Phương pháp giải bài tập di truyền

Di truyền học là một bộ môn sinh học, nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở các sinh vật. Kể từ thời tiền sử, thực tế về việc các sinh vật sống thừa hưởng những đặc tính từ bố mẹ đã được ứng dụng để tăng sản lượng cây trồng và vật nuôi, thông qua quá trình sinh sản chọn lọc hay chọn lọc nhân tạo. Tuy nhiên, di truyền học hiện đại, tìm hiểu về quá trình di truyền, chỉ được ra đời vào giữa thế kỷ 19 với những công trình của Gregor Mendel. Dù không hiểu về nền tảng vật chất của tính di truyền, Mendel vẫn nhận biết được rằng sinh vật thừa kế những tính trạng theo một cách riêng rẽ - mà trong đó những đơn vị cơ bản của di truyền được gọi là gen.

pdf20 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 26/01/2013 | Lượt xem: 1648 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phương pháp giải bài tập di truyền, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề TÌM HI U CÁC B C GI I NHANH M T BÀI TOÁN V LAI 1, 2 HAYỂ ƯỚ Ả Ộ Ề NHI U C P TÍNH TR NG T NG PH N, S TU NG TÁC GI AỀ Ặ Ạ ƯƠ Ả Ự Ơ Ữ CÁC GEN KHÔNG ALEN Vi c nh n d ng các quy lu t di truy n là v n đ quy t đ nh cho vi c gi iệ ậ ạ ậ ề ấ ề ế ị ệ ả nhanh v các bài toán lai. Đ nh n d ng các quy lu t di truy n ph i d a vào cácề ể ậ ạ ậ ề ả ự đi u ki n c th c a bài toán.ề ệ ụ ể ủ + Đ i v i các bài toán lai v 1, 2 ho c nhi u c p tính tr ng phân ly đ c l pố ớ ề ặ ề ặ ạ ộ ậ thì ta d a vào:ự - Các đi u ki n v tính tr ng gen quy đ nhề ệ ề ạ ị - K t qu c a phép lai đ xác đ nhế ả ủ ể ị + Đ i v i bài toán v t ng tác gi a các gen không allen thì ta d a vào:ố ớ ề ươ ữ ự - D a vào các đi u ki n v phép laiự ề ệ ề - K t qu phân tích đ i con qua các phép laiế ả ờ I.Cách nh n d ng quy lu t di truy n:ậ ạ ậ ề 1. Tr ng h p bài toán đã xác đ nh t l phân ly ki u hình đ i con: ườ ợ ị ỷ ệ ể ở ờ 1.1. D a vào k t qu phân ly ki u hình c a đ i con: ự ế ả ể ủ ờ 1.1.1. Khi lai 1 tính tr ng: ạ Tìm t l phân tích v KH th h con đ i v i lo i tính tr ng đ t đóỉ ệ ề ở ế ệ ố ớ ạ ạ ể ừ xác đ nh quy lu t di truy n chi ph i.ị ậ ề ố + 3:1 là quy lu t di truy n phân tích tr i l n hoàn toàn.ậ ề ộ ặ + 1:2:1 là quy lu t di truy n phân tích tr i không hoàn toàn (xu t hi n tínhậ ề ộ ấ ệ tr ng trung gian do gen n m trên NST th ng ho c gi i tính.ạ ằ ườ ặ ớ + 1:1 ho c 2:1 t l c a gen gây ch t.ặ ỉ ệ ủ ế + 9:3:3:1 ho c 9:6:1 ho c 9:7 là tính tr ng di truy n theo t ng tác b tr .ặ ặ ạ ề ươ ổ ợ + 12:3:1 ho c 13:3 là tính tr ng di truy n theo quy lu t t ng tác át chặ ạ ề ậ ươ ế tr i.ộ + 9:3:4 là t ng tác át ch do gen l n.ươ ế ặ + 15:1 là t ng tác c ng g p ki u không tích lũy các gen tr i.ươ ộ ộ ể ộ 1.1.2. Khi lai 2 hay nhi u c p tính tr ng:ề ặ ạ + Tìm t l phân tích v ki u hình th h con đ i v i m i lo i tínhỉ ệ ề ể ở ế ệ ố ớ ỗ ạ tr ng.ạ + Nhân t l KH riêng r c a lo i tính tr ng này v i t l KH riêng c aỉ ệ ẽ ủ ạ ạ ớ ỉ ệ ủ lo i tính tr ng kia. ạ ạ N u th y k t qu tính đ c phù h p v i k t qu phép lai thì có th k tế ấ ế ả ượ ợ ớ ế ả ể ế lu n 2 c p gen quy đ nh 2 lo i tính tr ng đó n m trên 2 c p NST khác nhau, diậ ặ ị ạ ạ ằ ặ truy n theo đ nh lu t phân li đ c l p c a Menden (tr t l 1:1 nhân v i nhau).ề ị ậ ộ ậ ủ ừ ỉ ệ ớ Ví dụ: Cho lai hai th cà chua: qu đ -thân cao v i qu đ -thân th p thuứ ả ỏ ớ ả ỏ ấ đ c 37.5% qu đ -thân cao: 37.5% qu đ -thân th p: 12.5% qu vàng-thânượ ả ỏ ả ỏ ấ ả cao: 12.5% qu vàng-thân th p. Bi t r ng m i tính tr ng do 1 gen quy đ nh.ả ấ ế ằ ỗ ạ ị Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 1 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Gi i:ả + Xét riêng t ng tính tr ng th h con:ừ ạ ở ế ệ ( 37,5% + 37,5% ) đ : ( 12,5% + 12,5% ) vàng = 3 đ : 1 vàng ỏ ỏ ( 37,5% + 12,5% ) cao : ( 37,5 % + 12,5% ) th p = 1 cao : 1 th pấ ấ + Nhân 2 t l này ( 3 đ : 1 vàng ) ( 1 cao : 1 th p ) = 3 đ -cao : 3 đ -th pỉ ệ ỏ ấ ỏ ỏ ấ : 1 vàng-cao : 1 vàng-th p, phù h p v i phép lai trong đ bài. V y 2 c p gen quyấ ợ ớ ề ậ ặ đ nh 2 tính tr ng n m trên 2 c p NST khác nhau.ị ạ ằ ặ 1.2. D a vào k t qu phân ly ki u hình trong phép lai phân tích:ự ế ả ể D a vào k t qu c a phép lai đ xác đ nh t l và lo i giao t sinh ra c aự ế ả ủ ể ị ỷ ệ ạ ử ủ các cá th c n tìm.ể ầ + N u t l KH 1:1 thì đó là s di truy n 1 tính tr ng do 1 gen chi ph iế ỉ ệ ự ề ạ ố + N u t l KH 3:1 thì đ c di truy n theo quy lu t t ng tác gen, trongế ỉ ệ ượ ề ậ ươ tính tr ng có 2 ki u hình.ạ ể - T ng tác b tr 9:7ươ ổ ợ - T ng tác át ch 13:3ươ ế - T ng tác c ng g p 15:1ươ ộ ộ + N u có t l KH 1:2:1 thì tính tr ng đ c di truy n theo quy lu t t ngế ỉ ệ ạ ượ ề ậ ươ tác gen trong tr ng h p tính tr ng có 3 ki u hình.ườ ợ ạ ể - T ng tác b tr 9:6:1ươ ổ ợ - T ng tác át ch l n 9:3:4ươ ế ặ - T ng tác át ch tr i 12:3:1ươ ế ộ + T l KH 1:1:1:1 là s di truy n t ng tác b tr 1 tính tr ng có 4 ki uỉ ệ ự ề ươ ổ ợ ạ ể hình 9:3:3:1 ho c là lai 2 c p tính tr ng tuân theo đ nh lu t phân ly đ c l p có tặ ặ ạ ị ậ ộ ậ ỉ l ki u hình là 9:3:3:1.ệ ể 2.N u đ bài không xác đ nh t l phân li ki u hình c a đ i con mà chế ề ị ỷ ệ ể ủ ờ ỉ cho bi t 1 ki u hình nào đó con lai.ế ể ở + Khi lai 1 c p tính tr ng, t l 1 ki u hình đ c bi t b ng ho c là b i sặ ạ ỉ ệ ể ượ ế ằ ặ ộ ố c a 25% (hay ủ 4 1 ). + Khi lai 2 c p tính tr ng mà t l 1 ki u hình đ c bi t b ng ho c là b iặ ạ ỉ ệ ể ượ ế ằ ặ ộ s c a 6.25% (hay ố ủ 16 1 ), hay khi lai n c p tính tr ng mà t t l c a KH đã bi tặ ạ ừ ỉ ệ ủ ế cho phép xác đ nh đ c s lo i giao t c a b (ho c m ) có t l b ng nhau vàị ượ ố ạ ử ủ ố ặ ẹ ỉ ệ ằ b ng 25% ho c là c s c a 25%.ằ ặ ướ ố ủ Đó là các bài toán thu c đ nh lu t Menden.ộ ị ậ Ví d :ụ Cho lai 2 cây đ u thu n ch ng khác nhau 2 c p tính tr ng t ngậ ầ ủ ặ ạ ươ ph n, Fả 1 thu đ c toàn b cây thân cao - hoa đ . Cho Fượ ộ ỏ 1 t p giao Fạ 2 thu đ cượ 16000 cây trong đó có 9000 cây thân cao - hoa đ . Hai c p tính tr ng trên b chiỏ ặ ạ ị ph i b i quy lu t di truy n.ố ở ậ ề Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 2 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề A. T ng tác át chươ ế C.T ng tác b trươ ổ ợ B. Phân li đ c l pộ ậ D. T ng tác c ng g pươ ộ ộ Gi i:ả T l cây cao- đ thu đ c th h Fỉ ệ ỏ ượ ở ế ệ 2 là 16000 9000 = 16 9 = 56.25% là b i sộ ố c a 6.25% ủ Đó là bài toán thu c đ nh lu t Mendenộ ị ậ => Ch n đáp án Bọ 3.Tính tr ng do 1 hay 2 gen quy đ nh? Xác đ nh ki u gen t ng ng c a cạ ị ị ể ươ ứ ủ ơ th lai: ể Tùy vào s t h p đ i con c a t ng phép lai và tính tr i l n hoàn toànố ổ ợ ở ờ ủ ừ ộ ặ hay không hoàn toàn th h lai. ở ế ệ + Phép lai hai cá th d h p (th ng là cho F1 giao ph i v i nhau) cho sể ị ợ ườ ố ớ ố t h p không quá 4 thì th ng do 1 gen quy đ nh; s t h p h n 4 nh ng khôngổ ợ ườ ị ố ổ ợ ơ ư quá 16 th ng do 2 gen quy đ nh.ườ ị * Ví dụ Khi lai F1 d h p đ c Fị ợ ượ 2 phân ly t l 11: 2: 2: 1 (t ng có 16 tỉ ệ ổ ổ h p) thì ch c ch n không ph i là 1 gen quy đ nh.ợ ắ ắ ả ị + Phép lai phân tích F1: n u cho s t h p không quá 4 nh ng không ph iế ố ổ ợ ư ả 1:1, lúc này l i do 2 gen quy đ nh...ạ ị * Ví dụ Khi lai phân tích đ c 3 đ : 1 xanh (4 t h p) thì cũng ch c ch nượ ỏ ổ ợ ắ ắ không ph i là 1 gen.ả + Lai F1 v i 1 cá th b t kì: s t h p t i đa khi lai hai cá th d h p v iớ ể ấ ố ổ ợ ố ể ị ợ ớ nhau, t đó có th lo i tr các kh năng không đúng.ừ ể ạ ừ ả *Ví dụ Khi lai hai cá th b t kì v tính tr ng A mà cho con t i 8 t h p thìể ấ ề ạ ớ ổ ợ ch c ch n tính tr ng do 2 gen quy đ nh, trong đó 1 cá th d h p c 2 gen, 1 cáắ ắ ạ ị ể ị ợ ả th d h p 1 gen (th ng là d h p và đ ng h p l n gen còn l i)...ể ị ợ ườ ị ợ ồ ợ ặ ạ 4. Gen này có gây ch t không?ế D u hi u c a ki u này là s t h p đ i con không ch n, có th là 3,ấ ệ ủ ể ố ổ ợ ở ờ ẵ ể 7,.. thay vì 4, 8... Đây là 1 d u hi u ít g p nh ng v n ph i nghĩ đ n.ấ ệ ặ ư ẫ ả ế N u đ i con phân ly t l đ c bi t VD 2:1 thì g n nh có th ch c ch nế ờ ỉ ệ ặ ệ ầ ư ể ắ ắ là gen gây ch t, và th ng là gây ch t tr ng thái đ ng h p tr i.ế ườ ế ở ạ ồ ợ ộ 5. Các tr ng h p riêng:ườ ợ + D a vào k t qu phân li ki u hình c a F1 lai v i c th khác. c n chúự ế ả ể ủ ớ ơ ể ầ ý nh ng t l đ c bi t sau đây: 7:1; 4:3:1; 6:1:1; 5:3 đây là t l c a tính tr ngữ ỉ ệ ặ ệ ỉ ệ ủ ạ n y sinh do t ng tác gen, tùy t ng tr ng h p c th mà xác đ nh chính xácả ươ ừ ườ ợ ụ ể ị tính tr ng đ c xét, di truy n theo quy lu t di truy n nào.ạ ượ ề ậ ề Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 3 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề + Tr ng h p đ ng tr i d a vào đi u ki n nh : 1 tính tr ng đ c quiườ ợ ồ ộ ự ề ệ ư ạ ượ đ nh b i 1 c p gen có 3 alen, Iị ở ặ A = IB > IO. S ki u gen t i đa là 6, s ki u hình t iố ể ố ố ể ố đa là 4. Ví d :ụ Màu lông c a m t loài cú mèo ch u s ki m soát c a dãy đa allenủ ộ ị ự ể ủ x p theo th t tính tr i gi m d n là: Rế ứ ự ộ ả ầ 1 (lông đ ) > Rỏ 2 (lông đen) > R3 (lông xám). Hãy xác đ nh Ki u gen c a cú lông đ , lông đen và lông xám.ị ể ủ ỏ Gi i:ả Dãy đa allen x p theo th t tính tr i gi m d n là: Rế ứ ự ộ ả ầ 1 (lông đ ) > Rỏ 2 (lông đen) > R3 (lông xám) KG c a cú lông đ có th là: Rủ ỏ ể 1R1; R1R2; R1R3 KG c a cú lông đen có th là: Rủ ể 2R2; R2R3 KG c a cú lông xám có th là: Rủ ể 3R3 II. Ph ng pháp gi i bài t p: ươ ả ậ Tùy t ng yêu c u c a bài toán mà ta có các ph ng pháp gi i khác nhau.ừ ầ ủ ươ ả 1. Trong phép lai 1, 2 hay nhi u c p tính tr ng t ng ph n:ề ặ ạ ươ ả th ng g p 2ườ ặ d ng chínhạ - D ng toán thu n: cho bi t tính tr ng (hay gen) tr i, l n t đó tìm t lạ ậ ế ạ ộ ặ ừ ỷ ệ phân tích đ i sauờ - D ng toán ngh ch: cho bi t k t qu đ i con t đó tìm ki u gen c a bạ ị ế ế ả ờ ừ ể ủ ố mẹ 1.1.Tính s lo i và thành ph n gen giao t :ố ạ ầ ử 1.1.1. S lo i giao t :ố ạ ử Tùy thu c vào s c p gen d h p trong ki u genộ ố ặ ị ợ ể + Trong KG có 1 c p gen d h p ặ ị ợ  21 lo i giao tạ ử + Trong KG có 2 c p gen d h p ặ ị ợ  22 lo i giao tạ ử + Trong KG có 3 c p gen d h p ặ ị ợ  23 lo i giao t ạ ử V y trong KG có n c p gen d h p ậ ặ ị ợ  2n lo i giao tạ ử Ví d :ụ Ki u gen AaBbCcDd có kh năng t o ra bao nhiêu lo i giao t ?ể ả ạ ạ ử Ta xét ki u gen trên có 4 c p gen d h p, v y s lo i giao t là 2ở ể ặ ị ợ ậ ố ạ ử n=24=16 1.1.2.Thành ph n gen (KG) c a giao tầ ủ ử Trong t bào (2n) c a c th gen t n t i thành t ng c p t ng đ ng, cònế ủ ơ ể ồ ạ ừ ặ ươ ồ trong giao t (n) ch còn mang 1 gen trong c p.ử ỉ ặ + Đ i v i c p gen đ ng h p AA (ho c aa): cho 1 lo i giao t A (ho c 1ố ớ ặ ồ ợ ặ ạ ử ặ lo i giao t a)ạ ử + Đ i v i c p gen d h p Aa: cho 2 lo i giao t v i t l b ng nhau g mố ớ ặ ị ợ ạ ử ớ ỉ ệ ằ ồ giao t A và giao t aử ử + Suy lu n t ng t đ i v i nhi u c p c p gen d h p n m trên các c pậ ươ ự ố ớ ề ặ ặ ị ợ ằ ặ NST khác nhau, thành ph n ki u gen c a các lo i giao t đ c ghi theo s đầ ể ủ ạ ử ượ ơ ồ phân nhánh (s đ Auerbac) ho c b ng cách nhân đ i s .ơ ồ ặ ằ ạ ố Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 4 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Ví d :ụ Cho bi t thành ph n gen m i lo i giao t c a ki u genế ầ ỗ ạ ử ủ ể sau:AaBBDdee Ta có s đ sau:ơ ồ A a B B D d D d E e e e KG c a giao t là ủ ử :ABDE Abde aBDe aBde Ví d : ụ Trong đi u ki n gi m phân bình th ng, c th AaBbCcDD sinhề ệ ả ườ ơ ể ra các lo i giao t nào?ạ ử A. ABCD và abcD B. ABCD, ABcD, AbCD, AbcD C. ABCD, AbcD, aBCD, AbcD, abCD, AbCd, abcD, AbcD D. ABCD, AbcD, AbCD, AbcD, aBCD, abCD, abcD, AbcD. Gi i:ả KG đang xét d h p 3 c p allen => s giao t có th t o ra là 2ị ợ ặ ố ử ể ạ 3=8 Và không ch a gen l n d.ứ ặ Ch n đáp án Dọ 1.2.Tính s ki u t h p, ki u gen, ki u hình và các t l phân li đ i conố ể ổ ợ ể ể ỉ ệ ở ờ (d ng toán thu n)ạ ậ 1.2.1. S ki u t h p:ố ể ổ ợ M i lo i giao t đ c t h p t do v i các lo i giao t cái t o thành nhi uỗ ạ ử ự ổ ợ ự ớ ạ ử ạ ề ki u t h p trong các h p t . Vì v y s ki u t h p gi a các lo i giao t đ cể ổ ợ ợ ử ậ ố ể ổ ợ ữ ạ ử ự và cái là: S ki u t h p = s lo i giao t đ c x s lo i giao t cáiố ể ổ ợ ố ạ ử ự ố ạ ử Ki u t h p khác nhau nh ng có th đ a đ n ki u gen gi ng nhauể ổ ợ ư ể ư ế ể ố => s KG ố ≤ s ki u t h pố ể ổ ợ Ví d :ụ N u cây m có 3 c p gen d h p, 3 c p gen đ ng h p, cây b có 2ế ẹ ặ ị ợ ặ ồ ợ ố c p gen d h p, 4 c p gen đ ng h p l n. ặ ị ợ ặ ồ ợ ặ S ki u t h p giao t đ i Fố ể ổ ợ ử ờ 1 là: A. 16 B.32 C.64 D.128 Gi i:ả + Cây m có 3 c p gen d h p => có 2ẹ ặ ị ợ 3 lo i giao tạ ử + Cây b có 2 c p gen d h p => có 2ố ặ ị ợ 2 lo i giao tạ ử => S ki u t h p giao t đ i Fố ể ổ ợ ử ờ 1 là 23 x 22 = 32 Ch n đáp án Bọ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 5 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề 1.2.2 S ki u gen, ki u hình đ i con :ố ể ể ở ờ S di truy n c a các c p gen là đ c l p v i nhau, vì v y s t h p t doự ề ủ ặ ộ ậ ớ ậ ự ổ ợ ự gi a các c p gen cũng nh gi a các c p tính tr ng. Vì v y, k t qu v ki u genữ ặ ư ữ ặ ạ ậ ế ả ề ể cũng nh v ki u hình đ i con đ c xác đ nh:ư ề ể ở ờ ượ ị + T l ki u gen chung c a nhi u c p gen = Tích các t l ki u gen riêng lỉ ệ ể ủ ề ặ ỉ ệ ể ẻ c a m i c p gen.ủ ỗ ặ S ki u gen tính chung = ố ể Tích s các ki u gen riêng c a m i c p genố ể ủ ỗ ặ + T l ki u hình chung c a nhi u c p tính tr ng = Tích các t l ki u hìnhỉ ệ ể ủ ề ặ ạ ỉ ệ ể riêng l c a m i c p tính tr ng.ẻ ủ ỗ ặ ạ S ki u hình tính chung = ố ể Tích s ki u hình riêng c a m i c p tínhố ể ủ ỗ ặ tr ngạ Ví d 1ụ : Cho gi thuy t sau:ả ế A: h t vàngạ a: h t xanhạ B: h t tr nạ ơ b: h t nhănạ D: thân cao d: thân th pấ Các c p gen này di truy n đ c l p nhau. Ng i ta ti n hành phép lai gi a 2 cáặ ề ộ ậ ườ ế ữ th có ki u gen: AabbDd lai v i AaBbdd.ể ể ớ Xác đ nh s ki u gen và s ki u hình chung c a con lai.ị ố ể ố ể ủ Gi i:ả Ta xét các phép lai đ c l p :ộ ậ Ki u genể ki u hìnhể Aa x Aa =AA: 2Aa: aa 3 vàng: 1 xanh Bb x bb = Bb: bb 1 tr n: 1 nhănơ Dd x dd = Dd: dd 1 cao: 1 th pấ V y:ậ S t h p 1 c p gen d h p Aa cho ra 3 KG (Aa x Aa =1AA: 2Aa: 1aa )ự ổ ợ ặ ị ợ S t h p 2 c p gen 1 bên d h p bên kia đ ng h p cho ra 2 KGự ổ ợ ặ ị ợ ồ ợ (Bb x bb = 1Bb : 1bb; Dd x dd = 1Dd : 1dd) T l KG chung là: (1AA : 2Aa : 1aa)(1Bb : 1bb)(1Dd : 1dd)ỉ ệ = AABbDd ; AABbdd ; AAbbDd ; Aabbdd.... S ki u gen tính chung: 3.2.2 = 12ố ể L p lu n t ng t : ậ ậ ươ ự S t h p 1 c p gen d h p Aa cho ra 2KH (3 vàng: 1 xanh)ự ổ ợ ặ ị ợ S t h p 2 c p gen 1 bên d h p bên kia đ ng h p cho ra 2 KHự ổ ợ ặ ị ợ ồ ợ T l KH tính chung: (3 vàng : 1 xanh)(1 tr n : 1 nhăn)(1 cao : 1 th p)ỉ ệ ơ ấ S ki u hình tính chung: 2.2.2 = 8ố ể 1.2.3. Tính t l phân ly đ i con :ỉ ệ ở ờ  T l phân li ki u gen đ i con = Tích các t l ki u gen riêng l c aỉ ệ ể ở ờ ỉ ệ ể ẻ ủ m i c p gen.ỗ ặ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 6 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Ví d 1:ụ Dâu tây: genR (tr i không hoàn toàn)quy đ nh tính tr ng qu đở ộ ị ạ ả ỏ Gen r (l n không hoàn toàn) quy đ nh tính tr ng qu tr ngặ ị ạ ả ắ Gen Rr quy đ nh qu h ngị ả ồ Gen H quy đ nh tính tr ng cây cao (tr i)ị ạ ộ Gen h quy đ nh tính tr ng cây th p (l n)ị ạ ấ ặ 2 c p gen này n m trên 2 c p NST khác nhau. Khi cho lai 2 cây dâu tây dặ ằ ặ ị h p v hai c p gen trên Fợ ề ặ 1 có t l ki u di truy n là:ỉ ệ ể ề A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1 C. 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 2 : 1 D. C 3 trên đ u saiả ề Gi i:ả P: RrHh x RrHh Ta xét 2 phép lai đ c l p nhau (do các gen phân li đ c l p)ộ ậ ộ ậ Rr x Rr = 1RR : 2Rr : 1rr. Hh x Hh = 1HH : 2Hh : 1hh.  T l phân li ki u gen đ i con là: (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1)ỉ ệ ể ở ờ = 1 : 2 : 1 : 2 : 4 : 2 : 1 : 2 : 1 => Ch n đáp án Cọ Ví d 2:ụ phép lai AaBbccDdee x AabbccDdEe s sinh ra ki u gen aabbccddeeẽ ể chi m t l bao nhiêu ?(V i 5 c p gen n m trên 5 c p NST khác nhau, các tínhế ỉ ệ ớ ặ ằ ặ tr ng đ u tr i hoàn toàn.) ạ ề ộ Gi i:ả tr ng h p này ta xét 5 phép lai đ c l p nhau:Ở ườ ợ ộ ậ Aa x Aa 4 3 A- + 4 1 aa Bb x bb 2 1 B- + 2 1 bb cc x cc 1cc Dd x Dd 4 3 D- + 4 1 dd Ee x ee 2 1 E- + 2 1 ee V y ki u gen aabbccddee sinh ra đ i con chi m t l là:ậ ể ở ờ ế ỉ ệ 4 1 x 2 1 x 1 x 4 1 x 2 1 = 64 1 Ví d 3:ụ Cho lai 2 cá th AaBbCc, v i 3 c p gen n m trên 3 c p NST khác nhau,ể ớ ặ ằ ặ các tính tr ng đ u tr i hoàn toàn. ạ ề ộ a. T l ki u di truy n cá th d h p 2 c p gen, c p gen còn l i đ ng h p:ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 7 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề A. 64 1 B. 64 8 C. 64 24 D. 64 32 b. T l ki u di truy n cá th d h p 1 c p gen, 2 c p còn l i đ ng h p:ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ A. 64 1 B. 64 8 C. 64 24 D. 64 32 Gi i:ả Ta xét 3 phép lai đ c l p nhau:ộ ậ Aa x Aa 4 1 AA + 4 2 Aa + 4 1 aa Bb x Bb 4 1 BB + 4 2 Bb + 4 1 bb Cc x Cc 4 1 CC + 4 2 Cc + 4 1 cc a. Cá th d h p 2 c p gen, c p gen còn l i đ ng h p là : AaBbCC; AaBbcc;ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ AaBBCc; AabbCc; AABbCc; aaBbCc Mà t l c a t ng ki u gen là : ỉ ệ ủ ừ ể 4 2 x 4 2 x 4 1 = 64 4 T ng t cho các ki u hình còn l iươ ự ể ạ V y t l ki u di truy n cá th d h p 2 c p gen, c p gen còn l i đ ngậ ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ h p là:ợ ( 4 2 x 4 2 x 4 1 ) x 6 = 64 4 x 6 = 64 24 Ch n đáp án Cọ b. Cá th d h p 1 c p gen, 2 c p còn l i đ ng h p là: AaBBCC; AabbCC;ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ Aabbcc; AaBBcc; AABbCC; AABbcc; aaBbCC; aaBbcc; AABBCc; AAbbCc; aaBBCc; aabbCc Mà t l c a t ng ki u gen là: ỉ ệ ủ ừ ể 4 2 x 4 1 x 4 1 = 64 2 T ng t cho các ki u hình còn l iươ ự ể ạ V y t l ki u di truy n cá th d h p 1 c p gen, 2 c p còn l i đ ng h pậ ỉ ệ ể ề ể ị ợ ặ ặ ạ ồ ợ là: ( 4 2 x 4 1 x 4 1 ) x 12 = 64 2 x 12 = 64 24 Ch n đáp án Cọ  T l phân li ki u hình = Tích các t l ki u hình riêng l c a m i c pỉ ệ ể ỉ ệ ể ẻ ủ ỗ ặ gen. Ví d 1ụ : C th d h p ki u gen AaBb t p giao s cho Fơ ể ị ợ ể ạ ẽ 1 phân tính ki u hìnhể theo t l nào, n u các gen này phân ly đ c l p và gen A tr i không hoàn toàn?ỉ ệ ế ộ ậ ộ A. 9 : 3 : 3 : 1 C. 6 : 3 : 3: 2: 1: 1 Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 8 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề B. 27: 9 : 9: 9: 3: 3: 3:1 D. 9 : 3 : 4 Gi i:ả Ta xét 2 phép lai đ c l p nhau (do các gen phân li đ c l p)ộ ậ ộ ậ Aa x Aa = 1AA : 2Aa : 1aa. Vì gen A tr i không hoàn toàn, lúc đó ki u genộ ể AA, Aa, aa quy đ nh 3 KH khác nhau =>Cho ra 3 ki u hình ị ể Bb x Bb = 1BB : 2Bb : 1bb. Vì gen B tr i hoàn toàn, lúc đó ki u gen BB vàộ ể Bb có cùng 1 KH =>Cho ra 2 ki u hình (3B-, 1bb)ể  T l phân li ki u hình đ i con là: (1 : 2 : 1) (3 : 1) = 6 : 3 : 3: 2: 1: 1ỉ ệ ể ở ờ Ch n đáp án Cọ Ví d 2:ụ Cho lai phân tích cá th cái d h p 4 c p gen n m trên 4 c p NST khácể ị ợ ặ ằ ặ nhau, t l ki u ki u hình đ i Fỉ ệ ể ể ờ 1 là: A. 1 : 1 : 1 : 1 B. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 C. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1: 1 : 1 : 1 : 1 D. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 Gi i:ả C1: T ng t l p lu n ví d 1ươ ự ậ ậ ở ụ C2: Trong phép lai phân tích thì 1 cá th đ ng h p l n lai v i cá th khác ( cáể ồ ợ ặ ớ ể th có ki u hình tr i đ ki m tra ki u gen).ể ể ộ ể ể ể V y cá th đ ng h p đó cho ra 1 lo i giao t ậ ể ồ ợ ạ ử Cá th đem lai phân tích có 4 c p gen d h p => s lo i giao t đ c t oể ặ ị ợ ố ạ ử ượ ạ ra là: 24 = 16 S t h p giao t t o ra là 1 x 16 = 16 ố ổ ợ ử ạ Xét các đáp án trên, ch có đáp án D là có 16 t h pở ỉ ổ ợ Ch n đáp án Dọ • CÔNG TH C T NG QUÁTỨ Ổ Khi so sánh lai m t c p tính tr ng và lai hai c p tính tr ng ta th y r ngộ ặ ạ ặ ạ ấ ằ trong lai m t c p tính tr ng Fộ ặ ạ 2 phân li thành 2 lo i ki u hình theo t l ạ ể ỷ ệ 3 : 1, trong khi lai 2 c p tính tr ng chúng phân li thành 4 lo i ki u hình theo t l ở ặ ạ ạ ể ỷ ệ 9 : 3 : 3 : 1. T l này ng v i bình ph ng c a bi u th c ỷ ệ ứ ớ ươ ủ ể ứ (3 + 1) (3 + 1)2 = 9 + 3 + 3 + 1 M t cách t ng t trong lai 3 c p tính tr ng s phân li ki u hình Fộ ươ ự ặ ạ ự ể ở 2 cho 8 lo i ki u hình ng v i:ạ ể ứ ớ (3 + 1)3 = 27 + 9 + 9 + 9 + 3 + 3 + 3 + 1 T đó có th nêu nh n xét khái quát: Trong lai n c p tính tr ng thì t lừ ể ậ ặ ạ ỷ ệ phân li ki u hình Fể ở 2 ng v i công th c ứ ớ ứ (3 + 1)n. Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 9 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề • Công th c phân tính chung trong đ nh lu t phân ly đ c l p ( tr ng h pứ ị ậ ộ ậ ườ ợ có tính tr i hoàn toàn) đ i v i c th có n c p gen d h p phân li đ c l p, khiộ ố ớ ơ ể ặ ị ợ ộ ậ AaBb...Nn t th .ự ụ F1 F2 Ki u genể S ki uố ể giao tử S ki uố ể t h pổ ợ giao tử S lo iố ạ ki u genể T lỉ ệ ki u genể S lo iố ạ ki uể hình T lỉ ệ ki u hìnhể Lai 1 tính Lai 2 tính Lai 3 tính ............... Aa AaBb AaBbCc ............... 21 22 23 .............. 21 x 21 22 x 22 23 x 23 .............. 31 32 33 .............. (1:2:1)1 (1:2:1)2 (1:2:1)3 ............... 21 22 23 .............. (3:1)1 (3:1)2 (3:1)3 ............... Lai n tính AaBbCc... 2n 2n x 2n 3n (1:2:1)n 2n (3:1)n T ng quát h n, n u m t cây d h p v n c p allen giao ph n v i cây dổ ơ ế ộ ị ợ ề ặ ấ ớ ị h p v m c p allen thì ta có:ợ ề ặ + Cây d h p v n c p allen có 2ị ợ ề ặ n lo i giao t ạ ử + Cây d h p v m c p allen có 2ị ợ ề ặ m lo i giao tạ ử Do đó => T ng s h p t = 2ổ ố ợ ử n x 2m = 2n+m - T l cây có ki u hình tr i = ỉ ệ ể ộ mk+    4 3 - T l th đ ng h p toàn tr i = ỉ ệ ể ồ ợ ộ mnmn +    =     2 1 2 1* 2 1 - T l th đ ng h p toàn l n = ỉ ệ ể ồ ợ ặ mnmn +    =     2 1 2 1* 2 1  Tìm s ki u gen c a m t c th :ố ể ủ ộ ơ ể M t c th có n c p gen n m trên n c p NST t ng đ ng, trong đó có k c pộ ơ ể ặ ằ ặ ươ ồ ặ gen d h p và m=n-k c p gen đ ng h p. S ki u gen có th có c a c th đóị ợ ặ ồ ợ ố ể ể ủ ơ ể tính theo công th c:ứ mm n knkn n CCA 22 ∗=∗= −− Trong đó: A là s ki u gen có th có c a c th đóố ể ể ủ ơ ể n là s c p genố ặ k là s c p gen d h p ố ặ ị ợ m là s c p gen đ ng h pố ặ ồ ợ Ví d :ụ Trong c th có 4 c p gen n m trên 4 c p NST t ng đ ng, c th b cóơ ể ặ ằ ặ ươ ồ ơ ể ố 3 c p gen d h p, 1 c p gen đ ng h p. còn m thì ng c l i. Có bao nhiêu ki uặ ị ợ ặ ồ ợ ẹ ượ ạ ể giao ph i có th xáy ra?ố ể A. 64 B.16 C.256 D.32 Gi i:ả Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 10 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề C1: Gi i theo cách li t kê các ki u gen có th có c a c th b m sau đó nhânả ệ ể ể ủ ơ ể ố ẹ l i v i nhau:ạ ớ + Xét c th b : có 3 c p gen d h p, 1 đ ng h p => các ki u gen có th có:ơ ể ố ặ ị ợ ồ ợ ể ể AaBbCcDD AaBbCcdd AaBbCCDd AaBbccDd AaBBCcDd AabbCcDd AABbCcDd aaBbCcDd V y có t t c là 8 tr ng h p có th x y raậ ấ ả ườ ợ ể ả + Xét c th m : có 1 c p d h p, 3 c p đ ng h p=> các ki u gen có thơ ể ẹ ặ ị ợ ặ ồ ợ ể ể có: AaBBCCDD AabbCCDD AaBBCCdd AabbCCdd AaBBccDD AabbccDD AaBBccdd Aabbccdd N u ta gi đ nh Aa là c p gen d h p còn 3 c p gen còn l i đ ng h p thì ta li tế ả ị ặ ị ợ ặ ạ ồ ợ ệ kê đ c 8 ki u gen, sau đó ta thay đ i vai trò d h p cho 3 c p gen còn l i. Lúcượ ể ổ ị ợ ặ ạ đó, s ki u gen có th có c a c th m là:ố ể ể ủ ơ ể ẹ 8 . 4 = 32 Suy ra, s ki u giao ph i là: 8 . 32 = 256ố ể ố  ch n đáp án Cọ C2: Áp d ng công th c tính:ụ ứ S ki u gen có th có c a c th b là:ố ể ể ủ ơ ể ố ( ) 8242!1!.14 !42 1114 =∗=∗ − =∗= CA S ki u gen có th có c a c th m là:ố ể ể ủ ơ ể ẹ ( ) 32842!3!.34 !42 3334 =∗=∗ − =∗= CB Suy ra, s ki u giao ph i là: 8 . 32 = 256ố ể ố  ch n đáp án Cọ 1.3. Tìm ki u gen c a b m (d ng toán ngh ch):ể ủ ố ẹ ạ ị 1.3.1. Ki u gen tính riêng c a t ng lo i tính tr ng:ể ủ ừ ạ ạ Xét riêng k t qu đ i con lai Fế ả ờ 1 c a t ng tính tr ngủ ừ ạ 1.3.1.1. F1 đ ng tính:ồ + N u b m (P) có ki u hình khác nhau thì Fế ố ẹ ể 1 nghi m đúng Đ nh lu tệ ị ậ đ ng tính c a Menden => tính tr ng bi u hi n Fồ ủ ạ ể ệ ở 1 là tính tr ng tr i và th h Pạ ộ ế ệ đ u thu n ch ng: AA x aaề ầ ủ + N u P cùng ki u hình và Fế ể 1 mang tính tr ng tr i thì 1 trong 2P có KGạ ộ đ ng h p tr i AA, P còn l i có th là AA ho c Aa. ồ ợ ộ ạ ể ặ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 11 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề + N u P không rõ ki u hình và Fế ể 1 mang tính tr ng tr i, thì 1 trong 2P làạ ộ đ ng h p tr i AA, P còn l i mang KG tùy ý: AA, Aa, aa.ồ ợ ộ ạ 1.3.1.2. F1 phân tính: + F1 phân tính theo t l 3:1ỉ ệ - F1 nghi m đúng đ nh lu t phân tính c a Menden => tính tr ngệ ị ậ ủ ạ   4 3 là tính tr ng tr i, ạ ộ 4 1 là tính tr ng l n và P đ u d h p Aa x Aa.ạ ặ ề ị ợ - Trong tr ng h p tr i không hoàn toàn thì t l Fườ ợ ộ ỉ ệ 1 là 1:2:1. - Trong tr ng h p gen gây ch t tr ng thái đ ng h p thì t l Fườ ợ ế ở ạ ồ ợ ỉ ệ 1 là 2:1 + F1 phân tính theo t l 1:1ỉ ệ F1 là k t qu đ c tr ng c a phép lai phân tích th d h p =>ế ả ặ ư ủ ể ị ợ thì 1Pcó KG dị h p Aa, P còn l i đ ng h p aa.ợ ạ ồ ợ + F1 phân tính không rõ t l :ỉ ệ D a vào cá th mang tính tr ng l n Fự ể ạ ặ ở 1 là aa => P đ u ch a gen l n a, ph iề ứ ặ ố h p v i ki u hình c a P suy ra KG c a P.ợ ớ ể ủ ủ 1.3.2. Ki u gen tính chung c a nhi u lo i tính tr ng:ể ủ ề ạ ạ 1.3.2.1. Trong phép lai không ph i là phép lai phân tích:ả K t h p k t qu v KG riêng c a t ng lo i tính tr ng v i nhau.ế ợ ế ả ề ủ ừ ạ ạ ớ Ví d :ụ cà chua Ở A: qu đả ỏ a: qu vàngả B: qu trònả b: qu b uả ầ d cụ Cho lai 2 cây cà chua ch a rõ KG và KH v i nhau thì thu đ c Fư ớ ượ 1 g m: 3ồ đ -tròn, 3 đ -b u d c, 1 vàng-tròn, 1 vàng-b u d c. Tìm KG 2 cây thu c th hỏ ỏ ầ ụ ầ ụ ộ ế ệ P. Gi i:ả + Xét chung t ng c p tính tr ng:ừ ặ ạ F1 g m ồ )11( )33( + + = 3 đ : 1 vàng (theo ĐL đ ng tính) => P: Aa x Aaỏ ồ F1 g m ồ )13( )13( + + = 1 tròn : 1 b u d c (lai phân tích d h p) ầ ụ ị ợ P: Bb x bb + Xét chung trong KG: K t h p k t qu v KG riêng c a m i tính tr ng ế ợ ế ả ề ủ ỗ ạ ở trên, suy ra ki u gen c a P là AaBb x Aabb.ể ủ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 12 - L p 07SSớ Đỏ Vàng Tròn B u d cầ ụ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề  T t h p giao t đ i con, bi n lu n suy ra s giao t đ c t o thànhừ ổ ợ ử ở ờ ệ ậ ố ử ượ ạ trong phát sinh giao t c a c th b m , đ t đó suy ra KG c a c th b mử ủ ơ ể ố ẹ ể ừ ủ ơ ể ố ẹ c n tìm.ầ Ví d 1ụ : Cá th đ c d h p hai c p gen AaBb n m trên 2 c p NST khác nhau.ể ự ị ợ ặ ằ ặ Cho bi t 2 lo i tính tr ng trên tr i hoàn toàn.Cho lai có th trên v i cá th cái.ế ạ ạ ộ ể ớ ể F1 thu đ c t l ki u hình 3:3:1:1. Ki u gen c a cá th cái là:ượ ỉ ệ ể ể ủ ể A. AaBb C.aaBb B.Aabb D.B và C đúng Gi i:ả F1 thu đ c có t l ki u hình là: 3:3:1:1 ượ ỉ ệ ể - Do đó s t h p c a Fố ổ ợ ủ 1 là: 3 + 3 + 1 + 1= 8 t h p giao tổ ợ ử - Mà c th đ c d h p hai c p gen (AaBb)=> cho 4 lo i giao tơ ể ự ị ợ ặ ạ ử Suy ra c th cái s cho 2 lo i giao t .ơ ể ẽ ạ ử - Xét t t c đáp án trên c 2 đáp án B và C, c th cái aaBb và Aabb khiấ ả ở ả ơ ể gi m phân t o ra 2 lo i giao t .ả ạ ạ ử  ch n đáp án Dọ Ví d 2:ụ M t loài th c v t gen A quy đ nh cây cao, gen a- cây th p; gen B quộ ự ậ ị ấ ả đ , gen b- qu tr ng. Các gen di truy n đ c l p. Đ i lai có m t lo i ki u hìnhỏ ả ắ ề ộ ậ ờ ộ ạ ể cây th p qu tr ng chi m 1/16. Ki u gen c a các cây b m là ấ ả ắ ế ể ủ ố ẹ A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb. Gi i:ả C1: D a vào s đ lai đ suy ra đáp án đúngự ơ ồ ể Ki u hìnhể cây th p qu tr ng là ki u hình do gen l n quy đ nh (theo quy c) doấ ả ắ ể ặ ị ướ đó ki u gen c a nó là: aabbể ủ Xét l n l t các phép lai c th th b m trên:ầ ượ ơ ể ể ố ẹ ở Phép lai đáp án C và B đ u không t o ra c th có KG là aabb.ở ề ạ ơ ể Phép lai đáp án A và D t o ra c th có KG là aabbở ạ ơ ể Xét đáp án A. phép lai AaBb x Aabb s t o ra aabb chi m t l là ẽ ạ ế ỉ ệ 81 Phép lai AaBb x AaBb đáp án D s t o ra aabb chi m t l là ở ẽ ạ ế ỉ ệ 161 => ch n đáp án Dọ C2: D a vào t h p giao t c a phép laiự ổ ợ ử ủ C th con thu đ c chi m t l ơ ể ượ ế ỉ ệ 161 , t đó , suy ra s t h p c a phép lai trênừ ố ổ ợ ủ là 16 t h p.ổ ợ Xét l n l t các phép lai:ầ ượ Phép lai AaBb s cho 2ẽ 2 lo i giao tạ ử Aabb s cho 2ẽ 1 lo i giao tạ ử => S t h p giao t đ c t o ra là 2ố ổ ợ ử ượ ạ 2 * 21 = 8 T ng t : ươ ự Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 13 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề + AaBB x aaBb = 21 * 21 = 4 t h p giao tổ ợ ử + Aabb x AaBB = 21 * 21 = 4 t h p giao tổ ợ ử + AaBb x AaBb = 22 * 22 = 16 t h p gaio tổ ợ ử => ch n đáp án Dọ 1.3.2.2. Trong phép lai phân tích: Không xét riêng t ng lo i tính tr ng mà ph i d a vào k t qu c a phép laiừ ạ ạ ả ự ế ả ủ đ xác đ nh t l và thành ph n gen c a m i lo i giao t sinh ra đ suy ra KGể ị ỉ ệ ầ ủ ỗ ạ ử ể c a cá th đó.ủ ể Ví d :ụ Cá th đ c d h p hai c p gen AaBb n m trên 2 c p NST khác nhau.ể ự ị ợ ặ ằ ặ Cho bi t 2 lo i tính tr ng trên tr i hoàn toàn.Cho lai có th trên v i cá th cái.ế ạ ạ ộ ể ớ ể F1 thu đ c t l ki u hình 1:1:1:1. Ki u gen c a cá th cái sinh ra là:ượ ỉ ệ ể ể ủ ể A. AaBb C.aaBb B. Aabb D.aabb Gi i:ả F1 thu đ c có t l ki u hình là: 1:1:1:1 ượ ỉ ệ ể - Do đó s t h p c a Fố ổ ợ ủ 1 là: 1 + 1 + 1 + 1= 4 t h p giao tổ ợ ử - Mà c th đ c d h p hai c p gen (AaBb) => cho 4 lo i giao tơ ể ự ị ợ ặ ạ ử Suy ra c th cái s cho 1 lo i giao t .ơ ể ẽ ạ ử - Xét t t c đáp án trên :ấ ả ở + Đáp án A, c th cái AaBb khi gi m phân t o ra 4 lo i giao tơ ể ả ạ ạ ử + C 2 đáp án B và C, c th cái aaBb và Aabb khi gi m phân t o raả ơ ể ả ạ 2 lo i giao t .ạ ử + Ch có đáp án D, c th aabb khi gi m phân t o ra m t lo i giaoỉ ơ ể ả ạ ộ ạ t .ử => Ch n đáp án D ọ 2. T ng tác gi a các gen không alen:ươ ữ M i ki u t ng tác có 1 t l KH tiêu bi u d a theo bi n d ng c a (3:1)ỗ ể ươ ỉ ệ ể ự ế ạ ủ 2 nh sau:ư 2.1. Các ki u t ng tác gen:ể ươ 2.1.1. T ng tác b tr có 3 t l KH: 9:3:3:1; 9:6:1; 9:7.ươ ổ ợ ỉ ệ 2.1.1.1. T ng tác b tr gen tr i hình thành 4 KH: 9:3:3:1ươ ổ ợ ộ A-B- ≠ A-bb ≠ aaB- ≠ aabb thu c t l : 9:3:3:1ộ ỉ ệ 2.1.1.2. T ng tác b tr gen tr i hình thành 3 KH: 9:6:1ươ ổ ợ ộ A-B- ≠ (A-bb = aaB-) ≠ aabb thu c t l 9:6:1ộ ỉ ệ 2.1.1.3. T ng tác b tr gen tr i hình thành 2 KH: 9:7ươ ổ ợ ộ A-B- ≠ (A-bb = aaB- = aabb) thu c t l 9:7 ộ ỉ ệ 2.1.2. T ng tác át ch có 3 t l KH: 9:3:4; 12:3:1; 13:3ươ ế ỉ ệ 2.1.2.1. T ng tác át ch gen tr i hình thành 3 KH: 12:3:1ươ ế ộ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 14 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề (A-B- = A-bb) ≠ aaB- ≠ aabb thu c t l 12:3:1ộ ỉ ệ 2.1.2.2. T ng tác át ch gen tr i hình thành 2 KH: 13:3ươ ế ộ (A-B- = A-bb = aabb) ≠ aaB- thu c t l 13:3ộ ỉ ệ 2.1.2.3. T ng tác át ch gen l n hình thành 3 KH: 9:3:4ươ ế ặ A-B- ≠ aaB- ≠ (A-bb = aabb) thu c t l 9:3:4ộ ỉ ệ 2.1.3. Tác đ ng c ng g p (tích lũy) hình thành 2 KH: 15:1ộ ộ ộ (A-B- = A-bb = aaB-) ≠ aabb T ng quát n c p gen tác đ ng c ng g p => t l KH theo h s m i s h ngổ ặ ộ ộ ộ ỉ ệ ệ ố ỗ ố ạ trong khai tri n c a nh th c Newton (A+a)ể ủ ị ứ n. => T ng tác b tr kèm theo xu t hi n tính tr ng m iươ ổ ợ ấ ệ ạ ớ T ng tác át ch ngăn c n tác d ng c a các gen không alen.ươ ế ả ụ ủ T ng tác c ng g p m i gen góp ph n nh nhau vào s phát tri n.ươ ộ ộ ỗ ầ ư ự ể 2.2. D ng toán thu n: ạ ậ + Cho bi t ki u t ng tác tìm t l phân li đ i conế ể ươ ỉ ệ ở ờ Ví d :ụ ng a s có m t c a 2 gen tr i A và B cùng ki u gen qui đ nh lôngỞ ự ự ặ ủ ộ ể ị xám, gen A có kh năng đình ch ho t đ ng c a gen B nên gen B cho lông màuả ỉ ạ ộ ủ đen khi không đ ng cùng v i gen A trong ki u gen. Ng a mang 2 c p gen đ ngứ ớ ể ự ặ ồ h p l n cho ki u hình lông hung. Các gen phân li đ c l p trong quá trình diợ ặ ể ộ ậ truy n. Tính tr ng màu lông ng a là k t qu c a hi n t ng nào?ề ạ ự ế ả ủ ệ ượ A. tác đ ng c ng g p ộ ộ ộ C. Tác đ ng ác chộ ế B. Tr i không hoàn toàn ộ D. Tác đ ng b tr ộ ổ ợ Gi i:ả Theo đ gen A có kh năng đình ch ho t đ ng c a gen B, gen B ch bi uề ả ỉ ạ ộ ủ ỉ ể h n ki u hình khi không đ ng cùng v i gen A trong cùng 1 ki u gen.ệ ể ứ ớ ể Hay nói cách khác là gen A át ch ho t đ ng c a gen tr i Bế ạ ộ ủ ộ Suy ra, Tính tr ng màu lông ng a là k t qu c a hi n t ngạ ự ế ả ủ ệ ượ t ng tác átươ chế => ch n đáp án: Cọ + Cho bi t ki u gen (ki u hình) c a b m tìm t l phân li v ki u gen và ki uế ể ể ủ ố ẹ ỉ ệ ề ể ể hình đ i con.ở ờ Ví d 1:ụ Lai hai dòng bí thu n ch ng qu tròn đ c Fầ ủ ả ượ 1 toàn qu d t; Fả ẹ 2 g m 271ồ qu d t : 179 qu tròn : 28 qu dài. S di truy n hình d ng qu tuân theo quyả ẹ ả ả ự ề ạ ả lu t di truy n nào?ậ ề A. T ng tác át ch ươ ế B. T ng tác c ng g pươ ộ ộ C. Tr i không hoàn toàn ộ D. T ng tác b trươ ổ ợ Gi i:ả Xét t l KH đ i con là: 271 qu d t : 179 qu tròn : 28 qu dàiỉ ệ ờ ả ẹ ả ả ≈ 9 qu d t :ả ẹ 6 qu tròn : ả 1 qu dàiả Quy lu t di truy n chi ph i là: T ng tác b trậ ề ố ươ ổ ợ => Ch n đáp án Dọ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 15 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Chú ý: Đ i v i các bài toán d ng này, ta coi s nh nh t nh 1 đ n v ,ố ớ ạ ố ỏ ấ ư ơ ị r i chia các s l n h n v i nó ồ ố ớ ơ ớ Ví d 2:ụ Cho lai hai dòng v t thu n ch ng lông vàng v i lông xanh, đ c Fẹ ầ ủ ớ ượ 1 toàn màu hoa thiên lý (xanh-vàng).F2 g m 9/16 màu thiên lý : 3/16 lông vàng : 3/16ồ lông xanh : 1/16 lông tr ng. Tính tr ng này di truy n theo quy lu t:ắ ạ ề ậ A. Phân li đ c l pộ ậ C.Tr i không hoàn toànộ B. T ng tác genươ D. Liên k t genế Gi i:ả T l phân tính v KH th h Fỉ ệ ề ở ế ệ 2 là: 9:3:3:1 Mà đây là k t qu c a phép lai c a hai cá th v m t c p tính tr ngế ả ủ ủ ể ề ộ ặ ạ t ng ph n .ươ ả Nên suy ra tính tr ng này di truy n theo quy lu t t ng tác gen ạ ề ậ ươ Ch n đáp án Bọ 2.3.D ng toán ngh ch:ạ ị Th ng d a vào k t qu phân tính th h lai đ suyườ ự ế ả ở ế ệ ể ra s ki u t h p giao t và s lo i b m => s c p gen t ng tác. ố ể ổ ợ ử ố ạ ố ẹ ố ặ ươ Sau khi xác đ nh đ c s c p gen t ng tác, đ ng th i xác đ nh đ cị ượ ố ặ ươ ồ ờ ị ượ ki u gen c a b m và suy ra s đ lai có th có c a phép lai đó đ th y t lể ủ ố ẹ ơ ồ ể ủ ể ấ ỉ ệ KG thu c d ng nào, đ i chi u v i ki u hình c a đ bài đ d đoán ki u t ngộ ạ ố ế ớ ể ủ ề ể ự ể ươ tác. Th ng thì t ng t l ch n th h con bao gi cũng là m t s ch n b iườ ổ ỉ ệ ẩ ở ế ệ ờ ộ ố ẵ ở nó là tích c a m t s ch n v i m t s nguyên d ng khác khi th c hi n phépủ ộ ố ẵ ớ ộ ố ươ ự ệ nhân xác su t trong qu n th . T đó, suy ra s lo i giao t c a b m . ấ ầ ể ừ ố ạ ử ủ ố ẹ +Khi lai F1 x F1 t o ra Fạ 2 có 16 ki u t h p nh : 9:3:3:1; 9:6:1; 9:7; 12:3:1;ể ổ ợ ư 13:3, 9:3:4; 15:1. (16 = 4*4 => P gi m phân cho 4 lo i giao t )ả ạ ử + Khi lai F1 v i cá th khác t o ra Fớ ể ạ 2 có 8 ki u t h p nh : 3:3:1:1; 4:3:1;ể ổ ợ ư 3:3:2; 5:3; 6:1:1; 7:1. (8 = 4*2 => m t bên P cho 4 lo i giao t , m t bên P cho 2ộ ạ ử ộ lo i giao t )ạ ử + Khi lai phân tích F1 t o ra Fạ 2 có 4 ki u t h p nh : 3:1; 1:2:1; 1:1:1:1. ể ổ ợ ư (4 = 4*1 => m t bên P cho 4 lo i giao t , m t bên P cho 1 lo i giao t )ộ ạ ử ộ ạ ử Ví d 1:ụ Khi lai cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng thu n ch ng, Fỏ ầ ủ ớ ắ ầ ủ 1 thu đ c 100% hoa đ . Cho lai Fượ ỏ 1 v i cây hoa tr ng thu n ch ng trên, Fớ ắ ầ ủ ở 2 thu đ c 3 hoa tr ng : 1 hoa đ . S di truy n tính tr ng trên tuân theo quy lu tượ ắ ỏ ự ề ạ ậ nào? Gi i:ả Pt/c, F1 thu đ c 100% hoa đ => tính tr ng hoa đ tr i hoàn toàn so v iượ ỏ ạ ỏ ộ ớ hoa tr ng ( theo ĐL đ ng tính c a Menden). ắ ồ ủ Mà tính tr ng hoa tr ng là tính tr ng do gen l n quy đ nh nên hoa tr ng chạ ắ ạ ặ ị ắ ỉ cho 1 lo i giao t . Trong khi đó Fạ ử 2= 3+1= 4 ki u t h p, v y con lai Fể ổ ợ ậ 1 ph i choả 4 lo i giao t => Fạ ử 1 d h p 2 c p gen (AaBb), lúc đó KG c a hoa tr ng thu nị ợ ặ ủ ắ ầ ch ng là aabb, ki u gen c a cây hoa đ thu n ch ng là AABB.ủ ể ủ ỏ ầ ủ S đ lai:ơ ồ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 16 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Pt/c: AABB x aabb hoa đỏ hoa tr ngắ F1: AaBb hoa đỏ F1 x Pt/c(hoa tr ng)ắ : AaBb x aabb hoa đỏ hoa tr ngắ F2: 1AaBb 1Aabb 1aaBb 1aabb Mà k t qu ki u hình c a đ bài là 3 hoa tr ng: 1hoa đ . Ta đã xác đ nhế ả ể ủ ề ắ ỏ ị đ c trên KG aabb quy đ nh tính tr ng hoa tr ng, AaBb quy đ nh tính tr ngượ ở ị ạ ắ ị ạ hoa đ . ỏ T đó ta có th k t lu n 2 KG còn l i là Aabb và aaBb quy đ nh tính tr ngừ ể ế ậ ạ ị ạ hoa tr ng.ắ K t lu n s di truy n tính tr ng trên tuân theo quy lu t t ng tác gen, ki uế ậ ự ề ạ ậ ươ ể t ng tác b tr gen tr i.ươ ổ ợ ộ Ví d 2:ụ đ u th m, s có m t c a 2 gen tr i A, B trong cùng ki u gen quiỞ ậ ơ ự ặ ủ ộ ể đ nh màu hoa đ , các t h p gen khác ch có 1 trong 2 lo i gen tr i trên, cũngị ỏ ổ ợ ỉ ạ ộ nh ki u gen đ ng h p l n s cho ki u hình hoa màu tr ng. Cho bi t các genư ể ồ ợ ặ ẽ ể ắ ế phân li đ c l p trong quá trình di truy n. lai 2 gi ng đ u hoa tr ng thu nộ ậ ề ố ậ ắ ầ ch ng, Fủ 1 thu đ c toàn hoa màu đ . Cho Fượ ỏ 1 giao ph n v i hoa tr ng thu đ cấ ớ ắ ượ F2 phân tính theo t l 37.5% đ : 62,5% tr ng. Ki u gen hoa tr ng đem lai v iỉ ệ ỏ ắ ể ắ ớ F1 là: A. Aabb ho c aaBbặ B. Aabb ho c AaBBặ C. aaBb ho c AABb ặ D. AaBB ho c AABbặ Gi i:ả F2 phân tính có t l : 37.5% đ : 62,5% tr ng ỉ ệ ỏ ắ = 3 đ : 5 tr ng = 8 t h p = 4 giao t x 2 giao t . ỏ ắ ổ ợ ử ử Theo gi thuy t thì nh ng cây hoa tr ng có th có là m t trong các ki uả ế ữ ắ ể ộ ể gen sau: AAbb Aabb aaBB aaBb aabb Trong đó, Ki u gen AAbb, aaBB, aabb s gi m phân cho 1 lo i giao tể ẽ ả ạ ử Ki u gen Aabb, aaBb gi m phân cho 2 lo i giao tể ả ạ ử V y ch có KG Aabb, aaBb là th a mãn, đ khi lai v i cây Fậ ỉ ỏ ể ớ 1 cho ra 8 t h p.ổ ợ Do đó cây đem lai s cho 2 lo i giao t . nên cây đem lai v i Fẽ ạ ử ớ 1 s có ki uẽ ể gen là: Aabb ho c aaBb.ặ => Ch n đáp án Aọ Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 17 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Ví d 3:ụ Lai 2 dòng bí thu n ch ng qu tròn, thu đ c Fầ ủ ả ượ 1 toàn qu d t; cho Fả ẹ 1 t th ph n Fự ụ ấ 2 thu đ c 271 qu d t : 179 qu tròn : 28 qu dài. Ki u gen c aượ ả ẹ ả ả ể ủ b m là:ố ẹ A. Aabb x aaBB C. AaBb x AaBb B. AaBB x Aabb D. AABB x aabb Gi i:ả Xét F2 có 271 qu d t : 179 qu tròn : 28 qu dàiả ẹ ả ả = 9 qu d t : 6 qu tròn : 1 qu dàiả ẹ ả ả =>F2 có 9+6+1 = 16 t h p = 4 giao t * 4 giao tổ ợ ử ử Suy ra F1 d h p 2 c p gen : AaBb, c th b m thu n ch ng v hai c p gen.ị ợ ặ ơ ể ố ẹ ầ ủ ề ặ Quy c: A-B- : qu d tướ ả ẹ A-bb và aaB-: qu trònả Aabb : qu dàiả V y ki u gen b m thu n ch ng là: Aabb x aaBB ậ ể ố ẹ ầ ủ => ch n đáp án Aọ Ví d 4:ụ Ngô, tính tr ng kích th c c a thân do 3 c p alen (AỞ ạ ướ ủ ặ 1a1, A2a2, A3a3) quy đ nh. M i gen l n làm cho cây cao thêm 10cm, chi u cao cây th p nh tị ỗ ặ ề ấ ấ 80cm. N u Fế 1 đ ng lo t xu t hi n ki u hình Ngô cao 110cm. Ki u gen c a P là:ồ ạ ấ ệ ể ể ủ A. A1A1A2A2A3A3 x a1a1a2a2a3a3 B.A1A1A2A2a3a3 x a1a1a2a2A3A3 C. A1A1a2a2A3A3 x a1a1A2A2a3a3 D.1 trong 4 tr ng h p nói trên.ườ ợ Gi i:ả Theo đ bài suy ra, cây có chi u cao th p nh t có ki u gen là đ ng h pề ề ấ ấ ể ồ ợ tr i Aộ 1A1A2A2A3A3. M i gen l n làm cây cao thêm 10cmỗ ặ  110 = 80+10+10+10 Suy ra F1 xu t hi n 3 gen l n hay d h p t v 3 c p gen Aấ ệ ặ ị ợ ử ề ặ 1a1A2a2A3a3 Bây gi , d a vào d ki n đ bài cho:ờ ự ữ ệ ề + Phép lai: A1A1A2A2A3A3 x a1a1a2a2a3a3 => A1a1A2a2A3a3 + Phép lai: A1A1A2A2a3a3 x a1a1a2a2A3A3 => A1a1A2a2A3a3 + Phép lai: A1A1a2a2A3A3 x a1a1A2A2a3a3 => A1a1A2a2A3a3 => ch n đáp án đúng là đáp án Dọ 2.4.Tóm l i:ạ Khi xét s di truy n c a 1 tính tr ng, đi u giúp chúng ta nh n bi tự ề ủ ạ ề ậ ế tính tr ng đó đ c di truy n theo quy lu t t ng tác c a 2 gen không alen là:ạ ượ ề ậ ươ ủ + Tính tr ng đó đ c phân li KH th h sau theo t l 9:3:3:1 hay bi nạ ượ ở ế ệ ỉ ệ ế đ i c a t l này.ổ ủ ỉ ệ + Tính tr ng đó đ c phân li KH th h sau theo t l 3:3:1:1 hay bi nạ ượ ở ế ệ ỉ ệ ế đ i c a t l này.ổ ủ ỉ ệ + K t qu lai phân tích xu t hi n t l KH 1:1:1:1 hay bi n đ i c a t lế ả ấ ệ ỉ ệ ế ổ ủ ỉ ệ này. Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 18 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 19 - L p 07SSớ Ph ng pháp gi i bài t p di truy n ươ ả ậ ề M C L CỤ Ụ I.Cách nh n d ng quy lu t di truy n:ậ ạ ậ ề ...........................................................................................1 1. Tr ng h p bài toán đã xác đ nh t l phân ly ki u hình đ i con: ườ ợ ị ỷ ệ ể ở ờ ................................1 1.1. D a vào k t qu phân ly ki u hình c a đ i con: ự ế ả ể ủ ờ ..............................1 1.2. D a vào k t qu phân ly ki u hình trong phép lai phân tích:ự ế ả ể ............2 2.N u đ bài không xác đ nh t l phân li ki u hình c a đ i con mà ch cho bi t 1 ki uế ề ị ỷ ệ ể ủ ờ ỉ ế ể hình nào đó con lai.ở ..........................................................................................................2 3.Tính tr ng do 1 hay 2 gen quy đ nh? Xác đ nh ki u gen t ng ng c a c th lai: ạ ị ị ể ươ ứ ủ ơ ể ..........3 4. Gen này có gây ch t không?ế .................................................................................................3 5. Các tr ng h p riêng:ườ ợ ...........................................................................................................3 II. Ph ng pháp gi i bài t p: ươ ả ậ ........................................................................................................4 1.1.Tính s lo i và thành ph n gen giao t :ố ạ ầ ử ..............................................4 1.2.Tính s ki u t h p, ki u gen, ki u hình và các t l phân li đ iố ể ổ ợ ể ể ỉ ệ ở ờ con (d ng toán thu n)ạ ậ ..............................................................................................5 T ng quát h n, n u m t cây d h p v n c p allen giao ph n v i cây dổ ơ ế ộ ị ợ ề ặ ấ ớ ị h p v m c p allen thì ta có:ợ ề ặ ..................................................................................10 1.3. Tìm ki u gen c a b m (d ng toán ngh ch):ể ủ ố ẹ ạ ị ..................................11 2. T ng tác gi a các gen không alen:ươ ữ ...................................................................................14 2.1. Các ki u t ng tác gen:ể ươ .....................................................................14 2.2. D ng toán thu n: ạ ậ ..............................................................................15 Bùi Th Kim Cúc - T Th Kim Quýị ạ ị - 20 - L p 07SSớ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfPhương pháp giải bài tập di truyền.PDF
Luận văn liên quan