Luận văn Tổ chức hạch toán kế toán với việc tăng cường kiểm soát chi phí trong các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ

Thứ hai, dựa trên cơ sở khung lý thuyết về tổ chức hạch toán kế toán; kiểm soát chi phí và mối quan hệ giữa tổ chức hạch toán kế toán với kiểm soát chi phí; dựa vào đặc điểm của các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ; Tác giả vận dụng lý luận vừa được phân tích trên để phân tích rõ thực trạng tổ chức hạch toán kế toán (tổ chức hệ thống kế toán và bộ máy kế toán) và ảnh hưởng của chúng đến thực trạng kiểm soát chi phí sản xu t. Qua đó, Tác giả rút ra những ưu điểm và hạn chế mà các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ cần hoàn thiện nhằm tăng cường kiểm soát chi phí, nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp;

pdf193 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 12/08/2017 | Lượt xem: 501 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận văn Tổ chức hạch toán kế toán với việc tăng cường kiểm soát chi phí trong các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
trực thuộc cần quan tâm hơn nữa đến công tác nhân sự; hạ tầng cơ sở bao g m cả phần cứng và phần mềm, kinh phí cho hoạt động ... Cần ban hành các quy chế tài chính; quy chế thu chi nội bộ; đ nh mức tiêu hao vật liệu; quy trình kiểm soát; quy trình tiếp cận dữ liệu thông tin Thứ hai, chủ đ ng tiết kiệm chi phí và hạ giá thành sản ph m 145 Chủ đề về tiết kiệm chi phí và hạ giá thành công trình xây dựng là chủ đề được bàn luận nhiều qua thời gian. Tuy nhiên, cũng cần phải nh n mạnh rằng để tăng hiệu quả hoạt động sản xu t kinh doanh thì việc tiết kiệm chi phí và hạ giá thành công trình xây dựng là việc làm cần thiết. Theo đó, các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ cần rà soát lại đ nh mức tiêu hao vật tư; kiểm soát chi phí; đơn giá vật liệu mua ngoài; quay vòng vốn nhanh để giảm chi phí lãi vay; tích cực phối hợp với các chủ đầu tư để thu h i lu ng tiền mà các doanh nghiệp đã bỏ ra đầu tư; tuân thủ việc mua bán hóa đơn chứng từ và thanh toán không dùng tiền mặt để được hoàn thuế giá tr gia tăng đầu vào; kiểm soát chặt chẽ nhân công thuê ngoài; tận dụng nguyên vật liệu xây dựng dư thừa Đó là những việc làm cần thiết nh t, thiết thực nh t để tiết kiệm chi phí và hạ giá thành sản phẩm. Thứ ba, tăng cường công tác thanh tra kiểm tra kiểm soát Cần tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm soát thường xuyên theo kế hoạch cũng như đột xu t để nắm được hiện trạng và những sai phạm để qua đó khắc phục và hoàn thiện ngay. Tránh trường hợp khi thực hiện xong các công trình, hạng mục công trình, cũng như kiểm soát chứng từ chi tiêu của các công trình từ nhân viên thống kê các đội xây dựng có những sai phạm thì chỉ khi cuối k mới phát hiện và khắc phục hoàn thiện thì cũng phần nào cũng gây khó khăn cho việc xử lý khắc phục hậu kiểm. Thứ tư, hư ng dẫn nhất quán trong tổ chức hạch toán kế toán Các doanh nghiệp xây dựng giao thông đường bộ cần áp dụng nh t quán và thống nh t các biểu mẫu, hình thức kế toán, tài khoản kế toán, quy trình lập BCTC hợp nh t; kiểm tra kiểm soát thì sẽ d dàng trong việc kiểm tra kiểm soát; so sánh, đối chiếu số liệu trên BCTC giữa chính các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ. 146 Kết luận Chƣơng 4 Trong Chương này, Tác giả đã đưa ra sự cần thiết và phương hướng cần hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp xây dựng giao thông đường bộ, đề xu t các giải pháp hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán gắn kết với kiểm soát chi phí trong các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ. Các giải pháp đề xu t được đề cập trong Chương 4 g m: Thứ nhất, tổ chức hệ thống kế toán, giải pháp được đề xu t liên quan đến việc hoàn thiện tổ chức chứng từ kế toán, tổ chức tài khoản kế toán, sổ sách kế toán và báo cáo kế toán đáp ứng tốt nh t nhu cầu kiểm soát chi phí tại các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ Thứ hai, tổ chức bộ máy kế toán phù hợp với quy mô và cơ c u tổ chức bộ máy quản lý theo mô hình kế toán kết hợp. Thứ ba, tổ chức kế toán quản tr đáp ứng nhu cầu kiểm soát chi phí. Bên cạnh đ , tác giả đề cập vai trò của nhà quản lý, giải pháp nhằm tăng cường sự tham gia của nhà quản lý vào hệ thống kế toán doanh nghiệp. Cũng trong Chương này, tác giả cũng đưa ra một số kiến ngh đối với Nhà nước và các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ để đảm bảo điều kiện thực hiện các giải pháp đã nêu. 147 KẾT LUẬN Với cơ chế chuyển đổi mô hình của các doanh nghiệp giao thông đường bộ, chuyển đổi các tổng công ty xây dựng công trình giao thông sang hoạt động theo mô hình tổng công ty. Chuyển đổi mô hình dẫn đến các tổng công ty xây dựng công trình giao thông đã có nhiều đổi mới trong quản lý; đặc biệt có sự chuyển đổi kiểm soát mang tính chấp hành cấp trên, cấp dư i sang kiểm soát vốn. Cùng với quy mô và hoạt động kinh doanh đa ngành dẫn đến sự đa dạng và phức tạp trong quản lý chi phí. Tăng cường kiểm soát chi phí đối với các doanh nghiệp giao thông đường bộ đặc biệt các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ là v n đề quan tâm hàng đầu nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động, hiệu năng quản lý và tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp. Để giải quyết v n đề này, một trong những giải pháp có tính đột phá làm sao sử dụng công cụ kế toán với hai chức năng là thông tin và kiểm tra kế toán phát huy được hết tác dụng và công tác tổ chức hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp này được tốt hơn. Vì lý do đó, hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán nhằm tăng cường kiểm soát chi phí tại các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ được coi là chủ đề quan tâm của các nhà quản lý trong các doanh nghiệp này. Nghiên cứu tổ chức hạch toán kế toán nhằm tăng cường kiểm soát chi phí với trường hợp nghiên cứu điển hình tại các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ đã đạt được các mục tiêu nghiên cứu và có những đóng góp chính sau: Thứ nhất, tổng hợp và đi sâu vào những nội dung chuyên sâu của tổ chức hạch toán kế toán (tổ chứng hệ thống kế toán và tổ chức bộ máy kế toán); kiểm soát chi phí và mối quan hệ giữa tổ chức hạch toán kế toán và kiểm soát chi phí trong các doanh nghiệp; Đặc biệt Luận án đi sâu phân tích ảnh hưởng 148 từ những đặc điểm của các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ đến tổ chức hạch toán kế toán và kiểm soát chi phí; Thứ hai, dựa trên cơ sở khung lý thuyết về tổ chức hạch toán kế toán; kiểm soát chi phí và mối quan hệ giữa tổ chức hạch toán kế toán với kiểm soát chi phí; dựa vào đặc điểm của các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ; Tác giả vận dụng lý luận vừa được phân tích trên để phân tích rõ thực trạng tổ chức hạch toán kế toán (tổ chức hệ thống kế toán và bộ máy kế toán) và ảnh hưởng của chúng đến thực trạng kiểm soát chi phí sản xu t. Qua đó, Tác giả rút ra những ưu điểm và hạn chế mà các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ cần hoàn thiện nhằm tăng cường kiểm soát chi phí, nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp; Thứ ba, thông qua khung lý thuyết được phân tích chuyên sâu trong Chương 2, thực trạng tổ chức hạch toán kế toán gắn với kiểm soát chi phí với minh chứng tại các doanh nghiệp xây dựng giao thông đường bộ; Tác giả trình bày phương hướng và đề xu t các giải pháp hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp giao thông đường bộ nhằm tăng cường kiểm soát chi phí. Ngoài ra, tác giả cũng đưa ra các kiến ngh đối với Nhà nước và các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ. Tổ chức hạch toán kế toán gắn với kiểm soát chi phí là một v n đề r t phức tạp và được quan tâm r t lớn không chỉ từ phía các nhà quản tr doanh nghiệp mà còn quan tâm từ phía những người sử dụng BCTC. Nghiên cứu chủ đề này gắn với các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ là một nghiên cứu mang tính lý luận và thực ti n cao. Hy vọng rằng thông qua kết quả nghiên cứu này sẽ giúp cho các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đường bộ tổ chức hệ thống kế toán, bộ máy kế toán được tốt hơn và hơn thế nữa là kiểm soát tốt chi phí thi công của các công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ. x DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ A. Bài đăng các tạp chí 1. Nguyễn Thị Hạnh Duyên (2012), ‘Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản uất tại công ty ây dựng công trình giao thông‟, Tạp chí Kế toán & Kiểm toán, tr 22 – 24. 2. Nguyễn Thị Hạnh Duyên (2013), „Mối quan hệ giữa tổ chức công tác kế toán v i hệ thống kiểm soát n i b trong doanh nghiệp Nhà nư c Việt Nam‟, Tạp chí Khoa học Thương mại, Số 58, tr 31 -36. 3. Nguyễn Thị Hạnh Duyên, Nguyễn Lan Anh (2015), ‘Giải pháp phát triển doanh nghiệp h i ở Việt Nam‟, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, tr 19 -21. 4. Nguyễn Thị Hạnh Duyên, Trƣơng Thị Hoài (2015), „Vấn đề kiểm soát n i b trong các tổng công ty ây dựng công trình giao thông hiện nay‟, Tạp chí Tài chính, tr 78 – 80. 5. Nguyễn Thị Hạnh Duyên, Trƣơng Thị Hoài (2015), „Các mô hình iểm soát n i b ‟, Tạp chí nghiên cứu khoa học kiểm toán. Số 91+92, tr 21 -24. 6. Nguyễn Thị Hạnh Duyên (2015), „Tổ chức công tác kế toán nhằm tăng cường kiểm soát chi phí tại các Tổng công ty ây dựng Công trình Giao thông Việt Nam‟, Kỷ yếu Hội thảo khoa học trường Đại học Kinh tế Quốc dân. B. Giáo trình và tài liệu giảng dạy 1. Kế toán hành chính sự nghiệp (2006), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội (tham gia). 2. Bài tập phân tích hoạt động kinh doanh (2010), NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, (tham gia). 3. Kế toán doanh nghiệp thương mại xây lắp (2011), NXB Tài chính, (chủ biên). 4. Bài tập kế toán doanh nghiệp thương mại xây lắp (2011), NXB Tài chính, (chủ biên). C. Đề tài khoa học đã nghiệm thu 1. Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí tại các doanh nghiệp ngành may trên địa bàn T nh Nghệ An (Chủ nhiệm), Đề tài NCKH c p trường năm 2013, đã nghiệm thu. xi DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt 1. Bộ Tài chính (2005), Thông tư Số 72/TT – BTC ngày 1 tháng 9 năm 2005 về Hư ng dẫn ây dựng Quy chế quản lý tài chính của công ty Nhà nư c hoạt đ ng theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. 2. Bộ Tài chính (2006), Quyết đ nh Số 15/QĐ – BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 về ban hành Chế độ kế toán doanh nghiệp. 3. Bộ Tài chính (2014), Thông tư Số 200/TT – BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 về hư ng dẫn Chế đ kế toán doanh nghiệp. 4. Bùi Th Minh Hải (2011), Hoàn thiện hệ thống kiểm soát n i b trong các doanh nghiệp may mặc Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 5. Business Edge (2005), iểm soát chi phí – nâng cao hiệu quả chi tiêu, Nhà Xu t bản trẻ, TP.HCM. 6. Chu Th Thu Thủy (2011), ây dựng mô hình kiểm soát n i b về chi phí sản uất tại các doanh nghiệp sản uất “nhà th p tiền chế”, Tạp chí Nghiên cứu khoa học kiểm toán, (43), tr 23 -27. 7. Chu Th Thu Thủy (2011), ây dựng quy trình kiểm soát n i b chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong các doanh nghiệp sản uất “nhà th p tiền chế”, Tạp chí Nghiên cứu khoa học kiểm toán, (44), tr 36 -39. 8. Đào Văn Thành (2002), Tổ chức công tác kế toán hành chính sự nghiệp trong điều kiện sử dụng máy vi tính, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 9. Đặng Văn Thanh (2012), ế toán Việt Nam trong nền kinh tế chuyển đổi – Những định hư ng phát triển, Kỷ yếu Hội thảo Kế toán Kiểm toán trong quá trình cải cách và hội nhập, Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng. 10. Đỗ Minh Thành (Chủ biên) (2012), Giáo trình nguyên lý kế toán, Nhà Xu t bản Thống kê. xii 11. Lê Th Kim Ngọc (2009), Hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán trong các cơ sở y tế nhằm tăng cường quản lý tài chính Ngành tế Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 12. Nghiêm Văn Lợi (2006), Giáo trình Nguyên lý kế toán, Nhà Xu t bản Tài chính. 13. Ngô Hà T n (2002), Hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán phục vụ phân cấp quản lý tài chính ở các đơn vị kinh doanh du lịch, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 14. Ngô Thế Chi và Trương Th Thủy (2010), Giáo trình kế toán tài chính, Nhà Xu t bản Tài chính. 15. Ngô Th Thu H ng (2011), Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán quản trị trong doanh nghiệp nhỏ và vừa, Tạp chí ế toán và iểm toán, (6), tr 20 – 22. 16. Ngô Trí Tuệ – Chủ nhiệm đề tài (2004), ây dựng Hệ thống kiểm soát n i b v i việc tăng cường quản lý tài chính tại Tổng Công ty Bưu chính – Viễn thông Việt Nam. 17. Nguy n Đăng Huy (2008), Giải pháp cho kế toán công ở Việt Nam, Tạp chí Khoa học Tài chính Kế toán, (1), tr 32-36. 18. Nguy n Đăng Huy (2011), Tổ chức công tác kế toán trong điều kiện ứng dụng công nghệ thông tin tại các doanh nghiệp kinh doanh uất nhập kh u Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 19. Nguy n La Soa (2015), Vận dụng kiểm soát chi phí thông qua trung tâm trách nhiệm chi phí tại các doanh nghiệp ây l p, Tạp chí Nghiên cứu Khoa học kiểm toán, Số 91 + 92/5+6/2015. 20. Nguy n Ngọc Huyền (2013), Giáo trình tính chi phí kinh doanh, Nhà Xu t bản Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 21. Nguy n Ngọc Quang (2011), Giáo trình kế toán quản trị, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 22. Nguy n Phước Bảo Ân (2008), Tổ chức công tác kế toán trong điều kiện tin h c h a, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. xiii 23. Nguy n Quang Quynh (1998), ây dựng hệ thống kiểm tra, kiểm soát trong quản lý vĩ mô và vi mô ở Việt Nam, Đề tài c p Bộ B97/39/08. 24. Nguy n Quang Quynh (1984), Những vấn đề cấp bách về tổ chức hạch toán kế toán, Nhà Xu t bản Thống kê, Hà Nội. 25. Nguy n Quang Quynh (1991), Giáo trình ý thuyết hạch toán kế toán, Nhà Xu t bản Giáo dục. 26. Nguy n Quang Quynh (2009), Giáo trình iểm toán hoạt đ ng, Nhà Xu t bản Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 27. Nguy n Quang Quynh và Ngô Trí Tuệ (2006), Giáo trình iểm toán tài chính, Nhà Xu t bản Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 28. Nguy n Thế Hưng (2006), Hệ thống thông tin kế toán, Nhà Xu t bản thống kê. 29. Nguy n Th Đào (2014), Hoàn thiện tổ chức phân tích v i việc tăng cường hiệu lực của kiểm toán n i b trong các doanh nghiệp ây l p, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 30. Nguy n Th Đông (2005), Giáo trình kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp, Nhà Xu t bản Tài chính, Hà Nội. 31. Nguy n Th Đông (Chủ biên) (2007), Giáo trình Lý thuyết hạch toán kế toán, Nhà Xu t bản Tài chính. 32. Nguy n Th Đông (Chủ biên) (2014), Tổ chức hạch toán kế toán, Nhà Xu t bản Đại học Kinh tế quốc dân. 33. Nguy n Th H ng Thúy (2010), Tổ chức iểm toán n i b trong các tập đoàn kinh tế của Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 34. Nguy n Th Lan Anh (2013), Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại Tập đoàn hóa ch t Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 35. Nguy n Th Minh Phương (2002), Giáo trình ế toán quản trị, Nhà Xu t bản Lao động xã hội, Hà Nội. xiv 36. Nguy n Th Phương Hoa (2009), iểm soát quản lý, Nhà Xu t bản Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 37. Nguy n Th Thu Thủy (2011), Tăng cường kiểm soát n i b trong doanh nghiệp ây l p Hoàn thiện tổ chức hệ thống chứng từ kế toán, Tạp chí Kế toán và Kiểm toán, Số 6. 38. Nguy n Th Thu Thủy (2011), Những đổi m i cơ bản qua nhận thức về iểm soát n i b hiện đại v i tổ chức iểm soát n i b , Tạp chí Nghiên cứu Khoa học kiểm toán, Số 44. 39. Nguy n Tố Tâm (2014), Hoàn thiện tổ chức kiểm soát nhằm tăng cường chất lư ng thông tin TTC của các CTN trên TTC Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 40. Nguy n Văn Thắng (2013), Thực hành nghiên cứu trong kinh tế và Quản trị kinh doanh, Nhà Xu t bản Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 41. Nguy n Việt (1984), Giải pháp hoàn thiện hệ thống kế toán Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 42. Phạm Bính Ngọ (2010), Tổ chức hệ thống kiểm soát n i b trong các đơn vị dự toán trực thu c B Quốc phòng, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 43. Phạm Quang (2002), hương hư ng ây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị và tổ chức vận dụng vào các doanh nghiệp ở Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 44. Phạm Thành Long, Trần Văn Thuận (2009), Giáo trình nguyên lý kế toán, Nhà Xu t bản Giáo dục Việt Nam, Hà Nội. 45. Phạm Th Thủy (2007), ây dựng mô hình kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp sản uất dư c ph m Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 46. Phạm Văn Dược và Cao Th Cẩm Vân (2010), ế toán quản trị – hần 1 – ế toán chi phí, Nhà Xu t bản Đại học Công nghiệp Thành phố H Chí Minh. 47. Phạm Văn Nhiên (2007), Hoàn thiện hệ thống kiểm tra, kiểm soát cấp t nh trong lĩnh vực kinh tế – tài chính ở Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, xv Đại học Kinh tế quốc dân. 48. Phạm Văn Vạng và Vũ H ng Trường (2004), Dự án đầu tư – quản trị dự án đầu tư, NXB Giao thông vận tải, Hà Nội. 49. Phạm Xuân Kiên (2011), hân tích tài chính trong các doanh nghiệp giao thông đường b Việt Nam, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 50. Phan Th Thanh Loan, Đặng Thúy Anh (2014), Bàn về kiểm soát n i b v i việc kiểm soát chi phí trong các công ty ây dựng ở Việt Nam, Tạp chi Thông tin và Dự báo Kinh tế - Xã hội. 51. Phan Th Thu Mai (2012), Hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán nhằm tăng cường quản lý tài chính trong các đơn vị hành chính sự nghiệp ngành lao đ ng, thương binh và h i, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 52. Quốc hội Khóa 12 (2009) Luật Giáo dục Số 44/2009/ QH 12 Ngày 04/12/2009. 53. Quốc hội Khóa 11 (2003) Luật Kế toán, Số 3/2003/QH11 Ngày 17/6/2003. 54. Trần Th Nam Thanh (2004), Hoàn thiện tổ chức hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp c quy mô vừa và nhỏ, Luận án tiến s kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 55. Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng, (2012), Kỷ yếu hội thảo khoa học “Kế toán-Kiểm toán trong quá trình cải cách và hội nhập”. 56. Victor Z.Brink and Herbert Witt (2000), iểm toán n i b hiện đại – Đánh giá các hoạt đ ng và hệ thống kiểm soát (Bản dịch), Nhà Xu t bản Tài chính. 57. Vũ Th Sen (2010), Tổ chức hạch toán kế toán v i việc tăng cường kiểm soát n i b tại Trung tâm y tế dự phòng huyện Mai Sơn, Sơn a, Luận văn thạc s , Đại học Kinh tế quốc dân. 58. Vương Đình Huệ và Đoàn Xuân Tiên (1999), ế toán quản trị, Nhà Xu t bản Tài chính, Hà Nội. xvi Tiếng Anh 59. Belverd E.Needles, Henry R.Anderson & James C.Caldwell (2010), Principles Of Accounting, Houghton Miffin Company, Boston. 60. Bierstaker, J. L., Brody, R. G., & Pacini, C. (2006), Accountants' perceptions regarding fraud detection and prevention methods,. Managerial Auditing Journal 21(5), 520-535. 61. Charles, A. S (1992), „Internal Control‟, PhD Thesis, Quinnipiac College. 62. Charles T.Horngren & Wulter T.Harrison (1989), Accounting, Practice – Hall International, Inc. 63. Charles T.Hongren at al (2009), Cost Accounting A Managerial Emphasis – Thirteenth Edition, Pearson International Edition, Prentice Hall. 64. Chih, Y. T (2007), „Internal Control, Enterprise Risk Management, and Firm Performance, PhD Thesis, University of Maryland. 65. Cochran, D. S (1994), The Design and Control of Manufacturing Systems, PhD Thesis, Auburn University. 66. Committee of Sponsoring Organizations of the Treadway Commission (1992), Internal control – Integrated framework. 67. Dury c. (2012), Management and cost accounting, 8th edition, Cengage Learning 68. Gray, G. L (1988), Accounting Information System Selection: Incongruencies Between Users and Advisors, PhD Thesis, University od Southern California, USA. 69. Hanson & Mowen (1997), Cost Management: Accounting and Control, South – Western College Publishing Cincinnati. 70. Hoffman, G. E (1959), Ascertaining the Degree of Detail to Exercise in Manufacturing Inventory Control, PhD Thesis, The University of Southern California, USA. 71. Lawrence, C. M (1989), The Effect of Accounting System and Ownership Structure on Hospital Costs, PhD Thesis, Indiana University. xvii 72. Marshall, David H. (2014), Accounting: what the numbers mean, 10th ed., McGrawhill 73. Merchmaant, K.A (1985), Control in Business Organization, Pitman, Boston, MA 74. Merchant, K.A (1997), Modern Management Control Systems, Prentice Hall, New Jersey, USA. 75. Merchant, K.A and Van der Stede, W.A (2007) Management control systems: performance measurement, evaluation and incentives 2rd, Prentice Hall, Harlow, UK. ISBN 9780273708018. 76. Moon, J (2003), Timing Control in Manufacturing and Supply Chains, PhD Thesis, School of Electrical and Computer Engineering, USA. 77. Riahi-Belkaoui, A., & D.Picur, R. (2000). Understanding Fraud in the Accounting Environment. Managerial Finance, 26(11), 33-41. 78. Richard Lambert, Leuz, C., & Verrecchia, R. E. (2007). Accounting information, disclosure, and the cost of capital. Journal of Accounting Research, 45(2), 385-420. 79. Robert N. Anthony, Vijay Govindarajan (2007), Management control systems, 12th ed., McGraw-Hill/Irwin. 80. Sriram, R. (1995). Accounting information system issues of FMS. Integrated Manufacturing Systems, 6(1), 35-40. 81. Simons, R. (1995), Lever of Control: How Managers Use Innovative Control Systems to Drive Strategic Renewal, Havard Business School Press, Boston, MA. 82. Peng, Y (2005), Accounting System Quality and CEO Compensation, PhD Thesis, University of Oregon. 83. Periasamy, P. (2010), "Textbook of Financial Cost and Management Accounting", Himalaya Publishing House. 84. Thomas E.King, Valdean C. Lembke & John H.Smith (1997), Financial Accounting a Decision making Approach, John Wiley & Sons Inc., New York. xviii 85. Ulric J.Gelinas & Steve G.Sutton (2002), Accounting Information Systems, South – Western. 86. Veekena, H. J. M. v. d., & Woutersb, M. J. F. (2002). Using accounting information systems by operations managers in a project company. Management Accounting Research, 13(3), 345-370. 87. Wang, W. J (1999), Study on the Control of Administration Expenses of State-Owned Coal Industry Enterprises, PhD Thesis, China University of Mining & Technology, China. xix PHỤ LỤC xx Phụ lục Số 1: BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG THỢ VẬN HÀNH XE MÁY THÁNG 10/2014 CÔNG TY CP XDCTGT 419 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phòng KH – TL Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG THỢ VẬN HÀNH XE MÁY THÁNG 10 NĂM 2014 CÔNG TRÌNH: CẦU BẾN THỦY II – ĐỘI C 10 TT Hạng mục công việc ĐVT Định mức (ca) Khối lƣợng Đơn giá Thành tiền Ghi chú Cầu Grat KC 4562: 37 H – Nguyễn Văn Thành 1.414.049 1 Số ca thực hiện trong tháng Ca 1,000 3,71 380.706 1.414.049 Cẩu Phụ cấp trách nhiệm đối với thợ vận hành 1.200.000 1 Cẩu Grat KC 4562: 37H – 6502 – Nguy n Văn Thành (Loại B) Đ ng 900.000 2 Máy phát điện: Tạ quang Thường (Loại B) Đ ng 300.000 TỔNG CỘNG 2.614.049 ĐỘI CẦU 10 PHÒNG KT – KH LẬP BIỂU xxi Phụ lục Số 2: LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP TẠI CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ Luân chuyển chứng từ chi ph nguyên vật liệu trực tiếp tại các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông đƣờng bộ Trách nhiệm luân chuyển Công việc luân chuyển Đội sản xuất Phòng Vật tƣ Thủ kho Kế toán trƣởng 1. Đề ngh xu t vật tư (1) 2. Ký gi y đề ngh xu t vật tư (2) 3. Lập phiếu xu t vật tư (3) 4. Ký duyệt phiếu xu t vật tư (4) 5. Xu t vật tư (5) 6. Ghi sổ kế toán (6) 7. Bảo quản, lưu trữ chứng từ (7) (7) (7) Giải thích (1) Các đội sản xu t căn cứ vào kế hoạch sản xu t, lệnh sản xu t do phòng kỹ thuật giao xuống để viết phiếu đề ngh c p vật tư trình lên phòng vật tư để xét duyệt. (2) Phòng vật tư căn cứ vào dự toán, đ nh mức của phòng kỹ thuât để xét duyệt, nếu đ ng ý thì xét duyệt trên phiếu đề ngh xu t vật tư. Tiến hành xem giá, đặt hàng và vận chuyển vật tư về đến tận chân công trình. (3) (4) Phòng vật tư lập phiếu xu t kho trình lãnh đạo duyệt. Tại các đội thi công thủ kho tiếp nhận phiếu xu t kho, tiến hành kiểm tra và lập phiếu nhập kho, xu t kho nguyên vật liệu. (5) Sau khi nhận nguyên vật liệu, các đội sản xu t tiến hành tổ chức sản xu t và đ ng thời kiểm tra thường xuyên việc sử dụng nguyên vật liệu. (6) Phiếu xu t kho sau khi chuyển sang phòng kế toán, kế toán vật tư kiểm tra và nhập liệu vào máy. (7) Phiếu xu t kho được lưu ở 3 bộ phận: kế toán, phòng vật tư và thủ kho. xxii Phụ lục Số 3: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 621 Công ty CP 473 – Cienco 4 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Từ ngày: 01/01/2014 đến ngày: 31/12/2014 Tài khoản 621 – Chi phí NVL trực tiếp Dư nợ đầu ngày 0 Phát sinh trong k 28 921 762 626 28 921 762 626 Dư nợ cuối ngày 0 Ngày Số CT Diễn giải TK ĐƢ PS nợ PS có 30/6/2014 11 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 2.979.840.397 31/7/2014 27 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 880.759.806 31/7/2014 39 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 532.363.636 31/7/2014 54 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 998.712.101 31/7/2014 72 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 170.073.089 31/8/2014 30 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 656.219.860 31/8/2014 44 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 2.703.289.039 31/8/2014 66 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 291.675.361 30/9/2014 21 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 593.690.909 30/9/2014 36 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 135.543.271 30/10/2014 47 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 1.576.284.988 30/10/2014 49 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 42.189.000 30/10/2014 50 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 37.068.918 30/10/2014 51 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 52.835.090 30/10/2014 52 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 57.499.320 ........ 31/12/2014 19 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 1.189.971.872 31/12/2014 43 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 1.560.951.704 31/12/2014 44 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 750.000 31/12/2014 89 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 800.761.564 31/12/2014 91 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1521 147.224.530 31/12/2014 93 1.088.090.912 31/12/2014 138 Kết chuyển TK 621 621:3604 – 1541: 3604 1541:3604 28.921.762.626 31/12/2014 848 Bê tông tươi thi công cầu Tinh Xuyên 3311 1.725.851.800 Ngày....... tháng......... năm........ Lập biểu Kế toán trƣởng xix Phụ lục Số 4: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 622 Công ty CP 473 – Cienco 4 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN CHO TỪNG TÀI KHOẢN Từ ngày: 01/01/2014 đến ngày: 31/12/2014 Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp Dư nợ đầu ngày 0 Phát sinh trong k 9 045 229 518 9 045 229 518 Dư nợ cuối ngày 0 Ngày Số CT Diễn giải TK ĐƢ PS nợ PS có 31/12/2014 139 Kết chuyển TK 622: 3604 – 1541:3604 1541:3604 9.045.229.518 31/12/2014 3343 Phân bổ quỹ lương quý 3/2014 3341 8.654.580.000 31/12/2014 3382 Trích kinh phí công đoàn 9 tháng đầu 2014 3382 37.471.587 31/12/2014 3383 Phân bổ 22% BHXH người sử dụn LĐ phải nộp năm 2014 33831 353.177.931 Ngày....... tháng......... năm........ Lập biểu Kế toán trƣởng xx Phụ lục Số 5: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 623 Công ty CP 473 –Cienco 4 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Từ ngày: 01/01/2014 đến ngày: 31/12/2014 Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công Dư nợ đầu ngày 0 Phát sinh trong k 6 318 440 934 6 318 440 934 Dư nợ cuối ngày 0 Ngày Số CT Diễn giải TK ĐƢ PS nợ PS có 30/6/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 2/2014 21414 3.325.448 30/6/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 2/2014 21417 25.476.468 30/6/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 2/2014 21413 53.534.616 21/7/2014 605 Chi phí Cty Phú Khang v/c cẩu Cobenco thi công cầu Tinh Xuyên 3311 18.636.364 31/7/2014 568 Chi phí Cty GT Miền Bắc kéo cẩu 7013 từ Trà Giang đi Tỉnh 3311 6.000.000 20/8/2014 055 Chi phí Cty Việt Trang vận chuyển VTTB t/c 3311 10.909.000 30/9/2014 21 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1523 6.545.455 30/9/2014 36 Xu t thi công cầu Tinh Xuyên 1523 27.313.727 30/9/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21414 27.237.437 30/9/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21417 120.657.518 30/9/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21413 287.350.701 ............................... 31/12/2014 147 Kết chuyển TK 623 6237:3604 – 1541:3604 1541:3604 6.318.440.934 31/12/2014 204 Chi phí thuê xà lan 800 t n Cty Trường Thành t/c cầu Tinh Xuyên 3311 377.272.727 31/12/2014 274 Chi phí thuê kích thủy lực căng kéo tại Cầu 3 TL 3311 19.134.545 31/12/2014 411 Chi phí Cty Tân Hoàng Long gia công chế sửa xe đúc t/c cầu TX 3311 1.093.107.600 31/12/2014 926 Chi phí TT CK thực nghiệm thí nghiệm, kiểm đ nh 3311 41.427.273 31/12/2014 3343 Phân bổ quỹ lương quý 3/2014 3341 1.730.916.000 31/12/2014 3382 Trích KPCĐ 9 tháng đầu 2014 3382 7.168.478 31/12/2014 3383 Phân bổ 22% BHXH người sử dụng LĐ phải nộp năm 2014 33831 70.635.586 31/12/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21414 38.859.940 31/12/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21417 172.143.358 31/12/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21413 462.419.363 31/12/2014 TTDH Phân bổ chi phí trả trước dài hạn 242 269.948.048 31/12/2014 GNBT 0 Đội CG – Chuyển nợ tiền VP từ 01/07 đến 31/12/2014 1413 112.154.000 Ngày....... tháng......... năm........ Lập biểu Kế toán trƣởng xxii Phụ lục Số 6: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 627 Công ty CP 473- Cienco 4 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN CHO TỪNG TÀI KHOẢN Từ ngày: 01/01/2014 đến ngày: 31/12/2014 Tài khoản 627 – Chi phí sản xu t chung Dư nợ đầu ngày 0 Phát sinh trong k 17 614 619 094 17 614 619 094 Dư nợ cuối ngày 0 Ngày Số CT Diễn giải TK ĐƢ PS nợ PS có 09/05/2014 129 Thanh toán chi phí động thổ cầu Tinh Xuyên (Hoàng Văn Minh) 1111 12.227.255 20/05/2014 T40 TT chi phí khởi công cầu Tinh Xuyên (Nguy n Sỹ Thọ) 1412 53.693.300 29/05/2014 B166 TT tiền mua máy in Canon – Cty TNHH Thái Việt (BCĐ cầu TX) 1413 2.536.364 ............. ............................. 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6278:3604 - 1541:3604 1541:3604 17.614.619.094 ..... .............................. 31/12/2014 3343 Phân bổ quỹ lương quý 3/2014 3341 1.875.159.000 31/12/2014 3382 Trích KPCĐ 9 tháng đầu năm 2014 3382 7.765.851 31/12/2014 3383 Phân bổ 22% BHXH người sử dụng LĐ phải nộp năm 2014 33831 76.521.885 31/12/2014 B746 TT chi phí khám lưu xe 37 H-8921 1413 5.508.000 31/12/2014 B747 TT tiền điện SX T11/2014 1413 19.883.739 31/12/2014 B749 TT tiền nước T11 + T12/2014 1413 29.920.000 31/12/2014 B788 TT tiền công tác phí đi TX (Đội CG – QLTB 1413 720.000 31/12/2014 B794 TT tiền market, lưới ATLĐ 1413 9.158.760 31/12/2014 B795 TT cước internet + phí hòa mạng T11 + 12/2014 (BCĐ cầu TX) 1413 954.000 31/12/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21412 7.414.452 31/12/2014 PBKH Phân bổ kh u hao Quý 4/2014 21415 24.017.273 31/12/2014 TTDH Phân bổ chi phí trả trước dài hạn 242 478.049.091 Ngày....... tháng......... năm........ Lập biểu Kế toán trƣởng xxiii Phụ lục Số 7: SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 154 Công ty CP 473- Cienco 4 SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN CHO TỪNG TÀI KHOẢN Từ ngày: 01/01/2014 đến ngày: 31/12/2014 Tài khoản 154 – Chi phí sản xây lắp dở dang Dư nợ đầu ngày 0 Phát sinh trong k 61 900 052 172 61 900 052 172 Dư nợ cuối ngày 0 Ngày Số CT Diễn giải TK ĐƢ PS nợ PS có 31/12/2014 138 Kết chuyển Tk 621 621:3604 – 1541:3604 621:3604 28.921.762.626 31/12/2014 139 Kết chuyển TK 622 622:3604 - 1541:3604 622:3604 9.045.229.518 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6271:3604 - 1541:3604 6271:3604 1.959.446.736 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6272:3604 - 1541:3604 6272:3604 2.210.039.808 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6273:3604 - 1541:3604 6273:3604 692.169.173 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6274:3604 - 1541:3604 6274:3604 58.114.388 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6277:3604 - 1541:3604 6277:3604 12.311.395.680 31/12/2014 141 Kết chuyển TK 627 6278:3604 - 1541:3604 6278:3604 383.453.309 31/12/2014 147 Kết chuyển TK 623 6231:3604 - 1541:3604 6231:3604 2.901.827.664 31/12/2014 147 Kết chuyển TK 623 6232:3604 - 1541:3604 6232:3604 574.044.073 31/12/2014 147 Kết chuyển TK 623 6234:3604 - 1541:3604 6234:3604 1.191.004.849 31/12/2014 147 Kết chuyển TK 623 6237:3604 - 1541:3604 6237:3604 1.651.564.348 31/12/2014 632 Kết chuyển giá vốn 2014 632:3604 54.772.345.355 Ngày....... tháng......... năm........ Lập biểu Kế toán trƣởng xxiv Phụ lục Số 8: BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH Từ ngày 01/01/2014 đến 30/9/2014 TT Tên công trình Chí phí 621 Nhân công TT Chi phí SDM Chi phí chung Tổng CPPS Thu hồi giảm CP Dở dang ĐK Dở dang CK Giá vốn HB Chi phí QLDN Doanh thu Lợi nhuận trƣớc thuế I Hoạt động xây lắp các CT 131.541.424.880 52.306.340.185 25.461.165.194 58.892.657.942 268.201.588.201 727.368.249 43.983.149.338 37.930.144.383 273.527.224.907 19.196.261.23 1 294.097.061.92 7 1.373.575.789 1 Cầu Cốc Lếu 0 0 0 165.878.500 165.878.500 0 538.727.273 704.605.773 0 0 - 704.605.773 2 Gói 6 – Hai cẩu Quảng Ninh 2.720.175.803 3.746.195.596 1.185.448.479 11.312.248.399 18.964.068.277 0 1.245.814.551 209.882.828 19.999.871.111 1.178.608.908 17.758.636.351 - 3.419.843.668 3 DA Vành đai 3 Gói 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 247.287.046 3.725.986.364 3.478.699.318 4 Cầu Đ ng Quang 393.953.000 731.283.301 366.479.665 421.544.332 1.913.260.298 0 0 1.913.260.298 0 0 0 0 5 Cầu Trà Linh 0 2.800.297.521 1.231.428.301 2.039.078.182 6.070.804.004 8.700.437 0 6.062.103.567 797.389.005 13.614.367.397 6.754.874.826 6 Cầu Trà Giang 13.427.809.872 8.878.454.311 3.981.321.621 2.467.491.528 28.755.077.332 0 3.870.240.774 5.125.318.106 27.500.227.404 1.681.582.725 25.740.583.398 - 3.441.226.731 7 Cầu T nh Xuyên 9.942.167.469 4.566.920.470 1.596.893.416 4.025.635.843 20.131.617.198 0 0 20.131.617.198 0 0 0 0 ....... II Cho thuê TB, TSCĐ III Hoạt động tài chính IV Hoạt động khác Tổng cộng: 131.541.880 52.306.340.185 25.461.165.194 58.892.657.942 268.201.588.201 727.368.249 43.983.149.338 37.930.144.383 276.076.360.081 19.196.261.23 1 295.423.997.28 7 151.375.975 (Nguồn Số liệu giá thành sản ph m của công ty C 473 – Cienco 4) xxv Phụ lục Số 9: BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 1/1 – 1/7/2014 Tổng công ty XD CTGT 1 Chi nhánh 142 Bảng t nh giá thành sản phẩm 1/1 – 1/7 năm 2014 TT M C T Tên công trình Chi ph dở dang đầu kỳ Chi ph phát sinh trong kỳ Chi phí thầu phụ Chi ph dở dang cuối kỳ Giá vốn hàng bán Phân bổ 635,642 theo DT Doanh thu Kết quả sản xuất kinh doanh Chi phí vật liệu Chi phí nhân công Chi phí máy Chi ph sản xuất chung Tổng chi phí 1 2 3 4 5 6 7 8 9=5+6+7+8 10 11 12 13 14 15 A Bán vật tƣ 1 C p vật tư cầu Vũng rô 2 Vật tư giải phân cách B Xây lắp 1 QL1A Đoạn HCM – Cần Thơ 2 QL 1A Phú Yên 3 Cầu Long Thành 4 Cầu Kỳ Trinh 5 QL1A Ninh Bình – Thanh Hóa 6 Cầu Long An C Khác 1 Doanh thu hoạt động tài chính 2 Chi phí hoạt động tài chính 3 Thu nhập khác 4 Chi phí khác 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6 Doanh thu khác Cộng xxvi Phụ lục Số 10: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÁC TỔNG CÔNG TY SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÁC TỔNG CÔNG TY Trưởng phòng kế toán Phó phòng kế toán Phó phòng kế toán Kế toán ngân hàng Kế toán công nợ Kế toán thanh toán Thủ quỹ Kế toán thuế xxvii Phụ lục Số 11: SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÁC CÔNG TY THÀNH VIÊN SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TẠI CÁC CÔNG TY THÀNH VIÊN Kế toán trưởng Kế toán chi phí và giá thành Thủ quỹ Kế toán Vật tư, Tài sản cố đ nh Kế toán tổng hợp Kế toán ngân hàng, công nợ Kế toán lương, phải trả khác Kế toán thống kê đội xxviii Phụ lục Số 12: PHIẾU KHẢO SÁT PHIẾU KHẢO SÁT K nh thƣa anh/chị, Để phục vụ cho nghiên cứu luận án tiến sĩ v i đề tài “Tổ chức hạch toán kế toán v i việc tăng cường kiểm soát chi phí trong các doanh nghiệp ây dựng công trình giao thông đường b ” đư c thực hiện tại trường đại h c TQD, in anh/chị vui lòng b t chút thời gian trả lời giúp m t số câu hỏi khảo sát dư i đây. Chúng tôi cam kết, kết quả trả lời ch dùng cho mục đích nghiên cứu của luận án này. Thông tin về người trả lời sẽ đư c giữ kín. in chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của các anh/chị. Xin Anh/ch vui lòng trả lời các câu hỏi sau: PHẦN 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐƠN VỊ 1. Đơn v của Anh/ch được thành lập khi nào ?.......................................................... 2.Hình thức sở hữu vốn của đơnv ........................ PHẦN 2: TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VỚI KIỂM SOÁT CHI PHÍ 1. Công ty của Anh/ch có các chi nhánh hạch toán phụ thuộc không ?  Có  Không 2. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán ?  Mô hình tập trung  Mô hình phân tán  Mô hình vừa tập trung vừa phân tán 3. Phòng kế toán có quy đ nh bằng văn bản về chức trách, nhiệm vụ của từng nhân viên không ?  Có  Không 4. Công ty có áp dụng hệ thống kế toán trách nhiệm không?  Có xxix  Không Nếu Không xin trả lời tiếp từ câu số 7. 5. Các loại trung tâm trách nhiệm nào được áp dụng trong công ty  Trung tâm chi phí  Trung tâm doanh thu  Trung tâm lợi nhuận  Trung tâm đầu tư 6. Các thước đo đánh giá hiệu quả hoạt động nào được sử dụng cho mỗi trung tâm trách nhiệm? Trung tâm Chi phí Doanh thu Lợi nhuận Đầu tư Giá thành đơn v sản phẩm     Tỷ lệ chi phí thực tế/chi phí dự toán     Tỷ lệ giảm chi phí     Tỷ lệ doanh thu thực tế/doanh thu dự toán     Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu     Tỷ lệ lợi nhuận thực tế/dự toán     Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận     ROI     RI (Thu nhập còn lại)     Thước đo khác (xin ghi rõ) 7. Ngoài các chỉ tiêu theo quy đ nh, trên phiếu xu t kho vật liệu của công ty còn có các chỉ tiêu nào dưới đây:  Xác đ nh chi phí là biến đổi hay cố đ nh  Đ nh mức chi phí  Đ nh mức t n kho  Khác (ghi cụ thể): 8. Trình tự kiểm soát và phê duyệt chứng từ có bao g m trách nhiệm kiểm soát chi phí trên chứng từ cho không?  Có  Không xxx 9. Kiểm soát trên chứng từ bằng cách nào?................................................................ ............................................................................................................................. 10. Theo Anh/ch , đánh giá hệ thống chứng từ đã đáp ứng k p thời cung c p thông tin cho kiểm soát chi phí tại đơn v ? Mức độ hông đáp ứng .----------- Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá      11. Ngoài các tài khoản được sử dụng để cung c p thông tin phục vụ lập báo cáo tài chính, công ty còn sử dụng các loại tài khoản nào dưới đây :  Tài khoản dùng để phân loại chi phí thành chi phí biến đổi và chi phí cố đ nh  Tài khoản dùng để phân loại chi phí thành chi phí dự toán và chi phí chênh lệch  Tài khoản dùng để hạch toán chi phí theo bộ phận/trung tâm trách nhiệm.  Các loại tài khoản khác (xin ghi rõ) 12. Các tài khoản kế toán chi tiết đã đáp ứng được nhu cầu quản lý và kiểm soát hay chưa ? Mức độ hông đáp ứng Bình thường Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá      13.Các biểu mẫu sổ sách kế toán chi tiết cho từng công trình, hạng mục công trình đã đáp ứng được yêu cầu của công tác tập hợp và kiểm soát chi phí chưa ? Mức độ hông đáp ứng Bình thường Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá      14.Sổ kế toán chi phí được chi tiết theo đối tượng nào dưới đây ?  Theo công trình, hạng mục công trình xxxi  Theo từng loại chi phí biến đổi và chi phí cố đ nh  Theo chi phí dự toán và chi phí chênh lệch 15. Ngoài các sổ nêu trên, đơn v có sử dụng thêm sổ chi tiết nào không (nếu Có xin ghi rõ tên sổ)?  Có Tên sổ  Không 16. Đơn v có xây dựng đ nh mức tiêu hao vật liệu cho thi công xây lắp không?  Có  Không 17. Đơn v có xây dựng đ nh mức chi phí nhân công không ?  Có  Không 18. Đơn v có xây dựng đ nh mức chi phí máy thi công không ?  Có  Không 19. Đơn v có xây dựng đ nh mức chi phí sản xu t chung (biến đổi) không ?  Có  Không 20. Đơn v có thường xuyên đánh giá sự phù hợp của đ nh mức chi phí với chi phí thực tế không ?  Có  Không 21. Sau thời gian bao lâu thì công ty sẽ kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của đ nh mức chi phí?  6 tháng  1 năm  2 năm  khác (xin ghi rõ thời gian) 22. Đ nh k công ty có tiến hành phân tích biến động các khoản chi phí không ?  Có xxxii  Không 23. Công ty kiểm soát chi phí theo phương pháp nào?  So sánh chi phí thực tế với chi phí dự toán (được lập theo đ nh mức chi phí của công ty)  So sánh chi phí thực tế với chi phí dự toán được lập theo đ nh mức của nhà nước  So sánh chi phí thực tế với chi phí k trước  phương pháp khác (xin ghi rõ) 24. Các báo cáo kế toán được lập đã đáp ứng được nhu cầu thông tin của kế toán quản tr và nhu cầu kiểm soát chi phí chưa? Mức độ hông đáp ứng Bình thường Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá      25. Ngoài các báo cáo tài chính lập theo quy đ nh, công ty còn lập báo cáo nào dưới đây :  Báo cáo chi tiết giá thành  Báo cáo tình hình thực hiện (sản lượng, doanh thu)  Báo cáo chi phí chênh lệch  các báo cáo khác (nếu có xin ghi rõ)............................................................. Trân tr ng cảm ơn sự đ ng g p quý báu của quý anh/chị! xxxiii Phụ lục Số 13: DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHẢO SÁT TT Tên đơn vị Địa chỉ 1 Tổng công ty Xây dựng Công trình Giao thông 1 Tòa nhà Cienco 1, Số 623, La Thành, quận Ba Đình, Hà Nội 2 Tổng công ty Xây dựng Công trình Giao thông 4 Tầng 10 – 11, Tòa nhà ICON 4, số 243A, đường Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội 3 Tổng công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 77, Nguy n Du, phường Thạch Quang, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng 4 Tổng công ty Xây dựng Công trình Giao thông 6 Số 127, Đinh Tiên Hoàng, Quận Bình Thạnh, Thành phố H Chí Minh 5 Tổng công ty Xây dựng Công trình Giao thông 8 Số 18, H Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội 6 Tổng công ty Thăng Long Số 72, Nguy n Chí Thanh, Hà Nội 7 CTCP công trình giao thông 419 Số 1, Nguy n Du, TP Vinh, Nghệ An 8 Công ty CP 473 Số 7, Nguy n Cảnh Hoan, TP Vinh, Nghệ An 9 Công ty CP Xây dựng công trình 505 Tầng 3, Tòa nhà B Chung cư 312 Dã Tượng, Phường V nh Nguyên, TP. Nha Trang, Khánh Hòa 10 Công ty CP Công trình giao thông 503 K693/20, Đường Trần Cao Vân, TP Đà Nẵng 11 Công ty CP XDCTGT 419 Số 1, Nguy n Du, TP Vinh, Nghệ An 12 Công ty CP 483 Thôn 6, Lộc Ninh, TP Đ ng Hới, Quảng Bình 13 CTCP XDCTGT 710 Số 127, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Thành phố H Chí Minh 14 CTCP 873-XDCTGT Km 9, Nguy n Trãi, Từ Liêm, Hà Nội 15 Công ty CP Cầu 5 Thăng Long Nguy n Văn Cừ, Gia Lâm, Hà Nội 16 Công ty CP 495 Xóm 12, Đà Sơn, huyện Đô Lương, Nghệ An xxxiv 17 Công ty CP 482 Số 155 đường Trường Chinh, TP Vinh, Nghệ An 18 CTCP xây dựng và đầu tư 492 Số 198, Trường Chinh, Thành phố Vinh, Nghệ An 19 Công ty CP Cầu 11 Thăng Long Số 134, Phạm Văn Đ ng, Xuân Đỉnh, Bắc từ Liêm, Hà Nội 20 Công ty CP 479 Số 54, Nguy n Du, TP Vinh, Nghệ An 21 CTCP XDCTGT 842 Tầng 3, Nhà N2, KĐH SX TCT 8, H Tùng Mậu, Mai D ch, Hà Nội 22 CTCP xây dựng công trình 545 Số 161, Núi Thành, Phường Hòa Cường, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng 23 Công ty CP ĐT & XD công trình 134 Số 17 Ngõ 575, Kim Mã, Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội 24 CTCP XDCTGT 228 Phòng 703, 704 Khu Đô th Mỹ Đình, M Trì, Từ Liêm, Hà Nội 25 Công ty CP Cơ khí và XDCT 465 Số 6, Phan Bội Châu, TP Vinh, Nghệ An 26 Công ty CP 474 Số 123, đường 26/3, TP Hà T nh, Hà T nh 27 Công ty CP Xây dựng số 2 Thăng Long Đường Phạm Văn Đ ng, Từ Liêm, Hà Nội 28 Công ty CP 471 Số 9 Trần Nhật Duật, TP.Vinh, Nghệ An 29 Công ty CP xây dựng và thương mại 423 61 Nguy n Trường Tộ, Phường Đông V nh, TP.Vinh, Nghệ An 30 Công ty CP Xây dựng công trình 507 A28/D11 Khu ĐTM Cầu Gi y, Phường D ch Vọng Hậu, Quận Cầu Gi y, Hà Nội 31 Công ty CP Cầu 1 Thăng Long Số 89, Phường Th nh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 32 Công ty CP Xây dựng số 9 Thăng Long Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội xxxv 33 Công ty CP Xây dựng số 18 Thăng Long 127b, Đinh Tiên Hoàng, phường 3, Quận Bình Thạnh, TP H Chí Minh 34 Công ty CP Xây dựng công trình 545 324 Đường Nhuy n Hữu Thọ, Đà Nẵng 35 Công ty CP Xây dựng 575 Khu ĐTM, Phường Đ nh Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 36 Công ty CP Xây dựng công trình giao thông 610 203 Nam K Khởi Ngh a, P.7 Quận 3, TP.H Chí Minh 37 Công ty CP Xây dựng công trình 484 Số 152, Trường Chinh, TP.Vinh, Nghệ An 38 Công ty CP Xây dựng công trình 512 Lô 01 – B1.3 Đường Nguy n T t Thành, Đà Nẵng 39 Công ty CP Xây dựng công trình giao thông 810 Ngõ 83 Ngọc H i, Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 40 Doanh nghiệp XDCTGT 133 Số 16, Lý Tự Trọng, TP Đà Nẵng 41 Công ty công trình giao thông 422 Số 29, Quang Trung, TP Vinh, Nghệ An 42 Công ty CP 873 – Xây dựng công trình giao thông Đường Nguy n Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 43 Công ty TNHH MTV Xây dựng công trình giao thông 875 Ngõ 324 Đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 44 Công ty TNHH MTV đường bộ 242 Th tr n Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai 45 Công ty TNHH MTV 414 Tầng 12A, Tòa nhà ICON4, Số 243A, La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội 46 DN TNHH MTV xây dựng công trình 507 Tầng 7, Tòa nhà LOD, 38 Trần Thái Tông, Quận Cầu Gi y, Hà Nội xxxvi Phụ lục Số 14: TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRẢ LỜI CÂU HỎI PHỎNG VẤN Tổng số phiếu phát ra: 70 phiếu Tổng số phiếu thu về: 46 phiếu; Tỷ lệ phiếu nhận về: 66 %. PHẦN 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐƠN VỊ 1. Đơn v của Anh/ch được thành lập khi nào ?.......................................................... 2.Hình thức sở hữu vốn của đơnv ........................ PHẦN 2: TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VỚI KIỂM SOÁT CHI PHÍ 1. Công ty của Anh/ch có các chi nhánh hạch toán phụ thuộc không ? Có Không 2. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán ? Mô hình tập trung 40/46 Mô hình phân tán 6/46 Mô hình vừa tập trung vừa phân tán 0/46 3. Phòng kế toán có quy đ nh bằng văn bản về chức trách, nhiệm vụ của từng nhân viên không ? Có 6/46 Không 40/46 4. Công ty có áp dụng hệ thống kế toán trách nhiệm không Có 0/46 Không 46/46 Nếu Không xin trả lời tiếp từ câu số 7. 5. Các loại trung tâm trách nhiệm nào được áp dụng trong công ty  Trung tâm chi phí  Trung tâm doanh thu  Trung tâm lợi nhuận  Trung tâm đầu tư 6. Các thước đo đánh giá hiệu quả hoạt động nào được sử dụng cho mỗi trung tâm xxxvii trách nhiệm? Trung tâm Chi phí Doanh thu Lợi nhuận Đầu tư Giá thành đơn v sản phẩm 0 0 0 Tỷ lệ chi phí thực tế/chi phí dự toán Tỷ lệ giảm chi phí Tỷ lệ doanh thu thực tế/doanh thu dự toán Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu Tỷ lệ lợi nhuận thực tế/dự toán Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận ROI RI (Thu nhập còn lại) Thước đo khác (xin ghi rõ) 7. Ngoài các chỉ tiêu theo quy đ nh, trên phiếu xu t kho vật liệu của công ty còn có các chỉ tiêu nào dưới đây: Xác đ nh chi phí là biến đổi hay cố đ nh 0/46 Đ nh mức chi phí 0/46 Đ nh mức t n kho 0/46 Khác 8. Trình tự kiểm soát và phê duyệt chứng từ có bao g m trách nhiệm kiểm soát chi phí trên chứng từ cho không? Có 11/46 Không 35/46 9. Kiểm soát trên chứng từ bằng cách nào?................................................................ ............................................................................................................................. 10. Theo Anh/ch , đánh giá hệ thống chứng từ đã đáp ứng k p thời cung c p thông xxxviii tin cho kiểm soát chi phí tại đơn v ? Mức độ hông đáp ứng .----------- Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá 0/46 2/46 40/46 4/46 0/46 11. Ngoài các tài khoản được sử dụng để cung c p thông tin phục vụ lập báo cáo tài chính, công ty còn sử dụng các loại tài khoản nào dưới đây: Tài khoản dùng để phân loại chi phí thành chi phí biến đổi và chi phí cố đ nh 0/46 Tài khoản dùng để phân loại chi phí thành chi phí dự toán và chi phí chênh lệch 0/46 Tài khoản dùng để hạch toán chi phí theo bộ phận/trung tâm trách nhiệm 0/46 Khác 12. Các tài khoản kế toán chi tiết đã đáp ứng được nhu cầu quản lý và kiểm soát hay chưa ? Mức độ hông đáp ứng Bình thường Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá 0/46 2/46 43/46 1/46 0/46 13.Các biểu mẫu sổ sách kế toán chi tiết cho từng công trình, hạng mục công trình đã đáp ứng được yêu cầu của công tác tập hợp và kiểm soát chi phí chưa ? Mức độ hông đáp ứng Bình thường Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá 0/46 2/46 39/46 5/46 0/46 14.Sổ kế toán chi phí được chi tiết theo đối tượng nào dưới đây ? xxxix Theo công trình, hạng mục công trình 46/46 Theo từng loại chi phí biến đổi và chi phí cố đ nh 0/46 Theo chi phí dự toán và chi phí chênh lệch 0/46 15. Ngoài các sổ nêu trên, đơn v có sử dụng thêm sổ chi tiết nào không (nếu Có xin ghi rõ tên sổ)? Có 5/46 Không 41/46 16. Đơn v có xây dựng đ nh mức tiêu hao vật liệu cho thi công xây lắp không? Có 46/46 Không 0/46 17. Đơn v có xây dựng đ nh mức chi phí nhân công không ? Có 46/46 Không 0/46 18. Đơn v có xây dựng đ nh mức chi phí máy thi công không ? Có 46/46 Không 0/46 19. Đơn v có xây dựng đ nh mức chi phí sản xu t chung (biến đổi) không ? Có 0/46 Không 46/46 20. Đơn v có thường xuyên đánh giá sự phù hợp của đ nh mức chi phí với chi phí thực tế không ? Có 42/46 Không 2/46 21. Sau thời gian bao lâu thì công ty sẽ kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của đ nh mức chi phí? Thời gian xem xét lại đ nh mức Số lượng 6 tháng 4/46 xl 1 năm 39/46 2 năm 3/46 Khác 0/46 22. Đ nh k công ty có tiến hành phân tích biến động các khoản chi phí không ? Có 6/46 Không 40/46 23. Công ty kiểm soát chi phí theo phương pháp nào? So sánh chi phí thực tế với chi phí dự toán (được lập theo đ nh mức chi phí của công ty) 4/46 So sánh chi phí thực tế với chi phí dự toán được lập theo đ nh mức của nhà nước 41/46 So sánh chi phí thực tế với chi phí k trước 4/46 Phương pháp khác 0/46 24. Các báo cáo kế toán được lập đã đáp ứng được nhu cầu thông tin của kế toán quản tr và nhu cầu kiểm soát chi phí chưa? Mức độ hông đáp ứng Bình thường Đáp ứng tốt 1 2 3 4 5 Đánh giá 0/46 43/46 3/46 0/46 0/46 25. Ngoài các báo cáo tài chính lập theo quy đ nh, công ty còn lập báo cáo nào dưới đây : Báo cáo chi tiết giá thành 46/46 Báo cáo tình hình thực hiện (sản lượng, doanh thu) 46/46 Báo cáo chi phí chênh lệch 0/46 Các báo cáo khác 0/46 Trân tr ng cảm ơn sự đ ng g p quý báu của quý anh/chị!

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfto_chuc_hach_toan_ke_toan_voi_viec_tang_cuong_kiem_soat_chi_phi_trong_cac_doanh_nghiep_xay_dung_cong.pdf
Luận văn liên quan