Chuyên đề Thực tập theo (marketing, công tác quản lý nguyên vật liệu công cụ dụng cụ, lao động tiền lương, tài chính doanh nghiệp) tại công ty cổ phần kỹ thuật điện Việt Pháp

LỜI MỞ ĐẦU Trong nền kinh tế thị trường, các doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển nhất định phải có phương án kinh doanh đạt hiệu quả kinh tế. Để đứng vững và phát triển trong điều kiện: có sự cạnh tranh gay gắt, doanh nghiệp phải nắm bắt được tâm lý, nhu cầu của người tiêu dung với sản phẩm chất lượng cao, giá thành hạ, mẫu mã phong phú, đa dạng chủng loại. Muốn vậy, các doanh nghiệp phải giám sát tất cả các quy trình từ khâu mua hang đến khâu tiêu thụ hàng hóa để đảm bảo việc bảo toàn và tăng nhanh tốc độ luân chuyển vốn, giữ uy tín với bạn hàng, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của cán bộ công nhân viên, doanh nghiệp đảm bảo có lợi nhuận để tích lũy mở rộng phát triển sản xuất kinh doanh. Hơn thế nữa nhu cầu tiêu dùng thị trường hiện nay đòi hỏi doanh nghiệp phải tạo ra doanh thu có lợi nhuận. Muốn vậy thì doanh nghiệp phải sản xuất cái thị trường cần chứ không phải cái doanh nghiệp có và tự đặt ra cho mình những câu hỏi “ Sản xuất cái gì, sản xuất cho ai, sản xuất như thế nào và sản xuất bao nhiêu ? Để đạt được mục tiêu lợi nhuện và an toàn trong hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty phải tiến hành đồng bộ các biện pháp quản lý, trong đó hạch toán kế toán là quan trọng, không thể thiếu để tiến hành quản lý các hoạt động kinh tế, kiểm tra việc sử dụng, quản lý tài sản hàng hóa nhằm đảm bảo tính năng động , sáng tạo tự chủ trong sản xuất kinh doanh, tính toán và xác định hiệu quả của từng hoạt động sản xuất kinh doanh làm cơ sở vạch ra chiến lược kinh doanh. Thực tâp̣ cơ sở nghaǹ h kinh tế nhăm̀ muc̣ đić h giuṕ sinh viên ứng duṇ g những kiêń thức và kỹ năng có được từ cać phâǹ đã hoc̣ vaò thực tế cuả cać hoaṭ đôṇ g cuả đơn vị nhằm củng cố kiến thức và kỹ năng đã học, đôǹ g thời giúp cho việc nghiên cứu phâǹ kiêń thức chuyên sâu cuả nghaǹ h hoc̣ . Trong thời gian thực tâp̣ tại Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Điện Việt Pháp em đã vâṇ duṇ g được những kiêń thức đã được hoc̣ taị trường , đôǹ g thời được reǹ luyêṇ kỹ năng giao tiêṕ xã hôị cuǹ g với sự chỉ baỏ tâṇ tiǹ h cuả cać anh chị trong công ty, và nhât́ la ̀ sự hướng dâñ giuṕ đơ cuả cô Cao Thị Thanh đa ̃ taọ điêù kiêṇ cho em hoaǹ thaǹ h baó caó naỳ . * Báo cáo thực tập của em gồm 3 phần chính: - Phần 1: Công tác tổ chức quản lý của doanh nghiệp - Phần 2: Thực tập theo chuyên đề (Marketing, công tác quản lý nguyên vật liệu công cụ dụng cụ, lao động tiền lương, tài chính doanh nghiệp) - Phần 3: Đánh giá chung và các đề xuất hoàn thiện

pdf38 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Lượt xem: 2372 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Chuyên đề Thực tập theo (marketing, công tác quản lý nguyên vật liệu công cụ dụng cụ, lao động tiền lương, tài chính doanh nghiệp) tại công ty cổ phần kỹ thuật điện Việt Pháp, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
c tính và tính ch t đ ng nh t ho c tiêu chu n hóa cao.ữ ả ẩ ặ ấ ồ ấ ặ ẩ • T o đi m khác bi t v nhân sạ ể ệ ề ự Là doanh nghi p t o ra s khác bi t trong năng l c giao ti p thái đ phong cách,ệ ạ ự ệ ự ế ộ ngo i hình c a đ i ngũ nhân s . Công c này đ c áp d ng ph bi n trong lĩnh v cạ ủ ộ ự ụ ượ ụ ổ ế ự kinh doanh d ch vị ụ • T o s khác bi t v hình nhạ ự ệ ề ả Vi c t o ra s khác bi t v hình nh đòi h i doanh nghi p ph i t p trung n l c vàoệ ạ ự ệ ề ả ỏ ệ ả ậ ỗ ự ho t đ ng thi t k , l a ch n đ c nh ng hình nh t o ra đ c nét đ c tr ng choạ ộ ế ế ự ọ ượ ữ ả ạ ượ ặ ư s n ph m, cho doanh nghi p. Đ ng th i nó ph i truy n đ t đ c thông tin đ c đáoả ẩ ệ ồ ờ ả ề ạ ượ ộ t o nên nh ng nét chính c a s n ph m và v trí c a nó t i khách hàng m c tiêu. Chạ ữ ủ ả ẩ ị ủ ớ ụ ỉ có v y, hình nh m i có ý nghĩa “nh n d ng”.ậ ả ớ ậ ạ - L a ch n và khuyêch tr ng các đi m khác bi tự ọ ươ ể ệ M t hình nh đ c đ nh v , đ c thi t k ch đ m b o m t n a c a s thànhộ ả ượ ị ị ượ ế ế ỉ ả ả ộ ử ủ ự công chúng c n đ c truy n t i t i công chúng. Tuy nhiên đ gây đ c n t ngầ ượ ề ả ớ ể ượ ấ ượ v i khách hàng doanh nghi p c n l a ch n nh ng tính ch t n i tr i, đ c đi m riêngớ ệ ầ ự ọ ữ ấ ổ ộ ặ ể rõ nét nh t c a s n ph m truy n thông, n i dung và hình th c a truy n thông ph iấ ủ ả ẩ ề ộ ứ ủ ề ả th hi n tính nh t quán có th h tr và ph i h p v i nhau m t cách hi u qu .ể ệ ấ ể ỗ ợ ố ợ ớ ộ ệ ả Sau khi xác đ nh rõ th tr ng m c tiêu c a mình là gì. Đã chu n b cho mìnhị ị ườ ụ ủ ẩ ị chi n l c đ nh vi. Công ty K thu t đi n Vi t Pháp đã v n d ng cho công ty c aế ượ ị ỹ ậ ệ ệ ậ ụ ủ mình. Khách hàng m c tiêu c a doanh nghi p là cung c p thi t b đi n cao c p cho cácụ ủ ệ ấ ế ị ệ ấ tòa nhà, các văn phòng làm vi c, các khách s n cao c p cho đ n nh ng thi t b đi nệ ạ ấ ế ữ ế ị ệ dùng cho gia đình v i mong mu n mang l i cho khách hàng m t không gian m i m ,ớ ố ạ ộ ớ ẻ hi n đ i. ệ ạ V i m t m c đích lâu dài công ty Vi t Pháp mu n kh c h a trong tâm trí kháchớ ộ ụ ệ ố ắ ọ hàng m t hình nh đ c bi t,m t phong cách th i đ i m t phong cách Tây Âu ng iộ ả ặ ệ ộ ờ ạ ộ ườ ta s nghĩ ngay đ n Vi t Pháp.ẽ ế ệ Trong th i đ i n n kinh t phát tri n nh vũ bão thì dù b n có kỳ kinh doanhờ ạ ề ế ể ư ạ m t hàng nào cũng s có đ i th c nh tranh b i n u nh n th y đ c ti m năng kinhặ ẽ ố ủ ạ ở ế ậ ấ ượ ề t thì ng i ta s đ u t kinh doanh. V y nên càng có nhi u đ i th c nh tranh thìế ườ ẽ ầ ư ậ ề ố ủ ạ m i công ty ngày nay đ u s đ t cho mình nh ng m c tiêu, cái đích ph i đ t t i vàỗ ề ẽ ặ ữ ụ ả ạ ớ ngày càng ph i c i thi n s n ph m c a mình không ch s l ng, ch t l ng m uả ả ệ ả ẩ ủ ỉ ố ượ ấ ượ ẫ mã hình dáng, kích th c mà quan tr ng h n c là n m b t đ c nhu c u c a ng iướ ọ ơ ả ắ ắ ượ ầ ủ ườ tiêu dùng. Đ t đó có h ng đi đúng đ n, đ a ra s n ph m phù h p v i khách hàngể ừ ướ ắ ư ả ẩ ợ ớ và mang l i l i nhu n ngày càng cao cho công ty. ạ ợ ậ Chính vì v y Công ty Vi t Pháp đã đ a ra m t s chính sách cho công ty mìnhậ ệ ư ộ ố nh m th a mãn cao nh t nhu c u c a khách hàng đó là chính sách Marketing Mix.ằ ỏ ấ ầ ủ Hi n nay có nhi u công ty s d ng h th ng Marketing mix đ tác đ ng vào kháchệ ề ử ụ ệ ố ể ộ hàng theo nhi u h ng không ch có Công ty K thu t đi n Vi t Pháp mà h u h tề ướ ỉ ỹ ậ ệ ệ ầ ế Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 18 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả các doanh nghi p trong n c cũng nh trên th gi i đang s d ng nó hàng ngày đệ ướ ư ế ớ ử ụ ể chinh ph c khách hàng:ụ 4. Các chi n l c Marketing - Mixế ượ 4.1 Chính sách s n ph m ( Product )ả ẩ Là nhà phân ph i chính th c c a 3 t p đoàn chuyên cung c p thi t b đi n hàngố ứ ủ ậ ấ ế ị ệ đ u th gi i, Công ty Vi t Pháp đang t o đà phát tri n và phát huy đ c l i th c aầ ế ớ ệ ạ ể ượ ợ ế ủ mình, m t trong nh ng th m nh c a Công ty hi n nay là chuyên cung c p thi t bộ ữ ế ạ ủ ệ ấ ế ị đi n, h p âm sàn cho các tòa nhà Văn phòng làm vi c, các khách s n cao c p…trênệ ộ ệ ạ ấ toàn lãnh th Vi t Nam. Công ty đ a t i tay khách hàng nh ng s n ph m có ch tổ ệ ư ớ ữ ả ẩ ấ l ng đ c kh ng đ nh trên toàn th gi i, t o ni m tin trong lòng khách hàng b ngượ ượ ẳ ị ế ớ ạ ề ằ ch t l ng s n ph m đ c minh ch ng qua nh ng công trình đã và đang thi côngấ ượ ả ẩ ượ ứ ữ V i m c tiêu giao hàng đúng s l ng, ch t l ng t i công trình ,chính sáchớ ụ ố ượ ấ ượ ạ b o hành s n ph m sau bán hàng đ c công ty chú tr ng . V i đ i ngũ công nhânả ả ẩ ượ ọ ớ ộ viên có trình đ k thu t chuyên môn cao, s n sàng giúp đ khách hàng và đ m b oộ ỹ ậ ẵ ơ ả ả d ch v nhanh chóng , t o nên s tín nhi m và lòng tin khách hàng v s n ph mị ụ ạ ự ệ ở ề ả ẩ c a công ty .ủ Th tr ng m c tiêu c a doanh nghi p là t p trung cung c p và đ t thi t b đi nị ườ ụ ủ ệ ậ ấ ặ ế ị ệ chuyên d ng cho nhi u công trình t nhà dân, văn phòng, chung c cao c p đ n cácụ ề ừ ư ấ ế khách s n sang tr ng.ạ ọ 4.2 Chính sách giá ( Price ) Giá c là y u t duy nh t trong marketing t o ra doanh thu, các y u t khác thìả ế ố ấ ạ ế ố t o ra giá thành. Tuy nhiên nhi u doanh nghi p không s lý t t quá trình đ nh giá.ạ ề ệ ử ố ị Nh ng sai l m ch y u là vi c đ nh giá h ng quá nhi u vào chi phí, ít thay đ i giáữ ầ ủ ế ệ ị ướ ề ổ cho phù h p v i bi n đ i c a th tr ng, giá c đ c đ a ra m t cách đ c l p v iợ ớ ế ổ ủ ị ườ ả ượ ư ộ ộ ậ ớ nh ng y u t khác trong marketing- mix, thay vì ph i xem nó nh m t y u t n i t iữ ế ố ả ư ộ ế ố ộ ạ trong đ nh v th tr ngị ị ị ườ Giá c mà doanh nghi p đ nh ra s n m trong kho ng nào đó gi a m t đ u làả ệ ị ẽ ằ ả ữ ộ ầ giá quá th p đ t o ra m t m c l i nhu n và đ u kia là giá quá cao đ có th t o nênấ ể ạ ộ ứ ợ ậ ầ ể ể ạ b t kì m c c u nào. Chi phí đ n v s n ph m (giá thành) t o nên m c giá sàn, cònấ ứ ầ ơ ị ả ẩ ạ ứ nhu c u và c m nh n đánh giá c a ng i tiêu dung t o nên m c giá tr n. Tuy nhiênầ ả ậ ủ ườ ạ ứ ầ các doanh nghi p cũng c n ph i xem xét giá c c a đ i th c nh tranh.ệ ầ ả ả ủ ố ủ ạ Hình 2.3 Các y u t nh h ng t i đ nh giáế ố ả ưở ớ ị Giá sàn Giá tr nầ (không có l i nhu n) (không th có n/c) ợ ậ ể Công ty đ nh giá d a theo 2 ph ng pháp ch y u là d a vào c m nh n c aị ự ươ ủ ế ự ả ậ ủ ng i mua và đ nh giá theo đ i th c nh tranh.ườ ị ố ủ ạ Công ty xem nh n th c c a ng i mua v giá tr làm c s đ đ nh giá chậ ứ ủ ườ ề ị ơ ở ể ị ứ không ph i chi phí là c s c vi c đ nh giá. Công ty xây d ng s n ph m cho thả ơ ở ủ ệ ị ự ả ẩ ị tr ng m c tiêu v i m c ch t l ng và giá c d ki n. Trên c s đó mà tính m cườ ụ ớ ứ ấ ượ ả ự ế ơ ở ứ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 19 Giá Giá đ i th C m nh n ố ủ ả ậ Thành c nh tranh Giá c aạ ủ Khách hàng Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả chi phí t ng ng v i m c doanh s bán d ki n. Thêm vào đó Công ty cũng ph iươ ứ ớ ứ ố ự ế ả căn c vào giá c a đ i th c nh tranh giá s n ph m c a Công ty không d c quá caoứ ủ ố ủ ạ ả ẩ ủ ượ hay quá th p so V i nh ng Công ty có cùng lo i s n ph m, cùng th tr ng và cóấ ớ ữ ạ ả ẩ ị ườ đi u ki n t ng t .ề ệ ươ ự 4.3 Chính Sách phân ph i ( Place) ố Công ty C Ph n K Thu t Đi n Vi t Pháp là nhà phân ph i các s n ph m c aổ ầ ỹ ậ ệ ệ ố ả ẩ ủ LEGRAND , GE , EGS ELECTRICAL GROUP đ c y quy n phân ph i trênượ ủ ề ố toàn qu c .ố Công ty phân ph i s n ph m tr c ti p t i khách hàng m c tiêu ho c xu t kh uố ả ẩ ự ế ớ ụ ặ ấ ẩ thông qua b t kỳ trung gian nào vì v y công ty s d ng kênh phân ph i d c là m tấ ậ ử ụ ố ọ ộ m ng l i k ho ch t p trung và qu n lý có nghi p v chuyên môn, ki m soát hànhạ ướ ế ạ ậ ả ệ ụ ể vi c a kênh và lo i tr mâu thu n phát sinhủ ạ ừ ẫ Hình 2.4 Kênh phân ph i s n ph m c a công tyố ả ẩ ủ 4.4 Chính sách xúc ti n bán hàng ( Promotion)ế Ngoài vi c tri n khai m t s n ph m t t, đ nh giá h p d n và đ a đ c đ nệ ể ộ ả ẩ ố ị ấ ẫ ư ượ ế khách hàng m c tiêu, các doanh nghi p còn ph i truy n thông cho khách hàng c a h .ụ ệ ả ề ủ ọ Công ty cũng n m b t đ c đi u đó và tri n khai r t nhi u ho t đ ng truy n thông,ắ ắ ượ ề ể ấ ề ạ ộ ề c th nh sau:ụ ể ư • Marketing tr c ti p: Catalog, g i th , qua đi n tho i, qua email, web site…ự ế ử ư ệ ạ • Bán hàng tr c ti p: khách hàng có th mua s n ph m tr c ti p t i công ty, v iự ế ể ả ẩ ự ế ạ ớ b ph n chăm sóc khách hàng s h ng d n c th v s n ph m đ kháchộ ậ ẽ ướ ẫ ụ ể ề ả ẩ ể hàng có l a ch n đúng đ n nh t ho c có th đ t mua s n ph m qua đi nự ọ ắ ấ ặ ể ặ ả ẩ ệ tho i, mail… công ty s có b ph n cung c p t n n i cho khách hàng.ạ ẽ ộ ậ ấ ậ ơ 5. Công tác thu th p thông tin Marketing c a doanh nghi pậ ủ ệ 5.1 Thu th p thông tin th tr ngậ ị ườ Công ty s d ng hai ngu n thông tin là: thông tin th c p và thông tin s c p,ử ụ ồ ứ ấ ơ ấ thông tin th c p là nh ng thông tin có s n trong h s c a Công ty, r t ti n theo dõi.ứ ấ ữ ẵ ồ ơ ủ ấ ệ Tuy nhiên khi mà nh ng thông tin c n thi t không th có đ c t các thông tin thữ ầ ế ể ượ ừ ứ c p công ty s ph i ti n hành nghiên c u các thông tin s c p, quy t đ nh nghiên c uấ ẽ ả ế ứ ơ ấ ế ị ứ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ Công ty Khách hàng Khách hàng Các c a hàngử Khách hàng Phòng xu t ấ kh uẩ 20 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả thông tin s c p luôn đ c đ a ra m t cách th n tr ng đ h n ch th i gian và chiơ ấ ượ ư ộ ậ ọ ể ạ ế ờ phí. Thu th p thông tin v các s n ph m m i đ c phát tri n có th dùng thay thậ ề ả ẩ ớ ượ ể ể ế cho s n ph m c a Công ty qua đó có th ch đ ng đ ra bi n pháp đ đ i phó v iả ẩ ủ ể ủ ộ ề ệ ể ố ớ nh ng bi n đ ng b t ng trên th tr ng.ữ ế ộ ấ ờ ị ườ Thu th p thông tin v chính sách nhà n c nh d ki n phân b ngân sách nhàậ ề ướ ư ự ế ổ n c thu xu t nh p kh u, và các tho thu n c p nhà n c có liên quan đ n thướ ế ấ ậ ẩ ả ậ ấ ướ ế ị tr ng, .. . Qua đó có th d đoán th tr ng và xây d ng k ho ch kinh doanh c aườ ể ự ị ườ ự ế ạ ủ mình . Thu th p thông tin v ho t đ ng c a các đ i tác, khách hàng ti m năng. Qua đóậ ề ạ ộ ủ ố ề giúp Công ty đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n và ngăn ng a r i ro ...ư ữ ế ị ắ ừ ủ Thu th p thông tin v th tr ng có th phát tri n s n ph m, nh ng th tr ngậ ề ị ườ ể ể ả ẩ ữ ị ườ có kh năng phát tri n đ c s n ph m và nh ng th tr ng có ti m năng thì công tyả ể ượ ả ẩ ữ ị ườ ề s chú tr ng đ u t đ c bi t nh ng khu đô th , thành ph …ẽ ọ ầ ư ặ ệ ữ ị ố 5.2 Nghiên c u nhu c u th tr ngứ ầ ị ườ . Nhu c u th tr ng cũng chính là nhu c u c a ng i tiêu dùng. Nhu c u luôn thay đ iầ ị ườ ầ ủ ườ ầ ổ theo th i gian v y các doanh nghi p mu n t n t i ph i không ng ng thay đ i mình,ờ ậ ệ ố ồ ạ ả ừ ổ hoàn thi n mình đ phù h p v i nh ng thay đ i đó.ệ ể ợ ớ ữ ổ Thu th p thông tin v nhu c u c a khách hàng, xu h ng tiêu dùng đ qua đó cóậ ề ầ ủ ướ ể th tung s n ph m m i ho c c i ti n s n ph m hi n h u nh m có th đáp ng t tể ả ẩ ớ ặ ả ế ả ẩ ệ ữ ằ ể ứ ố h n nhu c u c a th tr ng, cũng c v trí c a mình trên th tr ng. ơ ầ ủ ị ườ ố ị ủ ị ườ 5.3 Nghiên c u kênh phân ph i.ứ ố Thu th p thông tin v thói quen và hành vi tiêu dùng c a ng i tiêu dùng đậ ề ủ ườ ể thi t l p kênh phân ph i cho s n ph m m i s p đ c tung ra th tr ng. Ho c phátế ậ ố ả ẩ ớ ắ ượ ị ườ ặ tri n thêm kênh phân ph i m i cho s n ph m hi n h u khi phát hi n s thay đ iể ố ớ ả ẩ ệ ữ ệ ự ổ trong hành vi tiêu dùng c a m t b ph n khách hàng .ủ ộ ộ ậ Thu th p thông tin b ng cách ph ng v n khách hàng nh m đánh giá m c đậ ằ ỏ ấ ằ ứ ộ nh n bi t v th ng hi u tr c và sau khi tung ra m t chi n d ch qu ng bá th ngậ ế ề ươ ệ ướ ộ ế ị ả ươ hi u nh m đ đo l ng hi u qu c a ho t đ ng truy n thông.ệ ằ ể ườ ệ ả ủ ạ ộ ề 5.4Thu th p thông tin đ i th c nh tranhậ ố ủ ạ . Thu th p thông tin c a đ i th c nh tranh nh m ph c v cho vi c phân tíchậ ủ ố ủ ạ ằ ụ ụ ệ c nh tranh. Thu th p thông tin v ho t đ ng c a đ i th c nh tranh nh m phán đoánạ ậ ề ạ ộ ủ ố ủ ạ ằ chi n l c c a h nh các k ho ch đ u t nghiên c u phát tri n s n ph m m i, bế ượ ủ ọ ư ế ạ ầ ư ứ ể ả ẩ ớ ổ sung nhân l c, xây d ng kho tàng, nhà máy, kênh phân ph i. Thu th p thông tin v cácự ự ố ậ ề ho t đ ng chu n b c a đ i th c nh tranh v các ho t đ ng truy n thông nhạ ộ ẩ ị ủ ố ủ ạ ề ạ ộ ề ư ch ng trình khuy n m i, khuy n mãi. Qua đó Công ty có th đ ra chi n l c ch nươ ế ạ ế ể ề ế ượ ặ tr c và đáp tr tr c khi quá mu n .ướ ả ướ ộ 5.5 Đánh giá thái đ c a khách hàng đ i v i m t s n ph m,ộ ủ ố ớ ộ ả ẩ th ng hi u.ươ ệ Thu th p ph n h i t phía khách hàng, ng i tiêu dùng đ c i ti n d ch vậ ả ồ ừ ườ ể ả ế ị ụ khách hàng nâng cao tính c nh tranh. Ho c ch n ch nh nh ng nh n th c l ch l c vạ ặ ấ ỉ ữ ậ ứ ệ ạ ề th ng hi u, b t l i cho ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ươ ệ ấ ợ ạ ộ ủ ệ 5.6 Đ nh v th ng hi uị ị ươ ệ . Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 21 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Ph ng pháp thu th p thông tin ch y uươ ậ ủ ế :Công ty ch y u thu th p b ng cáchủ ế ậ ằ ti p c n tr c ti p ho c gián ti p v i khách hàng đ đánh giá v m c đ hài lòng vế ậ ự ế ặ ế ớ ể ề ứ ộ ề các s n ph m c a mình đ t đó điêu ch nh cho phù h p đ đ t đ c m c tiêu đ ra.ả ẩ ủ ể ừ ỉ ợ ể ạ ượ ụ ề Đ i v i các đ i th c nh tranh: Doanh nghi p không ng ng thăm dò, tìm hi uố ớ ố ủ ạ ệ ừ ể v đ i th qua kh o sát th c t ngoài th tr ng, tìm ki m thông tin trên các ph ngề ố ủ ả ự ế ị ườ ế ươ ti n thông tin đ i chúng….v t t c các v n đ liên quan nh : giá c , bao bì, nhãnệ ạ ề ấ ả ấ ề ư ả mác,ch t l ng, qu ng cáo, marketing, m c đ hài lòng c a khách hàng…đ t đóấ ượ ả ứ ộ ủ ể ừ đ a ra nh ng chính sách phù h p nh t.ư ữ ợ ấ 5.7 M t s đ i th c nh tranh c a doanh nghi p.ộ ố ố ủ ạ ủ ệ Trên đ a bàn thành ph Hà N i cũng nh trên toàn qu c có r t nhi u nhà cungị ố ộ ư ố ấ ề c p thi t b đi n cao c p nên th tr ng c nh tranh r t kh c li t. Các nhà cung c pấ ế ị ệ ấ ị ườ ạ ấ ố ệ ấ ch y u nh : Panasonic , Simen,…v i nh ng th m nh riêng bi t.ủ ế ư ớ ữ ế ạ ệ Ví nh hãng Panasonic v a công b chính sách qu n lý cho nămg tài chính m iư ừ ố ả ớ 2010, trong đó đ c bi t nh n m nh vào nh ng m c tiêu c i ti n doanh nghi p xanh. ặ ệ ấ ạ ữ ụ ả ế ệ M i m t nhãn hàng, th ng hi u đ u làm nên nét đ c đáo, khác bi t cho s nỗ ộ ươ ệ ề ộ ệ ả ph m c a mình chính vì v y mà th tr ng không ng ng bi n đ ng các doanh nghi pẩ ủ ậ ị ườ ừ ế ộ ệ cũng không ng ng c i thi n mình đ phù h p nó.ừ ả ệ ể ợ CHUYÊN Đ 2 : Công tác qu n lý nguyên v t li u, công c ,Ề ả ậ ệ ụ d ng c trong doanh nghi p.ụ ụ ệ - Nhi m v c th c a th ng kê nguyên v t li u, công c d ng cệ ụ ụ ể ủ ố ậ ệ ụ ụ ụ • Nghiên c u tình hình nh p, d tr nguyên v t li u, công c d ng c nh mứ ậ ự ữ ậ ệ ụ ụ ụ ằ đ m b o cho quá trình s a ch a, b o hành thi t b đi n c a doanh nghi p,ả ả ử ữ ả ế ị ệ ủ ệ các ho t đ ng liên t c.ạ ộ ụ • Qu n lý vi c l u kho và d trả ệ ư ự ữ - Ý nghĩa c a vi c th ng kê tình hình s d ng nguyên v t li u công c d ng củ ệ ố ử ụ ậ ệ ụ ụ ụ • Tr c h t cung c p k p th i đ y đ v s l ng và ch t l ng cácướ ế ấ ị ờ ầ ủ ề ố ượ ấ ượ nguyên v t li u công c d ng c đ đ m b o s a ch a b o hành và l uậ ệ ụ ụ ụ ể ả ả ử ữ ả ư tr t t nh tữ ố ấ • Trong s a ch a nguyên v t li u công c d ng c ti t ki m s làm gi mử ữ ậ ệ ụ ụ ụ ế ệ ẽ ả chi phí lao đ ng v t hóa trong s n ph m và là m t y u t làm gi m giáộ ậ ả ẩ ộ ế ố ả thành • Ti t ki m NVL công c d ng c nh m tăng năng su t lao đ ng và tăngế ệ ụ ụ ụ ằ ấ ộ tích lũy cho công ty - Hàng tháng công ty t ch c ki m tra các lo i nguyên v t li u công c d ng cổ ứ ể ạ ậ ệ ụ ụ ụ t đó có k ho ch mua ti p nh ng nguyên v t li u công c d ng c c n thi từ ế ạ ế ữ ậ ệ ụ ụ ụ ầ ế sao cho không b th a ho c b thi u NVL ph c v cho s a ch a và b o hành.ị ừ ặ ị ế ụ ụ ử ữ ả Công ty th ng xuyên đánh giá ki m tra tình hình d tr NVL công c d ngườ ể ự ữ ụ ụ c tránh lãng phí.ụ CHUYÊN Đ 3 : Công tác qu n lý lao đ ng ti n l ng trongỀ ả ộ ề ươ doanh nghi p.ệ 3.1.C c u lao đ ng c a doanh nghi pơ ấ ộ ủ ệ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 22 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Khái quát tình hình s d ng lao đ ng t i công ty Cô phân thiêt bi điên Viêtử ụ ộ ạ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ Phap:Trong n n kinh t th tr ng c nh tranh gay g t nh hi n nay, công tác nhân ś ề ế ị ườ ạ ắ ư ệ ự đóng vai trò h t s c quan tr ng đ có đ c ngu n nhân l c cao, góp ph n không nhế ứ ọ ể ượ ồ ự ầ ỏ vào nh ng thành công trong s n xu t kinh doanh c a m t côngữ ả ấ ủ ộ ty. Con ng i là m tườ ộ y u t quan tr ng quy t đ nh s thành b i c a m i doanh nghi p. Hàng năm Công tyế ố ọ ế ị ự ạ ủ ọ ệ đã r t chú ý đ n v n đ đào t o và phát tri n nhân s . Công ty khuy n khích ng iấ ế ấ ề ạ ể ự ế ườ lao đ ng đi h c đ nâng cao trình đ . Ngoài ra Công ty còn t ch c các chuy n thămộ ọ ể ộ ổ ứ ế quan, ngh mát… t o đi u ki n khích l ng i lao đ ng. Chính nh ng vi c làm trênỉ ạ ề ệ ệ ườ ộ ữ ệ đã t o ra ngu n s c m nh cho Công ty giúp công ty n đ nh và phát tri n.ạ ồ ứ ạ ổ ị ể Do v y, công ty Cô phân Thiêt bi Điên Viêt Phap có m t phòng ban ch c năngậ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ộ ứ chuyên môn v nhân s là phòng Hành chính – Nhân s . Hi n nay, toàn b công tác tề ự ự ệ ộ ổ ch c nhân s c a công ty đ c th c hi n b i phòng Hành chính – Nhân s . Phòngứ ự ủ ượ ự ệ ở ự Hành chính – Nhân s có nhi m v tuy n d ng, b trí, đ b t, s p x p nhân s .ự ệ ụ ể ụ ố ề ạ ắ ế ự T ngổ số lao đ ngộ c aủ Công ty tính đến th i đi mờ ể 31/12/2009 là 34 ngư iờ . Cơ c u ấ lao đ ng phân theo trình độ ộ được th hiể ện : B ng 2ả .1 C c u lao đ ng theo trình đ .ơ ấ ộ ộ Cań bô co trinh đô Đai Hoc va trên đai hoc̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ 23 ng iườ Can bô co trinh đô cao đăng , trung câṕ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ́ 11 ng iườ Năm 2008 Năm 2009 S công nhân viên ố - S l ngố ượ -Trình độ 25 NV 15 : Đ i H cạ ọ 5: Cao Đ ngẳ 5: Trung C pấ 34 NV 23 : Đ i H cạ ọ 7 : Cao Đ ngẳ 4 : Trung c pấ * Nhìn vào b ng c c u lao đ ng theo trình đ ta nh n th y đ c s thay đ iả ơ ấ ộ ộ ậ ấ ượ ự ổ rõ r t c a công ty K Thu t Đi n Vi t Pháp qua các năm:ệ ủ ỹ ậ ệ ệ  Cán b , công nhân viên có trình đ Đ i H c và trên Đ i H c năm 2008 chi mộ ộ ạ ọ ạ ọ ế 60% trong 100% t tr ng công nhân viên c a công ty, t ng ng v i 15 nhânỷ ọ ủ ươ ứ ớ viên trong t ng s 25 nhân viên thì đ n năm 2009 t tr ng tăng 7,6%, chi mổ ố ế ỷ ọ ế 67, 6 % t tr ng nhân viên công ty, t ng ng 23 ng i trong t ng s 34 nhânỷ ọ ươ ứ ườ ổ ố viên  Năm 2008 t tr ng cán b , công nhân viên có trình đ Cao đ ng, Trung c pỷ ọ ộ ộ ẳ ấ chi m 66,7 % t tr ng nhân viên công ty, t ng ng 10 ng i trong t ng sế ỷ ọ ươ ứ ườ ổ ố 25 nhân viên thì năm 2009 tuy s l ng có tăng 1 nhân viên nh ng gi m tố ượ ư ả ỷ tr ng c a nhân viên có trình đ cao đ ng và trung c p xu ng còn 32,4%. ọ ủ ộ ẳ ấ ố  T nh ng con s trên nh n th y s d ch chuy n c c u lao ừ ữ ố ậ ấ ự ị ể ơ ấ đ ng c a Công tyộ ủ K Thu t đi n Vi t Pháp m t cách khoa h c và phát tri n, nhân viên Đ i H cỹ ậ ệ ệ ộ ọ ể ạ ọ tăng 8, Cao Đ ng tăng 2 và Trung C p gi m 1 nhân viên đ th y r ng Vi tẳ ấ ả ể ấ ằ ệ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 23 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Pháp đã đ t con ng i là nhân t ch y u quy t đ nh đ n kinh doanh c aặ ườ ố ủ ế ế ị ế ủ công ty. Công ty luôn chú tr ng ọ đ tặ m cụ tiêu đầu tư đào t oạ ngu nồ nhân l cự có tri th c và trinh đô chuyên môn cao.ứ ̀ ̣ Hàng năm công ty t ch c các khóa đào t o cho cán b , công nhân viên trongổ ứ ạ ộ công ty nh m nâng cao trình đ và chuyên môn giúp công ty phát tri n xa h nằ ộ ể ơ n a trong t ng lai.ữ ươ B ng 2ả .2 C c u lao đ ng theo gi i tínhơ ấ ộ ớ Gi i tínhớ Năm 2008 Năm 2009 Nam 15 22 Nữ 10 14 * Nh n xét :ậ C c u lao đơ ấ ộng trong công ty theo trình đ chuyên môn và gi i tính.T t cộ ớ ấ ả cán b công nhân viên trong công ty đ u ph i có trình đ chuyên môn nh t đ nh.ộ ề ả ộ ấ ị  Nhìn vào b ng ta có th th y t tr ng năm 2008 chi m 50% t ng ng 15ả ể ấ ỷ ọ ế ươ ứ nhân viên thì năm 2009 s nhân viên nam đã tăng lên 64,7% t ng ng tăng 7ố ươ ứ nhân viên nam. Có l do đ c tính c a công vi c v thi t b đi n c n s tìm tòi,ẽ ặ ủ ệ ề ế ị ệ ầ ự t m c a các chi ti t, linh ki n nh nên công ty đã thu hút đ c nam nhân viênỉ ỉ ủ ế ệ ỏ ượ ngày càng nhi u.ề  Do yêu c u c a công vi cầ ủ ệ , nên nam nhân viên tăng không có nghĩa là không có công vi c phù h p cho nhân viên n . B i l ph n hi n đ i cũng có th làmệ ợ ữ ở ẽ ụ ữ ệ ạ ể đ c nh ng công vi c c a nam gi i bên c nh nh ng công vi c yêu c u c nượ ữ ệ ủ ớ ạ ữ ệ ầ ẩ th n, chính xác nh k toán thì kinh doanh cũng là m t th m nh c a ph nậ ư ế ộ ế ạ ủ ụ ữ hi n nay. S khéo léo giao ti p v i khách hàng, s th n tr ng, tính toán trongệ ự ế ớ ự ậ ọ công vi c s mang l i cho công ty nhi u l i th .ệ ẽ ạ ề ợ ế  Chính vì vậy s l ng nhân viên n năm 2009 tăng 4 nhân viên là 14 nhân viênố ượ ữ chi m 41,1% t tr ng c a nhân viên trong công ty so v i năm 2008 s l ngế ỷ ọ ủ ớ ố ượ nhân viên n là 10 nhân viên chi m 40% t tr ng nhân viên trong công ty Vi tữ ế ỷ ọ ệ Pháp. 3. 2. Cách qu n lý lao đ ng trong công tyả ộ Đ qu n lý lao đ ng m t cách hi u qu , công ty đã đ ra n i quy lao đ ng vàể ả ộ ộ ệ ả ề ộ ộ các quy đ nh v khen th ng, x ph t. Trong n i quy lao đ ng có quy đ nh rõ ràng vị ề ưở ử ạ ộ ộ ị ề th i gian lao đ ng và th i gian ngh ng i, các quy đ nh v tr t t trong công ty,an toànờ ộ ờ ỉ ơ ị ề ậ ự lao đ ng và v sinh n i làm vi c, b o v tài s n n i b , các hình th c x lý vi ph mộ ệ ơ ệ ả ệ ả ộ ộ ứ ử ạ v k lu t lao đ ng và trách nhi m v t ch t.ề ỷ ậ ộ ệ ậ ấ Th i gian lao đ ng quy đ nh c a công ty là 8 gi /1 ngàyờ ộ ị ủ ờ 3. 3.Tuy n d ng và đào t o lao đ ngể ụ ạ ộ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 24 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Căn c vào tình hình th c t v nhu c u lao đ ng, phòng Hành chính – Nhân sứ ự ế ề ầ ộ ự t ch c tuy n d ng lao đ ng và ký h p đ ng lao đ ng. Lao đ ng tuy n d ng vàoổ ứ ể ụ ộ ợ ồ ộ ộ ể ụ công ty t th tr ng lao đ ng thông qua các ph ng ti n thông tin đ i chúng nh báoừ ị ườ ộ ươ ệ ạ ư chí, website ho c đ a thông tin tuy n d ng t i công ty.ặ ư ể ụ ạ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 25 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Hình 2.5 L u đ tuy n d ng lao đ ngư ồ ể ụ ộ : Khi có nhu c u phát sinh đ b xung ho c thay th nhân viên, phòng nhân s s l pầ ể ổ ặ ế ự ẽ ậ k ho ch tuy n d ng và đào t o n p lên ban giám đ c, sau khi ban giám đ c xem xétế ạ ể ụ ạ ộ ố ố s ký duy t r i tr l i phòng nhân s , phòng nhân s th c hi n tuy n d ng và đàoẽ ệ ồ ả ạ ự ự ự ệ ể ụ t o.ạ 3. 3.1 Quy trình tuy n d ng lao đ ngể ụ ộ 3.3.1.1 Quy trình tuy n d ng lao đ ng đ c th c hi n nh sau:ể ụ ộ ượ ự ệ ư • N u lao đ ng đ c tuy n d ng t th tr ng thì ph i là laoế ộ ượ ể ụ ừ ị ườ ả đ ng co b ng c p n u là lao đ ng b ph n qu n lý hành chính. Căn cộ ́ ằ ấ ế ộ ở ộ ậ ả ứ vào h s xin vi c, công ty s l a ch n ra m t s lao đ ng đ th vi cồ ơ ệ ẽ ự ọ ộ ố ộ ể ử ệ 30 ngày đ i v i lao đ ng b ph n hành chính. Sau th i gian th vi cố ớ ộ ở ộ ậ ờ ử ệ n u ng i lao đ ng đ t yêu c u công vi c thì công ty s ti n hành kýế ườ ộ ạ ầ ệ ẽ ế h p đ ng lao đ ng.ợ ồ ộ 3.3.1.2 u đi m và nh c đi mƯ ể ượ ể * u đi m:Ư ể •Cách tuy n d ng c a công ty r t đ n gi n.ể ụ ủ ấ ơ ả Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 26 Nhu c uầ Thông báo tuy n d ngể ụ Thu và xem xét h sồ ơ Tuy n ể Th vi cử ệ H p đ ngợ ồ OK T ch iừ ố Yêu c uầ Phi u yêu c u ế ầ tuy nể Thông áo tuy n d ngể ụ Danh sách tuy n d ngể ụ T ch iừ ố K t qu ế ảtuy n d ngể ụ Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả •Ti t ki m đ c chi phí cho tuy n d ng..ế ệ ượ ể ụ * Nh c đi m:ượ ể Công ty ch căn c vào h s xin vi c đ ch n th vi c, sauỉ ứ ồ ơ ệ ể ọ ử ệ kho ng th i gian th vi c n u nhân viên nao không đ t yêu c u công ty đ a ra thì sả ờ ử ệ ế ̀ ạ ầ ư ẽ không đ c ti p t c làm vi c.ượ ế ụ ệ 3.3.1.3 Chính sách đào t o ngu n nhân l cạ ồ ự Công ty luôn chú tr ng ọ đ tặ m cụ tiêu đầu tư đào t oạ ngu nồ nhân l cự có tri th c và trinh đô chuyên môn cao.D n thay th đ i ngũ nhân viên trong công tyứ ̀ ̣ ầ ế ộ t trung c p,cao đ ng đ n đ i h c và trên đ i h c. B i d ng liên t c choừ ấ ẳ ế ạ ọ ạ ọ ồ ươ ụ nhân viên b ng nh ng khoá đào t o nâng cao trình đ và tay ngh . Đ có ti nằ ữ ạ ộ ề ể ề tuy n là m t công ty v ng m nh v kinh t thì ph i có m t h u ph ng nhânế ộ ữ ạ ề ế ả ộ ậ ươ l c d i dào, hùng h u. Đó là ph ng châm c a công ty ngay t khi m i thànhự ồ ậ ươ ủ ừ ớ l p đ n gi : đ t nhân t con ng i là nhân t mang tính ch đ o.ậ ế ờ ặ ố ườ ố ủ ạ 3.4 Ph ng pháươ p xây d ng đ nh m c lao đ ng cho m t s s n ph mự ị ứ ộ ộ ố ả ẩ c thụ ể công ty áp d ng m c s n l ng đ i v i công nhân tr c ti p và theo th i gianỞ ụ ứ ả ượ ố ớ ự ế ờ đ i v i cán b , ố ớ ộ 3.5 Năng su t lao đ ngấ ộ Tên công ty NSLĐ tính theo ti n l ngề ươ bình quân (đ ng/ng i)ồ ườ S l ng công nhân viênố ượ Năm 2008 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2009 CTY CP Kỹ Thu t Điên Viêtậ ̣ ̣ Phaṕ 1.217.000 1.441.000 25 34 3.6.T ng qu l ng c a công tyổ ỹ ươ ủ Qu ti n l ng c a công ty CP K Thu t Điên Viêt Phap bao g m qu ti nỹ ề ươ ủ ỹ ậ ̣ ̣ ́ ồ ỹ ề l ng chính và qu ti n l ng làm thêm gi . Cách tính các qu ti n l ng nh sau:ươ ỹ ề ươ ờ ỹ ề ươ ư * Qu ti n l ng chínhỹ ề ươ Qu ti n l ng c a công ty đ c hình thành t k t qu s n xu t kinh doanhỹ ề ươ ủ ượ ừ ế ả ả ấ th c t . Hàng kỳ, b ph n k toán tính ra t ng qu l ng c a toàn công ty trong kỳự ế ộ ậ ế ổ ỹ ươ ủ theo công th c nh sau:ứ ư Qu ti n l ngỹ ề ươ chính c a c kỳủ ả = Doanh thu đ t đ cạ ượ trong kỳ x Đ n giá ti nơ ề l ng đ c duy tươ ượ ệ Trong đó: Đ n giá ti n l ng đ c duy t: Hàng năm công ty ph i l p k ho ch v ti nơ ề ươ ượ ệ ả ậ ế ạ ề ề l ng.VD: Năm 2009, đ n giá ti n l ng đ c duy t là 0,06732 đ ng/1đ ng doanh thu.ươ ơ ề ươ ượ ệ ồ ồ 3.7.Các hình th c tr công lao đ ng công ty CP k thu t Điên Viêtứ ả ộ ở ỹ ậ ̣ ̣ Phaṕ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 27 B ng 2.3 Năng su t lao đ ng chung c aả ấ ộ ủ công ty Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả 3.7.1.Ch đ ti n l ng t i công ty ế ộ ề ươ ạ Hi n nay, công ty Cô phân k thu t Điên Viêt Phap th c hi n tra l ng đôi v iệ ̉ ̀ ỹ ậ ̣ ̣ ́ ự ệ ̉ ươ ́ ớ cán b nhân viên tr l ng hành chính.Vi c xây d ng qu ti n l ng, tính và trộ ả ươ ệ ự ỹ ề ươ ả l ng cho cán b công nhân viên trong toàn công ty đ c th c hi n phòng tài chínhươ ộ ượ ự ệ ở k toán c a công tyế ủ 3.7.2.Ph ng pháp tính l ng t i công ty ươ ươ ạ Hi n nay công ty Cô phân thiêt bi Điên Viêt Phap áp d ng ph ng pháp tínhệ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ụ ươ l ng theo th i gian và tr l ng theo tháng . Hinh th c tra l ng đ c th c hiên vaươ ờ ả ươ ̀ ứ ̉ ươ ượ ự ̣ ̀ ngay 5 va ngay 30 hang thang .̀ ̀ ̀ ̀ ́ M c l ng tháng =(H s l ng + các kho n ph c p ) x M c ti n l ng t iứ ươ ệ ố ươ ả ụ ấ ứ ề ươ ố thi uể STT H và tênọ Ngày trong thanǵ Tông̉ Công̣ Ghi chú 2 3 4 5 6 30 31 1 Nguy n Hoàng Anhễ X X X X … X X 26 2 Thân Thu Th yủ X X X X … X X 25 3 Lê Thi H ng̣ ồ X X X X … X X 26 4 Nguy n Thi Trangễ ̣ X X X X … X X 24 Ng i Duyêt Phu trach bô phân Ng i Châm Côngườ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ườ ́ STT Ho Va Têṇ ̀ Hệ Số Ngaỳ Công Sô Tiên ́ ̀ Tr 6%ừ BHXN T.Nhâṇ Ký Nhâṇ 1 Nguy n Hoàngễ Anh 2.96 26 1.835.200 116.112 1.719.088 2 Thân Thu Th yủ 3.51 25 2.176.200 130.572 2.045.628 3 Lê Thi H ng̣ ồ 3.98 26 2.467.600 148.056 2.319.544 4 Nguy n Thiễ ̣ Trang 2.34 24 1.450.800 87.048 1.363.752 Tông Công̉ ̣ 7.929.800 481.778 7.448.022 *.Ph ng pháp tính ti n l ng phépươ ề ươ Hàng tháng, k toán t ng h p t t c các ngày ngh phép c a t ng cán b côngế ổ ợ ấ ả ỉ ủ ừ ộ nhân viên trong tháng và tính ra ti n l ng phép c a c tháng nh sau: ề ươ ủ ả ư Đ i v i ti n l ng ngày l , ngày phép công ty tính theo công th c sauố ớ ề ươ ễ ứ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 28 B ng 2.4 B ng ch m công thang 3/2009 c a phòng Tài chính k toánả ả ấ ́ ủ ế B ng 2.5 B ng thanh toán ti n l ng tháng3/2009 cua phong tai chinh kê toanả ả ề ươ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả TLPi = S ngày l , phépố ễ X TLCBi/22 Trong đó: TLPi : Ti n l ng ngày l , ngày phép c a công nhân i trong thángề ươ ễ ủ TLCBi : Ti n l ng c p b c tháng c a công nhân i đã tính trênề ươ ấ ậ ủ ở Công ty quy đ nh, m i năm m t công nhân viên đ c ngh phép 12 ngày. C sauị ỗ ộ ượ ỉ ứ 5 năm l i tăng thêm 1 ngày phép. Trong năm, n u công nhân viên ngh trong s ngàyạ ế ỉ ố phép quy đ nh thì đ c tính tr l ng phép nh trên. Cu i năm, n u công nhân viênị ượ ả ươ ư ố ế còn s ngày phép ch a ngh , công ty s tính và thanh toán n t ti n l ng phép.ố ư ỉ ẽ ố ề ươ *.Ph ng pháp tính các kho n ph c p có tính ch t ti n l ngươ ả ụ ấ ấ ề ươ Các kho n ph c p này đ c tính theo ph ng pháp tính l ng theo th i gian.ả ụ ấ ượ ươ ươ ờ Hàng tháng, căn c vào b ng ch m công c a c tháng tr c do các tr ngứ ả ấ ủ ả ướ ưở phòng, t ng h p, k toán ti n hành tính các kho n ph c p có tính ch t l ng nhổ ợ ế ế ả ụ ấ ấ ươ ư ti n ăn ca, , các kho n ph c p cho t ng công nhân viên theo công th c sau:ề ả ụ ấ ừ ứ Trong đó PCi : Ti n ph c p i c a công nhân viênề ụ ấ ủ Ni : S ngày công th c t phát sinh ti n ph c p i trong tháng c a công nhânố ự ế ề ụ ấ ủ viên Ti : S ti n ph c p quy đ nh đ i v i m i ngày côngố ề ụ ấ ị ố ớ ỗ Ti n ph c p i c a công nhân viên bao g m:ề ụ ấ ủ ồ ti n ăn gi a ca, ca ba, ph c pề ữ ụ ấ đ c h i đ i v i nh ng t s n xu t có quy trình công ngh s n xu t gây nh h ngộ ạ ố ớ ữ ổ ả ấ ệ ả ấ ả ưở đ n s c kho c a công nhân viên. ế ứ ẻ ủ S ti n ph c p quy đ nh đ i v i m i ngày công:ố ề ụ ấ ị ố ớ ỗ Công ty quy đ nh các kho nị ả ph c p d a trên m c l ng t i thi u Nhà n c quy đ nh. Ti n gi a ca 1 ng i/1caụ ấ ự ứ ươ ố ể ướ ị ề ữ ườ = M c l ng t i thi u/22. H s ph c p ca ba là 0,4 , ph c p đ c h i là 0,2 so v iứ ươ ố ể ệ ố ụ ấ ụ ấ ộ ạ ớ m c l ong t i thi u.ứ ư ố ể Năm 2009,công ty quy đ nh ti n ăn gi a ca là 20.000đ/1ng i/1 ca, , ph c pị ề ữ ườ ụ ấ đ c h i là 4.000đ/1ng i/1ca. ộ ạ ườ Ngoài cac kho n ph c p trên, đ i v i nh ng tr ng h p công vi c ph i có́ ả ụ ấ ố ớ ữ ườ ợ ệ ả trách nhi m cao nh các tr ng pho phong va thu quy, công ty có quy đ nh v ti nệ ư ưở ́ ̀ ̀ ̉ ̃ ị ề ề ph c p trách nhi m. C th nh sau: Năm 2009, công ty quy đ nh ti n ph c p tráchụ ấ ệ ụ ể ư ị ề ụ ấ nhi m c a tr ng pho phong la 40.000đ/1tháng, c a cua thu quy la 15.000đ/1thángệ ủ ưở ́ ̀ ̀ ủ ̉ ̉ ̃ ̀ B t đ u t năm 2009 ắ ầ ừ d.Ph ng pháp tính ti n phép, ch đươ ề ế ộ Đ tính đ c ti n l ng phép, ti n ch đ tr c tiên k toán ph i tính đ cể ượ ề ươ ề ế ộ ướ ế ả ượ ti n l ng c p b c c a t ng cán b công nhân viên trong công ty, c th nhề ươ ấ ậ ủ ừ ộ ụ ể ư sau: TLCBi = Ti n l ng t i thi uề ươ ố ế m t thángộ x Hi Trong đó: Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 29 PCi = Ni x Ti Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả TLCBi : Ti n l ng c p b c c a công nhân viên ch c iề ươ ấ ậ ủ ứ Hi : H s l ng c p b c c a công nhân viên ch c iệ ố ươ ấ ậ ủ ứ Ti n l ng t i thi u m t tháng:ề ươ ố ể ộ là m c l ng t i thi u chung do nhà n cứ ươ ố ế ướ quy đ nh. Năm 2008, m c l ng t i thi u theo quy đ nh c a Nhà n c áp d ng đ iị ứ ươ ố ể ị ủ ướ ụ ố v i công ty là 540.000 đ ng/tháng. B t đ u t 1/1/2008, áp d ng NĐ sớ ồ ắ ầ ừ ụ ố 166/2007/NĐ-CP v vi c tăng m c l ng t i thi u chung đ i v i các công ty Nhàề ệ ứ ươ ố ể ố ớ n c, m c l ng t i thi u mà công ty áp d ng đ tính là 620.000/tháng.ướ ứ ươ ố ể ụ ể H s l ng c p b c:ệ ố ươ ấ ậ Căn c vào c p b c c a cán b công nhân viên công tyứ ấ ậ ủ ộ tính h s l ng c p b c theo h th ng thang l ng ban hành kèm Ngh đ nh sệ ố ươ ấ ậ ệ ố ươ ị ị ố 205/2004/NĐ-CP ban hành ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính Ph v ch đ ti nủ ủ ề ế ộ ề l ng trong các doanh nghi p Nhà n c.ươ ệ ướ Sau đó, k toán d a trên ti n l ng c p b c đ tính ti n l ng phép và tính ti nế ự ề ươ ấ ậ ể ề ươ ề ch đ .ế ộ *.Ph ng pháp tính ti n l ng phépươ ề ươ Hàng tháng, k toán t ng h p t t c các ngày ngh phép c a t ng cán b côngế ổ ợ ấ ả ỉ ủ ừ ộ nhân viên trong tháng và tính ra ti n l ng phép c a c tháng nh sau: ề ươ ủ ả ư Đ i v i ti n l ng ngày l , ngày phép công ty tính theo công th c sauố ớ ề ươ ễ ứ TLPi = S ngày l , phépố ễ X TLCBi/22 Trong đó: TLPi : Ti n l ng ngày l , ngày phép c a công nhân i trong thángề ươ ễ ủ TLCBi : Ti n l ng c p b c tháng c a công nhân i đã tính trênề ươ ấ ậ ủ ở Công ty quy đ nh, m i năm m t công nhân viên đ c ngh phép 12 ngày. C sauị ỗ ộ ượ ỉ ứ 5 năm l i tăng thêm 1 ngày phép. Trong năm, n u công nhân viên ngh trong s ngàyạ ế ỉ ố phép quy đ nh thì đ c tính tr l ng phép nh trên. Cu i năm, n u công nhân viênị ượ ả ươ ư ố ế còn s ngày phép ch a ngh , công ty s tính và thanh toán n t ti n l ng phép.ố ư ỉ ẽ ố ề ươ Ví d : Tr ng phòng T ch c Hành chính Ngô thê C ng trong tháng 12/2009ụ ưở ổ ứ ́ ườ có 1,5 ngày ngh phép, b c l ng c p b c là b c 8 chuyên viên có h s c p b c làỉ ậ ươ ấ ậ ậ ệ ố ấ ậ 4,51 , h s ph c p tr ng phòng là 0,5. Nh v y:ệ ố ụ ấ ưở ư ậ Ti n l ng c p b c tháng = 450.000 x (4,51 + 0,5) = 2.254.500 đề ươ ấ ậ Ti n l ng phép c a 1,5 ngày = 1,5 x 2.254.500/22 = 153.756 đ ề ươ ủ => Công ty s tr ti n l ng phép tháng 12 cho tr ng phòng Nguy n Huyẽ ả ề ươ ưở ễ Chung là 154.000 đ ng.ồ *.Ph ng pháp tính ti n ch đươ ề ế ộ Hàng quý, phòng T ch c Hành chính s tính và n p ti n B o hi m xã h iổ ứ ẽ ộ ề ả ể ộ (BHXH), mua th B o hi m y t (BHYT), d a trên ti n l ong c p b c. Tr c tiên,ẻ ả ể ế ự ề ư ấ ậ ướ căn c vào h s c p b c c a t ng công nhân viên, ta tính đ c ti n l ng c p b cứ ệ ố ấ ậ ủ ừ ượ ề ươ ấ ậ c a t ng ng i nh trên. Sau đó, t ng h p ti n l ng c p b c c a c công ty ta tínhủ ừ ườ ư ổ ợ ề ươ ấ ậ ủ ả đ c qu ti n l ng c b n làm căn c n p BHXH, BHYT.ượ ỹ ề ươ ơ ả ứ ộ Ti n BHXH ph i tr quý = 20% * Qu ti n l ng c b n * 3 thángề ả ả ỹ ề ươ ơ ả Ti n BHYT ph i tr quý = 3% * Qu ti n l ng c b n * 3 thángề ả ả ỹ ề ươ ơ ả Sau đó trong kỳ, khi phát sinh các tr ng h p ngh ch đ ngh m đau, thai s nườ ợ ỉ ế ộ ỉ ố ả công ty tính đ chi tr h c quan B o hi m xã h i(BHXH). Ti n tr BHXH đ cể ả ộ ơ ả ể ộ ề ả ượ tính theo ti n l ng n p BHXH tháng tr c khi ngh . C th nh sau:ề ươ ộ ướ ỉ ụ ể ư Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 30 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Đ i v i tr ng h p công nhân viên (CNV) m đau đ c h ng 75% l ngố ớ ườ ợ ố ượ ưở ươ đóng BHXH tháng tr c khi ngh . ướ ỉ Đ i v i tr ng h p thai s n đ c h ng 100% l ng đóng BHXH c a thángố ớ ườ ợ ả ượ ưở ươ ủ tr c khi ngh .ướ ỉ Đ nh n đ c tr c p c a BHXH thì đ i v i tr ng h p m đau ph i có gi yể ậ ượ ợ ấ ủ ố ớ ườ ợ ố ả ấ ch ng nh n c a bênh vi n, đ i v i tr ng h p thai s n ph i có gi y ch ng sinh.ứ ậ ủ ệ ố ớ ườ ợ ả ả ấ ứ Chuyên Đê 4 : Nh ng vân đ tai chinh doanh nghiêp̀ ư ́ ề ̀ ́ ̣ * Đanh gia khai quat tinh hinh tai chinh doanh nghiêṕ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ B ng 2.6 Các t s tài chính c a doanh nghi pả ỷ ố ủ ệ Các t s tàiỷ ố chính Ký hi uệ Công th c tínhứ K t quế ả ĐK CK Các t sỷ ố v kh năngề ả thanh toán 1. T s khăỷ ố năng thanh toán chung KHH TSLĐ&ĐTNH N ngăn han ợ ́ ̣ 1.543 1.297 2. T sỷ ố kh năng thanhả toán nhanh KN (TSLĐ & ĐTNH Hàng t n kho) ồ N ng n h nợ ắ ạ 0.977 0.804 Các t sỷ ố v c c u tàiề ơ ấ chính 1. T s c c uỷ ố ơ ấ tài s n l u đ ngả ư ộ CTSLĐ (TSLĐ & ĐTNH) T ng tài s nổ ả 0.987 0.99 2. T s cỷ ố ơ c u tài s n cấ ả ố đ nhị CTSCĐ (TSCĐ & ĐTDH) T ng tài s nổ ả 0.0125 0.086 3.T s tỷ ố ự tài trợ CVC NVCSH T ng tài s nổ ả 0.359 0.2358 4. T s tàiỷ ố tr dài h nợ ạ CTTDH NVCSH + N dài h nợ ạ T ng tài s nổ ả 0.359 0.2358 Các t sỷ ố Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 31 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả v kh năngề ả ho t đ ngạ ộ 1. T sỷ ố vòng quay tài s nả l u đ ngư ộ VTSLĐ Doanh thu thu nầ TSLĐ & ĐTNH bình quân 0.76 1.46 2. T sỷ ố vòng quay t ngổ tài s nả VTTS Doanh thu thu nầ T ng tài s n bìnhổ ả quân 0.753 3.9 3. T sỷ ố vòng quay hàng t n khoồ VHTK Doanh thu thu nầ Hàng t n khoồ 2.44 3.34 4. Th i gianờ thu ti n bán hàngề TPThu Các kho n ph i thu bìnhả ả quân x 365 ) Doanh thu bán ch uị 5. Th i gianờ thanh toán ti nề mua hàng cho nhà cung c pấ TPTra Các kho n ph i tr bìnhả ả ả quân x 365 Giá tr hàng mua có thuị ế Các t s v khỷ ố ề ả năng sinh l iờ 1. Doanh l iợ tiêu thụ LĐT L i nhu n sau thuợ ậ ế Doanh thu thu nầ 0.1128 0.139 2.Doanh l iợ vôn chú ̉ LVC L i nhuân sau thuê ợ ̣ ́ NVCSH binh quâǹ 0.294 0.696 Doanh l iợ tông tai san̉ ̀ ̉ LTTS L i nhuân sau thuêợ ̣ ́ Tông tai san binh quân̉ ̀ ̉ ̀ 0.085 0.201 • Nh n xét:ậ Nhìn vào b ng các t s tài chính c a doanh nghi p ta nh n th y đ c s phát tri nả ỷ ố ủ ệ ậ ấ ượ ự ể l n m nh c a Công ty K thu t đi n Vi t Pháp. Các t s nh t s v kh năngớ ạ ủ ỹ ậ ệ ệ ỷ ố ư ỷ ố ề ả thanh toán, c c u tài chính, kh năng ho t đ ng, t s v kh năng sinh l i h u h tơ ấ ả ạ ộ ỷ ố ề ả ờ ầ ế đ u tăng m nh có t s tăng g p 2, g p 3 so v i đ u kỳ.ề ạ ỷ ố ấ ấ ớ ầ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 32 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả PH N Ầ 3 : Đánh giá chung và các đ xu t hoàn thi nề ấ ệ 3.1.Đánh giá chung Nhìn chung ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a công ty trong nh ng năm g nạ ộ ả ấ ủ ữ ầ đây t ng đ i t t, luôn đóng góp đ y đ các kho n thu cho nhà n c, nâng cao thuươ ố ố ầ ủ ả ế ướ nh p cho cán b , công nhân viên, luôn thanh toán đ y đ các kho n n ng n h n vàậ ộ ầ ủ ả ợ ắ ạ dài h n đ c bi t l i nhu n sau thu , t c là s ti n công ty ki m đ c m i năm sauạ ặ ệ ợ ậ ế ứ ố ề ế ượ ỗ khi tr đi t t c luôn luôn tăng.ừ ấ ả 3.1.1.Nh ng đi m m nh c a công tyư ể ạ ủ 3.1.1.1.Nh ng ư l i ợ th ế c nh ạ tranh n i ổ b t ậ c a ủ Công ty CP K Thu t Đi n Vi t Phápỹ ậ ệ ệ so với các doanh nghi p ệ khác trong ngành: Là nhà phân ph i chính th c c a 3 t p đoàn chuyên cung c p thi t b đi n hàngố ứ ủ ậ ấ ế ị ệ đ u th gi i , Công ty Vi t Pháp đang t o đà phát tri n và phát huy đ c l i th c aầ ế ớ ệ ạ ể ượ ợ ế ủ mình, m t trong nh ng th m nh c a Công ty hi n nay là chuyên cung c p các thi tộ ữ ế ạ ủ ệ ấ ế b đi n , h p âm sàn cho các tòa nhà Văn Phòng làm vi c, các khách s n cao c p…ị ệ ộ ệ ạ ấ trên toàn lãnh th Vi t Nam.Công ty đ a t i tay khách hàng nh ng s n ph m có ch tổ ệ ư ớ ữ ả ẩ ấ l ng đ c kh ng đ nh trên toàn th g i, t o ni m tin trong lòng khách hàng b ngượ ượ ẳ ị ế ớ ạ ề ằ ch t l ng s n ph m đ c minh ch ng qua nh ng công trình đã và đang thi công .ấ ượ ả ẩ ượ ứ ữ 3.1.1.2.Tiêu th s n ph m và công tác Marketingụ ả ẩ Công ty đã xác đ nh đúng đ i t ng khách hàng và m c tiêu ho t đ ng c a côngị ố ượ ụ ạ ộ ủ ty, m i nhóm khách hàng công ty luôn đ a ra nh ng chính sách v giá, s n ph m m tỗ ư ữ ề ả ẩ ộ cách phù h p, s d ng chính sách khuy n m i, h u mãi nh m thu hút đ c s l ngợ ử ụ ế ạ ậ ằ ượ ố ượ khách hàng ký h p đ ng dài h n và gi i thi u thêm khách hàng cho công ty.ợ ồ ạ ớ ệ Không ch v y đ i t ng khách hàng c a công ty r t đa d ng không ch có cácỉ ậ ố ượ ủ ấ ạ ỉ công ty, b nh vi n hay tr ng h c mà còn cung c p s n ph m cho các cá nhân , hệ ệ ườ ọ ấ ả ẩ ộ gia đình.Bên c nh đó công ty còn áp d ng r t nhi u kênh phân ph i cho nên s l ngạ ụ ấ ề ố ố ượ tiêu th và doanh thu hàng năm c a công ty đ u tăng.ụ ủ ề Công ty không ch quan tâm đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty màỉ ế ạ ộ ả ấ ủ công ty còn quan tâm đ n đ i th c a mình, nghiên c u v đ i th đ tìm ra đi mế ố ủ ủ ứ ề ố ủ ể ể m nh và đi m y u c a đ i th đ đ a ra các chi n l c marketing phù h p cho t ngạ ể ế ủ ố ủ ể ư ế ượ ợ ừ giai đo n.Đ ng th i công ty cũng r t quan tâm đ n khách hàng c a mình v i mongạ ồ ờ ấ ế ủ ớ mu n s ph c v h t t h n n a nh m đáp ng nhu c u ngày càng cao.ố ẽ ụ ụ ọ ố ơ ữ ằ ứ ầ 3.1.1.3.Công tác qu n lý ti n l ngả ề ươ Hi n nay công ty Cô phân thiêt bi Điên Viêt Phap áp d ng ph ng pháp tínhệ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ụ ươ l ng theo th i gian và tr l ng theo tháng.ươ ờ ả ươ 3.1.1.4.Tài chính trong công ty Tình hình tài chính công ty trong nh ng năm g n đây r t t t, luôn v ng m nh,ữ ầ ấ ố ữ ạ n đ nh đ ng th i công ty luôn làm ăn có lãi và thanh toán đ y đ các kho n n ng nổ ị ồ ờ ầ ủ ả ợ ắ h n và dài h n.ạ ạ 3.1.2.Nh ng h n chư ạ ế 3.1.2.1.Tiêu th s n ph m và công tác Marketingụ ả ẩ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 33 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả Chính sách xúc ti n bán hàng c a công ty ch a đ c đa d ng.Công tác thu th pế ủ ư ượ ạ ậ marketing c a công ty v khách hàng, đ i th ch a đ c làm th ng xuyên ch làmủ ề ố ủ ư ượ ườ ỉ khi nào công ty th y c n.ấ ầ 3.1.2.2.M r ng quy mô ở ộ Hi n nay công ty đang chú tr ng phát tri n th tr ng mi n B c , nên chuaệ ọ ể ở ị ườ ề ắ phát huy h t ti m năng c a mình . Công ty c n m nhi u đ i lý c p 2, c p 3 thế ề ủ ầ ở ề ạ ấ ấ ở ị tr ng Mi n Trung và mi n Nam.ườ ề ề 3.2.Các đ xu t hoàn thi nề ấ ệ 3.2.1.Tiêu th s n ph m và công tác Marketing ụ ả ẩ 3.2.1.1.Tiêu th s n ph mụ ả ẩ Tình hình tiêu th s n ph m c a công ty trong 2 năm 200ụ ả ẩ ủ 8 và năm 2009 t ngươ đ i cao và có xu h ng tăng lên do v y trong th i gian t i công ty c n ti p t c phátố ướ ậ ờ ớ ầ ế ụ huy và tìm ra các chi n l c m i giúp công ty tiêu th s n phâm nhi u h n các nămế ượ ớ ụ ả ề ơ tr c, đi u đó đông nghĩa v i vi c công ty làm ăn có lãi s c i thi n đ c đ i côngướ ề ớ ệ ẽ ả ệ ượ ờ công nhân viên trong công và đóng đ y đ các kho n thu cho nhà n c.ầ ủ ả ế ướ 3.2.1.2.Ho t đ ng Marketingạ ộ Ngoài các ho t đ ng Marketing công ty đã áp d ng và chúng cũng đã t ra r tạ ộ ụ ỏ ấ hi u qu khi quy mô và doanh thu công ty ngày càng tăng.ệ ả Nh ng k t khi Vi t Namư ể ừ ệ gia nh p WTO thì đã khác t c là th tr ng cung c p thi t b đi n cao c p vô cùngậ ứ ị ườ ấ ế ị ệ ấ phong phú, đa d ng v m u mã, giá c nh tranh gi a các công ty cung c p thi t bạ ề ẫ ạ ữ ấ ế ị đi n cao c p ngày càng tr lên gay g t h n do v y công ty ngày càng ph i đ y m nhệ ấ ở ắ ơ ậ ả ẩ ạ công tác Marketing h n n a.Sau khi đ c xem xét và nghiên c u v ho t đ ngơ ữ ượ ứ ề ạ ộ marketing công ty đã áp d ng và tìm hi u v th tr ng cung c p thi t b đi n caoụ ể ề ị ườ ấ ế ị ệ c p hi n nay và xu h ng trong th i gian t i, tôi có đúc k t m t s ý t ng sau đấ ệ ướ ờ ớ ế ộ ố ưở ể thúc đ y h n n a ho t đ ng Marketing trong công tyẩ ơ ữ ạ ộ a.Xây d ng th ng hi u và chi n l c s n ph mự ươ ệ ế ượ ả ẩ Thương hi uệ là y uế t đ uố ầ tiên quy tế m i công ty có th ọ ể t nồ t iạ và phát tri n.ể Nh n th c rõ đi u này,ậ ứ ề Công ty CP K Thu t Đi n Vi t Phápỹ ậ ệ ệ đã và đang đ uầ t đư ể xây d ng, c ng c và phát tri n thự ủ ố ể ương hi uệ c a ủ mình trên thị trường: Công ty nên t p trung cho vi c chuyên nghi p hóa t t c các b ph n, tậ ệ ệ ấ ả ộ ậ ừ b ph n marketing, qu n lý th ng hi u đ n phân ph i; ch đ ng liên h , h p tác v iộ ậ ả ươ ệ ế ố ủ ộ ệ ợ ớ các công ty t v n, công ty PR… đ tham kh o các b c đi đúng h ng nh m gi gìn vàư ấ ể ả ướ ướ ằ ữ phát tri n th ng hi u..ể ươ ệ Các b ph n thi t k , nghiên c u và phát tri n cũng nh bán hàng, s n xu t, ti pộ ậ ế ế ứ ể ư ả ấ ế th … nên cùng nhau nh t quán trong chính sách xây d ng th ng hi u, ph i h p ch tị ấ ự ươ ệ ố ợ ặ ch đ đ m b o tính th ng nh t trong th c hi n chính sách phát tri n th ng hi u.ẽ ể ả ả ố ấ ự ệ ể ươ ệ Đ i v i vi c nghiên c u chi n l c s n ph m, nh đã nói trên, nhi m vố ớ ệ ứ ế ượ ả ẩ ư ở ệ ụ này do phòng kinh doanh đ m nh n. Ph m vi c a chi n l c s n ph m m i luônả ậ ạ ủ ế ượ ả ẩ ớ đ c d a trên nghiên c u khách hàng - thi t k - s n xu t - bán hàng - qu ngượ ự ứ ế ế ả ấ ả cáo/ti p th . M i chi n l c s n ph m m i đ u đ c đánh giá kh năng l i nhu n,ế ị ỗ ế ượ ả ẩ ớ ề ượ ả ợ ậ r i ro, và đ nh v c th theo nguyên t c 4P (Product, Price, Place, Promotion); m iủ ị ị ụ ể ắ ọ y u t đ u vào c a ho t đ ng nghiên c u th tr ng đ u đ c l ng hoá, đo l ng,ế ố ầ ủ ạ ộ ứ ị ườ ề ượ ượ ườ c i ti n th ng xuyên thông qua ch s Top Of Mind (TOM) .ả ế ườ ỉ ố Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 34 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả b. Ho t đ ng qu ng cáo, ti p th :ạ ộ ả ế ị Công ty nên th ng xuyên tham gia h i ch hàng Vi t Nam ch t l ng cao vàườ ộ ợ ệ ấ ượ các h i ch hàng tiêu dùng đ c t ch c hàng năm, đ ng th i ti n hành qu ng cáoộ ợ ượ ổ ứ ồ ờ ế ả th ng xuyên thông qua các ph ng ti n thông tin đ i chúng nh website, báo đài,ườ ươ ệ ạ ư truy n hình; phát hành các catalogues, t r i cho s n ph m, qu ng bá logo Công tyề ờ ơ ả ẩ ả trên s n ph m; t ch c các ch ng trình khuy n mãi, t ng quà h p d n cho nhà phânả ẩ ổ ứ ươ ế ặ ấ ẫ ph i, khách hàng và l p phi u đi u tra đố ậ ế ề i v i khách hàng nh n xét v công ty t đóố ớ ậ ề ừ rút ra kinh nghi m, r i bán hàng tr c tuy n qua website, đó là cách bán hàng khá m iệ ồ ự ế ớ Vi t Nam và trong t ng lai s r t hi u qu khi công ngh thông tin Vi t Namở ệ ươ ẽ ấ ệ ả ệ ở ệ phát tri n m nh.ể ạ 3.2.2.Công ty nên xác đ nh vị ị th cế ủa nhóm s n ph m thi t bả ẩ ế ị đi n cao c p c a mình trên tệ ấ ủ hị trường V i ph ng châm: T t c cho ch t l ng s n ph m, t t c v i cung cáchớ ươ ấ ả ấ ượ ả ẩ ấ ả ớ ph c v t t nh t; hi n nay s n ph m thi t b đi n cao c p c a Công ty đã dành đ cụ ụ ố ấ ệ ả ẩ ế ị ệ ấ ủ ượ s a chu ng và có m t kh p các t nh thành trong c n c.ự ư ộ ặ ắ ỉ ả ướ 3.2.3.Chính sách giá c a công tyủ Khi đã kh ng đ nh đ c th ng hiẳ ị ượ ươ u c a công ty đ i v i khách hàng thì công tyệ ủ ố ớ nên Đ nh giá theo gía tr nh n th c đ c c a ng i muaị ị ậ ứ ượ ủ ườ :Đi u c t lõi là ph i xácề ố ả đ nh đúng nh n th c c a khách hàng v s n ph m c a công ty.Các s n ph m đi nị ậ ứ ủ ề ả ẩ ủ ả ẩ ệ cao c p c a công ty dù giá có cao h n so v i các đ i th c nh tranh nh ng v i uy tínấ ủ ơ ớ ố ủ ạ ư ớ c a công ty trong lĩnh v c Cung c p thi t b đi n hay nói đúng h n là th ng hi u,ủ ự ấ ế ị ệ ơ ươ ệ ch t l ng t t, m u mã đa d ng thì khách hàng v n s ti p t c đ t hàng c a công ty.ấ ượ ố ẫ ạ ẫ ẽ ế ụ ặ ủ 3.2.4.Công ty c n đ y m nh h n n a v công tác qu n lý lao đ ng,ầ ẩ ạ ơ ư ề ả ộ ti n l ngề ươ Công ty nên tìm cách sao cho ti n l ng c a công nhân viên tăng và áp d ngề ươ ủ ụ thêm m t s hình th c u đãi khác nh m thúc đ y cán b , công nhân viên c ng hi nộ ố ứ ư ằ ẩ ộ ố ế kh năng c a mình vho s phát tri n c a công ty.ả ủ ự ể ủ Ngoài ra công ty c n quan tâm nhi u h n n a đên đ i s ng tinh th n c a cán bầ ề ơ ữ ờ ố ầ ủ ộ công nhân viên nh thăm h i và t ng quà khi h b m, quan tâm đ n gia đình h khiư ỏ ặ ọ ị ố ế ọ h g p khó khăn, đ ng viên con cái h khi có thành tích h c t p t t và s nh n vàoọ ặ ộ ọ ọ ậ ố ẽ ậ công ty làm vi c n u nh con cái h có năng l c và nguy n v ng, có th h tr conệ ế ư ọ ự ệ ọ ể ỗ ợ cái c a cán b công nhân viên trong công ty h c đ i h c khi h không có đi u ki n,ủ ộ ọ ạ ọ ọ ề ệ hàng năm nên t ch c các cu c thi lành m nh đ th t ch t thêm m i quan h c aổ ứ ộ ạ ể ắ ặ ố ệ ủ m i ng i trong công ty.ọ ườ 3.2.5.Công ty nên chú tr ng h n n a đ n quy trình tuy n d ngọ ơ ư ế ể ụ lao đ ngộ Công ty ch căn c vào h s xin vi c đ ch n thỉ ứ ồ ơ ệ ể ọ vi c n u làm t t s đ cử ệ ế ố ẽ ượ nh n còn ng c l i s không đ c nh n. Do v y, đ tránh đ c h n ch này côngậ ượ ạ ẽ ượ ậ ậ ể ượ ạ ế ty nên ki m tra ch t ch ngay t vòng ch n h s và t ch c thi tuy n đ ch n raể ặ ẽ ừ ọ ồ ơ ổ ứ ể ể ọ nh ng ng i có năng l c nh t phù h p v i yêu c u c a công ty.ữ ườ ự ấ ợ ớ ầ ủ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 35 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả L I K TỜ Ế N c ta đang trong giai đoan đôi m i c chê quan ly kinh tê th c tiên đăt ra choướ ̣ ̉ ớ ơ ́ ̉ ́ ́ ự ̃ ̣ môi doanh nghiêp san xuât kinh doanh trong c ch thi tr ng phai lam thê nao đê sañ ̣ ̉ ́ ơ ế ̣ ườ ̉ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ xuât kinh doanh co hiêu qua gop phân xây d ng nên kinh tê ôn đinh, nâng cao đ i sônǵ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ự ̀ ́ ̉ ̣ ờ ́ vât chât tinh thân cho ng i lao đông .̣ ́ ̀ ườ ̣ Muôn vây doanh nghiêp phai không ng ng nâng cao bô may lanh đao tô ch ć ̣ ̣ ̉ ừ ̣ ́ ̃ ̣ ̉ ứ quan ly. Manh dan đâu t chiêu sâu, hach toan chinh xac cac chi phi, m rông thỉ ́ ̣ ̣ ̀ ư ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ở ̣ ̣ tr ng tao niêm tin v ng chăc trong long khach hang.ườ ̣ ̀ ữ ́ ̀ ́ ̀ Đ t n c phát tri n kinh t l n m nh th tr ng c nh tranh càng gay g t, kh cấ ướ ể ế ớ ạ ị ườ ạ ắ ố li tệ Công tác Marketing là m t khâu t t y u trong quá trình tiêu th s n ph m, nóộ ấ ế ụ ả ẩ đóng vai trò không nh t i k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p. Vì v yỏ ớ ế ả ạ ộ ủ ệ ậ t t c các doanh nghi p đ u ph i chú tr ng đ n 4P trong marketing mix: Product,ấ ả ệ ề ả ọ ế Price,Place, Promotion. Đê hoan thanh bai bao cao nay , ngoai s nô l c cua ca nhân .Em xin chân thanh̉ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ự ̃ ự ̉ ́ ̀ cam n s giup đ tân tinh cua cac anh chi trong công ty CP Ky Thuât Điên Viêt Phap,̉ ơ ự ́ ơ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̃ ̣ ̣ ̣ ́ va s h ng dân nhiêt tinh chu đao cua cô Cao Th Thanh đa giup em vân dung đ c̀ ự ướ ̃ ̣ ̀ ́ ̉ ị ̃ ́ ̣ ̣ ượ ly luân vao th c tiên, trang bi cho em môt phân kiên th c rât phong phu, cung nh taó ̣ ̀ ự ̃ ̣ ̣ ̀ ́ ứ ́ ́ ̃ ư ̣ tiên đê cho em tôt nghiêp sau nay .̀ ̀ ́ ̣ ̀ Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 36 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả PH L CỤ Ụ Ph l c 1 : B ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh năm 2009ụ ụ ả ế ả ạ ộ Ph l c 2 : B ng cân đ i k toán năm 2009ụ ụ ả ố ế Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 37 Tr ng Đ i H c Công Nghi p Hà N i ườ ạ ọ ệ ộ Khoa: Qu n Lý Kinh Doanh ả TÀI LI U THAM KH OỆ Ả [1] Khoa kinh t Đ i h c công nghi p Hà n i, ế ạ ọ ệ ộ Đ c ng th c t p và các quyề ươ ự ậ đ nh v th c t p c s nghành kinh tị ề ự ậ ơ ở ế, 2008 [2] Thân Thanh s n (ch biên $ các tác gi , ơ ủ ả Th ng kê doanh nghi pố ệ , ĐHCNHN: Hà n i, 2005 )ộ [3] Giaó trình Marketing căn b n, Ch biên : GS.TS. Tr n Minh Đ o, Tr ngả ủ ầ ạ ườ đ i h c Kinh T Qu c Dân.ạ ọ ế ố Sv: Ph m Th Thu H ngạ ị ằ Báo cáo th c t p c s ngành K2ự ậ ơ ở L p: ĐHQTKD1-K2 ớ 38

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfThực tập theo chuyên đề (Marketing, công tác quản lý nguyên vật liệu công cụ dụng cụ, lao động tiền lương, tài chính doanh nghiệp) tại Công Ty Cổ Phần.pdf