Luận án Nghiên cứu năng lực cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp logistics Việt Nam tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

Xu hướng thương mại điện tử diễn ra mạnh mẽ cũng làm thay đổi nền sản xuất toàn cầu và ảnh hưởng rõ rệt đến ngành logistics. Theo dự báo, doanh thu dịch vụ logistics toàn cầu sẽ tăng trưởng với tốc độ 6,9% - 7%/năm trong giai đoạn từ nay đến năm 2027 và đạt ngưỡng 2.000 tỷ USD vào năm 2027. Bên cạnh vấn đề về chi phí, khách hàng ngày nay còn đặc biệt quan tâm đến thời gian giao hàng. Sự cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ trong không gian mạng đã tạo ra trào lưu cam kết giao hàng trong ngày và buộc các doanh nghiệp logistics phải nỗ lực để cung cấp dịch vụ này cũng như đảm bảo hiệu quả về chi phí. Đồng thời, công nghệ số và tự động hóa đã làm biến đổi những thói quen trong tiêu dùng của khách hàng cũng như các hoạt động quản trị của doanh nghiệp. Trí tuệ nhân tạo giúp cho hoạt động logistics diễn ra chính xác hơn, nhanh chóng và dễ dàng hơn. Tự động hóa giúp cho tìm kiếm, lưu trữ thông tin được an toàn hơn. Có thể nhận thấy, thương mai điện tử đã và đang thay đổi theo hướng ứng dụng công nghệ ngày càng nhiều. Xu hướng này ảnh hưởng đến người tiêu dùng, các doanh nghiệp logistics và thương mại điện tử.

pdf231 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 28/01/2022 | Lượt xem: 206 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu năng lực cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp logistics Việt Nam tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường Đại học Thương mại 14 TS. Phạm Văn Kiệm Trường Đại học Thương mại Trung tâm Thông tin Công nghiệp và 15 TS. Đinh Thị Bảo Linh Thương mại, Bộ Công Thương 16 Ông Đinh Duy Linh Công ty Hateco Logistics 17 Ông Nguyễn Tương Hiệp hội DN logistics Việt Nam 18 Ông Nguyễn Mạnh Thắng Công Ty TNHH JYS Logistics Công Ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ 19 Bà Lê Hà Phương Trang Giao nhận vận tải Đông Nam Công ty cổ phần Thương mại và vận tải 20 Ông Bùi Văn Thành Petrolimex Hà Nội xvi PHỤ LỤC 5: PHIẾU KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP LOGISTICS (PHIẾU 2A) Xin chào Quý Doanh nghiệp Tôi là Lâm Tuấn Hưng, hiện là Nghiên cứu sinh của Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương - Bộ Công Thương. Hiện nay tôi đang thực hiện luận án tiến sĩ liên quan đến năng lực cung ứng dịch vụ của các doanh nghiệp logistics Việt Nam, qua đó góp phần nâng cao năng lực cung ứng của các doanh nghiệp trong ngành. Xin lưu ý là không có câu trả lời đúng hay sai, mọi ý kiến của Quý doanh nghiệp đều có ý nghĩa đối với nghiên cứu của tôi. Rất mong nhận được sự ủng hộ của Quý doanh nghiệp. Mọi thông tin Quý doanh nghiệp cung cấp đều được giữ bí mật hoàn toàn và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu và dưới dạng số liệu tổng hợp. Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý doanh nghiệp! A. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP Câu 1. Anh/chị vui lòng cho biết một số thông tin chung về doanh nghiệp: - Tên doanh nghiệp ...................................................................................................... - Địa chỉ doanh nghiệp ................................................................................................. - Năm thành lập doanh nghiệp ..................................................................................... - Website... Câu 2. Anh/chị cho biết quy mô doanh nghiệp hiện nay ? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) Vốn điều lệ (VNĐ) Số lượng lao động (người) Dưới 10 người Dưới 3 tỷ đồng Từ 11 người đến 50 người Từ 3,1 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng Trên 51 người đến 100 người Từ 50,1 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng Trên 101 người đến 200 người Trên 100 tỷ đồng Trên 200 người Câu 3. Anh/chị cho biết loại hình doanh nghiệp theo mức độ cung ứng dịch vụ logistics? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) Doanh nghiệp logistics 2PL (thực hiện các dịch vụ đơn lẻ như vận tải, kho bãi, giao nhận, hải quan) xvii Doanh nghiệp logistics 3PL (thực hiện các dịch vụ trọn gói, tích hợp các loại hình dịch vụ) Doanh nghiệp logistics 4PL; 5PL (tích hợp chuỗi cung ứng và tư vấn CNTT) Câu 4. Anh/chị xin vui lòng cho biết địa bàn hoạt động của doanh nghiệp?(đánh dấu ✓ vào một hoặc nhiều ô thích hợp) Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh Vùng KT trọng điểm Bắc Bộ Miền Bắc Miền Nam Toàn quốc Quốc tế B. NĂNG LỰC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CỦA DOANH NGHIỆP LOGISTICS Câu 5. Anh/chị vui lòng cho biết mức độ quan trọng của các yếu tố nguồn lực nội bộ tác động đến năng lực cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp logistics (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Không hề quan trọng, 5 = Rất quan trọng) Các yếu tố nguồn lực nội bộ 1 2 3 4 5 1. Nguồn lực vật chất 2. Nguồn lực quản lý 3. Nguồn lực công nghệ 4. Nguồn lực tổ chức 5. Nguồn lực con người 6. Nguồn lực quan hệ 7. Nguồn lực văn hóa doanh nghiệp 8. Nguồn lực thương hiệu Câu 6. Anh/chị tự đánh giá các yếu tố nguồn lực nội bộ của doanh nghiệp mình ở mức độ nào trong hoạt động cung ứng dịch vụ logistics tới khách hàng? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) Các yếu tố nguồn lực nội bộ 1 2 3 4 5 1. Nguồn lực vật chất 2. Nguồn lực quản lý 3. Nguồn lực công nghệ 4. Nguồn lực tổ chức 5. Nguồn lực con người 6. Nguồn lực quan hệ 7. Nguồn lực văn hóa doanh nghiệp 8. Nguồn lực thương hiệu xviii Câu 7. Anh/chị vui lòng cho biết mức độ quan trọng của các yếu tố môi trường bên ngoài tác động đến năng lực cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp logistics? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Không hề quan trọng, 5 = Rất quan trọng) Các yếu tố bên ngoài 1 2 3 4 5 1. Môi trường kinh tế 2. Cơ sở hạ tầng logistics trên địa bàn 3. Khả năng kết nối hạ tầng logistics 4. Năng lực của các đối tác trong ngành 5. Tính liên kết của các DN logistics 6. Sự quan tâm của chính quyền đối với DN logistics 7. Nguồn nhân lực logistics 8. Tính minh bạch trong thủ tục hành chính 9. Chính sách hỗ trợ tài chính 10. Hạ tầng công nghệ thông tin 11. Các yếu tố khác(nêu cụ thể)..................... Câu 8. Anh/chị đánh giá về năng lực nhận biết và đáp ứng nhu cầu khách hàng của doanh nghiệp qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Khả năng cung ứng đa dạng các loại hình dịch vụ 2. Khả năng cung ứng dịch vụ trên phạm vi rộng 3. Khả năng cung ứng với chất lượng DV phù hợp với mức giá 4. Khả năng đổi mới dịch vụ theo kịp nhu cầu của khách hàng 5. Khả năng đáp ứng nhanh trước những thay đổi của khách hàng 6. Khả năng cung ứng đa dạng các loại hình dịch vụ 7. Khả năng cung ứng dịch vụ trên phạm vi rộng 8. Khả năng cung ứng với chất lượng DV phù hợp với mức giá Câu 9. Anh/chị đánh giá về năng lực tác nghiệp của doanh nghiệp qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) xix 1 2 3 4 5 1. Khả năng đáp ứng đúng về thời gian giao hàng như cam kết 2. Khả năng đảm bảo an toàn hàng hóa, giao đúng số lượng và khối lượng như đã cam kết 3. Khả năng linh hoạt với các yêu cầu khẩn cấp của KH 4. Khả năng tư vấn cho KH các phương án DV phù hợp 5. Đảm bảo độ tin cậy cao trong quy trình cung ứng DV 6. Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong quy trình cung ứng DV 7. Đảm bảo dòng thông tin thông suốt 8. Xử lý tốt các phàn nàn/khiếu nại của khách hàng Câu 10. Anh/chị đánh giá về năng lực quản lý thông tin của đơn vị mình qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Khả năng thu thập, xử lý thông tin nhanh chóng chính xác và hiệu quả 2. Khả năng thu thập thông tin mang tính tin cậy cao 3. Khả năng truyền đạt thông tin đầy đủ, chính xác và kịp thời 4. Khả năng bảo mật thông tin cao 5. Tiết kiệm thời gian tra cứu thông tin Câu 11. Anh/chị đánh giá về năng lực tích hơp và kết nối của đơn vị mình qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Kết nối tốt các nguồn lực nội bộ 2. Kết nối tốt với khách hàng trong quy trình cung ứng DV 3. Kết nối tốt với đối tác trong quy trình cung ứng DV xx 4. Tích hợp linh hoạt nhiều khách hàng trên cùng lộ trình 5. Tích hợp linh hoạt nhiều dịch vụ để đảm bảo yếu tố trọn gói Câu 12. Anh/chị đánh giá năng lực cung ứng các loại hình dịch vụ logistics cụ thể của doanh nghiệp ở mức độ nào? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (0=chưa có dịch vụ; 1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) Các loại hình dịch vụ logistics 0 1 2 3 4 5 1. Vận tải trong nước 2. Vận tải quốc tế 3. Kho bãi và trung tâm phân phối 4. Đại lý giao nhận hàng hóa 5. Gom hàng lẻ 6. Thủ tục thông quan và tư vấn 7. Đóng gói, dán nhãn 8. Dịch vụ tại cảng biển/cảng hàng không 9. Dịch vụ khác:. Câu 13. Anh/chị hãy đánh giá tần suất mà doanh nghiệp gặp phải những khó khăn khi cung ứng các dịch vụ logistics? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Rất ít gặp, 5 = Luôn luôn gặp) 1 2 3 4 5 1. Trì hoãn do gặp vấn đề trong kho bãi, xếp dỡ 2. Trì hoãn do kiểm tra hàng hóa khi giao, nhận hàng 3. Chậm trễ do điều kiện giao thông 4. Chậm trễ do phương tiện vận tải 5. Bị mất trộm, thất thoát hàng hóa 6. Phải trả các khoản chi phí không chính thức 7. Thủ tục phức tạp, mất nhiều thời gian 8. Khó khăn khác (nêu cụ thể)..................... xxi Câu 14. Anh/chị tự đánh giá như thế nào về mức độ ứng dụng CNTT trong hoạt động cung ứng dịch vụ logistics của doanh nghiệp tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = mức độ thấp nhất, 5 = mức độ tốt nhất) 1 2 3 4 5 1. Trong khai báo và thủ tục hải quan 2. Trong quản trị kho hàng 3. Trong quản trị vận chuyển 4. Trong quản lý quan hệ khách hàng 5. Trong quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ 6. Trong việc thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ 7. Đánh giá tổng thể Câu 15. Anh/chị cho biết mức độ tác động của việc ứng dụng CNTT vào hoạt động cung ứng dịch vụ logistics của doanh nghiệp tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = mức độ tác động thấp nhất, 5 = mức độ tác động lớn nhất) 1 2 3 4 5 1. Mở rộng khả năng tiếp xúc với khách hàng 2. Mở rộng quan hệ hợp tác với các đối tác 3. Đơn giản hoá các quá trình cung ứng dịch vụ 4. Giảm thời gian cung ứng dịch vụ 5. Tăng tính chính xác trong quá trình cung ứng dịch vụ 6. Tác động khác (nêu cụ thể)........................ Câu 16. Anh/chị đồng ý ở mức độ nào với chất lượng dịch vụ cung ứng của doanh nghiệp trong năm gần nhất? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Rất không hài lòng; 5 = Rất hài lòng) 1 2 3 4 5 1. Khách hàng hài lòng về chất lượng dịch vụ 2. Khách hàng hài lòng về quy trình cung ứng dịch vụ xxii Câu 17. Anh/chị đồng ý ở mức độ nào với các phát biểu dưới đây về kết quả thiết lập mối quan hệ với khách hàng của doanh nghiệp trong năm gần nhất? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Rất không hài lòng; 5 = Rất hài lòng) 1 2 3 4 5 1. Khách hàng đã và đang gắn bó với dịch vụ của DN 2. Khách hàng có ý định tiếp tục sử dụng dịch vụ của DN 3. Khách hàng hợp tác với DN để cải tiến dịch vụ tốt hơn nữa 4. Khách hàng mong muốn duy trì quan hệ hợp tác với DN 5. Khách hàng giới thiệu DN với các đối tác khác Câu 18. Anh/chị hài lòng ở mức độ nào với kết quả tài chính của doanh nghiệp trong năm gần nhất? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Rất không hài lòng; 5 = Rất hài lòng) 1 2 3 4 5 1.Doanh thu 2.Lợi nhuận 3. Thị phần 4. Tốc độ tăng trưởng Câu 19. Anh/chị nhận định như thế nào về tương lai phát triển của ngành logistics Việt Nam trong những năm tới? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Hoàn toàn không đồng ý, 5 = Hoàn toàn đồng ý) 1 2 3 4 5 1. Quy mô thị trường logistics sẽ mở rộng nhanh chóng 2. Môi trường cạnh tranh sẽ lành mạnh và minh bạch hơn 3. Ứng dụng công nghệ thông tin nhiều hơn 4. Ứng dụng công nghệ, khoa học, kỹ thuật mạnh hơn 5. Mở rộng nhiều cơ hội hợp tác hơn ở trong và ngoài nước 6. Sẽ có thêm nhiều loại hình dịch vụ logistics mới 7. Chi phí cung ứng dịch vụ logistics sẽ giảm xxiii 8. Câu 20. Anh/chị cho biết hiện nay các tỉnh/ thành phố thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ đã có chính sách riêng nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp logistics? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) Chưa có Đã có tuy nhiên chính sách hỗ trợ này hiện đang được lồng ghép với các chính sách phát triển doanh nghiệp của địa phương Đã có Câu 21. Theo quan điểm của anh/chị, xin vui lòng chỉ ra những nguyên nhân cơ bản dẫn đến những hạn chế về năng lực cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp logistics Việt Nam tại vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ? 1 2 3 4 5 xxiv PHỤ LỤC 6: PHIẾU KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP SỬ DỤNG DỊCH VỤ LOGISTICS (PHIẾU 2B) Xin chào Quý Doanh nghiệp ! Tôi là Lâm Tuấn Hưng, hiện là Nghiên cứu sinh của Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương - Bộ Công Thương. Hiện nay tôi đang thực hiện luận án tiến sĩ liên quan đến năng lực cung ứng dịch vụ của các doanh nghiệp logistics Việt Nam. Xin lưu ý là không có câu trả lời đúng hay sai, mọi ý kiến của Quý doanh nghiệp đều có ý nghĩa đối với nghiên cứu của tôi. Rất mong nhận được sự ủng hộ của Quý doanh nghiệp. Mọi thông tin Quý doanh nghiệp cung cấp đều được giữ bí mật hoàn toàn và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu và dưới dạng số liệu tổng hợp. Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý doanh nghiệp! Câu 1. Anh/chị vui lòng cho biết một số thông tin chung về doanh nghiệp: - Tên doanh nghiệp - Địa chỉ doanh nghiệp - Năm thành lập doanh nghiệp - Website: Câu 2. Anh/chị cho biết quy mô doanh nghiệp hiện nay? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) Vốn điều lệ (VNĐ) Số lượng lao động (người) Dưới 10 người Dưới 3 tỷ đồng Từ 11 người đến 50 người Từ 3,1 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng Trên 51 người đến 100 người Từ 50,1 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng Trên 101 người đến 200 người Trên 100 tỷ đồng Trên 200 người Câu 3. Doanh nghiệp của anh/chị đang sản xuất - kinh doanh trong lĩnh vực nào? Cơ khí, điện, điện tử Vật liệu xây dựng Nông nghiệp Hàng tiêu dùng Năng lượng Thương mại Hàng dệt may Ô tô, xe máy Ngành khác xxv Câu 4. Anh/chị xin vui lòng cho biết địa bàn hoạt động của doanh nghiệp? (đánh dấu ✓ vào một hoặc nhiều ô thích hợp) Hà Nội Vùng KT trọng điểm Bắc Bộ Toàn quốc Hải Phòng Miền Bắc Quốc tế Quảng Ninh Miền Nam Câu 5. Cách thức tiến hành hoạt động logistics của doanh nghiệp anh/chị? (đánh dấu ✓ vào một hoặc nhiều ô thích hợp) Hoàn toàn tự thực hiện hoạt động logistics trong doanh nghiệp Hoàn toàn thuê ngoài toàn bộ hoạt động logistics của doanh nghiệp Tự làm một phần và thuê ngoài khi cần thiết Câu 6. Anh/chị vui lòng ghi tên 3 đơn vị cung cấp dịch vụ logistics mà DN thường xuyên sử dụng dịch vụ nhất ? 1 2 3 Câu 7. Anh/chị biết đến nhà cung cấp nêu trên thông qua hình thức nào? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) Kênh quảng cáo và truyền thông của các doanh nghiệp logistics Sự giới thiệu của bạn bè/ đồng nghiệp/ đối tác Đánh giá của các diễn đàn logistics/ hiệp hội doanh nghiệp Kênh thông tin khác, xin ghi rõ Câu 8. Anh/chị vui lòng cho biết mức độ quan trọng của các tiêu chí khi lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ logistics? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Không hề quan trọng, 5 = Rất quan trọng) Các tiêu chí lựa chọn 1 2 3 4 5 1. Sự đa dạng về các loại hình dịch vụ logistics 2. Chất lượng dịch vụ logistics tốt 3. Giá dịch vụ phù hợp 4. Quy trình cung ứng dịch vụ xxvi 5. Kinh nghiệm và am hiểu thị trường 6. Dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt 7. Nhà cung cấp có mối quan hệ lâu dài với DN 8. Nhà cung cấp có khả năng hỗ trợ hoạt động của DN 9. Đội ngũ nhân lực của nhà cung cấp có trình độ cao 10. Địa bàn hoạt động của nhà cung cấp rộng lớn 11. Các yếu tố khác Câu 9. Anh/chị đánh giá năng lực cung ứng các loại hình dịch vụ cụ thể của nhà cung cấp dịch vụ logistics ở mức độ nào? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (0=chưa có dịch vụ; 1 = Yếu, , 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) Các loại hình dịch vụ logistics 0 1 2 3 4 5 1. Vận tải trong nước 2. Vận tải quốc tế 3. Kho bãi và trung tâm phân phối 4. Đại lý giao nhận hàng hóa 5. Gom hàng lẻ 6. Thủ tục thông quan và tư vấn 7. Đóng gói, dán nhãn 8. Dịch vụ tại cảng biển/cảng hàng không 9. Dịch vụ khác:. Câu 10. Doanh nghiệp của anh/chị đã từng thay đổi nhà cung cấp dịch vụ logistics hay chưa? Nếu có, hãy cho biết lý do của việc thay đổi này(đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) Không thoả mãn với dịch vụ được cung cấp Có nhiều nhà cung cấp dịch vụ tốt hơn Do địa bàn hoạt động của doanh nghiệp thay đổi nên cần tìm nhà cung cấp dịch vụ mới Lý do khác, xin ghi rõ.. Câu 11. Mức độ hợp tác của doanh nghiệp anh/chị với nhà cung cấp dịch vụ logistics ? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) xxvii Theo từng hợp đồng giao dịch Ngắn hạn (6 tháng đến dưới 1 năm) Trung hạn (1 năm đến 2 năm) Dài hạn (2 năm đến 5 năm) Câu 12. Anh/chị đánh giá về năng lực nhận biết và đáp ứng nhu cầu khách hàng của doanh nghiệp qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Khả năng cung ứng đa dạng các loại hình dịch vụ 2. Khả năng cung ứng dịch vụ trên phạm vi rộng 3. Khả năng cung ứng với chất lượng dịch vụ phù hợp với mức giá 4. Khả năng đổi mới dịch vụ theo kịp nhu cầu của khách hàng 5. Khả năng đáp ứng nhanh trước những thay đổi của khách hàng 6. Khả năng cung ứng đa dạng các loại hình dịch vụ 7. Khả năng cung ứng dịch vụ trên phạm vi rộng 8. Khả năng cung ứng với chất lượng dịch vụ phù hợp với mức giá Câu 13. Anh/chị đánh giá về năng lực tác nghiệp của doanh nghiệp qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Khả năng đáp ứng đúng về thời gian giao hàng như cam kết 2. Khả năng đảm bảo an toàn hàng hóa, giao đúng số lượng và khối lượng như đã cam kết 3. Khả năng linh hoạt với các yêu cầu khẩn cấp của KH 4. Khả năng tư vấn cho KH các phương án DV phù hợp xxviii 1 2 3 4 5 5. Đảm bảo độ tin cậy cao trong quy trình cung ứng DV 6. Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong quy trình cung ứng DV 7. Đảm bảo dòng thông tin thông suốt 8. Xử lý tốt các phàn nàn/khiếu nại của khách hàng Câu 14. Anh/chị đánh giá về năng lực quản lý thông tin của đơn vị mình qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Khả năng thu thập, xử lý thông tin nhanh chóng chính xác và hiệu quả 2. Khả năng thu thập thông tin mang tính tin cậy cao 3. Khả năng truyền đạt thông tin đầy đủ, chính xác và kịp thời 4. Khả năng bảo mật thông tin cao 5. Tiết kiệm thời gian tra cứu thông tin Câu 15. Anh/chị đánh giá về năng lực tích hơp và kết nối của đơn vị mình qua các tiêu chí sau đây? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Kết nối tốt các nguồn lực nội bộ 2. Kết nối tốt với khách hàng trong quy trình cung ứng DV 3. Kết nối tốt với đối tác trong quy trình cung ứng DV 4. Tích hợp linh hoạt nhiều khách hàng trên cùng lộ trình 5. Tích hợp linh hoạt nhiều dịch vụ để đảm bảo yếu tố trọn gói xxix Câu 16. Anh/chị đánh giá về mức giá của nhà cung cấp dịch vụ logistics qua các tiêu chí sau đây? (1 = Yếu, 2 = Kém, 3= Trung bình, 4 = Khá, 5 = Tốt) 1 2 3 4 5 1. Tính cạnh tranh về giá dịch vụ 2. Mức độ tương xứng giữa giá cả và kết quả DV 3. Linh hoạt về giá khi có biến động của thị trường 4. Linh hoạt trong hình thức thanh toán 5. Linh hoạt trong phương thức thanh toán 6. Khả năng chia sẻ những rủi ro đối với KH Câu 17. Doanh nghiệp anh/chị hài lòng ở mức độ nào với chất lượng dịch vụ cung ứng của doanh nghiệp logistics trong năm gần nhất? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Rất không hài lòng; 5 = Rất hài lòng) 1 2 3 4 5 1. Độ tin cậy DV về thời gian và an toàn hàng hóa 2. Mức độ sẵn sàng đáp ứng và giúp đỡ DN 3. Sự đồng cảm, chú ý đến nhu cầu của DN 4. Sự đảm bảo về khả năng cung ứng dịch vụ 5. Diện mạo của trang thiết bị và con người Câu 18. Doanh nghiệp anh/chị hài lòng ở mức độ nào với quy trình cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp logistics trong năm gần nhất? (đánh dấu ✓ vào ô thích hợp) (1 = Rất không hài lòng; 5 = Rất hài lòng) 1 2 3 4 5 1. Quy trình cung ứng dịch vụ hợp lý 2. Quy trình DV linh hoạt, điều chỉnh theo yêu cầu 3. Quy trình DV được trao đổi và thống nhất với DN 4. Quy trình DV được đánh giá chuyên nghiệp 5. Quy trình DV được cải tiến thường xuyên, liên tục xxx PHỤ LỤC 7: ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NHẬN BIẾT VÀ ĐÁP ỨNG NHU CẦU KHÁCH HÀNG Đánh giá từ doanh nghiệp Đánh giá từ logistics phía khách Nhóm DN Nhóm DN hàng sử dụng TT Tiêu chí đánh giá vừa và nhỏ siêu nhỏ dịch vụ (n = 66) (n = 37) (n = 94) TTB ĐLC TTB ĐLC TTB ĐLC KN cung ứng đa dạng 1 3,35 0,568 3,16 0,569 3,16 0,644 các loại hình DV KN cung ứng DV trên 2 3,48 0,533 3,35 0,59 3,06 0,7 phạm vi rộng KN cung ứng với chất 3 lượng DV phù hợp với 3,65 0,734 3,54 0,545 3,61 0,725 mức giá KN đổi mới dịch vụ 4 theo kịp nhu cầu của 3,51 0,588 3,32 0,597 3,08 0,651 KH KN đáp ứng nhanh 5 trước những thay đổi 3,33 0,475 3,27 0,517 3,3 0,699 của KH TBC 3,46 3,32 3,24 (Nguồn: Khảo sát của NCS, 2019) xxxi PHỤ LỤC 8: ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TÁC NGHIỆP Đánh giá từ doanh nghiệp Đánh giá từ logistics phía khách Nhóm DN Nhóm DN hàng sử dụng TT Tiêu chí đánh giá vừa và nhỏ siêu nhỏ dịch vụ (n = 66) (n = 37) (n = 94) TTB ĐLC TTB ĐLC TTB ĐLC KN đáp ứng đúng về 1 thời gian giao hàng như 3,97 0,525 3,89 0,572 3,84 0,677 cam kết KN đảm bảo an toàn hàng hóa, giao đúng số 2 3,74 0,673 3,85 0,544 3,62 0,656 lượng và khối lượng như đã cam kết KN linh hoạt với các 3 yêu cầu khẩn cấp của 3,32 0,498 3,29 0,585 3,36 0,685 KH KN tư vấn cho KH các 4 3,54 0,682 3,53 0,686 3,61 0,671 phương án DV phù hợp KN đảm bảo độ tin cậy 5 cao trong quy trình cung 3,52 0,661 3,39 0,697 3,49 0,695 ứng DV KN đảm bảo tính 6 chuyên nghiệp trong 3,96 0,69 3,58 0,693 3,66 0,644 quy trình cung ứng DV KN đảm bảo dòng thông 7 3,81 0,684 3,27 0,692 3,31 0,623 tin thông suốt KN xử lý tốt các phàn 8 3,68 0,739 3,52 0,733 3,5 0,625 nàn/ khiếu nại của KH TBC 3,69 3,54 3,55 (Nguồn: Khảo sát của NCS, 2019) xxxii PHỤ LỤC 9: ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUẢN LÝ THÔNG TIN Đánh giá từ doanh nghiệp Đánh giá từ logistics phía khách Nhóm DN Nhóm DN hàng sử dụng TT Tiêu chí đánh giá vừa và nhỏ siêu nhỏ dịch vụ (n = 66) (n = 37) (n = 94) TTB ĐLC TTB ĐLC TTB ĐLC KN thu thập, xử lý thông tin nhanh 1 3,49 0,734 3,21 0,569 3,37 0,691 chóng chính xác và hiệu quả KN thu thập thông 2 tin mang tính tin 3,52 0,734 3,47 0,702 3,46 0,701 cậy cao KN truyền đạt thông tin đầy đủ, 3 3,68 0,677 3,47 0,758 3,59 0,672 chính xác và kịp thời KN bảo mật thông 4 3,09 0,739 3,16 0,545 3,01 0,836 tin cao Tiết kiệm thời gian 5 3,44 0,532 3,21 0,694 3,35 0,717 tra cứu thông tin TBC 3,44 3,31 3,36 (Nguồn: Khảo sát của NCS, 2019) xxxiii PHỤ LỤC 10: ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TÍCH HỢP VÀ KẾT NỐI Đánh giá từ doanh nghiệp Đánh giá từ logistics phía khách Nhóm DN Nhóm DN hàng sử dụng TT Tiêu chí đánh giá vừa và nhỏ siêu nhỏ dịch vụ (n = 66) (n = 37) (n = 94) TTB ĐLC TTB ĐLC TTB ĐLC KN kết nối tốt các 1 3,68 0,568 3,36 0,677 3,45 0,676 nguồn lực nội bộ KN kết nối tốt với 2 KH trong quy trình 3,88 0,662 3,67 0,688 3,92 0,719 cung ứng DV KN kết nối tốt với 3 đối tác trong quy 3,36 0,729 2,66 0,76 3,27 0,772 trình cung ứng DV KN tích hợp linh 4 hoạt nhiều KH trên 3,5 0,551 2,13 0,587 2,22 0,658 cùng lộ trình KN tích hợp linh hoạt nhiều DV để 5 3,56 0,728 2,28 0,767 2,86 0,796 đảm bảo yếu tố trọn gói TBC 3,6 2,82 3,1 (Nguồn: Khảo sát của NCS, 2019) xxxiv PHỤ LỤC 11: SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ KINH DOANH DỊCH VỤ LOGISTICS (Tính đến 31/12/2017) Hình PL11.1: Số lượng doanh nghiệp logistics vùng KTTĐBB (Đơn vị tính: doanh nghiệp) Hình PL11.2: Số lượng doanh nghiệp logistics tại các vùng kinh tế trọng điểm (Đơn vị tính: doanh nghiệp) xxxv PHỤ LỤC 12: KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÙNG KTTĐBB VÀ CẢ NƯỚC Hàng hóa Hành khách (đvt: nghìn tấn) (đvt: triệu lượt người) 2015 2016 2017 2015 2016 2017 Vùng KL 305924.3 335214.1 366243.1 1054.1 1151.7 1266 KTTĐBB % 27.22 26.87 27.09 32.3 32.73 32.87 KL 92559.3 99789.4 104908 930.2 1015.9 1114 - Hà Nội % 8.24 8.00 7.76 28.54 28.87 28.92 KL 70265.1 80098.1 92275.8 42.9 47.4 52.8 - Hải Phòng % 6.25 6.42 6.83 1.32 1.35 1.37 KL 22894.3 26753.8 29753.8 24.9 27.2 32.8 - Quảng Ninh % 2.04 2.14 2.2 0.76 0.77 0.85 KL 53233 57372.8 60588.9 20.8 23.1 25.5 - Hải Dương % 4.74 4.60 4.48 0.64 0.66 0.66 KL 21203.2 21504.9 23566.7 15.1 15.8 16.4 - Vĩnh Phúc % 1.89 1.72 1.74 0.46 0.45 0.43 KL 21608.7 23687.4 26885.8 9 9.9 10.8 - Hưng Yên % 1.92 1.90 1.99 0.28 0.28 0.28 KL 24160.7 26007.7 28264.1 11.2 12.4 13.7 - Bắc Ninh % 2.15 2.09 2.09 0.34 0.35 0.36 Vùng KL 66992.9 76344 85965.8 89.6 95.6 102 KTTĐTB % 5.96 6.12 6.36 2.75 2.72 2.65 Vùng KL 235187.5 264956 281114 1165 1262.5 1396 KTTĐNB % 20.93 21.24 20.8 35.74 35.88 36.23 Vùng KTTĐ KL 43768.4 46575 49739.4 266.9 278.4 299.9 ĐBSCL % 3.89 3.73 3.68 8.19 7.91 7.79 KL 1123944 1247350 1351766 3259.7 3518.5 3852.1 Cả nước % 100 100 100 100 100 100 (Nguồn: Tổng cục Thống kê) xxxvi Hình PL12.1: Khối lượng vận chuyển hàng hóa vùng KTTĐBB (Đơn vị tính: nghìn tấn) Hình PL12.2: Khối lượng vận chuyển hành khách vùng KTTĐBB (Đơn vị tính: triệu lượt hành khách) xxxvii Hình PL12.3: Khối lượng vận chuyển hàng hóa cả nước (Đơn vị tính: nghìn tấn) Hình PL12.4: Khối lượng vận chuyển hành khách cả nước (Đơn vị tính: triệu lượt hành khách) xxxviii Hình PL12.5: Khối lượng vận chuyển hàng hóa qua các cảng biển do TW quản lý tại các vùng kinh tế trọng điểm (Đơn vị tính: nghìn tấn) Hình PL12.6: Khối lượng vận chuyển hàng hóa đường bộ vùng KTTĐBB (Đơn vị tính: nghìn tấn) xxxix PHỤ LỤC 13: DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP LOGISTICS THAM GIA KHẢO SÁT TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 1. Công ty cổ phần Tiếp vận Tầng 12, Toà nhà Sudico, Đường Mễ Intercargo Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2. Công ty cổ phần XNK và Thương Số 9 Duy Tân, Cầu Giấy, HN mại Việt Trung 3. REAL LOGISTICS CO., LTD Phòng 1203, 51 Quan Nhân, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 4. Công ty TNHH Tân Tiên Phong P1701, Tòa nhà Atex, 172 Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội 5. Công ty TNHH TVM Forwarding Tầng 2, 273 Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà - CN Hà Nội Nội 6. SEBANG VINA co.LTD Tầng 5, tòa nhà Licogi 13, Khuất Duy Tiến, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 7. Công ty cổ phần DH Trans Thôn Hà Liễu, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, Bắc Ninh 8. Công ty TNHH Thương mại & Khu 4, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, dịch vụ logistics MCC tỉnh Bắc Ninh 9. Vinalogistics Kho vận Việt Nam 16/38 Lý Nam Đế, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 10. Công ty TNHH MTV vận tải Biển Số 1 Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Hà Nội Đông 11. Công ty Cổ phần dịch vụ hàng hóa Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, HK Việt Nam huyện Sóc Sơn, Hà Nội 12. Công ty cổ phần kho vận Km24, Quốc lộ 5, huyện Văn Giang, Vietfracht Hưng Yên Hưng Yên 13. Công ty TNHH kho vận Danko Nhà G8, Đường B2, Làng Quốc Tế Thăng Long, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 14. Hateco Logistics Số 1, Đường Huỳnh Tấn Phát, Quận Long Biên, Hà Nội xl TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 15. Công Ty TNHH LOGISTICS Fl.3, Lô 41/100 Dịch Vọng Hậu, phường SAFWAY Dịch Vọng Hậu, Quân Cầu Giấy, Hà Nội 16. Công Ty TNHH Knight Logistics Phòng 419, Lầu 4, Tòa Nhà NTS, Cảng Hàng Không Quốc Tế Nội Bài, huyện Sóc Sơn, Hà Nội 17. Công ty Cổ Phần Thương Mại Tầng 3, TN Hacisco, Số 15, Ngõ 107, Dịch Vụ Logistics Đông Dương Đường Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Hà Nội 18. Công Ty Cổ Phần Kho Vận Quốc Số 11 N6, Ngõ 38 Đường Xuân La, P. Tế VAST Xuân Tảo, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 19. Công ty cổ phần Giao nhận và Vận Tầng 5, Tòa Nhà Công Ty 29, Ngõ 73 tải Quốc Tế LACCO Nguyễn Trãi, P. Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 20. Công ty TNHH MMI-Logistics P1412, Nhà 18T1, Lê Văn Lương, Quận Việt Nam Thanh Xuân, Hà Nội 21. Công ty cổ phần Vinalines Phòng 405, Tầng 4, Tòa Nhà Ocean Logistics Việt Nam Park, Số 1, Đào Duy Anh, Quận Đống Đa, Hà Nội 22. Công ty TNHH MLC ITL Số 1 Đào Duy Anh, P. Phương Mai, Logistics - CN Hà Nội Quận Đống Đa, Hà Nội 23. Công ty TNHH Tiếp vận Đông Phòng 506, Tầng 5, Tòa nhà VET, 98 Nam Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 24. Công ty TNHH Dịch vụ và Khu Thống Nhất, thị trấn Lai Cách, Thương mại quốc tế Ánh Kim huyện Cẩm Giàng, Hải Dương 25. Công ty TNHH Tiếp Vận Altus Số 8 Cát Linh, phường Cát Linh, Quận Việt Nam Đống Đa, Hà Nội 26. Công ty TNHH Yamato Logistics Tầng 14, Tòa Nhà Handico Tower, Việt Nam Đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 27. Công ty cổ phần Giao nhận Logix Tầng 8, Tòa nhà CDS, 33 Ngõ 61 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội xli TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 28. Công ty cổ phần Vận tải biển và số 278 phố Tôn Đức Thắng, phường Thương mại Phương Đông Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội 29. Công ty cổ phần Quốc tế Logistic Số 1/71 Linh Lang, phường Cống Vị, Hoàng Hà - CN Hà Nội Quận Ba Đình, Hà Nội 30. Công ty vận tải Quốc tế LONGPU Số 919 P1, Tầng 9, Royal City, 74 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội 31. Tổng công ty cổ phần Bưu Chính Số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, Viettel Quận Ba Đình, Hà Nội 32. Công ty cổ phần ALP Logistics 152 Lê Duẩn, phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội 33. Công ty TNHH Tiếp Vận EZ Phòng 601, Tòa nhà Thanh Hà CC2A, Shipping Bắc Linh Đàm, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai Hà Nội 34. Công ty cổ phần đầu tư và giao P1709, Tháp A, Hồ Gươm Plaza, 102- nhận vận tải Toàn Cầu 104, Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội 35. Công ty TNHH Dịch Vụ Kho vận ICD Mỹ Đình, Số 17 đường Phạm Hùng, ALS (ALSW) Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 36. Công ty TNHH Hưng Phú 64 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Logistics Việt Nam Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội 37. Công ty cổ phần giao nhận kho vận Km48, Quốc lộ 5, phường Việt Hòa, Hải Dương thành phố Hải Dương, Hải Dương 38. Chi nhánh công ty TNHH Dịch Vụ 28 phố Thanh Bảo, P. Kim Mã, Quận Ba Vận Tải Phú Hưng Đình, Hà Nội 39. Công ty TNHH Unico logistics Phòng 1201, Tầng 12, Tòa Nhà Hàn Việt Nam Việt, 203 Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 40. Công ty cổ phần Interserco Mỹ Số 17, Đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 41. Công ty cổ phần Tiếp vận doanh 8/18 Phố Ngọc Trì, phường Thạch Bàn, nghiệp T&T Việt Nam Quận Long Biên, Hà Nội xlii TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 42. Công ty cổ phần Tiếp vận doanh Tầng 3, Tòa Nhà Vinaplast, 39 Ngô nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 43. Công Ty TNHH Tiếp vận Thái 69 BT15 Bùi Thị Xuân, đường Võ Dương Cường, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh 44. Công ty cổ phần Thương mại và E20, tổ 57 Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Chuyển phát nhanh Quốc Tế Hà Nội Nội 45. Công ty cổ phần Thương mại và Số 49, Đức Giang, Quận Long Biên, Hà vận tải Petrolimex Hà Nội Nội 46. Công ty cổ phần Thương mại phát Số 2, đường 22 Nguyễn Bình, phường triển Hoàng Hải Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, Hải Phòng 47. Công ty TNHH MH Global Việt BT08-Vimeco II, Nguyễn Chánh, Nam phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 48. Công ty TNHH JYS Logistics ố 5, Ngõ 89, Đường Lê Đức Thọ, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 49. Công ty TNHH Vận tải và Thương TN 17T1, CT2 Vinaconex3 KĐT mới mại Nhật Thiên Hương Trung Văn, phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 50. Công ty cổ phần Vận tải và Xây Tầng 9, Tòa Nhà Hoàng Ngọc, Lô C2C dựng công trình FTC Khu Công Nghệ Thông Tin Tập Trung Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 51. Công ty cổ phần Thương mại và 35 M2 Khu Đô Thị Yên Hòa, phường Vận tải Sao Bắc Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 52. Công ty cổ phần Thương mại & Số 1B, Ngõ 12, Phố Bồ Đề, phường Bồ Hợp tác Quốc Tế ACT Việt Nam Đề, Quận Long Biên, Hà Nội 53. Công ty TNHH Ixoline Số 14, Ngõ 241, Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 54. Công ty cổ phần Hoàng Anh Khu Công nghiệp Cảng Đình Vũ, Hải Phòng xliii TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 55. Công ty TNHH Air và Sea Global Tầng 6, Toà nhà văn phòng 34G, Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 56. Công ty cổ phần Thương mại và Phòng 1125, Tầng 11, Toà nhà CT5 Vận tải Quốc tế Tân Cả Lợi Studio, Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 57. Công ty cổ phần Thương mại và 55/20 Trần Nguyên Hãn, Cát Dài, Quận dịch vụ Giao nhận vận tải Đông Lê Chân, Tp. Hải Phòng Nam 58. Công ty cổ phần giao nhận kho vận Km16, Quốc lộ 2A, phường Phúc Mê Linh Thắng, Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc 59. Công ty TNHH Thương mại dịch Km11, Quốc lộ 5, Quận An Dương, Hải vụ vận chuyển Aseax Phòng 60. Công ty TNHH vận tải Hoàng Số 5 Phạm Ngũ Lão, Quận Ngô Quyền, Long Hải Phòng 61. Công ty cổ phần vận chuyển 222 Nguyễn Ngọc Nại, Quận Thanh Ecotrans Xuân, Hà Nội 62. Công ty cổ phần giao nhận vận tải Lô 1B, Trung Yên, Quận Cầu Giấy, Hà DNG Việt Nam Nội 63. Công ty TNHH Thương mại và Quốc lộ 06, Thị trấn Chúc Sơn, huyện vận tải Thuận Phát Chương Mỹ, Hà Nội 64. Công ty TNHH vận tải 89 99B Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 65. Công ty cổ phần Quốc tế Tiến Tầng 21, tòa nhà Capital Tower 109 Thành Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 66. Công ty TNHH Thương mại và Số 43 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Quận Dịch vụ Giao Nhận An Phú Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng 67. Công ty TNHH Thương mại dịch P 903 - A2, Khu đô thị Ecopark, huyện vụ XNK và vận tải An Bình An Văn Giang, Hưng Yên 68. Công ty TNHH Giao nhận và Vận Số 18 Lô 3E Lê Hồng Phong, P. Đông tải Key Line Khê, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng xliv TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 69. Công ty TNHH Giao nhận vận tải 17 Mạc Đĩnh Chi, Quận Ba Đình, Hà Fansipan Việt Nam Nội 70. Công ty TNHH Tiếp vận Vinafco Khu Công Nghiệp Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh 71. Công ty cổ phần AST Hà Nội Số 20/52 đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 72. Công ty TNHH xuất nhập khẩu Số 11, ngách 42, ngõ Văn Chương, Hương Trà Quận Đống Đa, Hà Nội 73. Công ty TNHH C.STEINWEG Lô Đất CN 5.6A, KCN Đình Vũ, P. Hải Phòng Đông Hải 2, Q. Hải An, Tp. Hải Phòng 74. Công ty TNHH Thương mại và Số 218 đường Ngô Quyền , Phường Vạn dịch vụ xuất nhập khẩu Việt SCM Mỹ, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng 75. Công ty TNHH Giao nhận và Vận Số 8/4/383 Phủ Thượng Đoạn, P. Đông tải Hải Phòng Hải 1, Q. Hải An, Tp. Hải Phòng 76. Công ty TNHH Minh Dũng Khu Kếu, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc 77. Công ty cổ phần giao nhận Hoàng 57 Lê Lai, phường Máy Chai, Quận Ngô Nam Quyền, Hải Phòng 78. Công ty TNHH Dịch vụ và Khu 15, TT. Lai Cách, Huyện Cẩm Thương mại Quốc tế Ánh Kim Giàng, Hải Dương 79. Công ty TNHH logistics Nhật P 204, 452 Lê Thánh Tông, Quận Ngô Nam Quyền, Hải Phòng 80. Công ty cổ phần Giao nhận Kho Km 48 Quốc Lộ 5, P. Việt Hòa, thành vận Hải Dương phố Hải Dương, Hải Dương 81. Công ty TNHH Vận tải đường 35E, Quang Trung, thành phố Hải thủy Thanh Bình Dương, Hải Dương 82. Công ty cổ phần dịch vụ logistics Số 06.L2, Times city, 485 Minh Khai, THL Việt Nam Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 83. Công ty TNHH xuất nhập khẩu Số 20A/380 Thiên Lôi, P. Vĩnh Niệm, Phú Hải Giang Quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng 84. Công ty TNHH vận chuyển quốc 27 Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, tế DHD Quận Đống Đa, Hà Nội xlv TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 85. Công ty TNHH Kinh doanh Số 4A/57 Bình Kiều 1, Đông Hải 2, Thương mại Vận tải Thuận Phát Quận Hải An, Tp. Hải Phòng 86. Công ty TNHH MTV Giao nhận 469 Hà Huy Tập, Yên Viên, Huyện Gia Kho vận Ngoại Thương Lâm, Hà Nội 87. Chi nhánh công ty Giao nhận Vận Số 06, Lô 30A Lê Hồng Phong, phường tải Hà Thành - Hanotrans Hải Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng Phòng 88. Công ty TNHH Lê Phạm Tầng 8, Tòa Nhà LP, 508 Lê Thánh Tông, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng 89. Công ty cổ Phần Vận tải Mặt Trời P. 813, Tầng 8, TD Business Center, Lô Bắc VN 20A, Lê Hồng Phong, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng 90. Công ty TNHH Logistic Dolphin Phòng 1703, Tầng 17 , Catbi Plaza, Số 1 Lê Hồng Phong , Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng 91. Công ty TNHH Vận tải biển Bình Kiều 2, P. Đông Hải 2, Quận Hải Trường Giang An, TP. Hải Phòng 92. Công ty cổ phần Container Việt Số 11 Võ Thị Sáu, P. Máy Tơ, Quận Ngô Nam Quyền, Tp. Hải Phòng 93. Công ty TNHH Tiếp vận và Tầng 6, Tòa Nhà Thành Đạt, Số 3 Lê Thương mại Tâm Nguyễn Thánh Tông, P. Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng 94. Công ty cổ phần Đầu tư và Thương Số 314 Lô 22, P. Đông Khê, Quận Ngô mại Hatexim Hải Phòng Quyền, Tp. Hải Phòng 95. Công ty cổ phần Giao nhận DMG Số 8, Lô 3B, Đường Trung Yên 11, P. Hà Nội Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 96. Công ty cổ phần Thương mại Việt 335 Lê Thánh Tông, Quận Ngô Quyền Nga , Tp. Hải Phòng 97. Công ty TNHH Song Minh Khu Trung Hành 5, Đằng Lâm, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng xlvi TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 98. Chi Nhánh Công ty TNHH Vận tải Tầng 2, Tòa Nhà Hải An, Km2+200, và Đại lý Vận tải đa phương thức Đường Đình Vũ, P.Đông Hải 2, Quận tại Hải Phòng Hải An, Tp. Hải Phòng 99. Chi Nhánh công ty TNHH Quốc tế Số 602 Lê Thánh Tông, P. Đông Hải I, Delta tại Hải Phòng Quận Hải An, Tp. Hải Phòng 100. Công ty TNHH Dịch vụ Du lịch Số 84 Đường Hậu Cần, Bãi Cháy, thành Việt An phố Hạ Long, Quảng Ninh 101. Công ty cổ phần INDECO Thôn 9, X. Hải Xuân, thành phố Móng Cái, Quảng Ninh 102. Công ty TNHH Thương mại Dịch 5/31/53 Vũ Chí Thắng, Quận Lê vụ AHTT Chân, Tp. Hải Phòng 103. Công ty Asian Express Line Việt Tầng 4, TD Plaza, Lô 20 Lê Hồng Nam Phong, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng 104. Công ty TNHH Giao nhận Quốc tế Số 420, Đường Ngô Gia Tự, P. Tiền An, DHT thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh 105. CN Công ty cổ phần Đại lý hàng Số 58 Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Hải hải Việt Nam Phòng 106. Công ty cổ phần Vận tải và 783 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đông Thương mại Xuân Trường Hai Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng 107. Công ty cổ phần Vận tải Khách 98 Bến Tàu Hòn Gai, thành phố Hạ Thủy Quảng Ninh Long, Quảng Ninh 108. Chi Nhánh Tập Đoàn Than Khu Tân lập II, P. Phương Đông, thành Khoáng Sản Việt Nam - Công ty phố Uông Bí, Quảng Ninh Kho vận Đá Bạc - Vinacomin 109. Công ty TNHH Đức Vinh Tổ 1, Khu 10,X. Việt Hùng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh 110. Công ty cổ phần Vận tải Ô tô 131 Thành Công, P. Cao Xanh, thành Quảng Ninh phố Hạ Long, Quảng Ninh 111. Công ty cổ phần dịch vụ ngoại 168 Nghiêm Xuân Yêm, Huyện Thanh thương WCO Trì, Hà Nội xlvii TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ 112. Công ty TNHH Dịch vụ ADP 441 Đà Nẵng, P. Đông Hải, Quận Hải An, Hải Phòng 113. Công ty cổ phần tư vấn và Giải P202, 337 đường Đà Nẵng, phường Vạn pháp Tiếp vận Anslog Mỹ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng 114. Công ty cổ phần Tiếp vận và Số 103 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Tầng 4, Thương mại giới hạn Toàn Cầu Khách Sạn Việt Trung, P. Đông Hải, Quận Hải An, Hải Phòng 115. Công ty cổ phần Matexim Hải 1 Lê Lai, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Phòng 116. TNN Logistics Ngô Quyền - Hải Phòng 117. Công ty TNHH Logistics HA 2/77 Tôn Đức Thắng, Quận Lê Chân, Hải Phòng 118. Công ty cổ phần Nam Việt KCN Cái Lân, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh xlviii PHỤ LỤC 14: DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP SỬ DỤNG DỊCH VỤ LOGISTICS THAM GIA KHẢO SÁT TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Số 22, tổ 1, khu 4B, phường Hồng Hải, 1 Ngân Phát thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Số 210, Khu Vĩnh Tuy 2, phường Mạo 2 Công ty TNHH Điện máy Phú Hưng Khê, thành phố Đông Triều, Quảng Ninh Công ty TNHH Xây dựng và Số 418 Tổ 52 Khu 5, phường Hà Trung, 3 Thương mại Phạm Giang thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Thôn Đồng Cháy, Xã Vũ Oai, Huyện 4 HTX Chăn nuôi tổng hợp Vũ Oai Hoành Bồ, Quảng Ninh Số nhà 24 đường Nguyễn Văn Cừ, Công ty TNHH Sản xuất Thương 5 phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, mại và dịch vụ Hạnh Hương Quảng Ninh Ki ốt B120, khu phố cổ Sun World, Công ty TNHH Thương mại và dịch 6 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, vụ BN Quảng Ninh Số 56 tổ 11 khu 4, phường Hồng Hà, 7 Công ty TNHH Quảng Ninh Green thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty cổ phần Dịch vụ du lịch Số 948, phường Cẩm Thạch, thành phố 8 Hoàng Tầm Cẩm Phả, Quảng Ninh Số nhà 16, ngõ 19, tổ 8, khu 3, Phường HTX tiêu thụ nông sản đồng bào dân 9 Cao Xanh, thành phố Hạ Long, Quảng tộc Ninh HTX nuôi trồng thủy hải sản Trà Thôn Bắc, xã Vạn Ninh, thành phố 10 Giang Móng cái, Quảng Ninh Công ty cổ phần Kiến trúc và xây Số 174 Lê Thanh Nghị, phường Cẩm 11 dựng 68 Trung, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số 10A Vân Đồn, phường Trần Phú, 12 Công ty cổ phần Thương mại H2L thành phố Móng cái, Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại và dịch Sô 13 thôn 2, xã Quảng Chính, Huyện 13 vụ Tín Lợi Hải Hà, Quảng Ninh xlix TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Công ty TNHH Thương mại và phát SN 07, tổ 1, Khu 1, phường Cao Xanh, 14 triển công nghệ môi trường Tiến Đạt thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH Đầu tư và thương Số nhà 33, Tổ 5, Khu 2A, phường Cẩm 15 mại Hồng Hạnh Thành, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Công ty cổ phần HP FOOD Việt Số 432 đường Bãi Cháy, phường Bãi 16 Nam Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH MTV Ngọc Khánh SN 400, tổ 1, Khu 1, phường Cẩm 17 Cẩm Phả Thịnh, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Công ty cổ phần Thương mại và Tổ 1, Khu 11, phường Việt Hưng, thành 18 dịch vụ APLUS phố Hạ Long, Quảng Ninh Số nhà 12, ngõ 365, đường Hạ Long, Công ty TNHH Thương mại Mỹ 19 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, nghệ VIN - ROPEKA Quảng Ninh Lý Thường Kiệt, Thị trấn Tiên Yên, 20 HTX Đoàn kết Tiên Yên huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Công ty TNHH Kỹ nghệ Thực phẩm Tổ 8, khu 2, phường Trưng Vương, 21 và dịch vụ Hạ Long thành phố Uông Bí, Quảng Ninh Toà nhà 7 tầng, phố Thống nhất, thị trấn 22 Công ty TNHH VNK - KOREA Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Công ty TNHH Thực phẩm Bằng Nhà máy V, Khu CN Nam Sơn, xã Nam 23 Hữu Việt Sơn, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Khu 8, Phường Hải Hoà, thành phố 24 Phát Móng cái, Quảng Ninh Số 11 Thôn Thác Bưởi 2, xã Tiên Lãng, 25 Công ty TNHH XNK Khôi Nguyên huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Công ty TNHH Đầu tư phát triển Số 297, đường Hậu Cần, phường Bãi 26 VDF Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Số 13, ngõ 23, đường Nguyễn Văn Cừ, Công ty TNHH Quốc tế 27 phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, PURECANNA Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thửa đất số 3, tổ 7, Khu 6, Phường Hồng 28 Trà sơn mật Việt Nam Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh l TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Công ty TNHH Anh Huy Quảng Tổ 15B, Khu Lạc Thanh, Phường Yên 29 Ninh Thanh, Thành phố Uông Bí, Quảng Ninh Công ty TNHH MTV 819 - An Số nhà 11, Khu 3, Phường Đông Triều, 30 Thịnh Phát Thị Xã Đông Triều, Quảng Ninh ô số 03, lô B, khu đô thị mới đầu đường Công ty TNHH MTV Ninh Đạt 31 Tuần Châu, Phường Hà Khẩu, Thành Khang phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổ 41, Khu 3, đường 25/4, Phường Bạch 32 Hà Thu Đằng, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH Strongway Vĩnh 33 KCN Khai Quang. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Phúc Công ty TNHH Thương mại xây Tổ 52E, Khu 4B, Phường Cao Xanh, 34 dựng Mạnh Hùng Quảng Ninh Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Số nhà 30, Tổ 2, Khu Vĩnh Hòa, Phường Công ty cổ phần Mai Hùng Thịnh 35 Mạo Khê, Thị Xã Đông Triều, Quảng Vượng Ninh Công ty cổ phần Hoàng Ngân Quảng Tổ 1, Khu 3, Phường Trần Hưng Đạo, 36 Ninh Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh 37 Công ty TNHH Toyotaki Việt Nam KCN Khai Quang. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Tổ 6, khu 3, Phường Hồng Hà, Thành 38 Công ty TNHH Super Heng 168 phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại Tổ 4, Khu 6A, Phường Hồng Hải, Thành 39 EVERPROFIT phố Hạ Long, Quảng Ninh Tổ 1, Nam Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, 40 Công ty TNHH Hoàng Yến 86 Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Số nhà 1B, Phố Hoàng Long, tổ 103, 41 và đầu tư Quang Minh Khu 6, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH CENZA Minh Thôn An Biên 1, Xã Lê Lợi, Huyện 42 Khang Hoành Bồ, Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại Đông Phố Lê Quý Đôn, Thị trấn Quảng Hà, 43 Hải Hà Huyện Hải Hà, Quảng Ninh li TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Công ty TNHH Thương mại Tân Phố Lý Thường Kiệt, Thị trấn Quảng Hà, 44 Phú Quý Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Công ty TNHH Đầu tư phát triển số 14, ngõ 2, Dốc Học, Phường Hồng 45 Ngọc Phát Gai, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Phố Lê Quý Đôn, Thị trấn Quảng Hà, 46 Công ty TNHH Đông Hùng Thắng Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Số 2, ngõ 5, phố Hải Thịnh, Phường 47 Công ty TNHH Dịch vụ Aroma Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Số nhà 44, khu 2, phố Trần Hưng Đạo, Công ty TNHH MTV Thương mại 48 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Hồng Quảng Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổ 35, khu 3, Phường Cao Xanh, Thành 49 Hương Hùng phố Hạ Long, Quảng Ninh Công ty TNHH sản xuất thiết bị Số 77, tổ 2, khu 8, - Phường Việt Hưng, 50 Nam Sơn Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Tổ 5, Khu Nam Sơn 2, Phường Cẩm 51 Công ty TNHH Đức Dương Sơn, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số nhà 30B, Tổ 6, Khu Hòa Bình, Công ty TNHH Công nghệ Cao Thái 52 Phường Cẩm Tây, Thành phố Cẩm Phả, Sơn Quảng Ninh Số 01, Tổ 1, Khu 3, Phường Thanh Sơn, 53 Công ty TNHH Bàng Thưởng Thành phố Uông Bí, Quảng Ninh Số nhà 202, Khu 9, Bắc Cầu Sông Công ty TNHH Thương mại MTV 54 Chanh, Phường Quảng Yên, Thị xã Quang Vinh Quảng Yên, Quảng Ninh Tổ 3A, khu 1, Phường Hùng Thắng, 55 Công ty TNHH MTV Nam Dương Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh HTX Dịch vụ nuôi trồng và chế biến Tổ 8, Khu Tân Lập 4, Phường Cẩm 56 thủy hải sản Thuyền chài Thủy, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Công ty TNHH XNK Thuơng mại Cửa khẩu Hoành Mô, Xã Hoành Mô, 57 Thiên Long Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh lii TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Số nhà 419, tổ 7, Liên Phương, Phường Công ty TNHH MTV Minh Long 58 Phương Đông, Thành phố Uông Bí, Hải Quảng Ninh Nhà ông Ngô Quốc Quân, Thôn Đông Công ty TNHH nuôi trồng thủy sản 59 Thịnh, Xã Đông Xá, Huyện Vân Đồn, Huy Trường Quảng Ninh Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Số nhà 9, Tổ 3, Khu 6, Phường Hồng Hà, 60 Nam Phát Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh 202/68 Độc Lập, Phường Cẩm Sơn, 61 Công ty TNHH An Bình Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số 1059 đường Nguyễn Lương Bằng, Công ty TNHH Thương mại và xây 62 Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải dựng Cường Vượng Phòng 63 Công ty TNHH Credit UP Việt Nam KCN Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội Công ty TNHH nội ngoại thất Số 2 Lô 104 B2 Lý Hồng Nhật, Phường 64 Kuaart Cát Bi, Quận Hải An, Hải Phòng Công ty TNHH phát triển thương Số 223 Văn Cao, Phường Đằng Giang, 65 mại Sakura Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Công ty TNHH đầu tư và kinh Số 600 đường Ngô Gia Tự, Phường 66 doanh thương mại Phúc An Thành Tô, Quận Hải An, Hải Phòng Công ty cổ phần Thương mại thiết Số 81 đường 5 mới, Thôn Mỹ Tranh, Xã 67 kế và sản xuất nội thất Hà Nam Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Công ty TNHH đầu tư phát triển Số 38/270 Lê Lai, Phường Máy Chai, 68 thương mại Bùi Gia Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Công ty cổ phần Thương mại và Số 36 Hoàng Ngọc Phách, Phường Kênh 69 dịch vụ XNK Mạnh Hà Dương, Quận Lê Chân, Hải Phòng Công ty TNHH kỹ thuật cơ khí Thôn 6, Xã Hợp Thành, Huyện Thuỷ 70 Đặng Gia Nguyên, Hải Phòng Công ty TNHH bao bì công nghệ Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận 71 XIN SHENG Kiến An, Hải Phòng Công ty cổ phần tập đoàn Bắc Số 92 đường 208 Thôn An Dương, Xã 72 Vương An Đồng, Huyện An Dương, Hải Phòng liii TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Thôn Cẩm La, Xã Thanh Sơn, Huyện 73 Công ty TNHH Tân Kiên Công Kiến Thuỵ, Hải Phòng Công ty cổ phần Thương mại và Số 659 Nguyễn Văn Linh, Phường Vĩnh 74 phát triển thị trường TTP Niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng Công ty TNHH phát triển thương Số 8 lô 11 Lâm Tường, Phường Hồ 75 mại Huy Hiệp Nam, Quận Lê Chân, Hải Phòng Công ty TNHH đầu tư phát triển Đỗ Số 3/237 Đằng Hải, Phường Đằng Hải, 76 Lan Quận Hải An, Hải Phòng Tầng 2, số 469 đường Võ Nguyên Giáp, Công ty TNHH sản xuất và đầu tư 77 Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Hải Thương mại Đông Á Phòng Số 53/256 Đà Nẵng, Phường Cầu Tre, 78 Công ty TNHH Xây dựng LH Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Công ty TNHH vật tư tổng hợp Số 885 Thiên Lôi, Phường Kênh Dương, 79 Quang Hưng Quận Lê Chân, Hải Phòng Thôn Thạch Lựu (Tại nhà ông Phạm Công ty TNHH sản xuất và thương 80 Công Quyết), Xã An Thái, Huyện An mại Hồng Lợi Lão, Hải Phòng Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Số 816 Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, 81 điện lạnh Vĩnh Lâm Quận Hồng Bàng, Hải Phòng Thôn Lại Sẽ (nhà ông Đinh Khắc Tấn), Công ty TNHH MTV phát triển 82 Xã Lập Lễ, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Thương mại Thành Hưng Phòng Số 28 đường vòng Cầu Niệm, Phường 83 Công ty TNHH Thiên Phú Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, Hải Phòng Số 92C Trần Quang Khải, Quận Hồng 84 Công ty TNHH Nhật Minh Bàng, Hải Phòng Số 20 đường 5 mới, Xã Nam Sơn, Huyện 85 Công ty TNHH JRV Việt Nam An Dương, Hải Phòng Khu Văn Tràng 2 ( tại nhà ông Vũ Công ty TNHH Quang Minh Thịnh 86 Quang Minh), Thị Trấn Trường Sơn, Vượng Huyện An Lão, Hải Phòng liv TT TÊN DOANH NGHIỆP ĐỊA CHỈ Số nhà 10, đường 39B, Xã Thụy Hà, 87 Công ty TNHH Thanh Liêm Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình. Công ty TNHH Thương mại Hoàng Số 31, đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ 88 Vương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Công ty TNHH Thương mại Thành Lô E14, Khu Đấu Giá Tân Triều, Xã Tân 89 Long Triều, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Công ty cổ phần cơ khí Bắc Sông Xã Hợp Thành, Huyện Thuỷ Nguyên, 90 Cấm Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Công ty TNHH Công nghiệp 93/39/2, Vương Thừa Vũ, Phường 91 Phương Nam Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Công ty TNHH Thương mại và công Số nhà 61, Phố 11, Phường Đông Thành, 92 nghiệp Thủy Hải Long Thành phố Ninh Bình Công ty cổ phần sửa chữa tàu biển 93 Thôn 4, Móng Cái, Quảng Ninh OSTCco - Vinalines Công ty TNHH Gang thép Hưng 94 Kỳ Long, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Nghiệp Formosa Hà Tĩnh

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_nang_luc_cung_ung_dich_vu_cua_doanh_nghie.pdf
  • pdfBản tóm tắt Tiếng Anh.pdf
  • pdfBản tóm tắt Tiếng Việt.pdf
  • pdfKết luận điểm mới luận án - Tiếng Anh.pdf
  • pdfKết luận điểm mới Tiếng Việt -.pdf
  • pdfTrích yếu Luận án.pdf
Luận văn liên quan