Luận án Nghiên cứu nguồn tài nguyên cây thuốc nhằm đề xuất giải pháp bảo tồn và sử dụng bền vững một số loài có giá trị ở khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Đề tài kiến nghị tiếp tục điều tra nghiên cứu, nhất là việc điều tra, đánh giá, lựa chọn thêm các loài có tiềm năng phát triển. Từ đó thử nghiệm nhân trồng các loài cây thuốc quý, hiếm có tiềm năng nhằm bảo tồn và phát triển tại khu BTTN Na Hang. 2. Riêng loài Râu hùm (Tacca chantrieri Andre), đề tài mới chỉ nghiên cứu được 02 công thức xử lý gieo ươm hạt giống Râu hùm nên tỷ lệ nảy mầm của hạt còn rất thấp. Thời gian theo dõi sinh trưởng cây con Râu hùm nhân giống bằng hạt, giai đoạn vườn ươm ngắn (5 tháng tuổi) và cây chưa đủ tiêu chuẩn để xuất vườn. Vì vậy chưa có những đánh giá và kết luận đầy đủ về sinh trưởng của cây trong giai đoạn vườn ươm. Cần có tiếp tục những nghiên cứu về các biện pháp kỹ thuật nâng cao tỷ lệ nảy mầm của hạt; chăm sóc theo dõi, đánh giá sinh trưởng của cây Râu hùm trong giai đoạn vườn ươm tới khi cây con đủ tiêu chuẩn xuất vườn. 3. Tiếp tục điều tra, tìm kiếm các loài có chứa hoạt tính sinh học từ nguồn tài nguyên cây thuốc tại khu BTTN Na Hang, đặc biệt là những hoạt chất có triển vọng chữa trị các bệnh hiểm nghèo (ung thư, tim mạch.)

pdf279 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 24/01/2022 | Lượt xem: 452 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu nguồn tài nguyên cây thuốc nhằm đề xuất giải pháp bảo tồn và sử dụng bền vững một số loài có giá trị ở khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
50. Mimosaceae Họ Trinh nữ 105 87 1 1 Archidendron eberhardtii Niels. Rái ngựa Mạy khỉ mạ Mạy khỉ mạ Thân gỗ Lá, Vỏ thân (Tày, Dao) Lá non hơ nóng đắp lên nơi mụn nhọt, quai bị; vỏ tươi đun tắm chữa ngứa (Tày, Dao) Đắp, bó Tắm (Tày, Dao) 51. Moraceae Họ Dâu tằm 106 88 1 1 Ficus gibbosa Blume Sung bầu Mạy ruầy Cây bụi Thân, lá (Tày, Dao) Cây băm phơi khô sắc uống chữa sỏi thận và thoái hóa cột sống (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 107 Ficus gibbosa Blume Si ôm loại nhỏ Mạy huầy cáy Thân gỗ Thân (Tày) Thân cây băm phơi khô sắc uống chữa phong tê thấp, đau nhức xương khớp, thoái hóa cột sống Uống (Tày) 108 89 1 Ficus hispida var. badiostrigosa Corner. Sung đất Mác ngoa cáy Ù băm Thân gỗ Rễ (Tày) Lá (Dao) Rễ băm phơi khô sắc uống thanh nhiệt, giải độc (Tày) Lá non thái nhỏ nấu thịt gà ăn chữa mất sữa cho phụ nữ sinh con (Dao) Uống (Tày) Ăn (Dao) 109 Ficus langkokensis Drake Sung langkok Thân gỗ Thân (Tày) Băm phơi khô uống trị ỉa chảy, chữa đau họng (Tày) Uống (Tày) 110 90 1 1 Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner. Mỏ quạ Nam pụt Ghìm tỉu Thân gỗ Toàn cây (Tày) Rễ (Dao) Cả cây băm phơi khô săc uống chữa sỏi thận (Tày) Rễ cây băm phơi khô đun uống chữa sơ gan cổ chướng (Dao) Uống (Tày, Dao) 52. Myrsinaceae Họ Cơm nguội 111 91 1 1 Measa perlarius (Lour.) Merr. Đơn nem Bơ chặp Nhìa nòm háp Thân gỗ Lá (Tày, Dao) Lá tươi giã nát, chấm vào chỗ lở loét, lá tươi đun sôi tắm chữa ghẻ (Tày) Lá phơi khô giã nhỏ bôi vào chỗ vết thương liền nhanh (Dao) Bôi, chấm + Tắm (Tày) Bôi, chấm (Dao) 112 92 1 1 Ardisia silvestris Pitard Cơm nguội rừng Cây bụi Thân Rễ (Tày, Dao) Thuốc bổ máu cho bà đẻ (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 113 Ardisia viens Kurz Cơm nguội độc Cây bụi Võ thân, rễ (Tày) Vỏ thân và rễ trị nôn tháo, phong thấp, đòn ngã Uống (Tày) 114 93 1 1 Measa callophylla Pitard Đồng lá hẹp Bơ chặp Thân gỗ Lá (Tày,Dao) Lá tươi sắc tắm chữa mẩn ngứa, ngọn giã nát chấm vào chỗ lở loét (Tày, Dao) Tắm, gội + Bôi, chấm (Tày, Dao) 115 94 1 1 Embelia vestita Roxb. Chua ngút lá thuôn Thau chạ chè Cây bụi Thân (Tày, Dao) Thân băm phơi khô sắc tắm chữa mẩn ngứa (Tày, Dao) Tắm, gội (Tày, Dao) 95 Embelia parviflora Wall. ex A. DC. Rè đẹt Thân bụi Thân (Dao) Khỏe xương cốt (Dao) Uống (Dao) 53. Piperaceae Họ Hồ tiêu 116 Piper sp1. Chi hồ tiêu Chạ pàu Dây leo Thân (Tày) Băm thân sắc lấy nước chữa chàm má ở trẻ em (Tày) Bôi, chấm (Tày) 117 96 1 1 Piper lolot A. DC. Lá lốt Bơ phyắc lốt Nìa cúm Dây leo Lá Rễ (Tày) Lá (Dao) Rễ phơi khô sắc uống chữa khớp, lá giã nát với muối gói con ngóe sống giã nát bọc lá nốt đưa miệng ngậm chữa sâu răng (Tày) Lá tươi giã nát ngậm chữa nhiệt miệng (Dao) Uống + Ngậm (Tày); Ngậm (Dao) 118 Piper pendulispicum C. DC. Tiêu rừng Chạ nhá Dây leo Lá (Tày) Giã lá đắp lên chỗ bị sâu ngứa, lá tươi giã nát ngậm chữa sâu răng (Tày) Đắp, bó + Ngậm (Tày) 119 Piper sp2. Tiêu rừng Mạy khén Dây leo Lá, Vỏ thân (Tày) Lá tươi đun tắm chữa mẩn ngứa; vỏ thân giã nát ngậm với muối chữa sâu răng (Tày) Tắm + Ngậm (Tày) 120 Piper sp3. Tiêu rừng Nhả phi Dây leo Lá (Tày) Lá giã nát ngậm chữa sâu răng (Tày) Ngậm (Tày) 121 97 1 1 Zippelia begonifolia Blume Tiêu dận Nhả cáp pi Xạ phùn xí xok Thân thảo Thân (Tày,Dao) Băm phơi khô sắc uống chữa viêm cơ, bệnh tim, thận (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 54. Plumbaginaceae Họ Đuôi công 122 98 1 1 Plumbago indica L. Đuôi công Cây mười lăm phút Cây mười lăm phút Thân thảo Lá (Tày,Dao) Lá tươi giã nát chữa mụn nhọt, hắc lào (đắp ít phút) – Tày, Dao Đắp, bó (Tày, Dao) 55. Polygonaceae Họ Rau răm 123 99 1 1 Antenoron filiforme (Thunb.) Rober. & Kim tiền thảo Nhả khẩu mẩu Huầy đụt mía Thân thảo Thân, lá (Tày) Lá (Dao) Thân băm phơi khô sắc uống chữa tiêu ra máu, Lá tươi bó gãy Uống + Đắp, bó Vaut. xương (Tày) Lá cây giã nát đắp những chỗ thoái hóa xương khớp (Dao) (Tày); Đắp, bó (Dao) 124 100 1 1 Polygonum pubescens Blume Rau răm dại Chạ phắc phyết Hìa bổ ô Thân thảo Lá, thân (Tày, Dao) Lá và phần thân non giã nát, chộn với mẻ, vùi vào tro bếp ấm, đắp chữa ngứa chân tay (Tày, Dao) Đắp, bó (Tày, Dao) 125 101 1 1 Rumex chinensis Campd. Chút chit Nhả lịn hán Thân thảo Lá (Tày, Dao) Dùng lá tươi giã nát xoa lên chỗ bị hắc lào (Tày) Lá tươi giã nát đắp chữa mụn nhọt (Dao) Xoa, bóp (Tày) Đắp, bó (Dao) 56. Rhamnaceae Họ Táo ta 126 Gouania javanica Miq. Dây đòn gánh Thau bâu bọt Dây leo Thân Lá (Tày) Dây và lá giã nát thêm ít nước vo gạo + muối đắp lên chỗ bị gãy xương hoặc thâm tím; giã nát vắt lấy nước bôi lên nơi bị bỏng (Tày) Đắp, bó + Bôi, chấm (Tày) 57. Rosaceae Họ Hoa hồng 127 102 1 1 Rubus leucanthus Hance Ngấy trắng, Đùm đũm trắng Mắc hủ khao Ghìm xui huây Dây leo Lá (Tày) Thân (Dao) Lá giã vắt lấy nước, thấm vào bông đắp lên mắt trị đau mắt (Tày) Thân cây băm phơi khô đun nước uống chữa lợi tiểu (Dao) Đắp, bó (Tày) Uống (Dao) 128 Rubus ligulatifolius T.H.Nguyễn & Yakovlev Đùm đũm hương (loại đỏ) Mác hủ nam Thân thảo Rễ (Tày) Rễ băm phơi khô sắc uống chữa sỏi thận (Tày) Uống (Tày) 129 Agrimonia pilosa Ledeb. Tiên hạc thảo Mạ liên an Thân thảo Thân (Tày) Thân cây băm phơi khô sắc uống tác dụng cầm máu (Tày) Uống (Tày) 58. Rubiaceae Họ Cà phê 130 103 1 1 Mussaenda densiflora Li Bướm bạc Thau byec khao Sờ kình pẹ Cây bụi Thân (Tày, Dao) Thân băm phơi khô sắc nước uống chữa bệnh gan (Tày) Thân băm phơi khô đun nước uống chữa thận (Dao) Uống (Tày, Dao) 131 104 1 1 Canthium horridum Blume Găng rừng Mắc cằng Mắc cằng Cây bụi Rễ Lá (Tày) Lá (Dao) Rễ, lá tươi vò sắc nước uống chữa nước tiểu vàng (Tày) Lá cây tươi giã nát ngậm chữa nhiệt miệng (Dao) Uống (Tày) Ngậm (Dao) 132 105 1 1 Myrioneuron tonkinensis Pitard Tỳ bà điệp Nhả tòng héo Nhả tòng héo Thân gỗ Lá (Tày,Dao) Lá tươi đun tắm trị phù thũng (Tày, Dao) Tắm (Tày, Dao) 133 106 1 Myrioneuron effusum (Pitard) Merr. Tỳ bà điệp Mạy toong héo Mạy toong héo Thân gỗ Thân, lá (Tày, Dao) Cây tươi đun tắm và uống chữa phù nề (Tày) Dao) Tắm, gội + Uống (Tày, Dao) 134 107 1 1 Paederia scandens (Lour.) Merr. Mơ leo (mơ tam thể) Thau tuất ma cắm Thau tuất ma cắm Dây leo Lá (Tày,Dao) Lá non thái xào trứng gà chữa trẻ đi phân xanh và người lớn bị đi kiết lị (Tày, Dao) Ăn (Tày, Dao) 135 Pavetta indica L. Thanh táo Cây bụi Toàn cây (Tày) Bổ gan, chữa bệnh trĩ (Tày) Uống (Tày) 136 Psychotria curviflora Wall. Lấu hoa cong Cây bụi Rễ (Tày) Rễ giã nát đắp chữa lở loét (Tày) Đắp, bó (Tày) 137 Psychotria sp1. Chi lấu Cây bụi Thân (Tày) Băm phơi khô săc uống chữa thận (Tày) Uống (Tày) 138 108 1 1 Psychotria sp2. Chi lấu Mạy xả bốc Cây bụi Toàn cây (Tày, Dao) Cây tươi đun sắc tắm chữa mẩn ngứa (Tày, Dao) Tắm (Tày, Dao) 139 109 1 Psychotria rubra (Lour.) Poit. Lấu Cây bụi Thân, Lá (Tày,Dao) Thân băm phơi khô sắc uống trị kiết, đái ra máu; lá tươi giã nát đắp trị vết thương (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 140 Rubia cordifolia L. Thiên căn Thân thảo Rễ (Tày) Rễ phơi khô làm thuốc bổ (Tày) Uống (Tày) 141 110 1 1 Uncaria scandens (Smith) Hutch. Câu đằng Thau cạu Gùn tiếu Cây bụi Thân (Tày) Rễ (Dao) Dây băm phơi khô sắc uống làm ấm thận, trị co giật ở trẻ bị động kinh (Tày) Rễ cây băm phơi khô sắc uống chữa gan (Dao) Uống (Tày, Dao) 142 111 1 Uncaria sp. Kim câu đằng Thau lệp cạu Thau lệp cạu Cây bụi Thân (Tày) Rễ (Dao) Thân băm phơi khô sắc uống chữa thận, kinh giật ở trẻ (Tày) Rễ cây băm phơi khô sắc uống chữa gan (Dao) Uống (Tày, Dao) 59. Rutaceae Họ Cam 143 112 1 1 Clausena excavata Burm. f. Kim sương Mạy chạ mặt Đèng đung Thân gỗ Thân, lá (Tày) Thân, rễ (Dao) Thân băm phơi khô sắc uống chữa bệnh thận, đái vàng. Lá đun tắm chữa mẩn ngứa (Tày) Thân, rễ băm phơi khô đun nước uống chữa giãn mạch phổi (Dao) Uống + Tắm, gội (Tày) Uống (Dao) 144 Euodia lepta Ba chạc Mạy bjoóc Thân Toàn cây Chữa tươi đun tắm ghẻ (Tày) Tắm (Tày) (Spreng.) Merr. khao gỗ (Tày) 145 Micromelum hirsutum Oliv. Mắt trâu Mạy chạm mặt Thân gỗ Rễ (Tày) Rễ băm phơi khô sắc uống chữa đái vàng (Tày) Uống (Tày) 146 Tetradium trichotomum Lour. Dầu dấu chẻ ba Mạy thí vùa Thân gỗ Vỏ thân, Lá (Tày) Vỏ thân tươi hơ lửa đắp chữa nhức đầu, lá hơ nóng dải nằm chữa đau nhức xương (Tày) Đắp, bó Dải nằm (Tày) 147 113 1 1 Zanthoxylum nitidum (Lamk.) DC. Xuyên tiêu (Sẻn) Mát vài Trang Thần Thân gỗ Rễ, Thân, Vỏ thân (Tày) Rễ (Dao) Rễ, vỏ thân cao thành bột nhét vào chỗ sâu răng, chấn thương nội tạng; thân dùng băm phơi khô sắc uống (Tày) Rễ cây băm phơi khô đun nước uống chữa bệnh Lao (Dao) Bôi, chấm + Uống (Tày); Uống (Dao) 60. Sabiaceae Họ Thanh phong 148 Sabia faciculata Lecomte ex L. Cheng Thanh phong Thân gỗ Thân (Tày) Băm phơi khô ngâm rượu xoa bóp đau nhức xương khớp (Tày) Xoa bóp (Tày) 61. Sambucaceae Họ Cơm cháy 149 Sambucus hookeri Rehder Cơm cháy Mạy xâng quang Cây bụi Lá (Tày) Lá giã nát + nước vo gạo và muối đắp chữa nhọt nhiều ngòi (Tày) Đắp, bó (Tày) 62. Sapindaceae Họ Bồ hòn 150 Dimocarpus fumatussp. indochinensis (Blume) Leenh. Nhãn rừng Mác cại Thân gỗ Quả (Tày) Thanh nhiệt (Tày) Ăn (Tày) 63. Saururaceae Họ Giấp cá 151 Saururus chinensis (Lour.) Baill. Hàm ếch Bơ láp Thân thảo Lá (Tày) Lá tươi giã nát, trộn với nước vo gạo, ủ vào tro ấm, đắp chữa cước khí; Lá băm phơi khô sắc uống chữa dạ dày, đại tràng (Tày) Uống, Đắp, bó (Tày) 64. Saxifragaceae Họ Thƣờng sơn 152 114 1 1 Dichroa febrifuga Lour. Thường sơn Mạy lót yến Mạy lót yến Cây bụi Thân, lá (Tày, Dao) Thân băm phơi khô sắc uống giải độc, sỏi thận; lá tươi giã nát đắp mụn nhọt (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 65. Schisandraceae Họ Ngũ vị 153 Kadsura coccinea (Lem.) A.C. Smith Na rừng Thau nồm noa Thân gỗ Thân (Tày) Thân băm phơi khô sắc uống chữa gan, lợi sữa (Tày) Uống (Tày) 154 115 1 1 Schisandra plena A. C. Smith Ngũ vị tử Mác phầy thau Càm chinh tiếu Thân gỗ Thân (Tày) Thân, vỏ rễ (Dao) Thân băm phơi khô sắc uống chữa ho, hen, bổ thận, mát gan, đau nhức xương (Tày) Thân, vỏ rễ cây băm phơi khô đun nước uống mát gan (Dao) Uống (Tày, Dao) 66. Solanaceae Họ Cà 155 116 1 1 Solanum erianthum D. Don La, Cà gỗ Bơ hấc Hìa chìa Thân thảo Lá (Tày) Rễ, thân (Dao) Lá bánh tẻ, bỏ gân chính, hơ nóng cho mềm, đắp chữa trĩ (Tày) Rễ, thân băm phơi khô đun nước uống chữa vô sinh (Dao) Đắp, bó (Tày); Uống (Dao) 156 117 1 1 Solanum toroum Swart Cà dại Mác chẻ pạ Hìa chìa meng Thân thảo Toàn cây (Tày) Quả (Dao) Rễ băm phơi khô sắc nước uống chữa gan; Lá chữa mất ngủ; cây băm phơi khô sắc uống chữa lợi tiểu, gan (Tày) Quả xanh non phơi khô đun nước uống chữa vô sinh (Dao) Uống (Tày, Dao) 67. Sterculiaceae Họ Trôm 157 Sterculia lanceolata Cavallines Sảng Mạy hịn Thân gỗ Rễ (Tày) Rễ băm phơi khô sắc uống chữa nước tiểu vàng (Tày) Uống (Tày) 158 Abroma angusta (L.) Willd.. Bất thực Thân thảo Thân (Tày) Băm phơi khô ngâm rượu xoa bóp đau nhức (Tày) Xoa, bóp (Tày) 68. Urticaceae Họ Gai 159 Boehmeria tonkinensis Gagnepain Gai bắc bộ Thân thảo Rễ (Tày) Thái lát phơi khô sắc uống mát gan, thận (Tày) Uống (Tày) 160 118 1 1 Boehmeria holosericea Blume Gai toàn tơ Chạ pán Chạ pán Thân thảo Lá (Tày) Rễ (Dao) Dùng lá tươi giã nát đắp chữa hắc lào (Tày) Rễ cây tươi giã nát đắp vào chỗ mụn nhọt (Dao) Đắp, bó (Tày, Dao) 161 Boehmeria sp. Chi gai Thân thảo Toàn cây (Tày) Tươi giã nát làm tan cục máu, sưng tấy (Tày) Đắp, bó (Tày) 162 Debregeasia velutina Gaud. Trứng cua lông Chạ pán Cây bụi Toàn cây (Tày) Băm phơi khô sắc uống mát thận (Tày) Uống (Tày) 163 Dendrocnide stimulans (L.f.) Han Mạy han đổng Cây bụi Rễ (Tày) Rễ băm phơi khô sắc uống chữa ho, viêm phổi (Tày) Uống (Tày) Chew 164 Elastostema balansae Gagnep. Cao hùng balansa Nhả pặt nhiều Thân thảo Thân (Tày) Thân băm phơi khô sắc uống làm mát thận (Tày) Uống (Tày) 165 Elastostema eurhynchnm Miq. Cao hùng chùy Nhả phặt nhiều Thân thảo Toàn cây (Tày) Toàn cây băm phơi khô sắc uống giải nhiệt, mát gan, mát thận, chữa lở loét (Tày) Uống (Tày) 166 Elastostema sp. Chi cao hùng Nhả phặt nhiều Thân thảo Toàn cây (Tày) Toàn cây băm phơi khô sắc uống giải nhiệt, mát gan, mát thận, chữa lở loét (Tày) Uống (Tày) 167 Elastostema gagnepainiana Schoter Cao hùng gagnepan Thân thảo Thân, Rễ (Tày) Chữa đau dạ dày, phong tê thấp (Tày) Uống (Tày) 168 Elastostema lineatum Wedd Cao hùng nhọn Thân thảo Thân (Tày) Mát thận, lợi tiểu (Tày) Uống (Tày) 169 Elastostema eurhynchnm Miq. Cao hùng chùy Nhả phặt nhiều Thân thảo Toàn cây (Tày) Toàn cây băm phơi khô sắc uống giải nhiệt, mát gan, mát thận, chữa lở loét (Tày) Uống (Tày) 170 Oreocnide intergrifolia(Gau dich.) Miq. Nai bìa nguyên Cây bụi Rễ (Tày) Chữa tiểu vàng (Tày) Uống (Tày) 171 Pellionia trichosantha Gagnep. Phu lệ Thân thảo Toàn cây (Tày) Toàn cây băm phơi khô sắc uống giải nhiệt, mát gan, mát thận, chữa lở loét (Tày) Uống (Tày) 172 Pilea platinifolia C. H. Wright Mạo đài lá to Thân thảo Toàn cây (Tày) Cả cây giã nát chữa gãy xương (Tày) Đắp, bó (Tày) 173 Pilea hookeriana Wedd Nan ông hookeri Thân thảo Toàn cây (Tày) Chữa gãy xương (Tày) Đắp, bó (Tày) 69. Verbenaceae Họ Cỏ roi ngựa 174 119 1 1 Premna chevalieri Dop. Liên kiều Tỏ mạ po Tỏ mạ po Cây bụi Thân, lá (Tày) Rễ (Dao) Cây tươi băm tắm chữa mồ hôi trộm, cảm cúm (tắm và xông) Rễ cây băm phơi khô đun nước uống chữa thận (Dao) Tắm, gội + Xông (Tày); Uống (Dao) 175 120 1 1 Clerodendrum chinense var. simplex (Mold.) S. L. Chen Bạch đồng nữ Nhả pòm pi Cày gù pẹ Cây bụi Rễ Lá (Tày, Dao) Rễ sắc nước uống chữa thận; lá hơ nóng đắp chữa mụn, nhọn, tắm ghẻ (Tày, Dao) Uống + đắp, bó + Tắm, gội (Tày, Dao) 176 121 1 Clerodendrum japonicum (Thunb.) Xích đồng nam Pùm pi đeng Lày gù xí Cây bụi Rễ Lá (Tày) Rễ phơi khô sắc nước uống chữa cao huyết áp; lá tươi tắm Uống + Tắm, gội Sweet Thân, rễ (Dao) trị ghẻ (Tày) Rễ, thân băm phơi khô đun nước uống chữa gan (Dao) (Tày); Uống (Dao) 122 Gmelina asiatica L. Tu hú Cây bụi Toàn cây (Dao) Băm phơi khô sắc uống chữa ho, hậu sản (Dao) Uống (Dao) 177 123 1 1 Verbena officinalis L. Cỏ roi ngựa Cỏ roi ngựa Cỏ roi ngựa Thân thảo Thân, lá (Tày, Dao) Cây băm phơi khô sắc uống chữa gan, rửa chữa viêm âm đạo phụ nữ, trừ sốt rét (Tày,Dao) Uống + Tắm, gội (Tày, Dao) 70. Vitaceae Họ Nho 178 124 1 1 Cayratia geniculata (Blume) Gagnep. Vác - Trắng Thau tép cắm Huầy bầy Dây leo Thân (Tày, Dao) Dùng dây băm phơi khô sắc nước uống chữa đi ngoài ra máu (Tày) Dây băm phơi khô hoặc tươi đun nước uống chữa bị hạch sưng (Dao) Uống (Tày, Dao) 179 125 1 Cayratia japonica (Thunb.) Gagnep. Vác nhật, Mác mặt, Dây quai bị Thau khằn đeng Thau khằn đeng Dây leo Thân, Lá (Tày,Dao) Dây băm phơi khô sắc uống chữa mẩn ngứa, lá tươi hơ nóng đắp chữa quai bị (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 180 126 1 1 Cissus repens Lamk. Dây chìa vôi Thau moong mí Dây leo Thân, Lá (Tày,Dao) Dây băm phơi khô sắc uống chữa đau lưng, nhức xương, lá tươi giã nát chấm lên nơi bị bỏng (Tày, Dao) Uống + Bôi, chấm (Tày, Dao) 127 Cissus assamica (Laws.) Craib. Hồ đằng Dây leo Thân (Dao) Dây băm phơi khô sắc uống thông tiểu tiện (Dao) Uống (Dao) 181 128 1 1 Tetrastigma planicaule (Hook.) Gagnep. Dây quai ba lô - Đỏ Thau tép cắm Huầy bầy Dây leo Thân (Tày, Dao) Dùng dây băm phơi khô sắc nước uống chữa đi ngoài ra máu; quai bị (Tày) Dây băm phơi khô đun nước tắm, ngâm những chỗ bị sưng đau (Dao) Uống (Tày); Tắm gội (Dao) 182 Tetrastigma henryi Gagnep. Tứ thư henry Mác thau khăn Dây leo Thân, Lá (Tày) Cả dây, lá tươi đun tắm chữa mẩn ngứa (Tày) Tắm (Tày) b. Liliopsida Lớp Hành 71. Acoraceae Họ Thạch xƣơng bồ 183 129 1 1 Acorus calamus L. Thủy xương bồ Mạy xương bồ Sùn pằn Thân thảo Toàn cây (Tày, Dao) Cây tươi đun tắm chữa mồ hôi trộm, thanh nhiệt, cảm mạo (Tày) Tắm, gội (Tày, Dao) Cây băm tươi tắm cho bà đẻ (Dao) 184 130 1 Acorus gramineus Soland. Thạch xương bồ Mạy xông bồ Mạy xông bồ Thân thảo Thân, lá (Tày, Dao) Thân lá băm phơi khô đun tắm, uống chữa sốt, giải nhiệt, mồ hôi trộm (Tày, Dao) Tắm, gội + Uống (Tày, Dao) 72. Araceae Họ Ráy 131 Aglaonema tenuipes Engl. Thuốc rắng Thân thảo Thân (Dao) Thân tươi giã nát uống chữa rắn cắn (Dao) Uống (Dao) 185 132 1 1 Aglaonema sp. Vạn niên thanh song Mác mỵ nồm Mác mỵ nồm Thân thảo Thân (Tày,Dao) Dây giã nát vắt lấy nước uống, bã đắp lên nơi rắn cắn; cả dây băm phơi sắc uống thuốc mát thận (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 186 133 1 1 Alocaia macrorrhizos (L.) G. Don Ráy Vát kheo Hầu họp men Thân thảo Thân (Tày, Dao) Thân rễ thái phơi khô uống chữa gout, sắc tắm chữa mẩn ngứa (Tày) Lấy nhựa thân cây bôi chỗ côn trùng đốt và cắn (Dao) Tắm, gội + Uống (Tày); Bôi, chấm (Dao) 187 134 1 1 Amorphophallus coaetaneus S. Y. Liu & S. J. Wei Nưa cuống xanh Tậu ngù Tậu ngù Thân thảo Rễ (Tày,Dao) Rễ băm phơi khô sắc uống chữa rắn cắn, bại liệt, chữa ho, sưng khớp (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 188 135 1 Amorphophallus tonkinensis Engl. Khoai nưa Cản đưa Thân thảo Toàn thân (Tày,Dao) Dùng củ phơi khô sắc uống chữa bại liệt; Cây tươi giã nát đắp chỗ rắn cắn (Tày, Dao) Uống Đắp, bó (Tày, Dao) 189 136 1 1 Homalomena occulta (Lour.) Schott. Thiên niên kiện Vát vẹo Sì nhàn chấn Thân thảo Thân, Rễ (Tày,Dao) Thân, rễ băm phơi khô sắc nước uống chữa phong tê thấp, nhức xương (Tày) Thân, rễ băm phơi khô đun nước tắm ngâm chữa thần kinh tọa (Dao) Uống (T) Tắm, gội (D) 190 137 1 1 Pothos chinensis (Raf.) Merr. Ráy leo trung quốc Thau khinh Tràn hục xí Dây leo Thân (Tày,Dao) Dây băm phơi khô sắc uống chữa tim, khớp, thần kinh tọa, trĩ (Tày) Dây băm phơi khô đun nước uống chữa bệnh gan (Dao) Uống (Tày, Dao) 191 Lasia spinosa (L.) Thw. Chóc Thân thảo Thân, Rễ (Tày) Chữa cảm ho, phù thũng, suy gan, dạ dày (Tày) Uống (Tày) 192 138 1 1 Rhaphidophora sp. Dây trầu không Nhá chắp Nhá chắp Dây leo Thân Dây tươi băm sắc uống giữ thai Uống (Tày, dại (Tày,Dao) (Tày, Dao) Dao) 73. Commelinaceae Họ Thài lài 193 139 1 1 Amischolotype hispida (Less. & Rich. ) Hong Lâm trai Nhả cap pi khao Nhả cap pi khao Cây bụi Lá (Tày) Thân (Dao) Lá gói với gạo nếp hấp chín ăn chữa bệnh bại liệt; lá băm phơi khô sắc uống chữa bệnh tim (Tày) Thân cây băm phơi khô đun nước uống chữa nhiệt nóng (Dao) Ăn + Uống (Tày); Uống (Dao) 194 Commelina paludosa Blume Rau trai Bâư cap pi Thân thảo Toàn cây (Tày) Cây băm phơi khô sắc uống chữa bệnh tim, sỏi thận; thân tươi giã nát đắp vào chỗ bị sưng tấy (Tày) Uống Đắp, bó (Tày) 195 140 1 1 Pollia hasskarlii R. Rao. Thài lài tía Nhả cáp pi Xạ phùn xí xok Thân thảo Toàn cây (Tày,Dao) Cây băm phơi khô sắc uống chữa viêm cơ, bệnh tim, thận (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 196 Tradescentia zebrina Bosse. Thài lài tía Thân thảo Toàn cây (Tày) Chữa thận, đái vàng (Tày) Uống (Tày) 74. Convallariaceae Họ Mạch môn 197 Disporum cantoniensis (Lour.) Merr. Sâm lá trúc Bâư choong pja Thân thảo Rễ (Tày) Rễ ngâm rượu xoa bóp lên nơi đau nhức và uống chữa thần kinh tọa, chấn thương (Tày) Xoa, bóp + Uống (Tày) 198 Ophiopogon chingii Wang & Tang Cao cẳng Bơ lục lình Thân thảo Rễ (Tày) Rễ phơi khô sắc nước uống chữa bại liệt, liệt dương, làm thuốc bổ, liệt dương (Tày) Uống (Tày) 199 141 1 1 Ophiopogon dracaeoides (Bak.) Hook. f. Sâm đá Bơ chuýc phya Bơ chuýc phya Thân thảo Thân, lá (Tày,Dao) Cây băm phơi khô sắc uống có tác dụng khỏe gân cốt (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 200 142 1 Ophiopogon latifolius Rodr. Cao cẳng lá rộng Thân thảo Thân (Tày) Rễ (Dao) Thân băm phơi khô sắc uống chữa bệnh tiêu hóa (Tày) Rễ tươi đắp chữa viêm có mủ (Dao) Uống (Tày) Đắp, bó (Dao) 75. Convolvulaceae Họ Khoai lang 201 143 1 1 Argyreia nasirii D. Austin Bạc thau Thau bạc má Thau bạc má Dây leo Thân, lá (Tày, Dao) Dây tươi gãi nát đắp bó gãy xương; Lá tươi sắc uống lợi sữa (Tày, Dao) Đắp, bó + Uống (Tày, Dao) 76. Costaceae Họ Mía dò 202 144 1 1 Costus speciosus Mía dò Mạy nú ưởng Điền rậy lình Thân Thân (Tày, Thân băm phơi khô sắc nước Uống (Tày, (Koenig) Smith. thảo Dao) uống chữa gan, thận, buồn nôn (Tày, Dao) Dao) 77. Dioscoreaceae Họ Củ nâu 145 Dioscorea bulbifera L. Củ rái Dây leo Thân (Tày) Chữa viêm tinh hoàn, tiểu đục (Tày) Uống (Tày) 203 146 1 1 Dioscorea hamiltonii Hook. f. Từ Hamilton Thau chạ măn nai Thau chạ măn nai Dây leo Thân (Tày, Dao) Dây băm phơi khô sắc uống chữa tiểu đường (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 78. Hypoxidaceae Họ Tỏi voi lùn 204 147 1 1 Curculigo capitulata (Lour.) Kuntz. Cồ nốc Mắc choọng Là mào sem phai Thân thảo Rễ (Tày, Dao) Dùng rễ băm phơi khô sắc nước uống chữa đại tràng, dạ dày (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 79. Liliaceae Họ Hành 205 Disporopsis longifolia Craib Thục tinh Ca lài Thân thảo Củ (Tày) Củ đồ phơi 9 lần làm thuốc bổ, chữa đau lưng, thấp khớp (Tày) Uống (Tày) 80. Marantaceae Họ Hoàng tinh 206 148 1 1 Phrynium placentarium (Lour.) Merr. Lá dong Toong cản Nòm hịt Thân thảo Rễ, Lá (Tày,Dao) Rễ tươi và lá non vò lấy nước uống chữa rắn cắn và giải rượu, bã đắp chữa rắn cắn (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 207 149 1 1 Stromanthe sp1. Lá dong Toong cản Nòm hịt Thân thảo Rễ, Lá (Tày, Dao) Rễ tươi và lá non vò lấy nước uống chữa rắn cắn và giải rượu, bã đắp chữa rắn cắn (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 208 150 1 Stromanthe sp2. Lá dong Toong cản Nòm hịt Thân thảo Rễ, Lá (Tày, Dao) Vò lấy nước uống chữa rắn cắn và giải rượu, bã đắp chữa rắn cắn (Tày, Dao) Uống + Đắp, bó (Tày, Dao) 81. Orchidaceae Họ Phong lan 209 151 1 1 Epipogium roseum (D. Don) Lind. Thượng lan Thân thảo Toàn cây (Tày, Dao) Làm thuốc bổ (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 210 152 1 1 Ludisia discolor (Ker Gawl.) A. Rich. Lá gấm Nhả ha văn Thân thảo Lá (Tày, Dao) Lá tươi giã nát chữa phong tê thấp, sao nóng đắp chũa nhức đầu (Tày, Dao) Đắp, bó (Tày, Dao) 82. Stemonaceae Họ Bách bộ 211 153 1 1 Stemona tuberosa Lour. Bách bộ Rạng ma Tiệp phầy mua đòi Dây leo Củ (Tày, Dao) Củ thái tươi đun uống chữa giun kim, giun móc; củ thái phơi khô đồ 9 lần dùng làm thuốc bổ (Tày, Dao). Uống (Tày, Dao) 83. Musaceae Họ Chuối 212 154 1 1 Musa acuminata Colla Chuối rừng Quẩy khẻ Chìu chăng xí Thân thảo Quả Hạt (Tày); Quả (Dao) Quả, hạt phơi khô sắc uống chữa mỡ máu, tiểu đường (Tày) Quả thái nhỏ phơi khô đun nước uống chữa đau nửa đầu (Dao) Uống (Tày, Dao) 84. Poaceae Họ Lúa 213 155 1 1 Coix lacryma-jobi L. Í dĩ Mác khẩu dân Nọa châu Thân thảo Toàn cây (Tày, Dao) Cả cây băm phơi khô sắc uống chữa sỏi thận, phong tê thấp, ho; hạt phơi khô làm thuốc bổ (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 85. Taccaceae Họ Râu hùm 214 156 1 1 Tacca chantrieri Andr. Râu hùm Bơ thác lủa Mào xam đòi Thân thảo Toàn cây (Tày) Rễ (Dao) Rễ phơi khô sắc nước uống chữa khớp; cả cây sắc uống chữa cao huyết áp (Tày) Rễ phơi khô đun nước uống chữa dạ dày, phổi (Dao) Uống (Tày, Dao) 86. Zingberaceae Họ Gừng 215 157 1 1 Alpinia malaccensis (Burm. f.) Holtt. Sẹ Ca meo Ca meo Thân thảo Hạt, lá (Tày); Củ, thân (Dao) Hạt phơi khô sắc uống chữa ho, lá tươi tắm chữa cảm (Tày) Củ và thân băm nhỏ đun nước uống chữa gan (Dao) Uống + Tắm, gội (Tày); Uống (Dao) 216 158 1 Alpinia globosa (Lour.) Horan. Thảo ca Ca meo Ca meo Thân thảo Quả (Tày, Dao) Dùng quả phơi khô sắc uống mát thận, thông tiểu tiện, trị ho (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 217 Amomum muricarpum Elmer Sa nhân mũi Mắc nghiên đông Thân thảo Hạt (Tày) Chữa cảm cúm, lợi tiểu (Tày) Uống (Tày) 218 159 1 1 Curcuma zedoaria (Berg.) Rosc. Nghệ đen Mịn đăm Trằn đìa chịa Thân thảo Củ (Tày, Dao) Củ thái phơi khô chữa dạ dày, chữa các vết thương (Tày) Củ thái phơi khô giã nát thành bột uống chữa đại tràng và ho lao (Dao) Uống (Tày, Dao) 219 160 1 Curcuma longa L. Nghệ vàng Mịn khao Trằn đìa pẹ Thân thảo Củ (Tày, Dao) Củ thái phơi khô làm thuốc chữa dạ dày, lành vết thương, nấu thức ăn cho bà đẻ (Tày, Dao) Uống Ăn (Tày, Dao) 220 161 1 1 Distichochlamis citrea M. F. Newman Gừng đen Khinh đăm Xùng xí Thân thảo Thân (Tày) Củ (Dao) Cây giã nát xoa lên người chữa sốt nóng (Tày) Củ băm phơi khô sắc nước uống chữa đau thắt dạ con (Dao) Xoa, bóp (Tày) Uống (Dao) 221 162 1 1 Hedychium coronarium Koening Ngải tiên Hiềng ẩm Hiềng ẩm Thân thảo Lá (Tày, Dao) Lá thái phơi khô sắc uống chữa viêm phế quản (Tày, Dao) Uống (Tày, Dao) 222 163 1 1 Zingiber officinale Roseoe Gừng Gừng khinh Xum Thân thảo Củ (Tày, Dao) Củ giã nát + Rượu chữa cảm gió; củ thái lát sắc uống chữa ho (Tày, Dao) Xoa, bóp + Uống (Tày, Dao) 223 164 1 1 Zingiber rufopilosum Gagnep. Gừng lông hung Khinh đông Xùng kìm Thân thảo Củ, lá (Tày,Dao) Củ thái nhỏ sắc uống chữa phong tê thấp, mẩn ngứa; lá cây tươi đun xông chữa cảm cúm (Tày, Dao) Uống + Xông (Tày, Dao) 130 151 PHỤ LỤC II I. HÌNH ẢNH ĐIỀU TRA THỰC ĐỊA; ĐIỀU TRA CÂY THUỐC, BÀI THUỐC TẠI KHU BTTN NA HANG, HUYỆN NA HANG, TỈNH TUYÊN QUANG 1. Điều tra thực địa 2.1. Điều tra cây thuốc tại Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2.2. Điều tra cây thuốc tại Tát kẻ, xã Khau Tinh, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2.3. Điều tra cây thuốc tại Nà Cọ, xã Sơn Phú, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2.4. Điều tra cây thuốc tại Thác Mơ, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2. Điều tra cây thuốc, bài thuốc 2.5. Điều tra cây thuốc, bài thuốc tại khu vực nghiên cứu cùng Ông lang Hoàng Ngọc Khánh (Dân tộc Tày), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2.6. Điều tra cây thuốc, bài thuốc tại khu vực nghiên cứu cùng Ông lang Triệu Tài Vụ (Dân tộc Dao), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2.7. Điều tra cây thuốc, bài thuốc ở gia đình (Dân tộc Tày) tại xã Sơn Phú, ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 2.8. Điều tra cây thuốc, bài thuốc ở gia đình (Dân tộc Dao) tại xã Thanh Tương, ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu II. MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CÁC PHƢƠNG PHÁP VÀ QUY TRÌNH CHIẾT ĐỐI VỚI CÁC MẪU THỰC VẬT THU THẬP TẠI KHU BTTN NA HANG 2.9. Các mẫu cây thuốc được phân loại, băm và phơi khô tự nhiên, ảnh N.T. Hải 2.10. Các mẫu cây thuốc được ngâm, lọc và tạo cao chiết, ảnh N.T. Hải III. TẬP HUẤN, HỘI THẢO CÂY THUỐC 1. Tập huấn về nhận dạng, sử dụng và nhân giống cây thuốc 2.11. Ông lang Hoàng Ngọc Khánh (Dân tộc Tày) đang phổ biến kinh nghiệm cách nhận dạng, sử dụng cây thuốc tại Thác Mơ, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải 2.12. Ông lang Triệu Tài Vụ (Dân tộc Dao) đang phổ biến kinh nghiệm cách nhận dạng, sử dụng cây thuốc tại Thác Mơ, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải 2.13. Các Hội viên đi tham quan Vườn cây thuốc trồng tại khu vực nghiên cứu, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải 2. Hội thảo về nhận biết, bảo tồn cây thuốc có giá trị và tiềm năng ứng dụng 2.14. Hội thảo về nhận biết, bảo tồn cây thuốc có giá trị và tiềm năng ứng dụng tại Thác Mơ, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải 2.15. Các Hội viên đi tham quan và cùng trao đổi kinh nghiệm tại Vườn cây thuốc trồng tại khu vực nghiên cứu, huyện Na Hang, ảnh N.T. Hải PHỤ LỤC III. HÌNH ẢNH MỘT SỐ LOÀI CÂY THUỐC QUÝ HIẾM TẠI KHU BTTN NA HANG 3.1. Song môi tàu (Miliusa sinensis Fin & Gagnep.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.2. Ba bét quả nhỏ (Mallotus microcarpus Pax & K. Hoffm.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.3. Cốt toái bổ bon (Drynaria bonii H. Christ), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.4. Cu li (Cibotium barometz (L.) J. E. Sm.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.5. Hoàng đàn giả (Dacrydium elatum (Roxb.) Wall., ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.6. Pơ mu (Fokienia hodginsii (Dunn) A. Henry & H. H. Thomas), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.7. Thiên tuế (Cycas dolichophyllaK. D. Hill), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.8. Ngũ vị tử (Schisandra plena A. C. Smith), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.9. Dây lõi tiền (Stephania japonica (Thunb.) Miers), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.10. Bình vôi (Stephania rotunda Lour.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.11. Bình vôi đỏ (Stephania sp.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.12. Tế tân nam (Asarum balansae Franch.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.13. Tế tân vân nam (Asarum yunnanensis T.Sugaw), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.14. Vót ét (Illigera celebica Miq.), ảnh N. T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.16. Lá khôi (Ardisia silvestris Pitard), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.15. Bát giác liên (Podophyllum tonkinensis Gagnep.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.17. Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.18. Phương dung (Dendrobium devonianum Paxt); ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.19. Dương đài (Balanophora laxiflora Hemsley), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.20. Trám đen (Canarium tramdenum Dai & Yakovl.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.21. Ba gạc vòng (Rauvolfia verticilata (Lour.) Baill.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.22. Ngân đằng đứng (Codonopsis celebica (Blume) Thuan), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.23. Ích mẫu (Leonurus japonicus Houtt.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu 3.24. Hương nhu (Ocimum tenuiflorum L.), ảnh N.T. Hải cùng nhóm nghiên cứu PHỤ LỤC IV. HÌNH ẢNH VƢỜN ƢƠM GIỐNG VÀ VƢỜN MẪU CÂY THUỐC; BẢO TỒN; NHÂN GIỐNG; MUA BÁN DƢỢC LIỆU TẠI KHU BTTN NA HANG 1. Xây dựng và chăm sóc vƣờn ƣơm cây giống 4.1. Tạo vườn ươm 4.2. Đóng bầu đất 4.3. Chăm sóc hom giống 4.4. Kiểm tra các hom giống 4.5. Theo dõi các hom giống 2. Xây dựng và chăm sóc vƣờn mẫu 4.6. Chọn và tạo vườn mẫu 4.7. Chăm sóc vườn mẫu 3. Một số loài cây thuốc trồng bảo tồn tại khu BTTN Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang * Bảo tồn nguyên vị 4.8. Thiên niên kiện (Homalomena occulta (Lour.) Schott 4.9. Râu hùm (Tacca chantrieri Andr.) 4.10. Bình vôi (Stephania rotunda Lour.) 4.11. Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson) 4.12. Dây đau xương (Tinospora sinensis (Lour.) Merr.) 4.13. Hoàng đằng (Fibraurea tinctoria Lour.) 4.14. Biến hóa (Asarum caudigerum Hance) 4.15. Bách bộ (Stemona tuberosa Lour.) 4.16. Giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino) 4.17. Nghệ đen (Curcuma zedoaria (Berg.) Rosc.) 4.18. Tế tân nam (Asarum balansae Franch.) 4.19. Nghệ vàng (Curcuma longa L.) * Bảo tồn chuyển vị 4.20. Thiên niên kiện (Homalomena occulta (Lour.) Schott 4.21. Râu hùm (Tacca chantrieri Andr.) 4.22. Bình vôi (Stephania rotunda Lour.) 4.23. Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson) 4.24. Dây đau xương (Tinospora sinensis (Lour.) Merr.) 4.25. Hoàng đằng (Fibraurea tinctoria Lour.) 4.26. Biến hóa (Asarum caudigerum Hance) 4.27. Bách bộ (Stemona tuberosa Lour. 4.28. Giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino) 4.29. Nghệ đen (Curcuma zedoaria (Berg.) Rosc.) 4.30. Tế tân nam (Asarum balansae Franch.) 4.31. Nghệ vàng (Curcuma longa L.) 4. Hình ảnh nghiên cứu và nhân giống loài Râu hùm (Tacca chandrieri Andre) bằng hạt và bằng hom cắt từ thân rễ (dạng củ) 4.32. Cây Râu hùm ra hoa 4.33. Thân rễ dạng củ 4.34. Quả Râu hùm 4.35. Chuẩn bị hom giống 4.36. Hạt giống 4.37. Các loại hom giống cắt từ thân rễ (dạng củ) 4.38. Hạt nảy mầm trên đĩa Petri 4.39. Nảy chồi ở hom cắt từ phần thân củ 4.40. Hạt nảy mầm trên cát ẩm 4.41. Các loại hom giống cắt từ củ vào 4.42. Cây con phát triển từ hạt mùa Xuân 4.43. Hom giống xử lý chất điều hòa sinh trưởng IBA nồng độ 1.500ppm 5. Hình ảnh nghiên cứu và nhân giống loài Hoàng đằng (Fibraurea tinctoria Lour.) bằng hom và bằng hạt 4.44. Hoàng đằng dạng dây leo bằng 4.45. Quả Hoàng đằng thân quấn 4.46. Hom giống 4.47. Hạt giống 4.48. Giâm hom 4.49. Gieo hạt 4.50. Hom giống sử dụng chất kích thích IAA nồng độ 1.500ppm 4.52. Chồi từ hom 4.51. Hạt nảy mầm 4.53. Cây từ hạt 4.54. Vườn ươm cây giâm hom 4.55. Vươn ươm cây từ hạt 6. Tình hình mua bán dƣợc liệu tại địa phƣơng 4.56. Dây Hoàng đằng (Fibraurea tinctoria Lour), ảnh N.T. Hải 4.57. Củ Khúc khắc (Heterosmilax gaudichaudiana (Kunth) Maxim.), ảnh N.T. Hải 4.58. Củ Bách bộ (Stemona tuberola Lour), ảnh N.T. Hải 4.59. Thân rễ (củ) Thiên niên kiện (Homalomena occulta (Lour.) Schott.) ảnh N.T. Hải 4.60. Thân rễ (củ) Hoàng tinh hoa trắng (Disporopsis longifolia Craib.),ảnh N.T. Hải 4.61. Thân rễ Bảy lá một hoa (Paris polyphylla Sm.), ảnh N.T. Hải 4.62. Lá khôi (Ardisiasilvestris Pitard), ảnh N.T. Hải 4.63. Dây, lá Giảo cổ lam Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino, ảnh N.T. Hải 4.64. Củ Bình vôi (Stephania rotunda Lour.), ảnh N.T. Hải 4.66. Củ Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson), ảnh N.T. Hải 4.65. Củ Nghệ vàng (Curcuma longa L.), ảnh N.T. Hải 4.67. Ba gạc (Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill), ảnh N.T. Hải 4.68. Tư thương của địa phương đang bán dược liệu tại các phiên chợ, ảnh N.T. Hải 4.69. Ông lang tại địa phương đang mua cây thuốc, ảnh N.T. Hải 4.70. Tư thương tại địa phương đang bán dược liệu cho Tư thương nơi khác đến, ảnh N.T. Hải 4.71. Ông lang tại địa phương đang chế biến thuốc, ảnh N.T. Hải 4.72. Ông lang tại địa phương đang bán thuốc, ảnh N.T. Hải 4.73. Bảng giá bán các bài thuốc chữa bệnh của một thầy thuốc tại địa phương, ảnh N.T. Hải PHỤ LỤC V I. TẠO CAO CHIẾT TỔNG Bảng 5.1: Kết quả tạo cao chiết tổng từ các mẫu thực vật của khu BTTN Na Hang STT Tên khoa học Tên tiếng Việt Họ Lƣợng mẫu chiết (g) Cao chiết (g) TQ01 Gouania leptostachya DC. Dây gân, dây đòn gánh Rhamnaceae (họ Táo) 100 8.9 TQ02 Mallotus microcarpus Pax & K. Hoffm. Ba bét quả nhỏ, bùm bụp Euphorbiaceae (họ Thầu dầu) 100 11.4 TQ03 Cissus subtetragona Planch. Dây bầu rừng Vitaceae (họ Nho) 100 10.5 TQ04 Saurauia roxburghii Wall. Nóng roxburgh, Sổ dã roxburgh Actinidiaceae (họ Dương đào) 100 7.6 TQ05 Croton tiglium L. Bã đậu Euphorbiaceae (họ Thầu dầu) 100 8.2 TQ06 Viburnum lutescens Blume Vót vàng nhạt, Răng cưa vàng Caprifoliaceae (họ Kim ngân) 100 12.5 TQ07 Aganope thyrsiflora (Benth.) Polh. Dây cóc bảy lá Fabaceae (họ Đậu) 100 10.7 TQ08 Vitex tripinnata (Lour.) Merr. Chân chim ba lá Verbenaceae (họ Cỏ roi ngựa) 100 15.4 TQ09 Antidesma montanum Blume Chòi mòi rừng Euphorbiaceae (họ Thầu dầu) 100 12.8 TQ10 Bridelia balansae Tutcher. Thẩu mật balansa, Thổ mật gai Euphorbiaceae (họ Thầu dầu) 100 12.3 TQ11 Rhus chinensis Mill. Muối, sơn muối Anacardiaceae (họ Xoài) 100 9.6 TQ12 Ventilago leiocarpa Benth. Dây đồng quả láng Rhamnaceae (họ Táo) 100 9.1 TQ13 Miliusa sinensis Fin.& Gagnep. Song môi tàu, Mại liễu Annonaceae (họ Na) 100 18.4 TQ14 Elastostema balansae Gagnep. Cao hùng balansa, Rau pơ la Urticaceae (họ Gai) 100 13.4 TQ15 Bauhinia bracteata (Benth.) Baker Dây cánh dơi, Móng bò rừng Caesalpiniaceae (họ Vang) 100 14.5 TQ16 Desmodium triangulare (Retz.) Merr. Ba chẽ, Thóc lép Fabaceae (họ Đậu) 100 7.8 TQ17 Cipadessa baccifera(Roth) Miq. Cà muối Meliaceae (họ Xoan) 100 9.1 TQ18 Myrioneuron tonkinensis Pitard Tỳ bà điệp, Vạn kinh Bắc bộ Rubiaceae (họ Cà phê) 100 21.2 II. HÌNH ẢNH PHỔ CỦA CÁC HỢP CHẤT SINH HỌC Hình 5.1: Phổ 1H NMR của hợp chất MM1 Hình 5.2: Phổ 13C NMR của hợp chất MM1 Hình 5.3: Phổ HSQC của hợp chất MM1 Hình 5.4: Phổ HMBC của hợp chất MM1 Hình 5.5: Phổ MS của hợp chất MM1 Hình 5.6: Phổ 1H NMR của hợp chất MM2 Hình 5.7: Phổ 13C NMR của hợp chất MM2 Hình 5.8: Phổ HSQC của hợp chất MM2 Hình 5.9: Phổ HMBC của hợp chất MM2 Hình 5.10: Phổ 1H NMR của hợp chất MM3 Hình 5.11: Phổ 13C NMR của hợp chất MM3 Hình 5.12: Phổ DEPT của hợp chất MM3 Hình 5.13: Phổ MS của hợp chất MM3 Hình 5.14: Phổ 1H NMR của hợp chất MM4 Hình 5.15: Phổ 13C NMR của hợp chất MM4 Hình 5.16: Phổ DEPT của hợp chất MM4 Hình 5.17: Phổ HSQC của hợp chất MM4 Hình 5.18: Phổ HMBC của hợp chất MM4 Hình 5.19: Phổ HR-ESI-MS của hợp chất MM4 Hình 5.20: Phổ 1H NMR của hợp chất MM5 Hình 5.21: Phổ 13C NMR của hợp chất MM5 Hình 5.22: Phổ DEPT của hợp chất MM5 Hình 5.23: Phổ MS của hợp chất MM5 Hình 5.24: Phổ 1H NMR của hợp chất MM6 Hình 5.25: Phổ 13C NMR của hợp chất MM6 Hình 5.26: Phổ HSQC của hợp chất MM6 Hình 5.27: Phổ MS của hợp chất MM6 Hình 5.28: Phổ 1H NMR hợp chất MM7 Hình 5.29: Phổ 13C NMR hợp chất MM7 Hình 5.30: Phổ HSQC hợp chất MM7 Hình 5.31: Phổ HMBC hợp chất MM7 Hình 5.32: Phổ MS hợp chất MM7 Hình 5.33: Phổ 1H NMR của hợp chất MM8 Hình 5.34: Phổ 13C NMR của hợp chất MM8 Hình 5.35: Phổ MS của hợp chất MM8 Hình 5.36: Phổ 1H NMR của hợp chất MM9 Hình 5.37: Phổ 13C NMR của hợp chất MM9 Hình 5.38: Phổ DEPT của hợp chất MM9 Hình 5.39: Phổ MS của hợp chất MM9 Hình 5.40: Phổ 1H NMR của hợp chất MM10 Hình 5.41: Phổ 13C NMR của hợp chất MM10 Hình 5.42: Phổ DEPT của hợp chất MM10 Hình 5.43: Phổ MS của hợp chất MM10 Hình 5.44: Phổ 1H NMR của hợp chất MM11 Hình 5.45: Phổ 13C NMR của hợp chất MM11 Hình 5.46: Phổ DEPT của hợp chất MM11 Hình 5.47: Phổ HSQC của hợp chất MM11 Hình 5.48: Phổ HMBC của hợp chất MM11 Hình 5.49: Phổ MS của hợp chất MM11 Hình 5.50: Phổ 1H NMR của hợp chất MSW2.1 (CD3OD, 500 MHz) Hình 5.51: Phổ 13C NMR của hợp chất MSW2.1 (CD3OD, 125 MHz) Hình 5.52: Phổ 1H NMR của hợp chất MSW2.2 Hình 5.53: Phổ 13C NMR của hợp chất MSW2.2 Hình 5.54: Phổ HSQC của hợp chất MSW2.2 Hình 5.55: Phổ HMBC của hợp chất MSW2.2 PHỤ LỤC VI I. Mẫu phiếu 01 PHIÕU §IÒU TRA THùC VËT D¢N TéC Sè:............. A. S¬ l-îc vÒ ng-êi cung cÊp th«ng tin: - Hä vµ tªn:...............................................Tuæi..............Nam  , N÷  - D©n téc:........................ - §Þa chØ: B¶n (xãm):..............., x·:............., huyÖn:..............., tØnh:................... - NghÒ nghiÖp (chÝnh/ phô):......................................................... - Tr×nh ®é v¨n hãa:..........................; chuyªn m«n (nÕu cã):................................. - Hoµn c¶nh cã ®-îc tri thøc d©n téc: do ng-êi trong dßng téc truyÒn l¹i  , häc tõ ng-êi kh¸c , tù t×m tßi vµ ph¸t hiÖn ®-îc , c¸ch kh¸c:.................... - Thêi gian lµm nghÒ liªn quan ®Õn thùc vËt d©n téc häc:................................. - Thu nhËp tõ tri thøc d©n téc: h»ng ngµy , mçi phiªn chî , chØ khi cã ng-êi yªu cÇu . - Møc thu nhËp cô thÓ tõ mçi thang thuèc:........, quy ra cho mét th¸ng/ mét n¨m:..... B. Nh÷ng th«ng tin cÇn biÕt vÒ c©y thuèc: 1. Tªn c©y (theo tªn ®Þa ph-¬ng cña c¸c d©n téc ë miÒn B¾c): - TiÕng d©n téc nµo? Cao lan, Dao (M¸n) , Gi¸y , Hµ nh× , Kh¸ng , Kh¬ mó , La chÝ , La hï , L« l« , H’m«ng (MÌo) , M-êng , Nïng , S¸n d×u, Tµy , Th¸i , Thæ , hoÆc d©n téc kh¸c:.............................. - NghÜa vµ ý nghÜa cña tªn gäi:.................................... ..................................... 2. Bé phËn sö dông: Toµn c©y , cµnh , l¸ , hoa , qu¶ , h¹t , th©n , vá th©n , gç  , rÔ , vá rÔ , hoÆc c¸c s¶n phÈm kh¸c tõ c©y:.............. 3. M« t¶ tãm t¾t vÒ h×nh th¸i c©y: - D¹ng sèng: cá ®øng , cá leo , c©y ký sinh , c©y phô sinh , c©y bôi , c©y gç , d©y leo gç , d¹ng sèng kh¸c:....................................... - KÝch th-íc: ChiÒu cao:.........., ®-êng kÝnh (®èi víi c©y bôi vµ c©y gç):........cm. - Tãm t¾t vÒ mµu s¾c cña hoa khi cßn t-¬i:........................................................ 4. Tãm t¾t vÒ n¬i sèng vµ ®é phong phó: - N¬i sèng: trong rõng , ven rõng , ven ®-êng , dùa suèi , b·i cá , ruéng , n¬i kh¸c:............................ - §é cao (so víi mÆt biÓn):...................,täa ®é:.............................. - §é phong phó quan s¸t thÊy trong khu vùc ®iÒu tra: rÊt hiÕm , t-¬ng ®èi Ýt , kh¸ phæ biÕn , phæ biÕn , rÊt phæ biÕn . 5.C«ng dông: lµm thuèc □, hay c©y ®éc □, kh¸c (ghi cô thÓ): - Båi bæ c¬ thÓ □, hoÆc ch÷a c¸c bÖnh thuéc: - HÖ bµi tiÕt: ®¸i ®-êng □, ®¸i ra m¸u □, ®¸i sãn (®¸i nh¾t) □, lîi tiÓu □, sái bµng quang □, sái thËn □, vµng da □, viªm gan □, viªm thËn □. - HÖ thÇn kinh: an thÇn-ngñ □, ®éng kinh □, suy nh-îc thÇn kinh □. - HÖ tiªu hãa: ®au d¹ dµy □, lÞ□, nhuËn trµng (t¸o bãn) □, rèi lo¹n hÖ tiªu hãa □, tÈy □, tiªu ch¶y □. - HÖ tu©n hoµn: cÇm m¸u □, huyÕt ¸p cao □, thiÕu m¸u □, x¬ cøng ®éng m¹ch (do thõa colesterol) □, xuÊt huyÕt n·o □. - BÖnh hiÓm nghÌo hoÆc bÖnh khã ch÷a: AIDS □, b¸n th©n bÊt to¹i □, dÞch h¹ch □, giang mai - hoa liÔu □, lao phæi □, lao h¹ch (trµng nh¹c) □, lËu □, nhåi m¸u c¬ tim □, phong-hñi □, sèt rÐt □, tai biÕn m¹ch m¸u n·o □, tæ®Øa □, th-¬ng hµn □, x¬ gan cæ tr-íng □. - Ung th- (c¸c d¹ng): b¹ch huyÕt □, ung th- d¹ dµy □, ung th- gan □, khèi u ë n·o □, ung th- tuyÕn tiÒn liÖt □, ung th- tö cung □, ung th- vßm häng □, ung th- vó□. - BÖnh th«ng th-êng: b-íu cæ □, c¶m cóm □, c¶m n¾ng □, ch¶y m¸u cam □, ®au m¾t □, ®au nhøc r¨ng □, ®æ m¸u cam □, ho □, ho ra m¸u □, æ gµ□, phï nÒ□, quai bÞ□, sai khíp - bong g©n □, s©u qu¶ng □, thiªn ®Çu thèng □, trÜ (lßi dom) □, viªm c¬□, viªm cuèng phæi (phÕ qu¶n) □, viªm häng □, viªm khÝ qu¶n □. - BÖnh phô n÷: an thai □, ap-se (s-ng) vó□, b¹ch ®íi □, b¨ng huyÕt □, ®iÒu kinh □, lîi s÷a □, rong kinh □, viªm ®-êng tiÕt liÖu □, c¸c bÖnh liªn quan ®Õn thai s¶n (ghi cô thÓ):. - BÖnh trÎ em: b¹ch hÇu □, b¹i liÖt □, cam tÝch □, chèc ®Çu □, ®Ëu mïa □, ho gµ□, mäc kª□, ph¸t ban □, sëi □, thñy ®Ëu □, t-a l-ìi □, uèn v¸n □, ®i t¶□, kh¸c (ghi cô thÓ): - BÖnh m·n tÝnh, kinh niªn: hen □, suyÔn □, thÊp khíp □. - DiÖt ®éng vËt g©y h¹i: bä chÐt □, chÊy rËn □, chuét □, gißi bä□, giun s¸n □, muçi □, ruåi □. - Tai n¹n: báng □, gÉy x-¬ng □, vÕt th-¬ng do ®©m chÐm □. - Thuèc kÕ ho¹ch hãa gia ®×nh: ngõa thai □, ch÷a v« sinh □, liÖt d-¬ng □, di méng tinh □, s¶y thai □. - Thuèc cai nghiÖn: cai nghiÖn thuèc phiÖn □, thuèc l¸□, c¸c d¹ng ma tóy kh¸c □. - BÖnh kh¸c: ........................................................................................................ - C¸c c«ng dông ch÷a c¸c bÖnh kh¸c ch-a thèng kª ë trªn (ghi cô thÓ): Dïng riªng mét loµi □ hay phèi hîp víi c¸c loµi kh¸c □. NÕu phèi hîp nhiÒu loµi th× ghi chÐp tãm t¾t bµi thuèc nh- sau (sè 1 dµnh cho loµi ®ang nghiªn cøu); c¸c loµi kh¸c ghi vµo phiÕu phô (môc “PhÇn ghi thªm vÒ c¸c loµi c©y trong bµi thuèc cïng sè”) kÌm theo: Sè TT Tªn c©y Bé phËn dïng Thu h¸i vµ s¬ chÕ Tû lÖ 1 2 3 4 5 C¸ch dïng: - dïng trong: uèng □, nhai nuèt n-íc; - dïng ngoµi: t¾m □, x«ng □, b«i □, ®¾p □, bã rÞt □, xoa bãp □, xóc miÖng □, chØ ngËm kh«ng nuèt n-íc □; - c¸c c¸ch kh¸c (ghi cô thÓ): 6. LiÒu l-îng dïng trong mét lÇn: - Chung cho mäi ®èi t-îng: - Ng-êi lín: - TrÎ em: - Thô n÷ cã chöa hoÆc ®ang nu«i con nhá: - Ng-êi cã bÖnh m·n tÝnh (hen, suyÔn, thÊp khíp, ) hoÆc c¸c bÖnh kinh niªn kh¸c: 7. Thêi gian ch÷a trÞ (sè ngµy cô thÓ hoÆc sè l-îng thang thuèc ph¶i dïng hµng ngµy, hµng tuÇn, hµng th¸ng): 8. Kiªng kÞ trong thêi gian ®ang dïng thuèc (nÒu cã): 9. HiÖu qu¶ ch÷a trÞ: sè ng-êi: - §· ®-îc ch÷a khái hoµn toµn: ( ); - §ì mét phÇn: ( ); - Kh«ng khái: ( ); - BÞ tai biÕn hoÆc cã hËu qu¶ xÊu: ( ); - Nguyªn nh©n kh«ng ch÷a khái hoÆc bÞ tai biÕn: 10. §Þa chØ mét sè bÖnh nh©n ®· sö dông thuèc: C. Ghi chÐp vÒ loµi c©y (do c¸n bé thu thËp th«ng tin thùc hiÖn): 1. Tªn c©y (nÕu biÕt): - Tªn ViÖt Nam th-êng dïng: - Tªn khoa häc: - Hä thùc vËt: 2. M« t¶ tãm t¾t vÒ h×nh th¸i: - D¹ng sèng: cá ®øng □, cá leo □, c©y ký sinh □, c©y phô sinh □, c©y bôi □, c©y gç□, d©y leo gç□, d¹ng sèng kh¸c (ghi cô thÓ): - KÝch th-íc: chiÒu cao: m; ®-êng kÝnh (®èi víi c¸c c©y bôi vµ c©y gç): cm. - Tãm t¾t vÒ mµu s¾c cña hoa qu¶ khi cßn t-¬i: 3. Tãm t¾t vÒ n¬i sèng vµ ®é phong phó: - N¬i sèng: trong rõng □, ven rõng □, ven ®-êng □, dùa suèi □, b·i cá □, ruéng □, n¬i kh¸c (ghi cô thÓ): - §é cao (so víi mÆt biÓn) vµ täa ®é: - §é phong phó quan s¸t thÊy trong khu vùc ®iÒu tra: rÊt hiÕm □, t-¬ng ®èi Ýt □, kh¸ phæ biÕn □, phæ biÕn □, rÊt phæ biÕn □. - So víi 5 n¨m tr-íc: kh«ng thay ®æi □, Ýt ®i □, t¨ng lªn □. D. Thu thËp mÉu vËt: 1. MÉu vËt lµm thuèc (sè l-îng ®ñ cho 1 thang - 1 lÇn ch÷a bÖnh). NÕu lµ bµi thuèc nhiÒu loµi th× thu ®ñ sè l-îng cÇn thiÕt cña mçi loµi, ®Ó riªng tõng loµi trong c¸c tói nhá råi ®-a vµo 1 tói chung. 2. Tiªu b¶n thùc vËt (cÇn thu 2-5 mÉu, ®ñ tiªu chuÈn ph©n lo¹i - cè g¾ng thu mÉu cã c¶ hoa qu¶ hoÆc 1 trong 2). 3. M· hãa c¸c vËt mÉu lµm thuèc vµ tiªu b¶n thøc vËt; chôp ¶nh chóng (quay b¨ng video quang c¶nh vïng thu mÉu nÕu cÇn vµ cã thÓ). Ngµy thu thËp th«ng tin: Ngµy th¸ng n¨m Ng-êi thu thËp th«ng tin (Ký, ghi râ hä vµ tªn) II. Mẫu phiếu 02 PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ KINH DOANH DƢỢC LIỆU Phiếu số: - Tên cơ sở doanh nghiệp hoặc người đi khai thác, kinh doanh, sử dụng dược liệu:..................................... - Địa chỉ (thôn, bản, xã, huyện, thị..): ........................................................... ......................................................................................................................... TT Tên các loại dƣợc liệu Khối lƣợng TB/năm (tấn) Nguồn gốc (tấn) Tiêu thụ (tấn) Tự khai thác Thu mua Tại địa phƣơng Từ nơi khác Bán ra thị trƣờng SD trực tiếp chữa bệnh trong YHCT Đƣa vào sản xuất dƣợc phẩm Xuất khẩu (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Ngàytháng.năm.. Người điều tra – phỏng vấn III. Mẫu phiếu 03 PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DƢỢC LIỆU Phiếu số:.. - Tên người khai thác và sử dụng dược liệu: ................................................................ - Địa chỉ (thôn, bản, xã, huyện, thị): ............................................................................. ..................................................................................................................................... 1. Ông/ bà (gia đình) có thu hái các sản phẩm rừng về làm thuốc không? Có □; Không □. 2. So với trước đây các loài này giờ còn nhiều hay ít? Ông (bà) có bao giờ mang các cây thuốc này về trồng xung quanh nhà hay vườn hay không? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................ 3. Lý do ông (bà) lấy các sản phẩm cây thuốc này trong tự nhiên? Để sử dụng trong gia đình □; Mua bán tại địa phương □; Bán cho lái buôn □; Khác ................. □. 4. Xin ông (bà) cho biết các thông tin về các loài thực vật làm thuốc được thu hái trong rừng tự nhiên? Stt Tên loài Công dụng Số lần thu hái/năm Khối lƣợng TB/năm 1 2 3 .... 5. Ông (bà) cho biết các thông tin về các loài thực vật làm thuốc được khai thác và sử dụng mua bán tại địa phương trong những năm gần đây? Stt Tên loài Bộ phận dùng Nơi bán Giá bán Sự ổn định của thị trƣờng Thị hiếu của ngƣời mua 1 2 3 .... 6. Theo ông (bà) hiện nay thế hệ trẻ ở địa phương có biết những kinh nghiệm thu hái, chế biến, bảo quản, gây trồng những loài cây thuốc của cha ông để lại hay không? 7. Để thế hệ trẻ vừa không quên được những kinh nghiệm quý báu về các cây thuốc, bài thuốc của cha ông để lại, vừa bảo tồn được chúng, theo ông (bà) cần có những biện pháp nào? Ngàytháng.năm.. Người điều tra – phỏng vấn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_nguon_tai_nguyen_cay_thuoc_nham_de_xuat_g.pdf
  • pdfNhung dong gop moi cua LA.pdf
  • pdfTom tat LUAN AN (EN) 2.5.pdf
  • pdfTom tat LUAN AN (VN) 2.5.pdf
  • pdfTrich yeu luan an.pdf
Luận văn liên quan