Xác định chi phí nhiên liệu của động cơ D12 khi sử dụng hỗn hợp nhiên liệu diesel – Dầu thực vât

MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU 1 Chương 1. TỔNG QUAN VỀ THỰC NGHIỆM VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ DIESEL .2 1.1. Tổng quan về thực nghiệm động cơ đốt trong .2 1.1.1. Mục đích của thực nghiệm 2 1.1.2. Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm 2 1.2. Tổng quan về tính năng kỹ thuật của động cơ diesel 5 1.2.1. Khái niệm .5 1.2.2. Các thông số đánh giá tính năng kỹ thuật cơ bản của động cơ diesel .5 1.2.2.1. Tốc độ của động cơ .5 1.2.2.2. Tải của động cơ .5 1.2.3. Các phương pháp xác định : 9 1.2.3.1. Phương pháp lý thuyết : .9 1.2.3.1. Phương pháp thực nghiệm : .13 Chương 2. XÁC ĐỊNH CHI PHÍ NHIÊN LIỆU CỦA ĐỘNG CƠ D12 KHI SỬ DỤNG HỖN HỢP NHIÊN LIỆU DẦU DIESEL – DẦU THỰC VẬT .16 2.1. Tình hình nghiên cứu và sử dụng dầu thực vật làm nhiên liệu cho động cơ diesel. .16 2.1.1. Trên thế giới .16 2.1.2. Trong nước. .18 2.1.3. Tổng quan về dầu thực vật (DTV) 19 2.1.3.1. Thành phần hóa học của DTV .20 2.1.3.2. Đặc tính của DTV .20 2.1.3.3. Những vấn đề khó khăn của dầu thực vật khi dùng làm nhiên liệu thay thế .21 2.1.4. Các biện pháp xử lý DTV để làm nhiên liệu cho động cơ diesel .22 2.1.4.1. Phương pháp sấy nóng nhiên liệu 22 2.1.4.2. Phương pháp pha loãng . .22 ii 2.1.4.3. Phương pháp Craking .22 2.1.4.4. Phương pháp nhũ tương hoá dầu thực vật .23 2.1.4.5. Phương pháp ester hoá ( điều chế Biodiesel ) . 23 2.1.5. Ưu nhược điểm của DTV .24 2.1.5.1. Ưu điểm 24 2.1.5.2. Nhược điểm 25 2.1.5.3. Lý do chọn dầu dừa và dầu jatropha làm nhiên liệu cho động cơ diesel. 25 2.2. Trang thiết bị phục vụ cho nghiên cứu thực nghiệm .27 2.2.1. Động cơ D12 27 2.2.2. Máy phát điện .28 2.2.3. Bộ tạo tải 29 2.2.4. Thiết bị đo chi phí nhiên liệu 30 2.2.5. Thiết bị đo độ nhớt .31 2.2.6. Bộ tạo hỗn hợp dầu diesel – dầu thực vật 31 2.3. Quy hoạch thực nghiệm 31 2.3.1. Nội dung của quy hoạch thực nhiệm .31 2.3.2. Quy hoạch thực nghiệm xác định độ nhớt của hỗn hợp nhiên liệu dầu diesel – dầu thực vật . 32 2.3.2.1. Chọn yếu tố ảnh hưởng .32 2.3.2.2. Chọn hàm mục tiêu .32 2.3.2.3. Chọn miền khảo sát của các yếu tố 32 2.3.3. Quy hoạch thực nghiệm xác định chi phí nhiên liệu của động cơ khi sử dụng nhiên liệu hỗn hợp diesel – dầu thực vật. 33 2.3.3.1. Chọn yếu tố ảnh hưởng .33 2.3.3.2. Chọn hàm mục tiêu .33 2.3.3.3. Chọn miền khảo sát của các yếu tố 33 2.4. Tiến hành thực nhiệm 33 2.4.1. Xác định độ nhớt của nhiên liệu 33 iii 2.4.1.1. Phương pháp xác định độ nhớt 33 2.4.1.2. Kết quả đo độ nhớt 34 2.4.2. Xác định chi phí nhiên liệu của động cơ D12 khi sử dụng hỗn hợp nhiên liệu dầu diesel – dầu thực vật. 36 2.4.2.1. Chi phí nhiên liệu của động cơ D12 khi sử dụng nhiên liệu diesel .37 2.4.2.2. Chi phí nhiên liệu của động cơ D12 khi sử dụng hỗn hợp nhiên liệu diesel – Jatropha 38 2.4.2.3. Chi phí nhiên liệu của động cơ D12 khi sử dụng hỗn hợp nhiên liệu diesel - dầu dừa .40 2.5. Xử lý kết quả thực nghiệm .42 2.5.1. Xử lý số liệu thực nghiệm theo phương pháp BPNN. 44 2.5.2. Xử lý kết quả thực nghiệm độ nhớt 46 2.5.2.1. Xử lý kết qủa thực nghiệm độ nhớt của hỗn hợp diesel – jatropha 46 2.5.2.2. Xử lý kết quả thực nghiệm độ nhớt hỗn hợp diesel – dầu dừa 50 2.5.3. Xử lý kết quả thực nghiệm xác định chi phí nhiên liệu của động cơ .50 2.6. Lý giải kết quả thực nghiệm .51 Chương 3. KẾT LUẬN 55 3.1. Kết luận 55 3.2. Đề xuất ý kiến .55 TÀI LIỆU THAM KHẢO .56 PHỤ LỤC .

pdf115 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 06/06/2013 | Lượt xem: 1432 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Xác định chi phí nhiên liệu của động cơ D12 khi sử dụng hỗn hợp nhiên liệu diesel – Dầu thực vât, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra) ta có các ma trận :  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5684,0 5444,0 5536,0 5035,0 4164,0 3286,0 1823,0 67 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1851; a1 = -0,4781 Vậy: aˆ =        4781,0 653,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,653.x-0,4781  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               6195,0 5618,0 5186,0 4617,0 3798,0 3223,0 2336,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0511,0 0174,0 035,0 0418,0 0367,0 0064,0 0513,0 ;  0511,00174,0035,00418,00367,00064,00513,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,009897 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 68 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.79,195 009897,0  Kiểm định 0aˆ : 571,288,47152,0.001979,0 1851,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,258,70096,2.001979,0 4781,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.79,19571,21851,010.7152,0.79,19571,21851,0   a -0,2825 0877,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.79,19571,24781,010.0096,2.79,19.571,24781,0   a  16402,0 a -0,316 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,653.x-0,4781 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 00875,0)ˆ( 25 1  yyi 000625,02  tsS Ft = 06,2000963,0 001979,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: 69 ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2336-2,571 5254,0.10.79,19.571,22336,05264,0.10.79,19 414   y  -0,3166 y1  -0,1506 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: 70 Bảng PL1.3. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,3166 1y <-0,1506 -0,3817 2y <-0,2629 -0,428 3y <-0,3316 -0,5054y4<-0,418 -0,569y5<-0,4683 -0,6211y6<-0,4963 -0,6934y7<-0,5455 4. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 15% Jatropha. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.11), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được: N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,6632 0,665 0,6625 0,6636 1,595169 0,838064 2 1,936 0,4667 0,4796 0,4662 0,4708 3,748096 0,911546 3 2,554 0,3844 0,3835 0,3845 0,3842 6,522916 0,981119 4 3,789 0,3128 0,3155 0,3159 0,3147 14,35652 1,192436 5 4,984 0,2817 0,2822 0,284 0,2827 24,84026 1,408728 6 6,137 0,2934 0,3017 0,3046 0,2999 37,66277 1,840486 7 8,1 0,27145 0,28356 0,28092 0,27864 65,61 2,256984 Tổng 28,763 2,69444 154,3357 9,429363 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra) ta có các ma trận :  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. 71 X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              555,0 523,0 5488,0 5021,0 4155,0 3271,0 1781,0 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1878; a1 = -0,4604 Vậy: aˆ =        4604,0 6489,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6489.x-0,4604  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               6061,0 55506,0 509,0 4542,0 3753,0 3199,0 2345,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0511,0 0276,0 0398,0 0479,0 0402,0 0072,0 0564,0 ; 72  0511,00276,00398,00479,00402,00072,00564,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,012 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.245 012,0  Kiểm định 0aˆ : 571,248,47152,0.0024,0 1878,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,26,60096,2.0024,0 4604,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.24571,21878,010.7152,0.24571,21878,0   a -0,2955 08,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.24571,24604,010.0096,2.24.571,24604,0   a  16397,0 a -0,2811 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6489.x-0,4604 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S 73 Tính: 00138,0)ˆ( 25 1  yyi 000986,02  tsS Ft = 43,2000986,0 0024,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2345-2,571 5254,0.10.24.571,22345,05264,0.10.24 414   y  -0,3263 y1  -0,142 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: 74 Bảng PL1.4. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,3263 1y <-0,1428 -0,3856 2y <-0,2542 -0,4286 3y <-0,322 -0,5025y4<-0,4058 -0,5647y5<-0,4533 -0,6161y6<-0,4781 -0,6879y7<-0,5243 5. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 20% Jatropha. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.12), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được: N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,6635 0,6668 0,6645 0,6649 1,595169 0,839807 2 1,936 0,4985 0,5212 0,4915 0,5037 3,748096 0,975241 3 2,554 0,4329 0,4316 0,454 0,4395 6,522916 1,122457 4 3,789 0,3178 0,3197 0,3203 0,3193 14,35652 1,20979 5 4,984 0,3102 0,2986 0,3145 0,3106 24,84026 1,417549 6 6,137 0,3056 0,3082 0,3132 0,309 37,66277 1,896394 7 8,1 0,28604 0,28378 0,28417 0,28466 65,61 2,305746 Tổng 28,763 2,82226 154,3357 9,850317 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra) ta có các ma trận :  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. 75 X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5457,0 51,0 5212,0 4958,0 3571,0 2978,0 1772,0 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1627; a1 = -0,4687 Vậy: aˆ =        4687,0 6876,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6876.x-0,4687  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j 76 Tính ma trận:                               5884,0 532,0 4896,0 4338,0 3535,0 2972,0 2102,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                          0428,0 022,0 0316,0 062,0 0035,0 0006,0 033,0 ;  0428,0022,00316,0062,00035,00006,0033,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,008256 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.51,165 008256,0  Kiểm định 0aˆ : 571,27,47152,0.001651,0 1627,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,21,80096,2.001651,0 4687,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.27,17571,21627,010.7152,0.27,16571,21627,0   a -0,2517 0737,00  a 77 Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.51,16571,24687,010.0096,2.51,16.571,24687,0   a  16397,0 a -0,2811 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6876.x-0,4687 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 00138,0)ˆ( 25 1  yyi 000986,02  tsS Ft = 32,2000712,0 001651,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; 78 U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2102-2,571 5254,0.10.51,16.571,22102,05264,0.10.51,16 414   y  -0,286 y1  -0,1344 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: Bảng PL1.5. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,286 1y <-0,1344 -0,3514 2y <-0,2429 -0,3975 3y <-0,3095 -0,4738y4<-0,3939 -0,5356y5<-0,4436 -0,5861y6<-0,4721 -0,656y7<-0,5209 6. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 22,5% Jatropha. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.13), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được: 79 N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,6728 0,671 0,668 0,6706 1,595169 0,846968 2 1,936 0,4908 0,4895 0,5031 0,4945 3,748096 0,957255 3 2,554 0,4623 0,4704 0,4695 0,4674 6,522916 1,19374 4 3,789 0,3197 0,3298 0,3331 0,3275 14,35652 1,240973 5 4,984 0,3003 0,31139 0,32029 0,31066 24,84026 1,548329 6 6,137 0,30699 0,31162 0,30751 0,30871 37,66277 1,894553 7 8,1 0,29257 0,28479 0,29737 0,29158 65,61 2,361798 Tổng 28,763 2,87092 154,3357 10,04362 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra) ta có các ma trận :  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5352,0 5105,0 5077,0 4848,0 3303,0 3059,0 1735,0 80 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1581; a1 = -0,4621 Vậy: aˆ =        4621,0 6949,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6949.x-0,4621  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               5779,0 5222,0 4804,0 4253,0 3463,0 2907,0 205,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                          0427,0 0118,0 0273,0 0593,0 016,0 0152,0 0314,0 ;  0427,00118,00273,00593,0016,00152,00314,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,007695 81 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.39,155 007695,0  Kiểm định 0aˆ : 571,273,47152,0.001539,0 1581,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,23,80096,2.001539,0 4621,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.39,15571,239,15,010.7152,0.39,15571,21581,0   a -0,244 0722,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.39,15571,24621,010.0096,2.39,15.571,24621,0   a  16051,0 a -0,3191 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6949.x-0,4621 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 009072,0)ˆ( 25 1  yyi 000648,02  tsS 82 Ft = 34,2000648,0 001521,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,205-2,571 5254,0.10.39,15.571,2205,05264,0.10.39,15 414   y  -0,278 y1  -0,1318 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: Bảng PL 1.6. Khoảng sai lệch của y 83 Khoảng sai lệch của y -0,278 1y <-0,1318 -0,3431 2y <-0,2383 -0,3888 3y <-0,3038 -0,464y4<-0,3869 -0,5249y5<-0,436 -0,5744y6<-0,4644 -0,6431y7<-0,5127 7. Kết quả xử lý số liệu thực nghiệm chi phí nhiên liệu của động cơ D12 tại 5%jatropha. Từ bảng kết quả chạy thực nghiệm có tải hỗn hợp dầu diesel – dầu dừa, tại tỷ lệ 5% jatropha (bảng 2.14). Sử dụng phương pháp BPNN để xử lý số liệu ta được kết quả dưới đây: N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,6467 0,6521 0,649 0,6493 1,595169 0,820003 2 1,936 0,4746 0,4822 0,4801 0,479 3,748096 0,927267 3 2,554 0,4143 0,4015 0,3905 0,4021 6,522916 1,026938 4 3,789 0,3095 0,312 0,3149 0,3121 14,35652 1,182661 5 4,984 0,282 0,2826 0,2829 0,2825 24,84026 1,40788 6 6,137 0,2703 0,2758 0,2742 0,2734 37,66277 1,677979 7 8,1 0,26401 0,25773 0,26267 0,26147 65,61 2,117907 Tổng 28,763 2,6598 154,3357 9,160634 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra)  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. Ta có các ma trận : 84 X =                       9085,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5826,0 5632,0 549,0 5057,0 3957,0 3197,0 11876,0 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1731; a1 = -0,5021 Vậy: aˆ =        5021,0 6714,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6714x-0,5021  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j 85 Tính ma trận:                               6292,0 5687,0 5233,0 4635,0 3775,0 3171,0 224,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0466,0 0055,0 0257,0 0421,0 0182,0 0026,0 0364,0 ;  0466,00055,00257,00421,00182,00026,00364,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,0063 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.6,125 0063,0  Kiểm định 0aˆ : 571,272,57152,0.00126,0 1731,,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,299,90096,2.00126,0 5021,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.6,12571,21731,010.7152,0.6,12571,21731,0   a -0,2508 0953,00  a 86 Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.6,12571,25021,010.0096,2.6,12.571,25021,0   a  16315,0 a -0,3728 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6714.x-0,5021 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 010346,0)ˆ( 25 1  yyi 000739,02  tsS Ft = 7,1000739,0 00126,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; 87 U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,224-2,571 5254,0.10.6,12.571,2224,05264,0.10.6,12 414   y  -0,2902 y1  -0,1578 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y ứng với độ tin cậy 95%(1- ) Bảng PL 1.7. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,2902 1y <-0,1578 -0,3645 2y <-0,2697 -0,416 3y <-0,3391 -0,4984y4<-0,4286 -0,5635y5<-0,4831 -0,616y6<-0,5164 -0,6883y7<-0,5702 8. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 10% dầu dừa. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.15), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được: N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,656 0,6647 0,6609 0,6605 1,595169 0,820003 2 1,936 0,4874 0,4946 0,4869 0,4896 3,748096 0,927267 3 2,554 0,4287 0,4149 0,4204 0,4213 6,522916 1,026938 4 3,789 0,3172 0,3163 0,3164 0,3166 14,35652 1,182661 5 4,984 0,29746 0,29279 0,30063 0,29696 24,84026 1,480049 6 6,137 0,289 0,2923 0,2929 0,2914 37,66277 1,788322 7 8,1 0,26777 0,28242 0,25906 0,26975 65,61 2,184975 Tổng 28,763 2,74616 154,3357 9,511085 88 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra) ta có các ma trận :  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. X =                       9085,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              569,0 5355,0 5273,0 4995,0 3754,0 3101,0 1801,0 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1657; a1 = -0,4875 89 Vậy: aˆ =        4875,0 6827,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6827x-0,4875  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               6086,0 5498,0 5058,0 4478,0 3643,0 3056,0 2152,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0396,0 0143,0 0215,0 0518,0 0112,0 0045,0 0351,0 ;  0396,00143,00215,00518,00112,00045,00351,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,006285 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.57,125 006285,0  Kiểm định 0aˆ : 571,249,57152,0.001257,0 1657,,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,27,90096,2.001257,0 4875,0   , vậy 1aˆ tồn tại. 90 Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.57,12571,21657,010.7152,0.57,12571,21657,0   a -0,2434 0881,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.57,12571,24875,010.0096,2.57,12.571,24875,0   a  16167,0 a -0,3583 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6827x-0,4875 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 008918,0)ˆ( 25 1  yyi 000637,02  tsS Ft = 97,1000637,0 001257,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn 91 Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2152-2,571 5254,0.10.57,12.571,22152,05264,0.10.57,12 414   y  -0,2813 y1  -0,149 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: Bảng PL 1.8. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,2813 1y <-0,149 -0,353 2y <-0,2582 -0,4026 3y <-0,3259 -0,4826y4<-0,4129 -0,5459y5<-0,4657 -0,5971y6<-0,4976 -0,6676y7<-0,5497 92 9. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 15% dầu dừa. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.16), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được: N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,6725 0,6723 0,6803 0,675 1,595169 0,852563 2 1,936 0,4983 0,4919 0,4943 0,4948 3,748096 0,95801 3 2,554 0,434 0,4297 0,416 0,4266 6,522916 1,089409 4 3,789 0,3197 0,3227 0,3189 0,3204 14,35652 1,213996 5 4,984 0,2992 0,29746 0,30863 0,30176 24,84026 1,503972 6 6,137 0,30493 0,28888 0,29522 0,29634 37,66277 1,818639 7 8,1 0,27121 0,28106 0,25956 0,27061 65,61 2,191941 Tổng 28,763 2,78553 15,3357 9,628529 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra)  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. X =                       9085,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5677,0 5281,0 5203,0 4943,0 37,0 3055,0 1707,0 93 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1575; a1 = -0,4922 Vậy: aˆ =        4922,0 6959,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6959x-0,4922  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               6046,0 5453,0 5007,0 4422,0 3579,0 2987,0 2074,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0369,0 0171,0 0196,0 0521,0 0122,0 0069,0 0367,0 ; 94  0369,00171,00196,00521,000122,00069,00367,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,006294 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.59,125 006294,0  Kiểm định 0aˆ : 571,22,57152,0.001259,0 1575,,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,278,90096,2.001259,0 4922,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.59,12571,21575,010.7152,0.59,12571,21575,0   a -0,2352 0798,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.59,12571,24922,010.0096,2.59,12.571,24922,0   a  16215,0 a -0,3628 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6959x-0,4922 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S 95 Tính: 010668,0)ˆ( 25 1  yyi 000762,02  tsS Ft = 65,1000762,0 001259,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2074-2,571 5254,0.10.59,12.571,22074,05264,0.10.59,12 414   y  -0,2736 y1  -0,1412 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: 96 Bảng PL 1.9. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,2736 1y <-0,1412 -0,3461 2y <-0,2513 -0,3963 3y <-0,3195 -0,4771y4<-0,4073 -0,541y5<-0,4602 -0,5925y6<-0,493 -0,6636y7<-0,5456 10. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 20% dầu dừa. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.17), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,.6851 0,6776 0,68 0,6809 1,595169 0,859977 2 1,936 0,4992 0,5055 0,5009 0,5019 3,748096 0,971601 3 2,554 0,4334 0,4365 0,4369 0,4356 6,522916 1,11242 4 3,789 0,3302 0,3384 0,3412 0,3366 14,35652 1,275377 5 4,984 0,31403 0,33172 0,33242 0,32606 24,84026 1,625083 6 6,137 0,323 0,3203 0,3228 0,322 37,66277 1,976175 7 8,1 0,28129 0,27208 0,28454 0,2793 65,61 2,26233 Tổng 28.763 2,88229 154,3357 10,08296 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra)  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. 97 X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5539,0 4921,0 4867,0 4729,0 361,0 2994,0 1669,0 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,157; a1 = -0,46 Vậy: aˆ =        46,0 6966,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,6966x-0,46  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j 98 Tính ma trận:                               575,0 5196,0 478,0 4132,0 3444,0 289,0 2037,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0211,0 0274,0 0087,0 0497,0 0166,0 0104,0 0368,0 ;  0211,00274,00087,00497,00166,00104,00368,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,005476 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.95,105 005476,0  Kiểm định 0aˆ : 571,257,57152,0.001095,0 157,,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,28,90096,2.001095,0 46,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.95,10571,2157,010.7152,0.95,10571,2157,0   a -0,2295 0846,00  a 99 Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.95,10571,246,010.0096,2.95,10.571,246,0   a  15807,0 a -0,3395 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,6966x-0,46 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 010668,0)ˆ( 25 1  yyi 000762,02  tsS Ft = 51,2000436,0 001095,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; 100 U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2037-2,571 5254,0.10.95,10.571,22037,05264,0.10.95,10 414   y  -0,2654 y1  -0,142 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: Bảng PL 1.10. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,2654 1y <-0,142 -0,3332 2y <-0,2448 -0,3802 3y <-0,3087 -0,4557y4<-0,3907 -0,5155y5<-0,4405 -0,5636y6<-0,4708 -0,63y7<-0,52 11. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 25% dầu dừa. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.17), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,6924 0,6963 0,6864 0,6917 1,595169 0,873642 2 1,936 0,5054 0,507 0,5053 0,5059 3,748096 0,979384 3 2,554 04376 0,4381 0,4369 0,4375 6,522916 1,117452 4 3,789 0,3423 0,3454 0,3437 0,3438 14,35652 1,302582 5 4,984 0,31544 0,33411 0,33579 0,32845 24,84026 1,636995 6 6,137 0,34016 0,31917 0,3219 0,32708 37,66277 2,00729 7 8,1 0,28356 0,28523 0,29574 0,28818 65,61 2,334258 Tổng 28,763 2,92262 154,3357 10,2516 101 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra)  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5403,0 4854,0 4835,0 4637,0 359,0 296,0 16,0 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1544; a1 = -0,4531 Vậy: aˆ =        4531,0 7,0 . 102 Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,7x-0,4531  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               566,0 5114,0 4705,0 4165,0 3389,0 2844,0 2003,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           0257,0 0261,0 0131,0 0472,0 0201,0 0116,0 0402,0 ;  0257,00261,00131,00472,00201,00166,00402,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,005897 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.79,115 005897,0  Kiểm định 0aˆ : 571,227,57152,0.001179,0 1544,,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,23,90096,2.001179,0 4531,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.79,11571,21544,010.7152,0.79,11571,21544,0   a 103 -0,2295 0192,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.79,11571,24531,010.0096,2.79,11.571,24531,0   a  15783,0 a -0,328 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,7x-0,4531 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 010668,0)ˆ( 25 1  yyi 000762,02  tsS Ft = 46,2000478,0 001179,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn 104 Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,2003-2,571 5254,0.10.79,11.571,22003,05264,0.10.79,11 414   y  -0,2644 y1  -0,1363 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: Bảng PL 1.11. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,2644 1y <-0,1363 -0,3302 2y <-0,2385 -0,3761 3y <-0,3017 -0,4503y4<-0,3828 -0,5093y5<-0,4316 -0,5571y6<-0,4608 -0,6231y7<-0,5089 105 12. Xử lý kết quả thực nghiệm tại tỷ lệ 30% dầu dừa. Dựa vào kết quả chạy thực nghiệm hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.18), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 1,263 0,7101 0,704 0,7061 0,7067 1,595169 0,8926 2 1,936 0,5121 0,5334 0,5143 0,5199 3,748096 1,006584 3 2,554 0,4404 0,4446 0,4385 0,4412 6,522916 1,126723 4 3,789 0,3461 0,3436 0,3495 0,3464 14,35652 1,312547 5 4,984 0,3377 0,3381 0,3384 0,3381 24,84026 1,684941 6 6,137 0,3405 0,31325 0,34661 0,33345 37,66277 2,046383 7 8,1 0,29242 0,29475 0,29718 0,29478 65,61 2,387718 Tổng 28,763 2,98053 154,3357 10,4575 Trong đó : x- công suất có ích của động cơ (biến đầu vào) y1, y2, y3 – lượng tiêu thụ nhiên liệu riêng có ích của động cơ (biến đầu ra)  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. X =                       908,01 788,01 6976,01 5785,01 4072,01 2869,01 1014,01 ; Y =                              5305,0 477,0 4701,0 4604,0 3554,0 2841,0 1508,0 106 XT =       908,0788,06976,05785,04072,02869,01014,0 1111111 ; XTX =       2526,27681,3 7681,37 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         0096,20818,1 0818,17152,0 Ta tính được: A = -0,1463; a1 = -0,4524 Vậy: aˆ =        4524,0 719,0 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =0,719x-0,4524  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                               5574,0 5028,0 419,0 4081,0 3306,0 2762,0 1922,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                           269,0 0259,0 0091,0 0523,0 0248,0 0079,0 0414,0 ;  0269,00259,00091,00523,00248,00079,00414,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 0,006609 107 Ta có : n = 7 ; m = 1 ; 571,2)975,0;5(05,0  t ; m00 = 0,7152 ; m11 = 2,0096 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 410.22,135 006609,0  Kiểm định 0aˆ : 571,273,47152,0.001322,0 1463,0   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 571,277,80096,2.001322,0 4524,0   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.7152,0.22,13571,21463,010.7152,0.22,13571,21463,0   a -0,2259 0667,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.0096,2.22,13571,24524,010.0096,2.22,13.571,24524,0   a  1585,0 a -0,32 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =0,719x-0,4524 Ta có: n = 7; r = 3 9,2)95,0;14;5(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 006916,0)ˆ( 25 1  yyi 000494,02  tsS 108 Ft = 68,2000494,0 001322,0 2 2  ts du S S Ta thấy Ft < F(5; 14; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 7; m = 1; 571,2)975,0;5(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                            7439,02576,0 5017,01272,0 3201,00295,0 0808,00993,0 2634,02846,0 5052,04148,0 878,06155,0 ; U =                            4183,02614,02614,01728,00453,00442,01822,0 3286,02681,02228,0163,00771,00167,00763,0 2614,02228,01938,01557,01009,00624,0003,0 1728,0163,01557,01461,01323,01225,01075,0 0453,00771,01009,01323,01774,02091.02579,0 0442,00167,00624,01225,02091,02699,03636,0 1822,00763,0003,01075,02579,03636,05264,0 u11 = 0,5264 ; u22 = 0,2699; u33 = 0,1774 u44 = 0,1461; u55 = 0,1938; u66 = 0,2681, u77 = 0,4183 Khoảng sai lệch của y1: -0,1922-2,571 5254,0.10.22,13.571,21922,05264,0.10.22,13 414   y  -0,26 y1  -0,143 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: 109 Bảng PL 1.12. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y -0,26 1y <-0,143 -0,3247 2y <-0,2276 -0,3699 3y <-0,2912 -0,4438y4<-0,3723 -0,5031y5<-0,4028 -0,5512y6<-0,4493 -0,6178y7<-0,497 13. Kết quả xử lý số liệu độ nhớt hỗn hợp dầu diesel – dầu dừa. Dựa vào kết quả đo độ nhớt hỗn hợp dầu diesel – jatropha (bảng 2.6), dùng phương pháp BPNN để xử lý kết quả thực nghiệm ta được N x y1 y2 y3 ytb x2 x.ytb 1 5 1,148 1,174 1,173 1,165 25 5,865 2 10 1,213 1,219 1,22 1,217 100 12,2 3 15 1,241 1,232 1,241 1,239 225 18,615 4 20 1,259 1,238 1,24 1,246 400 24,8 5 25 1,274 1,262 1,277 1,271 625 31,925 6 30 1,3 1,297 1,32 1,306 900 39,6 Tổng 105 7,444 2275 133,005 Trong đó : x- nồng độ phần trăm dầu dừa (biến đầu vào) y1, y2, y3 – độ nhớt hỗn hợp diesel – dầu dừa (biến đầu ra)  Phương trình hồi quy lý thuyết dạng: 1.~ 0 axay  Lấy logarit cơ số 10 của 2 vế: xaay lg.lg~lg 10  Đặt: Y = y~lg ; A = 0lg a ; X = xlg Ta được hàm tuyến tính mới: XaAY .~ 1 Ta tìm tham số A, a1, sau đó ta đổi theo hàm ban đầu 1.10~ aA xy  và tính toán như phần trước. 110 X =                     477,11 398,11 301,11 176,11 11 699,01 ; Y =                     116,0 104,0 0955,0 093,0 0853,0 066,0 XT =  477,1398,1301,1176,11699,0 ; XTX =       7,805,7 05,76 Tính ma trận: (XT.X)-1 =         415,2838,2 838,25,3 Ta tính được: A = 0,0259; a1 = 0,0574 Vậy: aˆ =       0574,0 06,1 . Vậy phương trình hồi quy là: yˆ =1,060,0574  Kiểm định hệ số aj theo công thức: )2 1,1( . ˆ 2   mnt mS a jj du j Tính ma trận:                      11,0 106,0 101,0 093,0 083,0 066,0 Yˆ ; (Y – Yˆ ) =                     116,1 04,1 0955,0 0931,0 0853,0 0663,0 ; 111  116,104,10955,00931,00853,00663,0)ˆ(  TYY  aS ˆ = (Y – Yˆ )T.(Y – Yˆ ) = 6,14.10-5 Ta có : n = 6 ; m = 1 ; 776,2)975,0;4(05,0  t ; m00 = 3,5 ; m11 = 2,415 Tính :   1 ˆ2   mn aSSdu = 5 5 10.534,1 4 10.14,6   Kiểm định 0aˆ : 776,253,3 5,3.10.534,1 0259,0 5   , vậy 0aˆ tồn tại. Kiểm định 1aˆ : 776,243,9 415,2.10.534,1 0574,0 5   , vậy 1aˆ tồn tại. Tính khoảng sai lệch aj theo công thức : ) 2 1;1(.ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntmSaamntmSa jjdujj jj duj Khoảng sai lệch của a0: 404 10.5,3.34,15776,20259,010.5,3.34,15776,20259,0   a 0,0259 046,00  a Khoảng sai lệch của a1: 414 10.415,2.34,15776,20574,010.415,2.34,15.776,20574,0   a  1041,0 a 0,074 Kiểm định sự tương hợp của hàm hồi quy: yˆ =1,060,0574 Ta có: n = 6; r = 3 3,3)95,0;12;4(05,0  F Tính:      6 1 22 )( )1.( 1 i iits yyrn S Tính: 000153,0)ˆ( 25 1  yyi 52 10.277,1  tsS Ft = 2,1 10.277,1 10.534,1 5 5 2 2    ts du S S Ta thấy Ft < F(4; 12; 0,95): Vậy hàm hồi quy tương hợp với thực nghiệm. 112 Khoảng sai lệch của yi theo công thức: ) 2 1;1(..ˆ) 2 1;1(..ˆ 22   mntuSyymntuSy iiduii ii dui Trong đó: n = 6; m = 1; 776,2)975,0;4(05,0  t uii là số hạng thứ ii của ma trận U Ma trận : U = [X.(XT.X)-1].[XT] = (uij)nxn Tính ma trận: X.(XT.X)-1 =                          729,069,0 538,0465,0 304,0191,0 001,0164,0 423,0664,0 15,1518,1 ; U =                        387,0329,0258,0167,0039,0181,0 329,0286,0234,0167,0072,0089,0 258,0234,0205,0167,0113,0021,0 167,0167,0167,0167,0166,0165,0 039,0072,0113.0166,024,0368,0 181,009,0022,0165,0368,0714,0 u11 = 0,714 ; u22 = 0,24; u33 = 0,167 u44 = 0,205; u55 = 0,286; u66 = 0,387 Khoảng sai lệch của y1: 0,066-2,776 714,0.10.34,15.776,2066,0714,0.10.34,15 414   y  0,0551 y1  0,077 Tương tự ta có, khoảng sai lệch của y: Bảng PL 1.13. Khoảng sai lệch của y Khoảng sai lệch của y 0,055 1y <0,077 0,077 2y <0,09 0,088 3y <0,099 0,095y4<0,106 0,099y5<0,113 0,103y6<0,119

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfD12.pdf
Luận văn liên quan