Luận án Ảnh hưởng của chính sách xóa đói giảm nghèo tới sinh kế của hộ nghèo dân tộc thiểu số ở huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên

Trong thời gian qua, việc tổ chức triển khai thực hiện các chính sách XĐGN trên địa bàn huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên đã thu đƣợc những kết quả nhất định, đời sống ngƣời dân đặc biệt là ngƣời DTTS đã thay đổi rõ rệt. Điều này cho thấy sự nỗ lực và quyết tâm rất lớn của Đảng bộ, chính quyền và nhân dân trong việc thực hiện các chính sách XĐGN. Bên cạnh những kết quả đạt đƣợc vẫn còn tồn tại một số hạn chế, yếu kém làm ảnh hƣởng đến kết quả cũng nhƣ hiệu quả của chính sách. Do vậy, việc nghiên cứu ảnh hƣởng của chính sách XĐGN tới sinh kế của ngƣời dân tộc thiểu số là rất cần thiết. Qua phân tích, luận án đã làm rõ một số nội dung sau: Một là, luận án đã tiến hành tổng quan nghiên cứu thực nghiệm phân tích ảnh hƣởng các chính sách XĐGN đến đời sống ngƣời dân, từ đó xác định đƣợc “khoảng trống” nghiên cứu. Kết quả cho thấy các nghiên cứu của các tác giả trong và ngoài nƣớc mới chỉ dừng lại ở việc đáng giá quá trình triển khai, thực hiện, ĐGTĐ tổng thể về KT- XH của các chƣơng trình giảm nghèo. Chƣa có nghiên cứu nào về chính sách XĐGN chỉ áp dụng cho đồng bào dân tộc thiểu số ở khu vực miền núi phía Bắc đặc biệt là gắn kết với sinh kế của ngƣời dân. Hai là, luận án đã hệ thống hóa và làm rõ một số vấn đề lý luận về đói nghèo, dân tộc, dân tộc thiểu số, các quan điểm về ĐGTĐ, ý nghĩa của việc ĐGTĐ, sự cần thiết phải ĐGTĐ cũng nhƣ sinh kế hộ dân tộc thiểu số và các hoạt động sinh kế của họ.Từ kết quả của tổng quan nghiên cứu và cơ sở lý thuyết, tác giả đã xây dựng khung lý thuyết về nghiên cứu ảnh hƣởng của chính sách XĐGN tới sinh kế của các hộ dân tộc thiểu số. Bên cạnh đó, luận án đã trình bày kinh nghiệm ĐGTĐ chính sách XĐGN của một số quốc gia trên thê giới. Những quốc gia này có nhiều điểm tƣơng đồng nhƣ: điều kiện tự nhiên, KT- XHvới Việt Nam. Qua đó rút ra đƣợc các157 kinh nghiệm trong thực tiễn về ĐGTĐ các chính sách XĐGN tới sinh kế cho các hộ DTTS huyện Võ Nhai. Ba là, kết quả đánh giá các chính sách XĐGN giúp cho lãnh đạo huyện nhận rõ những mặt tích cực mà mỗi chính sách mang lại trong XĐGN, đồng thời cũng chỉ ra những điểm bất cập trong triển khai thực hiện chính sách. Thông qua đánh giá bốn nhóm chính sách, chính sách đào tạo nghề và giải quyết việc làm, chính sách hỗ trợ tạo điều kiện cho ngƣời nghèo tiếp cận với các dịch vụ cơ bản, chính sách tín dụng, chính sách hỗ trợ đặc thù, luận án đã làm rõ những đóng góp quan trọng mà mỗi nhóm chính sách đem lại trong quá trình giảm nghèo ở huyện Võ Nhai. Bốn là, luận án đã làm rõ phƣơng pháp nghiên cứu của luận án. Luận án sử dụng cả hai phƣơng pháp phân tích định tính và phƣơng pháp phân tích định lƣợng. Phƣơng pháp phân tích định tính bao gồm phân tích về tình trạng nhà ở, nƣớc sạch vệ sinh môi trƣờng đối với nhóm hộ điều tra, phân tích này cho thấy năm 2010 tình trạng nhà ở, nƣớc sạch của các hộ DTTS huyện Võ Nhai còn gặp rất nhiều khó khăn, đời sống chƣa đƣợc cải thiện, năm 2011 - 2015 nhờ ảnh hƣởng của chính sách XĐGN, đời sống ngƣời dân đƣợc nâng cao, sinh kế ổn định. Năm là, luận án chỉ ra sau giai đoạn 2011 -2015ảnh hƣởng của các chính sách đã làm thay đổi các nguồn lực, điều kiện sinh kế và năng lực của các hộ với khả năng tích hợp tốt hơn các nguồn lực trong phát triển kinh tế hộ và cộng đồng so với trƣớc đây. Nên đã có sự thay đổi theo hƣớng phát triển đa dạng các nguồn thu, đa dạng ngành nghề, với nguồn thu nhập trƣớc đây chủ yếu dựa vào trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp đến nay đã phát triển các nguồn thu nhập mới từ sự chuyển đổi sang nghề mới, kết hợp nhiều nghề nhƣ trồng trọt với chăn nuôi; trồng trọt, chăn nuôi và trồng rừng, trồng trọt, chăn nuôi và đi làm thuê Sáu là, xuất phát từ quan điểm và định hƣớng cải thiện sinh kế khi thực hiện các chính sách XĐGN cho các hộ DTTS ở huyện Võ Nhai, luận án đã đề xuất giải pháp hoàn thiện chính sách cho từng nhóm chính sách để phát triển ổn định sinh kế cho ngƣời DTTS huyện Võ Nhai.

pdf207 trang | Chia sẻ: yenxoi77 | Lượt xem: 498 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Ảnh hưởng của chính sách xóa đói giảm nghèo tới sinh kế của hộ nghèo dân tộc thiểu số ở huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
an điểm và định hƣớng cải thiện sinh kế khi thực hiện các chính sách XĐGN cho các hộ DTTS ở huyện Võ Nhai, luận án đã đề xuất giải pháp hoàn thiện chính sách cho từng nhóm chính sách để phát triển ổn định sinh kế cho ngƣời DTTS huyện Võ Nhai. 158 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 1. Trần Lệ Thị Bích Hồng, Đỗ Anh Tài (2015), "Một số giải pháp giảm nghèo bền vững cho hộ dân tộc thiểu số huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên", Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên; Tập 145 số 15, 52-56. 2. Trần Lệ Thị Bích Hồng, Bùi Thị Thanh Tâm, Hồ Lƣơng Xinh (2016), "Đánh giá các hoạt động sinh kế cho đồng bào dân tộc thiểu số huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên", Tạp chí Khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên; Tập 152 số 07/2, 213-218. 3. Trần Lệ Thị Bích Hồng, Bùi Thị Thanh Tâm, Đỗ Anh Tài (2017), "ảnh hƣởng của chƣơng trình 135 giai đoạn 2011 - 2015 tới sinh kế của đồng bào dân tộc thiếu số huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên", Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Tháng 10/2017, 174-180. 159 TÀI LIỆU THAM KHẢO I. TIẾNG VIỆT 1. ActionAid Quốc tế tại Việt Nam (AAV) và Oxfam (2013), “Mô hình giảm nghèo tại một số cộng đồng dân tộc thiểu số điển hình ở Việt Nam” - Nghiên cứu trƣờng hợp tại Hà Giang, Nghệ An và Đăk Nông 2. Bộ Lao động - Thƣơng binh và xã hội (2003), “Cơ sở khoa học và thực tiễn để từng bước đưa chuẩn nghèo của Việt Nam hoà nhập chuẩn nghèo Khu vực và Quốc tế” Hà Nội. 3. Bộ Lao động - Thƣơng binh và xã hội (2006), Báo cáo chuyến tham dự diễn đàn giảm nghèo và nghiên cứu học tập kinh nghiệm giảm nghèo của Trung Quốc từ ngày 1722/10/2006 và Báo cáo khảo sát thực địa của đoàn đại biểu các quan chức cao cấp từ Bộ Lao động - Thương binh xã hội Việt Nam và các tổ chức công cộng tại cộng hòa Ấn Độ từ ngày 08 đến 20 tháng 10 năm 2006, Hà Nội. 4. Bộ Lao động - Thƣơng binh và xã hội (2011), Báo cáo Kết quả thực hiện các chính sách và Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 02 năm (2011-2012); Phương hướng nhiệm vụ giảm nghèo năm 2013 và định hướng đến năm 2015, Hà Nội. 5. Bộ Lao động Thƣơng binh và xã hội (2014), “Sơ kết đánh giá 06 năm thực hiện nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008” của Chính phủ về chương trình xóa đói giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo”Hà Nội. 6. Bộ Lao động Thƣơng binh và xã hội (2006), “Văn kiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010”Hà Nội. 7. Bộ Lao động Thƣơng binh và xã hội (2012), “Văn kiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012 - 2015”, Hà Nội. 8. Trần Thị Minh Châu và cộng sự (2015), Đánh giá nguồn lực và đề xuất các giải pháp phát triển sinh kế bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắc Lắc, Đề tài khoa học và công nghệ, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. 160 9. Chính phủ (2011), Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14-1-2011 về Công tác dân tộc, Hà Nội. 10. Chính phủ (2015), Quyết định số 59/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2015 về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020 11. Đỗ Kim Chung (2016), Nghiên cứu đáng giá ảnh hưởng tổng thể về kinh tế xã hội của các chương trình xóa đói giảm nghèo giai đoạn 2001 - 2015, Báo cáo khoa học tổng hợp, Học viện Nông nghiệp Việt Nam 12. Công ty tƣ vấn Đông Dƣơng (2011), “nghèo của dân tộc thiểu số Việt Nam: Thực trạng và thách thức ở các xã thuộc Chương trình 135- II”, Báo cáo dƣới sự tài chợ của Dự án “Tăng cường năng lực cho công tác xây dựng, thực hiện và giám sát các chính sách dân tộc do UNDP hỗ trợ”, Hà Nội. 13. Nguyễn Việt Cƣờng, Phùng Đức Tùng và Daniel Westbrook (2015), "Ngƣời dân tộc thiểu số đƣợc hƣởng lợi từ các chƣơng trình giảm nghèo có quy mô lớn? Bằng chứng từ Việt Nam", Tạp chí The Review of Economics and Finance, Elsevier. 14. Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII. Nxb Chính trị quốc gia, H.1996, tr.92. 15. Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX. Nxb Chính trị quốc gia, H.2001, tr.163. 16. Đảng Cộng sản Việt Nam:Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X. Nxb Chính trị quốc gia, H.2006, tr.101. 17. Phạm Bảo Dƣơng (2012), ADCB và tiếp cận xóa đói, giảm nghèo bền vững, Tạp chí nghiên cứu kinh tế, số 4 (407), trang 57-63 18. Quyền Đình Hà (2007), Giáo trình “Kinh tế phát triển nông thôn”, Đại học Nông nghiệp I, Hà Nội. 19. Lƣu Mạnh Hải (2015), Đánh giá thực hiện chính sách XĐGN tại huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên, Luận văn thạc sĩ kinh tế, trƣờng Đại học kinh tế và Quản trị kinh doanh, Thái Nguyên. 20. Nguyễn Thị Hằng (1997), Vấn đề xóa đói giảm nghèo ở nông thôn nước ta hiện nay, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội. 161 21. Nguyễn Thị Thu Hà và cộng sự (2015), Tổng quan các nghiên cứu về giảm nghèo ở Việt Nam, Hà Nội. 22. Lê Thu Hoa (2007), Kinh tế vùng ở Việt Nam - Từ lý luận đến thực tiễn, NXB Lao động - xã hội, Hà Nội. 23. Nguyễn Thị Hoa (2009), Hoàn thiện chính sách xóa đói giảm nghèo chủ yếu của Việt Nam đến năm 2015, Luận văn tiến sĩ kinh tế, trƣờng Đại học kinh tế quốc dân, Hà Nội. 24. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (2002), Giáo trình Kinh tế học phát triển, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội. 25. Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (2007), Tập bài giảng Lý luận dân tộc và Chính sách dân tộc, Hà Nội. 26. Học viện Hành chính Quốc gia (2003), Hành chính công, dùng cho nghiên cứu học tập, giảng dạy sau đại học, NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội. 27. IFRC (2015), Website của Tổ chức chữ thập đỏ và trăng lƣỡi liềm đỏ quốc tế. 28. IPSARD (2012), Các nhân tố hỗ trợ và cản trở hộ nghèo tiếp cận các nguồn vốn sinh kế để giảm nghèo bền vững, Báo cáo tóm tắt của dự án nâng cao năng lực phát triển cộng đồng của chƣơng trình Chia sẻ do SIDA tài trợ. 29. Nguyễn Võ Linh (2013), “Đánh giá tác động của chính sách xóa đói giảm nghèo đối với đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh ĐắcLắk, giải pháp nâng cao hiệu quả của công tá xóa đói giảm nghèo”, Viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp 30. Hồ Chí Minh toàn tập, tập7 tr572, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2000 31. Đỗ Thành Nam - Thanh Hải (2010), Nhìn lại chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006-2010: Để giảm nghèo nhanh và bền vững, Báo Bắc Giang 32. Phạm Xuân Nam và Peter Boothroyd (2003), Đánh giá chính sách và hoạch định chính sách XĐGN, kỷ yếu hội thảo, NXB khoa học xã hội, Hà Nội 33. Ngân hàng thế giới (2012), “Khởi đầu tốt, nhưng chưa phải đã hoàn thành: Thành tựu ấn tượng của Việt Nam trong giảm nghèo và những thách thức mới”, Hà Nội. 34. Ngân hàng thế giới (2012), Thiết kế khung kết quả để giám sát: Hướng dẫn các bước thiết kế, IEG, ngân hàng thế giới. 162 35. Võ Thị Thu Nguyệt (2010), “Xóa đói giảm nghèo ở Malaixia và Thái Lan bài học kinh nghiệm cho Việt Nam” NXB. Chính Trị Quốc Gia, Hà Nội 36. Hoàng Vũ Quang (2014), Đánh giá ảnh hưởng của các chính sách xây dựng NTM ở Việt Nam, báo cáo khoa học, viện chính sách và chiến lƣợc phát triển nông nghiệp nông thôn, Hà Nội 37. Lê Đình Thắng (1993), Phát triển kinh tế hộ theo hướng sản xuất hàng hóa, NXB Nông nghiệp Hà Nội. 38. Nguyễn Đức Thắng (2016), Thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo ở các tỉnh Tây Bắc đến năm 2020, Luận văn tiến sĩ quản lý hành chính công, học viện hành chính quốc gia 39. Ngô Trƣờng Thi (2016), Định hướng và những giải pháp hoàn thiện chính sách XĐGN cho đồng bào dân tộc thiểu số ở Việt Nam giai đoạn 2016 - 2020, Hội thảo Cơ sở lý luận và thực tiễn hoàn thiện chính sách XĐGN cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020 phù hợp với Hiến pháp, 15 tháng 7 năm 2016, Hội đồng dân tộc Việt Nam, Hà Nội. 40. Tổng cục Thống kê (2011), Kết quả Khảo sát Mức sống dân cư 2010, Nhà xuất bản Thống kê. 41. Tổng cục Thống kê (2011), Niên giám thống kê năm 2010, Nhà xuất bản Thống kê. 42. Tổng cục thống kê (2012), Niên giám thống kê năm 2011, Nhà xuất bản Thống kê. 43. Tổng cục Thống kê (2013), Niên giám thống kê năm 2012, Nhà xuất bản Thống kê. 44. Tổng cục Thống kê (2014), Niên giám thống kê năm 2013, Nhà xuất bản Thống kê. 45. Tổng cục Thống kê (2015), Niên giám thống kê năm 2014, Nhà xuất bản Thống kê. 46. Tổng cục Thống kê (2016), Niên giám thống kê năm 2015, Nhà xuất bản Thống kê. 47. Phùng Đức Tùng và cộng sự (2012), ảnh hưởng của chương trình 135 giai đoạn II qua lăng kính hai cuộc điều tra đầu kỳ và cuối kỳ, công ty nghiên cứu và Tƣ vấn Đông Dƣơng, Hà Nội 163 48. Phùng Đức Tùng và cộng sự (2013), “Impact of Ho Chi Minh City’s Poverty Reduction Policies on the Poor and Near-poor Households in 2009 - 2013”, Chƣơng trình phát triển liên hợp quốc (UNDP), Mekong Development research institute. 49. UBND huyện Võ Nhai (2013), Kết quả thực hiện các nhiệm vụ mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2013; nhiệm vụ, mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2014 huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 50. UBND huyện Võ Nhai (2014), Báo cáo kết quả thực hiện kinh tế xã hội 5 năm 2011 - 2015; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 51. UBND huyện Võ Nhai (2014), Kết quả thực hiện các nhiệm vụ mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2014; nhiệm vụ, mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2015 huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 52. UBND huyện Võ Nhai (2015), Báo cáo tổng kết thực hiện Chương trình MTQG xây dựngNTM giai đoạn 2011-2015 và phương hướng, nhiệm vụ giai đoạn 2016-2020. Thái Nguyên. 53. UBND huyện Võ Nhai (2015), Báo cáo tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 54. UBND huyện Võ Nhai (2015), Kết quả thực hiện các nhiệm vụ mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2015; nhiệm vụ, mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2016 huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 55. UBND huyện Võ Nhai (2015),Báo cáo quá trình triển khai thực hiện Đề án “Phát triển kinh tế - xã hội, ổn định sản xuất và đời sống các xóm, bản đặc biệt khó khăn có nhiều đồng bào dân tộc Mông sinh sống tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020” trên địa bàn huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 56. UBND huyện Võ Nhai (2016), Báo cáo kết quả thực hiện năm 2015 và kế hoạch thực hiện năm 2016 Đề án “Phát triển kinh tế - xã hội, ổn định sản xuất và đời sống các xóm, bản đặc biệt khó khăn có nhiều đồng bào dân tộc Mông tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020” (gọi tắt là Đề án 2037) trên địa bàn huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 164 57. UBND huyện Võ Nhai (2016), Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác Dân tộc 9 tháng đầu năm 2016, Thái Nguyên. 58. UBND huyện Võ Nhai (2016), Báo cáo tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn huyện Võ Nhai, Thái Nguyên. 59. UBND huyện Võ Nhai, Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, Thái Nguyên. 60. UBND tỉnh Thái Nguyên (2015),Báo cáo tổng kết các chính sách dân tộc triển hai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011 - 2015, Thái Nguyên. 61. UBND tỉnh Thái Nguyên (2016), Kết quả thực hiện công tác dân tộc năm 2016 và kế hoạch thực hiện năm 2017, Thái Nguyên. 62. Ủy Ban dân tộc và UNDP (2009), “Đánh giá giữa kỳ 135 giai đoạn II, 2006 - 2008”, Hà Nội. 63. Ủy ban về các vấn đề Xã hội của Quốc hội, Báo cáo số 2222/BC-UBXH12, Báo cáo kết quả giám sát tình hình thực hiện một số chính sách về giảm nghèo, 2010. II. TÀI LIỆU TIẾNG ANH 64. Africa Development Bank Group, 2001, “Uganda Poverty Alleviotion Project: Project Performance Evaluation Report”, http//www.afdb.org. 65. Chambers, R. and Conway, G.R (1992). Sustainable Rural Livelihoods: Practical Concepts for the 21 st Century”, Discussion Paper 296, Institute of Development Studies. 66. DFID (1999). DFID Sustainable livelihoods guidance sheets. 67. Doreen S. Nakiyimba (2014), “Poverty reduction and sustainability of rurallivelihoods through microfinance institutions”, A case of BRAC Microfinance, Kakondo sub-county Rakai district Uganda; Bachelor’s thesis; School of social studies. 68. Ellis, F (2000). Rural Livelihoods and Diversity in Developing Countries, Oxford University Press. 69. Frank Ellis (1999), “Rural livelihood diversity in developing countries: evidence and policy implications”, ODI Poverty Briefings series 165 70. Joseph Iloabanafor Orji (2005), “An assessment of impacts of proverty reduction programmes in Nigeria as a development strategy, 1970 - 2005”; Dissertation. The ST Clement university, Turks and Caicos Island 71. Quach Manh Hao (2005), “Access to finance and poverty reduction - an application to rural Vietnam, A dissertation”, The University of Birmingham 72. Shanta Paudel Khatiwada, Wei Deng, Bikash Paudel, Janak Raj Khatiwada, Jifei Zhang and Yi Su (2017), “Household Livelihood Strategies and Implication for Poverty Reduction in Rural Areas of Central Nepal, Sustainability”, vol 9, issue 612 73. Sooyoung Park (2009), Analysis of saemaul undong: a korean rural development programme in the 1970s, Asia-Pacific Development Journal 74. The Asian Development Bank (2002), “Impact on Poverty Reduction of Selected Projects”, Perceptions of the Beneficiaries 75. The Asian Development Bank (2015), “Poverty Reduction Policies and Practices in Developing Asia” 76. Tran Quang Tuyen, Nguyen Hong Son, Vu Van Huong and Nguyen Quoc Viet (2015), “A note on poverty among ethnic minorties in the North - West region, Viet Nam, Post - communist Enconomic” 77. UNDP (1990).Human Development Report 1990, Oxford University Press. 78. UNDP (1997). Promoting sustainable livelihoods: A brief note submitted to the Excecutive Committee, tháng 6, 1997. 79. Wang Sangui, Li Zhou and Ren Yanshun, 2004, “the 8-7 National Poverty Reduction Program in China-The National Strategy and Its Impact”, Scaling Up Poverty Reduction: A Global Learning Process and Conference Shanghai, May 25-27 80. World Bank (2015), “Northern Mountain Povetry Reduction Porjects” 81. Zerihun Gudeta Alemu (2012); “Livelihood Strategies in Rural South Africa: Implications for Poverty Reduction”, International Association of Agricultural Economists (IAAE) Triennial Conference, Foz do Iguacu, Brazil 82. Judy L.Baket, 2002, “Evaluating the Impact of Development Projects on Poverty: A Handbook for Practictioners” 166 TÀI LIỆU TRÊN INTERNET 83. Đại học Kinh tế quốc dân (2010), Khái niệm về đói nghèo ở Việt Nam, cập nhật ngày 14/09/2015. 84. Đại học Kinh tế quốc dân (2010), Nguyên nhân đói nghèo của Việt Nam và trên thế giới, ập nhật ngày 14/09/2015. 85. Đại học Kinh tế quốc dân (2010), Những quan niệm chung về đói nghèo, cập nhật ngày 14/09/2015. 86. cập nhật ngày 14/09/2015. 87. ngheo/tin-hoat-dong/tuyen-quang-thuc-hien-dong-bo-nhieu-giai-phap-de-giam- ngheo-ben-vung-417665.html, cập nhận ngày 15/09/2016 88. ngheo/lao-cai-ra-soat-cac-chinh-sach-chuong-trinh-giam-ngheo-cho-do-ng-ba- o-dan-toc-thieu-so-va-tre-em, cập nhật ngày 20/9/2016 89. nhieu-du-an-giam-ngheo-vung-dong-bao-dan-toc-thieu-so-va-mien-nui.html, cập nhật ngày 20/9/2016 90. moi-tap-trung-nguon-luc, cập nhật ngày 20/9/2016 91. sau/item/104-kinh-nghiem-giai-quyet-doi-ngheo-cho-viet-nam-cua-mot-so- nuoc, cập nhật ngày 15/7/2016 167 DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Các chƣơng trình, chính sách xóa đói giảm nghèo đƣợc triển khai trên địa bàn huyện võ nhai - tỉnh thái nguyên 168 Phụ lục 2. Kiểm định sự khác biệt về ảnh hƣởng của chính sách xoá đói giảm nghèo đến nguồn lực sinh kế tại 3 điểm nghiên cứu ............... 173 Phụ lục 3. Nguồn lực cho thực hiện các chƣơng trình xóa đói giảm nghèotrên địa bàn huyện võ nhai ......................................................................... 174 Phụ lục 4. Phiếu điều tra .................................................................................... 176 168 PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: CÁC CHƢƠNG TRÌNH, CHÍNH SÁCH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO ĐƢỢC TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÕ NHAI - TỈNH THÁI NGUYÊN Có nhiều chính sách xóa đói giảm nghèo nhƣng NCS chỉ nghiên cứu những chính sách có hiệu lực trong thời gian dài, ảnh hƣởng trực tiếp đến hộ nghèo đặc biệt là hộ nghèo dân tộc thiểu số. STT LOẠI VĂN BẢN SỐ HIỆU VĂN BẢN THỜI GIAN BAN HÀNH TRÍCH YẾU NỘI DUNG VĂN BẢN Nhóm chính sách XĐGN CS đào tạo nghề và giải quyết việc làm Chính sách tín dụng Chính sách đặc thù Chính sách hỗ trợ các điều kiện cơ bản 1 Quyết định 551/QĐ-TTg 4/4/2013 Phê duyệt chƣơng trình 135 về hỗ trợ đầu tƣ cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn. x 2 Quyết định 755/QĐ- TTg 20/5/2013 Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nƣớc sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn x x 3 Quyết định 615/QĐ-TTg 25/4/2011 V/v hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ƣơng cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao đƣợc áp dụng cơ chế, chính sách đầu tƣ cơ sở hạ tầng theo quy định của nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP x 169 STT LOẠI VĂN BẢN SỐ HIỆU VĂN BẢN THỜI GIAN BAN HÀNH TRÍCH YẾU NỘI DUNG VĂN BẢN Nhóm chính sách XĐGN CS đào tạo nghề và giải quyết việc làm Chính sách tín dụng Chính sách đặc thù Chính sách hỗ trợ các điều kiện cơ bản 4 Quyết định 1776/QĐ-TTg 21/11/2012 Quy hoạch bố trí dân cƣ các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cƣ tự do, vùng xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hƣớng đến năm 2020 x 5 Luật Quốc hội 25/2008/QH12 14/11/2008 Luật bảo hiểm Y tế (đối với 20 nhóm đối tƣợng, trong đó có bảo hiểm y tế cho đồng bào dân tộc thiểu số) x 6 Quyết định 167/QĐ-TTg 12/12/2008 V/v chính sách hỗ trợ nghèo về nhà ở x 7 Quyết định 102/QĐ-TTg 7/8/2009 V/v Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho ngƣời dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn x 8 Quyết định 1776/QĐ-TTg 21/11/2012 Phê duyệt chƣơng trình bố trí dân cƣ các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cƣ tự do, khu dừng đặc dụng giai đoạn 2013- 2015 và định hƣớng đến năm 2020 x 170 STT LOẠI VĂN BẢN SỐ HIỆU VĂN BẢN THỜI GIAN BAN HÀNH TRÍCH YẾU NỘI DUNG VĂN BẢN Nhóm chính sách XĐGN CS đào tạo nghề và giải quyết việc làm Chính sách tín dụng Chính sách đặc thù Chính sách hỗ trợ các điều kiện cơ bản 9 Quyết định 154/QĐ-TTg 04/12/2012 Chính sách cho vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn 2012-2015 x 10 Quyết định 1379/QĐ-TTg 12/8/2013 Về phát triển giáo dục, đào tạo và dạy nghề cho các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc x 11 Quyết định 2472/QĐ-TTg 28/12/2011 V/v cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015 x 12 Quyết định 07/2006/QĐ- TTg 10/01/2006 V/v phê duyệt chƣơng trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 x 13 Quyết định 33/2007/QĐ - TTg 05/3/2007 Về chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cƣ cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2007 - 2010 x 14 Nghị định 62/2009 27/7/2009 Khám chữa bệnh đối với hộ nghèo ngƣời dân tộc thiểu số ở vùng khó khăn x 15 Quyết định 54/2012/QĐ- TTg 04/12/2012 Chính sách vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 x x 171 STT LOẠI VĂN BẢN SỐ HIỆU VĂN BẢN THỜI GIAN BAN HÀNH TRÍCH YẾU NỘI DUNG VĂN BẢN Nhóm chính sách XĐGN CS đào tạo nghề và giải quyết việc làm Chính sách tín dụng Chính sách đặc thù Chính sách hỗ trợ các điều kiện cơ bản 16 Quyết định 2612/ QĐ-TTg 31/12/2013 Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ x 17 Quyết định 1956/ QĐ-TTg 27/11/2009 Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020 X 18 Quyết định 15/2013/QĐ- TTg 23/02/2013 Quyết định về tín dụng đối với hộ cận nghèo x 19 Quyết định 167/2008/QĐ- TTg 12/12/2008 Quyết định về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở x 20 Quyết định 289/2009/QĐ- TTg Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc diện chính sách x 21 Quyết định 18/2011/QĐ- TTg 18/3/2011 Về chính sách đối với ngƣời có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số x 22 Quyết định 56/2013/ QĐ- TTg 7/10/2013 Sửa đổi bổ sung một số điều của QĐ 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của thủ tƣớng chính phủ về chính sách đối với ngƣời có uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số. x 172 STT LOẠI VĂN BẢN SỐ HIỆU VĂN BẢN THỜI GIAN BAN HÀNH TRÍCH YẾU NỘI DUNG VĂN BẢN Nhóm chính sách XĐGN CS đào tạo nghề và giải quyết việc làm Chính sách tín dụng Chính sách đặc thù Chính sách hỗ trợ các điều kiện cơ bản 23 Quyết định 33/2013/QĐ- TTg 4/6/2013 Về việc tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cƣ cho đồng bào DTTS đến năm 2015. x x 24 Quyết định 2528/ QĐ- UBND 04/10/2011 Hỗ trợ muối iốt phòng, chống bƣớu cổ, đần độn cho ngƣời dân vùng dân tộc và Miền Núi tỉnh Thái Nguyên x 25 Nghị định 78/2002/NĐ-CP 4/10/2002 Cho vay vốn đối với hộ nghèo x 26 Quyết định 2037/QĐ- UBND 16/9/2014 Phê duyệt đề án phát triển kinh tế xã hội, ổn định sản xuất và đời sống các xóm, bản đặc biệt khó khăn có nhiều đồng bào dân tộc Mông sinh sống tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 x 27 Quyết định 71/2009/QĐ - TTg 29/4/2009 Cho vay ngƣời lao động thuộc huyện nghèo đi xuất khẩu lao động x x 173 PHỤ LỤC 2. KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT VỀ ẢNH HƢỞNG CỦA CHÍNH SÁCH XOÁ ĐÓI GIẢM NGHÈO ĐẾN NGUỒN LỰC SINH KẾ TẠI 3 ĐIỂM NGHIÊN CỨU ANOVA (Phân tích phƣơng sai) Sum of Squares (Tổng bình phƣơng) Df (Bậc tự do) Mean Square (Trung bình bình phƣơng) F (Thống kê F) Sig. (Mức ý nghĩa) VON_CONNGUOI Between Groups (Giữa các nhóm) 41.224 2 20.612 44.440 .000 Within Groups (trong mỗi nhóm) 184.136 397 .464 Total (tổng) 225.360 399 VON_TUNHIEN Between Groups (Giữa các nhóm) 2.077 2 1.038 1.779 .170 Within Groups (trong mỗi nhóm) 231.673 397 .584 Total (tổng) 233.750 399 VON_VATCHAT Between Groups (Giữa các nhóm) 2.176 2 1.088 4.047 .018 Within Groups (trong mỗi nhóm) 106.722 397 .269 Total (tổng) 108.897 399 VON_XH Between Groups (Giữa các nhóm) 1.013 2 .507 1.455 .235 Within Groups (trong mỗi nhóm) 138.227 397 .348 Total (tổng) 139.240 399 VON_TAICHINH Between Groups (Giữa các nhóm) 1.059 2 .530 1.262 .284 Within Groups (trong mỗi nhóm) 166.538 397 .419 Total (tổng) 167.597 399 174 PHỤ LỤC 3. NGUỒN LỰC CHO THỰC HIỆN CÁC CHƢƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÕ NHAI ĐVT: triệu đồng Các chính sách XĐGN Tên văn bản Nguồn vốn Kinh phí thực hiện Nhu cầu vốn đầu tƣ phát triển Kinh phí đƣợc phân bổ Kinh phí đƣợc thực hiện đến năm 2015 Chƣơng trình 30a/2008/NQ-CP Quyết định 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011 của thủ tƣớng chính phủ NSTƢ 83.911 83.911 83.911 Chƣơng trình 135 về hỗ trợ đầu tƣ CSHT, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn Quyết định số 551/QĐ- TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tƣớng Chính phủ NS TƢ 71.725,1 71.725,1 71.725,1 Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nƣớc sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn. Quyết định số 755/QĐ- TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tƣớng Chính phủ NS TƢ 2.130,5 2.130,5 2.130,5 Quy hoạch bố trí dân cƣ các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cƣ tự do, vùng xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hƣớng đến năm 2020 QĐ 1176/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tƣớng Chính Phủ NS TƢ 1.000 1.000 1.000 175 Dạy nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956 Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tƣớng chính phủ NS TƢ 1.241,78 1.241,78 1.241,78 Hỗ trợ đƣa lao động đi làm việc ở nƣớc ngoài theo hợp đồng Quyết định số 29/2013/QĐ- UBND ngày 13/12/2013 của UIBND tỉnh NS TƢ 3.000 3.000 3.000 Cho vay hộ nghèo Nghị định 78/NĐ-CP NS TƢ 15.000,0 10.900,0 10.900,0 Cho vay nhà ở theo quyết định 167 Quyết định 167/QĐ -CP; NS TƢ 20.000 9.000 9.000 Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho ngƣời dân tộc thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn Quyết định số 102/2009/QĐ- TTg ngày 07/8/2009 của Thủ tƣớng Chính phủ NS TƢ 8,348 8,348 7,786 Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo và ngƣ dân Quyết định số 289/2009/QĐ- TTg ngày 18/3/2008 của Thủ tƣớng Chính phủ NS TƢ 576.6 576.6 576.6 Chính sách đối với ngƣời có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Quyết định 18/2011/QĐ- TTg và QĐ 56/2013/QĐ- TTg của TTg Chính phủ NS TƢ 310.9 229.9 229.9 Cho vay Nƣớc sạch VSMT Quyết định 62 /QĐ -CP NS TƢ 22.000 20.000 20.000 Nguồn: Tính toán từ số liệu Báo cáo của UBND huyện Võ Nhai các năm 2011, 2012, 2013, 2014, 2015 176 PHỤ LỤC 4. PHIẾU ĐIỀU TRA MẪU 1 PHIẾU ĐIỀU ẢNH HƢỞNG CỦA CÁC CHÍNH SÁCH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO TỚI SINH KẾ HỘ GIA ĐÌNH DTTS TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VÕ NHAI TỈNH THÁI NGUYÊN Ngày............ tháng............... năm Họ và tên ngƣời đƣợc phỏng vấn:.................................... Nơi cƣ trú Huyện, thị xã, thành phố: ................ Xã, thôn: . STT Câu hỏi Trả lời Chuyển tới 01 Ông/bà có phải là chủ hộ không? [__] 1. Có [__] 2. Không Nếu có, chuyển câu 3 02 Nếu không, ông/bà có quan hệ nhƣ thế nào với chủ hộ? [__] 1. Chồng hoặc vợ [__] 2. ông bà [__] 3. Cha mẹ [__] 4. Con cái [__] 5. Họ hàng thân thuộc [__] 6. Không họ hàng 03 Tình trạng hôn nhân của chủ hộ [__] 1. Độc thân [__] 2. Kết hôn [__] 3. Ly thân [__] 4. Ly dị [__] 5. Goá bụa 04 Chủ hộ sinh năm nào? 05 Giới tính của chủ hộ [__] 1. Nam [__] 2. Nữ 06 Chủ hộ đã học hết lớp mấy? 07 Có nghĩa là, chủ hộ đã tốt nghiệp cấp mấy? [__] 1. Chƣa tốt nghiệp tiểu học [__] 2. Tiểu học [__] 3. Trung học cơ sở [__] 4. Trung học phổ thông [__] 5. Trung học dạy nghề [__] 6. Cao đẳng [__] 7. Đại học Nếu không chọn 1 và 2 chuyển sang câu 9 Phần 1: Thông tin cơ bản về hộ 177 08 Chủ hộ có thể đọc hiểu báo chí hay thƣ từ một cách dễ dàng, khó khăn hay không có khó khăn gì? [__] 1. Dễ dàng [__] 2. Có khó khăn [__] 3. Không đọc đƣợc 09 Vợ/ chồng chủ hộ đã học hết lớp mấy 10 Có nghĩa là, vợ/chồng chủ hộ đã tốt nghiệp cấp mấy? [__] 1. Chƣa tốt nghiệp tiểu học [__] 2. Tiểu học/ [__] 3. Trung học cơ sở [__] 4. Trung học phổ thông [__] 5. Trung học dạy nghề [__] 6. Cao đẳng [__] 7. Đại học 11 Chủ hộ thuộc dân tộc gì? [__] 1. Tày [__] 2. Nùng [__] 3. Dao [__] 4. H ’ Mông [__] 5. Sán Chay [__] 6. Sán Dìu [__] 7. Mƣờng 2.1. Nguồn nhân lực 12 Gia đình ông, (bà) đã định cƣ ở đây từ khi nào .(năm). 13 Nếu năm nay mới chuyển đến, chuyển từ đâu đến .(Tỉnh, Huyện) 14 Tổng số nhân khẩu trong hộ là bao nhiêu? 15 Ông(bà) có thể cho chúng tôi biết có bao nhiêu thành viên đang Sống/ăn cùng gia đình 16 Nghề nghiệp của chủ hộ là gì? [__] 1. Nông nghiệp [__] 2. Lâm nghiệp [__] 3. Khai thác quặng [__] 4. Dịch vụ du lịch [__] 5. Săn bắt [__] 6. Làm công ăn lƣơng [__] 7. Các công việc không thƣờng xuyên [__] 8. Làm nghề tự do [__] 9.Thất nghiệp [__] 10. Các công việc khác Phần 2: Các nguồn lực sinh kế của hộ 178 17 Nghề nghiệp của vợ/chồng chủ hộ là gì? [__] 1. Nông nghiệp [__] 2. Lâm nghiệp [__] 3. Khai thác quặng [__] 4. Dịch vụ du lịch [__] 5. Săn bắt [__] 6. Làm công ăn lƣơng [__] 7. Các công việc không thƣờng xuyên [__] 8. Làm nghề tự do [__] 9.Thất nghiệp [__] 10. Các công việc khác 18 Nghề nghiệp của các thành viên trong gia đình ông, (bà) là gì? [__] 1. Nông nghiệp [__] 2. Lâm nghiệp [__] 3. Khai thác quặng [__] 4. Dịch vụ du lịch [__] 5. Săn bắt [__] 6. Làm công ăn lƣơng [__] 7. Các công việc không thƣờng xuyên [__] 8. Làm nghề tự do [__] 9.Thất nghiệp [__] 10. Các công việc khác 19 Có ai trong gia đình ông, (bà) đảm nhiệm (công việc đặc biệt nhƣ trƣởng thôn, trƣởng một đoàn thể nào ở địa phƣơng không? Chức năng: Từ (năm)đến (năm) 2.2. Nguồn lực tự nhiên 20. Gia đình ông/bà có bao nhiêu đất (sở hữu, thuê, cho thuê), và tính hợp pháp của các loại đất này nhƣ thế nào? Loại đất Sở hữu (bao gồm cả đất đƣợc cho, tặng)(m2) Đi thuê (m2) Cho thuê (m2) Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất? (1=sổ đỏ, 2 = các giấy tờ khác ngoài sổ đỏ chứng mnh quyền sử dụng đất, 3 = Không có GCN Đất thổ cƣ Đất nông nghiệp Đất rừng Trong đó: Rừng tự nhiên Rừng trồng Đất đồi Mặt nƣớc nuôi thuỷ sản Đất chƣa sử dụng Khác (liệt kê)/ 179 Các nguồn lực tự nhiên khác của hộ 21 Nguồn nƣớc sử dụng cho sinh hoạt chính của gia đình? [__] 1. Nƣớc máy (lắp đến nhà/công cộng) [__] 2. Nƣớc giếng sâu có dùng bơm [__] 3. Nƣớc giếng đào, giếng xây [__] 4. Nƣớc sông/suối [__] 5. Nƣớc mƣa [__] 6. Nƣớc hồ, ao [__] 7. Khác (liệt kê cụ thể) 22 Gia đình ông/bà có sử dụng thùng lọc hay các hoá chất để lọc nƣớc sinh hoạt không? [__] 1. Có [__] 2. Không 23 Gia đình ông bà có gặp khó khăn gì về nguồn nƣớc cho sản xuất không [__] 1. Có [__] 2. Không 23 Nguồn nƣớc Khoảng cách từ đầu nguồn nƣớc:..(mét) 25 Việc kiểm soát nguồn nƣớc [__] Trực tiếp từ đầu nguồn không? [__] Phải dẫn nƣớc qua những thửa đất của nhà khác không? 26 Trong trƣờng hợp dẫn nƣớc qua những hộ khác, qua bao nhiêu hộ trƣớc khi nƣớc đến thửa đất nhà mình hộ 27 Bạn (bà con) đã phải đàm phán để dẫn nƣớc về đất nhà mình trƣớc khi làm đất không? [__] 1. Có [__] 2. Không 28 Có lấy nƣớc ngƣợc từ đầu nguồn nƣớc không? [__] 1. Có [__] 2. Không 29 Có cùng hộ khác lấy nƣớc từ cuối nguồn không? [__] 1. Có [__] 2. Không 30 Cho biết những thỏa thuận gì liên quan đến sử dụng chung nguồn nƣớc hiện nay? 31 Nếu gia đình có nguồn nƣớc trực tiếp từ những dòng sông, suối,hồ, đập có ngƣời khác đến nhờ bạn không? [__] 1. Có [__] 2. Không 32 Có bị thiếu nƣớc tƣới tiêu mùa khô hay không? [__] 1. Có [__] 2. Không 33 Có tranh chấp nguồn nƣớc không? [__] 1. Có [__] 2. Không 34 Gia đình có đạt đƣợc thỏa thuận không? [__] 1. Có [__] 2. Không 35 Cho biết những thỏa thuận gì liên quan đến sử dụng chung nguồn nƣớc hiện nay? 36 Nếu ông/bà lấy nƣớc trực tiếp từ sông, suối, hồ, đập, ông/bà có thể lấy nƣớc bất kỳ khi nào cần hay phải bố trí lịch lấy nƣớc chung với ngƣời khác? 37 Trong cả 2 trƣờng hợp trên, mực nƣớc tƣới tiêu có nhiều và đều đặn không? [__] 1. Có [__] 2. Không 38 Nếu không, nguyên nhân gì ? [__] 1. Thời tiết? (mƣa nhiều, khô hanh) [__] 2. Lấy nƣớc từ nguồn khác 39 Bạn có thể lấy nƣớc từ nguồn nào khác nữa không? Nguồn: 40 Mâu thuẫn thƣờng gặp về sử dụng và bảo vệ nguồn nƣớc? 180 2.3. Nguồn lực vật ch t 41 ông/bà đánh giá nhƣ thế nào về điều kiện kinh tế của gia đình? (Đánh giá của ngƣời đƣợc phỏng vấn so với hàng xóm/dân làng) [__] 1. Giầu có [__] 2. Khá giả [__] 3. Trung bình [__] 4. Nghèo [__] 5. Rất nghèo 42 Loại mái nhà của ông/bà? [__] 1. Mái bằng [__] 2. Mái ngói [__] 3. Mái tranh 43 Gia đình ông/bà có điện không? [__] 1. Có [__] 2. Không Nếu không, chuyển câu 27 44 Nếu có, nguồn điện từ đâu? [__] 1. Điện lƣới quốc gia [__] 2. Máy phát điện của gia đình/ [__] 3. Mua điện từ máy phát điện nhà hàng xóm 45 Xin hãy kể tên các tài sản chính, số lƣợng gia súc gia cầm gia đình ông/bà có? (tài sản của gia đình + tài sản kinh doanh) Tài sản Số lƣợng (nếu không có, điền 0) Gia súc/Gia cầm Số lƣợng (nếu không có, điền 0) 1. Ti vi mầu 1. Trâu 2. Ti vi đen trắng 2. Nghé 3. Đầu máy video 3. Bò 4. Tủ lạnh 4. Bê 5. Bếp điện 5. Lợn 6. Đài 6. Lợn con 7. Bếp ga 7. Dê 8. Xe đạp 8. Gà 9. Xe máy 9. Vịt 10. Bình nƣớc nóng 10. 11. Máy bơm nƣớc 12. 12. Máy khâu 13. Quạt 14. Cửa hàng 15. Máy cầy 16. Máy kéo 17. Máy tuốt lúa 18. Máy phát điện 19. 20. 21. 181 2.4. Nguồn lực xã hội 2.4.1. Mối quan hệ 46 Nếu đột suất bạn cần một khoản tiền nhỏ (đủ chi tiêu cho gia đình trong một tuần, Có bao nhiêu ngƣời sẵn sàng cung cấp cho bạn khoản tiền này? 1. Không ai 2. Một hoặc hai ngƣời 3. Ba hoặc bốn ngƣời 4. Năm hoặc nhiều hơn 47 Nếu có ngƣời cho vay, trong số những ngƣời này, theo bạn nghĩ có bao nhiêu ngƣời hiện tại bây giờ có thể cho bạn vay số tiền này? 48 Nếu có ngƣời cho vay, Những ngƣời này có kinh tế nhƣ nhau/cao hơn/thấp hơn không? 1. Nhƣ nhau 2. Cao hơn 3. Thấp hơn 49 Nếu bạn đi đâu xa nhà đột xuất một hai ngày, bạn có thể nhờ hàng xóm trông nom con cái cho không? 1. Hoàn toàn có 2. Có thể 3. Không thể 4. Hoàn toàn không thể 50 Nếu đột nhiên gia đình bạn phải đối mặt với khó khăn trong thời gian dài..... hay mùa màng thất bát, có bao nhiêu ngƣời bạn tìm đến sẵn sàng giúp đỡ? 1. Không ai 2. Một hoặc hai 3. Ba hoặc bốn 4. Năm hoặc nhiều hơn 51 [Nếu có ngƣời giúp đỡ] trong những ngƣời này, bạn nghĩ có bao nhiêu ngƣời hiện tại có thể giúp bạn. 52 Trong 12 tháng qua, có bao nhiêu ngƣời có những khó khăn riêng tìm bạn để đƣợc giúp đỡ? 53 [Nếu có ngƣời đến] những ngƣời này có kinh tế nhƣ nhau/cao hơn/thấp hơn không? 1. Nhƣ nhau 2. Cao hơn 3. Thấp hơn 2.4.2. Lòng tin và tinh thần đoàn kết Trong tất cả các xã (cộng đồng),một số người cùng sống làm ăn và họ tin tưởng nhau, trong khi những người khác thì không. Bây giờ tôi muốn hỏi bà con về lòng tin và tinh thần đoàn kết tại xã (cộng đồng) mình. 54 Nhìn chung, ông/bà có đồng ý hay không đồng ý với những câu dƣới đây? 1. Hoàn toàn đồng ý 2. Đồng ý 3. Có thể đồng ý hoặc không đồng ý 4. Không đồng ý 5. Hoàn toàn không đồng ý A. Hầu hết mọi ngƣời trong làng/hàng xóm có thể tin nhau B. Trong làng/hàng xóm, có ngƣời hay để ý hoặc có thể lợi dụng bạn (bà con). C. Hầu hết mọi ngƣời trong làng xóm đều sẵn sàng giúp đỡ nếu bạn (bà con) cần. D. Trong làng/hàng xóm, mọi ngƣời nhìn chung không tin nhau với việc vay mƣợn tiền. 55 Mọi ngƣời thƣờng giúp đỡ lẫn nhau trong công việc hàng ngày ? 1. Luôn luôn giúp nhau 2. Thƣờng xuyên giúp nhau 3. Thỉnh thoảng giúp nhau 4. Hiếm khi giúp nhau 5. Không bao giờ giúp nhau 182 2.4.3. Hoạt động tập thể và sự phối kết hợp 56 Trong 12 tháng qua, bạn (bà con) có tham gia cùng những ngƣời khác trong làng, xóm làm các công việc chung của xóm, làng, xã hay không? 1. Có 2. Không 57 Ba hoạt động chính trong 12 tháng qua là gi? - - - 58 Sự tham gia này tình nguyện hay bắt buộc? Tình nguyện Bắt buộc 59 Tất cả gộp lại,có bao nhiêu ngày trong 12 tháng qua bạn và ai đó trong gia đình tham gia vào các công việc chung của thôn xóm? .................. ngày 60 Những ngƣời không tham gia vào những hoạt động của cộng đồng sẽ có thể bị nhắc nhở hoặc phê phán nhƣ thế nào? 1. Rất có thể 2. Có thể 3. Không thể 4. Đa phần không 5. Hoàn toàn không thể 61 Tỷ lệ những ngƣời trong làng/hàng xóm đóng góp về thời gian hay tiền vào các công việc chung của thôn xóm, nhƣ là xây dựng hay sửa chữa đƣờng xá nhƣ thế nào? 1. Tất cả mọi ngƣời 2. Hơn một nửa 3. Khoảng một nửa 4. Không đến một nửa 5. Không ai 62 Nếu việc cung cấp nƣớc trong cộng đồng dân cƣ có vấn đề, thì mức độ mọi ngƣời có thể cùng tham gia giải quyết nhƣ thế nào? 1. Hoàn toàn có thể giải quyết 2. Có thể giải quyết 3. Không thể giải quyết 4. Có thể không giải quyết 5. Hoàn toàn không thể giải quyết 63 Khi ga đình bạn có chuyện vui, chuyện buồn thì mức độ mọi ngƣời trong cộng đồng có thể cùng quan tâm, giúp đỡ nhƣ thế nào? 1. Tất cả nhiệt tình giúp đỡ 2. Một số nhiệt tình giúp đỡ 3. Không ai có thể giúp đỡ 4. Một số ngƣời không thể giúp đỡ 5. Tất cả đều không giúp đỡ 183 2.4.4.Thông tin và truyền thông 64 Tháng trƣớc bao nhiêu lần bạn hay ngƣời nào trong gia đình đã đọc báo hay có ai đó đọc báo cho bạn? ................. lần. 65 Bạn thƣờng xuyên nghe đài nhƣ nào? 1. Hàng ngày 1. Một vài lần trong một tuần 2. Một lần một tuần 3. Không đến một lần một tuần 4. Không bao giờ 66 Bạn lấy thông tin để sản xuất nông nghiệp ở đâu? 1. Đài 2. Tivi 3. Báo 4. Các dịch vụ ở xã 5. Các dịch vụ ở thôn 6. Hàng xóm 7. Những thƣơng gia (ngƣời mua sản phẩm) 8. Những ngƣời bán vật tƣ đầu vào 9. Qua những nguồn khác 67 Bạn lấy thông tin cho những quyết định của hộ ở đâu (lƣơng thực, sức khoẻ, giáo dục)? 1. Đài 2. Tivi 3. Báo 4. Các dịch vụ ở xã 5. Các dịch vụ ở thôn 6. Hàng xóm 7. Những thƣơng gia (ngƣời mua sản phẩm) 8. Những ngƣời bán vật tƣ đầu vào 9. Qua những nguồn khác 2.5. Nguồn lực tài chính 2.5.1. Về tín dụng 68 Hộ có thể vay vốn tín dụng đƣợc hay không? Nếu có, với ai? Có Không Ngân hàng Có Không Những cửa hàng bán vật tƣ (đầu vào) Có Không Tổ chức phi chính phủ Có Không Họ hang Có Không Những ngƣời khác Có Không 69 Hiện tại hộ có vay tín dụng không? Có Không Nếu có, với ai? Và mục đích gì? Dƣới điều kiện gì? 184 Ngƣời nào? Mục đích gì? Số tiền Kỳ hạn (Tỷ lệ lãi su t,) Ngân hang Ngƣời cung cấp đầu vào Tổ chức phi chính phủ Họ hang Những ngƣời khác Nếu không, những lý do chính không vay tín dụng 2.5.2. Tiền gửi, tiền trợ cấp, tiền lương 70 Ai Tuổi Lý do Số tiền Có thành viên nào trong gia đình nhận tiền trợ cấp không? Có thành viên nào trong gia đình nhận lƣơng ổn định không? Có thành viên nào trong gia đình sống xa nhà có lƣơng và gửi về cho gia đình không? Dựa vào lƣơng cơ bản Gia đình có tiền gửi tiết kiệm hay không, nếu có thì bao nhiêu Tiền mặt trong năm gia đình có bao nhiêu có thể đầu tƣ vào sản xuất Thời điểm nào trong năm gia đình khó khăn về tiền mặt 71. Xin ông bà cho biết thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp của gia đình năm 2015 thay đổi nhƣ thế nào so với năm năm 2010. Chỉ tiêu Thay đổi cụ thể Thu nhập từ Trồng trọt Thu nhập từ Chăn nuôi Thu nhập từ Lâm nghiệp Ghi chú: “thay đổi” điền 1 = giảm đi, 2 = không đổi, 3= tăng lên ít, 5= tăng lên nhiều 185 Phần 3. Đánh giá ảnh hƣởng của các chính sách xóa đói giảm nghèo đến phƣơng thức sinh kế của ngƣời dân Mức độ quan trọng đối với cuộc sống gia đình: (1. Hoàn toàn không đồng ý; 2. Không đồng ý; 3. Trung lập; 4. Đồng ý; 5. Hoàn toàn đồng ý) Các chính sách xóa đói giảm nghèo ảnh hƣởngtới sinh kế hộ gia đình Ông (bà) có đồng ý với những câu hỏi dƣới đây 1 2 3 4 5 1. Nguồn lực con ngƣời Tập huấn giúp ông, (bà)có thêm kinh nghiệm trong sản xuất Các chƣơng trình tập huấn sản xuất nông nghiệp giúp phát triển chăn nuôi Chăn nuôi hiệu quả hơn khi tham gia vào lớp tập huấn Tập huấn giảm trừ dịch bệnh cho gia súc, gia cầm Thông qua các chƣơng trình hƣớng dẫn kỹ thuật canh tác năng suất cây trồng đã tăng lên Tập huấn cải thiện việc canh tác lạc hậu và ý thức ngƣời dân trong việc đó Cán bộ khuyến nông đã hƣớng dẫn ông, (bà) trồng cây ăn quả Cán bộ khuyến nông chuyển giao khoa học kỹ thuật Các chƣơng trình khuyến nông có ý nghĩa tốt với hoạt động sản xuất của hộ Ý thức bảo vệ rừng tốt hơn khi đƣợc tham gia lớp tập huấn Tuyên truyền giúp ngƣời dân ý thức trong việc bảo vệ rừng Các chƣơng trình khuyến lâm mang lại kết quả tốt cho phát triển rừng Tập huấn giúp ngƣời dân trong việc chăm sóc, khoanh nuôi rừng tốt hơn Kết quả các dự án đƣợc ngƣời dân học tập và làm theo Các chƣơng trình dạy nghề đã cung cấp kỹ năng và giúp tìm kiếm việc làm Nghề mới giúp cuộc sống hộ ổn định hơn Các thành viên gia đình đƣợc khám chữa bệnh miễn phí 186 Các thành viên gia đình đƣợc cấp thẻ bảo hiểm y tế Nhờ các chƣơng trình khám chữa bệnh định kỳ mà các thành viên trong gia đình ít ốm hơn Chính sách hỗ trợ đƣa lao động đi làm việc nƣớc ngoài giúp giảm tỷ lệ thất nghiệp Các cháu đi học đến hết Trung học phổ thông Các cháu đƣợc miễn, giảm học phí khi đi học Chƣơng trình dạy nghề miễn phí đƣợc gia đình tham gia và hƣởng ứng Tích cực tham gia các hoạt động văn nghệ, thể thao khi xã phát động Phong trào văn hóa, văn nghệ đƣợc ngƣời dân tích cực tham gia nhờ có nhà cộng đồng 2. Nguồn lực tự nhiên Môi trƣờng tốt hơn do hạn chế chặt phá rừng Giao rừng giúp việc bảo vệ rừng tự nhiên đƣợc tốt hơn Các chƣơng trình đã hỗ trợ phát triển rừng Phát triển rừng giúp cho nguồn nƣớc hợp vệ Các chƣơng trình hỗ trợ đã giúp đa dạng loại cây trong rừng Các chƣơng trình hỗ trợ đã giúp tăng các loài động vật trong rừng Sinh thái rừng tốt hơn khi thực hiện chính sách Giao đất rừng giúp ổn định phát triển rừng trồng Các mẫu thuẫn sử dụng đất rừng đƣợc giải quyết thấu đáo Hỗ trợ phát triển rừng đã giúp tăng diện tích trồng rừng Diện tích đất sản xuất tăng lên Các chƣơng trình đã quan tâm cải thiện nguồn nƣớc cho hộ Nhờ có chƣơng trình nguồn nƣớc sản xuất ổn định Các chƣơng trình đã xây dựng hệ thống kênh, mƣơng bảo đảm chủ động nƣớc cho sản xuất Bảo vệ rừng giúp cho việc quản lý gỗ và động vật đƣợc tốt hơn Phát triển rừng giữ đƣợc nguồn nƣớc sạch hơn Chính sách giúp cho đất đai của gia đình không manh mún Các chƣơng trình hỗ trợ đảm bảodiện tích cho hộ sản xuất 187 Các chƣơng trình hỗ trợ cải tạo đất sản xuất nông nghiệp Chƣơng trình khuyến nông hƣớng dẫn canh tác trên đất dốc Chƣơng trình khuyến nông hƣớng dẫn cách chống xói mòn 3. Nguồn lực vật ch t Gia đình đƣợc hỗ trợ nông cụ sản xuất Nhà ở kiên cố hơn do đƣợc hỗ trợ kinh phí Gia đình đƣợc hỗ trợ kinh phí xây bể chứa nƣớc sinh hoạt Đảm bảo cung cấp đủ nƣớc sinh hoạt cho các hộ gia đình Cơ sở hạ tầng đƣợc cải thiện so với những năm trƣớc Hộ gia đình sử dụng lƣới điện quốc gia Tiếp cận thông tin tốt hơn khi đƣợc cấp điện Nhận đƣợc kinh phí hỗ trợ khi kéođiện lƣới về hộ Hỗ trợ kinh phí mua đƣờng ống dẫn nƣớc về hộ Canh tác khó khăn khi thủy lợi không ổn định Diện tích đất thổ cƣ cấp nhiều hơn do có chính sách mới Hộ đƣợc cấp thêm diện tích đất thổ cƣ để làm nhà Thông tin sản xuất chủ yếu qua ti vi, nghe báo, đài Hợp vệ sinh do đƣợc cấp kinh phí xây nhà tiêu Đƣợc cấp kinh phí xây nhà Gia súc ít bị bệnh do nhận hỗ trợ kinh phí xây chuồng trại Hệ thống nƣớc sạch đƣợc dẫn đến tận hộ Đƣờng liên xã, liên xóm đƣợc nâng cấp thuận tiện cho buôn bán Công trình thủy lợi tốt hơn do đƣợc chính sách đầu tƣ Gia đình nhận đƣợc hỗ trợ tiền chất đốt từ chính sách Gia đình nhận đƣợc tiền hỗ trợ hộ nghèo hàng tháng Bảo quản nông sản tốt do đƣợc hỗ trợ kinh phí mua dụng cụ bảo quản Đƣợc cấp hỗ trợ kinh phí sửa chữa nhà ở 4. Nguồn lực xã hội Thông tin về thị trƣờng cho việc buôn bán đƣợc thuận lợi Thông tin thi trƣờng biết thêm kinh nghiệm trong sản xuất Ông, (bà) có nhu cầu chăn nuôi trâu, bò theo nhóm 188 Khi mất điện ông, (bà) biết thông tin qua đài phát thanh Nhà văn hóa, (nhà cộng đồng) đƣợc đầu tƣ giúp tăng cƣờng hoạt động thôn, xóm Các chƣơng trình trú trọng đến phát triển cộng đồng, tạo mối quan hệ tốt hơn cho cộng đồng Các chƣơng trình đã phát triển các hội nhóm tƣơng trợ cùng nhau sản xuất Các thành viên trong hộ luôn giúp đỡ lẫn nhau trong sản xuất Gia đình có thể nhận đƣợc sự hỗ trợ từ làng xóm khi khó khăn Các cháu tích cực tham gia phong trào do đoàn thanh niên phát động Gia đình luôn nhận đƣợc sự hỗ trợ từ cộng đồng khi cần Tích cự tham gia phong trào do thôn phát động Quan hệ thân tộc luôn tin tƣởng và khăng khít Quan hệ cộng đồng các dân tộc trong xóm luôn đoàn kết Lãnh đạo luôn quan tâm động viên bà con trong sản xuất Qua buổi họp xóm tình lãnh nghĩa xóm gắn bó hơn Qua các chƣơng trình tập huấn các hộ DTTS đã chia sẻ kinh nghiệm Sản xuất tốt hơn nhờ sự chia sẻ kinh nghiệm từ cộng đồng Xây dựng nhà trẻ, nhà mẫu giáo làm cho phụ nữ có thêm thời gian cho công việc Đọc báo giúp ông, (bà) có nhiều thông tin hơn Thông tin giúp hộ phát triển sản xuất Di dời nơi ở kinh tế gia đình ổn định Hộ tích cực tham gia vào hội (Hội phụ nữ, Hội cựu chiến binh..) Gia đình yêu thích khi đƣợc sống ở đây Do di dời nơi ở nên tỷ lệ hộ tái nghèo giảm 189 5. Nguồn lực tài chính Quỹ tín dụng giúp tăng cƣờng hoạt động sản xuất Đƣợc vay vốn tạo điều kiện đầu tƣ sản xuất Các chƣơng trình cho vay với thời hạn hợp lý Các chƣơng trình cho vay đều có hƣớng dẫn sản xuất Vôn vay với lãi suất thấp giúp phát triển sản xuất Ông, (bà) đƣợc vay vốn để mua máy móc nông nghiệp Các hoạt động rừng đƣợc phép mang lại lợi ích cho hộ Hỗ trợ thay đổi cơ cấu cây trồng có nguồn lợi kinh tế cao hơn Hỗ trợ giống ngô làm giảm chi phí sản xuất Hỗ trợ phân bón giúp làm tăng năng suất cây trồng Ông, (bà) đã nhận hỗ trợ tiền điện hàng tháng Tháng nào ông,(bà) cũng nhận hỗ trợ dầu đốt Giá bán nông sản hàng hóa, tăng lên nhờ có hệ thống giao thông thuận tiện Tiền mặt của gia đình tăng lên trong thời gian gần đây Hàng tháng gia đình đều tiết kiệm đƣợc một khoản tăng lên Đời sống kinh tế của gia đình tăng lên Các chƣơng trình giúp gia đình có thêm khoản thu nhập từ các hoạt động phi nông nghiệp Các chƣơng trình giúp cho thu nhập từ nông nghiệp tăng lên Các chƣơng trình giúp hộ tăng thu từ các hoạt động lâm nghiệp Các chƣơng trình giúp cho thành viên trong gia đình thoát ly và có nguồn thu nhập ổn định Gia đình có thể vay vốn cho sản xuất khi cần từ các chƣơng trình hỗ trợ Các chƣơng trình giúp các hộ quản lý tốt hơn tài chính của mình Các chƣơng trình giúp các hộ biết cách làm ăn và có thu nhập Nguồn vốn tích lũy của gia đình tăng lên trong những năm gần đây Xác nhận của UBND xã Chủ hộ Ngƣời điều tra 190 MẪU 2 PHIẾU ĐIỀU TRA VỀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO (Dành cho cán bộ cấp huyện, xã triển khai, thực hiện chính sách XĐGN) Để phục vụ cho mục đích nghiên cứu về thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo ở huyện Võ Nhai hiện nay. Xin ông/bà vui lòng cho chúng tôi biết những thông tin dƣới đây. Chúng tôi cam kết thông tin do ông bà cung cấp chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu. Hiện ông/bà đang công tác tại phòng (xã)........................................................... Phƣơng án nào phù hợp, ông/bà đánh dấu chữ X vào ô thích hợp 1. Xin Ông/bà cho biết ngƣời dân có tích cực tham gia thực hiện các chính sách XĐGN ở địa phƣơng không? Có [ ] Không [ ] 2. Việc thực hiện chính sách XĐGN ở địa phƣơng có mang lại hiệu quả không? Có [ ] Không [ ] 3. Xin ông/bà cho biết mức độ kịp thời trong kiện toàn hệ thống tổ chức triển khai thực hiện CS XĐGN tại địa phƣơng và trách nhiệm/sự kết hợp của các thành viên? TT Chỉ tiêu đánh giá R t yếu Yếu BT Tốt R t tốt 1 Mức độ kịp thời [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 2 Mức độ rõ trách nhiệm các thành viên [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 3 Mức độ đảm bảo phối kết hợp [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 4. Ông/bà có kiến nghị gì để tăng cƣờng sự phối hợp giữa các bên liên quan trong tổ chức, triển khai thực hiện chính sách XĐGN (nêu cụ thể) 191 5. Trong lĩnh vực công tác của ông/ bà để hoàn thiện chính sách thì theo ông/bà những chính sách nào cần sửa đổi, bổ sung (ghi rõ chính sách cụ thể): - Chính sách dạy nghề: - Chính sách tín dụng: - Chính sách tiếp cận các dịch vụ cơ bản:. - Chính sách đặc thù đối với ngƣời nghèo DTTS: 6. Xin ông/bà cho biết đánh giá về công tác truyền thông trong XĐGN của địa phƣơng TT Chỉ tiêu đánh giá R t yếu Yếu BT Tốt R t tốt 1 Mức độ phù hợp về nội dung truyền thông trong giảm nghèo [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 2 Tính thƣờng xuyên truyền thông trong giảm nghèo [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 3 Ảnh hƣởng của truyền thông trong giảm nghèo [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 7. Ông/bà có kiến nghị gì để hoàn thiện công tác truyền thông trong triển khai thực hiện chính sách XĐGN (nêu cụ thể)? . 8. Xin ông/bà cho biết đánh giá về công tác giám sát, thực hiện các hoạt động XĐGN của địa phƣơng. TT Chỉ tiêu đánh giá R t yếu Yếu BT Tốt R t tốt 1 Hiệu lực và hiệu quả giám sát [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] 9. Theo ông/bà các chƣơng trình XĐGN có ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến XĐGN và phát triển sinh kế của địa phƣơng? Ảnh hƣởng rất nhiều [ ] Ảnh hƣởng nhiều [ ] Bình thƣờng [ ] 10. Xin ông/bà cho biết các chính sách XĐGN đã có ảnh hƣởng rõ rệt nhất đến lĩnh vực nào trong phát triển kinh tế xã hội ở địa phƣơng? CSHT [ ] Y tế [ ] Giáo dục [ ] Nông nghiệp [ ] Nhà ở [ ] Lâm nghiệp [ ] Nƣớc sinh hoạt [ ] Dịch vụ [ ] Vệ sinh môi trƣờng [ ] Lao động - việc làm [ ] Văn hóa - xã hội [ ] 192 11. Ông bà có kiến nghị gì cho đổi mới chính sách XĐGN? Có [ ] Không [ ] 12. Nếu có, kiến nghị cụ thể đối với các lĩnh vực sau đây? - Hỗ trợ đào tạo nghề và việc làm: [ ] . - Hỗ trợ tín dụng: [ ] - Phát triển cơ sở hạ tầng [ ] - Hỗ trợ sản xuất: [ ] 13. Ông/bà có đề xuất gì về các giải pháp cần làm gì để giảm nghèo trong các lĩnh vực sau đây - Cơ sở hạ tầng: [ ] - Nông nghiệp: [ ] - Lâm nghiệp: [ ] - Thƣơng mại - dịch vụ: [ ] - Lao động việc làm: [ ] 193 - Giáo dục: [ ] - Y tế: [ ] - Nhà ở: [ ] - Nƣớc sinh hoạt: [ ] - Văn hóa xã hội: [ ] Cảm ơn sự hợp tác của ông/bà!

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_anh_huong_cua_chinh_sach_xoa_doi_giam_ngheo_toi_sinh.pdf
Luận văn liên quan