Nghiên cứu giải pháp phát triển bền vững rau an toàn ở Hà Nội

Phát triển bền vững RAT là vấn ñềtất y ếu của sản xuất nông nghiệp theo hướng phát triển bền vững. Sản xuất và tiêu thụRAT là vấn ñềliên quan ñến sức khỏe cộng ñồng và môi trường sinh thái vì vậy chúng tôi kiến nghị: - Nhà nước và chính quyền ñịa phương cần tập trung nguồn lực ñểtriển khai ñồng bộcác giải pháp ñã nêu. ðặc biệt chú ý các nội dung: quy hoạch, ñầu tưcơsởhạtầng, công tác khuyến nông; xúc tiến thương mại, công tác thông tin tuyên truy ền, rà soát và hoàn thiện cơchếchính sách phù hợp nhằm khuyến khích sản xuất RAT theo hướng hàng hóa. - ðối với các hộ, tổchức tham gia sản xuất, tiêu thụRAT: tựgiác tuân thủquy trình trồng RAT, bảo ñảm chất lượng RAT. - ðối với người tiêu dùng cần nâng cao nhận thức, trởthành người tiêu dùng thông thái, biết bảo vệsức khỏe của bản thân và cộng ñồng. - Chính phủcần chỉ ñạo các tỉnh ñồng bộphát triển RAT ñặc biệt là các tỉnh xung quanh Hà Nội.

pdf244 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 07/09/2014 | Lượt xem: 1470 | Lượt tải: 8download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Nghiên cứu giải pháp phát triển bền vững rau an toàn ở Hà Nội, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Õ p ch o ng −ê i tiª u dï ng B ¸n b u« n B ¸n lÎ T hu g om T rù c tiÕ p ch o ng −ê i tiª u dï ng K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ Tr ườ n g ð ại họ c Nô n g n gh iệ p H à Nộ i – Lu ận án tiế n sĩ ki n h tế . . . . . . . . . . . . . . . 18 6 T û lÖ p h Èm c Êp r au 20 07 20 08 20 09 L o¹ i 1 L o¹ i 2 L o¹ i 3 L o¹ i 1 L o¹ i 2 L o¹ i 3 L o¹ i 1 L o¹ i 2 L o¹ i 3 R au K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ K hè i l− în g G i¸ C hó th Ýc h L o¹ i 1 : L o¹ i 2 : L o¹ i 3 : Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............187 V. øng xö cña «ng bµ trong s¶n xuÊt rau an toµn 1. ¤ng (bµ) ®Z tham gia bao nhiªu líp tËp huÊn kü thuËt trång rau an toµn? 2. §ã lµ nh÷ng líp kü thuËt s¶n xuÊt g× (IPM, GAP)? 3. Chñng lo¹i RAT ¤ng (bµ) th−êng s¶n xuÊt trong n¨m lµ g×? 4. ¤ng (bµ) cã thay ®æi chñng lo¹i rau theo mïa? Th−êng xuyªn ThØnh tho¶ng HiÕm khi T¹i sao ? - - 5. ¤ng (bµ) cã th−êng xuyªn thay ®æi c¸c gièng? Th−êng xuyªn ThØnh tho¶ng HiÕm khi T¹i sao ? - ThÞ hiÕu ng−êi tiªu dïng - Thu nhÊp ng−êi tiªu dïng 6. ¤ng (bµ) th−êng mua gièng rau tõ ®©u? 1 Cöa hµng t− nh©n 2 §¹i lý 3 HTX dÞch vô 4 Héi n«ng d©n 5 Tù ®Ó 6 Kh¸c (ghi râ) 7. T¹i sao ¤ng (bµ) l¹i chän mua gièng ë ®ã? 1 Gièng tèt 2 Gi¸ b¸n hîp lÝ 3 Quen biÕt 4 ThuËn tiÖn 5 §−îc mua chÞu 6 Kh¸c (ghi râ) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............188 8. ¤ng (bµ) cã th−êng xuyªn thay sö dông ph©n bãn cho RAT? Th−êng xuyªn ThØnh tho¶ng HiÕm khi 9. ¤ng (bµ) th−êng mua ph©n bãn rau tõ ®©u? 1 Cöa hµng t− nh©n 2 §¹i lý 3 HTX dÞch vô 4 Héi n«ng d©n 5 Tù ®Ó 6 Kh¸c (ghi râ) 10. T¹i sao ¤ng (bµ) l¹i chän mua ph©n bãn ë ®ã? 1 §¶m b¶o chÊt l−îng 2 Gi¸ b¸n hîp lÝ 3 Quen biÕt 4 ThuËn tiÖn 5 §−îc mua chÞu 6 Kh¸c (ghi râ) 11. ¤ng (bµ) th−êng mua thuèc BVTV rau tõ ®©u? 1 Cöa hµng t− nh©n 2 §¹i lý 3 HTX dÞch vô 4 Héi n«ng d©n 5 Tù ®Ó 6 Kh¸c (ghi râ) 12. T¹i sao b¹n l¹i chän mua thuèc BVTV ë ®ã? 1 §¶m b¸o chÊt l−îng 2 Gi¸ b¸n hîp lÝ 3 Quen biÕt 4 ThuËn tiÖn 5 §−îc mua chÞu 6 Kh¸c (ghi râ) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............189 13. ¤ng (bµ) cã th−êng xuyªn thay ®æi c¸ch sö dông thuèc BVTV cho s¶n xuÊt RAT? Th−êng xuyªn ThØnh tho¶ng HiÕm khi 14. Khi nµo ¤ng (bµ) phun thuèc BVTV? 1 Khi ph¸t hiÖn s©u bÖnh 2 Theo ng−êi xung quanh 3 Phun ®Þnh kú 4 Theo h−íng dÉn cña CBKT 9 Kh¸c (ghi râ) 15. ¤ng (bµ) lùa chän thuèc BVTV nh− thÕ nµo? 1 Tù chän 2 Theo n«ng d©n kh¸c 3 Do ng−êi b¸n chØ dÉn 4 Theo h−íng dÉn cña CBKT 9 Kh¸c (ghi râ) 16. ¤ng (bµ) phun thuèc vµo thêi ®iÓm nµo trong ngµy? 1 Buæi s¸ng sím 2 Cuèi buæi s¸ng 3 Buæi tr−a 4 Cuèi buæi chiÒu 9 Kh¸c (ghi râ) 17. Nång ®é phun thuèc nh− thÕ nµo? 1 Theo h−íng dÉn trªn bao b× 2 T¨ng nång ®é tõ 1,5 - 2 lÇn 3 T¨ng nång ®é trªn 2 - 3 lÇn 4 T¨ng nång ®é trªn 3 lÇn 18. Thßi gian c¸ch ly tr−íc khi thu h¸i s¶n phÈm? 1 Tõ 3 - 7 ngµy 2 Trªn 7 ngµy 3 Kh«ng tr¶ lêi 9 Kh¸c (ghi râ) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............190 19. L−îng thuèc BVTV sö dông trªn mét ®¬n vÞ diÖn tÝch cña ¤ng (bµ) so víi n«ng d©n kh¸c nh− thÕ nµo? 1 Nh− nhau 2 Cao h¬n 3 ThÊp h¬n 4 Kh«ng biÕt 20. N¬I ®Ó bao b×, vá chai sau khi sö dông thuèc BVTV? 1 Trªn bê ruéng 2 BZi r¸c 3 Ch«n xuèng ®Êt 4 Thu gom ®Ó tËp trung 5 M−¬ng dÉn n−íc 9 Kh¸c (ghi râ) 21. Nguån n−íc t−íi cho rau an toµn? 1 GiÕng khoan 2 Kªnh m−¬ng 3 Ao (hå) 4 S«ng 9 Kh¸c (ghi râ) 22. Tr−íc khi thu ho¹ch, ¤ng (bµ) cã t×m kiÕm th«ng tin vÒ gi¸ c¶ thÞ tr−êng cho c¸c s¶n phÈm? 1 Kh«ng 2 Cã 23. Nếu (kh«ng) t¹i sao? 24. NÕu (cã), lùa chän nguån th«ng tin gi¸ c¶ thÞ tr−êng? 1 §µi 2 Ti vi 3 B¸o chÝ 4 Ng−êi bu«n b¸n t¹i chî ®Þa ph−¬ng 5 Ng−êi thu gom ®Õn ruéng 6 N«ng d©n kh¸c 7 HTX/ Héi n«ng d©n 8 Hîp ®ång víi c«ng ty 9 C¸c khuyÕn n«ng viªn 10 Kh¸c (ghi râ) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............191 25. ¤ng (bµ) sÏ lµm g× nÕu gi¸ b¸n rau an toµn thÊp h¬n hoÆc b»ng so víi rau th−êng cïng lo¹i? - Thay ®æi chñng lo¹i rau s¶n xuÊt - Thay ®æi ®Þa ®iÓm b¸n - KÝ kÕt hîp ®ång - ...................... 26. Thu b»ng tiÒn n¨m ngo¸i cña hé gia ®×nh n¨m 2009 lµ bao nhiªu? Nguån thu Khèi l−îng SP b¸n (kg) Gi¸ b¸n (®/kg) Thµnh tiÒn (1000®) Tõ trång rau Tõ trång rau an toµn Tõ trång lóa Tõ trång ng« Tõ ch¨n nu«i NghÒ phô Lµm thuª Ng−êi kh¸c göi cho Quµ biÕu L−¬ng Kh¸c (ghi râ) 27. §Þa bµn b¸n rau T¹i ruéng Chî b¸n lÎ Ghi râ tªn chî : Chî b¸n bu«n Ghi râ tªn chî : Kh¸c Ghi râ 28. Rau s¶n xuÊt mang ®i tiªu thô §ãng gãi NhZn m¸c Tr ườ n g ð ại họ c Nô n g n gh iệ p H à Nộ i – Lu ận án tiế n sĩ ki n h tế . . . . . . . . . . . . . . . 19 2 PH IẾ U PH Ỏ N G V Ấ N PH ÁT TR IỂ N BỀ N V Ữ N G R A T PH Ầ N I TH ÔN G TI N C Ủ A CH Ủ H Ộ Bả n g 1 Th ôn g tin v ề hộ và ch ủ hộ 1 Hộ tê n tê n ch ủ hộ 2 Tu ổi 3 G iớ i tí n h 4 Tr in h ñ ộ vă n hó a ð H Cð T. cấ p Lớ p 5 Ng hề ng hi ệp ND CN CB CN V DN TM Ng hề kh ác 6 Tổ ng số nh ân kh ẩu 7 Tổ ng số la o ñ ộ ng 8 Lð Nữ Bả n g 2 M ộ t s ố tư liệ u ch ín h củ a gia ñ ìn h Tổ n g số ð ấ t 1 vụ ð ấ t 2 vụ ð ấ t 3 vụ ð ấ t 4 vụ I Ru ộ ng ñ ấ t (s ào ) II Tư liệ u SX bằ ng hi ệ n vậ t Số lư ợ n g G iá trị tr. ñ ) 1 M áy cà y, cà y, bừ a (cá i) 2 Tr âu bò cà y k éo (co n) 3 Lợ n Ná i (c on ) 4 Lợ n th ịt (co n ) 5 G ia cầ m (co n) III Vố n bằ n g tiề n (tri ệ u ñ ồ ng ) 6 Tự có 7 Ch o va y 8 Vố n ñ i v ay ) 9 Vố n kh ác (nế u có ) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............193 Phần II: KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH RAT CỦA HỘ 2.1.1 Xin ông (bà) cho biết Công thức luân canh rau trên những Thửa ruộng quan trong nhất của gia ñình. Số TT Công thức luân canh Diện tích (sào, thước) Trồng trên loại ñất nào I Vụ Xuân 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cải thảo 6 Dưa chuột II Vụ Mùa 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cải thảo 6 Dưa chuột III Vụ ðông 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cải thảo 6 Dưa chuột Cây trồng DT (sào) NS (kg/sào) Sản lượng ðơn giá I Vụ Xuân (ñồng/kg) Gía Trị 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cà rốt 6 Dưa chuột II Vụ Mùa 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cà rốt 6 Dưa chuột III Vụ ðông Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............194 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cà rốt 6 Dưa chuột Bảng 3.1: THU CHI MỘT SỐ LOẠI RAT CHÍNH Ở CÁC VỤ TRONG NĂM 2009 Cây: ðơn vị tính Số lương ðơn giá 1000ñ Giá trị (1000ñ) I Tổng Thu 1000 ñồng Thu sản phẩm chính 1000 ñồng Thu sản phẩm phụ 1000 ñồng Thu khác 1000 ñồng II Chi phí Trung gian 1 Giống kg 2 Phân chuồng kg 3 ðạm kg 4 Lân kg 5 Kali kg 6 Phân NPK kg 7 Phân vô cơ khác kg 8 Thuốc Bảo vệ thực vật 1000 ñồng 9 Các khoản phải nộp 1000 ñồng 9.1 Thuế 1000 ñồng 9.2 Thủy lợi phí 1000 ñồng 9.3 Công bảo vệ Nội ðồng 1000 ñồng 10 Thuê công lao ñộng 1000 ñồng III Thu Nhập 1000 ñồng IV Công lao ñộng gia ñình 11 Làm ñất Công 12 Giao trồng Công 13 Chăm Sóc Công 14 Thu Hoạch Công 15 Công khác Công Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............195 Bảng 3.2: THU CHI MỘT SỐ LOẠI RAT CHÍNH Ở CÁC VỤ TRONG NĂM 2009 Cây: ðơn vị tính Số lương ðơn giá 1000ñ Giá trị (1000ñ) I Tổng Thu 1000 ñồng Thu sản phẩm chính 1000 ñồng Thu sản phẩm phụ 1000 ñồng Thu khác 1000 ñồng II Chi phí Trung gian 1 Giống kg 2 Phân chuồng kg 3 ðạm kg 4 Lân kg 5 Kali kg 6 Phân NPK kg 7 Phân vô cơ khác kg 8 Thuốc Bảo vệ thực vật 1000 ñồng 9 Các khoản phải nộp 1000 ñồng 9.1 Thuế 1000 ñồng 9.2 Thủy lợi phí 1000 ñồng 9.3 Công bảo vệ Nội ðồng 1000 ñồng 10 Thuê công lao ñộng 1000 ñồng III Thu Nhập 1000 ñồng IV Công lao ñộng gia ñình 11 Làm ñất Công 12 Giao trồng Công 13 Chăm Sóc Công 14 Thu Hoạch Công 15 Công khác Công Bảng 3.3: THU CHI MỘT SỐ LOẠI RAT CHÍNH Ở CÁC VỤ TRONG NĂM 2009 Cây: ðơn vị tính Số lương ðơn giá 1000ñ Giá trị (1000ñ) I Tổng Thu 1000 ñồng Thu sản phẩm chính 1000 ñồng Thu sản phẩm phụ 1000 ñồng Thu khác 1000 ñồng II Chi phí Trung gian 1 Giống kg 2 Phân chuồng kg 3 ðạm kg 4 Lân kg 5 Kali kg 6 Phân NPK kg 7 Phân vô cơ khác kg 8 Thuốc Bảo vệ thực vật 1000 ñồng 9 Các khoản phải nộp 1000 ñồng 9.1 Thuế 1000 ñồng 9.2 Thủy lợi phí 1000 ñồng 9.3 Công bảo vệ Nội ðồng 1000 ñồng 10 Thuê công lao ñộng 1000 ñồng III Thu Nhập 1000 ñồng Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............196 IV Công lao ñộng gia ñình 11 Làm ñất Công 12 Giao trồng Công 13 Chăm Sóc Công 14 Thu Hoạch Công 15 Công khác Công Bảng 3.4: THU CHI MỘT SỐ LOẠI RAT CHÍNH Ở CÁC VỤ TRONG NĂM 2009 Cây: ðơn vị tính Số lương ðơn giá 1000ñ Giá trị (1000ñ) I Tổng Thu 1000 ñồng Thu sản phẩm chính 1000 ñồng Thu sản phẩm phụ 1000 ñồng Thu khác 1000 ñồng II Chi phí Trung gian 1 Giống kg 2 Phân chuồng kg 3 ðạm kg 4 Lân kg 5 Kali kg 6 Phân NPK kg 7 Phân vô cơ khác kg 8 Thuốc Bảo vệ thực vật 1000 ñồng 9 Các khoản phải nộp 1000 ñồng 9.1 Thuế 1000 ñồng 9.2 Thủy lợi phí 1000 ñồng 9.3 Công bảo vệ Nội ðồng 1000 ñồng 10 Thuê công lao ñộng 1000 ñồng III Thu Nhập 1000 ñồng IV Công lao ñộng gia ñình 11 Làm ñất Công 12 Giao trồng Công 13 Chăm Sóc Công 14 Thu Hoạch Công 15 Công khác Công Bảng 3.5: THU CHI MỘT SỐ LOẠI RAT CHÍNH Ở CÁC VỤ TRONG NĂM 2009 Cây: ðơn vị tính Số lương ðơn giá 1000ñ Giá trị (1000ñ) I Tổng Thu 1000 ñồng Thu sản phẩm chính 1000 ñồng Thu sản phẩm phụ 1000 ñồng Thu khác 1000 ñồng II Chi phí Trung gian 1 Giống kg 2 Phân chuồng kg 3 ðạm kg 4 Lân kg 5 Kali kg 6 Phân NPK kg 7 Phân vô cơ khác kg 8 Thuốc Bảo vệ thực vật 1000 ñồng 9 Các khoản phải nộp 1000 ñồng 9.1 Thuế 1000 ñồng Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............197 9.2 Thủy lợi phí 1000 ñồng 9.3 Công bảo vệ Nội ðồng 1000 ñồng 10 Thuê công lao ñộng 1000 ñồng III Thu Nhập 1000 ñồng IV Công lao ñộng gia ñình 11 Làm ñất Công 12 Giao trồng Công 13 Chăm Sóc Công 14 Thu Hoạch Công 15 Công khác Công Bảng 3.7: THU CHI MỘT SỐ LOẠI RAT CHÍNH Ở CÁC VỤ TRONG NĂM 2009 Cây: ðơn vị tính Số lương ðơn giá 1000ñ Giá trị (1000ñ) I Tổng Thu 1000 ñồng Thu sản phẩm chính 1000 ñồng Thu sản phẩm phụ 1000 ñồng Thu khác 1000 ñồng II Chi phí Trung gian 1 Giống kg 2 Phân chuồng kg 3 ðạm kg 4 Lân kg 5 Kali kg 6 Phân NPK kg 7 Phân vô cơ khác kg 8 Thuốc Bảo vệ thực vật 1000 ñồng 9 Các khoản phải nộp 1000 ñồng 9.1 Thuế 1000 ñồng 9.2 Thủy lợi phí 1000 ñồng 9.3 Công bảo vệ Nội ðồng 1000 ñồng 10 Thuê công lao ñộng 1000 ñồng III Thu Nhập 1000 ñồng IV Công lao ñộng gia ñình 11 Làm ñất Công 12 Giao trồng Công 13 Chăm Sóc Công 14 Thu Hoạch Công 15 Công khác Công Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............198 Phần III TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM RAT CỦA HỘ 3.1: Xin ông (bà) cho biết một số loại sản phẩm chính của RAT năm 2009 Loại rau Số lượng (kg) Giá trị (1000 ñ) 1. Bắp cải 2. Xu hào Hộ 3. Cà Chua 4. Cải thảo 5 cà rốt 6 Dưa chuột 7 3.2. Gia ñình ta ñã sử dụng sản phẩm RAT như thế nào TT Loại rau Hộ tiêu dùng Làm giống Chăn nuôi Chế biến Bán Dự trữ 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cà rốt 6 Dưa chuột 3.3 Những sản phẩm trên gia ñình thường bán cho ai? 1. Các DN chế biế 2. Công ty xuất nhập khẩu 3. Có Người, DN bao thầu 4. Hộ chế biến 5. Người thu gôm 6. Bán ở chợ nào 7. Bán ở của hàng nào? 8. bán cho siêu thị Nào? 3.4 Khoảng cách từ nhà ñến nơi tiêu thụ sản phẩm bao nhiêu Km.................................... Xa nhất: Trung bình Gần nhất........... 3.5 Với mức giá bán sản phẩm cho các ñối tượng trên theo ông bà là: ðắt Trung bình: Rẻ: Quá rẻ: Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............199 3.6 Giá từng loại RAT theo vụ là bao nhiêu tiền ( ðVT 1000 ñ) TT Loại rau Vụ xuân Vụ hè Vụ vụ ñông RAT Rau thường RAT Rau thường RAT Rau thường 1 Bắp cải 2 Xu hào 3 Cà Chua 4 Cải thảo 5 Cà rốt 6 Dưa chuột Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............200 PHẦN IV NHẬN THỨC CỦA NÔNG DÂN VỀ RAT 4.1 Gia ñình ta có coi sản xuất RAT là vụ sản xuất chính trong năm hay không? Có Không 4.2 Gia ñình ta sản xuất các loại RAT chủ yếu ñể: 1. Tiêu dùng cho người trong gia ñình 2. Dùng cho chăn nuôi 3. ðể tăng sản phẩm bán nhằm tăng thu nhập 4. Giải quyết việc làm 5. Lý do khác 4.3 Gia ñình ta có muốn mở rộng diện tích gieo trồng theo vùng quy hoạch không? Có Không 4.4 Gia ñinh ta sử dụng loại vốn nào ñể ñầu tư cho cây RAT ? Tự Có Vốn ñi vay Nhận vốn ñầu tư 4.5 Gia ñình ta có cần vay thêm vốn ñể ñầu tư cho SX và tiêu thụ RAT không? Có Không Nếu có thì cần vay bao nhiều tiền? ………………. Triệu ñồng 4.6 Gia ñình ta có sử dụng các giống mới RAT ñể sản xuất không? Có Không Nếu không xin cho biết nguyên nhân tại sao? - Do giống quá ñắt - Do giống không phù hợp với ñiều kiện ñất ñai của hộ - Không biết mua giống ở ñâu - Do không hiêu biết kỹ thuật gieo trông và chăm sóc - Do các nguyên nhân khác Nếu có xin cho biết những loại giống mới ñượ cung cấp bởi: - Từ một tổ chức khuyến nông Từ HTX dịch vụ - Từ tổ dịch vụ - Mua ở chợ 4.7 Gia ñình ta thường mua các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật …. ở ñâu? Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............201 - Từ một tổ chức khuyến nông Từ HTX dịch vụ - Từ tổ dịch vụ - Mua ở chợ Xin Ông bà cho biết khoảng cách từ nhà ñến nơi mua các loại ñầu vào là …….. Km? 4.8 Khi gia ñình gặp khó khăn trong việc mua các loại ñầu vào ñó thì ai sẽ giúp? Từ một tổ chức khuyến nông Từ HTX dịch vụ - Từ huyện, tỉnh - Khác 4.9 Năm 2009 sản xuất RAT gia ñình ta gặp phải khó khăn gì? - Thiếu vốn - Không tiêu thụ ñược sản phẩm - Khó khăn trong việc mua các loại vật tư ñể SX - Sâu bệnh chuột bọ phá hoại mùa màng - Thời tiết không thuận lợi - Thiếu nước - Giá rẻ không bán ñược - Sản phẩm kiểm nghiệm không ñủ tiêu chuẩn - Khác: 4.10 ðể phát triển bền vững RAT có nhiều sản phẩm hàng hóa Gia ñình ta cần làm gì? 4.11 Ý kiến ñề nghị của hộ nhằm phát triển bền vững RAT có nhiều sản phẩm bán, tăng thu nhập, giải quyết việc làm………..ở ñịa phương? - ðề nghị ñối với xã: - ðề nghị ñối với huyện: - ðề nghị với Nhà nước cấp trên: Xin Trân trọng cảm ơn ông (bà) Người phỏng vấn (Ký và ghi rõ họ tên) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............202 PHIẾU ðIỀU TRA CÁC TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ RAU AN TOÀN Tình hình tổ chức sản xuất, sơ chế và tiêu thụ RAT của công ty, HTX : 1. Vài nét về tình hình chung: - Tên: - ðịa chỉ: - Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh: Quá trình hình thành và phát triển: Thành lập tháng 9/2007 - Tổ chức bộ máy hoạt ñộng của doanh nghiệp: + Giám ñốc + Tổ sản xuất + Tổ thị trường... - Tổ chức hoạt ñộng quản lý sản xuất rau - Tổ chức sản xuất theo mô hình khép kín 2. Về nội dung sản xuất, kinh doanh RAT: (từ khi bắt ñầu ñến nay) - Thời ñiểm bắt ñầu tham gia sản xuất, kinh doanh RAT:. - Nhân sự tham gia: • Tổng số lao ñộng: • Lao ñộng cho sản xuất, sơ chế rau: • Cán bộ quản lý: • Nhân viên giao hàng, bán hàng: • Trình ñộ chuyên môn của lao ñộng, ñộ tuổi lao ñộng, giới tính: • Hình thức sử dụng lao ñộng: • Mức lương: - Quy mô sản xuất: Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............203 + Diện tích:. + Chủng loại:. + Sản lượng:. + Chủng loại rau nào ñược ưa chuộng: - Hình thức tổ chức sản xuất: + Phương thức thuê ñất: + Số hộ dân cho thuê ñất: + Tổng số vốn ñầu tư: + Nguồn vốn ( cơ cấu vốn): + Vốn cho quá trình sản xuất rau: + Kế hoạch sản xuất ñược xây dựng như thế nào: + Quá trình triển khai thực hiện kế hoạch: + Số công nhân trực tiếp sản xuất: + Biện pháp quản lý, giám sát: + Phương thức nghiệm thu sản phẩm: - Về sơ chế sản phẩm: + Quy mô:. + Trang thiết bị: + Công nhân:. + Sản lượng: + Quy cách: + Dán tem, nhãn mác: - Về kinh doanh RAT: + Biện pháp, hình thức Maketting:. + Cách thức giao, nhận hàng: Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............204 • cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm. • ðưa rau cho hộ gia ñình. + Sản lượng rau bán trung bình ñược theo ngày:. + Theo các ñịa chỉ khách hàng cố ñịnh ñặt hàng qua hợp ñồng ñiện thoại, cửa hàng: + Bán buôn tại ñầu bờ, chợ tự do: + Chi phí ñầu tư cho hoạt ñộng bán hàng: • Thuê cửa hàng:. • Phương tiện vận chuyển: • Trang thiết bị cửa hàng: • Nhân viên bán hàng:. + Phương thức quản lý sản phẩm: Sơ chế, bao gói và niêm phong tại nhà sơ chế (ñặt ngay tại vùng sản xuất) trước khi ñưa ñi tiêu thụ? + Truy nguyên nguồn gốc sản phẩm:. + Chính sách hậu mãi ñối với khách hàng:. - Các cơ chế chính sách ñược hưởng từ Nhà nước:. - Các khó khăn, thuận lợi Chi phí sản xuất cao, nhận thức của người tiêu dùng còn hạn chế - Các kiến nghị cần ñược quan tâm: ðề nghị Nhà nước có chính sách hỗ trợ sản xuất và kinh doanh RAT, ñặc biệt khâu kinh doanh. Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............205 Tập trung các nội dung: - Tên doanh nghiệp: - ðịa chỉ: Người trả lời phỏng vấn:. I. ðiều kiện sản xuất ðất ñai: kênh mương: nhà lưới: công cụ, máy móc, phương tiện:. Lao ñộng:. Lương bình quân:. ðiều kiện sơ chê:. II. Vốn Vốn cố ñịnh:. Vốn lưu ñộng:. III. Kết quả hoạt ñộng năm 2009 Diện tích sản xuất:. Năng suất: Sản lượng:. giá bán một số chủng loại rau chính: Sản lượng tự sản xuất: Sản lượng mua ngoài (giá mua ngoài, chi phí cho hoạt ñộng mua ngoài): Chi phí sản xuất một số loại rau chính(biểu riêng) Chi phí tiêu thụ (biểu riêng) Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............206 Hợp ñồng (mượn hợp ñồng phôtô Chi phí cho bộ máy ñiều hành:. Nội dung hoạt ñộng, ñiều hành (cung ứng ñầu vào, hoạt ñộng bộ máy doanh nghiệp, các dịch vụ: ñầu vào, ñầu ra, các dịch vụ trung gian) Các chế tài ñể ñảm bảo hợp ñồng Dịch vụ ñầu ra cho ai: Kinh nghiệm, những thế mạnh của doanh nghiệp: Những kiếm nghị của doanh nghiệp: Mẫu mã, hình thức tiêu thụ,Mức ñộ ñáp ứng yêu cầu khách hàng: - Mẫu mã: Bao gói, niêm phong dưới hình thức túi rau - Hình thức tiêu thụ:. - Mức ñộ ñáp ứng yêu cầu khách hàng: Kênh tiêu thụ: trực tiếp, bán buôn, bán lẻ, bán qua trung gian, bán cho người thu gom: Chủ yếu bắn và ñưa rau trực tiếp, phần còn lại bán buôn cho người thu gom. Xuất khẩu có hay không ? Kinh nghiệm và kiến nghị: Số lượng khách hàng hiện có, tiềm năng: Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............207 Chi phí sản xuất một số chủng loại rau chính (cho 01 sào sản xuất) Loại rau: Khối lượng Thành tiền (1.000 ñ) TT Chỉ tiêu ðVT Khối lượng ðơn giá Thành tiền 1. Vật tư - giống Kg (cây) - Phân bón: kg ðạm kg Lân kg Ka li kg NPK kg Vi sinh kg Phân hữu cơ kg - Thuốc BVTV (tên thuốc cụ thể) Emaben 2.0EC, Dylan 2EC Lần - Vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dụng cụ,....) 2. Công lao ñộng - làm ñất Lần - Trồng và chăm sóc Công - Thu hoạch Công 3. Chi phí khác 4. Năng suất bình quân Kg/sào 5. Giá thành bình quân ñ/kg 6 Tổng thu 2.925.000ñ Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............208 Chi phí sản xuất một số chủng loại rau chính (cho 01 sào sản xuất) Loại rau: ðậu ñũa Khối lượng Thành tiền (1.000 ñ) TT Chỉ tiêu ðVT Khối lượng ðơn giá Thành tiền 1. Vật tư - giống Kg (cây) - Phân bón: kg 0,8 100 80 ðạm kg 8 7 56 Lân kg 12 4 48 Ka li kg 6 8 48 NPK kg 40 4 160 Vi sinh kg 40 2 80 Phân hữu cơ kg 300 0,5 150 - Thuốc BVTV (tên thuốc cụ thể) Emaben 2.0EC, Kuraba 3.6EC, Dylan 2EC, Susupes 1.9EC Lần 5 18 90 - Dèo cắm (50%) Bó 10 25 250 - Vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dụng cụ,....) 2. Công lao ñộng - làm ñất Lần 1 100 100 - Trồng và chăm sóc Công 16 40 640 - Thu hoạch Công 4 40 160 3. Chi phí khác 4. Năng suất bình quân Kg/sào 600 5. Giá thành bình quân ñ/kg 7.500 Tổng thu 4.500.000 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............209 Chi phí sản xuất một số chủng loại rau chính (cho 01 sào sản xuất) Loại rau: Cải bắp Khối lượng Thành tiền (1.000 ñ) TT Chỉ tiêu ðVT Khối lượng ðơn giá Thành tiền 1. Vật tư - giống Kg (cây) 1.500 0,05 75 - Phân bón: kg ðạm kg 6 7 42 Lân kg 8 4 32 Ka li kg 4 8 32 NPK kg 25 4 100 Vi sinh kg 30 2 60 Phân hữu cơ ( Phân gà ủ) kg 200 0,5 100 - Thuốc BVTV (tên thuốc cụ thể) Match 050EC, Emaben 2.0EC, Dylan 2EC, Lần 3 12. 36 - Vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dụng cụ,....) 2. Công lao ñộng - làm ñất + lên luống Lần 1 100 100 - Trồng và chăm sóc Công 9 40 360 - Thu hoạch Công 3 40 120 3. Chi phí khác 4. Năng suất bình quân Kg/sào 2.700 5. Giá thành bình quân ñ/kg 3.000 Tổng thu 8.100.000ñ Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............210 Chi phí sản xuất một số chủng loại rau chính (cho 01 sào sản xuất) Loại rau: Dưa chuột Khối lượng Thành tiền (1.000 ñ) TT Chỉ tiêu ðVT Khối lượng ðơn giá Thành tiền 1. Vật tư - giống Kg (cây) 2 35 70 - Phân bón: kg ðạm kg 6 7 42 Lân kg 12 4 48 Ka li kg 6 8 48 NPK kg 35 4 140 Vi sinh kg 40 2 80 Phân hữu cơ kg 300 0,5 150 - Thuốc BVTV (tên thuốc cụ thể) Dylan 2EC, Susupes 1.9EC, Score 250EC, Som 5DD Lần 5 12 60 - Vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dụng cụ,....) Dèo cắm Bó 10 25 250 2. Công lao ñộng - làm ñất Lần 1 100 100 - Trồng và chăm sóc Công 14 40 560 - Thu hoạch Công 4 40 160 3. Chi phí khác 4. Năng suất bình quân Kg/sào 950 5. Giá thành bình quân ñ/kg 5.000 Tổng thu 4.750.000ñ Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............211 Chi phí sản xuất một số chủng loại rau chính (cho 01 sào sản xuất) Loại rau: Rau ngót Khối lượng Thành tiền (1.000 ñ) TT Chỉ tiêu ðVT Khối lượng ðơn giá Thành tiền 1. Vật tư - giống Hom 3.000 0,2 600 - Phân bón: kg ðạm kg 12 7 84 Lân kg 25 4 100 Ka li kg 8 8 64 NPK kg 40 4 160 Vi sinh kg 40 2 80 Phân hữu cơ kg 250 0,5 125 - Thuốc BVTV (tên thuốc cụ thể) Emaben 2.0EC, Kuraba 3.6EC, Susupes 1.9EC Lần 3 12 36 - Vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dụng cụ,....) Bó 2. Công lao ñộng - làm ñất + lên luống Lần 1 100 100 - Trồng và chăm sóc Công 12 40 480 - Thu hoạch Công 5 40 200 3. Chi phí khác 4. Năng suất bình quân Kg/sào 480 5. Giá thành bình quân ñ/kg 12.000 Tổng thu 5.760.000ñ Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............212 PHỤ LỤC 3. KẾT QUẢ TỔNG HỢP SỐ LIỆU ðIỀU TRA II.1. Danh mục các loại thuốc trừ sâu nông dân sử dụng phổ biến trên rau ở Hà Nội. Số hộ sử dụng TT Tªn thuèc trõ s©u Số hộ Tỷ lệ (%) Tỷ lệ sử dụng (%) I Nhóm thuèc nguån gèc sinh häc, th¶o méc 1189 28,31 21,88 1 Abatimec 1.8EC 76 1,81 1,40 2 Alfatin 1.8EC 60 1,43 1,10 3 BTH 107 bµo tö/mg d¹ng bét hoµ n−íc 195 4,64 3,59 4 Crymax 35WP 30 0,71 0,55 5 Delfin WG (32BUI) 259 6,17 4,77 6 Kuraba WP 65 1,55 1,20 7 Fortenone 5WP 3 0,07 0,06 8 Success 25SC 13 0,31 0,24 9 TËp kú 1.8EC 357 8,50 6,57 10 Vertimex 1.8EC 13 0,31 0,24 11 Xentari 15FC 12 0,29 0,22 12 S«ng mZ 24.5EC 17 0,40 0,31 13 Soka 24.5EC 8 0,19 0,15 14 Kuraba 3.6EC 14 0,33 0,26 15 Rholam 20EC 11 0,26 0,20 16 Phumai 3,6EC 18 0,43 0,33 17 BT – ViBT 16000WP 2 0,05 0,04 18 Silsau 10EC 3 0,07 0,06 19 Vetsemex 40EC 3 0,07 0,06 20 Spinki 25SC 1 0,02 0,02 21 Sokupi 0,36As 5 0,12 0,09 22 Dylan 2EC 8 0,19 0,15 23 Lôc S¬n 0,26DN 1 0,02 0,02 24 Ration 1.0EC 1 0,02 0,02 25 Bionite WP 1 0,02 0,02 26 Limater 7.5EC 5 0,12 0,09 27 Bathurin 3x109-5x109 2 0,05 0,04 28 Catex 3.6EC 5 0,12 0,09 29 Rotecide 2DD 1 0,02 0,02 II Nhóm cóc tæng hîp 1501 35,74 27,63 1 Antaphos 50EC; 100EC 33 0,79 0,61 2 Bestox5EC 35 0,83 0,64 3 Cyperkill 5EC; 25EC 31 0,74 0,57 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............213 4 Fastac 5EC 40 0,95 0,74 5 Karate 2.5EC 54 1,29 0,99 6 K-Tee Super 2.5EC 9 0,21 0,17 7 Peran 50EC 157 3,74 2,89 8 Polytrin C 440EC 10 0,24 0,18 9 Sherpa 25EC 950 22,62 17,49 10 Sherzol 205EC 24 0,57 0,44 11 Sumi-alpha 5EC 30 0,71 0,55 12 Sumicidin10EC 36 0,86 0,66 13 Superin 10EC; 15EC 3 0,07 0,06 14 Tiper 10EC; 25EC 21 0,50 0,39 15 Wantox 100EC 22 0,52 0,40 16 Cypermethyl 10EC 1 0,02 0,02 17 Nitox 30EC 1 0,02 0,02 18 Arrivo 25EC 1 0,02 0,02 19 FM-Tox 25EC 2 0,05 0,04 20 SecSaiGon 10EC 41 0,98 0,75 III Nhăm Cacbamat 1026 24,43 18,88 1 Bassa 50EC 306 7,29 5,63 2 Marshal 200SC; 5G 43 1,02 0,79 3 Padan 50SP; 95SP 257 6,12 4,73 4 Sevin 85S 51 1,21 0,94 5 Netoxin 90WP; 95WP 30 0,71 0,55 6 S¸t trïng dan 90BTN; 95BTN 203 4,83 3,74 7 Shachong Shuang 50SP/BHN; 90WP 127 3,02 2,34 8 Shaling Shuang 50WP; 95WP 9 0,21 0,17 1V Nhăm l©n h÷u c¬ 992 23,62 18,26 1 §Þch b¸ch trïng 90SP 120 2,86 2,21 2 Dip 80SP 139 3,31 2,56 3 Kinalux 25EC 77 1,83 1,42 4 Ofatox 400EC 215 5,12 3,96 5 Selecron 500EC 137 3,26 2,52 6 Supracide 40EC 174 4,14 3,20 7 Vibaba 50ND 72 1,71 1,33 8 Voltage50EC 33 0,79 0,61 9 Basudin 40 EC 3 0,07 0,06 10 Quintox 5EC 8 0,19 0,15 11 Vitashield 18EC 4 0,10 0,07 12 Terex 50EC 2 0,05 0,04 13 Monster 40EC 5 0,12 0,09 14 God 550EC 3 0,07 0,06 V Nhóm kh¸c 725 17,26 13,34 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............214 1 Actara 25WG 135 3,21 2,48 2 Ammate 150SC 87 2,07 1,60 3 Confidor 100SL 31 0,74 0,57 4 Conphai 10WP; 15WP 25 0,60 0,46 5 Match 50EC 92 2,19 1,69 6 Ortus 5SC 9 0,21 0,17 7 Pegasus 500SC 32 0,76 0,59 8 Regent 800WG 144 3,43 2,65 9 Sutin 5EC 24 0,57 0,44 10 Thiodan 24 0,57 0,44 11 MZ lôc 31 0,74 0,57 12 Trebon 10EC 28 0,67 0,52 13 Regell 800WG 32 0,76 0,59 14 Comite73EC 1 0,02 0,02 15 Dantotsu 16WSG 1 0,02 0,02 16 Mapy 48EC 1 0,02 0,02 17 Midan 10 WP 3 0,07 0,06 18 Mopride 20WP 9 0,21 0,17 19 Pounce 50EC 8 0,19 0,15 20 Ascend 20SP 1 0,02 0,02 21 Phironil 50SC 7 0,17 0,13 Nguồn: Chi cục Bảo vệ thực vật Hà Nội Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............215 II.2. Danh mục các loại thuốc trừ bệnh nông dân sử dụng phổ biến trên rau ở Hà Nội. Sè hé sö dông TT Tªn thuèc trõ bÖnh Sè hé Tû lÖ (%) Tû lÖ sö dông (%) 1 Zineb Bul 80WP 1157 27,55 31,74 2 Ridomil MZ72WP 502 11,95 13,77 3 Daconil 75WP 361 8,60 9,90 4 §ång oxychlorua 80BTN 141 3,36 3,87 5 Alliette 80WP 68 1,62 1,87 6 Anvil 5SC 69 1,64 1,89 7 Arygreen 75WP 21 0,50 0,58 8 Ben 50WP 21 0,50 0,58 9 Bordeaux 110 2,62 3,02 10 Copper-B 75WP 54 1,29 1,48 11 Kasai 21,2WP 35 0,83 0,96 12 Kasumin 2L 75 1,79 2,06 13 Kasuran 50WP 73 1,74 2,00 14 Kitazin 50EC 108 2,57 2,96 15 Rampart 35SD 67 1,60 1,84 16 Score 250EC 180 4,29 4,94 17 Som 5DD 33 0,79 0,91 18 Stop 5DD 12 0,29 0,33 19 Tilt 250EC 66 1,57 1,81 20 Topsin M 70WP 122 2,90 3,35 21 TP Zep 18EC 33 0,79 0,91 22 Validacin 3L; 5L 159 3,79 4,36 23 Vicarben 50BTN 75 1,79 2,06 24 Vizincop 50BTN 12 0,29 0,33 25 Zin copper 50WP 75 1,79 2,06 26 Staner 20WP 1 0,02 0,03 27 Cacbenzim 50WP 3 0,07 0,08 28 Kocide 61.4DF 2 0,05 0,05 29 Dipomate 80WP 3 0,07 0,08 30 Fungal 80WP 2 0,05 0,05 31 Bellkute 40WP 1 0,02 0,03 32 Lilacter 0,3SL 2 0,05 0,05 33 Furadan 3G 2 0,05 0,05 Tæng 3645 86,79 100 Nguồn: Chi cục Bảo vệ thực vật Hà Nội Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............216 II.3. Một số chủng loại rau chính của các quận, huyện ở Hà Nội Quận, huyện Chủng loại rau 1. Sóc Sơn rau muống, dưa chuột, cải các loại, bầu, bí, mướp 2. ðông Anh cải bắp, dưa chuột, cải các loại, su hào, bầu, bí, mướp, cà chua, ñậu rau các loại 3. Gia Lâm cải bắp, dưa chuột, cải các loại, su hào, cà chua, ñậu rau các loại, hành tây, tỏi tây, ñậu Hà Lan, cải bắp tím, rau gia vị, ngô rau 4. Từ Liêm rau muống, cải các loại. 5. Thanh Trì rau muống, cải các loại, cà chua, ñậu rau các loại, hành tây, tỏi tây, ñậu Hà Lan, cải bắp tím, rau gia vị, ngô rau. 6. Long Biên rau muống, cải các loại, cà chua, hành tây, tỏi tây, ñậu hà lan, cải bắp tím, rau gia vị, ngô rau. 7. Hoàng Mai rau muống, cải các loại. Nguồn: Tổng hợp từ số liệu ñiều tra năm 2009 II.4. Tình hình cơ bản của các hợp tác xã Diễn giải ðVT HTX dịch vụ Nông nghiệp Văn ðức HTX dịch vụ Nông nghiệp Lĩnh Nam Diện tích ñất trồng rau ha 284,8 174 Diện tích trồng RAT ha 200,0 174 Số hộ tham gia HTX hộ 1.060 777 Số lao ñộng của hộ lao ñộng 3.500 2.042 Số L.ñộng thường xuyên của HTX lao ñộng 39 141 Vốn cố ñịnh tr. ñồng 199,0 22.600,0 Vốn lưu ñộng tr. ñồng 629,0 2.200,0 Nguồn: Tổng hợp từ số liệu ñiều tra năm 2009 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............217 II.5. Tình hình cơ bản công ty CP Hà An (kết quả ñiều tra năm 2009) - Doanh nghiệp ñược thành lập tháng 9 năm 2007 với ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh là sản xuất kinh doanh các sản phẩm nông sản an toàn. Về tổ chức, ñây là mô hình doanh nghiệp sản xuất kinh doanh theo quy trình khép kín từ sản xuất ñến tiêu thụ sản phẩm. Công ty hiện có 20 lao ñộng, trong ñó lao ñộng sản xuất và sơ chế 14 người, cán bộ quản lý 2 người và 4 nhân viên giao hàng, bán hàng; Số vốn ñầu tư gồm: Vốn cố ñịnh 1 tỷ ñồng, vốn lưu ñộng 500 triệu ñồng và 5 ha ñất canh tác. Kết quả sản xuất kinh doanh RAT năm 2009 của Công ty như sau: - Về hình thức tổ chức sản xuất: Công ty thuê ñất của dân ñể sản xuất tập trung với phương thức ký hợp ñồng 2 năm một; Số hộ cho thuê ñất là 185 hộ. Công ty lập kế hoạch sản xuất căn cứ theo từng thời vụ và nhu cầu của khách hàng dưới sự tư vấn của Chi cục BVTV. ðồng thời, tổ chức tổ sản xuất thực hiện các kế hoạch ñã xây dựng, giao cho 1 cán bộ quản lý trực tiếp ñiều hành nhân công thực hiện mà không giao khoán; Công nhân chỉ làm thuê ăn lương với mức 50.000 ñồng một ngày công lao ñộng phổ thông. Toàn bộ các khâu kỹ thuật sản xuất RAT theo quy trình ñược thực hiện dưới sự tư vấn, hướng dẫn của cán bộ kỹ thuật BVTV. Về chủng loại rau, Công ty sản xuất từ 20 - 35 loại rau thông thường tuỳ theo mùa vụ và nhu cầu của khách; Sản lượng 0,9 -1,2 tấn/ngày. - Về sơ chế sản phẩm: Hiện nay Công ty có nhà sơ chế diện tích 50 m2, với các trang thiết bị sơ chế như: Bể nước, bàn sơ chế, kệ, rổ, thùng, máy hàn ñai niêm phong… Nguồn nhân lực sơ chế là kết hợp sử dụng lao ñộng sản xuất. Kết quả của sơ chế là ñóng gói túi lưới cho rau ăn củ và buộc dây cho rau ăn lá; Bao bì ñều có tem niêm phong. Sản lượng ñã qua sơ chế của Công ty ñạt khoảng từ 200 - 400 kg/ngày. - Về tiêu thụ sản phẩm: Công ty thực hiện việc tiêu thụ các sản phẩm Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............218 RAT thông qua việc thành lập tổ thị trường, các nhân viên bán hàng ñều thuê và trả lương theo tháng. ðể tiêu thụ sản phẩm RAT, Công ty ñã dùng các biện pháp, hình thức Maketting như: In tờ rơi, tham gia hội chợ RAT. Công ty thực hiện cách thức giao hàng tại 2 cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm, ñưa rau tới cho hộ gia ñình qua ñặt hàng bằng ñiện thoại, từ 2 - 3 lần/tuần; Ký các hợp ñồng bán ký gửi với các cửa hàng, siêu thị. Toàn bộ sản phẩm ñược sản xuất ra ñược tiêu thụ theo các ñịa chỉ khách hàng cố ñịnh ñặt hàng qua ñiện thoại, cửa hàng khoảng 60 - 70%. Lượng sản phẩm còn lại 30 - 40% ñược bán buôn tại ñầu bờ và chợ tự do. Sản lượng tiêu thụ hàng ngày ñạt từ 700 - 1.000 kg/ngày, trong ñó qua thương hiệu Hà An ñạt khoảng từ 200 - 400 kg/ngày. Số còn lại ñược bán buôn trực tiếp tại ñầu bờ và một số chợ dân sinh. Tính ñến nay, công ty có 10 cửa hàng và ñại lý thường xuyên kinh doanh sản phẩm RAT thương hiệu Hà An. Số khách hàng thường xuyên ñưa rau ñến tại nhà từ 40 - 70 hộ gia ñình. Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............219 II.6: Hiệu quả một số cây rau an toàn ở các nhóm hộ ñiều tra năm 2009 HIỆU QUẢ RAT TÍNH THEO NHÓM HỘ KHÁ – TRUNG BÌNH NGHÈO Hiệu quả sản xuất rau sạch theo nhóm hộ ở 3 huyện nghiên cứu tại Hà Nội So sánh (%) Cây Bắp cải Hộ Khá Hộ Trung bình Hộ Yếu Bình Quân Chung Khá/Yếu TB/yếu BQ chung/Yếu Số hộ 46 24 40 110 Năng suất 1302 1252 1090 1215 104.0 114.9 111.4 Giá 3215 3511 3850 3525 91.6 91.2 91.6 Tổng thu 4141033 4329574 4165000 4211869 95.6 104.0 98.9 IC 1043833 979667 712500 912000 106.5 137.5 78.1 MI 3097200 3349907 3452500 3299869 92.5 97.0 104.6 Tổng thu/IC 3.97 4.42 5.85 4.62 0.90 0.76 1.27 MI/IC 2.97 3.42 4.85 3.62 0.87 0.71 1.34 Cây su hào Hộ Khá Hộ Trung bình Hộ Yếu Bình Quân Chung Số hộ 25 37 24 86 Năng suất 892 766 655 771 116.5 116.9 117.7 Giá 3423 4267 3392 3694 80.2 125.8 108.9 Tổng thu 3015487 3271719 2269792 2852332 92.2 144.1 79.6 IC 1122000 1109423 1112000 1114474 101.1 99.8 99.8 MI 1893487 2162296 1157792 1737858 87.6 186.8 66.6 Tổng thu/IC 2.69 2.95 2.04 2.56 0.91 1.44 0.80 MI/IC 1.69 1.95 1.04 1.56 0.87 1.87 0.67 Cây Cà chua Hộ Khá Hộ Trung bình Hộ Yếu Bình Quân Chung Số hộ 17 12 35 64 Năng suất 1561 1398 1146 1368 111.7 122.0 119.4 Giá 4007 3500 4186 3898 114.5 83.6 93.1 Tổng thu 6269624 4929400 4829402 5342809 127.2 102.1 90.4 IC 1602500 1863000 1410400 1625300 86.0 132.1 86.8 MI 4667124 3066400 3419002 3717509 152.2 89.7 92.0 Tổng thu/IC 3.91 2.65 3.42 3.29 1.48 0.77 1.04 MI/IC 2.91 1.65 2.42 2.29 1.77 0.68 1.06 Cây Dưa chuột Hộ Khá Hộ Trung bình Hộ Yếu Bình Quân Chung Số hộ 9 10 9 28 Năng suất 1369 1243 830 1147 110.1 149.8 138.3 Giá 3712 4130 3770 3871 89.9 109.5 102.7 Tổng thu 5135343 5156600 3096970 4462971 99.6 166.5 69.4 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............220 IC 1193000 1557000 1227333 1325778 76.6 126.9 92.6 MI 3942343 3599600 1869637 3137193 109.5 192.5 59.6 Tổng thu/IC 4.30 3.31 2.52 3.37 1.30 1.31 0.75 MI/IC 3.30 2.31 1.52 2.37 1.43 1.52 0.64 Cây cải thảo Hộ Khá Hộ Trung bình Hộ Yếu Bình Quân Chung Số hộ 8 7 8 23 Năng suất 1294 1100 948 1114 117.6 116.0 117.5 Giá 5120 6500 6300 5973 78.8 103.2 94.8 Tổng thu 6625280 7150000 5952800 6576027 92.7 120.1 90.5 IC 1153000 1498000 1427000 1359333 77.0 105.0 105.0 MI 5472280 5652000 4525800 5216693 96.8 124.9 86.8 Tổng thu/IC 5.75 4.77 4.17 4.84 1.20 1.14 0.86 MI/IC 4.75 3.77 3.17 3.84 1.26 1.19 0.83 II.7. Hiệu quả sản xuất rau ở Hà Nội tính trên 1 sào và tính trên 1 ha Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1. Rau Bí 3 380 6500 1733500 505000 1228500 2. Su Hào 86 771 3694 2852332 1114474 1737858 3. Súp Lơ xanh 14 808 4455 3601020 1575000 2026020 4. Mùi tàu 16 581 6280 3648680 673000 2975680 5. Cây bắp cải 110 1215 3525 4211869 912000 3299869 6. Dưa chuột 28 1102 3856 4267828 1311714 2956114 7. Súp lơ trắng 7 980 4550 4522000 1216250 3305750 8. ðậu cô ve 16 790 5767 4542870 700500 3842370 9. Cà chua 64 1294 3994 5171673 1553667 3618006 10 Cải Thảo 23 1073 6055 6420220 1376250 5043970 Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1Cây bắp cải 110 1214.8 3525 4211869 912000 3299869 2Su Hào 86 770.8 3694 2852332 1114474 1737858 3Cà chua 64 1294.1 3994 5171673 1553667 3618006 4Súp lơ trắng 7 980.0 4550 4522000 1216250 3305750 5ðậu cô ve 16 790.0 5767 4542870 700500 3842370 6 Rau Bí 3 379.5 6500 1733500 505000 1228500 7. Súp Lơ xanh 14 808.0 4455 3601020 1575000 2026020 8 Dưa chuột 28 1101.7 3856 4267828 1311714 2956114 9Cải Thảo 23 1072.5 6055 6420220 1376250 5043970 10 Mùi tàu 16 581.0 6280 3648680 673000 2975680 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............221 Hiệu quả kinh tế của RAT tính bình quân 1 ha của các hộ nông dân ñiều tra ở 3 huyện - Hà Nội năm 2009 1. Cây bắp cải 110 33744 3525 116996361 25333333 91663028 2. Su Hào 86 21410 3694 79231454 30957617 48273836 3. Cà chua 64 35948 3994 143657586 43157407 100500179 4. Súp lơ trắng 7 27222 4550 125611111 33784722 91826389 5. ðậu cô ve 16 21944 5767 126190833 19458333 106732500 6 Rau Bí 3 10542 6500 48152778 14027778 34125000 7. Súp Lơ xanh 14 22444 4455 100028333 43750000 56278333 8 Dưa chuột 28 30603 3856 118550778 36436508 82114270 9.Cải Thảo 23 29792 6055 178339444 38229167 140110278 10 Mùi tàu 16 16139 6280 101352222 18694444 82657778 II.8. Giá bán bình quân một số loại rau ở Hà Nội (thời kỳ 2006 - 2009) ðVT: ñồng/kg Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Loại rau RAT Rau thường SS giá RAT/rau thường (%) RAT Rau thường SS giá RAT/rau thường (%) RAT Rau thường SS giá RAT/rau thường (%) Bắp cải 4800 4000 120,0 6500 5800 112,1 7300 6400 114,1 Xu hào 5000 4200 119,0 8000 7500 106,7 7600 6900 110,1 Cà chua 5400 4500 120,0 6400 5700 112,3 6800 5700 119,3 Súp lơ trắng 5700 4800 118,8 6200 5400 114,8 7100 6300 112,7 Súp lơ xanh 6400 5100 125,5 7300 6400 114,1 7600 6500 116,9 ðậu cô ve 6800 5700 119,3 6500 5800 112,1 6500 5800 112,1 Rau bí 9800 9000 108,9 9700 9000 107,8 10000 9200 108,7 Dưa chuột 4300 3600 119,4 4300 3700 116,2 4200 3500 120,0 Cải thảo 5700 5100 111,8 6000 5200 115,4 6100 5200 117,3 Mùi tàu 8200 7500 109,3 8400 7600 110,5 8280 7500 110,4 Nguồn: Tổng hợp từ số liệu ñiều tra năm 2009 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............222 II.5. Kết quả ñiều tra các hộ nông dân sản xuất rau an toàn ở 3 huyện - Hà Nội năm 2009 HUYỆN THANH TRÌ Xã Vạn Phúc- Thanh Trì Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 1 1300 2000 2600000 525000 2075000 2 Xu hào 28 773 5392 4168016 1224268 2943748 3 Cà chua 3 1320 4500 5940000 1482000 4458000 4 Súp lơ trắng 2 1120 5000 5600000 1092500 4507500 Xã Duyên Hà – Thanh Trì Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 16 1120 4250 4760000 625000 4135000 2 Xu hào 11 818 2770 2265860 1518000 747860 3 Cà chua 6 1450 4200 6090000 2730000 3360000 5 ðậu cove 12 780 7033 5485740 607000 4878740 6 Rau bí 2 170 10000 1700000 117000 1583000 Yên Mỹ - Thanh Trì Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 11 1142 3643 4160306 816500 3343806 2 Xu hào 5 745 4375 3259375 1310000 1949375 3 Cà chua 9 1632 4214 6877248 1865000 5012248 7 Súp lơ xanh 7 820 4570 3747400 1730000 2017400 8 Dưa chuột 5 811 4210 3414310 1567000 1847310 9 Cải thảo 7 1100 6500 7150000 1498000 5652000 HUYỆN GIA LÂM ðặng Xá - Gia Lâm Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 21 950 4100 3895000 721500 3173500 2 Xu hào 4 670 3000 2010000 1050000 960000 3 Cà chua 14 1267 3910 4953970 1260000 3693970 8 Dưa chuột 3 1066 4000 4264000 1320000 2944000 9 Cải thảo 5 920 7000 6440000 1576000 4864000 ðông Dư - Gia Lâm Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 14 1120 4700 5264000 894000 4370000 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............223 2 Xu hào 7 690 3700 2553000 1110000 1443000 3 Cà chua 8 1490 3800 5662000 1340000 4322000 4 Súp lơ trắng 5 840 4100 3444000 1340000 2104000 7 Súp lơ xanh 7 796 4340 3454640 1420000 2034640 6 Rau bí 0 0 0 0 0 0 8 Dưa chuột 2 766 4100 3140600 1398000 1742600 9 Cải thảo 3 976 5600 5465600 1278000 4187600 10 Mùi tàu 16 581 6280 3648680 673000 2975680 Văn ðức - Gia Lâm Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI Bắp cải 25 1267 3140 3978380 1062000 2916380 Xu hào 9 725 4200 3045000 852000 2193000 Cà chua 6 1346 2800 3768800 996000 2772800 Dưa chuột 3 1258 3210 4038180 890000 3148180 Cải thảo 8 1294 5120 6625280 1153000 5472280 HUYỆN ðÔNG ANH Tiên Dương - ð Anh Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 3 1200 3200 3840000 791000 3049000 2 Xu hào 15 550 2800 1540000 976000 564000 3 Cà chua 8 970 3200 3104000 1250000 1854000 5 ðậu cove 4 800 4500 3600000 794000 2806000 6 Rau bí 1 589 3000 1767000 893000 874000 8 Dưa chuột 2 912 3000 2736000 717000 2019000 Cổ Loa - ðông Anh Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 10 1497 2862 4284414 1253000 3031414 2 Xu hào 2 834 3710 3094140 994000 2100140 3 Cà chua 3 1172 4820 5649040 1388000 4261040 8 Dưa chuột 6 1479 4214 6232506 1496000 4736506 Nguyên Khê - ðông Anh Cây Số hộ Năng suất Giá GO IC MI 1 Bắp cải 9 1337 3833 5124721 1520000 3604721 2 Xu hào 5 1132 3300 3735600 996000 2739600 3 Cà chua 7 1000 4500 4500000 1672000 2828000 8 Dưa chuột 7 1420 4260 6049200 1794000 4255200 Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............224 PHỤ LỤC 4: DANH MỤC MỘT SỐ VĂN BẢN DO CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BAN HÀNH TRONG QUẢN LÝ SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ RAU AN TOÀN. I. Các văn bản do Bộ Chính trị, Quốc Hội và Chính phủ ban hành: 1. Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm 2. Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ñược UBTVQH 10 thông qua ngày 25/7/2001. 3.Nghị quyết số 15/NQ - TW ngày 15/12/2000 của Bộ Chính trị về phương hướng nhiệm vụ phát triển Thủ ñô Hà Nội thời kỳ 2001 – 2010. 4. Nghị ñịnh số 58/2002/Nð-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ ban hành ðiều lệ bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật và quản lý thuốc BVTV. 5. Nghị ñịnh số 163/Nð-CP ngày 07/9/2004 của Chính phủ Quy ñịnh chi tiết thi hành một số ñiều của Pháp lệnh về sinh an toàn thực phẩm. 6. Nghị ñịnh 127/2007/Nð - CP, ngày 01/8/2007 của Chính phủ Quy ñịnh chi tiết thi hành một số ñiều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. 7. Quyết ñịnh số 43/2006/Qð-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch hành ñộng Quốc gia ñảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2010. 8. Chỉ thị 06/2007/CT-TTg ngày 28/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai các biện pháp cấp bách ñảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 9.Quyết ñịnh số 107/2008/Qð-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn ñến năm 2015. II. Các văn bản do các Bộ chuyên ngành ban hành: 1. Bộ Y tế , 2005, Quyết ñịnh số 39/2005/Qð - BYT ngày 28/11/2005 của quy ñịnh về các ñiều kiện vệ sinh chung ñối với các cơ sở sản xuất, kinh Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............225 doanh thực phẩm. 2. Bộ Nông nghiệp và PTNT, 2006, Quyết ñịnh số 89/2006/Qð - BNN ngày 02/10/2006 về việc ban hành “Quy ñịnh về quản lý thuốc bảo vệ thực vật” 3. Thông tư liên tịch số 30/2006/TTLT – BTC – BNN & PTNT - BTS ngày 06/4/2006 hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế ñối với hoạt ñộng khuyến nông, khuyến ngư. 4. Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT/BTC - BKHCN ngày 07/5/2007 hướng dẫn một số chế ñộ chi tiêu ñối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 5. Bộ Nông nghiệp & PTNT (1998), Quyết ñịnh số 67/1998/Qð-BNN-KHKT ngày 228/4/1998 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về “Quy ñịnh tạm thời về sản xuất rau an toàn” 6. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2007, Quyết ñịnh số 04/Qð - BNN ngày 19/01/2007 của về việc ban hành “Quy ñịnh về quản lý sản xuất và chứng nhận rau an toàn”. 7. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2007, Quy ñịnh về quản lý sản xuất và kinh doanh RAT ” ban hành kèm theo quyết ñịnh số 106/2007/Qð - BNN, ngày 28/12/2007, ngày 31/12/2007 . 8. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2008, Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho rau, quả tươi an toàn tại Việt Nam (VietGAP) ñược ban hành theo Quyết ñịnh số 379 Qð/BNN - KHCN ngày 28/01/2008. 9. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2008, “Quy ñịnh quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn” ban hành kèm theo quyết ñịnh số 99/2008/Qð – BNN, ngày 15/10/2008. 10. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2008, Quyết ñịnh số 84/2008/Qð - BNN, ngày 28/7/ 2008 về việc ban hành Quy chế chứng nhận Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) cho rau, quả và chè an toàn. 11. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2008, Quyết ñịnh số 106/2008/Qð-BNN, ngày Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............226 29/10/2008 về Ban hành Quy ñịnh về chỉ ñịnh và quản lý hoạt ñộng người lấy mẫu, người kiểm ñịnh, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón. 12. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2009, Thông tư số 59/2009/TT-BNNPTNT, ngày 09/9/2009 về việc: Hướng dẫn thực hiện một số ðiều của Quyết ñịnh số 107/2008/Qð-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn ñến 2015. 13. Bộ nông nghiệp và PTNT, 2009, Thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT, ngày 26/9/2009 v/v: Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn 14. Bộ nông nghiệp và PTNT, Danh mục thuốc BVTV ñược phép sử dụng ở Việt Nam ban hành hàng năm. 15. Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2008, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong ñất nông nghiệp (QCVN 03:2008/BTNMT). 16. Bộ Y tế, 2009, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: tiêu chuẩn chất lượng nước sinh hoạt (QCVN 02:2009/BYT), có hiệu lực từ ngày 01/12/2009. 17. Bộ Y tế, 2005, Quyết ñịnh số 1329/2002/Qð-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2002 của về việc ban hành tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống; III. Văn bản do thành phố Hà Nội ban hành 1. Quyết ñịnh số 563/QðKHCN ngày 02/05/1996 ban hành quy ñịnh tạm thời về tiêu chuẩn chất lượng rau sạch. Quyết ñịnh này quy ñịnh mọi tổ chức cá nhân sản xuất và kinh doanh rau sạch trên ñịa bàn Hà Nội phải thực hiện. 2.Quyết ñịnh số 564/QðKHCN ngày 02/05/1996 ban hành quy ñịnh tạm thời về tiêu chuẩn cửa hàng rau sạch. Phạm vi áp dụng của quy ñịnh là với mọi tổ Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............227 chức và cá nhân kinh doanh rau sạch trên ñịa bàn Hà Nội. 3. Quyết ñịnh số 565/QðKHCN ngày 02/05/1996 về ban hành quy ñịnh tạm thời về ñăng ký sản xuất và ñăng ký kinh doanh rau sạch, trong ñó Sở khoa học công nghệ và môi trường là cơ quan hành chính tiếp nhận việc ñăng ký sản xuất và ñăng ký kinh doanh rau sạch trên ñịa bàn Hà Nội. 4.Quyết ñịnh số 1615/Qð - UB của UBND Thành phố Hà Nội về xây dựng quy hoạch vùng trồng rau sạch cho Hà Nội, giai ñoạn 1996 – 2000. 5. Quyết ñịnh số 1934/Qð-SKHCN-MT ngày 21/12/2000; Quyết ñịnh số 1838/Qð-SKHCN-MT ngày 21/12/2000 ban hành quy trình sản xuất RAT. 6. Quyết ñịnh số 108/2002/Qð - UB, ngày 01/08/2002 của UBND thành phố có về việc: “Phê duyệt ñề án thực hiện chương trình kênh mương tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp ngoại thành Hà Nội 2002 - 2005” 7. Quyết ñịnh số 33/2003/Qð - UB ngày 21/02/2003 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành “Quy ñịnh về một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp trên ñịa bàn thành phố Hà Nội”. 8. Quyết ñịnh số 130/2004/Qð - UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành “Quy ñịnh tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh RAT trên ñịa bàn Thành phố Hà Nội” 9. “Quy ñịnh về khuyến khích ñầu tư, kinh doanh RAT, thực phẩm sạch trên ñịa bàn thành phố Hà Nội” ban hành kèm theo quyết ñịnh số 222/2006/Qð - UBND ngày 08/12/2006 của UBND thành phố Hà Nội. 10. Quyết ñịnh số 558/Qð - UBND ngày 07/02/2007 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt ñề án “Phát triển các nhóm sản phẩm chủ lực và sản phẩm xuất khẩu Thành phố Hà nội giai ñoạn 2006 - 2010”. 11. Chỉ thị số 25/2007/CT-UBND ngày 4/12/2007 của UBND Thành phố về việc “Tăng cường công tác quản lý sản xuất, kinh doanh tiêu thụ RAT Trường ðại học Nông nghiệp Hà Nội – Luận án tiến sĩ kinh tế ...............228 trên ñịa bàn Hà Nội”. 12. Chương trình 02/CTr - TU ngày 31/10/2008 của Thành uỷ Hà Nội về việc thực hiện Nghị quyết 26 – NQ - TW Hội nghị Ban chấp hành Trung ương ðảng lần thứ 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông thôn và nông dân. 13. Quyết ñịnh số 2083/Qð - UBND, ngày 05/5/2009 UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt ðề án sản xuất và tiêu thụ RAT Thành phố Hà Nội, giai ñoạn 2009 – 2015. 14. Quyết ñịnh số 104/2009/Qð - UBND, ngày 24/9/2009 của UBND Thành phố về ban hành “Quy ñịnh về quản lý sản xuất và kinh doanh RAT trên ñịa bàn thành phố Hà Nội”. 15. Các Quyết ñịnh phê duyệt dự án ñầu tư hình thành vùng sản xuất RAT tập trung tại các xã Yên Mỹ, Duyên Hà – Thanh Trì; Văn ðức – Gia Lâm; Thanh Xuân – Sóc Sơn; Thụy Hương- Chương Mỹ.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf2011la326_6569.pdf
Luận văn liên quan