Xây dựng hệ thống thông tin quản lý nhân sự và tiền lương trong hệ thống Erp

MỤC LỤC MỞ ĐẦU Mục tiêu, phạm vi của đề tài CHƯƠNG I: HỆ THỐNG HOẠCH ĐỊNH NGUỒN LỰC DOANH NGHIỆP – ERP VÀ CÁC VẤN ĐỀ ĐẶT RA I. Khái niệm vê ERP II. Hien trạng ERP _ Viet Nam và những bât cập III. Lựa chọn phương pahps tiếp cận phát triển hệ thống ERP 1. Cách tiép cận hướng chúc năng 2. Cách tiêp can hướng đối tượng 3. So sánh sánh giống và khác nhau của hai cách tiếp cận trong quá trình phát triển phần mềm 4. Ưu điểm chính của phương pháp hướng đối trọng 5. Lựa chọn phương pháp tiếp cận để phát triển hệ thống thông tin quản trị nhân sự và lương trong bài toán ERP CHƯƠNG II: QUY TRÌNH PHÂN TÍCH, THIÊT KÊ HƯỚNG ÐỐI TƯỢNG I. Xây dựng mô hình nghiệp vụ 1. Mở đầu 2. Tìm hiểu nắm vững ngiệp vụ II. Xác định yêu cầu 1. Mở đầu 2. Lượng công việc xác định yêu cầu 3. Tìm các tác nhân và các ca sử dụng 4. Thứ tự ưu tiên các ca sử dụng 5. Mô tả chi tiết mộ ca sử dụng 6. Tạo bản mẫu giao diện người dùng 7. Cấu trúc mô hình ca sử dụng III. Phân tích 1. Mở đầu 2. Lượng công viec phân tích 3. Phân tích kiên trúc 4. Phân tích mot ca sử dụng 5. Phân tích mot lớp 6. Phân tích mot gói IV. Thiêt kê 1. Mở đầu 2. Lượng công việc thiêt kế 3. Thiêt kê kiên trúc 4. Thiêt kê mot ca sử dụng 5. Thiêt kê mot lớp 6. Thiêt kê một hệ thống con CHƯƠNG III: HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ TIỀN LƯƠNG I. Chức năng nhiệm vụ II. Mô tả hoạt động nghiệp vụ quy trình quản lý nhân sự, tiền lương 1. Đặc tả yêu cầu 2. Quy trình quản lý nhân sự tiền lương 2.1 Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ quản lý thông tin tuyển dụng nhân viên 2.2 Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ quản lý hợp đồng lao động 2.3 Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ quản lý Quá trình công tác 2.4 Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ quản quá trình khen thưởng kỷ luật 2.5 Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ quản Quá trình đào tạo 2.6 Biểu đồ hoạt động nghiệp vụ quản lý lương III. Phát triển mô hình ca sử dụng 1. Xác định tác nhân sử dụng 2. Xác định ca sử dụng 3. Mô hình ca sử dụng gộp 3.1 Mô hình ca sử dụng gộp quản lý thông tin tuyển dụng nhân viên 3.2 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý hợp đồng lao động 3.3 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý khen thưởng kỷ luật 3.4 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Quá trình đào tạo 3.5 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý lương IV. Mô tả chi tiết các ca sử dụng điển hình 1.Ca sử dụng cập nhật danh mục công việc 2.Ca sử dụng cập nhật hợp đồng lao động 2.1 Ca sử dụng thêm mới hợp đồng lao động 2.2 Ca sử dụng sửa thông tin hợp đồng lao động 2.3 Ca sử dụng xóa hợp đồng lao động 2.4 Ca sử dụng tìm kiếm hợp đồng lao động V. Phân tích hệ thống 1. Ca sử dụng cập nhật danh mục công việc 2. Ca sử dụng cập nhật hợp đồng lao động 2.1 Mô hình khái niệm 2.2 Biểu đồ tuần tự VI. Biểu đồ lớp 1. Biểu đồ quản lý thông tin tuyển dụng nhân viên 2. Biểu đồ quản lý hợp đồng lao động 3. Biểu đồ quản lý Quá trình công tác 4. Biểu đồ quản lý Quá trình khen thưởng kỷ luật 5. Biểu đồ quản lý Quá trình đào tạo 6. Biểu đồ quản lý lương VII. Thiêt kế bảng thực thể dữ liệu VIII. Chương trình thử nghiệm KÊT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN TÀI LIỆU THAM KHẢO

doc121 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 17/08/2013 | Lượt xem: 1875 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Xây dựng hệ thống thông tin quản lý nhân sự và tiền lương trong hệ thống Erp, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ế Dựa vào tất cả các thông tin trên, kế toán lương trình toán lương  lương tính lương cho từng nhân viên lưu vào bảng lương và gửi tới các nhân viên. Tùy vào cách tính lương mà ta có các bảng lương khác nhau. Bảng lương tháng gồm các thông tin: Mã nhân viên, Mã phòng ban, Mã số lương, Hệ số lương, Hệ số chức vụ, Hệ số độc hại, Các hệ số khác, Lương cơ bản, BHXH, BHYT, Ăn trưa, Phần trăm lĩnh... Bảng lương ngày gồm các thông tin: Mã nhân viên, Mã phòng ban, Mã số lương, Mức lương ngày, Số ngày, Mức lương ngoài giờ, Số ngày ngoài giờ, Mức lương nghỉ phép, Số ngày nghỉ phép, Phụ cấp chức vụ, Phụ cấp độc hại, BHXH, BHYT, Ăn trưa... Bảng lương khoán cứng gồm các thông tin: Mã nhân viên, Mã phòng ban, Mã số lương, Mức lương khoán, Phụ cấp chức vụ, Phụ cấp độc hại, BHXH, BHYT, Ăn trưa... Tổng hợp các chức năng của quy trình quản lý Nhân sự - Tiền lương Tham chiếu Chức năng R1.1.1 Cập nhật bảng Hồ sơ tuyển dụng R1.1.2 Cập nhật bảng Hội đồng phỏng vấn R1.1.3 Cập nhật bảng Chi tiết hội đồng phỏng vấn R1.1.4 Cập nhật danh mục Trách nhiệm R1.1.5 Cập nhật bảng Kết quả phỏng vấn R1.1.6 Cập nhật bảng Nhân viên R1.1.7 Cập nhật danh mục Dân tộc R1.1.8 Cập nhật danh mục Tôn giáo R1.1.9 Cập nhật danh mục Thành phố R1.1.10 Cập nhật danh mục Trình độ văn hóa R1.1.11 Cập nhật danh mục Chuyên môn R1.1.12 Cập nhật danh mục Kết quả R1.1.13 Cập nhật danh mục Ngoại ngữ R1.2.1 Cập nhật bảng Hợp đồng lao động R1.2.2 Cập nhật danh mục Loại hợp đồng lao động R1.2.3 Cập nhật danh mục Chức vụ R1.2.4 Cập nhật danh mục Loại lương R1.2.5 Cập nhật danh mục Hệ số lương R1.2.6 Cập nhật bảng Công việc R1.2.7 Cập nhật bảng Nhận xét thử việc R1.2.8 Cập nhật danh mục Phòng ban R1.2.9 Cập nhật bảng Bảng hệ số lương R1.2.10 Cập nhật bảng Tạm hoãn HĐLĐ R1.2.11 Cập nhật bảng Chấm dứt HĐLĐ R1.3.1 Cập nhật bảng Quá trình công tác R1.3.2 Cập nhật danh mục Cơ quan R1.4.1 Cập nhật bảng Yêu cầu khen thưởng kỷ luật R1.4.2 Cập nhật danh mục Loại KTKL R1.4.3 Cập nhật bảng Kết quả hội đồng KTKL R1.5.1 Cập nhật bảng Yêu cầu đào tạo R1.5.2 Cập nhật bảng Phê duyệt R1.5.3 Cập nhật bảng Quá trình đạo tạo R1.5.4 Cập nhật danh mục Lớp đào tạo R1.5.5 Cập nhật danh mục Nơi đào tạo R1.6.1 Cập nhật bảng Bảng chấm công R1.6.2 Cập nhật danh mục Chấm công R1.6.3 Cập nhật bảng Bảng lương tháng R1.6.4 Cập nhật bảng Bảng lương ngày R1.6.5 Cập nhật bảng Bảng lương khoán III. Phát triển mô hình ca sử dụng 1. Xác định tác nhân Xem xét quy trình quản lý nhân sự- tiền lương, ta xác định được 7 tác nhân chính gồm: Phòng nhân sự – tác nhân này tham gia hệ thống với công việc cập nhật: Hồ sơ dự tuyển, Kết quả phỏng vấn, Hồ sơ nhân viên, HĐLĐ, Bảng hệ số lương, Quá trình công tác, Hồ sơ khen thưởng kỷ luật, Quá trình đào tạo Ban lãnh đạo – tác nhân này tham gia hệ thống với công việc: Thành lập hội đồng phỏng vấn, Thành lập hội đồng Khen thưởng – kỷ luật, Phê duyệt các yêu cầu đào tạo của nhân viên Hội đồng phỏng vấn – tác nhân này tham gia hệ thống với công việc phỏng vấn các ứng cử viên và gửi kết quả cho phòng nhân sự Phòng ban liên quan – tác nhân này tham gia hệ thống với công việc: Yêu cầu ký HĐLĐ cho nhân viên, Nhận xét kết quả thử việc của nhân viên, Yêu cầu khen thưởng – kỷ luật nhân viên, Chấm công hàng tháng cho nhân viên Hội đồng khen thưởng kỷ luật – tác nhân này tham gia hệ thống với công việc xác minh các yêu cầu Khen thưởng – kỷ luật và gửi kết quả cho phòng nhân sự Nhân viên – tác nhân này tham gia hệ thống với công việc: Yêu cầu khen thưởng – kỷ luật, Yêu cầu đào tạo Kế toán lương - tác nhân này tham gia hệ thống với công việc: Tính lương hàng tháng cho nhân viên 2. Xác định ca sử dụng Xuất phát từ các tác nhân hệ thống ta xác định được các ca sử dụng sau: Ca sử dụng cập nhật Hồ sơ tuyển dụng Ca sử dụng cập nhật Hội đồng phỏng vấn Ca sử dụng cập nhật Chi tiết hội đồng phỏng vấn Ca sử dụng cập nhật Trách nhiệm Ca sử dụng cập nhật Kết quả phỏng vấn Ca sử dụng cập nhật Nhân viên Ca sử dụng cập nhật Chuyên môn Ca sử dụng cập nhật Kết quả Ca sử dụng cập nhật Hợp đồng lao động Ca sử dụng cập nhật Loại hợp đồng lao động Ca sử dụng cập nhật Chức vụ Ca sử dụng cập nhật Loại lương Ca sử dụng cập nhật Hệ số lương Ca sử dụng cập nhật Công việc Ca sử dụng cập nhật Dự án Ca sử dụng cập nhật Nhận xét thử việc Ca sử dụng cập nhật Phòng ban Ca sử dụng cập nhật Bảng hệ số lương Ca sử dụng cập nhật Tạm hoãn HĐLĐ Ca sử dụng cập nhật Chấm dứt HĐLĐ Ca sử dụng cập nhật Quá trình công tác Ca sử dụng cập nhật Yêu cầu khen thưởng kỷ luật Ca sử dụng cập nhật Loại KTKL Ca sử dụng cập nhật Kết quả hội đồng KTKL Ca sử dụng cập nhật Yêu cầu đào tạo Ca sử dụng cập nhật Phê duyệt Ca sử dụng cập nhật Quá trình đạo tạo Ca sử dụng cập nhật Khóa đào tạo Ca sử dụng cập nhật Bảng chấm công Ca sử dụng cập nhật Chấm công Ca sử dụng cập nhật Bảng hệ số lương Ca sử dụng cập nhật Bảng lương chi tiết 3. Mô hình ca sử dụng mức gộp 3.1 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý thông tin tuyển dụng nhân viên Hình 7: Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Tuyển dụng nhân viên 3.2 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Hợp đồng lao dộng Hình 8: Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Hợp đồng lao động 3.3 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Khen thưởng – Kỷ luật Hình 9: Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Khen thưởng – Kỷ luật 3.4 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Quá trình đào tạo Hình 10: Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Quá trình đào tạo 3.5 Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Lương Hình 11: Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Lương IV. Mô tả chi tiết các ca sử dụng điển hình 1. Ca sử dụng cập nhật danh mục công việc Tác nhân: Phòng nhân sự Mục đích: Cập nhật danh mục các công việc vào bảng công việc Mô tả: Sau khi đăng nhập hệ thống, phòng nhân sự có thể thêm mới công việc, tìm kiếm các công việc hoặc chọn một công việc đã có để xóa, sửa. Chức năng tham chiếu: R1.2.6 Mô hình ca sử dụng: Hình 12: Mô hình ca sử dụng mức gộp quản lý Công việc Ca sử dụng cập nhật danh mục công việc gồm 4 ca sử dụng con: AddCongviec: thêm mới một công việc vào bảng công việc UpdateCongviec: sửa thông tin công việc DeleteCongviec: xoá công việc ra khỏi bảng công việc FindCongviec: tìm và xem thông tin công việc trong bảng công việc Ca sử dụng thêm mới công việc Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin công việc được thêm mới vào cơ sở dữ liệu. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng thêm mới công việc 2. Hiển thị form nhập thông tin công việc 3. Nhập thông tin về công việc, ghi lại 4. Thêm mới thông tin vào cơ sở dữ liệu Bảng công việc Luồng sự kiện phụ: Bước 4: Kiểm tra thông tin nhập vào, nếu thiếu hoặc không chính xác thì yêu cầu người dùng nhập lại. Ca sử dụng sửa thông tin công việc Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống, bảng công việc đã có dữ liệu Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin công việc được cập nhật vào cơ sở dữ liệu. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng sửa công việc 2. Hiện danh sách tất cả các công việc Bảng công việc 3. Chọn công việc cần sửa 4. Hiện form thông tin chi tiết công việc được chọn Bảng công việc 5. Sửa thông tin công việc, ghi lại 6. Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu Bảng công việc Luồng sự kiện phụ: Bước 6: Kiểm tra thông tin mới sửa, nếu thiếu hoặc không chính xác thì yêu cầu người dùng nhập lại. Ca sử dụng xóa công việc Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống, bảng công việc đã có dữ liệu Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin công việc bị xóa ra khỏi cơ sở dữ liệu. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng xóa công việc 2. Hiện danh sách tất cả các công việc Bảng công việc 3. Chọn công việc và yêu cầu xóa 4. Công việc bị xóa ra khỏi cơ sở dữ liệu Bảng công việc Luồng sự kiện phụ: Bước 4: Xác nhận lại yêu cầu xóa, nếu người dùng muốn xóa thì tiến hành xóa dữ liệu ra khỏi cơ sở dữ liệu. Ca sử dụng tìm kiếm công việc Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, hiển thị thông tin công việc cần tìm. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng tìm kiếm công việc 2. Hiện form tìm kiếm 3. Nhập các điều kiện tìm kiếm 4. Hiện form thông tin các công việc tìm được Bảng công việc Luồng sự kiện phụ: Bước 4: Nếu không tìm thấy công việc thỏa mãn điều kiện thì yêu cầu nhập lại điều kiện tìm hoặc dừng. Bước 5: Có thể tiến hành sửa hoặc xóa các công việc tìm được. 2. Ca sử dụng cập nhật Hợp đồng lao động Tác nhân: Phòng nhân sự Mục đích: Cập nhật hợp đồng lao động của nhân viên vào bảng hợp đồng lao động Mô tả: Sau khi yêu cầu ký hợp đồng lao động được chấp nhận, phòng nhân sự có thể thêm mới hợp đồng lao động, tìm kiếm hợp đồng lao động hoặc chọn các hợp đồng lao động đã có để xóa, sửa. Chức năng tham chiếu: R1.2.1 Mô hình ca sử dụng: Hình 13: Mô tả chi tiết ca sử dụng cập nhật Hợp đồng lao động Ca sử dụng cập nhật hợp đồng lao động gồm 4 ca sử dụng con: AddHopdongLD: thêm mới hợp đồng lao động vào bảng hợp đồng lao động UpdateHopdongLD: sửa thông tin hợp đồng lao động DeleteHopdongLD: xoá hợp đồng lao động ra khỏi bảng hợp đồng lao động FindHopdongLD: tìm và xem thông tin các hợp đồng lao động trong bảng hợp đồng lao động 2.1 Ca sử dụng thêm mới hợp đồng lao động Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống, bảng Nhân viên, Loại HĐLĐ, Phòng ban, Chức vụ, Công việc, Loại lương, Hệ số lương, Phụ cấp đã có dữ liệu Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin hợp đồng lao động được thêm mới vào cơ sở dữ liệu. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng thêm mới hợp đồng lao động 2. Hiển thị form nhập thông tin hợp đồng lao động Bảng loại HĐLĐ Bảng phòng ban Bảng chức vụ Bảng công việc Bảng loại lương Bảng hệ số lương Bảng phụ cấp 3. Nhập thông tin về hợp đồng lao động, ghi lại 4. Thêm mới thông tin vào cơ sở dữ liệu Bảng hợp đồng lao động Luồng sự kiện phụ: Bước 4: Kiểm tra thông tin nhập vào, nếu thiếu hoặc không chính xác thì yêu cầu người dùng nhập lại. Sự kiện đặc biệt: Loại HĐLĐ được chọn từ danh sách các hợp đồng lao động đã có Phòng ban được chọn từ danh sách các phòng ban đã có Chức vụ được chọn từ danh sách các chức vụ đã có Công việc được chọn từ danh sách các công việc đã có Loại lương được chọn từ danh sách loại lương đã có Hệ số lương được chọn từ danh sách các hệ số lương đã có Phụ cấp được chọn từ danh sách các loại phụ cấp đã có 2.2 Ca sử dụng sửa thông tin hợp đồng lao động Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống, bảng Nhân viên, Loại HĐLĐ, Phòng ban, Chức vụ, Công việc, Loại lương, Hệ số lương, Phụ cấp, Hợp đồng lao động đã có dữ liệu Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin hợp đồng lao động được cập nhật vào cơ sở dữ liệu. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng sửa hợp đồng lao động 2. Hiện danh sách tất cả các hợp đồng lao động Bảng hợp đồng lao động 3. Chọn hợp đồng lao động cần sửa 4. Hiện form thông tin chi tiết hợp đồng lao động được chọn Bảng loại HĐLĐ Bảng phòng ban Bảng chức vụ Bảng công việc Bảng loại lương Bảng hệ số lương Bảng phụ cấp Bảng hợp đồng lao động 5. Sửa thông tin hợp đồng lao động, ghi lại 6. Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu Bảng hợp đồng lao động Luồng sự kiện phụ: Bước 6: Kiểm tra thông tin mới sửa, nếu thiếu hoặc không chính xác thì yêu cầu người dùng nhập lại. Sự kiện đặc biệt: Loại HĐLĐ được chọn từ danh sách các hợp đồng lao động đã có Phòng ban được chọn từ danh sách các phòng ban đã có Chức vụ được chọn từ danh sách các chức vụ đã có Công việc được chọn từ danh sách các công việc đã có Loại lương được chọn từ danh sách loại lương đã có Hệ số lương được chọn từ danh sách các hệ số lương đã có Phụ cấp được chọn từ danh sách các loại phụ cấp đã có 2.3 Ca sử dụng xóa hợp đồng lao động Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống, bảng hợp đồng lao động đã có dữ liệu. Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, thông tin hợp đồng lao động bị xóa ra khỏi cơ sở dữ liệu. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng xóa hợp đồng lao động 2. Hiện danh sách tất cả các hợp đồng lao động Bảng hợp đồng lao động 3. Chọn hợp đồng lao động và yêu cầu xóa 4. Hợp đồng lao động bị xóa ra khỏi cơ sở dữ liệu Bảng hợp đồng lao động Luồng sự kiện phụ: Bước 4: Xác nhận lại yêu cầu xóa, nếu người dùng muốn xóa thì tiến hành xóa dữ liệu ra khỏi cơ sở dữ liệu. 2.4 Ca sử dụng tìm kiếm hợp đồng lao động Tiền điều kiện: Phòng nhân sự đăng nhập hệ thống Hậu điều kiện: Sau khi thao tác thành công, hiển thị thông tin hợp đồng lao động cần tìm. Luồng sự kiện chính: Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống Dữ liệu liên quan 1. Chọn chức năng tìm kiếm hợp đồng lao động 2. Hiện form tìm kiếm 3. Nhập các điều kiện tìm kiếm 4. Hiện form thông tin các hợp đồng lao động tìm được Bảng hợp đồng lao động Luồng sự kiện phụ: Bước 4: Nếu không tìm thấy hợp đồng lao động thỏa mãn điều kiện thì yêu cầu nhập lại điều kiện tìm hoặc dừng. Bước 5: Có thể tiến hành sửa hoặc xóa các hợp đồng lao động tìm được. V. Phân tích hệ thống 1. Ca sử dụng cập nhật danh mục công việc Mô hình khái niệm Tác nhân: Phòng nhân sự Lớp giao diện: FormUpdateCongviec cho phép thực hiện các thao tác thêm mới, xem, sửa đổi, xoá các thông tin của công việc Lớp điều khiển: UpdateCongviec cho phép cập nhật thông tin danh mục công việc Lớp thực thể: Congviec chứa thông tin về các công việc có trong bảng Congviec Sơ đồ liên kết: Hình 14: Sơ đồ liên kết ca sử dụng cập nhật danh mục Công việc Biểu đồ tuần tự Hình 15: Biểu đồ tuần tự ca sử dụng cập nhật danh mục Công việc 2. Ca sử dụng cập nhật Hợp đồng lao động 2.1 Mô hình khái niệm Tác nhân: Phòng nhân sự Lớp giao diện: FormUpdateHDLD cho phép thực hiện các thao tác thêm mới, xem, sửa đổi, xoá các thông tin của các hợp đồng lao động Lớp điều khiển: UpdateHDLD cho phép cập nhật thông tin các hợp đồng lao động Lớp thực thể: Lớp thực thể LoaiHDLD chứa thông tin về danh mục các loại hợp đồng lao động của hợp đồng lao động Lớp thực thể Phongban chứa thông tin về danh mục các phòng ban của hợp đồng lao động Lớp thực thể Chucvu chứa thông tin về danh mục các chức vụ của hợp đồng lao động Lớp thực thể Congviec chứa thông tin về danh mục các công việc của hợp đồng lao động Lớp thực thể Loailuong chứa thông tin về danh mục các loại lương của hợp đồng lao động Lớp thực thể HSluong chứa thông tin về danh mục các hệ số lương của hợp đồng lao động Lớp thực thể Phucap chứa thông tin về danh mục các loại phụ cấp của hợp đồng lao động Lớp thực thể HDLD chứa thông tin về các hợp đồng lao động có trong bảng HDLD Sơ đồ liên kết: Hình 16: Sơ đồ liên kết ca sử dụng cập nhật Hợp đồng lao động 2.2 Biểu đồ tuần tự Hình 17: Biểu đồ tuần tự ca sử dụng cập nhật Hợp đồng lao động VI. Biểu đồ lớp 1. Biểu đồ lớp quản lý thông tin Tuyển dụng nhân viên Hình 18: Biểu đồ lớp quản lý thông tin tuyển dụng nhân viên 2. Biểu đồ lớp quản lý Hợp đồng lao động CongVi ec MaCongViec T enCongvi ec T inhT rang GhiChu T hemMoi () Xoa () Sua () T im Ki em () Nhanvi en MaNV T enNV NgaySinh NoiSinh Gioi Ti nh QueQuan DanT oc T onGi ao QuocT ich DiaChi DienT hoai DienT hoaiDD Email SoCMND NoiCapCMND T inhT rangLV T inhT rangHN NgayBatDau NgayKetT huc GhiChu Ngungtheodoi T amHoanHD MaHopdongLD Nguoi quyetdinh Ngayquyetdinh Lydo Ngaybatdau Ngayketthuc GhiChu T hem Moi () Xoa () Sua () T imKi em () GetM aHopdong () GetNguoi QD ()  HopdongLD SoHopDong MaNV NgayKy MaLoaiHopDong MaNguoiKyHD NgayBatDau NgayKetThuc NgayKetThucT huViec NgayChamDutHD MaChucVu CheDoLamViec MucLuongCoBan HinhT hucT raLuong SoLanT raLuong SoNgayNghiPhep MucBoiT huong T hongT i nKhac HESOBHYT HESOBHXH LyDoThanhLy DaChamDut T hemMoi () Xoa () Sua () GetNhanVien () GetLoaiHD () GetChucVu () GetLuongcoban () ChamDutHD MaHopdongLD Nguoi quyetdinh Ngayquyetdi nh Lydo Ngaybatdau GhiChu T hemMoi () Xoa () Sua () T i mKi em () GetM aHopdong () GetNguoi QD ()  Loai HopDong M aLoaiHD T enLoaiHD Ghi Chu T hemMoi () Sua () Xoa () BoPhan MaBoPhan T enBoPhan DiaChi DienT hoai SoFax Emai l NgayT hanhLap Ngungtheodoi T hemMoi () Sua () Xoa () T imKiem () ChucVu MaChucVu T enChucVu GhiChu DangSuDung T hemMoi () Sua () Xoa () T imKiem () Luongcoban MaLuongCB MaNV NgayApdung SoT ien GhiChu T hemMoi () Sua () Xoa () T im Ki em ()  NhanxetT huvi ec MaPhieuNX BoPhan Nguoi Nhanxet NgayNhanxet NoiDung KetquaT huvi ec KetLuan GhiChu T hemMoi () Sua () Xoa () T i mKi em () GetBophan () GetNguoi nhanxet () Hesoluong MaHesoluong MaNV NgayApdung SoNgayLVMacdinh CachT i nhLuong LuongCoBan HesoLuong HesoChucvu HesoDochai HesoLamthemgi o PhuCapNha PhuCapXang PhuCapDienT hoai T i enAntrua PhuCapKhac T i enBHXH T i enBHYT Gi am Khac GhiChu Ngungtheodoi T hemMoi () Sua () Xoa () T i mKiem () Hình 19Biểu đồ lớp quản lý thông tin Hợp đồng lao động 3. Biểu đồ lớp quản lý Quá trình công tác Hình 20: Biểu đồ lớp quản lý Quá trình công tác 4. Biểu đồ lớp quản lý Quá trình khen thưởng – kỷ luật Hình 21: Biểu đồ lớp quản lý Quá trình khen thưởng – kỷ luật 5. Biểu đồ lớp quản lý Quá trình đào tạo YeucauDaoT ao MaYeuCau MaNV NgayYC Lydo KhoaHoc NoiDaotao T uNgay DenNgay Ki nhPhi GhiChu HoatDong T hemMoi () Xoa () Sua () T i mKiem () GetNhanvi en () GetKhoaHoc () KhoaHoc MaKhoaHoc T enKhoaHoc T uNgay DenNgay LichHoc Di aDi em Gi angVien ChiPhiT oanKhoa Di enGiaiChiPhi NoiDung SoLuongToChuc SoLuongThucT e DanhGi aKhoaHoc HoatDong T hemMoi () Sua () Xoa () T i mKiem () Nhanvi en MaNV TenNV NgaySi nh NoiSi nh GioiT inh QueQuan DanT oc TonGiao QuocT i ch Di aChi Di enT hoai Di enT hoai DD Emai l SoCMND NoiCapCMND Ti nhT rangLV Ti nhT rangHN NgayBatDau NgayKetT huc Ghi Chu Ngungtheodoi Chi Ti etKhoaHoc MaChiT i etKhoaHoc MaKhoaHoc MaNV BoPhan KetQua ThemMoi () Sua () Xoa () Ti mKiem () GetKhoahoc () GetNhanvi en () QuatrinhDaotao MaNV MaKhoaHoc KetQua GhiChu HoatDong T hemMoi () Sua () Xoa () T i mKiem () PheduyetDaotao MaPheDuyet MaYeuCau NguoiPheDuyet NgayPheDuyet KinhPhi T hemM oi () Sua () Xoa () T imKi em () GetYeucau () GetNhanvi en () BoPhan MaBoPhan T enBoPhan Di aChi Di enT hoai SoFax Email NgayT hanhLap Ngungtheodoi T hemMoi () Sua () Xoa () T i mKiem () Hình 22: Biểu đồ lớp quản lý Quá trình đào tạo 6. Biểu đồ lớp quản lý Lương Hình 23: Biểu đồ lớp quản lý Lương VII. Thiết kế bảng thực thể dữ liệu Bảng 1: Đợt tuyển dụng - NS_UV_DotTuyendung STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaDot int PK Mã đợt tuyển dụng (Khóa chính) 2. TenDot nvarchar(50) Tên đợt tuyển dụng 3. NgayDangTin datetime Ngày đăng tin 4. NgayKetThuc datetime Ngày kết thúc 5. NoiDangTin nvarchar(200) Nơi đăng tin 6. NoiDung ntext Nội dung 7. GhiChu nvarchar(200) Ghi chú Bảng 2: Đề nghị tuyển dụng - NS_DeNghiTuyenDung STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaDeNghi int PK Mã đề nghị (Khóa chính) 2. NgayDeNghi datetime Ngày đề nghị 3. MaBoPhan nvarchar(20) FK Mã bộ phận đề nghị (Tham chiếu tới bảng 13 ) 4. MaNVDeNghi nvarchar(20) FK Mã nhân viên đề nghị (Tham chiếu tới bảng 21) 5. MaNVDuyet nvarchar(20) FK Mã nhân viên duyệt (Tham chiếu tới bảng 21) 6. NgayDuyet datetime Ngày duyệt 7. TinhTrang nvarchar(50) Tình trạng 8. MucDo tinyint Mức độ 9. DotTuyenDung int Đợt tuyển dụng Bảng 3: Vị trí tuyển dụng - NS_Vitri STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaVitri int PK Mã vị trí (Khóa chính) 2. TenVitri nvarchar(50) Tên vị trí 3. Hoatdong bit Còn hoạt động Bảng 4: Chi tiết đề nghị tuyển dụng - NS_DeNghiChiTiet STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaDot int PK,FK Mã đợt tuyển dụng (Thuộc tính khóa - tham chiếu tới bảng 1) 2. MaViTri int PK,FK Mã vị trí tuyển dụng (Thuộc tính khóa - tham chiếu tới bảng 3) 3. MaDeNghi int PK,FK Mã đề nghị (Thuộc tính khóa - tham chiếu tới bảng 2) 4. MaChucVu nvarchar(20) FK Mã chức vụ 5. SoNguoi int Số người 6. YeuCau ntext Yêu cầu 7. MucLuong fload Mức lương 8. SoDonNop int Số đơn nộp Bảng 5: Hội đồng tuyển dụng - NS_Hoidong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoiDong int PK Mã hội đồng (Khóa chính) 2. NguoiKy nvarchar(20) FK Mã nhân viên ký (Tham chiếu tới bảng: 21) 3. NgayKy Datetime Ngày ký 4. NhiemVu ntext Nhiệm vụ Bảng 6: Chi tiết hội đồng - NS_ChiTietHoidong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoiDong int PK,FK Mã hội đồng (Thuộc tính khóa - tham chiếu tới bảng 5) 2. MaThanhVien nvarchar(20) PK,FK Mã thành viên hội đồng (Thuộc tính khóa - tham chiếu tới bảng 21) 3. TrachNhiem ntext Trách nhiệm thành viên Bảng 7: Kết quả phỏng vấn - Kiểm tra - NS_KetQuaPhongVan STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoiDong int PK,FK Mã hội đồng (Thuộc tính khóa) 2. MaHoSo nvarchar(20) PK,FK Mã hồ sơ (Thuộc tính khóa) 3. LanPhongVan int Lần phỏng vấn 4. NgayPhongVan datetime Ngày phỏng vấn 5. NhanXetDanhGia ntext Nhận xét đánh giá 6. KetQua nvarchar(30) Kết quả phỏng vấn Bảng 8: Hồ sơ dự tuyển - NS_UV_Hosotuyendung STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoSo varchar(50) PK Mã hồ sơ dự tuyển 2. HoTen nvarchar(100) Họ và tên 3. NgaySinh datetime Ngày tháng năm sinh 4. NoiSinh nvarchar(250) Nơi sinh 5. GioiTinh bit Giới tính 6. QueQuan nvarchar(50) Quê quán 7. DanToc nvarchar(50) Dân tộc 8. QuocTich nvarchar(30) Quốc tịch 9. DiaChi nvarchar(250) Địa chỉ 10. ThanhPho nvarchar(50) Thành phố 11. DienThoai nvarchar(50) Điện thoại 12. DienThoaiDD nvarchar(50) Điện thoại di động 13. Email nvarchar(200) Email 14. SoCMND nvarchar(50) Số CMND 15. NoiCapCMND nvarchar(250) Nơi cấp 16. NgayCapCMND datetime Ngày cấp 17. NgayKham datetime Ngày khám sức khỏe 18. ChieuCao real Chiều cao 19. CanNang real Cân nặng 20. ThiLuc nvarchar(10) Thị lực 21. XepLoaiSK nvarchar(10) Xếp loại sức khỏe 22. HinhAnh image Hình ảnh 23. NgayNop datetime Ngày nộp hồ sơ 24. TinhTrang tinyint FK Tình trạng hồ sơ 25. DaPhongVan bit Đã phỏng vấn 26. ThongBao tinyint Thông báo 27. NgaySeDenLam datetime Ngày đến làm 28. KetQuaCuoiCung bit FK Kết quả cuối cùng Bảng 9: Bằng cấp của ứng viên - NS_UV_BangCap STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoSo varchar(50) PK,FK Mã hồ sơ tuyển dụng (Thuộc tính khóa) 2. MaBangCap tinyint PK,FK Mã bằng cấp (Thuộc tính khóa) 3. NoiCap nvarchar(250) Nơi cấp 4. NgayCap datetime Ngày cấp 5. NgayHetHan datetime Ngày hết hạn 6. DatLoai nvarchar(100) Đạt loại 7. ChuyenMon nvarchar(200) Chuyên môn 8. GhiChu nvarchar(200) Ghi chú Bảng 10: Quá trình làm việc của ứng viên - NS_UV_QuaTrinhLamViec STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoSo varchar(50) PK,FK Mã hồ sơ (Thuộc tính khóa) 2. ThoiGian nvarchar(50) Thời gian 3. NoiLamViec nvarchar(100) Nơi làm việc 4. DiaChi nvarchar(100) Địa chỉ 5. DienThoai nvarchar(50) Điện thoại 6. NguoiThamKhao nvarchar(50) Người tham khảo 7. NoiDungCongViec nvarchar(200) Nội dung công việc 8. ChucVu nvarchar(50) Chức vụ 9. MucLuong nvarchar(50) Mức lương 10. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 11: Quá trình học tập của ứng viên - NS_UV_QuaTrinhHocTap STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoSo varchar(50) PK,FK Mã hồ sơ (Thuộc tính khóa) 2. ThoiGian nvarchar(50) Thời gian học 3. NoiHocTap nvarchar(100) Nơi học tập 4. DiaChi nvarchar(150) Địa chỉ 5. ThongTinKhac ntext Thông tin khác Bảng 12: Danh mục công ty thành viên/Chi nhánh - NS_DM_CongTy STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaCTy int PK Mã công ty thành viên 2. TenCty nvarchar(50) Tên công ty 3. DiaChi nvarchar(200) Địa chỉ 4. SoDienthoai nvarchar(15) Số điện thoại 5. SoFax nvarchar(15) Số Fax 6. Email nvarchar(20) Email 7. SoTaikhoan nvarchar(20) Số tài khoản 8. NoiMo nvarchar(50) Noi mở tài khoản 9. Masothue nvarchar(15) Mã số thuế Bảng 13: Danh mục bộ phận - NS_DM_Bophan STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBoPhan int PK Mã bộ phận (Khóa chính) 2. MaCty int FK Mã công ty (Tham chiếu tới bảng 12) 3. TenBoPhan nvarchar(50) Tên bộ phận 4. SoDienthoai nvarchar(15) Số điện thoại 5. SoFax nvarchar(15) Số Fax 6. Email nvarchar(20) Email 7. ThongTinThem ntext Thông tin thêm 8. DangSuDung bit Đang sử dụng Bảng 14: Danh mục Chức danh - NS_DM_Chucdanh STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaChucDanh int PK Mã chức danh (Khóa chính) 2. MaChucVu int FK Mã chức vụ (Tham chiếu tới bảng 15) 3. TenChucDanh nvarchar(50) Tên chức danh 4. MaBoPhan int FK Mã bộ phận (Tham chiếu tới bảng 13) 5. GhiChu ntext Ghi chú 6. DangSuDung bit Đang sử dụng Bảng 15 : Danh mục Chức vụ - NS_DM_Chucvu STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaChucVu int PK Mã chức vụ (Khóa chính) 2. TenChucVu nvarchar(100) Tên chức vụ 3. GhiChu ntext Ghi chú 4. DangSuDung bit Đang sử dụng Bảng 16: Danh mục Bằng cấp - NS_DM_Bangcap STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBangCap tynint PK Mã bằng cấp (Khóa chính) 2. TenBangCap nvarchar(50) Tên bằng cấp 3. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 17: Danh mục Loại hợp đồng - NS_DM_Hopdong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaLoaiHD nvarchar(20) PK Mã loại hợp đồng (Khóa chính) 2. TenLoaiHD nvarchar(50) Tên loại hợp đồng 3. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 18: Danh mục Lý do vắng mặt- NS_DM_LydoVang STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaLyDo nvarchar(10) PK Mã lý do vắng (Khóa chính) 2. LyDo nvarchar(100) Tên lý do 3. GhiChu nvarchar(100) Ghi chú Bảng 19: Danh mục Ca làm việc - NS_DM_Ca STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaCa varchar(50) PK Mã ca (Khóa chính) 2. Thu2 nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca thứ 2 3. Thu3 nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca thứ 3 4. Thu4 nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca thứ 4 5. Thu5 nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca thứ 5 6. Thu6 nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca thứ 6 7. Thu7 nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca thứ 7 8. CN nvarchar(300) Thời gian, nội dung ca chủ nhật Bảng 20: Danh mục Bộ phận - NS_DM_BoPhan STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBoPhan nvarchar(20) PK Mã bộ phận (Khóa chính) 2. TenBoPhan nvarchar(50) Tên bộ phận 3. DiaChi nvarchar(150) Địa chỉ 4. DienThoai nvarchar(30) Điện thoại 5. SoFax nvarchar(30) Số Fax 6. Email nvarchar(30) Mail 7. NgayThanhLap datetime Ngày thành lập 8. Ngungtheodoi bit Ngừng theo dõi Bảng 21: Thông tin nhân viên - NS_Nhanvien STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK Mã nhân viên (Khóa chính) 2. TenNV nvarchar(50) Tên nhân viên 3. Congty int FK Thuộc Cty/Chi nhánh (Tham chiếu tới bảng 12) 4. BoPhan nvarchar(20) FK Bộ phận công tác (Tham chiếu tới bảng 13) 5. Chucvu int FK Chức vụ (Tham chiếu tới bảng 15) 6. NgaySinh datetime Ngày sinh 7. NoiSinh nvarchar(250) Nơi sinh 8. GioiTinh bit Giới tính 9. QueQuan nvarchar(50) Quê quán 10. DanToc nvarchar(50) Dân tộc 11. TonGiao nvarchar(50) Tôn giáo 12. QuocTich nvarchar(30) Quốc tịch 13. DiaChi nvarchar(250) Địa chỉ 14. DienThoai nvarchar(50) Điện thoại 15. DienThoaiDD nvarchar(50) Điện thoại di động 16. Email nvarchar(30) Email 17. SoCMND nvarchar(20) Số CMND 18. NoiCapCMND nvarchar(30) Nơi cấp CMND 19. NgayCapCMND datetime Ngày cấp CMND 20. HinhAnh image Hình ảnh 21. TinhTrangLV tinyint Tình trạng làm việc 22. TinhTrangHN tinyint Tình trạng hôn nhân 23. NgayBatDau datetime Ngày bắt đầu ký hợp đồng 24. NgayKetThuc datetime Ngày kết hết hạn hợp đồng 25. GhiChu ntext Ghi chú 26. Ngungtheodoi bit Ngừng theo dõi Bảng 22: Hợp đồng lao động/Thử việc - NS_HopdongLD STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. SoHopDong nvarchar(20) PK Số hợp đồng (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng nv) 3. NgayKy datetime Ngày ký 4. MaLoaiHopDong nvarchar(20) FK Mã loại hợp đồng (Tham chiếu tới bảng ) 5. MaNguoiKyHD nvarchar(20) Mã người ký hợp đồng 6. NgayBatDau datetime Ngày bắt đầu 7. NgayKetThuc datetime Ngày kết thúc 8. NgayThuViec datetime Ngày thử việc 9. NgayKetThucThuViec datetime Ngày kết thúc thử việc 10. NgayChamDutHD datetime Ngày chấm dứt hợp đồng 11. MaChucVu varchar(20) FK Mã chức vụ (Tham chiếu tới bảng 15) 12. CheDoLamViec nvarchar(50) Chế độ làm việc 13. MucLuongCoBan nvarchar(30) Mức lương cơ bản 14. HinhThucTraLuong nvarchar(30) Hình thức trả lương 15. SoLanTraLuong tinyint Số lần trả lương 16. SoNgayNghiPhep int Số ngày nghỉ phép 17. MucBoiThuong bigint Mức bồi thường 18. ThongTinKhac nvarchar(100) Thông tin khác 19. HESOBHYT decimal Hệ số BHYT 20. HESOBHXH decimal Hệ số BHXH 21. LyDoThanhLy nvarchar(50) Lý do thanh lý 22. DaChamDut bit Đã chấm dứt Bảng 23: Nhận xét thử việc - NS_NhanxetThuviec STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaPhieuNX nvarchar(10) PK Mã phiếu nhận xét (Khóa chính) 2. BoPhan int Bộ phận (Tham chiếu tới bảng 13) 3. NguoiNhanxet nvarchar(20) Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 4. NgayNhanxet datetime Ngày nhận xét 5. NoiDung nvarchar(254) Nội dung 6. KetquaThuviec nvarchar(50) Kết quả thử việc 7. KetLuan int Kết luận 8. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 24: Tạm hoãn hợp đồng - NS_TamhoanHDLD STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHopdongLD nvarchar(20) PK,FK Mã hợp đồng lao động (Thuộc tính khóa) 2. Nguoiquyetdinh nvarchar(20) FK Người quyết định (Tham chiếu tới bảng 21) 3. Ngayquyetdinh datetime Ngày quyết đinh 4. Lydo ntext Lý do 5. Ngaybatdau datetime Ngày bắt đầu 6. Ngayketthuc datetime Ngày kết thúc 7. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 25: Chấm dứt hợp đồng - NS_ChamdutHDLD STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHopdongLD nvarchar(20) PK,FK Mã hợp đồng lao động (Thuộc tính khóa) 2. Nguoiquyetdinh nvarchar(20) Người quyết định (Tham chiếu tới bảng 21) 3. Ngayquyetdinh datetime Ngày quyết đinh 4. Lydo ntext Lý do 5. Ngaybatdau datetime Ngày bắt đầu 6. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 26: Thông tin sức khỏe nhân viên - NS_SucKhoe STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 2. NgayKham datetime Ngày khám 3. ChieuCao real Chiều cao 4. CanNang real Cân nặng 5. NhomMau nvarchar(5) Nhóm máu 6. ThiLuc nvarchar(50) Thị lực 7. SoCon tinyint Số con 8. DiTat ntext Dị tật 9. DiTruyen ntext Di truyền 10. DiUngThuoc ntext Dị ứng thuốc 11. ThongTinKhac ntext Thông tin khác Bảng 27: Thông tin quan hệ nhân viên - NS_QuanHe STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 2. TenNguoiThan nvarchar(50) Tên người thân 3. LoaiQuanHe nvarchar(50) Loại quan hệ 4. NamSinh int Năm sinh 5. DCThuongTru nvarchar(200) Địa chỉ thường trú 6. DienThoai nvarchar(20) Điện thoại 7. NgheNghiep nvarchar(50) Nghề nghiệp 8. NoiCongTac nvarchar(200) Nơi công tác 9. Thongtinkhac ntext Thông tin khác 10. LaNguoiCty bit Là người công ty Bảng 28: Lý lịch làm việc nhân viên - NS_LylichLamviec STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 2. ThoiGian nvarchar(50) Thời gian 3. NoiLamViec nvarchar(50) Nơi làm việc 4. DiaChi nvarchar(200) Địa chỉ 5. NguoiThamKhao nvarchar(200) Người tham khảo 6. NoiDungCongViec nvarchar(50) Nội dung công việc 7. ChucVu nvarchar(20) Chức vụ 8. MucLuong nvarchar(100) Mức lương 9. Thongtinkhac nvarchar(50) Thông tin khác Bảng 29: Quá trình làm việc nhân viên - NS_QuatrinhLamviec STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 2. MaBoPhan nvarchar(20) PK,FK Mã bộ phận (Thuộc tính khóa) 3. MaChucVu nvarchar(20) PK,FK Mã chức vụ (Thuộc tính khóa) 4. NgayBatDau datetime Ngày bắt đầu 5. NgayKetThuc datetime Ngày kết thúc 6. GhiChu nvarchar(200) Ghi chú Bảng 30: Nghỉ phép năm nhân viên - NS_NghiphepNam STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 2. Nam int Năm 3. LoaiPhep int PK,FK Loại phép (Thuộc tính khóa) 4. SoNgayPhep float Số ngày phép 5. DaSuDung float Đã sử dụng Bảng 31: Nghỉ phép nhân viên - NS_Nghiphep STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 2. Nam int Năm 3. MaLyDo nvarchar(10) FK Mã lý do (Tham chiếu tới bảng 18) 4. NgayNghiTu datetime Nghỉ từ ngày 5. NgayNghiDen datetime Nghỉ đến ngày 6. NguoiDuyet nvarchar(20) FK Người duyệt 7. NgayKy datetime Ngày ký 8. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 32: Bảo hiểm Y tế nhân viên - NS_BHYT STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBHYT int PK Mã BHYT (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. NgayCap datetime Ngày cấp 4. NgayHetHan datetime Ngày hết hạn 5. LoaiTheBH nvarchar(50) Loại thẻ bảo hiểm 6. SoBHYT Số sổ BHYT 7. NoiDangKy nvarchar(100) Nơi đăng ký 8. TenBenhVien nvarchar(50) Tên bệnh viện 9. HinhThucBaoHiem ntext Hình thức bảo hiểm 10. MucBHYT decimal Mức BHYT 11. DNTra decimal Doanh nghiệp trả 12. LDTra decimal Người lao động trả Bảng 33: Bảo hiểm xã hội nhân viên - NS_BHXH STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBHXH bigint PK Mã BHXH (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. NgayCap datetime Ngày cấp 4. NgayHetHan datetime Ngày hết hạn 5. LoaiTheBH nvarchar(50) Loại thẻ BH 6. NoiDangKy nvarchar(250) Nơi đăng ký 7. HinhThucBaoHiem ntext Hình thức bảo hiểm 8. DNTra decimal Doanh nghiệp trả 9. LDTra decimal Người lao động trả 10. HoatDong bit Còn hoạt động? Bảng 34: Xếp ca nhân viên - NS_XepCa STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaXepCa bigint PK Mã xếp ca (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên 3. MaCa varchar(50) PK,FK Mã ca làm việc 4. NgayApDungBD datetime Ngày áp dụng 5. NgayApDungKT datetime Ngày kết thúc 6. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 35: Lương cơ bản - NS_LuongCoBan STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaLuongCB bigint PK Mã lương cơ bản (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. NgayApdung datetime Ngày áp dụng 4. SoTien money Số tiền 5. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 36: Bảng Hệ số lương - NS_BangHeSoLuong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHesoluong int PK Mã bảng hệ số lương (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. NgayApdung datetime Ngày bắt đầu áp dụng 4. SoNgayLVMacdinh int Số ngày làm việc mặc định 5. CachTinhLuong int Cách tính lương 6. LuongCoBan money Lương căn bản 7. HesoLuong decimal Hệ số lương 8. HesoChucvu decimal Hệ số chức vụ 9. HesoDochai decimal Hệ số độc hại 10. HesoLamthemgio decimal Giờ làm thêm 11. PhuCapNha money Phụ cấp nhà 12. PhuCapXang money Phụ cấp xăng dầu 13. PhuCapDienThoai money Phụ cấp điện thoại 14. TienAntrua money Tiền ăn trưa 15. PhuCapKhac money Phụ cấp khác 16. TienBHXH money Tiền BHXH 17. TienBHYT money Tiền BHYT 18. GiamKhac money Giảm khác 19. GhiChu ntext Ghi chú 20. Ngungtheodoi bit Ngừng theo dõi Bảng 37: Bảng lương chi tiết - NS_BangLuongChitiet STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBangluongChitiet int PK Mã bảng lương chi tiết (Khóa chính) 2. Banghesoluong int FK Mã bảng hệ số lương (Tham chiếu tới bảng 36) 3. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 4. Thang int Tháng 5. Nam int Năm 6. CachTinhLuong int FK Mã cách tính lương (Tham chiếu tới bảng 41) 7. SoNgayNghiTruLuong decimal Số ngày nghỉ trừ lương 8. SoNgayNghiHuongLuong decimal Số ngày nghỉ hưởng lương 9. SoNgaynghiTruPhepNam decimal Số ngày nghỉ trừ phép năm 10. GioLamthem decimal Giờ làm thêm 11. TienLamthemgio money Tiền làm thêm 12. TangKhac money Tăng khác 13. LuongGop money Lương gộp 14. TienBiDanhThue money Số tiền chịu thuế 15. TienThue money Tiền thuế 16. GiamKhac money Giảm khác 17. TongTienGiam money Tổng tiền giảm 18. TienKTKL money Tiền khen thưởng kỷ luật 19. TienDuocLinh money Tiền còn được lĩnh 20. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 38: Bảng chấm công - NS_BangChamCong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaBangCC bigint PK Mã bảng chấm công (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. Thang int Tháng 4. Nam int Năm 5. MaChamNgay1 nvarchar(5) FK Mã chấm công ngày 1 (Tham chiếu tới bảng 40) 6. MaChamNgay2 nvarchar(5) FK Mã chấm công ngày 2 (Tham chiếu tới bảng 40) 7. MaChamNgay3 nvarchar(5) FK Mã chấm công ngày 3 (Tham chiếu tới bảng 40) 8. MaChamNgay4 nvarchar(5) FK ... 9. MaChamNgay5 nvarchar(5) FK 10. MaChamNgay6 nvarchar(5) FK 11. MaChamNgay7 nvarchar(5) FK 12. MaChamNgay8 nvarchar(5) FK 13. MaChamNgay9 nvarchar(5) FK 14. MaChamNgay10 nvarchar(5) FK 15. MaChamNgay11 nvarchar(5) FK 16. MaChamNgay12 nvarchar(5) FK 17. MaChamNgay13 nvarchar(5) FK 18. MaChamNgay14 nvarchar(5) FK 19. MaChamNgay15 nvarchar(5) FK 20. MaChamNgay16 nvarchar(5) FK 21. MaChamNgay17 nvarchar(5) FK 22. MaChamNgay18 nvarchar(5) FK 23. MaChamNgay19 nvarchar(5) FK 24. MaChamNgay20 nvarchar(5) FK 25. MaChamNgay21 nvarchar(5) FK 26. MaChamNgay22 nvarchar(5) FK 27. MaChamNgay23 nvarchar(5) FK 28. MaChamNgay24 nvarchar(5) FK 29. MaChamNgay25 nvarchar(5) FK 30. MaChamNgay26 nvarchar(5) FK 31. MaChamNgay27 nvarchar(5) FK 32. MaChamNgay28 nvarchar(5) FK 33. MaChamNgay29 nvarchar(5) FK 34. MaChamNgay30 nvarchar(5) FK ... 35. MaChamNgay31 nvarchar(5) FK Mã chấm công ngày 31 (Tham chiếu tới bảng 40) 36. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 39: Tạm ứng - NS_TamUng STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaTamUng bigint PK Mã tạm ứng (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. NgayTamUng datetime Ngày tạm ứng 4. TienTamUng float Số tiền tạm ứng 5. LyDo nvarchar(100) Lý do 6. SoTienHoanUng float Số tiền hoàn ứng 7. DaHoanUng bit Đã hoàn ứng Bảng 40: Bảng mã chấm công - NS_MaChamcong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaChamcong nvarchar(5) PK Mã chấm công (Khóa chính) 2. DienGiai nvarchar(50) Diễn giải Bảng 41: Cách tính lương - NS_CachtinhLuong STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaCachTinhLuong int PK Mã cách tính lương (Khóa chính) 2. TenCachTinhLuong nvarchar(50) Tên cách tính lương 3. CachTinh nvarchar(300) Công thức tính Bảng 42: Bảng thuế thu nhập - NS_ThueThuNhap STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaLoaiThue nvarchar(10) PK Mã loại thuế thu nhập (Khóa chính) 2. TuMucThuNhap bigint Từ mức thu nhập 3. DenMucThuNhap bigint Đến mức thu nhập 4. MucThue float Mức thuế Bảng 43: Ngày nghỉ - NS_NgayNghi STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaNgayNghi bigint PK Mac ngày nghỉ (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3. TuNgay datetime Từ ngày 4. DenNgay datetime Đến ngày 5. MaLyDo nvarchar(10) FK Lý do nghỉ (Tham chiếu tới bảng 18) 6. MaNguoiDuyet nvarchar(20) FK Người duyệt (Tham chiếu tới bảng 21) 7. Ghi chú ntext Ghi chú KHEN THƯỞNG - KỶ LUẬT Bảng 44: Yêu cầu khen thưởng kỷ luật - NS_YeucauKTKL STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaYeucauKTKL int PK Mã yêu cầu KTKL (Khóa chính) 2. NguoiYeucau nvarchar(20) FK Người yêu cầu (Tham chiếu tới bảng 21) 3. NgayYeucau datetime Ngày yêu cầu 4. NguoiduocYC nvarchar(20) FK Người được yêu cầu (Tham chiếu tới bảng 21) 5. LoaiKTKL nvarchar(20) FK Loại khen thưởng kỷ luật (Tham chiếu tới bảng 45) 6. Lydo nvarchar(100) Lý do 7. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 45: Loại khen thưởng kỷ luật - NS_LoaiKTKL STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaloaiKTKL int PK Mã loại KTKL (Khóa chính) 2. TenloaiKTKL nvarchar(50) Tên loại KTKL 3. Ghichu ntext Ghi chú Bảng 46: Hội đồng khen thưởng kỷ luật - NS_HoidongKTKL STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoidong varchar(10) PK Mã hội đồng KTKL (Khóa chính) 2. Nguoiky varchar(20) FK Người ký (Tham chiếu tới bảng 21) 3. Ngayky datetime Ngày ký 4. Nhiemvu varchar(100) Nhiệm vụ của hội đồng Bảng 47: Chi tiết hội đồng khen thưởng kỷ luật - NS_ChitietHoidongKTKL STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoidong varchar(10) PK Mã hội đồng KTKL (Khóa chính) 2. Thanhvien nvarchar(20) FK Mã thành viên hội đồng (Tham chiếu tới bảng 21) 3. TrachNhiem nchar(100) Trách nhiệm của thành viên Bảng 48: Kết luận khen thưởng kỷ luật - NS_KetluanKTKL STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaHoidongKTKL nvarchar(10) PK,FK Mã hội đồng KTKL (Thuộc tính khóa) 2. MaYeucauKTKL int PK,FK Mã yêu cầu KTKL (Thuộc tính khóa) 3. MaNV nvarchar(20) PK,FK Mã nhân viên (Thuộc tính khóa) 4. LyDo nvarchar(100) Lý do 5. HinhthucKTKL nvarchar(50) Hình thức KTKL 6. TienKTKL money Tiền KTKL 7. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 49: Danh mục dự án - NS_DM_DuAn STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaDuAn varchar(20) PK Mã dự án (Khóa chính) 2. TenDuAn nvarchar(50) Tên dự án 3. NgayBatDau datetime Ngày bắt đầu 4. NgayDukienKetthuc Ngày dự kiến kết thúc 5. NgayKetThuc datetime Ngày kết thúc 6. NoiThuchien nvarchar(100) Nơi thực hiện 7. KinhphiDukien money Kinh phí dự kiến 8. KinhphiThucte money Kinh phí thực tế 9. TruongDuAn varchar(20) Trưởng dự án 10. TinhTrang nvarchar(100) Tình trạng dự án 11. Ketqua nvarchar(100) Kết quả đạt được 12. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 50: Thành viên dự án - NS_ThanhvienDuAn STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaThanhVienDA bigint PK Mã thành viên dự án (Khóa chính) 2. MaDuAn varchar(20) FK Mã dự án (Tham chiếu tới bảng 49) 3. MaNV varchar(20) FK Mã nhân viên tham gia (Tham chiếu tới bảng 21) 4. MoTaDuAn varchar(200) Mô tả dự án 5. ViTri varchar(100) Vị trí 6. DanhGia varchar(100) Đánh giá thực hiện 7. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 51: Danh mục công việc - NS_DM_Congviec STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaCongViec varchar(20) PK Mã công việc (Khóa chính) 2. TenCongviec varchar(100) Tên công việc 3. TinhTrang varchar(100) Tình trạng 4. GhiChu ntext Ghi chú Bảng 52: Quá trình công tác - NS_QuatrinhCongtac STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaQuaTrinh bigint PK Mã quá trình (Khóa chính) 2. MaNV nvarchar(20) FK Mã công việc (Tham chiếu tới bảng 21) 3. DNkhac bit Làm cho doanh nghiệp khác 4. TenDN nvarchar(50) Tên doanh nghiệp khác 5. ThuocCty int Thuộc CTy trong DN 6. CongViec varchar(20) FK Công việc thực hiện (Tham chiếu tới bảng 51) 7. MaBoPhan nvarchar(20) FK Mã bộ phận (Tham chiếu tới bảng 13) 8. MaChucVu nvarchar(20) FK Mã chức vụ (Tham chiếu tới bảng 15) 9. NgayBatDau datetime Ngày bắt đầu 10. NgayKetThuc datetime Ngày kết thúc 11. GhiChu nvarchar(200) Ghi chú Bảng 53: Yêu cầu đào tạo - NS_YeucauDaotao STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1 MaYeuCau int PK Mã yêu cầu đào tạo (Khóa chính) 2 MaNV nvarchar(20) FK Nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 3 NgayYC datetime Ngày yêu cầu 4 Lydo nvarchar(20) Lý do 5 KhoaHoc nvarchar(20) FK Khóa đào tạo (Tham chiếu tới bảng 54) 6 NoiDaotao nvarchar(20) Nơi đào tạo 7 TuNgay datetime Từ ngày 8 DenNgay datetime Đến ngày 9 KinhPhi money Kinh phí đào tạo 10 GhiChu ntext Ghi chú 11 HoatDong bit Đang hoạt động Bảng 54: Khóa học - NS_KhoaHoc STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1. MaKhoaHoc nvarchar(20) PK Mã khóa học (Khóa chính) 2. TenKhoaHoc nvarchar(300) Tên khóa học 3. TuNgay datetime Từ ngày 4. DenNgay datetime Đến ngày 5. LichHoc ntext Lịch học 6. DiaDiem nvarchar(150) Địa điểm 7. GiangVien nvarchar(100) Giảng viên 8. ChiPhiToanKhoa float Chi phí 9. DienGiaiChiPhi ntext Diễn giải chi phí 10. NoiDung ntext Nội dung khóa học 11. KetQua ntext Kết quả 12. SoLuongToChuc int Số lượng tổ chức 13. SoLuongThucTe int Số lượng thực tế 14. DanhGiaKhoaHoc ntext Đánh giá khóa học 15. HoatDong bit Còn hoạt động? Bảng 55: Khóa học - NS_ChiTietKhoaHoc STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1 MaChiTietKhoaHoc int PK Mã chi tiết khóa học (Khóa chính) 2 MaKhoaHoc nvarchar(20) FK Khóa học (Tham chiếu tới bảng 54) 3 MaNV nvarchar(20) FK Nhân viên (Tham chiếu tới bảng 21) 4 BoPhan nvarchar(200) Bộ phận 5 KetQua ntext Kết quả Bảng 56: Phê duyệt khóa học - NS_PheDuyetKhoahoc STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1 MaPheDuyet int PK Mã phê duyệt (Khóa chính) 2 MaYeuCau int FK Mã yêu cầu (Tham chiếu tới bảng 53) 3 NguoiPheDuyet nvarchar(20) FK Người phê duyệt (Tham chiếu tới bảng 21) 4 NgayPheDuyet datetime Ngày phê duyệt 5 KinhPhi money Kinh phí được duyệt Bảng 57: Qua trình đào tạo - NS_QuatrinhDaotao STT Tên trường Kiểu dữ liệu Khóa Diễn giải 1 MaNV nvarchar(20) PK,FK Nhân viên (Thuộc tính khóa) 2 MaKhoaHoc int PK,FK Khóa học (Thuộc tính khóa) 3 KetQua nvarchar(20) Kết quả học tập 4 GhiChu ntext Ghi chú 5 HoatDong bit Còn hoạt động? VIII. Chương trình thử nghiệm 1. Màn hình đăng nhập hệ thống. 2. Màn hình chính của chương trình 3. Màn hình nhập thông tin đợt tuyển dụng. 4. Màn hình cập nhật thông tin nhân viên KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 1. KẾT LUẬN Sức ép cạnh tranh là rất lớn khi chúng ta đã là thành viên chính thức của WTO. Đòi hỏi các doanh nghiệp phải nâng cao năng lực cạnh tranh bằng cách thay đổi phương thức quản lý cho phù hợp, mang lại hiệu quả cao và phù hợp với xu thế chung trên thế giới. Các doanh nghiệp hiện nay hầu như sử dụng các phần mềm hoạt động độc lập, do đó các luồng thông tin rời rạc, chắp vá và không đồng bộ với nhau. Các cấp quản lý khó có thể có cái nhìn toàn diện, nên các quyết định mang tính chiến lược cũng bị hạn chế. Dữ liệu bị phân tán làm lãng phí tài nguyên, hiệu quả làm việc của nhân viên không cao do các quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công và không được chuẩn hóa. Vì vậy nhu cầu đặt ra cấp thiết là phải có một giải pháp quản lý toàn bộ các nguồn tài nguyên của doanh nghiệp, hỗ trợ người quản lý đưa ra các quyết định tốt, nâng cao hiệu suất lao động của nhân viên. Và một trong những giải pháp mới có thể đáp ứng được hầu hết các yêu cầu trên và đã được nhiều nhà quản lý lựa chọn đó là: " Hệ thống quản trị nguồn lực doanh nghiệp - ERP". Luận văn này chỉ đề cập đến một phân hệ của ERP, đó là Quản trị Nhân sự & Tiền lương. Tuy chưa áp dụng ngay được vào thực tế nhưng luận văn này đã đưa ra được phương pháp tiếp cận hệ thống, cũng như nắm bắt được các quy trình nghiệp vụ cơ bản về quản trị nhân sự & lương. Đây cũng là cơ sở cho việc tiếp tục xây dựng và từng bước hoàn thiện phân hệ quản trị nhân sự & tiền lương nói riêng và hệ thống ERP nói chung. Do sự eo hẹp về thời gian cũng như hạn chế về tài liệu và trình độ còn hạn chế, nên bản luận văn chưa thể đi sâu vào phân tích đầy đủ mọi nghiệp vụ cũng như các phát sinh thực tế. Nên không tránh khỏi những thiếu sót và chưa đáp ứng được đầy đủ các yêu cầu thực tế. 2. HƯỚNG PHÁT TRIỂN Đây là một đề tài có tính thực tế cao. Với nhiệm vụ là nghiên cứu và xây dựng thử nghiệm một số chức năng chính, luận văn đã đáp ứng được một số yêu cầu cơ bản đặt ra. Tuy nhiên, để áp dụng được vào thực tế đáp ứng được đòi hỏi phải có thêm thời gian nghiên cứu, không chỉ với kiến thức về công nghệ thông tin mà còn đòi hỏi những kiến thức liên quan khác, sao cho chương trình đáp ứng được hầu hết các nghiệp vụ phát sinh trong thực tế cũng như cung cấp đến mức tối đa các dich vụ cho người sử dụng. Do đó hướng phát triển của luận văn như sau: < Hoàn thiện các chức năng đã phân tích thiết kế. < Thực hiện cài đặt nối các phần đã phân tích thiết kế. < Mở rộng các Module để giao tiếp với các thiết bị ngoại vi như: Máy chấm công, quét thẻ ... < Nghiên cứu bổ xung các chức năng mà tại thời điểm làm luận văn này chưa nhận dạng được. < Ghép nối (về dữ liệu) với các Module khác trong hệ thống ERP. Tiếng Việt TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] Nguyễn Văn Vị (2003). Phân tích thiết kế các hệ thống thông tin hiện đại, NXB Thống kế. [2] Tô Văn Nam (2004) Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống, NXB Giáo dục. Tiếng Anh [1] Liaquat Hossain, John David Patrick and M.A Rashid (2000), Enterprise Resource Planning: Global Opportunities & Challenges, Idea Group Publishing, USA [2] Scheer, A., & Habermann, F. (2000). Enterprise Resource Planning: Making ERP a success. Communication of the ACM Website [1] Trang [2] Trang [3] Trang

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docXây dựng hệ thống thông tin Quản lý Nhân sự và Tiền lương trong hệ thống ERP.doc
Luận văn liên quan