,0 rat dong y 13 13,0 13,0 98,0 hoan toan dong y 2 2,0 2,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 9 9,0 9,0 9,0 ko dong y 8 8,0 8,0 17,0 trung lap 9 9,0 9,0 26,0 dong y 42 42,0 42,0 68,0 rat dong y 29 29,0 29,0 97,0 hoan toan dong y 3 3,0 3,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 9 9,0 9,0 9,0 ko dong y 10 10,0 10,0 19,0 trung lap 16 16,0 16,0 35,0 dong y 48 48,0 48,0 83,0 rat dong y 12 12,0 12,0 95,0 hoan toan dong y 5 5,0 5,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế 5.4. Cam kết tổ chức Statistics CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan CK2:gan bo lau dai vs to chuc N Valid 100 100 Missing 0 0 Mean 5,88 5,78 CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 2 2,0 2,0 2,0 ko dong y 2 2,0 2,0 4,0 dong y 23 23,0 23,0 27,0 rat dong y 48 48,0 48,0 75,0 hoan toan dong y 25 25,0 25,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 CK2:gan bo lau dai vs to chuc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 2 2,0 2,0 2,0 ko dong y 1 1,0 1,0 3,0 trung lap 4 4,0 4,0 7,0 dong y 25 25,0 25,0 32,0 rat dong y 46 46,0 46,0 78,0 hoan toan dong y 22 22,0 22,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế 5.5. Động lực làm việc Statistics DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec DL2:hai long ve nhưng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty N Valid 100 100 100 Missing 0 0 0 Mean 5,29 5,31 5,69 DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 2 2,0 2,0 2,0 ko dong y 12 12,0 12,0 14,0 trung lap 7 7,0 7,0 21,0 dong y 27 27,0 27,0 48,0 rat dong y 38 38,0 38,0 86,0 hoan toan dong y 14 14,0 14,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 DL2:hai long ve nhưng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 4 4,0 4,0 4,0 ko dong y 9 9,0 9,0 13,0 trung lap 11 11,0 11,0 24,0 dong y 24 24,0 24,0 48,0 rat dong y 32 32,0 32,0 80,0 hoan toan dong y 20 20,0 20,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty Đạ i h ọc K inh tế H uế Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat ko dong y 2 2,0 2,0 2,0 ko dong y 6 6,0 6,0 8,0 trung lap 11 11,0 11,0 19,0 dong y 20 20,0 20,0 39,0 rat dong y 24 24,0 24,0 63,0 hoan toan dong y 37 37,0 37,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 6: SỰ KHÁC BIỆT TRONG ĐÁNH GIÁ GIỮA CÁC NHÓM NGƯỜI LAO ĐỘNG 6.1. Theo giới tính Table 1 gioi tinh nam nu Mean Mean QH1: hop tac, giup do lan nhau 5.77 5.12 QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu 5.59 5.29 QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao 5.92 5.59 QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren 6.12 5.76 TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai 5.17 4.94 TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau 4.93 4.88 TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec 5.43 5.35 TT4:yeu thich cong viec cua minh 5.48 5.47 PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than 4.64 4.41 PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do 4.88 4.59 PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec 4.66 4.24 CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan 5.94 5.59 CK2:gan bo lau dai vs to chuc 5.82 5.59 Đạ i h ọc K inh tế H uế DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec 5.34 5.06 DL2:hai long ve nhýng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra 5.36 5.06 DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty 5.78 5.24 6.2. Theo trình độ học vấn Table 2 trinh do hoc van pho thong cao dang, trung cap dai hoc sau dai hoc Mean Mean Mean Mean QH1: hop tac, giup do lan nhau 5.72 5.44 5.57 . QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu 5.59 5.28 5.71 . QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao 5.83 5.89 6.14 . QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren 6.07 5.83 6.57 . TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai 5.21 4.78 5.14 . TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau 4.91 4.89 5.14 . TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec 5.39 5.72 5.00 . TT4:yeu thich cong viec cua minh 5.44 5.50 5.86 . PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than 4.51 4.83 5.00 . PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do 4.80 4.67 5.57 . Đạ i h ọc K inh tế H uế PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec 4.48 4.72 5.43 . CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan 5.85 5.94 6.00 . CK2:gan bo lau dai vs to chuc 5.71 5.89 6.29 . DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec 5.24 5.28 5.86 . DL2:hai long ve nhýng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra 5.31 5.00 6.14 . DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty 5.63 5.72 6.29 . 6.3. Theo số năm công tác tại công ty Table 3 so nam cong tac tai cong ty 8 nam Mean Mean Mean Mean QH1: hop tac, giup do lan nhau 5.67 5.44 5.76 5.67 QH2:dong nghiep thoa mai, de chiu 5.50 5.11 5.67 5.63 QH3:su quan tam, giup do tu phia lanh dao 6.00 5.44 5.94 5.95 QH4:tin tuong vao su lanh dao cua cap tren 6.00 5.67 6.12 6.19 TT1:muc do cang thang trong cong viec la vua phai 4.67 4.94 5.33 5.12 TT2:cong viec co nhiu dong luc phan dau 5.00 4.78 4.94 4.95 TT3:can bang giua cuoc song ca nhan va cog viec 6.00 5.17 5.36 5.49 TT4:yeu thich cong viec cua minh 5.50 5.39 5.61 5.42 Đạ i h ọc K inh tế H uế PT1:co nhiu co hoi de phat trien ban than 5.17 4.11 4.79 4.58 PT2:quan tam den cong tac dao tao, huan luyen nang cao trinh do 4.17 4.39 4.94 5.02 PT3: noi dung dao tao rat bo ich cho cong viec 4.00 4.28 4.73 4.70 CK1:san sang cung cong ty vuot qua kho khan 5.67 5.22 5.85 6.21 CK2:gan bo lau dai vs to chuc 5.50 5.33 5.76 6.02 DL1:chinh sach va dieu kien ma cong ty dua ra tao dong luc va khuyen khich lam viec 5.00 5.06 5.33 5.40 DL2:hai long ve nhýng chinh sach va dieu kien lam viec ma cong ty dua ra 5.33 5.11 5.39 5.33 DL3:quyet dinh lam viec lau dai tai cong ty 5.17 5.33 5.76 5.86 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 7: NHỮNG ĐỀ XUẤT CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG cai thien dieu kien lam viec tot hon Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 49 49,0 49,0 49,0 ko dong y 51 51,0 51,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 bo tri, sap xep cong viec hop li hon Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 29 29,0 29,0 29,0 ko dong y 71 71,0 71,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 tang tinh tu quyet trong khi thuc hien cong viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 37 37,0 37,0 37,0 ko dong y 63 63,0 63,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 tang cuong su doan ket, gan bo trong cong ty Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 24 24,0 24,0 24,0 ko dong y 76 76,0 76,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 thuong cho cong nhan vien khi doanh thu cua cong ty tang len Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 43 43,0 43,0 43,0 ko dong y 57 57,0 57,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 tao them nhiu co hoi hoc tap, nang cao trinh do chuyen mon Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 70 70,0 70,0 70,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế ko dong y 30 30,0 30,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 dua ra cac tieu chuan cu the de xet tang luong, thang chuc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 54 54,0 54,0 54,0 ko dong y 46 46,0 46,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 xay dung he thong danh gia thuc hien cong viec cu the va pho bien rong rai Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 22 22,0 22,0 22,0 ko dong y 78 78,0 78,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Khac Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dong y 2 2,0 2,0 2,0 ko dong y 98 98,0 98,0 100,0 Total 100 100,0 100,0 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 8: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHẲNG ĐỊNH CFA 8.1. Các chỉ số đánh giá sự phù hợp của mô hình CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 92 622,076 436 ,000 1,427 Saturated model 528 ,000 0 Independence model 32 3183,931 496 ,000 6,419 RMR, GFI Model RMR GFI AGFI PGFI Default model ,084 ,736 ,681 ,608 Saturated model ,000 1,000 Independence model ,329 ,255 ,207 ,239 Baseline Comparisons Model NFI Delta1 RFI rho1 IFI Delta2 TLI rho2 CFI Default model ,805 ,778 ,932 ,921 ,931 Saturated model 1,000 1,000 1,000 Independence model ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 RMSEA Model RMSEA LO 90 HI 90 PCLOSE Default model ,066 ,054 ,077 ,018 Independence model ,234 ,226 ,242 ,000 8.2. Cách tính độ tin cậy tổng hợp và tổng phương sai rút trích Abc 1-abc^2 abc^2 Estimate MTLV 0,819 0,329239 0,670761 MTLV 0,91 0,1719 0,8281 MTLV 0,847 0,282591 0,717409 MTLV 0,784 0,385344 0,614656 BTCV 0,851 0,275799 0,724201 Đạ i h ọc K inh tế H uế BTCV 0,907 0,177351 0,822649 BTCV 0,919 0,155439 0,844561 BTCV 0,799 0,361599 0,638401 BTCV 0,794 0,369564 0,630436 LTPL 0,935 0,125775 0,874225 LTPL 0,877 0,230871 0,769129 LTPL 0,956 0,086064 0,913936 LTPL 0,923 0,148071 0,851929 LTPL 0,92 0,1536 0,8464 LTPL 0,783 0,386911 0,613089 LTPL 0,887 0,213231 0,786769 QHĐN 0,881 0,223839 0,776161 QHĐN 0,872 0,239616 0,760384 QHĐN 0,777 0,396271 0,603729 QHĐN 0,989 0,021879 0,978121 TTCV 0,782 0,388476 0,611524 TTCV 0,788 0,379056 0,620944 TTCV 0,78 0,3916 0,6084 TTCV 0,694 0,518364 0,481636 TTPT 0,935 0,125775 0,874225 TTPT 0,929 0,136959 0,863041 TTPT 0,684 0,532144 0,467856 CKTC 0,786 0,382204 0,617796 CKTC 1,037 -0,07537 1,075369 ĐLLV 0,653 0,573591 0,426409 ĐLLV 0,788 0,379056 0,620944 ĐLLV 0,878 0,229116 0,770884 nhom MTLV Tong abc 3,36 Binh phuong Tong abc 11,2896 Tong (1-abc^2) 1,169074 Do tin cay tong hop 0,906164 Tong abc^2 2,830926 Tong (1-abc^2) 1,169074 Tong phuong sai trich 0,707732 Nhóm BTCV Tong abc 4,27 Binh phuong Tong abc 18,2329 Đạ i h ọc K inh tế H uế Tong (1-abc^2) 1,339752 Do tin cay tong hop 0,93155 Tong abc^2 3,660248 Tong (1-abc^2) 1,339752 Tong phuong sai trich 0,73205 Nhóm LTPL Tong abc 6,281 Binh phuong Tong abc 39,45096 Tong (1-abc^2) 1,344523 Do tin cay tong hop 0,967042 Tong abc^2 5,655477 Tong (1-abc^2) 1,344523 Tong phuong sai trich 0,807925 Nhóm QHĐN Tong abc 3,519 Binh phuong Tong abc 12,38336 Tong (1-abc^2) 0,881605 Do tin cay tong hop 0,933539 Tong abc^2 3,118395 Tong (1-abc^2) 0,881605 Tong phuong sai trich 0,779599 Nhóm TTCV Tong abc 3,044 Binh phuong Tong abc 9,265936 Tong (1-abc^2) 1,677496 Do tin cay tong hop 0,846712 Đạ i h ọc K inh tế H uế Tong abc^2 2,322504 Tong (1-abc^2) 1,677496 Tong phuong sai trich 0,580626 Nhóm TTPT Tong abc 2,548 Binh phuong Tong abc 6,492304 Tong (1-abc^2) 0,794878 Do tin cay tong hop 0,890921 Tong abc^2 2,205122 Tong (1-abc^2) 0,794878 Tong phuong sai trich 0,735041 ĐLLV Tong abc 2,319 Binh phuong Tong abc 5,377761 Tong (1-abc^2) 1,181763 Do tin cay tong hop 0,81984 Tong abc^2 1,818237 Tong (1-abc^2) 1,181763 Tong phuong sai trich 0,606079 8.3. Giá trị hội tụ và tính phân biệt Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label c7.4 <--- MTLV 1,000 c7.3 <--- MTLV 1,187 ,110 10,784 *** c7.2 <--- MTLV 1,025 ,104 9,861 *** c7.1 <--- MTLV 1,134 ,128 8,854 *** c7.9 <--- BTCV 1,000 c7.8 <--- BTCV ,898 ,073 12,271 *** c7.7 <--- BTCV ,995 ,079 12,553 *** c7.6 <--- BTCV 1,009 ,103 9,839 *** Đạ i h ọc K inh tế H uế Estimate S.E. C.R. P Label c7.5 <--- BTCV 1,001 ,103 9,728 *** c7.16 <--- LTPL 1,000 c7.15 <--- LTPL ,939 ,064 14,699 *** c7.14 <--- LTPL 1,039 ,052 19,948 *** c7.13 <--- LTPL ,916 ,053 17,327 *** c7.12 <--- LTPL ,907 ,053 17,123 *** c7.11 <--- LTPL ,902 ,081 11,136 *** c7.10 <--- LTPL ,917 ,060 15,192 *** c7.19 <--- QHĐN ,910 ,055 16,495 *** c7.18 <--- QHĐN ,815 ,051 15,919 *** c7.17 <--- QHĐN ,779 ,067 11,603 *** c7.20 <--- QHĐN 1,000 c7.24 <--- TTCV 1,000 c7.23 <--- TTCV 1,221 ,160 7,619 *** c7.22 <--- TTCV 1,059 ,140 7,548 *** c7.21 <--- TTCV 1,052 ,157 6,709 *** c7.27 <--- TTPT 1,000 c7.26 <--- TTPT 1,040 ,075 13,797 *** c7.25 <--- TTPT ,660 ,080 8,284 *** c7.29 <--- CKTC 1,000 c7.28 <--- CKTC 1,300 ,239 5,445 *** c10 <--- ĐLLV 1,000 c9 <--- ĐLLV 1,107 ,173 6,409 *** c8 <--- ĐLLV 1,121 ,168 6,682 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate c7.4 <--- MTLV ,819 c7.3 <--- MTLV ,910 c7.2 <--- MTLV ,847 c7.1 <--- MTLV ,784 c7.9 <--- BTCV ,851 c7.8 <--- BTCV ,907 c7.7 <--- BTCV ,919 c7.6 <--- BTCV ,799 c7.5 <--- BTCV ,794 c7.16 <--- LTPL ,935 c7.15 <--- LTPL ,877 c7.14 <--- LTPL ,956 c7.13 <--- LTPL ,923 Đạ i h ọc K inh tế H uế Estimate c7.12 <--- LTPL ,920 c7.11 <--- LTPL ,783 c7.10 <--- LTPL ,887 c7.19 <--- QHĐN ,881 c7.18 <--- QHĐN ,872 c7.17 <--- QHĐN ,777 c7.20 <--- QHĐN ,989 c7.24 <--- TTCV ,782 c7.23 <--- TTCV ,788 c7.22 <--- TTCV ,780 c7.21 <--- TTCV ,694 c7.27 <--- TTPT ,935 c7.26 <--- TTPT ,929 c7.25 <--- TTPT ,684 c7.29 <--- CKTC ,786 c7.28 <--- CKTC 1,037 c10 <--- ĐLLV ,653 c9 <--- ĐLLV ,788 c8 <--- ĐLLV ,878 Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BTCV LTPL ,158 ,100 1,583 ,113 BTCV QHĐN ,185 ,083 2,236 ,025 BTCV TTCV ,186 ,071 2,634 ,008 BTCV TTPT ,452 ,109 4,148 *** BTCV CKTC ,159 ,074 2,156 ,031 BTCV ĐLLV ,228 ,064 3,576 *** LTPL QHĐN -,023 ,107 -,213 ,831 LTPL TTCV ,008 ,088 ,092 ,927 LTPL TTPT ,038 ,126 ,305 ,760 LTPL CKTC -,007 ,085 -,079 ,937 LTPL ĐLLV ,035 ,068 ,512 ,609 QHĐN TTCV ,119 ,073 1,621 ,105 QHĐN TTPT ,134 ,104 1,292 ,196 QHĐN CKTC ,021 ,069 ,298 ,766 QHĐN ĐLLV ,166 ,061 2,700 ,007 MTLV BTCV ,166 ,072 2,313 ,021 MTLV LTPL ,061 ,092 ,662 ,508 MTLV QHĐN ,091 ,075 1,210 ,226 Đạ i h ọc K inh tế H uế Estimate S.E. C.R. P Label MTLV TTCV ,053 ,062 ,862 ,389 MTLV TTPT ,187 ,091 2,050 ,040 MTLV CKTC ,056 ,061 ,923 ,356 TTCV TTPT ,123 ,086 1,427 ,153 TTCV CKTC ,029 ,057 ,506 ,613 TTCV ĐLLV ,152 ,053 2,875 ,004 TTPT CKTC ,253 ,100 2,515 ,012 CKTC ĐLLV ,157 ,060 2,613 ,009 TTPT ĐLLV ,267 ,078 3,407 *** MTLV ĐLLV ,108 ,051 2,111 ,035 Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate BTCV LTPL ,169 BTCV QHĐN ,242 BTCV TTCV ,319 BTCV TTPT ,515 BTCV CKTC ,250 BTCV ĐLLV ,504 LTPL QHĐN -,022 LTPL TTCV ,010 LTPL TTPT ,032 LTPL CKTC -,008 LTPL ĐLLV ,057 QHĐN TTCV ,182 QHĐN TTPT ,137 QHĐN CKTC ,029 QHĐN ĐLLV ,328 MTLV BTCV ,263 MTLV LTPL ,071 MTLV QHĐN ,130 MTLV TTCV ,099 MTLV TTPT ,231 MTLV CKTC ,095 TTCV TTPT ,164 TTCV CKTC ,053 TTCV ĐLLV ,394 TTPT CKTC ,310 CKTC ĐLLV ,373 TTPT ĐLLV ,461 MTLV ĐLLV ,258 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC 9: MÔ HÌNH CẤU TRÚC TUYẾN TÍNH SEM 9.1. Phân tích SEM lần 1 Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label ĐLLV <--- MTLV ,071 ,073 ,969 ,332 ĐLLV <--- BTCV ,115 ,079 1,459 ,145 ĐLLV <--- LTPL ,004 ,043 ,087 ,931 ĐLLV <--- QHĐN ,114 ,056 2,042 ,041 ĐLLV <--- TTCV ,187 ,083 2,260 ,024 ĐLLV <--- TTPT ,108 ,059 1,831 ,067 ĐLLV <--- CKTC ,169 ,067 2,513 ,012 c7.4 <--- MTLV 1,000 c7.3 <--- MTLV 1,274 ,117 10,883 *** c7.2 <--- MTLV 1,107 ,110 10,019 *** c7.1 <--- MTLV 1,199 ,137 8,732 *** c7.9 <--- BTCV 1,000 c7.8 <--- BTCV ,909 ,071 12,755 *** c7.7 <--- BTCV 1,004 ,078 12,945 *** c7.6 <--- BTCV ,971 ,104 9,350 *** c7.5 <--- BTCV ,955 ,105 9,127 *** c7.16 <--- LTPL 1,000 c7.15 <--- LTPL ,938 ,063 14,983 *** c7.14 <--- LTPL 1,037 ,050 20,538 *** c7.13 <--- LTPL ,913 ,052 17,618 *** c7.12 <--- LTPL ,901 ,052 17,188 *** c7.11 <--- LTPL ,876 ,082 10,643 *** c7.10 <--- LTPL ,903 ,061 14,854 *** c7.19 <--- QHĐN ,911 ,055 16,664 *** c7.18 <--- QHĐN ,838 ,050 16,922 *** c7.17 <--- QHĐN ,778 ,067 11,603 *** c7.20 <--- QHĐN 1,000 c7.24 <--- TTCV 1,000 c7.23 <--- TTCV 1,214 ,155 7,842 *** c7.22 <--- TTCV 1,058 ,136 7,801 *** c7.21 <--- TTCV 1,027 ,153 6,728 *** c7.27 <--- TTPT 1,000 c7.26 <--- TTPT 1,044 ,074 14,040 *** c7.25 <--- TTPT ,605 ,075 8,104 *** c7.29 <--- CKTC 1,000 c7.28 <--- CKTC 1,307 ,240 5,438 *** c10 <--- ĐLLV 1,000 c9 <--- ĐLLV 1,106 ,173 6,403 *** c8 <--- ĐLLV 1,123 ,168 6,678 *** Đạ i h ọc K inh tế H uế Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate ĐLLV <--- MTLV ,092 ĐLLV <--- BTCV ,175 ĐLLV <--- LTPL ,008 ĐLLV <--- QHĐN ,192 ĐLLV <--- TTCV ,243 ĐLLV <--- TTPT ,207 ĐLLV <--- CKTC ,237 c7.4 <--- MTLV ,795 c7.3 <--- MTLV ,912 c7.2 <--- MTLV ,853 c7.1 <--- MTLV ,774 c7.9 <--- BTCV ,854 c7.8 <--- BTCV ,921 c7.7 <--- BTCV ,923 c7.6 <--- BTCV ,771 c7.5 <--- BTCV ,760 c7.16 <--- LTPL ,939 c7.15 <--- LTPL ,880 c7.14 <--- LTPL ,958 c7.13 <--- LTPL ,923 c7.12 <--- LTPL ,917 c7.11 <--- LTPL ,764 c7.10 <--- LTPL ,877 c7.19 <--- QHĐN ,882 c7.18 <--- QHĐN ,878 c7.17 <--- QHĐN ,776 c7.20 <--- QHĐN ,989 c7.24 <--- TTCV ,786 c7.23 <--- TTCV ,789 c7.22 <--- TTCV ,784 c7.21 <--- TTCV ,682 c7.27 <--- TTPT ,927 c7.26 <--- TTPT ,935 c7.25 <--- TTPT ,643 c7.29 <--- CKTC ,784 c7.28 <--- CKTC 1,040 c10 <--- ĐLLV ,653 c9 <--- ĐLLV ,787 c8 <--- ĐLLV ,879 Đạ i h ọc K inh tế H uế 9.2. Phân tích SEM lần 2 Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label ĐLLV <--- MTLV ,064 ,068 ,938 ,348 ĐLLV <--- BTCV ,126 ,078 1,630 ,103 ĐLLV <--- QHĐN ,112 ,055 2,038 ,042 ĐLLV <--- TTCV ,187 ,082 2,292 ,022 ĐLLV <--- TTPT ,103 ,058 1,778 ,075 ĐLLV <--- CKTC ,171 ,067 2,544 ,011 c7.4 <--- MTLV 1,000 c7.3 <--- MTLV 1,186 ,110 10,782 *** c7.2 <--- MTLV 1,025 ,104 9,863 *** c7.1 <--- MTLV 1,134 ,128 8,857 *** c7.9 <--- BTCV 1,000 c7.8 <--- BTCV ,899 ,074 12,217 *** c7.7 <--- BTCV ,998 ,080 12,534 *** c7.6 <--- BTCV 1,011 ,103 9,818 *** c7.5 <--- BTCV 1,003 ,103 9,704 *** c7.19 <--- QHĐN ,910 ,055 16,487 *** c7.18 <--- QHĐN ,816 ,051 15,923 *** c7.17 <--- QHĐN ,780 ,067 11,607 *** c7.20 <--- QHĐN 1,000 c7.24 <--- TTCV 1,000 c7.23 <--- TTCV 1,216 ,159 7,645 *** c7.22 <--- TTCV 1,053 ,139 7,566 *** c7.21 <--- TTCV 1,044 ,156 6,706 *** c7.27 <--- TTPT 1,000 c7.26 <--- TTPT 1,039 ,075 13,778 *** c7.25 <--- TTPT ,659 ,080 8,282 *** c7.29 <--- CKTC 1,000 c7.28 <--- CKTC 1,264 ,225 5,606 *** c10 <--- ĐLLV 1,000 c9 <--- ĐLLV 1,105 ,173 6,403 *** c8 <--- ĐLLV 1,124 ,168 6,688 *** Đạ i h ọc K inh tế H uế Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate ĐLLV <--- MTLV ,089 ĐLLV <--- BTCV ,191 ĐLLV <--- QHĐN ,190 ĐLLV <--- TTCV ,243 ĐLLV <--- TTPT ,200 ĐLLV <--- CKTC ,244 c7.4 <--- MTLV ,820 c7.3 <--- MTLV ,910 c7.2 <--- MTLV ,847 c7.1 <--- MTLV ,785 c7.9 <--- BTCV ,849 c7.8 <--- BTCV ,907 c7.7 <--- BTCV ,920 c7.6 <--- BTCV ,799 c7.5 <--- BTCV ,794 c7.19 <--- QHĐN ,881 c7.18 <--- QHĐN ,872 c7.17 <--- QHĐN ,777 c7.20 <--- QHĐN ,989 c7.24 <--- TTCV ,785 c7.23 <--- TTCV ,788 c7.22 <--- TTCV ,779 c7.21 <--- TTCV ,692 c7.27 <--- TTPT ,936 c7.26 <--- TTPT ,929 c7.25 <--- TTPT ,684 c7.29 <--- CKTC ,797 c7.28 <--- CKTC 1,022 c10 <--- ĐLLV ,652 c9 <--- ĐLLV ,786 c8 <--- ĐLLV ,880 9.3. Phân tích SEM lần 3 Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label ĐLLV <--- BTCV ,138 ,078 1,778 ,075 ĐLLV <--- QHĐN ,116 ,056 2,087 ,037 ĐLLV <--- TTCV ,188 ,082 2,287 ,022 Đạ i h ọc K inh tế H uế Estimate S.E. C.R. P Label ĐLLV <--- TTPT ,108 ,058 1,867 ,062 ĐLLV <--- CKTC ,173 ,068 2,558 ,011 c7.9 <--- BTCV 1,000 c7.8 <--- BTCV ,899 ,073 12,260 *** c7.7 <--- BTCV ,997 ,079 12,546 *** c7.6 <--- BTCV 1,010 ,103 9,828 *** c7.5 <--- BTCV 1,001 ,103 9,706 *** c7.19 <--- QHĐN ,910 ,055 16,489 *** c7.18 <--- QHĐN ,816 ,051 15,921 *** c7.17 <--- QHĐN ,780 ,067 11,604 *** c7.20 <--- QHĐN 1,000 c7.24 <--- TTCV 1,000 c7.23 <--- TTCV 1,216 ,159 7,645 *** c7.22 <--- TTCV 1,054 ,139 7,565 *** c7.21 <--- TTCV 1,044 ,156 6,704 *** c7.27 <--- TTPT 1,000 c7.26 <--- TTPT 1,036 ,075 13,761 *** c7.25 <--- TTPT ,656 ,080 8,251 *** c7.29 <--- CKTC 1,000 c7.28 <--- CKTC 1,259 ,223 5,635 *** c10 <--- ĐLLV 1,000 c9 <--- ĐLLV 1,110 ,173 6,420 *** c8 <--- ĐLLV 1,116 ,167 6,673 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate ĐLLV <--- BTCV ,208 ĐLLV <--- QHĐN ,196 ĐLLV <--- TTCV ,244 ĐLLV <--- TTPT ,210 ĐLLV <--- CKTC ,247 c7.9 <--- BTCV ,850 c7.8 <--- BTCV ,908 c7.7 <--- BTCV ,919 c7.6 <--- BTCV ,799 c7.5 <--- BTCV ,793 c7.19 <--- QHĐN ,881 c7.18 <--- QHĐN ,872 c7.17 <--- QHĐN ,777 c7.20 <--- QHĐN ,989 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Estimate c7.24 <--- TTCV ,785 c7.23 <--- TTCV ,788 c7.22 <--- TTCV ,779 c7.21 <--- TTCV ,692 c7.27 <--- TTPT ,937 c7.26 <--- TTPT ,928 c7.25 <--- TTPT ,682 c7.29 <--- CKTC ,799 c7.28 <--- CKTC 1,020 c10 <--- ĐLLV ,653 c9 <--- ĐLLV ,791 c8 <--- ĐLLV ,875 9.4. Phân tích SEM lần 4 Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label ĐLLV <--- QHĐN ,133 ,056 2,348 ,019 ĐLLV <--- TTCV ,225 ,083 2,697 ,007 ĐLLV <--- TTPT ,157 ,056 2,819 ,005 ĐLLV <--- CKTC ,185 ,069 2,676 ,007 c7.19 <--- QHĐN ,909 ,055 16,501 *** c7.18 <--- QHĐN ,814 ,051 15,904 *** c7.17 <--- QHĐN ,778 ,067 11,583 *** c7.20 <--- QHĐN 1,000 c7.24 <--- TTCV 1,000 c7.23 <--- TTCV 1,234 ,161 7,649 *** c7.22 <--- TTCV 1,051 ,141 7,457 *** c7.21 <--- TTCV 1,056 ,157 6,705 *** c7.27 <--- TTPT 1,000 c7.26 <--- TTPT 1,064 ,080 13,282 *** c7.25 <--- TTPT ,666 ,081 8,229 *** c7.29 <--- CKTC 1,000 c7.28 <--- CKTC 1,281 ,237 5,412 *** c10 <--- ĐLLV 1,000 c9 <--- ĐLLV 1,090 ,171 6,386 *** c8 <--- ĐLLV 1,129 ,169 6,680 *** Đạ i h ọc K inh tế H uế Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate ĐLLV <--- QHĐN ,224 ĐLLV <--- TTCV ,289 ĐLLV <--- TTPT ,300 ĐLLV <--- CKTC ,261 c7.19 <--- QHĐN ,881 c7.18 <--- QHĐN ,871 c7.17 <--- QHĐN ,776 c7.20 <--- QHĐN ,990 c7.24 <--- TTCV ,781 c7.23 <--- TTCV ,795 c7.22 <--- TTCV ,773 c7.21 <--- TTCV ,696 c7.27 <--- TTPT ,925 c7.26 <--- TTPT ,940 c7.25 <--- TTPT ,684 c7.29 <--- CKTC ,792 c7.28 <--- CKTC 1,029 c10 <--- ĐLLV ,655 c9 <--- ĐLLV ,778 c8 <--- ĐLLV ,887 9.5. Ước lượng mô hình bằng bootstrap Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Parameter SE SE-SE Mean Bias SE-Bias ĐLLV <--- QHĐN ,122 ,004 ,191 -,033 ,005 ĐLLV <--- TTCV ,147 ,005 ,266 -,023 ,007 ĐLLV <--- TTPT ,163 ,005 ,256 -,044 ,007 ĐLLV <--- CKTC ,252 ,008 ,350 ,088 ,011 c7.19 <--- QHĐN ,053 ,002 ,869 -,012 ,002 c7.18 <--- QHĐN ,051 ,002 ,860 -,011 ,002 c7.17 <--- QHĐN ,090 ,003 ,757 -,019 ,004 c7.20 <--- QHĐN ,017 ,001 ,988 -,002 ,001 c7.24 <--- TTCV ,088 ,003 ,766 -,015 ,004 c7.23 <--- TTCV ,064 ,002 ,788 -,008 ,003 c7.22 <--- TTCV ,079 ,003 ,753 -,020 ,004 c7.21 <--- TTCV ,095 ,003 ,684 -,012 ,004 c7.27 <--- TTPT ,032 ,001 ,921 -,004 ,001 c7.26 <--- TTPT ,029 ,001 ,942 ,002 ,001 c7.25 <--- TTPT ,086 ,003 ,676 -,008 ,004 c7.29 <--- CKTC ,173 ,005 ,802 ,010 ,008 c7.28 <--- CKTC ,260 ,008 1,029 ,000 ,012 c10 <--- ĐLLV ,149 ,005 ,670 ,016 ,007 c9 <--- ĐLLV ,061 ,002 ,793 ,015 ,003 c8 <--- ĐLLV ,057 ,002 ,872 -,015 ,003 Đạ i h ọc K inh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfphan_tich_cong_tac_tao_dong_luc_lam_viec_cho_nguoi_lao_dong_tai_cong_ty_cp_che_bien_lam_san_xk_pisic.pdf
Luận văn liên quan