[Tóm tắt] Luận án Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp can thiệp

Sau can thiệp, tất cả cá lớp học của trường đã được sắp xếp lại bàn ghế trang bị bẳng, đèn chiếu sáng. Tiêu chuẩn về bảng, ánh sáng đạt 100% chất lượng theo qui định, tuy nhiên điều kiện về bàn ghế phù hợp kích cỡ học sinh chỉ khoảng 50% các em được bố trí phù hợp vì thực tế khó khăn là các trường hiện nay chỉ được trang bị khoảng 2 kích cỡ bàn ghế, việc thay đổi hoàn toàn bàn ghế mới theo đúng tiêu chuẩn rất tốn kém và tự bản thân các trường không đáp ứng được, cần nhờ sự hỗ trợ từ các nguồn lực khác

pdf28 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 02/08/2018 | Lượt xem: 149 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu [Tóm tắt] Luận án Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp can thiệp, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI ======== NGUYỄN THỊ HỒNG DIỄM NGHIÊN CỨU THỰC TRẠNG BA BỆNH LỨA TUỔI HỌC ĐƯỜNG PHỔ BIẾN Ở HỌC SINH TIỂU HỌC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP CAN THIỆP NGH Mã số: 2.72.01.05 Chuyên ngành: Y tế công cộng Mã số: 62720301 TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌCT HÀ NỘI - 2016 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Người hướng dẫn khoa học: 1. PGS.TS. Chu Văn Thăng 2. PGS.TS. Nguyễn Văn Bình Phản biện 1: Phản biện 2: Phản biện 3: Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án cấp trường họp tại Trường Đại học Y Hà Nội Vào hồi: giờ ngày tháng năm 2016 Có thể tìm luận án tại thư viện: Thư viện Quốc gia Thư viện Thông tin Y học Trung ương Thư viện Trường Đại học Y Hà Nội DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU 1. Nguyễn Thị Hồng Diễm, Trương Đình Bắc, Chu Văn Thăng (2014). Thực trạng năng lực của cán bộ y tế trường học tuyến cơ sở hiện nay. Tạp chí Y học dự phòng, tập XXIV, số 7 (156). 2. Nguyễn Thị Hồng Diễm, Trương Đình Bắc, Chu Văn Thăng và cộng sự (2015). Hiệu quả giải pháp can thiệp trường học nâng cao sức khỏe tại trường tiểu học Hải Phòng năm 2013. Tạp chí Y học dự phòng, tập XXV, số 6 (166). 3. Nguyễn Thị Hồng Diễm, Nguyễn Văn Bình, Trương Đình Bắc, Chu Văn Thăng và cộng sự (2016). Thực trạng mắc ba bệnh học đường phổ biến ở học sinh tiểu học 6 tỉnh năm 2012. Tạp chí Y học thực hành, số 5 (1008). DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT CMHS Cha mẹ học sinh CSSK Chăm sóc sức khỏe học sinh CSHQ Chỉ số hiệu quả CVCS Cong vẹo cột sống HS Học sinh GDSK Giáo dục sức khỏe GV Giáo viên KAP (Knowledge, attitude, practices) Kiến thức, thái độ, thực hành NCSK Nâng cao sức khỏe YTTH Y tế trường học WHO (World Health Organozation) Tổ chức Y tế thế giới 1 ĐẶT VẤN ĐỀ Ch h h i h i h hi r g ì đ h h g i . Mặ ù, r g hữ g h ạ đ g y r ờ g h , điề i i h h ập h i h đã đ ợ ải hi đá g ể, t y hiê ẫ ồ ại hiề h h , há h h . Bê ạ h ự gi g ố b h ới i ở h i h h hừ , bé phì, rối ạ hầ h đ ờ g, bạ ự h đ ờ g điề i i h , xã h i h y đ i hì ỷ h i h ắ á b h i h đ ờ g ẫ ò h hố g h đ ợ h ậ hú xạ ( ừ 5% - 30%), g ẹ ố g (4% - 50%), b h r g i g ( ừ 60% - 95%). Nhữ g b h y hô g đ ợ phá hi điề rị ịp hời ẽ gây ả h h ở g ớ đ ự phá riể ề hể hấ i h hầ h i h. H i h iể h hi gầ 8% ố ả ớ , đối ợ g ầ đ ợ h đ h ì đ y h ả g hời gi đầ đời bắ đầ h ập rè y , i y ố ả h h ở g đ h á i y á đ g ắ đ i r ở g h h mai sau. Nhiề ghiê đã h hấy ối iê hặ hẽ giữ b h ậ i h đ ờ g ới i h , hái đ , hự h h h inh, giáo viên, h ẹ h i h r g phò g hố g b h ậ h đ ờ g ũ g h iê đ điề i i h h ập h ạ đ g y ại r ờ g h . Từ 1995, T h Y h giới đã á g i x y ự g ô hì h Tr ờ g h g h hằ đí h g h h h i h, á b r ờ g h , gi đì h h h iê g đồ g hô g r ờ g h . H ở g g ô hì h Tr ờ g h NCSK T h Y h giới, Vi N đã i h h x y ự g ô hì h Tr ờ g h N g h ẻ ại ố ỉ h hí điể ừ hữ g 2000. K ả b ớ đầ h hấy ự ải hi í h ự phò g hố g b h ậ h sinh. C h i đặ r hự rạ g ắ á b h i h đ ờ g ph bi ở h i h iể h Vi N hi y h h ? C gì há bi giữ á ù g iề ? Ng yê h g y r hự rạ g rê ? C hể hi p g ả giả g y giả ỷ ắ á b h y h h ? Chúng tôi i hành ghiê đề i “Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp can thiệp” hằ á tiêu sau: 1. Xá đị h ỷ hi ắ ậ hị, g ẹ ố g và s r g ở h sinh tiể h 6 ỉ h 2012. 2 2. Mô ả ố y ố iê đ ậ hị, g ẹ ố g r g ở h i h tiể h . 3. Đề x ấ giải pháp hi p thông qua mô hình Tr ờ g h Nâng cao h ại 04 r ờ g iể h h h phố Hải Phò g 2013. Những đóng góp mới của luận án: - Mô ả b r h đầy đ , ả h, h h , há h ề ì h rạ g hi ắ ậ hị, g ẹ ố g, r g h i h iể h ở á ù g, iề há h Vi N . - Đề i đã ph í h hỉ r hữ g ồ ại ô g á YTTH á r ờ g iể h , điề i i h ớp h hô g đả bả ù g ới i h , hái đ , hự h h h i h, h ẹ h i h giá iê trong phòng hố g b h ậ i h đ ờ g, g p phầ gi g ì h rạ g ắ b h ở h i h iể h . - Đã x y ự g hử ghi mô hình hi p Tr ờ g h N g h ại 4 r ờ g iể h ở Hải Phò g. B ớ đầ đã h g i h hi ả mô hình hi p b g, điề hỉ h để x y ự g ô hì h Tr ờ g h N g h ở r g ại á đị ph g há r g hời gi ới. Bố cục luận án: L ậ á gồ 129 trang, 34 bả g, 8 biể đồ, 5 hình và 135 tài i h hả , r g đ 68 i i i g A h 01 i i i g Nga. Phầ đặ ấ đề 2 r g, g i i 43 trang, đối ợ g ph g pháp NC 19 r g, ả 27 r g, b ậ 35 r g, ậ 2 r g i ghị 1 r g. Chƣơng 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1. Thực trạng mắc cận thị, cong vẹo cột sống, sâu răng ở học sinh: 1.1.1. Cận thị: Ở Vi N h á hố g ê há h ỉ ậ hị ở h i h ừ 5% - 30% ùy h đ i h ự h h hị h y ô g hô . Ướ í h Vi N hi gầ 3 ri rẻ đ i 0 - 15 i bị ắ ác ậ hú xạ ầ hỉ h í h, r g đ ỷ ậ hị hi ới 2/3, h y ập r g ở đô hị. Ở á h ự ô g hô iề úi ỷ ậ hị 2 - 20%. 1.1.2. Cong vẹo cột sống: Tỷ CVCS h i h ở Vi N h y đ i hiề hời ỳ, h g ẫ còn ở đ . Tr g hữ g đầ h ỷ đ y, á ả ghiê ề CVCS ở h i h ph hô g ẫ hậ xé h g CVCS x h ớ g g h ấp h ( h i), h i h iể h 4% - 20%, h sinh tr g h ở 15% - 30% và h i h tr g h ph hô g 30 - 50%. 3 1.1.3. Sâu răng: Tr g hữ g hập ỷ 70, Vi N đã hiề ô g rì h ề điề r ì h hì h r g ở hiề đị ph g há h . Nhì h g, á ghiê h hấy ỷ r g h i h tiể h há hi 60 - 95% h y r g ữ . 1.2. Các yếu tố liên quan đến cận thị, cong vẹo cột sống, sâu răng ở học sinh: Ng y y g ời đã hiể há đầy đ ề g yê h , h b h i h á b h ậ hị, g ẹ ố g, r g. Ở đ y hú g ôi ập r g g ậ hự rạ g á y ố iê gi g ỷ ắ á b h rê . Cá y ố iê r g g ậ ới đ y ập r g á h y ố sau: (1) i rò h i h, h r ờ g gi đì h r g h ự phò g á b h ph bi ở h i h; (2) h h hố g á b h yê rá h YTTH hi y, hữ g h h , ồ ại ô g á y y đị h h hự hi h ạ đ g, ả ý YTTH, CSSK h i h ự phò g b h h đ ờ g; (3) hự rạ g điề i i h ớp h iê đ gi g ỷ ắ á b h h đ ờ g. Đ y h á y ố hể h y đ i đ ợ ằ r g i g Tr ờ g h N g h , xá đị h đ ợ hự rạ g á y ố y hể hi p đ ợ , g p phầ h y đ i hự rạ g ắ á b h ph bi ở h i h. Cá ghiê đề h hấy i h , hái đ , hự h h h i h, h ẹ h i h và giáo viên ề phò g hố g ậ hị, g ẹ ố g, r g ở h i h ò hạ h . Thự rạ g h ạ đ g YTTH điề i i h r ờ g h ò hiề h h ồ ại. Cá b YTTH ò hi ề ố ợ g hấ ợ g. Điề i i h h ập hiề i h đả bả yê ầ . H ạ đ g y ại á r ờ g h ò h riể h i đầy đ hi ả. Đ y á y ố gi g g y ắ á b h i h đ ờ g ở h sinh. 1.3. Các giải pháp can thiệp nâng cao sức khỏe trong trƣờng và hƣớng tiếp cận mới của Việt Nam: Từ 1995, T h Y h giới đã á g i x y ự g mô hình Tr ờ g h g h . H ở g g ô hì h Tr ờ g h NCSK T h Y h giới, Vi N đã i h h x y ự g ô hì h Tr ờ g h NCSK ại ố ỉ h hí điể ừ hữ g 2000. K ả đạ đ ợ h hấy ự ải hi í h ự ừ hậ h B giá hi , giá iê , h i h ả g đồ g ề ự ầ hi phải x y ự g Tr ờ g h NCSK. Hi 4 ả ô hì h hể hi điề i ở ậ hấ ải hi , i hỗ rợ ả ề i h phí ự Chí h yề đị ph g, h ẹ h i h, i h phò g hố g b h ậ g ỷ b h ậ x h ớ g giả h ặ hố g h đ ợ . Đ y, r g h ô h Ch g rì h iê ố gi , B Y đã riể h i x y ự g Tr ờ g h NCSK rê hắp á r ờ g ừ tiể h đ ph hô g ố đ ợ đị ph g h ở g g r g rãi. Chƣơng 2: ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. Đối tƣợng nghiên cứu: H i h tiể h ; giáo iê á r ờ g iể h , á b Y r ờ g h ; ch ẹ h i h; điề i i h ớp h , phò g y r ờ g h . 2.2. Địa đi m nghiên cứu: Ch gẫ hiê 6 ỉ h, h h phố h 04 iề Bắ , Tr g, N , T y Nguyên r g ố 16 ỉ h, h h phố h Dự á iê ố gi YTTH 2011. Cá ỉ h đ ợ h : Hò Bì h, Hải Phò g, Thừ Thiê H , Ni h Th ậ , K T , Hồ Chí Mi h. Mỗi ỉ h, h h phố h gẫ hiê 01 ậ 01 h y . Cá ậ , h y h gẫ hiê 2 ph ờ g, xã. Mỗi ph ờ g, xã h 01 r ờ g iể h . 2.3. Thời gian nghiên cứu: Từ há g 9/2011 đ há g 9/2013. 2.4. Phƣơng pháp nghiên cứu: 2.4.1. Thiết kế nghiên cứu: Nghiê ô ả ph í h ại 6 ỉ h và nghiê hi p ại 04 r ờ g iể h Hải Phò g 2.4 u nghiên cứu 2.4.2.1. u cho nghiên cứu ô tả C m u khám học sinh Cỡ ẫ h i h ầ há đ ợ í h h ô g h : p(1-p) n= Z 2 (1-/2) ------------------------- (p) 2 Với đ i ậy 95%, Z = 1,96; p= 0,082 ( ỷ h i h bị CVCS); =0,1. Cỡ ẫ í h đ ợ là 4.300 h i h, h ố hi 1,5, ỡ ẫ ầ 6.450 h i h/6 ỉ h. Mỗi ỉ h ầ há í hấ 1.075 h i h. K ả đã há 8.118 h i h. C m u cho điều tra phỏng vấn: Ph g ấ : 3.128 h i h hối ớp 4, 5 và 4.990 h ẹ h i h á ớp 1, 2, 3 r g i ghiê b h ậ ; 288 giáo viên h hi á ớp ghiê và 24 á b YTTH á r ờ g h gi điề r . 5 2.4 u cho nghiên cứu can thiệp : C u khám học sinh: Giả h y ghiê hi hi p ỷ ắ (p2) < (p1) ỷ ắ r ớ hi p. Đề i ử g phầ ề í h ỡ ẫ h : n = Z 2 (α, β) x p1(1-p1) + p2(1-p2) (p1-p2) 2 Tr g đ : Tỷ ớ í h g ẹ ố g h i h iể h p1 là 8,2%; tỷ g ố hi p p2 = 6,2% (giả 2%); với ý ghĩ hố g ê α là 0,05; ự hử ghi β 80%. Số ẫ í h đ ợ 2.227 h i h ầ ghiê . Thự đã riể h i b h i h 04 r ờ g ại Hải Phò g. T g ố h i h đ ợ há r ớ hi p 2.312 h i h hi p 2.621 h i h. Ph g ấ h ẹ h i h ớp 1, 2, 3 r ờ g á h i h ớp 4, 5 r ớ hi p. Ph g ấ giá iê á ớp ghiê . 2.5. Quy trình nghiên cứu: 2.5.1. Nghiên cứu mô tả cắt ngang: Khám phá hi h i h ắ ậ hị, g ẹ ố g, r g; điề r bằ g bả g iể ề ở ậ hấ tr ờ g h ; điề r KAP ở h i h, cha ẹ h c sinh, giáo viên với ô g b h i ẵ . Ph í h ố y ố iê đ ỷ ắ 3 b h rê ở h i h. 2.5.2. Nghiên cứu can thiệp: - X y ự g ô hì h riể h i á h ạ đ g hi p ại r ờ g h áp g theo các h giải pháp mô hình Tr ờ g h N g h : + Cô g á h , đ ạ ập h ấ g g ự . + X y ự g á y đị h phò g hố g ậ hị, CVCS, r g. + Bả đả điề i i h r ờ g h + Tạ ối iê h r ờ g - gi đì h - g đồ g. + Tr yề hô g giá h ẻ. + T h á ị h h h ẻ h i h - Đá h giá ả hi p hô g CSHQ KAP h i h, CMHS, giá iê ề phò g hố g b h ậ h đ ờ g, điề i i h ớp h , h ạ đ g YTTH ỷ ắ ậ hị, CVCS, r g ở h i h hi p. Chỉ ố hi ả (CSHQ) đ ợ í h h ô g h : │p1 – p2│ CSHQ= --------------- x 100 Tr g đ : p1 p2 ỷ r ớ hi p. p1 6 2.6. Xử lý số liệu Số i đ ợ hập xử ý h ph g pháp hố g ê ới phầ ề STATA 9.0. Cá h ậ á ử g: ỷ phầ r %, ph phầ r , ử g (χ2), giá rị p r g á h, giá rị OR r g ph í h ối iê quan. Chƣơng 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 3.1. Tỷ lệ hiện mắc cận thị, cong vẹo cột sống và sâu răng ở học sinh ti u học 6 tỉnh năm 2012: 3.1.1. Thông tin chung: Bi u đồ 3.1. Phân bố tỷ lệ học sinh tham gia khám sức khỏe Tỷ h i h r g á hối ớp ừ 1 - 5 há đồ g đề r g ầ hể ghiê (19,0% - 21,0%). H c sinh nam hi 51,0%, h i h ữ hi 49,0%. 3.1.2. Thực trạng cận thị của học sinh: Bi u đồ 3.2: Tỷ lệ hiện mắc cận thị ở học sinh theo lớp, giới tính 7 Tỉ l hi n mắc cận thị chung ở h c sinh là 5,8%. Tỷ HS ậ hị g h ớp h , ớp 1 ỷ hấp hấ 2,9 %, ớp 5 ỷ hấ 8,3% (gấp 3 lần). Sự khác bi ý ghĩ hống kê với p < 0,05, χ2 = 46,64. Bảng 3.1: Tỷ lệ hiện mắc cận thị ở học sinh theo tỉnh, thành phố Tỉnh Giới HB HP TTH KT NT HCM Tổng n % Nam 6 121 31 4 32 37 231 5,6 Nữ 8 121 26 5 39 38 237 6,0 Tổng n 14 242 57 9 71 75 468 % 1.1 10.5 5.2 0.9 5.7 6.5 5.8 HB: Hòa Bình, HP: Hải Phòng, TTH: Thừa Thiên Huế, KT: Kon Tum, NT: Ninh Thuận, HCM: Hồ Chí Minh Hải Phòng, Hồ Chí Minh có tỷ l h c sinh cận thị cao g ng là 10,5%, 6,5%, thấp nhất là Kon Tum và Hòa Bình có tỷ l là 0,9% và 1,1 %. 3.1.3. Thực trạng cong vẹo cột sống của học sinh: Bi u đồ 3.3: Tỷ lệ hiện mắc CVCS ở học sinh theo lớp, giới tính Tỷ l hi n mắc CVCS ở h c sinh g ần theo lớp h c, lớp 1 là 2,1%, lớp 5 là 4,4%. HS nam bị CVCS h ữ (3,0% và 4,1%, p < 0,05) Bảng 3.2: Tỷ lệ hiện mắc CVCS ở học sinh theo tỉnh, thành phố Tỉnh Giới HB HP TTH KT NT HCM Tổng n % Nam 66 21 28 38 3 14 170 4,1 Nữ 35 9 31 36 1 9 121 3,0 Tổng n 101 30 59 74 4 23 291 % 7.9 1.3 5.4 7.1 0.3 2.0 3,6 HB: Hòa Bình, HP: Hải Phòng, TTH: Thừa Thiên Huế, KT: Kon Tum, NT: Ninh Thuận, HCM: Hồ Chí Minh Tỷ h i h bị CVCS h g 3,6%. Hò Bì h, K T ỷ ắ CVCS hấ 7,9% 7,1%; hấp hấ Ni h Th ậ 0,3%. 8 3.1.4. Thực trạng sâu răng của học sinh: Bi u đồ 3.4: Tỷ lệ hiện mắc sâu răng ở học sinh theo lớp, giới tính Tỷ hi ắ r g ở h i h giả ầ h ấp h , ớp 1 ỷ hấ 77,3 %, ớp 5 ỷ hấp hấ 66,6%. Sự khác bi ý ghĩ hống kê với p < 0,05, χ2= 47,69. Tỷ l r g ở HS nữ là 75,4%, HS nam là 71,6%, sự khác bi t ý ghĩ , p < 0,05, χ2= 11,29. Bảng 3.3. Tỷ lệ hiện mắc sâu răng ở học sinh theo tỉnh, thành phố Tỉnh Giới HB HP TTH KT NT HCM Tổng n % Nam 447 806 441 435 494 345 2968 71,6* Nữ 465 720 507 423 500 377 2992 75,4* Tổng n 912 1.526 948 858 994 722 5.960 % 71.7 66.0 86.6 82.2 80.0 63.0 73,4 HB: Hòa Bình, HP: Hải Phòng, TTH: Thừa Thiên Huế, KT: Kon Tum, NT: Ninh Thuận, HCM: Hồ Chí Minh *p < 0,05, χ2= 11,29. Tỷ l h c sinh bị r g h g 73,4%. Thừa Thiên Hu , Kon Tum, Ninh Thuận có tỷ l HS r g cao lầ ợt là 86,6%, 82,2%, 80,0%. Thấp nhất là Hải Phòng, Hồ Chí Minh có tỷ l SR là 66,0% và 63,0%. 9 3.2. Một số yếu tố liên quan đến cận thị, cong vẹo cột sống và sâu răng ở học sinh ti u học. 3.2.1. Kết quả nghiên cứu KAP ở đối tƣợng học sinh: 0 10 20 30 40 50 60 Kiến thức Thực hành 58,4 46,9 41,6 53,1 % Đạt Không đạt Bi u đồ 3.5. KAP của học sinh về phòng chống cận thị Tỷ h i h i h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g ậ hị ầ ợ là 58,4% và 46,9%. 0 10 20 30 40 50 60 70 Kiến thức Thực hành 62,4 47,9 37,6 52,1 % Đạt Không đạt Bi u đồ 3.6. KAP của học sinh về phòng chống CVCS Tỷ h i h i h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g CVCS ầ ợ 62,4% 47,9%. 10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Kiến thức Thái độ Thực hành 79,3 78,6 65,0 20,7 21,4 35,0 % Đạt Không đạt Bi u đồ 3.7. KAP của học sinh về phòng chống sâu răng Tỷ h i h i h , hái đ , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g r g ầ ợ 79,3% 78,6% và 65,0%. 3.2.2. Kết quả nghiên cứu KAP ở giáo viên, cha mẹ học sinh Bảng 3.4. Kiến thức của GV trong phòng chống bệnh lứa tuổi học đƣờng Bệnh Mức độ Cận thị CVCS Sâu răng n % n % n % Không đạt 40 13,9 54 18,8 18 6,3 Đạt 248 86,1 234 81,2 270 93,7 Tổng 288 100 288 100 288 100 Tỷ giá iê x p ại Khô g đạ ề KAP phò g hố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h ầ ợ 13,9%, 18,8% và 6,3%. Bảng 3.5. Thực hành của GV phòng chống bệnh lứa tuổi học đƣờng Có Không Tổng n % n % n % Nhắc học sinh ngồi học đúng tƣ thế 243 84,4 45 15,6 288 100 Nhắc học sinh chải răng đúng cách 237 82,3 51 17,7 288 100 Có 15,6% giáo viên không hắ h i h gồi h đú g h ; 17,7% giáo viên hô g hắ h i h á h hải r g đú g á h. 11 3.2.3. Kết quả nghiên cứu KAP ở đối tƣợng cha mẹ học sinh Bảng 3.6. Kiến thức của CMHS trong phòng chống bệnh cho HS Bệnh Mức độ Cận thị CVCS Sâu răng n % n % n % Không đạt 778 15,6 2.066 41,4 666 13,3 Đạt 4.291 84,4 2,924 58,6 4.324 86,7 Tổng 4.212 100 4.990 100 4.990 100 Tỷ CMHS x p ại Khô g đạ trong phò g hố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h ầ ợ 15,6%, 41,4% và 13,3%. Bảng 3.7. Thực hành CMHS về phòng chống bệnh cho HS Có Không Tổng n % n % n % Nhắc ngồi học ở góc học tập 2.350 47,1 2.640 52,9 4.990 100 Nhắc đánh răng 2 lần/ngày 3.169 63,5 1.821 36,5 4.990 100 * Nhận xét: Tỷ CMHS không hắ hở gồi h ở g h ập đú g h là 52,9%. Có 36,5% h ẹ hô g hắ á h hải r g 2 ầ / g y. 3.2.4. Thực trạng y tế trƣờng học: 3.2.4.1. Tình hình cán bộ y tế trƣờng học Bảng 3.8. Số lƣợng và trình độ cán bộ YTTH trong 24 trƣờng Chỉ số đánh giá Số lƣợng Tỷ lệ % Số trƣờng có cán bộ YTTH Chuyên trách 12 50,0 Kiêm nhi m 12 50,0 Trình độ cán bộ YTTH Trung cấp y đ h 6 25,0 Trung cấp y khác 6 25,0 Giáo viên và khác 12 50,0 Tỷ l r ờng có cán b chuyên trách YTTH là 50,0%, còn lại là kiêm nhi m. Số cán b YTTH rì h đ trung cấp y đ khoa là 25,0%. 12 Bảng 3.9. Hi u biết của cán bộ về các quy định về YTTH T T Nội dung CBYT trong trƣờng học Tổng (n=24) Chuyên trách (n= 12) Kiêm nhiệm (n= 12) n % n % n % 1 Bi 6 ĩ h ự h yê môn chính ề YTTH 5 41,6 1 8,3 6 25,0 2 Bi 8 hi CB YTTH 6 50,0 1 8,1 7 29,2 3 Bi 04 bả r g ề YTTH 8 66,6 0 0 8 33,3 Có 25,0% cán b ph trách YTTH bi 6 ĩ h ực chuyên môn chính; 29,2% bi t 8 nhi m v cán b YTTH và 33,3,% bi 04 bản YTTH. Có sự khác nhau giữa nhóm chuyên trách và kiêm nhi m. 3.2.4.2. Điều kiện vệ sinh lớp học, trang thiết bị y tế Bảng 3.10. Điều kiện vệ sinh lớp học, phòng y tế và trang thiết bị TT Nội dung Số lƣợng Tỷ lệ% A Điều kiện vệ sinh lớp học (n = 288) 1 Di n tích phòng h c/h c sinh đạt 64 22,2 2 Ánh sáng nhân tạ đạt tiêu chuẩn 159 55,2 3 Ánh sáng tự hiê đạt tiêu chuẩn 136 37,2 4 Bảng chố g đạt tiêu chuẩn 288 100,0 5 Cách kê bàn gh phù hợp 54 18,4 B Phòng y tế và trang thiết bị tại trƣờng học (n =24) 1 Có phòng y t 16 66,6 2 Có phòng y t đạt yêu cầu 10 41,6 3 Có t thuốc thi t y u 13 54,1 Tỷ l các lớp h c có di n tích trung bình/h i h đạt tiêu chuẩn rất thấp chi m 22,2%, tỷ l lớp h c có ánh sáng nhân tạ đạt tiêu chuẩn là 55,2%; 18,4% lớp h c có cách kê bàn gh phù hợp với h c sinh chi m 18,4%; 100% lớp h c có bảng chố g đạt tiêu chuẩn. Tỷ l r ờng có phòng y t là 66,6%, tuy nhiên chỉ có 41,6 % phòng y t đạt yêu cầu; 54,1% số r ờng có t thuốc thi t y u. 13 Bảng 3.11. Một số hoạt động YTTH tại các trƣờng nghiên cứu Nội dung Số lƣợng Tỷ lệ % C b Ch c kh e h c sinh 10 41,6 Có khám s c kh định kỳ 17 70,8 Kiể r điều ki n v i h r ờng h c 8 33,3 Tuyên truyền phòng chống b nh tật cho HS 18 75,0 Tuyên truyền phòng chống cận thị, r g, CVCS 9 37,5 Phối hợp tốt với chính quyề địa ph g, gi đì h h SKHS 4 16,6 Chỉ 41,6% ố r ờ g b h h h i h; 70,8% ố r ờ g h há h h i h; 33,3% r ờ g iể r điề i i h r ờ g h ; hỉ 37,5% r ờ g r yề hô g ề ậ hị, CVCS, b h r g i g; hỉ 16,6% ố r ờ g phối hợp ố hí h yề , gi đì h r g h ạ đ g h h h i h. 3.2.5. Phân tích một số yếu tố liên quan đến tỷ lệ hiện mắc 3 bệnh ở học sinh Bảng 3.12. Mối liên quan giữa KAP và cận thị Tình trạng bệnh Yếu tố liên quan Cận thị Không cận thị OR (95% CI) H c sinh thi u ki n th c 103 1198 1,9 (1,34 - 2,64) H c sinh thực hành sai 120 1.541 1,8 (1,29 - 2,52) Giáo viên thi u ki n th c 120 1080 2,1 (1,67 - 2,61) Giáo viên thực hành sai 135 1.215 2,1 (1,72 - 2,65) Cha mẹ thi u ki n th c 62 716 1,5 (1,13 - 2,08) Cha mẹ thực hành sai 180 2.460 1,5 (1,17 - 1,93) Tì h rạ g hi i h , hự h h hô g đú g h i h, giáo viên và h ẹ h i h g g y ắ b h ậ hị h i h ừ 1,5 - 2,1 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. 14 Bảng 3.13. Mối liên quan giữa KAP và cong vẹo cột sống Tình trạng bệnh Yếu tố liên quan CVCS Không CVCS OR (95% CI) H c sinh thi u ki n th c 55 1.121 1,6 (1,07 - 2,37) H c sinh thực hành sai 70 1.560 1,5 (1,01 - 2,28) Giáo viên thi u ki n th c 70 1.550 1,2 (0,9 - 1,69) Giáo viên thực hành sai 55 1.295 1,1 (0,85 - 1,59) Cha mẹ thi u ki n th c 88 1.972 1,4 (1,01 - 1,89) Cha mẹ thực hành sai 115 2.525 1,7 (1,21 - 2,33) Tì h rạ g hi i h , hự h h hô g đú g HS và CMHS g g y ắ CVCS h i h ừ 1,4 - 1,7 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. Bảng 3.14. Mối liên quan giữa KAP và sâu răng Tình trạng bệnh Yếu tố liên quan Sâu răng Không sâu răng OR (95% CI) H c sinh thi u ki n th c 512 135 1,5 (1.19 - 1.83) H c sinh thi u thực hành 890 205 1,9 (1.61 - 2.32) Giáo viên thi u ki n th c 350 190 0,8 (0,68 - 0,99) Giáo viên thực hành sai 1.235 295 1,6 (1,42 - 1,89) Cha mẹ thi u ki n th c 547 119 1,7 (1,44 - 2,21) Cha mẹ thực hành sai 1.460 361 1,7 (1,54 - 2,04) Tình trạng thi u ki n th c, thực hành hô g đú g c a h c sinh, cha mẹ h c sinh và thực hành sai c a giáo viên g g y ắc sâu r g a h c sinh từ 1,5 - 1,9 với ý ghĩ hống kê p < 0,05. 3.3. Hiệu quả can thiệp qua mô hình trƣờng học nâng cao sức khỏe tại 04 trƣờng ti u học TP. Hải Phòng năm 2013: 3.3.1. Xây dựng mô hình và tổ chức hoạt động can thiệp: 3.3.1.1. Xây dựng hoạt động can thiệp Dựa ô hì h Tr ờng h c NCSK do WHO khuy n cáo và qua phân tích tình hình thực t tại 04 r ờng tiểu h c Hải Phò g ũ g h á ý i đề xuất c a CMHS đối với h r ờng trong h c kh e h c sinh, chúng ôi đã x y ựng mô hình can thi p “Tr ờng h c NCSK trong phòng chống b nh l a tu i h đ ờ g” tập trung vào phòng chống cận thị, CVCS và sâu r g, thể h : 15 (1) Thự hi ố ô g á h , đ ạ ập h ấ g g ự h b á b h iê , giá iê h r ờ g. (2) X y ự g á y đị h phò g hố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h r g r ờ g h . (3) Bả đả ở ậ hấ , điề i h h h i h trong nhà r ờ g. (4) Tạ ôi r ờ g h ập h ạ h iê h r ờ g - gi đì h - g đồ g. (5) Đẩy ạ h h ạ đ g r yề hô g giá h ẻ r g r ờ g h . (6) T h ố á ị h h h ẻ h i h. 3.3.1.2. Kết quả việc tổ chức hoạt động can thiệp: Kết quả ột số hoạt động của trường sau can thiệp: S hi p ấ ả ác r ờ g đã h h ập B Ch h h sinh và h h p đị h ỳ 3 há g/ ầ để riể h i h ạ h. 100% các r ờ g có x y ự g h ạ h hể riể h i á h ạ đ g hi p, có xây ự g i y phò g hố g b h i h đ ờ g x y ự g h ạ h giả g ạy ồ g ghép i g phò g hố g b h i h đ ờ g r g giờ chính khóa. Chí h yề đị ph g ại đị b đã hỗ rợ h r ờ g i h phí để h h h i h. Bảng 3.15. Các kết quả hoạt động truyền thông nâng cao kiến thức TT Hoạt động Số lƣợng Tỷ lệ % 1 Số giá iê đ ợc tập huấn phòng chống cận thị, CVCS, r g 288 100 2 Số cán b YTTH đ ợc tập huấn phòng chống cận thị, CVCS, r g 4 100 3 Số giờ giả g đ ợc lồng ghép giảng dạy phòng chống cận thị, CVCS, r g Lồng ghép giảng dạy 01 n i dung/tuần x 36 tuần 4 Số H i hi đ ợc t ch c 01 H i hi/ r ờng 5 Số bu i truyền thông cho cha mẹ h c sinh về phòng chống cận thị, CVCS, r g 03 bu i truyền thông lồng ghép trong bu i h p CMHS 6 Số cha mẹ h c sinh nhận tờ r i Tr ờng h c NCSK Toàn b cha mẹ h c sinh 100% đại i b giá hi , á b YTTH 100% giá iê h hi á ớp 4 r ờ g đ ợ ập h ấ phò g hố g ậ hị, CVCS, r g. Mỗi i g h đ ợ ồ g ghép giả g ạy r g giờ hí h h 12 ầ r g h . Mỗi r ờ g h 01 hi ì hiể i h phò g hố g ậ 16 hị, CVCS, r g ở h i h. Tr yề hô g 3 b i h CMHS hô g á b i h p 100% CMHS đ ợ hậ ờ r i ề Tr ờ g h NCSK. 3.3.2. Hiệu quả can thiệp: 3.3.2.1. Nâng cao nhận thức, thực hành của học sinh, giáo viên và CMHS: Bảng 3.16. Hiệu quả nâng cao KAP học sinh trong phòng chống bệnh Bệnh Mức độ Kiến thức đạt Thực hành đạt Trƣớc (1) Sau (2) CSHQ Trƣớc (3) Sau (4) CSHQ Cận thị 58,4 89,5 53,2 53,1 90,9 71,2 CVCS 62,4 91,8 47,1 47,9 94,3 96,9 Sâu răng 79,3 97,2 22,6 65,0 85,8 32,0 So sánh p1-2 <0,05; p3-4 <0,05 Tỷ i h , hự h h x p ại Đạ h i h r g phò g hố g b h ậ đề g ới r ớ hi p. S hi p i h đú g ề phò g hố g ậ hị, CVCS, r g g ới CSHQ ầ ợ 53,2%, 47,1% và 22,6%. T g ự h hự h h đú g g ầ ợ 71,2%, 96,9% 32,0%. Bảng 3.17. Hiệu quả trong thực hành của GV, CMHS về phòng chống bệnh lứa tuổi học đƣờng Nội dung Giáo viên Cha mẹ học sinh Trƣớc (1) Sau (2) CSHQ Trƣớc (3) Sau (4) CSHQ Nhắc học sinh ngồi học đúng tƣ thế 84,4 99,2 17,5 47,1 89,2 89,4 Nhắc học sinh chải răng đúng cách 82,3 95,6 16,2 63,5 93,7 47,6 So sánh p1-2 <0,05; p3-4 <0,05 K ả h hấy hự h h đú g giá iê , h ẹ h i h ề phò g hố g b h ậ g ới r ớ hi p. S hi p ỷ giá iê ề hắ h i h gồi h đú g h , hải r g đú g á h g ới CSHQ ầ ợ 17,5% 16,2%. T g ự h thự h h đú g h h ẹ h i h g ới CSHQ 89,4% và 47,6%. 17 3.3.2.2. Cải thiện điều kiện vệ sinh lớp học, hoạt động y tế trƣờng học Bảng 3.19. Điều kiện vệ sinh lớp học trƣớc sau can thiệp Nội dung Trƣớc (1) Sau (2) CSHQ Di n tích phòng h c/h c si h đạt 35,6 68,9 93,5 Ánh sáng nhân tạ đạt tiêu chuẩn 58,2 100,0 71,8 Ánh sáng tự hiê đạt tiêu chuẩn 39,5 49,6 25,6 Bảng chố g đạt tiêu chuẩn 100,0 100,0 0,0 Cách kê bàn gh phù hợp 28,4 56,7 99,6 So sánh p1-2 <0,05 S hi p i í h phò g h /h i h đạ h ẩ á h ê b gh phù hợp g ới CSHQ 93,5% 99,6%. Điề i á h á g ự hiê g ới CSHQ là 25,6%. Hoạt động YTTH của 4 trường sau can thiệp: 100% á r ờ g hi p há , ả ý, ấ h h c ú i g ới ớ g ị h ri f r 0,2% 1 ầ / ầ h h i h; iể r điề i i h ớp h phối hợp ố ới hí h yề đị ph g, gi đì h r g h h h i h. 3.3.3. Thay đổi tỷ lệ hiện mắc cận thị, CVCS, sâu răng ở học sinh Bảng 3.20. Tỷ lệ cận thị của học sinh trƣớc và sau can thiệp Bệnh Trƣớc Sau CSHQ Cận thị 10,5* 12,4* 18,1 CVCS 1,3 0,9 30,7 Sâu răng 66,0** 51,2** 22,4 *p < 0,05, χ2= 4,51 ** p < 0,05, χ2= 110,58 S 01 , ỷ ắ ậ hị h g 4 r ờ g g ới CSHQ 18,1% ( ừ 10,5% đ 12,4%). Tỷ ậ hị h i h á r ờ g ẫ g h ớp h , ớp g ỷ ắ ậ hị g . Tỷ CVCS 4 r ờ g hi p giả ới CSHQ 30,7% ới r ớ hi p ( ừ 1,3% x ố g 0,9%), tuy nhiên ự há bi h ý ghĩ hố g ê ới p > 0,05. Tỷ l r g 4 r ờng sau can thi p giảm với CSHQ là 22,4% so với r ớc can thi p (từ 66,0% xuống 51,2%), sự khác bi ý ghĩ hống kê. Tỷ l r g HS r ớc và sau can thi p đề x h ớng giảm theo lớp h c. 18 3.3.4. Bài học kinh nghiệm và đề xuất các hoạt động chính phòng chống cận thị, CVCS, sâu răng học sinh thông qua mô hình Trƣờng học NCSK: 3.3.4.1. Bài học kinh nghiệm: Q hự riể h i á h ạ đ g hi p áp g h ô hì h r ờ g h NCSK ại 04 r ờ g iể h Hải Phò g để h h r g đ phò g hố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h, hú g ôi rú r á b i h i h ghi : - Sự đồ g h ậ , g h ừ Chí h yề đị ph g ác ấp, Lã h đạ h r ờ g r g i quan tâm hỉ đạ , đầ , h õi á á rì h riể h i h ạ đ g y đị h ự h h ô g ô hì h. - Cầ ự hỗ rợ g ồ ự , i h phí ừ á g ồ i hí h hợp hằ đả bả r ờ g h điề i ải ạ ở ậ hấ , điề i i h r ờ g h , r g hi bị y để CSSK h i h ố h . - N g hấ ợ g đ i gũ á b YTTH, đặ bi g i h ề phò g hố g b h ậ h đ ờ g h giá iê h r ờ g để đẩy ạ h h ạ đ g r yề hô g GDSK r g r ờ g h . - Tạ ôi r ờ g r ờ g h h hi , h ạ h giữ h i h-h i h giá iê r g h r ờ g để h i h h i hi ẻ á ấ đề h . - Tí h ự r yề hô g GDSK hô g hiề hì h h hí h h a, g ại h h h i h g i h phò g hố g b h ậ . - Nâng cao v i rò h đ g h i h r g phò g hố g b h ậ ự ỳ r g. Sự h ẹ h i h đối ới ấ đề h y ố hỗ rợ hú đẩy mô hình thành công. 3.3.4.2. Đề xuất mô hình: Trê ở ả hử ghi 01 hi p ở h h phố Hải Phò g, hú g ôi đề x ấ ô hì h “Tr ờ g h NCSK r g phò g hố g á b h i h đ ờ g” ới á i g sau: (1) Thự hi ố ô g á h , đ ạ ập h ấ g g ự h b á b h iê , giá iê h r ờ g. (2) X y ự g á y đị h phò g hố g b h ở h i h r g r ờ g h . (3) Bả đả ở ậ hấ , điề i h SKHS r g h r ờ g. (4) Tạ ôi r ờ g h ập h ạ h iê h r ờ g - gi đì h - g đồ g. (5) Đẩy ạ h h ạ đ g r yề hô g giá h ẻ r g r ờ g h . (6) T h ố á ị h h h ẻ h i h. 19 Chƣơng 4. BÀN LUẬN 4.1. Tỷ lệ hiện mắc cận thị, CVCS và sâu răng ở học sinh ti u học 6 tỉnh năm 2012: 4.1.1. Tỷ lệ cận thị: Tỉ h i h ắ ậ hị h g 6 ỉ h 5,8%, r g đ hấ Hải Phò g 10,5%, i p h Hồ Chí Mi h 6,5%, hấp hấ K T Hòa Bình ỷ g g 0,9% và 1,1%. Tỷ ậ hị g ầ h ớp h , ớp 1 ỷ hấp hấ 2,9%, ớp 5 ỷ hấ 8,3% (h gấp 3 ầ ), ự há bi ý ghĩ hố g ê. K ả ghiê phù hợp ới á ghiê há rê h giới Vi N . Nghiê Đặ g Anh Ng 2004 ại Hải Phòng, Thái Nguyên h hấy ỷ ậ hị h đ ờ g g h ấp h , đ i, ự há bi giữ h ự i g ại h h. 4.1.2. Tỷ lệ cong vẹo cột sống: Tỷ l h c sinh bị CVCS h g 3,6%, r g đ Hò Bì h ỷ l cao nhất là 7,9%, ti p theo là Kon Tum 7,1%. Tỷ l h i h CVCS g ần theo lớp h c, tỷ l h c sinh lớp 1 mắc CVCS là 2,1%, h c sinh lớp 5 là 4,4%, tỷ l HS nữ bị CVCS là 3,0% và tỷ l HS nam bị CVCS là 4,1%, sự khác bi t có ý ghĩ hống kê. Tỷ l mắc CVCS chung c a nghiên c u chúng tôi thấp h với các nghiên c r ớ đ y a các tác giả r g ớc, h g x h ớng tỷ l CVCS g ần theo tu i, lớp h c là phù hợp. 4.1.3. Tỷ lệ sâu răng: Tỷ h i h bị r g h g 6 ỉ h 73,4%, r g đ Thừ Thiê H ỷ h i h r g hấ 86,6%, hấp hất là Hồ Chí Minh 63,0%. Tỷ HS ữ bị r g 75,4% h h i h 71,6%, ự há bi ý ghĩ hố g ê. Tỷ r g ở h i h ớp 5 (10 - 11 i) hấp h h i h ớp 1 (6 - 7 i), hú g ôi h rằ g i á g ớ , r g ữ đã h y ầ h h r g ĩ h iễ , ù g ới i h i h r g i g ố h , ỷ r g ở á h i h ớ ẽ í h . 4.2. Một số yếu tố liên quan đến cận thị, cong vẹo cột sống và sâu răng ở học sinh ti u học: K ả ghiê đã hỉ r ối iê hặ hẽ giữ i h , hự h h h i h, giá iê CMHS đối ỷ ắ ậ hị, g ẹ ố g r g ở h i h. Thi i h , hự h h i h i h, giá viên và h ẹ h i h g g y ắ b h ậ hị h i h ừ 1,5 - 2,1 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. Thi i h , hự h h i h i h h ẹ h i h g g y ắ b h g ẹ ố g h 20 i h ừ 1,4 - 1,7 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. Thi i h , hự h h i h i h, h ẹ h i h hự h h i giáo viên g g y ắ r g h i h ừ 1,5 - 1,9. Điề y h hấy ầ r g i g i h h h i h, giá iê h ẹ h i h r g phò g hố g b h ậ h đ ờ g, á ả đ ợ ph í h hể ới đ y: 4.2.1. Kiến thức, thực hành của học sinh, giáo viên và cha mẹ học sinh về nguyên nhân và phòng chống cận thị, cong vẹo cột sống và sâu răng: Tỷ h i h i h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g ậ hị, CVCS ừ 46,9% - 62,4%. Ki h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g r g ừ 65,0% - 79,3%. Vẫ ò ỷ GV, h ẹ h i h x p ại Khô g đạ ề i h , hự phòng chố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h ừ 6,3% - 41,4%. Tì h rạ g hi i h , hự h h hô g đú g h i h, CMHS g g y ắ b h ậ hị, CVCS, r g h i h ừ 1,4 - 2,1 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. K ả y ũ g phù hợp ới ả các ghiê há r ớ đ y đề h rằ g KAP h sinh, GV CMHS ề phò g hố g b h ậ i h đ ờ g ò hạ h . 4.2.2. Thực trạng YTTH tại một số trƣờng ti u học của 6 tỉnh năm 2012: 4.2.2.1. Thực trạng cán bộ y tế trƣờng học: Tỷ á r ờ g á b h yê rá h YTTH 50,0%, ò ại á b há iê hi . Tr g ố á b h yê rá h rì h đ r g ấp y hì hỉ 50,0% rì h đ r g ấp y đ h . Tỷ á b ph rá h YTTH bi 6 ĩ h ự h yê ô hí h ô g á YTTH hỉ hi 25,5%, có 29,2% á b bi 8 hi á b YTTH 33,3% bi 04 bả YTTH r g. C ự há bi giữ h á b h yê rá h á b iê hi . K ả y ũ g ô ả hự rạ g h g ề g ồ ự YTTH rê ả ớ h á ghiê há . Điề y ả h h ở g hiề đ h ạ đ g CSSK h i h ại r ờ g h . 4.2.2.2. Điều kiện vệ sinh lớp học và trang thiết bị y tế: Tỷ l các lớp h c có di n tích trung bình/h i h đạt tiêu chuẩn rất thấp chi m 22,2%, lớp h đạt tiêu chuẩn về kích th ớc là 55,6%, tỷ l lớp h c có ánh sáng nhân tạ đạt tiêu chuẩn là 55,2%; tỷ l lớp h c có cách kê bàn gh phù hợp với h c sinh thấp chi m 18,4%; 100% lớp h c có bảng chố g đạt tiêu chuẩn. Có 66,6% r ờng có phòng y t , tuy nhiên chỉ có 41,6% phòng y t và 54,1% số r ờng có t thuốc thi t y u đạt yêu cầu. K t quả này phù hợp với k t quả nghiên c u c a C c Y t dự phòng trên toàn quố 2010, ghiê c u cho thấy điều ki n v i h r ờng h c nhiề i ò h đáp ng. 21 4.2.2.3. Hoạt động y tế trƣờng học tại các trƣờng: Chỉ 41,6% ố r ờ g b h h h i h, 70,8% ố r ờ g h há h h i h, 45,8% r ờ g hồ ả ý h h i h, hỉ 37,5% r ờ g r yề hô g ề ậ hị, CVCS, b h r g i g. Chỉ 16,6% ố r ờ g phối hợp ố hí h yề , gi đì h r g h ạ đ g CSSK h i h. H ạ đ g YTTH ph h hiề g ự á b YTTH, ả y ũ g phù hợp ới á ghiê r ớ đ y đ y ũ g ấ đề hú g ầ đ g ồ ự hự hi h ạ đ g y ại r ờ g h . 4.3. Hiệu quả can thiệp qua mô hình trƣờng học nâng cao sức khỏe tại 04 trƣờng ti u học Hải Phòng năm 2013: 4.3.1. KAP của học sinh,giáo viên, CMHS về phòng chống bệnh tật: Tỷ i h , hự h h x p ại Đạ h i h r g phò g hố g b h ậ đề g ới r ớ hi p. S hi p i h đú g ề phò g hố g ậ hị, CVCS, r g g ới CSHQ ầ ợ 53,2%, 47,1% và 22,6%. T g ự h hự h h đú g g ới CSHQ ầ ợ 71,2%, 96,9% và 32,0%. S hi p ỷ giá iê ề hắ h i h gồi h đú g h , hải r g đú g á h ầ ợ g ới CSHQ 17,5% 16,2%. T g ự ề hự h h đú g h ẹ h i h g ới CSHQ 89,4% và 47,6%. K ả ghiê phù hợp ới á ghiê hi p há đã h hấy á giải pháp hi p r yề hô g hi ả, h y đ i i h h h i h i h, giá iê CMHS h hiề h ớ g ợi, g p phầ hố g h ỷ b h ậ h đ ờ g. 4.3.2. Thực trạng hoạt động y tế trƣờng học: 4.3.2.1. Điều kiện vệ sinh lớp học: S hi p, ấ ả á ớp h r ờ g đã đ ợ ắp x p ại b gh , r g bị bả g, đè hi á g. Tiê h ẩ ề bả g, á h á g đạ 100% hấ ợ g h i đị h, t y hiê điề i ề b gh phù hợp í h ỡ h i h hỉ h ả g 50,0% á đ ợ bố rì phù hợp ì hự h h á r ờ g hi y hỉ đ ợ rạ g bị h ả g 2 í h ỡ b gh , i h y đ i h b gh ới h đú g iê h ẩ rấ ố é ự bả h n các r ờ g hô g đáp g đ ợ , ầ hờ ự hỗ rợ ừ á g ồ ợ há . 4.3.2.2. Hoạt động YTTH tại trƣờng sau can thiệp: Nh r ờ g x y ự g đ ợ á y h rõ r g để ạ điề i h b giá iê á b h r ờ g riể h i hự hi á i g hi p. 22 S hi p, 100% á r ờ g há , ả ý, ấ h h ú i g ới ớ g ị h ri f r 0,2% ầ / ầ h h i h; có iể r điề i i h ớp h phối hợp ố ới hí h yề đị ph g trong i h h h i h. Nh r ờ g đã ồ g ghép giả g ạy các h đề phò g hố g ậ hị, CVCS, r g r g giờ hí h h và tr yề h CMHS hô g á b i h p ph h y h. Chí h yề đị ph g đã í h ự h gi ù g h r ờ g r g h h h i h. 4.3.3. Tỷ lệ cận thị, V S, sâu răng sau 1 nă can thiệp: S 01 , ỷ ắ ậ hị h g 4 r ờ g g ới CSHQ 18,1% ( ừ 10,5% đ 12,4%). Tỷ ậ hị h i h á r ờ g ẫ g h ớp h , ớp g ỷ ắ ậ hị g . Tỷ ậ hị ở h i h iể h r ớ hi p ở ghiê y ũ g phù hợp ới ghiê 2004 Đặ g A h Ng ại 02 r ờ g iể h Hải Phò g, ả ũ g h hấy ỷ h i h ậ hị ở i h h h g ại h h, ỷ h g h i h 02 r ờ g iể h ắ ậ hị 8.8% ỷ ậ hị ắ ới 03 hi p x h ớ g giả y hiê ở hối ớp 2, 3 g h . Điề y h hấy i giả ỷ ậ hị 01 hi p ấ đề rấ h h ầ hời gi h õi i h . Tỷ g ẹ ố g 4 r ờ g hi p giả ới CSHQ 30,7% ới r ớ hi p ( ừ 1,3% x ố g 0,9%), y hiê ự há bi h ý ghĩ hố g ê. S ới ỷ h i h ắ CVCS h ghiê c Đ Thị Mùi 2009 ại 04 r ờ g iể h H N i 17,6% hì ỷ r g ghiê y hấp h hiề , điề y giải hí h ự h h ô g hú g r g á í h ự riể h i á giải pháp hi p phò g hố g CVCS ở h i h. Nghiê Đ Thị Mùi ũ g h hấy ỷ ắ ới CVCS giả h ả g 3,5% 2 hi p ( ừ 23,0% x ố g 19,5%). Ở ghiê y ỷ hi ắ CVCS x h ớ g giả hi p ( ừ 1,3% x ố g 0,9%). Tỷ r g 4 r ờ g hi p giả ới CSHQ 22,4% ới r ớ hi p ( ừ 66,0% x ố g 51,2%), ự há bi ý ghĩ hố g ê. Tỷ r g HS r ớ hi p đề x h ớ g giả h ớp h . S hi p, ỷ r g h i h ớp 1 56,6% h i h ớp 5 39,0%, ự há bi ý ghĩ hố g ê ới p < 0,05, χ2= 34,74. Nghiê Ng yễ Ng Nghĩ 2011 ở h i h iể h Yê Bái h hấy ỷ r g r ớ hi p 69,6 %, 2 hi p hi ả hi p rõ r đối ới b h r g: r g ữ đạ 7,2%, r g ĩ h iễ đạ 10,6%. 23 4.3.4. Đề xuất các hoạt động chính phòng chống cận thị, CVCS, sâu răng học sinh thông qua mô hình Trƣờng học NCSK tại trƣờng học: Th hả ô hì h á ớ và từ b i h i h ghi r g á trình riể h i h ạ đ g ẫ đ hi ả hi p, hú g ôi đề x ấ á h ạ đ g hí h r g phò g hố g ậ hị, CVCS, r g h i h hô g ô hình Tr ờ g h NCSK h h y á WHO, ùy h đặ điể đị ph g, r ờ g h ề ì h rạ g b h ậ , ở ậ hấ , hả g i hí h h á h ạ đ g riể h i iê r g ừ g h i g. KẾT LUẬN 1. Tỷ lệ hiện mắc cận thị, cong vẹo cột sống, sâu răng ở học sinh ti u học tại 6 tỉnh năm 2012: - Tỉ l hi n mắc cận thị ở h c sinh tiểu h c là 5,8%, x h ớng g lên rõ r t theo lớp từ 2,9% ở lớp 1, g ê 8,3% ở lớp 5, khác nhau rõ r t ở các vùng, tỷ l cao ở Hải Phòng 10,5%, Hồ Chí Minh 6,5%, tỷ l thấp ở Kon Tum 0,9%, Hòa Bình 1,1%. - Tỷ l hi n mắc cong vẹo c t sống ở h c sinh không cao 3,6%, tỷ l khác bi t theo giới (nữ là 3,0% và nam là 4,1%), g h ớp h c, khác nhau ở các vùng miền, tỷ l cao ở vùng nông thôn, miền núi (Hòa Bình 7,9%, Kon Tum 7,1%), tỷ l thấp ở đô hị (Hồ Chí Minh 2,0%, Hải Phòng 1,3%). - Tỷ l hi n mắc r g ở h c sinh tiểu h c khá cao 73,4%, có khác bi t theo giới, nữ h , x h ớng giảm dần theo tu i, không khác bi t đá g ể theo vùng, miền (66,0% - 86,6%). 2. Một số yếu tố liên quan đến cận thị, cong vẹo cột sống, sâu răng ở học sinh ti u học: - K ả ghiê đã ô ả ì h rạ g hi i h , hi ỹ g hự h h phò g hố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h iể h hí h bả h h i h, h ẹ h i h á hầy ô giá , r g á y ố g y h h r g ô g á YTTH, g p phầ gi g ỷ á b h ở h i h. Tỷ h i h i h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g ậ hị, g ẹ ố g ừ 46,9% - 62,4%. Ki h , hự h h x p ại Đạ r g phò g hố g r g ừ 65,0% - 79,3%. Vẫ ò ỷ giá viên, ch ẹ h i h x p ại Khô g đạ ề i h , hự phò g hố g ậ hị, CVCS, r g ở h i h 6,3% - 41,4%. C 52,9% h ẹ h i h hô g hắ gồi h đú g h . Tì h rạ g hi i h , hự h h hô g đú g h i h, h ẹ h i h g g y ắ b h ậ hị, CVCS, r g h i h ừ 1,4 - 2,1 ầ ới ý ghĩ hố g ê p < 0,05. 24 - Hoạ đ ng YTTH c á r ờng khảo sát còn y đ i gũ á b YTTH còn thi u chuyên môn nghi p v (50,0% cán b YTTH là kiêm nhi m, 75,0% cán b YTTH không hiểu bi đầy đ nhi m v c a YTTH; ở vật chất ph c v YTTH còn thi u (33,4% số r ờng khảo sát không có phòng y t , 45,9% r ờng không có t thuốc thi t y u). - Điều ki n v sinh lớp h h đáp ng tiêu chuẩn: di n tích phòng h c/h c i h đạt tiêu chuẩn rất thấp chi m 22,2%, tỷ l lớp h c có ánh sáng nhân tạ đạt tiêu chuẩn là 55,2%; cách sắp x p bàn gh phù hợp chi m 18,4%. 3. Hiệu quả can thiệp qua mô hình Trƣờng học Nâng cao sức khỏe tại 04 trƣờng ti u học TP. Hải Phòng năm 2013, đề xuất giải pháp can thiệp: Q 01 hi p đã xá hậ hi ả b ớ đầ r g g hậ h , g ờ g hả g hự h h phò g hố g ậ hị, g ẹ ố g, r g ở gi đì h, h r ờ g bả h h i h ( hỉ ố hi ả ừ 32,0% - 96,9%). S hi p, h ạ đ g y r ờ g h , điề i i h ớp h h y đ i ới hỉ ố hi ả ừ 25,6% - 99,6%; 100% á r ờ g phối hợp ố ới hí h yề đị ph g, gi đì h r g h h h i h. Từ ả rê ẫ đ h y đ i ỷ ắ 3 b h rê ở h i h ới r ớ hi p ( ỷ g ẹ ố g giả x ố g ừ 1,3% x ố g 0,9%, sâu r g 66,0% x ố g 51,2%). Từ hi ả ê rê , đề x ấ riể h i ô hì h “Tr ờ g h NCSK r g phò g hố g á b h i h đ ờ g” r g đ phò g hố g ậ hị, CVCS r g ở h i h. KIẾN NGHỊ 1. Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế: Cầ hỉ đạ riể h i ô hì h “Tr ờ g h NCSK r g phò g hố g á b h i h đ ờ g” r g đ phò g hố g ậ hị, CVCS âu r g ở h i h rê ả ớ . 2. Đối với nhà trường: 2.1. Triể h i ố ô g á h , đ ạ ập h ấ g g ự h á b YTTH, giá iê h r ờ g ề phò g hố g b h ậ h đ ờ g. X y ự g á y đị h, i y phò g hố g b h ật r g r ờ g h . 2.2. Nh r ờ g ầ ới á yê ầ i h ớp h . 2.3. Cầ ự phối hợp hặ hẽ giữ h r ờ g h ẹ h i h để x y ự g hời gi biể hí h hợp h h ập, h ạ đ g hể hấ , i h i giải rí ... đả bả ự phá riể hể hấ , i h hầ h i h. 2.4. T g ờ g h ạ đ g r yề hô g giá h ẻ và t h ố á h ạ đ g h õi, phá hi , ấ b nh ậ cho h i h.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnghien_cuu_thuc_trang_ba_benh_lua_tuoi_hoc_duong_pho_bien_o_hoc_sinh_tieu_hoc_va_de_xuat_giai_phap_c.pdf
Luận văn liên quan