Luận án Làng nghề truyền thống ở tỉnh Nam Định trong hội nhập quốc tế

Phát triển thị trường xuất khẩu: Mặc dù đã dần được phục hồi và phát triển, mở rộng thị trường xuất khẩu, nhưng khối lượng xuất khẩu của các làng nghề ở Nam Định còn ở mức trung bình so với tiềm năng, thị phần xuất khẩu còn nhỏ bé, hầu hết là thông qua các khâu trung gian, mẫu mã hàng hoá đơn điệu, thiếu sáng tạo, cho nên sức cạnh tranh còn thấp. Chỉ có đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm mới có thể phát huy được lợi thế so sánh trong quan hệ kinh tế quốc tế, đó là ưu thế về tài nguyên, lao động, tay nghề của thợ thủ công ở Nam Định. Vì vậy, cần có chính sách hỗ trợ của nhà nước như chính sách thuế, chính sách bảo hộ, chính sách vay vốn khuyến khích các cơ sở sản xuất kinh doanh sản xuất các sản phẩm xuất khẩu. Thường xuyên nghiên cứu nhu cầu và thị hiếu của khách hàng ở các nước khác nhau mà cải tiến sản phẩm cho phù hợp.

pdf198 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 09/02/2022 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Làng nghề truyền thống ở tỉnh Nam Định trong hội nhập quốc tế, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cáo tổng kết đề tài khoa học nghiên cứu xây dựng tiêu chí làng nghề thủ công truyền thống, tiêu chí nghệ nhân nghề của Nam Định, Nam Định. 53. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định (2010), Báo cáo sơ kết một năm thực hiện quyết định 2409/2006/QĐ-UBND ngày 5/9/2009 của UBND tỉnh, Nam Định. 54. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định (2015), Báo cáo tổng kết tình hình thực hiện năm 2013, định hướng kế hoạch năm 2015 ngành nông nghiệp tỉnh Nam Định, Nam Định. 55. Nguyễn Vĩnh Thanh (2006), Xây dựng thương hiệu sản phẩm làng nghề truyền thống ở đồng bằng sông Hồng hiện nay, Đề tài khoa học cấp Bộ, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội. 56. Chu Thái Thành (2009), “Làng nghề và bảo vệ môi trường làng nghề theo hướng phát triển bền vững”, Tạp chí Cộng sản, (11). 57. Vũ Thị Thoa (2005), “Giải pháp nâng cao sức cạnh tranh của các làng nghề trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế”, Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, (4). 58. Vũ Thị Thoa (2009), Làng nghề truyền thống đồng bằng sông Hồng sau khi Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại thế giới, Đề tài khoa học cấp cơ sở, Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội. 59. Hồ Thanh Thủy (2005), “Phát triển thị trường tiêu thụ sản phẩm làng nghề”, Tạp chí Tài chính, (12). 157 60. Nguyễn Thị Anh Thư (2004), “Giải pháp khuyến khích phát triển xuất khẩu của làng nghề phục vụ phát triển bền vững”, Nghiên cứu kinh tế, (6), tr.58-65. 61. Nguyễn Trí Tiến (2003), “Tình trạng ô nhiễm không khí, đất, nước ở các làng nghề và tác động của nó đến môi trường sống và sức khỏe cộng đồng”, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, (01). 62. Tỉnh uỷ Nam Định (2011), Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển CN-TTCN, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 63. Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (2014), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 05/5/2009 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Hưng Yên về phát triển CN-TTCN, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2009-2014, Hưng Yên. 64. Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (2014), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 11-NQ/TU ngày 02/7/2010 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Bắc Ninh về phát triển làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2010-2014, Bắc Ninh. 65. Tổ chức Liên hiệp quốc tại Việt Nam (2002), Hội nhập kinh tế quốc tế, khả năng cạnh tranh và đời sống nông thôn ở Việt Nam, Kỷ yếu hội thảo khoa học, Hà Nội. 66. Vũ Từ Trang (2001), Nghề cổ truyền nước Việt, NXB Văn hóa dân tộc, Hà Nội. 67. Nguyễn Tấn Trịnh (2002), Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của làng nghề mới gắn với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa vùng đồng bằng sông Hồng, Đề tài khoa học cấp bộ, Ban kinh tế Trung ương chủ trì, Hà Nội. 68. Trung tâm Khoa học Công nghệ của các Quốc gia không liên kết và đang phát triển (2012), Ứng dụng khoa học và công nghệ vào phát triển các làng nghề, Hội thảo quốc tế, Hà Nội. 69. Trung tâm Triển lãm nghệ thuật Việt Nam (2000), Làng nghề, phố nghề Thăng Long - Hà Nội, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội. 70. Bành Tử (1990), Nhà máy làng xã, (Sách dịch), NXB Thế giới, Hà Nội. 158 71. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (2003), Địa chí Nam Định, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội. 72. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (2012), Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa giai đoạn đến 2020, tầm nh́n đến 2030, Nam Định. 73. Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06- NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 74. Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 75. Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06- NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 76. Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06- NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 77. Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 78. Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 79. Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06- NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về 159 phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 80. Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 81. Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên (2015), Báo cáo sơ kết Nghị quyết số 06- NQ/TU ngày 25/7/2011 của Ban thường vụ Tỉnh uỷ Nam Định về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2011-2015, Nam Định. 82. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (2015), Tổng kết 5 năm thực hiện chương trình công tác toàn khoá về phát triển công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp làng nghề Tỉnh Nam Định, nhiệm kỳ (2010-2015), Nam Định. 83. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (2015), Quy hoạch phát triển làng nghề truyền thống tỉnh Nam Định đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030, Nam Định. 84. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (2015), Quy hoạch phát triển tỉnh Nam Định đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030, Nam Định. 85. Lê Đức Viên, Võ Thị Phương Ly (2010), “Một số giải pháp phát triển bền vững làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước”, Tạp chí Nông thôn mới, (10). 86. V.I. Lênin (1976), Toàn tập, Tập 3, NXB Tiến bộ, Mátxcơva. 87. Viện Kinh tế học (1995), Kinh tế hộ trong nông thôn Việt Nam, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội. 88. Bùi Văn Vượng (2002), Làng nghề thủ công truyền thống Viêt Nam, NXB Văn hóa thông tin, Hà Nội. 89. Trần Minh Yến (2003), Phát triển làng nghề truyền thống ở nông thôn Việt Nam trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Luận án Tiến sĩ Kinh tế, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội. 160 Tiếng Anh 90. G.Michon, F. Mary (1994), ‘‘Rosearch on Tourism Developmment of Traditional Villaget and the Change of Form’’, Planners Journal, (6), p.13. 91. Liu Peilin (1988), To Establish a Protection System for ‘‘China’s Famous Villages of Historic and Cultural Interest, Peking University, China. 92. MA Hang (2006), ‘‘Persistence and Tranformation of Chinese Traditional Villages - Rethinkinh the Planning of Traditional Settlemetnts’’ Journal of Urban Planning Forum, (1), p.15. 161 PHỤ LỤC 1 : BẢNG TỔNG HỚP SỐ LIỆU 94 LÀNG NGHỀ CN-TTCN TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2010 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 I HuyÖn Xu©n Trưêng 1 Xãm 9 - Xu©n TiÕn X.Xu©n TiÕn C¬ khÝ 232 185 650 365 51,040 38,280 41,300 30,975 15,000 1700 Cha 2 Xãm 7 - Xu©n TiÕn X· Xu©n TiÕn CB l¬ng thùc 215 96 449 132 1,820 1,365 1,240 930 650 nt 3 B¾c C©u TT X.Trêng C¬ khÝ 227 137 496 314 47,600 35,700 37,100 27,825 1340 nt 4 Hång ThiÖn X· Xu©n Hång T¬ t»m 945 347 2,493 686 12,090 9,068 7,700 5,775 650 nt 5 Xu©n Ch©u X· Xu©n Ch©u T¬ t»m 498 209 1,391 401 6,900 5,175 4,300 3,225 650 nt 6 Xu©n Dôc X· Xu©n Ninh Cãi 662 202 1,536 400 7,090 5,318 4,600 3,450 680 nt 7 Xu©n B¾c X· Xu©n B¾c ChÕ biÕn gç 2,028 1,265 4,678 2,910 49,200 36,900 36,020 27,015 980 nt 8 Xu©n Trung X· Xu©n Trung Cãi 831 351 1,435 761 7,770 5,828 4,800 3,600 650 nt 5,638 2,792 13,128 5,969 183,510 137,633 137,060 102,795 15,000 II HuyÖn Giao Thuû 9 Sa Ch©u X· Giao Ch©u CB thùc phÈm 915 273 2 565 9 7 5 4 750 nt III HuyÖn ý Yªn 10 NguyÖt Bãi X· Yªn T©n Nøa ghÐp s¬n mµi 219 57 426 134 7,730 5,798 840 630 37,500 950 nt 162 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 11 VÜnh TrÞ X· Yªn TrÞ DÖt may 548 257 1,650 847 18,700 14,025 12,200 9,150 82,500 1.2 nt 12 Thîng Th«n X· Yªn TiÕn Nøa ghÐp s¬n mµi 245 78 548 164 7,606 5,705 1,135 851 45,750 870 nt 13 Tèng X¸ §«ng X· Yªn X¸ C¬ khÝ 257 165 634 382 43,990 32,993 38,450 28,838 1.85 nt 14 Tèng X¸ T©y X· Yªn X¸ C¬ khÝ 229 121 595 289 51,570 38,678 50,100 37,575 1.8 Nt 15 B¾c §êng 12 X· Yªn X¸ C¬ khÝ 49 31 138 75 12,450 9,338 10,700 8,025 1.8 Nt 16 Cæ Liªu X· Yªn tiÕn Nöa ghÐp s¬n mµi 279 104 675 318 9,590 7,193 3,750 2,813 86,250 1.05 nt 17 §»ng Thîng X· Yªn TiÕn Nöa ghÐp s¬n mµi 221 153 510 390 7,846 5,885 3,542 2,657 90,750 900 nt 18 C¸t §»ng X· Yªn TiÕn Nöa ghÐp s¬n mµi 908 250 1,380 653 9,890 7,418 4,170 3,128 172,500 950 nt 19 Ninh X¸ X· Yªn Ninh ChÕ biÕn gç 705 449 1,490 976 15,700 11,775 12,720 9,540 3,750 1200 nt 20 TrÞnh X¸ X· Yªn Ninh ChÕ biÕn gç 287 201 476 387 6,050 4,538 5,400 4,050 18,750 1250 nt 21 Lò Phong X· Yªn Ninh ChÕ biÕn gç 566 271 1,675 539 9,540 7,155 7,910 5,933 7,500 1220 Nt 22 La Xuyªn X· Yªn Ninh ChÕ biÕn gç 819 517 1,596 1,003 23,810 17,858 20,900 15,675 20,250 1670 Nt 23 ThiÖn Mü X· Yªn Mü ChÕ biÕn TP 607 345 1,083 578 6,720 5,040 2,285 1,714 650 Nt 24 T©n CÇu X· Yªn TiÕn Nøa ghÐp s¬n mµi 227 150 668 554 7,260 5,445 3,140 2,355 86,625 920 Nt 25 §ång C¸ch X· Yªn Khang VËt liÖu x©y dùng 77 36 127 78 1,010 758 968 726 750 nt 26 Yªn Phong X· Yªn Phong X©y dùng 623 235 1,050 412 6,010 4,508 3,590 2,693 970 nt 27 Yªn §ång X· Yªn §ång B¨ng Giang 349 150 619 210 3,740 2,805 1,500 1,125 700 nt 163 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 28 Yªn Cêng X· Yªn Cêng X©y dùng 533 274 925 450 6,051 4,538 4,650 3,488 980 nn 29 Phóc ChØ X· Yªn Th¾ng X©y dùng 584 310 995 520 6,530 4,898 4,860 3,645 965 nt 30 V¹n §iÓm ThÞ trÊn L©m C¬ khÝ 713 571 1,253 1,211 85,700 64,275 59,410 44,558 5,250 1850 Nt 9,045 4,725 18,513 10,17 0 347,493 260,620 252,220 189,165 657,375 IV HuyÖn Vô B¶n 0 0 0 31 VÜnh L¹i X· VÜnh Hµo M©y tre ®an 259 41 476 82 3,780 2,835 680 510 650 nt 32 Hå Sen X· VÜnh Hµo M©y tre ®an 205 63 471 174 3,590 2,693 1,120 840 620 nt 33 Tiªn Hµo X· VÜnh Hµo M©y tre ®an 233 52 520 127 3,850 2,888 980 735 570 nt 34 Qu¶ Linh X· Thµnh Lîi DÖt 1,685 650 3,629 1,445 21,600 16,200 11,370 8,528 980 nt 35 Hæ S¬n X· Liªn Minh Nøa ghÐp s¬n mµi 517 30 1,496 66 11,040 8,280 1,100 825 6,750 650 nt 36 Ngâ Trang X· Liªn Minh Nøa ghÐp s¬n mµi 224 45 612 72 5,563 4,172 1,170 878 5,250 630 Nt 37 V©n B¶ng X· Liªn Minh Nøa ghÐp s¬n mµi 153 15 400 41 3,390 2,543 350 263 650 Nt 38 Lµng X.Quang Trung C¬ khÝ 207 121 235 137 2,770 2,078 2,100 1,575 950 Nt 39 Héi X.Quang Trung C¬ khÝ 232 139 339 291 2,960 2,220 2,600 1,950 950 Nt 40 Tiªn X.Quang Trung C¬ khÝ 92 58 179 165 1,522 1,142 970 728 960 Nt 41 §ång X.Quang Trung C¬ khÝ 127 78 189 112 2,120 1,590 1,200 900 930 Nt 3,934 1,292 8,546 2,712 62,185 46,639 23,640 17,730 12,000 164 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 V TP Nam §Þnh 0 0 0 42 Kªnh Thîng X· Léc Vîng CB l¬ng thùc 249 95 945 192 7,053 5,290 3,910 2,933 750 nt 43 Phong Léc Nam Phong CB l¬ng thùc 314 70 732 160 4,930 3,698 3 2 720 nt 563 165 1,677 352 11,983 8,987 3,913 2,934 0 1470 VI HuyÖn Trùc Ninh 0 0 0 44 DÞch DiÖp X· Trùc ChÝnh DÖt 323 168 383 283 3,820 2,865 2,600 1,950 75,000 1200 nt 45 An L·ng X· Trùc ChÝnh DÖt 1,248 525 2,477 1,007 21,150 15,863 7,200 5,400 157,500 1200 nt 46 Cù Tr÷ X.Ph¬ng §Þnh DÖt 765 549 1,859 1,344 15,080 11,310 10,560 7,920 180,000 1100 nt 47 Nhù N¬ng X.Ph¬ng §Þnh DÖt 313 243 712 529 7,188 5,391 3,970 2,978 120,000 1230 nt 48 Phó Ninh X.Ph¬ng §Þnh DÖt 295 216 676 482 7,030 5,273 3,550 2,663 67,500 1170 nt 49 Cæ ChÊt X.Ph¬ng §Þnh T»m t¬ 598 412 1,317 707 6,850 5,138 5,100 3,825 604 Nt 50 H¹ §ång X· Trùc §¹o §an vâng vã 827 107 1,756 287 6,630 4,973 723 542 500 Nt 51 Ngäc §éng X· Trùc Thanh §an cãt 1,098 280 2,483 293 9,670 7,253 1,250 938 450 Nt 52 H¬ng C¸t TT C¸t Thµnh Nãn l¸ 807 305 1,951 750 6,438 4,829 2,150 1,613 540 nt 53 Trung Lao X· Trung §«ng §å gç 1,793 677 2,796 1,012 17,361 13,021 11,760 8,820 1200 Nt 54 An Mü X· Trung §«ng M©y tre ®an 379 65 562 165 3,100 2,325 510 383 525 Nt 55 T©n Lý X· Trùc Hïng KÐo sîi PE 354 128 595 355 3,590 2,693 2,410 1,808 980 nt 165 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 56 V¨n L·ng X· Trùc TuÊn M©y tre ®an 588 130 998 225 4,900 3,675 1,100 825 550 Nt 57 Trùc §¹i X· Trùc §¹i VËt liÖu XD 683 315 1,154 541 5,950 4,463 3,570 2,678 620 Nt 58 Trùc Phó X· Trùc Phó VËt liÖu XD 725 345 1,224 577 6,200 4,650 3,560 2,670 630 Nt 10,79 6 4,465 20,943 8,557 124,957 93,718 60,013 45,010 600,000 VII HuyÖn Mü Léc 0 0 0 59 Vµo L¬ng X· Mü Hng M©y tre ®an 62 45 108 70 910 683 270 203 590 nt 60 Lµng Gi¸ng X· Mü Hng M©y tre ®an 143 65 227 101 967 725 340 255 560 nt 61 V¹n §ån X· Mü Hng M©y tre ®an 137 68 249 100 1,076 807 350 263 620 nt 62 Lµng S¾c X· Mü Th¾ng Ch¨n b«ng 799 352 1,126 485 9,520 7,140 7,601 5,701 1230 nt 1,141 530 1,710 756 12,473 9,355 8,561 6,421 0 VIII HuyÖn H¶i HËu 0 0 0 63 An §¹o X· H¶i An Cãi 712 301 1,361 475 7,320 5,490 3,720 2,790 570 nt 64 Ph¬ng §øc X· H¶i B¾c Cãi 116 63 246 103 1,390 1,043 925 694 620 nt 65 Xãm 8 X· H¶i Trung ChÕ biÕn gç 262 115 658 287 8,900 6,675 5,150 3,863 1250 nt 66 ThÞnh Long TT ThÞnh Long Nhùa PE 273 187 598 665 15,350 11,513 9,870 7,403 891 Nt 67 Xãm 35 X· H¶i Minh M©y tre ®an 189 85 418 190 7,140 5,355 5,300 3,975 1250 Nt 1,552 751 3,281 1,720 40,100 30,075 24,965 18,724 0 166 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 IX HuyÖn Nam Trùc 0 0 0 68 V©n Chµng TT Nam Giang C¬ khÝ 673 605 1,097 983 89,820 67,365 83,380 62,535 1590 nt 69 §ång C«i TT Nam Giang C¬ khÝ 523 425 695 658 65,680 49,260 61,920 46,440 1700 nt 70 Th«n Ba TT Nam Giang CB l¬ng thùc 425 147 719 178 4,150 3,113 1,970 1,478 620 nt 71 Th«n T TT Nam Giang C¬ khÝ 646 331 1,094 642 79,900 59,925 78,790 59,093 1550 nt 72 Trung Th¾ng X· Nam Thanh DÖt 177 75 297 256 2,530 1,898 1,160 870 37,500 1180 nt 73 B×nh Yªn X· Nam Thanh C¬ khÝ 459 153 771 255 5,150 3,863 2,970 2,228 1360 nt 74 Liªn TØnh X· Nam Hång DÖt 1,143 432 1,938 870 12,500 9,375 6,040 4,530 268,500 1200 nt 75 Lµng Phîng X· Nam D¬ng CB l¬ng thùc 228 65 417 125 3,050 2,288 1,500 1,125 680 Nt 76 §ç X¸ X· §iÒn X¸ Mµnh mµnh 711 203 1,191 334 5,240 3,930 750 563 500 Nt 77 §ång Quü X· Nam TiÕn C¬ khÝ 1,317 431 2,206 735 13,630 10,223 7,364 5,523 1300 Nt 78 An L¸ X· NghÜa An VËt liÖu XD 216 78 556 153 2,170 1,628 1,100 825 620 Nt 79 B¸o §¸p X· Hång Quang Nhùa 1,215 489 2,040 916 14,950 11,213 9,820 7,365 1250 Nt 80 §¹i An X· Nam Th¾ng T¬ t»m 653 310 1,105 696 6,810 5,108 2,010 1,508 600 Nt 81 Nam Th¸i X· Nam Th¸i Thªu ren 461 255 785 418 5,505 4,129 3,143 2,357 9,000 780 Nt 8,847 3,999 14,911 7,219 311,085 233,314 261,917 196,438 315,000 X H. NghÜa Hưng 0 0 0 167 Số hộ SXKD Số lao động SXKD Giá trị sản xuất (Tr.đồng) Công nhận làng nghề CN-TTCN STT Tên làng nghề CN-TTCN Huyện, thị xã Ngành nghề chính Số hộ làng nghề Số hộ SXCN- TTCN Số LĐ của làng nghề Số LĐ SXCN - TTCN Toàn bộ làng nghề Toàn bộ làng nghề Sản xuất CN- TTCN Sản xuất CN-TTCN Giá trị xuất khẩu (USD) Thu nhập bình quân CN-TTCN Công nhận/C ha Cơ quan công nhận 1 2 3 4 5a 5b 6a 6b 7a 7b 9 10 11 82 §ång Nam X· §ång Lîi Cãi 129 65 176 95 910 683 300 225 620 nt 83 T©n Liªu X· NghÜa S¬n Cãi 542 273 689 304 3,630 2,723 1,313 985 620 nt 84 Xãm 5 X· NghÜa Hoµ M©y tre ®an 127 61 248 122 1,010 758 690 518 3,750 620 nt 85 §µo H¹ X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 411 359 780 790 4,515 3,386 3,064 2,298 520 Nt 86 §¹i Kú X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 383 215 585 615 3,499 2,624 1,570 1,178 540 Nt 87 NghÜa Thîng X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 212 169 354 457 2,390 1,793 1,290 968 515 Nt 88 Phó Kú X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 123 105 203 315 1,190 893 840 630 540 Nt 89 Th¾ng H¹ X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 326 199 597 568 3,370 2,528 1,800 1,350 550 Nt 90 §µo Thîng X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 347 312 597 715 3,520 2,640 2,958 2,219 520 Nt 91 Ch¬ng NghÜa X· NghÜa Ch©u Nãn l¸ 113 62 178 150 970 728 470 353 540 Nt 92 Liªu H¶i X· NghÜa Trung Cãi 787 215 860 316 5,410 4,058 2,390 1,793 0 620 Nt 93 Trung Hng X· nghÜa Hoµ §an l¸t 185 82 439 137 1,910 1,433 980 735 500 Nt 94 T©n Liªu X· NghÜa S¬n Cãi 497 250 945 735 9,600 7,200 4,840 3,630 635 nt 4,182 2,367 6,651 5,319 41,924 31,443 22,505 16,879 3,750 Tổng cộng 45,698 21,086 89,360 42,774 1,135,710 851,783 794,794 596,095 1,603,125 - Nguồn: Sở Công thương Nam Định [49]. 168 PHỤ LỤC 2 : DANH SÁCH 18 LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH NAM ĐỊNH (ĐẾN THÁNG 12 NĂM 2010) TT Tên làng nghề Tên nghề chính Số hộ sản xuất kinh doanh (hộ) Số lao động SXKD (người) Giá trị sản xuất (Tr.đông) Giá trị xuất khẩu (USD/năm) Thu nhập bình quân 1 lao động/tháng (1.000đ) 1 Xóm 9 Xã - Xuân Tiến Cơ khí 185 265 41,300 200.000 2500 2 Sa Chây - Xã Giao Châu Chế biến thực phẩm 273 305 0 1500 3 Tống Xá Đông - Xã Yên Xá Đúc đồng 121 289 38,450 0 3000 4 Thôn Thượng- Xã Yên Tiến Nửa ghép sơn mài 78 164 1,135 355.000 1800 5 Lũ Phong- Xã Yên Ninh Chế biến gỗ 271 339 7,910 90.000 2300 6 La Xuyên- Xã Yên Ninh Chế biến gỗ 517 603 20,900 70.000 2500 7 Vạn Điển- Thị trấn Lâm Cơ khí 71 253 59,410 65.500 2300 8 Tiên Hào- Xã Vĩnh Hào Mây tre đan 52 127 980 400.000 1500 9 Kênh Thượng- Xã Lộc Vượng Chế biến lương thực 95 192 3,910 0 1500 10 Nhự Nương- Xã Phương Định Dệt 43 120 3,970 350.000 1400 169 TT Tên làng nghề Tên nghề chính Số hộ sản xuất kinh doanh (hộ) Số lao động SXKD (người) Giá trị sản xuất (Tr.đông) Giá trị xuất khẩu (USD/năm) Thu nhập bình quân 1 lao động/tháng (1.000đ) 11 Cổ Chất- Xã Phương Định Tằm tơ 112 207 5,100 400.00 1200 12 Trung Lao-Xã Trung Đông Chế biến gỗ 177 512 11,760 0 2000 13 Ngọc Động- Xã Trực Thanh Đan cót 180 293 1,250 0 1100 14 Hương Cát- Xã Cát Thành Nón Lá 105 250 2,150 0 1000 15 Vân Lãng- Xã Trực Tuấn Mây tre đan 90 225 1,100 990.000 1200 16 Làng Sắc- Xã Mỹ Thắng Chăn bông 152 285 7,601 0 1900 17 Vân Tràng - TT Nam Giang Cơ khí 105 383 83,380 0 2500 18 Báo đáp- Xã Hồng Quang Nhựa 49 116 9,820 0 1900 TỔNG CỘNG 2.676 5.300 258,826 2920.5 1839 Nguồn: Sở Công thương Nam Định [49]. 170 PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH 34 LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH NAM ĐỊNH (ĐẾN THÁNG 06 NĂM 2015) TT Tên làng nghề Tên nghề chính Số hộ sản xuất kinh doanh (hộ) Số lao động SXKD (người) Giá trị sản xuất (Tr.đông) Giá trị xuất khẩu (USD/năm) Thu nhập bình quân 1 lao động/tháng (1.000đ) 1 2 3 4 5 6 7 8 01 Làng Phượng, Nam Dương, Nam Trực Làm miến, bánh đa 55 143 6.910 0 2.500 02 Bình Yên, Nam Thanh, Nam Trực Cơ khí 570 1300 143.000 1.000.000 3.500 03 Vị Khê, Điền Xa, Nam Trực Sinh vật cảnh 2.409 3180 204.000 50.000 3.500 04 Báo đáp - Xã Hồng Quang Nhựa 489 916 15.200 70.000 3.000 05 Đồng Qũy, Nam Tiến, Nam Trực Làm bạc 50 150 7230 30.000 4.000 06 Vân Tràng - TT Nam Giang, Nam Trực Cơ khí 605 1200 100.380 2.000.000 3.500 07 Hạ Đồng, Trực Đạo, Trực Ninh Sản xuất gai, lưới, vó 542 1170 17.000 0 2.500 08 An Mỹ- Trung Đông, Trực Ninh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (Mây tre đan) 130 225 4.100 0 2.000 09 Dịch Diệp, Trực Chính, Trực Ninh Sản Xuất dệt may (dệt khăn) 412 707 10.100 50.000 2.500 10 Trung Lao, Trung Đông, Trực Sản xuất hàng thủ 20 100 3.000 20.000 2.500 171 TT Tên làng nghề Tên nghề chính Số hộ sản xuất kinh doanh (hộ) Số lao động SXKD (người) Giá trị sản xuất (Tr.đông) Giá trị xuất khẩu (USD/năm) Thu nhập bình quân 1 lao động/tháng (1.000đ) Ninh công mỹ nghệ (Thêu ren) 11 Bình Minh, Hải Minh, Hải Hậu, Hải Hậu Gỗ mỹ nghệ, khảm trai 63 518 37.000 1.500.000 3.500 12 Phương Đức, Hải Bắc, Hải Hậu Dệt chiếu 120 315 10.000 0 2.500 13 Trà Động, Trà Đoài Xuân Phương, Xuân Trường Mộc 120 300 17.00 0 3.000 14 Phú nhai, Xuân Phương, Xuân Trường Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (nghề thêu tranh) 50 160 7.000 0 3.000 15 Xóm 9 Xã - Xuân Tiến, Xuân Trường Cơ khí 300 365 400.300 5.120.000 3.500 16 Xuân Dục, Xuân Ninh, Xuân Trường Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (Dệt chiếu) 50 200 5.000 3.000 17 Tiên Hào- Xã Vĩnh Hào, Vụ Bản Gối, mây tre đan 210 378 19.700 700.800 2.500 18 Giáp Nhất, Quang Trung, Vụ Bản Rèn 50 200 5.000 3.000 19 Quả Linh, Thành Lợi, Vụ Bản Dệt may (dệt vải màn) 344 719 20.000 0 3.000 172 TT Tên làng nghề Tên nghề chính Số hộ sản xuất kinh doanh (hộ) Số lao động SXKD (người) Giá trị sản xuất (Tr.đông) Giá trị xuất khẩu (USD/năm) Thu nhập bình quân 1 lao động/tháng (1.000đ) 20 Làng Sắc- Xã Mỹ Thắng Vải, quần áo, chăn 352 1500 57.601 1.000.000 4.000 21 Nam Phong, Thành Phố, Nam Định Quất Cảnh 90 200 50.000 0 4.500 22 La Xuyên- Xã Yên Ninh, Ý Yên SX thủ công mỹ nghệ (Chạm khắc gỗ) 600 1350 135.000 2.200.000 3.500 23 Đăng Động, Yên Hồng, Ý Yên Mộc 325 600 60.000 1.000.000 3.500 24 Lũ Phong- Xã Yên Ninh, Ý Yên Chế biến gỗ 280 820 80.000 2.000.900 3.300 25 Vạn Điển A, Thị Trấn Lâm, Ý Yên Đúc đồng 50 250 450.00 3.000.000 4.500 26 Tống Xá, Yên Xá, Ý Yên SX cơ khí đúc kim loại 30 200 300.000 2.000.000 4.000 27 Vĩnh Trị, Yên Trị, Ý Yên Dệt 30 200 3.000 0 2.500 28 Cát Đằng- Xã Yên Tiến, Ý Yên SX thủ công mỹ nghệ (Nửa ghép sơn mài) 360 1200 59.000 3.000.000 3.800 29 Làng Ninh Xá - xã Yên Ninh, Ý Yên SX đồ gỗ 300 900 53.000 1.000.000 3.500 30 Lũ Phong, xã Yên Ninh, Ý Yên SX đồ gỗ 250 700 45.000 98.000 3.500 31 Làng Thiện Thôn, xã Yên Tiến, Ý Yên SX thủ công mỹ nghệ (sơn dầu, sơn son ,thiếp vàng) 430 1200 50.000 20.000.000 3.300 173 TT Tên làng nghề Tên nghề chính Số hộ sản xuất kinh doanh (hộ) Số lao động SXKD (người) Giá trị sản xuất (Tr.đông) Giá trị xuất khẩu (USD/năm) Thu nhập bình quân 1 lao động/tháng (1.000đ) 32 Làng Văn Mỹ, Yên Trung, Ý Yên SX thủ công mỹ nghệ (Thêu ren) 120 300 7.000 20.000 3.000 33 Làng Tiêu Bảng, Yên Trung, Ý Yên SX thủ công mỹ nghệ (Thêu ren) 80 150 4.000 12.000 3.000 34 Làng Mạc Sơn, Yên Trung, Ý Yên SX thủ công mỹ nghệ (đan nón) 110 200 3.000 0 2.500 TỔNG CỘNG 9.996 22.016 1.906.321 45.871.700 3.332 Nguồn: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định [82]. 174 PHỤ LỤC 4: BẢNG THỐNG KÊ THỢ LÀNH NGHỀ TẠI CÁC LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2014 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 1 Dương Bá Dũng Thị trấn Lâm - ý Yên Nam 40 Đúc đồng mỹ nghệ 35 người Tượng đồng - Giấy chứng nhận tinh hoa Việt Nam - Nghệ nhận - Bàn tay vàng 2 Vũ Duy Thuần Thị trấn Lâm - ý Yên Nam 52 Đúc đồng mỹ nghệ 50 người Tượng đồng Nghệ nhân 3 Dương Bá Phong Thị trấn Lâm - ý Yên Nam 44 Đúc đồng mỹ nghệ 25 người Đình lư hương 20 năm nghề 4 Dương Bá Tiêu Thị trấn Lâm - ý Yên Nam 41 Đúc đồng mỹ nghệ 15 người Đỉnh lư hương tranh đồng 20 năm nghề 5 Dương Bá Tân Thị trấn Lâm - ý Yên Nam 33 Đúc đồng mỹ nghệ 20 người Đỉnh lư hương tranh tượng Sản phẩm tiêu biểu làng nghề phía Bắc 2006 6 Dương Bá Xuân Thị trấn Lâm - ý Yên Nam 42 Đúc đồng mỹ nghệ 25 người Tượng, lư hương 20 năm nghề 7 Dương Văn Uỷ La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 48 Gỗ mỹ nghệ 30 người Tủ chùa, tủ chè Sản phẩm đặ ttiêu biểu làng nghề phía Bắc 2006 175 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 8 Dương Văn Hiền La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 40 Gỗ mỹ nghệ 30 người Tủ chùa, tủ chè Bàn tay vàng 9 Nguyễn Hữu Chiến La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 40 Gỗ mỹ nghệ 25 người Tủ chè, khảm chạm Chấp hành tốt chính sách 10 Trương Ngọc Vui La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 46 Gỗ mỹ nghệ 12 người Tủ chè, khảm chạm Chấp hành tốt chính sách 11 Ninh Duy Tuấn La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 58 Gỗ mỹ nghệ 35 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 12 Ninh Văn Hữu La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 45 Gỗ mỹ nghệ 18 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 13 Dương Thanh Sơn La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 40 Gỗ mỹ nghệ 18 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 14 Dương Văn Sơn La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 58 Gỗ mỹ nghệ 35 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 15 Nguyễn Văn Phong La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 48 Gỗ mỹ nghệ 30 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 16 Ninh Văn Chiến La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 42 Gỗ mỹ nghệ 12 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 17 Phạm Trọng Hùng La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 42 Gỗ mỹ nghệ 18 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 176 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 18 Dương Văn Hiếu La Xuyên - Yên Ninh - ý Yên Nam 28 Gỗ mỹ nghệ 10 người Tủ, tranh khảm trai Chấp hành tốt chính sách 19 Trần Văn Huy Xóm Hoè - Trung Thành - Vụ Bản Nam 31 Sơn mài 40 người Tranh sơn mài Chấp hành tốt chính sách 20 Nguyễn Hữu Phong Xóm Tư - Trung Thành - Vụ Bản Nam 31 Gỗ mỹ nghệ 12 người Tủ, trạm khắc Chấp hành tốt chính sách 21 Vũ Văn Tú Xóm Phố - Trung Thành - Vụ Bản Nam 35 Gỗ mỹ nghệ 14 người Tủ, trạm khắc Chấp hành tốt chính sách 22 Bùi Văn Phong Xóm phố - Trung Thành - Vụ Bản Nam 39 Gỗ mỹ nghệ 15 người Trạm khắc gỗ khảm trai Chấp hành tốt chính sách 23 Vũ Văn Thảo Ngõ Trang - Liên Minh - Vụ Bản Nam 80 Sơn mài 160 người Lọ hoa sơn mài Chấp hành tốt chính sách 24 Vũ Công Định Ngõ Trang - Liên Minh - Vụ Bản Nam 42 Sơn mài 20 người Tranh sơn mài Chấp hành tốt chính sách 25 Vũ Văn Bằng Ngõ Trang - Liên Minh - Vụ Bản Nam 58 Sơn mài 45 người Tranh sơn mài Chấp hành tốt chính sách 26 Vũ Đình Khiêm Ngõ Trang - Liên Minh - Vụ Bản Nam 57 Sơn mài 50 người Nứa ghép sơn mài Chấp hành tốt chính sách 27 Phạm Văn Bình Ngõ Trang - Liên Minh - Vụ Bản Nam 35 Sơn mài 20 người Nứa ghép sơn mài Chấp hành tốt chính sách 177 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 28 Nguyễn Xuân Hải Thôn Đoài - Xuân Hoà, - X. Trường Nam 45 Nứa ghép sơn mài 30 người Bình hoa sơn mài Chấp hành tốt chính sách 29 Tống Văn Hất Bình Minh - Xuân Phú - X. Trường Nam 68 Gỗ mỹ nghệ 15 người Trạm khắc gỗ Chấp hành tốt chính sách 30 Tống Văn Nhượng Bình Minh - Xuân Phú - X. Trường Nam 42 Gỗ mỹ nghệ 15 người Trạm khắc gỗ Chấp hành tốt chính sách 31 Đỗ Văn Minh Làng Lam Sơn - Xuân Ninh - X. Trường Nam 50 Thêu ren 185 người Tranh thêu Chấp hành tốt chính sách 32 Phạm Thị Nguyệt Làng Lam Sơn - Xuân Ninh - X. Trường Nữ 46 Thêu ren 170 người Tranh thêu Chấp hành tốt chính sách 33 Trịnh Thị Hồi An Đạo - Xuân Tân - Xuân Trường Nữ 47 Đan bẹ chuối 50 người Túi hàng Chấp hành tốt chính sách 34 Bùi Thị Mơ Xuân Bảng - Thị trấn Xuân Trường Nữ 49 Thêu ren 66 người Tranh lụa thêu Chấp hành tốt chính sách 35 Trịnh Thị Miền An Đạo - Xuân Tân - Xuân Trường Nữ 55 Đan bẹ chối 35 người Túi mua hàng Chấp hành tốt chính sách 36 Nguyễn Thị Tươi An Phú Nội - Xuân Đài - Xuân Trường Nữ 46 Đan bẹ chối 40 người Túi mua hàng Chấp hành tốt chính sách 37 Trần Thị Hường Xóm 12 - Hải Quang - Hải Hậu Nữ 33 Thêu móc 40 người Túi, ví Chấp hành tốt chính sách 178 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 38 Đinh Văn Hoàng Xóm 35 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 56 Gỗ mỹ nghệ 35 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 39 Hoàng Văn Toán Xóm 35 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 54 Gỗ mỹ nghệ 30 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 40 Nguyễn Văn Đạo Xóm 35 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 35 Gỗ mỹ nghệ 20 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 41 Nguyễn Văn Quang Xóm 35 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 33 Gỗ mỹ nghệ 15 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 42 Phạm Văn Minh Xóm 35 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 36 Gỗ mỹ nghệ 20 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 43 Trần Thị Hải Xóm 2B - Hải Minh - Hải Hậu Nam 32 Gỗ mỹ nghệ 15 người Tủ, bàn ghế Bằng khen UBND tỉnh 44 Nguyễn Văn Long Xóm 10 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 57 Gỗ mỹ nghệ 35 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 45 Nguyễn Văn Hoè Xóm 10 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 60 Gỗ mỹ nghệ 40 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 46 Nguyễn Văn Cường Xóm 10 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 51 Gỗ mỹ nghệ 35 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 47 Nguyễn Văn Huyến Xóm 10 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 46 Gỗ mỹ nghệ 30 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 179 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 48 Nguyễn Văn Mùi Xóm 9 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 32 Gỗ mỹ nghệ 15 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 49 Nguyễn Văn Sỹ Xóm 9 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 50 Gỗ mỹ nghệ 25 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 50 Phạm Văn Thức Xóm 9 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 40 Gỗ mỹ nghệ 25 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 51 Nguyễn Văn Xương Xóm 9 - Hải Minh - Hải Hậu Nam 32 Gỗ mỹ nghệ 12 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 52 Nguyễn Văn Vinh Xóm 3B - Hải Minh - Hải Hậu Nam 46 Gỗ mỹ nghệ 25 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 53 Nguyễn Văn Long Xóm 3B - Hải Minh - Hải Hậu Nam 47 Gỗ mỹ nghệ 30 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 54 Nguyễn Văn Mão Xóm 3B - Hải Minh - Hải Hậu Nam 47 Gỗ mỹ nghệ 30 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 55 Nguyễn Văn Hoàn Xóm 3B - Hải Minh - Hải Hậu Nam 34 Gỗ mỹ nghệ 22 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 56 Nguyễn Văn Quyết Xóm 3B - Hải Minh - Hải Hậu Nam 34 Gỗ mỹ nghệ 20 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 57 Đinh Văn Lễ Xóm 24 - Hải Anh - Hải Hậu Nam 60 Gỗ mỹ nghệ 40 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 180 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 58 Vũ Văn Hoàng Xóm 24 - Hải Anh - Hải Hậu Nam 38 Gỗ mỹ nghệ 20 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 59 Đỗ Văn Hào Xóm 19 - Hải Anh - Hải Hậu Nam 63 Gỗ mỹ nghệ 38 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 60 Nguyễn Văn Thiện Xóm 19 - Hải Anh - Hải Hậu Nam 37 Gỗ mỹ nghệ 20 người Khảm trai Chấp hành tốt chính sách 61 Phạm Thị Huệ Xóm 2B - Hải Minh - Hải hậu Nam 65 Mây tre đan 40 người Sản phẩm xuất khẩu Chấp hành tốt chính sách 62 Ngô Văn Hoàn Hùng Vương - Yên Tiến - ý Yên Nam 44 Nứa ghép sơn mài 300 người Bình hoa sơn mài Chấp hành tốt chính sách 63 Bùi Văn Vệ Thượng Thôn - Yên Tiến - ý Yên Nam 80 Nứa ghép sơn mài 250 người Bình hoa sơn mài Nghệ nhân bàn tay vàng do Hội văn hoá Hà Nội tặng 64 Dương Xuân Quang Thôn Cổ Liêu - Yên Xá - ý Yên Nam 51 Đúc mỹ nghệ 20 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 65 Dương Xuân Quang Thôn Cổ Liêu - Yên Xá - ý Yên Nam 39 Đúc mỹ nghệ 15 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 66 Hà Đình Xuyên Thôn Cổ Liêu - Yên Xá - ý Yên Nam 48 Gỗ mỹ nghệ 20 người Tủ trạm khắc Chấp hành tốt chính sách 67 Dương Văn Luân Thôn Cổ Liêu - Yên Xá - ý Yên Nam 41 Nứa ghép sơn mài 13 người Sản phẩm xuất khẩu Chấp hành tốt chính sách 181 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 68 Nguyễn Văn Thể Tống Xá Đông - Yên Xá - ý Yên Nam 55 Đúc mỹ nghệ 24 người Tủ trạm khảm trai Chấp hành tốt chính sách 69 Đỗ Văn Niên Tống Xá Đông - Yên Xá - ý Yên Nam 50 Đúc mỹ nghệ 25 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 70 Nguyễn Văn Tành Tống Xá Đông - Yên Xá - ý Yên Nam 56 Đúc mỹ nghệ 25 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 71 Nguyễn Văn Kính Tống Xá Đông - Yên Xá - ý Yên Nam 44 Đúc mỹ nghệ 15 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 72 Nguyễn Văn Tình Tống Xá Tây - Yên Xá - ý Yên Nam 42 Đúc mỹ nghệ 13 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 73 Nguyễn Đức Tiến Tống Xá Tây - Yên Xá - ý Yên Nam 45 Đúc mỹ nghệ 18 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 74 Nguyễn Văn Trọng Tống Xá Tây - Yên Xá - ý Yên Nam 47 Đúc mỹ nghệ 18 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 75 Bùi Song Hào Tống Xá Tây - Yên Xá - ý Yên Nam 48 Đúc mỹ nghệ 20 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 76 Nguyễn Văn Tuyên Tống Xá Tây - Yên Xá - ý Yên Nam 48 Đúc mỹ nghệ 22 người Tượng đồng Chấp hành tốt chính sách 182 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 77 Vũ Thị Xuân Thôn Nhượng - Yên Trung - ý Yên Nữ 53 Thêu 45 người Tranh lụa Chấp hành tốt chính sách 78 Đỗ Trọng Cường An Lạc - Yên Khánh - ý Yên Nam 48 Gỗ mỹ nghệ 25 người Tủ, bàn ghế Chấp hành tốt chính sách 79 Lê Văn Thuý Từ Liêm - Yên Khánh - ý Yên Nam 40 Nứa ghép sơn mài 45 người Lọ hoa Chấp hành tốt chính sách 80 Ngô Văn Văn Từ Liêm - Yên Khánh - ý Yên Nam 36 Nứa ghép sơn mài 25 người Lọ hoa Chấp hành tốt chính sách 81 Vũ Ngọc Uý Tưởng Bát - Yên Trị - ý Yên Nam 46 Mây tre đan 30 người Đồ gia dụng Chấp hành tốt chính sách 82 Ngô Văn Thuỷ Đồng Quan - Yên Lợi - ý Yên Nam 55 Gỗ mý nghệ 20 người Trạm khảm trai Chấp hành tốt chính sách 83 Ngô Văn Phú Đồng Quan - Yên Lợi - ý Yên Nam 48 Gỗ mỹ nghệ 18 người Trạm khảm trai Chấp hành tốt chính sách 84 Nguyễn Văn Huy Đằng Động - Yên Hồng - ý Yên Nam 37 Gỗ mỹ nghệ 60 người Trạm khảm trai Chấp hành tốt chính sách 85 Nguyễn Xuân Tân Đằng Động - Yên Hồng - ý Yên Nam 31 Gỗ mỹ nghệ 70 người Trạm khảm trai Chấp hành tốt chính sách 183 Thành tích nghề nghiệp TT Họ và tên Địa chỉ Giới tính Tuổi Nghề nghiệp Dạy nghề Sản phẩm đặc sắc Khác 86 Nguyễn Văn Tín Đằng Động - Yên Hồng - ý Yên Nam 37 Gỗ mỹ nghệ 65 người Trạm khắc khảm trai Chấp hành tốt chính sách 87 Nguyễn Văn Toạ Đằng Động - Yên Hồng - ý Yên Nam 26 Gỗ mỹ nghệ 90 người Tủ chè trạm khảm Chấp hành tốt chính sách 88 Nguyễn Thị Yến Đằng Động - Yên Hồng - ý Yên Nữ 31 Gỗ mỹ nghệ 61 người Tủ chùa trạm khảm Chấp hành tốt chính sách 89 Nguyễn Duy Tính Ba Thượng - Yên Minh - ý Yên Nam 26 Nứa ghép sơn mài 25 người Lọ hoa sơn mài Chấp hành tốt chính sách 90 Nguyễn Văn Minh Quan Thiều - Yên Minh - ý Yên Nam 30 Gỗ mỹ nghệ 30 người Trạm khảm trai Chấp hành tốt chính sách 91 Tô Thanh Hà Thôn Trung - Yên Trung - ý Yên Nam 50 Thêu ren 45 người Tranh thêu Chấp hành tốt chính sách 92 Vũ Thị Hiền Thôn Trung - Yên Trung - ý Yên Nữ 44 Thêu ren 40 người Tranh lụa thêu Chấp hành tốt chính sách 93 Vũ Văn Dưỡng Thôn Trung - Yên Trung - ý Yên Nam 40 Thêu ren 45 người Tranh thêu Chấp hành tốt chính sách Nguồn: Sở Công thương Nam Định [50]. 184 PHỤ LỤC 5: DANH SÁCH NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, TRUYỀN THỐNG TỈNH NAM ĐỊNH CÔNG NHẬN ĐỢT I NĂM 2012 (Kèm theo Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 01/10/ 2012 của UBND tỉnh Nam Định) Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) I Nghề truyền thống Huyện Xuân Trường 1 Nghề điêu khắc và chế biến gỗ truyền thống thôn Thôn Trà Đông, Trà Đoài - xã Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (điêu Huyện Ý Yên 2 Nghề thêu ren truyền thống THÔN NHUỘNG Thôn Nhuộng - xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan nón) Huyện Nam Trực 3 Nghề thủy tinh truyền thống XỐI TRÌ Thôn Xối Trì - xã Nam Thanh Sản xuất hàng thủy tinh 4 Nghề dệt khăn truyền thống thôn TRUNG THắNG Thôn Trung Thắng - xã Nam Thanh Sản xuất dệt may (dệt khăn xuất khẩu) 5 Nghề làm miến dong, miến gạo, bánh đa gạo truyền thống THÔN PHƯỢNG Thôn Phượng - xã Nam Dương Chế biến nông sản (làm miến dong, miến gạo, bánh đa gạo) II Làng nghề Huyện Nghĩa Hưng 1 Làng nghề nón lá PHÙ SA THƯỢNG Thôn Phù Sa Thượng- xã Hoàng Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan 185 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) 2 Làng nghề nón lá HƯNG THỊNH Thôn Hưng Thịnh - xã Hoàng Nam Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan nón) 3 Làng nghề đan cói xuất khẩu ĐỒNG NAM Xóm Đồng Nam - xã Nghĩa Lợi Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (nghề 4 Làng nghề nón lá ĐÀO KHÊ HẠ Xóm 10,11 làng Đào Khê Hạ - xã Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan 5 Làng nghề nón lá ĐÀO KHÊ THƯỢNG Xóm 14, 15- làng Đào Khê Thượng - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan Huyện Hải Hậu 6 Làng nghề sản xuất trồng hoa, cây cảnh TÂY CÁT Xóm Tây Cát - xã Hải Đông Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh 7 Trồng và làm cây cảnh nghệ thuật tổ dân phố ĐỖ Tổ dân phố Đỗ Bá - TT cồn Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh 8 Làng nghề trồng và làm cây cảnh nghệ thuật Tổ dân phố NGUYỄN CHẨM A Tổ dân phố Nguyễn Chẩm A - TT Cồn Gây trông và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 9 Làng nghề sản xuất đồ gỗ PHẠM RỴ Thôn Phạm Rỵ - xã Hải Trung Sản xuất đồ gỗ 10 Làng nghề sản xuất hoa cây cảnh HƯNG ĐẠO Xóm 9,10,11 - xã Hải Tây Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 11 Làng nghề trồng hoa cây cảnh VĂN LÝ Xóm Tây Cát, xóm E, Văn Lý - xã Hải Lý Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 186 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) 12 Làng nghề cây cảnh HỒNG TIẾN xóm Nguyễn Vượng, Trần Hiềng, Nguyễn Ring, Mai Quyền - xã Hải Phú Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 13 Làng nghề cây cảnh TÂN HÙNG Xóm Tân Hùng- xã Hải Hòa Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (cây cảnh) 14 Làng nghề trồng hoa, cây cảnh XUÂN HÀ Xóm Xuân Hòa - xã Hải Hòa Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 15 Làng nghề sản xuất chế biến cói AN ĐẠO Xóm 5,6 - xã Hải An Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (dệt chiếu cói) 16 Làng nghề mộc mỹ nghệ TAM TÙNG ĐÔNG Xóm 22 - xã Hải Đường Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (mộc mỹ nghệ) 17 Làng nghề se đay dệt chiếu GIÁP NAM Xóm 7,8,9 - xã Hải Phương Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (dệt chiếu) 18 Làng nghề cây cảnh ĐÔNG THÀNH Xóm 7 - xã Hải Sơn Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 19 Làng nghề cây cảnh NĂM Xóm 5 - xã Hải Gây trồng và kinh 187 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) SƠN Sơn doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 20 Làng nghề cây cảnh TRẦN PHÚ Xóm 8 - xã Hải Sơn Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) 21 Làng nghề cán kéo sợi MINH CHÂU Tổ dân phố 9,11 - thị trấn Thịnh Long Sản xuất vật liệu PE (dệt ra sp lưới) Huyện Xuân Trường 22 Làng nghề trồng hoa cây, cảnh XUÂN DỤC Làng Xuân Dục - xã Xuân Ninh Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (cây cảnh) 23 Làng nghề CB LTTP xã XUÂN TIẾN Xóm 6, 7 - xã Xuân Tiến Chế biến lương thực, thực phẩm 24 Làng nghề CB lâm sản xã XUÂN TIẾN Xóm 10 - xã Xuân Tiến Chế biến lâm sản Huyện Trực Ninh 25 Làng nghề đan cót NGỌC ĐÔNG Làng Ngọc Đông - xã Trực Thanh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan cót) 26 Làng nghề đan cót DUYÊN LÃNG Làng Duyên Lãng - xã Trực Thanh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan cót) 188 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) Huyện Ý Yên 27 Làng nghề thủ công mỹ nghệ, đồ mộc chạm trổ, điêu khắc gỗ TRỊNH XÁ Làng Trịnh Xá- xã Yên Ninh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đồ mộc, chạm trổ, điêu khắc gỗ) 28 Làng nghề cây cảnh ĐỒNG LẠC Thôn Đồng Lạc - xã Yên Phúc Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (cây cảnh) 29 Làng nghề chạm khắc gỗ ĐẰNG ĐỘNG Thôn Đằng Động - xã Yên Hồng Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (chạm khắc gỗ) Huyện Nam Trực 30 Làng nghề đào hoa cây cảnh NAM MỸ Thôn Đồng Phù, Vô Hoạn - xã Nam Mỹ Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (cây cảnh) 31 Làng nghề cơ khí BÌNH YÊN Thôn Bình Yên - xã Nam Thanh Sản xuất cơ khí (đồ nhôm gia dụng) 32 Làng nghề xây dựng thôn VŨ LAO Thôn Vũ Lao - xã Tân Thịnh Xây dựng 33 Làng nghề cây cảnh THÔN TRUNG Thôn Trung - xã Điền Xá Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (cây cảnh) 34 Làng nghề cây cảnh THÔN THƯỢNG Thôn Thượng - xã Điền Xá Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh 189 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (cây cảnh) 35 Làng nghề cây cảnh thôn PHÚ HÀO Thôn Phú Hào - xã Điền Xá Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (cây cảnh) 36 Làng nghề hoa, cây cảnh THÔN HẠ Thôn Hạ - xã Điền Xá Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (trồng hoa, cây cảnh) III Làng nghề truyền thống Huyện Hải Hậu 1 Làng nghề truyền thống dệt chiếu PHƯƠNG ĐỨC Làng Phương Đức - xã Hải Bắc Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (dệt chiếu) 2 Làng nghề truyền thống sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, khảm trai BÌNH MINH Xóm 9 - xã Hải Minh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đồ gỗ mỹ nghệ khảm trai) Huyện Vụ Bản 3 Làng nghề truyền thống sản xuất gối TIÊN HÀO Thôn Tiên Hào - xã Vĩnh Hào Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (gối mây) 4 Làng nghề rèn truyền thống GIÁP NHẤT Xóm Đồng, xóm Làng 1, xóm Làng 2, xóm Hội 1, xóm Hội 2 - Làng Giáp Sản xuất cơ khí nhỏ (nghề rèn) 190 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) Nhất- xã Quang Trung 5 Làng nghề dệt truyền thống QUẢ LINH Thôn Quả Linh - xã Thành Lợi Sản xuất dệt may (dệt vải màn) Huyện Xuân Trường 6 Làng nghề cơ khí truyền thống xã XUÂN TIẾN Xóm 8, 9 - xã Xuân Tiến Sản xuất cơ khí 7 Làng nghề thêu truyền thống PHÚ NHAI Xóm Bắc, Nam thôn Phú Nhai - xã Xuân Phương Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (nghề thêu tranh) 8 Làng nghề dệt chiếu truyền thống XUÂN DỤC Thôn Xuân Dục - xã Xuân Ninh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (dệt chiếu) Huyện Trực Ninh 9 Làng nghề truyền thống thêu ren xuất khẩu TRUNG LAO Thôn Trung Lao - xã Trung Đông Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 10 Làng nghề truyền thống mây tre đan AN MỸ Thôn An Mỹ - xã Trung Đông Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (mây tre đan) 11 Làng nghề truyền thống gai, lưới, vó HẠ ĐỒNG Làng Hạ Đồng - xã Trực Đạo Sản xuất gai, lưới, vó 12 Làng nghề truyền thống dệt Làng Dịch Diệp - Sản xuất dệt may (dệt 191 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) khăn DỊCH DIỆP xã Trực Chính khăn) Huyện Ý Yên 13 Làng nghề truyền thống đúc kim loại TỐNG XÁ Làng Tống Xá - xã Yên Xá Sản xuất cơ khí (đúc kim loại) 14 Làng nghề truyền thống đồ mộc NINH XÁ Làng Ninh Xá - xã Yên Ninh Sản xuất đồ gỗ 15 Làng nghề truyền thống đồ gỗ LŨ PHONG Làng Lũ Phong - xã Yên Ninh Sản xuất đồ gỗ 16 Làng nghề truyền thống đồ gỗ mỹ nghệ LA XUYÊN Làng La Xuyên - xã Yên Ninh Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (chạm khắc gỗ) 17 Làng nghề truyền thống sơn mài CÁT ĐẰNG Làng Cát Đằng - xã Yên Tiến Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (mây tre đan) 18 Làng nghề truyền thống sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ THƯỢNG THÔN Làng Thượng Thôn - xã Yên Tiến Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (sơn dầu (sơn son thiếp vàng, thiếp bạc)) 19 Làng nghề thêu ren truyền thống HOÀNG GIANG Thôn Hoàng Giang - xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 20 Làng nghề thêu ren truyền thống TIÊU BẢNG Thôn Tiêu Bảng - xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu 192 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) ren) 21 Làng nghề thêu ren truyền thống THÔN THÔNG Thôn Thông - xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 22 Làng nghề thêu ren truyền thống VĂN MINH Thôn Văn Minh - xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 23 Làng nghề thêu ren truyền thống VĂN MỸ Thôn Văn Mỹ - xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 24 Làng nghề thêu ren truyền thống THÔN TRUNG Thôn Trung -xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 25 Làng nghề thêu ren truyền thống PHƯƠNG HƯNG Thôn Phương Hưng -xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (thêu ren) 26 Làng nghề đan nón truyền thống MẠC SƠN Thôn Mạc Sơn -xã Yên Trung Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (đan nón) Huyện Nam Trực 27 Làng nghề trồng hoa cây cảnh truyền thống VỊ KHÊ Thôn Vị Khê - xã Điền Xá Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (hoa, cây cảnh) 28 Làng nghề trồng hoa, cây Thôn Lã Điền - xã Gây trồng và kinh 193 Huyện Stt Tên làng nghề Địa chỉ Ngành nghề Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) cảnh truyền thống Là ĐIỀN Điền Xá doanh sinh vật cảnh (hoa, cây cảnh) 29 Làng nghề trồng hoa, cây cảnh truyền thống TRƯỜNG UYÊN Thôn Trường Uyên- xã Điền Xá Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh (hoa, cây cảnh) BẢNG TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG LÀNG NGHỀ, CÁC Xà CÓ LÀNG NGHỀ TRÊN TOÀN TỈNH VÀ TRONG KẾ HOẠCH XÂY DỰNG Xà NÔNG THÔN MỚI 2010 - 2015 TT Tên huyện, thành phố Tên xã, thị trấn Số xã có lang nghề trong huyện Tổng số lang nghề trong huyện Số làng nghề trong xã NTM trong 96 xã Tổng số xã NTM có làng nghề trong 96 xã Số làng nghề trong xã NTM trong 73 xã Tổng số xã NTM có làng nghề trong 73 xã 1 T.P Nam Định 2 2 0 0 0 0 2 Huyện Mỹ Lộc 2 4 4 2 4 2 3 Huyện Vụ Bản 4 11 3 1 3 1 4 Huyện Ý Yên 12 21 9 6 9 6 5 Huyện Nghĩa Hưng 6 13 3 2 3 2 6 Huyện Nam Trực 10 14 5 4 5 4 7 Huyện Trực Ninh 10 15 5 4 5 4 8 Huyện Xuân Trường 7 8 2 2 2 2 9 Huyện Giao Thuỷ 1 1 0 0 0 0 10 Huyện Hải Hậu 5 5 5 5 2 2 Tổng số 59 94 36 26 33 23 Nguồn: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định [82].

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_lang_nghe_truyen_thong_o_tinh_nam_dinh_trong_hoi_nha.pdf
  • pdfTom tat - Viet.pdf
  • pdfTrang thong tin Viet-Anh.pdf
Luận văn liên quan