Luận án Kiểm soát nội bộ hoạt động tín dụng ở các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam

MTKSĐĐNN là nền tảng ý thức, là văn hóa của đơn vị, tác động đến toàn thể ý thức kiểm soát của toàn bộ các thành viên trong đơn vị, trong đó sự thể hiện tính chính trực và các giá trị đạo đức qua hành động và lời nói của BLĐ là giá trị cốt lõi của MTKS. Kết quả khảo sát cho thấy BLĐ chủ yếu thể hiện tính chính trực qua lời nói hơn là hành động. Vì vậy, BLĐ NH cần tăng cường hành động hơn nữa, lời nói đi đôi với việc làm. BLĐ thể hiện tính chính trực và có những giá trị đạo đức tốt đẹp mới thật sự là tấm gương tốt cho nhân viên và từ đó tính chính trực và các giá trị đạo đức tốt đẹp sẽ lan tỏa khắp NH, tạo thành văn hóa của NH. Bên cạnh đó, NH cần nâng cao mức độ tuân thủ các quy chuẩn được thiết lập trong Bản quy tắc ứng xử/Quy tắc đạo đức và mức độ xử lý các hành vi vi phạm quy chuẩn được thiết lập. NH cần thành lập bộ phận tuân thủ, chịu trách nhiệm giám sát việc tuân thủ các quy chuẩn theo quy định của NH. Bộ phận tuân thủ sẽ kiểm tra, giám sát sự tuân thủ các quy chuẩn được quy định tại Bản quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp. Những hành vi vi phạm sẽ bị NH xử phạt.

pdf204 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 10/02/2022 | Lượt xem: 47 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Kiểm soát nội bộ hoạt động tín dụng ở các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2, Báo cáo thường niên năm 2012, truy cập tại v , Sacombank 2013, Báo cáo thường niên năm 2013, truy cập tại Sacombank 2014, Báo cáo thường niên năm 2014, truy cập tại Sacombank 2015, Báo cáo thường niên năm 2015, truy cập tại Sacombank 2016, Báo cáo thường niên năm 2016, truy cập tại Sacombank 2017, Báo cáo thường niên năm 2017, truy cập tại Techcombank 2012, Báo cáo thường niên năm 2012, truy cập tại Techcombank 2013, Báo cáo thường niên năm 2013, truy cập tại Techcombank 2014, Báo cáo thường niên năm 2014, truy cập tại Techcombank 2015, Báo cáo thường niên năm 2015, truy cập tại Techcombank 2016, Báo cáo thường niên năm 2016, truy cập tại Techcombank 2017, Báo cáo thường niên năm 2017, truy cập tại Trần Tiến Khai 2012, Phương pháp nghiên cứu kinh tế - Kiến thức cơ bản, Nhà xuất bản lao động – xã hội VIB 2012, Báo cáo thường niên năm 2012, truy cập tại VIB 2013, Báo cáo thường niên năm 2013, truy cập tại VIB 2014, Báo cáo thường niên năm 2014, truy cập tại VIB 2015, Báo cáo thường niên năm 2015, truy cập tại VIB 2016, Báo cáo thường niên năm 2016, truy cập tại vi , VIB 2017, Báo cáo thường niên năm 2017, truy cập tại Viện Ngôn ngữ học 2012, Từ điển Tiếng Việt, NXB Đà Nẵng Vietcombank 2012, Báo cáo thường niên năm 2012, truy cập tại Vietcombank 2013, Báo cáo thường niên năm 2013, truy cập tại Vietcombank 2014, Báo cáo thường niên năm 2014, truy cập tại Vietcombank 2014, Báo cáo thường niên năm 2015, truy cập tại Vietcombank 2016, Báo cáo thường niên năm 2016, truy cập tại Vietcombank 2017, Báo cáo thường niên năm 2017, truy cập tại Vietinbank 2012, Báo cáo thường niên năm 2012, truy cập tại Vietinbank 2013, Báo cáo thường niên năm 2013, truy cập tại Vietinbank 2014, Báo cáo thường niên năm 2014, truy cập tại Vietinbank 2015, Báo cáo thường niên năm 2015, truy cập tại Vietinbank 2016, Báo cáo thường niên năm 2016, truy cập tại Vietinbank 2017, Báo cáo thường niên năm 2017, truy cập tại Võ Thị Hoàng Nhi 2015, ‘Xây dựng mô hình KSNB hiệu quả, hiệu lực tại NHTM theo COSO 2013’, Thị trường tài chính tiền tệ, số 8 (tháng 4/2015), trang 38-43 vii , VPBank 2012, Báo cáo thường niên năm 2012, truy cập tại VPBank 2013, Báo cáo thường niên năm 2013, truy cập tại VPBank 2014, Báo cáo thường niên năm 2014, truy cập tại VPBank 2015, Báo cáo thường niên năm 2015, truy cập tại VPBank 2016, Báo cáo thường niên năm 2016, truy cập tại VPBank 2017, Báo cáo thường niên năm 2017, truy cập tại Danh mục tài liệu tham khảo tiếng Anh Ahmed, S. F and Malik Q. A. 2015, ‘International Journal of Economics and Financial Issues’, vol.5, no.2, pp. 574-579 Ajzen, I. 1991, ‘The theory of planned behavior’, Organizational behavior and human decision processes , vol.50, pp.179-211 Akwaa-Sekyi, E. K. and Gené, J.M. 2016, ‘Effect of Internal Controls on Credit Risk among Listed Spanish Banks’, Intangible Capital , vol.12, no.1, pp.357–89. Akwaa-Sekyi, E. K. and Gené, J.M. 2017, ‘Internal controls and credit risk relationship among banks in Europe’, Intangible Capital , vol.13, no.1, pp.25-50. Alves, C. and Mendes, V. 2004, ‘Corporate Governance Policy and Company Performance: The Portuguese Case’, Corporate Governance, vol.12, no.3, pp.290– 301 AMF 2007, Report on Corporate Governance and Internal Control, available from <file:///C:/Users/Welcome/Downloads/AMF%202007%20Report%20on%20Corpor ate%20Governance%20and%20Internal%20Control.pdf>, [5 February 2016] Arwinge, O. 2013, Internal Control: A Study of Concept and Themes, Springer- viii , Velag, London, UK Aubyn, M. S., Pina, A., Garcia, F. and Pais, J. 2009, ‘Study on the efficiency and effectiveness of public spending on tertiary education’, European Economy - Economic and Financial Affairs, Economic Papers 390, pp.1-146 Ayagre, P., Appiah-Gyamerah, I. and Nartey, J. 2014, ‘The Effectiveness of Internal Control Systems of Banks. The Case of Ghanaian Banks’, International Journal of Accounting and Financial Reporting, vol.4, no2, pp 377-83 Baiman, S. 1990, ‘Agency Research in Managerial Accounting: A Second Look*’, Accounting Organization and Society, vol.15, no.4, pp.341–71. Basel Committee on Banking Supervision 1998, Framework for Internal Control Systems in Banking Organization, available from , [5 February 2016] Bell F.W. and Murphy N. B. 1968, ‘Economies of scale and division of labor in commercial banking’ Southern Economic Journal, vol.35, no. 2, pp.131-139 Benston, G. J. 1965, ‘ Branch banking and economies of scale’, Journal of Finance, vol.20, no.2, pp. 312–331 Berger, A. N. and Mester, L. J. 1997, ‘Inside the black box: What explains differences in the efficiencies of financial institutions’, Journal of Banking and Finance, vol.21, no.7, pp. 895-947 Berle, A. A. and Means, G. C.. 1933, The Modern Corporation and Private Property, New York: Macmillan Brown, K. and Moles, P. 2012, Credit Risk Management, Edinburgh Business School, Heriot–Watt Brown, N. C., Pott, C. and Wömpener, A. 2014, ‘The Effect of Internal Control and Risk Management Regulation on Earnings Quality: Evidence from Germany’, Journal of Accounting and Public Policy, vol.33, no.1, pp.1–31 Carey, A. 2001, ‘Effective risk management in financial institutions: the Turnbull approach’, Balance Sheet, vol. 9, no.3, pp. 24 - 27 Chang, M. K. 1991, ‘Predicting Unethical Behavior: A comparison of the theory ix , Cheng, W. J., Chiu. L. W. and Tzeng, H. G. 2013, ‘Do impression management tactics and/or supervisor–subordinate guanxi matter?’, Knowledge-Based Systems, vol.40, pp.123–133. Chiang Kao and Shiang-Tai Liu 2004, ‘Predicting bank performance with financial forecasts: A case of Taiwan commercial banks’, Journal of Banking & Finance, vol.28, pp.2353–2368 Chitan, G. 2012, ‘Corporate governance and bank performance in the Romanian banking sector’, Procedia Economics and Finance , vo.l.3, pp.549 – 554 Committee of Sponsoring Organisations of the Treadway commission (COSO). 1992, Internal Control - Integrated Framework, New York: AICPA Committee of Sponsoring Organisations of the Treadway commission (COSO). 2013, Internal Control - Integrated Framework, New York: AICPA Cucinelli, D., Battista M. L. D. and Marchese M. 2018, ‘The bright side of the internal ratings based approach’, Journal of Banking and Finance Dietrich, A. and Wanzerland G. 2011, ‘Determinants of bank profitability before and during the crisis: Evidence from Switzerland’, Journal of International Financial Markets, Institutions & Money, vol.21, no.3, pp.307–327 Dinapoli, T. P. 2007, Standards for Internal Control in New York State Government, New York State Comptroller, available from: , [1 May 2016] Faiçal, B. 2014, Loan Quality Determinants: Evaluating the Contribution of Bank-Specific Variables, Macroeconomic Factors and Firm Level Information, Graduate Institute of International and Development Studies Working Paper No 04/2014 Farooqui, S. and Nagendra, A. 2014, ‘The Impact of Person organization Fit on Job Satisfaction and Performance of the Employees’, Procedia Economics and Finance, vol. 11, pp.122 – 129 Farrell, M.J. 1957, ‘The Measurement of Productive Efficiency’, Journal of the Royal Statistical Society. SeriesA (general), vol.120, no.3, pp: 253-290 x , Financial Reporting Council 2005, Internal Control: Guidance for Directors on the Combined Code, available from <https://www.frc.org.uk/getattachment/b80074ed-03b1-4a62-a55d- 4b3c5f451411/Turnbull-review-evidence-paper-2005.pdf>, [ 5 May 2016] Fishbein, M. andAjzen, I. 1980, Predicting and changing behavior – The reasoned action approach, Psychology Press, New York Gafoor , C.P. A., Mariappan, V. and Thyagarajan, S. 2018, ‘Board characteristics and bank performance in India’, IIMB Management Review , vol.30, no.2, pp.160–167 Gamage, C. T., Lock, K. L. and Fernando, A. 2014, ‘A Proposed Reaserch Framework  : Effectiveness of Internal Control System in State’, International Journal of Scientific Research and Innovative Technology, vol.1, no.5, pp.25–44 Georgiou, E. A., Athanasoglou, P. P., Staikouras, C. C. 2008, Assessing output and productivity growth in the banking industry, avairable from,[5 July 2017] Goetz, A. M. and Gupta, R. S. 1996, ‘Who Takes the Credit? Gender, Power, and Control over loan use in rural credit programs in Bangladesh’, World Development, vol.24, no1, pp. 45-63. Golin, J. and Delhaise, P. 2013, The bank credit analysis handbook, 2 nd , Wiley, Singapore Hachman, J.R. and Oldham, G. 1976, ‘Motivation through the Design of Work: Test of a Theory, ORC’; Anizational behavior and human performance, vol.16, pp.250-279 Heier, J.R., Dugan, M. T. and Sayers D. L. 2005, ‘A Century of Debate for Internal Controls and Their Assessment: A Study of Reactive Evolution.’, Accounting History, vol.10, no.3, pp. 39–70 Herzberg, F. 1974, ‘Motivation-Hygiene Profiles: Pinpointing What Ails the Organization’, Organizational Dynamics, vol.3, no.2, pp.18–29 Hunziker, S. 2017, ‘Efficiency of Internal Control: Evidence from Swiss Non- xi , Financial Companies’, Journal of Management and Governance, vol.21, no.2, pp.399–433 International Federation of accountants 2006, Internal Controls—A Review of Current Developments, available from <https://www.icaew.com/- /media/corporate/archive/files/technical/business-and-financial- management/financial-management-faculty/ffm-updates/ffm-2006-articles/internal- controls---a-review-of-current-developments.ashx?la=en >, [29 March 2016] Jensen, M. C. and Meckling, W. H. 1976, ‘Theory of the Firm: Managerial Behavior, Agency Costs and Ownership Structure’, Journal of Financial Economics, vol.3, no.4, pp.305–60 Kleinginna, Jr. P. R. and Kleinginna, A. M. 1981, ‘A Categorized List of Emotion Definitions, with Suggestions for a Consensual Definition’, Motivation and motion, vol. 5, no. 4, pp.345-379 Knoontz, H. and Weihrich, H. 2012, Essensial of management, New Delhi, New York Kreitner, R. and Kinicki, A. 1998, 4 th edn, Organizational behavior, Boston, Irwin McGrawHill. Letza, S., Kirkbride, J., Sun, X. and Smallman, C. 2008, ‘Corporate Governance Theorising: Limits, Critics and Alternatives’, International Journal of Law and Management , vol.50, no.1, pp.17–32 Manurung, D., Suhartadi, A. R. and Saefudin, N. 2015, ‘The influence of organization commitment on employee fraud with effectiveness of internal control and organization justice as a moderating variable’, Procedia-Social and Behavioral Sciences, vol. 211, pp.1064-1072 Mathieson, K.1991, ‘Predicting User Intentions:Comparing the technology acceptance model with the theory of planned behavior’, Information Systems Research, vol.2, pp.173–191. McGregor, D. 1960, The Human Side of Enterprise, 4 th edn, The University of Chicago and London xii , Merchant, K. and Van der Stede, W.A. 2007, Management Control Systems, 2nd edn, Prentice Hall, Pearson Education Limited, Harlow, Essex, England Messai, A. S. and Jouini, F. 2013, ‘Micro and Macro Determinants of Non- performing Loans’, International Journal of Economics and Financial Issues, vol. 3, no. 4, pp.852-860 Mockler, R. J. 1970, ‘The Corporate Control Job: Breaking the Mold’, Business Horizons, vol.13, no.6, pp. 73–77 Montgomery, R. H. 1912, Auditing Theory and Practicee, The Ronald Press Company, New York. Montoro‐Sánchez, Á., Zhou Y. and Zhang Y. 2011, ‘Utilitarianism or Romanticism: The Effect of Rewards on Employees’ Innovative Behaviour’, International Journal of Manpower, vol.32, no.1, pp.81–98 Mugenda, N.G., Moti, H. O., Masinde, J. S., Sindani, M. N. 2012, ‘International Journal of Business, Humanities and Technology’, vol.2, no.6, pp.99-108 Nalukenge, I. and Tusiime, I. 2017, ‘The impact of financial management practices and competitive advantage on the loan performance of MFIs’, International Journal of Social Economics, vol.44, no.1, pp.114-131 Noland, T.G., Metrejean, P. 2013, ‘The Importance Of The Control Environment: Expense Account Fraud At Blue Grass Airport’, Journal of Business & Economics Research, vol. 11, no. 2, pp.98-105 O’Leary, C., Iselin, I. and Sharma, D. 2006, ‘The Relative Effects of Elements of Internal Control on Auditors’ Evaluations of Internal Control’, Pacific Accounting Review, vol.18, no.2, pp.69–97 of reasoned action and the theory of planned behavior’, Journal of business ethics, vol.17, pp.1825-1834 Onumah, J. M., Kuipo, R. and Obeng, V. A. 2012, ‘Effectiveness of Internal Control Systems of Listed Firms in Ghana’, Accounting in Emerging Economies, vol.12A, pp.31–49 xiii , Petria, N., Capraru, B. and Ihnatov I. 2015, ‘Determinants of banks’ profitability: evidence from EU 27 banking systems’, Procedia Economics and Finance,vol.20, pp. 518 – 524 Pinder, CC 1998, Work motivation in organizational behavior, New Jersey, Prentice Hall. Porter, L. W. and Lawler, E. E. 1968, ‘The effect of performance on job satisfaction’, Symposium: Human behavior in organization, pp.20-28 Ramos, M. 2008, How to comply with Sarbanes – Oxley section 404 – Assesing the effectiveness of internal control, 3 th edn, John Wiley and Sons, Inc. Reinharth, L. and Wahra, M. A. 1975, ‘Expectancy Theory as a Predictor of Work Motivation, Effort Expenditure, and Job Performan’, Academy of Management Journal, vol.18, no.13, pp.520-537 Reychav, I. and Sharkie, R. 2010, ‘Trust: an antecedent to employee extra-role behaviour’, Journal of Intellectual Capital, vol.11, no.2, pp.227-247. Robbins, S. P. and Judge, T. A. 2017, Organizational behavior, 17 sd , Global edition, Person Robbins, S. 2013, Organizational Behaviour, 15 th edn, Global edition Robins, S. P. and Mary, C. 2012, Management, 11 th edn, Prentice Hall, New Jersey Ross, S. A. 1973, ‘The Economic Theory of Agency The Principal’s Problem’, The American Economic Review, vol.63, no.2, pp.134-139. Salas, V. and Saurina, J. 2002, ‘Credit risk in two institutional regimes: Spanish commercial and savings banks’, Journal of Financial Services Research, vol.22, no.3, pp.203–224. Salehi, M., Shiri, M. M. and Ehsanpour, F. 2013, ‘Effectiveness of Internal Control in the Banking Sector: Evidence from Bank Mellat, Iran’, IUP Journal of Bank Management, vol.12, no.1, pp. 23–34 Samad, A. 2014, ‘Performance of interest-free islamic banks vis-à-vis interest- based conventional banks of Bahrain’, Journal of Economics and Management, xiv , vol.12, no.2, pp.1-15 Smith, A. 1976, The wealth of nations, available from: , [1 May 2016] Tehulu, T. A. và Olana, D. R. 2014, ‘Bank-specific determinants of credit risk: Empirical evidence from Ethiopian banks’, Research journal of finance and accounting, vol.5, no.7, pp.80-85 Tepeci, M. 2001, The effect of personal values, organizational culture, and personorganization fit on individual outcomes in the restaurant industry, Ph.D Dissertation, The Pennsylvania State University. Turan, H. 2016, ‘The Weighting of Factors Affecting Credit Risk in Banking’, Procedia Economics and Finance, vol. 38, pp.49–53 Vroom, V. H. 1964, Work and motivation, Jossey–Bass Publishes, San Francisco Walsh, J. P. and Seward, J. K. 1990, ‘On the Efficiency of Internal and External Corporate Control Mechanisms’, The Academy of Management Review, vol.15, no.3, pp.421– 58 Watts, R. L. and Zimmerman, J. L. 1983, ‘Agency Problems, Auditing, and the Theory of the Firm: Some Evidence’, The Journal of Law and Economics, vol.26, no.3, pp.613–33 William, R. K. Jr. 2000, ‘Research Opportunities in Internal Control Quality and Quality Assurance’, Auditing: A Journal of Practice & Theory, vol.19, no.1, pp.83- 90 Xianzhi Zhang 2014, Enterprise management control systemsin China, Springer Heidelberg, NewYork. Yurniwati and Rizaldi, A. 2015, ‘Control Environment Analysis at Government Internal Control System: Indonesia Case’, Procedia - Social and Behavioral Sciences, vol.211, no.9, pp.844–50 Zhou, Y., Zhang, Y. and Montoro‐Sánchez A. 2011, ‘Utilitarianism or xv , Romanticism: The Effect of Rewards on Employees’ Innovative Behaviour’, International Journal of Manpower, vol.32, no.1, pp.81–98 PHỤ LỤC xvi , PHỤ LỤC 1 PHIẾU KHẢO SÁT KIỂM SOÁT NỘI BỘ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN VIỆT NAM Kính chào anh/chị! Tôi đang nghiên cứu đề tài "Kiểm soát nội bộ hoạt động tín dụng tại các Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam” . Để thực hiện cho việc nghiên cứu, kính mong quý anh/chị dành thời gian trả lời câu hỏi dưới đây. Tất cả thông tin anh/chị cung cấp chỉ phục vụ cho nghiên cứu và được bảo mật. Trân trọng và cám ơn sự giúp đỡ của quý anh/chị! Quý anh/chị vui lòng cho biết ý kiến của anh/chị về các phát biểu . Đối với mỗi phát biểu, quý vị chỉ đánh 01 dấu X duy nhất vào một ô trong các con số từ 1 đến 5. Cách đánh theo các quy ước như sau: 1- Rất thấp; 2- Thấp; 3- Trung bình; 4- Cao; 5- Rất cao PHẦN I: THÔNG TIN CÁ NHÂN - Tên ngân hàng: ...................................................................................................... - Phòng/ban/bộ phận: ............................................................................................... - Thời gian anh/chị bắt đầu làm việc tại ngân hàng (vui lòng ghi theo năm vào làm . Ví dụ : 2006): ....................................................................................................... - Giới tính của anh/chị: □ 1. Nam □ 2. Nữ - Trình độ học vấn: □ 1. Dưới đại học □ 2. Đại học □ 3. Trên đại học - Chức vụ: □ 1. Lãnh đạo □ 2. Nhân viên xvii , PHẦN II: CÁC ĐÁNH GIÁ VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG MÃ THÀNH PHẦN Ý kiến trả lời MTKS MÔI TRƯỜNG KIỂM SOÁT Rất thấp Thấp Trung bình Ca o Rất cao MTKS1 Ban lãnh đạo chi nhánh thể hiện tính chính trực qua lời nói 1 2 3 4 5 MTKS2 Ban lãnh đạo chi nhánh thể hiện tính chính trực qua hành động 1 2 3 4 5 MTKS3 Anh/chị tuân thủ theo các quy chuẩn được xây dựng bởi Bản quy tắc ứng xử/ĐĐNN do ngân hàng ban hành 1 2 3 4 5 MTKS4 Ban lãnh đạo chi nhánh xử lý kịp thời những hành vi vi phạm quy chuẩn được thiết lập bởi Bản quy tắc ứng xử/ĐĐNN 1 2 3 4 5 MTKS5 Trách nhiệm về hoạt động tín dụng được phân định cụ thể 1 2 3 4 5 MTKS6 Hệ thống phân cấp báo cáo về hoạt động tín dụng được thiết lập rõ ràng 1 2 3 4 5 MTKS7 Chính sách nhân sự thu hút nhân viên có năng lực 1 2 3 4 5 MTKS8 Phần thưởng/kỷ luật tương ứng với kết quả công việc 1 2 3 4 5 MTKS9 Anh/chị chịu áp lực quá mức trong công việc 1 2 3 4 5 RR ĐÁNH GIÁ RỦI RO RR1 Mục tiêu tín dụng được thiết lập cụ thể theo từng chỉ tiêu 1 2 3 4 5 RR2 Anh/chị thực hiện nhận diện rủi ro tín dụng có thể phát sinh khi đánh giá hồ sơ khách hàng 1 2 3 4 5 RR3 Anh/chị xem xét khả năng xảy ra gian lận khi đánh giá hồ sơ khách hàng 1 2 3 4 5 RR4 Văn bản nội bộ về quản trị rủi ro tín dụng hỗ trợ cho công việc đánh giá rủi ro hoạt động tín dụng của anh/chị 1 2 3 4 5 RR5 Những thay đổi có tác động lớn đến hoạt động tín dụng được cảnh báo kịp thời đến anh/chị theo phân quyền 1 2 3 4 5 RR6 Anh/chị chấm điểm, xếp hạng khách hàng theo đúng các tiêu chí được quy định trong Hệ thống xếp hạng tín dụng 1 2 3 4 5 HDKS HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT HDKS1 Anh/chị tuân thủ các nội dung được quy định trong các văn bản được ban hành 1 2 3 4 5 xviii , HDKS2 Anh/chị có thực hiện so sánh, đối chiếu các thông tin do khách hàng cung cấp với các nguồn thông tin tham khảo khác 1 2 3 4 5 HDKS3 Hệ thống thông tin về hoạt động tín dụng thường xuyên được bảo trì 1 2 3 4 5 HDKS4 Có sự tách biệt rõ ràng giữa 3 chức năng: kinh doanh, QLRR, tác nghiệp 1 2 3 4 5 HDKS5 Mức độ tuân thủ các chỉ tiêu định dạng trước được tự động hóa trong hệ thống công nghệ thông tin (tự động chuyển nhóm nợ, tự động thu gốc, lãi khi đến hạn) 1 2 3 4 5 HDKS6 Ngân hàng sử dụng phần mềm hiện đại, có thể kiểm tra logic trong mọi nghiệp vụ tín dụng để đưa ra những trường hợp nghi vấn sớm 1 2 3 4 5 HDKS7 Truy cập hệ thống thông tin tín dụng được phân quyền rõ ràng. 1 2 3 4 5 HDKS8 Tài sản phục vụ hoạt động tín dụng được bảo vệ cẩn thận 1 2 3 4 5 TTTT THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TTTT1 Hệ thống cơ sở dữ liệu về hoạt động tín dụng của ngân hàng là đầy đủ 1 2 3 4 5 TTTT2 Hệ thống cơ sở dữ liệu về hoạt động tín dụng là chính xác 1 2 3 4 5 TTTT3 Hệ thống cơ sở dữ liệu về hoạt động tín dụng được cập nhật kịp thời 1 2 3 4 5 TTTT4 Hệ thống cơ sở dữ liệu về hoạt động tín dụng dễ dàng truy cập 1 2 3 4 5 TTTT5 Hệ thống cơ sở dữ liệu về hoạt động tín dụng chủ động gửi đến nhân viên theo phân quyền 1 2 3 4 5 TTTT6 Việc trao đổi thông tin nội bộ ngân hàng là thuận tiện 1 2 3 4 5 TTTT7 Thiết lập đường dây nóng khuyến khích nhân viên tố giác những vi phạm, gian lậntrong hoạt động tín dụng HDGS HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT HDGS1 Lãnh đạo chi nhánh thường xuyên giám sát tiến độ thực hiện công việc của nhân viên 1 2 3 4 5 HDGS2 Biên bản kiểm toán về hoạt động tín dụng phản ánh đúng thực trạng hoạt động tín dụng tại chi nhánh 1 2 3 4 5 HDGS3 Biên bản kiểm tra, kiểm soát về hoạt động tín dụng phản ánh đúng thực trạng hoạt động tín dụng 1 2 3 4 5 xix , HDGS4 Những trường hợp vi phạm trong hoạt động tín dụng được xử lý kịp thời 1 2 3 4 5 DL ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC DL1 Có sự hỗ trợ của cấp trên đối với anh/chị trong công việc 1 2 3 4 5 DL2 Có sự hỗ trợ của đồng nghiệp đối với anh/chị trong công việc 1 2 3 4 5 DL3 Việc đánh giá công việc của anh/chị được thực hiện định kỳ một cách công bằng 1 2 3 4 5 DL4 Anh/chị luôn tích cực cố gắng hoàn thành tốt công việc 1 2 3 4 5 DL5 Anh/chị tự chủ trong công việc 1 2 3 4 5 DL6 Công việc hiện tại phù hợp với khả năng và sở trường của anh/chị 1 2 3 4 5 DL7 Chỉ tiêu kế hoạch về hoạt động TD được phân công cho anh/chị cho năm hiện tại có tính khả thi 1 2 3 4 5 DL8 Anh/ chị có cơ hội thăng tiến trong công việc hiện tại khi hoàn thành vượt mức chỉ tiêu kế hoạch 1 2 3 4 5 DL9 Phần thưởng mà NH đưa ra phù hợp với mong muốn của anh/chị 1 2 3 4 5 DL10 Anh/chị hài lòng về công việc hiện tại 1 2 3 4 5 DL11 Sự sẵn sàng giới thiệu với bạn bè NH anh/chị đang làm việc là tốt 1 2 3 4 5 HQ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG HQ1 Chỉ tiêu dư nợ tín dụng của chi nhánh đạt kế hoạch 1 2 3 4 5 HQ2 Chỉ tiêu nợ xấu của chi nhánh đạt kế hoạch 1 2 3 4 5 HQ3 Chỉ tiêu lợi nhuận của chi nhánh đạt kế hoạch 1 2 3 4 5 HQ4 Anh/chị cho rằng báo cáo về hoạt động tín dụng được lập một cách trung thực 1 2 3 4 5 xx , PHỤ LỤC 2 2.1. Danh sách phỏng vấn chuyên gia STT Danh sách phỏng vấn sâu Số điện thoại Đơn vị công tác Nghề nghiệp Nơi công tác 1 Trần Thị Kim Oanh 0908553714 Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM Giảng viên Tp.HCM 2 Huỳnh Hữu Chương 0989707458 Đại học Kinh tế - Luật Giảng viên Tp.HCM 5 Phạm Quang Huy 0903366806 SaiGonbank Trưởng phòng Tp.HCM 6 Nguyễn Văn Hải 0913934728 BIDV Giám đốc Bình Phước 7 Nguyễn Thị Thủy 0907734030 VPBank CBNV Tp.HCM 8 Nguyễn Hồng Ngọc 0908058789 ACB Giám đốc Bình Phước 9 Phạm Hoàng Anh Tuấn 0903935272 Vietinbank Giám đốc Tiền Giang 10 Đoàn Lê Nhật 0971718124 MB CBNV Tp.HCM 11 Đào Thị Thu Huyền 0908515774 Vietcombank CBNV Đồng Nai 12 Nguyễn Ngọc Sơn Nam 0983063081 Sacombank Trưởng phòng Bình Dương 13 Hoàng Quốc Hợp 0917518988 Maritime Bank Trưởng phòng Đà Nẵng 14 Trần Quốc Vinh 0908293029 Techcombank Trưởng phòng Tp.HCM 15 Nguyễn Văn Thiện 0905101168 VIB Trưởng phòng Đà Nẵng 2.2. Câu hỏi được sử dụng để phỏng vấn chuyên gia: - Mô hình quản lý rủi ro tín dụng tại chi nhánh của anh/chị? - Chính sách phê duyệt tín dụng của NH như thế nào? Hạn mức tín dụng của chi nhánh? - Các phương thức đi lường rủi ro tín dụng tại chi nhánh? Bên cạnh đánh giá rủi ro tín dụng bằng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, NH có áp dụng các phương thức đánh giá khác không? PD? LPD? Cách thức hoạt động của các phương pháp này? - Bộ phận nào chịu trách nhiệm quản lý rủi ro tín dụng tại NH? Có hệ thống cảnh báo sớm rủi ro tín dụng không? - Hệ thống thông tin về hoạt động tín dụng có được gửi theo phân quyền? - Có bộ phận KSNB tại chi nhánh không? Cách thức hoạt động? - Có bộ phận KTNB tại chi nhánh không? Cách thức hoạt động? - Có bộ phận quản lý rủi ro tín dụng tại chi nhánh không? Cách thức hoạt động? xxi , - Ý kiến của thầy/cô/anh/chị về bảng hỏi (một chuyên gia là giảng viên dạy môn Kinh tế lượng tại trường Đại học Tài Chính – Marketing). 2. 3. Đối tượng khảo sát STT Danh sách khảo sát Người liên hệ Nơi công tác Số điện thoại 1 04 lớp cao học Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM Đào Lê Kiều Oanh Tp.HCM 0902880262 2 Nhờ trưởng phòng Sacombank gửi đến CBNV Lê Xuân Hòa Tp.HCM 0937131718 3 Trưởng Phòng SaiGonBank (nhờ gửi đến bạn làm việc tại các chi nhánh tại Tp.HCM) Phạm Quang Huy Tp.HCM 0903366806 4 Khảo sát CBTD tại các chi nhánh NHTMCP tỉnh Bình Phước (Nhờ cán bộ NHNN tỉnh Bình Phước gửi đến Giám đốc chi nhánh tỉnh) Hoàng Viết Thắng, Nguyễn Thị Hà Giang Bình Phước 0909188233 5 Nhờ Giám đốc BIDV gửi đến CBNV Nguyễn Văn Hải Bình Phước 0913934728 6 Gửi đến bạn làm việc tại các tỉnh Gia Lai, Đồng Nai Nguyễn Tường Linh Bình Phước 0987005367 xxii , PHỤ LỤC 3 TIÊU CHÍ ĐỊNH LƯỢNG CỦA HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG 1. Chỉ tiêu kế hoạch dư nợ tín dụng 2013 2014 2015 2016 2017 Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Vietinbank 438.000 460.079 519.418 542.685 613.000 676.688 707.461 721.798 826.865 840.156 Vietcombank 270.102 274.314 309.975 323.332 365.365 387.152 452.967 460.808 547.133 557.688 BIDV 380.715 391.035 449.690 463.567 537.738 622.556 734.616 751.448 871.680 995.009 Sacombank 108.600 111.195 124.600 130.511 144.900 195.735 225.100 232.157 276.267 276.731 MB 83.500 87.743 100.000 100.569 115.500 121.349 145.619 150.738 174.856 184.188 VPBank 47.974 52.474 72.712 78.379 101.892 116.804 156.358 144.673 182.433 182.666 Techcombank 69.458 70.275 88.287 80.308 93.291 111.626 159.679 159.010 181.067 181.002 ACB 115.153 107.190 121.125 116.324 131.446 134.032 158.158 163.401 189.545 198.513 VIB 39.100 37.553 38.179 47.777 60.180 79.065 79.864 2. Kết quả thực hiện chỉ tiêu kế hoạch về dư nợ Thực hiện so với kế hoạch năm 2013 Thực hiện so với kế hoạch năm 2014 Thực hiện so với kế hoạch năm 2015 Thực hiện so với kế hoạch năm 2016 Thực hiện so với kế hoạch năm 2017 Vietinbank 105% 104% 110% 102% 102% Vietcombank 102% 104% 106% 102% 102% BIDV 103% 103% 116% 102% 114% Sacombank 102% 105% 135% 103% 100% MB 105% 101% 105% 104% 105% VPBank 109% 108% 115% 93% 100% Techcombank 101% 91% 120% 100% 100% ACB 93% 96% 102% 103% 105% VIB 96% 101% xxiii , 3. Chỉ tiêu kế hoạch và thực hiện của nợ xấu 2013 2014 2015 2016 2017 Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Vietinbank <3 0,82 <3 0,9 <3 0,81 <3 0,93 <3 1,07 Vietcombank <3 2,73 <3 2,31 <2,5 1,84 <2,5 1,48 <2 1,11 BIDV <3 2,37 <3 2,03 ≤2,5 1,68 <2 1,95 <3 1,44 Sacombank <3 1,44 <2,5 1,18 <2,5 5,85 <3 6,68 <5,68 4,59 MB <2,5 2,45 <3,5 2,73 <3 1,62 <2 1,32 <1,5 1,2 VPBank <3 2,81 <3 2,54 <3 2,69 <3 2,79 <3 2,9 Techcombank <3 3,65 <3 2,38 <3 1,67 <3 1,57 <2 1,61 ACB <3 3 <3 2,17 <3 1,3 <3 0,87 <2 0,7 VIB <3 2,82 <3 2,51 <3 2,07 <3 2,58 <3 2,49 4.Chỉ tiêu kế hoạch lợi nhuận trước thuế 2013 2014 2015 2016 2017 Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện Vietinbank 7.500 7.751 7.280 7.303 7.300 7.345 7.900 8.454 8.800 9206 Vietcombank 5.800 5.743 5.500 5.844 5.900 6.827 7.500 8.578 9.200 11.341 BIDV 4.720 5.290 6.000 6.297 7.500 7.949 7.900 7.668 7.750 8.665 Sacombank 2.800 2.838 3.000 2.851 1.002 698 275 156 585 1.484 MB 3.523 3.022 3.100 3.174 3.250 3.221 3.611 3.651 4.532 4.616 VPBank 1.010 1.355 1.890 1.609 2.500 3.096 3.200 4.929 6.800 8.130 Techcombank 1.080 878 1.181 1.417 2.000 2.037 3.543 3.997 5.020 8.036 ACB 1.800 1.035 1.189 1.215 1.314 1.314 1.503 1.667 2.205 2.656 VIB 1.186 81 323 648 655 655 675 702 751 1.405 xxiv , Ngân hàng 5. Kết quả thực hiện chỉ tiêu kế hoạch về lợi nhuận trước thuế Thực hiện so với kế hoạch năm 2013 Thực hiện so với kế hoạch năm 2014 Thực hiện so với kế hoạch năm 2015 Thực hiện so với kế hoạch năm 2016 Thực hiện so với kế hoạch năm 2017 Vietinbank 103% 100% 101% 107% 105% Vietcombank 99% 106% 116% 114% 123% BIDV 112% 105% 106% 97% 112% Sacombank 101% 95% 70% 57% 254% MB 86% 102% 99% 101% 102% VPBank 134% 85% 124% 154% 120% Techcombank 81% 120% 102% 113% 160% ACB 58% 102% 100% 111% 120% VIB 7% 201% 100% 104% 187% 6. Cơ cấu dư nợ của các ngân hàng Đvt: Tỷ đồng 2013 2014 2015 2016 2017 Vietinbank Nợ đủ tiêu chuẩn 369.774 431.193 529.927 648.968 778.050 Nợ cần chú ý 2.744 3.770 3.211 6.037 3.627 Nợ dưới tiêu chuẩn 515 352 1.411 2.351 1.243 Nợ nghi ngờ 1.006 2.468 735 812 2.551 Nợ có khả năng mất vốn 2.249 2.085 2.796 3.820 5.217 Tổng dư nợ cho vay 376.289 439.868 538.080 661.988 790.688 Vietcombank Nợ đủ tiêu chuẩn 244.080 298.385 370.637 446.466 532.443 Nợ cần chú ý 22.759 17.491 9.377 7.420 4.783 Nợ dưới tiêu chuẩn 2.714 2.134 797 1.360 684 Nợ nghi ngờ 1.970 1.756 750 1.347 3.584 Nợ có khả năng mất vốn 2.792 3.571 5.590 4.216 1.940 Tổng dư nợ cho vay 274.314 323.338 387.152 460.808 543.434 BIDV Nợ đủ tiêu chuẩn 356.857 417.288 570.845 682.185 822.298 Năm xxv , Nợ cần chú ý 25.338 19.348 17.535 27.083 30.523 Nợ dưới tiêu chuẩn 3.946 4.714 3.976 6.482 3.750 Nợ nghi ngờ 684 1.076 888 1.036 5.084 Nợ có khả năng mất vốn 4.209 3.267 5.190 6.911 5.230 Tổng dư nợ cho vay 391.035 445.693 598.434 723.697 866.885 Techcombank 2013 2014 2015 2016 2017 Nợ đủ tiêu chuẩn 63.736 76.479 108.012 138.204 155.932 Nợ cần chú ý 3.972 1.915 1.751 2.166 2.333 Nợ dưới tiêu chuẩn 448 532 309 397 575 Nợ nghi ngờ 1.129 326 538 475 456 Nợ có khả năng mất vốn 989 1.055 1.017 1.375 1.553 Tổng dư nợ cho vay 70.275 80.308 111.626 142.617 160.849 Sacombank Nợ đủ tiêu chuẩn 108.176 125.986 174.097 182.520 211.643 Nợ cần chú ý 780 507 1.042 2.595 899 Nợ dưới tiêu chuẩn 170 103 1.777 2.613 1.475 Nợ nghi ngờ 422 414 1.140 2.622 627 Nợ có khả năng mất vốn 1.018 1.006 7.861 8.510 8.303 Tổng dư nợ cho vay 110.566 128.015 185.917 198.860 222.947 MB Nợ đủ tiêu chuẩn 81.698 95.340 117.018 146.846 178.795 Nợ cần chú ý 3.899 2.484 2.382 1.905 3.175 Nợ dưới tiêu chuẩn 653 478 425 896 736 Nợ nghi ngờ 674 903 442 477 668 Nợ có khả năng mất vốn 819 1.364 1.082 615 814 Tổng dư nợ cho vay 87.743 100.569 121.349 150.738 184.188 Maritime Bank Nợ đủ tiêu chuẩn 23.521 20.622 25.413 32.832 Nợ cần chú ý 3.146 1.675 1.720 1.456 34.418 Nợ dưới tiêu chuẩn 230 181 92 81 988 Nợ nghi ngờ 125 72 183 73 131 Nợ có khả năng mất vốn 387 960 683 676 35 Tổng dư nợ cho vay 27.409 23.509 28.091 35.119 640 ACB Nợ đủ tiêu chuẩn 100.980 110.797 129.923 157.608 193.707 Nợ cần chú ý 2.967 2.994 2.338 2.022 427 Nợ dưới tiêu chuẩn 657 293 174 194 314 Nợ nghi ngờ 463 444 530 181 275 Nợ có khả năng mất vốn 2.123 1.796 1.066 1.025 783 Tổng dư nợ cho vay 107.190 116.324 134.032 161.029 195.506 VPBank xxvi , Nợ đủ tiêu chuẩn 48.531 74.230 106.714 132.511 163.810 Nợ cần chú ý 2.469 2.160 6.946 7.956 12.656 Nợ dưới tiêu chuẩn 595 767 1.268 2.335 3.166 Nợ nghi ngờ 474 706 523 976 1.966 Nợ có khả năng mất vốn 405 516 1.354 896 1.067 Tổng dư nợ cho vay 52.474 78.379 116.804 144.673 182.666 7. Cơ cấu nguồn vốn huy động Đvt: Tỷ đồng 2013 2014 2015 2016 2017 Vietinbank Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 147 4.731 13.227 4.808 15.207 Tiền gửi và vay các TCTD khác 80.465 103.770 99.169 85.152 115.159 364.497 424.181 492.960 655.060 752.935 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 32.425 32.022 54.237 6.075 6.364 16.565 5.294 20.860 23.849 22.502 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - 416 118 - - Tổng nguồn vốn huy động 494.098 570.414 680.571 774.945 912.167 Vietcombank Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 32.622 54.093 41.480 54.151 171.385 Tiền gửi và vay các TCTD khác 44.044 43.238 72.135 72.238 66.942 332.246 422.204 500.528 590.451 708.520 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro - - - - 23 2.014 2.209 2.479 10.286 18.215 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - 75 - - - Tổng nguồn vốn huy động 410.926 521.819 616.622 727.128 965.085 BIDV Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 16.496 20.121 45.402 43.392 77.535 Tiền gửi và vay các TCTD khác 47.799 86.186 79.758 92.499 91.979 338.902 440.472 564.583 726.022 859.985 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 67.245 35.445 35.295 11.362 11.723 33.254 20.077 65.542 66.642 83.738 Công cụ tài chính phái sinh và các - 75 - - - Năm Ngân hàng xxvii , khoản nợ tài chính khác Tổng nguồn vốn huy động 503.696 602.376 790.580 939.917 1.124.961 MB 2013 2014 2015 2016 2017 Các khoản nợ Chính phủ và NHNN - - 1.412 - 1.848 Tiền gửi và vay các TCTD khác 21.423 4.604 7.509 24.713 46.101 136.089 167.609 181.565 194.812 220.176 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 178 225 318 258 297 2.000 2.000 2.450 2.367 6.022 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 18 - - - - Tổng nguồn vốn huy động 159.707 174.438 193.254 222.150 274.444 Techcombank Các khoản nợ Chính phủ và NHNN - - - 1.448 1.000 Tiền gửi và vay các TCTD khác 15.225 19.471 20.746 25.474 46.324 119.978 131.690 142.240 173.449 170.971 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 64 - - - - 5.643 6.254 8.134 10.415 17.640 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 73 18 86 68 - Tổng nguồn vốn huy động 140.983 157.433 171.205 210.853 235.935 Sacombank Các khoản nợ Chính phủ và NHNN - - - 3.775 231 Tiền gửi và vay các TCTD khác 4.753 4.489 3.673 8.110 12.649 131.427 162.533 259.428 291.653 319.860 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 4 875 1.662 1.404 91 1 1 1 1 5.601 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - 23 - - Tổng nguồn vốn huy động 136.185 167.898 264.786 304.942 338.432 VPBank Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 833 4.821 1.104 26 Tiền gửi và vay các TCTD khác 26.228 17.764 28.836 33.200 108.354 130.271 123.788 133.551 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 125 383 1.390 3.899 12.410 21.860 48.651 66.105 Công cụ tài chính phái sinh và các 215 132 191 160 xxviii , khoản nợ tài chính khác Tổng nguồn vốn huy động 148.165 175.231 203.959 236.942 ACB Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 1.583 - 5.179 - - Tiền gửi và vay các TCTD khác 7.794 6.145 2.433 2.235 15.454 138.111 154.614 174.919 207.051 241.393 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 363 188 162 123 136 3.500 3.078 3.075 6.615 6.761 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - - - - 10 Tổng nguồn vốn huy động 151.351 164.025 185.768 216.024 263.755 Maritime Bank Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 644 42 5.027 4.386 2.020 Tiền gửi và vay các TCTD khác 24.398 25.496 17.399 10.536 29.534 65.492 63.219 62.616 57.587 56.849 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 141 137 137 - - 2.795 3.655 3.297 4.218 7.349 Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - 87 164 52 53 Tổng nguồn vốn huy động 93.470 92.636 88.641 76.779 95.804 8. Tỷ lệ dư nợ cho vay trên nguồn vốn huy động STT Ngân hàng 2013 2014 2015 2016 2017 1 Vietinbank 76% 77% 79% 85% 87% 2 Vietcombank 67% 62% 63% 63% 56% 3 BIDV 78% 74% 76% 77% 77% 4 Maritime Bank 29% 25% 32% 46% 38% 5 MB 55% 58% 63% 68% 67% 6 Techcombank 50% 51% 65% 68% 68% 7 VPBank 53% 67% 71% 77% 8 ACB 71% 71% 72% 75% 74% 9 Sacombank 81% 76% 70% 65% 66% Năm xxix , 9. Cơ cấu thu nhập Đvt: Triệu đồng 2013 2014 2015 2016 2017 Vietinbank Thu nhập lãi thuần 18.277.255 17.862.116 18.838.985 22.303.879 27.072.987 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 1.520.126 1.178.861 1.459.902 1.698.025 1.855.200 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 291.450 386.608 19.767 685.139 709.966 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 18.930 192.423 129.177 183.919 324.668 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 8.033 (153.675) 52.807 40.955 -80.869 Lãi thuần từ hoạt động khác 1.495.146 1.397.916 2.202.286 1.298.763 1.994.872 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 172.759 166.384 40.960 150.475 743.046 Tổng thu nhập hoạt động 21.783.699 21.030.633 22.743.884 26.361.155 32.619.870 Tổng chi phí hoạt động -9.909.654 (9.804.496) (10.719.457) -12.848.843 -15.069.777 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -4.123.423 (3.922.976) (4.678.986) -5.058.609 -8.343.899 Tổng lợi nhuận trước thuế 7.750.622 7.303.461 7.345.441 8.453.703 9.206.194 Vietcombank Thu nhập lãi thuần 10.782.402 12.008.791 15.453.032 18.532.750 21.937.546 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 1.619.371 1.516.871 1.872.648 2.106.705 2.538.209 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 1.426.859 1.345.079 1.572.574 1.850.118 2.042.417 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 22.172 199.124 178.362 495.768 476.400 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 160.461 219.751 171.467 -89.416 -19.742 Lãi thuần từ hoạt động khác 934.285 1.784.643 1.905.279 1.918.378 2.099.530 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 561.804 210.979 48.435 71.556 331.761 Tổng thu nhập hoạt động 15.507.354 17.285.238 21.201.797 24.885.859 29.406.121 Tổng chi phí hoạt động -6.244.061 (6.849.726) -8.306.249 -9.939.012 -11.866.345 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -3.520.217 (4.591.445) -6.068.091 -6.368.707 -6.198.415 Tổng lợi nhuận trước thuế 5.743.076 5.844.067 6.827.457 8.578.140 11.341.361 BIDV Thu nhập lãi thuần 13.950.122 16.844.262 19.314.969 23.393.613 30.955.331 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 2.461.476 1.802.735 2.336.531 2.512.597 2.965.770 Ngân hàng Năm xxx , Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 162.278 265.189 293.971 534.468 668.128 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 465.641 210.369 -62.986 458.314 481.615 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 924.319 818.551 11.294 402.957 331.341 Lãi thuần từ hoạt động khác 908.267 1.593.940 2.369.393 1.882.776 3.278.998 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 337.194 371.578 448.992 1.214.488 335.537 Tổng chi phí hoạt động -7.436.479 (8.623.895) -11.087.176 -13.532.094 -15.504.237 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -6.482.862 (6.985.696) -5.676.332 -9.199.516 -14.847.306 Tổng lợi nhuận trước thuế 5.289.956 6.297.033 7.948.656 7.667.603 8.665.177 Sacombank Thu nhập lãi thuần 6.627 6.324.308 6.235.452 4.020.697 5.278.035 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 948 828.161 999.652 1.430.044 2.623.831 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối -203 198.232 159.060 265.028 343.879 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh -68 183.086 11.455 -753 13.965 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 28 169.024 -99.478 45.835 157.524 Lãi thuần từ hoạt động khác 97 167.507 485.567 736.964 315.207 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 172 252.337 77.607 32.342 -87.155 Tổng thu nhập hoạt động 7.601 8.122.655 7.869.315 6.530.157 8.645.286 Tổng chi phí hoạt động -4.206 (4.319.518) -4.932.698 -5.678.323 -6.336.893 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -434 (952.584) -2.238.504 -696.243 -816.589 Tổng lợi nhuận trước thuế 2.961 2.850.553 698.113 155.591 1.491.804 Techcombank Thu nhập lãi thuần 4.335.662 5.871.341 7.208.380 8.142.221 8.930.412 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 736.243 1.023.872 1.138.975 1.955.764 3.811.902 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối -121.501 22.898 -192.002 240.201 278.585 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 105.137 97.227 303.577 124.780 396.730 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 160.910 63.770 -152.229 481.457 855.760 Lãi thuần từ hoạt động khác 414.132 (76.679) 1.026.426 888.260 1.714.891 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 17.253 4.993 10.815 470 355.526 Tổng thu nhập hoạt động 5.647.836 7.007.422 9.343.942 11.833.153 16.343.806 Tổng chi phí hoạt động -3.355.666 (3.309.131) -3.682.803 -4.175.422 -4.698.283 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -1.413.964 (2.281.270) -3.623.934 -3.661.091 -3.609.226 xxxi , Tổng lợi nhuận trước thuế 878.206 1.417.021 2.037.205 3.996.640 8.036.297 MB Thu nhập lãi thuần 6.124.371 7.035.977 7.318.530 7.978.944 11.218.952 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 738.760 454.500 543.838 682.640 1.130.676 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 99.314 89.835 159.048 113.354 201.772 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 10.616 306.297 134.034 101.443 144.445 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 0 Lãi thuần từ hoạt động khác 614.893 341.761 524.739 876.819 1.109.074 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 72.531 78.524 91.679 102.157 62.157 Tổng thu nhập hoạt động 7.660.485 8.306.894 8.771.868 9.855.357 13.867.076 Tổng chi phí hoạt động -2.746.474 (3.114.202) -3.449.129 -4.174.668 -5.999.239 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -1.892.379 (2.018.690) -2.102.068 -2.030.104 -3.252.111 Tổng lợi nhuận trước thuế 3.021.633 3.174.002 3.220.671 3.650.585 4.615.726 Maritime Bank Thu nhập lãi thuần 1.614.390 1.173.401 1.586.915 2.252.642 1.602.077 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 28.324 55.868 38.644 93.035 136.523 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 86.487 (15.311) -70.925 13.492 65.208 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh -81.995 9.700 -46.068 -5.575 32.367 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 677.237 635.084 561.362 602.609 1.029.818 Lãi thuần từ hoạt động khác -38.431 225.845 281.362 797.632 381.383 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 130.434 91.493 142.435 50.718 274 Tổng thu nhập hoạt động 2.416.446 2.176.080 2.493.725 3.804.553 3.247.650 Tổng chi phí hoạt động -1.689.410 (1.252.395) -1.808.858 -1.897.097 -2.065.862 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -325.800 (761.661) -526.835 -1.743.425 -1.017.359 Tổng lợi nhuận trước thuế 401.236 162.024 158.032 164.031 164.429 ACB Thu nhập lãi thuần 4.386.413 4.765.633 5.883.527 6.891.889 8.457.754 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 770.420 694.440 745.226 944.382 1.188.331 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối -77.616 183.634 120.624 230.096 236.729 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 69.992 110.373 14.544 72.083 25.305 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 396.395 132.672 -807.600 -885.963 603.079 xxxii , Lãi thuần từ hoạt động khác 31.801 9.493 242.483 285.204 891.642 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 72.182 22.511 21.485 24.811 36.069 Tổng thu nhập hoạt động 5.649.587 5.918.756 6.220.289 7.562.502 11.438.909 Tổng chi phí hoạt động -3.759.397 (3.824.041) -4.021.683 -4.677.889 -6.217.359 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -854.630 (879.314) -884.455 -1.217.587 -2.565.343 Tổng lợi nhuận trước thuế 1.035.560 1.215.401 1.314.151 1.667.026 2.656.207 VPBank Thu nhập lãi thuần 4.151.665 5.291.087 10.353.437 15.167.859 20.614.426 Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 534.746 607.152 884.667 852.926 1.461.544 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối -20.813 -89.905 -290.472 -318.960 -158.842 Lãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 117.999 -4.607 44.587 -149.384 179.638 (Lỗ)/lãi thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 185.902 465.573 27.966 91.874 339.477 Lãi thuần từ hoạt động khác 104.027 -6.955 875.072 1.218.570 2.536.280 Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 11.628 8.716 171.054 872 53.568 Tổng thu nhập hoạt động 5.085.154 6.271.061 12.066.311 16.863.757 25.026.091 Tổng chi phí hoạt động -2.704.326 -3.682.984 -5.692.469 -6.621.352 -8.894.970 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng -1.025.982 -979.474 -3.277.640 -5.313.094 -8.001.058 Tổng lợi nhuận trước thuế 1.354.846 1.608.603 3.096.202 4.929.311 8.130.063 10. Tỷ lệ thu nhập lãi thuần trên tổng thu nhập STT 2013 2014 2015 2016 2017 1 Vietinbank 83,90% 84,93% 82,83% 84,61% 83,00% 2 Vietcombank 69,53% 69,47% 72,89% 74,47% 74,60% 3 BIDV 72,62% 76,89% 78,16% 76,95% 79,34% 4 Sacombank 87,19% 77,86% 79,24% 61,57% 61,05% 5 Techcombank 76,77% 83,79% 77,14% 68,81% 54,64% 6 MB 79,95% 84,70% 83,43% 80,96% 80,90% 7 Maritime Bank 66,81% 53,92% 63,64% 59,21% 49,33% 8 ACB 77,64% 80,52% 94,59% 91,13% 73,94% 9 VPBank 81,64% 84,37% 85,80% 89,94% 82,37% Năm Ngân hàng xxxiii , PHỤ LỤC 4 CÁC KIỂM ĐỊNH, PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM KHÁ VÀ MÔ HÌNH HỒI QUY 1/ Kiểm định Cronbach Alpha  Môi trường kiểm soát Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .720 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach Alpha if Item Deleted MTKS1 29.65 11.574 .580 .667 MTKS2 29.85 11.114 .635 .654 MTKS3 29.54 11.407 .609 .662 MTKS4 29.80 11.034 .653 .651 MTKS5 29.62 11.129 .528 .669 MTKS6 29.79 12.362 .191 .740 MTKS7 29.69 13.343 .109 .743 MTKS8 29.76 10.617 .546 .663 MTKS9 29.75 13.971 -.029 .772 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .743 8 xxxiv , Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach Alpha if Item Deleted MTKS1 25.91 10.614 .564 .697 MTKS2 26.11 10.243 .602 .688 MTKS3 25.80 10.382 .613 .688 MTKS4 26.06 10.069 .645 .680 MTKS5 25.88 9.877 .585 .686 MTKS6 26.05 10.954 .248 .761 MTKS8 26.02 9.593 .554 .691 MTKS9 26.01 13.000 -.057 .809  Đánh giá rủi ro tín dụng Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .718 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach Alpha if Item Deleted RR1 19.68 6.929 .375 .716 RR2 19.01 7.029 .639 .628 RR3 19.23 8.514 .214 .743 RR4 19.06 6.824 .680 .614 RR5 19.15 7.591 .452 .680 RR6 19.21 7.376 .440 .683  Hoạt động kiểm soát tín dụng Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .832 8 xxxv , Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach Alpha if Item Deleted HDKS1 27.98 17.604 .592 .815 HDKS2 28.10 15.860 .604 .806 HDKS3 28.08 16.889 .525 .817 HDKS4 27.73 18.598 .292 .841 HDKS5 28.22 14.296 .733 .786 HDKS6 28.34 14.528 .669 .796 HDKS7 28.23 16.165 .544 .814 HDKS8 28.51 15.690 .542 .816  Thông tin và truyền thông Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .767 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach Alpha if Item Deleted TTTT1 21.48 8.215 .717 .699 TTTT2 21.47 8.739 .578 .726 TTTT3 21.47 9.610 .261 .779 TTTT4 21.48 8.394 .601 .718 TTTT5 21.72 8.229 .505 .735 TTTT6 21.43 8.477 .555 .726 TTTT7 22.01 7.737 .380 .785 xxxvi , 2/Phân tích nhân tố khám phá Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 7.405 20.014 20.014 7.405 20.014 20.014 3.548 9.588 9.588 2 4.653 12.575 32.589 4.653 12.575 32.589 3.321 8.976 18.564 3 4.106 11.098 43.687 4.106 11.098 43.687 3.117 8.423 26.988 4 2.683 7.250 50.937 2.683 7.250 50.937 3.090 8.352 35.339 5 1.878 5.077 56.014 1.878 5.077 56.014 2.978 8.049 43.388 6 1.557 4.208 60.222 1.557 4.208 60.222 2.847 7.695 51.083 7 1.334 3.606 63.828 1.334 3.606 63.828 2.650 7.161 58.244 8 1.195 3.229 67.057 1.195 3.229 67.057 2.417 6.533 64.778 9 1.018 2.751 69.808 1.018 2.751 69.808 1.861 5.030 69.808 10 .850 2.298 72.106 11 .816 2.205 74.311 12 .749 2.024 76.335 13 .711 1.921 78.257 14 .675 1.825 80.081 15 .651 1.759 81.841 16 .623 1.684 83.525 17 .566 1.531 85.056 18 .536 1.450 86.505 19 .467 1.263 87.768 20 .440 1.189 88.957 21 .417 1.126 90.084 22 .400 1.081 91.165 23 .379 1.024 92.189 24 .355 .958 93.147 25 .329 .888 94.036 26 .296 .801 94.837 27 .274 .740 95.577 28 .258 .697 96.274 29 .227 .614 96.888 30 .214 .578 97.466 31 .198 .534 98.000 32 .170 .460 98.460 33 .154 .416 98.876 34 .147 .396 99.272 xxxvii , 35 .137 .371 99.643 36 .087 .236 99.879 37 .045 .121 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. 3/ Mô hình hồi quy bội Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics Durbin- Watson R Square Change F Change df1 df2 Sig. F Change 1 .827a .684 .673 .57154174 .684 64.671 9 269 .000 1.962 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 190.128 9 21.125 64.671 .000b Residual 87.872 269 .327 Total 278.000 278

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_kiem_soat_noi_bo_hoat_dong_tin_dung_o_cac_ngan_hang.pdf
  • pdfNHỮNG ĐIỂM MỚI CỦA LUÂN ÁN TRƯƠNG NGUYỄN TRƯỜNG VY- TIENG VIET.pdf
  • pdfNHỮNG ĐIỂM MỚI CỦA LUẬN ÁN TRƯƠNG NGUYỄN TƯỜNG VY - TIENG ANH.pdf
  • pdfTÓM TẮT LUẬN ÁN TRƯƠNG NGUYỄN TƯỜNG VY- TIENG ANH.pdf
  • pdfTOM TATLUẬN ÁN TRƯƠNG NGUYỄN TƯỜNG VY - TIENG VIET.pdf
Luận văn liên quan