Luận án Đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng giai đoạn 2006 - 2020

“Đầu tư phát triển Khu Kinh tế Vũng Áng giai đoạn 2006-2020” là đề tài nghiên cứu được thực hiện nhằm xem xét, đánh giá hoạt động đầu tư phát triển KKT theo hướng bền vững tại một KKT trên góc độ khách quan; dựa trên cơ sở đánh giá thực trạng đầu tư phát triển KKT hướng tới tính bền vững dưới các góc độ: kinh tế, xã hội và môi trường. Đặc biệt, trên cơ sở bám sát các mục tiêu nghiên cứu, sử dụng tổng hợp các phương pháp nghiên cứu phân tích, so sánh, tổng hợp, cũng như điều tra khảo sát và xử lý kết quả định lượng, luận án đã đạt được những kết quả sau. Thứ nhất, trên cơ sở lý thuyết về phát triển bền vững, phát triển khu kinh tế theo hướng bền vững, đầu tư phát triển khu kinh tế, Luận án tập trung làm rõ cơ sở lý luận về đầu tư phát triển khu kinh tế theo hướng bền vững từ đó đề xuất chỉ tiêu đo lường và nhân tố ảnh hưởng đến nó, cụ thể là: Xây dựng được hệ thống chỉ tiêu đánh giá hoạt động đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng theo hướng bền vững. Trên góc độ kinh tế, ngoài 05 chỉ tiêu đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế, luận án còn chỉ ra 02 nhóm chỉ tiêu (phản ánh hiệu quả trực tiếp của bản thân khu kinh tế ven biển; và tỷ lệ đóng góp của khu kinh tế ven biển đối với nền kinh tế). Trên góc độ xã hội, luận án đã chỉ ra 05 chỉ tiêu đánh giá hiệu quả. Cuối cùng, trên góc độ môi trường có 04 chỉ tiêu đánh giá

pdf218 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 07/02/2022 | Lượt xem: 281 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng giai đoạn 2006 - 2020, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
100 77.78 261.11 483.33 500.00 500.00 460.00 *Đầu tư hạ tầng KKT, không bao gồm GPMB, tái định cư Formosa Nguồn: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh, 2014 Bảng 3.3 Dự án đầu tư của doanh nghiệp giai đoạn 2007-2014* Dự án ĐVT 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 Trong nước Dự án 06 02 02 10 11 12 9 12 FDI Dự án 02 02 08 06 10 9 10 Tổng cộng Dự án 06 04 04 18 17 22 18 22 *Đầu tư hạ tầng KKT, không bao gồm GPMB, tái định cư Formosa Nguồn: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh, 2014 Bảng 3.4 Vốn đầu tư của doanh nghiệp trong và ngoài nước giai đoạn 2007-2014* Chỉ tiêu ĐVT 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 Số dự án Dự án 06 04 04 18 17 22 18 22 Trong nước Tỷ đồng 2477 9709 1783 411 13074 12350 1058 14750 FDI Triệu USD - 4844 77 332 2547 2200 47 3212 *Đầu tư hạ tầng KKT, không bao gồm GPMB, tái định cư Formosa Nguồn: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh, 2014 171 Bảng 3.5 Vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho đầu tư phát triển hạ tầng khu kinh tế giai đoạn 2007-2014 Đơn vị: triệu đồng Năm Kế hoạch vốn Vốn ứng trước Vốn đã giải ngân NSTW NSĐP và các nguồn vốn khác NSTW NSĐP và các nguồn vốn khác NSTW NSĐP và các nguồn vốn khác 2007 0 22,942 0 22,942 2008 90,000 3,468 90,000 3,468 2009 70,000 11,805 69,849 11,805 2010 235,000 1,339 32,871 234,895 66,327 2011 435,000 3,729 435,000 3,729 2012 450,000 5,401 20,000 449,992 25,386 2013 450,000 25,179 450,000 9,295 2014 414,000 20,000 161,730 500 Tổng 2,044,000 93,863 0 85,000 1,791,466 143,452 Nguồn: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh, 2014 Bảng 3.6 Tỷ lệ diện tích đất của dự án đầu tư vào khu kinh tế STT Phân theo các phân khu chức năng Diện tích (Héc ta) Tỷ lệ (%) 1 Đất dự án du lịch 403,66 97 2 Đất dự án công nghiệp, cảng và dịch vụ hậu cảng 7361 67 3 Đất dự án dịch vụ - thương mại khác 156 24,3 4 Đất dự án đầu tư xây dựng các khu đô thị tập trung 255 15,2 5 Tổng diện tích đất đăng ký của 50 dự án 8176 Nguồn: Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh, 2014 172 PHỤ LỤC 4: KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ Bước 1: Xây dựng phiếu câu hỏi đánh giá Phiếu câu hỏi đánh giá được xây dựng dựa trên các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế trên ba nhóm chỉ tiêu (Indicator): (1) Hiệu quả kinh tế bao gồm: Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại khu kinh tế; Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại khu kinh tế; (2) Hiệu quả xã hội thông qua đầu tư phát triển con người tại khu kinh tế; và (3) Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại khu kinh tế. Các tiêu chí (chỉ báo -Items) đánh giá cho mỗi nhóm chỉ tiêu được xây dựng dựa trên việc thực hiện hệ thống hóa các nghiên cứu trước cũng như bổ sung, hoàn chỉnh từ ý kiến trao đổi của chuyên gia. Cuối cùng, các tiêu chí đánh giá cho mỗi chỉ tiêu được hoàn chỉnh và đưa vào bảng câu hỏi đánh giá. Bảng 3.7 Chỉ tiêu và chỉ báo đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế theo hướng bền vững Ký hiệu Chỉ tiêu và chỉ báo Chỉ tiêu 1.1 Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại khu kinh tế (Hiệu quả kinh tế) HT1 Hạ tầng giao thông kết nối Khu kinh tế với bên ngoài nhìn chung là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) HT2 Hạ tầng giao thông kết nối bên trong Khu kinh tế là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) HT3 Hạ tầng nước (hệ thống thủy lợi, kênh dẫn nước...) nhìn chung là tốt HT4 Hạ tầng điện (nguồn điện đáp ứng nhu cầu phụ tải, số km đường điện phục vụ sản xuất, sinh hoạt, chiếu sáng) là tốt HT5 Hạ tầng thoát nước vệ sinh đô thị (nhà máy xử lý nước thải, chất thải rắn; quy mô và công suất xử lý chất thải) HT6 Hạ tầng bưu chính viễn thông (lượng tổng đài vệ tinh; số mạng ngoại vi, hệ thống truyền dẫn, phục vụ các loại hình dịch vụ viễn thông) là tốt Chỉ tiêu 1.2 Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Khu kinh tế (Hiệu quả kinh tế) KT1 Nhiều dự án đầu tư sản xuất công nghiệp mới ra đời và làm ăn có hiệu quả KT2 Nhiều dự án đầu tư phát triển thương mại dịch vụ mới ra đời và làm ăn có hiệu quả 173 Ký hiệu Chỉ tiêu và chỉ báo KT3 Nhiều sản phẩm được sản xuất tại Khu kinh tế có năng lực cạnh tranh tốt Chỉ tiêu 2 Hiệu quả đầu tư phát triển con người tại Khu kinh tế (Hiệu quả xã hội) XH1 Có nhiều cơ sở đào tạo được phát triển nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế XH2 Trang thiết bị của nhiều cơ sở đào tạo nghề ngày càng được nâp cấp, đánh ứng yêu cầu đào tạo nghề cho người lao động XH3 Nhiều cơ sở đào tạo đã chú trọng liên kết đào tạo trong và ngoài nước nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế XH4 Nhân lực được đào tạo tại địa phương có kiến thức, thái độ và kỹ năng tay nghề tốt đáp ứng nhu cầu phát triển của Khu kinh tế Chỉ tiêu 3 Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại khu kinh tế (Hiệu quả môi trường) MT1 Khu kinh tế đã xây dựng nhiều hệ thống xử lý nước thải, chất thải lỏng thời gian qua MT2 Khu kinh tế đã kiểm soát tốt ô nhiễm tiếng ồn, khói bụi MT3 Các doanh nghiệp tại Khu kinh tế đã thực thi tốt các quy định về bảo vệ môi trường Nguồn: Tổng hợp của tác giả, 2014 Bước 2: Thu thập thông tin Như đã đề cập, đối tượng tham gia đánh giá hiệu quả bao gồm: quản lý các doanh nghiệp (doanh nghiệp đang kinh doanh tại khu kinh tế và các doanh nghiệp có ảnh hưởng lớn đến khu kinh tế - ngân hàng, điện lực, thuế); quản lý các sở ban ngành có liên quan; chuyên gia trong lĩnh vực giáo dục. Cụ thể, trong tổng số 109/130 chuyên gia được khảo sát khối cơ quan quản lý nhà nước chiếm tỷ lệ gần 80%. Những người có chức vụ từ phó trưởng phòng trở lên chiếm tỷ lệ cao nhất (45%). Ngoài ra, mẫu nghiên cứu ngoài việc tập trung vào các cơ quan quản lý ở cấp tỉnh thì còn chú ý đến địa phương có ảnh hưởng trực tiếp đến khu kinh tế Vũng Áng và đặc biệt là Ban Quản lý khu kinh tế Vũng Áng. 174 Bảng 3.8 Mô tả mẫu nghiên cứu Phân theo lĩnh vực Tần số Tỷ lệ Doanh nghiệp 33 30,3 Cơ quan quản lý nhà nước 76 69,7 Tổng cộng 109 100 Phân theo chức vụ Tần số Tỷ lệ Giám đốc/Phó giám đốc sở và tương đương 25 22,9 Chủ tịch/Phó chủ tịch huyện 20 18,3 Trưởng phòng/Phó phòng 25 22,9 Giám đốc/Phó giám đốc công ty 20 18,3 Chuyên viên 19 17,4 Tổng 109 100 Nguồn: Kết quả nghiên cứu của tác giả, 2014 Bảng 3.9 Thống kê các đơn vị có chuyên gia trả lời Đơn vị Số lượng Văn phòng đại biểu QH & HĐND tỉnh 01 Văn phòng UBND tỉnh Hà Tĩnh 14 Sở TN&MT 01 Sở Xây dựng 03 Sở Công thương 01 Sở Kế hoạch và đầu tư 04 Sở Tư pháp 03 Sở Giao thông vận tải 04 Sở Giáo dục và đào tạo 04 Sở Thông tin và truyền thông 03 Viện Quy hoạch kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh 03 UBND thành phố 03 175 Đơn vị Số lượng AGRIBANK Hà Tĩnh 04 BIDV Hà Tĩnh 04 VIETCOMBANK Hà Tĩnh 03 Cục thuế Hà Tĩnh 05 Công ty Điện Lực Hà Tĩnh 03 UBND huyện Kỳ Anh 13 UBND huyện Cẩm Xuyên 09 Ban quản lý KKT Vũng Áng 07 Công ty tại KKT Vũng Áng (Kỳ Anh) 15 Trường Cao đẳng nghề Việt Đức 03 Tổng 109 Nguồn: Kết quả nghiên cứu của tác giả, 2014 Bước 3: Kết quả phân tích hiệu quả 3.1.4.2 Điều tra đánh giá của doanh nghiệp đang tham gia; doanh nghiệp tiềm năng và cơ quan quản lý nhà nước về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua theo hai nhóm đối tượng (doanh nghiệp tham gia và cơ quan quản lý nhà nước ở địa phương) 176 Bảng 3.10 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại Khu kinh tế) Ký hiệu Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại Khu kinh tế Nhóm đối tượng Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) HT1 Hạ tầng giao thông kết nối Khu kinh tế với bên ngoài nhìn chung là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) Doanh nghiệp tham gia 0 6,7 43,3 46,7 3,3 Cơ quan quản lý nhà nước 1,5 4,4 22,1 47,1 25,0 HT2 Hạ tầng giao thông kết nối bên trong Khu kinh tế là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) Doanh nghiệp tham gia 0 10,0 50,0 33,3 6.,7 Cơ quan quản lý nhà nước 0 10,3 23,5 52,9 13,2 HT3 Hạ tầng nước (hệ thống thủy lợi, kênh dẫn nước...) nhìn chung là tốt Doanh nghiệp tham gia 0 20,0 36,7 40,0 3,3 Cơ quan quản lý nhà nước 4,4 4,4 36,8 26,5 27,9 HT4 Hạ tầng điện (nguồn điện đáp ứng nhu cầu phụ tải, số km đường điện phục vụ sản xuất, sinh hoạt, chiếu sáng) là tốt Doanh nghiệp tham gia 10,0 13,3 60,0 16,7 10,0 Cơ quan quản lý nhà nước 2,9 30,9 38,2 27,9 2,9 HT5 Hạ tầng thoát nước vệ sinh đô thị (nhà máy xử lý nước thải, chất thải rắn; quy mô và công suất xử lý chất thải) Doanh nghiệp tham gia 0 26,7 40,0 26,7 6,7 Cơ quan quản lý nhà nước 8,8 11,8 35,3 32,4 11,8 HT6 Hạ tầng bưu chính viễn thông (lượng tổng đài vệ tinh; số mạng ngoại vi, hệ thống truyền dẫn, phục vụ các loại hình dịch vụ viễn thông) là tốt Doanh nghiệp tham gia 10,0 26,7 56,7 6,7 10,0 Cơ quan quản lý nhà nước 4,4 26,5 41,2 27,9 4,4 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 177 Bảng 3.11 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Khu kinh tế) Ký hiệu Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Khu kinh tế Nhóm đối tượng Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) KT1 Nhiều dự án đầu tư sản xuất công nghiệp mới ra đời và làm ăn có hiệu quả Doanh nghiệp tham gia 0 30,0 20,0 46,7 3,3 Cơ quan quản lý nhà nước 0 7,4 23,5 42,6 26,5 KT2 Nhiều dự án đầu tư phát triển thương mại dịch vụ mới ra đời và làm ăn có hiệu quả Doanh nghiệp tham gia 0 30,0 16,7 43,3 10,0 Cơ quan quản lý nhà nước 0 5,9 27,9 44,1 22,1 KT3 Nhiều sản phẩm được sản xuất tại Khu kinh tế có năng lực cạnh tranh tốt Doanh nghiệp tham gia 0 50,0 16,7 30,0 3,3 Cơ quan quản lý nhà nước 4.4% 8,8 39,7 26,5 20,6 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 Bảng 3.12 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư phát triển con người tại Khu kinh tế) Ký hiệu Hiệu quả đầu tư phát triển con người tại Khu kinh tế mại, dịch vụ tại Khu kinh tế Nhóm đối tượng Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) XH1 Có nhiều cơ sở đào tạo được phát triển nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế Doanh nghiệp tham gia 0 30,0 36,7 26,7 6,7 Cơ quan quản lý nhà nước 0 8,8 39,7 36,8 14,7 XH2 Trang thiết bị của nhiều cơ sở đào tạo nghề ngày càng được nâp cấp, đánh ứng yêu cầu đào tạo nghề cho người lao động Doanh nghiệp tham gia 3,3 36,7 36,7 16,7 6,7 Cơ quan quản lý nhà nước 0 8,8 39,7 39,7 11,8 XH3 Nhiều cơ sở đào tạo đã chú trọng liên kết đào tạo trong và ngoài nước nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế Doanh nghiệp tham gia 0 40,0 26,7 26,7 6,7 Cơ quan quản lý nhà nước 4,4 13,2 19,1 50,0 13,2 XH4 Nhân lực được đào tạo tại địa phương có kiến thức, thái độ và kỹ năng tay nghề tốt đáp ứng nhu cầu phát triển của Khu kinh tế Doanh nghiệp tham gia 0 43,3 33,3 20,0 3,3 Cơ quan quản lý nhà nước 1,5 19,1 42,6 29,4 7,4 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 178 Bảng 3.13 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại Khu kinh tế) Ký hiệu Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại Khu kinh tế Nhóm đối tượng Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) MT1 Khu kinh tế đã xây dựng nhiều hệ thống xử lý nước thải, chất thải lỏng thời gian qua Doanh nghiệp tham gia 16,7 20,0 33,3 30,0 0 Cơ quan quản lý nhà nước 8,8 19,1 32,4 36,8 2,9 MT2 Khu kinh tế đã kiểm soát tốt ô nhiễm tiếng ồn, khói bụi Doanh nghiệp tham gia 0 33,3 50,0 16,7 0 Cơ quan quản lý nhà nước 13,2 23,5 38,2 22,1 2,9 MT3 Các doanh nghiệp tại Khu kinh tế đã thực thi tốt các quy định về bảo vệ môi trường Doanh nghiệp tham gia 0 6,7 56,7 36,7 0 Cơ quan quản lý nhà nước 10,3 19,1 35,3 33,8 1,5 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (tổng hợp) Bảng 3.14 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại Khu kinh tế) Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại Khu kinh tế Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) Hạ tầng giao thông kết nối Khu kinh tế với bên ngoài nhìn chung là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) 3,77 0,847 1,0 5,1 28,6 46,9 18,4 Hạ tầng giao thông kết nối bên trong Khu kinh tế là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) 3,59 0,823 0 10,2 31,6 46,9 11,2 Hạ tầng nước (hệ thống thủy lợi, kênh dẫn nước...) nhìn 3,56 1,016 3,1 9,2 36,7 30,6 20,4 179 Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại Khu kinh tế Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) chung là tốt Hạ tầng điện (nguồn điện đáp ứng nhu cầu phụ tải, số km đường điện phục vụ sản xuất, sinh hoạt, chiếu sáng) là tốt 3,89 0,836 0 5,1 25,5 44,9 24,5 Hạ tầng thoát nước vệ sinh đô thị (nhà máy xử lý nước thải, chất thải rắn; quy mô và công suất xử lý chất thải) 3,22 1,041 6,1 16,3 36,7 30,6 10,2 Hạ tầng bưu chính viễn thông (lượng tổng đài vệ tinh; số mạng ngoại vi, hệ thống truyền dẫn, phục vụ các loại hình dịch vụ viễn thông) là tốt 3,83 0,838 0 6,1 26,5 45,9 21,4 Mức độ đánh giá chung 3,64 0,728 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 Bảng 3.15 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Khu kinh tế) Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Khu kinh tế Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) Nhiều dự án đầu tư sản xuất công nghiệp mới ra đời và làm ăn có hiệu quả 3,68 0,948 0 14,3 22,4, 43,9, 19,4 Nhiều dự án đầu tư phát triển thương mại dịch vụ mới ra đời và làm ăn có hiệu quả 3,67 0,928 0 13,3 24,5, 43,9 18,4 Nhiều sản phẩm được sản xuất tại Khu kinh tế có năng lực cạnh tranh tốt 3,31 1,069 3,1 21,4 32,7, 27,6, 15,3 Mức độ đánh giá chung 3,55 0,86 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 180 Bảng 3.16 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư phát triển con người tại Khu kinh tế) Hiệu quả đầu tư phát triển con người tại Khu kinh tế mại, dịch vụ tại Khu kinh tế Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) Có nhiều cơ sở đào tạo được phát triển nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế 3,43 0,897 0 15,3 38,8 33,7 12,2 Trang thiết bị của nhiều cơ sở đào tạo nghề ngày càng được nâp cấp, đánh ứng yêu cầu đào tạo nghề cho người lao động 3,34 0,919 1,0 17,3 38,8 32,7 10,2 Nhiều cơ sở đào tạo đã chú trọng liên kết đào tạo trong và ngoài nước nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế 3,38 1,041 3,1 21,4 21,4 42,9 11,2 Nhân lực được đào tạo tại địa phương có kiến thức, thái độ và kỹ năng tay nghề tốt đáp ứng nhu cầu phát triển của Khu kinh tế 3,10 0,902 1,0 26,5 39,8 26,5 6,1 Mức độ đánh giá chung 3,31 0,80 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 Bảng 3.17 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại Khu kinh tế) Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại Khu kinh tế Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) Khu kinh tế đã xây dựng nhiều hệ thống xử lý nước thải, chất thải lỏng thời gian qua 2,97 1,040 11,2 19,4 32,7 34,7 2,0 Khu kinh tế đã kiểm soát tốt ô nhiễm tiếng ồn, khói bụi 2,80 0,941 9,2 26,5 41,8 20,4 2,0 Các doanh nghiệp tại Khu kinh tế đã thực thi tốt các quy định về bảo vệ môi trường 3,07 0,911 7,1 15,3 41,8 34,7 1,0 Mức độ đánh giá chung 2,94 0,86 Nguồn: Kết quả điều tra của tác giả, 2014 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua (tổng hợp) 181 Bảng 3.18 Ý kiến đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển Khu kinh tế Vũng Áng trong thời gian qua Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) Hiệu quả đầu tư hạ tầng tại Khu kinh tế Hạ tầng giao thông kết nối Khu kinh tế với bên ngoài nhìn chung là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) 3,77 0,847 1,0 5,1 28,6 46,9 18,4 Hạ tầng giao thông kết nối bên trong Khu kinh tế là tốt (tuyến đường, chất lượng đường...) 3,59 0,823 0 10,2 31,6 46,9 11,2 Hạ tầng nước (hệ thống thủy lợi, kênh dẫn nước...) nhìn chung là tốt 3,56 1,016 3,1 9,2 36,7 30,6 20,4 Hạ tầng điện (nguồn điện đáp ứng nhu cầu phụ tải, số km đường điện phục vụ sản xuất, sinh hoạt, chiếu sáng) là tốt 3,89 0,836 0 5,1 25,5 44,9 24,5 Hạ tầng thoát nước vệ sinh đô thị (nhà máy xử lý nước thải, chất thải rắn; quy mô và công suất xử lý chất thải) 3,22 1,041 6,1 16,3 36,7 30,6 10,2 Hạ tầng bưu chính viễn thông (lượng tổng đài vệ tinh; số mạng ngoại vi, hệ thống truyền dẫn, phục vụ các loại hình dịch vụ viễn thông) là tốt 3,83 0,838 0 6,1 26,5 45,9 21,4 Hiệu quả đầu tư phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Khu kinh tế Nhiều dự án đầu tư sản xuất công nghiệp mới ra đời và làm ăn có hiệu quả 3,68 0,948 0 14,3 22,4, 43,9, 19,4 Nhiều dự án đầu tư phát triển thương mại dịch vụ mới ra đời và làm ăn có hiệu quả 3,67 0,928 0 13,3 24,5, 43,9 18,4 Nhiều sản phẩm được sản xuất tại Khu kinh tế có năng lực cạnh tranh tốt 3,31 1,069 3,1 21,4 32,7, 27,6, 15,3 Hiệu quả đầu tư phát triển con người tại Khu kinh tế mại, dịch vụ tại Khu kinh tế Có nhiều cơ sở đào tạo được phát triển nhằm cung cấp nhân lực cho Khu kinh tế 3,43 0,897 0 15,3 38,8 33,7 12,2 Trang thiết bị của nhiều cơ sở đào tạo nghề ngày càng được nâp cấp, đánh ứng yêu cầu đào tạo nghề cho người lao động 3,34 0,919 1,0 17,3 38,8 32,7 10,2 Nhiều cơ sở đào tạo đã chú trọng liên kết đào tạo trong và ngoài nước nhằm cung cấp 3,38 1,041 3,1 21,4 21,4 42,9 11,2 182 Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả Giá trị trung bình Độ lệch chuẩn Hoàn toàn không đồng ý (%) Không đồng ý (%) Bình thường (%) Đồng ý (%) Hoàn toàn đồng ý (%) nhân lực cho Khu kinh tế Nhân lực được đào tạo tại địa phương có kiến thức, thái độ và kỹ năng tay nghề tốt đáp ứng nhu cầu phát triển của Khu kinh tế 3,10 0,902 1,0 26,5 39,8 26,5 6,1 Hiệu quả đầu tư vào môi trường tại Khu kinh tế Khu kinh tế đã xây dựng nhiều hệ thống xử lý nước thải, chất thải lỏng thời gian qua 2,97 1,040 11,2 19,4 32,7 34,7 2,0 Khu kinh tế đã kiểm soát tốt ô nhiễm tiếng ồn, khói bụi 2,80 0,941 9,2 26,5 41,8 20,4 2,0 Các doanh nghiệp tại Khu kinh tế đã thực thi tốt các quy định về bảo vệ môi trường 3,07 0,911 7,1 15,3 41,8 34,7 1,0 183 Hình 3.3 So sánh hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng thời gian qua theo đánh giá của các chuyên gia Ghi chú: thang điểm đánh giá từ (thấp nhất là 1 điểm, cao nhất là 5 điểm) 184 PHỤC LỤC 5: PHIẾU CÂU HỎI ĐIỀU TRA DÀNH CHO QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, CHUYÊN GIA VÀ QUẢN LÝ CÁC CẤP Ở ĐỊA PHƯƠNG Kính chào quý vị! Tôi tên Nguyễn Hữu Khiếu, công tác tại VNPT Hà Tĩnh, hiện tôi đang thực hiện đề tài Luận Án Tiến Sĩ “Đầu tư phát triển khu kinh tế theo hướng bền vững - Nghiên cứu điển hình tại Khu kinh tế Vũng Áng”. Phiếu câu hỏi sau đây nhằm mục đích xem xét đánh giá kết quả và hiệu quả của đầu tư phát triển Khu Kinh tế theo hướng bền vững và là một phần quan trọng trong đề tài nghiên cứu của tác giả. Những thông tin mà quý vị cung cấp sẽ vô cùng quý giá, tác giả xin cam đoan những thông tin đó sẽ chỉ phục vụ cho đề tài nghiên cứu này. Kính mong sự hợp tác của quý vị, xin chân thành cảm ơn! Trước hết, tác giả xin giải thích các đặc điểm của đánh giá hiệu quả và phân tích nhân tố: Giải thích các đặc điểm đánh giá hiệu quả TT Mức độ đánh giá Đặc điểm Giá trị (điểm quy đổi) 1 I1 (Rất tốt) - Tỷ lệ giải ngân đầu tư >85% - Chất lượng đầu tư rất tốt - Đầu tư đúng mục tiêu 5,0 2 I2 (Tốt) - Tỷ lệ giải ngân đầu tư từ 75% đến dưới 85% - Chất lượng đầu tư tốt - Đầu tư đúng mục tiêu 4,0 3 I3 (Khá) - Tỷ lệ giải ngân đầu tư từ 60 đến dưới 75% - Chất lượng đầu tư khá - Đầu tư đúng mục tiêu 3,0 4 I4 (Trung bình) - Tỷ lệ giải ngân đầu tư từ 50 đến dưới 60% - Chất lượng đầu tư trung bình - Đầu tư đúng mục tiêu 2,0 5 I5 (Yếu) - Tỷ lệ giải ngân đầu tư dưới 50% - Chất lượng đầu tư yếu - Đầu tư không đúng mục tiêu đặt ra 1,0 185 Giải thích các đặc điểm đánh giá yếu tố môi trường Quốc tế TT Mức độ đánh giá Đặc điểm Giá trị (điểm quy đổi) 1 I1 (Rất quan trọng) - Tác động môi trường quốc tế đến hiệu quả đầu tư lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc tế có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả đầu tư 5,0 2 I2 (Quan trọng) - Tác động môi trường quốc tế đến hiệu quả đầu tư khá lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc tế có ảnh hưởng khá lớn đến hiệu quả đầu tư 4,0 3 I3 (Trung bình) - Tác động môi trường quốc tế đến hiệu quả đầu tư trung bình - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc tế có ảnh hưởng trung bình đến hiệu quả đầu tư 3,0 4 I4 (Không quan trọng) - Tác động môi trường quốc tế đến hiệu quả đầu tư ít - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc tế ít có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 2,0 5 I5 (Rất không quan trọng) - Hầu như không có tác động môi trường quốc tế đến hiệu quả đầu tư - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc tế hầu như không có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 1,0 Giải thích các đặc điểm đánh giá yếu tố môi trường Quốc gia TT Mức độ đánh giá Đặc điểm Giá trị (điểm quy đổi) 1 I1 (Rất quan trọng) - Tác động môi trường quốc gia đến hiệu quả đầu tư lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc gia có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả đầu tư 5,0 2 I2 (Quan trọng) - Tác động môi trường quốc gia đến hiệu quả đầu tư khá lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc gia có ảnh hưởng khá lớn đến hiệu quả đầu tư 4,0 186 TT Mức độ đánh giá Đặc điểm Giá trị (điểm quy đổi) 3 I3 (Trung bình) - Tác động môi trường quốc gia đến hiệu quả đầu tư trung bình - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc gia có ảnh hưởng trung bình đến hiệu quả đầu tư 3,0 4 I4 (Không quan trọng) - Tác động môi trường quốc gia đến hiệu quả đầu tư ít - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc gia ít có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 2,0 5 I5 (Rất không quan trọng) - Hầu như không có tác động môi trường quốc gia đến hiệu quả đầu tư - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường quốc gia hầu như không có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 1,0 Giải thích các đặc điểm đánh giá yếu tố môi trường Địa phương TT Mức độ đánh giá Đặc điểm Giá trị (điểm quy đổi) 1 I1 (Rất quan trọng) - Tác động môi trường địa phương đến hiệu quả đầu tư lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường địa phương có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả đầu tư 5,0 2 I2 (Quan trọng) - Tác động môi trường địa phương đến hiệu quả đầu tư khá lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường địa phương có ảnh hưởng khá lớn đến hiệu quả đầu tư 4,0 3 I3 (Trung bình) - Tác động môi trường địa phương đến hiệu quả đầu tư trung bình - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường địa phương có ảnh hưởng trung bình đến hiệu quả đầu tư 3,0 4 I4 (Không quan trọng) - Tác động môi trường địa phương đến hiệu quả đầu tư ít - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường địa phương ít có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 2,0 5 I5 (Rất không quan trọng) - Hầu như không có tác động môi trường địa phương đến hiệu quả đầu tư - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường địa phương hầu như không có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 1,0 187 Giải thích các đặc điểm đánh giá yếu tố môi trường Khu kinh tế TT Mức độ đánh giá Đặc điểm Giá trị (điểm quy đổi) 1 I1 (Rất quan trọng) - Tác động môi trường tại khu kinh tế đến hiệu quả đầu tư lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường tại khu kinh tế có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả đầu tư 5,0 2 I2 (Quan trọng) - Tác động môi trường tại khu kinh tế đến hiệu quả đầu tư khá lớn - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi tại khu kinh tế có ảnh hưởng khá lớn đến hiệu quả đầu tư 4,0 3 I3 (Trung bình) - Tác động môi trường tại khu kinh tế đến hiệu quả đầu tư trung bình - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường tại khu kinh tế có ảnh hưởng trung bình đến hiệu quả đầu tư 3,0 4 I4 (Không quan trọng) - Tác động môi trường tại khu kinh tế đến hiệu quả đầu tư ít - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường tại khu kinh tế ít có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 2,0 5 I5 (Rất không quan trọng) - Hầu như không có tác động môi trường tại khu kinh tế đến hiệu quả đầu tư - Sự thay đổi tích cực (tiêu cực) của môi trường tại khu kinh tế hầu như không có ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư 1,0 188 Họ và tên:....... Đơn vị công tác:... Điện thoại: .. Câu 1: Quý vị cho biết MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG của những nhân tố sau ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư phát triển tại Khu Kinh tế Vũng Áng theo hướng bền vững? MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG được phân loại như sau: (1) Rất không quan trọng; (2) Không quan trọng; (3) Trung bình; (4) Quan trọng; (5) Rất quan trọng Nhân tố Mức độ quan trọng Nhân tố thuộc môi trường quốc tế (QT) 1 2 3 4 5 QT1. Hội nhập kinh tế quốc tế 1 2 3 4 5 QT2. Toàn cầu hóa kinh tế ngày càng sâu rộng 1 2 3 4 5 QT3. Nhu cầu tăng cường hợp tác kinh tế quốc tế 1 2 3 4 5 QT4. Sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật 1 2 3 4 5 QT5. Vòng đời sản phẩm/dịch vụ bị rút ngắn 1 2 3 4 5 QT6. Cường độ cạnh tranh trong môi trường quốc tế ngày càng tăng 1 2 3 4 5 Nhân tố thuộc môi trường quốc gia (QG) 1 2 3 4 5 QG1: Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân 1 2 3 4 5 QG2: Những chính sách thu hút đầu tư của quốc gia 1 2 3 4 5 QG3: Cơ chế chính sách về đầu tư phát triển khu kinh tế của Chính phủ 1 2 3 4 5 Nhân tố thuộc về địa phương (ĐP) 1 2 3 4 5 ĐP1: Tiềm năng phát triển công nghiệp địa phương: 1 2 3 4 5 ĐP2: Định hướng chính sách phát triển công nghiệp địa phương 1 2 3 4 5 ĐP3: Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực địa phương 1 2 3 4 5 ĐP4: Chính sách thu hút nhân lực trình độ tại địa phương 1 2 3 4 5 ĐP5: Thành tựu của công cuộc đổi mới và quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của địa phương 1 2 3 4 5 Nhân tố tại Khu Kinh tế (KKT) 1 2 3 4 5 KKT1: Công tác quy hoạch phát triển Khu Kinh tế: 1 2 3 4 5 KKT2: Phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng tại Khu Kinh tế: 1 2 3 4 5 KKT3: Phát triển một số dự án trọng điểm: 1 2 3 4 5 Câu 2: Xin quý vị vui lòng đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển tại Khu Kinh tế Vũng Áng hiện nay dựa trên các phát biểu sau: Mức độ đánh giá từ 1 đến 5 trong đó: (1) Hoàn toàn không đồng ý; (2) Không đồng ý; (3) Bình thường; (4) Đồng ý; (5) Hoàn toàn đồng ý 189 Tiêu chí đánh giá hiệu quả Mức độ đánh giá 1 2 3 4 5 So với năm trước, 1 đơn vị vốn đầu tư tại khu kinh tế đã tạo ra nhiều hơn mức tăng sản xuất 1 2 3 4 5 So với năm trước, 1 đơn vị vốn đầu tư tại khu kinh tế đã tạo ra nhiều hơn giá trị tăng thêm 1 2 3 4 5 So với năm trước, giá trị gia tăng bình quân trên một đồng vốn đầu tư đã thực hiện tại khu kinh tế cao hơn 1 2 3 4 5 So với năm trước, tỷ lệ đóng góp của khu kinh tế vào tăng trưởng xuất khẩu của tỉnh là cao hơn 1 2 3 4 5 So với năm trước, tỷ lệ đóng góp của khu kinh tế vào thu ngân sách của tỉnh là cao hơn 1 2 3 4 5 Số lao động có việc làm tại khu kinh tế ngày càng tăng 1 2 3 4 5 Các tệ nạn xã hội tại khu kinh tế ngày càng giảm 1 2 3 4 5 Những vấn đề ô nhiễm môi trường tại khu kinh tế ngày càng được kiểm soát tốt 1 2 3 4 5 Câu 3: Theo quý vị, để nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển Khu Kinh tế, các cấp có liên quan cần: ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................... XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ VỊ! 190 PHỤ LỤC 6: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU Kết quả phân tích nhân tố 1. Mô tả mẫu nghiên cứu Bảng 3.19 Mô tả mẫu nghiên cứu Đối tượng Tần số Tỷ lệ Doanh nghiệp 33 30,3 Cơ quan quản lý nhà nước 76 69,7 Tổng cộng 109 100 Bảng 3.20 Mô tả mẫu nghiên cứu Đối tượng Tần số Tỷ lệ Giám đốc/Phó giám đốc sở và tương đương 25 22,9 Chủ tịch/Phó chủ tịch huyện 20 18,3 Trưởng phòng/Phó phòng 25 22,9 Giám đốc/Phó giám đốc công ty 20 18,3 Chuyên viên 19 17,4 Tổng 109 100 Bảng 3.21 Thống kê các đơn vị có chuyên gia trả lời Đơn vị Số lượng Văn phòng đại biểu QH & HĐND tỉnh 01 Văn phòng UBND tỉnh Hà Tĩnh 14 Sở TN&MT 01 Sở Xây dựng 03 Sở Công thương 01 Sở Kế hoạch và đầu tư 04 Sở Tư pháp 03 Sở Giao thông vận tải 04 Sở Giáo dục và đào tạo 04 Sở Thông tin và truyền thông 03 Viện Quy hoạch kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh 03 UBND thành phố 03 AGRIBANK Hà Tĩnh 04 191 Đơn vị Số lượng BIDV Hà Tĩnh 04 VIETCOMBANK Hà Tĩnh 03 Cục thuế Hà Tĩnh 05 Công ty Điện Lực Hà Tĩnh 03 UBND huyện Kỳ Anh 13 UBND huyện Cẩm Xuyên 09 Ban quản lý KKT Vũng Áng 07 Công ty tại KKT Vũng Áng (Kỳ Anh) 15 Trường Cao đẳng nghề Việt Đức 03 Tổng 109 Phân tích thống kê mô tả Bảng 3.22 Mô tả mức độ quan trọng của yếu tố môi trường quốc tế Ký hiệu Nhân tố thuộc môi trường quốc tế Trung bình Độ lệch chuẩn QT1 Hội nhập kinh tế quốc tế 4,39 0,746 QT2 Toàn cầu hóa kinh tế ngày càng sâu rộng 4,25 0,747 QT3 Nhu cầu tăng cường hợp tác kinh tế quốc tế 4,34 0,808 QT4 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật 4,55 0,713 QT5 Vòng đời sản phẩm/dịch vụ bị rút ngắn 3,81 0,811 QT6 Cường độ cạnh tranh trong môi trường quốc tế ngày càng tăng 4,21 0,759 Bảng 3.23 Mô tả mức độ quan trọng của yếu tố môi trường quốc gia Ký hiệu Nhân tố thuộc môi trường quốc gia Trung bình Độ lệch chuẩn QG1 Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân 4,48 0,776 QG2 Những chính sách thu hút đầu tư của quốc gia 4,63 0,766 QG3 Cơ chế chính sách về đầu tư phát triển khu kinh tế của Chính phủ 4,61 0,782 192 Bảng 3.24 Mô tả mức độ quan trọng của yếu tố môi trường địa phương Ký hiệu Nhân tố thuộc môi trường địa phương Trung bình Độ lệch chuẩn DP1 Tiềm năng phát triển công nghiệp địa phương 4,30 0,727 DP2 Định hướng chính sách phát triển công nghiệp địa phương 4,29 0,761 DP3 Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực địa phương 4,20 0,803 DP4 Chính sách thu hút nhân lực trình độ tại địa phương 4,26 0,712 DP5 Thành tựu của công cuộc đổi mới và quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của địa phương 4,21 0,721 Bảng 3.25 Mô tả mức độ quan trọng của yếu tố môi trường khu kinh tế Ký hiệu Nhân tố thuộc môi trường khu kinh tế Trung bình Độ lệch chuẩn KT1 Công tác quy hoạch phát triển Khu Kinh tế 4,30 0,788 KT2 Phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng tại Khu Kinh tế 4,58 0,711 KT3 Phát triển một số dự án trọng điểm 4,50 0,715 Bảng 3.26 Tổng hợp mức độ quan trọng của yếu tố môi trường Ký hiệu Nhóm yếu tố Trung bình Độ lệch chuẩn QT Nhân tố thuộc môi trường quốc tế 4,26 0,58 QG Nhân tố thuộc môi trường quốc gia 4,57 0,71 DP Nhân tố thuộc môi trường địa phương 4,25 0,57 KT Nhân tố thuộc môi trường khu kinh tế 4,46 0,62 193 Hình 3.4 Tổng hợp mức độ quan trọng của yếu tố môi trường Ghi chú: thang điểm đánh giá từ (thấp nhất là 1 điểm, cao nhất là 5 điểm) Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư Phân tích độ tin cậy thang đo bằng nhân hệ số Cronbach’Alpha Thang đo nhân tố thuộc môi trường quốc tế Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .863 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QT1 21.1560 8.762 .719 .829 QT2 21.3028 8.657 .745 .824 QT3 21.2110 8.316 .756 .821 QT4 21.0000 9.056 .681 .836 QT5 21.7431 9.693 .424 .882 QT6 21.3394 8.986 .644 .842 Thang đo nhân tố thuộc môi trường quốc gia 194 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .734 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QG1 6.0734 2.161 .689 .476 QG2 6.3119 2.717 .561 .647 QG3 6.1284 2.909 .442 .778 Thang đo nhân tố thuộc môi trường địa phương Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .845 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted DP1 13.06 6.153 .621 .821 DP2 12.83 5.812 .719 .795 DP3 12.51 6.122 .596 .828 DP4 12.89 6.117 .572 .835 DP5 13.11 5.525 .756 .783 Thang đo nhân tố thuộc môi trường khu kinh tế 195 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .739 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted KT1 6.47 2.270 .543 .677 KT2 6.58 2.320 .548 .671 KT3 6.81 1.990 .602 .606 Thang đo đánh giá hiệu quả đầu tư Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .825 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HQ1 24.80 12.922 .614 .796 HQ2 24.78 14.562 .413 .822 HQ3 24.67 12.631 .684 .785 HQ4 24.82 12.559 .680 .785 HQ5 24.91 12.084 .577 .806 HQ6 25.19 14.676 .427 .820 HQ7 25.17 14.645 .515 .811 HQ8 24.87 14.798 .533 .811 Phân tích nhân tố khám phá cho thành phần độc lập 196 Correlation Matrixa QT1 QT2 QT3 QT4 QT5 QT6 QG1 QG2 QG3 DP1 DP2 DP3 DP4 DP5 KT1 KT2 KT3 Correlation QT1 1.000 .720 .683 .667 .219 .506 .051 .019 .114 .126 .103 .029 .094 .195 -.069 -.060 -.029 QT2 .720 1.000 .657 .610 .324 .560 .088 .146 .141 .034 .093 .068 .100 .067 -.035 -.006 -.071 QT3 .683 .657 1.000 .540 .412 .607 -.055 -.051 .053 .182 .013 -.026 -.041 .165 .028 -.027 -.005 QT4 .667 .610 .540 1.000 .393 .451 .091 .034 .173 .050 .113 .030 .055 .141 .007 -.046 .055 QT5 .219 .324 .412 .393 1.000 .398 .033 -.066 .009 -.004 .027 -.040 .006 .084 .103 -.093 .019 QT6 .506 .560 .607 .451 .398 1.000 -.138 -.079 .027 .069 .077 -.024 -.060 .158 .035 .000 .030 QG1 .051 .088 -.055 .091 .033 -.138 1.000 .640 .479 -.137 -.069 .028 .057 -.093 .307 .398 .334 QG2 .019 .146 -.051 .034 -.066 -.079 .640 1.000 .312 -.054 .065 .240 .070 -.067 .317 .381 .351 QG3 .114 .141 .053 .173 .009 .027 .479 .312 1.000 .061 .285 .129 .167 .129 .292 .270 .136 DP1 .126 .034 .182 .050 -.004 .069 -.137 -.054 .061 1.000 .509 .344 .374 .772 .062 -.145 -.021 DP2 .103 .093 .013 .113 .027 .077 -.069 .065 .285 .509 1.000 .629 .504 .621 .077 -.022 -.008 DP3 .029 .068 -.026 .030 -.040 -.024 .028 .240 .129 .344 .629 1.000 .490 .473 -.034 .055 .058 DP4 .094 .100 -.041 .055 .006 -.060 .057 .070 .167 .374 .504 .490 1.000 .499 -.162 -.029 .068 DP5 .195 .067 .165 .141 .084 .158 -.093 -.067 .129 .772 .621 .473 .499 1.000 -.021 -.110 .002 KT1 -.069 -.035 .028 .007 .103 .035 .307 .317 .292 .062 .077 -.034 -.162 -.021 1.000 .435 .506 KT2 -.060 -.006 -.027 -.046 -.093 .000 .398 .381 .270 -.145 -.022 .055 -.029 -.110 .435 1.000 .514 KT3 -.029 -.071 -.005 .055 .019 .030 .334 .351 .136 -.021 -.008 .058 .068 .002 .506 .514 1.000 Sig. (1-tailed) QT1 .000 .000 .000 .011 .000 .298 .422 .119 .096 .143 .384 .165 .021 .236 .266 .382 QT2 .000 .000 .000 .000 .000 .181 .065 .071 .363 .169 .243 .151 .245 .359 .474 .231 QT3 .000 .000 .000 .000 .000 .284 .299 .293 .029 .448 .394 .336 .043 .388 .392 .479 QT4 .000 .000 .000 .000 .000 .172 .365 .036 .304 .121 .378 .284 .072 .470 .317 .286 QT5 .011 .000 .000 .000 .000 .367 .247 .465 .485 .389 .339 .474 .192 .143 .168 .423 QT6 .000 .000 .000 .000 .000 .076 .208 .390 .237 .214 .402 .267 .050 .357 .499 .377 QG1 .298 .181 .284 .172 .367 .076 .000 .000 .078 .238 .387 .278 .169 .001 .000 .000 QG2 .422 .065 .299 .365 .247 .208 .000 .000 .290 .251 .006 .235 .245 .000 .000 .000 QG3 .119 .071 .293 .036 .465 .390 .000 .000 .263 .001 .091 .041 .091 .001 .002 .080 DP1 .096 .363 .029 .304 .485 .237 .078 .290 .263 .000 .000 .000 .000 .260 .067 .416 DP2 .143 .169 .448 .121 .389 .214 .238 .251 .001 .000 .000 .000 .000 .212 .410 .467 DP3 .384 .243 .394 .378 .339 .402 .387 .006 .091 .000 .000 .000 .000 .363 .286 .273 DP4 .165 .151 .336 .284 .474 .267 .278 .235 .041 .000 .000 .000 .000 .046 .382 .240 DP5 .021 .245 .043 .072 .192 .050 .169 .245 .091 .000 .000 .000 .000 .412 .128 .494 KT1 .236 .359 .388 .470 .143 .357 .001 .000 .001 .260 .212 .363 .046 .412 .000 .000 KT2 .266 .474 .392 .317 .168 .499 .000 .000 .002 .067 .410 .286 .382 .128 .000 .000 KT3 .382 .231 .479 .286 .423 .377 .000 .000 .080 .416 .467 .273 .240 .494 .000 .000 KMO and Bartlett's Test 197 Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .736 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 842.650 df 136 Sig. .000 Communalities Initial Extraction QT1 1.000 .742 QT2 1.000 .780 QT3 1.000 .745 QT4 1.000 .647 QT5 1.000 .356 QT6 1.000 .637 QG1 1.000 .729 QG2 1.000 .659 QG3 1.000 .454 DP1 1.000 .687 DP2 1.000 .711 DP3 1.000 .595 DP4 1.000 .581 DP5 1.000 .799 KT1 1.000 .721 KT2 1.000 .574 KT3 1.000 .633 Extraction Method: Principal Component Analysis. Total Variance Explained 198 Co. Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Varianc e Cumulativ e % Total % of Varianc e Cumulativ e % Total % of Varianc e Cumulative % 1 3.894 22.907 22.907 3.894 22.907 22.907 3.664 21.554 21.554 2 2.995 17.618 40.525 2.995 17.618 40.525 3.153 18.549 40.103 3 2.901 17.067 57.592 2.901 17.067 57.592 2.263 13.309 53.413 4 1.259 7.405 64.997 1.259 7.405 64.997 1.969 11.584 64.997 5 .884 5.201 70.198 6 .839 4.933 75.131 7 .712 4.187 79.318 8 .667 3.922 83.241 9 .547 3.215 86.456 10 .431 2.536 88.992 11 .419 2.462 91.455 12 .347 2.043 93.497 13 .277 1.628 95.125 14 .254 1.491 96.616 15 .216 1.272 97.889 16 .199 1.171 99.059 17 .160 .941 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa 199 Component 1 2 3 4 QT1 .826 QT2 .830 QT3 .856 QT4 .782 QT5 .555 QT6 .766 QG1 .815 QG2 .772 QG3 .610 DP1 .778 DP2 .838 DP3 .726 DP4 .703 DP5 .865 KT1 .835 KT2 .622 KT3 .758 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. Phân tích nhân tố khám phá cho thành phần phụ thuộc 200 Correlation Matrixa HQ1 HQ2 HQ3 HQ4 HQ5 HQ6 HQ7 HQ8 Correlation HQ1 1.000 .354 .521 .466 .543 .274 .324 .336 HQ2 .354 1.000 .336 .389 .189 .273 .216 .295 HQ3 .521 .336 1.000 .672 .480 .366 .386 .377 HQ4 .466 .389 .672 1.000 .447 .250 .499 .458 HQ5 .543 .189 .480 .447 1.000 .369 .343 .337 HQ6 .274 .273 .366 .250 .369 1.000 .248 .300 HQ7 .324 .216 .386 .499 .343 .248 1.000 .506 HQ8 .336 .295 .377 .458 .337 .300 .506 1.000 Sig. (1-tailed) HQ1 .000 .000 .000 .000 .002 .000 .000 HQ2 .000 .000 .000 .025 .002 .012 .001 HQ3 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 HQ4 .000 .000 .000 .000 .004 .000 .000 HQ5 .000 .025 .000 .000 .000 .000 .000 HQ6 .002 .002 .000 .004 .000 .005 .001 HQ7 .000 .012 .000 .000 .000 .005 .000 HQ8 .000 .001 .000 .000 .000 .001 .000 a. Determinant = .074 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .829 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 272.445 df 28 Sig. .000 Communalities 201 Initial Extraction HQ1 1.000 .514 HQ2 1.000 .287 HQ3 1.000 .620 HQ4 1.000 .635 HQ5 1.000 .483 HQ6 1.000 .289 HQ7 1.000 .426 HQ8 1.000 .440 Extraction Method: Principal Component Analysis. Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % dim ensi on0 1 3.693 46.162 46.162 3.693 46.162 46.162 2 .897 11.217 57.379 3 .841 10.513 67.893 4 .805 10.067 77.959 5 .591 7.392 85.352 6 .477 5.960 91.311 7 .413 5.161 96.472 8 .282 3.528 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component Matrixa 202 Component 1 HQ1 .717 HQ2 .536 HQ3 .787 HQ4 .797 HQ5 .695 HQ6 .537 HQ7 .653 HQ8 .663 Extraction Method: Principal Component Analysis. a. 1 components extracted. Phân tích hồi quy Variables Entered/Removedb Model Variables Entered Variables Removed Method 1 KT, QG, DP, QTa . Enter a. All requested variables entered. b. Dependent Variable: HQ 203 Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin- Watson 1 .671a .450 .429 .75581312 2.057 a. Predictors: (Constant), KT, QG, DP, QT b. Dependent Variable: HQ ANOVAb Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 48.590 4 12.147 21.264 .000a Residual 59.410 104 .571 Total 108.000 108 a. Predictors: (Constant), KT, QG, DP, QT b. Dependent Variable: HQ Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. 95.0% Confidence Interval for B Collinearity Statistics B Std. Error Beta Lower Bound Upper Bound Tolerance VIF 1 (Con stant ) .000 .072 .000 1.000 -.144 .144 QT .174 .073 .174 2.388 .019 .029 .318 1.000 1.000 DP .207 .073 .270 3.378 .006 .117 .172 1.000 1.000 QG .545 .073 .545 7.491 .000 .401 .689 1.000 1.000 KT .350 .073 .350 4.806 .000 .205 .494 1.000 1.000 a. Dependent Variable: HQ 204 Collinearity Diagnosticsa Model Dimension Eigenvalu e Condition Index Variance Proportions (Constant) QT DP QG KT 1 1 1.000 1.000 .00 .11 .59 .31 .00 2 1.000 1.000 .00 .05 .26 .69 .00 3 1.000 1.000 1.00 .00 .00 .00 .00 4 1.000 1.000 .00 .00 .00 .00 1.00 5 1.000 1.000 .00 .84 .16 .00 .00 a. Dependent Variable: HQ Residuals Statisticsa Minimum Maximum Mean Std. Deviation N Predicted Value -1.7557434 1.6940349 .0000000 .67074888 109 Std. Predicted Value -2.618 2.526 .000 1.000 109 Standard Error of Predicted Value .077 .356 .155 .048 109 Adjusted Predicted Value -1.6627402 1.6852738 .0035064 .66666005 109 Residual -2.01099944 1.67248976 .00000000 .74168453 109 Std. Residual -2.661 2.213 .000 .981 109 Stud. Residual -2.696 2.274 -.002 1.006 109 Deleted Residual -2.08638811 1.76628506 -.00350643 .78017324 109 Stud. Deleted Residual -2.782 2.322 -.002 1.016 109 Mahal. Distance .130 22.941 3.963 3.529 109 Cook's Distance .000 .125 .011 .020 109 Centered Leverage Value .001 .212 .037 .033 109 a. Dependent Variable: HQ 205 206 PHỤC LỤC 7 Bảng 4.2 Tổng hợp các ý kiến chuyên gia về các giải pháp để nâng cao hiệu quả đầu tư phát triển khu kinh tế Vũng Áng theo hướng bền vững 1. Thực hiện đồng bộ các giải pháp từ quy hoạch, kế hoạch, cải cách thủ tục hành chính, nâng cao năng lực cán bộ chuyên môn, rà soát lại toàn bộ các dự án, ngành nghề trọng tâm phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh, của KKT, phù hợp với chiến lược phát triển công nghiệp quốc gia và của tỉnh, tăng cường kêu gọi, xúc tiến đầu tư và quảng bá hình ảnh, tiềm năng, lợi thế của KKT Vũng áng, đặc biệt phải chú trọng phát triển hệ thống Logistics... 2. Cần có chính sách hợp lý kích thích hiệu quả đầu tư; Xây dựng quy hoạch cơ sở hạ tầng tốt phục vụ KKT và nhu yếu phẩm phục vụ; phát triển mạng lưới các dịch vụ công đi kèm xung quanh và trong KKT; đào tạo nghề cho con em địa phương thật tốt đáp ứng nhu cầu nhân lực cho KKT. 3. Vai trò của Chính phủ tạo điều kiện và chính sách thúc đẩy đầu tư các ngành theo quy hoạch; tính năng động kêu gọi ưu đãi, hỗ trợ đầu tư FDI, PPP và các hình thức khác. 4. Đào tạo nghề cho con em địa phương thật tốt đáp ứng nhu cầu cung cấp nhân lực cho KKT; cần có chính sách hợp lý kích thích hiệu quả đầu tư; xây dựng quy hoạch, cơ sở hạ tầng tốt phục vụ KKT và nhu yếu phẩm phục vụ; phát triển mạng lưới các dịch vụ công đi kèm xung quanh và trong KKT. 5. Quản lý môi trường sinh thái, xử lý chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt; tạo môi trường đầu tư, sản xuất - phát triển dịch vụ tại KTK, phát triển các ngành công nghiệp phụ trợ cho KKT, quản lý an ninh trật tự xã hội trên địa bàn; chính sách nhà ở cho lao động, việc làm, tiền lương công nhân và lao động làm việc tại KKT. Phát triểm các phúc lợi xã hội tại KKT nhằm bảo đảm điều kiện văn hóa, cả tinh thần và vật chất cho người lao động an tâm, ổn định làm việc lâu dài tại KKT: nhà ở, bệnh viện, trường học, thư viện, nhà hát, truyền hình, ngân hàng, bưu điện, giao thông công cộng... 6. UBND tỉnh cần có các giải pháp tháo gỡ các vướng mắc trong đầu tư cho các doanh nghiệp; đẩy mạnh hơn nữa cải cách hành chính trên các lĩnh vực đặc biệt về đất đai, giải phóng mặt bằng 207 7. Ban hành nhiều chính sách về thu hút đầu tư, đặc biệt về giá thuê đất, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng; đào tạo nhân lực chất lượng cao; cải cách thủ tục hành chính. 8. Cải cách hành chính; thực hiện các chính sách thu hút đầu tư và năng lực con người có hiệu quả; tạo mặt bằng sạch để kêu gọi đầu tư. 9. Có chính sách thu hút đầu tư phù hợp, tổ chức tốt các hội nghị xúc tiến đầu tư để kêu gọi các nhà đâu tư nước ngoài vào đầu tư các dự án trong KKT; có chính sách thu hút nhân lực chất lượng cao vào làm việc tại KKT. Tiếp tục theo dõi hoạt động các dự án trọng điểm, tham mưu các phương án hỗ trợ, giải quyết khó khăn cho các dự án, nhà đầu tư. 10. Phát triển nguồn nhân lực tại địa phương 11. Tập trung tháo gở các khó khăn, vướng mắc bảo đảm tiến độ các công trình, dự án trọng điểm (Formosa, trung tâm nhiệt điện) để tạo động lực thúc đẩy phát triển cụm ngành công nghiệp, dịch vụ, hậu cần phụ trợ. 12. Đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ. 13. Thực hiện quy hoạch, quản lý quy hoạch đồng bộ, chặt chẻ; tăng cường quản lý, đảm bảo an ninh trật tự, môi trường kinh doanh thuận lợi, tỉnh quan tâm đề nghị trung ương tiếp tục đầu tư vào KKT. 14. Quan tâm môi trường đầu tư: thông thoáng, cởi mỡ, đúng pháp luật; quản lý nhân sự hiệu quả. 15. Thu hút nhà đầu tư ngành phù hợp với quy hoạch, nhu cầu quốc tế và đặc biệt gắn với phát triển bền vững, chống biến đổi khí hậu; quản lý chặt chẽ mọi hoạt động. 16. Chính phủ, các bộ ngành trung ương, UBND tỉnh cần phải có các chính sách sát với thực tế hơn. 17. Tiếp tục đầu tư kết cấu hạ tầng hoàn thiện; có chính sách để thu hút thêm các dự án đầu tư có hiệu quả; quan tâm đến phát triển nguồn nhân lực, nhất là nhân lực địa phương; tăng cường công tác an ninh tại KKT, phòng chống các mặt trái của kinh tế thị trường, những tệ nạn xã hội, ô nhiểm môi trường... 208 18. Bám sát chức năng, nhiệm vụ không ngừng nâng cao hiệu quả quản lý; thực hiện tốt công tác quản lý quy hoạch, quản lý lao động, cải cách hành chính, đảm bảo vệ sinh môi trường an toàn xã hội. 19. Những chính sách thu hút đầu tư quốc gia; chính sách đào tạo, thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao; công tác quy hoạch quản lý đồng bộ cơ sở hạ tầng. 20. Cần có các cơ chế chính sách phù hợp, đảm bảo quyền lợi của nhà đầu tư, tăng thu hút lao động trong nước, kiểm soát được các tệ nạn xã hội cũng như mức độ ô nhiểm môi trường, đảm bảo an ninh trật tự tại KKT. 21. Đảm bảo tốt an ninh, trật tự; có cơ chế hợp lý hơn nữa; cơ sở hạ tầng được đầu tư tốt hơn nữa. 22. Đảm bảo an ninh trật tự; cơ chế chính sách đồng bộ và hoàn thiện hơn; Đầu tư cơ sở hạ tầng; phát triển các dịch vụ hỗ trợ tốt hơn; 23. Tạo môi trường thuận lợi cho nhà đầu tư; tạo cơ sở hạ tầng tốt hơn; an ninh trật tự xã hội tốt. 24. Đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng để triển khai các công trình, hạng mục công trình đúng tiến độ, sớm phát huy hiệu quả dự án; quan tâm công tác đào tạo nguồn nhân lực; đảm bản môi trường, an ninh, trật tự, ổn định để phát triển. Nguồn: Tổng hợp từ kết quả nghiên cứu của tác giả, 2014

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_dau_tu_phat_trien_khu_kinh_te_vung_ang_giai_doan_200.pdf
  • pdfLA_NguyenHuuKhieu_Sum.pdf
  • pdfLA_NguyenHuuKhieu_TT.pdf
  • docNguyenHuuKhieu_E.doc
  • docNguyenHuuKhieu_V.doc
Luận văn liên quan