Luận án Chọn tạo và sử dụng các dòng bất dục đực gen nhân mẫn cảm môi trường trong chọn tạo giống lúa lai hai dòng ở Việt Nam

Luận án tiến sĩ nông nghiệp chuyên ngành Di truyền và chọn giống cây trồng. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI Nghiên cứu chọn tạo các giống lúa lai của Việt Nam là một đòi hỏi tất yếu trong những năm gần đây và tương lai vì diện tích trồng lúa lai của nước ta ngày một tăng. Năm 1991 chỉ có 100 ha cấy thử đến năm 2005 diện tích trồng lúa lai đạt mức 615.000 ha, năng suất lúa lai đạt bình quân 63 tạ/ha. Đặc biệt là lúa lai hai dòng, diện tích trồng tăng khá nhanh, năm 1996 mới đưa vào trồng thử nghiệm nhưng đến năm 2005 diện tích đã đạt 130.000 ha chiếm gần 1/5 diện tích lúa lai. Phần lớn các tổ hợp lai hai dòng đang trồng phổ biến tại Việt Nam có năng suất không cao hơn các tổ hợp lúa lai ba dòng. Công nghệ nhân dòng bố mẹ và sản xuất hạt giống lúa lai F1 của các tổ hợp này gặp nhiều khó khăn về độ thuần, độ ổn định bất dục và khả năng nhận phấn ngoài của các dòng mẹ. Đây là những lý do hạn chế việc mở rộng diện tích trồng lúa lai hai dòng ở Việt Nam. Muốn mở rộng diện tích lúa lai hai dòng ở Việt Nam cần phải chủ động tạo ra những tổ hợp lai có năng suất cao, chất lượng tốt thích hợp với điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ thâm canh. Khi có tổ hợp lai thì tất yếu sẽ hoàn toàn chủ động về nguồn giống bố mẹ, qui trình sản xuất hạt lai F1 và sẽ có cơ hội hạ giá thành cũng như giá bán cho nông dân. Để thực hiện được mục tiêu này cần phải chọn tạo được các dòng mẹ bất dục ổn định, độ thuần đạt tiêu chuẩn nguyên chủng, dễ sản xuất hạt lai và con lai F1 có năng suất tương đương với các tổ hợp lúa lai đang trồng phổ biến. Dòng mẹ của lúa lai hai dòng là dòng bất dục đực gen nhân (Dòng bất dục đực di truyền nhân) mẫn cảm với môi trường. Hiện nay người ta đã tìm ra hai loại dòng bất dục đó là: (1) - Bất dục đực di truyền nhân mẫn cảm với nhiệt độ (TGMS) và (2) - Bất dục đực di truyền nhân mẫn cảm với quang chu kỳ (PGMS). Cả hai loại dòng này đều có thể sử dụng được ở Việt Nam. Tuy nhiên khi sử dụng dòng TGMS có một nhược điểm là nhiệt độ thường không ổn định trong mỗi vụ sản xuất làm cho nó xuất hiện phấn hữu dục trong vụ sản xuất hạt lai, dẫn đến độ thuần lô hạt F1 giảm kéo theo năng suất lúa thương phẩm giảm. Sử dụng dòng PGMS có lợi thế đặc biệt là quang chu kỳ luôn ổn định theo vĩ độ địa lý, theo mùa và địa hình của mỗi địa phương, độ ổn định chính xác đến hàng phút cho mỗi ngày. Vì vậy nếu tìm được dòng PGMS thích hợp cho một vùng nào đó, người ta hoàn toàn chủ động điều kiển lịch gieo cấy để cho dòng bất dục hay hữu dục một cách chính xác vào những thời điểm cần thiết để đạt năng suất mong muốn. Tuy nhiên các dòng PGMS hiện có của Trung Quốc không phù hợp với điều kiện Việt Nam do có ngưỡng chuyển hoá tính dục cao từ 13 giờ đến 13 giờ 45 phút trong khi đó ngày dài nhất của Việt Nam là 13 giờ 36 phút (24 vĩ độ Bắc). Theo số liệu lưu trữ của Tổng cục Khí tượng thủy văn (phụ lục) tại 21 vĩ độ Bắc (Hà Nội) từ ngày 12/12-1/1 có độ dài ngày (pha sáng) ngắn nhất trong năm, thời gian ban ngày dài 10 giờ 52 phút. Từ ngày 2/1-22/3 ngày dài dần ra do trục quay của trái đất nghiêng về Bắc bán cầu một góc 23,50, ngày 21/3 thì ngày và đêm dài tương đương nhau, sau đó ngày dài dần ra và đạt cực đại là 13 giờ 24 phút, thời gian đạt cực đại kéo dài 15 ngày (ngày 15/6-30/6). Từ ngày 1/7-22/9 ngày ngắn dần lại vì trục quay của trái đất lúc này lại nghiêng về phía Nam bán cầu. Ngày 23/9, đêm và ngày dài tương đương nhau, sau đó ngày ngắn dần đến 12/12. Tại các vĩ độ khác của Việt Nam (từ 8-24 vĩ độ Bắc) quy luật diễn biến độ dài ngày tương tự như Hà Nội vì cùng nằm ở vùng giữa xích đạo và chí tuyến Bắc, chỉ khác nhau về số giờ sáng - tối trong ngày. Nghĩa là tại một vĩ độ nhất định, quang chu kỳ diễn ra từng ngày của năm sau hoàn toàn không thay đổi so với năm trước (Trần Đức Hạnh, 1997; Đoàn Văn Điếm, 2005) [8], [14]. Vấn đề đặt ra là làm thế nào để khai thác lợi thế tự nhiên này? Nếu ta tìm được một dòng lúa bất dục đực nhân mẫn cảm quang chu kỳ đảm bảo giai đoạn bất dục trong điều kiện tự nhiên dài hơn 30 ngày (Yuan L.P., 1995) [149] và phù hợp với cơ cấu mùa vụ của Việt Nam thì dòng bất dục đó phải có “ngưỡng” chuyển đổi tính dục vào khoảng 12 giờ 15 phút đến 12 giờ 30 phút. Vì thế việc chọn được dòng PGMS có ngưỡng chuyển đổi tính dục phù hợp với điều kiện Việt Nam, bên cạnh đó tìm thêm nhiều dòng TGMS mới khắc phục nhược điểm của các dòng đã có là yêu cầu cấp thiết. Chính vì những lý do nêu trên chúng tôi thực hiện đề tài: “Chọn tạo và sử dụng các dòng bất dục đực gen nhân mẫn cảm môi trường trong tạo giống lúa lai hai dòng ở Việt Nam” 2. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI 2.1 Mục đích + Chọn tạo được các dòng EGMS mới có đặc điểm nông sinh học tốt, tính bất dục ổn định và ngưỡng chuyển đổi tính dục phù hợp với điều kiện Việt Nam. + Trên cơ sở đánh giá con lai F1 giữa các dòng EGMS mới với các giống lúa thường tuyển chọn được một số tổ hợp lai hai dòng triển vọng có năng suất cao, chất lượng tốt phục vụ sản xuất. 2.2 Yêu cầu + Lai tạo và chọn lọc được các dòng TGMS có ngưỡng chuyển hoá tính dục 24OC và dòng PGMS có ngưỡng chuyển đổi tính dục từ 12 giờ 15 phút đến 12 giờ 30 phút. + Đánh giá đặc điểm sinh trưởng phát triển, đặc điểm nông sinh học, đặc điểm hình thái và mức phản ứng với sâu bệnh trong điều kiện tự nhiên của các dòng EGMS mới. + Xác định giai đoạn mẫn cảm, thời gian mẫn cảm và sự chuyển hoá tính dục của các dòng EGMS mới. + Đánh giá được khả năng kết hợp của các dòng EGMS và tìm hiểu gen kiểm soát tính mẫn cảm quang chu kỳ của dòng PGMS. + Tuyển chọn được một số tổ hợp lai hai dòng mới có năng suất cao, chất lượng tốt phù hợp với điều kiện Việt Nam. 3. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI 3.1 Ý nghĩa khoa học + Đây là công trình nghiên cứu có hệ thống đầu tiên ở Việt Nam về chọn tạo dòng bất dục đực di truyền nhân mẫn cảm quang chu kỳ ngắn. Kết quả đã chọn được dòng P5S có phản ứng chính xác với độ dài ngày, ít chịu ảnh hưởng bởi điều kiện ngoại cảnh khác nên có thể coi đây là một tiến bộ mới trong việc tạo vật liệu bất dục cho phát triển lúa lai hai dòng ở Việt Nam. + Kết quả nghiên cứu của đề tài sẽ bổ sung thêm cơ sở lý luận và phương pháp chọn tạo các dòng bất dục đực di truyền nhân mẫn cảm môi trường ở điều kiện Việt Nam. + Việt Nam với vị trí địa lý kéo dài trên 17 vĩ độ (từ 8 đến 24 vĩ độ Bắc) đều có những thời gian mà độ dài ngày ngắn hơn và dài hơn ngưỡng 12 giờ 16 phút. Vì vậy xét về nguyên lý, việc tìm ra dòng P5S với ngưỡng chuyển đổi tính dục như trên có thể bố trí nhân (cho tự thụ) ở điều kiện ngày ngắn và tổ chức sản xuất hạt lai F1 ở điều kiện ngày dài từ Bắc vào Nam trong 2 vụ lúa chính. 3.2 Ý nghĩa thực tiễn + Chọn tạo được 1 dòng bất dục đực nhân mẫn cảm quang chu kỳ ngắn P5S và 1 dòng bất dục đực nhân mẫn cảm nhiệt độ T4S làm phong phú thêm nguồn vật liệu cho chọn tạo giống lúa lai hai dòng ở Việt Nam. + Xây dựng được qui trình kỹ thuật nhân dòng P5S, qui trình sản xuất hạt lai F1 của tổ hợp lúa lai hai dòng TH5-1 (P5S/R1).

pdf223 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 04/06/2013 | Lượt xem: 1752 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận án Chọn tạo và sử dụng các dòng bất dục đực gen nhân mẫn cảm môi trường trong chọn tạo giống lúa lai hai dòng ở Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.25 17.41 11.16 5 5.34 18.34 13.00 6 6.28 17.44 11.16 10 5.36 18.34 12.58 11 6.29 17.47 11.18 15 5.38 18.34 12.56 16 6.30 17.50 11.20 20 5.30 18.33 12.53 21 6.30 17.52 11.22 25 5.40 18.32 12.52 26 6.29 17.55 11.26 30 5.42 18.30 12.48 1 31 6.29 17.57 11.28 7 5 6.28 18.00 11.32 4 5.43 18.29 12.46 10 6.26 18.02 11.36 9 5.45 18.27 12.42 15 6.24 18.04 11.40 14 5.45 18.25 12.40 20 6.22 18.06 11.44 19 5.46 18.22 12.36 25 6.19 18.07 11.48 24 5.47 18.19 12.32 2 8 29 5.47 18.15 12.28 2 6.16 18.08 11.52 3 5.48 18.12 12.24 7 6.13 18.09 11.56 8 5.48 18.08 12.20 12 6.10 18.10 12.00 13 5.48 18.04 12.16 17 6.07 18.11 12.04 18 5.48 18.00 12.12 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 6.00 18.12 12.12 9 28 5.50 17.52 12.02 1 5.56 18.12 12.16 3 5.50 17.48 11.58 6 5.53 18.13 12.20 8 5.51 17.45 11.54 11 5.49 18.13 12.24 13 5.51 17.41 11.50 16 5.46 18.14 12.28 18 5.52 17.38 11.46 21 5.43 18.15 12.32 23 5.53 17.35 11.42 4 26 5.40 18.16 12.36 10 28 5.54 17.34 11.40 1 5.37 18.17 12.40 2 5.57 17.31 11.34 6 5.35 18.19 12.44 7 5.58 17.30 11.32 11 5.33 18.19 12.46 12 6.00 17.28 11.28 16 5.31 18.21 12.50 17 6.02 17.28 11.26 21 5.30 18.22 12.52 22 6.05 17.27 11.22 26 5.30 18.24 12.54 27 6.07 17.27 11.20 5 31 5.29 18.25 12.56 11 5 5.29 18.27 12.58 2 6.10 17.28 11.18 10 5.29 18.29 13.00 7 6.13 17.29 11.16 15 5.30 18.30 13.00 12 6.15 17.31 11.16 20 5.31 18.31 13.00 17 6.19 17.33 11.14 25 5.32 18.32 13.00 22 6.21 17.35 11.14 6 30 5.33 18.33 13.00 12 27 6.24 17.38 11.14 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 16ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.27 17.39 11.12 5 5.32 18.36 13.04 6 6.29 17.43 11.14 10 5.34 18.36 13.02 11 6.31 17.45 11.14 15 5.36 18.36 13.00 16 6.32 17.48 11.16 20 5.38 18.34 12.56 21 6.31 17.51 11.20 25 5.39 18.33 12.54 26 6.31 17.53 11.22 30 5.40 18.32 12.52 1 31 6.30 17.56 11.26 7 5 6.29 17.59 11.30 4 5.42 18.30 12.48 10 6.27 18.01 11.34 9 5.44 18.28 12.44 15 6.26 18.02 11.36 14 5.44 18.26 12.42 20 6.23 18.05 11.42 19 5.45 18.22 12.37 25 6.20 18.06 11.46 24 5.47 18.19 12.32 2 8 29 5.47 18.15 12.28 2 6.17 18.07 11.50 3 5.48 18.12 12.24 7 6.14 18.08 11.54 8 5.48 18.08 12.20 12 6.10 18.10 12.00 13 5.48 18.04 12.16 17 6.07 18.11 12.04 18 5.48 18.00 12.12 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 6.00 18.12 12.12 9 28 5.50 17.52 12.02 1 5.56 18.12 12.16 3 5.50 17.48 11.58 6 5.52 18.14 12.22 8 5.51 17.45 11.54 11 5.48 18.14 12.26 13 5.52 17.40 11.48 16 5.45 18.15 12.30 18 5.53 17.37 11.44 21 5.42 18.16 12.34 23 5.54 17.34 11.40 4 26 5.39 18.17 12.38 10 28 5.56 17.32 11.36 1 5.38 18.18 12.40 2 5.58 17.30 11.32 6 5.34 18.20 12.46 7 6.00 17.28 11.28 11 5.31 18.21 12.50 12 6.01 17.27 11.26 16 5.30 18.22 12.52 17 6.04 17.26 11.22 21 5.28 18.24 12.56 22 6.06 17.26 11.20 26 5.28 18.26 12.58 27 6.09 17.25 11.16 5 31 5.27 18.27 13.00 11 5 5.27 18.29 13.02 2 6.12 17.26 11.14 10 5.27 18.31 13.04 7 6.15 17.27 11.12 15 5.28 18.32 13.04 12 6.17 17.29 11.12 20 5.29 18.33 13.04 17 6.21 17.31 11.10 25 5.30 18.34 13.04 22 6.23 17.33 11.10 6 30 5.31 18.35 13.04 12 27 6.25 17.37 11.12 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 17ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.29 17.37 11.08 5 5.31 18.37 13.08 6 6.31 17.41 11.10 10 5.32 18.38 13.06 11 6.32 17.44 11.12 15 5.34 18.38 13.04 16 6.33 17.47 11.14 20 5.36 18.36 13.00 21 6.33 17.49 11.16 25 5.37 18.35 12.58 26 6.32 17.52 11.20 30 5.39 18.33 12.54 1 31 6.31 17.55 11.24 7 5 6.30 17.58 11.28 4 5.40 18.32 12.52 10 6.28 18.00 11.32 9 5.42 18.30 12.48 15 6.26 18.02 11.36 14 5.43 18.27 12.44 20 6.24 18.04 11.40 19 5.44 18.24 12.40 25 6.21 18.05 11.44 24 5.45 18.21 12.36 2 8 29 5.46 18.16 12.30 2 6.18 18.06 11.48 3 5.47 18.13 12.26 7 6.14 18.08 11.54 8 5.48 18.08 12.20 12 6.11 18.09 11.58 13 5.48 18.04 12.16 17 6.07 18.11 12.04 18 5.48 18.00 12.12 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 6.00 18.12 12.12 9 28 5.50 17.52 12.02 1 5.55 18.13 12.18 3 5.50 17.48 11.58 6 5.52 18.14 12.22 8 5.52 17.44 11.52 11 5.47 18.15 12.28 13 5.52 17.40 11.48 16 5.44 18.16 12.32 18 5.53 17.37 11.44 21 5.41 18.17 12.36 23 5.54 17.34 11.40 4 26 5.38 18.18 12.40 10 28 5.57 17.31 11.34 1 5.35 18.19 12.44 2 5.59 17.29 11.30 6 5.33 18.21 12.48 7 6.01 17.27 11.26 11 5.30 18.22 12.52 12 6.03 17.25 11.22 16 5.28 18.24 12.56 17 6.05 17.25 11.20 21 5.27 18.25 12.58 22 6.08 17.24 11.16 26 5.26 18.28 13.02 27 6.10 17.24 11.14 5 31 5.25 18.29 13.04 11 5 5.25 18.31 13.06 2 6.13 17.25 11.12 10 5.25 18.33 13.08 7 6.17 17.25 11.08 15 5.26 18.34 13.08 12 6.19 17.27 11.08 20 5.27 18.35 13.08 17 6.23 17.29 11.06 25 5.28 18.36 13.08 22 6.25 17.31 11.06 6 30 5.29 18.37 13.08 12 27 6.27 17.33 11.06 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 18ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.31 17.35 11.04 5 5.29 18.39 13.10 6 6.33 17.39 11.06 10 5.31 18.39 13.08 11 6.34 17.42 11.08 15 5.33 18.39 13.06 16 6.35 17.45 11.10 20 5.34 18.38 13.04 21 6.34 17.48 11.14 25 5.36 18.36 13.00 26 6.34 17.50 11.16 30 5.37 18.35 12.58 1 31 6.34 17.53 11.19 7 5 6.32 17.56 11.24 4 5.39 18.33 12.54 10 6.30 17.58 11.28 9 5.41 18.31 12.50 15 6.27 18.01 11.34 14 5.42 18.28 12.46 20 6.25 18.03 11.38 19 5.43 18.25 12.42 25 6.21 18.05 11.44 24 5.45 18.21 12.36 2 8 29 5.45 18.17 12.32 2 6.18 18.06 11.48 3 5.46 18.14 12.28 7 6.15 18.07 11.52 8 5.47 18.09 12.22 12 6.11 18.09 11.58 13 5.48 18.04 12.16 17 6.07 18.11 12.04 18 5.48 18.00 12.12 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.59 18.13 12.14 9 28 5.50 17.52 12.02 1 5.55 18.13 12.18 3 5.50 17.48 11.58 6 5.51 18.15 12.24 8 5.52 17.44 11.52 11 5.47 18.15 12.28 13 5.52 17.40 11.48 16 5.43 18.17 12.34 18 5.54 17.36 11.42 21 5.40 18.18 12.38 23 5.55 17.33 11.38 4 26 5.37 18.19 12.42 10 28 5.58 17.30 11.32 1 5.33 18.21 12.48 2 6.00 17.28 11.28 6 5.31 18.23 12.52 7 6.02 17.26 11.24 11 5.28 18.24 12.56 12 6.04 17.24 11.20 16 5.27 18.25 12.58 17 6.07 17.23 11.16 21 5.25 18.27 13.02 22 6.10 17.22 11.12 26 5.24 18.30 13.06 27 6.12 17.22 11.10 5 31 5.23 18.31 13.08 11 5 5.23 18.33 13.10 2 6.15 17.23 11.08 10 5.23 18.35 13.12 7 6.18 17.24 11.06 15 5.24 18.36 13.12 12 6.21 17.25 11.04 20 5.25 18.37 13.12 17 6.24 17.28 11.04 25 5.26 18.38 13.12 22 6.26 17.30 11.04 6 30 5.27 18.39 13.12 12 27 6.29 17.33 11.04 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 19ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.33 17.33 11.00 5 5.27 18.41 13.14 6 6.35 17.37 11.02 10 5.29 18.41 13.12 11 6.36 17.40 11.04 15 5.31 18.41 13.10 16 6.37 17.43 11.06 20 5.32 18.40 13.08 21 6.36 17.46 11.10 25 5.34 18.38 13.04 26 6.35 17.49 11.14 30 5.36 18.36 13.00 1 31 6.34 17.52 11.18 7 5 6.33 17.55 11.22 4 5.38 18.34 12.56 10 6.30 17.58 11.28 9 5.40 18.32 12.52 15 6.28 18.00 11.32 14 5.41 18.29 12.48 20 6.26 18.02 11.36 19 5.42 18.26 12.44 25 6.22 18.04 11.42 24 5.44 18.22 12.38 2 8 29 5.44 18.18 12.34 2 6.19 18.05 11.46 3 5.46 18.14 12.28 7 6.15 18.07 11.52 8 5.46 18.10 12.24 12 6.11 18.09 11.58 13 5.47 18.05 12.18 17 6.08 18.10 12.02 18 5.48 18.00 12.12 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.59 18.13 12.14 9 28 5.50 17.52 12.02 1 5.54 18.14 12.20 3 5.51 17.47 11.56 6 5.51 18.15 12.24 8 5.53 17.43 11.50 11 5.46 18.16 12.30 13 5.53 17.39 11.46 16 5.42 18.18 12.36 18 5.55 17.35 11.40 21 5.39 18.19 12.40 23 5.56 17.32 11.36 4 26 5.36 18.20 12.44 10 28 5.59 17.29 11.30 1 5.32 18.22 12.50 2 6.01 17.27 11.26 6 5.30 18.24 12.54 7 6.03 17.25 11.22 11 5.27 18.25 12.58 12 6.05 17.23 11.18 16 5.25 18.27 13.02 17 6.08 17.22 11.14 21 5.23 18.29 13.06 22 6.11 17.21 11.10 26 5.23 18.31 13.08 27 6.14 17.20 11.06 5 31 5.21 18.33 13.08 11 5 5.21 18.35 13.14 2 6.17 17.21 11.04 10 5.21 18.37 13.16 7 6.20 17.22 11.02 15 5.22 18.38 13.16 12 6.23 17.23 11.00 20 5.23 18.39 13.16 17 6.26 17.26 11.00 25 5.24 18.40 13.16 22 6.28 17.28 11.00 6 30 5.25 18.41 13.16 12 27 6.31 17.31 11.00 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 20ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.35 17.31 10.56 5 5.25 18.43 13.18 6 6.37 17.35 11.58 10 5.27 18.43 13.16 11 6.38 17.38 11.00 15 5.29 18.43 13.14 16 6.38 17.42 11.04 20 5.30 18.42 13.12 21 6.38 17.44 11.06 25 5.32 18.40 13.08 26 6.37 17.47 11.10 30 5.34 18.38 13.06 1 31 6.35 17.51 11.16 7 5 6.34 17.54 11.20 4 5.36 18.36 13.00 10 6.32 17.56 11.24 9 5.38 18.34 12.56 15 6.29 17.59 11.30 14 5.40 18.30 12.50 20 6.27 18.01 11.34 19 5.41 18.27 12.46 25 6.23 18.03 11.40 24 5.43 18.25 12.42 2 8 29 5.43 18.19 12.36 2 6.19 18.05 11.46 3 5.45 18.15 12.30 7 6.15 18.07 11.52 8 5.46 18.10 12.24 12 6.11 18.09 11.58 13 5.47 18.05 12.18 17 6.08 18.10 12.02 18 5.48 18.00 12.12 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.59 18.13 12.14 9 28 5.50 17.52 12.02 1 5.54 18.14 12.20 3 5.51 17.47 11.56 6 5.50 18.16 12.26 8 5.53 17.43 11.50 11 5.45 18.17 12.32 13 5.54 17.38 11.44 16 5.42 18.18 12.36 18 5.55 17.35 11.40 21 5.38 18.20 12.42 23 5.57 17.31 11.34 4 26 5.35 18.21 12.46 10 28 6.00 17.28 11.28 1 5.31 18.23 12.52 2 6.02 17.26 11.24 6 5.29 18.25 12.56 7 6.05 17.23 11.18 11 5.25 18.26 12.59 12 6.07 17.21 11.14 16 5.23 18.29 13.06 17 6.10 17.20 11.10 21 5.22 18.30 13.08 22 6.13 17.19 11.06 26 5.21 18.33 13.12 27 6.15 17.19 11.04 5 31 5.19 18.35 13.16 11 5 5.20 18.36 13.16 2 6.19 17.19 11.00 10 5.20 18.38 13.18 7 6.22 17.20 10.58 15 5.20 18.40 13.20 12 6.25 17.21 10.56 20 5.21 18.41 13.20 17 6.28 17.24 10.56 25 5.22 18.42 13.20 22 6.30 17.26 10.56 6 30 5.23 18.43 13.20 12 27 6.33 17.29 10.56 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 21ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.37 17.29 10.52 5 5.23 18.45 13.22 6 6.39 17.33 10.54 10 5.25 18.45 13.20 11 6.40 17.36 10.56 15 5.27 18.45 13.18 16 6.40 17.40 11.00 7 20 5.29 18.43 13.14 21 6.39 17.43 11.04 25 5.30 18.42 13.12 26 6.38 17.46 11.08 30 5.32 18.40 13.08 1 31 6.37 17.49 11.12 5 6.36 17.52 11.16 4 5.35 18.37 13.02 10 6.33 17.55 11.22 9 5.37 18.35 12.58 15 6.30 17.58 11.28 8 14 5.39 18.31 12.52 20 6.28 18.00 11.32 19 5.40 18.28 12.48 2 25 6.21 18.03 11.42 24 29 5.42 5.43 18.24 18.19 12.42 12.36 2 6.20 18.04 11.44 3 5.44 18.16 12.32 7 6.16 18.06 11.50 8 5.45 18.11 12.26 12 6.12 18.08 11.56 13 5.46 18.06 12.20 17 6.08 18.10 12.02 9 18 5.47 18.01 12.14 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.59 18.13 12.14 28 5.50 17.52 12.02 1 5.54 18.14 12.20 3 5.51 17.47 11.56 6 5.50 18.16 12.26 8 5.53 17.43 11.50 11 5.45 18.17 12.32 10 13 5.54 17.38 11.44 16 5.41 18.19 12.38 18 5.56 17.34 11.38 21 5.37 18.21 12.44 23 5.59 17.30 11.31 4 26 5.34 18.22 12.48 28 6.01 17.27 11.26 1 5.30 18.24 12.54 2 6.04 17.24 11.20 6 5.27 18.27 13.00 7 6.06 17.22 11.16 11 5.24 18.28 13.04 12 6.08 17.20 11.12 16 5.22 18.30 13.08 11 17 6.11 17.19 11.08 21 5.20 18.32 13.12 22 6.14 17.18 11.04 26 5.19 18.35 13.16 27 6.17 17.17 11.00 5 31 5.18 18.36 13.18 5 5.18 18.38 13.20 2 6.21 17.17 10.56 10 5.18 18.40 13.22 7 6.24 17.18 10.54 15 5.18 18.42 13.24 12 12 6.27 17.19 10.52 20 5.19 18.43 13.24 17 6.30 17.22 10.52 25 5.20 18.44 13.24 22 6.32 17.24 10.52 6 30 5.21 18.45 13.24 27 6.35 17.27 10.52 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 22ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.39 17.27 10.48 5 5.21 18.47 13.26 6 6.41 17.31 10.50 10 5.23 18.47 13.24 11 6.42 17.34 10.52 15 5.23 18.47 13.24 16 6.42 17.38 10.54 7 20 5.27 18.45 13.18 21 6.41 17.41 11.00 25 5.29 18.43 13.16 26 6.40 17.44 11.04 30 5.31 18.41 13.10 1 31 6.39 17.47 11.08 5 6.37 17.51 11.14 4 5.32 18.39 13.07 10 6.34 17.54 11.20 9 5.34 18.36 13.02 15 6.32 17.56 11.24 8 14 5.36 18.33 12.57 20 6.28 18.00 11.32 19 5.38 18.29 12.51 2 25 6.25 18.01 11.36 24 29 5.40 5.41 18.25 18.20 12.45 12.39 2 6.20 18.04 11.44 3 5.44 18.16 12.32 7 6.16 18.06 11.50 8 5.45 18.11 12.26 12 6.12 18.08 11.56 13 5.46 18.06 12.20 17 6.08 18.10 12.02 9 18 5.47 18.01 12.14 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.58 18.14 12.14 28 5.51 17.51 12.00 1 5.53 18.15 12.22 3 5.51 17.47 11.56 6 5.49 18.17 12.28 8 5.54 17.42 11.48 11 5.44 18.18 12.34 10 13 5.55 17.37 11.42 16 5.40 18.20 12.40 18 5.57 17.33 11.36 21 5.36 18.22 12.46 23 5.59 17.29 11.30 4 26 5.32 18.24 12.52 28 6.02 17.26 11.24 1 5.29 18.25 12.56 2 6.05 17.23 11.18 6 5.26 18.28 13.02 7 6.07 17.21 11.14 11 5.22 18.30 13.08 12 6.10 17.18 11.08 16 5.20 18.32 13.12 11 17 6.13 17.17 11.04 21 5.18 18.34 13.16 22 6.16 17.16 11.00 26 5.17 18.37 13.20 27 6.19 17.15 10.56 5 31 5.16 18.38 13.22 5 5.16 18.40 13.24 2 6.23 17.15 10.52 10 5.16 18.42 13.26 7 6.26 17.16 10.50 15 5.16 18.44 13.28 12 12 6.29 17.17 10.48 20 5.17 18.45 13.28 17 6.32 17.20 10.48 25 5.18 18.46 13.28 22 6.34 17.22 10.48 6 30 5.19 18.47 13.28 27 6.37 17.25 10.48 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 23ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.41 17.25 10.44 5 5.19 18.49 13.30 6 6.43 17.29 10.46 10 5.21 18.49 13.28 11 6.44 17.32 10.48 15 5.23 18.49 13.26 16 6.44 17.36 10.52 7 20 5.25 18.47 13.22 21 6.43 17.39 10.56 25 5.27 18.45 13.18 26 6.41 17.43 11.02 30 5.29 18.43 13.14 1 31 6.40 17.46 11.16 5 6.38 17.50 11.12 4 5.32 18.40 13.08 10 6.35 17.53 11.18 9 5.34 18.38 13.04 15 6.32 17.56 11.24 8 14 5.36 18.34 12.58 20 6.29 17.59 11.30 19 5.38 18.30 12.52 2 25 6.25 18.01 11.36 24 29 5.40 5.41 18.26 18.21 12.46 12.40 2 6.21 18.03 11.42 3 5.43 18.17 12.34 7 6.17 18.05 11.48 8 5.44 18.12 12.28 12 6.12 18.08 11.56 13 5.46 18.06 12.20 17 6.08 18.10 12.02 9 18 5.47 18.01 12.14 22 6.03 18.11 12.08 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.58 18.14 12.16 28 5.51 17.51 12.00 1 5.53 18.15 12.22 3 5.52 17.46 11.54 6 5.49 18.17 12.28 8 5.54 17.42 11.48 11 5.43 18.19 12.36 10 13 5.55 17.37 11.42 16 5.39 18.21 12.42 18 5.58 17.32 11.34 21 5.35 18.23 12.48 23 6.00 17.28 11.28 4 26 5.31 18.25 12.54 28 6.03 17.25 11.22 1 5.27 18.27 13.00 2 6.06 17.22 11.16 6 5.24 18.30 13.06 7 6.08 17.20 11.12 11 5.21 18.31 13.10 12 6.11 17.17 11.06 16 5.18 18.34 13.16 11 17 6.15 17.15 11.00 21 5.16 18.36 13.20 22 6.18 17.14 10.56 26 5.15 18.39 13.24 27 6.21 17.13 10.52 5 31 5.14 18.40 13.26 5 5.14 18.42 13.28 2 6.25 17.13 10.48 10 5.14 18.44 13.30 7 6.28 17.14 10.46 15 5.14 18.46 13.32 12 12 6.31 17.15 10.44 20 5.15 18.47 13.32 17 6.34 17.18 10.44 25 5.16 18.48 13.32 22 6.36 17.20 10.44 6 30 5.17 18.49 13.32 27 6.39 17.23 10.44 ĐỘ DÀI NGÀY Ở 24ON Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày Tháng Ngày MT mọc MT lặn Độ dài ngày 1 6.43 17.23 10.40 5 5.17 18.51 13.34 6 6.44 17.28 10.44 10 5.19 18.51 13.32 11 6.45 17.31 10.46 15 5.22 18.50 13.28 16 6.46 17.34 10.48 7 20 5.23 18.49 13.26 21 6.44 17.38 10.54 25 5.26 18.46 13.20 26 6.43 17.41 10.58 30 5.28 18.44 13.16 1 31 6.41 17.45 11.04 5 6.40 17.48 11.08 4 5.30 18.42 13.12 10 6.36 17.52 11.16 9 5.33 18.39 13.06 15 6.34 17.54 11.20 8 14 5.35 18.35 13.00 20 6.30 17.58 11.28 19 5.37 18.31 12.54 2 25 6.26 18.00 11.34 24 29 5.39 5.40 18.27 18.22 12.48 12.42 2 6.21 18.03 11.42 3 5.42 18.18 12.36 7 6.17 18.05 11.48 8 5.44 18.12 12.28 12 6.12 18.08 11.56 13 5.46 18.06 12.20 17 6.08 18.10 12.02 9 18 5.47 18.01 12.14 22 6.02 18.12 12.10 23 5.49 17.57 12.08 3 27 5.58 18.14 12.16 28 5.51 17.51 12.00 1 5.52 18.16 12.24 3 5.52 17.46 11.54 6 5.48 18.18 12.30 8 5.55 17.41 11.46 11 5.43 18.19 12.36 10 13 5.56 17.36 11.40 16 5.38 18.22 12.44 18 5.58 17.32 11.34 21 5.34 18.24 12.50 23 6.01 17.27 11.26 4 26 5.30 18.26 12.56 28 6.04 17.24 11.20 1 5.26 18.28 13.02 2 6.07 17.21 11.14 6 5.23 18.31 13.08 7 6.10 17.18 11.08 11 5.19 18.33 13.14 12 6.12 17.16 11.04 16 5.17 18.35 13.18 11 17 6.16 17.14 10.58 21 5.15 18.37 13.22 22 6.20 17.12 10.52 26 5.13 18.41 13.28 27 6.23 17.11 10.48 5 31 5.12 18.42 13.30 5 5.11 18.45 13.34 2 6.26 17.11 10.45 10 5.11 18.47 13.36 7 6.30 17.12 10.42 15 5.12 18.48 13.36 12 12 6.33 17.13 10.40 20 5.13 18.49 13.36 17 6.36 17.16 10.40 25 5.14 18.50 13.36 22 6.38 17.18 10.40 6 30 5.15 18.51 13.36 27 6.41 17.21 10.40 PHỤ LỤC II CHUONG TRINH PHAN TICH PHUONG SAI LINE * TESTER Ver 2.0 Nguyen Dinh Hien 1995 So bong /khom Cac to hop lai hai dong Vu xuan 2004 BANG CAC GIA TRI TRUNG BINH CUA THI NGHIEM ------------------------------------------------ Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ------------------------------------------------ Dong 1 6.967 6.733 6.267 6.500 6.333 ------------------------------------------------ Dong 2 6.533 6.467 7.000 6.767 7.067 ------------------------------------------------ Dong 3 5.733 6.600 7.000 6.333 7.267 ------------------------------------------------ Dong 4 6.200 7.167 7.133 6.667 6.467 ------------------------------------------------ BANG PHAN TICH PHUONG SAI I ------------------------------------------------------------------------------------ Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------------------------------------------------------------------------------ Khoi 2 0.571 0.286 0.751 Cong thuc 19 8.744 0.460 1.210 Sai so 38 14.449 0.380 ------------------------------------------------------------------------------------ Toan bo 59 23.764 ------------------------------------------------------------------------------------ BANG PHAN TICH PHUONG SAI II ------------------------------------------------------------------------------------ Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------------------------------------------------------------------------------ Khoi 2 0.571 0.286 0.751 Cong thuc 19 8.744 0.460 1.210 Cap lai 19 8.744 0.460 1.210 GCA Dong 3 0.468 0.156 0.293 GCA Tester 4 1.892 0.473 0.889 SCA Dong*Tester 12 6.384 0.532 1.399 Sai so 38 14.449 0.380 ------------------------------------------------------------------------------------ Toan bo 59 23.764 ------------------------------------------------------------------------------------ Ty le dong gop cua Dong , cay thu va tuong tac vao bien dong chung Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 Dong gop cua Dong : 5.352 Dong gop cua Cay thu : 21.642 Dong gop cua Dong * Cay thu : 73.006 CAC TRUNG BINH CUA CAC DONG md[ 1] = 6.560 md[ 2] = 6.767 md[ 3] = 6.587 md[ 4] = 6.727 Sai so khi so sanh 2 so trung binh mi va mj cua 2 dong ---------------------------------------------------------- Sd(mdi - mdj) = 0.225 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac dong --------------------------------------------------------------------- Sd(mdi) = 0.138 CAC TRUNG BINH CUA CAC CAY THU mct[ 1] = 6.358 mct[ 2] = 6.742 mct[ 3] = 6.850 mct[ 4] = 6.567 mct[ 5] = 6.783 Sai so khi so sanh 2 so trung binh cua 2 cay thu -------------------------------------------------------------- Sd(mcti - mctj) = 0.252 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac cay ----------------------------------------------------------------------- Sd(mcti) = 0.159 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAY THU ----------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------ CAY THU KNKH ------------------------------------------------------------------------------------ 1 -0.302 2 0.082 3 0.190 4 -0.093 5 0.123 ------------------------------------------------------------------------------------ Sai so cua kha nang ket hop chung cua cay thu: 0.178 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 cay thu: 0.252 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAC DONG ------------------------------------------------------------------------------------ DONG KNKH ------------------------------------------------------------------------------------ Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 1 -0.100 2 0.107 3 -0.073 4 0.067 ------------------------------------------------------------------------------------ Sai so cua kha nang ket hop chung cua dong: 0.159 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 dong: 0.225 Kha nang ket hop rieng DONG * CAY THU ----------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------ Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ------------------------------------------------------------------------------------ dong 1 0.708 0.092 -0.483 0.033 -0.350 dong 2 0.068 -0.382 0.043 0.093 0.177 dong 3 -0.552 -0.068 0.223 -0.160 0.557 dong 4 -0.225 0.358 0.217 0.033 -0.383 ------------------------------------------------------------------------------------ Bien dong ------------------------------------------------------------------------------------ dong 1 0.122 dong 2 -0.047 dong 3 0.079 dong 4 -0.002 ------------------------------------------------------------------------------------ Bien dong cay thu 0.203 0.011 0.026 -0.072 0.119 Trung binh bien dong cua cay thu 0.038 Trung binh bien dong cua Dong 0.057 Sai so cua kha nang ket hop rieng : 0.356 Sai so khi so sanh hai KNKHR : 0.503 CHUONG TRINH PHAN TICH PHUONG SAI LINE * TESTER Ver 2.0 Nguyen Dinh Hien 1995 So hat/bong cac to hop lai hai dong Vu xuan 2004 BANG CAC GIA TRI TRUNG BINH CUA THI NGHIEM ------------------------------------------------------------------------------ Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 ------------------------------------------------------------------------------ Dong 1 205.033 196.700 210.833 196.167 203.767 ------------------------------------------------------------------------------ Dong 2 209.767 220.800 197.600 177.133 188.400 ------------------------------------------------------------------------------ Dong 3 189.667 199.800 256.167 176.500 168.733 ------------------------------------------------------------------------------ Dong 4 215.067 195.167 232.633 170.400 178.300 ------------------------------------------------------------------------------ BANG PHAN TICH PHUONG SAI I ------------------------------------------------------------------------------ Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------------------------------------------------------------------------ Khoi 2 67.452 33.726 0.141 Cong thuc 19 26462.870 1392.783 5.810 Sai so 38 9108.868 239.707 ------------------------------------------------------------------------------- Toan bo 59 35639.190 ------------------------------------------------------------------------------- BANG PHAN TICH PHUONG SAI II ------------------------------------------------------------------------------ Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------------------------------------------------------------------------ Khoi 2 67.452 33.726 0.141 Cong thuc 19 26462.870 1392.783 5.810 Cap lai 19 26462.870 1392.783 5.810 GCA Dong 3 190.907 63.636 0.068 GCA Tester 4 15022.597 3755.649 4.006 SCA Dong*Tester 12 11249.365 937.447 3.911 Sai so 38 9108.868 239.707 ------------------------------------------------------------------------------ Toan bo 59 35639.190 ------------------------------------------------------------------------------ Ty le dong gop cua Dong , cay thu va tuong tac vao bien dong chung Dong gop cua Dong : 0.721 Dong gop cua Cay thu : 56.769 Dong gop cua Dong * Cay thu : 42.510 CAC TRUNG BINH CUA CAC DONG md[ 1] = 202.500 md[ 2] = 198.740 md[ 3] = 198.173 md[ 4] = 198.313 Sai so khi so sanh 2 so trung binh mi va mj cua 2 dong ---------------------------------------------------------- Sd(mdi - mdj) = 5.653 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac dong --------------------------------------------------------------------- Sd(mdi) = 3.462 CAC TRUNG BINH CUA CAC CAY THU mct[ 1] = 204.883 mct[ 2] = 203.117 mct[ 3] = 224.308 mct[ 4] = 180.050 mct[ 5] = 184.800 Sai so khi so sanh 2 so trung binh cua 2 cay thu -------------------------------------------------------------- Sd(mcti - mctj) = 6.321 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac cay ----------------------------------------------------------------------- Sd(mcti) = 3.998 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAY THU ------------------------------------------------------------------------------ CAY THU KNKH ------------------------------------------------------------------------------ 1 5.452 2 3.685 3 24.877 4 -19.382 5 -14.632 ------------------------------------------------------------------------------ Sai so cua kha nang ket hop chung cua cay thu: 4.469 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 cay thu: 6.321 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAC DONG ------------------------------------------------------------------------------ DONG KNKH ------------------------------------------------------------------------------ 1 3.068 2 -0.692 3 -1.258 4 -1.118 ------------------------------------------------------------------------------ Sai so cua kha nang ket hop chung cua dong: 3.998 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 dong: 5.653 Kha nang ket hop rieng DONG * CAY THU ------------------------------------------------------------------------------ Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ------------------------------------------------------------------------------ dong 1 -2.918 -9.485 -16.543 13.048 15.898 dong 2 5.575 18.375 -26.017 -2.225 4.292 dong 3 -13.958 -2.058 33.117 -2.292 -14.808 dong 4 11.302 -6.832 9.443 -8.532 -5.382 ------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------ Bien dong ------------------------------------------------------------------------------ dong 1 138.868 dong 2 207.313 dong 3 320.154 dong 4 31.405 ------------------------------------------------------------------------------ Bien dong cay thu 67.452 106.237 658.878 31.149 119.873 Trung binh bien dong cua cay thu 174.435 Trung binh bien dong cua Dong 196.718 Sai so cua kha nang ket hop rieng : 8.939 Sai so khi so sanh hai KNKHR : 12.641 CHUONG TRINH PHAN TICH PHUONG SAI LINE * TESTER Ver 2.0 Nguyen Dinh Hien 1995 Khoi luong 1000 hat Cac to hop lai hai dong Vu xuan 2004 BANG CAC GIA TRI TRUNG BINH CUA THI NGHIEM --------------------------------------------------------------- Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 --------------------------------------------------------------- Dong 1 27.533 23.967 24.533 22.900 23.400 --------------------------------------------------------------- Dong 2 27.667 23.900 24.367 30.233 29.833 --------------------------------------------------------------- Dong 3 26.333 20.567 20.067 24.567 26.967 --------------------------------------------------------------- Dong 4 25.267 22.567 21.200 26.533 27.067 --------------------------------------------------------------- BANG PHAN TICH PHUONG SAI I --------------------------------------------------------------- Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN --------------------------------------------------------------- Khoi 2 0.177 0.089 2.357 Cong thuc 19 453.031 23.844 633.905 Sai so 38 1.429 0.038 --------------------------------------------------------------- Toan bo 59 454.637 --------------------------------------------------------------- BANG PHAN TICH PHUONG SAI II ---------------------------------------------------------------------------- Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------ --------------------------------------------------------------- Khoi 2 0.177 0.089 2.357 Cong thuc 19 453.031 23.844 633.905 Cap lai 19 453.031 23.844 633.905 GCA Dong 3 105.535 35.178 3.336 GCA Tester 4 220.952 55.238 5.238 SCA Dong*Tester 12 126.544 10.545 280.356 Sai so 38 1.429 0.038 --------------------------------------------------------------- Toan bo 59 454.637 --------------------------------------------------------------- Ty le dong gop cua Dong , cay thu va tuong tac vao bien dong chung Dong gop cua Dong : 23.295 Dong gop cua Cay thu : 48.772 Dong gop cua Dong * Cay thu : 27.933 CAC TRUNG BINH CUA CAC DONG md[ 1] = 24.467 md[ 2] = 27.200 md[ 3] = 23.700 md[ 4] = 24.527 Sai so khi so sanh 2 so trung binh mi va mj cua 2 dong ---------------------------------------------------------- Sd(mdi - mdj) = 0.071 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac dong --------------------------------------------------------------------- Sd(mdi) = 0.043 CAC TRUNG BINH CUA CAC CAY THU mct[ 1] = 26.700 mct[ 2] = 22.750 mct[ 3] = 22.542 mct[ 4] = 26.058 mct[ 5] = 26.817 Sai so khi so sanh 2 so trung binh cua 2 cay thu -------------------------------------------------------------- Sd(mcti - mctj) = 0.079 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac cay ----------------------------------------------------------------------- Sd(mcti) = 0.050 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAY THU --------------------------------------------------------------- CAY THU KNKH --------------------------------------------------------------- 1 1.727 2 -2.223 3 -2.432 4 1.085 5 1.843 --------------------------------------------------------------- Sai so cua kha nang ket hop chung cua cay thu: 0.056 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 cay thu: 0.079 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAC DONG --------------------------------------------------------------- DONG KNKH --------------------------------------------------------------- 1 -0.507 2 2.227 3 -1.273 4 -0.447 --------------------------------------------------------------- Sai so cua kha nang ket hop chung cua dong: 0.050 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 dong: 0.071 Kha nang ket hop rieng DONG * CAY THU ----------------------------------------- --------------------------------------------------------------- Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 --------------------------------------------------------------- dong 1 1.340 1.723 2.498 -2.652 -2.910 dong 2 -1.260 -1.077 -0.402 1.948 0.790 dong 3 0.907 -0.910 -1.202 -0.218 1.423 dong 4 -0.987 0.263 -0.895 0.922 0.697 --------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------- Bien dong --------------------------------------------------------------- dong 1 6.617 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 dong 2 1.823 dong 3 1.283 dong 4 0.785 --------------------------------------------------------------- Bien dong cay thu 1.718 1.667 2.874 3.900 3.859 Trung binh bien dong cua cay thu 2.627 Trung binh bien dong cua Dong 2.804 Sai so cua kha nang ket hop rieng : 0.112 Sai so khi so sanh hai KNKHR : 0.158 CHUONG TRINH PHAN TICH PHUONG SAI LINE * TESTER Ver 2.0 Nguyen Dinh Hien 1995 Chieu dai bong Cac to hop lai hai dong Vu xuan 2004 BANG CAC GIA TRI TRUNG BINH CUA THI NGHIEM ------------------------------------------------------------------ Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ------------------------------------------------------------------ Dong 1 24.167 22.833 23.700 22.400 23.167 ------------------------------------------------------------------ Dong 2 25.167 24.733 23.233 25.033 24.433 ----------------------------------------------------------------- Dong 3 23.633 22.233 23.800 22.333 22.100 ------------------------------------------------------------------ Dong 4 22.567 24.000 23.767 24.400 23.400 ------------------------------------------------------------------ BANG PHAN TICH PHUONG SAI I ------------------------------------------------------------------ Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------------------------------------------------------------ Khoi 2 1.339 0.670 1.032 Cong thuc 19 50.482 2.657 4.096 Sai so 38 24.648 0.649 ------------------------------------------------------------------ Toan bo 59 76.469 ------------------------------------------------------------------ BANG PHAN TICH PHUONG SAI II ------------------------------------------------------------------ Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN ------------------------------------------------------------------ Khoi 2 1.339 0.670 1.032 Cong thuc 19 50.482 2.657 4.096 Cap lai 19 50.482 2.657 4.096 GCA Dong 3 23.514 7.838 3.833 GCA Tester 4 2.428 0.607 0.297 SCA Dong*Tester 12 24.540 2.045 3.153 Sai so 38 24.648 0.649 ------------------------------------------------------------------ Toan bo 59 76.469 ------------------------------------------------------------------ Ty le dong gop cua Dong , cay thu va tuong tac vao bien dong chung Dong gop cua Dong : 46.579 Dong gop cua Cay thu : 4.809 Dong gop cua Dong * Cay thu : 48.612 CAC TRUNG BINH CUA CAC DONG md[ 1] = 23.253 md[ 2] = 24.520 md[ 3] = 22.820 md[ 4] = 23.627 Sai so khi so sanh 2 so trung binh mi va mj cua 2 dong ---------------------------------------------------------- Sd(mdi - mdj) = 0.294 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac dong --------------------------------------------------------------------- Sd(mdi) = 0.180 CAC TRUNG BINH CUA CAC CAY THU mct[ 1] = 23.883 mct[ 2] = 23.450 mct[ 3] = 23.625 mct[ 4] = 23.542 mct[ 5] = 23.275 Sai so khi so sanh 2 so trung binh cua 2 cay thu -------------------------------------------------------------- Sd(mcti - mctj) = 0.329 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac cay ----------------------------------------------------------------------- Sd(mcti) = 0.208 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAY THU ------------------------------------------------------------------ CAY THU KNKH ------------------------------------------------------------------ 1 0.328 2 -0.105 3 0.070 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 4 -0.013 5 -0.280 ------------------------------------------------------------------ Sai so cua kha nang ket hop chung cua cay thu: 0.232 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 cay thu: 0.329 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAC DONG ------------------------------------------------------------------ DONG KNKH ------------------------------------------------------------------ 1 -0.302 2 0.965 3 -0.735 4 0.072 ------------------------------------------------------------------ Sai so cua kha nang ket hop chung cua dong: 0.208 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 dong: 0.294 Kha nang ket hop rieng DONG * CAY THU ----------------------------------------- ------------------------------------------------------------------ Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ------------------------------------------------------------------ dong 1 0.585 -0.315 0.377 -0.840 0.193 dong 2 0.318 0.318 -1.357 0.527 0.193 dong 3 0.485 -0.482 0.910 -0.473 -0.440 dong 4 -1.388 0.478 0.070 0.787 0.053 ------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------ Bien dong ------------------------------------------------------------------ dong 1 0.169 dong 2 0.427 dong 3 0.266 dong 4 0.534 ------------------------------------------------------------------ Bien dong cay thu 0.725 0.076 0.794 0.464 -0.054 Trung binh bien dong cua cay thu 0.349 Trung binh bien dong cua Dong 0.401 Sai so cua kha nang ket hop rieng : 0.465 Sai so khi so sanh hai KNKHR : 0.658 CHUONG TRINH PHAN TICH PHUONG SAI LINE * TESTER Ver 3.0 Nguyen Dinh Hien 1996 Nang suat thuc thu Cac to hop lai hai dong Vu xuan 2004 BANG CAC GIA TRI TRUNG BINH CUA THI NGHIEM ---------------------------------------------------- Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ---------------------------------------------------- Dong 1 86.033 72.100 74.000 70.333 49.267 ---------------------------------------------------- Dong 2 94.400 93.300 90.300 93.667 89.800 ---------------------------------------------------- Dong 3 80.733 64.100 82.700 73.167 82.600 ---------------------------------------------------- Dong 4 76.667 78.900 82.900 74.533 83.200 ---------------------------------------------------- BANG PHAN TICH PHUONG SAI I --------------------------------------------------------------------- Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN --------------------------------------------------------------------- Khoi 2 9.100 4.550 0.565 Cong thuc 19 6954.703 366.037 45.442 Sai so 38 306.093 8.055 --------------------------------------------------------------------- Toan bo 59 7269.897 --------------------------------------------------------------------- BANG PHAN TICH PHUONG SAI II --------------------------------------------------------------------- Nguon bien dong Bac tu Do Tong BP Trung binh FTN --------------------------------------------------------------------- Khoi 2 9.100 4.550 0.565 Cong thuc 19 6954.703 366.037 45.442 Cap lai 19 6954.703 366.037 45.442 GCA Dong 3 3832.698 1277.566 6.148 GCA Tester 4 628.386 157.096 0.756 SCA Dong*Tester 12 2493.620 207.802 25.798 Sai so 38 306.093 8.055 --------------------------------------------------------------------- Toan bo 59 7269.897 --------------------------------------------------------------------- Ty le dong gop cua Dong , cay thu va tuong tac vao bien dong chung Dong gop cua Dong : 55.109 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 Dong gop cua Cay thu : 9.035 Dong gop cua Dong * Cay thu : 35.855 CAC TRUNG BINH CUA CAC DONG md[ 1] = 70.347 md[ 2] = 92.293 md[ 3] = 76.660 md[ 4] = 79.240 Sai so khi so sanh 2 so trung binh mi va mj cua 2 dong ---------------------------------------------------------- Sd(mdi - mdj) = 1.036 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac dong --------------------------------------------------------------------- Sd(mdi) = 0.635 CAC TRUNG BINH CUA CAC CAY THU mct[ 1] = 84.458 mct[ 2] = 77.100 mct[ 3] = 82.475 mct[ 4] = 77.925 mct[ 5] = 76.217 Sai so khi so sanh 2 so trung binh cua 2 cay thu -------------------------------------------------------------- Sd(mcti - mctj) = 1.159 Sai so khi so sanh mot trung binh voi trung binh cua tat ca cac cay -------------------------------------------------------------- Sd(mcti) = 0.733 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAY THU ----------------------------- CAY THU KNKH ----------------------------- 1 4.823 2 -2.535 3 2.840 4 -1.710 5 -3.418 ----------------------------- Sai so cua kha nang ket hop chung cua cay thu: 0.819 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 cay thu: 1.159 KHA NANG KET HOP CHUNG CUA CAC DONG ----------------------------------- ----------------------------- DONG KNKH ----------------------------- 1 -9.288 2 12.658 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 3 -2.975 4 -0.395 ----------------------------- Sai so cua kha nang ket hop chung cua dong: 0.733 Sai so khi so kha nang ket hop chung cua 2 dong: 1.036 Kha nang ket hop rieng DONG * CAY THU ----------------------------------------- ------------------------------------------------------- Cay 1 Cay 2 Cay 3 Cay 4 Cay 5 ------------------------------------------------------- dong 1 10.863 4.288 0.813 1.697 -17.662 dong 2 -2.717 3.542 -4.833 3.083 0.925 dong 3 -0.750 -10.025 3.200 -1.783 9.358 dong 4 -7.397 2.195 0.820 -2.997 7.378 ------------------------------------------------------- Bien dong -------------------- dong 1 110.955 dong 2 11.398 dong 3 48.502 dong 4 28.891 -------------------- Bien dong cay thu 58.432 43.627 9.855 6.392 149.813 Trung binh bien dong cua cay thu 49.937 Trung binh bien dong cua Dong 53.624 Sai so cua kha nang ket hop rieng : 1.639 Sai so khi so sanh hai KNKHR : 2.317 PHỤ LỤC III Chi so di truyen Ver 1.0 Nguyen Dinh Hien So dong <= 300 ; So bien <= 30 THONG KE CO BAN ------------------------------------------------------------- ----------- BIEN TRUNG BINH DO LECH HS BIEN DONG MIN MAX NSTT 79.476 10.975 0.138 49.300 94.400 SB/K 6.771 0.307 0.045 6.200 7.300 SHC/B 190.738 65.348 0.343 158.300 467.200 KL1000 25.071 2.895 0.115 20.100 30.200 TLGX 70.186 1.966 0.028 65.800 73.100 ------------------------------------------------------------- ----------- BANG HE SO TUONG QUAN ------------------------------------------------------------- ----------- NSTT SB/K SHC/B KL1000 TLGX ------------------------------------------------------------- ----------- NSTT 1.000 SB/K 0.454* 1.000 SHC/B 0.267 -0.217 1.000 KL1000 0.236 -0.191 0.045 1.000 TLGX -0.453*-0.175 -0.004 -0.041 1.000 ------------------------------------------------------------- ----------- MUC TIEU BIEN MUC TIEU HE SO GIA TRI ------------------------------------------------------------- ----------- NSTT 75.5 1.0 908.1 SB/K 6.5 1.0 8.8 SHC/B 160.0 1.0 10646.4 KL1000 25.0 1.0 97.4 TLGX 70.0 1.0 207.8 ------------------------------------------------------------- ----------- CAC DONG DUOC CHON Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 ------------------------------------------------------------- ----------- Dong Chi so Bien 1 Bien 2 Bien 3 Bien 4 Bien 5 2 187.96 94.40 6.50 467.20 27.70 69.70 14 191.24 93.70 6.80 169.20 30.20 71.90 11 191.24 82.70 7.00 229.40 20.10 72.20 19 191.60 82.60 7.30 161.40 27.00 73.10 3 191.99 80.70 6.70 170.10 26.30 71.20 ------------------------------------------------------------- ----------- TOM TAT VE PHAN LUA CHON ------------------------------------------------------------- ----------- BIEN TBINH PHAN CHON HIEU CHUAN HOA NSTT 79.48 86.82 7.34 0.67 SB/K 6.77 6.86 0.09 0.29 SHC/B 190.74 239.46 48.72 0.75 KL1000 25.07 26.26 1.19 0.41 TLGX 70.19 PHỤ LỤC IV NĂNG SUẤT VÀ KHẢ NĂNG CHỐNG CHỊU TRÊN ĐỒNG RUỘNG TẠI CÁC ĐIỂM KHẢO NGHIỆM CỦA GIỐNG LÚA LAI HAI DÒNG TH5-1 Bảng 1. Năng suất của TH5-1 tại các điểm khảo nghiệm vụ mùa 2004 Tên giống Hưn g Yên Hải Dương Hải Phòn g Thái Bình Than h Hoá Nghệ An Bắc Giang Phú Thọ Tuyê n Quan g Trung bình BTST(đ/c) 60,3 56,5 60,1 51,6 57,1 TH1-3 61,2 37,7 21,8 55,7 32,9 49,5 50,0 59,4 37,1 45,0 TH5-1 58,2 52,5 45,5 70,5 53,3 48,9 51,0 57,4 51,9 54,4 Nhị ưu 838(đ/c) 56,0 50,7 42,6 63,6 46,7 58,0 53,2 59,7 53,8 HYT93-1 66,7 40,7 50,2 63,6 34,0 49,5 54,7 44,3 73,9 53,1 HYT97-1 64,1 34,5 43,7 57,2 32,0 48,4 47,7 43,5 53,8 47,2 Nam ưu số 1 64,5 60,9 39,3 38,9 58,7 48,7 51,8 Bắc ưu903 (đ/c) 60,9 50,1 40,5 64,6 25,8 48,8 56,3 40,7 57,3 49,4 CV% 5,0 3,0 5,9 4,4 3,1 1,1 4,4 7,8 4,7 LSD0,05 5,43 2,41 4,52 4,94 2,34 0,96 4,24 6,82 4,77 Nguồn: Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Trung ương, báo cáo vụ mùa 2004 Bảng 2. Năng suất của TH5-1 tại các điểm khảo nghiệm vụ xuân 2005 Tên giống Bắc Giang Phú Thọ Tuyên Quang Hưng Yên Hải Dương Hải Phòng Thanh Hoá Nghệ An Trung bình BTST(đ/c) 56,3 63,7 60,6 72,6 62,2 49,8 56,4 77,6 62,4 TH3-4 54,0 65,3 57,9 68,6 55,3 44,6 59,0 62,4 58,4 TH3-17 - 68,0 58,9 55,6 55,4 31,8 61,4 77,6 58,4 TH5-1 56,0 67,7 47,7 67,7 54,4 54,0 53,8 62,9 58,0 HC1 56,7 52,7 61,8 75,0 55,1 46,5 56,1 61,5 58,2 VL1 - 63,0 - 72,5 55,8 48,6 60,6 63,3 60.6 LHD4 55,7 61,0 59,9 54,3 60,7 45,2 62,1 64,1 57,9 Việt lai 24 - 60,3 - 67,0 - 46,5 56,4 - 57,6 VQ14 59,0 67,7 59,5 69,6 65,0 53,1 48,8 - 60,4 Bồi tạp266 - 54,7 - 72,2 - - 50,7 - 59,2 CV1 - 51,0 - 76,2 - 50,7 54,1 - 58,0 CV% 4,6 3,7 3,4 7,9 1,5 6,2 3,0 2,2 LSD0,05 4,32 3,83 3,46 9,15 1,53 5,01 2,83 2,68 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………128 Nguồn: Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Trung ương, báo cáo vụ mùa 2004 B¶ng 3. N¨ng suÊt cña TH5-1 t¹i c¸c ®iÓm kh¶o nghiÖm vô xu©n 2006 Tên giống Phú Thọ Tuyên Quang Hưng Yên Hải Dương Thái Bình Thanh Hoá Nghệ An Trung bình BTST(đ/c) 59,0 72,0 60,8 64,9 66,2 62,5 64,7 64,3 HYT102 60,3 63,3 60,9 72,9 68,0 71,5 59,9 65,3 HYT103 57,3 57,7 61,6 62,6 66,6 62,0 58,1 60,8 TH5-1 53,7 47,0 54,3 61,2 58,0 45,0 60,0 54,2 TH3-4 52,3 57,3 58,2 61,0 58,0 54,5 62,1 57,6 TH3-5 59,0 51,3 57,6 53,0 57,1 56,5 66,4 57,3 VL1 57,0 63,0 60,6 61,5 51,1 58,0 60,0 58,7 LHD4 55,7 - 50,0 61,4 56,8 54,5 69,7 58,0 CVT68 59,0 67,4 73,6 68,5 67,1 CV% 2,5 3,1 4,3 3,9 6,6 5,5 4,2 LSD0,05 2,46 3,28 4,23 4,16 6,82 7,22 4,57 Nguồn: Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Trung ương, báo cáo vụ xuân 2006 Bảng 4. Tình hình nhiễm sâu bệnh tự nhiên của các giống lúa lai vụ mùa 2004 (điểm) TT Tên giống Bạc lá Khô vằn Đốm nâu Đục thân Cuốn lá 1 BTST(đ/c) 1 1 0-1 3-5 1-3 2 TH1-3 7 3 0-1 3-5 3-5 3 TH5-1 3 3 0-1 3-5 3-5 4 Nhị ưu 838(đ/c) 5 3 0-1 5-7 1-3 5 HYT93-1 5 3 0-1 5-7 3-5 6 HYT97-1 5 5 0-1 5-7 3-5 7 Nam ưu số 1 3 3 0-1 3-5 3-5 8 Bắc ưu903 (đ/c) 5 3 0-1 3-5 1-3 Nguồn: Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Trung ương, báo cáo vụ mùa 2004 Bảng 5. Tình hình nhiễm sâu bệnh tự nhiên của các giống lúa lai vụ xuân 2005 (điểm) TT Tên giống Đạo ôn Bạc lá Khô vằn Đục thân Cuốn lá Chịu lạnh 1 BTST(đ/c) 2 0 1 1 1 1 2 TH3-4 2 0 1 1 1 1 3 TH3-17 2 0 3 1 1 3 4 TH5-1 3 0 1 0 1 3 5 HC1 2 0 0 0 1 1 6 VL1 3 0 0 0 1 3 7 LHD4 2 0 3 0 1 3 8 Việt lai 24 2 0 0 1 1 1 9 VQ14 2 0 5 0 1 1 10 Bồi tạp 266 2 0 0 0 1 1 11 CV1 1 0 0 1 1 1 12 Nhị ưu 838 2 0 3 1 1 1 Nguồn: Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Trung ương, báo cáo vụ xuân 2005 Bảng 6. Tình hình nhiễm sâu bệnh tự nhiên của các giống lúa lai vụ xuân 2006 (điểm) TT Tên giống Đạo ôn Bạc lá Khô vằn Đốm nâu Chịu lạnh 1 BTST(đ/c) 0-1 1-3 3-5 0-1 1-3 2 HYT102 1-3 1-3 3-5 1-3 1-3 3 HYT103 0-1 3-5 3-5 0-1 1-3 4 TH5-1 0-1 1-5 5-7 1-3 1-3 5 TH3-4 1-3 1-5 3-5 0-1 1-3 6 TH3-5 0-1 3-7 3-5 0-1 1-3 7 VL1 0-1 1-5 3-5 0-1 1-3 8 LHD4 1-3 3-7 3-5 1-3 1-3 9 CVT68 1-3 3-7 3-5 0-1 1-3 Nguồn: Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống cây trồng Trung ương, báo cáo vụ xuân 2006 Bảng 7. Diện tích và năng suất của TH5-1 thương phẩm ở các điểm trình diễn (Số liệu điều tra của Viện Sinh học Nông nghiệp) Năm 2005 Năm 2006 Địa phương Diện tích (ha) Năng suất (tạ/ha) Diện tích (ha) Năng suất (tạ/ha) Thái Bình 5,0 70,0 20,0 72,0 Nam Định 3,0 69,6 7,0 66,7 Gia Lâm- Hà Nội 8,0 84,2 35,0 68,0 Thái Nguyên 5,0 69,4 15,0 67,5 Thanh Hoá 1,0 70,0 8,0 66,3 Phú Thọ 1,0 72,0 3,0 65,7 Hưng Yên 5,0 70,5 14,0 67,5 Tổng cộng 28,0 102,0 Tr ườ n g Đ ại h ọc N ôn g n gh iệ p H à N ội – Lu ận v ăn T iế n s ỹ kh oa họ c N ôn g n gh iệ p … … … … … … … … … i PH Ụ LỤ C V M Ộ T SỐ Đ Ặ C Đ IỂ M N ÔN G SI N H H Ọ C C Ủ A C ÁC D ÒN G C H O PH Ấ N Tê n dò ng Ch iề u ca o câ y (cm ) Ch iề u d ài lá đò ng (cm ) Ch iề u rộ n g lá đò ng (cm ) Ch iề u d ài bô ng (cm ) Ch iề u d ài cổ bô ng (cm ) Số bô ng tr ên kh óm (B ôn g) Số hạ t tr ên bô ng (hạ t) Số hạ t ch ắc tr ên bô ng (hạ t) K hố i lư ợn g 10 00 h ạt (g) N ăn g su ất cá th ể (tạ /h a) N ăn g su ất th ực th u (tạ /h a) Th ời gi an sin h tr ưở n g (ng ày ) R 1 12 5, 6 30 ,8 2, 5 23 ,6 5, 0 6, 2 18 0, 9 15 1, 1 32 ,3 23 80 ,0 13 0 R 2 11 9, 4 31 ,8 2, 0 21 ,0 3, 9 7, 6 19 6, 3 18 3, 4 19 ,5 22 71 ,4 12 0 R 3 12 2, 9 41 ,6 2, 0 26 ,5 8, 2 6, 0 29 9, 5 27 1, 5 19 ,6 24 68 ,6 11 5 R 5 11 2, 5 45 ,4 2, 2 24 ,9 - 1, 6 7, 0 16 2, 0 15 0, 5 32 ,5 26 88 ,6 12 0 Tr ườ n g Đ ại h ọc N ôn g n gh iệ p H à N ội – Lu ận v ăn T iế n s ỹ kh oa họ c N ôn g n gh iệ p … … … … … … … … … ii R 7 11 5, 8 35 ,7 2, 1 26 ,0 - 1, 5 7, 2 15 4, 8 13 9, 4 30 ,0 24 99 ,4 12 0 Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………i Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận văn Tiến sỹ khoa học Nông nghiệp ………………………ii s

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfLuận án tiến sỹ- Chọn tạo và sử dụng các dòng bất dục đực gen nhân mẫn cảm môi trường trong chọn tạo giống lúa lai hai dòng ở Việt Nam.pdf
Luận văn liên quan