Luận án Gắn kết tăng trưởng kinh tế với thực hiện công bằng xã hội ở nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

CHDCND Lào đang ở giai đoạn đầu của quá trình chuyển sang kinh tế thị trường trong bối cảnh quốc tế có những biến đổi to lớn và sâu sắc. Cụ thể: - Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ, kinh tế tri thức và quá trình toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ, tác động sâu sắc đến sự phát triển của nhiều nước, đặc biệt là các nước đang phát triển, trong đó có các nước ASEAN. Thế kỷ XXI nền kinh tế trí tuệ đang được hình thành và phát triển. Đó là những người máy công nghiệp sẽ thay thế bằng những người lao động. Các quá trình lao động trí óc cũng được người máy thay thế. Các nguồn năng lượng mặt trời và nhiệt hạch sẽ phổ biến và thay thế cho những cho các nguồn năng lượng hiện có. Các chất siêu dẫn, siêu cứng, siêu sạch, siêu bền sẽ thay thế các vật liệu truyền thống. Công nghệ vi sinh, công nghệ gen sẽ phát triển Các công nghệ liên tục sẽ được sử dụng rộng rãi. Không gian của nền kinh tế thế giới sẽ được mở rộng đến đáy Đại Dương và vũ trụ Khi đó nền sản xuất thế giới sẽ đảm bảo cung cấp hàng hoá dồi dào với chi phí rất thấp, các khu vực sản xuất vật chất sẽ thu hẹp lại nhỏ bé so với các khu vực kinh tế trí tuệ.

pdf195 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 29/01/2022 | Lượt xem: 341 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Gắn kết tăng trưởng kinh tế với thực hiện công bằng xã hội ở nước cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
kinh t ế - xã h ội, nh ằm t ạo ra ngày càng nhi ều vi ệc làm cho lao động nông thôn. Th ứ hai, dựa vào th ế m ạnh c ủa t ừng vùng để phát tri ển s ản xu ất. K ết h ợp hài hòa gi ữa hi ện đạ i hóa s ản xu ất v ới phát tri ển theo h ướng b ền v ững nh ằm t ạo c ơ h ội để lao động nông thôn v ừa phát tri ển được các ngành ngh ề truy ền th ống, v ừa ti ếp c ận được nền s ản xu ất hi ện đại. Th ứ ba, tích c ực tri ển khai các chính sách đào t ạo ngh ề, gi ải quy ết vi ệc làm và h ỗ tr ợ tìm vi ệc làm cho lao động. Tr ước h ết c ần th ực hi ện t ốt ch ủ tr ươ ng c ủa Nhà n ước v ề giáo d ục, đào ta ọ ngh ề; tri ển khai m ột cách r ộng rãi, có hi ệu qu ả b ằng cách đào tạo nh ững ngh ề phù h ợp v ới đặ c điểm kinh t ế-xã h ội c ủa Lào; h ỗ tr ợ h ọc phí cho lao độ ng nghèo; k ết h ợp v ới các doanh nghi ệp để gi ải quy ết vi ệc làm cho ng ười lao độ ng có tay ngh ề; Th ực hi ện nh ững n ội dung trên s ẽ góp ph ần t ạo nên nh ững chuy ển bi ến tích c ực trong vi ệc gi ải quy ết vi ệc làm cho lao động, góp ph ần phát tri ển kinh t ế-xã h ội, nâng cao đời s ống v ật ch ất và tinh th ần cho nhân dân CHDCND Lào. 156 Ti ểu k ết ch ươ ng 4 Tác gi ả lu ận án khuy ến ngh ị về các gi ải pháp đẩy m ạnh g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh tế với th ực hi ện công b ằng xã h ội d ựa trên nh ững thành t ựu và c ả các điểm y ếu trong lĩnh v ực này trong các giai đoạn tr ước, đồng th ời d ựa trên các d ự báo v ề tri ển v ọng nền kinh t ế Lào và hoàn c ảnh khu v ực, qu ốc t ế trong m ột t ươ ng lai g ần. Theo đó, n ền kinh t ế Lào không có con đường páht tri ển nào khác ngoài con đường hi ện đại hóa, hướng t ới m ột c ơ c ấu kinh t ế hợp lý, tiên ti ến, vừa t ăng m ạnh t ỷ lệ công nghi ệp, d ịch vụ, v ừa hi ện đại hóa nông nghi ệp. Tinh th ần c ơ b ản trong th ực hi ện và đẩy m ạnh s ự gắn k ết này là hi ệu qu ả và thi ết th ực, và h ạt nhân là th ực hi ện công b ằng xã h ội ngay trong t ừng ch ủ tr ươ ng, t ừng ch ươ ng trình, th ậm chí từng d ự án, đề án, không nói suông, không đánh tr ống b ỏ dùi. Mặt khác, ph ải quá tri ệt ph ươ ng châm nâng cao không ngh ừng tính ch ủ động c ủa ng ười dân, nh ất là các t ầng l ớp c ư dân d ễ bị tổn th ươ ng, d ễ bị xâm h ại l ợi ích; đấu tranh chông quan liêu, lãng phí và tham nh ũng. S ự phân chia thành các l ĩnh v ực đã được trình bày ch ỉ có tính t ươ ng đối. Trong th ực t ế, g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với th ực hi ện công b ằng xã h ội là công vi ệc t ổng h ợp, liên ngành, c ủa c ả nhà n ước và ng ười dân. Trong đó, hoat động giám sát c ủa Qu ốc h ội, c ủa M ặt tr ận và c ủa công đồng có vai trò vô cùng quan tr ọng. T ỷ lệ ng ười dân ch ủ động tham gia vào l ĩnh v ực này càng cao thì hi ệu qu ả sẽ càng cao và càng thi ết th ực. 157 KẾT LU ẬN Trong th ời đại ngày nay, do tác động c ủa xu h ướng toàn c ầu hóa và kinh t ế th ị tr ường, m ọi qu ốc gia đều không th ể đứng ngoài trào l ưu phát tri ển b ền v ững. Th ực ch ất c ủa phát tri ển b ền v ững là g ắn kết t ăng tr ưởng kinh t ế với th ực hi ện công b ằng xã hội. Đó là m ột l ựa ch ọn đúng đắn và sáng su ốt, phù h ợp v ới xu h ướng ti ến b ộ trên th ế gi ới, phù h ợp v ới nguy ện v ọng c ủa nhân dân. Tuy nhiên, công vi ệc đó là m ột công vi ệc đầy khó kh ăn và ph ức t ạp. M ặc dù chủ tr ươ ng này đã được xác định ngay t ừ khi công cu ộc Đổi m ới được b ắt đầu t ừ năm 1986, l ại tr ải qua nhi ều giai đoạn v ới nhi ều bài h ọc quý giá c ả về lý lu ận và th ực ti ễn, nh ưng cho đến nay, th ời điểm c ả nước đã b ắt tay vào vi ệc th ực hi ện ngh ị quy ết đại h ội Đảng l ần th ứ X và k ế ho ạch 5 n ăm l ần th ứ VIII được m ột n ăm, chúng ta v ẫn đang ph ải đối di ện v ới r ất nhi ều khó kh ăn, ph ức t ạp. Nh ững y ếu kém, th ậm chí sai l ầm v ẫn ch ưa được kh ắc ph ục tri ệt để, t ạo nên nhi ều tr ở lực cho s ự nghi ệp phát tri ển đất n ước. Để đẩy mạnh g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với th ực hi ện công b ằng xã h ội thì tr ước tiên là ph ải thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, duy trì nh ịp độ tăng tr ưởng ổn định, ch ất l ượng t ăng tr ưởng đảm b ảo không gây m ất ổn định xã h ội, không tàn phá môi tr ường sinh thái. Xóa đói, gi ảm nghèo, dân ch ủ hóa v ề mặt xã h ội là nh ững n ội dung cốt lõi c ần ph ải gi ải quy ết trên con đường thúc đẩy t ăng tr ưởng c ủa các qu ốc gia hi ện nay. Nh ững v ấn đề công b ằng xã h ội th ường là nh ững v ấn đề rất nh ạy c ảm, do chúng động ch ạm t ới l ợi ích. Do quy ền l ực b ị khúc x ạ, nh ững th ế lực l ợi ích nhóm có nhi ều cách để bi ến các ch ủ tr ươ ng đúng đắn c ủa Đảng và Nhà n ước tr ở thành các ho ạt động ch ỉ có hình th ức mà m ất h ết n ội dung t ốt đẹp c ủa nó. D ần d ần, nguy c ơ các ch ỉ tiêu v ề công bằng xã h ội ch ỉ còn là nh ững con s ố suông trong báo cáo, trong khi ng ười dân ở cơ s ở vẫn ph ải ch ịu b ất công b ằng, r ồi m ất ni ềm tin và Đảng và Chính ph ủ. Khi đó thì rất khó l ấy l ại ni ềm tin. Cần ph ải quán tri ệt, th ực hi ện nghiêm túc ph ươ ng châm th ực hi ện công b ằng xã hội ngay t ừ trong mỗi ch ủ tr ươ ng, k ế ho ạch kinh t ế xã h ội, không th ể “kh ất n ợ” đối v ới ng ười dân, h ứa h ẹn nh ững l ợi ích sau khi k ế ho ạch được th ực hi ện xong, để tập trung bằng m ọi giá th ực hi ện t ăng tr ưởng kinh t ế. Mu ốn v ậy, ph ải thi ết k ế một “sân ch ơi” sòng ph ẳng, minh b ạch s ự giám sát tr ực ti ếp c ủa các c ơ quan quy ền l ực nhân dân và của chính ng ười dân, t ừ nh ững vi ệc nh ỏ nh ư hoàn nguyên môi tr ường sau khai th ức, đến nh ững vi ệc l ớn nh ư b ảo hi ểm y t ế, b ảo hi ểm xã h ội, tham gia vào các ch ươ ng trình, k ế ho ạch v ĩ mô c ủa nhà n ước, s ử dụng hi ệu qu ả ngân sách Riêng trong l ĩnh v ực công b ằng xã h ội, t ư t ưởng ch ủ đạo, có ý ngh ĩa chi ến l ược là ngày càng t ăng c ươ ng vai trò ch ủ động c ủa nh ững b ộ ph ận dân c ư d ễ bị tổn th ươ ng, 158 dễ bị xâm ph ạm l ợi ích, t ạo d ựng và phát tri ển các c ơ s ở pháp lý và v ật ch ất để họ ngày càng có n ăng l ực cao h ơn trong b ảo v ệ quy ền l ợi c ủa chính h ọ, đẩy lùi đi t ới xóa bỏ cơ ch ế xin – cho, t ạo ra nhi ều “c ần câu” h ơn là dân ch ủ ban phát, ban ơn theo ki ểu dân túy. Mu ốn v ậy, tr ước h ết ph ải nâng cao dân trí và đẩy m ạnh dân ch ủ trong thông tin, truy ền thông, h ỗ tr ợ và b ảo v ệ ng ười dân trong cu ộc đấu tranh ch ống tham nh ũng, ch ống l ạm quy ền ho ặc b ẻ cong quy ền l ực. Trong cu ộc đấu tranh này, Đảng và nhân dân s ẽ ngày càng có liên h ệ mật thi ết h ơn, tin t ưởng h ơn. Nhân dân s ẽ ngày càng t ỉnh táo h ơn trong vi ệc phát hi ện nh ững cán b ộ bi ến ch ất, thoái hóa, t ự chuy ển hóa, qua đó mà c ủng c ố lòng tin vào chính ngh ĩa, vào s ự lãnh đạo c ủa Đảng. Vi ệc g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với th ực hi ện công b ằng xã h ội trong các giai đoạn tới đây tuy còn nhi ều khó kh ăn, nh ưng thu ận l ợi ngày càng nhi ều h ơn. Sau hơn 30 n ăm đổi m ới, đất n ước thay da đổi th ịt t ừng ngày, đời s ống nhân dân được nâng cao rõ r ệt so v ới tr ước ngày đổi m ới. Dân trí cao là c ơ s ở rất c ăn b ản cho s ự nghi ệp phát huy dân ch ủ. Đảng và Chính ph ủ đã có nhi ều bài h ọc quý báu để th ực hi ện t ốt h ơn nhi ệm v ụ này. M ặt khác, đất n ước và ch ế độ đang đứng tr ước s ự lựa ch ọn d ứt khoát: Phát tri ển ho ặc là ch ết, nên quy ết tâm càng l ớn. Chúng ta có quy ền tin t ưởng r ằng s ự nghi ệp g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với gi ải quy ết công b ằng xã hội s ẽ ngày càng nh ịp nhàng h ơn, hi ệu qu ả hơn, góp ph ần tích c ực vào công cu ộc phát tri ển đất n ước./. 159 DANH M ỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C ỨU CỦA TÁC GI Ả LIÊN QUAN ĐẾ N ĐỀ TÀI LU ẬN ÁN 1. (2017) “T ăng tr ưởng kinh t ế ở CHDCND Lào giai đoạn 2006-2015 và khuy ến khích” tạp chí kinh t ế Châu Á-Thái Bình D ươ ng , s ố 503 tháng 10 n ăm 2017. 2. (2017) “Th ực hi ện công b ằng xã h ội ở CHDCND Lào” tạp chí kinh t ế Châu Á- Thái Bình D ươ ng , s ố 504 tháng 10 n ăm 2017. 3. (2016) “ Quan điểm c ủa đạ i h ội l ần th ứ XII Đả ng C ộng S ản Vi ệt Nam v ề g ắn k ết tăng tr ưởng kinh t ế v ới công b ằng xã h ội và g ợi ý cho n ước CHDCND Lào ”, k ỷ yếu h ội th ảo khoa h ọc qu ốc gia, quán tri ệt v ăn ki ện đạ i h ội XII Đả ng C ộng S ản Vi ệt Nam vào gi ảng d ạy các môn lý lu ận chính tr ị t ại các tr ường đại h ọc, tháng 9 n ăm 2016, đại h ọc kinh t ế qu ốc dân, HÀ N ội. 160 TÀI LI ỆU THAM KH ẢO 1. Ban ch ấp hành trung ươ ng khóa IX (2011-2016), Văn ki ện đại h ội đại bi ểu đảng NDCM Lào lần th ứ IX. 2. Ban ch ấp hành trung ươ ng khóa VII (2001-2006), Văn ki ện đại h ội đại bi ểu đảng NDCM Lào l ần th ứ VII 3. Ban ch ấp hành trung ươ ng khóa VIII (2011-2016), Văn ki ện đại h ội đại bi ểu đảng NDCM Lào l ần th ứ VIII 4. Ban ch ấp hành trung ươ ng khóa X (2016-nay), Văn ki ện đại h ội đại bi ểu đảng NDCM Lào l ần th ứ X. 5. Báo cáo kinh t ế hàng n ăm c ủa B ộ Kế ho ạch và Đầu t ư Lào n ăm 2005-2016. 6. Bộ Công trình công c ộng và Giao thông Lào, Báo cáo hàng n ăm từ 2005-2016, Viêng Ch ăn. 7. Bộ Kế ho ạch và Đầu t ư Lào (2005), “Một s ố nội dung ch ủ yếu c ủa khung định hướng k ế ho ạch t ăng tr ưởng kinh t ế - xã h ội 5 n ăm, 2006 - 2010 c ủa n ước CHDCND Lào - Viêng Ch ăn” . 8. Bộ Năng l ượng và Khai khoáng Lào, Báo cáo hàng n ăm t ừ 2005-2016, Viêng Ch ăn. 9. Bộ Nông nghi ệp và Lâm nghi ệp Lào, Báo cáo hàng n ăm t ừ 2005-2016, Viêng Ch ăn. 10. Bộ Tư pháp Lào, Báo cáo hàng năm t ừ 2005-2016, Viêng Ch ăn. 11. Bộ Y t ế công c ộng Lào, Báo cáo hàng n ăm từ 2005-2015, Viêng Ch ăn. 12. CHDCND Lào (2009), Bộ lu ật Đầu t ư. 13. Đảng C ộng S ản Vi ệt Nam (1996), Văn ki ện Đại h ội đại bi ểu toàn qu ốc l ần th ứ VIII, NXB Chính tr ị Qu ốc gia , Hà N ội. 14. Đảng C ộng S ản Vi ệt Nam (2006), Văn ki ện Đại h ội đại bi ểu toàn qu ốc l ần th ứ X, NXB Chính tr ị Qu ốc gia , Hà N ội. 15. Đảng C ộng S ản Vi ệt Nam (2006), Văn ki ện Đảng, toàn t ập, t ập 47, NXB Chính tr ị Qu ốc gia , Hà N ội. 16. Đảng C ộng S ản Vi ệt Nam (2006), Văn ki ện Đảng, toàn t ập, t ập 51 , NXB Chính tr ị Qu ốc gia, Hà N ội. 17. Đảng C ộng S ản Vi ệt Nam (2011), Văn ki ện Đại h ội đại bi ểu toàn qu ốc l ần th ứ XI, NXB Chính tr ị Qu ốc gia, Hà N ội. 18. Đảng NDCM Lào, Văn ki ện Đại h ội Đảng toàn qu ốc l ần th ứ VIII, l ần th ứ IX 19. Đào Th ị Ph ươ ng Liên (2011), “Đẩy m ạnh đầu t ư tr ực ti ếp c ủa Vi ệt Nam sang CHDCND Lào ”, Kỷ yếu H ội th ảo khoa h ọc qu ốc t ế: Phát tri ển kinh t ế - xã h ội Việt Nam - Lào giai đoạn 2011 – 2020 ”. Viêng Ch ăn, 7/2011. 161 20. Đào Th ị Ph ươ ng Liên (2012) “Hợp tác Du l ịch Vi ệt Nam - Lào: Ti ềm n ăng, th ực tr ạng và gi ải pháp”. Kỷ yếu H ội th ảo khoa h ọc qu ốc t ế Hợp tác kinh t ế Vi ệt Nam- Lào: Phát tri ển m ột s ố ngành kinh t ế mũi nh ọn đến n ăm 2020 ”. Viêng Ch ăn, 10/2012. 21. Đỗ Mạnh Hùng (ngày tháng 5 n ăm 2010), “ Đầu t ư phát tri ển các khu Kinh t ế - Qu ốc phòng ở Vi ệt Nam hi ện nay”, Tạp chí Qu ốc Phòng. 22. Đỗ Nguyên Ph ươ ng (1995), Th ực tr ạng và xu th ế phát tri ển c ơ c ấu xã h ội c ủa nước ta hi ện nay , Nhà xu ất b ản Chính tr ị Qu ốc gia, Hà N ội. Đỗ Thúy Mùi (2017 ), Xu h ướng phát tri ển c ủa n ền kinh t ế th ế gi ới; Cổng thông tin điện t ử B ộ Ngoại Giao Vi ệt Nam: 4 (truy c ập ngày 15/5/2017). 23. Đoàn Th ị Bích Hi ền (2012) , “ Phát tri ển kinh t ế hài hòa v ới phát tri ển v ăn hóa, gắn v ới ti ến b ộ và công b ằng xã h ội - Đặc tr ưng của n ền kinh t ế th ị tr ường định hướng xã hôi ch ủ ngh ĩa ở Vi ệt Nam” , T ạp chí C ộng s ản. 24. Douglas Voigt (2016), “Economic Growth and Social Justice: Testing a Third Way Assumption on the German Case”, www.kolleg- postwachstum.de/sozwgmedia/dokumente/WorkingPaper/WP1_2016.pdf , truy cập tháng 1 n ăm 2016. 25. Feuangsy Laofoung (2014), “Hi ện th ực chính sách xóa đói gi ảm nghèo ở mi ền núi phía B ắc n ước CHDCND Lào qua th ực ti ễn t ại t ỉnh Xiêng Kho ảng” , Lu ận án Ti ến sỹ kinh t ế, Đại h ọc KTQD Vi ệt Nam. 26. Hoàng Đức Thân (ngày 27 tháng 3 n ăm 2010), “G ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế và th ực hi ện ti ến b ộ, công b ằng xã h ội ở nước ta”, trang Tạp chí C ộng s ản. 27. Huck-ju Kwon và Ilcheong Yi (2008): “Economic Development and Poverty Reduction in Korea: Governing Multifunctional Institutions”(Phát tri ển kinh t ế và gi ảm nghèo ở Hàn Qu ốc: Điều hành các th ể ch ế đa ch ức n ăng), www.onlinelibrary.wiley.com/doi/pdf/10.1111/j.1467-7660.2009.01571.x (truy cập ngày 19 tháng 10 n ăm 2009). 28. Kế ho ạch phát tri ển kinh t ế 5 n ăm l ần th ứ VI - 2006 - 2010 c ủa CHDCND Lào. 29. Kế ho ạch phát tri ển kinh t ế 5 n ăm l ần th ứ VII - 2011 - 2015 c ủa CHDCND Lào. 30. Kế ho ạch phát tri ển kinh t ế 5 n ăm l ần th ứ VIII - 2016 - 2020 c ủa CHDCND Lào. 31. Kevin Watkins (1998): “ Economic growth with Equity - Lesson form east asia” (T ăng tr ưởng kinh t ế v ới công b ằng xã h ội - Bài h ọc hình thành Đông Á). 32. Khammary Intharath (2011) “ Thu hút đầu t ư n ước ngoài, gi ải pháp t ạo ngu ồn l ực phát tri ển cho nghành điện l ực Lào ”, Lu ận án ti ến s ỹ kinh t ế - Đại h ọc KTQD Vi ệt Nam. 162 33. Khamphanh Pheuyavon (2013) , Hoàn thi ện chính sách xóa đói gi ảm nghèo c ủa nước CHDCND Lào, lu ận án ti ến s ỹ kinh t ế - Đại h ọc KTQD Vi ệt Nam. 34. Kinh t ế - xã h ội CHDCND Lào (2015), Tài li ệu c ủa c ơ quan tham tán kinh t ế Vi ệt Nam t ại Lào. Viêng Ch ăn tháng 12/2005. 35. Kỷ yếu H ội th ảo lý lu ận l ần th ứ ba gi ữa Đảng C ộng s ản Vi ệt Nam và Đảng C ộng sản Cuba (2017), “ Định h ướng phát tri ển kinh t ế-xã h ội và nhi ệm v ụ công tác chính tr ị, t ư t ưởng trong V ăn ki ện Đại h ội XII c ủa Đảng C ộng s ản Vi ệt Nam và Đại h ội VII Đảng C ộng s ản Cuba ”, Hà N ội - Tháng 5/2017. 36. Lê Bá L ộc (2008), Tư t ưởng H ồ Chí Minh v ề công b ằng xã h ội- Nội San, Tr ường Chính tr ị. 37. Lê H ữu T ầng (2010), “Một s ố vấn đề lý lu ận và th ực ti ễn xung quanh vi ệc th ực hi ện công b ằng xã h ội ở Vi ệt Nam hi ện nay”, Tạp chí tri ết h ọc, số 10/2010. 38. Mác - Ăng ghen (1994), toàn t ập, t ập 20, NXB Chính tr ị Qu ốc gia - Sự Th ật - Hà Nội. 39. Mác - Ăng ghen (1996), tuy ển t ập, tập IV, NXB Chính trị Qu ốc gia - Sự Th ật - Hà N ội. 40. Nguy ễn Đình Chi ến (2010), Đại h ọc Qu ốc gia Hà N ội cung c ấp nhi ều g ợi ý c ủa các n ội dung c ần nghiên c ứu để xác l ập ph ươ ng th ức g ắn k ết gi ữa t ăng tr ưởng kinh t ế và công b ằng xã h ội. 41. Nguy ễn Đức Thân (2015). “Gắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế và th ực hi ện ti ến b ộ, công b ằng xã h ội ở nước ta”. Trang Tạp chí C ộng s ản. 42. Nguy ễn Duy D ũng (ch ủ biên) (2016), Phát tri ển xã h ội và qu ản lý phát tri ển xã hội ở các n ước Đông Nam Á . 43. Nguy ễn Minh Hoàn (2009), Công b ằng xã h ội trong ti ến b ộ xã h ội, Nhà xu ất b ản Chính tr ị Qu ốc gia. 44. Nguy ễn Phú Tr ọng (Ch ủ biên) (2014), Về nh ững m ối quan h ệ lớn c ần ph ải gi ải quy ết trong th ời k ỳ quá độ ti ến lên ch ủ ngh ĩa xã h ội ở Vi ệt Nam . Nhà xu ất b ản Chính tr ị Qu ốc gia - Sự th ật, Hà N ội, 2011. 45. Nguy ễn V ũ Bình (2005), Gi ải pháp đẩy m ạnh ho ạt đông cho vay v ốn c ủa các t ổ ch ức tín d ụng t ới các h ộ nông dân vùng mi ền núi phía B ắc Vi ệt Nam . Lu ận án ti ến s ĩ, Tr ường Đại h ọc Kinh t ế Qu ốc dân. 46. Norkeo Kommadam (2015), “Một s ố kết qu ả đạt được trong th ực hi ện Lu ật khuy ến khích đầu t ư c ủa Lào”, Tạp chí Lý lu ận chính tr ị số 7-2015. 47. Per Ronnas(2006), Determinants of Poverty in LAO PDR (Các y ếu t ố quy ết đị nh đói nghèo ở Lào). 48. Pham Xuân Nam (2011), Kết h ợp t ăng tr ưởng kinh t ế với ti ến b ộ và công b ằng xã hội trong mô hình phát tri ển c ủa Vi ệt Nam th ời k ỳ đổi m ới, Báo cáo khoa h ọc – 163 Vi ện Khoa H ọc Xã H ội Vi ệt Nam - Hà N ội 2011 49. Phonesay Vilaysack (2010), Thu hút đầu t ư tr ực ti ếp n ước ngoài vào CHDCND Lào . Lu ận án Ti ến s ỹ, Tr ường ĐHKTQD, Hà N ội. 50. Pradeep Agrawal (2015), Reducing Poverty in India-The Role of Economic Growth (Gi ảm nghèo ở Ấn Độ - Vai trò c ủa t ăng tr ưởng kinh t ế). www.iegindia.org/upload/publication/Workpap/wp349.pdf 51. Qin Suanren (2001), Các xu h ướng phát tri ển c ủa n ền kinh t ế th ế gi ới hi ện đại và Trung qu ốc. 52. Robert Solow (2000), Lý thuy ết t ăng tr ưởng và ti ếp theo đó. 53. Schoenweger (2009 ), Foreign Direct Investment in Land in The Lao PDR - GTZ – Germany . 54. Syviengxay Oraboune(2008), “Phát tri ển c ơ s ở h ạ t ầng( đường nông thôn) và gi ảm nghèo ở Lào” 55. Tạp chí C ộng s ản - số 8/1995. 56. Tạp chí Xã h ội h ọc - số 3/1995. 57. Th ủ t ướng chính ph ủ (2016), Ch ỉ th ị số 55/TT ngày 30/12/2016 c ủa th ủ tướng v ề qu ản lý và th ực hi ện ti ền l ươ ng, ph ụ c ấp và ti ền chính sách n ăm 2017 . 58. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2005 59. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2006 60. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2007 61. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2008 62. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2009 63. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2010 64. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2011 65. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2012 66. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2013 67. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám thống kê 2014 68. Tổng c ục th ống kê CHDCND Lào - niên giám th ống kê 2015 69. Tổng c ục Th ống kê Vi ệt Nam - Niên Giám Th ống kê Vi ệt Nam 2016 , 70. Tổng h ợp các ý ki ến v ề xây d ưng nhà n ước qu ản lý theo pháp lu ật ở nước CHDCND Lào 71. Tr ần Th ị Minh Giang (2006), Chính sách phát tri ển du l ịch c ủa ba n ước Vi ệt Nam - Lào - Campuchia trong khu v ực Ti ểu vùng Mê kông hi ện nay , Báo cáo khoa h ọc đề tài khoa h ọc c ấp Vi ện - Vi ện Đông Nam Á - Vi ệt Khoa h ọc Xã H ội và Nhân v ăn Qu ốc gia c ủa Vi ệt Nam - Hà N ội 2006. 164 72. Tr ần V ăn Ch ỉ (1998), Kinh t ế học phát tri ển, NXB Chính tr ị qu ốc gia, Hà N ội. 73. Tr ần V ăn Ch ử (1998), Kinh t ế học phát tri ển, Nhà xu ất b ản Chính tr ị Qu ốc gia - Sự th ật - Hà N ội. 74. Tri ệu Đức H ạnh (2012), Nghiên c ứu các gi ải pháp t ạo vi ệc làm cho lao động nông thôn t ỉnh Thái Nguyên, Lu ận án ti ến s ĩ, Tr ường Đại h ọc kinh t ế Qu ốc dân, Hà N ội. 75. Tr ươ ng Duy Hòa (2012), Một s ố vấn đề và xu h ướng chính tr ị - kinh t ế ở CHDCND Lào trong hai th ập niên đầu th ế kỷ XXI” , NXB Khoa h ọc xã h ội, Hà Nội. 76. Văn phòng chính ph ủ CHDCND Lào (1986 - 2010), Tổng k ết đổi m ới v ề kinh t ế của CHDCND Lào . 77. ViLayVong But ĐaKham (2010), “ Đầu t ư tr ực ti ếp n ước ngoài v ới phát tri ển kinh tế ở CHDCND Lào”. Tạp chí Nghiên c ứu Đông Nam Á , s ố 9/2010. 78. World Bank (2010), Lao PDR Development Report, Washington D.C, USA. www.sida.se/contentassets/d5486af8c8a64b5ca7bb7b1dee4bc9e0/200510- determinants-of-poverty-in-lao-pdr_1372.pdf 79. Yoshihiro Iwasaki làm ch ủ biên có tên (200): “Poverty Reduction in Nepal: Issues, Findings, and Approaches” (Gi ảm nghèo ở Nepal: Các v ấn đề , phát hi ện và ph ươ ng pháp ti ếp c ận) www.adb.org/sites/default/files/publication/27926/poverty-analysis.pdf www.baodatviet.vn/kinh-te/thi-truong/chau-a-tbd-kinh-te-cang-manh-phan-hoa- giau-ngheo-cang-lon-3269030/ ` www.countryeconomy.com/hdi/brunei www.countryeconomy.com/hdi/combodia www.countryeconomy.com/hdi/indonesia www.countryeconomy.com/hdi/laos www.countryeconomy.com/hdi/malaysia www.countryeconomy.com/hdi/myanmar www.countryeconomy.com/hdi/phillippines www.countryeconomy.com/hdi/singapore www.countryeconomy.com/hdi/thailand www.countryeconomy.com/hdi/vietnam www.lad.natri.org.la/fulitex/2244.0.Pdf www.tapchitaichinh.vn/kinh-te-vi-mo/kinh-te-dau-tu/hieu-qua-su-dung-von-dau- tu-trong-giai-doan-20112015-75585.html 165 PH Ụ LỤC Mẫu M1. ĐIỀU TRA, PH ỎNG V ẤN NG ƯỜI DÂN (t ổng s ố 400) Kính g ửi Để có c ơ s ở khuy ến ngh ị với Nhà n ước g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã hội, xin Ông/Bà vui lòng cung c ấp m ột s ố thông tin sau đây. Xin trân tr ọng cám ơn NỘI DUNG PH ỎNG V ẤN Câu 1. Gi ới thi ệu v ề bản thân Họ và tên ng ười lao động : Tu ổi 34% = d ướ i35 Tu ổi 66% = 35 tu ổi tr ở lên Gi ới tính : 258 Nam 142 Nữ Hộ kh ẩu th ường trú : Xã Huy ện : T ỉnh : Hộ kh ẩu t ạm trú hi ện nay ( Đánh d ấu  vào ô thích h ợp) KT1 KT2 KT3 KT4 Trình độ văn hóa : Dưới ti ểu h ọc 16,75% Ti ểu h ọc 13,25% Trung h ọc c ơ s ở 70% Trung h ọc ph ổ thông Trình độ chuyên môn, nghi ệp v ụ: 11,75% Sơ c ấp 7,5% Trung h ọc chuyên nghi ệp 67% Cao đẳng, đại h ọc 13,75% Trên đại h ọc Câu 2.Xin Ông/Bà cho bi ết tình hình nhân kh ẩu c ủa gia đình Ông/Bà Số ng ười Tổng s ố ng ười trong gia đình 400 G Đ có 1758 ng ười Trong đó: S ố ng ười trên tu ổi lao động (> 60 tu ổi) 166 ng ười Số ng ười trong tu ổi lao động đang làm vi ệc 1124 ng ười Số ng ười đang đi h ọc các tr ường đại h ọc, cao đẳng, 259 ng ười trung h ọc, h ọc ngh ề,. Số ng ười <15 tu ổi đang đi h ọc ph ổ thông 209 ng ười 166 Câu 3. Ông (Bà) làm ngh ề gì ?(Khoanh tròn vào ch ữ số của ô mà ông/bà cho là phù hợp) 1. Công ch ức/viên ch ức Nhà n ước 2. Ti ểu th ươ ng/th ợ th ủ công 16,5% 3. Doanh nhân 18% 4. Nông dân 38,75 % 5. Công nhân làm trong doanh 6. Công nhân làm trong doanh nghi ệp ngoài nghi ệp Nhà n ước 22% Nhà n ước 21,25 % Câu 4. Ông/Bà cho bi ết tình hình thu nh ập c ủa Gia đình trong ba n ăm g ần đây . Đơ n v ị Tri ệu Kip/n ăm 2013 2014 2015 Tổng thu nh ập Bình quân thu nh ập tính theo đầu ng ười trong gia đình Câu 5. H ộ gia đình Ông (Bà) được x ếp vào lo ại thu nh ập nào (Khoanh tròn vào ô phù h ợp) 1.H ộ giàu 2.H ộ khá 3. H ộ trung bình 4. H ộ cận nghèo 5.H ộ nghèo 3% 7,25% 30,75% 25% 34% Câu 6. Ông/Bà cho bi ết chi tiêu cho đời s ống bình quân c ủa toàn gia đình trong ba năm v ừa qua Đơ n v ị Tri ệu Kip/n ăm 2013 2014 2015 1.Chi mua l ươ ng th ực, th ực ph ẩm, đồ uống, qu ần áo 2. Chi h ọc t ập cho gia đình, 3.Chi cho y t ế, ch ăm sóc s ức kh ỏe 4. Chi s ửa ch ữa nhà c ửa, mua s ăm đồ dùng ph ục v ụ sinh ho ạt, ph ươ ng ti ện đi l ại 5. Chi khác ( đóng góp cho địa ph ươ ng, tr ợ giúp, hi ếu h ỷ cho ng ười thân, b ạn bè, xóm làng,) 6. T ổng chi (1+2+3+4+5) 167 Câu 7. Ông (bà) hãy cho bi ết các ph ươ ng ti ện sinh s ống ch ủ yếu c ủa Gia đình hi ện nay Tên ph ươ ng ti ện Đơ n v ị Số lượng Giá tr ị (Tri ệu Kip) 1. Nh à tranh Cái 2. Nhà ngói 1 t ầng Cái 3 Nhà xây mái b ằng Cái 4.Nhà ở cao t ầng (t ừ 2 t ầng tr ở lên) Cái 5. Xe đạp Cái 6. Xe máy Cái 7. Ti vi Cai 8 T ủ lạnh Cái 9. Máy gi ặt Cái 10. Máy điều hòa Cái 11. Qu ạt điện Cái 12. Đài, đầu Video Cái 13. Máy tính Cái 14. Xe ôtô 4 ch ỗ Cái 15. Máy điện tho ại bàn Cái 16. Máy điện tho ại di động Cái 17. Giá tr ị các ph ươ ng ti ện sinh ho ạt khác Câu 8: Xin Ông/Bà cho bi ết v ới m ức chi tiêu sinh ho ạt nh ư hi ện nay gia đình Ông/Bà thu ộc lo ại có m ức s ống nh ư th ế nào trong xã h ội: - Cao: 5,75% - Th ấp: 46,75% - Trung bình: 33% - Trung bình cao : 14,5% - Trung bình th ấp: 0 168 Câu 9: Ti ền công, thu nh ập c ủa Ông/ Bà trong 3 n ăm g ần đây 2013 2014 2015 1.Ti ền công/thu nh ập hàng n ăm. Tri ệu Kip/n ăm 2.Ti ền th ưởng hàng n ăm Tri ệu Kip/n ăm 3. Ti ền ph ụ cấp qu ần áo,...hàng n ăm Tri ệu Kip/n ăm 4. Ti ền phúc l ợi ngày l ễ, ngày têt hàng n ăm Tri ệu Kip/n ăm 5.Ti ền tr ợ giúp, tr ợ cấp c ủa nhà n ước, các t ổ ch ức xã hội cho ông/Bà trong n ăm (n ếu là đối t ượng được Nhà nước tr ợ cấp) Tri ệu Kip/n ăm 6. C ộng thu nh ập (1+2+3+4+5) Câu 10: Ông/Bà có tham gia đóng B ảo hi ểm y t ế, b ảo hi ểm xã h ội không Có Không Có th ẻ Bảo hi ểm xã h ội Có th ẻ Bảo hi ểm y t ế Câu 11: Ông/Bà có tham gia mua các d ịch v ụ Bảo hi ểm th ươ ng m ại không? - Có: 64,25% - Không: 35,75% - Kể tên m ột s ố dịch v ụ bảo hi ểm th ươ ng m ại n ếu ông/bà có tham gia: Xe máy Xe ô tô Câu 12: Ông/Bà có tham gia các ho ạt động xã h ội đóng góp vào th ực hi ện công b ằng xã h ội không? Có 27,5% Có, nh ưng không th ường xuyên 21,75% Th ường xuyên 24% Không bao gi ờ 26,75% Nếu có thì d ưới nh ững hình th ức nào? o Đóng góp vào các qu ỹ cứu tr ợ, t ừ thi ện, qu ỹ ch ăm sóc ng ười có công. 14,25% o Tr ực ti ếp trao quà t ặng cho b ộ ph ận đồng bào có hoàn c ảnh khó kh ăn. 18,25% 169 - Các hình th ức khác (ghi rõ) 67,5% - Theo ước tính c ủa ông/bà thì nh ững ho ạt động xã h ội chi ếm t ỷ tr ọng kho ảng bao nhiêu % thu nh ập c ủa gia đình Dưới 5% 88% Trên 5% 22% Câu 13. Xin đánh giá m ức độ tác động c ủa y ếu t ố môi tr ường t ự nhiên, chính tr ị và xã h ội đến cu ộc s ống c ủa Ông/Bà hi ện nay Thu ận Khó Không ảnh lợi kh ăn hưởng gì 1. Điều ki ện v ề khí h ậu, th ời ti ết c ủa d ịa ph ươ ng ông/bà 51,25% 20,5% 28,25% sinh s ống 2. V ị th ế địa lý c ủa thành ph ố dịa ph ươ ng ông/bà sinh 30% 59,25% 10,75% sống 3. Quan h ệ xã h ội v ới ng ười dân s ở tại 72,25% 3,25% 24,5% 4. S ự ủng h ộ của chính quy ền địa ph ươ ng d ịa ph ươ ng 9,75% 75,75% 14,5% ông/bà sinh s ống 5. Các chính sách, Lu ật pháp c ủa Nhà n ước 80% 4,25% 15,75% 6. Kh ả năng ti ếp c ận các d ịch v ụ vụ y t ế của địa ph ươ ng 29,75% 49,5% 20,75% ông/bà sinh s ống 7. Kh ả năng ti ếp c ận các d ịch vụ vụ giáo d ục c ủa địa 23,25% 43% 33,75% ph ươ ng ông/bà sinh s ống 8. Kh ả năng ti ếp c ận các d ịch v ụ giành cho tr ẻ em c ủa địa 18% 51,25% 30,75% ph ươ ng ông/bà sinh s ống 9. Kh ả năng ti ếp c ận các d ịch v ụ giành cho ng ười cao 34,75% 48,75% 16,5% tu ổi c ủa địa ph ươ ng ông/bà sinh s ống 10. Kh ả năng ti ếp c ận các d ịch v ụ giành cho ng ười 50,25% 42% 7,75% khuy ết t ật c ủa địa ph ươ ng ông/bà sinh s ống 11. Chính sách c ủa Nhà n ước và chính quy ền địa ph ươ ng 9,5% 47,25% 43,25% đối v ới ng ười có công 12. S ự phân hóa giàu nghèo trong xã h ội 15,75% 74,5% 9,75 170 Câu 14. Xin đánh giá s ự tác động c ủa thu nh ập mà Ông/Bà nh ận được đến cu ộc sống c ủa b ản thân, gia đình và c ộng đồng Trung Tốt Yếu bình 1. Đối v ới đời s ống v ật ch ất c ủa b ản thân ông bà 8,75% 30% 61,25% 2. Đối v ới đời s ống tinh th ần c ủa ông/bà 3,5% 31,75% 64,75% 3. Góp ph ần c ải thi ện thu nh ập và chi tiêu c ủa gia đình 5,75% 22% 72,25% 4. Góp ph ần c ải thi ện điều ki ện v ật ch ất nhà c ửa, mua 1,25% 36,25% 62% sắm tài s ản c ố định, ph ươ ng ti ện s ản xu ất... c ủa gia đình 5. Góp ph ần t ăng thu nh ập bình quân chung cho xã h ội 1,25% 29,25% 69,5% Câu 15. Xin hãy x ếp th ứ tự ưu tiên cho vi ệc hoàn thi ện các y ếu t ố tăng thu nh ập của gia đình Ông/Bà ( Cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó 5 là mức ưu tiên cao nh ất) % 1 2 3 4 5 1. T ăng ti ền công/ti ền l ươ ng cho ng ười lao động 6 19.5 74,5 2. T ăng c ường n ăng l ực c ủa n ền kinh t ế 4,5 46,75 48,75 3. Nâng cao trình độ bản thân ng ười lao động 3,5 14,25 82,25 4. Chính sách h ỗ tr ợ, phúc l ợi c ủa Nhà n ước 21,75 38,25 40 5. S ự tham gia c ủa c ộng đồng vào các ch ươ ng trình 5,25 4,5 21,75 48.5 20 từ thi ện Câu 16. Xin hãy x ếp th ứ tự ưu tiên cho các bi ện pháp thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế ở CHDCND Lào hi ện này (Cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó 5 là mức ưu tiên cao nh ất) % 1 2 3 4 5 1. Thu hút đầu t ư từ ngu ồn v ốn trong n ước 3 9,25 13,25 30 44,5 2. Thu hút đầu t ư t ừ ngu ồn v ốn n ước ngoài 1,25 9,25 18 39,25 32,25 3. Nâng cao n ăng su ất lao động 6,75 16,5 76,75 4. Nâng cao hi ệu qu ả sử dụng v ốn 31 153 278 5. Chuy ển d ịch c ơ c ấu kinh t ế 3 7 24 150 216 171 Câu 15. Xin hãy x ếp th ứ tự ưu tiên cho vi ệc hoàn thi ện các y ếu t ố thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế ở CHDCND Lào hi ện này Cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó 5 là mức ưu tiên cao nh ất) % 1 2 3 4 5 1. T ăng c ường ch ống tham nh ũng, lãng phí 1 11,75 87,25 2. Nâng cao ch ất l ượng ngu ồn nhân l ực (Giáo d ục, y 5,75 94,25 tế, m ức s ống ng ười dân) 3. B ảo v ệ môi tr ường, tài nguyên thiên nhiên 1 4,25 9,75 30,75 54,25 4. Nâng c ấp, phát tri ển k ết c ấu h ạ tầng c ủa n ền kinh t ế 1,25 5 23 70,75 5. C ải thi ện môi tr ường kinh doanh 2 5 8,5 43,25 41,25 Câu 16. Xin hãy x ếp th ứ tự ưu tiên cho vi ệc hoàn thi ện các y ếu t ố th ực hi ện công bằng xã h ội ở CHDCND Lào hi ện này Cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó 5 là mức ưu tiên cao nh ất) % 1 2 3 4 5 1. T ăng c ường các bi ện pháp c ứu tr ợ từ phía Nhà n ước 5 15,75 79,25 2. Khuy ến khích ng ười nghèo v ươ n lên t ự thoát nghèo 2,75 5,75 78 19,5 26,25 3. T ăng c ường vai trò c ủa c ộng đồng: các doanh nghi ệp, 2,5 45.25 52,25 các t ổ ch ức đoàn th ể, tôn giáo ... 4. T ạo s ự bình đẳng cho t ất c ả mọi ng ười trong ti ếp c ận các 30,5 69,5 cơ h ội: vi ệc làm, kinh doanh, d ịch v ụ y t ế, giáo d ục, thông tin, t ư v ấn ... 5. Hoàn thi ện chính sách ti ền công, ti ền l ươ ng trong các c ơ 23,25 76,75 quan và doanh nghi ệp. Câu 17: Các ý ki ến khác c ủa Ông/Bà v ề vi ệc g ắn kết t ăng tr ưởng kinh t ế với xóa đói gi ảm nghèo ở CHDCND Lào hi ện nay - Ph ần l ớn đề ngh ị tăng l ươ ng t ăng thu nh ập , qu ản lý giá c ả hàng hoá Xin Cám ơn s ự cộng tác c ủa Ông/Bà Ngày ........ Tháng .......... N ăm 2016 Ng ười cung c ấp thông tin (Có th ể ghi ho ặc không) 172 Mẫu M2. PH ỎNG V ẤN DOANH NGHI ỆP (t ổng s ố 50) Kính g ửi:..... Để có c ơ s ở khuy ến ngh ị với Nhà n ước g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với xóa đói gi ảm nghèo, xin Ông/Bà vui lòng cung c ấp m ột s ố thông tin sau đây. Xin trân tr ọng cám ơn I. THÔNG TIN CHUNG V Ề NG ƯỜI TR Ả LỜI - Họ và tên : Tu ổi - Gi ới tính : 66 % Nam 34% Nữ - Ông bà đang kinh doanh trong khu v ực: ( Đánh d ấu  vào ô thích h ợp) : 24% Doanh nghi ệp Nhà n ước 50% Doanh nghi ệp t ư nhân 26% Doanh nghi ệp có v ốn đầu t ư n ước ngoài - Ngành ngh ề kinh doanh .................................................................... - Trình độ văn hóa: 100% Trung h ọc ph ổ thông - Trình độ chuyên môn 60% Dưới đại h ọc 34% Đại học 4% Th ạc s ĩ 2% Ti ến s ĩ II . N ỘI DUNG PH ỎNG V ẤN Câu 1. Xin ông/bà đánh giá m ức độ tác động c ủa y ếu t ố môi tr ường t ự nhiên và xã hội đến g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với th ực hi ện công b ằng xã h ội ở CHDCND Lào hi ện nay (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là có tác động cao nh ất) % 1 2 3 4 5 1. Vị trí địa lý, điều v ề khí h ậu, th ời ti ết c ủa Lào 30 70 2. Dân s ố nước Lào 90 10 3. Ch ất l ượng nhân l ực c ủa Lào 20 80 4. Hợp tác khu v ực (ASEAN) 14 86 5. Bối c ảnh qu ốc t ế nói chung 34 56 10 173 Câu 2. Theo ông/bà các y ếu t ố sau đây đã tác động đến t ăng s ự gắn k ết tr ưởng kinh tế với th ực hi ện công b ằng xã h ội ở CHDCND Lào nh ư th ế nào? Có gây Thu ận Rất Không khó lợi, Rất gây có tác kh ăn nh ưng thu ận % khó động nh ưng ch ưa lợi kh ăn gì ít nhi ều 17. Sự đồng b ộ của h ệ th ống Lu ật pháp và chín 82 18 sách 18. Tính h ợp lý v ề tổ ch ức b ộ máy c ủa Chính ph ủ 40 50 10 19. Năng l ực, ph ẩm ch ất c ủa cán b ộ lãnh đạo, 74 26 qu ản lý. 20. Chính sách phát tri ển k ết c ấu h ạ tầng c ủa n ền 16 26 58 kinh t ế 21. Chính sách đối v ới s ự phát tri ển c ủa ngành 14 16 46 24 nông, lâm, ng ư nghi ệp 22. Chính sách đối v ới s ự phát tri ển c ủa ngành 4 68 28 công nghi ệp và xây d ựng 23. Chính sách đối v ới s ự phát tri ển c ủa c ác 6 94 ngành d ịch v ụ 24. Chinh sách kinh t ế đối ngo ại 54 46 25. Chính sách tài chính, ti ền t ệ 18 24 58 26. Chính sách khoa h ọc – công ngh ệ 22 18 54 6 27. Chính sách v ăn hóa giáo d ục 4 14 10 56 16 28. Chính sách y t ế và ch ăm sóc s ức kh ỏe ng ười 6 36 48 10 dân 29. Chính sách an sinh xã h ội 4 34 46 14 2 30. Chính sách đối v ới các doanh nghi ệp 18 82 31. Chính sách v ề môi tr ường và tài nguyên thiên 24 70 6 nhiên 32. Sự minh b ạch trong cung c ấp thông tin c ủa 2 14 84 chính ph ủ đến doanh nghi ệp và ng ười dân 174 Câu 3. Theo ông/bà ở CHDCND Lào s ự công b ằng xã h ội đang ở tình tr ạng nh ư th ế nào? - Vi ph ạm nghiêm tr ọng 12 % - Có vi ph ạm nh ưng không nghiêm tr ọng 64 % - Đang được c ải thi ện t ốt h ơn 24 % Câu 4: Theo ông/bà các v ấn đề sau đây ở CHDCND Lào đang ở tình tr ạng nh ư th ế nào? Rất Bình % Kém Khá Tốt kém th ường Sự công b ằng trong phân ph ối thu nh ập đối v ới 8 34 18 26 14 ng ười lao động trong khu v ực Nhà n ước Sự công b ằng trong phân ph ối thu nh ập trong khu 4 24 38 30 4 vực kinh t ế ngoài Nhà n ước Sự công b ằng trong ti ếp cận thông tin c ủa ng ười 2 6 34 52 6 dân và doanh nghi ệp Sự công b ằng trong ti ếp c ận các d ịch v ụ về giáo d ục 24 18 42 16 Sự công b ằng trong ti ếp c ận các d ịch v ụ y t ế và 46 28 14 12 ch ăm sóc s ức kh ỏe Sự công b ằng trong ti ếp c ận các ngu ồn l ực: tài 26 54 16 4 nguyên, v ốn, con ng ười, công ngh ệ ... Câu 5: Ông/bà đánh giá th ực tr ạng k ết c ấu h ạ tầng ở CHDCND Lào hi ện nay nh ư th ế nào? Rất Bình % Kém Khá Tốt kém th ường Nhà máy điện, điện l ưới 16 50 34 2. Giao thông ( đường xá...) 44 26 18 12 3. Tr ường h ọc 62 24 14 4. B ệnh vi ện/Tr ạm y t ế 58 32 10 5. Ch ợ, TT Th ươ ng m ại 8 14 58 18 2 6. N ước sinh ho ạt 10 74 16 7. M ạng Công ngh ệ thông tin 24 50 16 10 8. Các công trình v ăn hóa (nhà v ăn hóa, r ạp 22 64 4 chi ếu phim, nhà hát k ịch.........) 175 Câu 6: Theo ông/bà vi ệc khai thác r ừng ở CHDCND Lào th ời gian qua có đóng góp nh ư th ế nào trong vi ệc g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã h ội? - Đóng góp nhi ều cho t ăng tr ưởng kinh t ế nh ưng không đóng góp vào vi ệc gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 34 % - Vừa thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, v ừa góp ph ần gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 10 % - Vừa không thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, v ừa không góp ph ần gi ải quy ết công bằng xã h ội. 44 % - Không thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, ch ỉ góp ph ần gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 12 % Câu 7: Ông/bà đánh giá nh ư th ế nào v ề các v ấn đề sau t ại CHDCND Lào ? Rất tr ầm Có, nh ưng không Không STT % tr ọng tr ầm tr ọng có 1. Th ất nghi ệp 76 24 2. Tệ nạn xã h ội 68 18 14 3. Tham nh ũng, lãng phí 82 14 4 4. Ô nhi ễm môi tr ường 10 58 32 5. Đói nghèo 58 34 8 6. Tr ẻ em b ị th ất h ọc 26 58 16 7. Bệnh d ịch 30 58 12 8. Phân hóa xã h ội 10 82 8 9. Mất dân ch ủ 6 42 52 Câu 8: Ông/bà đánh giá nh ư th ế nào v ề các v ấn đề sau ở CHDCND Lào? Trung STT % Kém Khá Tốt bình 1. Mức s ống 14 18 48 20 2. Giáo d ục 36 44 20 3. Ch ăm sóc s ức kh ỏe c ộng đồng 50 24 26 4. Tăng tr ưởng kinh t ế 8 14 36 42 5. Minh b ạch thông tin 6 64 30 6. Th ủ tục hành chính 34 52 14 7. Dân ch ủ 32 68 8. Môi tr ường kinh doanh c ủa doanh nghi ệp 4 54 42 176 Câu 9: Đối v ới vi ệc kinh doanh c ủa các doanh nghi ệp, Ông/bà đánh giá nh ư th ế nào v ề các tiêu chí sau t ại CHDCND Lào? Khó Bình Tươ ng đối Rất thu ận STT % kh ăn th ường thu ận l ợi lợi 1. Thành l ập doanh nghi ệp 74 26 2. Cấp gi ấy phép 50 38 12 3. Tuy ển d ụng và sa th ải lao động 34 26 18 2 4. Đă ng ký tài s ản 18 26 42 14 5. Vay v ốn 66 24 10 6. Bảo v ệ nhà đầu t ư 78 14 8 7. Đóng thu ế 24 50 26 8. Xu ất, nh ập kh ẩu hàng hóa 42 34 14 10 9. Th ực thi h ợp đồng 19 26 50 6 10. Gi ải th ể doanh nghi ệp 74 22 4 Câu 10: Doanh nghi ệp c ủa ông/bà có th ường xuyên tham gia các ho ạt động xã h ội để góp ph ần th ực hi ện công b ằng xã h ội không? Có Không Nếu có thì vi ệc tham gia c ủa doanh nghi ệp được th ực hi ện d ưới những hình th ức nào: o Đóng góp vào các qu ỹ cứu tr ợ, t ừ thi ện, qu ỹ ch ăm sóc ng ười có công. 46 % o Tr ực ti ếp trao quà t ặng cho b ộ ph ận đồng bào có hoàn c ảnh khó kh ăn. 24 % o Đóng góp vào qu ỹ khuy ến h ọc ho ặc trao h ọc b ổng cho h ọc sinh, sinh viên. 30 % - Các hình th ức khác (ghi rõ) - Theo ước tính c ủa ông/bà thì nh ững ho ạt động xã h ội chi ếm t ỷ tr ọng kho ảng bao nhiêu % thu nh ập c ủa doanh nghi ệp? Dưới 10% 100 % Trên 10% 177 Câu 11: Vi ệc tr ả công cho ng ười lao động trong Doanh nghi ệp c ủa ông/bà được c ăn c ứ vào: - Theo s ản ph ẩm ho ặc kh ối l ượng công vi ệc 32 % - Theo th ời gian 6 % - Theo thâm niên công tác c ủa ng ười L Đ 18 % - Theo b ằng c ấp c ủa ng ười lao động 14 % - Theo doanh thu và hi ệu qu ả của doanh nghi ệp 30 % Câu 12: Theo ông/bà để cho công b ằng xã h ội ở CHDCNH Lào được tốt h ơn thì c ần ph ải: (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là quan tr ọng nh ất) Stt % 1 2 3 4 5 1 Cải cách chính sách ti ền công/ti ền l ươ ng 24 54 22 2 Dân ch ủ hơn 6 40 54 3 Phát tri ển m ạng l ưới y t ế, quan tâm đặc 24 32 44 bi ệt các địa bàn khó kh ăn 4 Phát tri ển h ệ th ống tr ường h ọc, quan tâm 16 30 54 đặc bi ệt các địa bàn khó kh ăn 5 Mở rộng an sinh xã h ội 8 62 30 Câu 13: Để nâng cao n ăng l ực qu ản lý, điều hành v ĩ mô c ủa Nhà n ước v ề gắn k ết tăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã h ội thi c ần ph ải: (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là quan tr ọng nh ất) Stt % 1 2 3 4 5 1 Nâng cao nh ận th ức và trình độ của cán 8 34 58 bộ lãnh đạo, qu ản lý v ề gắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã h ội 2 Cải cách t ổ ch ức b ộ máy nhà n ước theo 18 44 38 hướng tinh gi ản và hi ệu qu ả 3 Đơ n gi ản th ủ tục hành chính 8 30 62 4 Phân c ấp qu ản lý, đề cao trách nhi ệm 24 54 22 của ng ười đứng đầu 5 Phòng, ch ống tham nh ũng, lãng phí 2 28 70 178 Câu 14: Theo ông/bà trong các chính sách sau đây, để thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh tế trong th ời gian t ới, th ứ tự ưu tiên các chính sách nên nh ư th ế nào? (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là ưu tiên nh ất) STT 1 2 3 4 5 1. Chính sách phát tri ển giáo d ục. 27 23 2. Chính sách khoa h ọc công ngh ệ 9 21 20 3. Chính sách lao động - vi ệc làm. 18 32 4. Chính sách thu hút đầu t ư 7 16 27 5. Chính sách chuy ển d ịch c ơ c ấu kinh t ế 6 16 28 Trân tr ọng c ảm ơn s ự hợp tác c ủa ông/bà. Ngày ........ tháng........... n ăm 2016 Ký tên (Có th ể có ho ặc không) 179 Mẫu M3. PH ỎNG V ẤN CÁN B Ộ LÃNH ĐẠO, QU ẢN LÝ (t ổng s ố 100) Kính g ửi:..... Để có c ơ s ở khuy ến ngh ị với Nhà n ước g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với xóa đói gi ảm nghèo, xin Ông/Bà vui lòng cung c ấp m ột s ố thông tin sau đây. Xin trân tr ọng cám ơn I. THÔNG TIN CHUNG V Ề NG ƯỜI TR Ả LỜI - Họ và tên : Tu ổi - Gi ới tính : 58 % Nam 42 % Nữ - Là cán b ộ qu ản lý c ấp: ( Đánh d ấu  vào ô thích h ợp) : + N ếu là cán b ộ qu ản lý theo h ệ th ống chính quy ền: 24% Trung ươ ng 48% Tỉnh, thành ph ố 18 % Qu ận, huy ện + N ếu là cán b ộ qu ản lý theo h ệ th ống ngành: 30 % Bộ Ngành 22 % Sở - Trình độ văn hóa: Ti ểu h ọc Trung h ọc c ơ s ở 100 Trung h ọc ph ổ thông - Trình độ chuyên môn: 25% Dưới đại h ọc 50% Đại học 21% Th ạc s ĩ 4% Ti ến s ĩ II . N ỘI DUNG PH ỎNG V ẤN Câu 1. Xin ông/bà đánh giá m ức độ tác động c ủa y ếu t ố môi tr ường t ự nhiên và xã hội đến t ăng tr ưởng kinh t ế ở CHDCND Lào hi ện nay (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là có tác động cao nh ất) % 1 2 3 4 5 1. Vị trí địa lý, điều v ề khí h ậu, th ời ti ết c ủa Lào 5 7 52 30 6 2. Dân s ố nước Lào 8 16 35 30 11 3. Ch ất l ượng nhân l ực c ủa Lào 4 16 24 27 29 4. Hợp tác khu v ực (ASEAN) 8 5 54 27 6 5. Bối c ảnh qu ốc t ế nói chung 10 35 38 17 180 Câu 2. Theo ông/bà các y ếu t ố sau đây đã tác động đến t ăng tr ưởng kinh t ế của CHDCND nh ư th ế nào? Thu ận Rất Có gây Không lợi, Rất gây khó có tác % nh ưng thu ận khó kh ăn động ch ưa lợi kh ăn nh ưng ít gì nhi ều • Sự đồng b ộ của h ệ th ống Lu ật pháp và 4 7 50 36 3 chín sách • Tính h ợp lý v ề tổ ch ức b ộ máy c ủa Chính 10 57 27 6 ph ủ • Năng l ực, ph ẩm ch ất c ủa cán bộ lãnh đạo, 8 17 31 40 4 qu ản lý. • Chính sách phát tri ển k ết c ấu h ạ tầng c ủa 7 13 45 29 6 nền kinh t ế • Chính sách đối v ới s ự phát tri ển c ủa ngành 5 21 37 31 6 nông, lâm, ng ư nghi ệp • Chính sách đối v ới s ự phát tri ển c ủa ngành 3 15 41 36 5 công nghi ệp và xây d ựng • Chính sách đối v ới s ự phát tri ển c ủa c ác 5 12 54 27 2 ngành d ịch v ụ • Chinh sách kinh t ế đối ngo ại 8 16 42 29 5 • Chính sách tài chính, ti ền t ệ 3 38 39 18 12 • Chính sách khoa h ọc – công ngh ệ 2 29 47 19 3 • Chính sách v ăn hóa giáo d ục 6 11 33 37 13 • Chính sách y t ế và ch ăm sóc s ức kh ỏe 13 12 47 25 3 ng ười dân • Chính sách an sinh xã h ội 6 15 29 47 3 • Chính sách đối v ới các doanh nghi ệp 9 18 47 17 9 • Chính sách v ề môi tr ường và tài nguyên 10 19 42 14 15 thiên nhiên • Sự minh b ạch trong cung c ấp thông tin c ủa 17 25 39 15 4 chính ph ủ đến doanh nghi ệp và ng ười dân Câu 3. Theo ông/bà ở CHDCND Lào s ự công b ằng xã h ội đang ở tình tr ạng nh ư th ế nào? - Vi ph ạm nghiêm tr ọng 5 % - Có vi ph ạm nh ưng không nghiêm tr ọng 41 % - Đang được c ải thi ện t ốt h ơn 54 % 181 Câu 4: Theo ông/bà các v ấn đề sau đây ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc và ở CHDCND Lào đang ở tình tr ạng nh ư th ế nào? 1. Ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc % Rất Kém Bình Khá Tốt kém th ường Sự công b ằng trong phân ph ối thu nh ập đối 5 24 36 23 12 với ng ười lao động trong khu v ực Nhà nước Sự công b ằng trong phân ph ối thu nh ập trong 6 20 25 31 18 khu v ực kinh t ế ngoài Nhà n ước Sự công b ằng trong ti ếp c ận thông tin c ủa 12 30 28 24 6 ng ười dân và doanh nghi ệp Sự công b ằng trong ti ếp c ận các d ịch v ụ về 15 21 30 25 9 giáo d ục Sự công b ằng trong ti ếp c ận các d ịch v ụ y t ế 13 30 19 25 3 và ch ăm sóc s ức kh ỏe Sự công b ằng trong ti ếp c ận các ngu ồn l ực: 13 40 28 13 6 tài nguyên, v ốn, con ng ười, công ngh ệ ... Ở CHDCND Lào Rất Kém Bình Khá Tốt kém th ường Sự công b ằng trong phân ph ối thu nh ập đối 9 33 27 30 1 với ng ười lao động trong khu v ực Nhà n ước Sự công b ằng trong phân ph ối thu nh ập trong 2 15 32 31 15 khu v ực kinh t ế ngoài Nhà n ước Sự công b ằng trong ti ếp c ận thông tin c ủa 2 29 25 29 15 ng ười dân và doanh nghi ệp Sự công b ằng trong ti ếp c ận các d ịch v ụ về 2 21 25 37 15 giáo d ục Sự công b ằng trong ti ếp c ận các d ịch v ụ y t ế 5 30 18 41 6 và ch ăm sóc s ức kh ỏe Sự công b ằng trong ti ếp c ận các ngu ồn l ực: tài 5 33 27 32 3 nguyên, v ốn, con ng ười, công ngh ệ ... 182 Câu 5: Ông/bà đánh giá th ực tr ạng k ết c ấu h ạ tầng ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc và ở CHDCND Lào hi ện nay nh ư th ế nào? Ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang l ầm vi ệc Rất Bình % Kém Khá Tốt kém th ường 1.Nhà máy điện, điện l ưới 3 20 30 27 20 2. Giao thông ( đường xá...) 15 32 23 28 2 3. Tr ường h ọc 6 27 30 35 2 4. B ệnh vi ện/Tr ạm y t ế 6 36 28 30 5. Ch ợ, TT Th ươ ng m ại 6 39 30 15 10 6. N ước sinh ho ạt 10 22 33 30 5 7. M ạng Công ngh ệ thông tin 9 30 36 18 7 8. Các công trình v ăn hóa (nhà v ăn hóa, rạp 30 30 27 13 chi ếu phim, nhà hát k ịch....) Ở CHDCND Lào Rất Bình % Kém Khá Tốt kém th ường Nhà máy điện, điện l ưới 3 3 27 15 22 2. Giao thông ( đường xá...) 6 12 31 42 9 3. Tr ường h ọc 6 12 35 29 20 4. B ệnh vi ện/Tr ạm y t ế 6 15 30 40 9 5. Ch ợ, TT Th ươ ng m ại 6 3 30 43 18 6. N ước sinh ho ạt 3 6 43 30 18 7. M ạng Công ngh ệ thông tin 3 3 34 40 20 8. Các công trình v ăn hóa (nhà v ăn hóa, r ạp 3 15 36 34 12 chi ếu phim, nhà hát k ịch.....) Câu 6: Theo ông/bà vi ệc khai thác r ừng ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc và ở CHDCND Lào th ời gian qua có đóng góp nh ư th ế nào trong vi ệc g ắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã h ội? 1. Ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc - Đóng góp nhi ều cho t ăng tr ưởng kinh t ế nh ưng không đóng góp vào vi ệc gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 51 % - Vừa thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, v ừa góp ph ần gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 15 % 183 - Vừa không thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, v ừa không góp ph ần gi ải quy ết công bằng xã h ội. 21 % - Không thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, ch ỉ góp ph ần gi ải quy ết công b ằng xã hội. 13 % 2. Ở CHDCND Lào - Đóng góp nhi ều cho t ăng tr ưởng kinh t ế nh ưng không đóng góp vào vi ệc gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 39 % - Vừa thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, v ừa góp ph ần gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 27 % - Vừa không thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, v ừa không góp ph ần gi ải quy ết công bằng xã h ội. 21 % - Không thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh t ế, ch ỉ góp ph ần gi ải quy ết công b ằng xã h ội. 13 % Câu 7: Ông/bà đánh giá nh ư th ế nào v ề các v ấn đề sau t ại địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc và ở CHDCND Lào ? 1. Ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc Rất tr ầm Có, nh ưng không Không STT % tr ọng tr ầm tr ọng có 1. Th ất nghi ệp 42 58 2. Tệ nạn xã h ội 37 60 3 3. Tham nh ũng, lãng phí 57 40 3 4. Ô nhi ễm môi tr ường 15 63 22 5. Đói nghèo 39 61 6. Tr ẻ em b ị th ất h ọc 45 39 16 7. Bệnh d ịch 30 67 3 8. Phân hóa xã h ội 19 60 21 9. Mất dân ch ủ 15 36 49 184 2. Ở CHDCND Lào STT % Rất tr ầm Có, nh ưng không Không tr ọng tr ầm tr ọng có 1. Th ất nghi ệp 15 79 6 2. Tệ nạn xã h ội 57 43 3. Tham nh ũng, lãng phí 69 31 4. Ô nhi ễm môi tr ường 27 64 9 5. Đói nghèo 9 91 6. Tr ẻ em b ị th ất h ọc 12 73 15 7. Bệnh d ịch 6 94 8. Phân hóa xã h ội 18 61 21 9. Mất dân ch ủ 6 39 55 Câu 8: Ông/bà đánh giá nh ư th ế nào v ề các v ấn đề sau ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc và ở CHDCND Lào? 1. Ở địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc STT % Kém Trung Khá Tốt bình 1. Mức s ống 21 61 15 3 2. Giáo d ục 30 21 46 3 3. Ch ăm sóc s ức kh ỏe c ộng đồng 15 40 42 3 4. Tăng tr ưởng kinh t ế 15 39 43 3 5. Minh b ạch thông tin 15 61 24 6. Th ủ tục hành chính 21 40 39 7. Dân ch ủ 12 21 41 26 8. Môi tr ường kinh doanh c ủa doanh 31 60 9 nghi ệp 185 2. Ở CHDCND Lào Trung STT % Kém Khá Tốt bình 1. Mức s ống 3 40 36 21 2. Giáo d ục 6 15 49 30 3. Ch ăm sóc s ức kh ỏe c ộng đồng 6 24 46 24 4. Tăng tr ưởng kinh t ế 3 12 58 27 5. Minh b ạch thông tin 6 27 52 15 6. Th ủ tục hành chính 6 28 57 9 7. Dân ch ủ 6 12 47 35 8. Môi tr ường kinh doanh c ủa doanh nghi ệp 27 49 24 Câu 9: V ới t ư cách là cán b ộ qu ản lý Nhà n ước, ông/bà đánhgiá nh ư th ế nào v ề các yếu t ố sau t ại địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc và t ại CHDCND Lào? Tại địa ph ươ ng mà ông/bà đang làm vi ệc Tươ ng Rất Khó Bình STT % đối thu ận thu ận kh ăn th ường lợi lợi Chi phí gia nh ập th ị tr ường c ủa doanh 1. 12 64 24 nghi ệp Kh ả năng ti ếp c ận đất đai và có m ặt 2. 21 35 41 3 bằng kinh doanh c ủa doanh nghi ệp Môi tr ường kinh doanh công khai minh 3. bạch, doanh nghi ệp bình đẳng trong ti ếp c ận 6 70 21 3 thông tin Các th ủ tục hành chính đối v ới doanh 4. 3 59 32 6 nghi ệp 5. Chi phí không chính th ức 24 48 25 3 6. Cạnh tranh bình đẳng 12 67 21 7. Lãnh đạo năng động 9 55 27 9 8. Dịch v ụ hỗ tr ợ doanh nghi ệp 9 58 27 6 9. Chính sách đào t ạo lao động 33 44 20 3 10. Lu ật pháp và t ư v ấn pháp lý 9 45 37 9 186 7. Tại CHDCND Lào Tươ ng Rất Khó Bình STT % đối thu ận thu ận kh ăn th ường lợi lợi Chi phí gia nh ập th ị tr ường của doanh 1. 9 28 60 3 nghi ệp Kh ả năng ti ếp c ận đất đai và có m ặt 2. 9 41 38 12 bằng kinh doanh c ủa doanh nghi ệp Môi tr ường kinh doanh công khai minh 3. bạch, doanh nghi ệp bình đẳng trong ti ếp 9 53 35 3 cận thông tin Các th ủ tục hành chính đối với doanh 4. 6 37 51 6 nghi ệp 5. Chi phí không chính th ức 15 48 31 6 6. Cạnh tranh bình đẳng 9 40 42 9 7. Lãnh đạo n ăng động 6 26 53 15 8. Dịch v ụ hỗ tr ợ doanh nghi ệp 9 44 35 12 9. Chính sách đào t ạo lao động 9 38 44 9 10. Lu ật pháp và t ư v ấn pháp lý 9 27 43 21 Câu 10: Theo ông/bà để cho công b ằng xã h ội ở CHDCNH Lào được t ốt h ơn thì cần ph ải: (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là quan tr ọng nh ất) Stt % 1 2 3 4 5 1 Cải cách chính sách ti ền công/ti ền l ươ ng 25 6 15 3 51 2 6 6 7 15 27 45 3 Phát tri ển mạng l ưới y t ế, quan tâm đặc 22 6 16 13 43 bi ệt các địa bàn khó kh ăn 4 Phát tri ển h ệ th ống tr ường h ọc, quan tâm 14 6 15 12 53 đặc bi ệt các địa bàn khó kh ăn 5 Mở rộng an sinh xã h ội 12 13 15 17 43 187 Câu 11: Để nâng cao n ăng l ực qu ản lý, điều hành v ĩ mô của Nhà n ước v ề gắn k ết tăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã h ội thi c ần ph ải: (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là quan tr ọng nh ất) Stt % 1 2 3 4 5 1 Nâng cao nh ận th ức và trình độ của cán 20 6 9 20 45 bộ lãnh đạo, qu ản lý v ề gắn k ết t ăng tr ưởng kinh t ế với công b ằng xã hội 2 Cải cách t ổ ch ức b ộ máy nhà n ước theo 14 10 9 22 45 hướng tinh gi ản và hi ệu qu ả 3 Đơ n gi ản th ủ tục hành chính 6 13 19 35 27 4 Phân c ấp qu ản lý, đề cao trách nhi ệm 27 10 25 38 của ng ười đứng đầu 5 Phòng, ch ống tham nh ũng, lãng phí 19 6 12 6 57 Câu 12: Theo ông/bà trong các chính sách sau đây, để thúc đẩy t ăng tr ưởng kinh tế trong th ời gian t ới, th ứ tự ưu tiên các chính sách nên nh ư th ế nào? (B ằng cách cho điểm t ừ 1 đến 5, trong đó, 5 là ưu tiên nh ất) STT 1 2 3 4 5 6. Chính sách phát tri ển giáo d ục. 17 6 9 23 45 7. Chính sách khoa h ọc công ngh ệ 6 12 13 29 40 8. Chính sách lao động - vi ệc làm. 14 10 13 20 43 9. Chính sách thu hút đầu t ư 6 18 12 25 39 10. Chính sách chuy ển d ịch c ơ c ấu kinh t ế 13 12 12 17 46 Trân tr ọng c ảm ơn sự hợp tác c ủa ông/bà. Ngày ........ tháng........... n ăm 2016 Ký tên (Có th ể có ho ặc không)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_gan_ket_tang_truong_kinh_te_voi_thuc_hien_cong_bang.pdf
  • docxLA_Kethnalong Luangdethmixay_E.docx
  • pdfLA_Kethnalong Luangdethmixay_Sum.pdf
  • pdfLA_Kethnalong Luangdethmixay_TT.pdf
  • docxLA_Kethnalong Luangdethmixay_V.docx