Luận văn Xây dựng chương trình quản lý các nghiên cứu khoa học tại trường Đại học Dân lập Hải Phòng

Do các ứng dụng của Visual Basic thƣờng dùng chung mã hoặc các Form đã tuỳ biến trƣớc đó nên Visual Basic 6 tổ chức các ứng dụng thành các Project. Mỗi Project có thể có nhiều Form và mã kích hoạt các điều khiển trên một Form sẽ đƣợc lƣu trữ chung với Form đó trong các tệp tin riêng biệt. Mã lập trình chung mà tất cả các Form trong ứng dụng chia sẻ có thể đƣợc phân thành các Module khác nhau và cũng đƣợc lƣu trữ tách biệt, gọi là các Module mã. Project Explorer nêu tất cả các biểu mẫu tuỳ biến đƣợc và các Module mã chung, tạo nên ứng dụng.

pdf81 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 23/11/2013 | Lượt xem: 1582 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận văn Xây dựng chương trình quản lý các nghiên cứu khoa học tại trường Đại học Dân lập Hải Phòng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ngƣời phản biện - B17: Biên bản nghiệm thu đề tài NCKH - B18: Phiếu đánh giá nghiệm thu đề tài NCKH - B19: Báo cáo tổng kết công tác NCKH.của năm học - B20: Đơn xin gia hạn đề tài NCKH - B21: Đơn xin hủy đề tài NCKH - B22: Quyết định hủy đề tài NCKH - B23: Đơn đề nghị tạm ứng Trang - 28 - 3.1.5. Ma trận thực thể chức năng Hình 6: Ma trận thực thể chức năng 3.2. Phân tích – Mô hình khái niệm/ Logic 3.2.1. Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0: HỒ SƠ DỮ LIỆU B1: Dự ĐT NCKH của các ĐV B2: T.báo kế hoạch triển khai B3: Phiếu đăng ký ĐT CB-GV B4: Phiếu đăng ký ĐT SV B5: Đề cƣơng chi tiết ĐT CB-GV B6: Đề cƣơng chi tiết ĐT SV B7: Biên bản bảo vê đề cƣơng tại đơn vị B8: D.sách ĐT đăng ký tại đơn vị B9: Biên bản bảo vệ đề cƣơng tại HĐKH B10: Quyết định triển khai ĐT B11: Báo cáo tiến độ NC B12: Tờ trình về tiến độ NC B13: Biên bản báo cáo kết quả B14: Đơn đề nghị NT của đơn vị B15: Quyết định thành lập HĐNT B16: Phiếu nhận xét ĐT NCKH B17: Biên bản NT ĐT NCKH B18: Phiếu đánh giá NT ĐT B19: Báo cáo tổng kết NC B20: Đơn xin gia hạn đề tài B21: Đơn xin hủy đề tài NCKH B22: Quyết định hủy đề tài NCKH B23: Đơn đề nghị tạm ứng CÁC CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤ B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 B11 B12 B13 B14 B15 B16 B17 B18 B19 B20 B21 B22 B23 1. Đăng ký đề tài C C R R R R R R R C 2. Theo dõi quá trình nghiên cứu U R C C C C 3. Nghiệm thu đề tài R R R R C C C C 4. Báo cáo, thống kê R R R R R R R C R R R R Trang - 29 - Thông tin đề tài quá hạn THông tin duyệt tạm ứng Đơn xin tạm ứng cho đề tài Thông tin yêu cầu hoàn ứng cho đề tài hủy Đề nghị dự kiến số lƣợng đề tài của đơn vị năm học 4 B1 TB kế hoạch triển khai công tác NCKH của năm học 4 B2 Phiếu đăng ký đề tài NCKH của CB, GV 4 B3 Phiếu đăng ký đề tài NCKH của SV 4 B4 Đề cƣơng chi tiết đề tài NCKH (của CB, GV) B5 Đề cƣơng chi tiết đề tài NCKH (của SV) B6 BB bảo vệ đề cƣơng đề tài NCKH tại ĐV 4 B7 DS đề tài NCKH đăng ký của đơn vị 4 B8 BB bảo vệ đề cƣơng đề tài tại HĐKH&ĐT 4 B9 QĐ triển khai các đề tài NCKH B10 BC tiến độ, tình hình thực hiện đề tài NC B11 Tờ trình về tiến độ thực hiện đề tài B12 BB báo cáo kết quả NCKH B13 Đơn đề nghị tổ chức nghiệm thu đề tài tại ĐV 4 B14 QĐ thành lập Hội đồng NT & DS Hội đồng 4 B15 Bản kế hoạch bảo vệ đề cƣơng đề tài Thông tin bảo vệ đề cƣơng đề tài Quyết định các đề tài đƣợc NC Danh sách và hồ sơ đề tài đăng ký Kết quả baoe vệ đề cƣơng các đề tài ĐƠN VỊ Quyết định nghiên cứu Quyết định gia hạn (hủy) đề tài Thông tin báo cáo tiến độ đề tài Thông tin yêu cầu báo cáo tiến độ CÁN BỘ ĐƠN VỊ H ồ s ơ đ ề n g h ị n g h iệ m t h iu Kế hoạch nghiệm thu 3.0 NGHIỆM THU ĐỀ TÀI HĐKH&ĐT Thông tin Phản hồi Phiếu NX đề tài NCKH của ngƣời phản biện 4 B16 BB nghiệm thu đề tài NCKH 4 B17 Phiếu đánh giá nghiệm thu đề tài NCKH 4 B18 BC tổng kết công tác NCKH của năm học 4 B19 Đơn xin gia hạn đề tài NCKH 4 B20 Đơn xin hủy đề tài NCKH 4 B21 Bản kế hoạch bảo vệ đề cƣơng đề tài CÁN BỘ Thông tin bảo vệ đề cƣơng đề tài SINH VIÊN 1.0 ĐĂNG KÝ ĐỀ TÀI Quyết định nghiệm thu HĐKH&NT Báo cáo YC báo cáo 4.0 BÁO CÁO – THỐNG KÊ HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Thông tin xin gia hạn (hủy) đề tài Thông tin đề tài quá hạn Đơn xin gia hạn (hủy) đề tài Thông tin duyệt tạm ứng Đơn xin tạm ứng cho đề tài Thông tin yêu cầu hoàn ứng cho đề tài hủy Phiếu đóng tiền hoàn ứng Thông tin báo cáo tiến độ đề tài Thông tin yêu cầu báo cáo tiến độ CÁN BỘ Đơn xin gia hạn (hủy) đề tài Phiếu đóng tiền hoàn ứng Thông tin yêu cầu nghiệm thu SINH VIÊN Thông tin nghiệm thu Thông tin yêu cầu nghiệm thu CÁN BỘ Thông tin nghiệm thu TT hội đồng Kết quả chấm phản biện, nghiệm thu 2.0 QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU B10 B3 B8 B4 Quyết định hủy đề tài NCKH 4 B22 B23 Trang - 30 - 3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 Tiến trình 1.0: Đăng ký đề tài Hình 8: Tiến trình đăng ký đề tài. Các thông tin hồ sơ đề tài đăng ký ĐƠN VỊ Bàn thông báo kế hoạch Đề nghị dự kiến số lƣợng đề tài của đơn vị năm học 4 B1 TB kế hoạch triển khai công tác NCKH của năm học 4 B2 Đề cƣơng chi tiết đề tài NCKH (của SV) : Phiếu đăng ký đề tài NCKH của CB, GV 4 B3 Phiếu đăng ký đề tài NCKH của SV 4 B4 Đề cƣơng chi tiết đề tài NCKH (của CB, GV) B5 B6 Bản thông báo Bản thông báo BBiên bảo vệ đề cƣơng. . tại HĐKH&ĐT 4 BB bảo vệ đề cƣơng đề tài NCKH tại ĐV 4 B7 DS đề tài NCKH đăng ký của đơn vị 4 B8 B9 TB kết quả TB kết quả QĐ triển khai các đề tài NCKH B10 YC bảo về ĐT Kế hoạch bảo về đề cƣơng 1.1 THÔNG BÁO TRIỂN KHAI NCKH 1.6 LẬP QUYẾT ĐỊNH NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI 1.2 TIẾP NHẬN PHIẾU ĐĂNG KÝ ĐỀ TÀI 1.3 BẢO VỆ & DUYỆT ĐỀ CƢƠNG ĐỀ TÀI Thông tin bảo vệ đề cƣơng Yêu cầu sửa thông tin đề tài ĐƠN VỊ SINH VIÊN CÁN BỘ B3 B4 Bản yêu cầu thông tin sửa 1.4 YÊU CẦU SỬA THÔNG TIN ĐỀ TÀI HĐKH & ĐT T h ô n g t in đ ề tà i sử a T h ô n g t in đ ề tà i sử a B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 Thông tin hồ sơ sủa ĐƠN VỊ B3 B8 B9 Thông tin hồ sơ sủa ĐƠN VỊ Quyết định nghiên cứu đề tài 1.5 CẬP NHẬT LẠI T.TIN ĐỀ TÀI Trang - 31 - Tiến trình 2.0: Theo dõi quá trình nghiên cứu. Hình 9: Tiến trình Theo dõi quá trình NCKH Thông tin phản hồi Thông tin phản hồi 2.1 BÁO CÁO TIẾN ĐỘ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI QĐ triển khai các đề tài NCKH B10 B11 BC tiến độ, tình hình thực hiện đề tài NC Đơn xin hủy THông tin yêu cầu báo cáo hoàn ứng kinh phí Đơn xin hủy đề tài NCKH B20 Quyết định hủy đề tài T h ô n g t in q u á h ạn Thông tun yêu cầu 2.4 NHẬN ĐƠN XIN HỦY ĐỀ TÀI 2.7 HOÀN ỨNG KINH PHÍ CỦA ĐỀ TÀI Đơn xin gia hạn đề tài NCKH 4 B20 2.2 NHẬN ĐƠN XIN GIA HẠN ĐỀ TÀI Thông tin phản hồi 2.5 QUYẾT ĐỊNH HỦY ĐỀ TÀI bản báo cáo ĐƠN VỊ 2.6 TẠM ỨNG KINH PHÍ CHO ĐỀ TÀI Thông tin phản hồi CÁN BỘ SINH VIÊN Thông tin báo cáo Lịch báo cáo Thông tin báo cáo Lich báo cáo T h ô n g t in q u á h ạn 2.3 CHẤP NHẬN GIA HẠN ĐỀ TÀI SINH VIÊN CÁN BỘ SINH VIÊN CÁN BỘ Hóa đơn hoàn ứng Thông tin hoàn ứng Hóa đơn hoàn ứng Thông tin hoàn ứng kinh phí B22 B23 B22 Đơn tạm ứng Đơn tạm ứng B23 Trang - 32 - Tiến trình 3.0: Nghiệm thu đề tài NCKH Hình 10: Tiến trình nghiệm thu đề tài NCKH 3.2 LẬP KẾ HOẠCH NGHIỆM THU 3.1 NHẬN HS ĐĂNG KÝ NGHIỆM THU B14 QĐ thành lập Hội đồng NT & DS Hội đồng 4 B15 Đơn đề nghị tổ chức nghiệm thu đề tài ĐV 4 Phiếu NX đề tài NCKH của ngƣời phản biện 4 BB nghiệm thu đề tài NCKH 4 B17 Phiếu đánh giá nghiệm thu đề tài NCKH 4 B18 B16 K ết q u ả b ảo v ệ Kết quả bảo vệ 3.4 BẢO VỆ & NGHIỆM THU ĐỀ TÀI T .T in cầ u t h an h to án T h ô n g t in y êu c ầu th an h t o án T h ô n g t in p h ản h ổ i CÁN BỘ 3.5 QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI ĐƠN VỊ Hồ sơ đăng ký ĐƠN VỊ 3.3 QUYẾT ĐỊNH NGHIỆM THU ĐỀ TÀI B15 HĐKH&ĐT Kế hoạch nghiệm thu Thông tin phản hồi K ế h o ạc h b ảo v ệ SINH VIÊN K ế h o ạc h b ảo v ệ B23 B18 B10 Trang - 33 - Tiến trình 4.0: Báo cáo thống kê Hình 11: Báo cáo thống kê Đơn xin gia hạn đề tài NCKH 4 B20 Đơn xin hủy đề tài NCKH 4 B21 4.1 THỐNG KÊ ĐỀ TÀI HOÀN THÀNH 4.5 THỐNG KÊ ĐỀ TÀI QUÁ HẠN NGHIÊN CỨU BC tổng kết công tác NCKH của năm học 4 B19 Phiếu đánh giá nghiệm thu đề tài NCKH 4 BB nghiệm thu đề tài NCKH 4 B17 B18 QĐ triển khai các đề tài NCKH B10 Thông tin yêu cầu thống kê Bản báo cáo thống kê Thông tin yêu cầu báo cáo Báo cáo công tác nghiên cứu T h ô n g t in y êu c ầu t h ố n g k ê B áo cá o Thông tin yêu cầu thống kê Thông tin thống kê Thông tin yêu cầu thống kê Thông tin phản hồi 4.3 THỐNG KÊ ĐỀ TÀI XIN HỦY 4.4 THỐNG KÊ TỔNG KINH PHÍ TẠM ỨNG Thông tin phản hồi 4.6 THỐNG KÊ ĐỀ TÀI CHƢA HOÀN ỨNG 4.7 BÁO CÁO CÔNG TÁC NCKH CỦA NĂM Thông tin yêu cầu thống kê Tờ trình về tiến độ thực hiện đề tài B12 4.2 THỐNG KÊ ĐỀ TÀI XIN GIA HẠN Đơn xin gia hạn đề tài NCKH 4 B20 Đơn xin hủy đề tài NCKH 4 B21 T h ô n g t in y êu cầ u t h ố n g k ê HĐKH & NT T h ô n g t in p h ản h ồ i B2 B3 B4 B8 B10 B13 B17 B22 B23 B10 B20 B23 B22 B10 Trang - 34 - 3.3. Thiết kế Cơ sở dữ liệu 3.3.1. Mô hình liên kết thực thể (ER) a. Các kiểu thực thể 1. ĐỀ TÀI có các thuộc tính sau: Mã đề tài, tên đề tài, kinh phí, nội dung nghiên cứu, từ ngày, đến ngày 2. CÁN BỘ có các thuộc tính sau: Mã cán bộ, tên cán bộ, giới tính, điện thoại, Email) 3. SINH VIÊN có các thuộc tính sau: Mã sinh viên, tên sinh viên, giới tính, điện thoại, email 4. HỌC HÀM có các thuộc tính sau: Mã học hàm, tên học hàm. 5. HỌC VỊ có các thuộc tính sau: Mã học vị, tên học vị 6. CHỨC VỤ có các thuộc tính sau: Mã chức vụ, tên chức vụ 7. ĐƠN VỊ có các thuộc tính sau: Mã đơn vị, tên đơn vị, địa chỉ, chức năng, điện thoại 8. CHỨC DANH NGHIỆM THU có các thuộc tính sau: Mã chức danh, Tên chức danh b. Các kiểu liên kết - Các cán bộ đăng ký các đề tài NCKH: - Các sinh viên đăng ký các đề tài NCKH: - Các cán bộ muốn đề tài của mình đƣợc NCKH thì phải tham gia các đợt bảo vệ đề cƣơng đề tài của nhà trƣờng đăng ký Ngày đăng ký n SINH VIÊN m ĐỀ TÀI Bản đăng ký Ghi chú Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị Bản đề cƣơng chi tiết đăng ký Ngày đăng ký Bản đăng ký n m ĐỀ TÀI Ghi chú Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị CÁN BỘ Trang - 35 - - Một đơn vị quản lý nhiều đề tài do các cán bộ và sinh viên đăng ký - Các sinh viên muốn đề tài của mình đƣợc NCKH thì phải tham gia các đợt bảo vệ đề cƣơng đề tài của nhà trƣờng. - Khi cán bộ bảo vệ thành công đề tài của mình sẽ nhận đƣợc quyết định nghiên cứu đề tài - Khi sinh viên bảo vệ thành công đề tài của mình sẽ nhận đƣợc quyết định nghiên cứu đề tài. - Mỗi đề tài NCKH khác nhau sẽ có số cán bộ tham gia nghiên cứu khác nhau. - Mỗi đề tài NCKH khác nhau sẽ có số sinh viên tham gia nghiên cứu khác nhau Có n ĐÈ TÀI m CÁN BỘ (THÀNH VIÊN NGHIÊN CỨU) quyết định nghiên cứu SINH VIÊN m ĐỀ TÀI Ngày QĐ Số QĐ n n CÁN BỘ m ĐỀ TÀI Ngày QĐ Số QĐ Bảo vệ Ngày bảo vệ Kết quả bảo vệ n SINH VIÊN m ĐỀ TÀI Quản lý- 1 ĐƠN VỊ n ĐỀ TÀI Bảo vệ Ngày bảo vệ Kết quả bảo vệ n m ĐỀ TÀI CÁN BỘ quyết định nghiên cứu Trang - 36 - - Các đề tài NCKH khác nhau của sinh viên sẽ có nhiều cán bộ hƣớng dẫn. - Mỗi đề tài NCKH khác nhau của cán bộ sẽ đƣợc tạm ứng kinh phí đề tài các lần khác nhau - Mỗi sinh viên nghiên cứu đề tài khác nhau sẽ đƣợc tạm ứng kinh phí của đề tài số lần khác nhau: - Trong quá trình nghiên cứu, các cán bộ có thể làm đơn xin gia hạn đề tài - Trong quá trình nghiên cứu, cán bộ có thể làm đơn xin hủy đề tài Xin hủy m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Ngày xin hủy Lý do Xin gia hạn m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Lý do Thời gian gia hạn Ngày xin gia hạn lần Đƣợc tạm ứng n SINH VIÊN m N ĐỀ TÀI Số tièn Ngày tạm ứng lần lý do Đƣợc tạm ứng n CÁN BỘ m N ĐỀ TÀI Số tièn Ngày tạm ứng lần lý do Hƣớng dẫn n CÁN BỘ m n ĐỀ TÀI Có n ĐÈ TÀI m n SINH VIÊN (THÀNH VIÊN NGHIÊN CỨU) Trang - 37 - - Sau khi cán bộ làm đơn xin hủy đề tài sẽ nhận đƣợc quyết định hủy đề tài - Sau khi có quyết định hủy đề tài, cán bộ phải hoàn ứng nếu đã tạm ứng kinh phí: - Trong quá trình nghiên cứu, cán bộ đƣợc báo cáo tiến độ đề tài - Trong quá trình nghiên cứu, sinh viên có thể làm đơn xin gia hạn đề tài - Trong quá trình nghiên cứu, sinh viên có thể làm đơn xin hủy đề tài - Sau khi sinh viên làm đơn xin hủy đề tài sẽ nhận đƣợc quyết định hủy đề tài Xin hủy m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Lý do Ngày xin hủy Xin gia hạn m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Lý do Thời gian gia hạn Ngày xin gia hạn lần Bc tiến độ m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Lý do Nội dung Ngày bc Kết quả Lần bc hoàn ứng m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Số tiền Ngày hoàn ứng có quyết đinh hủy m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Ngày quyết định Số quyết định Trang - 38 - - Sau khi có quyết định hủy đề tài, sinh viên phải hoàn ứng nếu đã tạm ứng kinh phí: - Trong quá trình nghiên cứu, sinh viên báo cáo tiến độ đề tài - Sau khi nghiên cứu thành công đề tài, các đề tài của cán bộ sẽ đƣợc báo cáo nghiệm thu cấp Đơn vị: - Sau khi nghiên cứu thành công đề tài, các đề tài của Sinh viên sẽ đƣợc báo cáo nghiệm thu cấp Đơn vị: - Sau khi các đề tài đƣợc nghiệm thu tại cấp đơn vị, Mỗi đề tài của cán bộ sẽ đƣợc đề nghị nghiệm thu cấp trƣờng. SINH VIÊN Nghiệm thu đơn vị m n Ngày nghiệm thu Kết quả ĐỀ TÀI Nghiệm thu đơn vị m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Ngày nghiệm thu Kết quả Bc tiến độ m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Nội dung Ngày bc Kết quả Lần bc hoàn ứng m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Lý do Số tiền Ngày hoàn ứng có quyết đinh hủy m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Ngày quyết định Số quyết định Trang - 39 - - Sau khi các đề tài đƣợc nghiệm thu tại cấp đơn vị, Mỗi đề tài của sinh viên sẽ đƣợc đề nghị nghiệm thu cấp trƣờng. - Sau khi các đề tài đã đề nghị đƣợc nghiệm thu tại cấp trƣờng, mỗi đề tài của cán bộ sẽ nhận đƣợc quyết định nghiệm thu: - Sau khi các đề tài đã đề nghị đƣợc nghiệm thu tại cấp trƣờng, mỗi đề tài của sinh viên sẽ nhận đƣợc quyết định nghiệm thu: - Sau khi các đề tài của cán bộ sinh viên đã nhận đƣợc quyết định nghiệm thu, mỗi đề tài sẽ có hội đồng nghiệm thu đề tài cấp trƣờng: có quyết định nghiệm thu m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Ngày quyết định Số quyết định Ngày nghiệm thu có quyết định nghiệm thu m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Ngày quyết định Số quyết định Ngày nghiệm thu đƣợc đề nghị nghiệm thu m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị Ngày đề nghị Danh sách hội đồng đề nghị nghiệm thu đƣợc đề nghị nghiệm thu m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị Ngày đề nghị Danh sách hội đồng đề nghị nghiệm thu Trang - 40 - - Sau khi các đề tài có Hội đồng nghiệm thu, các đề tài của cán bộ, sinh viên sẽ đƣợc gửi phản biện và nhận đƣợc kết quả phản biện. - Khi các đề tài của cán bộ, sinh viên đƣợc bảo vệ nghiệm thu tại Hội đồng KH&ĐT, sẽ có phiếu chấm nghiệm thu: - Sau khi các đề tài của cán bộ đƣợc bảo vệ nghiệm thu tại Hội đồng KH&ĐT, sẽ có kết quả bào vệ: - Sau khi các đề tài của sinh viên đƣợc bảo vệ nghiệm thu tại Hội đồng KH&ĐT, sẽ có kết quả bào vệ: có kết quả nghiệm thu n ĐỀ TÀI Kết quả SINH VIÊN m ngày nghiệm thu phiếu kết quả thời gian nghiệm thu có kết quả nghiệm thu n ĐỀ TÀI Kết quả CÁN BỘ m ngày nghiệm thu phiếu kết quả thời gian nghiệm thu chấm kquả bảo vệ n ĐỀ TÀI Kết quả Phiếu chấm CÁN BỘ (chấm) m phản biện n ĐỀ TÀI kết quả CÁN BỘ (PHẢN BIỆN) m có quyết định nghiệm thu m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ CHỨC DANH NGHIỆM THU k Số quyết định Trang - 41 - - Sau khi đƣợc nghiệm thu, các đề tài của cán bộ sẽ đƣợc quyết toán kinh phí - Sau khi đƣợc nghiệm thu, các đề tài của sinh viên sẽ đƣợc quyết toán kinh phí - Tại thời điểm hiện tại, mỗi cán bộ chỉ có một học hàm học vị. Nhiều cán bộ cùng có học hàm học vị giống nhau. - Các cán bộ nghiên cứu có thể thuộc các đơn vị khác nhau - Các cán bộ nghiên cứu có chức vụ - Các sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học thuộc các ĐƠN VỊ khác nhau c.Mô hình ER Thuộc n 1 ĐƠN VỊ SINH VIÊN có n 1 CHỨC VỤ CÁN BỘ Thuộc n 1 ĐƠN VỊ CÁN BỘ Có n 1 HỌC HÀM HỌC VỊ CÁN BỘ đƣợc quyết toán kinh phí m n ĐỀ TÀI SINH VIÊN số tiền quyết toán ngày quyết toán đƣợc quyết toán kinh phí m n ĐỀ TÀI CÁN BỘ số tiền ngày quyết toán Trang - 42 - m n n Có quyết định hủy CÁN BỘ n n n n CÁN BỘ (nghiên cứu) n n Có 1 n Báo cao tiến độ m ĐỀ TÀI CÁN BỘ Có n n n Xin gia hạn ĐỀ TÀI m Lý do …. Xin hủy ĐỀ TÀI m Lý do …. n n m có kết quả nghiệm thu CÁN BỘ Ngày NT ......... đề nghị nghiệm thu 1 ĐỀ TÀI Ngày QĐ Số QĐ đƣợc quản lý m 1 ĐƠN VỊ đƣợc phản biện CÁN BỘ (phản biện) m HỌC HÀM n n Bảo vệ đề cƣơng ĐỀ TÀI m Đăng ký ĐỀ TÀI Ngày ĐK BB ĐK Nhận QĐ NC Ngày QĐ Số QĐ n ĐỀ TÀI Đƣợc tạm ứng m Số tiền Ngày tạm ứng ĐỀ TÀI m .... ngày bảo vệ ngày báo cáo .... HỌC VỊ Có 1 n có quyết định nghiệm thu CÁN BỘ Số quyết định ......... m kết quả .... ngày quyết định .... đƣợc hoàn ứng CÁN BỘ Ngày Số tiền m n kết quả n m CÁN BỘ phiếu chấm đƣợc chấm nghiệm thu Trang - 43 - Hình 12: Mô hình ER m n n Có quyết định hủy SINH VIÊN n n n n SINH VIÊN (nghiên cứu) n n thuộc 1 n Báo cao tiến độ m ĐỀ TÀI SINH VIÊN Có n n n Xin gia hạn ĐỀ TÀI m Lý do …. Xin hủy ĐỀ TÀI m Lý do …. n n m đề nghị nghiệm thu 1 ĐỀ TÀI Ngày QĐ Số QĐ đƣợc quản lý m 1 ĐƠN VỊ đƣợc phản biện CÁN BỘ (phản biện) m ĐƠN VỊ n n Bảo vệ đề cƣơng ĐỀ TÀI m Đăng ký ĐỀ TÀI Ngày ĐK BB ĐK Nhận QĐ NC Ngày QĐ Số QĐ n ĐỀ TÀI Đƣợc tạm ứng m Số tiền Ngày tạm ứng ĐỀ TÀI m .... ngày bảo vệ ngày báo cáo .... có quyết định nghiệm thu SINH VIÊN Số quyết định ......... m kết quả .... ngày quyết định .... đƣợc hoàn ứng SINH VIEN Ngày Số tiền m n có kết quả nghiệm thu SINH VIÊN Ngày NT ......... kết quả n m CÁN BỘ phiếu chấm đƣợc chấm nghiệm thu Trang - 44 - 3.3.2. Mô hình quan hệ a. Các quan hệ 1. Đetai (Mã đề tài, tên đề tài, kinh phí, nội dung nghiên cứu, từ ngày, đến ngày, mã đơn vị) 2. Canbo (Mã cán bộ, tên cán bộ, giới tính, điện thoại, Email, mã đơn vị, mã học hàm, mã học vị) 3. Sinhvien ( Mã sinh viên, tên sinh viên, giới tính, điện thoại, email, mã đơn vị) 4. Hocham (Mã học hàm, tên học hàm) 5. Hocvi ( Mã học vị, tên học vị) 6. Donvi (Mã đơn vị, tên đơn vị, chức năng, địa chỉ, điện thoại) 7. Chucvu (Mã chức vụ, tên chức vụ, phụ cấp chức vụ) 8. Chucdanhnghiemthu (Mã chức danh, Tên chức danh) 9. DangkydetaiCB ( Madetai, MaCB, ngày đăng ký, bản đăng ký, bản đề cƣơng chi tiết, biên bản nghiệm thu cấp đơn vị, ghi chú) 10. DangkydetaiSV ( Madetai, MaSV, ngày đăng ký, Bản đăng ký, Bản đề cƣơng chi tiết, Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị, Ghi chú) 11. BaovedecuongCB ( macanbo, madetai, ngaybaove, ketquabaove) 12. BaovedecuongSV ( masinhvien, madetai, ngaybaove, ketquabaove) 13. QuyetdinhnghiencuuDTCB( Soquyetdinh, Madetai,Macanbo, ngayquyetdinh) 14. QuyetdinhnghiencuuDTSV( Soquyetdinh, Madetai,Masinhvien, ngayquyetdinh) 15. DanhsachCBnghiencuuDT ( Madetai, Macanbo) 16. DanhsachSVnghiencuuDT ( Madetai, Masinhvien) 17. DanhsachCBhuongdanDT(Madetai,Macanbo) 18. TamungkinhphiCB ( Madetai, Macanbo, Lan, Ngaytamung, Lydo, Sotien) 19. TamungkinhphiSV ( Madetai, Masinhvien, Lan, Ngaytamung, lydo, sotien) 20. DonxingiahanCB ( Macanbo, Madetai, Lan, ngaylamdon, thoigianxinthem, lydo) 21. DonxingiahanSV (Masinhvien, Madetai, Lan, Ngaylamdon, Thoigianxinthem, Lydo) Trang - 45 - 22. DonxinhuyCB ( Macanbo, Madetai, ngayxinhuy, lydo) 23. DonxinhuySV (Masinhvien, Madetai, ngayxinhuy, lydo) 24. QuyetdinhhuyCB(Soquyetdinh,Macanbo, Madetai, ngayquyetdinh) 25. QuyetdinhhuySV(Soquyetdinh,Masinhvien, Madetai, ngayquyetdinh) 26. HoanungCB(Macanbo, Madetai, ngayhoanung,sotien) 27. HoanungSV(Masinhvien, Madetai, ngayhoanung,sotien) 28. BaocaotiendoCB ( Macanbo, Madetai, Lanbaocao, Ngaybaocao, Noidung, Ketqua) 29. BaocaotiendoSV (Masinhvien, Madetai, Lanbaocao, Ngaybaocao, Noidung, Ketqua) 30. DenghinghiemthuCB(Macanbo,Madetai, ngaydenghi, bienbannghiemthudonvi, dshoidongnghiemthu) 31. DenghinghiemthuSV(Masinhvien,Madetai, ngaydenghi, bienbannghiemthudonvi, dshoidongnghiemthu) 32. QuyetdinhnghiemthuCB ( Soquyetdinh, Madetai, Macanbo, Ngayquyetdinh, Ngaynghiemthu) 33. QuyetdinhnghiemthuSV ( Soquyetdinh, Madetai, Masinhvien, Ngayquyetdinh, Ngaynghiemthu) 34. Hoidongnghiemthu (Soquyetdinh,Macanbo,Madetai,Chucdanhnghiemthu) 35. Ketquaphanbien( Macanbo, Madetai, Kết quả) 36. Phieuchamnghiemthu ( Macanbo, Madetai, ketqua, phieucham) 37. KetquabaoveCB ( Macanbo, Madetai, ngaybaove, thoigianbaove, ketqua, phieuketqua) 38. KetquabaoveSV ( Masinhvien, Madetai, ngaybaove,thoigianbaove, ketqua, phieuketqua) 39. QuyettoankinhphiCB ( Madetai, Macanbo, ngayquyettoan, so tien) 40. QuyettoankinhphiSV ( Madetai, Masinhvien, ngayquyettoan, so tien) Trang - 46 - a. Mô hình quan hệ Hình 13: Mô hình quan hệ Trang - 47 - 3.3.3. Các bảng dữ liệu vật lý 1. Bảng Bảng Đề tài - Tên bảng: Detai - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin đề tài NCKH Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. tenDT Nvarchar 90 Tên đề tài 3. kinhphi Int 4 Kinh phí 4. noidungnghiencuu Nvarchar 1000 Nội dung nghiên cứu 5. tungay Datetime 8 Từ ngày 6. denngay Datetime 8 Đến ngày 7. dukienketqua Nvarchar 1000 Dự kiến kết quả 8. maDV Nvarchar 40 Mã đơn vị 2. Bảng cán bộ - Tên bảng: Canbo - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin về cán bộ nghiên cứu đề tài NCKH Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maCB Nvarchar 50 Mã đề tài 2. tenCB Nvarchar 50 Tên đề tài 3. gioitinh Nvarchar 20 Giới tính 4. dienthoai Nvarchar 20 Điện thoại 5. email Nvarchar 50 Email 6. maHH Money 40 Mã học hàm 7. maHV Nvarchar 40 Mã học vị 8. maCV Nvarchar 40 Mã chức vụ 9. maDV Nvarchar 40 Mã đơnvị 3. Bảng Sinh viên - Tên bảng: Sinhvien - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin về sinh viên tham gia nghiên cứu đề tài NCKH Trang - 48 - Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maSV Nvarchar 90 Mã sinh viên 2. tenSV nvarchar 90 Tên sinh viên 3. gioitinh nvarchar 50 Giới tính 4. dienthoai Nvarchar 50 Điện thoại 5. email Nvarchar 50 Email 6. madonvi Nvarchar 50 Mã lớp 4. Bảng Đơn vị - Tên bảng: Donvi - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin về đơn vị của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDV Nvarchar 40 Mã đơn vị 2. tenDV nvarchar 40 Tên đơn vị 3. chucnang nvarchar 50 Chức năng đơn vị 4. diachi nvarchar 50 Địa chỉ 5. dienthoai nvarchar 20 Điện thoại 5. Bảng Học hàm - Tên bảng: Hocham - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin về học hàm của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maHH Nvarchar 20 Mã học hàm 2. tenHH nvarchar 20 Tên học hàm 6. Bảng Học vị - Tên bảng: Hocvi - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin về học vị của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. MaHV Nvarchar 20 Mã học vị 2. tenHV nvarchar 20 Tên học vị Trang - 49 - 7. Bảng Quyết định nghiên cứu đề tài của cán bộ - Tên bảng: QuyetdinhnghiencuuDTcuaCB - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết định đồng ý cho các đề tài đƣợc nghiên cứu của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. soquyetdinh Nvarchar 50 Số quyết định 2. madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 3. macanbo Nvarchar 50 Mã cán bộ 4. ngayquyetdinh Datetime 4 Ngày quyết định 8. Bảng Đăng ký đề tài của cán bộ - Tên đề tài: DangkyDetaiCB - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin đăng ký đề tài của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. MaCB Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngaydangky Datetime 8 Từ ngày 4. Bandangky Nvarchar 1000 Nội dung nghiên cứu 5. Bandecuongchitiet Nvarchar 1000 Dự kiến kết quả 6. bienbannghiemthuDV Nvarchar 1000 Bản đăng ký 7. ghichu Nvarchar 90 Ghi chú 9. Bảng Bảo vệ đề cƣơng đề tài của cán bộ - Tên bảng: BaovedecuongDTcuaCB - Tác dụng: Lƣu trữ kết quả bảo vệ đề cƣơng đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. macanbo Nvarchar 50 Mã cán bộ 2. madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 3. ngaybaove Datetime 4 Ngày bảo vệ 4. ketquabaove Nvarchar 1000 Kết quả bảo vệ Trang - 50 - 10. Bảng Đăng ký đề tài của sinh viên - Tên đề tài: DetaiSV - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin đăng ký đề tài của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. MaSV Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngaydangky datetime 8 Ngày đăng ký 4. bandangky Nvarchar 1000 Bản đăng ký 5. bandecuongchitiet Nvarchar 1000 Bản đề cƣơng chi tiết 6. bienbannghiemthuDV Nvarchar 1000 Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị 7. ghichu Nvarchar 90 Ghi chú 11. Bảng Chức danh nghiệm thu - Tên bảng: Chucdanhnghiemthu - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin Chức danh của cán bộ đƣợc phân công trong hội đồng nghiệm thu đề tài Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. machucdanh Nvarchar 40 Mã chức danh 2. tenchucdanh nvarchar 40 Tên chức danh 12. Bảng Bảng Bảo vệ đề cƣơng đề tài của sinh viên - Tên bảng: BaovedecuongDTcuaCB - Tác dụng: Lƣu trữ các kết quả bảo vệ đề cƣơng đề tài của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 2. madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 3. ngaybaove Datetime 4 Ngày bảo vệ 4. ketquabaove Nvarchar 1000 Kết quả bảo vệ 13. Bảng Chức vụ - Tên bảng: Chucvu - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin Chức vụ của cán bộ Trang - 51 - Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maCV Nvarchar 40 Mã chức vụ 2. tenCV nvarchar 40 Tên chức vụ 14. Bảng Quyết định nghiên cứu đề tài của sinh viên - Tên bảng: QuyetdinhnghiencuuDTcuaSV - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết định đồng ý các đề tài đƣợc nghiên cứu của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. soquyetdinh Nvarchar 50 Số quyết định 2. madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 3. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 4. ngatquyetdinh Datetime 4 Ngày quyết định 15. Bảng Danh sách cán bộ nghiên cứu đề tài - Tên bảng: DanhsachCBnghiencuuDT - Tác dụng: Lƣu trữ danh sách các cán bộ nghiên cứu đề tài. Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 2. macanbo Nvarchar 50 Mã cán bộ 16. Bảng Danh sách sinh viên nghiên cứu đề tài - Tên bảng: DanhsachSVnghiencuuDT - Tác dụng: Lƣu trữ danh sách các sinh viên nghiên cứu đề tài. Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 2. masinhvien Nvarchar 50 Mã cán bộ 17. Bảng Danh sách cán bộ hƣớng dẫn đề tài sinh viên - Tên bảng: DanhsachCBhuongdanDTSV - Tác dụng: Lƣu trữ danh sách các cán bộ nghiên cứu đề tài. Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. Madetai Nvarchar 90 Mã đề tài 2. Macanbo Nvarchar 50 Mã cán bộ Trang - 52 - 18. Bảng Tạm ứng kinh phí của đề tài cán bộ - Tên bảng: TamungkinhphiCB - Tác dụng: Lƣu trữ các lần xin tạm ứng cho đề tài nghiên cứu của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. lan Nvarchar 50 Lần 4. ngaytamung Datetime 4 Ngày tạm ứng 5. sotien Int 8 Số tiền 6. lydo Nvarchar 50 Lý do 19. Bảng Tạm ứng kinh phí đề tài của sinh viên - Tên bảng: TamungkinhphiSV - Tác dụng: Lƣu trữ các lần xin tạm ứng cho đề tài nghiên cứu của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maSV Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. lan Nvarchar 50 Lần 4. ngaytamung Datetime 4 Ngày tạm ứng 5. sotien Int 8 Số tiền 6. lydo Nvarchar 50 Lý do 20. Bảng đề nghị nghiệm thu đề tài của cán bộ - Tên bảng: ĐenghihoidongnghiemthuCB - Tác dụng: Lƣu trữ các đơn đề nghị hội đồng nghiệm thu các đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. ngaydennghi Datetime 4 Ngày đề nghị 4. BienbannghiemthuDV Nvarchar 40 Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị 5. DShoidongNT Nvarchar 40 Danh sách hội đồng nghiệm thu Trang - 53 - 21. Bảng Đơn xin gia hạn của cán bộ - Tên bảng: DonxingiahanCB - Tác dụng: Lƣu trữ các đề tài xin gia hạn của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. lan Nvarchar 50 Lần 4. ngaylamdon Datetime 4 Ngày làm đơn 5. thoigianxinthem Int 8 Thời gian xin thêm 6. lydo Nvarchar 50 Lý do 22. Bảng Đơn xin gia hạn của sinh viên - Tên bảng: DonxingiahanSV - Tác dụng: Lƣu trữ các đề tài xin gia hạn của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maSV Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. lan Nvarchar 50 Lần 4. ngaylamdon Datetime 4 Ngày làm đơn 5. thoigianxinthem Int 8 Thời gian xin thêm 6. lydo Nvarchar 50 Lý do 23. Bảng đề nghị nghiệm thu đề tài của sinh viên - Tên bảng: ĐenghihoidongnghiemthuCB - Tác dụng: Lƣu trữ các đơn đề nghị hội đồng nghiệm thu các đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngaydennghi Datetime 4 Ngày đề nghị 4. BienbannghiemthuDV Nvarchar 40 Biên bản nghiệm thu cấp đơn vị 5. DShoidongNT Nvarchar 40 Danh sách hội đồng nghiệm thu Trang - 54 - 24. Bảng Đơn xin hủy của cán bộ - Tên bảng: DonxinhuyCB - Tác dụng: Lƣu trữ các đề tài xin hủy của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. ngayxinhuy Datetime 4 Ngày xin hủy 4. lydo Nvarchar 4 Lý do 25. Bảng Đơn xin hủy của sinh viên - Tên bảng: DonxinhuySV - Tác dụng: Lƣu trữ các đề tài xin hủy của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngayxinhuy Datetime 4 Ngày xin hủy 4. lydo Nvarchar 4 Lý do 26. Bảng Quyết định hủy đề tài của cán bộ - Tên bảng: QuyetdinhhuyCB - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết đinh hủy đề tài nghiên cứu của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. Số quyết định Nvarchar 50 Số quyết định 2. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 3. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 4. ngayquyetdinh Datetime 4 Ngày quyết định Trang - 55 - 27. Bảng Hoàn ứng đề tài của cán bộ - Tên bảng: HoanungCB - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin hoàn ứng kinh phí cho đề tài nghiên cứu của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. ngayhoanung Datetime 4 Ngày hoàn ứng 4. sotien Nvarchar 50 Số tiền 28. Bảng Quyết định hủy đề tài của sinh viên - Tên bảng: QuyetdinhhuySV - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết đinh hủy đề tài nghiên cứu của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. Số quyết định Nvarchar 50 Số quyết định 2. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 3. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 4. ngayquyetdinh Datetime 4 Ngày quyết định 29. Bảng Hoàn ứng đề tài của sinh viên - Tên bảng: HoanungSV - Tác dụng: Lƣu trữ các thông tin hoàn ứng kinh phí cho đề tài nghiên cứu của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngayhoanung Datetime 4 Ngày xin hủy 4. sotien Nvarchar 50 Số tiền Trang - 56 - 30. Bảng báo cáo tiến độ nghiên cứu của cán bộ - Tên bảng: BaocaotiendoCB - Tác dụng: Lƣu trữ các báo cáo tiến độ nghiên cứu đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. MaCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. lan Nvarchar 4 Lần 4. ngaybaocao Datetime 4 Ngày báo cáo 5. noidungbaocao Nvarchar 1000 Nội dung báo cáo 6. ketqua Nvarchar 1000 Kết quả 31. Bảng báo cáo tiến độ nghiên cứu của sinh viên - Tên bảng: BaocaotiendoSV - Tác dụng: Lƣu trữ các báo cáo tiến độ nghiên cứu đề tài của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 7. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 8. MaSV Nvarchar 50 Mã sinh viên 9. lan Nvarchar 4 Lần 10. ngaybaocao Datetime 4 Ngày báo cáo 11. noidungbaocao Nvarchar 1000 Nội dung báo cáo 12. ketqua Nvarchar 1000 Kết quả 32. Bảng quyết định nghiệm thu đề tài của cán bộ - Tên bảng: QuyetdinhnghiemthuCB - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết định nghiệm thu đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. soquyetdinh Nvarchar 50 Số quyết định 2. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 3. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 4. ngayquyetdinh Datetime 4 Ngày quyết định 5. ngaynghiemthu Datetime 4 Ngày nghiệm thu Trang - 57 - 33. Bảng quyết định nghiệm thu đề tài của sinh viên - Tên bảng: QuyetdinhnghiemthuSV - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết định nghiệm thu đề tài của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. soquyetdinh Nvarchar 50 Số quyết định 2. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 3. MaSV Nvarchar 50 Mã sinh viên 4. ngayquyetdinh Datetime 4 Ngày quyết định 5. ngaynghiemthu Datetime 4 Ngày nghiệm thu 34. Bảng Hội đồng nghiệm thu - Tên bảng: Hoidongnghiemthu - Tác dụng: Lƣu trữ các cán bộ nghiệm thu đề tài cấp trƣờng Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. Soquyetdinh Nvarchar 90 Số quyết định nghiệm thu 2. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 3. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 4. Machucdanh Nvarchar 50 Mã chức danh nghiệm thu 35. Bảng Kết quả phản biện - Tên bảng: Ketquaphanbien - Tác dụng: Lƣu trữ các kết quả phản biện đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. ketqua Nvarchar 50 Kết quả Trang - 58 - 36. Bảng Phiếu chấm nghiệm thu - Tên bảng: PhieuchamNT - Tác dụng: Lƣu trữ các phiếu chấm kết quả nghiệm thu đề tài nghiên cứu Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 2. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 3. ketqua Nvarchar 50 Kết quả 4. phieucham Nvarchar 50 Phiếu chấm 37. Bảng Kết quả bảo vệ đề tài của cán bộ - Tên bảng: KetquabaoveCB - Tác dụng: Lƣu trữ các kết quả bảo vệ đề tài NCKH của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. ngaybaove Datetime 4 Ngày chấm 4. thoigianbaove Datetime 4 Thời gian bảo vệ 5. ketqua Nvarchar 50 Kết quả 6. phieuketqua Nvarchar 50 Phiếu kết quả 38. Bảng Kết quả bảo vệ đề tài của sinh viên - Tên bảng: KetquabaoveSV - Tác dụng: Lƣu trữ các kết quả bảo vệ đề tài NCKH của sinh viên Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngaybaove Datetime 4 Ngày chấm 4. thoigianbaove Datetime 4 Thời gian bảo vệ 5. ketqua Nvarchar 50 Kết quả 6. phieuketqua Nvarchar 50 Phiếu kết quả Trang - 59 - 39. Bảng Quyết toán kinh phí cho cán bộ - Tên bảng: QuyettoankinhphiCB - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết toán kinh phí cho đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. maCB Nvarchar 50 Mã cán bộ 3. ngay quyet toan Datetime 4 Ngày quyet toan 4. sotien int 8 Số tiền 40. Bảng Quyết toán kinh phí cho sinh viên - Tên bảng: QuyettoankinhphiSV - Tác dụng: Lƣu trữ các quyết toán kinh phí cho đề tài của cán bộ Stt Tên trƣờng Kiểu dữ liệu Kích cỡ Ghi chú 1. maDT Nvarchar 90 Mã đề tài 2. masinhvien Nvarchar 50 Mã sinh viên 3. ngay quyet toan Datetime 4 Ngày quyet toan 4. sotien int 8 Số tiền 3.4 Thiết kế giao diện 3.4.1 Giao diện chính CHUONG TRINH QUAN LY DE TAI NCKH TRUONG DH DLHP He thong Cap nhat De tai Qua trinh nghien cuu Nghiem thu In an Trang - 60 - 3.4.2 Các giao diện cập nhật dữ liệu CẬP NHẬT HỒ SƠ CÁN BỘ Mã cán bộ Tên cán bộ Giới tính Ngày sinh Mã học hàm Mã học vị Điện thoại Email Mã chức vụ Mã đơn vị CẬP NHẬT HỒ SƠ SINH VIÊN Mã sinh viên Tên sinh viên Giới tính Địa chỉ Điện thoại Email Mã lớp CẬP NHẬT HỌC HÀM Mã học hàm Tên học hàm CẬP NHẬT HỌC VỊ Mã học vị Tên học vị Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 61 - CẬP NHẬT CHỨC VỤ Mã chức vụ Tên chức vụ CẬP NHẬT CHỨC DANH NGHIỆM THU Mã chức danh Tên chức danh CẬP NHẬT ĐƠN VỊ Mã đơn vị (lớp) Tên đơn vị Mã chức năng Địa chỉ Điện thoại 3.4.3 Đăng ký đề tài ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Mã đề tài Kinh phí Tên đề tài Từ ngày Đến ngày Mã đơn vị Nội dung nghiên cứu Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 62 - ĐĂNG KÝ ĐỀ TÀI NCKH CỦA CÁN BỘ Mã đề tài Ngày đăng ký: Mã chủ nhiệm ĐT: Bản đăng ký: Bản đề cƣơng chi tiết: Biên bản bảo vệ ĐV Ghi chú ĐĂNG KÝ ĐỀ TÀI NCKH CỦA SINH VIÊN Mã đề tài Ngày đăng ký: Mã sinh viên: Bản đăng ký: Bản đề cƣơng chi tiết: Biên bản bảo vệ ĐV Ghi chú KẾT QUẢ BẢO VỆ ĐỀ CƢƠNG CỦA CÁN BỘ Ngày bảo vệ Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT: Kết quả bảo vệ: Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 63 - KẾT QUẢ BẢO VỆ ĐỀ CƢƠNG CỦA SINH VIÊN Ngày bảo vệ Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT: Kết quả bảo vệ: QUYẾT ĐỊNH NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Số quyết định Ngày quyết định Mã đề tài Mã cán bộ: QUYẾT ĐỊNH NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Số quyết định Ngày quyết định Mã đề tài Mã sinh viên: DANH SÁCH CÁN BỘ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI Mã đề tài Mã cán bộ: DANH SÁCH CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỀ TÀI Mã đề tài Mã cán bộ: Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 64 - 3.4.4. Các bảng theo dõi quá trình nghiên cứu các đề tài NCKH DANH SÁCH SINH VIÊN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI Mã đề tài Mã sinh viên: BÁO CÁO TIẾN ĐỘ ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Ngày báo cáo Lần báo cáo Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Nội dung báo cáo Kết quả báo cáo: BÁO CÁO TIẾN ĐỘ ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Ngày báo cáo Lần báo cáo Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Nội dung báo cáo Kết quả báo cáo: ĐƠN XIN GIA HẠN ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Ngày làm đơn Lần Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Thời gian xin thêm Lý do Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 65 - ĐƠN XIN GIA HẠN ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Ngày làm đơn Lần Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Thời gian xin thêm Lý do ĐƠN XIN HỦY ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Ngày làm đơn Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Lý do ĐƠN XIN HỦY ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Ngày làm đơn Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Lý do QUYẾT ĐỊNH HỦY ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Số quyết định Ngày quyết định Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 66 - QUYẾT ĐỊNH HỦY ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Số quyết định Ngày quyết định Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT HOÀN ỨNG KINH PHÍ CỦA CÁN BỘ Ngày hoàn ứng Số tiền Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT HOÀN ỨNG KINH PHÍ CỦA SINH VIÊN Ngày hoàn ứng Số tiền Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT ĐƠN XIN TẠM ỨNG KINH PHÍ ĐỀ TÀI CÁN BỘ Ngày đơn Lần thứ: Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Số tiền đề nghị TƢ Lý do Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 67 - 3.4.5. Các bảng nghiệm thu ĐƠN XIN TẠM ỨNG KINH PHÍ ĐỀ TÀI SINH VIÊN Ngày đơn Lần thứ: Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Số tiền đề nghị TƢ Lý do ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Ngày đề nghị Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Biên bản nghiệm thu đơn vị Danh sach hội đồng đề nghị ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Ngày đề nghị Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Biên bản nghiệm thu đơn vị Danh sach hội đồng đề nghị Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 68 - KẾT QUẢ PHẢN BIỆN ĐỀ TÀI Mã cán bộ nghiệm thu Mã đề tài Kết quả Phiếu phản biện: QUYẾT ĐỊNH NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Số quyết định: Ngày quyết định Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Ngày nghiệm thu QUYẾT ĐỊNH NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Số quyết định: Ngày quyết định Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Ngày nghiệm thu HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU ĐỀ TÀI Số quyết định Mã đề tài Mã cán bộ nghiệm thu Mã chức danh nghiệm thu Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 69 - PHIẾU CHẤM NGHIỆM THU Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Ngày nghiệm thu Thời gian nghiệm thu Kết quả Phiếu kết quả KẾT QUẢ BẢO VỆ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI CÁN BỘ Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Ngày nghiệm thu Thời gian nghiệm thu Kết quả Phiếu kết quả KẾT QUẢ BẢO VỆ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI SINH VIÊN Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Kết quả Phiếu kết quả QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Ngày quyết toán Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Số tiền Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 70 - 3.4.6. Các bảng báo cáo thống kê BÁO CÁO KẾT QUẢ BẢO VỆ ĐỀ TÀI CỦA CÁN BỘ Phiếu kết quả: Ngày: STT Mã đề tài Tên đề tài Mã cán bộ Tên cán bộ Kết quả Tổng Ngày….tháng…...năm… Người lập báo cáo Người duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Trƣờng ĐH DL HẢI PHÕNG CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Ngày quyết toán Mã đề tài Mã chủ nhiệm ĐT Số tiền Nhập mới Sửa Xóa Tìm kiếm Thoát Ghi Trang - 71 - Trƣờng ĐH DL HẢI PHÕNG CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁO CÁO KẾT QUẢ BẢO VỆ ĐỀ TÀI CỦA SINH VIÊN Phiếu kết quả: Ngày: STT Mã đề tài Tên đề tài Mã cán bộ Tên cán bộ Kết quả Tổng Ngày….tháng…...năm… Người lập báo cáo Người duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Trƣờng ĐH DL HẢI PHÕNG CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁO CÁO CÁC ĐỀ TÀI XIN GIA HẠN CỦA CÁN BỘ Ngày làm đơn STT Mã đề tài Tên đề tài Mã cán bộ Tên cán bộ Lần Thời gian xin thêm Mã đơn vị Lý do l Lần Ghi chú Tổng Người lập báo cáo Người duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Trang - 72 - Trƣờng ĐH DL HẢI PHÕNG CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁO CÁO CÁC ĐỀ TÀI XIN HỦY CỦA SINH VIÊN STT Mã ĐT Tên ĐT Mã SV Tên SV Kinh phí dự kiến Kinh phí tạm ứng Mã ĐV Lý do Tổng Ngày….tháng…...năm… Người lập báo cáo Người duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Trƣờng ĐH DL HẢI PHÕNG CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁO CÁO CÁC ĐỀ TÀI XIN GIA HẠN CỦA SINH VIÊN STT Mã ĐT Tên ĐT Mã CB Tên CB Kinh phí Thời gian xin thêm Ghi chú Tổng Ngày….tháng…...năm… Người lập báo cáo Người duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Trang - 73 - Trƣờng ĐH DL HẢI PHÕNG CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁO CÁO CÁC ĐỀ TÀI XIN HỦY CỦA CÁN BỘ STT Mã ĐT Tên ĐT Mã CB Tên CB Kinh phí dự kiến Kinh phí tạm ứng Mã ĐV Lý do Tổng Ngày….tháng…...năm… Người lập báo cáo Người duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Trang - 74 - Chƣơng 4: CÀI ĐẶT CHƢƠNG TRÌNH 4.1. Ngôn ngữ lập trình Visual Basic 6.0 Do Visual Basic là ngôn ngữ lập trình hƣớng đối tƣợng nên viêc thiết kế giao diện rất đơn giản bằng cách đƣa các đối tƣợng vào Form và tiến hành thay đổi một số thuộc tính của các đối tƣợng đó. - Form Form là biểu mẫu của mỗi ứng dụng trong Visual Basic. Ta dùng Form(nhƣ là một biểu mẫu ) nhằm định vị và sắp xếp các bộ phận trên nó khi thiết kế các phần giao tiếp với ngƣời dùng. Ta có thể xem Form nhƣ là bộ phận mà nó có thể chứa các bộ phận khác. Form chính của của ứng dụng, các thành phần của nó tƣơng tác với các Form khác và các bộ phận của chúng tạo nên giao tiếp cho ứng dụng. Form chính là giao diện chính của ứng dụng, các Form khác có thể chứa các hộp thoại, hiển thị cho nhập dữ liệu và hơn thế nữa - Tool Box: ( Hộp công cụ ) Các hộ công cụ này chỉ chứa các biểu tƣợng biểu thị cho các điều khiển mà ta có thể bổ sung vào biểu mẫu, là bảng chứa các đối tƣợng đƣợc định nghĩa sẵn của Visual Basic. Các đối tƣợng này đƣợc sử dụng trong Form để tạo thành giao diện cho các chƣơng trình ứng dụng của Visual Basic. Các đối tƣợng trong thanh công cụ sau đây là thông dụng nhất: + Scroll Bar (Thanh cuốn). + Option Button Control (Nút chọn). + Check Box (Hộp kiểm tra). + Lable (Nhãn). + Image (hình ảnh). + Picture Box. + Text Box (Hộp soạn thảo). + Command Button (Nút lệnh). + Directory List Box, Drive List Box, File List Box. + List Box ( hộp danh sách ). - Properties Windows ( cửa sổ thuộc tính) Trang - 75 - Properties Windows là nơi chứa danh sách các thuộc tính của một đối tƣợng cu thể. Các thuộc tính này có thể thay đổi đƣợc để phù hợp với các yêu cầu về giao diện của các chƣơng trình ứng dụng. - Project Explorer Do các ứng dụng của Visual Basic thƣờng dùng chung mã hoặc các Form đã tuỳ biến trƣớc đó nên Visual Basic 6 tổ chức các ứng dụng thành các Project. Mỗi Project có thể có nhiều Form và mã kích hoạt các điều khiển trên một Form sẽ đƣợc lƣu trữ chung với Form đó trong các tệp tin riêng biệt. Mã lập trình chung mà tất cả các Form trong ứng dụng chia sẻ có thể đƣợc phân thành các Module khác nhau và cũng đƣợc lƣu trữ tách biệt, gọi là các Module mã. Project Explorer nêu tất cả các biểu mẫu tuỳ biến đƣợc và các Module mã chung, tạo nên ứng dụng. 4.2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000 SQL (Structured Query Language) là ngôn ngữ đƣợc sử dụng cho các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ. Ngôn ngữ SQL chuẩn đƣợc đƣa ra bởi ANSI (American Nation Standards Institude) và ISO (International Standards Organization). Mặc dù có nhiều ngôn ngữ khác nhau đƣợc đƣa ra cho các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ nhƣng SQL là ngôn ngữ đƣợc sử dụng rộng rãi trong rất nhiều hệ thống cơ sở dữ liệu nhƣng SQL là ngôn ngữ đƣợc sử dụng rộng rãi trong rất nhiều hệ thống cơ sở dữ liệu thƣơng mại hiện nay nhƣ Oracle, DB2, Microsoft Access….. Thông qua SQL ngƣời sử dụng có thể dễ dàng định nghĩa đƣợc dữ liệu, thao tác với dữ liệu … Mặt khác, đây còn là ngôn ngữ có tính khai báo nên nó dễ dàng sử dụng và cũng vì vậy mà trở nên phổ biến SQL Server 2000 gồm các thành phần sau: - Database: Lƣu trữ các đối tƣợng dùng để trình bày, quản lý và truy cập cơ sở dữ liệu - Table: Lƣu trữ dữ liệu và xác định quan hệ giữa các Table - Diagram: Trình bày các đối tƣợng cơ sở dữ liệu dƣới dạng đồ họa và đảm bảo cho ta giao tiếp với cơ sở dữ liệu mà không cần thông báo qua các Stransact SQL - Indexes: Tối ƣu hóa tốc độ truy cập dữ liệu trong Table - Views: Cung cấp một cách khác để xem cơ sở dữ liệu từ một hay nhiều bảng - Stored Procedures: Tập trung vào các quy tắc, tác vụ và các phƣơng thức bên trong Server bằng cachs sử dụng các chƣơng trình Stransact SQL Trang - 76 - - Trigger: Tập trung vào các quy tắc, tác vụ và các phƣơng thức bên trong Server bằng cách sử dụng các kiểu thủ tục đƣợc lƣu trữ đặc biệt vốn chỉ đƣợc thực thi khi dữ liệu trong Table đó đƣợc chỉnh sửa. 4.3. Chƣơng trình quản lý đề tài nghiên cứu khoa học của trƣờng ĐH DL Hải Phòng 4.3.1. Tổ chức cơ sở dữ liệu Dữ liệu đƣợc ghi vào hai file Databasefile là: NCKH_new_Data.MDF và NCKH_new_Log.LDF 4.3.2. Một số giao diện chính Hình 14: Giao diện chương trình Trang - 77 - Hình 15: Form đăng nhập hệ thống. Hình 16: Form cập nhật hồ sơ cán bộ Trang - 78 - Hình 17: Form tìm kiếm thông tin dữ liệu Hình18: Form báo cáo đề tài NCKH của cán bộ Trang - 79 - KẾT LUẬN Trên đây là toàn bộ báo cáo đồ án tốt nghiệp về thiết kế, xây dựng chƣơng trình quản lý đề tài Nghiên cứu khoa học tại trƣờng Đại học Dân lập Hải Phòng. Thông qua quá trình thực hiện Đồ án tốt nghiệp với đề tài “Xây dựng chƣơng trình quản lý các đề tài nghiên cứu khoa học tại trƣờng Đại học Dân lập Hải Phòng ”, bản thân em tự thấy mình đã thu đƣợc các kết quả sau: - Hiểu biết đƣợc phƣơng pháp hƣớng cấu trúc, từ đó đã áp dụng các hiểu biết của mình để phân tích thiết kế bài toán. - Có đƣợc các kinh nghiệm thực tế khi đƣợc tham gia vào một dự án lớn cụ thể để có thế áp dụng đƣợc các kiến thức đã đƣợc học vào thực tiễn. - Tiến hành phân tích thiết kế hoàn thiện hệ thống bằng phƣơng pháp hƣớng cấu trúc một cách đầy đủ. - Cài đặt một số module để thử nghiệm bằng ngôn ngữ Visual Basic 6.0 Đồ án mói chỉ cài đặt chƣơng trình ở mức đơn đơn giản để mô tả cho các phân tích cảu bài toán. Để đƣa hệ thống vào thực hiện, cần phải có các nghiên cứu công nghệ sử dụng và các tích hợp dữ liệu vào cho hệ thống nhƣ: lấy thông tin của Sinh viên từ hệ thống Quản lý điểm tại phòng Đào tạo, thông tin của giáo viên từ hệ thống quản lý nhân sự, scan hoặc nhận các bản đăng ký dạng .pdf đẻ lƣu trữ trong cơ sở dữ liệu,... Do thời gian thực hiện đề tài có hạn nên không thể tránh đƣợc sai sót,, em rất mong đƣợc các ý kiến đóng góp của thầy cô và các bạn. Em xin chân thành cảm ơn! Trang - 80 - TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Nguyễn Văn Vỵ, “Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống thông tin”, NXB thống kê, 2004. 2. Nguyễn Thị Ngọc Mai, Visual Basic 6.0 - Lập trình cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản lao động – xã hội, 2004. 3. “Hướng dấn thực hiện công tác nghiên cứu khoa học”, ISO 9001-2008, Trƣờng Đại học Dân lập Hải Phòng.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf40_nguyenthithanhnhan_ctl201_2741.pdf
Luận văn liên quan