Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi

Trên cơ sở các chính sách đã xây dựng, trong giai đoạn 2011 - 2020 tỉnh tiếp tục cụ thể hóa các quy định của pháp luật đất đai về quy hoạch sử dụng đất, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của từng cấp, ngành trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. - Ban hành các cơ chế, chính sách nhằm khuyến khích địa phương giữ đất trồng lúa, điều tiết phân bổ ngân sách nhà nước đảm bảo lợi ích giữa các địa phương có điều kiện phát triển các ngành nghề được ưu đãi, chính sách về đất đai (thời gian thuê, giá đất cho thuê, .), chính sách miễn giảm thuế, ưu đãi về cơ sở hạ tầng, hỗ trợ lãi suất đầu tư, để đẩy nhanh quá trình phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2011 - 2020 góp phần thực hiện tốt quy hoạch, kế hoạch đã đề ra

pdf216 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 03/08/2017 | Lượt xem: 768 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
3: 0,50 ha và năm 2014: 7,00 ha. - Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1,35 ha (đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác), cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2013: 0,90 ha và năm 2014: 0,45 ha. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng theo từng năm kế hoạch được thể hiện chi tiết có phụ biểu kèm theo phần phụ lục (phụ biểu 25). 5.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng năm kế hoạch: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu là 29.813,29 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 7.533,29 ha; năm 2012: 7.911,95 ha; năm 2013: 7.672,97 ha; năm 2014: 2.195,88 ha và năm 2015: 4.499,50 ha. Trong đó: 5.3.1. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu là 27.177,83 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 7.520,81 ha; năm 2012: 7.641,59 ha; năm 2013: 6.673,58 ha; năm 2014: 1.490,62 ha và năm 2015: 3.851,23 ha. Chi tiết như sau: - Đất trồng lúa 445,59 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 234,27 ha; năm 2013: 90,15 ha; năm 2014: 72,90 ha và năm 2015: 48,27 ha. Trong đó: + Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 412,59 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 224,27 ha; năm 2013: 80,15 ha; năm 2014: 62,20 ha và năm 2015: 45,27 ha. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 201 + Đất trồng lúa nương 33,00 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 10,00 ha; năm 2013: 10,00 ha; năm 2014: 10,00 ha và năm 2015: 3,00 ha. - Đất trồng cây lâu năm 2.270,53 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 346,00 ha; năm 2013: 235,00 ha; năm 2014: 399,53 ha và năm 2015: 1.290,00 ha. - Đất rừng phòng hộ 9.866,55 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 2.206,80 ha; năm 2012: 1.933,28 ha; năm 2013: 5.825,28 ha; năm 2014: 528,53 ha và năm 2015: 372,66 ha. - Đất rừng sản xuất 12.422,61 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 6.312,01 ha; năm 2012: 4.894,30 ha; năm 2013: 375,58 ha; năm 2014: 275,00 ha và năm 2015: 565,72 ha. - Đất nuôi trồng thủy sản 348,70 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 18,07 ha; năm 2013: 44,57 ha; năm 2014: 64,06 ha và năm 2015: 222,00 ha. - Đất nông nghiệp còn lại 1.823,85 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 2,00 ha; năm 2012: 215,67 ha; năm 2013: 103,00 ha; năm 2014: 150,60 ha và năm 2015: 1.352,58 ha. Trong đó: + Đất trồng cây hàng năm còn lại 1.821,85 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 215,67 ha; năm 2013: 103,00 ha; năm 2014: 150,60 ha và năm 2015: 1.352,58 ha. + Đất nông nghiệp khác 2,00 ha (năm 2011). 5.3.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu là 2.635,76 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 12,48 ha; năm 2012: 270,36 ha; năm 2013: 999,39 ha; năm 2014: 705,26 ha và năm 2015: 648,27 ha. Chi tiết như sau: - Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6,73 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 0,05 ha; Năm 2012: 1,78 ha; năm 2013: 1,50 ha và năm 2014: 3,40 ha. - Đất quốc phòng 63,35 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 29,52 ha; năm 2013: 6,00 ha; năm 2014: 27,63 ha và năm 2015: 0,20 ha. - Đất an ninh 1,77 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 0,05 ha; năm 2012: 1,64 ha và năm 2015: 0,08 ha. - Đất khu công nghiệp 281,73 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 11,34 ha; năm 2013: 11,05 ha; năm 2014: 232,14 ha và năm 2015: 27,20 ha. Trong đó: + Đất xây dựng khu công nghiệp 237,83 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 8,94 ha; năm 2013: 9,55 ha; năm 2014: 207,14 ha và năm 2015: 12,20 ha. + Đất xây dựng cụm công nghiệp 43,90 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 2,40 ha; năm 2013: 1,50 ha; năm 2014: 25,00 ha và năm 2015: 15,00 ha. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 202 - Đất cho hoạt động khoáng sản 57,38 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2013: 2,00 ha và năm 2014: 55,38 ha. - Đất di tích danh thắng 80,86 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 69,50 ha; năm 2013: 0,12 ha; năm 2014: 8,24 ha và năm 2015: 3,00 ha. - Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) 24,77 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 7,49 ha; năm 2013: 13,23 ha; năm 2014: 0,10 ha và năm 2015: 3,95 ha. - Đất nghĩa trang, nghĩa địa 87,65 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 31,70 ha; năm 2013: 11,07 ha; năm 2014: 36,38 ha và năm 2015: 8,50 ha. - Đất phát triển hạ tầng 1.433,32 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 5,32 ha; năm 2012: 86,41 ha; năm 2013: 826,06 ha; năm 2014: 218,78 ha và năm 2015: 295,75 ha. Trong đó: + Đất cơ sở văn hóa 8,38 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 2,43 ha; năm 2013: 1,75 ha; năm 2014: 0,27 ha và năm 2015: 3,93 ha. + Đất cơ sở y tế 1,40 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 0,45 ha; năm 2013: 0,25 ha và năm 2014: 0,70 ha. + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 10,28 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 2,49 ha; năm 2012: 2,07 ha; năm 2013: 5,47 ha và năm 2014: 0,25 ha. + Đất cơ sở thể dục - thể thao 101,21 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 24,79 ha; năm 2013: 37,09 ha; năm 2014: 21,33 ha và năm 2015: 18,00 ha. + Đất giao thông 238,77 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 0,06 ha; năm 2012: 16,23 ha; năm 2013: 96,55 ha; năm 2014: 48,23 ha và năm 2015: 77,70 ha. + Đất thủy lợi 284,09 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 1,07 ha; năm 2012: 22,25 ha; năm 2013: 19,72 ha; năm 2014: 116,30 ha và năm 2015: 124,75 ha. + Đất công trình năng lượng 775,70 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 1,70 ha; năm 2012: 13,70 ha; năm 2013: 661,63 ha; năm 2014: 31,00 và năm 2015: 67,67 ha. + Đất công trình bưu chính viễn thông 2,60 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 0,50 ha và năm 2013: 2,10 ha. + Đất cơ sở dịch vụ về xã hội 3,50 ha (năm 2015) . + Đất chợ 6,39 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 3,99 ha; năm 2013: 1,50 ha; năm 2014: 0,70 ha và năm 2015: 0,20 ha. - Đất ở tại đô thị 12,97 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 1,37 ha; năm 2013: 6,47 ha; năm 2014: 1,53 ha và năm 2015: 3,60 ha. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 203 - Đất phi nông nghiệp còn lại 586,23 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 7,06 ha; năm 2012: 29,61 ha; năm 2013: 121,89 ha; năm 2014: 121,68 ha và năm 2015: 305,99 ha. Trong đó: + Đất ở tại nông thôn 170,82 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 1,50 ha; năm 2012: 10,95 ha; năm 2013: 50,38 ha; năm 2014: 10,80 ha và năm 2015: 97,19 ha. + Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 121,90 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 0,05 ha; năm 2012: 0,47 ha; năm 2013: 5,85 ha; năm 2014: 0,58 ha và năm 2015: 114,95 ha. + Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 287,52 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2011: 5,51 ha; năm 2012: 13,82 ha; năm 2013: 65,66 ha; năm 2014: 110,30 ha và năm 2015: 92,23 ha. + Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3,37 ha (năm 2012). + Đất phi nông nghiệp khác 2,62 ha, cụ thể từng năm kế hoạch: Năm 2012: 1,00 ha và năm 2015: 1,62 ha. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng năm kế hoạch được thể hiện chi tiết có phụ biểu kèm theo phần phụ lục (phụ biểu 26). 5.4. Danh mục các công trình, dự án trong kỳ kế hoạch: Các công trình, dự án chính thực hiện trong kỳ kế hoạch 2011 - 2015 là: - Dự án Bio-Ethanol về trồng nguyên liệu sắn. - Xây dựng đường cao tốc Quảng Ngãi - Đà Nẵng. - Xây dựng tuyến đường Ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh. - Quy hoạch, mở rộng các tuyến giao thông trong Khu kinh tế Dung Quất. - Xây dựng hồ điều hòa trong khu kinh tế Dung Quất II. - Mở rộng các khu công nghiệp trong Khu kinh tế Dung Quất. - Xây dựng cơ sở hạ tầng mở rộng Khu kinh tế Dung Quất. - Nâng cấp, mở rộng trường Đại học Tài chính. - Xây dựng các Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. - Lấp đầy khu công nghiệp Phổ Phong - huyện Đức Phổ. - Xây dựng KCN VSIP xã Tịnh Phong - huyện Sơn Tịnh. - Công trình hồ chứa nước Nước Trong - huyện Tây Trà. - Công trình thủy điện Đăkđrinh trên địa bàn huyện Sơn Hà, Sơn Tây. - Công trình thủy điện sông Riềng - huyện Tây Trà. - Dự án khai thác quặng sắt - huyện Mộ Đức. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 204 - Điểm du lịch sinh thái Suối Chí - huyện Nghĩa Hành. - Khu du lịch Đặng Thùy Trâm - huyện Đức Phổ và huyện Ba Tơ. - Ngoài ra còn một số công trình, dự án khác kèm theo trong biểu 11/CT. 5.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch: 5.5.1. Căn cứ pháp lý để ước tính các khoản thu, chi liên quan đến đất đai: Việc tính toán các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kế hoạch sử đất kỳ đầu tỉnh Quảng Ngãi được dựa trên các căn cứ chính sau: - Luật Đất đai năm 2003. - Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai. - Nghị định 188/2004/CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. - Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc thu tiền sử dụng đất. - Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. - Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 05 năm 2007, quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai. - Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. - Căn cứ Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. - Căn cứ Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. - Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt giá đất ở trung bình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. - Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 21 tháng 07 năm 2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 205 5.5.2. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai: Dự kiến tổng các khoản thu từ giao đất, cho thuê đất trong kế hoạch 5 năm kỳ đầu (2011-2015) trên địa bàn tỉnh là: 9.631.274.179 nghìn đồng (Chín nghìn sáu trăm ba mươi mốt tỷ, hai trăm bảy mươi bốn triệu, một trăm bảy mươi chín nghìn đồng). Dự kiến các khoản chi cho thu hồi đất, hỗ trợ bồi thường tái định cư trong kế hoạch 5 năm kỳ đầu (2011-2015) trên địa bàn tỉnh là: 8.923.126.456 nghìn đồng (Tám nghìn chín trăm hai mươi ba tỷ, một trăm hai mươi sáu triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn đồng). Thu lớn hơn chi: 708.147.722 nghìn đồng (Bảy trăm lẻ tám tỷ, một trăm bốn mươi bảy triệu, bảy trăm hai mươi hai nghìn đồng). Cụ thể từng huyện, thành phố: Bảng 14: DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) ĐVT: 1.000 đồng STT ĐỊA ĐIỂM TỔNG THU TỔNG CHI CÂN ĐỐI THU, CHI 1 Huyện Bình Sơn 3.587.497.500 3.741.520.150 -154.022.650 2 Huyện Sơn Tịnh 1.082.949.920 1.121.479.600 -38.529.680 3 T.P Quảng Ngãi 1.510.924.346 656.321.500 854.602.846 4 Huyện Tư Nghĩa 511.823.950 398.653.100 113.170.850 5 Huyện Mộ Đức 768.489.400 487.147.150 281.342.250 6 Huyện Đức Phổ 1.310.795.300 1.381.155.200 -70.359.900 7 Huyện Nghĩa Hành 121.946.250 126.373.800 -4.427.550 8 Huyện Minh Long 64.726.925 70.314.000 -5.587.075 9 Huyện Sơn Hà 142.596.800 59.022.606 83.574.194 10 Huyện Sơn Tây 63.433.065 210.447.550 -147.014.485 11 Huyện Trà Bồng 93.103.728 118.787.300 -25.683.572 12 Huyện Tây Trà 50.622.195 170.593.500 -119.971.305 13 Huyện Ba Tơ 270.814.900 309.649.500 -38.834.600 14 Huyện Lý Sơn 51.549.900 71.661.500 -20.111.600 9.631.274.179 8.923.126.456 708.147.723Tổng Dự kiến thu, chi liên quan đến đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) chi tiết có phụ biểu kèm theo phần phụ lục (phụ biểu 27). Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 206 VI. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT Để phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi được triển khai một cách đầy đủ, kịp thời, có hiệu quả, cần thực hiện tốt một số giải pháp sau: 6.1. Giải pháp về chính sách: - Trên cơ sở các chính sách đã xây dựng, trong giai đoạn 2011 - 2020 tỉnh tiếp tục cụ thể hóa các quy định của pháp luật đất đai về quy hoạch sử dụng đất, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của từng cấp, ngành trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. - Ban hành các cơ chế, chính sách nhằm khuyến khích địa phương giữ đất trồng lúa, điều tiết phân bổ ngân sách nhà nước đảm bảo lợi ích giữa các địa phương có điều kiện phát triển các ngành nghề được ưu đãi, chính sách về đất đai (thời gian thuê, giá đất cho thuê, ...), chính sách miễn giảm thuế, ưu đãi về cơ sở hạ tầng, hỗ trợ lãi suất đầu tư, để đẩy nhanh quá trình phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2011 - 2020 góp phần thực hiện tốt quy hoạch, kế hoạch đã đề ra. 6.2. Giải pháp về nguồn lực và vốn đầu tư: - Thực hiện tốt đề án phát triển nguồn nhân lực của tỉnh, tiếp tục thực hiện chính sách thu hút đội ngũ cán bộ giỏi về công tác tại tỉnh; Bố trí đội ngũ cán bộ quản lý quy hoạch trong ngành Tài nguyên và Môi trường từ tỉnh đến xã, phường để tham mưu đề xuất cho cấp ủy, chính quyền các cấp trong chỉ đạo thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt và kế hoạch sử dụng đất hàng năm, đặc biệt lưu ý đến công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp cơ sở. - Bố trí hợp lý nguồn vốn từ ngân sách để thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chỉnh lý biến động đất đai, đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng hồ sơ dữ liệu đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai. Xác định cụ thể quỹ đất nằm trong khu đô thị, trung tâm huyện và những nơi có vị trí lợi thế để đấu giá quyền sử dụng đất tăng nguồn thu ngân sách. Thực hiện tốt công tác thu - chi tài chính các nguồn thu từ đất, đặc biệt là giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đây là nguồn thu quan trọng để tạo vốn thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 6.3. Giải pháp về khoa học và công nghệ: - Ứng dụng công nghệ tiên tiến vào phát triển sản xuất công nghiệp, xây dựng, nông nghiệp, dịch vụ,... nhằm sản xuất ra nhiều hàng hóa có chất lượng tốt, giá thành rẻ, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong và ngoài tỉnh. - Tăng cường công tác điều tra cơ bản, xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đầu tư hoàn hiện hệ thống thông tin về đất đai, ứng dụng những tiến bộ kỹ thuật vào việc kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng đất đáp ứng yêu cầu quản lý đất đai. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 207 - Ứng dụng các phần mềm chuyên ngành để quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; công tác cập nhật, bổ sung các công trình, dự án, kế hoạch đã thực hiện vào bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ địa chính phải kịp thời và đồng bộ từ cơ sở đến cấp tỉnh, phục vụ tốt cho quản lý và chỉ đạo, điều hành của các cấp. 6.4. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường: * Giải pháp về bảo vệ diện tích đất trồng lúa nước, đất rừng phòng hộ: - Xác định ranh giới trên bản đồ, tiến tới cắm mốc thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt. - Tăng cường các biện pháp bảo vệ đất trồng lúa nước, đất rừng phòng hộ; quản lý chặt chẽ, thanh tra, kiểm tra, giám sát thường xuyên việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước, đất rừng phòng hộ sang các loại đất khác, đặc biệt là chuyển sang đất phi nông nghiệp. - Tăng cường đầu tư cho thủy lợi nhằm ổn định diện tích đất trồng lúa nước và tiến tới tăng vụ đối với các khu vực đảm bảo nguồn cung cấp nước. * Giải pháp cải tạo đất và bảo vệ môi trường: - Áp dụng kỹ thuật canh tác phù hợp với điều kiện đất đai trong sử dụng đất nông nghiệp; đầu tư cải tạo, bồi bổ đất, hạn chế việc cày xới bề mặt đất nhất là trong mùa mưa để hạn chế xói mòn, rửa trôi. - Tích cực khai thác đất chưa sử dụng, có kế hoạch khai hoang, phục hóa để tăng quỹ đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và tạo thêm mặt bằng xây dựng hạ tầng. - Đẩy mạnh việc khoanh nuôi, bảo vệ, trồng mới rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc, tăng độ che phủ cho đất và trồng cây xanh phân tán trong các khu vực phát triển đô thị, khu công nghiệp. Đầu tư các công trình xử lý chất thải ở các khu, cụm công nghiệp, bệnh viện, khu đô thị. Thực hiện di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra khỏi khu dân cư theo quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. - Xây dựng và thực hiện các chương trình bảo vệ môi trường, thường xuyên kiểm tra, quan trắc chất lượng nước thải, khí thải ở các khu công nghiệp, các cơ sở sản xuất kinh doanh để có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường. 6.5. Giải pháp về tổ chức thực hiện: - Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ngãi theo đúng quy định để các cấp, các ngành và nhân dân tham gia quản lý, kiểm tra việc tổ chức thực hiện. - Triển khai, thực hiện theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt; lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và cấp xã phù hợp với chỉ tiêu của cấp tỉnh đảm bảo sự thống nhất trong quy hoạch, góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 208 - Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; khắc phục tình trạng “quy hoạch treo”, sử dụng đất không hiệu quả; Kiên quyết thu hồi diện tích đất các dự án không sử dụng, chậm tiến độ, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của Luật Đất đai; Theo dõi, tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ. Không cấp phép đầu tư, giao đất đối với những dự án, công trình không có quy hoạch (ngoại trừ các công trình mang tính cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng). - Tiếp tục nghiên cứu, đề xuất hoàn chỉnh chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất, nhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật. - Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Nâng cao trách nhiệm các cấp, các ngành, các địa phương trong việc thực hiện quy hoạch, tổ chức đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch, cuối kỳ kế hoạch phải kịp thời rà soát bổ sung, điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp trước khi xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối. - Giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo liên quan đến đất đai, đảm bảo sự công bằng cho các đối tượng sử dụng đất và kiên quyết xử lý đối với các trường hợp khiếu nại, tố cáo sai, đòi hỏi quyền lợi không đúng qui định. - Kiên quyết thu hồi diện tích đất các dự án không sử dụng, chậm tiến độ, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của Luật Đất đai. - Hoàn thành hệ thống cơ sở dữ liệu về đất, cung cấp các thông tin về đất đai trên mạng, tăng khả năng tiếp cận thông tin về đất, rút ngắn thời gian giải quyết hồ sơ giao đất, nhằm cải thiện chỉ số cạnh tranh cấp tỉnh. Ngoài các giải pháp trên còn giải quyết tốt việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án. Ưu tiên thực hiện các dự án tái định cư, để ổn định đời sống của người dân có đất bị thu hồi, tránh tình trạng nhận bồi thường nhưng phải chờ đất tái định cư; Có kế hoạch hỗ trợ về kinh phí, tư vấn và đào tạo nghề cho các đối tượng có đất bị thu hồi, để giúp người dân chuyển đổi ngành nghề phù hợp với nhu cầu lao động trong các khu công nghiệp và các lĩnh vực khác trong toàn tỉnh; thực hiện tốt việc bồi thường và hỗ trợ bồi thường đối với người sử dụng đất trực tiếp sản xuất nông nghiệp có đất bị thu hồi, đặc biệt đối với các hộ dân bị thu hồi đất sản xuất nông nghiệp với diện tích lớn, phải chuyển đổi ngành nghề. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng để đảm bảo thực hiện dự án theo kế hoạch, đặc biệt các dự án có nguồn vốn đầu tư từ Trung ương và các nguồn vốn khác trong việc xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng. VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ: Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 209 7.1. Kết luận: Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi được xây dựng đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 181/2004/NĐ/CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Phương án được xây dựng trên cơ sở Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2052/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2010; Nhu cầu sử dụng đất từ các sở, ngành, địa phương trong tỉnh và căn cứ vào điều tra đánh giá hiện trạng sử dụng, tiềm năng quỹ đất đai của tỉnh, vì vậy có thể đáp ứng đúng, đủ nhu cầu sử dụng đất của các ngành, các cấp, đảm bảo khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả. Sự chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong phương án được cân nhắc trên cơ sở đánh giá hiệu quả về mặt kinh tế, an ninh lương thực, môi trường, vì vậy đảm bảo tính bền vững trong sản xuất nông nghiệp. Diện tích đất nông, lâm nghiệp chuyển sang các mục đích khác là tất yếu; việc xác định vị trí để quy hoạch các khu, cụm công nghiệp, khu dân cư... đã được khảo sát cụ thể và cân nhắc về hiệu quả kinh tế. Diện tích đất lúa chỉ chuyển sang các mục đích khác khi thực sự cần thiết hoặc đối với các dự án có tính chất bắt buộc. Quỹ đất dành cho phát triển cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội được xem xét và tính toán, đáp ứng nhu cầu sử dụng đất của tất cả các ngành như: Công nghiệp; giao thông; thủy lợi; xây dựng; giáo dục; văn hóa - thể thao; thương mại - dịch vụ; quốc phòng, an ninh; di tích lịch sử văn hóa; nghĩa trang nghĩa địa .; nhằm hoàn chỉnh hệ thống cơ sở hạ tầng trong toàn tỉnh, khắc phục dần sự khác biệt về kinh tế, đời sống vật chất và tinh thần giữa các khu vực đô thị, nông thôn, các vùng sâu, vùng xa, vùng ven biển. Từ đó tạo tiền đề và động lực thu hút đầu tư phát triển, tạo việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân. Phương án đã lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) chi tiết cho từng năm cũng như kế hoạch thực hiện các công trình, dự án, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích, Nhìn chung phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi có tính khả thi cao phù hợp với mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 7.2. Kiến nghị: Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 210 - Đề nghị Chính phủ sớm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi để UBND tỉnh Quảng Ngãi có cơ sở triển khai thực hiện đúng tiến độ, đưa công tác quản lý và sử dụng đất của địa phương ngày càng tốt hơn. - Tăng cường công tác giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, tập trung nguồn vốn đầu tư xây dựng và hoàn thành dứt điểm các công trình trọng điểm để dự án có tính khả thi cao. - Đề nghị Trung ương tiếp tục hỗ trợ vốn ngân sách Trung ương để giúp tỉnh Quảng Ngãi xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đặc biệt là khu kinh tế Dung Quất và các khu công nghiệp của tỉnh nhằm thu hút đầu tư cũng như thực hiện các dự án lớn, đảm bảo đầu tư theo tiến độ đã quy hoạch. Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 211 MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ............................................................................................................... 1 PHẦN I.......................................................................................................................... 6 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI............................................................. 6 I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ............................... 6 1.1. Điều kiện tự nhiên: .........................................................................................................6 1.1.1. Vị trí địa lý: ..................................................................................................................6 1.1.2. Địa hình, địa mạo: .......................................................................................................6 1.1.3. Khí hậu: ........................................................................................................................7 1.1.4. Thủy văn: .....................................................................................................................8 1.2. Các nguồn tài nguyên:....................................................................................................9 1.2.1. Tài nguyên đất: ............................................................................................................9 1.2.2. Tài nguyên nước:.......................................................................................................11 1.2.3. Tài nguyên rừng: .......................................................................................................12 1.2.4. Tài nguyên biển: ........................................................................................................12 1.2.5. Tài nguyên khoáng sản và vật liệu xây dựng: ........................................................13 1.3. Thực trạng môi trường:................................................................................................14 1.3.1. Hiện trạng cảnh quan môi trường và các hệ sinh thái:.........................................14 1.3.2. Môi trường: ................................................................................................................16 II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI:........................................... 17 2.1. Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế: .................................................17 2.1.1. Tăng trưởng kinh tế:..................................................................................................17 2.1.2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế: .....................................................................................18 2.2. Thực trạng phát triển các ngành kinh tế: ....................................................................18 2.2.1. Khu vực kinh tế nông, lâm, ngư nghiệp:.................................................................18 2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp: ..................................................................................23 2.2.3. Khu vực kinh tế Thương mại - dịch vụ:..................................................................24 2.3. Dân số, lao động, việc làm và thu nhập:.....................................................................25 2.3.1. Dân số:........................................................................................................................25 2.3.2. Lao động: ...................................................................................................................25 2.3.3. Việc làm và thu nhập: ...............................................................................................25 2.4. Thực trạng phát triển đô thị và các khu dân cư nông thôn: ......................................27 2.4.1. Thực trạng các đô thị: ...............................................................................................27 2.4.2. Thực trạng khu dân cư nông thôn:...........................................................................27 2.5. Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng: ...........................................................................28 2.5.1. Cơ sở giáo dục - đào tạo: ..........................................................................................28 2.5.2. Cơ sở y tế: ..................................................................................................................29 2.5.3. Cơ sở văn hóa: ...........................................................................................................30 2.5.4. Cơ sở thể dục - thể thao: ...........................................................................................30 2.5.5. Hệ thống giao thông:.................................................................................................31 2.5.6. Hệ thống thủy lợi:......................................................................................................31 2.5.7. Hệ thống công trình năng lượng: .............................................................................33 Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 212 2.5.8. Hệ thống công trình bưu chính viễn thông: ............................................................33 2.5.9. Du lịch: .......................................................................................................................35 2.5.10. Chợ: ..........................................................................................................................35 III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG: .......................................................................................................... 35 3.1. Thuận lợi: ......................................................................................................................35 3.2. Những khó khăn, hạn chế:...........................................................................................36 PHẦN II ...................................................................................................................... 38 TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ......................................................... 38 I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI: ....................................................................... 38 1.1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện các văn bản đó: ................................................................................................38 1.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính:............................................................................................................................39 1.3.1. Công tác khảo sát, đo đạc, đánh giá, phân hạng đất; lập bản đồ địa chính:.........40 1.3.2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất: .......................41 1.4. Công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất: .............................................41 1.4.1. Công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: .....................................................41 1.5. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất: ....................................................................................................................................43 1.6. Đăng ký quyền sử dụng đất, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:.....................................................................................................................44 1.7. Thống kê, kiểm kê đất đai:......................................................................................45 1.8. Quản lý tài chính về đất đai: ........................................................................................45 1.9. Quản lý và phát triển thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản: ..............................................................................................................................................46 1.10. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất: ......46 1.11. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai:................................................................................................47 1.13. Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai:......................................................49 1.14. Đánh giá những kết quả đạt được và những tồn tại cần khắc phục trong công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi:.............................................50 1.14.1. Những kết quả đạt được: ........................................................................................50 1.14.2. Những tồn tại cần được khắc phục:.......................................................................50 II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT: ............... 51 2.1. Phân tích hiện trạng sử dụng các loại đất:..................................................................51 2.1.1. Đất nông nghiệp: .......................................................................................................52 2.1.2. Đất phi nông nghiệp:.................................................................................................53 2.1.3. Đất chưa sử dụng:......................................................................................................59 2.1.4. Đất đô thị:...................................................................................................................59 2.1.5. Đất khu du lịch: .........................................................................................................60 2.2. Phân tích, đánh giá biến động các loại đất: ................................................................61 Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 213 2.2.1. Biến động tổng diện tích tự nhiên:...........................................................................61 2.2.2. Biến động các loại đất:..............................................................................................61 2.3. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất: ....................................................................................................................................66 2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất: ..................66 2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất:............................................................................68 2.4. Những tồn tại trong việc sử dụng đất: ........................................................................72 III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC ............................................................................................................... 73 3.1. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất: .............................73 3.1.1. Đất nông nghiệp: .......................................................................................................74 3.1.2. Đất phi nông nghiệp:.................................................................................................76 3.1.3. Đất chưa sử dụng:......................................................................................................79 3.1.4. Đất đô thị:...................................................................................................................80 3.1.5. Đất khu du lịch: .........................................................................................................80 3.2. Đánh giá nguyên nhân tồn tại trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước:................................................................................................................................81 3.2.1. Kết quả đạt được: ......................................................................................................81 3.2.2. Những hạn chế, yếu kém: .......................................................................................81 3.2.3. Nguyên nhân tồn tại yếu kém: .................................................................................82 PHẦN III ..................................................................................................................... 83 ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI VÀ ĐỊNH HƯỚNG DÀI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT..... 83 I. ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI ..................................................................... 83 1.1. Đánh giá tiềm năng đất đai để phục vụ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp:...............83 1.1.1. Đất sản xuất nông nghiệp: ........................................................................................83 1.1.2. Đất lâm nghiệp: .........................................................................................................84 1.1.3. Nuôi trồng thủy sản:..................................................................................................84 1.2. Đánh giá tiềm năng đất đai để phục vụ cho việc phát triển công nghiệp, đô thị:...85 1.2.1. Tiềm năng đất đai phục vụ phát triển công nghiệp: ...............................................85 1.2.2. Tiềm năng đất đai phục vụ phát triển đô thị: ..........................................................89 1.3. Đánh giá tiềm năng đất đai để phục vụ cho việc phát triển du lịch: ........................91 II. ĐỊNH HƯỚNG DÀI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT: ....................................................... 92 2.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội cho giai đoạn 20 năm tới và giai đoạn tiếp theo:..................................................................................................92 2.2. Quan điểm sử dụng đất : ..............................................................................................93 2.2.1. Khai thác tối đa, sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả: ............................93 2.2.2. Duy trì phát triển, bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường sinh thái: ....................93 2.2.3. Khai thác sử dụng đất đai phải gắn liền với việc bảo vệ môi trường đất:.................94 2.2.4. Đảm bảo quỹ đất cho mục đích quốc phòng, an ninh:...........................................94 2.3. Định hướng sử dụng đất cho giai đoạn 20 năm tới và giai đoạn tiếp theo:...............94 2.3.1. Đất nông nghiệp: .......................................................................................................94 2.3.2. Đất phi nông nghiệp:.................................................................................................95 Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 214 2.3.3. Đất chưa sử dụng:......................................................................................................97 2.3.4. Đất đô thị:...................................................................................................................97 2.3.5. Đất khu du lịch: .........................................................................................................98 PHẦN IV................................................................................................................... 100 PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT...................................................... 100 I. CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG THỜI KỲ QUY HOẠCH..................................................................................................................... 100 1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế- xã hội và chuyển dịch cơ cấu kinh tế. .....................100 1.1.1. Tăng trưởng kinh tế:................................................................................................100 1.1.2. Cơ cấu kinh tế:.........................................................................................................100 1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế:.....................................................100 1.2.1. Khu vực kinh tế nông, lâm, ngư nghiệp:...............................................................100 1.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp: ................................................................................101 1.2.3. Khu vực kinh tế thương mại và dịch vụ:..............................................................103 1.3. Chỉ tiêu dân số, lao động, việc làm và thu nhập:.....................................................103 1.3.1. Chỉ tiêu dân số: ........................................................................................................103 1.3.2. Chỉ tiêu lao động và việc làm:................................................................................103 1.3.3. Chỉ tiêu thu nhập: ....................................................................................................104 1.4. Chỉ tiêu phát triển đô thị: ...........................................................................................104 1.4.1. Chỉ tiêu chung phát triển đô thị:.............................................................................104 1.4.2. Chỉ tiêu cụ thể cho các đô thị tỉnh Quảng Ngãi:...................................................104 1.4.3. Chỉ tiêu phát triển khu dân cư nông thôn:.............................................................109 1.5. Chỉ tiêu phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội:................................................110 1.5.1. Giao thông:...............................................................................................................110 1.5.2. Cấp điện: ..................................................................................................................112 1.5.3. Thông tin - truyền thông:........................................................................................112 1.5.4. Cấp, thoát nước và xử lý nước thải:.......................................................................113 II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH QUẢNG NGÃI ĐẾN NĂM 2020................................................................................................................. 114 2.1. Tổng hợp và dự báo nhu cầu sử dụng đất trong kỳ quy hoạch: .............................114 2.1.1. Đất nông nghiệp: .....................................................................................................114 2.1.2. Đất phi nông nghiệp:...............................................................................................116 2.1.3. Đất chưa sử dụng:....................................................................................................117 2.1.4. Đất đô thị:.................................................................................................................117 2.1.5. Đất khu bảo tồn thiên nhiên: ..................................................................................117 2.1.6. Đất khu du lịch: .......................................................................................................118 2.2. Khả năng đáp ứng về số lượng, chất lượng đất đai cho nhu cầu sử dụng đất: ....118 2.2.1. Khả năng đáp ứng đất nông nghiệp:......................................................................118 2.2.2. Khả năng đáp ứng đất phi nông nghiệp: ...............................................................118 2.3. Diện tích các loại đất phân bổ cho các mục đích sử dụng:.....................................119 2.3.1. Diện tích các loại đất đã được cấp Quốc gia phân bổ:.........................................119 Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 215 2.3.2. Diện tích đất để phân bổ cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương:.....................................................................................................................................120 2.4. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phải xin phép trong kỳ quy hoạch:........149 2.4.1. Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: ............................................149 2.4.2. Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: ...............................................149 2.5. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:........................150 2.5.1. Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: ........................150 2.5.2. Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:..................150 III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI: ............................................................................. 150 3.1. Đánh giá tác động về kinh tế: ....................................................................................151 3.2. Đánh giá tác động về xã hội: .....................................................................................151 3.3. Đánh giá tác động về môi trường:.............................................................................151 IV. PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT...................................................... 152 4.1. Phân kỳ diện tích các loại đất phân bổ cho các mục đích:......................................152 4.1.1. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015):........................................................152 4.1.2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020):.......................................................169 4.2. Phân kỳ diện tích đất chuyển mục đích sử dụng: ....................................................185 4.2.1. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng kỳ đầu (2011 - 2015): ..........................185 4.2.2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng kỳ cuối (2016 - 2020):.........................185 4.3. Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:............................................186 4.3.1. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng kỳ đầu (2011 - 2015):..................186 4.3.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng kỳ cuối (2016 - 2020): ................187 V. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (2011 - 2015): ............................ 187 5.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm: ..............................188 5.1.1. Đất nông nghiệp: .....................................................................................................188 5.1.2. Đất phi nông nghiệp:...............................................................................................191 5.1.3. Đất chưa sử dụng:....................................................................................................198 5.2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phải xin phép theo từng năm kế hoạch:199 5.2.1. Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: ............................................199 5.2.2. Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: ...............................................200 5.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng năm kế hoạch:................200 5.3.1. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp:...........200 5.3.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:..201 5.4. Danh mục các công trình, dự án trong kỳ kế hoạch:...............................................203 5.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch: ...................204 5.5.1. Căn cứ pháp lý để ước tính các khoản thu, chi liên quan đến đất đai: ...............204 5.5.2. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai:................................................205 VI. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ...... 206 6.1. Giải pháp về chính sách: ............................................................................................206 6.2. Giải pháp về nguồn lực và vốn đầu tư:.....................................................................206 6.3. Giải pháp về khoa học và công nghệ:.......................................................................206 Quy hoạch SDĐ đến năm 2020, kế hoạch SDĐ 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi Trang 216 6.4. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường:...............................................207 VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:.......................................................................... 208 7.1. Kết luận: ......................................................................................................................209 7.2. Kiến nghị: ....................................................................................................................209

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfbaocaotmth_7402.pdf
Luận văn liên quan