Luận án Phát triển du lịch bền vững ở tỉnh Phú Thọ

Ngày nay, du lịch đã trở thành ngành kinh tế có sự phát triển mạnh nhất trên thế giới với tiềm năng và những đóng góp to lớn trên nhiều phương diện của nó. Du lịch tạo công ăn việc làm, tăng ngân sách, góp phần mạnh mẽ cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia, khu vực, địa phương, là công cụ đắc lực để xoá đói giảm nghèo, thúc đẩy phát triển văn hóa, xã hội. Bên cạnh đó, du lịch cũng có những tác động tiêu cực không nhỏ đối với môi trường, xã hội và cả nền kinh tế. Yêu cầu đặt ra đối với các quốc gia, các nền kinh tế trên thế giới là nghiên cứu, hướng đến một sự phát triển du lịch bền vững, đạt hiệu quả trên cả ba mặt: kinh tế, xã hội và bảo vệ tài nguyên, môi trường. Chính vì vậy, phát triển du lịch bền vững đang là hướng đi đúng đắn của ngành du lịch Việt Nam cũng như của tất cả các nước trên thế giới. Phú Thọ là địa phương có những tiềm năng, thuận lợi nhất định cho phát triển du lịch, cả về vị trí địa lý, điều kiện tài nguyên du lịch tự nhiên và nhất là nguồn tài nguyên du lịch nhân văn với những giá trị văn hóa, di sản văn hóa đặc biệt quý giá. Với những cố gắng khai thác và phát huy những tiềm năng lợi thế đó, du lịch tỉnh Phú Thọ những năm qua đã đạt một số kết quả nhất định, nhưng sự phát triển du lịch chưa bền vững, các nguyên tắc của phát triển du lịch bền vững chưa được tuân thủ đầy đủ, các khía cạnh xã hội, môi trường chưa được coi trọng đúng mức trong quá trình phát triển du lịch. Trước thực tế đó, việc nghiên cứu đề tài phát triển du lịch bền vững ở tỉnh Phú Thọ có ý nghĩa quan trọng đối với phát triển du lịch Phú Thọ những năm tới. Từ mục tiêu, nhiệm vụ đặt ra, nội dung luận án đã đạt một số kết quả chính sau: - Nghiên cứu, tổng quan về các công trình đã được công bố để xác định các nội dung lý luận có thể kế thừa, đồng thời cũng xác định những khoảng trống luận án cần tiếp tục bổ sung cho việc nghiên cứu những nội dung cơ bản đối với phát triển du lịch bền vững ở địa phương cấp tỉnh

pdf194 trang | Chia sẻ: yenxoi77 | Lượt xem: 607 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Phát triển du lịch bền vững ở tỉnh Phú Thọ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
t Nam (2005), Luật Du lịch, Nxb Chính trị quốc gia - Sự thật, Hà Nội. 64. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2009), Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa, Nxb Chính trị quốc gia - Sự thật, Hà Nội. 157 65. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Luật bảo vệ môi trường, Hà Nội. 66. Dương Văn Sáu (2004), Lễ hội Việt Nam trong sự phát triển du lịch, Nxb Đại học Văn hóa, Hà Nội. 67. Dương Văn Sáu (2016), “Phát triển du lịch bền vững trong bối cảnh khủng hoảng tài chính công và suy thoái kinh tế ở Châu Âu hiện nay”, [truy cập ngày 15/8/2016]. 68. Hà Văn Siêu (2011), “Định hướng đầu tư xây dựng thị trường - sản phẩm du lịch các tỉnh Phú Thọ - Yên Bái - Lào Cai”, [truy cập ngày 20/5/2015]. 69. Hà Văn Siêu (2011), “Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức đối với du lịch Việt Nam bước sang thập kỷ tới 2011-2020”, [truy cập ngày 20/5/2015]. 70. Phạm Côn Sơn (2010), Cẩm nang Du Lịch - Đà Nẵng Hội An Mỹ Sơn nơi ước hẹn, Nxb Văn hóa Thông tin, Hà Nội. 71. Sở Thương mại - Du lịch tỉnh Phú Thọ (2006), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2006, Phú Thọ. 72. Sở Thương mại - Du lịch tỉnh Phú Thọ (2007), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2007, Phú Thọ. 73. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2008), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2008, Phú Thọ. 74. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2009), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2009, Phú Thọ. 75. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2009), Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết số 01-NQ/TU của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về phát triển du lịch Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020, Phú Thọ. 76. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2010), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2010, Phú Thọ. 77. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2011), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2011, Phú Thọ. 158 78. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2012), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2012, Phú Thọ. 79. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2013), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2013, Phú Thọ. 80. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2014), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2014, Phú Thọ. 81. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2015), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2015, Phú Thọ. 82. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ (2016), Báo cáo tổng kết công tác du lịch năm 2016, Phú Thọ. 83. Đỗ Cẩm Thơ (2015), “Định vị thương hiệu du lịch, nâng cao hình ảnh và vị thế của du lịch Việt Nam”, [truy cập ngày 15/3/2016]. 84. Đỗ Cẩm Thơ (2015), “Phát triển sản phẩm du lịch đặc thù vùng miền núi phía Bắc”, [truy cập ngày 19/8/2016]. 85. Thủ tướng Chính phủ (2002), Quyết định số 97/2002/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam 2001 - 2010, Hà Nội. 86. Thủ tướng Chính phủ (2004), Quyết định số 153/2004/QĐ-TTg về việc ban hành Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam (Chương trình nghị sự 21 của Việt Nam), Hà Nội. 87. Thủ tướng Chính phủ (2011), Quyết định số 2473/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Hà Nội. 88. Thủ tướng Chính phủ (2012), Chiến lược phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020, Hà Nội. 89. Thủ tướng Chính phủ (2013), Quyết định số 201/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Hà Nội. 90. Thủ tướng Chính phủ (2015), Quyết định số 1021/QĐ-TTg ngày 03/7/2015 về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Khu di tích lịch sử Đền Hùng, tỉnh Phú Thọ đến năm 2025, Hà Nội. 91. Trần Mạnh Thường (2012), Việt Nam văn hóa và du lịch, Nxb Thông tấn, Hà Nội. 159 92. UNWTO, UNEP (2008), Tiêu chuẩn du lịch bền vững toàn cầu, Trang thông tin của Tổng cục Du lịch, Hà Nội. 93. Tổng cục Du lịch Việt Nam, Quỹ HANNS SEIDEL (1997), Tuyển tập báo cáo tại Hội thảo quốc tế phát triển du lịch bền vững ở Việt Nam, Huế. 94. Tổng cục Du lịch Việt Nam (2000), Sổ tay hướng dẫn đánh giá tác động môi trường cho phát triển du lịch, Hà Nội. 95. Tổng cục Du lịch Việt Nam (2001), Quy hoạch Tổng thể phát triển vùng Du lịch Bắc Trung Bộ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020, Báo cáo tổng hợp, Hà Nội. 96. Tổng cục Du lịch Việt Nam và Quỹ phát triển bền vững Tây Ban Nha (2003), Dự án xây dựng năng lực cho phát triển du lịch ở Việt Nam, Hà Nội. 97. Tổng cục Du lịch Việt Nam (2005), Giới thiệu sách cẩm nang về phát triển du lịch bền vững, Hội đồng khoa học - Tổng Cục Du lịch, Hà Nội. 98. Tổng cục Du lịch Việt Nam (2014), Báo cáo thường niên du lịch Việt Nam, Hà Nội. 99. Tổng cục du lịch Việt Nam (2016), Chuyên mục “Số liệu thống kê”, [truy cập tháng 8/2016]. 100. Tổng cục Thống kê Việt Nam (2016), Chuyên mục “Ấn phẩm thống kê”, https://gso.gov.vn, [truy cập tháng 8/2016]. 101. Nguyễn Văn Tuấn (2013), “Du lịch tâm linh ở Việt Nam - Thực trạng và định hướng phát triển”, [truy cập ngày 20/10/2015]. 102. Nguyễn Minh Tuệ, Phạm Lê Thảo (2005), "Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên du lịch tự nhiên cho phát triển du lịch bền vững", Kỷ yếu Hội thảo giáo dục vì sự phát triển bền vững trong thời đại toàn cầu hóa, Đại học sư phạm I Hà Nội, Hà Nội, tr.174-179. 103. Nguyễn Đức Tuy (2014), Giải pháp phát triển du lịch bền vững Tây Nguyên, Luận án Tiến sĩ Kinh tế, Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam, Hà Nội. 104. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2000), Báo cáo Quy hoạch tổng thể phát triển Du lịch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2001 - 2010, Phú Thọ. 160 105. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2004), Quy hoạch phát triển Khu di tích lịch sử Đền Hùng, Phú Thọ. 106. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2006), Báo cáo tổng hợp Quy hoạch điều chỉnh phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020, Phú Thọ. 107. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2008), Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, Phú Thọ. 108. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2009), Báo cáo Quy hoạch xây dựng thành phố Việt Trì trở thành thành phố lễ hội về với cội nguồn dân tộc Việt Nam, Phú Thọ. 109. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2009), Báo cáo tổng hợp Quy hoạch phát triển Văn hoá tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, Phú Thọ. 110. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2010), Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010; phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015, Phú Thọ. 111. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2010), Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2005 - 2010, Phú Thọ. 112. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2011), Báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 02/01/2006 của Ban thường vụ Tỉnh ủy về phát triển du lịch giai đoạn 2006-2010; phương hướng nhiệm vụ phát triển du lịch giai đoạn 2011-2015, Phú Thọ. 113. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2012), Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030, Phú Thọ. 114. Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2015), Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015; phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020, Phú Thọ. 115. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2015), Báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2015, Phú Thọ. 116. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2016), Báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết số 09-NQ/TU của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa XVII về phát triển du lịch giai đoạn 2011-2015; phương hướng, nhiệm vụ và giải pháp phát triển du lịch giai đoạn 2016-2020, Phú Thọ. 161 117. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (2016), Đề án xây dựng thành phố Việt Trì trở thành thành phố lễ hội về với cội nguồn dân tộc Việt Nam, Phú Thọ. 118. Tiểu Vũ (2015), “Làng cổ Đường Lâm: Cần được nhìn nhận như một cơ thể sống”, com.vn, [truy cập ngày 05/8/2016]. 119. Bùi Thị Hải Yến (2006), Quy hoạch du lịch, Nxb Giáo dục, Hà Nội. 120. Bùi Thị Hải Yến (2008), Tài nguyên du lịch, Nxb Giáo dục, Hà Nội. 121. Bùi Thị Hải Yến và cộng sự (2012), Du lịch cộng đồng, Nxb Giáo dục, Hà Nội. Tài liệu tiếng Anh 122. Al-mughrabi, Abeer (2007), Ecotourism: A Sustainable Approach of Tourism in Jordan, The University of Arizona, USA, https://arizona.openrepository.com [downloaded 12/8/ 2016]. 123. Butler R.W., Nelson J. G. & Wall G.(eds.) (1993), Tourism and Sustainable Development: Mornitoring. Planning, Managing, Waterloo: Heritage Resources Centre, University of Waterloo. 124. Daniela Drumbrăveanu (2004), “Principles and practice of sustainable tourism planning”, in: Nationala pentru Turism, Strategia de ecoturism a Romaniei: cadru theoretic de dezvoltare, Bucuresti, Romania. pp. 77-80. 125. David L.Edgell (2006) Managing Sustainable Tourism: A Legacy for the Future, Routledge, London. 126. Engelbert Ruoss, Loredana Alfarè (2013), “Sustainable tourism as driving force for cultural heritage sites development”, Projiect CHERPLAN (EU), [downloaded 11/5/2016]. 127. Gobierno de espana, ministerio de industria energia y turismo, secretaría de estado de turismo (2014), “International forum on sustainable tourism development and innovation”, Cartagena de Indias, Colombia, [downloaded 24/6/2016]. 128. Greg Richards, Derek Hall (2000), Tourism and sustainable community development, Routledge, London. 162 129. Honey M. (2008), Ecotourism and Sustainable Development: Who Owns Paradise?, Island Press, Washington D.C. 130. IUCN (1980), “World conservation strategy”, https://portals.iucn.org, [downloaded 16/8/2016]. 131. Jeffrey D. Kline (2001), “Tourism and Natural Resource Management: A General Overview of Research and Issues”, [downloaded 12/4/2016]. 132. Jenni Stauffer-Korte (2014), Creating criteria for sustainable tourism products in Finland, Haaga-Helia University of Applied Sciences, Hensinki. 133. Liu, Z. (2003) “Sustainable tourism development: a critique”, Journal of Sustainable Tourism, pp. 459-475, https://pure.strath.ac.uk, [downloaded 15/8/2016]. 134. Luigi Cabrini (2011), “The Global Sustainable Tourism Criteria”, pp.3-6, [downloaded 29/7/2016]. 135. Martha Honey (2008), Ecotourism and Sustainable Development: Who Owns Paradise? (2nd ed), Island Press, London. 136. Michael Barke (2004), “Rural Tourism in Spain”, International Journal of tourism research, Volume 6, Issue 3, May/June 2004, pp.137-149, [downloaded 07/5/2016]. 137. Murphy, P. E. (1998), ‘Tourism and sustainable development’, in: W.F. Theobald (ed.), Global Tourism, Butterworth-Heinemann, Oxford, pp. 173-190. 138. Ruth McAreavey, John McDonagh (2011), “Sustainable Rural Tourism: Lessons for Rural Development”, Sociologia Ruralis journalist, Vol 51, Number 2, Blackwell Publishing, Oxford, England, pp. 175-194. 139. Tatjana Thimm (2016), “The Kerala Tourism Model - An Indian State on the Road to Sustainable Development”, wiley.com, [downloaded 11/8/2016]. 140. Tiffany M. Doan (2011), “Sustainable Ecotourism in Amazonia: Evaluation of Six Sites in Southeastern Peru”, International Journal of tourism research, Volume 15, Issue 3, May/June 2013, pp. 261-271, [downloaded 15/5/2016]. 163 141. UNCED (1992), The Rio declaration on environment and development, Rio de Janeiro, Brasil. 142. UNCED (1992), Agenda 21, Rio de Janeiro, Brasil. 143. UNEP (2003), Tourism and Local Agenda 21, Madrid, Spain. 144. UNEP, UNWTO (2005), Making Tourism More Sustainable - A Guide for Policy Makers, Madrid, Spain. 145. UNWTO (2004), Indicators of Sustainable Development for Tourism Destinations, Madrid, Spain. 146. UNWTO (2008), “Understanding Tourism: Basic Glossary”, [downloaded 05/7/2016]. 147. UNWTO, DG DEVCO/EuropeAid (2013), “Sustainable Tourism for Development Guidebook”, [downloaded 15/6/2016]. 148. Valeriu, Elena-Manuela (2007), “Cultural tourism and sustainable development”, Romanian Journal of Economic Forecasting, Vol 1, pp. 89-96, [downloaded 12/7/2016]. 149. WCED (1987), “Report of the World Commission on Environment and Development: Our Common Future, [downloaded 16/8/2016]. 150. World Tourism Conference (1980), “Manila Declaration on World Tourism”, org, [downloaded 2/5/2016] 151. WTTC (2015), “Travel&Tourism Economic Impact 2015 Viet Nam”, [downloaded 01/8/2016]. 164 PHỤ LỤC Phụ lục 1 MẪU PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN KHÁCH DU LỊCH PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN KHÁCH DU LỊCH Nhằm thu thập dữ liệu để đánh giá hiện trạng phát triển du lịch, chúng tôi xin trân trọng đề nghị các Quý vị hợp tác, vui lòng trả lời các câu hỏi trong mẫu PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN KHÁCH DU LỊCH dưới đây bằng cách đánh dấu  vào câu trả lời mà các Quý vị thấy là thích hợp và lựa chọn. Ý kiến khách quan của Quý vị là rất quan trọng, giúp các cơ sở du lịch nâng cao chất lượng phục vụ du khách cũng như giúp chúng tôi nghiên cứu phát triển du lịch địa phương. Những thông tin cung cấp trong phiếu này được đảm bảo bí mật và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu, không sử dụng vào mục đích nào khác. Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý vị A- Xin Quý vị cho biết một số thông tin cá nhân: - Tuổi: - Giới tính: (Quý vị có thể cung cấp hoặc không cung cấp các thông tin nói trên) B- Xin vui lòng trả lời một số câu hỏi sau: 1- Đây là lần thứ mấy trong vòng 5 năm qua Quý vị đến khu du lịch này?  Lần đầu tiên  Từ lần thứ 2 trở lên 2- Trước khi đến đây, Quý vị đã được biết nhiều thông tin về điểm du lịch này chưa?  Không biết  Ít biết  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 3- Quý vị đánh giá về mức độ phong phú của các dịch vụ như thế nào?  Rất nghèo nàn  Ít phong phú  Trung bình  Khá phong phú  Rất phong phú 4- Quý vị đánh giá chất lượng dịch vụ đi lại ở đây như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 5- Quý vị đánh giá chất lượng dịch vụ lưu trú như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 165 6- Quý vị đánh giá chất lượng các dịch vụ khác (thông tin liên lạc, vui chơi giải trí, y tế...) như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 7- Quý vị thấy giá cả các loại hàng hóa, dịch vụ có tương xứng với chất lượng không (đắt hay rẻ so với chất lượng hàng hóa, dịch vụ)?  Rất đắt  Khá đắt  Trung bình  Khá rẻ  Rất rẻ 8- Thái độ phục vụ và tính chuyên nghiệp của nhân viên khu du lịch như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 9- Quý vị đánh giá về vệ sinh môi trường trong khu du lịch như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 10- Trong các loại hàng hóa và dịch vụ được bán ở đây, Quý vị thấy có nhiều hàng hóa của địa phương không?  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 11- Quý vị thấy hàng hóa đặc sản địa phương ở đây có đa dạng, phong phú không?  Đơn điệu  Ít đa dạng  Trung bình  Khá đa dạng  Rất đa dạng 12- Theo quan sát của Quý vị, mức độ thân thiện của người dân địa phương với khách du lịch như thế nào?  Khó chịu với khách  Ít thân thiện  Trung bình  Khá thân thiện  Rất thân thiện 13- Mức độ trách nhiệm, chu đáo của chính quyền và nhân viên công quyền khi quý vị có việc cần liên hệ tại nơi du lịch thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 14- Quý vị có gặp tình trạng chèo kéo, ép giá khi mua hàng từ người dân không?  Không gặp  Ít gặp  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 166 15- Quý vị có thấy yên tâm về an ninh, an toàn khi đến du lịch ở vùng này không?  Rất không yên tâm  Không yên tâm lắm  Trung bình  Khá yên tâm  Rất yên tâm 16- Quý vị đánh giá về môi trường sinh thái ở vùng này như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 17- Mức độ quan tâm của Quý vị đến các quy định ở điểm du lịch về bảo vệ tài nguyên du lịch, bảo vệ môi trường?  Không quan tâm  Ít quan tâm  Trung bình  Khá quan tâm  Rất quan tâm 18- Mức độ chấp hành của Quý vị đối với các quy định về môi trường, về việc xả rác đúng nơi quy định?  Không chấp hành  Chưa cao  Trung bình  Khá cao  Rất cao 19- Quý vị thấy chất lượng hàng hóa, dịch vụ, thái độ phục vụ, cảnh quan môi trường, sự an toàn, thân thiện ở nơi đến... có đúng như thông tin quảng cáo hay không?  Hoàn toàn sai  Chỉ đúng một phần  Đúng khoảng 50%  Khá đúng  Hoàn toàn đúng 20- Quý vị có hài lòng với điểm đến du lịch này không?  Rất không hài lòng  Không hài lòng lắm  Trung bình  Khá hài lòng  Rất hài lòng 21- Dự định của quý vị về việc quay trở lại khu du lịch này?  Không quay lại  Ít khả năng quay lại  Chưa khẳng định  Nhiều khả năng quay lại  Chắc chắn quay lại 22- Quý vị có đề xuất giải pháp gì để du lịch Phú Thọ phát triển tốt hơn trong thời gian tới:.................................................................................................... Xin trân trọng cảm ơn Quý vị 167 Phụ lục 2 MẪU PHIẾU KHẢO SÁT CÁC DOANH NGHIỆP DU LỊCH PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN DOANH NGHIỆP Nhằm mục đích thu thập dữ liệu để đánh giá hiện trạng phát triển du lịch, từ đó đưa ra những giải pháp thích hợp thúc đẩy du lịch địa phương phát triển bền vững hơn trong những năm tới, Chúng tôi xin gửi tới các Quý vị mẫu PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN DOANH NGHIỆP, trân trọng đề nghị các Quý vị hợp tác, vui lòng trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách đánh dấu  vào câu trả lời mà các Quý vị thấy là thích hợp và lựa chọn. Ý kiến khách quan, phản ánh đúng thực tế của Quý vị là rất quan trọng, giúp chúng tôi nghiên cứu phát triển du lịch địa phương. Những thông tin cung cấp trong phiếu này được đảm bảo bí mật và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu phát triển du lịch, không sử dụng vào mục đích nào khác. Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý vị A. Một số thông tin về doanh nghiệp và hoạt động du lịch của doanh nghiệp 1- Tên doanh nghiệp: 2- Địa chỉ: 3- Địa chỉ website (nếu có): (Các Quý vị có thể cung cấp hoặc không cần cung cấp các thông tin nói trên) 4- Lĩnh vực kinh doanh mà doanh nghiệp của Quý vị đang hoạt động là gì?  Khách sạn  Lữ hành  Nhà hàng  Khác 5- Xin cho biết, doanh nghiệp của Quý vị đã hoạt động được bao nhiêu năm?  Dưới 3 năm  3-5 năm  Trên 5 năm 6- Quy mô doanh nghiệp - Số vốn đăng ký của doanh nghiệp trong khoảng:  Dưới 500 triệu VNĐ  500 triệu đến 1 tỷ VNĐ  1 tỷ đến 5 tỷ VNĐ  5 tỷ đến 10 tỷ VNĐ  Trên 10 tỷ VNĐ - Tổng số lao động của doanh nghiệp.............. + Trong đó lao động có bằng cấp chuyên ngành du lịch...................... + Lao động có hộ khẩu là người địa phương (cấp xã) nơi doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh doanh du lịch....................... 7- Việc cử lao động của doanh nghiệp đi tập huấn, bồi dưỡng về kiến thức, kỹ năng ngành du lịch:  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá thường xuyên  Rất thường xuyên 168 8- Công tác xúc tiến, quảng cáo hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp:  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 9-Chi phí cho thông tin quảng cáo, xúc tiến mà doanh nghiệp của Quý vị bỏ ra bình quân chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong tổng doanh thu?  Dưới 1%doanh thu  Từ 1-3% doanh thu  Trên 3-5% doanh thu Trên 5-10% doanh thu  Trên 10% doanh thu 10- Quý vị đánh giá về sự cần thiết lập website riêng của doanh nghiệp để phục vụ kinh doanh du lịch?  Không cần thiết  Không cần thiết lắm  Trung bình  Khá cần thiết  Rất cần thiết 11- Doanh nghiệp của quý vị có thường xuyên sử dụng Internet hoặc mạng xã hội phục vụ trực tiếp hoạt động kinh doanh du lịch không?  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá thường xuyên  Rất thường xuyên 12- Việc sử dụng lao động của doanh nghiệp từ nguồn lao động địa phương nơi doanh nghiệp kinh doanh du lịch:  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 13- Sự tham gia, hỗ trợ của doanh nghiệp của Quý vị đối với các hoạt động xã hội của địa phương nơi doanh nghiệp kinh doanh du lịch:  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 14- Công tác phân loại rác thải ngay từ nguồn (ngay khi phát sinh rác thải) của doanh nghiệp Quý vị:  Chưa thực hiện  Ít thực hiện Trung bình  Khá thường xuyên  Thường xuyên 15- Việc sử dụng các biện pháp giảm tiêu thụ nước, năng lượng của doanh nghiệp Quý vị:  Rất ít  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 16-Sự hợp tác của chính quyền sở tại (cấp xã) đối với hoạt động của doanh nghiệp của Quý vị:  Không hiệu quả  Ít hiệu quả  Trung bình  Khá hiệu quả  Rất hiệu quả 169 17- Sự hợp tác, ủng hộ của người dân nơi có hoạt động du lịch với doanh nghiệp:  Không hợp tác  Ít hợp tác  Trung bình  Tương đối tốt  Rất tốt B. Đánh giá của doanh nghiệp Quý vị về du lịch tỉnh Phú Thọ 18- Đánh giá tiềm năng nguồn tài nguyên du lịch tự nhiên của tỉnh  Rất ít tiềm năng  Ít tiềm năng  Trung bình  Khá phong phú  Rất phong phú 19- Đánh giá tiềm năng tài nguyên du lịch nhân văn phục vụ du lịch của tỉnh  Rất ít tiềm năng  Ít tiềm năng  Trung bình  Khá phong phú  Rất phong phú 20-Đánh giá của Quý vị về quy hoạch, chính sách, đề án phát triển du lịch của tỉnh: - Về Quy hoạch, Đề án:  Không phù hợp  Ít phù hợp  Trung bình  Khá phù hợp  Rất phù hợp - Về các chính sách phát triển du lịch:  Không phù hợp  Ít phù hợp  Trung bình  Khá phù hợp  Rất phù hợp - Quý vị có cơ hội tham gia góp ý về các Quy hoạch, chính sách, đề án phát triển du của địa phương hay không?  Không có cơ hội  Ít cơ hội  Trung bình  Khá nhiều cơ hội  Nhiều cơ hội 21- Sự đa dạng của các sản phẩm du lịch, dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh Phú Thọ  Rất thấp  Thấp  Trung bình  Khá cao  Rất cao 22- Đánh giá của Quý vị về thực tế chất lượng dịch vụ lưu trú tại Phú Thọ  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 23- Đánh giá của Quý vị về thực tế chất lượng dịch vụ lữ hành tại Phú Thọ  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 170 24- Đánh giá của Quý vị về thực tế chất lượng các dịch vụ du lịch khác tại Phú Thọ  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 25- Quý vị thấy công tác bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch của tỉnh hiện nay như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 26-Theo quan sát của Quý vị, mức độ quan tâm của các doanh nghiệp (nói chung) trong tỉnh với công tác bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch như thế nào?  Không quan tâm  Ít quan tâm  Trung bình  Khá quan tâm  Rất quan tâm 27-Theo Quý vị, mức độ quan tâm của các doanh nghiệp (hoạt động du lịch) trong tỉnh với công tác bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch như thế nào?  Không quan tâm  Ít quan tâm  Trung bình  Khá quan tâm  Rất quan tâm 28-Quý vị thấy hoạt động xây dựng tour du lịch của các doanh nghiệp kinh doanh du lịch tỉnh Phú Thọ hiện nay như thế nào?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 29-Hiệu quả xúc tiến, quảng bá du lịch của tỉnh Phú Thọ hiện nay như thế nào?  Rất thấp  Thấp  Trung bình  Khá cao  Rất cao 30- Đánh giá của Quý vị về hiệu quả thu hút đầu tư du lịch tỉnh Phú Thọ  Rất thấp  Thấp  Trung bình  Khá cao  Rất cao 31- Đánh giá của Quý vị về môi trường đầu tư của tỉnh Phú Thọ cho phát triển du lịch - Về mức độ nhanh chóng, thuận tiện của thủ tục hành chính  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt - Về mức độ tạo điều kiện cho các doanh nghiệp tiếp cận nguồn lực (vốn, đất đai, tài nguyên du lịch):  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 171 32- Theo Quý vị, quan hệ liên kết trong hoạt động du lịch của tỉnh Phú Thọ hiện nay như thế nào? - Liên kết giữa các doanh nghiệp trong hoạt động du lịch  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt - Liên kết giữa các ngành và địa phương trong tỉnh trong hoạt động du lịch  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt - Liên kết giữa tỉnh Phú Thọ với các địa phương khác trong hoạt động du lịch  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 33-Theo Quý vị, mức độ đóng góp của các doanh nghiệp du lịch trong tỉnh nói chung đối với các lĩnh vực sau đạt ở mức độ nào? - Đóng góp cho phát triển văn hóa, xã hội địa phương:  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt - Đóng góp cho cộng đồng địa phương:  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt - Đóng góp cho hoạt động bảo vệ môi trường:  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 34- Quý vị có đề xuất giải pháp gì để du lịch Phú Thọ phát triển tốt hơn trong thời gian tới: Xin cảm ơn Quý vị. 172 Phụ lục 3 MẪU PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN CỘNG ĐỒNG PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN CỘNG ĐỒNG Nhằm thu thập dữ liệu để đánh giá hiện trạng phát triển du lịch của tỉnh Phú Thọ, chúng tôi xin trân trọng đề nghị các ông (bà) hợp tác, vui lòng trả lời các câu hỏi trong mẫu PHIẾU KHẢO SÁT THÔNG TIN CỘNG ĐỒNG dưới đây bằng cách đánh dấu  vào câu trả lời mà các ông (bà) thấy là thích hợp và lựa chọn. Ý kiến khách quan và đúng thực tế của ông (bà) là rất quan trọng, giúp chúng tôi nghiên cứu thực trạng hoạt động du lịch địa phương, từ đó đề xuất, khuyến nghị các cơ quan quản lý du lịch, các cơ sở du lịch có các biện pháp phát triển du lịch bền vững hơn, phù hợp với thực tế của địa phương và gắn với mục tiêu phát triển cộng đồng. Những thông tin cung cấp trong phiếu này được đảm bảo bí mật và chỉ phục vụ duy nhất cho mục đích nghiên cứu, không sử dụng vào mục đích nào khác. Rất mong nhận được sự hợp tác của ông (bà) A. Thông tin về ông (bà) - Họ và tên............................................................................................... - Địa chỉ:.................................................................................................. - Số điện thoại:........................................................................................ - Email:.................................................................................................... (Ông (bà) có thể cung cấp hoặc không cung cấp các thông tin nói trên) B. Xin ông (bà) vui lòng trả lời một số câu hỏi sau 1- Ông (bà) có nhiều lần được tham gia ý kiến vào các quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển du lịch ở địa phương không?  Chưa bao giờ  Ít khi  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 2- Các chính sách triển khai dự án du lịch trên địa bàn nơi ông (bà) sinh sống (như chính sách thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp) thỏa mãn được yêu cầu của người dân địa phương ở mức độ nào?  Không thỏa mãn  Ít thỏa mãn  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 173 3- Ông (bà) thấy các dự án du lịch đã triển khai trên địa bàn có đem lại nhiều lợi ích kinh tế cho địa phương không?  Không có lợi gì  Ít có lợi  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 4- Trong quá trình hoạt động, các dự án du lịch trên địa bàn có tích cực bảo vệ tài nguyên du lịch tự nhiên (rừng, nước khoáng, cảnh quan...) không?  Không bảo vệ  Không chú ý bảo vệ lắm  Trung bình  Khá tích cực  Rất tích cực 5- Các dự án du lịch đang triển khai hoạt động trên địa bàn đã có ảnh hưởng thế nào đến truyền thống văn hóa, tập quán sinh hoạt hàng ngày của địa phương?  Rất xấu  Ảnh hưởng không tốtlắm  Trung bình  Khá tích cực  Rất tích cực 6- Các dự án du lịch đang triển khai hoạt động trên địa bàn đã có ảnh hưởng như thế nào đến an ninh trật tự của địa phương?  Rất xấu  Ảnh hưởng không tốt lắm  Trung bình  Khá tích cực  Rất tích cực 7- Tình trạng vi phạm pháp luật, an toàn giao thông, tệ nạn xã hội do nguyên nhân từ du khách đến địa phương như thế nào?  Không có  Không đáng kể  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 8- Các dự án du lịch đang triển khai hoạt động trên địa bàn đã có ảnh hưởng như thế nào đến môi trường của địa phương?  Rất xấu  Ảnh hưởng không tốt lắm  Trung bình  Khá tích cực  Rất tích cực 9- Bản thân ông (bà) có quan tâm nhiều đến các nội quy, quy định của địa phương và dự án du lịch về bảo vệ tài nguyên và môi trường không?  Không quan tâm  Chưa quan tâm lắm  Trung bình  Khá quan tâm  Rất quan tâm 174 10- Bản thân ông (bà) được hưởng lợi (nói chung) ở mức độ nào từ hoạt động du lịch tại địa phương?  Không có lợi gì  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 11- Các doanh nghiệp, dự án du lịch trên địa bàn có thái độ tích cực thu hút, tạo điều kiện cho lao động tại chỗ vào làm việc không?  Không tạo điều kiện gì  Không tích cực lắm  Trung bình  Khá tích cực  Rất tích cực 12- Các doanh nghiệp, dự án du lịch trên địa bàn có thái độ tích cực chia sẻ lợi ích và giúp giảm nghèo cho cộng đồng địa phương ở mức độ nào?  Không chia sẻ gì  Không tích cực lắm  Trung bình  Khá tích cực  Rất tích cực 13- Có nhiều gia đình ở địa phương tham gia, đầu tư các dịch vụ phục vụ du lịch không?  Không có  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 14- Người dân địa phương có tiêu thụ được nhiều sản phẩm do mình làm ra (lương thực, thực phẩm, hàng thủ công truyền thống...) cho các cơ sở kinh doanh du lịch và khách du lịch khi đến địa bàn không?  Không có  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 15- Khách du lịch ứng xử có văn hóa với người dân địa phương không?  Rất thiếu văn hóa  Không văn hóa lắm  Trung bình  Khá có văn hóa  Rất văn hóa 16- Chính quyền địa phương có nhiều giải pháp tạo điều kiện cho người dân tham gia phục vụ du lịch và phát triển kinh tế từ du lịch không?  Không tạo điều kiện gì  Ít  Trung bình  Khá nhiều  Rất nhiều 175 17- Đánh giá chung của ông (bà) về công tác bảo vệ tài nguyên du lịch tự nhiên (rừng núi, nguồn nước khoáng, cảnh quan thiên nhiên...) cho phát triển du lịch của tỉnh?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 18- Đánh giá chung của ông (bà) về công tác bảo tồn các giá trị văn hóa truyền thống trong phát triển du lịch của tỉnh?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 19- Đánh giá chung của ông (bà) về công tác bảo vệ môi trường trong phát triển du lịch của tỉnh?  Rất kém  Kém  Trung bình  Khá tốt  Rất tốt 20- Ông (bà) có hài lòng với hoạt động của các dự án du lịch ở địa phương không?  Rất không hài lòng  Không hài lòng lắm Trung bình  Khá hài lòng  Rất hài lòng 21- Để góp phần vào sự phát triển du lịch của địa phương nơi ông (bà) sinh sống nói riêng, phát triển du lịch của tỉnh Phú Thọ nói chung ngày một tốt hơn, xin ông (bà) góp ý các biện pháp thích hợp: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của ông (bà) 176 Phụ lục 4 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT 1. Mục tiêu khảo sát - Nắm bắt, đánh giá thực trạng phát triển du lịch bền vững ở tỉnh Phú Thọ trong những năm qua; - Phục vụ các mục đích nghiên cứu của đề tài luận án Tiến sĩ Kinh tế phát triển “Phát triển du lịch bền vững ở tỉnh Phú Thọ”; - Đề xuất các giải pháp phát triển du lịch bền vững ở tỉnh Phú Thọ thời gian tới. 2. Đối tượng khảo sát - Khách du lịch đến Phú Thọ; - Các doanh nghiệp kinh doanh du lịch có đăng ký kinh doanh tại Phú Thọ và doanh nghiệp du lịch thực tế đang hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; - Người dân ở các khu, điểm du lịch, nơi diễn ra hoạt động du lịch. 3. Thiết kế mẫu phiếu khảo sát Sử dụng 3 mẫu phiếu khảo sát cho 3 nhóm đối tượng khảo sát (như đã trình bày trong các Phụ lục 1,2,3). Các mẫu phiếu được tác giả thiết kế phù hợp với yêu cầu và mục đích nghiên cứu. Các câu hỏi được trình bày với cố gắng để rõ ý, dễ hiểu, phù hợp với đối tượng được hỏi. Nội dung phiếu đã xin ý kiến của người hướng dẫn khoa học. Các câu hỏi nêu trong các mẫu phiếu bao gồm: - Nhóm các câu hỏi có mục đích nắm bắt thông tin cá nhân của đối tượng được điều tra, khảo sát (như họ tên, tuổi, giới tính, địa chỉ, số điện thoại, thu nhập trung bình, quy mô, loại hình doanh nghiệp, lĩnh vực kinh doanh). Để tạo độ tin cậy, thuyết phục sự hợp tác của đối tượng được khảo sát, một mặt tác giả cam kết trong phiếu sẽ bảo mật mọi thông tin và quan điểm trả lời của người được hỏi, mặt khác tác giả đặt những câu hỏi này với chú thích tùy nghi, không đặt ra yêu cầu người được hỏi nhất thiết phải trả lời. - Nhóm các câu hỏi chính, phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu: Hầu hết được thiết kế ở dạng câu hỏi cấu trúc đóng, trong đó cơ bản được thiết kế với 5 mức độ lựa chọn trả lời, tương ứng với thang 5 điểm (1,2,3,4,5 điểm) của thước đo Likert (từ “ở mức độ rất ít” cho đến “ở mức độ rất nhiều”). Số ít các câu hỏi khác được thiết kế với thước đo kiểu định danh (tách đôi, phân loại) phù hợp với đặc điểm của nhân tố, độ nhạy cảm cũng như sự sẵn có của thông tin trả lời. 177 Riêng câu hỏi cuối cùng trong cả 3 mẫu phiếu là câu hỏi mở, mục đích để tham khảo ý kiến, sáng kiến của các đối tượng khảo sát cho việc đề xuất các giải pháp phát triển du lịch bền vững phù hợp với điều kiện của Phú Thọ và đáp ứng xu hướng nhu cầu thực tế của các đối tượng tham gia quan hệ du lịch. 4. Quy mô khảo sát - Gửi 270 phiếu khảo sát thông tin khách du lịch đến khách du lịch lưu trú tại các khu, điểm du lịch trọng điểm, các khách sạn trên địa bàn tỉnh trong khoảng thời gian từ 15/8/2016 đến 30/9/2016. - Gửi 80 phiếu khảo sát đến các doanh nghiệp kinh doanh du lịch trên địa bàn tỉnh. - Gửi 270 phiếu khảo sát thông tin cộng đồng đến người dân ở các khu, điểm du lịch, nơi diễn ra hoạt động du lịch trong tỉnh. 5. Phương pháp khảo sát, thu thập số liệu Tác giả sử dụng phương pháp điều tra xã hội học, gửi phiếu khảo sát đến các đối tượng được khảo sát, trong đó gửi phiếu qua bưu điện cho các doanh nghiệp; trực tiếp liên hệ với các khu, điểm du lịch, các cơ sở lưu trú để đề nghị hỗ trợ, chuyển phiếu cho khách du lịch; gửi phiếu trực tiếp đến người dân hoặc nhờ sự hỗ trợ, chuyển phiếu qua cán bộ văn hóa xã ở các địa bàn khảo sát. 6. Phương pháp thống kê, phân tích số liệu Trong phạm vi và quy mô một cuộc điều tra, khảo sát nhỏ, các câu hỏi được thiết kế đơn giản, tác giả sử dụng các phương pháp tính toán, phân tích thống kê sau: - Phương pháp tính toán, quy đổi, so sánh điểm số bình quân: + Thống kê số phiếu cho mỗi phương án trả lời trong mỗi câu hỏi khảo sát. + Tính điểm cho mỗi câu trả lời trong thang điểm từ 1 đến 5 theo nguyên tắc: Mỗi phương án trả lời tương ứng với 1 điểm số cụ thể, từ phương án trả lời thể hiện sự đánh giá ít có tính tích cực nhất (yếu, rất kém, rất ít, hoàn toàn sai, rất không hài lòng...) tương ứng với điểm số là 1, cho đến phương án trả lời thể hiện sự đánh giá có tính tích cực nhất (rất tốt, rất nhiều, rất thân thiện, rất hài lòng...) tương ứng với điểm số là 5. + Đối với mỗi câu hỏi, sử dụng công thức tính bình quân gia quyền để xác định điểm bình quân chung của tất cả các phương án trả lời cho câu hỏi đó. + Sử dụng phương pháp so sánh điểm số bình quân để phân tích, đánh giá các nội dung liên quan. 178 - Phương pháp tính toán và so sánh tỷ lệ phần trăm (%): + Thống kê số phiếu cho mỗi phương án trả lời trong mỗi câu hỏi khảo sát. + Tính tỷ lệ (%) giữa số phiếu lựa chọn mỗi phương án trả lời cụ thể trên tổng số phiếu trả lời cho câu hỏi tương ứng. + Sử dụng phương pháp so sánh tỷ lệ phần trăm (%) để phân tích, đánh giá các nội dung liên quan. 7. Kết quả thống kê cơ bản như sau: 7.1. Kết quả thống kê cơ bản với đối tượng là khách du lịch 7.1.1. Thống kê số lượng phiếu - Số phiếu khảo sát được gửi đến khách du lịch: 270 phiếu - Số phiếu thu về: 211 phiếu - Số phiếu có ý nghĩa thống kê: 202 phiếu - Số phiếu không có ý nghĩa thống kê: 09 phiếu (do người trả lời không hiểu ý câu hỏi, lựa chọn nhiều phương án trả lời có sự mâu thuẫn nhau để trả lời cho cùng một câu hỏi) Để thuận tiện cho công tác thống kê và làm trơn số liệu, tác giả lựa chọn ngẫu nhiên và sử dụng 200 phiếu (trong số 202 phiếu có ý nghĩa thống kê) cho việc tổng hợp, phân tích số liệu điều tra, khảo sát. 7.1.2. Kết quả thống kê các nội dung khảo sát khách du lịch như sau: - Giới tính của đối tượng khảo sát: + Nữ: 125, chiếm 62,5% trong tổng lượng khách được khảo sát + Nam: 75, chiếm 37,5% trong tổng lượng khách được khảo sát - Số khách đến điểm du lịch từ lần thứ 2 trở lên: 48, chiếm 24% tổng lượng khách được khảo sát. - Kết quả trả lời các câu hỏi có cấu trúc đóng với 5 phương án trả lời được thống kê chung trong Phụ lục 4.1 kèm theo Phụ lục này. 7.2. Kết quả thống kê cơ bản với đối tượng là doanh nghiệp du lịch 7.2.1. Thống kê số lượng phiếu - Số phiếu khảo sát được gửi đến doanh nghiệp du lịch: 80 phiếu - Số phiếu thu về: 53 phiếu Để thuận tiện cho công tác thống kê và làm trơn số liệu, tác giả lựa chọn ngẫu nhiên và sử dụng 50 phiếu (trong số 53 phiếu thu về) cho việc tổng hợp, phân tích số liệu điều tra, khảo sát. 179 7.2.2. Kết quả thống kê các nội dung khảo sát doanh nghiệp du lịch như sau: - Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp: + Khách sạn: 23 (46%) + Nhà hàng: 21 (42%) + Lữ hành: 6 (12%) - Quy mô doanh nghiệp: + Số vốn đăng ký trên 10 tỷ: 5 (10%) + Số vốn đăng ký từ trên 5-10 tỷ: 7 (14%) + Số vốn đăng ký từ 2-5 tỷ: 15 (30%) + Số vốn đăng ký dưới 2 tỷ: 23 (46%) - Thời gian hoạt động của doanh nghiệp: + Trên 5 năm: 24 doanh nghiệp (48%) + Từ 3-5 năm: 15 doanh nghiệp (30%) + Dưới 3 năm: 11 doanh nghiệp (22%) - Tổng số lao động trong các doanh nghiệp được khảo sát: 1.258 + Số lao động có chuyên ngành đào tạo về du lịch: 251, chiếm 20% + Số lao động là người địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động kinh doanh: 864, chiếm 68,7% - Kết quả trả lời các câu hỏi có cấu trúc đóng với 5 phương án trả lời được thống kê chung trong Phụ lục 4.2 kèm theo Phụ lục này. 7.3. Kết quả thống kê cơ bản với đối tượng cộng đồng như sau: 7.3.1. Thống kê số lượng phiếu - Số phiếu khảo sát được gửi đến người dân vùng du lịch: 270 phiếu - Số phiếu thu về: 219 phiếu - Số phiếu có ý nghĩa thống kê: 209 phiếu - Số phiếu không có ý nghĩa thống kê: 10 phiếu (do người trả lời không hiểu ý câu hỏi, lựa chọn nhiều phương án trả lời có sự mâu thuẫn nhau để trả lời cho cùng một câu hỏi) Để thuận tiện cho công tác thống kê và làm trơn số liệu, tác giả lựa chọn ngẫu nhiên và sử dụng 200 (trong số 209 phiếu có ý nghĩa thống kê) cho việc tổng hợp, phân tích số liệu điều tra, khảo sát. 7.3.2. Kết quả thống kê các nội dung khảo sát cộng đồng: Kết quả trả lời các câu hỏi cụ thể được thống kê chung trong Phụ lục 4.3 kèm theo Phụ lục này. 180 Phụ lục 4.1 THỐNG KÊ KẾT QUẢ TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU HỎI KHẢO SÁT THÔNG TIN KHÁCH DU LỊCH TT Câu hỏi Kết quả trả lời theo từng phương án (Phần điểm số đã được quy đổi theo thang điểm 1-5) Kết quả chung 1 2 3 4 5 Tổng số phiếu Điểm trung bình Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn 1 Quý vị đã biết nhiều thông tin về điểm du lịch này chưa? 45 22,5 45 46 23 92 67 33,5 201 30 15 120 12 6 60 200 2,55 2 Quý vị đánh giá mức độ phong phú của các dịch vụ thế nào? 48 24 48 66 33 132 67 33,5 201 14 7 64 5 2,5 25 200 2,35 3 Quý vị đánh giá chất lượng dịch vụ đi lại thế nào? 24 12 24 32 16 64 59 29,5 177 50 25 200 35 17,5 175 200 3,20 4 Quý vị đánh giá chất lượng dịch vụ lưu trú thế nào? 27 13,5 27 39 19,5 78 84 42 252 37 18,5 148 13 6,5 65 200 2,85 5 Quý vị đánh giá chất lượng các dịch vụ khác thế nào? 48 24 48 63 31,5 126 64 32 192 14 7 64 11 5,5 55 200 2,43 6 Giá cả hàng hóa, dịch vụ có tương xứng với chất lượng? 5 2,5 5 19 9,5 38 65 32,5 195 74 37 296 37 18,5 185 200 3,60 7 Thái độ phục vụ và tính chuyên nghiệp của nhân viên du lịch? 22 11 22 55 27,5 110 87 43,5 261 21 10,5 84 15 7,5 75 200 2,76 8 Quý vị đánh giá về vệ sinh môi trường du lịch như thế nào? 18 9 18 43 21,5 86 86 43 258 33 16,5 132 20 10 100 200 2,97 9 Tỷ lệ hàng địa phương trong tổng hàng hóa, dịch vụ? 47 23,5 47 87 43,5 174 55 27,5 110 11 5,5 44 0 0 0 200 1,88 181 10 Mức độ phong phú của hàng lưu niệm, đặc sản địa phương? 34 17 34 89 49,5 178 53 26,5 159 19 9,5 76 5 2,5 25 200 2,36 11 Mức độ thân thiện của người địa phương với khách du lịch? 11 5,5 11 15 7,5 30 33 16,5 99 100 50 400 51 20,5 255 200 3,98 12 Mức độ trách nhiệm của chính quyền và nhân viên công quyền? 14 7 14 26 13 52 87 43,5 261 47 23,5 188 26 13 130 200 3,23 13 Quý vị có gặp tình trạng chèo kéo, ép giá từ người dân không? 3 1,5 3 29 14,5 58 47 23,5 141 72 36 288 49 24,5 245 200 3,68 14 Quý vị có thấy yên tâm về an ninh, an toàn không? 15 7,5 15 16 8 32 52 26 156 98 49 392 19 9,5 95 200 3,45 15 Quý vị đánh giá về môi trường sinh thái như thế nào? 25 12,5 25 36 18 72 81 40,5 243 41 20,5 164 17 8,5 85 200 2,95 16 Mức độ quan tâm của Quý vị đến các quy định về tài nguyên,môi trường? 16 8 16 29 14,5 58 95 47,5 285 37 18,5 148 23 11,5 115 200 3,11 17 Mức độ chấp hành các quy định về tài nguyên, môi trường của Quý vị? 0 0 0 37 18,5 74 101 55,5 303 29 14,5 116 33 16,5 165 200 3,29 18 Chất lượng hàng hóa, dịch vụ,... có đúng như quảng cáo? 8 4 8 11 5,5 22 45 22,5 135 101 50,5 404 35 17,5 175 200 3,72 19 Quý vị có hài lòng với điểm đến du lịch này không? 11 5,5 11 17 8,5 34 45 22,5 135 102 51 408 25 12,5 125 200 3,57 20 Quý vị có dự định quay trở lại khu du lịch này không? 19 9,5 19 17 8,5 34 94 47 282 27 13,5 108 43 21,5 215 200 3,29 182 Phụ lục 4.2 THỐNG KÊ KẾT QUẢ TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU HỎI KHẢO SÁT THÔNG TIN DOANH NGHIỆP TT Câu hỏi Kết quả trả lời theo từng phương án (đã được quy đổi theo thang điểm 1-5) Kết quả chung 1 2 3 4 5 Tổng số phiếu Điểm trung bình Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn 1 Mức độ quan tâm của doanh nghiệp đến đào tạo lao động? 9 18 9 16 32 32 17 34 51 5 10 20 3 6 15 50 2,54 2 Mức độ quan tâm của doanh nghiệp đến công tác quảng cáo? 15 30 15 14 28 28 10 20 30 6 12 24 5 10 25 50 2,44 3 Chi phí cho quảng cáo trong tổng doanh thu? 27 54 27 12 24 24 6 12 18 4 8 16 1 2 5 50 1,80 4 Sự cần thiết của việc lập website riêng phục vụ kinh doanh du lịch? 5 10 5 24 48 48 12 24 36 6 12 24 3 6 15 50 2,56 5 Mức độ sử dụng Internet, mạng xã hội cho kinh doanh du lịch? 5 10 5 12 24 24 17 34 51 9 18 36 7 14 35 50 3,02 6 Việc sử dụng lao động từ nguồn địa phương điểm đến? 3 6 3 6 12 16 14 28 42 17 34 68 10 20 50 50 3,50 7 Hỗ trợ của doanh nghiệp cho hoạt động xã hội địa phương điểm đến 9 18 9 8 16 12 13 26 39 12 24 48 8 16 40 50 3,04 8 Công tác phân loại rác thải từ nguồn của doanh nghiệp? 33 66 33 8 16 16 6 12 18 3 6 12 0 0 0 50 1,58 9 Việc sử dụng các biện pháp giảm tiêu thụ nước, năng lượng? 22 44 22 7 14 14 12 24 36 7 14 28 2 4 10 50 2,20 183 10 Hợp tác của chính quyền điểm đến với doanh nghiệp? 5 10 5 7 14 14 15 30 45 15 30 60 8 16 40 50 3,28 11 Hợp tác của người dân ở điểm đến du lịch với doanh nghiệp? 4 8 4 8 16 16 12 24 36 20 40 80 6 12 30 50 3,32 12 Đánh giá tiềm năng tài nguyên du lịch tự nhiên của tỉnh? 3 6 3 7 14 14 25 50 75 10 20 40 5 10 25 50 3,14 13 Đánh giá tiềm năng tài nguyên du lịch nhân văn của tỉnh? 2 4 2 2 4 4 17 34 51 15 30 60 14 28 70 50 3,74 14 Đánh giá về: a - Quy hoạch, đề án phát triển du lịch của tỉnh? 6 12 6 7 14 14 24 48 72 8 16 32 5 10 25 50 2,98 b - Chính sách phát triển du lịch của tỉnh? 4 8 4 5 10 10 21 42 63 15 30 60 5 10 25 50 3,24 c - Cơ hội tham gia góp ý về Quy hoạch, chính sách, đề án du lịch của địa phương? 13 26 13 11 22 22 17 34 51 6 12 24 3 6 15 50 2,50 15 Đánh giá sự đa dạng của các sản phẩm, dịch vụ du lịchở tỉnh? 11 22 11 14 28 28 20 40 60 5 10 20 0 0 0 50 2,38 16 Đánh giá về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Phú Thọ? 7 14 7 9 18 18 23 46 69 9 18 36 2 4 10 50 2,80 17 Đánh giá về chất lượng dịch vụ lữ hành tại Phú Thọ? 11 22 11 13 26 26 20 40 60 5 10 20 1 2 5 50 2,44 18 Đánh giá vềchất lượng các dịch vụ du lịch khác tại Phú Thọ? 6 12 6 8 16 16 25 50 75 7 14 28 4 8 20 50 2,90 19 Công tác bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch của tỉnh hiện nay? 5 10 5 11 22 22 24 48 72 7 14 28 3 6 15 50 2,84 20 Mức độ quan tâm của doanh nghiệptỉnh(nói chung) trongbảo vệ tài nguyên, môi trường? 7 14 7 10 20 20 26 52 78 6 12 24 1 2 5 50 2,68 184 21 Mức độ quan tâm của doanh nghiệp du lịch trongbảo vệ tài nguyên, môi trườngdu lịch? 4 8 4 7 14 14 25 50 75 9 18 36 5 10 25 50 3,08 22 Đánh giá hoạt động xây dựng tour của các doanh nghiệp du lịch tỉnh 11 22 11 13 26 26 20 40 60 5 10 20 1 2 5 50 2,44 23 Đánh giá hiệu quả xúc tiến, quảng bá du lịch của tỉnh Phú Thọ? 5 10 5 10 20 20 21 42 63 9 18 36 5 10 25 50 2,98 24 Đánh giá hiệu quả thu hút đầu tư du lịchcủa tỉnh Phú Thọ? 5 10 5 8 16 16 23 46 69 9 18 36 5 10 25 50 3,02 25 Đánh giá về môi trường đầu tư của tỉnh cho phát triển du lịch: a - Về mức độ nhanh chóng, thuận tiện của thủ tục hành chính 4 8 4 8 16 16 19 38 57 13 26 52 6 12 30 50 3,18 b - Về mức độ tạo điều kiện cho các doanh nghiệp tiếp cận nguồn lực 6 12 6 7 14 14 24 48 72 9 18 36 4 8 20 50 2,96 26 Quan hệ liên kết trong hoạt động du lịch của tỉnh Phú Thọ hiện nay: a - Giữa các doanh nghiệp 9 18 9 13 26 26 18 36 54 7 14 28 3 6 15 50 2,64 b - Giữa các ngành, địa phương 3 6 3 7 14 14 22 44 66 13 26 52 5 10 25 50 3,20 c - Giữa tỉnh vớicác tỉnh khác 5 10 5 7 14 14 20 40 60 13 26 52 5 10 25 50 3,12 27 Đánh giá mức độ đóng góp của các doanh nghiệp du lịch đối với: a - Phát triển văn hóa, xã hội 2 4 2 6 12 12 21 42 63 15 30 60 6 12 30 50 3,34 b - Cộng đồng địa phương 2 4 2 6 12 12 22 44 66 15 30 60 5 10 25 50 3,30 c -Hoạt động bảo vệ môi trường 5 10 5 8 16 16 26 52 78 8 16 32 3 6 15 50 2,92 185 Phụ lục 4.3 THỐNG KỂ KẾT QUẢ TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU HỎI KHẢO SÁT THÔNG TIN CỘNG ĐỒNG TT Câu hỏi Kết quả trả lời theo từng phương án (đã được quy đổi theo thang điểm 1-5) Kết quả chung 1 2 3 4 5 Tổng số phiếu Điểm trung bình Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn Số phiếu Tỷ lệ phiếu (%) Điểm cộng dồn 1 Mức độ được tham gia ý kiến vào quy hoạch du lịch? 58 29 58 62 31 124 51 25,5 153 26 13 104 3 1,5 15 200 2,27 2 Chính sách triển khai dự án có thỏa mãn yêu cầu cộng đồng? 22 11 22 28 14 56 91 45,5 273 41 20,5 164 18 9 90 200 3,03 3 Mức độ đem lại lợi ích kinh tế cho địa phươngcủa dự án? 9 4,5 9 17 8,5 34 64 32 192 63 31,5 252 37 18,5 185 200 3,36 4 Dự án du lịch có bảo vệ tài nguyên du lịch tự nhiên không? 21 10,5 21 45 22,5 90 82 41 246 36 18 144 16 8 80 200 2,91 5 Dự án du lịch có ảnh hưởng thế nào đến truyền thống văn hóa? 17 8,5 17 20 10 40 65 32,5 195 58 29 232 40 20 200 200 3,42 6 Dự án du lịch có ảnh hưởng thế nào đến an ninh trật tự? 9 4,5 9 11 5,5 22 109 54,5 327 47 23,5 188 24 12 120 200 3,33 7 Tình trạng vi phạm pháp luật, tệ nạn do nguyên nhân từ khách? 9 4,5 9 12 6 24 101 50,5 303 57 28,5 228 21 10,5 105 200 3,35 8 Dự án du lịch ảnh hưởng thế nào đến vệ sinh môi trường? 31 15,5 31 27 13,5 54 81 40,5 243 48 24 192 13 6,5 65 200 2,93 9 Ông (bà) quan tâmở mức độ nào các quy định về bảo vệ tài nguyên, môi trường du lịch? 4 2 4 15 7,5 30 112 56 336 38 19 152 31 15,5 155 200 3,39 10 Bản thân ông (bà) được hưởng lợi ở mức độ nào từ du lịch? 25 12,5 25 33 16,5 66 67 33,5 201 41 20,5 164 34 17 170 200 3,13 186 11 Mức độ tích cực thu hút lao động tại chỗ từ du lịch? 16 8 16 24 12 48 65 32,5 195 67 33,5 268 28 14 140 200 3,34 12 Dự án du lịch giúp giảm nghèo ở địa phương ở mức độ nào? 32 16 32 75 37,5 150 59 29,5 177 31 15,5 124 3 1,5 15 200 2,49 13 Mức độ tham gia đầu tư dịch vụ du lịch của cộng đồng? 19 9,5 19 35 17,5 70 71 35,5 213 50 25 204 25 12,5 125 200 3,16 14 Mức độ tiêu thụ sản phẩm địa phương cho du lịch? 33 16,5 33 43 21,5 86 72 36 216 34 17 136 18 9 90 200 2,81 15 Văn hóa ứng xử của khách du lịch với người dân địa phương? 18 9 18 23 11,5 46 78 39 234 56 28 224 25 12,5 125 200 3,24 16 Mức độ tạo điều kiện cho người dân hưởng lợi từ du lịch của chính quyền địa phương? 14 7 14 19 9,5 38 80 40 240 60 30 240 27 13,5 135 200 3,34 17 Đánh giácông tác bảo vệ tài nguyên DL tự nhiên của tỉnh? 25 12,5 25 41 20,5 82 86 43 258 31 15,5 124 17 8,5 85 200 2,87 18 Đánh giá về công tác bảo tồn văn hóa truyền thống trong phát triển du lịch của tỉnh? 11 5,5 11 16 8 32 42 21 126 65 32,5 260 66 33 330 200 3,80 19 Đánh giá về công tác bảo vệ môi trường trong phát triển du lịch của tỉnh? 28 14 28 29 14,5 58 82 41 246 48 24 192 13 6,5 65 200 2,95 20 Mức độ hài lòng với hoạt động của các dự án du lịch? 10 5 10 19 9,5 38 67 33,5 201 71 35,5 284 33 16,5 165 200 3,49 187 Phụ lục 5 BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH PHÚ THỌ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_phat_trien_du_lich_ben_vung_o_tinh_phu_tho.pdf
Luận văn liên quan