Luận văn Đánh giá thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp và giải pháp phát triển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU: 1.1.1. Sự cần thiết của đề tài: “Việt Nam cất cánh từ một nền kinh tế nông nghiệp, nông nghiệp Việt Nam chiếm 30 % giá trị xuất khẩu và 25 % trong tổng GDP quốc gia và 76 % dân số sống ở nông thôn” (Báo cáo điều chỉnh quy hoạch của tỉnh Sóc Trăng đến 2010). Vì thế phát triển nông nghiệp nông thôn được coi là cơ sở để phát triển kinh tế. Vấn đề hiện nay là làm thế nào để tăng thu nhập cho nông dân trên cùng một đơn vị diện tích, giải quyết vấn đề công ăn việc làm và đảm bảo sản xuất nông nghiệp mang tính bền vững là đòi hỏi mang tính khách quan và cấp thiết. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng xóa bỏ thế độc canh cây lúa sang luân canh với loại cây trồng thích hợp nhằm phát huy đầy đủ lợi thế so sánh về tiềm năng đất đai, khí hậu, kinh nghiệm truyền thống cùng với quá trình thúc đẩy việc áp dụng các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ vào trong sản xuất để tạo ra khối lượng hàng hóa lớn, phẩm chất tốt, giá thành hạ đồng thời mang tính cạnh tranh trên thị trường là một định hướng lớn cũng là giải pháp cho vấn đề cần quan tâm. Trong vài năm gần đây một số mô hình chuyển dịch đã bước đầu mang lại hiệu quả. Thành tựu của chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp đã tác động tích cực đến nhịp độ tăng trưởng GDP của tỉnh. Từ năm 2001 đến nay, khu vực I có tốc độ tăng bình quân trên 15 %/năm - trong đó nông nghiệp tăng 4,36%, lâm nghiệp tăng 9,38 % và ngư nghiệp tăng 27,43 %. Diện tích trồng lúa các loại giảm qua các năm từ 348.764 ha (2001), 321.622 ha (2005) đến 325.464 ha (2007) thay vào đó diện tích các loại rau màu và cây công nghiệp ngắn ngày tăng lên đáng kể nếu năm 2001 là 37.671 ha thì đến cuối năm 2007 con số này tăng lên 48.399 ha nhưng sản lượng các loại đều tăng do áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất (Niên Giám thống kê tỉnh Sóc Trăng 2006, Phòng Kinh tế ). Điều đáng ghi nhận là trong sản xuất nông nghiệp, cơ cấu mùa vụ và cơ cấu giống cây trồng, vật nuôi đã được bố trí phù hợp hơn. Nhiều cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao được đưa vào sản xuất, góp phần nâng cao hiệu quả và tăng thu nhập cho bà con nông dân. Việc chuyển đổi sản xuất “độc canh cây lúa” sang mô hình tôm - lúa, lúa - cá, lúa - màu, đã đem lại hiệu quả rõ rệt. GDP bình quân đầu người (theo giá cố định năm 1994) tăng lên đáng kể, nếu năm 2000 là 3.464 (1000đ), sau 1 năm tăng lên 3.655 (1000đ) và tính đến cuối năm 2006 con số này đạt 5.945 (1000đ). Nếu so sánh với giai đoạn trước đây, ngành kinh tế nông nghiệp của Sóc Trăng đã có những thay đổi lớn lao cả về khả năng sản xuất và cơ cấu nhưng dường như sự thay đổi đó vẫn tiềm ẩn một sự thiếu bền vững và kém hiệu quả. Vấn đề đặt ra là cơ cấu kinh tế nông nghiệp hiện nay đang vận động theo xu hướng nào? Xu hướng ấy có phù hợp hay không? Cần định hướng và tiếp tục điều chỉnh như thế nào để hướng tới một cơ cấu có hiệu quả cao. Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề trên, nên em chọn đề tài “Đánh giá thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp và giải pháp phát triển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng” làm luận văn tốt nghiệp nhằm đạt được sự hiểu biết một cách đầy đủ hơn về vấn đề. MỤC LỤC Trang Mục lục .ii Danh sách biểu bảng iii Danh sách hình . iv Danh sách từ viết tắt .v Tóm tắt .vi CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu .1 1.1.1. Sự cần thiết của đề tài .1 1.1.2. Căn cứ khoa học và thực tiễn 2 1.2. Mục tiêu nghiên cứu .4 1.3. Phạm vi nghiên cứu 4 1.4. Câu hỏi nghiên cứu và giả thuyết .5 1.5. Lược khảo tài liệu .5 CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. Phương pháp luận .8 2.1.1. Khái niệm cơ cấu kinh tế và chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp 8 2.1.2. Kinh nghiệm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp ở một số nước . 13 2.1.3. Những bài học kinh nghiệm rút ra từ kinh nghiệm chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở một số nước .20 2.1.4. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp 21 2.1.5. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sản xuất .22 2.2. Phương pháp nghiên cứu 23 2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu .23 2.2.2. Phương pháp phân tích 23 CHƯƠNG 3. THỰC TRẠNG CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP SÓC TRĂNG 26 3.1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và những nhân tố ảnh hưởng .26 3.1.1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên. . 26 3.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội .29 3.1.3. Chủ trương chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp 32 3.2. Tình hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp .37 3.2.1. Tình hình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp .37 3.2.2. Phân tích hiệu quả sản xuất của 2 mô hình lúa sang lúa đặc sản và lúa sang lúa màu 48 3.3. Đánh giá kết quả chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp 67 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP . 72 4.1. Giải pháp về quy hoạch 73 4.2. Giải pháp về đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng 73 4.3. Giải pháp về vốn đầu tư 74 4.4. Giải pháp về thị trường tiêu thụ nông sản 76 4.5. Giải pháp về chuyển giao khoa học công nghệ 77 4.6. Giải pháp về cơ chế chính sách 79 CHƯƠNG 5. KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ 82 5.1. Kết luận .82 5.2. Kiến nghị 83 TÀI LIỆU THAM KHẢO 86 PHỤ LỤC

pdf128 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 21/05/2013 | Lượt xem: 2162 | Lượt tải: 10download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận văn Đánh giá thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp và giải pháp phát triển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
và hướng dẫn các doanh nghiệp mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản; xây dựng và quản lý chất lượng nông sản háng hóa, hướng dẫn các doanh nghiệp đăng ký và bảo vệ thương hiệu hàng hóa. Tiếp tục hoàn thiện cơ chế chính sách thương mại để tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu thụ nông sản trong và ngoài nước. Đa dạng hoá thị trường, các hình thức ngoại thương và phương thức thanh toán phù hợp với điều kiện và lợi ích các bên tham gia, giảm bớt rủi ro về giá cho người sản xuất, kinh doanh. Từng bước phát triển thương mại điện tử hàng hoá nông sản. Mở rộng và nâng cao hiệu quả của các hoạt động xúc tiến thương mại, hướng các hoạt động này gắn kết với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiêu dùng sản phẩm hàng hoá nông nghiệp như hội chợ triển lãm thương mại ở nước ngoài, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ các hoạt động xúc tiến thương mại; tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ kinh doanh xuất khẩu nông sản. Hỗ trợ đầu tư phát triển chợ buôn bán nông sản, chợ nông thôn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao dịch và tiêu thụ nông sản. Phải tìm kiếm thông tin về các cơ hội buôn bán. Những cơ hội này có vai trò trọng yếu để nâng cao hiệu quả của việc định giá trong nền kinh tế thị trường. Phát triển mạnh mẽ thị trường tiêu thụ nông sản, đẩy mạnh hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển các trung tâm giao dịch thương mại để hỗ trợ tiêu thụ www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 77 cho nông dân, tạo ra thị trường ổn định. Đối với nông nghiệp Sóc Trăng, thị trường nước ngoài giữ vai trò là đầu mối quan trọng trong tìm kiếm, duy trì và phát triển thị trường nước ngoài. Bên cạnh đó cần phải có một hệ thống cung cấp thông tin nhanh chóng để kịp thời hướng dẫn nông dân điều chỉnh sản xuất khi có biến động trên thị trường. Ngành Nông nghiêp kiện toàn và mở rộng hệ thống thông tin của ngành, bao gồm thông tin về sản xuất, thị trường, để giúp cơ sở và người sản xuất đầu tư phát triển sản xuất theo thị trường và tiêu thụ sản phẩm có hiệu quả. Để các chính sách trên phát huy được tác dụng hữu hiệu, cần phải quán triệt quan điểm coi trọng nông nghiệp nông thôn, tạo tiền đề cho công nghiệp hoá - hiện đại hoá. Vì vậy cần tăng cường đầu tư cho nông nghiệp. 4.5. GIẢI PHÁP VỀ CHUYỂN GIAO KHOA HỌC CÔNG NGHỆ: Chuyển giao khoa học công nghệ để có một nền nông nghiệp sinh thái. Điều đầu tiên cần nâng cao nhận thức pháp luật của người sản xuất để chấp hành nghiêm chỉnh các quy định khi sử dụng các biện pháp bảo vệ thực vật, thú y trong quá trình canh tác, nuôi - trồng. Phát động phong trào xây dựng một nền nông nghiệp sạch vì sức khoẻ con người bằng cánh mở rộng chương trình IPM, chương trình sản xuất rau, quả an toàn, tăng cường kiểm tra ngăn chặn, xử phạt nghiêm các trường hợp sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc kháng sinh, hoá chất đã bị cấm. Song song đó cần tăng cường và nâng cao chất lượng công tác khuyến nông , khuyến lâm. Thực hiện việc xã hội hoá công tác khuyến nông theo quy định tại Nghị định số 56/2005/NĐ - CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư: hoàn chỉnh hệ thống khuyến nông từ tỉnh đến cơ sở với các hình thức hoạt động linh hoạt, đặc biệt quan tâm đến các vùng sản xuất khó khăn, vùng dân tộc, coi đây là một hoạt động có hiệu quả để đẩy mạnh công tác xoá đói giảm nghèo. Đồng thời mở rộng các hình thức khuyến nông tự nguyện, khuyến nông dịch vụ và khuyến nông kinh doanh; Ngân sách Khuyến nông chủ yếu hướng tới chuyển đổi cơ cấu sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp và nông thôn, hướng tới sản xuất hàng hoá, ưu tiên xoá đói giảm nghèo cho nông dân ở vùng dân tộc kinh tế khó khăn. Tăng cường các mô hình khuyến nông mẫu và đẩy mạnh công tác truyền thông. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 78 Những hệ thống có hiệu quả nhất bao gồm việc thu thập những vướng mắc của nông dân về kỹ thuật rồi phản ánh cho các trung tâm nghiên cứu. Công tác khuyến nông dựa vào ngân sách nhà nước dành cho nông nghiệp. Thời gian tới cần huy động nhiều nguồn vốn để hỗ trợ cho công tác khuyến nông như sự đóng góp của viện nghiên cứu và các trường Đại học, tiền quyên góp của các doanh nghiệp, các trang trại, nhà hảo tâm… Cán bộ khuyến nông cũng được đào tạo lại vì đối tác đã thay đổi, giờ đây nông dân là chủ sản xuất. Trong nền kinh tế thị trường, phương thức chuyển giao kỹ thuật thông tin phải phù hợp với trình độ văn hoá của học viên, phong tục tập quán ở từng vùng khác nhau và cần có chi phí thông tin. Nội dung khuyến nông phải đa dạng hơn, không chỉ hướng vào cây lương thực mà bao gồm cả cây trồng khác có giá trị hàng hoá cao, các kỹ thuật mới, chú ý công nghệ sinh học, các phương pháp quản lý của một hộ tiểu nông hoặc một trang trại… Cán bộ khuyến nông sẽ khuyến khích nông dân tham gia đánh giá hiệu quả các kỹ thuật nông nghiệp đối với từng vùng phù hợp với môi trường sinh thái, làm phong phú thêm nội dung của công tác khuyến nông. Đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu, triển khai đưa tiến bộ khoa học công nghệ vào nông nghiệp, từng bước cải tạo căn bản giống cây trồng, vật nuôi, tạo ra bước đột phá về năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của hàng hóa nông sản trên thị trường. Nâng cao năng lực tiếp thu, ứng dụng khoa học công nghệ cho nông dân thông qua đẩy mạnh công tác khuyến nông, khuyến lâm, chuyển giao công nghệ … từng bước phát triển nông nghiệp theo hướng “sạch”. Trong những năm tới việc chuyển giao các giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao, chất lượng tốt vẫn là mũi nhọn trong chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, nhằm tạo ra bước tiến với quy mô lớn tốc độ nhanh hơn, rộng hơn về năng xuất, chất lượng nông sản. Tiếp tục đầu tư vào khâu cơ bản lai tạo tại chỗ, nhập nội các giống có chất lượng và thích nghi với điều kiện sản xuất ở Sóc Trăng. Tiếp thu có chọn lọc các tiến bộ khoa học kỹ thuật và quản lý để nâng cao chất lượng dịch vụ, phục vụ có hiệu quả các yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, nhất là trong thiết kế và xây dựng công trình thuỷ lợi hiện đại, máy móc nông nghiệp có công nghệ cao, phân bón hữu cơ, thuốc trừ sâu sinh học. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 79 Cơ giới hoá đồng bộ cây trồng, vật nuôi ở những vùng có quy mô sản xuất hàng hoá và điều kiện cho phép, nhằm tiết kiệm lao động, nâng cao chất lượng sản phẩm. Tập trung chuyển giao công nghệ, đầu tư các thiết bị chế biến, thiết bị sau thu hoạch nhằm tăng giá trị nông sản và giảm tổn thất sau thu hoạch. Tổ chức mạng lưới sửa chữa, cung cấp phụ tùng và công tác khuyến công để người sử dụng có thể yên tâm mua sắm các trang thiết bị phục vụ nông nghiệp và nông thôn. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đồng thời là quá trình ứng dụng các thành tựu mới của khoa học công nghệ vào sản xuất. Điều đó đòi hỏi phải phát triển nguồn nhân lực tương xứng. Trình độ dân trí thấp, tập quán canh tác lạc hậu là những cản trở lớn cho quá trình chuyển dịch. Chính vì vậy cần đẩy mạnh phát triển giáo dục đào tạo, mở rộng các hình thức liên kết đào tạo, phát triển hệ thống các trung tâm dạy nghề, hướng nghiệp, từng bước nâng cao trình độ văn hóa, khoa học kỹ thuật của dân cư. Đây là công việc rất khó khăn nhất là đối với đồng bào dân tộc thiểu số chiếm tỷ lệ lớn trong dân cư. Tăng cường sự quan tâm của các cấp chính quyền đến việc phát triển hệ thống dịch vụ nông nghiệp và nông thôn, xã hội hoá các vấn đề đầu tư, quản lý khai thác các hệ thống dịch vụ nhằm tạo ra động lực cạnh tranh lành mạnh thúc đẩy các dịch vụ phát triển. Đồng thời tăng cường vai trò quản lý của Nhà nước trong việc xây dựng các hệ thống dịch vụ ở những xã khó khăn, vùng đồng bào Khơmer. 4.6. GIẢI PHÁP VỀ CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH: Trên cơ sở các chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp đang được thực hiện cần tập trung rà soát điều chỉnh và có chính sách một số lĩnh vực như: - Đối với chính sách đất đai, cần khẩn trương hoàn thành việc giao đất, giao rừng và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâu dài theo luật định với đầy đủ 5 quyền: chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, thế chấp và cho. Trong quy hoạch, sử dụng đất nông nghiệp cần chú trọng tới xu hướng tích tụ và tập trung đất đai để đi lên sản xuất lớn nhưng đồng thời phải có chính sách hỗ trợ để hạn chế sự mất đất canh tác của nông dân dưới tác động phân hóa của cơ chế thị trường. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 80 - Ban hành chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi tách khỏi khu dân cư theo hướng Nhà nước hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng (đường giao thông, đường điện chính, hệ thống cấp thoạt nước, vệ sinh môi trường cho khu chăn nuôi tập trung và các doanh nghiệp, trang trại chăn nuôi được hỗ trợ: tiền bồi thường khi giải phóng mặt bằng, tiền thuê đất và giảm thuế thu nhập. - Ban hành chính sách ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất nhằm phát triển nông nghiệp ven đô, nông nghiệp sạch, gồm: hỗ trợ chuyển giao và tiếp thu công nghệ cao vào sản xuất rau an toàn, hoa, cây cảnh (hỗ trợ nhà lưới, tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt, hệ thồng chiếu sáng, làm mát …). - Ban hành chính sách đối với kinh tế tập thể theo tinh thần Nghị định số 88/2005 - NĐ - CP của Chính phủ cụ thể là từ nay đến 2010 ngân sách tỉnh hỗ trợ 100 % kinh phí cho việc đào tạo cán bộ của hợp tác xã nông nghiệp, thuỷ sản, phần thuế thu nhập doanh nghiệp được để lại cho kinh tế tập thể lập quỹ, dùng mở rộng làm dich vụ cho hộ xã viên. - Bổ sung điều chỉnh chính sách khuyến kích đối với tế trang trại. Cụ thể là giao cho Chủ tịch Uỷ Ban Nhân Dân huyện, thị căn cứ vào tiêu chí kinh tế trang trại, các chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trong quyết định 152/2002/QĐ.UBNDT mà xem xét ra quyết định công nhận trang trại đóng trên địa bàn huyện, thị mình và cho hưởng chính sách cụ thể mà không cần phải thông qua thủ tục xin ưu đãi đầu tư như hiện nay. Nguồn để chi trả ưu đãi sử dụng từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện, chứ không như quy định hiện nay phải tổng hợp qua Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Thuỷ sản để hỗ trợ từ kinh phí khuyến nông, khuyến ngư kéo dài thời gian, làm cho chính sách chậm đi vào cuộc sống . Ngoài các giải pháp trên thì Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương phải có biện pháp hỗ trợ cho nông dân về giá vật tư đầu vào trong sản xuất nông nghiệp. Với sự tăng giá nhanh chóng của giá vật tư trong năm qua đã ảnh hưởng rất nhiều đến kết quả sản xuất của bà con nông dân. Phát triển mạnh mẽ hệ thống dịch vụ cho sản xuất nông nghiệp, tập trung vào cung ứng giống, phân bón, thủy lợi, tiêu thụ, dịch vụ khoa học kỹ thuật. Từng bước hình thành và phát triển hệ thống bảo hiểm nông nghiệp. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 81 Phát huy vai trò chủ đạo của các nông trường trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp đi đôi với khuyến khích phát triển kinh tế hộ, trang trại và sự tham gia các thành phần kinh tế vào quá trình phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 82 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ 5.1. KẾT LUẬN: Nhìn chung sau 6 năm chuyển dịch cơ cấu cây trồng vật nuôi của Tỉnh đã có những chuyển biến tích cực như sau: - Diện tích gieo trồng lúa qua các năm giảm dần nhưng năng suất và chất lượng vẫn tăng cao, những mô hình trồng lúa chất lượng thấp đã được các Sở ban ngành phối hợp với các địa phương Huyện, Thị tuyên truyền, phổ biến, vận động bà con nông dân tham gia chuyển đổi từ những vùng đất khô cạn, bị nhiễm phèn, vùng đất trũng thiếu nước tưới sang trồng một số loại cây khác có giá trị kinh tế cao. - Nhiều bà con đã mạnh dạn đầu tư chuyển một số ha đất trồng lúa sang trồng các loại cây khác như: cam, quít, măng cụt, sầu riêng… cho hiệu quả cao. Họ đã mạnh dạn phá bỏ những cây có năng suất thấp để đầu tư vào các loại cây có năng suất, chất lượng cao nhằm thu được nhiều lợi nhuận. Hoặc trồng xen lẫn những cây công nghiệp ngắn ngày như chuối để tạo bóng mát và nhằm mục tiêu lấy ngắn nuôi dài. - Đối với những vùng đất khô, trũng phèn thì họ không trồng lúa nữa mà chuyển sang trồng các loại cây khác như: cam, bưởi 5 roi, củ sắn, hoặc kết hợp trồng màu như dưa hấu, dưa leo, đậu bắp trên đất ruộng. Kết quả thu được khá cao; cuộc sống của người dân nay đã được cải thiện. Ngoài ra nhiều hộ đã kết hợp chuyển dịch từ cơ cấu sản xuất độc canh cây lúa sang mô hình tôm lúa, lúa - cá, lúa - màu và mô hình VAC… cho thu nhập cao. Từ những mô hình trên cho thấy lợi ích của việc chuyển dịch đã giúp cho nhiều hộ gia đình có điều kiện kinh tế khá hơn; từ những vùng đất tưởng chừng như không còn cơ hội để cải tạo hoá, nhân rộng, và hiệu quả thấp làm cho thu nhập của nông dân rất khó khăn nhưng nay đã được chuyển hoá từ những cây trồng thấp cho năng suất, chất lượng không cao sang những cây trồng có giá trị kinh tế cao, có thị trường đầu ra tương đối ổn định. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 83 Kết quả chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp đã bước đầu đem lại hiệu quả về kinh tế - xã hội mà trực tiếp là cho người nông dân, nhưng bên cạnh đó cũng gặp không ít khó khăn đó là vấn đề về vốn, điều kiện về khoa học công nghệ còn thiếu và yếu, sản xuất với quy mô nhỏ, kinh tế hợp tác xã hiệu quả chưa cao, liên kết giữa các thành phần kinh tế chưa nhiều, hiệu quả thấp. Trong khuôn khổ của một luận văn nhỏ và nguồn tư liệu có hạn, bài viết chỉ mới đề cập những vấn đề chung, chưa có điều kiện đi sâu vào những vấn đề vào những vấn đề cụ thể của chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp của Sóc Trăng. Hy vọng rằng nó góp thêm một cách nhìn mới, tổng quan về một quá trình đang diễn ra trong thực tiễn. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế bản thân nó là một quá trình khách quan nhưng đồng thời cũng phụ thuộc rất nhiều vào các nhân tố chủ quan như nhận thức và hành động của con người trong thực tiễn. Gắn liền với thực hiện các mục tiêu và phương hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp được nêu ở phần trên cần đổi mới và tăng cường khả năng điều hành chỉ đạo của tỉnh và các cấp chính quyền địa phương đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, coi đó là một trong những biện pháp hàng đầu hiện nay để khai thác tiềm năng nông nghiệp, phát triển kinh tế vững chắc, nhanh chóng thoát khỏi tình trạng chậm phát triển, từng bước đưa Sóc Trăng thành một tỉnh giàu có, văn minh, hiện đại. Khẳng định chủ trương chuyển đổi của tỉnh là phù hợp nhưng để đẩy nhanh hơn nữa tốc độ chuyển dịch cần có các giải pháp phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương và phù hợp trong từng thời kỳ. 5.2. KIẾN NGHỊ: - Việc xây dựng kế hoạch chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp và nông thôn phải được xây dựng kế hoạch từ cơ sở để phù hợp với điều kiện của từng vùng sinh thái và dựa trên khả năng nguồn lực đầu tư, kế hoạch mới có tính khả thi cao; bên cạnh, việc phân bố vốn đầu tư cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế cần tương xứng với tiềm năng phát triển của từng lĩnh vực, từng địa phương. - Đẩy nhanh tiến độ, sớm hoàn thành quy hoạch chi tiết về chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi. Tiếp tục chuyển dịch tích cực trong cơ cấu mùa vụ, cơ cấu cây trồng vật nuôi. Tập trung nguồn lực đẩy mạnh và phát triển ngành công nghiệp cả về quy mô, chất lượng và đưa nó trở thành ngành quan trọng chiếm tỷ trọng cao trong khu vực nông nghiệp. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 84 - Tổ chức sơ kết để đánh giá hiệu quả đầu tư, kiểm điểm rút kinh nghiệm những dự án đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đầu tư các năm qua và có biện pháp tiếp tục đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng nhằm khai thác tối đa tiềm năng của vùng dự án. - Các ngành chức năng phải có biện pháp hướng dẫn các địa phương khuyến khích phát triển các ngành nghề nông thôn như: về tổ chức quản lý, kỹ thuật, vốn, tiêu thụ sản phẩm, ... - Có biện pháp hỗ trợ địa phương củng cố, chấn chỉnh sắp xếp lại hoạt động của Hợp tác xã, chủ yếu tập trung cho việc nâng cao chất lượng hoạt động, quy mô hoạt động, thực hiện một số dịch vụ cho Hợp tác xã và phát huy thế mạnh vốn có của Hợp tác xã. - Có biện pháp hỗ trợ phối hợp làm tăng nguồn vốn tín dụng đầu tư cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp - nông thôn. Tích cực tranh thủ vốn trung ương đồng thời với thực hiện đa dạng hoá các hình thức huy động vốn, tăng nguồn vốn tín dụng đáp ứng yêu cầu phát triển sản xuất kinh doanh của các thành phần kinh tế. - Quan tâm đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng cho yêu cầu phát triển công nghiệp và quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước. - Khuyến khích các doanh nghiệp hoạt động xuất nhập khẩu đổi mới công nghệ, mở rộng thị trường, xây dựng vùng nguyên liệu để các doanh nghiệp có đủ điều kiện và khả năng cạnh tranh khi Việt Nam gia nhập các tổ chức kinh tế thế giới và khu vực. - Phát huy lợi thế về tiềm năng, tiếp tục đẩy mạnh phát triển sản suất nông, lâm, ngư theo hướng nâng cao chất lượng và bền vững. Chuyển dịch mạnh cơ cấu cây trồng, vật nuôi. Từng bước hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây ăn quả, rau màu và các mô hình chăn nuôi theo công nghệ hiện đại, có sức cạnh tranh cao. - Phát triển công nghiệp nông thôn, khôi phục và phát triển các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp truyền thống. Tăng cường đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. Huy động các nguồn lực đầu tư chỉnh trang, phát triển đô thị, chợ nông thôn, phát triển mạng lưới giao thông nông thôn; tăng cường cơ sở vật www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 85 chất cho giáo dục, y tế, văn hoá, thể thao; gắn các khu, cụm tuyến công nghiệp và xây dựng mạng lưới đô thị trong tỉnh. - Tích cực chuẩn bị cho quá trình hội nhập kinh tế quốc tế. Tăng cường công tác thị trường - xúc tiến thương mại. Thực hiện đa dạng hoá và ổn định các mặt hàng xuất khẩu tỉnh có tiềm năng. Đẩy mạnh phát triển các chợ trung tâm, thị xã, thị trấn, chợ nông thôn. Tạo bước phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực du lịch theo hướng khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển dịch vụ. - Phát huy lợi thế, tiềm năng của tỉnh nhà, xây dựng cơ chế phù hợp, mở rộng và đẩy mạnh quan hệ hợp tác, liên kết, liên doanh với các tỉnh, các trung tâm kinh tế trong và ngoài nước trên cơ sở lợi ích của các bên tham gia, nhằm thu hút vốn đầu tư, liên kết, liên doanh sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, trong đó chú ý các sản phẩm hàng hoá xuất khẩu và phát triển thương mại - dịch vụ. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch… GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH:Bùi Thị Nguyệt Minh 86 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Ngô Đức Cát, Vũ Đình Thắng (2001). Giáo trình phân tích chính sách nông nghiệp, nông thôn, nhà xuất bản Thống Kê Hà Nội. 2. Huỳnh Trường Huy, Nguyễn Phú Son - Trần Thụy Ái Đông (2001). Giáo trình kinh tế sản xuất. 3. Nguyễn Thế Nhã, Vũ Đình Thắng (2002). Giáo trình kinh tế phát triển nông thôn, nhà xuất bản Thống Kê Hà Nội. 4. Bùi Văn Sáu (2000). Luận án Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp - nông thôn theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa ở tỉnh Vĩnh Long. 5. Lê Đình Thắng (1998). Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn - Những vấn đề lý luận và thực tiễn, nhà xuất bản Nông Nghiệp Hà Nội. 6. Ban Kinh tế - Ngân sách tỉnh Sóc Trăng. Báo cáo kết quả giám sát tình hình, kết quả triển khai thực hiện chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2001 – 2005. 7. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng. Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ công tác năm 2006, 2007 ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng. 8. Nghị quyết 09/2000/NQ-CP về việc đề ra một số chủ trương và chính sách về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 1 PHỤ LỤC MÔ HÌNH LÚA ĐẶC SẢN: Frequencies Statistics GIADAUVAO THUYLOI DKTNDBENH CSDP N Valid 30 30 30 30 Missing 0 0 0 0 Frequency Table GIADAUVAO Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid KHO KHAN 30 100.0 100.0 100.0 THUYLOI Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 12 40.0 40.0 40.0 KHO KHAN 18 60.0 60.0 100.0 Total 30 100.0 100.0 DKTNDBENH Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 15 50.0 50.0 50.0 KHO KHAN 15 50.0 50.0 100.0 Total 30 100.0 100.0 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 2 CSDP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 21 70.0 70.0 70.0 KHO KHAN 9 30.0 30.0 100.0 Total 30 100.0 100.0 Statistics GIADAUVAO THUYLOI DKTNDBENH CSDP N Valid 30 30 30 30 Missing 0 0 0 0 Mean 2.00 1.60 1.50 1.30 Median 2.00 2.00 1.50 1.00 Mode 2 2 1(a) 1 Sum 60 48 45 39 a Multiple modes exist. The smallest value is shown Statistics BTSP LDONG GIADAURA PTCCHO N Valid 30 30 30 30 Missing 0 0 0 0 Mean 1.00 1.77 1.93 1.00 Median 1.00 2.00 2.00 1.00 Mode 1 2 2 1 Sum 30 53 58 30 Frequency Table BTSP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 30 100.0 100.0 100.0 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 3 LDONG Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 7 23.3 23.3 23.3 KHO KHAN 23 76.7 76.7 100.0 Total 30 100.0 100.0 PTCCHO Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUA N LOI 2 6.7 6.7 6.7 KHO KHAN 28 93.3 93.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 GIADAURA Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 30 100.0 100.0 100.0 Regression Variables Entered/Removed(b) Model Variables Entered Variables Removed Method 1 LDSX, CPLDGD, KHKT, CPTHUE, CPTHUOC, CPPHAN, CPGIONG(a) . Enter a All requested variables entered. b Dependent Variable: L.NHUAN www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 4 Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .786(a) .766 .744 .0218287 a Predictors: (Constant), LDSX, CPLDGD, KHKT, CPTHUE, CPTHUOC, CPPHAN, CPGIONG ANOVA(b) Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 4.292 7 .613 1286.781 .000(a) Residual .011 23 .000 Total 4.303 30 a Predictors: (Constant), LDSX, CPLDGD, KHKT, CPTHUE, CPTHUOC, CPPHAN, CPGIONG b Dependent Variable: L.NHUAN Coefficients(a) Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. B Std. Error Beta B Std. Error 1 (Constant) -4.173 .610 -6.839 .000 CPLDGD .044 .013 -.049 -3.361 .003 CPTHUE -.059 .009 -.118 -6.683 .000 CPTHUOC 5.743 .898 4.139 6.394 .000 CPPHAN -.059 .012 -.088 -5.037 .000 CPGIONG -4.808 1.025 -3.037 -4.691 .000 KHKT .018 .009 .024 2.068 .050 LDSX .036 .016 -.028 -2.254 .034 a Dependent Variable: L.NHUAN www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 5 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviation Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic THUNHAP 30 23656 95106 51965.70 3167.004 17346.39 7 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviation Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic TONGCP 30 7380 27108 13961.94 933.089 5110.737 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimu m Maximum Mean Std. Deviati on Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic LNHUAN 30 16222 68970 37943.88 2464.44 6 13498.3 28 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviati on Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic LN/CP 30 .62 .83 .7246 .01112 .06089 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 6 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviation Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic TN/CP 30 2.64 5.82 3.8292 .16482 .90278 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviation Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic TN/LN 30 1.21 1.62 1.3895 .02128 .11654 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviati on Statist ic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic LN/DTICH 30 14638 19549 17141.03 262.973 1440.36 2 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minim um Maximu m Mean Std. Deviation Statist ic Statist ic Statistic Statistic Std. Error Statistic THUNHAP/ LD 30 4263 29269 13815.4 6 1270.78 8 6960.392 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 7 Descriptive Statistics N Minimu m Maximu m Mean Std. Deviati on Statist ic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic CP/DTICH 30 4067 8960 6489.22 255.335 1398.52 9 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TDO 30 2 12 7.52 2.385 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation DTICH 30 1 4 2.20 .733 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TUOI 30 29 49 37.33 4.940 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation LDSX 30 2 8 3.25 1.537 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 8 MÔ HÌNH LÚA – MÀU: Descriptives Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation LDGD 30 2.00 6.00 3.7667 1.27802 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation DTICH 30 .50 2.50 1.0750 .48756 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TDO 30 3.00 10.00 7.5667 1.81342 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TUOI 30 30.00 46.00 37.6333 5.16943 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation THUNHAP 30 30795.00 187500.00 74964.6833 37353.371 14 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 9 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviati on TONGCP 30 15837.50 33773.00 631941.75 21064.72 50 4230.28 610 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviati on LNHUA N 30 14519.50 153727.00 1616998. 80 53899.9600 33296.4 3456 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation LN/CP 30 .47 .82 20.29 .6763 .10357 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TN/CP 30 1.88 5.55 101.76 3.3920 .99479 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TN/LN 30 1.22 2.13 45.54 1.5180 .27341 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 10 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TN/DTICH 30 58152.00 75030.00 2061919.93 68730.6 643 5765.0828 2 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation CP/DTICH 30 13509.20 33187.00 653916.80 21797.2 267 5835.4653 6 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximu m Mean Std. Deviation tnhap/ln 33 1.22 2.13 1.5267 .28720 Valid N (listwise) 33 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation ln/dtich 33 29039.00 61490.80 46832.3140 10376.454 75 Valid N (listwise) 33 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation tnhap/ldong 33 13594 31250 19622.00 4965.096 Valid N (listwise) 33 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 11 GIADAUVAO Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid KHO KHAN 30 100.0 100.0 100.0 THUYLOI Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 10 33.3 33.3 33.3 KHO KHAN 20 66.7 66.7 100.0 Total 30 100.0 100.0 DKTNDBENH Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 15 50.0 50.0 50.0 KHO KHAN 15 50.0 50.0 100.0 Total 30 100.0 100.0 CSDP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 19 63.3 63.3 63.3 KHO KHAN 11 36.7 36.7 100.0 Total 30 100.0 100.0 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 12 DRASP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 5 16.7 16.7 16.7 KHO KHAN 25 83.3 83.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 GIADAURA Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 2 6.7 6.7 6.7 KHO KHAN 28 93.3 93.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 LDONG Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 5 16.7 16.7 16.7 KHO KHAN 25 83.3 83.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 PTCCHO Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 8 26.7 26.7 26.7 KHO KHAN 22 73.3 73.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 13 Descriptive Statistics Mean Std. Deviation N LNLNHUAN 10.7120 .63349 30 LNCPGIONG 7.6610 .41164 30 LNCPPHAN 8.9153 .40993 30 LNCPTHUOC 7.7357 .39188 30 LNCPTHUE 8.6380 .42232 30 LNCPLDGD 7.8327 .38966 30 LNDTICH .6747 .43266 30 KHKT .6000 .49827 30 Variables Entered/Removed(b) Model Variables Entered Variables Removed Method 1 KHKT, LNCPLDGD, LNCPTHUOC, LNCPGIONG, LNDTICH, LNCPPHAN, LNCPTHUE(a) . Enter a All requested variables entered. b Dependent Variable: LNLNHUAN Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .794(a) .788 .784 .08044 a Predictors: (Constant), KHKT, LNCPLDGD, LNCPTHUOC, LNCPGIONG, LNDTICH, LNCPPHAN, LNCPTHUE www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 14 ANOVA(b) Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 11.496 7 1.642 253.772 .000(a) Residual .142 22 .006 Total 11.638 29 a Predictors: (Constant), KHKT, LNCPLDGD, LNCPTHUOC, LNCPGIONG, LNDTICH, LNCPPHAN, LNCPTHUE b Dependent Variable: LNLNHUAN Coefficients(a) Mod el Unstandardized Coefficients Standardize d Coefficient s t Sig. B Std. Error Beta B Std. Error 1 (Constant) 4.136 9.951 3.430 .002 LNCPGIONG -.517 .434 -.336 -1.191 .046 LNCPPHAN -.036 .772 -.023 -.046 .964 LNCPTHUOC -.521 .247 -.322 -2.107 .047 LNCPTHUE -1.563 1.255 -1.042 -1.245 .126 LNCPLDGD -.592 .317 -.364 -1.869 .075 LNDTICH 4.406 1.217 3.009 3.620 .002 KHKT .093 .048 .073 1.916 .068 a Dependent Variable: LNLNHUAN T-Test ( MÔ HÌNH LÚA ĐẶC SẢN) One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean LOI NHUAN 1 VU 30 18971.9 395 6749.1638 5 1232.2230 9 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 15 One-Sample Test Test Value = 0 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lowe r Upper Lower Upper Lower Upper LOI NHUAN 1 VU LUA 15.39 7 29 .000 18971.9395 3 16451.7 603 21492. 1187 T-Test (MÔ HÌNH LÚA - MÀU) One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean LOI NHUAN 1 VU LUA - MAU 30 17966.6533 11098.811 52 2026.35 648 One-Sample Test Test Value = 0 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upp er Lower Upper Lower Upper LOI NHUAN 1 VU LUA - MAU 8.866 29 .000 17966.65333 13822.2 890 22111.0 177 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 16 MÔ HÌNH LÚA – MÀU: Descriptives Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation LDGD 30 2.00 6.00 3.7667 1.27802 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation DTICH 30 .50 2.50 1.0750 .48756 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TDO 30 3.00 10.00 7.5667 1.81342 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TUOI 30 30.00 46.00 37.6333 5.16943 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation THUNHAP 30 30795.00 187500.00 74964.6833 37353.371 14 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 17 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TONGCP 30 15837.50 33773.00 631941.75 21064.72 50 4230.286 10 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviati on LNHUAN 30 14519.50 153727.00 1616998.80 53899.96 00 33296.4 3456 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation LN/CP 30 .47 .82 20.29 .6763 .10357 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TN/CP 30 1.88 5.55 101.76 3.3920 .99479 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TN/LN 30 1.22 2.13 45.54 1.5180 .27341 Valid N (listwise) 30 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 18 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation TN/DTICH 30 58152.00 75030.00 2061919.93 68730.6 643 5765.0828 2 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Sum Mean Std. Deviation CP/DTICH 30 13509.20 33187.00 653916.80 21797.2 267 5835.4653 6 Valid N (listwise) 30 Descriptive Statistics N Minimum Maximu m Mean Std. Deviation tnhap/ln 33 1.22 2.13 1.5267 .28720 Valid N (listwise) 33 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation ln/dtich 33 29039.00 61490.80 46832.3140 10376.454 75 Valid N (listwise) 33 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation tnhap/ldong 33 13594 31250 19622.00 4965.096 Valid N (listwise) 33 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 19 GIADAUVAO Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid KHO KHAN 30 100.0 100.0 100.0 THUYLOI Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 10 33.3 33.3 33.3 KHO KHAN 20 66.7 66.7 100.0 Total 30 100.0 100.0 DKTNDBENH Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 15 50.0 50.0 50.0 KHO KHAN 15 50.0 50.0 100.0 Total 30 100.0 100.0 CSDP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 19 63.3 63.3 63.3 KHO KHAN 11 36.7 36.7 100.0 Total 30 100.0 100.0 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 20 DRASP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 5 16.7 16.7 16.7 KHO KHAN 25 83.3 83.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 GIADAURA Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 2 6.7 6.7 6.7 KHO KHAN 28 93.3 93.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 LDONG Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 5 16.7 16.7 16.7 KHO KHAN 25 83.3 83.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 PTCCHO Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid THUAN LOI 8 26.7 26.7 26.7 KHO KHAN 22 73.3 73.3 100.0 Total 30 100.0 100.0 www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 21 Descriptive Statistics Mean Std. Deviation N LNLNHUAN 10.7120 .63349 30 LNCPGIONG 7.6610 .41164 30 LNCPPHAN 8.9153 .40993 30 LNCPTHUOC 7.7357 .39188 30 LNCPTHUE 8.6380 .42232 30 LNCPLDGD 7.8327 .38966 30 LNDTICH .6747 .43266 30 KHKT .6000 .49827 30 Variables Entered/Removed(b) Model Variables Entered Variables Removed Method 1 KHKT, LNCPLDGD, LNCPTHUOC, LNCPGIONG, LNDTICH, LNCPPHAN, LNCPTHUE(a) . Enter a All requested variables entered. b Dependent Variable: LNLNHUAN Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .794(a) .788 .784 .08044 a Predictors: (Constant), KHKT, LNCPLDGD, LNCPTHUOC, LNCPGIONG, LNDTICH, LNCPPHAN, LNCPTHUE www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 22 ANOVA(b) Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 11.496 7 1.642 253.772 .000(a) Residual .142 22 .006 Total 11.638 29 a Predictors: (Constant), KHKT, LNCPLDGD, LNCPTHUOC, LNCPGIONG, LNDTICH, LNCPPHAN, LNCPTHUE b Dependent Variable: LNLNHUAN Coefficients(a) Mod el Unstandardized Coefficients Standardize d Coefficient s t Sig. B Std. Error Beta B Std. Error 1 (Constant) 4.136 9.951 3.430 .002 LNCPGIONG -.517 .434 -.336 -1.191 .046 LNCPPHAN -.036 .772 -.023 -.046 .964 LNCPTHUOC -.521 .247 -.322 -2.107 .047 LNCPTHUE -1.563 1.255 -1.042 -1.245 .126 LNCPLDGD -.592 .317 -.364 -1.869 .075 LNDTICH 4.406 1.217 3.009 3.620 .002 KHKT .093 .048 .073 1.916 .068 a Dependent Variable: LNLNHUAN www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 23 BẢNG CÂU HỎI PHỎNG VẤN NÔNG HỘ A. TÌNH HÌNH CHUNG: 1. Tên chủ hộ: ....................................................................................Nam/nữ Huyện ............................xã ....................................ấp ................................... 2. Dân tộc......................................................................................................... 3. Tuổi .............................................................................................................. 4. Trình độ văn hóa .......................................................................................... 5. Số nhân khẩu trong gia đình ...............................................................người Số người tham gia sản xuất nông nghiệp............................................người Số người tham gia các hoạt động sản xuất khác ................................người 6. Diện tích đất sản xuất: ........................................................ công (1.000m2) Mô hình chuyển đổi từ lúa sang lúa đặc sản:....................................... công Mô hình chuyển đổi từ lúa sang lúa – màu:......................................... công 7. Hiện nay hộ có áp dụng khoa học kỹ thuât mới nào vào trong sản xuất không? a. Có b. không Nếu có: ông/bà vui lòng cho biết bằng hình thức nào: a. Giống mới. b. Sạ hàng. c. Cơ giới hóa. d. 3 giảm 3 tăng. e. khác 8. Ông /bà biết đến thông tin khoa học kỹ thuật từ những nguồn nào? a. Cán bộ khuyến nông b. Người quen c. Từ các nguồn khác d. Khác 9. Hộ có tham gia chương trình do tổ chức khuyến nông của (tỉnh/huyện) tổ chức không? a. Có b. không Nếu có, ông/bà đánh giá về công tác khuyến nông như thế nào? a.Tốt b. khá c. trung bình d.kém www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 24 10. Từ khi áp dụng chuyển đổi mô hình sản xuất, hộ có được hỗ trợ tập huấn không? a. Có b. không Nếu có, thì ai tập huấn: a. Cán bộ khuyến nông b. Nhân viên công ty (cung cấp giống, thuốc BVTV…) c. Khác 11. Ông/bà đánh giá như thế nào về lợi ích của các buổi tập huấn: (1 không tốt – 10 rất tốt) a. Kiến thức sản xuất mới 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 b. Tài liệu đọc dễ hiểu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 c. Cán bộ dạy dẽ hiểu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 d. Có thể áp dụng vào thực tế 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 e. Trao đổi kinh nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12. Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất: Các yếu tố Thuận lợi Khó khăn Giá đầu vào Có hệ thống thủy lợi/giao thông Điều kiện tự nhiên, các dịch bệnh Chính sách quy định của địa phương Khác www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 25 B. CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA MÔ HÌNH CHUYỂN ĐỔI TỪ LÚA SANG LÚA ĐẶC SẢN (ĐVT:1000 đ) Lúa đặc sản Khoản mục chi phí Đông Xuân Hè Thu Ghi chú Chi phí cày, xới: Thuê máy Thuê lao động Lao động gia đình Chi phí giống: Lượng sử dụng /công Giá mua Chi phí gieo sạ: Thuê lao động/công Lao động gia đình/công Chi phí cấy giặm, làm cỏ: Thuê lao động/công Lao động gia đình/công Chi phí thuốc nông dược Chi phí phân bón Chi phí tưới tiêu: Thuê máy/công Nhiên liệu/công Lao động gia đình/công Chi phí vận chuyển: Thuê phương tiện Thuê lao động Lao động gia đình/công Chi phí phơi sấy: Thuê máy Thuê lao động/công www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 26 Lao động gia đình/công Chi phí vận chuyển bán: Thuê máy/công Thuê lao động/công Lao động gia đình/công THU NHẬP CỦA MÔ HÌNH CHUYỂN ĐỔI TỪ LÚA SANG LÚA ĐẶC SẢN Mô hình Năng suất/công Diện tích (công) Giá bán (đồng/kg) Người mua Lúa đặc sản: Đông Xuân Hè Thu CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA MÔ HÌNH CHUYỂN ĐỔI TỪ LÚA SANG LÚA – MÀU (ĐVT:1000 đ) Luá - màu Khoản mục chi phí Đông Xuân Hè Thu Màu Ghi chú Chi phí cày, xới: Thuê máy Thuê lao động Lao động gia đình Chi phí giống: Lượng sử dụng /công Giá mua Chi phí gieo sạ: Thuê lao động/công Lao động gia đình/công Chi phí cấy giặm, làm cỏ: www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 27 Thuê lao động/công Lao động gia đình/công Chi phí thuốc nông dược Chi phí phân bón Chi phí tưới tiêu: Thuê máy/công Nhiên liệu/công Lao động gia đình/công Chi phí vận chuyển: Thuê phương tiện Thuê lao động Lao động gia đình/công Chi phí phơi sấy: Thuê máy Thuê lao động/công Lao động gia đình/công Chi phí vận chuyển bán: Thuê máy/công Thuê lao động/công Lao động gia đình/công THU NHẬP CỦA MÔ HÌNH CHUYỂN ĐỔI TỪ LÚA SANG LÚA - MÀU Mô hình Năng suất/công Diện tích (công) Giá bán (đồng/kg) Người mua Lúa - Màu: Đông Xuân Hè Thu Màu www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 28 13. Thuận lợi – khó khăn đầu ra sản xuất: Thuận lợi: a. Chủ động khi bán d. Gần nơi bán b. Sản phẩm có chất lượng e. Bán được giá c. Được bao tiêu sản phẩm f. Khác Khó khăn: a. Thiếu lao động e. Không có phương tiện chuyên chở b. Xa nơi bán f. Bị ép giá c. Sản phẩm kém chất lượng g. Thiếu phương tiện năm bắt thông tin d. Giá biến động h. Khác 14. Ông/bà bán sản phẩm như thế nào: a. Thương lái mua b. Phải đem đến chỗ dựa c. Được bao tiêu sản phẩm d. Khác 15.Vốn đầu tư mỗi năm của hộ là bao nhiêu ...................................triệu đồng 16. Hộ có vay để phục vụ sản xuất hay không? a. Có b. Không Nếu có: Vay của ai Số lượng (triệu đồng) Lãi suất (%/tháng) Thời hạn (tháng) Hình thức vay 17. Định hướng phát triển trong tương lai: Ông/ bà có dự định gì trong những năm tới: Diện tích:.......................................................................................................... Vốn đầu tư: ...................................................................................................... Theo ông bà để thuận lợi hơn trong quá trình sản xuất ông/bà cần đề xuất hỗ trợ những vấn đề gì? Bản thân: .......................................................................................................... www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 29 .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Đối với thị trường đầu vào:.............................................................................. .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Đối với thị trường đầu ra: ................................................................................ .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Chính sách của Nhà nước (đào tạo, vay vốn, công tác khuyến nông…) .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Điều kiện kinh tế địa phương: (giao thông, thủy lợi, điện, nước …) .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Đề xuất khác: ................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Chân thành cảm ơn sự cộng tác của ông/bà. www.kinhtehoc.net Luận văn tốt nghiệp Đánh giá thực trạng chuyển dịch … GVHD: TS. Lưu Thanh Đức Hải SVTH: Bùi Thị Nguyệt Minh 30 www.kinhtehoc.net

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfĐánh giá thực trạng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp và giải pháp phát triển trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.pdf
Luận văn liên quan