Luận án Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực quản lý của nhà quản trị cấp trung tại các doanh nghiệp thuốc lá ở Việt Nam

Đề cao tinh thần làm việc nhóm: nhà quản lý luôn là những cá nhân mạnh mẽ và có khả năng giải quyết các vấn đề theo cách riêng của mình. Nhưng nhà quản lý phải luôn biết rằng chỉ có làm việc theo nhóm mới là chìa khóa của sự thành công. Do đó, các nhà quản trị cấp trung của các doanh nghiệp thuốc lá Việt Nam phải nên coi mình là một thành viên trong nhóm chứ không phải là người ra mệnh lệnh bởi quản lý là một loại quyền lực đòi hỏi sự hợp tác chứ không phải đấu tranh. - Tập trung vào giải pháp chứ không phải vấn đề: nghệ thuật của quản lý thành công là khiến cho vấn đề trở nên thú vị và các giải pháp mang tính xây dựng khiến cho tất cả mọi người đều hứng thú làm việc để tìm cách giảiquyết vấn đề. Vì vậy, muốn thành công trong quản lý thì các nhà quản trị cấp trung của các doanh nghiệp thuốc lá Việt Nam không nên tập trung vào vấn đề hay ai là người gây ra thất bại mà phải tìm giải pháp để giải quyết vấn đề một cách tốt nhất với một thái độ tích cực. Bởi vì nếu nhà quản trị cấp trung cứ chăm chăm tập trung vào một vấn đề nào đó thì sẽ không bao giờ tìm ra được giải pháp để giải quyết. - Bình tĩnh, không hoảng sợ trong mọi hoàn cảnh: nếu nhân viên dưới quyền mà không hoàn thành công việc đúng hạn hay là phạm sai lầm làm hỏng việc mà nhà quản lý tỏ ra giận dữ, quát mắng và hoảng sợ về thất bại thì đó không phải là một nhà quản lý giỏi. Do đó, để thành công trong quản lý thì nhà quản trị cấp trung tại các doanh nghiệp thuốc lá Việt Nam phải biết giữ bình tĩnh, không được hoảng sợ trong mọi hoàn cảnh bởi vì nếu nhà quản lý mà không kiểm soát được chính bản thân mình thì sẽ không thể kiểm soát được bất cứ nhân viên nào của mình.

pdf193 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 07/02/2022 | Lượt xem: 29 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực quản lý của nhà quản trị cấp trung tại các doanh nghiệp thuốc lá ở Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ng trung t ốt s ẽ t ạo độ ng l ực thang đo cho đo CCCS3 b ằng thang đo khác vì cho nhà qu ản tr ị cấp trung nhân t ố “C ơ ch ế, chính sách khen th ưởng c ũng chính nâng cao n ăng l ực qu ản lý chính sách c ủa là th ể hi ện ch ế độ đãi ng ộ c ủa doanh của mình. doanh nghi ệp” nghi ệp nên b ị trùng v ới thang đo CCCS 2: Hàng n ăm doanh nh ư tác gi ả đã CCCS1. nghi ệp t ổ ch ức các khóa đư a ra ban đầu. đào t ạo b ồi d ưỡng nâng Chuyên gia 2 yêu c ầu c ần ph ải b ổ cao n ăng l ực qu ản lý cho sung thêm 1 thang đo n ữa là “N ăng nhà qu ản tr ị c ấp trung. lực tài chính c ủa doanh nghi ệp”. CCCS 3: Doanh nghi ệp có chính sách khen th ưởng thích đáng cho nhà qu ản tr ị c ấp trung để khuy ến khích n ăng l ực qu ản lý c ủa 147 họ. c. Các thang đo cho nhân t ố Các chuyên gia Chuyên gia 5 cho r ằng v ới s ố l ượng “Quy ết đị nh ch ỉ đạ o c ủa 2, 3, 4, 6, 7, 9,10 3 thang đo nh ư v ậy là h ơi ít, do đó nhà qu ản tr ị c ấp cao” bao đều đồ ng ý v ề s ố nên xây d ựng thêm 1-3 thang đo gồm: lượng và n ội nữa. QTCC1: Các quy ết đị nh dung c ủa các Chuyên gia 1 c ũng đồ ng quan điểm ch ỉ đạ o t ừ nhà qu ản tr ị cấp thang đo cho với chuyên gia 5 nh ưng ch ỉ c ần cao càng kh ắt khe thì càng nhân t ố “Quy ết thêm 1-2 thang đo n ữa sao cho cân gây s ức ép và áp l ực cho định ch ỉ đạ o c ủa đối v ới s ố l ượng thang đo c ủa bi ến nhà qu ản tr ị cấp trung nhà qu ản tr ị c ấp độc l ập th ứ nh ất là được. trong công tác qu ản lý cao” nh ư tác gi ả Chuyên 8 yêu c ầu b ỏ thang đo QTCC2: Các quy ết đị nh đã đư a ra ban QTCC3 đi thay b ằng thang đo khác ch ỉ đạ o t ừ nhà qu ản tr ị cấp đầu. cao không có s ự th ống vì đọc có v ẻ h ơi khi ếm nhã. nh ất thì gây khó kh ăn cho vi ệc th ực thi các quy ết định đó c ủa nhà qu ản tr ị cấp trung đế n nhân viên cấp d ưới. QTCC3: Nhà qu ản tr ị c ấp cao phân công ch ỉ đạ o công vi ệc cho nhà qu ản tr ị cấp trung quá nhi ều s ẽ gây khó kh ăn trong công tác qu ản lý c ấp d ưới c ủa nhà qu ản tr ị c ấp trung. d. Các thang đo cho nhân t ố Các chuyên gia Chuyên gia 4 và 8 cho r ằng c ần b ổ “N ăng l ực c ủa nhân viên 1, 2, 3, 5, 6, 7, sung thêm 1-2 thang đo n ữa. Và cấp d ưới” bao g ồm: 9,10 đều đồ ng ý chuyên gia 8 g ợi ý nên b ỏ thang đo NVCD1: Nhân viên c ấp về s ố l ượng và NVCD4 đi thay th ế b ằng thang đo dưới làm vi ệc càng hi ệu nội dung c ủa các khác ho ặc di ễn gi ải theo h ướng th ể qu ả thì càng ch ứng t ỏ n ăng thang đo cho hi ện được s ự ảnh hưởng c ủa nhân lực qu ản lý của nhà qu ản nhân t ố “N ăng viên c ấp d ưới đế n n ăng l ực qu ản lý tr ị c ấp trung càng cao. lực c ủa nhân của nhà qu ản tr ị c ấp trung. NVCD2: S ự sáng t ạo, ch ủ viên c ấp d ưới” động trong công vi ệc c ủa nh ư tác gi ả đã nhân viên c ấp d ưới s ẽ đư a ra ban đầu. kích thích nhà qu ản tr ị cấp trung đưa ra nh ững 148 quy ết đị nh qu ản lý đúng đắn. NVCD3: Trình độ chuyên môn c ủa nhân viên c ấp dưới h ạn ch ế s ẽ làm c ản tr ở nhà qu ản tr ị cấp trung trong công tác qu ản lý. NVCD4: Nhi ều quy ết đị nh qu ản lý c ủa nhà qu ản tr ị cấp trung ch ỉ đạ o xu ống không được nhân viên c ấp dưới th ực hi ện. e. Các thang đo cho nhân t ố Các chuyên gia Chuyên gia 6 và 9 yêu c ầu b ổ sung “S ự c ạnh tranh trên th ị 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, thêm 2 thang đo n ữa cho đả m b ảo tr ường” bao g ồm: 10 đều đồ ng ý sự cân đố i v ề s ố l ượng thang đo v ới CTTT1: Càng nhi ều đố i về s ố l ượng và các bi ến độ c l ập khác. th ủ c ạnh tranh trong ngành nội dung c ủa các thu ốc lá thì càng c ản tr ở thang đo cho nhà qu ản tr ị cấp trung nhân t ố “S ự trong công tác qu ản lý. cạnh tranh trên CTTT2: S ự c ạnh tranh trên th ị tr ường” nh ư th ị tr ường ảnh h ưởng t ới tác gi ả đã đư a ra hành động qu ản lý c ủa nhà ban đầu. qu ản tr ị c ấp trung trong vi ệc ch ỉ đạ o l ập k ế ho ạch và th ực hi ện k ế ho ạch kinh doanh. TT Nội dung ph ỏng v ấn Ý KI ẾN C ỦA CHUYÊN GIA Đồng ý Ch ưa đồng ý 3. Nh ận đị nh v ề các y ếu t ố c ấu thành n ăng l ực qu ản lý c ấp trung: Các y ếu t ố c ấu thành n ăng 3.1 Các chuyên gia Chuyên gia 2 cho r ằng: vi ệc k ế th ừa lực qu ản lý c ủa nhà qu ản 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 3 y ếu t ố c ấu thành n ăng l ực qu ản lý tr ị cấp trung trong các 10 đều đồ ng ý theo mô hình BKD c ủa Donald J. doanh nghi ệp s ản xu ất trong vi ệc k ế Campbell &Gregory J. Dardis kinh doanh thu ốc lá ở Vi ệt th ừa 3 y ếu t ố (2004) hay mô hình ASK c ủa Bass Nam được chia làm 3 cấu thành n ăng (1990) đều phù h ợp v ới b ối c ảnh 149 nhóm theo mô hình BKD lực qu ản lý theo cạnh tr ạnh và h ội nh ập c ủa các (Be – Know - Do) của mô hình BKD doanh nghi ệp hi ện nay. Tuy nhiên, DonaldJ.Campbell&Grego củaDonald&Gre với m ục tiêu nghiên c ứu c ủa lu ận án ryJ. Dardis (2004) là có gory(2004) làm thì s ử d ụng mô hình BKD v ới y ếu t ố phù h ợp v ới b ối c ảnh hi ện 3 y ếu t ố c ấu “T ố ch ất qu ản lý” s ẽ có s ự t ươ ng tại c ủa ngành thu ốc lá Vi ệt thành n ăng l ực đồng v ới bi ến độ c l ập là “Nhân t ố Nam hay không? Có nên qu ản lý c ủa nhà ảnh h ưởng thu ộc v ề b ản thân nhà bổ sung thêm, thay đổi hay qu ản tr ị c ấp qu ản tr ị c ấp trung”. lo ại b ỏ b ớt các y ếu t ố theo trung trong Chuyên gia 6 cho r ằng trong b ối mô hình khác hay không? cácdoanh nghi ệp cảnh hi ện t ại c ủa t ất c ả các ngành Vì sao? sản xu ất kinh nói chung không ch ỉ riêng ngành doanh thu ốc lá ở ngành thu ốc lá ở Vi ệt Nam thì vi ệc Vi ệt Nam b ởi vì kế th ừa các y ếu t ố c ấu thành theo mô hình BKD mô hình ASK(Attitudes - Skills - đã được s ử d ụng Knowledge) c ủa Bass (1990) là phù trong quân đội hợp h ơn mô hình BKD (Be-Know - Mỹ su ốt 50 n ăm Do) c ủa Donald J. Campbell & cho đến ngày Gregory J. Dardis (2004) b ởi vì m ột nay. nhà qu ản lý tài ba không ch ỉ bi ểu hi ện ở ki ến th ức chuyên môn (Knowledge) mà còn th ể hi ện ở nh ững k ỹ n ăng qu ản lý (Skills) trong khi đó mô hình BKD l ại không có y ếu t ố K ỹ n ăng qu ản lý. 3.2 Các thang đo cho 3 y ếu t ố c ấu thành n ăng l ực qu ản lý c ấp trung: a. Các thang đo c ủa y ếu t ố Các chuyên gia Chuyên gia 1,5,7 g ợi ý nên lo ại b ỏ “T ố ch ất qu ản lý” g ồm: 2, 4, 8, 9 đồng ý bớt m ột s ố t ố ch ất không n ổi b ật c ủa a.1.T ố ch ất tích c ực: về s ố l ượng và các nhà qu ản lý hi ện nay đi vì n ếu - Tư duy đổi m ới và sáng nội dung của các để t ất c ả 13 t ố ch ất nh ư này thì s ố tạo tố ch ất qu ản lý lượng thang đo s ẽ quá nhi ều, th ậm - Linh ho ạt và nh ạy bén nh ư tác gi ả đã chí m ột s ố t ố ch ất có s ự trùng l ặp - Trách nhi ệm đư a ra ban đầu. lẫn nhau khi xây d ựng thang đo. - Đạo đứ c ngh ề nghi ệp Chuyên gia 3 có g ợi ý lo ại b ỏ các t ố - Tính m ạo hi ểm và quy ết ch ất tích c ực nh ư: Khiêm t ốn, kiên đoán nh ẫn, bao quát công vi ệc, đạ o đứ c - Khiêm t ốn ngh ề nghi ệp, nhìn xa trông r ộng. Và - Tính kiên nh ẫn các t ố ch ất tiêu c ực nh ư: Ng ạo m ạn, 150 - Bao quát công vi ệc th ủ đoạn x ảo quy ệt. - Nhìn xa trông r ộng Chuyên gia 10 cho r ằng không nên a.2.T ố ch ất tiêu c ực: tách thành 2 lo ại t ố ch ất tích c ực và - Tự cao t ự đạ i tiêu c ực nh ư v ậy mà có th ể xây - Ng ạo m ạn dựng các thang đo chung trong đó - Tư t ưởng th ống tr ị ng ười tr ả l ời s ẽ t ự hi ểu đó là t ố ch ất - Th ủ đoạn x ảo quy ệt tích c ực hay tiêu c ực. Chuyên gia 6 g ợi ý ch ỉ nên xây dựng thang đo cho các t ố ch ất tích cực thôi mà b ỏ các t ố ch ất tiêu c ực đi thì k ết qu ả ch ạy mô hình s ẽ h ợp lý h ơn vì t ất c ả các bi ến trong mô hình đều gi ả thuy ết là quan h ệ thu ận chi ều, t ự nhiên có m ột y ếu t ố nh ỏ l ại có quan h ệ ng ược chi ều. H ơn n ữa, khi phân tích nhân t ố khám phá (EFA) hay ki ểm đị nh độ tin c ậy c ủa các thang đo b ằng h ệ s ố tin c ậy Cronback Alpha thì ki ểu gì c ũng lo ại b ỏ các thang đo không phù h ợp nh ư t ố ch ất tiêu c ực ch ẳng h ạn. b. Các thang đo c ủa y ếu t ố Các chuyên gia Chuyên gia 4, 8,10 yêu c ầu l ược b ỏ “Ki ến th ức qu ản lý” g ồm: 2, 5, 7, 9 đều bớt 4-6 thang đo v ề nh ững ki ến th ức KTQL1: Ki ến th ức v ề đồng ý v ề s ố không c ần thi ết l ắm đố i v ới m ột nhà ngành ngh ề và l ĩnh v ực lượng và n ội qu ản tr ị c ấp trung. Chuyên gia 4 có kinh doanh dung c ủa các gợi ý nên l ược b ỏ các thang đo: KTQL2: Ki ến th ức v ề thang đo cho KTQL8,KTQL9,KTQL12, qu ản lý chi ến l ược kinh yếu t ố “Ki ến KTQL13, KTQL14. doanh th ức qu ản lý” Chuyên gia 6 c ũng đồ ng ý v ới quan KTQL3: Ki ến th ức v ề nh ư tác gi ả đã điểm c ủa các chuyên gia 4,8,10 là qu ản lý nhân s ự đư a ra ban đầu. nên l ược b ỏ b ớt m ột s ố thang đo đi KTQL4: Ki ến th ức v ề nh ưng c ần phải b ổ sung thêm 1 qu ản lý tài chính k ế toán thang đo v ề Ki ến th ức lãnh đạo b ản KTQL5: Ki ến th ức v ề thân. qu ản lý sự thay đổ i Chuyên gia 1 và 3 cho r ằng: 14 KTQL6: Ki ến th ức v ề thang đo là quá nhi ều đố i v ới mô qu ản lý Marketing hình nhi ều bi ến c ủa lu ận án, do đó 151 KTQL7: Ki ến th ức v ề cần ph ải l ược b ỏ b ớt 1 s ố thang đo qu ản lý công nghệ đi. M ặc dù t ất c ả các thang đo v ề KTQL8: Ki ến th ức v ề v ăn ki ến th ức qu ản lý đề u r ất c ần thi ết hóa, xã h ội đối v ới m ột nhà qu ản lý nh ưng ch ỉ KTQL9: Ki ến th ức v ề nên l ựa ch ọn nh ững ki ến th ức c ần chính tr ị, pháp lu ật thi ết cho công vi ệc qu ản lý c ủa m ột KTQL10: Ki ến th ức v ề tin nhà lãnh đạo doanh nghi ệp. Chuyên học và ngo ại ng ữ gia 3 có g ợi ý nên l ược b ỏ các thang KTQL11: Ki ến th ức v ề đo t ừ KTQL10 đế n KTQL14. văn hóa doanh nghi ệp KTQL12: Ki ến th ức v ề h ội nh ập kinh t ế qu ốc t ế KTQL13: Ki ến th ức v ề qu ản lý sản xu ất và tác nghi ệp KTQL14: Ki ến th ức v ề qu ản tr ị r ủi ro c. Các thang đo c ủa y ếu t ố Các chuyên gia Cũng nh ư y ếu t ố v ề “Ki ến th ức qu ản “Hành động qu ản lý” g ồm: 3, 5, 7, 9 đều lý”, các chuyên gia 4,8,10 yêu c ầu HDQL1: N ắm được đầ y đủ đồng ý v ề s ố lược b ỏ b ớt 2-4 thang đo v ề nh ững mọi ch ức n ăng và nhi ệm lượng và n ội hành động không c ần thi ết l ắm đố i vụ qu ản lý c ủa mình dung c ủa các với m ột nhà qu ản tr ị c ấp trung. Sau HDQL2: Tìm ki ếm cách thang đo cho đó chuyên gia 4 có g ợi ý nên l ược th ức đổ i m ới sáng t ạo để yếu t ố “Hành bỏ các thang đo: HDQL3, HDQL4, cải thi ện doanh nghi ệp động qu ản lý” HDQL5, HDQL7. HDQL3: Cùng xây d ựng nh ư tác gi ả đã Chuyên gia 1 và 2 yêu c ầu nên kế ho ạch công vi ệc v ới đư a ra ban đầu. nhóm các thang đo thành hành động nhân viên cụ th ể để d ễ phân bi ệt và v ới m ỗi HDQL4: Tham gia gi ải hành động qu ản lý ch ỉ nên bi ểu hi ện quy ết cùng v ới nhân viên bằng 1-2 thang đo là phù h ợp. Tránh khi g ặp các v ấn đề khó tình tr ạng b ị ch ồng chéo khi xây kh ăn dựng các thang đo. Ch ẳng h ạn: HDQL5: Khuy ến khích, - Hành động “Ch ấp nh ận th ử thách” động viên tinh th ần nhân có th ể bi ểu hi ện b ằng 2 thang đo: viên làm vi ệc t ốt h ơn “Tìm ki ếm cách th ức đổ i m ới sáng HDQL6: Truy ền bá lòng tạo để c ải thi ện doanh nghi ệp” và 152 nhi ệt tình và thi ện chí “S ẵn sàng ch ấp nh ận nh ững r ủi ro trong công vi ệc cho nhân xảy ra, th ậm chí ngay c ả khi th ất viên bại”. HDQL7: Tôn tr ọng và - Hành động “Phát tri ển nhân viên” tham kh ảo ý ki ến c ủa nhân có th ể bi ểu hi ện b ằng 2 thang đo: viên “T ạo điều ki ện cho nhân viên h ọc HDQL8: Cho phép nhân tập rèn luy ện để nâng cao trình độ viên d ưới quy ền ch ủ độ ng chuyên môn” và “Cho phép nhân quy ết đị nh trong công vi ệc viên d ưới quy ền ch ủ độ ng quy ết của h ọ định trong công vi ệc c ủa h ọ”. HDQL9: T ạo điều ki ện cho nhân viên h ọc t ập rèn Chuyên gia 6 c ũng đồ ng ý v ới quan luy ện để nâng cao trình độ điểm c ủa các chuyên gia 4,8,10 là chuyên môn nên l ược b ỏ b ớt m ột s ố thang đo đi. HDQL10: Có ch ế độ khen Sau đó chuyên gia 6 có g ợi ý nên th ưởng thích h ợp cho nhân lược b ỏ các thang đo HDQL1, viên khi hoàn thành t ốt HDQL3, HDQL4, HDQL5. nhi ệm v ụ HDQL11: Luôn đối x ử công b ằng v ới nhân viên và đấu tranh cho l ẽ ph ải HDQL12: S ẵn sàng ch ấp nh ận nh ững r ủi ro x ảy ra, th ậm chí ngay c ả khi th ất bại Ngu ồn: Tác gi ả t ổng h ợp 153 PH Ụ L ỤC 02: PHI ẾU KH ẢO SÁT Kính chào quý Ông/Bà! Tôi là nghiên c ứu sinh Khóa 37 chuyên ngành Qu ản tr ị kinh doanhc ủa tr ường Đại h ọc Kinh t ế qu ốc dân. Để phục v ụ cho nghiên c ứu đề tài “ Các nhân t ố ảnh h ưởng đến n ăng l ực qu ản lý c ủa nhà qu ản tr ị cấp trung t ại các doanh nghi ệp thu ốc lá ở Vi ệt Nam”. Tôi ti ến hành kh ảo sát thu th ập thông tin v ề n ăng l ực qu ản lý c ủa nhà qu ản tr ị cấp trung trong các doanh nghi ệp thu ốc lá ở Vi ệt Nam. Vì v ậy, chúng tôi xin g ửi t ới Ông/Bà phi ếu kh ảo sát và r ất mong nh ận được s ự h ợp tác c ủa các Ông/Bà trong vi ệc tr ả l ời các câu h ỏi sau. Các phi ếu h ỏi sau khi điền thông tin s ẽ được tuy ệt đố i gi ữ bí mật và được s ử d ụng duy nh ất cho m ục đích nghiên c ứu khoa h ọc ch ứ không s ử d ụng cho b ất k ỳ m ục đích nào khác. Cám ơn s ự h ợp tác c ủa Ông/Bà rất nhi ều! PH ẦN 1: THÔNG TIN CÁ NHÂN Ông/Bà vui lòng đánh d ấu (X) vào một ô phù h ợp cho m ỗi câu h ỏi sau: 1. Gi ới tính c ủa Ông/Bà? ☐Nam ☐ Nữ 2. Độ tu ổi c ủa Ông/Bà? ☐ Dưới 35 tu ổi ☐ Từ 36 – 45 tu ổi ☐ Từ 46 – 55 tu ổi ☐ Trên 55 tu ổi 3. Trình độ h ọc v ấn cao nh ất hi ện nay c ủa Ông/Bà? ☐ Trung c ấp ☐ Cao đẳng, đạ i h ọc ☐ Th ạc sĩ ☐ Ti ến s ĩ 4. V ị trí công vi ệc hi ện nay c ủa Ông/Bà? ☐ Qu ản tr ị cấp cao (1) ☐ Qu ản tr ị cấp trung (2) ☐ Qu ản tr ị c ấp c ơ s ở (3) ☐ Nhân viên d ưới c ấp (4) 5. Số n ăm kinh nghi ệm ở Doanh nghi ệp c ủa Ông/Bà? ☐ Dưới 5 năm ☐ Từ 5 n ăm – 10 n ăm ☐ Từ 10 n ăm – 20 n ăm ☐ Trên 20 n ăm 154 Lưu ý: (1) Qu ản tr ị cấp cao: Hội đồ ng thành viên c ủa tổng công ty (chủ t ịch và các thành viên); Ban tổng Giám đố c c ủa tổng công ty (tổng Giám đốc và các phó tổng Giám đốc); Ban ki ểm soát của tổng công ty (trưởng ban và các ki ểm soát viên). (2) Qu ản tr ị cấp trung: trưởng các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu c ủa tổng công ty; H ội đồng qu ản tr ị/Hội đồ ng thành viên c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty liên k ết; Giám đốc c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. (3) Qu ản tr ị c ấp c ơ s ở hay còn g ọi là qu ản tr ị c ấp th ấp, là nh ững ng ười tươ ng tác tr ực ti ếp với nhà qu ản lý c ấp trung g ồm: Phó tr ưởng phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu c ủa tổng công ty; Phó Giám đốc c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. (4) Nhân viên c ấp d ưới: là nh ững ng ười làm vi ệc tr ực ti ếp dưới s ự qu ản lý c ủa nhà qu ản lý cấp trung bao g ồm: chuyên viên, cán b ộ, nhân viên c ủa các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu của tổng công ty; Tr ưởng, phó các phòng, ban ch ức n ăng c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. PH ẦN 2: NH ẬN ĐỊ NH VỀ CÁC NHÂN T Ố ẢNH H ƯỞNG ĐẾN N ĂNG L ỰC QU ẢN LÝ C ẤP TRUNG Đối v ới m ỗi nh ận đị nh d ưới đây, xin vui lòng đánh d ấu “X” ch ỉ duy nh ất vào một ô trong các con s ố t ừ 1 đế n 5 th ể hi ện m ức độ đồ ng ý c ủa Ông/Bà v ới các nh ận định đó ở v ị trí công vi ệc hi ện t ại c ủa Ông/Bà. Các s ố t ừ 1 đế n 5 t ươ ng ứng v ới các mức độ sau: 1 2 3 4 5 Rất không đồ ng ý Không đồng ý Bình th ường Đồng ý Rất đồ ng ý Đánh giá Bi ến Mã hóa Thang đo 1 2 3 4 5 Nhà qu ản tr ị cấp trung có trình độ chuyên môn tốt về lĩnh vực kinh doanh thu ốc lá thì s ẽ giúp họ có BTQL1 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ th ể vận dụng trong quá trình qu ản lý bộ ph ận mình ph ụ trách một cách hi ệu qu ả. 155 Bản thân Nhà qu ản tr ị cấp trung có nền tảng trình độ học nhà qu ản vấn và chuyên môn tốt s ẽ giúp họ có th ể nhanh tr ị c ấp BTQL2 chóng ti ếp thu các ki ến th ức, kỹ năng t rong các ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ trung khóa đào tạo nâng cao năng lực qu ản lý một cách hi ệu qu ả. Nhà qu ản tr ị c ấp trung tr ẻ th ường linh ho ạt trong BTQL3 vi ệc ra quy ết đị nh qu ản lý và x ử lý các tình hu ống ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ trong qu ản lý nhanh chóng. Nhà qu ản tr ị c ấp trung l ớn tu ổi chín ch ắn trong ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ BTQL4 công tác qu ản lý. Nhà qu ản tr ị c ấp trung l ớn tu ổi th ường có b ản lĩnh BTQL5 vững vàng x ử lý m ọi v ấn đề trong b ất k ỳ tình ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ hu ống khó kh ăn nào. Cơ ch ế, Ch ế độ đãi ng ộ đố i v ới nhà qu ản tr ị c ấp trung t ốt chính CCCS1 sẽ t ạo độ ng l ực cho nhà qu ản tr ị cấp trung nâng ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ sách c ủa cao n ăng l ực qu ản lý c ủa mình. doanh Hàng n ăm doanh nghi ệp t ổ ch ức các khóa đào t ạo nghi ệp bồi d ưỡng nâng cao n ăng l ực qu ản lý cho nhà CCCS2 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ qu ản tr ị c ấp trung thì công vi ệc qu ản lý s ẽ đạ t hi ệu qu ả h ơn. Quy ết Các quy ết đị nh ch ỉ đạ o t ừ nhà qu ản tr ị cấp cao QTCC1 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ định ch ỉ càng kh ắt khe thì càng gây s ức ép và áp l ực cho đạo c ủa nhà qu ản tr ị cấp trung trong công tác qu ản lý. Các quy ết đị nh ch ỉ đạ o t ừ nhà qu ản tr ị cấp cao nhà qu ản không có s ự th ống nh ất thì gây khó kh ăn cho vi ệc tr ị c ấp QTCC2 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ th ực thi các quy ết đị nh đó c ủa nhà qu ản tr ị cấp cao trung đến nhân viên c ấp d ưới. Nhân viên c ấp d ưới làm vi ệc càng hi ệu qu ả th ì NVCD1 càng ch ứng t ỏ n ăng l ực qu ản lý c ủa nhà qu ản tr ị ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ cấp trung càng cao. Năng l ực Sự sáng t ạo, ch ủ độ ng trong công vi ệc c ủa nhân của nhân NVCD2 viên c ấp d ưới s ẽ kích thích nhà qu ản tr ị c ấp trung ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ viên c ấp đư a ra nh ững quy ết đị nh qu ản lý đúng đắ n. 156 dưới Trình độ chuyên môn c ủa nhân viên c ấp d ưới h ạn NVCD3 ch ế s ẽ làm c ản tr ở nhà qu ản tr ị cấp trung trong ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ công tác qu ản lý. Càng nhi ều đố i th ủ c ạnh tranh trong ngành thu ốc CTTT1 lá thì càng c ản tr ở nhà qu ản tr ị cấp trung trong ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ Sự c ạnh công tác qu ản lý. tranh trên Sự c ạnh tranh trên th ị tr ường ảnh h ưởng t ới hành th ị tr ường động qu ản lý c ủa nhà qu ản tr ị c ấp trung trong vi ệc CTTT2 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ch ỉ đạ o l ập k ế ho ạch và th ực hi ện k ế ho ạch kinh doanh. PH ẦN 3: NH ẬN ĐỊNH VỀ CÁC Y ẾU T Ố C ẤU THÀNH NĂNG L ỰC QU ẢN LÝ C ẤP TRUNG Đối v ới m ỗi nh ận đị nh d ưới đây, xin vui lòng đánh d ấu “X” ch ỉ duy nh ất vào một ô trong các con s ố t ừ 1 đế n 5 th ể hi ện m ức độ đồ ng ý c ủa Ông/Bà v ới các nh ận định đó ở v ị trí công vi ệc hi ện t ại c ủa Ông/Bà. Các s ố t ừ 1 đế n 5 t ươ ng ứng v ới các mức độ sau: 1 2 3 4 5 Rất không đồ ng ý Không đồng ý Bình th ường Đồng ý Rất đồ ng ý 3.1. Y ếu t ố “T ố ch ất qu ản lý” Đánh giá Mã hóa Thang đo 1 2 3 4 5 Tư duy đổi m ới sáng t ạo TCQL1 Ủng h ộ các ý t ưởng sáng t ạo c ủa nhân viên. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ Nhìn nh ận tr ở ng ại nh ư nh ững c ơ h ội cho s ự thay TCQL2 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ đổi sáng t ạo. Linh ho ạt và nh ạy bén TCQL3 Nh ạy c ảm v ới các cơ h ội kinh doanh trên th ị tr ường. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 157 Bi ết cách để thay đổ i quy ết đị nh đã ban hành sao TCQL4 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ cho phù h ợp v ới tình hình th ực t ế c ủa doanh nghi ệp. Trách nhi ệm TCQL5 Có tinh th ần trách nhi ệm cao trong công vi ệc. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ Dám ch ịu trách nhi ệm v ới hành vi, l ời nói và th ất ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TCQL6 bại c ủa chính mình. Tính m ạo hi ểm và quy ết đoán TCQL7 Kiên định v ới nh ững quy ết đị nh c ủa mình. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ Dám ra quy ết đị nh trong nh ững tình hu ống kh ẩn ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TCQL8 cấp, ph ức t ạp. Tự cao, t ự đạ i Có xu h ướng đánh giá ng ười khác th ấp h ơn chính ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TCQL9 bảnthânmình. Quá t ự tin và kiêu hãnh v ới hi ểu bi ết, kinh nghi ệm ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TCQL10 và n ăng l ực c ủa b ản thân. Tư t ưởng th ống tr ị TCQL11 Thích làm ch ủ các cu ộc h ọp,th ảolu ận ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ Trong bất c ứ hoàn c ảnh nào c ũng mu ốn có đị a v ị, ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TCQL12 cũng mu ốn được coi tr ọng. 3.2. Y ếu t ố “Ki ến th ức qu ản lý” Đánh giá Mã hóa Thang đo 1 2 3 4 5 Có kiến th ức v ề ngành ngh ề, l ĩnh v ực kinh doanh KTQL1 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ liên quan đến thu ốc lá. KTQL2 Có kiến th ức v ề qu ản lý chi ến l ược kinh doanh. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ KTQL3 Có kiến th ức v ề qu ản lý nhân s ự. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ KTQL4 Có kiến th ức v ề qu ản lý tài chính k ế toán. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ KTQL5 Có kiến th ức v ề lãnh đạo b ản thân. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ KTQL6 Có kiến th ức v ề qu ản lýsự thay đổ i ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ KTQL7 Có kiến th ức v ề qu ản lý công ngh ệ và marketing. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ KTQL8 Có kiến th ức v ề tin h ọc và ngo ại ng ữ. ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 158 3.3. Y ếu t ố “Hành động qu ản lý” Đánh giá Mã hóa Thang đo 1 2 3 4 5 Làm g ươ ng cho c ấp d ưới Nh ận th ức rõ ràng và đầy đủ về ch ức n ăng, nhi ệm v ụ HDQL1 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ qu ản lý c ủa mình. Ch ấp nh ận th ử thách Tìm ki ếm cách th ức đổ i m ới sáng t ạo để c ải thi ện HDQL2 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ doanh nghi ệp. Sẵn sàng ch ấp nh ận nh ững r ủi ro x ảy ra, th ậm chí ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HDQL3 ngay c ả khi th ất b ại. Tạo d ựng t ầm nhìn được chia s ẻ Truy ền bá lòng nhi ệt tình và thi ện chí trong công ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HDQL4 vi ệc cho nhân viên. Phát tri ển nhân viên Cho phép nhân viên d ưới quy ền ch ủ độ ng quy ết đị nh HDQL5 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ trong công vi ệc c ủa h ọ. Tạo điều ki ện cho nhân viên h ọc tập rèn luy ện để ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HDQL6 nâng cao trình độ chuyên môn. Truy ền nhi ệt huy ết Khen th ưởng k ịp th ời khi nhân viên hoàn thành t ốt HDQL7 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ nhi ệm v ụ. Luôn hành x ử công b ằng, b ảo v ệ l ợi ích cho ng ười HDQL8 ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ lao động. XIN CHÂN THÀNH C ẢM ƠN QUÝ ÔNG/BÀ! 159 PH Ụ L ỤC 03: CƠ C ẤU NHÂN L ỰC THEO PH ẠM VI NGHIÊN C ỨU C ỦA 4 DOANH NGHI ỆP S ẢN XU ẤT KINH DOANH THU ỐC LÁ Ở VI ỆT NAM (Tính đến th ời điểm 30/06/2019) Đơ n v ị: Ng ười Đối t ượng VINATABA KHATOCO CNS DOFICO Tổng 1. Qu ản tr ị cấp cao (1) 10 11 13 13 47 Hội đồ ng thành viên t ổng công ty 5 5 5 5 20 Ban t ổng Giám đố c t ổng công ty 5 3 5 5 18 Ban ki ểm soát c ủa t ổng công ty 0 3 3 3 9 2. Qu ản tr ị cấp trung (2) 60 60 55 57 232 Tr ưởng các phòng, ban ch ức n ăng tham 11 10 14 10 45 mưu c ủa t ổng công ty. Hội đồ ng qu ản tr ị/H ội đồ ng thành viên của các công ty con, công ty thành viên, 17 15 18 18 68 công ty liên k ết. Giám đốc c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty 32 35 23 29 119 liên doanh, công ty liên k ết, công ty con của công ty thành viên. 3. Quản tr ị c ấp c ơ s ở(3) 101 79 80 76 336 Phó tr ưởng phòng, ban ch ức n ăng tham 30 25 37 25 117 mưu c ủa t ổng công ty. Phó Giám đốc của các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty 71 54 43 51 219 liên doanh, công ty liên k ết, công ty con của công ty thành viên. 4. Nhân viên c ấp d ưới(4) 679 568 557 573 2377 Chuyên viên, cán b ộ, nhân viên c ủa các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu c ủa 111 96 128 105 440 tổng công ty. Trưởng, phó các phòng,ban ch ức n ăng của các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, 568 472 429 468 1937 công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. Tổng 850 718 705 719 2992 Ngu ồn: K ết qu ả điều tra và t ổng h ợp c ủa tác gi ả 160 Ghi chú : Vì c ả 4 T ổng công ty VINATABA, KHATOCO, CNS, DOFICO đều ho ạt độ ng theo mô hình Công ty m ẹ - Công ty con, do đó tác gi ả phân c ấp đố i t ượng qu ản lý nh ư sau: (1) Qu ản tr ị cấp cao: - Hội đồ ng thành viên c ủa Tổng công ty (Ch ủ t ịch và các thành viên). - Ban t ổng Giám đố c c ủa Tổng công ty (t ổng Giám đố c và các phó t ổng Giám đố c). - Ban ki ểm soát c ủa Tổng công ty. (2) Qu ản tr ị cấp trung: - Tr ưởng các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu c ủa Tổng công ty. - Hội đồ ng qu ản tr ị/H ội đồ ng thành viên c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty liên kết. - Giám đốc của các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. (3) Quản tr ị c ấp c ơ s ở/c ấp th ấp: là nh ững ng ười tươ ng tác tr ực ti ếp với nhà qu ản lý c ấp trung g ồm: - Phó tr ưởng phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu c ủa Tổng công ty; - Phó Giám đốc của các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. (4) Nhân viên c ấp d ưới: là nh ững ng ười làm vi ệc tr ực ti ếp dưới s ự qu ản lý c ủa nhà qu ản lý cấp trung bao g ồm: - Chuyên viên, cán b ộ, nhân viên c ủa các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu c ủa Tổng công ty. - Trưởng, phó các phòng, ban ch ức n ăng c ủa các công ty con, công ty thành viên, công ty ph ụ thu ộc, công ty liên doanh, công ty liên k ết, công ty con c ủa công ty thành viên. 161 PH Ụ L ỤC 04: CƠ C ẤU T Ổ CH ỨC C ỦA 4 DOANH NGHI ỆP S ẢN XU ẤT KINH DOANH THU ỐC LÁ Ở VI ỆT NAM (1) TỔNG CÔNG TY THU ỐC LÁ VI ỆT NAM (VINATABA): 1.1. C ơ quan v ăn phòng c ủa T ổng công ty - Hội đồ ng thành viên: 5 ng ười (1 ch ủ t ịch h ội đồ ng và 4 thành viên h ội đồ ng) - Ban t ổng Giám đố c: 5 người (1 t ổng Giám đố c và 4 phó t ổng Giám đố c) - Ban ki ểm soát: 2 ng ười (Ki ểm soát viên c ủa B ộ Công th ươ ng) - Các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu: 1. Phòng Tài chínhkKế toán 2. Phòng Th ị tr ường 3. Phòng K ỹ thu ật 4. Phòng T ổ ch ức nhân s ự 5. Phòng Đối ngo ại 6. Phòng Đầu t ư 7. Phòng Nghiên c ứu phát tri ển 8. Phòng Pháp ch ế 9. Phòng Kinh t ế k ế ho ạch 10. V ăn phòng t ổng công ty 11. Ban Ki ểm soát n ội b ộ (6 ng ười) 1.2. Đơ n v ị h ạch toán ph ụ thu ộc n ằm trong Công ty m ẹ: 1. Công ty Th ươ ng m ại thu ốc lá 2. Công ty Xu ất nh ập kh ẩu thu ốc lá 3. Công ty Th ươ ng m ại Mi ền Nam 4. Trung tâm đào t ạoVinataba 1.3. Đơn v ị thành viên: 1. Công ty TNHH MTV thu ốc lá Sài Gòn: g ồm 5 công ty con 1.1. Công ty TNHH MTV thu ốc lá C ửu Long 1.2. Công ty TNHH MTV thu ốc lá Đồ ng Tháp 1.3. Công ty TNHH MTV thu ốc lá An Giang 1.4. Công ty TNHH MTV thu ốc lá Long An 1.5. Công ty TNHH MTV thu ốc lá B ến Tre 2. Công ty TNHH MTV thu ốc lá Th ăng Long: g ồm 3 công ty con 2.1. Công ty TNHH MTV thu ốc lá B ắc S ơn 2.2. Công ty TNHH MTV thu ốc lá Thanh Hóa 2.3. Công ty TNHH MTV thu ốc lá Đà N ẵng 162 3. Công ty TNHH MTV Vi ện thu ốc lá 4. Công ty TNHH MTV Nguy ễn Du 5. Công ty c ổ ph ần Ngân S ơn 6. Công ty c ổ ph ần Hòa Vi ệt 7. Cty c ổ ph ần Cát L ợi 8. Công ty TNHH 2 thành viên thu ốc lá H ải Phòng 9. Công ty th ực ph ẩm Mi ền B ắc 1.4. Công ty liên doanh: 1. Công ty liên doanh BAT – VINATABA 2. Công ty TNHH VINATABA – PHILIP MORRIS 3. Công ty liên doanh VINA – TOYO 4. Công ty liên doanh TNHH H ải Hà – KOTOBUKI 5. Công ty liên doanh VINA ALLIANCE 6. Công ty liên doanh VINA – BAT 1.5. Công ty liên k ết: 1. Công ty B ất độ ng s ản LILAMA 2. Công ty B ất độ ng s ản Th ăng Long 3. Công ty c ổ ph ần l ươ ng th ực th ực ph ẩm COLUSA – MILIKET 4. Công ty c ổ ph ần r ượu bia Đà L ạt 5. Công ty c ổ ph ần th ươ ng m ại Hàng không Mi ền Nam (SATCO) 6. Công ty c ổ ph ần Bia NADA 7.Công ty TNHH ALLIANCE (2) T ỔNG CÔNG TY KHÁNH VI ỆT (KHATOCO) 2.1. C ơ quan v ăn phòng c ủa T ổng công ty - Hội đồ ng thành viên: 5 ng ười (1 ch ủ t ịch h ội đồ ng và 4 thành viên h ội đồ ng) - Ban t ổng Giám đố c: 3 người (1 T ổng Giám đố c và 2 phó t ổng Giám đố c) - Ban ki ểm soát: 3 ng ười (1 trưởng ban và 2 ki ểm soát viên) - Các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu: 1. V ăn phòng t ổng công ty 2. Phòng Tài chính k ế toán 3. Phòng Th ị tr ường 4. Phòng K ỹ thu ật 5. Phòng T ổ ch ức nhân s ự 6. Phòng K ế ho ạch 7. Phòng V ật t ư 8. Phòng Kinh t ế đố i ngo ại 9. Phòng Pháp ch ế 163 10. Phòng Nghiên c ứu phát tri ển 2.2. Đơn v ị h ạch toán ph ụ thu ộc Công ty m ẹ: 1. Nhà máy thu ốc lá Khatoco Khánh Hòa 2. Nhà máy thu ốc lá Khatoco Phú Yên 3. Nhà máy thu ốc lá Khatoco Ngh ệ An 4. Công ty thu ốc lá nguyên li ệu Khatoco 5. Xí nghi ệp may Khatoco 6. Công ty du l ịch Yang Bay 7. Trung tâm gi ống Đà Điểu Khatoco Qu ảng Nam 8. Trung tâm gi ống Đà Điểu Khatoco Ninh Hòa 9. Công ty kinh doanh Đà Điểu – Cá s ấu Khatoco 10. Chi nhánh T ổng công ty Khánh Vi ệt t ại TP. H ồ Chí Minh 11. Công ty TNHH MTV t ại Gia Lai 2.3. Công ty con: 1. Công ty TNHH MTV Th ươ ng m ại Khatoco 2. Công ty TNHH MTV đầu t ư và kinh doanh B ất độ ng s ản Khatoco 3. Công ty TNHH MTV Tân Khánh An 4. Công ty c ổ ph ần du l ịch Long Phú 5. Công ty c ổ ph ần d ệt Tân Ti ến 2.4. Công ty liên k ết: 1. Công ty c ổ ph ần in Bao bì Khatoco 2. Công ty c ổ ph ần S ản xu ất - Th ươ ng m ại - Dịch v ụ Khatoco 3. Công ty c ổ ph ần Đông Á 4. Công ty c ổ ph ần gi ấy R ạng Đông 5. Công ty c ổ ph ần th ức ăn ch ăn nuôi Khatoco 6. Công ty c ổ ph ần Khánh Tân 7. Công ty c ổ ph ần Khatoco – Liberty 8. Công ty c ổ ph ần đầ u t ư Khánh Hà 9. Công ty c ổ ph ần du l ịch Khánh Tâm 10. Công ty TNHH Th ươ ng m ại – Dịch v ụ Phú Khánh Vi ệt 11. Công ty TNHH Qu ốc t ế AK 12. Công ty TNHH Vi ệt Khánh Phú 13. Công ty c ổ ph ần Tân Vi ệt 14. Công ty TNHH M ường Thanh Nha Trang 15. Công ty TNHH Mi ền nhi ệt đớ i Nha Trang 16. Công ty TNHH b ốn mùa Nha Trang 17. Công ty TNHH Invest Park Nha Trang 164 18. Công ty TNHH MTV c ơ khí xây d ựng Khatoco 19. Công ty c ổ ph ần Th ươ ng m ại và Đầu t ư Vi ệt Khánh (3) T ỔNG CÔNG TY CÔNG NGHI ỆP SÀI GÒN (CNS) 3.1. Cơ quan v ăn phòng c ủa T ổng công ty - Hội đồ ng thành viên: 5 ng ười (1 ch ủ t ịch h ội đồ ng và 4 thành viên h ội đồ ng) - Ban t ổng Giám đố c: 5 ng ười (1 tổng Giám đố c và 4 phó t ổng Giám đố c) - Ban ki ểm soát: 3 ng ười (1 trưởng ban và 2 ki ểm soát viên) - Các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu: 1. V ăn phòng t ổng công ty 2. Phòng T ổ ch ức lao độ ng 3. Phòng Tài chính k ế toán 4. Phòng B ảo h ộ lao độ ng – Môi tr ường 5. Phòng K ỹ thu ật ch ất l ượng 6. Phòng K ế ho ạch Kinh doanh 7. Phòng V ật t ư – Xu ất nh ập kh ẩu 8. Phòng Kinh t ế đố i ngo ại 9. Phòng Pháp ch ế 10. Phòng Nghiên c ứu phát tri ển 11. Phòng Đầu t ư - Xây d ựng c ơ b ản 12. Trung tâm nghiên c ứu thu ốc lá 13. Ban qu ản lý Khu – Cụm công nghi ệp 14. Ban Qu ản lý d ự án 3.2. Đơn v ị h ạch toán ph ụ thu ộc: 1. Nhà máy c ơ khí CNS 2. Nhà máy thu ốc lá B ến Thành CRAVEN “A” 3. Nhà máy thu ốc lá Khánh H ội 4. Nhà máy thu ốc lá B ến Thành 5. Trung tâm Công ngh ệ ph ần mềm Sài Gòn 3.3. Công ty con: 1. Công ty c ổ ph ần TIE 2. Công ty c ổ ph ần điện t ử và d ịch v ụ công nghi ệp Sài Gòn 3. Công ty c ổ ph ần Công nghi ệp Th ươ ng m ại H ữu Ngh ị 4. Công ty c ổ ph ần Nh ựa Sài Gòn 5. Công ty TNHH MTV Cao su Th ống Nh ất 6. Công ty c ổ ph ần Bất độ ng s ản Sài Gòn Đông D ươ ng 7. Công ty TNHH MTV CNS Th ạnh Phát 8. Công ty TNHH CNS AMURA PRECISION 9. Công ty TNHH MTV Phát tri ển khu Công ngh ệ cao 165 10. Công ty TNHH MTV Phát tri ển công viên ph ần m ềm Quang Trung 3.4. Công ty liên k ết: 1. Công ty c ổ phần C ơ khí SINCO 2. Công ty c ổ ph ần Cao su B ến Thành 3. Công ty c ổ ph ần K ỹ ngh ệ Đô Thành 4. Công ty c ổ ph ần Đầ u t ư Th ươ ng m ại B ến Thành 5. Công ty c ổ ph ần SAHABAK 6. Công ty c ổ ph ần Công ngh ệ đị nh v ị Sài Gòn 7. Công ty TNHH Công ngh ệ m ới Vi ệt Nga 8. Công ty c ổ ph ần Ch ỉ s ợi Cao su V.R.G SA DO (4) T ỔNG CÔNG TY CÔNG NGHI ỆP TH ỰC PH ẨM ĐỒ NG NAI (DOFICO) 4.1. Cơ quan v ăn phòng c ủa Tổng công ty - Hội đồ ng thành viên: 5 ng ười (1 ch ủ t ịch h ội đồ ng và 4 thành viên h ội đồ ng) - Ban t ổng Giám đố c: 5 ng ười (1 tổng Giám đốc và 4 phó t ổng Giám đố c) - Ban ki ểm soát: 3 ng ười (1 trưởng ban và 2 ki ểm soát viên) - Các phòng, ban ch ức n ăng tham m ưu: 1. V ăn phòng t ổng công ty 2. Phòng T ổ ch ức nhân s ự 3. Phòng Tài chính k ế toán 4. Phòng K ỹ thu ật 5. Phòng K ế ho ạch kinh doanh 6. Phòng V ật t ư 7. Phòng Kinh t ế đố i ngo ại 8. Phòng Pháp ch ế 9. Phòng Nghiên c ứu phát tri ển 10. Phòng Th ị tr ường 4.2. Đơn v ị h ạch toán ph ụ thu ộc: 1. Công ty Xu ất nh ập kh ẩu Biên Hòa (BIHIMEX)) 2. Trung tâm V ăn Mi ếu Tr ấn Biên 3. Nhà máy ch ế bi ến th ực phẩm Đồ ng Nai 4.3. Công ty con: 1. Công ty TNHH MTV Đầu t ư Phát tri ển B ửu Long: g ồm 2 công ty con 1.1. Công ty c ổ ph ần du l ịch Đồ ng Nai (DONATOURS) 1.2. Công ty c ổ ph ần V ật li ệu xây d ựng và ch ất đố t Đồ ng Nai 2. Công ty TNHH MTV Cao su Công nghi ệp (VRG) 3. Công ty TNHH MTV Th ọ V ực 4. Công ty c ổ ph ần xây d ựng và s ản xu ất V ật li ệu xây d ựng Biên Hòa 166 5. Công ty c ổ ph ần Bao bì Biên Hòa (SOVI) 6. Công ty c ổ ph ần T ổng h ợp G ỗ Tân Mai 7. Công ty c ổ ph ần Ch ăn nuôi Phú S ơn 8. Công ty c ổ ph ần Nông súc s ản Đồ ng Nai (DOLICO) 9. Công ty c ổ ph ần V ật t ư Nông nghi ệp Đồ ng Nai (DOCAM) 10. Công ty c ổ ph ần S ản xu ất – Th ươ ng m ại – Dịch v ụ Đồ ng Nai 11. Công ty c ổ ph ần Xu ất nh ập kh ẩu Đồ ng Nai (DONIMEX) 12. Công ty c ổ ph ần Phát tri ển đô th ị Tam Ph ước 13. Công ty c ổ ph ần Đầ u t ư và Qu ản lý khu liên h ợp Công nông nghi ệp Đồ ng Nai 4.4. Công ty liên k ết: 1. Công ty TNHH 2 thành viên Nông nghi ệp Đồ ng Nai (VINECO) 2. Công ty c ổ ph ần Đồ ng Vi ệt Thành 3. Công ty c ổ ph ần Bóng đá Đồ ng Nai 4. Công ty TNHH Th ươ ng m ại và D ịch v ụ qu ốc t ế Bourbon Đồ ng Nai 5. Công ty TNHH Bochang Donatours 6. Công ty c ổ ph ần B ệnh vi ện qu ếc t ế Đồ ng Nai 7. Công ty c ổ ph ần LOTHAMILK 8. Công ty c ổ ph ần Phát tri ển nhà Bình Đa 9. Công ty c ổ ph ần Ch ăn nuôi bò và ch ế bi ến s ữa Đồ ng Nai 10. Công ty Ch ế bi ến xu ất nh ập kh ẩu Nông s ản Th ực ph ẩm Đồ ng Nai 11. Công ty TNHH In Bao bì TOYO (VIET) - DOFICO 167 PH Ụ L ỤC 05: KẾT QU Ả CH ẠY D Ữ LI ỆU SPSS Gioitinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nam 386 57.8 57.8 57.8 Valid Nữ 282 42.2 42.2 100.0 Total 668 100.0 100.0 Dotuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dưới 35 tu ổi 144 21.6 21.6 21.6 Từ 36 – 45 tu ổi 192 28.7 28.7 50.3 Valid Từ 46 – 55 tu ổi 248 37.1 37.1 87.4 Trên 55 tu ổi 84 12.6 12.6 100.0 Total 668 100.0 100.0 Trinhdo Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Trung cấp 86 12.9 12.9 12.9 Cao đẳng, đạ i học 406 60.8 60.8 73.7 Valid Th ạc sĩ 171 25.6 25.6 99.3 Ti ến sĩ 5 0.7 0.7 100.0 Total 668 100.0 100.0 Vitricongviec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Qu ản tr ị cấp cao 47 7.0 7.0 7.0 Qu ản tr ị cấp trung 138 20.7 20.7 27.7 Valid Qu ản tr ị c ấp cơ s ở 162 24.3 24.3 51.9 Nhân viên dưới cấp 321 48.1 48.1 100.0 Total 668 100.0 100.0 168 Kinhnghiem Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dưới 5 n ăm 246 36.8 36.8 36.8 Từ 5 n ăm – 10 n ăm 223 33.4 33.4 70.2 Valid Từ 10 n ăm – 20 n ăm 130 19.5 19.5 89.7 Trên 20 n ăm 69 10.3 10.3 100.0 Total 668 100.0 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on N of Items Standardized Items 0.847 0.847 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Deleted BTQL1 10.86 6.728 0.677 0.462 0.810 BTQL2 10.69 6.567 0.687 0.477 0.805 BTQL3 10.57 6.180 0.718 0.520 0.792 BTQL5 10.75 6.653 0.659 0.435 0.817 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on N of Items Standardized Items 0.804 0.804 2 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Deleted CCCS1 3.69 1.035 0.672 0.452 . CCCS2 3.61 0.966 0.672 0.452 . Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on N of Items Standardized Items 0.866 0.866 2 169 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Delete d QTCC1 3.49 1.237 0.764 0.584 . QTCC2 3.49 1.249 0.764 0.584 . Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on N of Items Standardized Items 0.765 0.765 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Deleted NVCD1 7.15 2.945 0.596 0.357 0.685 NVCD2 7.18 2.868 0.585 0.342 0.699 NVCD3 7.24 2.984 0.611 0.374 0.669 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on N of Items Standardized Items 0.704 0.704 2 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Deleted CTTT1 3.56 0.892 0.543 0.295 . CTTT2 3.59 0.857 0.543 0.295 . Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.884 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Item Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted 170 TCQL1 17.37 17.906 0.780 0.850 TCQL3 17.15 18.041 0.695 0.864 TCQL4 17.41 18.239 0.702 0.863 TCQL5 17.39 18.973 0.620 0.876 TCQL7 17.46 18.504 0.722 0.860 TCQL8 17.33 18.737 0.659 0.870 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.913 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Item Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted KTQL1 20.97 29.701 0.804 0.892 KTQL3 21.01 30.121 0.780 0.895 KTQL4 20.82 30.867 0.705 0.903 KTQL5 20.89 30.319 0.710 0.902 KTQL6 20.87 30.508 0.697 0.904 KTQL7 21.05 31.073 0.709 0.902 KTQL8 21.03 30.507 0.737 0.899 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.886 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Item Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted HDQL1 21.35 24.474 0.739 0.862 HDQL2 21.37 24.388 0.723 0.864 HDQL3 21.26 25.126 0.612 0.878 HDQL5 21.38 24.625 0.663 0.872 HDQL6 21.54 25.604 0.600 0.879 HDQL7 21.19 24.976 0.682 0.869 HDQL8 21.23 24.328 0.728 0.863 171 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. 0.673 Approx. Chi-Square 2941.713 Bartlett's Test of Sphericity df 78 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Rotation Sums of Squared Loadings Loadings Total % of Cumulative Total % of Cumulative Total % of Cumulative Variance % Variance % Variance % 1 2.791 21.470 21.470 2.791 21.470 21.470 2.749 21.144 21.144 2 2.159 16.609 38.079 2.159 16.609 38.079 2.048 15.753 36.897 3 2.001 15.393 53.472 2.001 15.393 53.472 1.775 13.656 50.553 4 1.760 13.539 67.011 1.760 13.539 67.011 1.675 12.883 63.436 5 1.088 8.368 75.379 1.088 8.368 75.379 1.553 11.943 75.379 6 0.5 38 4.138 79.517 7 0.507 3.900 83.417 8 0.458 3.520 86.937 9 0.430 3.306 90.243 10 0.379 2.914 93.157 11 0.346 2.658 95.815 12 0.312 2.399 98.214 13 0.232 1.786 100.000 Extraction Method: Principal Com ponent Analysis. Rotated Component Matrix a Component 1 2 3 4 5 BTQL3 0.851 BTQL2 0.829 BTQL1 0.821 BTQL5 0.809 NVCD3 0.834 NVCD1 0.824 NVCD2 0.816 QTCC1 0.936 QTCC2 0.936 CCCS1 0.907 172 CCCS2 0.898 CTTT2 0.868 CTTT1 0.862 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. KMO and Bartlett's Test Kaiser -Meyer -Olkin Measure of Sampling Adequacy. 0.903 Approx. Chi -Square 7104.587 Bartlett's Test of Sphericity df 190 Sig. 0.000 Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Rotation Sums of Loadings Squared Loadings a Total % of Cumulative Total % of Cumulative Total Variance % Variance % 1 5.485 27.424 27.424 5.071 25.355 25.355 4.534 2 4.149 20.745 48.170 3.721 18.603 43.958 4.046 3 2.993 14.965 63.134 2.568 12.838 56.797 3.497 4 0.689 3.446 66.581 5 0.633 3.166 69.747 6 0.590 2.952 72.699 7 0.581 2.904 75.603 8 0.522 2.610 78.213 9 0.481 2.407 80.620 10 0.471 2.356 82.975 11 0.436 2.181 85.157 12 0.419 2.096 87.253 13 0.401 2.006 89.259 14 0.373 1.864 91.123 15 0.355 1.773 92.896 16 0.325 1.624 94.520 17 0.305 1.524 96.044 18 0.284 1.420 97.464 19 0.279 1.393 98.856 20 0.229 1.144 100.000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. 173 a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. Pattern Matrix a Factor 1 2 3 KTQL1 0.851 KTQL3 0.818 KTQL8 0.764 KTQL7 0.760 KTQL6 0.748 KTQL5 0.743 KTQL4 0.738 HDQL2 0.797 HDQL1 0.787 HDQL8 0.777 HDQL7 0.739 HDQL5 0.709 HDQL3 0.644 HDQL6 0.637 TCQL1 0.849 TCQL7 0.778 TCQL4 0.761 TCQL3 0.744 TCQL8 0.708 TCQL5 0.656 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. Structure Matrix Fac tor 1 2 3 KTQL1 0.852 KTQL3 0.824 KTQL8 0.779 KTQL5 0.747 KTQL7 0.746 KTQL4 0.740 174 KTQL6 0.733 HDQL1 0.793 HDQL8 0.787 HDQL2 0.778 HDQL7 0.730 HDQL5 0.710 HDQL3 0.653 HDQL6 0.640 TCQL1 0.847 TCQL7 0.779 TCQ L4 0.757 TCQL3 0.743 TCQL8 0.712 TCQL5 0.658 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. 175 PH Ụ L ỤC 06: KẾT QU Ả CH ẠY D Ữ LI ỆU AMOS Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BT_QL CC_CS -0.021 0.030 -0.712 0.476 BT_QL QT_CC -0.056 0.033 -1.686 0.092 BT_QL NV_CD -0.017 0.025 -0.693 0.488 BT_QL CT_TT -0.025 0.025 -0.979 0.328 CC_CS QT_CC 0.005 0.040 0. 122 0.903 CC_CS NV_CD -0.011 0.030 -0.349 0.727 CC_CS CT_TT 0.246 0.037 6.558 *** QT_CC NV_CD -0.007 0.034 -0.214 0.831 QT_CC CT_TT 0.095 0.036 2.650 0.008 NV_CD CT_TT -0.019 0.026 -0.753 0.452 176 177 Estimate KTQL1 <--- KT_QL 0.852 KTQL3 <--- KT_QL 0.825 KTQL4 <--- KT_QL 0.738 KTQL5 <--- KT_QL 0.747 KTQL6 <--- KT_QL 0.728 KTQL7 <--- KT_QL 0.743 KTQL8 <--- KT_QL 0.786 TCQL1 <--- TC_QL 0.851 TCQL3 <--- TC_QL 0.735 TCQL4 <--- TC_QL 0.753 TCQL 5 <--- TC_QL 0.651 TCQL7 <--- TC_QL 0.781 TCQL8 <--- TC_QL 0.721 HDQL1 <--- HD_QL 0.791 HDQL2 <--- HD_QL 0.771 HDQL3 <--- HD_QL 0.653 HDQL5 <--- HD_QL 0.708 HDQL6 <--- HD_QL 0.640 HDQL7 <--- HD_QL 0.731 HDQL8 <--- HD_QL 0.794 178 179 Scalar Estimates (Group number 1 - Default model) Maximum Likelihood Estimates Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label NL_QL <--- BT_QL 0.304 0.019 16.308 *** NL_QL <--- CC_CS 0.216 0.020 10.972 *** NL_QL <--- QT_CC 0. 233 0.014 16.961 *** NL_QL <--- NV_CD 0.174 0.018 9.548 *** NL_QL <--- CT_TT 0.143 0.024 5.868 *** TC_QL <--- NL_QL 1.000 KT_QL <--- NL_QL 1.000 HD_QL <--- NL_QL 1.000 BTQL5 <--- BT_QL 0.985 0.054 18.103 *** BTQL3 <--- BT_QL 1.156 0. 057 20.129 *** BTQL2 <--- BT_QL 1.029 0.054 19.041 *** BTQL1 <--- BT_QL 1.000 KTQL1 <--- KT_QL 1.000 KTQL3 <--- KT_QL 0.969 0.038 25.332 *** KTQL4 <--- KT_QL 0.873 0.041 21.405 *** KTQL5 <--- KT_QL 0.940 0.042 22.210 *** KTQL6 <--- KT_Q L 0.909 0.043 21.290 *** KTQL7 <--- KT_QL 0.865 0.039 21.945 *** KTQL8 <--- KT_QL 0.932 0.040 23.552 *** TCQL1 <--- TC_QL 1.000 TCQL3 <--- TC_QL 0.957 0.043 22.252 *** TCQL4 <--- TC_QL 0.934 0.041 22.588 *** TCQL5 <--- TC_QL 0.811 0.043 18.9 05 *** TCQL7 <--- TC_QL 0.919 0.038 23.934 *** TCQL8 <--- TC_QL 0.867 0.041 20.982 *** HDQL1 <--- HD_QL 1.000 HDQL2 <--- HD_QL 0.994 0.045 22.010 *** HDQL3 <--- HD_QL 0.888 0.049 18.259 *** HDQL5 <--- HD_QL 0.950 0.048 19.816 *** HDQL6 <-- - HD_QL 0.840 0.047 18.052 *** HDQL7 <--- HD_QL 0.933 0.044 20.989 *** HDQL8 <--- HD_QL 1.027 0.045 22.890 *** CCCS2 <--- CC_CS 1.000 CCCS1 <--- CC_CS 0.976 0.053 18.320 *** QTCC2 <--- QT_CC 1.000 QTCC1 <--- QT_CC 1.103 0.050 22.133 *** NVCD3 <--- NV_CD 1.000 180 Estimate S.E. C.R. P Label NVCD2 <--- NV_CD 1.003 0.070 14.265 *** NVCD1 <--- NV_CD 1.030 0.071 14.578 *** CTTT2 <--- CT_TT 1.000 CTTT1 <--- CT_TT 0.984 0.079 12.389 *** Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P La bel BT_QL CC_CS -0.022 0.029 -0.779 0.436 BT_QL QT_CC -0.041 0.030 -1.330 0.184 BT_QL NV_CD -0.017 0.025 -0.680 0.496 BT_QL CT_TT -0.021 0.026 -0.823 0.410 CC_CS QT_CC -0.005 0.035 -0.147 0.883 CC_CS NV_CD -0.012 0. 029 -0.428 0.669 CC_CS CT_TT 0.310 0.035 8.741 *** QT_CC NV_CD 0.003 0.031 0.106 0.916 QT_CC CT_TT 0.096 0.032 2.974 0.003 NV_CD CT_TT 0.003 0.026 0.134 0.893 Variances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BT_QL 0.538 0.049 10.934 *** CC_CS 0.688 0.061 11.264 *** QT_CC 0.860 0.071 12.090 *** NV_CD 0.490 0.052 9.429 *** CT_TT 0.482 0.055 8.723 *** e34 -0.289 0.016 -18.460 *** e35 0.904 0.055 16.435 *** e36 0.954 0.058 16.440 *** e37 0.8 23 0.053 15.548 *** e1 0.475 0.031 15.121 *** e2 0.389 0.030 12.947 *** e3 0.416 0.029 14.331 *** e4 0.392 0.027 14.323 *** e5 0.364 0.025 14.668 *** e6 0.398 0.026 15.163 *** e7 0.569 0.034 16.508 *** e8 0.588 0.036 16.297 *** e9 0.626 0.038 16.537 *** e10 0.517 0.032 16.369 *** 181 Estimate S.E. C.R. P Label e11 0.478 0.030 15.880 *** e12 0.333 0.024 13.889 *** e13 0.552 0.035 15.849 *** e14 0.501 0.032 15.727 *** e15 0.641 0.038 16.776 *** e16 0.398 0.026 15.163 *** e17 0.544 0.033 16.255 *** e18 0. 413 0.027 15.234 *** e19 0.466 0.030 15.600 *** e20 0.687 0.041 16.829 *** e21 0.612 0.037 16.417 *** e22 0.636 0.038 16.876 *** e23 0.488 0.030 16.023 *** e24 0.426 0.028 15.153 *** e25 0.345 0.035 9.785 *** e26 0.310 0.033 9.367 *** e27 0.375 0.036 10.302 *** e28 0.201 0.038 5.253 *** e29 0.417 0.036 11.686 *** e30 0.534 0.041 13.146 *** e31 0.437 0.038 11.596 *** e32 0.409 0.041 9.991 *** e33 0.389 0.039 9.881 *** Squared Multiple Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate NL_QL -1.339 HD_QL -0.177 TC_QL -0.158 KT_QL -0.149 CTTT1 0.545 CTTT2 0.541 NVCD1 0.543 NVCD2 0.480 NVCD3 0.540 QTCC1 0.839 QTCC2 0.696 CCCS1 0.679 CCCS2 0.666 HDQL8 0.634 HDQL7 0.555 182 Estimate HDQL6 0.437 HDQL5 0.508 HDQL3 0.445 HDQL2 0.597 HDQL1 0.629 TCQL8 0.519 TCQL7 0.624 TCQL5 0.445 TCQL4 0.576 TCQL3 0.564 TCQL1 0.701 KTQL8 0.601 KTQL7 0.546 KTQL6 0.523 KTQL5 0.555 KTQL4 0.527 KTQL3 0.662 KTQL1 0.695 BTQL1 0.578 BTQL2 0.578 BTQL3 0.649 BTQL5 0.524 BOOTSTRAP Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Parameter SE SE -SE Mean Bias SE -Bias NL_QL <--- BT_QL .018 .000 .304 .000 .001 NL_QL <--- CC_CS .020 .000 .218 .002 .001 NL_QL <--- QT_CC .014 .000 .234 .001 .000 NL_QL <--- NV_CD .020 .000 .174 .00 1 .001 NL_QL <--- CT_TT .027 .001 .143 .000 .001 TC_QL <--- NL_QL .000 .000 1.000 .000 .000 KT_QL <--- NL_QL .000 .000 1.000 .000 .000 HD_QL <--- NL_QL .000 .000 1.000 .000 .000 BTQL5 <--- BT_QL .044 .001 .988 .003 .001 BTQL3 <--- BT_QL .051 .001 1.1 56 .000 .002 BTQL2 <--- BT_QL .051 .001 1.032 .003 .002 BTQL1 <--- BT_QL .000 .000 1.000 .000 .000 KTQL1 <--- KT_QL .000 .000 1.000 .000 .000 KTQL3 <--- KT_QL .033 .001 .968 -.001 .001 KTQL4 <--- KT_QL .037 .001 .872 -.001 .001 183 Parameter SE SE -SE Mean Bias SE -Bias KTQL5 <--- KT_QL .035 .001 .939 -.001 .001 KTQL6 <--- KT_QL .039 .001 .908 -.001 .001 KTQL7 <--- KT_QL 0.037 0.001 0.864 -0.001 0.001 KTQL8 <--- KT_QL 0.033 0.001 0.931 -0.001 0.001 TCQL1 <--- TC_QL 0.000 0.000 1.000 0.000 0.000 TCQL3 <--- TC_QL 0.040 0.001 0.956 -0.001 0. 001 TCQL4 <--- TC_QL 0.042 0.001 0.932 -0.002 0.001 TCQL5 <--- TC_QL 0.051 0.001 0.810 -0.001 0.002 TCQL7 <--- TC_QL 0.034 0.001 0.918 -0.001 0.001 TCQL8 <--- TC_QL 0.039 0.001 0.866 -0.002 0.001 HDQL1 <--- HD_QL 0.000 0.000 1.000 0.000 0.000 HDQL2 <--- HD_QL 0.046 0.001 0.997 0.003 0.001 HDQL3 <--- HD_QL 0.045 0.001 0.888 0.000 0.001 HDQL5 <--- HD_QL 0.047 0.001 0.952 0.002 0.001 HDQL6 <--- HD_QL 0.044 0.001 0.840 0.000 0.001 HDQL7 <--- HD_QL 0.042 0.001 0.935 0.002 0.001 HDQL8 <--- HD_QL 0.036 0.001 1.026 -0.001 0.001 CCCS2 <--- CC_CS 0.000 0.000 1.000 0.000 0.000 CCCS1 <--- CC_CS 0.048 0.001 0.979 0.003 0.002 QTCC2 <--- QT_CC 0.000 0.000 1.000 0.000 0.000 QTCC1 <--- QT_CC 0.049 0.001 1.105 0.002 0.002 NVCD3 <--- NV_CD 0.000 0.000 1.000 0.0 00 0.000 NVCD2 <--- NV_CD 0.083 0.002 1.007 0.004 0.003 NVCD1 <--- NV_CD 0.077 0.002 1.034 0.004 0.002 CTTT2 <--- CT_TT 0.000 0.000 1.000 0.000 0.000 CTTT1 <--- CT_TT 0.087 0.002 0.983 -0.001 0.003

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_cac_nhan_to_anh_huong_den_nang_luc_quan_ly_cua_nha_q.pdf
  • docxLA_PhamThiDieuAnh_E.docx
  • pdfLA_PhamThiDieuAnh_Sum.pdf
  • pdfLA_PhamThiDieuAnh_TT.pdf
  • docxLA_PhamThiDieuAnh_V.docx
Luận văn liên quan