Luận án Nghiên cứu sự tham gia của cộng đồng trong phát triển cơ sở hạ tầng giao thông nông thôn tỉnh Đồng Nai

Yếu tố điều kiện kinh tế của cộng đồng, biểu hiện bằng Mức thu nhập bình quân hộ/ hoặc thu nhập bình quân đầu người/ hay mức sống có tác động trực tiếp đến kết quả tham gia của cộng đồng trong đóng góp tiền bạc cho phát triển CSHT GTNT (Phụ lục 20). Cũng từ kiết quả đánh giá mức độ tác động của các yếu tố đến tham gia góp tiền cho phát triển CSHT GTNT (Y1) cho kết quả là yếu tố điều kiện kinh tế của cộng đồng (X13) có ảnh hưởng đến sự tham gia của cộng đồng (Phụ lục 10), theo hướng tác động thuận chiều, tức là nếu điều kiện kinh tế của cộng đồng tốt thì mức độ kết quả tham gia đóng góp của cộng đồng cao. Tuy nhiên, kết hợp với yếu tố cơ chế chính sách tham gia và yếu tố kế hoạch và hình thức huy động các nguồn tài lực (X12), thì việc kết quả tham gia đóng góp tiền có thể xảy ra theo chiều không thuận, trong trường hợp đặc thù kinh tế nông thôn có nhiều nơi khó khăn về kinh tế, nhưng có cơ chế chính sách và hình thức huy động đóng góp linh hoạt lại đem lại tổng kết quả góp tiền bạc, hay vật chất qui đổi ra tiền (vật liệu, tài sản khác,.) lại cao hơn những địa phương có điều kiện kinh tế tốt hơn. Đây là điểm lưu ý của yếu tố tác động này và lí giải vì sao việc kêu gọi sự tham gia đóng góp tài lực của một số địa phương lại cho kết quả trái ngược với điều kiện thực tế của cộng đồng (Phụ lục 11).

pdf211 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 09/02/2022 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu sự tham gia của cộng đồng trong phát triển cơ sở hạ tầng giao thông nông thôn tỉnh Đồng Nai, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
xây dựng kế hoạch :  Cụ thể - Đóng góp các nguồn lực (tiền bạc, ngày công, vật liệu,..) :  Cụ thể - Trực tiếp thi công xây dựng (trực tiếp tham gia làm) :  Cụ thể - Kiểm tra, giám sát DACT :  Cụ thể - Tổ chức vận hành, khai thác và quản lý, bảo trì bảo dưỡng:  Cụ thể - Thụ hưởng và đánh giá hiệu quả :  Cụ thể 6. Xin Ông/bà cho biết chính quyền có cơ chế chính sách để cộng đồng người dân tham gia theo loại hình đóng góp sửa chữa/ làm mới nào? (Xin đánh dấu “X” nếu có cơ chế; Có thể chọn nhiều mục) - Cung cấp thông tin : Cụ thể.. - Đóng góp ý kiến chuyên môn, cơ chế chính sách :  Cụ thể - Đóng góp tài lực (tiền, nguyên vật liệu,...) :  Cụ thể. - Đóng góp lao động (số lao động, ngày công) :  Cụ thể - Các đóng góp khác (nếu có): ) :  Cụ thể 7. Khi sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn đơn vị của Ông/ bà có cung cấp các thông tin liên quan không? Có Không  7.1. Nếu không thì vì sao?................................................................................... 7.2. Nếu có thì cung cấp thông tin với loại đường nào - Đường liên xã (cấp huyện) : . Thông tin cụ thể - Đường liên thôn (cấp xã) :  Thông tin cụ thể - Đường liên xóm (cấp thôn) :  Thông tin cụ thể - Đường ngõ hẻm :  Thông tin cụ thể - Loại khác (hệ thống thóat nước, cầu cống, ):  Thông tin cụ thể 7.3. Chính quyền và các tổ chức có sử dụng thông tin do đơn vị của ông/ bà cung cấp không? Có Không  Nếu có vui lòng cho dẫn chứng?....................................... 7.4. Nếu sắp tới có sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn thì liệu đơn vị của ông/ bà có cung cấp thông tin nữa không Có Không  Vui lòng cho biết lí do?................. 8. Khi sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn đơn vị của ông/ bà có đóng góp các ý kiến về chuyên môn không? Có Không  8.1. Nếu không thì vì sao?............................................................................................ 8.2. Nếu có thì đóng góp ý kiến với loại đường nào - Đường liên xã (cấp huyện) : . Ý kiến đóng góp - Đường liên thôn (cấp xã) :  Ý kiến đóng góp - Đường liên xóm (cấp thôn) :  Ý kiến đóng góp - Đường ngõ hẻm :  Ý kiến đóng góp - Loại khác  (hệ thống thóat nước, cầu cống, ) Ý kiến đóng góp 8.3. Chính quyền và tổ chức có sử dụng ý kiến của đơn vị ông/ bà không? Có Không  Nếu có vui lòng cho dẫn chứng?........................................................... 168 8.4. Nếu sắp tới có sửa chữa/ làm mới đường liên xã thì đơn vị ông/ bà có đóng góp ý kiến chuyên môn nữa không? Có Không  Vui lòng cho biết lí do?.................................. 9. Khi sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn đơn vị ông/ bà có tham gia xây dựng cơ chế và quy định của địa phương không? Có Không 9.1. Nếu không thì vì sao?.......................................................................................... 9.2. Nếu có thì tham gia xây dựng cơ chế và quy định với loại đường nào - Đường liên xã (cấp huyện) : . Dẫn chứng - Đường liên thôn (cấp xã) :  Dẫn chứng - Đường liên xóm (cấp thôn) :  Dẫn chứng - Đường ngõ hẻm :  Dẫn chứng - Loại khác  (hệ thống thóat nước, cầu cống, ) Dẫn chứng 9.3. Chính quyền và tổ chức có sử dụng ý kiến của đơn vị ông/ bà không? Có Không  Nếu có vui lòng cho dẫn chứng?....................................................... 9.4. Nếu sắp tới có sửa chữa/ làm mới đường liên xã thì đơn vị ông/ bà có tham gia xây dựng cơ chế và quy định nữa không? Có Không  Vui lòng cho biết lí do?... 10. Khi sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn đơn vị ông/ bà có đóng góp vật chất (tiền bạc, lao động, vật liệu, đất đai, ) không? Có Không 10.1. Nếu không thì vì sao?.................................................................... 10.2. Nếu có thì cho biết các đóng góp cụ thể (1) Đường liên xã (cấp huyện) - Góp tiền.. Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Đóng góp lao động ..ngày lao động. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp vật liệu, dụng cụ làtrị giá Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp đất.m2.Trị giá làđồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện (2) Đường liên thôn - Góp tiền.. Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Đóng góp lao động ..ngày lao động. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp vật liệu, dụng cụ làtrị giá Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp đất.m2.Trị giá làđồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện (3) Đường liên xóm - Góp tiền.. Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Đóng góp lao động ..ngày lao động. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp vật liệu, dụng cụ làtrị giá Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp đất.m2.Trị giá làđồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện 169 (4) Đường ngõ hẻm - Góp tiền.. Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Đóng góp lao động ..ngày lao động. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp vật liệu, dụng cụ làtrị giá Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp đất.m2.Trị giá làđồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện (5) Loại khác (hệ thống thóat nước, cầu cống, ) - Góp tiền.. Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Đóng góp lao động ..ngày lao động. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp vật liệu, dụng cụ làtrị giá Đồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện - Góp đất.m2.Trị giá làđồng. Lý do góp là Theo quy định chung  Theo bàn bạc với các đơn vị khác  Tự nguyện 10.3. Các vật chất do đơn vị ông/ bà góp có được sử dụng hợp lý không? Có Không  Nếu có vui lòng cho dẫn chứng?...................................................  Góp ý của Ông/ bà về việc này là gì? .......................................................... 10.4. Nếu sắp tới có sửa chữa/ làm mới đường liên xã thì đơn vị ông/ bà có tiếp tục đóng góp vật chất không Có Không  Vui lòng cho biết lí do?...................... 11. Khi sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn thì đơn vị ông/ bà có tham gia giám sát không? Có  Không 11.1. Nếu không thì vì sao?...................................................................................... 12.2. Nếu có thì giám sát như thế nào với từng loại công trình - Đường liên xã (cấp huyện) : . Dẫn chứng - Đường liên thôn (cấp xã) :  Dẫn chứng . .. - Đường liên xóm (cấp thôn) :  Dẫn chứng .... - Đường ngõ hẻm :  Dẫn chứng ..... - Loại khác  (hệ thống thóat nước, cầu cống, ) Dẫn chứng . 11.3. Vai trò giám sát của đơn vị ông/ bà thể hiện rõ nhất ở loại công trình nào? - Đường liên xã (cấp huyện) :  - Đường liên thôn (cấp xã) :  - Đường liên xóm (cấp thôn) :  - Đường liên xóm :  - Đường ngõ hẻm :   Vui lòng cho biết lí do?................................................................................ 11.4. Nếu sắp tới có sửa chửa làm mới đường giao thông thì đơn vị ông/ bà có tham gia giám sát nữa không? Có Không  Vui lòng cho biết lí do?..................... 12. Xin Ông/bà cho biết đơn vị của ông/ bà tham gia sửa chữa/ làm mới loại đường giao thông nào là phù hợp nhất? (1 là ít phù hợp nhất, 4 là phù hợp nhất): - Đường liên xã (cấp huyện) : 1 2 3 4 : km .. tuyến - Đường liên thôn (cấp xã) : 1 2 3 4 : km .. tuyến - Đường liên xóm (cấp thôn) : 1 2 3 4 : km .. tuyến - Đường ngõ xóm : 1 2 3 4 : km .. tuyến - Loại khác: hệ thống thóat nước, cầu cống,1 2 3 4: km tuyến 170 13. Xin Ông/bà cho biết vai trò của đơn vị mình khi tham gia sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn? (1 là vai trò thấp nhất, 4 là vai trò cao nhất): - Xác định nhu cầu qui hoạch : 1 2 3 4 - Xây dựng chính sách, xây dựng kế hoạch : 1 2 3 4 - Đóng góp các nguồn lực (tiền bạc, ngày công, vật liệu,..) : 1 2 3 4 - Trực tiếp thi công xây dựng (trực tiếp tham gia làm) : 1 2 3 4 - Kiểm tra, giám sát DACT : 1 2 3 4 - Tổ chức vận hành, khai thác và quản lý, bảo trì bảo dưỡng: 1 2 3 4 - Thụ hưởng và đánh giá hiệu quả : 1 2 3 4 14. Việc tham gia của đơn vị Ông/ bà có tác động tới chất lượng sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn không? Có Không  13.1. Nếu không thì vì sao?........................................................................................ 13.2. Nếu có thì tác động như thế nào với từng loại công trình - Đường liên xã (cấp huyện) : . Dẫn chứng - Đường liên thôn (cấp xã) :  Dẫn chứng . - Đường liên xóm (cấp thôn) :  Dẫn chứng .. - Đường ngõ hẻm :  Dẫn chứng .. - Loại khác  (hệ thống thóat nước, cầu cống, ) Dẫn chứng . 15. Tổ chức, chính quyền có công khai kết quả tham gia của cộng đồng theo các nội dung sau không? - Từng loại đường giao thông :  - Từng công đoạn tham gia :  - Loại hình đóng góp :  - Các lợi ích của người tham gia :  - Công khai khác: ......................................................................  16. Theo Ông/bà nhà nước, địa phương và tổ chức cần làm gì để nâng cao hiệu quả tham gia của cộng đồng trong phát triển CSHT GTNT? - Cần có cơ chế rõ ràng hơn , Ví dụ: .. - Sử dụng hiệu quả hơn sự tham gia , Ví dụ: .. - Cần công khai, minh bạch hơn , Ví dụ: .. - Có huy động nhiều đối tượng và hình thức tham gia hơn , Ví dụ: - Các ý kiến đóng góp khác  ví dụ .. 17. Theo ông/ bà sự tham gia của người dân và cộng đồng trong sửa chữa/ làm mới đường giao thông nông thôn không có lợi ích là? (Xin đánh dấu “X” nếu có công bố; Có thể chọn nhiều mục) - Nâng cao chất lượng công trình :  Dẫn chứng - Đảm bảo tiến độ công trình :  Dẫn chứng .. - Tăng cường được các nguồn lực:  Dẫn chứng .. - Kéo dài tuổi thọ công trình :  Dẫn chứng ... - Nâng cao ý thức người dân và cộng đồng trong việc sử dụng về bảo vệ công trình :  Dẫn chứng ... - Các lợi ích khác III. Nhân tố ảnh hưởng đến sự tham gia của cộng đồng trong phát triển CSHT GTNT 1. Các chủ trương, cơ chế chính sách của nhà nước và địa phương nào sau đây có tác động đến quyết định tham gia của Cộng đồng như thế nào? (xin đánh giá theo điểm, với 1- là không ảnh hưởng và 5- là ảnh hưởng nhiều) - Chủ trương, chính sách về phát triển CSHT GTNT : 1 2 3 4 5 171 - Cơ chế chính sách cho sự tham gia của cộng đồng : 1 2 3 4 5 - Cơ chế tổ chức cho hoạt động tham gia : 1 2 3 4 5 - Qui định phân cấp quản lý và quy chế dân chủ cơ sở : 1 2 3 4 5 2. Các nhân tố nào sau đây tác động đến mức độ đóng góp nguồn nhân lực (ý kiến, ngày công) của Cộng đồng? (xin đánh giá theo điểm, với 1- là không ảnh hưởng và 5- là ảnh hưởng nhiều) - Trình độ chuyên môn phù hợp của cá thể cộng đồng : 1 2 3 4 5 - Công tác đào tạo cho tổ chức, cá thể cộng đồng tham gia: 1 2 3 4 5 - Số lượng cá thể cộng đồng có thể tham gia : 1 2 3 4 5 - Số lượng cá thể cộng đồng sẵn sàng tham gia : 1 2 3 4 5 - Tinh thần tham gia của cá thể cộng đồng : 1 2 3 4 5 - Công tác tuyên truyền và vận động tham gia : 1 2 3 4 5 3. Các nhân tố nào sau đây tác động đến mức độ đóng góp nguồn tài lực (tiền, vật liệu,...) của Cộng đồng? (xin đánh giá theo điểm, với 1- là không ảnh hưởng và 5- là ảnh hưởng) - Kế hoạch, chính sách huy động và sử dụng nguồn tài lực: 1 2 3 4 5 - Tỷ lệ đóng góp của cộng đồng/ trị giá DACT : 1 2 3 4 5 - Mức thu nhập bình quân hộ/ đầu người, mức sống : 1 2 3 4 5 - Số cá thể cộng đồng có khả năng sẵn sàng đóng góp : 1 2 3 4 5 - Công tác tuyên truyền và vận động đóng góp : 1 2 3 4 5 4. Các nhân tố nào sau đây cũng tác động đến quyết định tham gia và đóng góp của Cộng đồng? (xin đánh giá theo điểm, với 1- là không ảnh hưởng và 5- là ảnh hưởng) - Địa hình đất đại và đặc thù CSHT GTNT địa phương : 1 2 3 4 5 - Mật độ CSHT GTNT/ hộ dân/ dân số : 1 2 3 4 5 - Tốc độ phát triển kinh tế địa phương, khu vực, vùng : 1 2 3 4 5 - Hiện trạng và nhu cầu CSHT GTNT : 1 2 3 4 5 - Môi trường văn hóa và ý thức cộng đồng chung : 1 2 3 4 5 - Phong tục tập quán của cộng đồng : 1 2 3 4 5 - Nhân tố khác................................................................: 1 2 3 4 5 5. Các ý kiến khác của Ông/bà về các tố ảnh hưởng đến sự tham gia của cộng đồng trong phát triển CSHT GTNT? - Xác định nhu cầu sửa chửa làm mới :  - Xây dựng chính sách, chủ trương :  - Xây dựng kế hoạch :  - Trực tiếp thi công xây dựng (trực tiếp tham gia làm) :  - Kiểm tra, giám sát DACT :  - Quản lý, bảo trì bảo dưỡng: : Xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ và hợp tác quý báu của ông/bà! Mẫu điều tra xin gửi về: 1/ Nguyễn Xuân Quyết – Cty CP Máy thiết bị & Xây dựng Sài Gòn Địa chỉ: 118/18 Đường số 6, P.Bình Hưng Hoà B, Q.Bình Tân, TP.HCM Email: quyetan25@yahoo.com Di động: 0977.868808 172 Phụ lục 3. Đặc điểm cộng đồng tham gia khảo sát Các chỉ tiêu CĐND (n=270) CĐDN (n=61) CĐĐT (n=41) CĐCQ (n=66) Tổng (n=438) 1. Tuổi Thấp nhất 20 22 26 19 19,0 Trung bình 39 36 41 40 38,9 Cao nhất 66 68 69 64 69,0 2. Giới tính (%) Nữ 121 45 20 17 46,3 Nam 149 16 21 49 53,7 3. Trình độ chuyên môn (%) Không đào tạo 165 3 0 0 38,4 1-Sơ cấp 41 14 5 1 13,9 2-TC 31 21 17 10 18,0 3-CĐ 19 10 14 17 13,7 4-ĐH 14 13 5 26 13,2 5-trên ĐH 12 2,7 4. Trình độ học vấn (%) Tiểu học 45 0 0 0 10,3 THCS 142 41 2 0 42,2 THPT 83 20 39 66 47,5 5. Nhân khẩu BQ hộ (người) Số nhân khẩu 1194 282 194 264 4,4 lđộng chính 808 179 138 154 2,9 số lđộng nữ 421 82 73 73 1,5 hộ có CB 32 2 43 69 0,3 6. Loại hộ (%) Nghèo 8 0 0 0 1,8 Cận nghèo 41 6 0 0 10,7 Trung Bình 42 10 12 10 16,9 Khá 179 45 29 56 70,5 7. Thu nhập BQ hộ (trđồng) Thu nhập bq hộ 137,3 134,4 154,0 138,3 141,0 TN nông nghiệp 105,7 84,0 130,1 97,8 104,4 Tỷ lệ % TNNN 77,0 62,5 84,5 70,7 74,1 8. Phân vùng (%) 1-đồi núi, 32 28 0 6 15,1 2-trung du, 63 1 16 5 19,4 3-đồng bằng, 175 32 25 55 65,5 (Nguồn: Tác giả, Tổng hợp số liệu điều tra năm 2013-2015) 173 Phụ lục 4. Báo cáo kế hoạch thực hiện phát triển CSHT GTNT tỉnh Đồng Nai năm 2014 (Đính kèm theo công văn số /SGTVT-KH ngày tháng 12 năm 2014) STT Đơn vị hành chính Năng lực thiết kế (km) Kế hoạch năm 2014 (triệu đồng) Thực hiện đến cuối năm 2014 (triệu đồng) Tổng số Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Ngân sách xã Nhân dân đóng góp Nguồn khác Khối lượng thực hiện Giải ngân % so với KH I Huyện Tân Phú 85,8 94.604 50.820 27.510 - 16.274 - 48.699 33.245 51% 1 Đường huyện 44,8 24.418 18.000 6.418 24.418 23.559 100% 2 Đường xã 40,9 70.186 32.820 21.092 16.274 24.281 9.686 35% II Thống Nhất 14,9 40.858 658 34.928 - 5.272 - 40.858 - 100% 1 Đường huyện 2,9 18.853 18.853 18.853 100% 2 Đường xã 12,0 22.005 658 16.075 5.272 22.005 0% III TP. Biên Hòa 21,5 107.457 81.000 11.365 - 15.092 - 107.457 105.016 100% 1 Đường huyện 2,4 90.905 80.000 10.905 90.905 88.464 100% 2 Đường xã 19,1 16.552 1.000 460 15.092 16.552 16.552 100% IV Huyện Nhơn Trạch 20,8 34.669 9.913 18.375 277 6.104 - 22.173 4.899 64% 1 Đường huyện 4,3 10.839 10.839 4.777 296 44% 2 Đường xã 16,5 23.830 9.913 7.536 277 6.104 17.396 4.603 73% V Huyện Trảng Bom 26,9 264.749 2.000 241.075 - 31.674 - 270329 238.596 113% 1 Đường huyện 2,4 13.790 2.000 11.790 19.370 10.661 140% 2 Đường xã 24,5 250.959 229.285 31.674 250.959 227.935 100% VI TX. Long Khánh 31,0 45.528 18.486 22.704 - 4.338 - 45.528 40.929 100% 1 Đường huyện 14,6 20.700 14.000 6.700 20.700 20.403 100% 2 Đường xã 16,4 24.828 4.486 16.004 4.338 24.828 20.526 100% VII Huyện Định Quán 71,8 82.414 43.018 29.031 - 9.425 940 74.377 40.546 90% 1 Đường huyện 37,9 39.577 21.600 17.037 940 31.540 31.540 80% 2 Đường xã 33,9 42.837 21.418 11.994 9.425 42.837 9.006 100% VIII Huyện Cẩm Mỹ 68,6 61.834 31.167 21.800 - 8.867 - 62.434 38.060 101% 1 Đường huyện 32,6 17.500 9.000 8.500 18.100 17.500 103% 2 Đường xã 36,0 44.334 22.167 13.300 8.867 44.334 20.560 100% IX Huyện Vĩnh Cửu 5,9 8.627 2.846 4.036 341 1.404 - 5.442 5.442 63% 2 Đường xã 5,9 8.627 2.846 4.036 341 1.404 5.442 5.442 63% X Huyện Xuân Lộc 175,3 81.750 23.480 35.120 - 23.150 - 169.137 73.900 207% 1 Đường huyện 37,0 14.900 14.900 56.779 14.200 381% 2 Đường xã 138,3 66.850 8.580 35.120 23.150 112.358 59.700 168% TT Đường huyện 179,0 251.482 159.500 91.042 - - 940 251.442 206.623 114% TT Đường xã 343,5 551.008 103.888 324.902 618 121.600 - 550.318 474.010 97% Tổng cộng ĐH, ĐX 522,5 802.490 263.388 415.944 618 121.600 940 801.760 680.633 104% (Nguồn: Sở Giao thông vận tải Đồng Nai, năm 2015) 174 Phụ lục 5. Báo cáo ngân sách phát triển CSHT GTNT tỉnh Đồng Nai 2010-2011 STT Đơn vị hành chính Chiều dài (km) Nguồn vốn (đồng) NS xã Nhân dân đóng góp NS huyện NS tỉnh Tổng kinh phí (đồng) 1 Huyện Tân Phú 93,5 2.333.993.000 12.917.118.100 122.906.764.696 56.838.000.000 194.995.875.796 2 Huyện Cẩm Mỹ 88,1 - 6.135.794.018 42.052.851.000 219.898.867.000 268.087.512.018 3 Thống Nhất 129,1 609.000.000 12.243.800.000 63.891.700.000 86.851.800.000 163.596.300.000 4 Huyện Nhơn Trạch 61,7 4.560.000.000 5.669.794.791 - 91.964.383.750 102.194.178.541 5 Huyện Định Quán 275,7 13.077.000.000 - - 36.894.000.000 49.971.000.000 6 Huyện Xuân Lộc 26,6 21.144.000.000 - - 59.364.000.000 80.508.000.000 7 Huyện Trảng Bom 83,1 740.000.000 1.450.000.000 83.098.511.692 - 85.288.511.692 8 Huyện Vĩnh Cửu 40,4 - - 34.020.000.000 - 34.020.000.000 9 Huyện Long Thành 47,2 600.000.000 369.000.000 42.464.000.000 1.143.000.000 44.576.000.000 10 TP. Biên Hòa - - - - 69.917.000.000 69.917.000.000 11 TX. Long Khánh 44,8 - - - 198.844.000.000 198.844.000.000 Tổng cộng 890,1 43.063.993.000 38.785.506.909 388.433.827.388 821.715.050.750 1.291.998.378.047 (Nguồn: Sở Giao thông vận tải Đồng Nai, năm 2013) 175 Phụ lục 6. Báo cáo thực hiện đầu tư xây dựng đường GTNT năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Kèm theo Báo cáo số /BC-SGTVT ngày tháng 11 năm 2013 của Sở Giao thông vận tải Đồng Nai) STT Loại đường Tổng chiều dài (km) Tổng kinh phí (triệu đồng) NGUÔN VỐN THỰC HIỆN (triệu đồng) Ghi chú Tổng vốn Ngân sách tỉnh Ngân Sách Huyện Ngân sách xã Nhân dân đóng góp I Huyện Long Khánh 1 Đường Huyện 4,00 155.200 15.000 15.000 2 Đường xã 26,82 89.223 18.163 5.954 4.953 7.256 II Huyện Tân Phú 1 Đường Huyện 2 Đường xã 36,91 51.668 51.668 24.322 18.934 4.206 4.206 III Huyện Thống Nhất 1 Đường Huyện 15,00 70.200 70.200 13.000 57.200 2 Đường xã 24,20 48.698 40.508 16.096 19.058 - 5.354 IV Huyện Trảng Bom 2 Đường xã 48,70 33.642 33.642 2.000 30.262 - 1.380 V Huyện Vĩnh Cửu 1 Đường Huyện 2,30 206 206 206 - - 2 Đường xã 19,39 22.017 22.017 1.091 20.672 254 VI Huyện Cẩm Mỹ 1 Đường Huyện 27,63 98.798 98.798 58.771 40.027 - - Đang thi công 2 Đường xã 37,45 64.637 64.637 43.675 12.577 - 8.385 Đang thi công VII Tp. Biên Hoà 1. Đường XHH 27,11 25.913 25.913 25.913 VIII Huyện Xuân Lộc 1 Đường Huyện 1,24 5.089 5.089 - 5.089 - 2 Đường xã 152,64 189.434 189.434 94.717 56.830 37.887 IX Huyện Long Khánh 1 Đường Huyện 2 Đường xã 9,29 16.503 16.503 5.945 3.302 7.256 Tổng cộng đường huyện 50,17 329.493 184.204 86.771 97.433 - - Tổng cộng đường xã 382,52 541.735 462.485 193.800 166.588 4.460 97.637 Tổng cộng 432,69 871.228 646.689 280.571 264.021 4.460 97.637 Tỷ lệ đóng góp của người dân/ trên tổng kinh phí đầu tư đường GTNT 11,2% Tỷ lệ đóng góp của người dân/ trên tổng kinh phí đầu tư đường GTNT xã 18,0% (Nguồn: Sở Giao thông vận tải Đồng Nai, năm 2014) 176 Phụ lục 7. Kế hoạch xây dựng đường GTNT tỉnh Đồng Nai năm 2015 ( Kèm theo Công văn số /SGTVT-KH ngày tháng 12 năm 2014 của Sở GTVT) TT Đơn vị hành chính Năng lực thiết kế (km) Tổng kinh phí đầu tư (triệu đồng) Phân nguồn đầu tư (triệu đồng) Tỉnh Huyện Xã Nhân dân đóng góp Nguồn khác I Huyện Tân Phú 113,1 521.151 221.314 32.776 - 20.962 - 1 Đường huyện 43,1 416.340 168.908 1.333 2 Đường xã 70,0 104.811 52.406 31.443 20.962 II Huyện Thống Nhất 42,0 96.260 25.265 58.323 - 12.672 - 1 Đường huyện 36,4 63.760 25.265 25.823 12.672 2 Đường xã 5,6 32.500 32.500 III TP. Biên Hòa 7,2 96.480 55.571 39.209 - 1.700 - 1 Đường huyện 2,1 61.734 55.571 6.163 2 Đường xã 5,1 34.746 33.046 1.700 IV Huyện Nhơn Trạch 21,0 61.915 12.146 40.204 - 9.565 - 1 Đường huyện 6,5 31.096 31.096 2 Đường xã 14,4 12.146 9.108 9.565 V Huyện Trảng Bom 23,5 105.399 - 98.027 - 7.372 - 1 Đường huyện 1,9 34.251 34.251 2 Đường xã 21,5 71.148 63.776 7.372 VI TX. Long Khánh 107,6 242.752 193.454 37.833 - 11.465 - 1 Đường huyện 14,4 203.400 174.936 28.464 2 Đường xã 93,2 39.352 18.518 9.369 11.465 VII Huyện Định Quán 216,1 278.845 154.137 77.876 - 46.832 - 1 Đường huyện 56,7 91.352 67200 24.152 2 Đường xã 159,4 187.493 86.937 53.724 46.832 IX Huyện Vĩnh Cửu 40,1 14.140 4.309 3.648 1.900 4.283 1 Đường huyện 30,4 700 700 2 Đường xã 9,7 13.440 4.309 2.948 1.900 4.283 X Huyện Xuân Lộc 95,27 78.134 31.397 37.314 - 9.423 1 Đường huyện 20,67 31.020 7.840 23.180 2 Đường xã 74,6 47.114 23.557 14.134 9.423 Tổng cộng 665,9 1.495.076 697.593 425.210 1.900 124.274 - Tổng cộng đường huyện 212,3 933.653 499.720 175.162 - 12.672 - Tổng cộng đường xã 453,6 561.423 197.873 250.048 1.900 111.602 - 19,9% (Nguồn: Sở Giao thông vận tải Đồng Nai, năm 2015) 177 Phụ lục 8. Đánh giá của cộng đồng về tình trạng chất lượng CSHT đường GTNT tỉnh Đồng Nai Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc Cán bộ huyện/ tỉnh (n=438) (n=79) (n=158) (n=63) (n=113) (n=25) Đường liên xã 1-rất xấu - - - - - - 2-xấu 5,0 11,4 3,8 1,6 1,8 16,0 3-trung bình 64,6 81,0 76,6 93,7 25,7 40,0 4-khá 24,4 3,8 15,8 - 66,4 16,0 5-rất tốt 5,9 3,8 3,8 4,8 6,2 28,0 Đường liên thôn 1-rất xấu - - - - - - 2-xấu 22,6 31,6 11,4 88,9 - - 3-trung bình 70,5 59,5 81,6 7,9 100,0 60,0 4-khá 6,8 8,9 7,0 3,2 - 40,0 5-rất tốt - - - - - - Đường liên xóm 1-rất xấu 0,2 - - 1,6 - - 2-xấu 67,1 79,7 85,4 88,9 31,9 16,0 3-trung bình 31,3 19,0 12,7 7,9 68,1 80,0 4-khá 1,4 1,3 1,9 1,6 - 4,0 5-rất tốt - - - - - - Đường ngõ hẻm 1-rất xấu 7,1 5,1 16,5 1,6 - - 2-xấu 42,9 74,7 19,0 88,9 31,9 28,0 3-trung bình 48,9 19,0 63,3 7,9 68,1 68,0 4-khá 1,1 1,3 1,3 1,6 - 4,0 5-rất tốt - - - - - - CSHT khác 1-rất xấu 74,4 51,9 77,2 93,7 90,3 8,0 2-xấu 8,7 21,5 5,7 - 6,2 20,0 3-trung bình 1,6 2,5 2,5 - 0,9 - 4-khá - - - - - - 5-rất tốt - - - - - - Ghi chú: Số liệu trong bảng là tỷ lệ phần trăm số người trả lời theo nội dung phỏng vấn trên tổng số mẫu điều tra (n) Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015 178 Phụ lục 9. Nhu cầu của cộng đồng về phát triển CSHT đường GTNT tỉnh Đồng Nai Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc Cán bộ huyện/ tỉnh (n=438) (n=79) (n=158) (n=63) (n=113) (n=25) Đường liên xã 1-có nhu cầu 35,2 48,1 13,9 55,6 31,0 96,0 0-không có nhu cầu 64,8 51,9 86,1 44,4 69,0 4,0 Đường liên thôn 1-có nhu cầu 68,3 70,9 73,4 58,7 58,4 96,0 0-không có nhu cầu 31,7 29,1 26,6 41,3 41,6 4,0 Đường liên xóm 1-có nhu cầu 87,2 77,2 93,7 74,6 89,4 100,0 0-không có nhu cầu 12,8 22,8 6,3 25,4 10,6 - Đường ngõ hẻm 1-có nhu cầu 91,8 86,1 91,1 82,5 100,0 100,0 0-không có nhu cầu 8,2 13,9 8,9 17,5 - - CSHT khác 1-có nhu cầu 84,9 75,9 86,1 93,7 97,3 28,0 0-không có nhu cầu 15,1 24,1 13,9 6,3 2,7 72,0 Ghi chú: Số liệu trong bảng là tỷ lệ phần trăm số người trả lời theo nội dung phỏng vấn trên tổng số mẫu điều tra (n) Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015 179 Phụ lục 10. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia cộng đồng cho phát triển CSHT GTNT Đề tài sử dụng hàm tuyến tính đa biến để đánh giá, so sánh mức độ tác động giữa các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của cộng đồng trong đóng góp nguồn lực (tiền bạc, lao động, vật liệu và đất) (Đinh Phi Hổ, 2012), như sau: ∑ = += n i iii XY 1 0 ββ Trong đó: + Yi: Hàm kết quả của sự tham gia của cộng đồng đóng góp nguồn lực + β (0, i = 1÷n ): mức độ tác động + Xi: các biến độc lập – là các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của cộng đồng. Chi tiết các chỉ tiêu: Y1. Kết quả tham gia góp tiền của cộng đồng (triệu đồng) Y2. Kết quả tham gia góp lao động của cộng đồng (ngày công) Y3. Kết quả tham gia góp vật liệu của cộng đồng (triệu đồng) Y4. Kết quả tham gia góp đất của cộng đồng (m2) x1. Môi trường tự nhiên, đất đai, thổ nhưỡng x2. Tốc độ phát triển kinh tế địa phương, x3. Môi trường xã hội và phong tục tập quán x4. Cơ chế chính sách x5. Quy chế dân chủ ở cơ sở x6. Phân cấp quản lý và tổ chức x7. Công tác đào tạo, tập huấn, tuyên truyền và vận động x8. Trình độ nguồn nhân lực tham gia x9. Năng lực tổ chức, quản lý của cán bộ chính quyền hay đại diện tổ chức cộng đồng x10. Số lượng nguồn nhân lực và khả năng sẵn sàng tham gia x11. Ý thức tham gia của cá thể cộng đồng x12. Kế hoạch và hình thức huy động các nguồn tài lực x13. Điều kiện kinh tế của cộng đồng 180 a) Với Tham gia góp tiền: Sử dụng chương trình SPSS 22.0 để phân tích mô hình cho kết quả như sau: - Kiểm định hồi quy dựa trên mức ý nghĩa (Sig.) thì các yếu tố đánh giá tác động từ X1- X3, X5,X7,X9, có Sig. đều > 0,05. Do đó, các biến tương quan không có ý nghĩa nhiều với Y1, độ tin cậy 95%; Biến X12-X13 có Sig. = 0,035 và 0,034 < 0,04. Nên các biến tương quan có ý nghĩa Y1, độ tin cậy 96%; X4 có Sig < 0,01. Do đó, các biến tương quan với biến Y1, tin cậy 99%. Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. B Std. Error Beta 1 (Constant) 9.210 19.114 .482 .630 x1 -4.583 9.809 -.089 -.467 .641 x2 1.007 1.998 .026 .504 .615 x3 2.113 2.398 .042 .881 .379 x4 8.344 2.695 .186 3.095 .002 x5 -.952 2.514 -.023 -.379 .705 x7 -2.145 3.233 -.032 -.664 .507 x9 3.261 9.684 .064 .337 .736 x12 5.228 2.475 .111 2.113 .035 x13 -5.465 2.574 -.105 -2.123 .034 a. Dependent Variable: Y1 - Hàm kết quả góp tiền của cộng đồng Y1, với yếu tố ảnh hưởng như sau: Y1 = 9,210 - 4,583X1 + 1,007X2 + 2,113X3 + 8,344X4 – 0,952X5 - 2,145X7 + 3,261X9+ 5,228X12 - 5,465X13 Kết quả góp tiền của cộng đồng cho phát triển CSHT GTNT ở Đồng Nai chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi các yếu tố cơ chế chính sách tham gia với mức độ tác động cao nhất làm kết qủa tham gia góp tiền lên 8,344 triệu đồng; kế hoạch và hình thức huy động các nguồn tài lực làm tăng 5,228 triệu đồng. Và việc thay đổi điều kiện kinh tế của cộng đồng (từ hộ nghèo lên -> cận nghèo -> trung bình -> hộ khá) sẽ làm thay đổi kết quả tham gia góp tiền là 5,465 triệu đồng/ hộ. Các yếu tố khác có ảnh hưởng ít hoặc không đến kết quả hình thức tham gia này. - Kiểm định Anova về mức độ phù hợp của mô hình cho kết quả hồi quy là 9 cá thể và mô hình dự đoán đúng 428 cá thể, tỷ lệ đúng là 97,72%. Tỷ lệ dự báo đúng toàn mô hình là 99,8%. ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 51490.287 9 5721.143 3.154 .001b Residual 776393.807 428 1814.004 Total 827884.094 437 181 - Kiểm định tóm tắt mô hình với Sig. = 0,001 < 0,01 (tin cậy 99%). Vậy biến độc lập có quan hệ tuyến tính với biến phụ thuộc trong tổng thể. Tức mô hình lựa chọn phù hợp. b) Với Tham gia góp ngày công/ lao động: Sử dụng chương trình SPSS 22.0 để phân tích mô hình cho kết quả như sau: - Kiểm định hồi quy dựa trên mức ý nghĩa (Sig.) thì các yếu tố đánh giá tác động từ X2- X3, X5,X7- X9 và X11 có Sig. đều > 0,05. Do đó, các biến tương quan không có ý nghĩa nhiều với Y2, độ tin cậy 95%; Biến X11 có Sig. 0,014 < 0,02. Nên các biến tương quan có ý nghĩa Y1, độ tin cậy 98%; X4 có Sig < 0,01. Do đó, các biến tương quan với biến Y2, tin cậy 99%. Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. B Std. Error Beta 1 (Constant) 16.476 18.935 .870 .385 x2 -1.927 1.975 -.053 -.976 .330 x3 -1.899 2.327 -.039 -.816 .415 x4 7.865 2.547 .184 3.088 .002 x5 -2.421 2.439 -.061 -.993 .322 x7 -5.079 3.469 -.079 -1.464 .144 x8 2.613 2.394 .057 1.092 .276 x9 .458 2.361 .009 .194 .846 x10 3.702 1.497 .124 2.473 .014 x11 -.298 1.748 -.009 -.170 .865 a. Dependent Variable: Y2 - Hàm kết quả góp lao động Y2, với yếu tố ảnh hưởng như sau: Y2 = 16,476 - 1,927X2 - 1,899X3 + 7,865X4 - 2,421X5 – 5,079X7 + 2,613X8 + 0,458X9+ 3,702X10 - 0,298X11 So sánh cụ thể qua hàm kết quả tham gia góp ngày công lao động (Y2), thì mức độ ảnh hưởng của yếu tố Trình độ nguồn nhân lực (X8) không bằng các yếu tố Cơ chế chính sách cho sự tham gia (X4), với mức tác động cao nhất làm kết quả tham gia góp lên gần 8 ngày công/ hộ cá thể; kế đến là yếu tố Số lượng nguồn nhân lực và khả năng sẵn sàng tham gia (X10) cũng làm tăng gần 4 ngày công/ hộ; yếu tố Công tác đào tạo, tập huấn, tuyên truyền và vận động (X7) ít tương quan theo kết quả phân tích mô hình tuyến tính là do yếu tố này có ảnh hưởng nhiều hơn đến đối tượng cộng đồng quản lý và công đồng đòi hỏi trình độ chuyên môn. - Kiểm định Anova cho mức độ phù hợp của mô hình, với Tỷ lệ dự báo đúng toàn mô hình là 99,8%. 182 - Kiểm định tóm tắt mô hình với Sig. = 0.009 < 0,01 (tin cậy 99%). Biến độc lập quan hệ tuyến tính với biến phụ thuộc trong tổng thể. Mô hình phù hợp. c) Với Tham gia góp vật liệu: Sử dụng chương trình SPSS 22.0 để phân tích mô hình cho kết quả như sau: - Kiểm định hồi quy dựa trên mức ý nghĩa (Sig.) thì các yếu tố đánh giá tác động từ X1- X2, X5- X7 có Sig. đều > 0,05. Do đó, các biến tương quan không có ý nghĩa nhiều với Y3 độ tin cậy 95%; Biến X12 có Sig. 0,033 < 0,04 và X11 có Sig. 0,013 < 0,02, nên các biến tương quan có ý nghĩa Y3, độ tin cậy 96% và 98%; X4, X13 có Sig < 0,01. Các biến tương quan với biến Y3, tin cậy 99%. Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. B Std. Error Beta 1 (Constant) 32.199 18.888 1.705 .089 x1 .436 3.906 .008 .112 .911 x2 -1.039 2.044 -.026 -.508 .611 x4 12.152 2.742 .256 4.432 .000 x5 -.759 2.562 -.017 -.296 .767 x6 4.983 4.091 .088 1.218 .224 x7 .838 3.693 .012 .227 .821 x11 -4.592 1.845 -.127 -2.489 .013 x12 5.404 2.523 .108 2.142 .033 x13 -15.906 2.612 -.291 -6.090 .000 a. Dependent Variable: Y3 - Hàm kết quả góp vật liệu Y3, với yếu tố ảnh hưởng như sau: Y3 = 32,199 + 0,436X1 - 1,039X2 + 12,152X4 - 0,759X5 + 4,983X6 + 0,838X7 - 4,592X11+ 5,404X12 - 15,906X13 Kết quả góp vật liệu của cộng đồng chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố: Cơ chế chính sách tham gia tác động rất cao làm kết quả tham gia góp vật liệu tăng 12,152 triệu đồng, do sẵn có; kế hoạch và hình thức huy động các nguồn tài lực làm tăng 5,404 triệu đồng. Các yếu tố ý thức và điều kiện kinh tế cộng đồng có ảnh hưởng đến kết quả của hình thức tham gia này, nhưng tuỳ trường hợp mà kết quả tham gia là tích cực (như cộng đồng có ý thức tham gia tốt, có khả năng góp vật liệu dù khả năng tham gia góp tiền, ngày công có/ không, thì góp vật liệu vẫn huy động được), hay kết quả tham gia có chiều đối ngược (là khi cộng đồng có khả năng góp tiền, ngày công sẽ hạn chế góp vật liệu do định mức trách nhiệm đóng góp đã hoàn thành). Hình thức đóng góp này cũng chịu ảnh hưởng ít hoặc nhiều từ các yếu tố khác như: phân cấp quản lý sự tham gia, tính dân chủ hay điều kiện tự nhiên tác động đến khả năng tham gia của cộng đồng,... 183 - Kiểm định Anova cũng cho mức độ phù hợp của mô hình với Tỷ lệ dự báo đúng toàn mô hình là 99,8%. - Kiểm định tóm tắt mô hình Sig. = 0.00 < 0,01 (tin cậy 99%). Biến độc lập cũng có quan hệ tuyến tính với biến phụ thuộc trong tổng thể. Tức mô hình lựa chọn phù hợp. d) Với Tham gia góp đất đai: Sử dụng chương trình SPSS 22.0 để phân tích mô hình cho kết quả như sau: - Kiểm định hồi quy dựa trên mức ý nghĩa (Sig.) thì các yếu tố đánh giá tác động từ X1, X3-X7, X12-X13 có Sig. đều > 0,05. Do đó, các biến tương quan không có ý nghĩa nhiều với Y4 độ tin cậy 95%; X11 có Sig < 0,01. Các biến tương quan với biến Y4, tin cậy 99%. Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. B Std. Error Beta 1 (Constant) 9.928 10.502 .945 .345 x1 -1.820 2.073 -.063 -.878 .380 x3 -.022 1.310 -.001 -.017 .987 x4 .448 1.473 .018 .304 .761 x5 1.557 1.355 .067 1.149 .251 x6 1.238 2.185 .041 .567 .571 x7 3.370 1.986 .089 1.697 .090 x11 -6.093 .991 -.320 -6.150 .000 x12 1.546 1.319 .059 1.172 .242 x13 -.177 1.403 -.006 -.126 .900 a. Dependent Variable: Y4 Y4 = 9,928 - 1,820X1 - 0,022X3 + 0,448X4 + 1,557X5 + 1,238X6 + 3,370X7 - 6,093X11+ 1,546X12 - 0,177X13 Kết quả góp đất đai chịu ảnh hưởng chủ yếu là yếu tố ý thức tham gia của cộng đồng, do đặc điểm của hình thức tham gia này là phụ thuộc vào nhu cầu tham gia và điều kiện tham gia của một số cộng đồng có khả năng (gần với CSHT GTNT cần hiến đất). Tuy nhiên thực tế, hình thức tham gia này cũng chịu ảnh hưởng ít hoặc nhiều từ các yếu tố như: tính dân chủ, công tác tuyên truyền vận động,... có tác động ít/ nhiều đến quyết định tham gia của cộng đồng,... - Kiểm định Anova cũng cho mức độ phù hợp của mô hình với Tỷ lệ dự báo đúng toàn mô hình là 99,8%. - Kiểm định tóm tắt mô hình với Sig. = 0.00 < 0,01 (tin cậy 99%). Biến độc lập cũng có quan hệ tuyến tính với biến phụ thuộc trong tổng thể. Tức mô hình lựa chọn phù hợp. 184 Phụ lục 11. Kết quả cộng đồng đã đóng góp vật chất (tiền bạc, lao động, vật liệu, đất đai, ) cho phát triển CSHT đường GTNT Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc CB huyện/ tỉnh (n=438) (KQ) (n=79) (KQ) (n=158) (KQ) (n=63) (KQ) (n=113) (KQ) (n=25) (KQ) Kết quả khảo sát về số cộng đồng đã đóng góp vật chất tiền bạc, lao động, vật liệu, đất đai, 1-đóng góp 98,4 96,2 100,0 93,7 100,0 100,0 0-không đóng góp 1,6 3,8 0,0 6,3 0,0 0,0 Đóng góp bằng tiền (triệu đồng) 1-theo qui định 3 4,2 2 4,1 1 0,1 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 204 479,9 44 162,9 93 191,7 17 29,3 46 79,2 4 16,9 3-tự nguyện 169 445,9 30 111,4 60 161,7 21 38,6 43 86,9 15 47,4 Đóng góp bằng lao động (ngày công) 1-theo qui định 28 188,0 1 9,0 0 0,0 15 77,0 12 102,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 245 2201,5 53 530,0 94 915,0 22 209,0 71 509,5 5 38,0 3-tự nguyện 162 1474,5 25 227,5 64 669,5 23 176,5 30 206,5 20 194,5 Đóng góp bằng vật liệu (triệu đồng) 1-theo qui định 20 24,3 2 8,0 18 16,3 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 116 262,4 34 166,1 28 45,3 17 12,9 35 33,3 2 4,9 3-tự nguyện 146 386,4 32 183,9 39 52,1 16 24,5 41 75,7 18 50,3 Đóng góp bằng đất (m2) 1-theo qui định 13 71,8 0 0,0 10 63,8 0 0,0 3 8,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 103 852,9 11 130,5 55 404,4 11 71,0 20 154,5 6 92,5 3-tự nguyện 194 2029,1 54 835,3 43 397,0 19 158,8 63 477,5 15 160,5 Trắc nghiệm về việc sử dụng nguồn lực mà cộng đồng đóng góp 1-có sử dụng 97,9 98,7 100,0 92,1 97,3 100,0 0-không sử dụng 2,1 1,3 0,0 7,9 2,7 0,0 Trắc nghiệm về việc tiếp tục đóng góp của cộng đồng 1-tiếp tục đóng góp 97,5 97,5 100,0 90,5 97,3 100,0 0-không tiếp tục góp 2,5 2,5 0,0 9,5 2,7 0,0 Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015 185 Phụ lục 12. Phân tích Cộng đồng đã đóng góp tiền bạc cho phát triển CSHT đường GTNT Đ.vt: triệu đồng Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc CB huyện/ tỉnh (n=438) (KQ) (n=79) (KQ) (n=158) (KQ) (n=63) (KQ) (n=113) (KQ) (n=25) (KQ) Chung (tổng) 1-theo qui định 3 4,2 2 4,1 1 0,1 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 204 479,9 44 162,9 93 191,7 17 29,3 46 79,2 4 16,9 3-tự nguyện 169 445,9 30 111,4 60 161,7 21 38,6 43 86,9 15 47,4 Đường liên xã 1-theo qui định 0 0,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 11 11,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 8 8,0 3 3,0 3-tự nguyện 3 5,2 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2 3,7 1 1,5 Đường liên thôn 1-theo qui định 20 12,7 2 0,5 18 12,2 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 119 84,0 25 22,1 54 34,6 5 3,9 27 18,0 8 5,4 3-tự nguyện 77 85,9 20 18,0 37 46,0 6 6,5 6 6,4 8 9,0 Đường liên xóm 1-theo qui định 6 3,5 2 1,6 2 1,3 1 0,1 1 0,5 0 0,0 2-theo bàn bạc 124 121,1 48 70,5 21 13,6 10 8,0 43 28,3 2 0,7 3-tự nguyện 137 134,1 10 13,6 96 92,1 5 5,6 12 9,8 14 13,0 Đường ngõ hẻm 1-theo qui định 1 0,8 0 0,0 1 0,8 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 170 168,1 23 34,9 124 116,2 7 6,0 15 10,5 1 0,5 3-tự nguyện 157 212,3 46 87,5 20 17,7 22 24,7 52 59,5 17 22,9 CSHT khác 1-theo qui định 16 6,2 9 5,4 7 0,8 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 42 34,7 2 1,2 14 9,5 12 9,7 11 13,2 3 1,1 3-tự nguyện 56 50,6 19 23,2 13 8,7 5 3,3 14 8,2 5 7,2 Nguồn: Tác giả, phân tích từ kết quả điều tra năm 2013-2015 186 Phụ lục 13. Phân tích Cộng đồng đã đóng góp ngày công lao động cho phát triển CSHT đường GTNT Đ.vt: ngày công Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc Cán bộ huyện/ tỉnh (n=438) (KQ) (n=79) (KQ) (n=158) (KQ) (n=63) (KQ) (n=113) (KQ) (n=25) (KQ) Chung (tổng) 1-theo qui định 28 188,0 1 9,0 0 0,0 15 77,0 12 102,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 245 2201,5 53 530,0 94 915,0 22 209,0 71 509,5 5 38,0 3-tự nguyện 162 1474,5 25 227,5 64 669,5 23 176,5 30 206,5 20 194,5 Đường liên xã 1-theo qui định 102 205,5 23 40,0 76 160,5 2 3,0 1 2,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 133 227,5 19 34,5 34 74,0 12 20,5 58 80,0 10 18,5 3-tự nguyện 56 116,5 9 11,0 26 58,0 5 11,0 6 14,0 10 22,5 Đường liên thôn 1-theo qui định 65 134,5 29 57,0 11 29,0 16 30,0 9 18,5 0 0,0 2-theo bàn bạc 124 291,0 16 42,0 72 166,5 4 9,0 29 67,5 3 6,0 3-tự nguyện 104 263,5 21 45,0 51 133,5 7 20,0 7 16,0 18 49,0 Đường liên xóm 1-theo qui định 59 106,0 4 8,0 5 9,0 18 31,0 31 56,0 1 2,0 2-theo bàn bạc 183 512,5 57 175,0 42 106,0 14 43,0 59 167,5 11 21,0 3-tự nguyện 150 420,0 10 32,0 103 278,0 19 66,0 5 17,0 13 27,0 Đường ngõ hẻm 1-theo qui định 49 102,0 2 8,0 5 8,0 14 26,0 28 60,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 83 197,0 13 27,0 31 83,0 9 22,5 23 52,0 7 12,5 3-tự nguyện 284 937,0 57 196,5 119 401,0 34 118,5 57 180,0 17 41,0 CSHT khác 1-theo qui định 4 7,0 3 6,0 1 1,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 66 134,0 3 7,5 18 36,5 16 34,0 27 54,0 2 2,0 3-tự nguyện 93 210,0 27 77,0 19 40,5 14 28,0 19 33,5 14 31,0 Nguồn: Tác giả, phân tích từ kết quả điều tra năm 2013-2015 187 Phụ lục 14. Phân tích Cộng đồng đã đóng góp vật liệu cho phát triển CSHT đường GTNT Đ.vt: triệu đồng Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc CB huyện/ tỉnh (n=438) (KQ) (n=79) (KQ) (n=158) (KQ) (n=63) (KQ) (n=113) (KQ) (n=25) (KQ) Chung (tổng) 1-theo qui định 20 24,3 2 8,0 18 16,3 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 116 262,4 34 166,1 28 45,3 17 12,9 35 33,3 2 4,9 3-tự nguyện 146 386,4 32 183,9 39 52,1 16 24,5 41 75,7 18 50,3 Đường liên xã 1-theo qui định 20 16,5 5 3,5 7 11,0 7 1,4 1 0,6 0 0,0 2-theo bàn bạc 58 74,3 21 48,8 8 11,2 7 2,4 21 10,0 1 2,0 3-tự nguyện 50 74,7 3 7,8 16 29,0 5 4,1 19 19,1 7 14,7 Đường liên thôn 1-theo qui định 30 41,3 16 34,3 14 7,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 38 21,8 3 0,5 11 6,3 4 2,0 17 8,0 3 5,0 3-tự nguyện 19 18,7 3 6,0 1 1,5 3 4,0 4 2,7 8 4,5 Đường liên xóm 1-theo qui định 5 7,3 3 6,0 1 0,8 0 0,0 1 0,5 0 0,0 2-theo bàn bạc 53 71,7 21 49,2 14 10,4 0 0,0 14 10,0 4 2,1 3-tự nguyện 51 87,9 19 58,0 9 8,3 7 6,5 6 5,6 10 9,5 Đường ngõ hẻm 1-theo qui định 7 6,5 2 4,0 5 2,5 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 34 34,6 7 14,0 9 7,3 8 4,3 8 8,0 2 1,0 3-tự nguyện 101 167,3 46 113,0 7 3,7 17 7,9 20 33,8 11 9,0 CSHT khác 1-theo qui định 0 0,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 11 8,4 5 5,4 4 2,0 1 0,5 0 0,0 1 0,5 3-tự nguyện 58 42,2 6 7,6 23 12,8 7 4,3 15 10,7 7 6,9 Nguồn: Tác giả, phân tích từ kết quả điều tra năm 2013-2015 188 Phụ lục 15. Phân tích Cộng đồng đã đóng góp đất cho phát triển CSHT đường GTNT Đ.vt: m2 Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc CB huyện/ tỉnh (n=438) (KQ) (n=79) (KQ) (n=158) (KQ) (n=63) (KQ) (n=113) (KQ) (n=25) (KQ) Chung (tổng) 1-theo qui định 13 71,8 0 0,0 10 63,8 0 0,0 3 8,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 103 852,9 11 130,5 55 404,4 11 71,0 20 154,5 6 92,5 3-tự nguyện 194 2029,1 54 835,3 43 397,0 19 158,8 63 477,5 15 160,5 Đường liên xã 1-theo qui định 19 12,7 5 0,5 8 12,2 0 0,0 6 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 65 84,0 5 22,1 36 34,6 6 3,9 14 18,0 4 5,4 3-tự nguyện 70 85,9 16 18,0 10 46,0 3 6,5 34 6,4 7 9,0 Đường liên thôn 1-theo qui định 8 55,5 3 13,5 4 40,0 1 2,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 38 181,5 1 8,0 15 86,0 4 12,0 14 54,5 4 21,0 3-tự nguyện 65 439,0 18 166,0 19 146,0 6 26,0 10 57,5 12 43,5 Đường liên xóm 1-theo qui định 5 21,0 3 18,0 0 0,0 0 0,0 2 3,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 51 203,5 17 102,0 14 37,0 6 28,5 9 24,0 5 12,0 3-tự nguyện 66 369,0 22 163,0 14 90,0 8 42,0 10 32,0 12 42,0 Đường ngõ hẻm 1-theo qui định 4 14,0 0 0,0 3 12,0 1 2,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 39 143,0 1 2,0 15 60,0 7 24,0 15 53,0 1 4,0 3-tự nguyện 106 548,5 53 312,0 15 67,0 9 46,0 16 76,0 13 47,5 CSHT khác 1-theo qui định 19 40,2 0 0,0 19 40,2 0 0,0 0 0,0 0 0,0 2-theo bàn bạc 7 12,5 0 0,0 4 8,0 1 0,5 0 0,0 2 4,0 3-tự nguyện 46 91,1 10 24,3 5 18,0 9 9,8 15 24,0 7 15,0 (Nguồn: Tác giả, phân tích từ kết quả điều tra năm 2013-2015) 189 Phụ lục 16. Kết quả Cộng đồng đã tham gia giám sát và nghiệm thu trong hoạt động phát triển CSHT đường GTNT Đ.vt: tỷ lệ % Các chỉ tiêu Chung Nhơn Trạch Trảng Bom Vĩnh Cửu Xuân Lộc Cán bộ huyện/ tỉnh (n=438) (n=79) (n=158) (n=63) (n=113) (n=25) Kết quả khảo sát về việc đã tham gia giám sát của cộng đồng 1-tham gia giám sát 34,7 49,4 30,4 28,6 24,8 76,0 0-không tham gia giám sát 65,3 50,6 69,6 71,4 75,2 24,0 Đường liên xã 0-không tham gia giám sát 79,9 74,7 86,1 88,9 80,5 32,0 1-tham gia giám sát 20,1 25,3 13,9 11,1 19,5 68,0 Loại đường giám sát rõ nhất 79,5 22,8 13,9 9,5 18,6 92,0 Đường liên thôn 0-không tham gia giám sát 50,7 62,0 26,6 77,8 66,4 28,0 1-tham gia giám sát 49,3 38,0 73,4 22,2 33,6 72,0 Loại đường giám sát rõ nhất 50,2 36,7 73,4 20,6 33,6 96,0 Đường liên xóm 0-không tham gia giám sát 18,9 20,3 4,4 44,4 28,3 - 1-tham gia giám sát 81,1 79,7 95,6 55,6 71,7 100,0 Loại đường giám sát rõ nhất 79,0 81,0 95,6 55,6 73,5 52,0 Đường ngõ hẻm 0-không tham gia giám sát 2,3 1,3 3,8 4,8 - - 1-tham gia giám sát 97,7 98,7 96,2 95,2 100,0 100,0 Loại đường giám sát rõ nhất 94,1 98,7 96,2 95,2 100,0 36,0 CSHT khác 0-không tham gia giám sát 74,7 73,4 93,7 60,3 69,9 16,0 1-tham gia giám sát 25,3 26,6 6,3 39,7 30,1 84,0 Loại đường giám sát rõ nhất 22,1 26,6 6,3 39,7 30,1 28,0 Trắc nghiệm về việc tiếp tục tham gia giám sát của cộng đồng 1-tiếp tục tham gia giám sát 44,5 64,6 43,7 28,6 31,0 88,0 0-không tiếp tục tham gia 55,5 35,4 56,3 71,4 69,0 12,0 (Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015) 190 Phụ lục 17. Đánh giá của cộng đồng về ảnh hưởng của yếu tố môi trường tự nhiên xã hội đến sự tham gia phát triển CSHT GTNT Đ.vt: tỷ lệ % STT Các chỉ tiêu CĐND (n=270) CĐDN (n=61) CĐĐT (n=41) CĐCQ (n=66) Tổng (n=438) 1 Môi trường tự nhiên, đất đai, thổ nhưỡng 100,0 Không tác động 6,7 0,0 0,0 0,0 4,1 Tác động ít 4,8 0,0 4,9 18,2 6,2 Tác động trung bình 60,4 84,7 82,9 62,1 66,1 Tác động khá 20,4 15,3 7,3 10,6 17,0 Tác động nhiều 7,8 0,0 4,9 9,1 6,7 2 Mật độ CSHT GTNT/ hộ dân/ dân số 100 Không tác động 3,3 0,0 2,4 9,1 3,7 Tác động ít 3,7 0,0 7,3 9,1 4,4 Tác động trung bình 58,1 70,2 53,7 53,0 58,5 Tác động khá 26,3 28,1 29,3 22,7 26,3 Tác động nhiều 8,5 1,8 7,3 6,1 7,1 3 Tốc độ phát triển kinh tế địa phương 100 Không tác động 5,2 0,0 0,0 1,5 3,5 Tác động ít 2,6 0,0 14,6 6,1 3,9 Tác động trung bình 58,9 70,2 48,8 54,5 58,8 Tác động khá 21,5 3,5 29,3 25,8 20,5 Tác động nhiều 11,9 26,3 7,3 12,1 13,4 4 Hiện trạng và nhu cầu CSHT GTNT 100 Không tác động 0,0 0,0 2,4 1,5 0,5 Tác động ít 4,8 0,0 9,8 4,5 4,6 Tác động trung bình 56,3 68,9 46,3 50,0 56,2 Tác động khá 24,4 27,9 14,6 33,3 25,3 Tác động nhiều 14,4 3,3 26,8 10,6 13,5 5 Môi trường văn hóa và ý thức cộng đồng 100 Không tác động 0,0 0,0 2,4 1,5 0,5 Tác động ít 1,5 5,3 4,9 6,1 3,0 Tác động trung bình 51,5 91,2 70,7 48,5 58,1 Tác động khá 25,2 1,8 12,2 16,7 19,6 Tác động nhiều 21,9 1,8 9,8 27,3 18,9 6 Phong tục tập quán của cộng đồng 100 Không tác động 1,1 0,0 0,0 0,0 0,7 Tác động ít 2,2 0,0 9,8 6,1 3,2 Tác động trung bình 63,3 81,4 70,7 57,6 65,6 Tác động khá 19,6 16,9 14,6 24,2 19,5 191 Tác động nhiều 13,7 1,7 4,9 12,1 11,0 7 Nhân tố khác 100 Không tác động 75,9 68,4 61,0 27,3 66,1 Tác động ít 11,1 31,6 24,4 13,6 15,4 Tác động trung bình 4,1 0,0 0,0 37,9 8,3 Tác động khá 8,9 0,0 9,8 12,1 8,3 Tác động nhiều 0,0 0,0 4,9 9,1 1,8 (Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015) Phụ lục 18. Đánh giá của cộng đồng về ảnh hưởng của yếu tố cơ chế chính sách đến sự tham gia phát triển CSHT GTNT Đ.vt: tỷ lệ % STT Số lượng tham gia Mức độ tham gia CĐND (n=270) CĐDN (n=61) CĐĐT (n=41) CĐCQ (n=66) Tổng (n=438) 1 Chủ trương, chính sách phát triển CSHT GTNT 100,0 Không tác động 4,1 0,0 4,9 6,1 3,9 Tác động ít 5,6 0,0 4,9 13,6 6,0 Tác động trung bình 56,3 96,6 29,3 33,3 55,7 Tác động khá 11,9 3,4 17,1 15,2 11,7 Tác động nhiều 22,2 0,0 43,9 31,8 22,7 2 Cơ chế chính sách cho sự tham gia của cộng đồng 100 Không tác động 0,4 0,0 0,0 0,0 0,2 Tác động ít 2,2 0,0 24,4 9,1 5,0 Tác động trung bình 42,6 93,2 17,1 42,4 47,0 Tác động khá 27,0 5,1 12,2 30,3 23,2 Tác động nhiều 27,8 1,7 46,3 18,2 24,5 3 Công tác đào tạo, tập huấn, tuyên truyền và vận động 100 Không tác động 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 Tác động ít 2,2 0,0 9,8 7,6 3,4 Tác động trung bình 47,8 68,9 39,0 45,5 49,5 Tác động khá 25,6 27,9 12,2 25,8 24,7 Tác động nhiều 24,4 3,3 39,0 21,2 22,4 4 Qui định phân cấp quản lý và quy chế dân chủ cơ sở 100 Không tác động 2,6 0,0 2,4 1,5 2,1 Tác động ít 3,3 0,0 12,2 9,1 4,6 Tác động trung bình 41,9 71,2 39,0 39,4 45,2 Tác động khá 20,7 27,1 12,2 22,7 21,1 Tác động nhiều 31,5 1,7 34,1 27,3 27,1 (Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015) 192 Phụ lục 19. Đánh giá của cộng đồng về ảnh hưởng của yếu tố nguồn nhân lực đến sự tham gia phát triển CSHT GTNT Đ.vt: tỷ lệ % STT Số lượng tham gia Mức độ tham gia CĐND (n=270) CĐDN (n=61) CĐĐT (n=41) CĐCQ (n=66) Tổng (n=438) 1 Trình độ nguồn nhân lực tham gia 100,0 Không tác động 4,1 1,8 2,4 1,5 3,2 Tác động ít 4,8 0,0 12,2 21,2 7,4 Tác động trung bình 62,6 84,2 70,7 45,5 63,6 Tác động khá 18,9 14,0 7,3 16,7 16,8 Tác động nhiều 9,6 0,0 7,3 15,2 9,0 2 Công tác đào tạo cho tổ chức, cá thể cộng đồng tham gia 100 Không tác động 0,7 0,0 0,0 0,0 0,5 Tác động ít 5,2 5,1 2,4 9,4 5,6 Tác động trung bình 62,7 67,8 80,5 54,7 63,9 Tác động khá 25,7 25,4 7,3 18,8 22,9 Tác động nhiều 5,6 1,7 9,8 17,2 7,2 3 Số lượng cá thể cộng đồng sẵn sàng tham gia 100 Không tác động 0,4 0,0 0,0 0,0 0,2 Tác động ít 2,6 3,4 12,2 14,1 5,3 Tác động trung bình 72,4 67,8 61,0 53,1 67,8 Tác động khá 16,0 3,4 22,0 23,4 16,0 Tác động nhiều 8,6 25,4 4,9 9,4 10,6 4 Năng lực tổ chức, quản lý 100 Không tác động 0,4 0,0 0,0 0,0 0,2 Tác động ít 18,3 0,0 43,9 15,6 17,9 Tác động trung bình 41,8 70,2 22,0 45,3 44,2 Tác động khá 26,5 28,1 24,4 12,5 24,4 Tác động nhiều 13,1 1,8 9,8 26,6 13,3 5 Ý thức tham gia của cá thể cộng đồng 100 Không tác động 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 Tác động ít 3,0 0,0 7,3 6,1 3,4 Tác động trung bình 58,5 83,1 53,7 50,0 60,1 Tác động khá 21,9 15,3 29,3 16,7 20,9 Tác động nhiều 16,7 1,7 9,8 27,3 15,6 (Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015) 193 Phụ lục 20. Đánh giá của cộng đồng về ảnh hưởng của yếu tố nguồn tài lực đến sự tham gia phát triển CSHT GTNT Đ.vt: tỷ lệ % STT Số lượng tham gia Mức độ tham gia CĐND (n=270) CĐDN (n=61) CĐĐT (n=41) CĐCQ (n=66) Tổng (n=438) 1 Kế hoạch, chính sách huy động và sử dụng nguồn tài lực 100,0 Không tác động 1,5 0,0 0,0 1,6 1,2 Tác động ít 6,7 3,5 14,6 14,1 8,1 Tác động trung bình 65,7 68,4 70,7 56,3 65,1 Tác động khá 20,5 26,3 9,8 21,9 20,5 Tác động nhiều 5,6 1,8 4,9 6,3 5,1 2 Tỷ lệ đóng góp của cộng đồng/ trị giá dự án công trình 100 Không tác động 0,4 0,0 0,0 1,5 0,5 Tác động ít 2,6 3,5 7,3 3,0 3,2 Tác động trung bình 68,1 63,2 78,0 54,5 66,4 Tác động khá 21,1 31,6 4,9 34,8 23,0 Tác động nhiều 7,8 1,8 9,8 6,1 6,9 3 Mức thu nhập bình quân hộ/ đầu người, mức sống 100 Không tác động 0,4 0,0 2,4 0,0 0,5 Tác động ít 7,8 0,0 12,2 4,5 6,6 Tác động trung bình 52,6 70,5 48,8 57,6 55,5 Tác động khá 26,3 3,3 24,4 18,2 21,7 Tác động nhiều 13,0 26,2 12,2 19,7 15,8 4 Khả năng sẵn sàng đóng góp 100 Không tác động 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 Tác động ít 7,0 0,0 12,2 4,5 6,2 Tác động trung bình 58,1 70,2 53,7 50,0 58,1 Tác động khá 20,0 14,0 7,3 16,7 17,5 Tác động nhiều 14,8 15,8 26,8 28,8 18,2 (Nguồn: Tác giả, kết quả điều tra năm 2013-2015)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_su_tham_gia_cua_cong_dong_trong_phat_trie.pdf
  • pdfKTPT - TTLA - Nguyen Xuan Quyet.pdf
  • pdfTTT - Nguyen Xuan Quyet.pdf