Luận án Liên kết đào tạo và sử dụng lao động ở tỉnh Nghệ An

Luận án đã hệ thống hóa được các khái niệm, công cụ, xây dựng được khung phân tích nghiên cứu, chỉ ra nội hàm gắn kết và các nhân tố cơ bản có tác động đến liên kết giữa nhà trường và doanh nghiệp trong đào tạo và sử dụng lao động qua đào tạo. Xuất phát từ các lý thuyết và mô hình về mối quan hệ giữa trường- doanh nghiệp- Chính phủ và vận dụng vào nghiên cứu tại cấp địa phương ở nước ta, đề tài tập trung phân tích làm rõ vai trò của hai chủ thể chính là nhà trường và doanh nghiệp, nội dung/phương thức và mức độ gắn kết, các nhóm nhân tố ảnh hưởng như động cơ gắn kết và rào cản gắn kết cũng như hệ sinh thái gắn kết. Đề tài cũng phân tích một số mô hình và kinh nghiệm quốc tế trong liên kết giữa đào tạo và sử dụng lao động qua đào tạo. Trên cơ sở các lập luận lý thuyết, đề tài sử dụng các tài liệu, số liệu thứ cấp (từ điều tra nhu cầu sử dụng liên kết của Phòng Việc làm 2019 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội Nghệ An), kết hợp với việc điều tra khảo sát, phỏng vấn đại diện của doanh nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, người lao động và người học để phân tích thực chất liên kết giữa trường và doanh nghiệp trong đào tạo và sử dụng lao động ở tỉnh Nghệ An. Từ những lập luận với những minh chứng cụ thể, luận án đã rút ra đánh giá chung về những hạn chế, tồn tại và nguyên nhân trong quá trình liên kết giữa nhà trường và doanh nghiệp, từ đó đề xuất những giải pháp khắc phục cũng như thúc đẩy liên kết đào tạo và sử dụng lao động. Luận án đã đề xuất để liên kết giữa hai bên hiệu quả bao gồm việc hợp tác giữa nhà trường và doanh nghiệp là nhu cầu tự thân, khách quan để tồn tại và phát triển của cả hai bên; liên kết giữa hai bên là phân hệ quan trọng trong hệ thống phát triển kinh tế-xã hội của đất nước; và mục tiêu cuối cùng của liên kết nhà trường và doanh nghiệp là đào tạo và sử dụng lao động qua đào tạo đáp ứng đầy đủ những yêu cầu của xu thế phát triển mới. Đây là tư tưởng chủ đạo để đề xuất các giải pháp

pdf232 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 10/02/2022 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Liên kết đào tạo và sử dụng lao động ở tỉnh Nghệ An, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
địa bàn tỉnh) Tôi là Trần Thị Thanh Tâm hiện là nghiên cứu sinh tại Học viện Khoa học Xã hội đang thực hiện đề tài nghiên cứu về liên kết đào tạo và sử dụng lao động ở tỉnh Nghệ An để đánh giá mức độ và hiệu quả hình thức liên kết giữa cơ sở Giáo dục nghề nghiệp và Doanh nghiệp và nhân tố tác động đến hình thức liên kết này tại Nghệ An. Tôi rất mong nhận được sự chia sẻ, giúp đỡ của các anh/chị bằng cách điền vào các phương án trả lời có sẵn trong phiếu này. Không có câu trả lời nào là đúng hay sai, những câu trả lời chỉ được sử dụng cho nghiên cứu khoa học và hoàn toàn được giữ bí mật. Xin chân thành cảm ơn. A. THÔNG TIN CÁ NHÂN 1. Họ và tên................ 2. Giới tính:  Nam  Nữ 3. Ngành, nghề được đào tạo:.................................................................... 4. Cấp trình độ được đào tạo (ghi theo cấp trình độ cao nhất có được):  Sơ cấp  Trung cấp Cao đẳng  Khác:................... B. ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO 5. Thời điểm bắt đầu được đi thực tập tại doanh nghiệp?  Từ năm thứ nhất Năm thứ 2  Năm cuối  Khác:. 6. Nếu có, xin cho biết tổng số tháng được thực tập tại doanh nghiệp?  Dưới 1 tháng  Từ 1 - 3 tháng  Từ 3-6 tháng  Trên 6 tháng 7. Xin cho biết đánh giá của em về mức độ hiệu quả của khóa thực tập tại doanh nghiệp đối với việc học tập?  Rất hiệu quả  Hiệu quả  Ít hiệu quả  Không hiệu quả  Khác, nêu cụ thể:......................................................... 8. Sau khi tốt nghiệp, em có muốn làm việc tại doanh nghiệp mình đã được thực tập không?  Có  Không  Chưa xác định/ Chưa nghĩ đến C. ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH LIÊN KẾT GIỮA NHÀ TRƯỜNG VÀ DOANH NGHIỆP 9. Xin cho biết về đánh giá của em về mức độ hợp tác về hình thức liên kết giữa nhà trường với doanh nghiệp? (1= Không tồn tại, 5 = Rất phổ biến) STT Các nội dung liên kết Mức độ đánh giá 1 2 3 4 5 1 Học viên đến tham quan doanh nghiệp ở mọi thời điểm trong quá trình đào tạo      2 Học viên đến thực tập ở doanh nghiệp      3 Học viên được vận hành máy móc trong giờ thực hành tại xưởng của doanh nghiệp      4 Tham gia các buổi học mà chuyên gia doanh nghiệp đến giảng dạy tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp (Lý thuyết, thực hành, thực tập)      5 Học viên tham gia tư vấn định hướng nghề nghiệp của cả doanh nghiệp và nhà trường      6 Học viên trong quá trình thực tập được đánh giá trình độ, kỹ năng từ phía Nhà trường và doanh nghiệp      7 Học viên tham gia các buổi giới thiệu, tuyển dụng của doanh nghiệp      8 Học viên tham gia sản xuất, dịch vụ cho doanh nghiệp      Chân thành cảm ơn sự hợp tác của em! Phụ lục 3.4. PHIẾU KHẢO SÁT LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Ở TỈNH NGHỆ AN (Dành cho người lao động làm việc tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh đã học tại các trường nghề trên địa bàn tỉnh) Tôi là Trần Thị Thanh Tâm hiện là nghiên cứu sinh tại Học viện Khoa học Xã hội đang thực hiện đề tài nghiên cứu về liên kết đào tạo và sử dụng lao động ở tỉnh Nghệ An để đánh giá mức độ và hiệu quả hình thức liên kết giữa cơ sở Giáo dục nghề nghiệp và Doanh nghiệp và nhân tố tác động đến hình thức liên kết này tại Nghệ An. Tôi rất mong nhận được sự chia sẻ, giúp đỡ của các anh/chị bằng cách điền vào các phương án trả lời có sẵn trong phiếu này. Không có câu trả lời nào là đúng hay sai, những câu trả lời chỉ được sử dụng cho nghiên cứu khoa học và hoàn toàn được giữ bí mật. Xin chân thành cảm ơn. A. THÔNG TIN CÁ NHÂN 1. Họ và tên........................... 2. Giới tính:  Nam  Nữ 3. Ngành, nghề được đào tạo:.................................................................... 4. Cấp trình độ được đào tạo (ghi theo cấp trình độ cao nhất có được):  Sơ cấp  Trung cấp Cao đẳng  Khác:................... B. ĐÀO TẠO TẠI DOANH NGHIỆP VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ LIÊN KẾT GIỮA TRƯỜNG VÀ DOANH NGHIỆP 5. Xin cho biết về đánh giá của bạn về mức độ hợp tác về hình thức liên kết giữa nhà trường với doanh nghiệp? (1= Không tồn tại, 5 = Rất phổ biến) TT Các nội dung liên kết Mức độ đánh giá 1 2 3 4 5 1 Doanh nghiệp tạo mọi điều kiện học viên đến tham quan, thực tập ở mọi thời điểm trong quá trình đào tạo      2 Nhà trường tổ chức cho học viên vận hành máy móc trong giờ thực hành tại xưởng của doanh nghiệp      3 Chuyên gia doanh nghiệp đến giảng dạy tại các cơ sở Giáo dục nghề nghiệp (Lý thuyết, thực hành, thực tập)      4 Doanh nghiệp và nhà trường kết hợp tham gia biên soạn, xây dựng chương trình đào tạo và tư vấn định hướng nghề nghiệp cho học viên      5 Nhà trường và doanh nghiệp tham gia đánh giá trình độ, kỹ năng của học viên khi thực tập và tốt nghiệp      TT Các nội dung liên kết Mức độ đánh giá 1 2 3 4 5 6 Nhà trường trực tiếp giới thiệu việc làm cho học viên sau tốt nghiệp với doanh nghiệp      7 Nhà trường tổ chức học viên làm bán thời gian tại doanh nghiệp      8 Doanh nghiệp và nhà trường thực hiện chiến lược tuyển sinh người học      9 Thông qua trường, doanh nghiệp ký hợp đồng gia công, sản xuất sản phẩm vơi học viên      6. Công việc hiện tại của Anh/chị trong doanh nghiệp là gì? (Ví dụ: thợ máy sửa chữa xe máy, kỹ thuật viên máy tính, thợ mộc, thợ máy sản xuất các sản phẩm nhựa, thư ký, v.v..)...................................................................................................... 7. Quá trình học nghề Anh/chị có được thực tập tại doanh nghiệp không?  Không  Có 8. Nếu có, xin cho biết tổng số tháng được thực tập tại doanh nghiệp?  Dưới 1 tháng  Từ 1 - 3 tháng  Từ 3-6 tháng  Trên 6 tháng 9. Xin cho biết đánh giá của Anh/chị về mức độ hiệu quả của khóa thực tập tại doanh nghiệp đối với công việc hiện tại?  Rất hiệu quả  Hiệu quả  Ít hiệu quả  Không hiệu quả  Khác, nêu cụ thể:................................................ 10. Doanh nghiệp anh/chị đang làm có phải là doanh nghiệp đã đến thực tập trong quá trình học không?  Không  Có 11. Nếu có, xin cho biết lý do anh chị lựa chọn doanh nghiệp này để làm việc:  Vì doanh nghiệp có điều kiện làm việc phù hợp với nghề đào tạo  Vì mức lương trả cao/tương xứng  Vì đã biết đến doanh nghiệp qua quá trình thực tập  Tất cả các ý trên  Ý kiến khác, ghi cụ thể.............................................................................. Chân thành cảm ơn sự hợp tác của Anh/chị! Phục lục 4. MÔ TẢ MẪU KHẢO SÁT 1. Mô tả mẫu nghiên cứu từ phía cơ sở GDNN a. Đối tượng tham gia khảo sát Đối tượng tham gia khảo sát đến từ các cơ sở GDNN ở Nghệ An bao gồm các cán bộ, giáo viên ở các trường trung cấp và cao đẳng trên địa bàn (không tính các trung tâm GDNN). Trong tổng số 325 cán bộ, giáo viên tham gia khảo sát, phân bố theo các trường cũng tương ứng với số lượng giáo viên thực tế của mỗi cơ sở. Theo đó, Trường cao đẳng có số lượng giáo viên tham gia khảo sát đông nhất (54,77%), rồi đến Trường trung cấp (45,23%). (Hình 1). Nguồn: Kết quả khảo sát của nghiên cứu sinh Hình 1. Phân bố cán bộ, giáo viên tham gia khảo sát theo cơ sở Giáo dục nghề nghiệp Hình 2 cho thấy, trong mẫu khảo sát, số lượng lãnh đạo khoa/trung tâm (tuỳ theo tên gọi của mỗi trường) và lãnh đạo bộ môn chiếm tỉ lệ gần 1/3, trong đó phân bố tương đối đồng đều cho hai cấp quản lý này. Nguồn: kết quả khảo sát của nghiên cứu sinh Hình 2. Phân bố cán bộ, giáo viên tham gia khảo sát theo vị trí công tác 54.770% 45.230% Tỷ lệ % Trường Cao đẳng nghề Trường Trung cấp nghề 15.08 18.15 66.77 Tỷ lệ % Lãnh đạo khoa, trung tâm phòng ban Lãnh đạo bộ môn Giáo viên Trong số người tham gia khảo sát thì: Số giáo viên, cán bộ có học hàm tiến sỹ chiếm tỉ lệ 1,23%; Số lượng thạc sỹ chiếm tỉ lệ 47,08%. Như vậy, cơ cấu mẫu nghiên cứu tương đối phù hợp với đặc điểm của tổng thể giáo viên của các cơ sở GDNN. Nguồn: kết quả khảo sát của nghiên cứu sinh Hình 3. Phân bố cán bộ, giáo viên tham gia khảo sát theo trình độ chuyên môn b.Chính sách phát triển hợp tác với doanh nghiệp Khi tiến hành khảo sát các trường thì có đến 2/3 giáo viên, cán bộ tham gia khảo sát của ba trường đều cho rằng chủ trương hợp tác với doanh nghiệp đều được mô tả trong sứ mệnh của đơn vị. Khoảng 17,85% số cán bộ các trường cho rằng chủ trương hợp tác với doanh nghiệp được trình bày trong các văn bản khác của trường (Hình 4). Nguồn: kết quả khảo sát của nghiên cứu sinh Hình 4. Nhận biết về chủ trương hợp tác với doanh nghiệp 15.692% 36.000% 47.077% 1.231% Tỷ lệ % Cao đẳng Đại học Thạc sỹ Tiến sỹ 66.154% 17.846% 16% Tỷ lệ % Có mô tả trong sứ mệnh của trường Trình bày trong các văn bản khác không c. Đơn vị phụ trách hoạt động hợp tác với DN Tất cả các trường tham gia khảo sát đều có các bộ phận phụ trách hoạt động hợp tác với DN, tuy nhiên mức độ tập trung có sự khác nhau. Nếu như trường CĐ, TCN với DN được phân quyền cho các phòng, ban theo nội dung hợp tác (tuyển dụng, đào tạo, trao đổi thông tin, chuyển giao công nghệ) và cấp thực hiện (trường hoặc khoa). Chính vì vậy, gần 2/3 ý kiến của giảng viên các trường cho rằng trường có đơn vị chuyên trách hoạt động hợp tác với DN đó là: Trung tâm hỗ trợ DN HSSV và xúc tiến việc làm; 18,77% cho rằng hoạt động này do các đơn vị cấp 2 phụ trách và một số cán bộ vẫn cho rằng các trường không có đơn vị chuyên trách hoạt động này (Hình 5). Nguồn: Kết quả thống kê từ khảo sát của luận án Hình 5. Nhận thức về đơn vị phụ trách hoạt động hợp tác với doanh nghiệp 2. Mô tả các doanh nghiệp tham gia khảo sát Với hình thức chọn mẫu thuận tiện (phát phiếu khảo sát tại các hội nghị, hội thảo về hợp tác giữa DN và cơ sở GNN, liên hệ với hệ thống các DN có hợp tác thường xuyên với các trường thông qua các lớp mà học viên đang đi thực tập), NCS đã gửi đi 400 phiếu khảo sát (trực tuyến, email, bản in) và nhận được 255 phiếu trả lời (tương đương 63,75%), trong đó có 185 phiếu hợp lệ (trả lời đầy đủ các câu hỏi cần thiết). Do vậy, các kết quả khảo sát dưới đây sẽ được phân tích dựa trên 185 phiếu hợp lệ này. 2.1. Theo lĩnh vực hoạt động Trong số 185 phiếu tham gia khảo sát, các DN hoạt động trong lĩnh vực chế tạo sản xuất, thương mại và công nghệ thông tin chiếm đa số với tỉ lệ tương ứng là 41,73%; 35,3% và 13,27%. Bên cạnh đó, các lĩnh vực nghiên cứu, thiết kế cũng được một số DN 18.769% 64.923% 16.308% .000% 10.000% 20.000% 30.000% 40.000% 50.000% 60.000% 70.000% Bộ phận chuyên trách trực thuộc Khoa, Viện, Trung tâm Bộ phận chuyên trách trực thuộc trường Không có bộ phận chuyên trách Tỷ lệ % Tỷ lệ % lựa chọn (Hình 6). Nguồn: Kết quả thống kê từ khảo sát của luận án Hình 6. Phân bố DN tham gia khảo sát theo lĩnh vực hoạt động 2.2. Theo tư cách pháp nhân/hình thức sở hữu Hình 7 cho thấy, đa số các DN tham gia khảo sát là các công ty TNHH (chiếm 41,08%), tiếp theo là công ty cổ phần (24,86%), tiếp theo là DN tư nhân (18,92%) và khối các DN nhà nước (chiếm 8,65%), còn lại là hình thức khác. Nguồn: Kết quả thống kê từ khảo sát của luận án Hình 7. Phân bố doanh nghiệp tham gia khảo sát theo tư cách pháp nhân 2.3. Theo vị trí công tác Trong số các DN trả lời phiếu khảo sát, những người trực tiếp trả lời phân bố tương đối đồng đều ở các vị trí công tác khác nhau, bao gồm: Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Ban Giám đốc, Trưởng/Phó các Phòng, Ban; Cán bộ quản lý lâu năm và Cán bộ quản lý mới được bổ nhiệm (<3 năm) (Hình 8). Mặc dù vậy, những người giữ vị trí điều hành DN (Ban Giám đốc) chiếm tỉ lệ lớn hơn (tương 41.730 35.300 13.270 9.700 .000 10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 Chế biến, chế tạo, sản xuất Xây dựng, giao thông Thương mại, dịch vụ Khác Tỷ lệ % Tỷ lệ % 24.865% 41.081% 8.649% 18.919% 6.486% .000% 5.000% 10.000% 15.000% 20.000% 25.000% 30.000% 35.000% 40.000% 45.000% Công ty CP Công ty TNHH DN nhà nước DN tư nhân Khác Tỷ lệ % Tỷ lệ % đương với 29,73%). Nguồn: Kết quả thống kê từ khảo sát của luận án Hình 8. Phân bố đối tượng khảo sát của doanh nghiệp theo vị trí công tác 3. Mô tả các học viên năm cuối tham gia khảo sát Đối tượng tham gia khảo sát là học viên năm cuối đến từ các cơ sở GDNN ở Nghệ An bao gồm các trường trung cấp và cao đẳng trên địa bàn (không tính các trung tâm GDNN). Trong tổng 118 học viên năm cuối tham gia khảo sát có 55,1% nam và 44,9% nữ, phân bố theo các trường cũng tương ứng với số lượng học viên thực tế của mỗi cơ sở. Theo đó, Trường cao đẳng có số lượng học viên tham gia khảo sát đông nhất (35,6%), rồi đến Trường trung cấp (32,2%), còn lại là các trường khác. (Hình 9) Nguồn: Kết quả thống kê từ khảo sát của luận án Hình 9. Phân bố đối tượng khảo sát học viên năm cuối theo trình độ (%) Phân bổ theo ngành nghề, số lượng học viên năm cuối được khảo sát theo học ngành chế biến, chế tạo là cao nhất chiếm 39%; tiếp theo là ngành xây dựng giao thông chiếm 29,7%, còn lại thương mại dịch vụ chiếm 18,6% và ngành nghề khác chiếm 12,7%. 29.730% 16.757% 16.757% 9.730% 27.027% .000% 5.000% 10.000% 15.000% 20.000% 25.000% 30.000% 35.000% Ban giám đốc Cán bộ quản lý lâu năm Cán bộ quản lý mới Chủ tich HĐ quản trị Trưởng phó phòng Tỷ lệ % Tỷ lệ % 35.593% 12.712%19.492% 32.203% Cao đẳng Khác Sơ cấp Trung cấp Hình 10. Phân bố đối tượng khảo sát học viên năm cuối theo ngành nghề (%) 4. Mô tả cựu học viên đang làm việc tại Doanh nghiệp ở tỉnh Nghệ An tham gia khảo sát Đối tượng tham gia khảo sát là cựu học viên đang làm việc tại các Doanh nghiệp trong tỉnh Nghệ An. Trong tổng 105 học viên năm cuối tham gia khảo sát có 54,3% nam và 45,7% nữ. Nếu phân theo các trường cũng tương ứng với số lượng học viên thực tế của mỗi cơ sở. Theo đó, Trường cao đẳng có số lượng cựu học viên tham gia khảo sát đông nhất (40,95%), rồi đến Trường sơ cấp (28,57%), còn lại là trường trung cấp (26,67%) và các trường khác. (Hình 11) Hình 11. Phân bố đối tượng khảo sát cựu học viên theo trình độ (%) Phân bổ theo ngành nghề, số lượng học viên năm cuối được khảo sát theo học ngành chế biến, chế tạo là cao nhất chiếm 39,05%; tiếp theo là ngành xây dựng giao thông chiếm 31,43%, còn lại thương mại dịch vụ chiếm 23,81% và ngành nghề khác chiếm 5,71%. Hình 12. Phân bố đối tượng khảo sát cựu học viên theo ngành (%) 38.983% 12.712% 18.644% 29.661% .00% 10.00% 20.00% 30.00% 40.00% 50.00% Chế biến chế tạo Khác Thương mại dich vụ Xây dựng giao thông Series1 40.952% 3.810% 28.571% 26.667% Cao đẳng Khác Sơ cấp Trung cấp 39.048% 5.714% 23.810% 31.429% .000% 10.000% 20.000% 30.000% 40.000% 50.000% Chế biến chế tạo Khác Thương mại dich vụ Xây dựng giao thông Series1 Phụ lục 5. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU 1. Phân tích dữ liệu với khảo sát là giáo viên, cán bộ quản lý ở nhà trường 1.1 Kết quả thống kê mô tả đối tượng khảo sát Count Column N % Trường Trường cao đẳng nghề 178.000 54.77% Trường trung cấp nghề 147.000 45.23% Vị trí công việc Giáo viên 217.000 66.77% Lãnh đạo bộ môn 59.000 18.15% Lãnh đạo khoa, Trung tâm, Phòng ban 49.000 15.08% Trình độ học vấn Cao đẳng 51.000 15.69% Đại học 117.000 36.00% Thạc sỹ 153.000 47.08% Tiến sỹ 4.000 1.23% Nhận biết chủ trương Có mô tả trong sứ mệnh của trường 215.000 66.15% Không 52.000 16.00% Trình bày trong các văn bản khác 58.000 17.85% Đơn vị phụ trách Bộ phận chuyên trách trực thuộc Khoa, Viện, Trung tâm 61.000 18.77% Bộ phận chuyên trách trực thuộc trường 211.000 64.92% Không có bộ phận chuyên trách 53.000 16.31% Trường Trường cao đẳng nghề Trường trung cấp nghề Vị trí công việc Vị trí công việc Giáo viên Lãnh đạo bộ môn Lãnh đạo khoa, Trung tâm, Phòng ban Giáo viên Lãnh đạo bộ môn Lãnh đạo khoa, Trung tâm, Phòng ban Count Column N % Count Column N % Count Column N % Count Column N % Count Column N % Count Column N % 14.000 0.117 0.000 0.000 0.000 0.000 30.000 0.309 4.000 14.3% 3 13.6% 40.000 0.333 11.000 0.355 10.000 0.370 34.000 0.351 14.000 50.0% 8 36.4% 66.000 0.550 18.000 0.581 15.000 0.556 33.000 0.340 10.000 35.7% 11 50.0% 0.000 0.000 2.000 0.065 2.000 0.074 0.000 0.000 0.000 0.0% 0 0.0% 1.2. Kết quả phân tích khám phá nhân tố 1.2.1. Phân tích với nhóm các nhân tố tác động đến hình thức liên kết: Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. 0.692 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 8230.932 Df 378.000 Sig. 0.000 Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 6.151 21.970 21.970 6.151 21.970 21.970 5.684 20.300 20.300 2 5.124 18.299 40.269 5.124 18.299 40.269 5.193 18.548 38.848 3 3.809 13.605 53.874 3.809 13.605 53.874 3.597 12.847 51.695 4 2.244 8.016 61.890 2.244 8.016 61.890 2.433 8.688 60.384 5 1.898 6.779 68.669 1.898 6.779 68.669 2.150 7.677 68.061 6 1.799 6.426 75.094 1.799 6.426 75.094 1.969 7.034 75.094 7 0.853 3.048 78.143 8 0.702 2.508 80.650 9 0.637 2.276 82.926 10 0.578 2.065 84.991 11 0.555 1.981 86.972 12 0.479 1.711 88.683 13 0.431 1.538 90.220 14 0.403 1.439 91.660 15 0.375 1.338 92.998 16 0.271 0.968 93.966 17 0.251 0.895 94.860 18 0.238 0.849 95.709 19 0.205 0.734 96.443 20 0.191 0.684 97.127 21 0.180 0.642 97.769 22 0.173 0.618 98.387 23 0.138 0.492 98.879 24 0.113 0.403 99.282 25 0.080 0.287 99.569 26 0.067 0.240 99.809 27 0.030 0.109 99.918 28 0.023 0.082 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 KC4 0.914 KC5 0.905 KC3 0.900 KC1 0.895 KC2 0.885 KC7 0.880 KC6 0.855 CLGD4 0.921 CLGD2 0.890 CLGD3 0.877 CLGD7 0.865 CLGD5 0.859 CLGD1 0.805 CLGD6 0.785 NT2 0.893 NT5 0.883 NT4 0.851 NT3 0.840 NT1 0.713 KT3 0.931 KT1 0.891 KT2 0.856 NB2 0.918 NB3 0.779 NB1 0.761 TC1 0.915 TC2 0.737 TC3 0.728 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. 1.2.2. Phân tích với nhóm hình thức liên kết: Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. 0.834 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 3991.610 Df 91.000 Sig. 0.000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 7.585 54.180 54.180 7.585 54.180 54.180 4.166 29.756 29.756 2 1.652 11.797 65.977 1.652 11.797 65.977 3.329 23.782 53.539 3 1.060 7.572 73.549 1.060 7.572 73.549 1.937 13.835 67.374 4 1.004 7.171 80.719 1.004 7.171 80.719 1.868 13.346 80.719 5 0.655 4.681 85.401 6 0.480 3.429 88.830 7 0.369 2.637 91.467 8 0.268 1.914 93.381 9 0.234 1.672 95.053 10 0.198 1.416 96.469 11 0.174 1.240 97.709 12 0.149 1.066 98.776 13 0.097 0.690 99.466 14 0.075 0.534 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 LKĐT1 0.881 LKĐT3 0.822 LKĐT2 0.785 LKĐT4 0.781 LKĐT5 0.767 LKĐT6 0.580 LKNC2 0.839 LKNC4 0.837 LKNC1 0.821 LKNC3 0.820 LKSD2 0.903 LKSD1 0.880 LKTĐ2 0.888 LKTĐ1 0.826 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. 1.3. Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo 1.3.1. Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo các nhân tố tác động đến hình thức liên kết - Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo các nhân tố động cơ liên kết + Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo nhân tố động cơ tài chính: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .723 3.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TC1 6.560 1.846 0.759 0.346 TC2 6.394 2.277 0.464 0.738 TC3 6.868 2.665 0.442 0.746 + Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo nhân tố động cơ kiến thức giảng dạy: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .880 3.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted KT1 8.502 1.880 0.759 0.839 KT2 8.388 2.028 0.708 0.883 KT3 8.446 1.840 0.842 0.764 + Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo nhân tố động cơ cải thiện chất lượng giảng dạy Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .863 9.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CLGD1 31.797 18.057 0.709 0.837 CLGD2 31.831 17.641 0.806 0.827 CLGD3 32.117 17.696 0.783 0.829 CLGD4 31.825 17.269 0.854 0.822 CLGD5 31.809 17.778 0.769 0.831 CLGD6 31.800 18.062 0.687 0.838 CLGD7 31.877 17.651 0.782 0.829 CLGD8 32.742 21.803 0.098 0.895 CLGD9 32.006 22.457 0.028 0.898 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .940 7.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CLGD1 24.594 16.020 0.736 0.937 CLGD2 24.628 15.592 0.843 0.927 CLGD3 24.914 15.579 0.831 0.928 CLGD4 24.622 15.261 0.887 0.923 CLGD5 24.606 15.715 0.806 0.931 CLGD6 24.597 16.019 0.715 0.939 CLGD7 24.674 15.646 0.809 0.930 - Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo các nhân tố rào cản + Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo nhân tố rào cản nội bộ: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .792 3.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NB1 5.972 2.873 0.549 0.811 NB2 6.209 2.357 0.806 0.517 NB3 6.391 3.140 0.569 0.783 + Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo nhân tố rào cản khoảng cách đáp ứng: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .960 7.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted KC1 17.628 19.222 0.862 0.953 KC2 17.791 19.333 0.849 0.954 KC3 17.800 18.994 0.869 0.953 KC4 17.495 19.417 0.886 0.952 KC5 18.092 19.226 0.887 0.951 KC6 17.938 19.546 0.816 0.957 KC7 17.797 19.249 0.849 0.954 + Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đo nhân tố rào cản nhận thức: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .807 6.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NT1 15.394 7.733 0.589 0.773 NT2 15.188 6.826 0.773 0.727 NT3 15.231 7.295 0.692 0.749 NT4 15.206 6.985 0.733 0.738 NT5 15.052 7.025 0.746 0.736 NT6 15.329 9.462 0.048 0.897 Statistics Cronbach's Alpha N of Items .897 5.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NT1 12.443 6.852 0.589 0.906 NT2 12.237 5.848 0.826 0.855 NT3 12.280 6.289 0.744 0.874 NT4 12.255 6.043 0.769 0.869 NT5 12.102 6.030 0.801 0.861 1.3.2. Kết quả kiểm định các nhân tố hình thức liên kết: - Kết quả kiểm định các nhân tố hình thức liên kết đào tạo Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .910 6.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LKĐT1 18.874 11.067 0.893 0.876 LKĐT2 19.258 11.223 0.705 0.900 LKĐT3 19.942 10.926 0.873 0.877 LKĐT4 19.508 10.825 0.737 0.896 LKĐT5 19.483 10.639 0.741 0.896 LKĐT6 19.412 12.292 0.591 0.914 - Kết quả kiểm định các nhân tố hình thức liên kết sử dụng Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .909 2.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LKSD1 4.258 0.519 0.833 LKSD2 4.166 0.571 0.833 - Kết quả kiểm định các nhân tố hình thức liên kết nghiên cứu chuyển giao Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .932 4.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LKNC1 9.237 5.033 0.813 0.923 LKNC2 9.314 4.963 0.855 0.908 LKNC3 9.495 5.356 0.871 0.902 LKNC4 9.578 5.788 0.854 0.913 - Kết quả kiểm định các nhân tố hình thức liên kết trao đổi thông tin Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .902 2.000 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LKTĐ1 3.825 0.762 0.829 LKTĐ2 3.532 1.015 0.829 1.4. Kết quả phân tích tương quan Correlations TC KT CLGD NB KC NT LKĐT LKSD LKNC LKTĐ TC Pearson Correlation 1.000 -0.040 -0.053 0.054 .183** 0.012 -0.058 -.132* -0.107 -.085 Sig. (2-tailed) 0.469 0.345 0.331 0.001 0.828 0.299 0.017 0.055 .127 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 KT Pearson Correlation -0.040 1.000 -0.016 -0.016 0.023 .182** .409** .194** .320** .236** Sig. (2-tailed) 0.469 0.776 0.772 0.676 0.001 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 CLG D Pearson Correlation -0.053 -0.016 1.000 0.080 0.053 0.030 .364** .124* .428** .184** Sig. (2-tailed) 0.345 0.776 0.149 0.342 0.596 0.000 0.025 0.000 .001 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 NB Pearson Correlation 0.054 -0.016 0.080 1.000 .300** -0.035 -.339** -.360** -.417** -.417** Sig. (2-tailed) 0.331 0.772 0.149 0.000 0.532 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 KC Pearson Correlation .183** 0.023 0.053 .300** 1.000 0.013 -.263** -.415** -.376** -.480** Sig. (2-tailed) 0.001 0.676 0.342 0.000 0.810 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 NT Pearson Correlation 0.012 .182** 0.030 -0.035 0.013 1.000 .437** .392** .388** .302** Sig. (2-tailed) 0.828 0.001 0.596 0.532 0.810 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 LK ĐT Pearson Correlation -0.058 .409** .364** -.339** -.263** .437** 1.000 .417** .608** .575** Sig. (2-tailed) 0.299 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 LKS D Pearson Correlation -.132* .194** .124* -.360** -.415** .392** .417** 1.000 .533** .409** Sig. (2-tailed) 0.017 0.000 0.025 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 LK NC Pearson Correlation -0.107 .320** .428** -.417** -.376** .388** .608** .533** 1.000 .538** Sig. (2-tailed) 0.055 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 .000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 LKT Đ Pearson Correlation -0.085 .236** .184** -.417** -.480** .302** .575** .409** .538** 1 Sig. (2-tailed) 0.127 0.000 0.001 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 N 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325.000 325 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). *. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed). 1.5. Kết quả phân tích mô hình hồi quy tương quan - Mô hình hồi quy liên kết đào tạo Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .771a 0.595 0.587 0.426 a. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC ANOVAa Model Sum of Squares Df Mean Square F Sig. 1 Regression 84.506 6.000 14.084 77.764 .000b Residual 57.595 318.000 0.181 Total 142.101 324.000 a. Dependent Variable: LKĐT b. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 0.854 0.275 3.100 0.002 TC 0.026 0.034 0.028 0.760 0.448 0.960 1.042 KT 0.346 0.036 0.352 9.669 0.000 0.963 1.038 CLGD 0.398 0.036 0.395 10.986 0.000 0.987 1.013 NB -0.241 0.031 -0.289 -7.708 0.000 0.904 1.106 KC -0.195 0.035 -0.215 -5.634 0.000 0.879 1.137 NT 0.381 0.039 0.354 9.731 0.000 0.964 1.038 a. Dependent Variable: LKĐT - Mô hình hồi quy liên kết sử dụng Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .653a 0.426 0.415 0.540 a. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC ANOVAa Model Sum of Squares Df Mean Square F Sig. 1 Regression 68.998 6.000 11.500 39.383 .000b Residual 92.853 318.000 0.292 Total 161.851 324.000 a. Dependent Variable: LKSD b. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 3.525 0.350 10.079 0.000 TC -0.046 0.043 -0.046 -1.057 0.291 0.960 1.042 KT 0.139 0.045 0.133 3.063 0.002 0.963 1.038 CLGD 0.163 0.046 0.152 3.548 0.000 0.987 1.013 NB -0.223 0.040 -0.251 -5.623 0.000 0.904 1.106 KC -0.336 0.044 -0.347 -7.663 0.000 0.879 1.137 NT 0.414 0.050 0.360 8.321 0.000 0.964 1.038 a. Dependent Variable: LKSD - Mô hình hồi quy liên kết nghiên cứu chuyển giao Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .818a 0.669 0.663 0.440 a. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC ANOVAa Model Sum of Squares Df Mean Square F Sig. 1 Regression 124.520 6.000 20.753 107.269 .000b Residual 61.523 318.000 0.193 Total 186.043 324.000 a. Dependent Variable: LKNC b. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 0.407 0.285 1.428 0.154 TC 0.000 0.035 0.000 0.000 1.000 0.960 1.042 KT 0.306 0.037 0.271 8.250 0.000 0.963 1.038 CLGD 0.539 0.037 0.467 14.383 0.000 0.987 1.013 NB -0.331 0.032 -0.347 -10.226 0.000 0.904 1.106 KC -0.319 0.036 -0.307 -8.935 0.000 0.879 1.137 NT 0.390 0.040 0.316 9.635 0.000 0.964 1.038 a. Dependent Variable: LKNC - Mô hình hồi quy liên kết trao đổi thông tin Model Summary Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate 1 .698a 0.487 0.478 0.650 a. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC ANOVAa Model Sum of Squares Df Mean Square F Sig. 1 Regression 127.740 6.000 21.290 50.370 .000b Residual 134.409 318.000 0.423 Total 262.149 324.000 a. Dependent Variable: LKTĐ b. Predictors: (Constant), NT, TC, CLGD, NB, KT, KC Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 2.604 0.421 6.188 0.000 TC 0.031 0.052 0.024 0.585 0.559 0.960 1.042 KT 0.266 0.055 0.199 4.868 0.000 0.963 1.038 CLGD 0.310 0.055 0.227 5.606 0.000 0.987 1.013 NB -0.339 0.048 -0.300 -7.098 0.000 0.904 1.106 KC -0.511 0.053 -0.415 -9.679 0.000 0.879 1.137 NT 0.371 0.060 0.254 6.210 0.000 0.964 1.038 a. Dependent Variable: LKTĐ 1.6. Phân tích sự khác biệt theo các trường cao đẳng và trung cấp Group Statistics mã trường N Mean Std. Deviation Std. Error Mean TC 1.0 178.000 3.225 0.664 0.050 2.0 147.000 3.399 0.742 0.061 KT 1.0 178.000 4.320 0.620 0.046 2.0 147.000 4.104 0.715 0.059 CLGD 1.0 178.000 4.265 0.603 0.045 2.0 147.000 3.923 0.673 0.055 NB 1.0 178.000 2.981 0.812 0.061 2.0 147.000 3.234 0.754 0.062 KC 1.0 178.000 2.874 0.675 0.051 2.0 147.000 3.076 0.778 0.064 NT 1.0 178.000 3.112 0.630 0.047 2.0 147.000 3.010 0.594 0.049 LKĐT 1.0 178.000 4.123 0.499 0.037 2.0 147.000 3.592 0.718 0.059 LKSD 1.0 178.000 4.320 0.678 0.051 2.0 147.000 4.082 0.722 0.060 LKNC 1.0 178.000 3.260 0.595 0.045 2.0 147.000 2.985 0.896 0.074 LKTĐ 1.0 178.000 3.879 0.745 0.056 2.0 147.000 3.435 1.007 0.083 Levene's Test for Equality of Variances t-test for Equality of Means F Sig. t df Sig. (2- tailed) Mean Difference Std. Error Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper TC Equal variances assumed 5.422 0.020 -2.234 323.000 0.026 -0.174 0.078 -0.328 -0.021 Equal variances not assumed -2.210 296.234 0.028 -0.174 0.079 -0.330 -0.019 KT Equal variances assumed 1.403 0.237 2.915 323.000 0.004 0.216 0.074 0.070 0.362 Equal variances not assumed 2.876 291.116 0.004 0.216 0.075 0.068 0.364 CLGD Equal variances assumed 2.260 0.134 4.824 323.000 0.000 0.342 0.071 0.202 0.481 Levene's Test for Equality of Variances t-test for Equality of Means F Sig. t df Sig. (2- tailed) Mean Difference Std. Error Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper Equal variances not assumed 4.774 296.334 0.000 0.342 0.072 0.201 0.482 NB Equal variances assumed 0.802 0.371 -2.880 323.000 0.004 -0.252 0.088 -0.425 -0.080 Equal variances not assumed -2.900 318.536 0.004 -0.252 0.087 -0.423 -0.081 KC Equal variances assumed 3.675 0.056 -2.502 323.000 0.013 -0.202 0.081 -0.360 -0.043 Equal variances not assumed -2.469 291.232 0.014 -0.202 0.082 -0.363 -0.041 NT Equal variances assumed 1.437 0.231 1.503 323.000 0.134 0.103 0.068 -0.032 0.237 Equal variances not assumed 1.511 317.314 0.132 0.103 0.068 -0.031 0.237 LKĐT Equal variances assumed 30.328 0.000 7.833 323.000 0.000 0.531 0.068 0.398 0.664 Equal variances not assumed 7.577 252.639 0.000 0.531 0.070 0.393 0.669 LKSD Equal variances assumed 0.046 0.830 3.068 323.000 0.002 0.239 0.078 0.086 0.392 Levene's Test for Equality of Variances t-test for Equality of Means F Sig. t df Sig. (2- tailed) Mean Difference Std. Error Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper Equal variances not assumed 3.050 303.347 0.002 0.239 0.078 0.085 0.393 LKNC Equal variances assumed 23.233 0.000 3.308 323.000 0.001 0.275 0.083 0.111 0.439 Equal variances not assumed 3.187 244.874 0.002 0.275 0.086 0.105 0.445 LKTĐ Equal variances assumed 32.435 0.000 4.561 323.000 0.000 0.444 0.097 0.252 0.635 Equal variances not assumed 4.434 263.295 0.000 0.444 0.100 0.247 0.641 1.7.Tính toán các giá trị trung bình và độ lệch chuẩn Ghi chú: Khoảng tin cậy 95% được tính thủ công trên bảng tính excel One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean TC1 325.000 3.351 0.889 0.049 TC2 325.000 3.517 0.938 0.052 TC3 325.000 3.043 0.804 0.045 KT1 325.000 4.166 0.768 0.043 KT2 325.000 4.280 0.740 0.041 KT3 325.000 4.222 0.737 0.041 CLGD1 325.000 4.178 0.769 0.043 CLGD2 325.000 4.145 0.750 0.042 CLGD3 325.000 3.858 0.761 0.042 CLGD4 325.000 4.151 0.765 0.042 CLGD5 325.000 4.166 0.760 0.042 CLGD6 325.000 4.175 0.788 0.044 CLGD7 325.000 4.098 0.767 0.043 CLGD8 325.000 3.234 0.843 0.047 CLGD9 325.000 3.969 0.785 0.044 NB1 325.000 3.314 0.988 0.055 NB2 325.000 3.077 0.967 0.054 NB3 325.000 2.895 0.879 0.049 KC1 325.000 3.129 0.818 0.045 KC2 325.000 2.966 0.814 0.045 KC3 325.000 2.957 0.841 0.047 KC4 325.000 3.262 0.775 0.043 KC5 325.000 2.665 0.798 0.044 KC6 325.000 2.818 0.813 0.045 KC7 325.000 2.960 0.825 0.046 NT1 325.000 2.886 0.691 0.038 NT2 325.000 3.092 0.760 0.042 NT3 325.000 3.049 0.714 0.040 NT4 325.000 3.074 0.754 0.042 NT5 325.000 3.228 0.735 0.041 NT6 325.000 2.951 0.870 0.048 LKĐT1 325.000 4.422 0.710 0.039 LKĐT2 325.000 4.037 0.823 0.046 LKĐT3 325.000 3.354 0.746 0.041 LKĐT4 325.000 3.788 0.868 0.048 LKĐT5 325.000 3.812 0.898 0.050 LKĐT6 325.000 3.883 0.719 0.040 LKSD1 325.000 4.166 0.756 0.042 LKSD2 325.000 4.258 0.721 0.040 LKNC1 325.000 3.305 0.911 0.051 LKNC2 325.000 3.228 0.898 0.050 LKNC3 325.000 3.046 0.794 0.044 LKNC4 325.000 2.963 0.706 0.039 LKTĐ1 325.000 3.532 1.008 0.056 LKTĐ2 325.000 3.825 0.873 0.048 Test Value = 0 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper TC1 67.956 324.000 0.000 3.351 3.254 3.448 TC2 67.583 324.000 0.000 3.517 3.415 3.619 TC3 68.240 324.000 0.000 3.043 2.955 3.131 KT1 97.814 324.000 0.000 4.166 4.082 4.250 KT2 104.240 324.000 0.000 4.280 4.199 4.361 KT3 103.245 324.000 0.000 4.222 4.141 4.302 CLGD1 97.944 324.000 0.000 4.178 4.095 4.262 CLGD2 99.637 324.000 0.000 4.145 4.063 4.226 CLGD3 91.441 324.000 0.000 3.858 3.775 3.941 CLGD4 97.816 324.000 0.000 4.151 4.067 4.234 CLGD5 98.855 324.000 0.000 4.166 4.083 4.249 CLGD6 95.567 324.000 0.000 4.175 4.089 4.261 CLGD7 96.270 324.000 0.000 4.098 4.015 4.182 CLGD8 69.160 324.000 0.000 3.234 3.142 3.326 CLGD9 91.146 324.000 0.000 3.969 3.884 4.055 NB1 60.494 324.000 0.000 3.314 3.206 3.422 NB2 57.353 324.000 0.000 3.077 2.971 3.182 NB3 59.370 324.000 0.000 2.895 2.799 2.991 KC1 69.000 324.000 0.000 3.129 3.040 3.218 KC2 65.700 324.000 0.000 2.966 2.877 3.055 KC3 63.352 324.000 0.000 2.957 2.865 3.049 KC4 75.836 324.000 0.000 3.262 3.177 3.346 KC5 60.179 324.000 0.000 2.665 2.578 2.752 KC6 62.478 324.000 0.000 2.818 2.730 2.907 KC7 64.688 324.000 0.000 2.960 2.870 3.050 NT1 75.278 324.000 0.000 2.886 2.811 2.962 NT2 73.334 324.000 0.000 3.092 3.009 3.175 NT3 76.981 324.000 0.000 3.049 2.971 3.127 NT4 73.488 324.000 0.000 3.074 2.992 3.156 NT5 79.141 324.000 0.000 3.228 3.147 3.308 NT6 61.147 324.000 0.000 2.951 2.856 3.046 LKĐT1 112.295 324.000 0.000 4.422 4.344 4.499 LKĐT2 88.408 324.000 0.000 4.037 3.947 4.127 LKĐT3 81.049 324.000 0.000 3.354 3.272 3.435 LKĐT4 78.629 324.000 0.000 3.788 3.693 3.882 LKĐT5 76.493 324.000 0.000 3.812 3.714 3.910 LKĐT6 97.344 324.000 0.000 3.883 3.805 3.962 LKSD1 99.387 324.000 0.000 4.166 4.084 4.249 LKSD2 106.522 324.000 0.000 4.258 4.180 4.337 LKNC1 65.401 324.000 0.000 3.305 3.205 3.404 LKNC2 64.813 324.000 0.000 3.228 3.130 3.326 LKNC3 69.155 324.000 0.000 3.046 2.959 3.133 LKNC4 75.647 324.000 0.000 2.963 2.886 3.040 LKTĐ1 63.202 324.000 0.000 3.532 3.422 3.642 LKTĐ2 78.968 324.000 0.000 3.825 3.729 3.920 2. Phân tích dữ liệu với khảo sát là Doanh nghiệp 2.1. Thống kê mô tả Count Column N % Ngành nghề Chế biến chế tạo 77.000 41.62% Khác 19.000 10.27% Thương mại dich vụ 24.000 12.97% Xây dựng giao thông 65.000 35.14% Loại hình Công ty CP 46.000 24.86% Công ty TNHH 76.000 41.08% DN nhà nước 16.000 8.65% DN tư nhân 35.000 18.92% Khác 12.000 6.49% Vị trí Ban giám đốc 55.000 29.73% Cán bộ quản lý lâu năm 31.000 16.76% Cán bộ quản lý mới 31.000 16.76% Chủ tich HĐ quản trị 18.000 9.73% Trưởng phó phòng 50.000 27.03% 2.2 Tính trung bình, độ lệch chuẩn Ghi chú: Khoảng tin cậy 95% được tính thủ công trên bảng tính excel N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper LK1 185 3.805 62.12% 0.046 3.715 3.896 LK2 185 3.243 75.92% 0.056 3.133 3.353 LK3 185 3.184 75.09% 0.055 3.075 3.293 LK4 185 3.108 86.55% 0.064 2.983 3.234 LK5 185 3.422 78.41% 0.058 3.308 3.535 LK6 185 3.719 75.68% 0.056 3.609 3.829 LK7 185 3.557 75.06% 0.055 3.448 3.666 LK8 185 2.703 82.31% 0.061 2.583 2.822 LK9 185 2.935 77.05% 0.057 2.823 3.047 LK10 185 2.881 75.68% 0.056 2.771 2.991 LK11 185 3.605 61.77% 0.045 3.516 3.695 LK12 185 3.384 65.00% 0.048 3.289 3.478 ĐC1 185 2.254 75.56% 0.056 2.144 2.364 ĐC2 185 3.459 57.08% 0.042 3.377 3.542 ĐC4 185 2.368 76.26% 0.056 2.257 2.478 ĐC5 185 2.605 79.47% 0.058 2.490 2.721 ĐC6 185 3.557 67.43% 0.050 3.459 3.655 ĐC7 185 3.362 65.41% 0.048 3.267 3.457 ĐC8 185 3.611 77.31% 0.057 3.499 3.723 ĐC9 185 2.930 69.19% 0.051 2.829 3.030 ĐC10 185 3.141 76.02% 0.056 3.030 3.251 RC 1 185 3.605 81.49% 0.060 3.487 3.724 RC 8 185 2.968 75.83% 0.056 2.858 3.078 RC2 185 3.130 70.28% 0.052 3.028 3.232 RC3 185 3.222 75.87% 0.056 3.112 3.332 RC4 185 2.351 60.86% 0.045 2.263 2.440 RC5 185 3.119 91.90% 0.068 2.986 3.252 RC6 185 2.551 53.04% 0.039 2.474 2.628 RC7 185 2.746 81.11% 0.060 2.628 2.864 RC9 185 2.281 78.50% 0.058 2.167 2.395 RC10 185 2.714 73.65% 0.054 2.607 2.820 RC11 185 3.551 62.45% 0.046 3.461 3.642 RC12 185 3.476 72.28% 0.053 3.371 3.581 RC13 185 3.395 75.25% 0.055 3.285 3.504 3. Phân tích dữ liệu với khảo sát là Cựu học viên 3.1. Thống kê mô tả Count Column N % Giới tính Nam 57 54.3% Nữ 48 45.7% Trình độ Cao đẳng 43 41.0% Khác 4 3.8% Sơ cấp 30 28.6% Trung cấp 28 26.7% Ngành nghề Chế biến chế tạo 41 39.0% Khác 6 5.7% Thương mại dich vụ 25 23.8% Xây dựng giao thông 33 31.4% 3.2 Tính trung bình, độ lệch chuẩn Ghi chú: Khoảng tin cậy 95% được tính thủ công trên bảng tính excel N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper LK1 105.000 3.638 0.574 0.056 3.527 3.749 LK2 105.000 3.352 0.808 0.079 3.196 3.509 LK3 105.000 3.295 0.664 0.065 3.167 3.424 LK4 105.000 2.829 0.642 0.063 2.704 2.953 LK5 105.000 2.810 1.161 0.113 2.585 3.034 LK6 105.000 3.267 0.750 0.073 3.121 3.412 LK7 105.000 2.933 1.195 0.117 2.702 3.165 LK8 105.000 2.571 0.663 0.065 2.443 2.700 LK9 105.000 3.048 0.699 0.068 2.912 3.183 LK10 105.000 3.543 0.538 0.052 3.439 3.647 4. Phân tích dữ liệu với khảo sát là Học viên năm cuối 4.1. Thống kê mô tả Count Column N % Giới tính Nam 65 55.1% Nữ 53 44.9% Trình độ Cao đẳng 42 35.6% Khác 15 12.7% Sơ cấp 23 19.5% Trung cấp 38 32.2% Ngành nghề Chế biến chế tạo 46 39.0% Khác 15 12.7% Thương mại dich vụ 22 18.6% Xây dựng giao thông 35 29.7% 4.2 Tính trung bình, độ lệch chuẩn Ghi chú: Khoảng tin cậy 95% được tính thủ công trên bảng tính excel N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper LK1 118 3.534 0.565 0.052 3.431 3.637 LK2 118 3.610 0.570 0.053 3.506 3.714 LK3 118 2.932 0.688 0.063 2.807 3.058 LK4 118 3.102 0.733 0.067 2.968 3.235 LK5 118 2.686 0.792 0.073 2.542 2.831 LK6 118 3.263 0.881 0.081 3.102 3.423 LK7 118 3.373 0.582 0.054 3.267 3.479 LK8 118 2.508 0.676 0.062 2.385 2.632 Phụ lục 6. CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP Ở TỈNH NGHỆ AN STT Tên cơ sở Cơ quan chủ quản Địa chỉ Trụ sở chính A Trường Cao đẳng 1 Trường CĐ KTCN Việt Nam- Hàn Quốc UBND tỉnh Nghệ An Đường Hồ Tông Thốc, Tp.Vinh, Nghệ An 2 Trường CĐ du lịch thương mại Nghệ An UBND tỉnh Nghệ An Số 127, đường Sào Nam, TX.Cửa Lò, Nghệ An 3 Trường CĐ Việt Đức UBND tỉnh Nghệ An số 315, đường Lê Duẩn, Tp.Vinh, Nghệ An 4 Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Tổng liên Đoàn LĐ Việt Nam Đường Lê Nin, TP.Vinh, Nghệ An 5 Trường CĐ nghề số 4 - BQP Bộ Quốc Phòng Số 27, đường Hoàng Phan Thái. Tp.Vinh. Nghệ An 6 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương IV Bộ Giao thông vận tải xóm 18, Nghi liên, Vinh, Nghệ An 7 Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An UBND tỉnh Nghệ An số 35, Phùng Chí Kiên, Tp.Vinh, Nghệ An 8 Trường Cao đẳng Hữu Nghị UBND tỉnh Nghệ An Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An 9 Trường Cao đẳng Việt - Anh UBND tỉnh Nghệ An Số 02, Nguyễn Chí Thanh, tp. Vinh, Nghệ An B Trường trung cấp 1 Trường TC Kỹ thuật Yên Thành UBND Huyện Yên Thành Yên Thành, Nghệ An 2 Trường TC dân tộc nội trú Nghệ An Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An Bồng Khê, Con Cuông, Nghệ An 3 Trường TC kinh tế - KT Vinh UBND thành Phố Vinh Số 35, Hồ Hán Thương, Tp. Vinh, Nghệ An 4 Trường TC kinh tế - kỹ thuật Bắc Nghệ An Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An K1. Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An 5 Trường TC kinh tế - kỹ thuật Miền Tây Nghệ An Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An Phường Long Sơn, Thị xã Thái Hòa, Nghệ An 6 Trường TC Kinh tế công nghiệp thủ công nghiệp Nghệ An Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An Số 47, Thành Thái, Tp. Vinh, Nghệ An 7 Trường TC kinh tế Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An Xã Đông Son, Đô Lương, Nghệ An 8 Trường TC Kinh tế kỹ thuật Nghi Lộc UBND Huyện Nghi Lộc Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An 9 Trường TC Việt Úc Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An 112A Nguyễn Trãi, Tp. Vinh, Nghệ An STT Tên cơ sở Cơ quan chủ quản Địa chỉ Trụ sở chính 10 Trường TC kinh tế Kỹ thuật Hồng Lam Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An Hưng Lộc, Tp. Vinh, Nghệ An 12 Trường TC Y khoa Miền Trung Sở LĐ - Sở LĐ - TB và XH Nghệ An Km02, Lê Nin, Tp. Vinh, Nghệ An 13 Trường TC Kỹ thuật nghiệp vụ Vinh Bộ Xây Dựng số 179 Phong Đình Cảng, tp. Vinh, Nghệ An 14 Trường TC Nông dân Việt Nam phân hiệu tại Nghệ An TW hội nông dân Khối 4 - Phường Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An D Cơ sở có đăng ký hoạt động GDNN 1 Trường Đại học Y khoa Vinh UBND tỉnh Nghệ An Lê Viết Thuật, tp Vinh, Nghệ An 2 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh Bộ LĐ - Thương binh và Xã hội Nguyễn Viết Xuân, Hưng Dũng, Nghệ An 3 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Bộ Giáo dục và Đào tạo số 26, Nguyễn Thái Học, Tp Vinh, Nghệ An 4 Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An UBND tỉnh Nghệ An đường Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, tp Vinh, Nghệ An 19 Công ty CP Sài Gòn Kim Liên Công ty CP Sài Gòn Kim Liên số nhà 25 phường Quang Trung, Tp. Vinh, Nghệ An 20 Công ty TNHH Ngọc cành Sở KH&DT Nghệ An xã Đô Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An Phụ lục 7 CÁC DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ĐIỀU TRA KHẢO SÁT Ở NGHỆ AN TT Doanh nghiệp đi điều tra khảo sát Tên doanh nghiệp Địa chỉ 1 Nissan Nghệ An 186 Nguyễn Văn Cừ - Tp. Vinh - Nghệ An 2 Toyota Vinh Quang Trung - Tp. Vinh - Nghệ An 3 Honda ô tô Vinh 32 Đại lộ Lê Nin - Tp. Vinh - Nghệ An 4 Điện máy xanh Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Vinh - Nghệ An 5 Ô tô Vinh Ford Đại lộ Lênin, Nghi Phú, Tp. Vinh, NA 6 Ô tô KIA Vinh Ngã tư sân bay, đại lộ Lenin, TP.Vinh, NA 7 Cty Cp Công nghệ và thương mại Miền trung Số 1, P.Trường Thi, Bến Thủy, Vinh 8 Trung tâm mua sắm Nguyễn Kim Nghệ An Phú Nguyên Plaza, số 19 Cao Thắng, P. Hồng Sơn, Vinh, NA 9 Cty Cp xây lắp điện và TM tổng hợp Hòa Phương số 209, Lê Lợi, Tp.Vinh, Nghệ An 10 Cty Cp Cơ khí Vinh 19 Đường Lê Huân, Vinh Tân, Tp. Vinh 11 Cty Cổ phần xây dụng và thương mại Đại Hùng số 47, ngõ 207 Lê Lợi, P. Lê Lợi, Tp. Vinh, Nghệ An 12 Cty CP xây dựng 479 Số 54, Nguyễn Du, Tp. Vinh, Nghệ An 13 Cty Cp xây lắp điện và TM tổng hợp Thanh Bé số 209, Lê Lợi, Tp.Vinh, Nghệ An 14 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trung Kiên 14/2 Nguyễn Quốc Trị, K. Hưng Bình, Tp. Vinh, Nghệ An 15 Công ty Nam Hợp Số 11, BT, 01 Phạm Đình Toái, Nghi Phan, Tp. Vinh, Nghệ An 16 Cửa Hàng Điện nước Sơn Hồng 269 đường Nguyễn Văn Cừ, Tp. Vinh, NA 17 Cty cổ phần chuỗi thực phẩm TH 115, Đường Quang Trung, P. Quang Trung, Tp. Vinh, NA 18 Cty CP Tư vấn XD giao thông VINACO 217 Lê Lợi, TP Vinh, Nghệ An 19 Cty cổ phần vận tải ô tô Nghệ An 73 Phan Bội Châu, Lê Lợi, Tp. Vinh, NA 20 Công ty TNHH XK may Lan Anh Km số 2 - Đại lộ Lê Nin - P. Hà Huy Tập - T.P Vinh - NA 21 Công ty CP Dệt may Hoàng Thị Loan Số 33 - Đ Nguyễn Văn Trỗi - P. Bến Thủy - TP. Vinh - NA 25 Công ty CP Giao thông vận tải 423 Đường Nguyễn Trường Tộ - TP Vinh - Nghệ An 26 Doanh Nghiệp Tư nhân điện lạnh đức Vinh Hà Huy Tập - TP Vinh - Nghệ An 27 Công ty cổ phần viễn Thông A Hưng Bình - TP Vinh - Nghệ An 28 Công ty Cổ phần Sài Gòn Kim Liên Quang Trung - TP Vinh - Nghệ An 29 Công ty may Minh Anh - Kim Liên Khu CN Bắc Vinh - xã Hưng Ðông - T.P Vinh - Nghệ An 30 Công ty cổ phần Duyên Việt Số 23 - Đ. Tuệ Tĩnh - P. Hà Huy Tập - T.P Vinh - Nghệ An 31 Công ty CP Dệt may Hoàng Thị Loan Số 33 - Đ. Nguyễn Văn Trỗi - P. Bến Thủy - TP. Vinh - NA 32 Công ty may xuất khẩu Haivina Kim Liên Cụm công nghiệp Nam Giang - H. Nam Đàn - Tỉnh Nghệ An 33 Công ty BSE Việt Nam Khu CN Nam Cấm 34 Công ty may xuất khẩu Haivina Kim Liên Cụm công nghiệp Nam Giang - H. Nam Đàn - Tỉnh Nghệ An 35 Công ty cổ phần Duyên Việt Số 23 - Đ. Tuệ Tĩnh - P. Hà Huy Tập - T.P Vinh - Nghệ An 36 Xưởng sữa chữa Ô TÔ 250 P.Quang tiến, TX Thái hòa, Nghệ An 37 Công ty CP cơ khí xây dựng 07 Đường Lý Thường Kiệt, TP Vinh, tỉnh Nghệ An 38 Cty TNHH HI-TEX Xã Nghĩa mỹ, TX Thái hòa, Nghệ An 39 Cty CP BLENA P.Hòa Hiếu, TX Thái hòa, Nghệ An 40 Công Ty TNHH Đức Phong TP. Vinh 41 Công Ty TNHH Ngọc Cành Đô Thành, Yên Thành 42 Nội thất ô tô Miền trung Trần Minh Tông, Hưng Lộc, Tp Vinh, NA 43 Cty cổ phần thương mại Đình Cẩm 315 Lê Duẩn, TP. Vinh, Nghệ An 44 Điện máy Tảo Dung 43 Quang Trung, Tp. Vinh, Nghệ An 45 Cty cổ phần chuỗi thực phẩm TH 115, Đường Quang Trung, P. Quang Trung, Tp. Vinh, NA 46 Công ty TNHH Thức ăn Chăn nuôi GOLDEN STAR KCN Bắc Vinh, Nghệ An 47 Công ty Minh Trí Đường D2-KCN Bắc Vinh-Hưng Đông- TP.Vinh-Nghệ An 48 Doanh Nghiệp Tư nhân điện lạnh Đức Vinh Hà Huy Tập - TP Vinh - Nghệ An

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_lien_ket_dao_tao_va_su_dung_lao_dong_o_tinh_nghe_an.pdf
  • pdfTrichyeu_TranThiThanhTAm.pdf
Luận văn liên quan