Nghiên cứu hệ thống tài khoản kế toán áp dụng trong các doanh nghiệp sản xuất – kinh doanh ở Việt Nam

Thứ nhất,luận án đã hệ thống hóa được một số quan điểm của các nhà nghiên cứu, chủ yếu tập trung vào việc hoàn thiện một số TKKT, nội dung phản ánh trong một số TKKT hiện hành trên giác độ ứng dụng kế toán ở các doanh nghiệp cụ thể. Các công trình nghiên cứu này đã đề xuất được khá nhiều kiến nghị có giá trị lý luận cũng như thực tiễn cao, nhưng chưa đứng trên giác độ vĩ mô cũng như vi mô để tạo ra được sự chuyển biến mang tính đột phá trong việc nghiên cứu hoàn thiện hệ thống TKKT áp dụng trong các doanh nghiệp SXKD ởViệt Nam cho phù hợp với thông lệ của các nước phát triển. Từ đó cần phải tiếp tục nghiên cứu để đưa ra các giải pháp căn bản và toàn diện hơn để cơ quan Nhà nước, các nhà khoan học và chuyên gia kế toán, đặc biệt là các doanh nghiệp cùng phải xem xét để từng bước triển khai góp phần hoàn thiện hệ thống TKKT hiện hành áp dụng trong các doanh nghiệp SXKD.

pdf218 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 10/09/2014 | Lượt xem: 1694 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Nghiên cứu hệ thống tài khoản kế toán áp dụng trong các doanh nghiệp sản xuất – kinh doanh ở Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
và cho DN chủ ñộng xây dựng và hướng dẫn chi tiết các TK cấp 1, cấp 2, cấp 3, ... trong từng loại, nhóm TK cho phù hợp với ñặc thù kinh doanh, ñáp ứng yêu cầu quản lý và ñảm bảo tuân thủ các chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến việc lập và trình bày BCTC: - Có - Không - Ý kiến khác:....................................................................................................... 1.17. Ý kiến của Ông/Bà ñóng góp cho việc xây dựng hệ thống TKKT thống nhất áp dụng cho các DN sản xuất-kinh doanh ở Việt Nam: .................................................................................................................................. Phần 2. Thông tin về người trả lời Xin chân thành cảm ơn sự giúp ñỡ quí báu của Quí Ông/Bà. ðể kết thúc Phiếu khảo sát, chúng tôi muốn có thêm một số thông tin về Quí Ông/Bà ñể dùng cho mục ñích thống kê, phân loại. 2.1. Giới tính của Ông/Bà: - Nam - Nữ 2.2. ðộ tuổi của Ông/Bà: - Dưới 26 - 26-35 - 36-45 - 46-55 - 56-65 - > 66 2.3. Học vị cao nhất: - Cao ñẳng - Cử nhân - Thạc sĩ - Tiến sĩ 2.4. Ngôn ngữ chính mà Ông/Bà sử dụng ở học vị cao nhất: - Tiếng Việt - Tiếng Anh - Khác (cụ thể) 2.5. Ông/Bà có là hội viên của Hội nghề nghiệp nào sau ñây: - VAA - VACPA - ACCA - CPA Úc - Khác (cụ thể) - Không 2.6. Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán - kiểm toán - phân tích & tài chính của Ông/Bà: 173 - Dưới 1 năm - 01-05 năm - 06-10 năm - 11-15 năm - 16-20 năm - > 20 năm 2.7. Ông/Bà tự ñánh giá kiến thức của mình về hệ thống TKKT DN (thang ñiểm 10): - Giỏi (9-10 ñiểm) - Khá (7-8 ñiểm) - Trung bình (5-6 ñiểm) - Yếu (3-4 ñiểm) - Quá yếu (1-2 ñiểm) - Không biết (0 ñiểm) 2.8. Mức ñộ Ông/Bà sử dụng hệ thống TKKT DN trong công việc: - Thường xuyên - Tuần vài lần - Tháng vài lần - Quí vài lần - Năm vài lần - Không sử dụng 2.9. Chức danh hiện nay của Ông/Bà: - Giáo sư - Phó GS - Chuyên viên cao cấp - Giảng viên chính, chuyên viên chính - Giảng viên, chuyên viên - Khác Cuối cùng, xin chân thành cảm ơn Quí Ông/Bà) ñã dành thời gian quý báu của mình ñể trả lời phiếu khảo sát này! Thông tin liên hệ - Tác giả: NGUYỄN THỊ BÌNH YẾN. Nghiên cứu sinh Trường ðại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội. Mobile: 091 332 9338. Email: binhyenhou@gmail.com 174 PHỤ LỤC SỐ 04 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT CHUYÊN GIA Phần 1. Nhận thức về hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp 1.1. Theo Ông/Bà, hệ thống TKKT DN ban hành theo Chế ñộ kế toán DN (Quyết ñịnh số 15), Chế ñộ kế toán DN nhỏ và vừa (Quyết ñịnh số 48) và các hệ thống TKKT khác quy ñịnh trong một số lĩnh vực kinh doanh mang tính ñặc thù của Bộ Tài chính ở nước ta hiện nay có ñáp ứng ñược yêu cầu thu thập, cung cấp thông tin kế toán (tin cậy, thích hợp, dễ hiểu, dễ so sánh, kịp thời,...) của các DN không: Có 31 55% Không 15 27% Ý kiến khác 10 18% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Chưa hoàn hảo lắm. Thực sự sẽ rất khó ñể khẳng ñịnh xem hệ thống TKKT ñáp ứng ñược yêu cầu thu thập và cung cấp thông tin kế toán của các DN. Tuy nhiên, hệ thống khung pháp lý về kế toán Việt Nam còn thiếu và chưa hoàn thiện nên chưa ñáp ứng ñược yêu cầu cung cấp ñầy ñủ, kịp thời, minh bạch các thông tin tài chính ñể phục vụ cho việc ñiều hành quản lý và cho cơ quan quản lý Nhà nước, ñặc biệt là công chúng ñầu tư có nhu cầu sử dụng thông tin trên BCTC. Cho ñến nay, Chuẩn mực kế toán quốc tế về lập và trình bày BCTC ñã có nhiều thay ñổi, nhưng Việt Nam vẫn chưa cập nhật. Hệ thống TKKT này chủ yếu phục vụ yêu cầu của kế toán tài chính, còn thiếu các TK hoặc hướng dẫn chi tiết các TK ñể thu thập và cung cấp thông tin cho kế toán thuế, kế toán quản trị. 1.2. Trong công việc hàng ngày của mình (giảng dạy, nghiên cứu, tư vấn, kiểm tra kế toán...), Ông/Bà có gặp phải bất tiện do có nhiều hệ thống TKKT áp dụng trong các DN hay không: Có 39 67% Không 18 31% Ý kiến khác 1 2% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 175 Ý kiến khác: Cần phải có nhiều TK hơn. Ban ñầu khi tiếp cận từng hệ thống TKKT ñó tôi có cảm thấy sự bất tiện do có quá nhiều TKKT nên phải mất nhiều thời gian ñể nhớ và hiểu. 1.3. Theo Ông/Bà, việc thường xuyên sửa ñổi, bổ sung hệ thống TKKT DN và phương pháp kế toán nói riêng và chế ñộ kế toán nói chung từ phía Nhà nước có gây khó khăn cho công tác kế toán của các DN cũng như công việc giảng dạy, nghiên cứu, tư vấn, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của Ông/Bà không: Có 43 77% Không 10 18% Ý kiến khác 3 5% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: ðối với người làm kế toán chuyên nghiệp thì nguyên tắc và chuẩn mực kế toán là cái gốc, là cơ sở pháp lý mang tính chất nền tảng mà các DN phải tuân thủ khi lập và trình bày BCTC, TK chỉ là một công cụ, là phương pháp ñể giúp các DN thực hiện các nguyên tắc và CMKT. Ngày nay kế toán hầu hết sử dụng theo phần mềm kế toán nên việc cập nhật, thay ñổi theo hệ thống TKKT không làm tăng khối lượng công việc kế toán, tuy nhiên sẽ tăng chi phí do DN phải chỉnh sửa lại phần mềm kế toán cho phù hợp với các sửa ñổi, bổ sung về TKKT. Tuy nhiên, do sự biến ñộng và phức tạp của các hoạt ñộng tài chính nên cần ñiều chỉnh cho phù hợp. Trong quá trình giảng dạy, khi có sự thường xuyên thay ñổi, bổ sung hệ thống TKKT từ phía Nhà nước tôi cũng cảm thấy khó khăn trong công việc trong việc phải thường xuyên cập nhật ñặc biệt là khi làm ngân hàng câu hỏi kiểm tra cho sinh viên. 1.4. Quan ñiểm của Ông/Bà về xu hướng nhiều nước trên thế giới hiện nay (như: Mỹ, Anh và các nước chịu ảnh hưởng của Mỹ, Anh), Nhà nước cho phép các DN tự xây dựng hệ thống TKKT và phương pháp kế toán cho phù hợp với ñặc thù hoạt ñộng kinh doanh của DN và ñảm bảo tuân thủ các chuẩn mực kế toán và các chính sách tài chính, thuế và các quy ñịnh của pháp luật có liên quan ñược xác ñịnh là khuôn khổ lập và trình bày BCTC của DN: ðồng tình (xin Ông/Bà vui lòng tiếp tục trả lời các câu hỏi từ 1.5 ñến 1.11 và 34 61% 176 từ câu 1.17 ñến hết) Không ñồng tình (xin Ông/Bà vui lòng trả lời tiếp từ câu 1.12 ñến hết) 20 36% Ý kiến khác (xin Ông/Bà vui lòng trả lời tiếp từ câu 1.12 ñến hết) 3 5% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Việc làm như vậy phù hợp với xu hướng phát triển của kế toán trên thế giới, tuy nhiên trong hiện tại và tương lai gần việc làm này chưa có tính khả thi do sự hạn chế về trình ñộ quản lý (kể cả quản lý vĩ mô và vi mô) cùng trình ñộ của những người trực tiếp làm kế toán. ðể làm ñược ñiều này cần phải có sự chuẩn bị kỹ càng và lộ trình phù hợp. Xu hướng Nhà nước cho phép các DN tự xây dựng hệ thống TKKT DN sẽ ảnh hưởng lớn tới việc giảng dạy chuyên ngành kế toán trong các trường ñại học do không có sự ñồng nhất. 1.5. Theo Ông/Bà, việc Nhà nước cho phép DN ñược tự xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc thù của từng DN trên cơ sở chuẩn mực kế toán (tương tự như các nước Anh, Mỹ,...) có những lợi thế gì sau ñây: Tin cậy, thích hợp, linh hoạt, dễ hiểu, dễ so sánh, dễ cập nhật 24 67% Tiết kiệm chi phí 8 22% Ý kiến khác 10 28% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác - Tiết kiệm chi phí; DN chủ ñộng tự chịu trách nhiệm xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc ñiểm hoạt ñộng và yêu cầu quản lý trong cả kế toán tài chính và kế toán quản trị. Phù hợp với nhu cầu thông tin của DN. - Thích hợp, linh hoạt, dễ hiểu, dễ so sánh, dễ cập nhật; Tiết kiệm chi phí: chi phí sổ sách,.... Trên khía cạnh vai trò của kế toán (cung cấp thông tin) hệ thống TKKT chỉ là vấn ñề hình thức mà không phải là nội dung của hệ thống kế toán, trong ñiều kiện trình ñộ của các DN còn yếu, Bộ Tài chính ban hành hệ thống TKKT là giúp DN ñỡ vất vả. Với trình ñộ kế toán ở nước ta ñã khả quan hơn như hiện nay thì Bộ Tài 177 chính không cần thiết phải ban hành hệ thống TKKT quá cụ thể, chi tiết và cứng nhắc như vậy nữa và cần phải ban hành hệ thống TKKT mới khái quát hơn. 1.6. Theo Ông/Bà, việc Nhà nước cho phép DN ñược tự xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc thù của từng DN trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến lập và trình bày BCTC (tương tự như các nước Anh, Mỹ,...) sẽ gặp những bất lợi gì sau ñây: Phức tạp, tốn thời gian và chi phí, mang tính chủ quan 16 44% Khó hiểu, tăng rủi ro gian lận từ phía DN 17 47% Ý kiến khác 9 25% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Nếu các DN tự xây dựng HTTK kế toán cho phù hợp với ñặc thù hoạt ñộng kinh doanh và yêu cầu quản lý của DN mình thì sẽ gặp một số bất lợi sau: (i) HTTK ñược xây dựng mang tính chủ quan nên khả năng gian lận trong kế toán cao vì ý thức tự giác tuân thủ pháp luật của người dân Việt nam trong việc gian lận và chống gian lận chưa cao. (ii) Vì nó ñược xây dựng trên ñặc thù của từng DN nên sẽ khó khăn hơn cho các cơ quan quản lý Nhà nước khi thực hiện công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán trong việc phải nâng cao trình ñộ kế toán, phải hiểu về hệ thống TKKT của DN ñã xây dựng khi ñối chiếu so sánh và phân tích. Có thể sự hiểu biết của các DN khác nhau dẫn ñến ghi nhận, hạch toán khác nhau, dẫn ñến khó so sánh hoặc khó tin cậy. 1.7. Theo Ông/Bà, với tình hình ở Việt Nam hiện nay, nếu Nhà nước cho phép DN ñược tự xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc thù kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng DN trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến lập và trình bày BCTC (tương tự như các nước Anh, Mỹ,...) sẽ phải ñối ñầu với những thách thức gì: Cập nhật thông tin khó khăn, chi phí ñào tạo cao 12 32% Khó khăn cho công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán 32 86% Ý kiến khác 6 16% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 178 Ý kiến khác: Nhiều sai phạm nảy sinh do các DN cố tình lập BCTC theo ý tưởng chủ quan và ban hành việc hạch toán có lợi cho DN. Các trường ñại học sẽ phải thay ñổi cách ñào tạo. Thông tin kế toán sẽ phù hợp, tin cậy hơn. Cán bộ kiểm tra sẽ phải chuyên nghiệp hơn. Không có khó khăn gì. Khó khăn trong việc quản lý của Nhà nước ñòi hỏi ñội ngũ quản lý phải có ñủ trình ñộ năng lực. Chi phí ñào tạo lớn. 1.8. Theo Ông/Bà, với tình hình ở Việt Nam hiện nay, nếu Nhà nước cho phép DN tự xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc thù kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng DN trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến lập và trình bày BCTC (tương tự như các nước Anh, Mỹ,...) có thể tiến hành theo cách nào: Vận dụng ngay, không cần chuẩn bị 0 0% Cần có lộ trình cụ thể, qua các bước chuẩn bị cần thiết 34 97% Ý kiến khác 1 3% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Cần có lộ trình chuẩn bị, ñặc biệt là ñào tạo ñội ngũ nhân viên kế toán am hiểu về chuẩn mực kế toán toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến lập và trình bày BCTC. ðồng thời phải có quy ñịnh của pháp luật ñể tăng cường quy mô và chất lượng của các DN cung cấp dịch vụ kế toán ñể có thể giúp các DN xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp như thông lệ các nước. Nhưng DN chưa có khả năng sẽ vẫn áp dụng theo hệ thống TK hướng dẫn. Hệ thống TK do BTC ban hành khi ñó vẫn cần thiết nhưng chỉ mang tính hướng dẫn. Một số có thể vận dụng ngay, một số cần có lộ trình, thậm chí có thể giới thiệu về một hệ thống TK như hiện nay. 1.9. Theo Ông/Bà, với tình hình ở Việt Nam hiện nay, nếu Nhà nước cho phép DN tự xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc thù kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng DN trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến lập và trình bày BCTC (tương tự như các nước Anh, Mỹ,...) thời gian triển khai cần thiết là: 1 năm 0 0% 2 năm 8 23% 179 3 năm 5 14% 4 năm 1 3% 5 năm 5 14% > 5 năm 14 40% Ý kiến khác 5 14% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Là thời gian ñủ ñể ñào tạo và ñào tạo lại. Nếu ñược áp dụng vào Việt Nam thì phải xem có những bất cập và có khó khăn gì không. Thời gian ñầu nên thử trong khỏang 6 tháng nếu không có bất thường thì triển khai thời gian lâu hơn. Không thể biết trước ñược. Cần có ñịnh hướng trước, sau ñó mới có kế hoạch cụ thể. Cần phải chuẩn hóa các chuẩn mực kế toán, cần thời gian ñào tạo. Thời gian nhanh hay chậm còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố, rất khó ñể có thể ñưa ra con số cụ thể vì phụ thuộc vào sự quyết liệt của các cấp liên quan, các ñối tượng liên quan. 1.10. Theo Ông/Bà, với tình hình ở Việt Nam hiện nay, ñể các DN tự xây dựng hệ thống TKKT cho phù hợp với ñặc thù kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng DN trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến lập và trình bày BCTC (tương tự như các nước Anh, Mỹ,...) cần bảo ñảm ñiều kiện gì sau ñây: Phải có những hướng dẫn chung, thống nhất từ phía Nhà nước 24 67% Cần có hệ thống chuẩn mực kế toán ñược cập nhật ñầy ñủ, kịp thời cho phù hợp với chuẩn mực kế toán quốc tế và phù hợp với ñiều kiện của Việt Nam ñồng thời cần có hệ thống chuẩn mực kế toán có phân biệt phạm vi áp dụng cho phù hợp với DN nhỏ và vừa, cho phù hợp với thông lệ quốc tế 32 89% Ý kiến khác 3 8% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Cần có hệ thống chuẩn mực kế toán tin cậy, phù hợp với chuẩn mực 180 kế toán quốc tế. Học các nước khác làm như thế nào thì mình làm như thế ñó.Toàn bộ hệ thống pháp luật kế toán (Luật, chuẩn mực phải ñược thay ñổi kiện toàn lại). 1.11. Lý do Ông/Bà không ñồng tình với xu hướng Nhà nước cho phép các DN tự xây dựng hệ thống TKKT DN tương tự như các nước Anh, Mỹ, ... trong ñiều kiện Việt Nam hiện hành là do: Trình ñộ nhận thức, trình ñộ phát triển của nền kinh tế 28 90% Thói quen, tập quán, văn hóa của người Việt Nam 7 23% Ý kiến khác 1 3% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Cần có hệ thống TKKT DN chung phù hợp với ñiều kiện Việt Nam hiện nay vừa ñể tạo sự thống nhất trong các DN vừa giúp cho quá trình giảng dạy các môn học chuyên ngành kế toán ñược thuận lợi hơn. 1.12. Ông/Bà có ñồng tình với cách thức xây dựng, ban hành, sửa ñổi, bổ sung hệ thống TKKT DN nói riêng và chế ñộ kế toán DN nói chung như hiện nay ở Việt Nam không: Có 10 29% Không 20 57% Ý kiến khác 5 14% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Cần có những quy ñịnh cụ thể về cách thức xây dựng và ban hành hệ thống TK cho phù hợp với ñặc thù của từng loại hình. ðồng ý ở thời ñiểm hiện tại. Trong tương lai theo xu hướng hệ thống pháp lý về kế toán chỉ nên dừng lại ở Hệ thống chuẩn mực kế toán. Có một số việc nhất trí, một số chưa nhất trí. Theo tôi Việt Nam nên chỉ cần xây dựng 1 hệ thống TKKT thống nhất dùng chung cho mọi loại hình DN và mọi lĩnh vực kinh doanh. Theo tôi Việt Nam nên chỉ cần xây dựng 1 hệ thống TKKT thống nhất dùng chung cho mọi loại hình DN. 1.13. Ông/Bà có ñồng tình với phương án Nhà nước quy ñịnh một hệ thống TKKT DN thống nhất loại và nhóm các TKKT và mang tính “mở” áp dụng chung cho tất cả các loại hình DN thuộc mọi lĩnh vực kinh doanh không phân biệt quy mô và loại 181 hình DN; trong ñó, DN ñược phép chủ ñộng xây dựng các tài khoản cấp 1, cấp 2 cho phù hợp với hoạt ñộng kinh doanh và yêu cầu quản lý trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ các chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh của pháp luật về tài chính, thuế có liên quan ñến lập và trình bày BCTC hay không: Có 32 89% Không 4 11% Ý kiến khác 0 0% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Nên xây dựng hệ thống TK cho DN và TK cho các ñơn vị hành chính sự nghiệp. 1.14. Theo Ông/Bà, với phương án Nhà nước xây dựng một hệ thống TKKT trên cơ sở kế thừa các quy ñịnh hiện hành về loại, nhóm TKKT ñể tạo dựng pháp lý áp dụng thống nhất cho các DN, mang tính “mở” áp dụng chung cho tất cả DN thuộc mọi lĩnh vực kinh doanh không phân biệt quy mô và loại hình DN, Nhà nước cần xây dựng TK chi tiết ñến cấp (mức) nào: TK tổng hợp (cấp 1) 24 71% TK phân tích (cấp 2) 6 18% TK phân tích (cấp 3) 5 15% Ý kiến khác 0 0% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Tôi cho rằng: Nhà nước không cần xây dựng TK cụ thể mà chỉ cần ñịnh hướng một số TK cấp 1 trong từng loại TK gắn với việc thu thập thông tin ñể lập báo cáo tài chính. 1.15. Ông/Bà có ñồng tình với quan ñiểm cho rằng: Hệ thống TKKT DN thống nhất mà Nhà nước quy ñịnh chỉ nên thống nhất về các loại TK trong mối quan hệ với BCTC và nhóm TK trong từng loại cùng với những hướng dẫn cơ bản về phương pháp kế toán trong từng loại, nhóm TK trong loại; còn ký hiệu, tên gọi của TKKT là 182 do DN thực hiện trên cơ sở ñảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh chung về loại và nhóm TK do Nhà nước quy ñịnh: Có 21 58% Không 14 39% Ý kiến khác 1 3% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Không phù hợp. 1.16. Ông/Bà có ñồng tình với quan ñiểm cho rằng: Hệ thống TKKT DN thống nhất mà Nhà nước xây dựng thống nhất về các loại TK, nhóm TK và cho DN chủ ñộng xây dựng và hướng dẫn chi tiết các TK cấp 1, cấp 2, cấp 3, ... trong từng loại, nhóm TK cho phù hợp với ñặc thù kinh doanh, ñáp ứng yêu cầu quản lý và ñảm bảo tuân thủ các chuẩn mực kế toán và các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến việc lập và trình bày BCTC: Có 21 58% Không 14 39% Ý kiến khác 1 3% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. Ý kiến khác: Không phù hợp. 1.17. Ý kiến của Ông/Bà ñóng góp cho việc xây dựng hệ thống TKKT thống nhất áp dụng cho các DN sản xuất-kinh doanh ở Việt Nam: Nên lập ra hệ thống TKKT ñơn giản ñể sử dụng mà mang lại hiệu quả cao trong kinh doanh. Theo tôi, Nhà nước mà cơ quan trực tiếp là Vụ Chế ñộ Kế toán và Kiểm toán-Bộ Tài chính chỉ nên xây dựng và ban hành hệ thống TK theo từng loại (ví dụ: Loại 1 “TK phản ánh tài sản ngắn hạn”, loại 2 “TK phản ánh tài sản dài hạn”,...) cùng với những hướng dẫn cần thiết về cách thức hạch toán trong từng loại TK còn ký hiệu, tên gọi của TK là do từng DN tự xác ñịnh trên cơ sở chuẩn mực kế toán cùng những qui ñịnh chung. Phần 2. Thông tin về người trả lời 183 Cao Thị Thọ, Nguyễn Quốc Thắng, Nghiêm Văn Lợi. Nguyễn Thị Hoài Thu, Lê Thị Nhu, Tôi là giảng viên giảng dạy chuyên ngành, Lê Thị Tú Oanh, Phạm Thành Long, Nguyễn Văn... 2.1. Giới tính của Ông/Bà: Nam 22 39% Nữ 35 61% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 2.2. Học vị cao nhất: Cao ñẳng 1 2% Cử nhân 8 14% Thạc sĩ 20 36% Tiến sĩ 27 48% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 2.3. ðộ tuổi của Ông/Bà: Dưới 26 3 5% 26-35 28 49% 36-45 22 39% 46-55 4 7% 56-65 0 0% > 66 0 0% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 184 2.4. Ngôn ngữ chính mà Ông/Bà sử dụng ở học vị cao nhất: Tiếng Việt 42 74% Tiếng Anh 21 37% Khác (cụ thể ) 2 4% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 2.5. Ông/Bà có là hội viên của Hội nghề nghiệp nào sau ñây: VAA 8 17% VACPA 4 9% ACCA 0 0% CPA Úc 1 2% Khác (cụ thể) 0 0% Không 33 72% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 185 2.6. Số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán - kiểm toán - phân tích & tài chính của Ông/Bà: Dưới 1 năm 0 0% 01-05 năm 13 23% 06-10 năm 11 19% 11-15 năm 23 40% 16-20 năm 7 12% > 20 năm 3 5% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 2.7. Ông/Bà tự ñánh giá kiến thức của mình về hiểu biết và thực hiện ñúng quy ñịnh về hệ thống TKKT DN (thang ñiểm 10): Giỏi (9-10 ñiểm) 17 30% Khá (7-8 ñiểm) 34 61% Trung bình (5-6 ñiểm) 4 7% Yếu (3-4 ñiểm) 1 2% Quá yếu (1-2 ñiểm) 0 0% Không biết (0 ñiểm) 0 0% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 186 2.8. Mức ñộ Ông/Bà sử dụng hệ thống TKKT DN trong công việc: Thường xuyên 52 91% Tuần vài lần 2 4% Tháng vài lần 3 5% Quí vài lần 0 0% Năm vài lần 0 0% Không sử dụng 0 0% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 2.9. Chức danh hiện nay của Ông/Bà: Giáo sư 1 2% Phó Giáo sư 3 5% Chuyên viên cao cấp 0 0% Giảng viên chính, chuyên viên chính 5 9% Giảng viên, chuyên viên 41 72% Khác 7 12% Người dùng có thể chọn nhiều hộp kiểm, vì vậy tỉ lệ phần trăm có thể tăng thêm tới hơn 100%. 187 Cuối cùng, xin chân thành cảm ơn Quí Ông/Bà) ñã dành thời gian quý báu của mình ñể trả lời phiếu khảo sát này! 188 PHỤ LỤC SỐ 05 DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA PHỎNG VẤN TT Tên doanh nghiệp Lĩnh vực kinh doanh Vốn ñiều lệ (tỷ ñồng) Hệ thống TKKT áp dụng (*) I Tại Bắc Giang 1 Công ty cổ phần xi măng Bắc Giang Công nghiệp 35 Qð số 15 II Tại Bắc Ninh 2 Công ty cổ phần DABACO Việt Nam Công nghiệp 95 Qð số 15 3 Công ty TNHH Việt Pacific clothing Công nghiệp 4 triệu USD Qð số 15 4 Công ty cổ phần sứ thủy tinh cách ñiện Công nghiệp 25 Qð số 15 5 Công ty TNHH Nguyễn Phương Anh Công nghiệp 70 Qð số 15 6 Công ty TNHH Elegent Team Manufacture Công nghiệp 105 Qð số 15 7 Công ty TNHH Hoài An Công nghiệp 35 Qð số 15 8 Công ty cổ phần gạch Cầu Ngà Công nghiệp 50 Qð số 15 9 Công ty cổ phần xe khách Bắc Ninh Thương mại, dịch vụ 11 Qð số 15 10 Công ty cổ phần lương thực miền bắc- Chi nhánh Yên Dũng Công nghiệp 7 Qð số 15 11 Công ty TNHH Quang Dũng Thương mại, dịch vụ 6,5 Qð số 48 12 Công ty TNHH ðắc Bình Thương mại, dịch vụ 10 Qð số 15 13 Công ty TNHH dịch vụ sản xuất Chung Chuyền Công nghiệp 8 Qð số 15 III Tại Bình Dương 14 Doanh nghiệp có vốn ñầu tư nước ngoài F&N Công nghiệp 15 triệu USD Qð số 15 IV Tại ðà Nẵng 15 Công ty cổ phần dệt may 29/3 Công nghiệp 55 Qð số 15 16 Công ty cổ phần Logictics cảng ðà Nẵng Thương mại và dịch vụ 35 Qð số 15 17 Công ty dệt may Hòa Thọ Công nghiệp 30 Qð số 15 189 18 Công ty cổ phần XNK dịch vụ và ñầu tư Việt Nam Công nghiệp 15 Qð số 15 19 Công ty cổ phần sành sứ và xây dựng Thăng Bình Công nghiệp 2,5 Qð số 15 20 Công ty TNHH MTV Tâm ðại Phát Công nghiệp 50 Qð số 15 21 Công ty cổ phần Nam Sơn Công nghiệp 56 Qð số 15 22 Doanh nghiệp tư nhân Phúc Hòa Kinh doanh tổng hợp 0,7 Qð số 48 23 Công ty cổ phần dệt Phước Hà Công nghiệp 1 Qð số 15 24 Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ tổng hợp Trí Dũng Kinh doanh tổng hợp 6 Qð số 15 25 Công ty TNHH Lê Nguyên Trương Xây dựng 5,5 Qð số 48 26 Công ty cổ phần kim khí Miền Trung Công nghiệp 35 Qð số 15 27 Doanh nghiệp tư nhân Lâm Bình Uyên Xây dựng 4 Qð số 48 V Tại ðiện Biên 28 Công ty TNHH thương mại và dịch vụ tổng hợp ðiện Biên Thương mại, dịch vụ 7,3 Qð số 15 29 Công ty cổ phần xây dựng ðiện Biên Xây dựng 10 Qð số 15 30 Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Hưng Phú Xây dựng 20 Qð số 15 31 Doanh nghiệp xây dựng tư nhân Ngọc Tiến Xây dựng 1,5 Qð số 48 VI Tại Hà Nam 32 Công ty CP thương mại và dịch vụ Thăng Long Thương mại, dịch vụ 34 Qð số 15 VII Tại Hà Nội 33 Công ty TNHH MTV giầy Thụy Khê Công nghiệp 40 Qð số 15 34 Công ty xây dựng kinh doanh tổng hợp Hòa Bình Xây dựng 18 Qð số 15 35 Công ty lâm sản Giáp Bát Công nghiệp 300 Qð số 15 36 Công ty TNHH Nhà nước MTV dịch vụ nhà ở và khu ñô thị Thương mại, dịch vụ 47 Qð số 15 37 Công ty TNHH Tuấn Lợi Thương 2 Qð số 15 190 mại, dịch vụ 38 Công ty TNHHNN MTV dệt 19/5- Hà Nội Công nghiệp 40 Qð số 15 39 Công ty TNHH MTV công nghiệp tàu thủy Công nghiệp 120 Qð số 15 40 Công ty cổ phần dịch vụ vận tải và in bưu ñiện Thương mại và dịch vụ 51 Qð số 15 41 Công ty cổ phần xây dựng Hòa Bình Xây dựng 5 Qð số 15 42 Công ty xuất nhập khẩu Hòa Bình Thương mại, dịch vụ 10 Qð số 15 43 Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Hà Tây Công nghiệp 0,95 Qð số 15 44 Công ty TNHH công nghiệp chính xác Việt Nam I Công nghiệp 40 triệu USD Qð số 15 45 Công ty cổ phần sữa quốc tế Thương mại và dịch vụ 21 Qð số 15 46 Công ty cổ phần Dịch vụ và Thương mại mạng viễn thông ETN Việt Nam Thương mại, dịch vụ 3,6 Qð số 48 47 Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Hồng Dương Thương mại 0,9 Qð số 48 48 Công ty cổ phần môtô Ý Việt Thương mại, dịch vụ 2 Qð số 48 49 Công ty TNHH Hợp Thành Xây dựng 6,6 Qð số 48 50 Công ty cổ phần ñầu tư thương mại và dịch vụ Nam Việt Thương mại, dịch vụ 5 Qð số 15 51 Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Thạch An Kinh doanh tổng hợp 5 Qð số 15 52 Công ty cổ phần du lịch thương mại và xây dựng Thành Hưng Thương mại, dịch vụ 7,3 Qð số 15 53 Công ty CP Vũ Hoàng Hải Kinh doanh tổng hợp 10 Qð số 48 VIII Tại Hải Dương 54 Công ty TNHH MTV Minh Triết Công nghiệp 25,5 Qð số 15 55 Công ty cổ phần dịch vụ sửa chữa nhiệt ñiện Miền Bắc Thương mại, dịch vụ 50 Qð số 15 191 56 Công ty cổ phần chế tạo bơm Hải Dương Công nghiệp 17 Qð số 15 57 Công ty TNHH Yến Thanh Công nghiệp 11 Qð số 15 58 Công ty TNHH Sumidenso Việt Nam Công nghiệp 5 triệu USD Qð số 15 59 Công ty TNHH ROSVIET Công nghiệp 11 Qð số 15 60 Công ty cổ phần xây dựng số 1 Hải Dương Xây dựng 4 Qð số 15 61 Công ty TNHH Minh Hải Kinh doanh tổng hợp 5,1 Qð số 48 IX Tại Hải Phòng 62 Công ty CP Tân Kim Cương Kinh doanh tổng hợp 6 Qð số 15 63 Công ty TNHH ñầu tư xây dựng và vận tải Minh Quang Xây dựng 6 Qð số 15 64 Công ty TNHH thương mại BP Thương mại và dịch vụ 2 Qð số 15 65 Công ty cổ phần Thiên Phú Vinh Xây dựng 3,5 Qð số 15 66 Công ty cổ phần ñồ hộp Hạ Long Công nghiệp 50 Qð số 15 67 Công ty cổ phần VICEM bao bì Hải Phòng Công nghiệp 30 Qð số 15 68 Công ty cổ phần thương mại vận tải biển Viễn ðông Thương mại và dịch vụ 30 Qð số 15 69 Công ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng Thương mại, dịch vụ Qð số 15 70 Công ty TNHH MTV xây dựng dịch vụ Ngô Quyền Xây dựng 1,5 Qð số 15 71 Công ty cổ phần ñầu tư xây dựng ñiện Hải Phòng Xây dựng 9 Qð số 15 72 Công ty cổ phần kinh doanh chế biến hàng XNK ðà Nẵng Thương mại và dịch vụ 4 Qð số 15 73 Công ty TNHH ô tô Chiến Thắng Công nghiệp 2.500 Qð số 15 74 Công ty TNHH Thương mại và Vận tải ðức Hoàng Phúc Thương mại, dịch vụ 1,9 Qð số 15 X Tại TP Hồ Chí Minh 75 Công ty cổ phần văn hóa phẩm Phương Nam Thương mại, dịch vụ 35 Qð số 15 192 XI Tại Hưng Yên 76 Công ty cổ phần công nghiệp Hoàng Anh Công nghiệp 20 Qð số 15 XII Tại Lai Châu 77 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng giao thông 307 Lai Châu Xây dựng 45 Qð số 15 78 Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Hoàng Nhâm Xây dựng 20 Qð số 15 79 Doanh nghiệp tư nhân Quang Hưng Xây dựng 4,5 Qð số 48 XIII Tại Lào Cai 80 Công ty TNHH MTV xây dựng cấp thoát nước Lào Cai Xây dựng 0,4 Qð số 15 81 Công ty CP khai khoáng Minh ðức Công nghiệp 36,98 Qð số 15 82 Công ty TNHH MTV Suối Hoa Xây dựng 3 Qð số 15 83 Doanh nghiệp xây dựng Thế Hùng Xây dựng 9 Qð số 15 84 Công ty cổ phần du lịch dầu khí SaPa Thương mại, dịch vụ 100 Qð số 15 XIV Tại Nam ðịnh 85 Công ty TNHH Tuyết Thành Công nghiệp 30 Qð số 15 86 Công ty cổ phần Khánh Sơn Công nghiệp 0,4 Qð số 15 87 Công ty TNHH dịch vụ thương mại Minh ðức Thương mại và dịch vụ 1,3 Qð số 15 88 Công ty TNHH Hoàng Khuynh Xây dựng 7 Qð số 15 89 Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh ðức Việt Công nghiệp 18 Qð số 15 90 Công ty cổ phần xây lắp Trực Ninh Xây dựng 3,3 Qð số 15 XV Tại Ninh Bình 91 Công ty cổ phần bê tông – thép Ninh Bình Công nghiệp 11,5 Qð số 15 XVI Tại Quảng Nam 92 Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Tân Thắng Tiến Kinh doanh tổng hợp 0,3 Qð số 15 93 Công ty TNHH Nguyên Thịnh Kinh doanh tổng hợp 9,5 Qð số 15 193 94 Công ty cổ phần FOCOCEV Quảng Nam Công nghiệp 8,5 Qð số 15 95 Công ty cổ phần in - phát hành sách và thiết bị trường học Quảng Nam Kinh doanh tổng hợp 2,5 Qð số 15 XVII Tại Quảng Ninh 96 Công ty cổ phần gốm xây dựng Giếng ðáy Quảng Ninh Công nghiệp 18 Qð số 15 97 Công ty TNHH MTV Quỳnh Phát Công nghiệp 12,5 Qð số 15 XVIII Tại Vĩnh Phúc 98 Công ty TNHH Tân Thịnh Thương mại, dịch vụ 20 Qð số 15 * Ghi theo hệ thống TKKT mà DN ñang áp dụng là Chế ñộ kế toán DN ban hành theo Quyết ñịnh 15/2006/Qð - BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, ñược sửa ñổi và bổ sung theo Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009; hoặc Chế ñộ kế toán DN nhỏ và vừa ban hành theo Quyết ñịnh số 48/2006, ñược sửa ñổi và bổ sung theo Thông tư 138/2011/TT-BTC ngày 4/10/2011. 194 PHỤ LỤC SỐ 06 TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA PHỎNG VẤN 44% 56% Doanh nghiệp Nhà nước (43 DN) Doanh nghiệp khác (56 DN) Biểu ñồ số 1: Phân loại doanh nghiệp tham gia phỏng vấn theo hình thức sở hữu vốn 81% 17% 2% Miền Bắc (79 DN) Miền Trung (17 DN) Miền Nam (2 DN) Biểu ñồ số 2: Phân loại doanh nghiệp tham gia phỏng vấn theo ñịa bàn 88% 12% Doanh nghiệp sử dụng hệ thống TKKT theo Quyết ñịnh số 48/2006/Qð-BTC (12 DN) Doanh nghiệp sử dụng hệ thống TKKT theo Quyết ñịnh số 15/2006/Qð-BTC (86 DN) Biểu ñồ số 3: Phân loại doanh nghiệp tham gia phỏng vấn theo hệ thống TKKT sử dụng 195 51% 49% Doanh nghiệp có số vốn ñiều lệ trên 10 tỷ VNð (50 DN) Doanh nghiệp có số vốn ñiều lệ từ 10 tỷ VNð trở xuống (48 Biểu ñồ số 4: Phân loại doanh nghiệp tham gia phỏng vấn theo quy mô vốn 43% 21% 27% 9% Doanh nghiệp hoạt ñộng trong lĩnh vực công nghiệp (42 DN) Doanh nghiệp hoạt ñộng trong lĩnh vực xây dựng (21 DN) Doanh nghiệp hoạt ñộng trong lĩnh vực thương mại, dịch vụ (26 DN) Doanh nghiệp hoạt ñộng trong lĩnh vực kinh doanh tổng hợp (9 DN) Biểu ñồ số 5: Phân loại doanh nghiệp tham gia phỏng vấn theo lĩnh vực kinh doanh 196 PHỤ LỤC SỐ 07 DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP GỬI PHIẾU KHẢO SÁT TT Tên doanh nghiệp Tỉnh/ Thành phố Lĩnh vực kinh doanh Vốn ñiều lệ (tỷ ñồng) Hệ thống TKKT áp dụng (*) Doanh nghiệp Nhà nước I Doanh nghiệp có quy mô lớn (Vốn ñiều lệ trên 10 tỷ ñồng) 1 Tổng Công ty may ðức Giang Hà Nội Công nghiệp 680 Qð số 15 2 Công ty cổ phần kim khí Thăng Long Hà Nội Công nghiệp 51 Qð số 15 Doanh nghiệp khác I Doanh nghiệp có quy mô lớn (Vốn ñiều lệ trên 10 tỷ ñồng) 3 Công ty TNHH Enkei Việt Nam Hà Nội Công nghiệp 3 triệu USD Qð số 15 4 Công ty cổ phần ñầu tư và xây dựng Tiền Phong Hà Nội Xây dựng 45 Qð số 15 II Doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa(Vốn ñiều lệ dưới 10 tỷ ñồng) 5 Công ty TNHH xuất nhập khẩu ða Biên Hà Nội Thương mại, dịch vụ 9,9 Qð số 15 6 Công ty TNHH giải pháp phần mềm hệ thống Advan Hà Nội Thương mại, dịch vụ 10 Qð số 15 7 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Nhất Long Hà Nội Thương mại, dịch vụ 3,5 Qð số 15 * Ghi theo hệ thống TKKT mà DN ñang áp dụng là Chế ñộ kế toán DN ban hành theo Quyết ñịnh 15/2006/Qð - BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, ñược sửa ñổi và bổ sung theo Thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009; hoặc Chế ñộ kế toán DN nhỏ và vừa ban hành theo Quyết ñịnh số 48/2006, ñược sửa ñổi và bổ sung theo Thông tư 138/2011/TT-BTC ngày 4/10/2011. 197 PHỤ LỤC SỐ 08 DANH MỤC CÁC LOẠI VÀ NHÓM TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT KINH DOANH Ở VIỆT NAM THEO HƯỚNG HOÀN THIỆN VÀ XÂY DỰNG MỚI Loại 1: Tài sản ngắn hạn Nhóm tài khoản 11-Tiền và tương ñương tiền; Nhóm tài khoản 12-ðầu tư tài chính ngắn hạn; Nhóm tài khoản 13-Các khoản phải thu; Nhóm tài khoản 15- Hàng tồn kho; Nhóm tài khoản 18- Tài sản ngắn hạn khác; Nhóm tài khoản 19- Dự phòng giảm giá tài sản ngắn hạn. Loại 2: Tài sản dài hạn Nhóm TK 21- TSCð và bất ñộng sản ñầu tư; Nhóm TK 22- ðầu tư tài chính dài hạn; Nhóm TK 28- Tài sản dài hạn khác; Nhóm TK 29- Dự phòng giảm giá tài sản dài hạn. Loại 3: Nợ phải trả Nhóm tài khoản 31- Vay ngắn hạn; Nhóm tài khoản 32- Nợ ngắn hạn; Nhóm tài khoản 33- Vay và nợ dài hạn; Nhóm tài khoản 38- Nợ phải trả khác; Nhóm tài khoản 39- Dự phòng nợ phải trả. Loại 4: Nguồn vốn chủ sở hữu Nhóm TK 41- Vốn ñầu tư của chủ sở hữu; Nhóm TK 42- Vốn chủ sở hữu hình thành từ kết quả kinh doanh; Nhóm TK 43- Các khoản chênh lệch; Nhóm TK 48- Vốn chủ sở hữu khác. Loại 5: Doanh thu và thu nhập khác Nhóm TK 51- Doanh thu hoạt ñộng kinh doanh; Nhóm TK 55- Doanh thu hoạt ñộng tài chính; Nhóm TK 58- Thu nhập khác Loại 6: Chi phí hoạt ñộng Nhóm TK 61- Chi phí hoạt ñộng sản xuất kinh doanh; Nhóm TK 65- Chi phí hoạt ñộng tài chính; Nhóm TK 68- Chi phí khác. Loại 7: Kết quả hoạt ñộng 198 PHỤ LỤC SỐ 09 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (Ban hành theo Quyết ñịnh 15/2006/Qð - BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, ñược sửa ñổi và bổ sung ñến năm 2013 ) SỐ SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN TT Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 111 112 113 121 128 129 131 133 136 138 139 1111 1112 1113 1121 1122 1123 1131 1132 1211 1212 1281 1288 1331 1332 1361 1368 1381 1385 1388 Loại TK 1 TÀI SẢN NGẮN HẠN Tiền mặt Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng, bạc, kim khí quý, ñá quý Tiền gửi Ngân hàng Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng, bạc, kim khí quý, ñá quý Tiền ñang chuyển Tiền Việt Nam Ngoại tệ ðầu tư chứng khoán ngắn hạn Cổ phiếu Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu ðầu tư ngắn hạn khác Tiền gửi có kỳ hạn ðầu tư ngắn hạn khác Dự phòng giảm giá ñầu tư ngắn hạn Phải thu khách hàng Thuế GTGT ñược khấu trừ Thuế GTGT ñược khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT ñược khấu trừ của TSCð Phải thu nội bộ Vốn kinh doanh ở ñơn vị trực thuộc Phải thu nội bộ khác Phải thu khác Tài sản thiếu chờ xử lý Phải thu về cổ phần hóa Phải thu khác Dự phòng phải thu khó ñòi 199 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 141 142 144 151 152 153 154 155 156 157 158 159 161 211 212 213 214 217 221 1561 1562 1567 1611 1612 2111 2112 2113 2114 2115 2118 2131 2132 2133 2134 2135 2136 2138 2141 2142 2143 2147 Tạm ứng Chi phí trả trước ngắn hạn Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn Hàng mua ñang ñi ñường Nguyên liệu, vật liệu Công tụ dụng cụ Chi phí SXKD dở dang Thành phẩm Hàng hóa Giá mua hàng hóa Chi phí thu mua hàng hóa Hàng hóa BðS Hàng gửi ñi bán Hàng hóa kho bảo thuế Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Chi sự nghiệp Chi sự nghiệp năm trước Chi sự nghiệp năm nay LOẠI TK 2 TÀI SẢN DÀI HẠN Tài sản cố ñịnh hữu hình Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị, dụng cụ quản lý Cây lâu năm, súc vật làm việc cho sản phẩm TSCð khác Tài sản cố ñịnh thuê tài chính Tài sản cố ñịnh vô hình Quyền sử dụng ñất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa Phần mềm máy tính Giấy phép và giấy phép nhượng quyền TSCð vô hình khác Hao mòn tài sản cố ñịnh Hao mòn TSCð hữu hình Hao mòn TSCð thuê tài chính Hao mòn TSCð vô hình Hao mòn bất ñộng sản ñầu tư Bất ñộng sản ñầu tư ðầu tư vào công ty con 200 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 222 223 228 229 241 242 243 244 311 315 331 333 334 335 336 337 338 2281 2282 2288 2411 2412 2413 3331 33311 33312 3332 3333 3334 3335 3336 3337 3338 3339 3341 3348 3381 3382 3383 3384 Vốn góp liên doanh ðầu tư vào công ty liên kết ðầu tư dài hạn khác Cổ phiếu Trái phiếu ðầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá ñầu tư dài hạn Xây dựng cơ bản dở dang Mua sắm TSCð Xây dựng cơ bản Sửa chữa lớn TSCð Chi phí trả trước dài hạn Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Ký quỹ, ký cược dài hạn LOẠI 3 NỢ PHẢI TRẢ Vay ngắn hạn Nợ dài hạn ñến hạn trả Phải trả cho người bán Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Thuế GTGT phải nộp Thuế GTGT ñầu ra Thuế GTGT của hàng nhập khẩu Thuế tiêu thụ ñặc biệt Thuế xuất, nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế tài nguyên Thuế nhà ñất, tiền thuê ñất Các loại thuế khác Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Phải trả người lao ñộng Phải trả công nhân viên Phải trả người lao ñộng khác Chi phí phải trả Phải trả nội bộ Thanh toán theo tiến ñộ kế hoạch hợp ñồng xây dựng Phải trả, phải nộp khác Tài sản thừa chờ giải quyết Kinh phí công ñoàn Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế 201 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 341 342 343 344 347 351 352 353 356 411 412 413 414 415 417 418 419 421 3385 3386 3387 3388 3389 3431 3432 3433 3531 3532 3533 3561 3562 4111 4112 4118 4131 4132 4211 4212 Phải trả về cổ phần hóa Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn Doanh thu chưa thực hiện Phải trả, phải nộp khác Bảo hiểm thất nghiệp Vay dài hạn Nợ dài hạn Trái phiếu phát hành Mệnh giá trái phiếu Chiết khấu trái phiếu Phụ trội trái phiếu Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm Dự phòng phải trả Quỹ khen thưởng, phúc lợi Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi Quỹ phúc lợi ñã hình thành TSCð Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; Quỹ phát triển khoa học và công nghệ ñã hình thành TSCð. LOẠI TK 4 VỐN CHỦ SỞ HỮU Nguồn vốn kinh doanh Vốn ñầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác Chênh lệch ñánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá hối ñoái Chênh lệch tỷ giá hối ñoái ñánh giá lại cuối năm tài chính Chênh lệch tỷ giá hối ñoái trong giai ñoạn ñầu tư XDCB Quỹ ñầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận chưa phân phối Lợi nhuận chưa phân phối năm trước Lợi nhuận chưa phân phối năm nay 202 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 441 461 466 511 512 515 521 531 532 611 621 622 623 627 631 4661 4662 5111 5112 5113 5114 5117 5121 5122 5123 6111 6112 6231 6232 6233 6234 6237 6238 6271 6272 6273 6274 6277 6278 Nguồn vốn xây dựng cơ bản Nguồn kinh phí sự nghiệp Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay Nguồn kinh phí ñã hình thành TSCð LOẠI 5 DOANH THU Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu bán hàng hóa Doanh thu bán các sản phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu trợ cấp, trợ giá Doanh thu kinh doanh BðS ñầu tư Doanh thu bán hàng nội bộ Doanh thu bán hàng hóa Doanh thu bán các sản phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt ñộng tài chính Chiết khấu thương mại Hàng bán bị trả lại Giảm giá hàng bán LOẠI 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH Mua hàng Mhua nguyên liệu, vật liệu Mua hàng hóa Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp Chi phí sử dụng máy móc thi công Chi phí nhân công Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao máy thi công Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác Chi phí sản xuất chung Chi phí nhân viên phân xưởng Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao TSCð Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác Giá thành sản xuất 203 81 82 83 84 85 86 87 88 632 635 641 642 711 811 821 911 6411 6412 6413 6414 6415 6417 6418 6421 6422 6423 6424 6425 6426 6427 6427 8211 8212 Giá vốn hàng bán Chi phí tài chính Chi phí bán hàng Chi phí nhân viên Chi phí vật liệu, bao bì Chi phí dụng cụ , ñồ dùng Chi phí khấu hao TSCð Chi phí bảo hành Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí nhân viên quản lý Chi phí vật liệu quản lý Chi phí ñồ dùng văn phòng Chi phí khấu hao TSCð Thuế, phí và lệ phí Chi phí dự phòng Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác LOẠI 7 THU NHẬP KHÁC Thu nhập khác LOẠI 8 CHI PHÍ KHÁC Chi phí khác Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế TNDN hoãn lại LOẠI 9 XÁC ðỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH Xác ñịnh kết quả kinh doanh 001 002 003 004 007 008 LOẠI 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG Tài sản thuê ngoài Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công hộ Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược Nợ khó ñòi ñã xử lý Ngoại tệ các loại Dự toán chi sự nghiệp, dự án 204 PHỤ LỤC SỐ 10 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (Ban hành theo Quyết ñịnh số 48/2006, ñược sửa ñổi và bổ sung ñến năm 2013) SỐ SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN TT Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 111 112 121 131 133 138 141 142 152 153 154 155 156 157 159 171 1111 1112 1113 1121 1122 1123 1331 1332 1381 1388 1591 1592 1593 Loại TK 1 TÀI SẢN NGẮN HẠN Tiền mặt Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng, bạc, kim khí quý, ñá quý Tiền gửi Ngân hàng Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng, bạc, kim khí quý, ñá quý ðầu tư tài chính ngắn hạn Phải thu khách hàng Thuế GTGT ñược khấu trừ Thuế GTGT ñược khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT ñược khấu trừ của TSCð Phải thu khác Tài sản thiếu chờ xử lý Phải thu khác Tạm ứng Chi phí trả trước ngắn hạn Nguyên liệu, vật liệu Công tụ dụng cụ Chi phí SXKD dở dang Thành phẩm Hàng hóa Hàng gửi ñi bán Các khoản dự phòng Dự phòng giảm giá ñầu tư tài chính ngắn hạn Dự phòng nợ phải thu khó ñòi Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Giao dịch mua lại trái phiếu chính phủ LOẠI TK 2 TÀI SẢN DÀI HẠN 205 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 211 214 217 221 229 241 242 244 311 315 331 333 334 335 338 2111 2112 2113 2141 2142 2143 2147 2211 2212 2218 2411 2412 2413 3331 33311 33312 3332 3333 3334 3335 3336 3337 3338 3339 3381 3382 Tài sản cố ñịnh Tài sản cố ñịnh hữu hình Tài sản cố ñịnh thuê tài chính Tài sản cố ñịnh vô hình Hao mòn tài sản cố ñịnh Hao mòn TSCð hữu hình Hao mòn TSCð thuê tài chính Hao mòn TSCð vô hình Hao mòn bất ñộng sản ñầu tư Bất ñộng sản ñầu tư ðầu tư tài chính dài hạn Vốn góp liên doanh ðầu tư vào công ty liên kết ðầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá ñầu tư tài chính dài hạn Xây dựng cơ bản dở dang Mua sắm TSCð Xây dựng cơ bản Sửa chữa lớn TSCð Chi phí trả trước dài hạn Ký quỹ, ký cược dài hạn LOẠI 3 NỢ PHẢI TRẢ Vay ngắn hạn Nợ dài hạn ñến hạn trả Phải trả cho người bán Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Thuế GTGT phải nộp Thuế GTGT ñầu ra Thuế GTGT của hàng nhập khẩu Thuế tiêu thụ ñặc biệt Thuế xuất, nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập cá nhân Thuế tài nguyên Thuế nhà ñất, tiền thuê ñất Các loại thuế khác Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Phải trả người lao ñộng Chi phí phải trả Phải trả, phải nộp khác Tài sản thừa chờ giải quyết Kinh phí công ñoàn 206 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 341 351 352 353 356 411 413 418 419 421 511 3383 3384 3385 3386 3387 3388 3389 3411 3412 3413 34131 34132 34133 3531 3532 3533 3561 3562 4111 4112 4118 4211 4212 5111 5112 5113 5118 Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Phải trả về cổ phần hóa Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn Doanh thu chưa thực hiện Phải trả, phải nộp khác Bảo hiểm thất nghiệp Vay, nợ dài hạn Vay dài hạn Nợ dài hạn Trái phiếu phát hành Mệnh giá trái phiếu Chiết khấu trái phiếu Phụ trội trái phiếu Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm Dự phòng phải trả Quỹ khen thưởng, phúc lợi Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi Quỹ phúc lợi ñã hình thành TSCð Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ; Quỹ phát triển khoa học và công nghệ ñã hình thành TSCð. LOẠI TK 4 VỐN CHỦ SỞ HỮU Nguồn vốn kinh doanh Vốn ñầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Vốn khác Chênh lệch tỷ giá hối ñoái Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận chưa phân phối Lợi nhuận chưa phân phối năm trước Lợi nhuận chưa phân phối năm nay LOẠI 5 DOANH THU Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu bán hàng hóa Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu khác 207 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 515 521 611 631 632 635 642 711 811 821 911 5211 5212 5213 6421 6422 Doanh thu hoạt ñộng tài chính Các khoản giảm trừ doanh thu Chiết khấu thương mại Hàng bán bị trả lại Giảm giá hàng bán LOẠI 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH Mua hàng Giá thành sản xuất Giá vốn hàng bán Chi phí tài chính Chi phí quản lý kinh doanh Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp LOẠI 7 THU NHẬP KHÁC Thu nhập khác LOẠI 8 CHI PHÍ KHÁC Chi phí khác Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp LOẠI 9 XÁC ðỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH Xác ñịnh kết quả kinh doanh 001 002 003 004 007 LOẠI 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG Tài sản thuê ngoài Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công hộ Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược Nợ khó ñòi ñã xử lý Ngoại tệ các loại 208 PHỤ LỤC SỐ 11 Sơ ñồ số 01: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua bằng mệnh giá và nhận tiền lãi ñịnh kỳ) NhómTK 11 Nhóm TK 22 Nhóm TK 11 Số tiền thanh toán Số tiền ñược thanh toán khi theo mệnh giá ñáo hạn theo mệnh giá Nhóm TK 51 Số tiền lãi ñược nhận ñịnh kỳ Sơ ñồ số 02: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua bằng mệnh giá và nhận trước tiền lãi) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 NhómTK 11 Số tiền thực thanh toán Số tiền ñược thanh toán khi ñáo hạn theo mệnh giá Nhóm TK 51 Nhóm TK 38 ðịnh kỳ Tiền lãi phân bổ tiền lãi nhận trước Sơ ñồ số 03: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua bằng mệnh giá và tiền lãi nhận sau) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 Nhóm TK 11 Số tiền thực thanh toán Số tiền ñược thanh toán khi ñáo hạn theo mệnh giá Nhóm TK 51 Nhóm TK 13 ðịnh kỳ ghi Tổng số tiền lãi thực thu nhận tiền lãi phải thu 209 Sơ ñồ số 04: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua lớn hơn mệnh giá và nhận tiền lãi ñịnh kỳ) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 Nhóm TK 11 Số tiền Mệnh giá Số tiền ñược thanh toán thực thanh khi ñáo hạn toán Nhóm TK 28 Nhóm TK 51 Số phụ trội phát sinh ðịnh kỳ, phân bổ Số tiền lãi phụ trội ñược nhận ñịnh kỳ Sơ ñồ số 05: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua lớn hơn mệnh giá và nhận trước tiền lãi) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 NhómTK 11 Số tiền thực thanh toán Số tiền ñược thanh toán khi ñáo hạn theo mệnh giá Nhóm TK 51 Nhóm TK 38 Nhóm TK 28 ðịnh kỳ Tiền lãi Số phụ phân bổ tiền lãi nhận trội trước PS ðịnh kỳ, phân bổ phụ trội 210 Sơ ñồ số 06: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua lớn hơn mệnh giá và tiền lãi nhận sau) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 Nhóm TK 11 Số tiền thực thanh toán Số tiền ñược thanh toán khi ñáo hạn theo mệnh giá Nhóm TK 28 Số phụ trội PS ðịnh kỳ phân bổ phụ trội Nhóm TK 51 Nhóm TK 13 ðịnh kỳ ghi nhận tiền lãi phải thu Tổng số tiền lãi thực thu Sơ ñồ số 07: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua nhỏ hơn mệnh giá và nhận tiền lãi ñịnh kỳ) NhómTK 11 Nhóm TK 22 NhómTK 11 Số tiền Số tiền ñược thanh toán thực thanh toán khi ñáo hạn Nhóm TK 38 Nhóm TK 51 Số chiết khấu phát sinh Số tiền lãi ñược nhận ñịnh kỳ ðịnh kỳ, phân bổ số chiết khấu 211 Sơ ñồ số 08: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua nhỏ hơn mệnh giá và nhận trước tiền lãi) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 NhómTK 11 Số tiền Số tiền ñược thanh toán thực thanh toán khi ñáo hạn Nhóm TK 38 Nhóm TK 51 Số chiết khấu phát sinh và số tiền lãi nhận trước ðịnh kỳ, phân bổ số chiết khấu và tiền lãi ñã nhận trước Sơ ñồ số 09: Sơ ñồ hạch toán ñầu tư trái phiếu dài hạn (Trường hợp giá mua nhỏ hơn mệnh giá và tiền lãi nhận sau) Nhóm TK 11 Nhóm TK 22 NhómTK 11 Số tiền thực thanh toán Số tiền ñược thanh toán khi ñáo hạn Nhóm TK 18 Nhóm TK 38 NhómTK 51 Tổng số tiền lãi Số chiết khấu phát sinh Số tiền lãi phải thu thực thu ðịnh kỳ, phân bổ số chiết khấu

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfUnlock-la_nguyenthibinhyen_8156.pdf
Luận văn liên quan