Nghiên cứu ảnh hưởng của chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đến chất lượng củ giống hoa lily socbonne và hoa layơn đỏ đô vụ đông xuân năm 2008 – 2009 tại thành phố Lạng Sơn

Đối với hoa lily Socbonne - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ cũng như quá trình bảo quản không làm ảnh hưởng đến tỷ lệ ra rễ, nảy mầm của giống lily Socbonne. - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đã làm ảnh hưởng đến sức nảy mầm, cây sinh trưởng kém hơn đối chứng. - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ làm ảnh hưởng đến năng suất, chất lượng của giống hoa lily Socbonne và hiệu quả kinh tế thấp. Do vậy đối với hoa lily Socbonne không nên để giống cho vụ sau, chỉ nên trồng để tận thu khi đầu tư thấp không có điều kiện để mua củ giống.

pdf107 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 26/12/2013 | Lượt xem: 1553 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Nghiên cứu ảnh hưởng của chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đến chất lượng củ giống hoa lily socbonne và hoa layơn đỏ đô vụ đông xuân năm 2008 – 2009 tại thành phố Lạng Sơn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
năng suất thực thu cao nhất tƣơng đƣơng với công thức đối chứng (đ/c: 45 cành/3m2). Các công thức còn lại có năng suất thấp hơn đối chứng ở mức tin cậy 95%. Trong đó công thức 1 có năng suất thấp nhất trong các công thức thí nghiệm. Nhƣ vậy chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ có ảnh hƣởng đến năng suất hoa. Trong đó chiều cao cắt cây từ 10 – 30cm và thời gian nuôi củ 3 tháng cho năng suất tƣơng đƣơng đối chứng. - Để sản xuất hoa đạt hiệu quả kinh tế cao thì cần tiến hành phân loại hoa để có quá trình vận chuyển bảo quản và định giá thành cho sản phẩm. Kết quả phân loại hoa trong thí nghiệm đƣợc trình bày ở bảng 3.19 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 67 Bảng 3.19: Ảnh hƣởng của chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đến tỷ lệ các loại hoa layơn đỏ đô ĐVT: % Công thức Hoa loại 1 (≥ 6 hoa/cành) Hoa loại 2 (4-5 hoa/cành) Hoa loại 3 (≤ 3 hoa/cành) 1 90,0 10,0 0 2 97,6 2,4 0 3 95,2 4,8 0 4 95,3 4,7 0 5 95,2 4,8 0 6 93,0 7,0 0 7 100 0 0 8 100 0 0 9 100 0 0 10(đ/c) 100 0 0 Số liệu bảng 3.19 cho thấy các công thức thí nghiệm đều không có hoa loại 3 tƣơng đƣơng với công thức đối chứng. Công thức 7, 8 và 9 có 100 % hoa loại 1 tƣơng đƣơng với công thức đối chứng. Tỷ lệ hoa loại 2 của các công thức còn lại biến động từ 2,4 – 10,0 %. Nhƣ vậy chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đã ảnh hƣởng đến tỷ lệ các loại hoa. Trong đó công thức 7, 8 và 9 (chiều cao cắt cây 10 – 30cm và thời gian để củ 3 tháng) có tỷ lệ hoa loại 1 tƣơng đƣơng đối chứng (100% hoa loại 1), các công thức còn lại có xuất hiện hoa loại 2 với tỷ lệ thấp (2,4 – 10%). Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 68 3.2.6. Ảnh hưởng của chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đến độ bền hoa layơn đỏ đô Độ bền hoa tự nhiên cũng nhƣ cắt cắm là chỉ tiêu chất lƣợng hoa rất quan trọng trong việc chọn mua hoa của khách hàng và cũng là mục tiêu của ngƣời sản xuất nhằm đạt hiệu quả kinh tế cao nhất. Kết quả theo dõi độ bền hoa của hoa layơn đỏ đô trong thí nghiệm đƣợc trình bày ở bảng 3.20. Bảng 3.20: Ảnh hƣởng của chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đến độ bền hoa tự nhiên và hoa cắt cắm giống layơn đỏ đô ĐVT: ngày Chỉ tiêu Công thức Độ bền tự nhiên Độ bền cắt cắm Xuất hiện nụ 1 đến nở bông thứ 1 Xuất hiện nụ 1 đến nở cả cành Xuất hiện nụ 1 đến tàn cả cành Xuất hiện nụ 1 đến nở bông thứ 1 Xuất hiện nụ 1 đến nở cả cành Xuất hiện nụ 1 đến tàn cả cành 1 3,5ns 9,5* 13,4* 3,5ns 8,5* 13,8* 2 3,5ns 8,5ns 14,0* 3,5ns 8,5* 13,5* 3 4,5* 9,5* 13,5* 4,0* 8,5* 13,0* 4 4,5* 8,5ns 14,0* 4,0* 8,5* 13,3* 5 3,5ns 8,5ns 13,0* 3,5ns 7,5* 13,6* 6 3,5ns 7,5ns 13,0* 3,0ns 7,0* 13,1* 7 3,5ns 7,5ns 15,9ns 2,5ns 7,5ns 14,5* 8 3,0ns 7,5ns 16,5ns 2,5ns 7,5ns 14,8ns 9 3,0ns 7,5ns 16,1ns 2,0* 6,0ns 15,4ns 10(đ/c) 3,3 8,0 16,6 3,0 7,3 15,6 Pr>F ** * ** ** ** ** CV% 10,4 7,3 4,3 13,9 5,9 3,8 LSD05 0,6 1,0 0,9 0,8 0,7 0,9 Ghi chú: ** sai khác có ý nghĩa so với đối chứng ở mức tin cậy 99%; * sai khác có ý nghĩa so với đối chứng ở mức tin cậy 95%; ns – sai khác không có ý nghĩa Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 69 Độ bền hoa tự nhiên và hoa cắm đƣợc đánh giá qua 3 chỉ tiêu là thời gian chớm mầu nụ thứ nhất đến nở bông thứ nhất, thời gian chớm mầu nụ thứ nhất đến nở cả cành, thời gian chớm mầu nụ thứ nhất đến tàn cả cành. Số liệu bảng 3.20 cho thấy. - Độ bền hoa tự nhiên + Từ khi xuất hiện nụ thứ nhất đến nở bông thứ nhất của các công thức thí nghiệm biến động từ 3 - 4,5 ngày, trong đó công thức 3, 4 có thời gian này kéo dài hơn đối chứng ở mức tin cậy 95%, các công thức còn lại có thời gian chớm mầu nụ thứ nhất đến nở bông thứ nhất tƣơng đƣơng với đối chứng sai khác này không có ý nghĩa. + Từ khi xuất hiện nụ thứ nhất đến nở cả cành của các công thức thí nghiệm biến động từ 7,5 - 9,5 ngày, trong đó công thức 1 và công thức 3 có thời gian này dài hơn đối chứng (đ/c: 8 ngày) ở mức tin cậy 95%, các công thức còn lại có thời gian chớm mầu nụ thứ nhất đến nở cả cành tƣơng đƣơng đối chứng (sai khác này không có ý nghĩa). + Từ khi xuất hiện nụ thứ nhất đến tàn cả cành của các công thức thí nghiệm biến động từ 13 - 16,5 ngày, trong thí nghiệm công thức 7, 8 và 9 có độ bền hoa tƣơng đƣơng đối chứng (16,6 ngày), các công thức còn lại có độ bền hoa thấp hơn đối chứng ở mức tin cậy 95 %. - Độ bền hoa cắt có ảnh hƣởng rất lớn đến quá trình bảo quản, quá trình vận chuyển hoa. Nếu độ bền hoa cắt thấp thì quá trình bảo quản vận chuyển hoa dễ bị hỏng và cần nhiều biện pháp kỹ thuật trong bảo quản làm nâng giá thành hoa từ đó sẽ giảm hiệu quả trong sản xuất và kinh doanh. + Từ khi xuất hiện nụ thứ nhất đến nở bông thứ nhất của các công thức thí nghiệm biến động từ 2 - 4 ngày. Trong thí nghiệm công thức 3 và 4 nở muộn hơn đối chứng (đ/c: 3 ngày) ở mức tin cậy 95%, công thức 9 nở sớm Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 70 hơn đối chứng ở mức tin cậy 95%. Các công thức còn lại thời gian từ khi nụ thứ nhất có mầu đến khi nở tƣơng đƣơng đối chứng. + Từ khi xuất hiện nụ thứ nhất đến nở cả cành của các công thức thí nghiệm biến động từ 6 – 8,5 ngày. Trong thí nghiệm công thức 1, 2, 3 và 4 thời gian này kéo dài hơn so với đối chứng (đ/c: 7,3 ngày) ở mức tin cậy 95%. các công thức còn lại thời gian từ khi nụ thứ nhất có mầu đến khi nở cả cành tƣơng đƣơng đối chứng. + Từ khi xuất hiện nụ thứ nhất đến tàn cả cành của các công thức thí nghiệm biến động từ 13 - 15,4 ngày, trong thí nghiệm có công thức 8 và 9 có độ bền hoa tƣơng đƣơng đối chứng (đ/c: 15,6 ngày), các công thức còn lại hoa chóng tàn hơn đối chứng ở mức tin cậy 95 %. Nhƣ vậy chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ có ảnh hƣởng đến năng suất chất lƣợng hoa layơn đỏ đô. Các công thức thí nghiệm (có chiều cao cắt cây 10cm, 20cm, 30cm để củ 1 tháng và 2 tháng) có sự khác nhau so với đối chứng về số lá / cây, chiều cao cây, chiều cao ra hoa, số nụ hoa/ cây, tỷ lệ nụ nở hoa trên cây, năng suất thực thu, tỷ lệ cành hoa hữu hiệu đều thấp hơn so với công thức đối chứng. Các công thức 7, 8 và 9 (có chiều cao cắt cây 10cm, 20cm, 30cm để củ 3 tháng) thì có khả năng sinh trƣởng, phát triển, cho năng suất chất lƣợng hoa tƣơng đƣơng với công thức đối chứng. Vậy thời gian nuôi củ là nhân tố ảnh hƣởng đến chất lƣợng củ giống hoa layơn đỏ đô. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 71 3.2.7. Hạch toán thu chi Bảng 3.21: Sơ bộ hạch toán thu chi các công thức hoa layơn đỏ đô ĐVT: sào Công thức Tổng thu (đồng) Tổng chi (đồng) Lãi thuần (đồng) 1 1.392.000 316.880 1.364.312 2 1.500.000 316.880 1.468.312 3 1.488.000 316.880 1.456.312 4 1.524.000 316.880 1.492.312 5 1.488.000 316.880 1.456.312 6 1.512.000 316.880 1.480.312 7 1.584.000 316.880 1.552.312 8 1.584.000 316.880 1.552.312 9 1.584.000 316.880 1.552.312 10 (đ/c) 1.584.000 748.880 835.120 Qua số liệu bảng 3.21 cho thấy tất cả các công thức thí nghiệm đều cho lãi thuần cao hơn công thức đối chứng và biến động từ 1.364.312 đ – 1.552.312 đ (đ/c: 835.120 đ). Trong các công thức thí nghiệm công thức 7, 8 và 9 cho lãi thuần cao hơn các công thức khác. Nhƣ vậy đối với hoa layơn có thể bảo quản củ vụ trƣớc để giống trồng cho vụ sau sẽ làm giảm tổng chi phí đi mua củ giống. Cắt cây với chiều cao 10 – 30cm, để củ 3 tháng mới đem bảo quản làm tăng năng suất, chất lƣợng củ, do vậy hiệu quả kinh tế của 3 công thức này đạt cao nhất. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 72 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 1. Kết luận: 1.1. Đối với hoa lily Socbonne - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ cũng nhƣ quá trình bảo quản không làm ảnh hƣởng đến tỷ lệ ra rễ, nảy mầm của giống lily Socbonne. - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ đã làm ảnh hƣởng đến sức nảy mầm, cây sinh trƣởng kém hơn đối chứng. - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ làm ảnh hƣởng đến năng suất, chất lƣợng của giống hoa lily Socbonne và hiệu quả kinh tế thấp. Do vậy đối với hoa lily Socbonne không nên để giống cho vụ sau, chỉ nên trồng để tận thu khi đầu tƣ thấp không có điều kiện để mua củ giống. 1. 2. Đối với hoa layơn đỏ đô - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ không làm ảnh hƣởng đến sức nảy mầm của củ giống. Cây sinh trƣởng phát triển tốt công thức 7, 8, 9 (thời gian nuôi củ 3 tháng với chiều cao cắt cây là 10 cm, 20 cm, 30 cm) có khả năng sinh trƣởng tốt nhất. - Chiều cao cắt cây và thời gian nuôi củ không làm ảnh hƣởng đến năng suất và chất lƣợng giống layơn đỏ đô. Giống ra hoa nhiều, chất lƣợng hoa tốt, tỷ lệ cành hoa hữu hiệu cao tƣơng đƣơng công thức đối chứng. - Củ giống layơn trồng vụ sau vẫn cho hiệu quả kinh tế tƣơng đƣơng với củ giống trồng vụ 1 là công thức đối chứng. Do vậy đối với hoa layơn đỏ đô có thể để củ vụ trƣớc bảo quản và đem trồng vụ sau. 2. Đề nghị - Đối với hoa lily Socbonne cần nghiên cứu biện pháp khác để giống hoa. - Đối với hoa layơn đỏ đô thử nghiệm để giống từ 2 cho đến 3 vụ tiếp theo để có kết luận chính xác hơn. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 73 TÀI LIỆU THAM KHẢO I. Tài liệu trong nƣớc 1. Bùi Bảo Hoàn ( biên dịch), Trồng hoa lily cắt cành và hoa chậu - Trung tâm hoa thế giới. 2. Đặng Văn Đông ( 2000), Điều tra hiện trạng sản xuất hoa cúc tại Hà Nội và nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao năng suất và chất lượng hoa cúc. Luận văn thạc sĩ nông nghiệp - Trƣờng Đại học Nông nghiệp I Hà Nội. 3. Đặng Văn Đông, Nguyễn Xuân Linh ( 2000), Hiện trạng và các giải pháp phát triển hoa cây cảnh ngoại thành Hà Nội, kết quả nghiên cứu khoa học về rau quả 1998 – 2000 - NXB NN Hà Nội ( trang 259). 4. Đặng Văn Đông, Đinh Thế Lộc (2005), Công nghệ mới trồng hoa cho thu nhập cao cây hoa Lily- NXB Lao động xã hội. 5. Đặng Văn Đông, Đinh Thế Lộc (2005), Công nghệ mới trồng hoa cho thu nhập cao cây hoa Layơn - NXB Lao động xã hội. 6. Điền Viên (Tháng2/1994), Thị trường hoa nước ngoài. Tạp chí ngƣời làm vƣờn.( trang6). 7. Hoàng Minh Tấn, Nguyễn Quang Thạch (1994). Giáo trình sinh lý thực vật, NXB NN ( trang 4). 8, Khang Nghị (1994), Những cây phong lan đắt giá. Việt Nam hƣơng sắc số 15, Hội sinh vật cảnh Việt Nam. 9. Lily đƣợc nhân giống bằng kỹ thuật bioreactor: chất lƣợng hơn, gía rẻ hơn. www.google.com.vn/rauhoaquavietnam.vn/Hoa 10. Nguyễn Xuân Linh, Nguyễn Thị Kim Lý (2005), Ứng dụng công nghệ trong sản xuất hoa - NXB LĐ-XH. 11. Nguyễn Xuân Linh (2002), Kỹ thuật trồng hoa cây cảnh. NXB NN (trang2). Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên 74 12. Sản xuất giống hoa lily bằng công nghệ tiên tiến rẻ tiền. www.google.com.vn/Vietbao.vn/ 13. Trần Kim Khử (1996), Lan tên B.L.C Hidary Rodham Clinton first Lary, Hội hoa lan cây cảnh số 3, Hội hoa lan cây cảnh thành phố Hồ Chí Minh. 14. Trần Thế Truyền ( biên dịch), Kỹ thuật trồng hoa lily cắt cành. NXB Kỹ thuật Giang Tố. 15. Võ Văn Chi – Trần Hợp – Trịnh Minh Tân (1994) Bonsai. NXB khoa học và kỹ thuật . ( trang 4). 16. Vũ Phạm Hồng Oanh (1996), Hương hoa Hồng. Hoa cảnh số 4. Hội hoa cây cảnh của thành phố Hồ Chí Minh. ( trang 12). I. Tài liệu nƣớc ngoài 17. AIPH, (2004). International statistics flower and plant. Institut fur Gartenbauokonomie der Universitat Hannover.Volume 52. 18. Jo Wijnands, (2005). Sustainable ) International Networks in the flower Industry Bridging Empirical Finding and Theoretical Approaches. ISHS.p.26-69 75 Phụ lục 1 SÔ BỘ HẠCH TOÁN THU CHI CỦA CÁC CÔNG THỨC THÍ NGHIỆM 1, Bảng chi phí vụ 2 hoa lily Socbonne/sào. TT Hạng mục đầu tƣ Số lƣợng Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) 1 Giống - Lily Socbonne (củ) 540 14.000 7.560.000 2 Phân chuồng (kg) 180 400 72.000 3 Phân NPK (kg) 90 6.000 540.000 4 Thuốc KTST Atonik (gói) 180 6.000 1.080.000 5 Thuốc trừ bệnh Anvil (gói) 100 4.000 400.000 6 Công lao động 480.000 7 Điện, nƣớc 360.000 Tổng cộng 10.492.000 6, Bảng thu vụ 2 hoa lily Socbonne/sào. CT Hoa Tổng cộng Loại 1 Loại 2 Loại 3 Cành Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) Cành Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) Cành Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) 1 0 25.000 0 24 7.000 168.000 228 3.000 684.000 852.000 2 0 25.000 0 24 7.000 168.000 228 3.000 684.000 852.000 3 0 25.000 0 24 7.000 168.000 252 3.000 756.000 924.000 4 0 25.000 0 60 7.000 420.000 240 3.000 720.000 1.140.000 5 0 25.000 0 72 7.000 504.000 240 3.000 720.000 1.224.000 6 0 25.000 0 72 7.000 504.000 240 3.000 720.000 1.224.000 7 0 25.000 0 96 7.000 672.000 240 3.000 720.000 1.392.000 8 0 25.000 0 108 7.000 756.000 252 3.000 756.000 1.512.000 9 0 25.000 0 108 7.000 756.000 264 3.000 792.000 1.548.000 10 480 25.000 12.000.000 48 15.000 720.000 0 10.000 0 12.720.000 76 7,Bảng chi phí vụ 2 hoa layơn đỏ đô/sào TT Hạng mục đầu tƣ Số lƣợng Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) 1 Giống - Layơn (củ) 540 800 432.000 2 Phân chuồng (kg) 180 400 72.000 3 Phân NPK (kg) 90 6.000 540.000 4 Thuốc KTST Atonik (gói) 180 6.000 1.080.000 5 Thuốc trừ bệnh Anvil (gói) 80 4.000 320.000 6 Công lao động 480.000 7 Điện, nƣớc 360.000 Tổng cộng 3.284.000 8, Bảng thu vụ 2 hoa layơn đỏ đô/sào CT Hoa Tổng cộng Loại 1 Loại 2 Cành Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) Cành Đơn giá (đ) Thành tiền (đ) 1 432 3.000 1.296.000 48 2.000 96.000 1.392.000 2 492 3.000 1.476.000 12 2.000 24.000 1.500.000 3 480 3.000 1.440.000 24 2.000 48.000 1.488.000 4 492 3.000 1.476.000 24 2.000 48.000 1.524.000 5 480 3.000 1.440.000 24 2.000 48.000 1.488.000 6 480 3.000 1.440.000 36 2.000 72.000 1.512.000 7 528 3.000 1.584.000 0 2.000 0 1.584.000 8 528 3.000 1.584.000 0 2.000 0 1.584.000 9 528 3.000 1.584.000 0 2.000 0 1.584.000 10 528 3.000 1.584.000 0 2.000 0 1.584.000 77 PHỤ LỤC 2 TÌNH HÌNH THỜI TIẾT KHÍ HẬU VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2007 - 2008 VÀ VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM 2008 - 2009 TẠI LẠNG SƠN Thời tiết khí hậu là yếu tố rất quan trọng quyết định đến năng suất, phẩm chất cuối cùng của các loại cây trồng nói chung và cây hoa nói riêng. Đặc biệt đối với cây hoa lily, hoa layơn là 2 loại hoa có nguồn gốc ôn đới có thời gian ngủ nghỉ dài. Chính vì vậy trong đề tài này chúng tôi có tiến hành theo dõi đặc điểm thời tiết, khí hậu của tỉnh Lạng Sơn đƣợc trình bày ở bảng sau: Bảng 1: Diễn biến thời tiết khí hậu vụ Đông Xuân năm 2007 - 2008 tại thành phố Lạng Sơn Tháng Nhiệt độ trung bình Ẩm độ trung bình Lƣợng mƣa (mm) Số ngày mƣa Số giờ nắng 9 24,3 89 243.1 15 126 10 22,6 82 67.1 6 154 11 16,5 76 28.8 2 200 12 16,6 80 25.3 4 53 1 10,6 82 49.4 12 67 2 10,6 82 26.0 5 22 3 18,9 81 52.1 5 85 (Nguồn: Trung tâm Khí tượng thuỷ văn tỉnh Lạng Sơn) Vụ đông xuân năm 2007 - 2008 chúng tôi tiến hành trồng lily và layơn để lấy củ giống trồng cho vụ đông xuân năm 2008 - 2009. Qua bảng số liệu 4.1 ta thấy nhiệt độ trung bình trong các tháng trồng hoa ( tháng 10/2007 đến tháng 2/2008 ) 78 biến động từ 10,6 - 22,6oC, nhƣ vậy chỉ có nhiệt độ tháng 10 là thích hợp cho sinh trƣởng phát triển của cây ở cả 2 giống lily và layơn (22,6oC). Ẩm độ trung bình các tháng trồng hoa biến động từ 76 - 82 %, khá phù hợp cho cây sinh trƣởng phát dục. Lƣợng mƣa phân bố không đều giữa các tháng, trong các tháng trồng hoa lƣợng mƣa ít, số ngày mƣa cũng không nhiều ảnh hƣởng đến sự sinh trƣởng, phát triển của cây hoa lily, đặc biệt là hoa layơn ƣa ẩm. Số giờ nắng các tháng dao động từ 22h - 200h ( chỉ có tháng 10, 11 có số giờ nắng cao 154h - 200h, các tháng còn lại có số giờ nắng thấp 22h - 85h). Do vụ đông xuân năm 2007 - 2008 chịu ảnh hƣởng của khí hậu lạnh kéo dài nên thời gian ra hoa của lily và layơn bị chậm lại, đến tháng 08/3/2008 mới cắt cành để lấy củ của 2 giống đƣa vào kho lạnh bảo quản. Đợt 1 bảo quản tháng 4/2008 với 3 công thức là: 1a, 2a, 3a. Đợt 2 bảo quản tháng 5 với 3 công thức: 1b, 2b, 3b. Đợt 3 bảo quản tháng 6 cũng 3 công thức là: 1c, 2c, 3c. Củ giống đƣợc bảo quản ở nhiệt độ 4 - 6oC đến tháng 10/2008 đem trồng thí nghiệm. Bảng 2: Diễn biến thời tiết khí hậu vụ Đông Xuân năm 2008 - 2009 tại thành phố Lạng Sơn Tháng Nhiệt độ trung bình Ẩm độ trung bình Lƣợng mƣa (mm) Số ngày mƣa Số giờ nắng 9 25,6 87 419.4 11 163 10 23,7 86 94.0 10 124 11 17,4 82 110.0 7 148 12 13,9 78 14.4 3 133 1 12,0 74 0.2 2 117 2 20,5 80 3.1 7 127 (Nguồn: Trung tâm Khí tượng thuỷ văn tỉnh Lạng Sơn) Qua bảng số liệu 4.2 ta thấy: nhiệt độ trung bình trong các tháng trồng hoa ( tháng10/2008 đến tháng 2/2009 ) biến động từ 12 - 23,7oC, nhƣ vậy chỉ có tháng 2 và tháng 10 là thích hợp cho sinh trƣởng phát triển của cây. Các tháng còn lại nhiệt độ 79 đều thấp hơn nhiệt độ tối thiểu ( 20 - 25oC).Vì vậy ảnh hƣởng không tốt đến sinh trƣởng của cây hoa lily. Tháng 10, 11, 2 nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trƣởng, phát triển của hoa layơn. Tháng 12, tháng 1 nhiệt độ thấp ảnh hƣởng không tốt đến sự phát dục của hoa layơn. Nhìn chung nhiệt độ vụ đông xuân năm 2008 - 2009 không nằm trong khoảng nhiệt độ tối thích đối với cây hoa lily và layơn, nhƣng cũng không xuống thấp hơn nhiệt độ tối thấp cho sinh trƣởng phát dục của 2 giống hoa nên cây vẫn sinh trƣởng phát dục bình thƣờng. Ẩm độ trung bình các tháng trồng hoa biến động từ 74 - 86 %, khá phù hợp cho cây sinh trƣởng phát dục. Trong đó tháng 10, tháng 11, tháng 2 có ẩm độ trung bình là 86%, 82%, 80% nằm trong khoảng nhiệt độ, ẩm độ tối thích rất tốt cho sự sinh trƣởng của cây hoa layơn, hoa lily. Tuy nhiên, ẩm độ tháng 1 là 74 % hơi khô có thể kìm hãm sinh trƣởng của cây ở mức độ nhẹ. Nhìn chung nhiệt độ và ẩm độ trung bình các tháng trồng hoa phù hợp với sự sinh trƣởng và phát triển của cây lily và layơn. Lƣợng mƣa phân bố không đồng đều giữa các tháng, tháng 1 và tháng 2 quá thấp ảnh hƣởng đến chất lƣợng hoa cắt. Tháng 11 lƣợng mƣa (110 mm) tập trung cao kìm hãm sự phát triển của hoa, gây rụng nụ, cây dễ mắc bệnh thối nõn, bệnh sinh lý. Số giờ nắng trong các tháng nhìn chung là cao( 117h - 148h ) sẽ rút ngắn thời gian từ trồng đến ra hoa, giảm tỷ lệ bại dục của hoa, giảm khả năng tăng chiều cao cây hoa lily, nhƣng số giờ nắng cao khá phù hợp với sự sinh trƣởng của cây layơn. Tóm lại, tình hình thời tiết khí hậu vụ đông xuân năm 2008 - 2009 khá phù hợp với sự sinh trƣởng, phát triển của 2 giống lily và layơn. Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên chieu cao cay lily BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE CAOLI 13/ 4/** 20:42 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 896.447 o.6052 11.71 0.000 3 2 NL 2 9.70464 4.85232 0.57 0.580 3 * RESIDUAL 18 153.062 8.50345 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 1059.21 36.5246 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE CAOLI 13/ 4/** 20:42 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 65.6000 2 3 63.5000 3 3 65.1667 4 3 65.5333 5 3 64.7333 6 3 64.3000 7 3 66.9667 8 3 67.4333 9 3 67.1667 10 3 83.3667 SE(N= 3) 1.68359 5%LSD 18DF 5.00220 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 66.9400 2 10 68.1800 3 10 67.0100 SE(N= 10) 0.922142 5%LSD 18DF 2.73982 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE CAOLI 13/ 4/** 20:42 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 67.377 6.0436 2.9161 4.3 0.0000 0.5799 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên So la lily BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE LALI 13/ 4/** 20:37 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 1301.29 144.588 60.13 0.000 3 2 NL 2 10.1780 5.08900 2.12 0.148 3 * RESIDUAL 18 43.2821 2.40456 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 1354.75 46.7155 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE LALI 13/ 4/** 20:37 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 26.8000 2 3 26.8667 3 3 26.2000 4 3 25.8333 5 3 26.7000 6 3 26.6333 7 3 28.0667 8 3 28.7000 9 3 28.1333 10 3 48.8667 SE(N= 3) 0.895277 5%LSD 18DF 2.66000 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 28.7100 2 10 30.0800 3 10 29.0500 SE(N= 10) 0.490363 5%LSD 18DF 1.45694 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE LALI 13/ 4/** 20:37 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 29.280 6.8349 1.5507 5.3 0.0000 0.1478 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên So nu hoa lily BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE SNULI 8/ 4/** 20:41 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 35.3270 3.92522 10.23 0.000 3 2 NL 2 .640667 .320333 0.83 0.453 3 * RESIDUAL 18 6.90601 .383667 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 42.8737 1.47840 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE SNULI 8/ 4/** 20:41 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 2.96667 2 3 2.90000 3 3 3.00000 4 3 3.13333 5 3 3.20000 6 3 3.36667 7 3 3.86667 8 3 4.46667 9 3 3.86667 10 3 6.66667 SE(N= 3) 0.357616 5%LSD 18DF 1.06253 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 3.59000 2 10 3.70000 3 10 3.94000 SE(N= 10) 0.195874 5%LSD 18DF 0.581971 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE SNULI 8/ 4/** 20:41 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 3.7433 1.2159 0.61941 16 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên DUONG KINH LILY BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE DLILI 13/ 4/** 20:53 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 .220683 .245204E-01 21.93 0.000 3 2 NL 2 .406667E-03 .203333E-03 0.18 0.836 3 * RESIDUAL 18 .201267E-01 .111815E-02 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 .241217 .831782E-02 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE DLILI 13/ 4/** 20:53 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 0.586667 2 3 0.583333 3 3 0.563333 4 3 0.576667 5 3 0.563333 6 3 0.590000 7 3 0.630000 8 3 0.696667 9 3 0.673333 10 3 0.853333 SE(N= 3) 0.193059E-01 5%LSD 18DF 0.573606E-01 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 0.636000 2 10 0.632000 3 10 0.627000 SE(N= 10) 0.105743E-01 5%LSD 18DF 0.314177E-01 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE DLILI 13/ 4/** 20:53 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 0.63167 0.91202E-010.33439E-01 5.3 0.0000 0.8363 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên ty le hoa huu hieu lily BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE HHLI 8/ 4/** 21:10 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 2323.20 258.133 23.40 0.000 3 2 NL 2 124.067 62.0333 5.62 0.013 3 * RESIDUAL 18 198.600 11.0333 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 2645.87 91.2368 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE HHLI 8/ 4/** 21:10 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 61.0000 2 3 60.0000 3 3 60.0000 4 3 67.6667 5 3 66.6667 6 3 65.0000 7 3 70.0000 8 3 75.0000 9 3 73.3333 10 3 90.6667 SE(N= 3) 1.91775 5%LSD 18DF 5.69793 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 67.3000 2 10 67.7000 3 10 71.8000 SE(N= 10) 1.05040 5%LSD 18DF 3.12088 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE HHLI 8/ 4/** 21:10 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 68.933 9.5518 3.3216 4.8 0.00 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên Chieu cao cay ra nu lily BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE CCNU 8/ 4/** 0:19 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 1037.28 115.254 16.99 0.000 3 2 NL 2 3.13267 1.56633 0.23 0.798 3 * RESIDUAL 18 122.094 6.78301 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 1162.51 40.0865 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE CCNU 8/ 4/** 0:19 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 48.3000 2 3 47.4333 3 3 46.8667 4 3 47.8000 5 3 47.6333 6 3 45.6667 7 3 46.1667 8 3 47.1333 9 3 47.3667 10 3 66.6000 SE(N= 3) 1.50366 5%LSD 18DF 4.46760 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 48.8200 2 10 48.9200 3 10 49.5500 SE(N= 10) 0.823590 5%LSD 18DF 2.44701 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE CCNU 8/ 4/** 0:19 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 49.097 6.3314 2.6044 5.3 0.0000 0.7983 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên TY LE NU NO HOA TREN CAY LILY SOCBONNE BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE TYLELI 13/ 4/** 23: 0 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 678.967 75.4407 56.74 0.000 3 2 NL 2 2.06667 1.03333 0.78 0.478 3 * RESIDUAL 18 23.9334 1.32963 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 704.967 24.3092 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE TYLELI 13/ 4/** 23: 0 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 83.0000 2 3 82.0000 3 3 82.3333 4 3 81.3333 5 3 84.0000 6 3 83.6667 7 3 85.0000 8 3 85.3333 9 3 88.6667 10 3 98.3333 SE(N= 3) 0.665741 5%LSD 18DF 1.97801 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 85.5000 2 10 85.6000 3 10 85.0000 SE(N= 10) 0.364641 5%LSD 18DF 1.08340 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE TYLELI 13/ 4/** 23: 0 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 85.367 4.9304 1.1531 1.4 0.0000 0.4781 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên NANG SUAT THUC THU LILY SOCBONNE BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE NSLI 13/ 4/** 22:24 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 135.500 15.0556 36.62 0.000 3 2 NL 2 3.26667 1.63333 3.97 0.037 3 * RESIDUAL 18 7.40002 .411112 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 146.167 5.04023 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE NSLI 13/ 4/** 22:24 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 7.00000 2 3 7.00000 3 3 7.66667 4 3 8.33333 5 3 8.66667 6 3 8.66667 7 3 9.33333 8 3 10.0000 9 3 10.3333 10 3 14.6667 SE(N= 3) 0.370186 5%LSD 18DF 1.09988 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 9.10000 2 10 8.80000 3 10 9.60000 SE(N= 10) 0.202759 5%LSD 18DF 0.602427 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE NSLI 13/ 4/** 22:24 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 9.1667 2.2450 0.64118 7.0 0.0000 0.0366 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên SO LA HOA LAYON BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE LALLO 9/ 4/** 0: 1 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUAES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 10.4013 1.15570 10.65 0.000 3 2 NL 2 .100667 .503333E-01 0.46 0.641 3 * RESIDUAL 18 1.95267 .108482 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 12.4547 .429471 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE LALLO 9/ 4/** 0: 1 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 7.30000 2 3 8.30000 3 3 8.10000 4 3 6.73333 5 3 7.56667 6 3 8.26667 7 3 7.80000 8 3 8.90000 9 3 8.06667 10 3 8.43333 SE(N= 3) 0.190159 5%LSD 18DF 0.564991 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 7.96000 2 10 7.87000 3 10 8.01000 SE(N= 10) 0.104154 5%LSD 18DF 0.309458 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE LALLO 9/ 4/** 0: 1 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 7.9467 0.65534 0.32937 4.1 0.0000 0.6410 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên CHIEU CAO CAY HOA Layon BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE CCLO 9/ 4/** 0: 4 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 448.332 49.8147 5.85 0.001 3 2 NL 2 33.0167 16.5083 1.94 0.171 3 * RESIDUAL 18 153.330 8.51833 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 634.679 21.8855 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE CCLO 9/ 4/** 0: 4 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 114.467 2 3 109.667 3 3 116.433 4 3 111.267 5 3 112.067 6 3 111.533 7 3 109.267 8 3 120.933 9 3 118.367 10 3 118.267 SE(N= 3) 1.68507 5%LSD 18DF 5.00658 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 112.860 2 10 115.410 3 10 114.410 SE(N= 10) 0.922948 5%LSD 18DF 2.74221 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE CCLO 9/ 4/** 0: 4 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 114.23 4.6782 2.9186 2.6 0.0008 0.1714 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên CHIEU CAO CAY RA HOA LAYON BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE CRAHOA 10/ 4/** 20: 6 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 697.281 77.4757 3.74 0.008 3 2 NL 2 13.6860 6.84299 0.33 0.727 3 * RESIDUAL 18 372.521 20.6956 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 1083.49 37.3617 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE CRAHOA 10/ 4/** 20: 6 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 97.7333 2 3 94.7667 3 3 104.633 4 3 94.1000 5 3 99.5667 6 3 96.3000 7 3 93.0000 8 3 104.667 9 3 107.067 10 3 103.367 SE(N= 3) 2.62650 5%LSD 18DF 7.80373 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 98.6600 2 10 100.310 3 10 99.5900 SE(N= 10) 1.43860 5%LSD 18DF 4.27428 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE CRAHOA 10/ 4/** 20: 6 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 99.520 6.1124 4.5492 4.6 0.0084 0.7267 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên DUONG KINH THAN HOA LAYON BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE DKLO 9/ 4/** 0: 2 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 .447363 .497070E-01 3.61 0.010 3 2 NL 2 .845000E-01 .422500E-01 3.07 0.070 3 * RESIDUAL 18 .247567 .137537E-01 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 .779430 .268769E-01 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE DKLO 9/ 4/** 0: 2 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 2.31333 2 3 2.38667 3 3 2.20667 4 3 2.21667 5 3 1.95333 6 3 2.24000 7 3 2.23667 8 3 2.15000 9 3 2.13667 10 3 2.39000 SE(N= 3) 0.677094E-01 5%LSD 18DF 0.201175 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 2.28800 2 10 2.15800 3 10 2.22300 SE(N= 10) 0.370860E-01 5%LSD 18DF 0.110188 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE DKLO 9/ 4/** 0: 2 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 2.2230 0.16394 0.11728 5.3 0.0099 0.0699 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên So nu hoa layon BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE SNULO 9/ 4/** 20:45 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 117.179 13.0199 19.25 0.000 3 2 NL 2 2.94467 1.47233 2.18 0.141 3 * RESIDUAL 18 12.1753 .676407 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 132.299 4.56202 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE SNULO 9/ 4/** 20:45 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 7.23333 2 3 7.80000 3 3 7.56667 4 3 8.30000 5 3 9.23333 6 3 9.80000 7 3 11.3000 8 3 12.6333 9 3 11.9333 10 3 12.2667 SE(N= 3) 0.474836 5%LSD 18DF 1.41081 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 10.2400 2 10 9.67000 3 10 9.51000 SE(N= 10) 0.260078 5%LSD 18DF 0.772731 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE SNULO 9/ 4/** 20:45 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 9.8067 2.1359 0.82244 8.4 0.0000 0.1407 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên TY LE NU NO HOA TREN CAY LAYON DO DO BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE TYLELO 13/ 4/** 23: 2 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 219.467 24.3852 23.94 0.000 3 2 NL 2 5.00000 2.50000 2.45 0.113 3 * RESIDUAL 18 18.3334 1.01852 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 242.800 8.37241 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE TYLELO 13/ 4/** 23: 2 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 81.0000 2 3 80.0000 3 3 78.3333 4 3 80.0000 5 3 82.6667 6 3 83.3333 7 3 85.0000 8 3 86.3333 9 3 86.0000 10 3 85.3333 SE(N= 3) 0.582672 5%LSD 18DF 1.73120 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 82.3000 2 10 82.8000 3 10 83.3000 SE(N= 10) 0.319143 5%LSD 18DF 0.948219 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE TYLELO 13/ 4/** 23: 2 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 82.800 2.8935 1.0092 1.2 0.0000 0.1125 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên TY LE HOA HUU HIEU LAYON BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE HHLO 8/ 4/** 21:36 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 751.788 83.5320 21.96 0.000 3 2 NL 2 6.41267 3.20633 0.84 0.450 3 * RESIDUAL 18 68.4740 3.80411 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 826.675 28.5060 ----------------------------------------------------------------------------- TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE HHLO 8/ 4/** 21:36 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 81.0000 2 3 86.3333 3 3 84.3333 4 3 89.0000 5 3 91.6667 6 3 91.0000 7 3 94.3333 8 3 96.7333 9 3 95.0667 10 3 95.6667 SE(N= 3) 1.12607 5%LSD 18DF 3.34572 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 89.9700 2 10 90.4700 3 10 91.1000 SE(N= 10) 0.616775 5%LSD 18DF 1.83253 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE HHLO 8/ 4/** 21:36 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 90.513 5.3391 1.9504 2.2 0.0000 0.4498 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên NANG SUAT THUC THU LAYON DO DO BALANCED ANOVA FOR VARIATE TB FILE NSLO 13/ 4/** 22:27 ---------------------------------------------------------------- PAGE 1 VARIATE V003 TB LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= 1 CT 9 9.20000 1.02222 4.00 0.006 3 2 NL 2 1.40000 .700000 2.74 0.090 3 * RESIDUAL 18 4.60000 .255556 ----------------------------------------------------------------------------- * TOTAL (CORRECTED) 29 15.2000 .524138 ----------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE NSLO 13/ 4/** 22:27 ---------------------------------------------------------------- PAGE 2 MEANS FOR EFFECT CT ------------------------------------------------------------------------------- CT NOS TB 1 3 13.3333 2 3 14.0000 3 3 14.0000 4 3 14.3333 5 3 14.0000 6 3 14.3333 7 3 15.0000 8 3 15.0000 9 3 15.0000 10 3 15.0000 SE(N= 3) 0.291865 5%LSD 18DF 0.867174 ------------------------------------------------------------------------------- MEANS FOR EFFECT NL ------------------------------------------------------------------------------- NL NOS TB 1 10 14.1000 2 10 14.5000 3 10 14.6000 SE(N= 10) 0.159861 5%LSD 18DF 0.474971 ------------------------------------------------------------------------------- ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE NSLO 13/ 4/** 22:27 ---------------------------------------------------------------- PAGE 3 F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL | (N= 30) -------------------- SD/MEAN | | | NO. BASED ON BASED ON % | | | OBS. TOTAL SS RESID SS | | | TB 30 14.400 0.72397 0.50553 3.5 0.0061 0.0901 Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdftailieutonghop_com_doc_374_6618.pdf
Luận văn liên quan