Luận án Giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn tỉnh Thái Bình

* Đối với cơ quan quản lý trung ương về giáo dục nghề nghiệp - Tổ chức nghiên cứu, biên soạn một tài liệu có hệ thống, chuẩn mực về hoạt động TVHN. Xây dựng các mô hình hướng nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế cũng như đổi mới nội dung, chương trình, hình thức TVHN phù hợp với các đối tượng cụ thể và yêu cầu về nguồn nhân lực của đất nước. - Rà soát các chương trình dạy nghề cho LĐNT hiện hành, bổ sung thêm các chương trình mới phù hợp với nhu cầu của thực tế của thị trường và xã hội. - Bổ sung và hoàn thiện Bộ chuẩn kỹ năng nghề mới để làm khung làm cơ sở đánh giá năng lực của đội ngũ giáo viên dạy nghề cho LĐNT và đối với người học nghề. - Bổ sung chính sách, điều chỉnh lại các mức hỗ trợ chi phí dạy nghề cho LĐNT để phù hợp với giá cả thị trường và phù hợp với từng đối tượng. - Hệ thống các cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và các chính sách khác như tín dụng, đất đai, hạ tầng, thương mại hóa sản phẩm cần phải được điều chỉnh một cách đồng bộ, hỗ trợ lẫn nhau nhằm phát huy tối đa hiệu quả đào tạo nghề, giúp cho người học áp dụng tốt nhất kiến thức vào sản xuất kinh doanh nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và thu nhập cho bản thân. * Đối với các tổ chức chính trị xã hội, hội nghề nghiệp - Phối hợp tuyên truyền để tạo ra sự chuyển biến về nhận thức, đồng thuận của xã hội về phát triển giáo dục nghề nghiệp, vị trí, vai trò của nhân lực có kỹ năng nghề, nhằm huy động sự tham gia và nguồn lực của toàn xã hội, nhất là sự đồng hành của doanh nghiệp trong việc phát triển nhân lực có kỹ năng nghề phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; công tác tuyển sinh - hướng nghiệp, lập nghiệp, khởi nghiệp; thu hút sự quan tâm của người dân trên địa bàn tỉnh, doanh nghiệp góp phần mở rộng quy mô, đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục nghề nghiệp. - Các tổ chức chính trị xã hội, hội nghề nghiệp (đặc biệt là Hội Nông dân) cần tăng cường tuyên truyền, tư vấn cho các hội viên của mình về chính sách của Nhà nước về đào tạo nghề, tích cực tham gia học nghề, tạo việc làm, tăng thu nhập để xóa đói giảm nghèo bền vững. - Chủ động phối hợp với các ngành liên quan tham gia giám sát quá trình triển khai các hoạt động TVHN và dạy nghề cho LĐNT.

pdf240 trang | Chia sẻ: Minh Bắc | Ngày: 16/01/2024 | Lượt xem: 42 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn tỉnh Thái Bình, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.. Giới tính: Nam Nữ 1.3.Đơn vị công tác: ......................................................................................... ................................................................................................................................ 1.4.Số điện thoại: ............................................................................................. 1.5. Trình độ chuyên môn hiện tại của Thầy/Cô? Sau đại học Đại học Cao đẳng Khác 1.6. Thầy/Cô đã có bao nhiêu thời gian kinh nghiệm trong hoạt động dạy nghề cho lao động nông thôn? Dưới 1 năm Từ 1 đến 3 năm Trên 3 năm 1.7. Thầy/Cô dạy thuộc nhóm nghề nào? Nông-lâm-thủy sản Công nghiệp-xây dựng Dịch vụ Câu 2: Thầy/Cô vui lòng đánh giá thực trạng chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn mà các thầy cô đã hoặc đang giảng dạy trong các nghề sau: 2.1. Tổng số học viên Thầy/Cô giảng dạy: .. 2.2. Số học viên mà Thầy/Cô đã hoặc đang dạy đạt được theo từng mức độ kiến thức, kỹ năng, thái độ nghề nghiệp. 192 TT Nội dung Các nhóm nghề và nghề Nông nghiệp Phi nông nghiệp Trồng rau BVTV Chăn nuôi Thú y Làm vườn Nuôi trồng thủy sản May CN Điện Hàn Thêu Điện nước Tin học VP 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 I Kiến thức 1 Biết 2 Hiểu 3 Vận dụng 4 Phân tích 5 Tổng hợp 6 Đánh giá 7 Không đạt các mức trên II Kỹ năng 1 Bắt chước 2 Làm theo chỉ dẫn 3 Làm chuẩn xác 4 Liên kết phối hợp kỹ năng 5 Phát triển/sáng tạo 6 Không đạt các mức trên III Thái độ 1 Tiếp thu 2 Đáp ứng 3 Hình thành giá trị 4 Tổ chức 5 Tập hợp giá trị 6 Không đạt các mức trên Ghi chú: Thầy (Cô) tham khảo thêm phần diễn giải từng mức để có đánh giá chính xác. 193 Câu 3: Thầy/Cô vui lòng đánh giá mức đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dạy nghề cho LĐNT theo thang điểm từ 1 đến 5, cụ thể như sau: 1- Hoàn toàn không đồng ý; 2- Không đồng ý; 3- Trung lập; 4- Đồng ý; 5- Hoàn toàn đồng ý. Nhóm yếu tố Mã hóa Mô tả Điểm đánh giá 1 2 3 4 5 Cơ chế quản lý, tổ chức đào tạo QL1 Người học nghề được tham gia đóng góp ý kiến về chủ trương, kế hoạch, hoạt động QL2 Các quy định quy chế liên quan đến người học rõ ràng và được rà soát, điều chỉnh kịp thời QL3 Có các bộ phận chuyên trách để xử lý các vấn đề liên quan đến người học QL4 Thực hiện quản lý chặt chẽ kết quả học tập và công bố kịp thời cho người học QL5 Đa dạng hóa phương thức đào tạo đáp ứng yêu cầu người học QL6 Công tác tuyển sinh được thực hiện công khai, minh bạch và đúng quy chế QL7 Phối hợp với doanh nghiệp trong quá trình đào tạo để người học có cơ hội tiếp cận thực tiễn QL8 Thường xuyên lấy ý kiến phản hồi của người học để điều chỉnh kế hoạch phù hợp QL9 Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch đào tạo QL10 Xây dựng kế hoạch hợp lý theo chương trình đào tạo đã ban hành QL11 Các yêu cầu về thủ tục hành chính và vấn đề của học viên được giải quyết một cách hiệu quả Đội ngũ cán bộ quản lý CB1 Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động đào tạo CB2 Có kinh nghiệm thực tế trong công tác quản lý đào tạo CB3 Xử lý linh hoạt, mềm dẻo các vấn đề phát sinh theo hướng có lợi cho người học CB4 Hiểu biết về nghề đào tạo và nắm vững các quy đinh, quy chế CB5 Có tâm huyết với công việc, tận tình giúp đỡ người học Đội ngũ giáo viên GV1 Giáo viên vững vàng về lý thuyết GV2 Giáo viên có kinh nghiệm và kiến thức thực tế GV3 Giáo viên đánh giá, cho điểm công tâm, chính xác GV4 Giáo viên có phương pháp giảng dạy phù hợp, hiệu quả, thu hút người học 194 GV5 Giáo viên thân thiện, gần gũi, tâm huyết và có trách nhiệm với học viên Người học nghề NH1 Có sức khỏe đáp ứng cho quá trình học nghề NH2 Hiểu biết nhất định về nghề và yêu nghề NH3 Đảm bảo điều kiện tài chính tối thiểu cho quá trình học nghề và hành nghề NH4 Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tự giác, tính kỷ luật, ý chí, nghị lực vượt khó và khát vọng phấn đấu NH5 Có trình độ văn hóa đáp ứng yêu cầu học nghề Chươn g trình, giáo trình và tài liệu học tập CT1 Nội dung của giáo trình, tài liệu phù hợp với các môn học, modul trong chương trình đào tạo CT2 Phân bổ hợp lý giữa khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành CT3 Xác định phương pháp đào tạo, hình thức đào tạo và cách thức đánh giá kết quả học tập hợp lý CT4 Xác định mục tiêu đào tạo phù hợp gắn với yêu cầu của thị trường lao động CT5 Tổng khối lượng kiến thức phù hợp với thời gian của khóa đào tạo CT6 Có đủ số lượng giáo trình, tài liệu tham khảo cho các môn học, modul CT7 Thường xuyên rà soát, điều chỉnh chương trình đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động CT8 Giáo trình, tài liệu thường xuyên được bổ sung cập nhật Cơ sở vật chất, trang thiết bị CSV C1 Các phòng học được trang bị đầy đủ trang thiết bị, máy móc phục vụ dạy lý thuyết và thực hành CSV C2 Có đủ số lượng phòng học lý thuyết và xưởng thực hành cho các lớp học CSV C3 Thường xuyên kiểm tra, bảo trì, nâng cấp trang thiết bị, phòng học lý thuyết, xưởng thực hành CSV C4 Có quy trình, hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị máy móc đảm bảo sử dụng an toàn, hiệu quả CSV C5 Vật tư thực hành được cung cấp đầy đủ, kịp thời Dịch vụ người học DV1 Tổ chức thông tin thị trường lao động và giới thiệu việc làm cho người học DV2 Có bộ phận y tế chăm lo sức khỏe cho người học ốm đau hoặc tai nạn lao động DV3 Thông tin phổ biến đầy đủ về nghề, chương trình, kế hoạch học tập, điều kiện tuyển sinh, nhập học và các quy định, quy chế của cơ sở 195 đào tạo được cung cấp đầy đủ, kịp thời DV4 Tư vấn cho người học lựa chọn nghề học DV5 Có ký túc xá cho học viên ở xa đến trọ HL Đánh giá chung của Thầy/Cô về chất lượng dạy nghề cho LĐNT của tỉnh Thái Bình hiện nay Câu 4: Trước khi tổ chức các lớp đào tạo nghề cho LĐNT, cơ sở dạy nghề mà Thầy/Cô tham gia giảng dạy có tổ chức tư vấn hướng nghiệp cho người lao động không? Có Không Nếu có, theo Thầy/Cô, các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng tư vấn hướng nghiệp cho lao động nông thôn được đánh giá ở mức nào? (1 - Chưa tốt; 2 – Tốt; 3 – Rất tốt) TT Các nhân tố Mức độ 1 2 3 1. Chương trình gắn với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương và của đất nước 2. Nhận thức của người lao động về ý nghĩa, tầm quan trọng của công tác tư vấn hướng nghiệp 3. Sự đa dạng hóa, vận dụng linh hoạt các hình thức tư vấn hướng nghiệp 4. Chất lượng của đội ngũ làm công tác tư vấn hướng nghiệp 5. Nội dung chương trình tư vấn hướng nghiệp 6. Cơ hội tìm kiếm việc làm của người lao động sau khi được tư vấn hướng nghiệp 7. Nguồn tài chính phục vụ công tác tư vấn hướng nghiệp Để nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và đào tạo nghề cho lao động nông thôn thời gian tới, Thầy/Cô có khuyến nghị, đề xuất gì với các bên có liên quan (Cơ quan quản lý Nhà nước, cơ sở dạy nghề, giáo viên, người học nghề, người sử dụng lao động, xã hội)? .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Chúng tôi cam kết những thông tin Thầy/Cô cung cấp chỉ sử dụng phục vụ cho mục đích nghiên cứu nhằm đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn trong thời gian tới và không sử dụng vào bất kỹ mục dích nào khác. Xin trân trọng cảm ơn quý Thầy/Cô ! 196 Phụ lục 5. Phiếu điều tra người đang học nghề PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN SỐ 3 (Mẫu khảo sát đối với lao động nông thôn học nghề) Xin Anh/Chị vui lòng cho biết ý kiến của mình bằng cách đánh dâu (X) vào các ô trống và viết vào phần để trống có dấu chấm (...) đối với những câu hỏi dưới đây. Sự hợp tác của Anh/Chị sẽ góp phần không nhỏ vào việc tiếp tục nâng cao chất lượng tư vấn và dạy nghề cho lao động nông thôn của tỉnh. Xin trân trọng cảm ơn Anh/Chị! Câu 1: Thông tin chung về quá trình học nghề của Anh/Chị 1.1. Anh/Chị đang học nghề trình độ gì dưới đây? Sơ cấp nghề Học nghề ngắn hạn 1.2. Nghề Anh/Chị đang học thuộc nhóm nghề nào dưới đây? Nghề nông nghiệp Nghề phi nông nghiệp Tên cụ thể của nghề đang học: 1.3. Trước khi theo học nghề hiện tại, Anh/Chị có được tư vấn hướng nghiệp không? Có Không 1.4. Trước khi theo học nghề hiện tại, Anh/Chị đã từng học nghề nào chưa? Đã học Chưa học Nếu “Đã học”, Anh/Chị xin vui lòng cung cấp thêm các thông tin sau: - Tên, trình độ những nghề đã học: - Lý do đã học những nghề trước nhưng vẫn phải đi học nghề hiện tại: Câu 2: Nếu đã được tư vấn hướng nghiệp, Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ hài lòng của Anh/Chị về chương trình tổ chức tư vấn hướng nghiệp theo bảng dưới đây với từng mức đánh giá tại mỗi tiêu chí cụ thể: 1 - Chưa tốt; 2 – Tốt; 3 – Rất tốt T T Các nhân tố Mức độ 1 2 3 1 Chương trình gắn với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương 197 T T Các nhân tố Mức độ 1 2 3 2 Sự đa dạng hóa, vận dụng linh hoạt các hình thức tư vấn hướng nghiệp 3 Nội dung chương trình tư vấn hướng nghiệp 3.1 Ngành, nghề phù hợp với xu hướng phát triển của thị trường lao động 3.2 Định hướng đúng sở thích và sở trường nghề nghiệp 3.3 Ngành, nghề phù hợp với năng lực người lao động và điều kiện phát triển kinh tế gia đình 4. Chất lượng của đội ngũ làm công tác tư vấn hướng nghiệp Câu 3: Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ hài lòng của Anh/Chị về chất lượng dạy nghề theo bảng dưới đây với từng mức đánh giá tại mỗi tiêu chí cụ thể: 1 - Hoàn toàn không hài lòng; 2 – Không hài lòng; 3 – Bình thường; 4 – Hài lòng; 5 – Hoàn toàn hài lòng Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Hoàn toàn không hài lòng Không hài lòng Bình thường Hài lòng Hoàn toàn hài lòng I. Đối với nhóm nghề nông nghiệp + Cơ hội tìm kiếm được việc làm sau tốt nghiệp + Mức độ thích ứng với công việc + Mức thu nhập khi đi làm + Cơ hội thăng tiến trong công việc + Tự tạo được việc làm II. Đối với nhóm nghề phi nông nghiệp + Cơ hội tìm kiếm được việc làm sau tốt nghiệp + Mức độ thích ứng với công việc + Mức thu nhập khi đi làm + Cơ hội thăng tiến trong công việc + Tự tạo được việc làm Câu 4: Anh/chị vui lòng đánh giá mức đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dạy nghề cho LĐNT theo thang điểm từ 1 đến 5, cụ thể như sau: 1- Hoàn toàn không đồng ý; 2- Không đồng ý; 3- Trung lập; 4- Đồng ý; 5- Hoàn toàn đồng ý. 198 Nhóm yếu tố Mã hóa Mô tả Điểm đánh giá 1 2 3 4 5 Cơ chế quản lý, tổ chức đào tạo QL1 Người học nghề được tham gia đóng góp ý kiến về chủ trương, kế hoạch, hoạt động QL2 Các quy định quy chế liên quan đến người học rõ ràng và được rà soát, điều chỉnh kịp thời QL3 Có các bộ phận chuyên trách để xử lý các vấn đề liên quan đến người học QL4 Thực hiện quản lý chặt chẽ kết quả học tập và công bố kịp thời cho người học QL5 Đa dạng hóa phương thức đào tạo đáp ứng yêu cầu người học QL6 Công tác tuyển sinh được thực hiện công khai, minh bạch và đúng quy chế QL7 Phối hợp với doanh nghiệp trong quá trình đào tạo để người học có cơ hội tiếp cận thực tiễn QL8 Thường xuyên lấy ý kiến phản hồi của người học để điều chỉnh kế hoạch phù hợp QL9 Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch đào tạo QL10 Xây dựng kế hoạch hợp lý theo chương trình đào tạo đã ban hành QL11 Các yêu cầu về thủ tục hành chính và vấn đề của học viên được giải quyết một cách hiệu quả Đội ngũ cán bộ quản lý CB1 Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động đào tạo CB2 Có kinh nghiệm thực tế trong công tác quản lý đào tạo CB3 Xử lý linh hoạt, mềm dẻo các vấn đề phát sinh theo hướng có lợi cho người học CB4 Hiểu biết về nghề đào tạo và nắm vững các quy đinh, quy chế CB5 Có tâm huyết với công việc, tận tình giúp đỡ người học Đội ngũ giáo GV1 Giáo viên vững vàng về lý thuyết GV2 Giáo viên có kinh nghiệm và kiến thức thực tế GV3 Giáo viên đánh giá, cho điểm công tâm, chính 199 viên xác GV4 Giáo viên có phương pháp giảng dạy phù hợp, hiệu quả, thu hút người học GV5 Giáo viên thân thiện, gần gũi, tâm huyết và có trách nhiệm với học viên Người học nghề NH1 Có sức khỏe đáp ứng cho quá trình học nghề NH2 Hiểu biết nhất định về nghề và yêu nghề NH3 Đảm bảo điều kiện tài chính tối thiểu cho quá trình học nghề và hành nghề NH4 Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tự giác, tính kỷ luật, ý chí, nghị lực vượt khó và khát vọng phấn đấu NH5 Có trình độ văn hóa đáp ứng yêu cầu học nghề Chươn g trình, giáo trình và tài liệu học tập CT1 Nội dung của giáo trình, tài liệu phù hợp với các môn học, modul trong chương trình đào tạo CT2 Phân bổ hợp lý giữa khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành CT3 Xác định phương pháp đào tạo, hình thức đào tạo và cách thức đánh giá kết quả học tập hợp lý CT4 Xác định mục tiêu đào tạo phù hợp gắn với yêu cầu của thị trường lao động CT5 Tổng khối lượng kiến thức phù hợp với thời gian của khóa đào tạo CT6 Có đủ số lượng giáo trình, tài liệu tham khảo cho các môn học, modul CT7 Thường xuyên rà soát, điều chỉnh chương trình đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động CT8 Giáo trình, tài liệu thường xuyên được bổ sung cập nhật Cơ sở vật chất, trang thiết bị CSV C1 Các phòng học được trang bị đầy đủ trang thiết bị, máy móc phục vụ dạy lý thuyết và thực hành CSV C2 Có đủ số lượng phòng học lý thuyết và xưởng thực hành cho các lớp học CSV C3 Thường xuyên kiểm tra, bảo trì, nâng cấp trang thiết bị, phòng học lý thuyết, xưởng thực hành CSV Có quy trình, hướng dẫn sử dụng các trang thiết 200 C4 bị máy móc đảm bảo sử dụng an toàn, hiệu quả CSV C5 Vật tư thực hành được cung cấp đầy đủ, kịp thời Dịch vụ người học DV1 Tổ chức thông tin thị trường lao động và giới thiệu việc làm cho người học DV2 Có bộ phận y tế chăm lo sức khỏe cho người học ốm đau hoặc tai nạn lao động DV3 Thông tin phổ biến đầy đủ về nghề, chương trình, kế hoạch học tập, điều kiện tuyển sinh, nhập học và các quy định, quy chế của cơ sở đào tạo được cung cấp đầy đủ, kịp thời DV4 Tư vấn cho người học lựa chọn nghề học DV5 Có ký túc xá cho học viên ở xa đến trọ HL Đánh giá chung của Anh/Chị về chất lượng dạy nghề cho LĐNT của tỉnh Thái Bình hiện nay Để nâng cao chất lượng TVHN và dạy nghề cho LĐNT thời gian tới, Anh/Chị có khuyến nghị, đề xuất gì với các bên có liên quan (Cơ quan quản lý Nhà nước, cơ sở dạy nghề, giáo viên, người học nghề, người sử dụng lao động, xã hội)? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. * Nếu có thể, xin Anh/Chị vui lòng cho biết đôi điều về bản thân để tiện liên hệ: Họ và tên: ........................................................................ Năm sinh............................. Giới tính: Nam Nữ Số điện thoại: ................................................................................. Địa chỉ: ................................................................................................... Chúng tôi cam kết những thông tin Anh/Chị cung cấp chỉ sử dụng phục vụ cho mục đích nghiên cứu nhằm đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn trong thời gian tới và không sử dụng vào bất kỹ mục dích nào khác. Xin trân trọng cảm ơn Anh/Chị ! 201 Phụ lục 6. Phiếu điều tra người lao động PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN SỐ 4 (Mẫu khảo sát đối với LĐNT đang làm việc đã qua đào tạo nghề) Xin Anh/Chị vui lòng cho biết ý kiến của mình bằng cách đánh dâu (X) vào các ô trống và viết vào phần để trống có dấu chấm (...) đối với những câu hỏi dưới đây. Sự hợp tác của Anh/Chị sẽ góp phần không nhỏ vào việc tiếp tục nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn của tỉnh. Xin trân trọng cảm ơn Anh/Chị! Câu 1: Thông tin chung về Anh/Chị 1. Họ và tên: ............................................................................ 2. Năm sinh............................. 3. Giới tính: Nam Nữ 4. Số điện thoại: ..................................... 5. Nơi làm việc: 6. Trình độ văn hóa: 7. Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất mà Anh/Chị đã đạt được trước khi được tuyển vào đơn vị: - Công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/chứng chỉ nghề - Chứng chỉ/chứng nhận học nghề ngắn hạn (dưới 3 tháng) - Sơ cấp nghề/chứng chỉ học nghề hoặc chứng nhận học nghề ngắn hạn (từ 3 đến 12 tháng) - Trung cấp nghề hoặc tương đương - Cao đẳng nghề 7. Tên nghề, tên lĩnh vực Anh/Chị đã được đào tạo: ........................................... 8. Nơi đào tạo (ghi cụ thể): .. .. Câu 2: Trước khi được đào tạo nghề, Anh/Chị có được tư vấn hướng nghiệp về ngành nghề mà mình theo học không? Có Không 202 Nếu đã được tư vấn hướng nghiệp, Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ hài lòng của Anh/Chị về chương trình tổ chức tư vấn hướng nghiệp theo bảng dưới đây với từng mức đánh giá tại mỗi tiêu chí cụ thể (1 - Chưa tốt; 2 – Tốt; 3 – Rất tốt): TT Các nhân tố Mức độ 1 2 3 1 Chương trình gắn với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương 2 Sự đa dạng hóa, vận dụng linh hoạt các hình thức tư vấn hướng nghiệp 3 Nội dung chương trình tư vấn hướng nghiệp 3.1 Ngành, nghề phù hợp với xu hướng phát triển của thị trường lao động 3.2 Định hướng đúng sở thích và sở trường nghề nghiệp 3.3 Ngành, nghề phù hợp với năng lực người lao động và điều kiện phát triển kinh tế gia đình 4 Chất lượng của đội ngũ làm công tác tư vấn hướng nghiệp Câu 3: Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ hài lòng của Anh/Chị về chất lượng dạy nghề theo bảng dưới đây với từng mức đánh giá tại mỗi tiêu chí cụ thể: 1 - Hoàn toàn không hài lòng; 2 – Không hài lòng; 3 – Bình thường; 4 – Hài lòng; 5 – Hoàn toàn hài lòng Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Hoàn toàn không hài lòng Không hài lòng Bình thường Hài lòng Hoàn toàn hài lòng I. Đối với nhóm nghề nông nghiệp + Cơ hội tìm kiếm được việc làm sau tốt nghiệp + Mức độ thích ứng với công việc + Mức thu nhập khi đi làm + Cơ hội thăng tiến trong công việc + Tự tạo được việc làm II. Đối với nhóm nghề phi nông nghiệp + Cơ hội tìm kiếm được việc làm sau tốt nghiệp + Mức độ thích ứng với công việc + Mức thu nhập khi đi làm + Cơ hội thăng tiến trong công việc + Tự tạo được việc làm 203 Câu 3: Tình trạng việc làm, thu nhập 1. Anh/Chị làm việc trong đơn vị hiện tại được bao nhiêu thời gian? Dưới 1 năm Từ 1-3 năm Trên 3 năm 2. Anh/Chị được tuyển chọn vào làm việc thông qua hình thức nào? - Qua trung tâm giới thiệu việc làm - Qua Sàn giao dịch việc làm - Qua hội chợ việc làm - Qua thông báo tuyển lao động của đơn vị sử dụng - Qua giới thiệu của người thân - Qua giới thiệu của đơn vị đào tạo - Tự gửi hồ sơ xin việc tại các đơn vị sử dụng 3. Thời gian có việc làm sau khi đào tạo? Dưới 3 tháng Từ 3-6 tháng Trên 6 tháng 4. Vị trí công việc mà Anh/Chị đang đảm nhận tại đơn vị? - Quản lý - Nhân viên hành chính, phục vụ - Lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh 5. Công việc chính của Anh/Chị đang đảm nhận so với nghề đã được đào tạo? Phù hợp Bình thường Chưa phù hợp 6. Khi mới được nhận vào làm việc, khả năng thích ứng của anh chị với công việc như thế nào? Tốt Bình thường Khó khăn 7. Anh/Chị mất bao nhiêu thời gian để hoàn toàn thích ứng được với công việc hiện tại? Dưới 3 tháng Từ 3-6 tháng Trên 6 tháng 8. Tổng thu nhập của Anh/Chị: .đồng/tháng Trong đó: - Tiền lương thực lĩnh: .đồng/tháng - Các khoản thu nhập khác (nếu có): đồng/tháng Câu 4: Anh/Chị có được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn kỹ thuật trong quá trình làm việc tại đơn vị không? 204 Có Không Nếu có, xin vui lòng trả lời các câu tiếp theo: 1. Số lần được đào tạo, bồi dưỡng: ... lần 2. Hình thức hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của đơn vị sử dụng như thế nào Hỗ trợ hoàn toàn Hỗ trợ một phần Không hỗ trợ 3. Anh/Chị có được hưởng lương trong thời gian đào tạo bồi dưỡng không? Có Không 4. Anh/Chị được đào tạo, bồi dưỡng ở đâu? - Tại đơn vị - Tại cơ sở đào tạo - Tại doanh nghiệp khác - Khác (ghi cụ thể): 5. Hình thức đào tạo? Đào tạo mới Đào tạo lại Đào tạo nâng cao 6. Trình độ chuyên môn kỹ thuật mà Anh/Chị được đào tạo? - Công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/chứng chỉ nghề - Chứng chỉ/chứng nhận học nghề ngắn hạn (dưới 3 tháng) - Sơ cấp nghề/chứng chỉ học nghề hoặc chứng nhận học nghề ngắn hạn (từ 3 đến 12 tháng) 2 - Trung cấp nghề hoặc tương đương - Cao đẳng nghề 7. Tên nghề, tên lĩnh vực Anh/Chị đã được đào tạo:.. Câu 5: Dự định của Anh/Chị thời gian tới 1. Mong muốn về công việc? - Vẫn tiếp tục làm công việc hiện tại ở đơn vị - Không biết/chưa có ý định gì - Sẽ làm việc tại nơi khác với công việc tương tự hiện tại - Vẫn làm ở đơn vị hiện tại nhưng chuyển công việc khác hiện tại - Sẽ làm tại đơn vị khác với công việc khác hiện tại 2. Nếu thay đổi nghề/công việc hiện tại, Anh/Chị dự định sẽ làm nghề/công việc gì: .. 205 3. Lý do chính thay đổi nghề/công việc của Anh/Chị là gì? - Muốn có thu nhập cao hơn - Muốn được làm đúng chuyên môn đào tạo - Muốn có công việc ổ định hơn - Muốn thay đổi môi trường làm việc - Phù hợp với điều kiện/hoàn cảnh gia đình - Khác (ghi cụ thể): 4. Sự hỗ trơ để Anh/Chị có thể thay đổi công việc? Không cần hỗ trợ gì Vay vốn để tạo việc làm Thông tin về cơ hội việc làm Đào tạo nghề/chuyên môn kỹ thuật Khác (ghi cụ thể): ... 5. Anh/Chị có muốn tham gia khóa đào tạo chuyên môn kỹ thuật thời gian tới không? Có Không Không biết/chưa có dự định Nếu có, xin vui lòng trả lời các câu tiếp theo: a. Nếu có thì với mục đích gì? Thay đổi nghề/công việc Để làm tốt hơn nghề/công việc hiện tại b. Khóa đào tạo mà Anh/Chị mong muốn là gì? Đào tạo mới Đào tạo lại Đào tạo nâng cao c. Anh/Chị muốn được đào tạo trình độ chuyên môn kỹ thuật nào? - Học nghề ngắn hạn (dưới 3 tháng) - Sơ cấp nghề (từ 3 tháng đến 12 tháng) - Trung cấp nghề - Cao đẳng nghề d. Lĩnh vực, nghề Anh/Chị muốn được đào tạo? e. Anh/Chị muốn được tham gia khóa đào tạo đó ở đâu? - Cơ sở đào tạo công lập - Cơ sở đào tạo ngoài công lập - Đào tạo ngay tại đơn vị Câu 6: Anh/Chị đánh giá về khóa đào tạo nghề cho lao động nông thôn đã từng theo học 206 1. Với năng lực chuyên môn kỹ thuật Anh/Chị có được sau khi tốt nghiệp khóa học, Anh/Chị có thể tự tạo việc làm cho bản thân và người khác (tự sản xuất kinh doanh với nghề đã học)? Có Không Không rõ ràng 2. Anh/chị vui lòng đánh giá mức đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dạy nghề cho LĐNT theo thang điểm từ 1 đến 5, cụ thể như sau: 1- Hoàn toàn không đồng ý; 2- Không đồng ý; 3- Trung lập; 4- Đồng ý; 5- Hoàn toàn đồng ý. Nhóm yếu tố Mã hóa Mô tả Điểm đánh giá 1 2 3 4 5 Cơ chế quản lý, tổ chức đào tạo QL1 Người học nghề được tham gia đóng góp ý kiến về chủ trương, kế hoạch, hoạt động QL2 Các quy định quy chế liên quan đến người học rõ ràng và được rà soát, điều chỉnh kịp thời QL3 Có các bộ phận chuyên trách để xử lý các vấn đề liên quan đến người học QL4 Thực hiện quản lý chặt chẽ kết quả học tập và công bố kịp thời cho người học QL5 Đa dạng hóa phương thức đào tạo đáp ứng yêu cầu người học QL6 Công tác tuyển sinh được thực hiện công khai, minh bạch và đúng quy chế QL7 Phối hợp với doanh nghiệp trong quá trình đào tạo để người học có cơ hội tiếp cận thực tiễn QL8 Thường xuyên lấy ý kiến phản hồi của người học để điều chỉnh kế hoạch phù hợp QL9 Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch đào tạo QL10 Xây dựng kế hoạch hợp lý theo chương trình đào tạo đã ban hành QL11 Các yêu cầu về thủ tục hành chính và vấn đề của học viên được giải quyết một cách hiệu quả Đội ngũ cán bộ quản lý CB1 Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động đào tạo CB2 Có kinh nghiệm thực tế trong công tác quản lý đào tạo CB3 Xử lý linh hoạt, mềm dẻo các vấn đề phát sinh theo hướng có lợi cho người học CB4 Hiểu biết về nghề đào tạo và nắm vững các quy đinh, 207 quy chế CB5 Có tâm huyết với công việc, tận tình giúp đỡ người học Đội ngũ giáo viên GV1 Giáo viên vững vàng về lý thuyết GV2 Giáo viên có kinh nghiệm và kiến thức thực tế GV3 Giáo viên đánh giá, cho điểm công tâm, chính xác GV4 Giáo viên có phương pháp giảng dạy phù hợp, hiệu quả, thu hút người học GV5 Giáo viên thân thiện, gần gũi, tâm huyết và có trách nhiệm với học viên Người học nghề NH1 Có sức khỏe đáp ứng cho quá trình học nghề NH2 Hiểu biết nhất định về nghề và yêu nghề NH3 Đảm bảo điều kiện tài chính tối thiểu cho quá trình học nghề và hành nghề NH4 Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tự giác, tính kỷ luật, ý chí, nghị lực vượt khó và khát vọng phấn đấu NH5 Có trình độ văn hóa đáp ứng yêu cầu học nghề Chươn g trình, giáo trình và tài liệu học tập CT1 Nội dung của giáo trình, tài liệu phù hợp với các môn học, modul trong chương trình đào tạo CT2 Phân bổ hợp lý giữa khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành CT3 Xác định phương pháp đào tạo, hình thức đào tạo và cách thức đánh giá kết quả học tập hợp lý CT4 Xác định mục tiêu đào tạo phù hợp gắn với yêu cầu của thị trường lao động CT5 Tổng khối lượng kiến thức phù hợp với thời gian của khóa đào tạo CT6 Có đủ số lượng giáo trình, tài liệu tham khảo cho các môn học, modul CT7 Thường xuyên rà soát, điều chỉnh chương trình đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động CT8 Giáo trình, tài liệu thường xuyên được bổ sung cập nhật Cơ sở vật chất, trang thiết bị CSV C1 Các phòng học được trang bị đầy đủ trang thiết bị, máy móc phục vụ dạy lý thuyết và thực hành CSV C2 Có đủ số lượng phòng học lý thuyết và xưởng thực hành cho các lớp học CSV Thường xuyên kiểm tra, bảo trì, nâng cấp trang thiết bị, 208 C3 phòng học lý thuyết, xưởng thực hành CSV C4 Có quy trình, hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị máy móc đảm bảo sử dụng an toàn, hiệu quả CSV C5 Vật tư thực hành được cung cấp đầy đủ, kịp thời Dịch vụ người học DV1 Tổ chức thông tin thị trường lao động và giới thiệu việc làm cho người học DV2 Có bộ phận y tế chăm lo sức khỏe cho người học ốm đau hoặc tai nạn lao động DV3 Thông tin phổ biến đầy đủ về nghề, chương trình, kế hoạch học tập, điều kiện tuyển sinh, nhập học và các quy định, quy chế của cơ sở đào tạo được cung cấp đầy đủ, kịp thời DV4 Tư vấn cho người học lựa chọn nghề học DV5 Có ký túc xá cho học viên ở xa đến trọ HL Đánh giá chung của Anh/Chị về chất lượng dạy nghề cho LĐNT của tỉnh Thái Bình hiện nay Để nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn thời gian tới, Anh/Chị có khuyến nghị, đề xuất gì với các bên có liên quan (Cơ quan quản lý Nhà nước, cơ sở dạy nghề, giáo viên, người học nghề, người sử dụng lao động, xã hội)? ............................................................................................................................................. Chúng tôi cam kết những thông tin Anh/Chị cung cấp chỉ sử dụng phục vụ cho mục đích nghiên cứu nhằm đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn tỉnh Thái Bình trong thời gian tới và không sử dụng vào bất kỹ mục dích nào khác. Xin trân trọng cảm ơn Anh/Chị ! 209 Phụ lục 7. Phiếu điều người sử dụng lao động PHIẾU TRƯNG CẦU Ý KIẾN SỐ 5 (Mẫu khảo sát đối với Người sử dụng lao động) Xin Ông/Bà vui lòng cho biết ý kiến của mình bằng cách đánh dâu (X) vào các ô trống và viết vào phần để trống có dấu chấm (...) đối với những câu hỏi dưới đây. Sự hợp tác của Ông/Bà sẽ góp phần không nhỏ vào việc tiếp tục nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn của tỉnh. A. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên tổ chức: 2. Điện thoại: ............................. Fax: ......................... Email: 3. Địa chỉ (trụ sở chính): 4. Lĩnh vực hoạt động chính hoặc hoặc nghề sử dụng nhiều lao động nhất thuộc một trong những nhóm nào sau đây: Nông, lâm, thủy sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ 5. Loại hình tổ chức (lựa chọn một trong số các loại hình dưới đây): Doanh nghiệp nhà nước Công ty cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Công ty liên doanh Công ty hợp danh Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Công ty TNHH Hợp tác xã Loại hình khác: B. THÔNG TIN VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NÔNG THÔN VÀ CHẤT LƯỢNG LAO ĐỘNG NÔNG THÔN Câu 1: Cơ cấu lao động trong đơn vị 1.1. Tổng số lao động trong đơn vị: . người 1.2. Tổng số lao động nông thôn: . người Câu 2: Tình hình sử dụng lao động nông thôn tại đơn vị 2.1. Chia theo vị trí công việc? TT Vị trí công việc Số lượng lao động Tổng số Nam Nữ 1 Lao động quản lý 2 Nhân viên hành chính, phục vụ 3 Lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh 210 2.2. Chia theo trình độ? TT Vị trí công việc Số lượng lao động Tổng số Nam Nữ 1 Công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/chứng chỉ nghề 2 Chứng chỉ/chứng nhận học nghề ngắn hạn (dưới 3 tháng) 3 Sơ cấp nghề/chứng chỉ học nghề hoặc chứng nhận học nghề ngắn hạn (từ 3 đến 12 tháng) 4 Trung cấp nghề hoặc tương đương 5 Cao đẳng nghề 2.3. Chia theo hình thức hợp đồng lao động? TT Vị trí công việc Số lượng lao động Tổng số Nam Nữ 1 HĐLĐ không xác định thời hạn 2 HĐLĐ xác định thời hạn từ 3 đến 12 tháng 3 HĐLĐ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng 4 HĐLĐ theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 3 tháng 5 Chưa giao kết HĐLĐ 6 Không thuộc diện giao kết HĐLĐ Câu 3: Tình hình tuyển dụng lao động nông thôn 3.1. Hình thức tuyển dụng: a. Qua trung tâm giới thiệu việc làm b. Qua Sàn giao dịch việc làm c. Qua hội chợ việc làm d. Qua thông báo tuyển lao động của đơn vị trên các kênh thông tin e. Qua giới thiệu của người lao động đang làm việc tại đơn vị f. Qua giới thiệu của đơn vị đào tạo g. Người lao động tự đến xin việc h. Khác (ghi cụ thể): 3.2. Mức độ đáp ứng yêu cầu công việc của lao động nông thôn sau tuyển dụng theo trình độ? 211 TT Trình độ chuyên môn Số lao động theo năm 2018 2019 2020 Tổng số Số đáp ứng yêu cầu Tổng số Số đáp ứng yêu cầu Tổng số Số đáp ứng yêu cầu 1 Công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/chứng chỉ nghề 2 Chứng chỉ/chứng nhận học nghề ngắn hạn (dưới 3 tháng) 3 Sơ cấp nghề/chứng chỉ học nghề hoặc chứng nhận học nghề ngắn hạn (từ 3 đến 12 tháng) 4 Trung cấp nghề hoặc tương đương 5 Cao đẳng nghề 3.3. Mức độ đáp ứng yêu cầu công việc của lao động nông thôn học nghề sau tuyển dụng theo vị trí công việc? TT Vị trí công việc Số lao động theo năm 2018 2019 2020 Tổng số Số đáp ứng yêu cầu Tổng số Số đáp ứng yêu cầu Tổng số Số đáp ứng yêu cầu 1 Lao động quản lý 2 Nhân viên hành chính, phục vụ 3 Lao động trực tiếp sản xuất kinh doanh 3.4. Đối với lao động nông thôn chưa đáp ứng được yêu cầu công việc, đơn vị có tổ chức đào tạo lại hoặc cử đi học các khóa đào tạo, bồi dưỡng nâng cao không? Có Không Nếu có, xin vui lòng trả lời các câu hỏi tiếp theo: a. Thực hiện đào tạo, bồi dưỡng cho đối tượng chưa đáp ứng yêu cầu công việc hàng năm? TT Nội dung Số người lao động theo năm 2018 2019 2020 1 Số LĐNT chưa đáp ứng yêu cầu công việc được đào tạo, bồi dưỡng thêm 2 Số LĐNT chưa đáp ứng yêu cầu công việc nhưng chưa được đào tạo, bồi dưỡng thêm 212 b. Địa điểm đào tạo, bồi dưỡng? + Tại đơn vị + Tại cơ sở đào tạo + Tại doanh nghiệp khác + Khác (ghi cụ thể): .. c. Hình thức đào tạo? Đào tạo mới Đào tạo lại Đào tạo nâng cao d. Trình độ chuyên môn kỹ thuật đào tạo, bồi dưỡng? + Công nhân kỹ thuật không có bằng nghề/chứng chỉ nghề + Chứng chỉ/chứng nhận học nghề ngắn hạn (dưới 3 tháng) + Sơ cấp nghề/chứng chỉ học nghề hoặc chứng nhận học nghề ngắn hạn (từ 3 đến 12 tháng) + Trung cấp nghề hoặc tương đương + Cao đẳng nghề e. Hỗ trợ kinh phí cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng? Hỗ trợ hoàn toàn Hỗ trợ một phần Không hỗ trợ d. Phương thức tổ chức đào tạo, bồi dưỡng? Tự tổ chức Liên kết Tên đơn vị liên kết: .. e. Đánh giá về chất lượng lao động sau khi được đào tạo, bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu công việc của đơn vị? (1- Hoàn toàn không đáp ứng; 2- Đáp ứng một phần; 3 - Bình thường; 4 - Đáp ứng khá tốt; 5 - Hoàn toàn đáp ứng) Hình thức Mức độ đáp ứng yêu cầu công việc sau đào tạo, bồi dưỡng Hoàn toàn không đáp ứng Đáp ứng một phần Bình thường Đáp ứng khá tốt Hoàn toàn đáp ứng Tự tổ chức Liên kết Câu 4: Thông tin về việc liên kết đào tạo với các cơ sở dạy nghề và nhận định về chất lượng học viên học nghề 4.1. Đơn vị có liên kết đào tạo với cơ sở dạy nghề không? Có Không Nếu có, xin vui lòng trả lời những câu tiếp theo: a. Đối tượng đơn vị liên kết đào tạo với những sơ sở đào tạo nghề nào sau đây? Trường CĐN Trường TCN TTDN Khác b. Hình thức liên kết đào tạo thực hiện như thế nào? 213 + Hỗ trợ thực hành, thực tập + Hỗ trợ công tác tổ chức + Hỗ trợ kinh phí + Tổ chức hội thảo chuyên đề + Tham gia xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu + Khác 4.2. Lao động nông thôn sau khi học nghề tại các cơ sở dạy nghề độc lập với doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp có khả năng đáp ứng yêu cầu công việc mức nào? (1- Hoàn toàn không đáp ứng; 2- Đáp ứng một phần; 3 - Bình thường; 4 - Đáp ứng khá tốt; 5 - Hoàn toàn đáp ứng) TT Nội dung Mức độ 1 2 3 4 5 a. Lý thuyết chuyên môn nghề b. Kỹ năng nghề nghiệp của người lao động c. Thái độ nghề nghiệp của người lao động Câu 5: Ông/Bà vui lòng cho biết mức độ hài lòng của Ông/Bà về chương trình tổ chức tư vấn hướng nghiệp mà các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn đã tổ chức theo bảng dưới đây với từng mức đánh giá tại mỗi tiêu chí cụ thể (1 - Chưa tốt; 2 – Tốt; 3 – Rất tốt) TT Các nhân tố Mức độ 1 2 3 1 Chương trình gắn với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương 2 Sự đa dạng hóa, vận dụng linh hoạt các hình thức tư vấn hướng nghiệp 3 Nội dung chương trình tư vấn hướng nghiệp 3.1 Ngành, nghề phù hợp với xu hướng phát triển của thị trường lao động 3.2 Định hướng đúng sở thích và sở trường nghề nghiệp 3.3 Ngành, nghề phù hợp với năng lực người lao động và điều kiện phát triển kinh tế gia đình 4. Chất lượng của đội ngũ làm công tác tư vấn hướng nghiệp 5. Cơ hội tìm kiếm việc làm sau khi được tư vấn hướng nghiệp và học nghề 214 Câu 6: Ông/bà vui lòng đánh giá mức đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dạy nghề cho LĐNT theo thang điểm từ 1 đến 5, cụ thể như sau: 1- Hoàn toàn không đồng ý; 2- Không đồng ý; 3- Trung lập; 4- Đồng ý; 5- Hoàn toàn đồng ý. Nhóm yếu tố Mã hóa Mô tả Điểm đánh giá 1 2 3 4 5 Cơ chế quản lý, tổ chức đào tạo QL1 Người học nghề được tham gia đóng góp ý kiến về chủ trương, kế hoạch, hoạt động QL2 Các quy định quy chế liên quan đến người học rõ ràng và được rà soát, điều chỉnh kịp thời QL3 Có các bộ phận chuyên trách để xử lý các vấn đề liên quan đến người học QL4 Thực hiện quản lý chặt chẽ kết quả học tập và công bố kịp thời cho người học QL5 Đa dạng hóa phương thức đào tạo đáp ứng yêu cầu người học QL6 Công tác tuyển sinh được thực hiện công khai, minh bạch và đúng quy chế QL7 Phối hợp với doanh nghiệp trong quá trình đào tạo để người học có cơ hội tiếp cận thực tiễn QL8 Thường xuyên lấy ý kiến phản hồi của người học để điều chỉnh kế hoạch phù hợp QL9 Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch đào tạo QL10 Xây dựng kế hoạch hợp lý theo chương trình đào tạo đã ban hành QL11 Các yêu cầu về thủ tục hành chính và vấn đề của học viên được giải quyết một cách hiệu quả Đội ngũ cán bộ quản lý CB1 Có năng lực tổ chức quản lý hoạt động đào tạo CB2 Có kinh nghiệm thực tế trong công tác quản lý đào tạo CB3 Xử lý linh hoạt, mềm dẻo các vấn đề phát sinh theo hướng có lợi cho người học CB4 Hiểu biết về nghề đào tạo và nắm vững các quy đinh, quy chế CB5 Có tâm huyết với công việc, tận tình giúp đỡ người học Đội ngũ giáo viên GV1 Giáo viên vững vàng về lý thuyết GV2 Giáo viên có kinh nghiệm và kiến thức thực tế GV3 Giáo viên đánh giá, cho điểm công tâm, chính xác GV4 Giáo viên có phương pháp giảng dạy phù hợp, hiệu quả, thu hút người học GV5 Giáo viên thân thiện, gần gũi, tâm huyết và có trách nhiệm với học viên Người học NH1 Có sức khỏe đáp ứng cho quá trình học nghề NH2 Hiểu biết nhất định về nghề và yêu nghề 215 nghề NH3 Đảm bảo điều kiện tài chính tối thiểu cho quá trình học nghề và hành nghề NH4 Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tự giác, tính kỷ luật, ý chí, nghị lực vượt khó và khát vọng phấn đấu NH5 Có trình độ văn hóa đáp ứng yêu cầu học nghề Chươn g trình, giáo trình và tài liệu học tập CT1 Nội dung của giáo trình, tài liệu phù hợp với các môn học, modul trong chương trình đào tạo CT2 Phân bổ hợp lý giữa khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành CT3 Xác định phương pháp đào tạo, hình thức đào tạo và cách thức đánh giá kết quả học tập hợp lý CT4 Xác định mục tiêu đào tạo phù hợp gắn với yêu cầu của thị trường lao động CT5 Tổng khối lượng kiến thức phù hợp với thời gian của khóa đào tạo CT6 Có đủ số lượng giáo trình, tài liệu tham khảo cho các môn học, modul CT7 Thường xuyên rà soát, điều chỉnh chương trình đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động CT8 Giáo trình, tài liệu thường xuyên được bổ sung cập nhật Cơ sở vật chất, trang thiết bị CSV C1 Các phòng học được trang bị đầy đủ trang thiết bị, máy móc phục vụ dạy lý thuyết và thực hành CSV C2 Có đủ số lượng phòng học lý thuyết và xưởng thực hành cho các lớp học CSV C3 Thường xuyên kiểm tra, bảo trì, nâng cấp trang thiết bị, phòng học lý thuyết, xưởng thực hành CSV C4 Có quy trình, hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị máy móc đảm bảo sử dụng an toàn, hiệu quả CSV C5 Vật tư thực hành được cung cấp đầy đủ, kịp thời Dịch vụ người học DV1 Tổ chức thông tin thị trường lao động và giới thiệu việc làm cho người học DV2 Có bộ phận y tế chăm lo sức khỏe cho người học ốm đau hoặc tai nạn lao động DV3 Thông tin phổ biến đầy đủ về nghề, chương trình, kế hoạch học tập, điều kiện tuyển sinh, nhập học và các quy định, quy chế của cơ sở đào tạo được cung cấp đầy đủ, kịp thời DV4 Tư vấn cho người học lựa chọn nghề học DV5 Có ký túc xá cho học viên ở xa đến trọ HL Đánh giá chung của ông/bà về chất lượng dạy nghề cho LĐNT của tỉnh Thái Bình hiện nay 216 Đề xuất của Ông/Bà về giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn (nếu có): ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... .. * Nếu có thể, xin Ông/Bà vui lòng cho biết đôi điều về bản thân để tiện liên hệ: Họ và tên: .............................................................. Năm sinh: .................................... Giới tính: Nam Nữ Chức vụ, vị trí công tác: ............................................................................................. Điện thoại: ................................................................................................................... Chúng tôi cam kết những thông tin Ông/Bà cung cấp chỉ sử dụng phục vụ cho mục đích nghiên cứu nhằm đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng tư vấn hướng nghiệp và dạy nghề cho lao động nông thôn tỉnh Thái Bình trong thời gian tới và không sử dụng vào bất kỹ mục dích nào khác. Xin trân trọng cảm ơn quý Ông/Bà! 217 Phụ lục 8. Phân tích hệ số cronbach’s alpha * Nhân tố Cơ chế quản lý, tổ chức đào tạo Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .861 .856 11 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QL1 33.633 50.079 .334 .176 .864 QL2 32.737 45.118 .607 .457 .845 QL3 32.830 45.078 .622 .500 .844 QL4 33.287 43.222 .702 .531 .837 QL5 33.000 45.057 .717 .567 .838 QL6 32.853 51.905 .228 .090 .869 QL7 33.420 45.388 .624 .450 .844 QL8 33.343 44.975 .600 .437 .846 QL9 33.127 43.743 .662 .521 .840 QL10 32.927 45.125 .692 .504 .839 QL11 33.210 50.427 .272 .112 .869 * Nhân tố Đội ngũ cán bộ quản lý Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .852 .852 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CB1 15.327 10.615 .692 .498 .813 CB2 15.527 11.026 .668 .457 .820 CB3 15.533 11.400 .605 .377 .836 CB4 15.430 10.995 .729 .547 .804 CB5 15.370 11.645 .625 .404 .831 * Nhân tố Đội ngũ giáo viên Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .636 .666 5 218 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted GV1 14.457 6.122 .580 .414 .500 GV2 14.793 6.198 .492 .344 .534 GV3 14.677 6.286 .524 .352 .524 GV4 14.947 6.720 .231 .070 .670 GV5 14.487 6.732 .230 .060 .670 * Nhân tố Người học nghề Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .877 .878 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NH1 14.677 14.280 .771 .618 .836 NH2 14.837 15.013 .676 .488 .859 NH3 14.890 15.122 .708 .538 .852 NH4 14.843 14.654 .653 .436 .866 NH5 14.807 14.404 .739 .566 .844 * Nhân tố Chương trình, giáo trình và tài liệu học tập Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .708 .713 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CT1 27.207 12.847 .588 .486 .637 CT2 27.433 13.711 .555 .357 .651 CT3 27.357 12.912 .538 .373 .647 CT4 27.693 14.481 .222 .099 .726 CT5 27.393 12.962 .515 .334 .652 CT6 27.190 13.579 .498 .451 .658 CT7 28.070 15.998 .117 .041 .733 CT8 27.550 15.345 .232 .100 .711 219 * Nhân tố Cơ sở vật chất, trang thiết bị Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .678 .694 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CSVC1 14.120 6.159 .579 .379 .559 CSVC2 14.147 6.025 .505 .318 .592 CSVC3 14.137 6.379 .571 .380 .567 CSVC4 14.213 6.958 .506 .317 .602 CSVC5 13.663 8.057 .100 .012 .774 * Nhân tố Dịch vụ người học Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .894 .896 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted DV1 13.890 11.951 .758 .591 .867 DV2 14.047 11.757 .680 .481 .887 DV3 13.830 11.653 .762 .600 .866 DV4 13.970 12.457 .747 .623 .871 DV5 13.890 12.011 .769 .640 .865 220 Phụ lục 9. Phân tích nhân tố khám phá EFA * KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .845 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 5470.111 df 595 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 8.097 23.134 23.134 8.097 23.134 23.134 4.699 13.424 13.424 2 3.624 10.353 33.488 3.624 10.353 33.488 3.677 10.505 23.929 3 3.417 9.762 43.250 3.417 9.762 43.250 3.460 9.884 33.813 4 2.706 7.731 50.981 2.706 7.731 50.981 3.427 9.791 43.604 5 1.945 5.558 56.539 1.945 5.558 56.539 2.916 8.332 51.936 6 1.488 4.251 60.789 1.488 4.251 60.789 2.232 6.378 58.314 7 1.147 3.277 64.066 1.147 3.277 64.066 2.013 5.752 64.066 8 .979 2.797 66.863 9 .859 2.454 69.316 10 .821 2.344 71.661 11 .776 2.216 73.877 12 .709 2.026 75.903 13 .669 1.912 77.815 14 .630 1.800 79.615 15 .595 1.700 81.316 16 .530 1.515 82.831 17 .482 1.378 84.208 18 .476 1.361 85.569 19 .446 1.274 86.844 20 .426 1.217 88.060 21 .414 1.183 89.243 22 .381 1.087 90.330 23 .376 1.075 91.406 24 .361 1.032 92.437 25 .327 .934 93.372 26 .307 .876 94.247 27 .285 .815 95.062 28 .276 .789 95.851 29 .262 .748 96.599 30 .232 .662 97.261 31 .217 .620 97.881 32 .209 .598 98.478 33 .193 .552 99.030 34 .181 .518 99.548 35 .158 .452 100.000 221 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrix a Component 1 2 3 4 5 6 7 QL5 .813 QL10 .767 QL9 .764 QL4 .736 QL3 .709 QL7 .700 QL2 .680 QL8 .645 DV3 .849 DV5 .828 DV1 .811 DV4 .801 DV2 .728 CB4 .800 CB1 .799 CB3 .713 CB2 .711 CB5 .700 NH1 .866 NH5 .832 NH3 .818 NH4 .784 NH2 .769 CT1 .814 CT6 .780 CT2 .708 CT3 .699 CT5 .673 CSVC3 .758 CSVC1 .688 CSVC4 .682 CSVC2 .530 GV2 .766 GV1 .764 GV3 .736 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. 222 Phụ lục 10. Hệ số tương quan của các biến Correlations HL QL CB GV NH CT CSVC DV HL Pearson Correlation 1 .534 ** .512 ** .436 ** .103 .253 ** .529 ** .555 ** Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .075 .000 .000 .000 N 300 300 300 300 300 300 300 300 QL Pearson Correlation .534 ** 1 .342 ** .369 ** .090 .092 .390 ** .347 ** Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .121 .111 .000 .000 N 300 300 300 300 300 300 300 300 CB Pearson Correlation .512 ** .342 ** 1 .374 ** .054 .250 ** .540 ** .243 ** Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .356 .000 .000 .000 N 300 300 300 300 300 300 300 300 GV Pearson Correlation .436 ** .369 ** .374 ** 1 .046 .059 .485 ** .298 ** Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .425 .311 .000 .000 N 300 300 300 300 300 300 300 300 NH Pearson Correlation .103 .090 .054 .046 1 .087 .057 .163 ** Sig. (2-tailed) .075 .121 .356 .425 .132 .326 .005 N 300 300 300 300 300 300 300 300 CT Pearson Correlation .253 ** .092 .250 ** .059 .087 1 .082 -.105 Sig. (2-tailed) .000 .111 .000 .311 .132 .158 .069 N 300 300 300 300 300 300 300 300 CSVC Pearson Correlation .529 ** .390 ** .540 ** .485 ** .057 .082 1 .401 ** Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .326 .158 .000 N 300 300 300 300 300 300 300 300 DV Pearson Correlation .555 ** .347 ** .243 ** .298 ** .163 ** -.105 .401 ** 1 Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .005 .069 .000 N 300 300 300 300 300 300 300 300 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). 223 Phụ lục 11. Kết quả phân tích mô hình hồi quy Model Summary b Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin- Watson 1 .767 a .589 .580 .5997 1.813 a. Predictors: (Constant), DV, CT, GV, QL, CB, CSVC b. Dependent Variable: HL ANOVA a Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 150.810 6 25.135 69.881 .000 b Residual 105.387 293 .360 Total 256.197 299 a. Dependent Variable: HL b. Predictors: (Constant), DV, CT, GV, QL, CB, CSVC Coefficients a Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -1.573 .303 -5.198 .000 QL .272 .049 .240 5.552 .000 .754 1.327 CB .210 .053 .186 3.969 .000 .639 1.564 GV .126 .059 .095 2.148 .033 .711 1.406 CT .286 .054 .208 5.279 .000 .904 1.106 CSVC .160 .065 .123 2.453 .015 .562 1.781 DV .403 .046 .371 8.679 .000 .767 1.304 a. Dependent Variable: HL

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_giai_phap_nang_cao_chat_luong_tu_van_huong_nghiep_va.pdf
  • pdfKTPT_TTLA_Nguyen Van Luong.pdf
  • pdfQD_HD cap Hoc vien_Nguyen Van Luong.pdf
  • docTTT_Nguyen Van Luong.doc
  • pdfTTT_Nguyen Van Luong.pdf