Luận án Tác động của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam

Luận án này nhằm mục tiêu chính là phân tích tác động của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời tại các NHTM CP Việt Nam trong giai đoạn 2009-2018. Trên cơ sở tổng quan các nghiên cứu có liên quan đến đề tài, tác giả đã chỉ rõ các khoảng trống nghiên cứu và đưa ra các câu hỏi nghiên cứu trong Chương 1. Chương 2 trình bày cơ sở lý thuyết và các lý thuyết nền tảng về tác động của RRTD đến TSSL, đồng thời chỉ ra các nhân tố khác tác động đến TSSL của NHTM. Trên cơ sở khoảng trống nghiên cứu, tác giả đã xây dựng mô hình nghiên cứu, mô tả dữ liệu và trình bày phương pháp nghiên cứu trong chương tiếp theo. Chương 4 trình bày kết quả ước lượng và luận giải kết quả ước lượng dựa trên cơ sở lý thuyết, đối chiếu với các nghiên cứu thực nghiệm trước đây, đồng thời liên hệ với thực tiễn tại Việt Nam, từ đó trả lời cho các câu hỏi nghiên cứu của luận án. Trong chương cuối cùng, tác giả đã tóm lượt các kết quả nghiên cứu chính, đề xuất các khuyến nghị, đồng thời chỉ rõ những đóng góp và nhìn nhận những hạn chế mà luận án chưa giải quyết được.

pdf145 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 10/02/2022 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Tác động của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
o tín dụng chú trọng đến các hoạt động ngoại bảng; (ii) Thúc đẩy tăng trưởng quy mô cho vay, (iii) Xây dựng cấu trúc vốn hợp lý; (iv) Đa dạng hóa hoạt động phi tín dụng; (v) Ước tính mức độ rủi ro tín dụng tối ưu; và một số khuyến nghị đối với Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước. 110 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 1. Dieu Thi Thanh Tran & Ha Thi Thu Phan (2020), 'Bank Size, Credit Risk and Bank Profitability in Vietnam', Malaysian Journal of Economic Studies, 57(2), 233-251. doi: 10.22452/MJES.vol57no2.4 2. Phan Thị Thu Hà & Trần Thị Thanh Diệu (2020), 'Tác động của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam có hoạt động sáp nhập', Tạp chí Kinh tế & Phát triển, Số 277, trang 24-34 3. Phan Thị Thu Hà & Trần Thị Thanh Diệu (2020), 'Tác động phi tuyến tính của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam', Tạp chí Kinh tế & Phát triển, Số 281 (II), trang 117-126 4. Phan Thị Thu Hà & Trần Thị Thanh Diệu (2021), 'Tác động của hoạt động ngoại bảng đến tỷ suất sinh lời tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam', Tạp chí Kinh tế & Phát triển, Số 283, trang 34-44 5. Dieu Thi Thanh Tran & Ha Thi Thu Phan (2019), 'The impact of Off-balance sheet credit risk exposure on bank performance in Vietnam', International Conference on Business and Finance (ICBF), University of Economics Ho Chi Minh City, 23 August 2019 6. Trần Thị Thanh Diệu (2020), Tác động của rủi ro tín dụng đến tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản tại các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam, Đề tài Khoa học & Công nghệ cấp cơ sở, Trường Đại học Quy Nhơn 111 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Abdul M. & Muazaroh M. (2017), 'On the Nexus Between Risk Taking and Profitability: Evidences From Indonesia', International Journal of Business and Society, Vol. 18, No. 2, 2017, p. 271-284. 2. Ahmed, A.S., Takeda, C. & Shawn, T. (1998), 'Bank Loan Loss Provision: A Reexamination of Capital Management and Signaling Effects', Working Paper, Department of Accounting, Syracuse University, 1-37. 3. Akerlof G. (1970), 'The Market for Lemons: Quality Uncertainty and the Market Mechanism', Quarterly Journal of Economics, 6 (2): 129 - 141. 4. Alexiou, C. & V. Sofoklis (2009), 'Determinants of bank profitability: evidence from the Greek banking sector', Economic Annals 182, 93-118. 5. American Institute of Certified Public Accountants (AICPA) (1983), Audits of Banks, New York. 6. Ameur I. G. B. & Sonia M. M. (2013), 'Explanatory Factors of Bank Performance - Evidence from Tunisia', International Journal of Economics, Finance and Management, Vol. 2, No. 1, March 2013. 7. Amidu, M., & Wolfe, S. (2013), 'Does bank competition and diversification lead to greater stability? Evidence from emerging markets', Review of Development Finance, 3(3), 152-166. 8. Anbar A. & Alper D. (2011), 'Bank Specific and Macroeconomic Determinants of Commercial Bank Profitability: Empirical Evidence from Turkey', Business and Economics Research Journal, Vol. 2, No. 2, pp. 139-152, 2011. 9. Angbazo, L. (1997), 'Commercial bank net interest margins, default risk, interest- rate risk, and off-balance sheet banking', Journal of Banking & Finance, 21(1), 55-87. 10. Anne Beatty, Sandra L. Chamberlain & Joseph Magliolo (1995), 'Managing Financial Reports of Commercial Banks: The Influence of Taxes, Regulatory Capital, and Earnings', Journal of Accounting Research, Vol. 33(2), pp. 231-261. 11. Anwer S. Ahmed, Carolyn Takeda & Shawn Thomas (1999), 'Bank loan loss provisions: a reexamination of capital management, earnings management and signaling effects', Journal of Accounting and Economics, Vol 28, pp. 1-25. 12. Aragó V. & Salvador E. (2013), 'Non-linear Tradeoff between Risk and Return: A Regime-switching Multi-factor Framework', Lecture Notes in Business Information Processing, Vol 145, Springer, Berlin, Heidelberg, https://doi.org/10.1007/978-3-642-38279-6_7 112 13. Arellano M. & Bond S. (1991), 'Some tests of specification for panel data - Monte Carlo evidence and an application to employment equations', Review of Economic Studies, 58 (2), 277 -297. 14. Arellano M. & Bover O. (1995), 'Another look at the instrument variable estimation of error - components models', Journal of Econometrics, 68(1), 29-51. 15. Aremu O.S., Suberu O.J. & Oke J.A. (2010), 'Effective Credit Processing and Administration as a Panacea for Non-performing Assets in the Nigerian Banking System', Journal of Economics, 1:1, 53-56. 16. Arrow, K. J. (1985), The Economics of Agency, in: J. W. 17. Asish Saha, Nor Hayati Ahmad & Siew Goh Yeok (2016), 'Evaluation of Performance of Malaysian Banks in Risk Adjusted Return on Capital (RAROC) and Economic Value Added (EVA) Framework', Asian Academy of Management Journal of Accounting and Finance (AAMJAF), Vol. 12(1), pp. 25-47. 18. Athanasoglou, P. P., Brissimis, S. N., & Delis, M. D. (2008), 'Bank-specific, industry-specific and macroeconomic determinants of bank profitability', Journal of International Financial Markets, Institutions and Money, 18(2), 121-136. 19. Avery, R. B., & Berger, A. N. (1991), 'Risk-based capital and deposit insurance reform', Journal of Banking & Finance, 15(4-5), 847-874. 20. Baele L., Olivier D. J. & Vennet R. V. (2007), 'Does the stock market value bank diversification?', Journal of Banking and Finance, 31(7), 1999-2023. 21. Baltagi, B.H. (2001), Econometric Analysis of Panel Data, 2nd ed. John Wiley & Sons, Chichester. 22. Bank for International Settlements (BIS) (1986), The management of banks’ off- balance-sheet exposures: a supervisory perspective, Switzerland. 23. Basel Committee on Banking Supervion (2006), Sound credit risk assessment and valuation for loans, BIS Press and Communication, Basel, Switzerland. 24. Basel Committee on Banking Supervision (2000), Principles for the Management of Credit Risk, Washington, D.C. 25. Batten J. & Xuan Vinh V. (2019), 'Determinants of Bank Profitability - Evidence from Vietnam', Emerging Markets Finance and Trade, Vol. 55, Issue 6, 2019. 26. Belton, T. M. (1987), Credit Risk in Interest-Rate Swaps, Working Paper, Board of Governors of the Federal Reserve System (April 1987). 27. Berger A. N. (1995), 'The Relationship between Capital and Earnings in Banking', Journal of Money, Credit and Banking, 27(2): 432-456. 28. Berger, A. N., & DeYoung, R. (1997), 'Problem loans and cost efficiency in commercial banks', Journal of Banking & Finance, 21(6), 849-870. 113 29. Berger, A. N., & Humphrey, D. B. (1997), 'Efficiency of financial institutions: international survey and directions for future research', European Journal of Operational Research, 98, 175-212 30. Berger, A., Hanweck, D. & Humphrey, D. (1987), 'Competitive viability in banking: Scale, scope, and product mix economies', Journal of Monetary Economics, 20 (3), 501-520. 31. Bessis J. (2002), Risk Management in Banking, Published by John Wiley & Sons, Inc., New York, 5/2002. 32. Blundell R. & Bond S. (2000), 'GMM estimation with persistent panel data: An application to production functions', Econometric Reviews, Vol. 19, Issue 3. 33. Blundell, R. W. & S. R. Bond (1998), 'Initial conditions and moment restrictions in dynamic panel data models', Journal of Econometrics, 87, 115-143. 34. Boahene S., Dasah J. & Agyei S. (2012), 'Credit Risk and Profitability of Selected Banks in Ghana', Research Journal of Finance and Accounting, Vol. 3(7), 2012. 35. Bora Aktan, Sok-Gee Chan, Sasa Žiković & Pinar Evrim-Mandaci (2013), 'Off- Balance Sheet Activities Impact on Commercial Banks Performance: An Emerging Market Perspective', Economic Research-Ekonomska Istraživanja, 26:3, 117-132. 36. Bourke P. (1989), 'Concentration and other determinants of bank profitability in Europe, North America and Australia', Journal of Banking and Finance, Vol. 13 (1989), pp. 6-79. 37. Boyd J. H. & Runkle D. E. (1993), 'Size and performance of banking firms: testing the predictions of theory', Journal of Monetary Economics, Vol. 31, pp. 47-67. 38. Boyd, J. H. & Edward C. P. (1986), 'Financial intermediary-coalitions', Journal of Economic Theory, Vol. 38, 211-232. 39. Brandt, M. W., & Kang, Q. (2004), 'On the relationship between the conditional mean and volatility of stock returns: A latent VAR approach', Journal of Financial Economics, 72(2), 217-257. 40. Brewer, E., Jackson, W.E. & Moser, J.T. (1996), 'Alligators in the swamp: The impact of derivatives on the financial performance of depository institutions', Journal of Money, Credit and Bank, Vol. 20, pp. 482-498. 41. Buchs T. & Mathisen J. (2005), 'Competition and Efficiency in Banking Behavioral Evidence from Ghana', International Monetary Fund Working paper, WP/05/17. 114 42. Bùi Tín Nghị & Phạm Thị Hoàng Anh (2019), 'Hoạt động ngoại bảng tại các ngân hàng thương mại Việt Nam', Tạp chí Khoa học & Đào tạo Ngân hàng, Số 209- tháng 10/2019, trang 20-35 43. Çağatay B. & Ahmed Y. S. (2017), 'The Relationship Between Profitability of Banking Sector and Macroeconomic and Financial Variables: Panel ARDL Application', Journal of Business Research-Turk, Vol. 9, issue 3, pp. 16-24, 2017. 44. Calmes, C. & Theoret, R. (2010), 'The impact of off-balance-sheet activities on banks returns: an application of the ARCH-M to Canadian data', Journal of Banking and Finance, Vol. 34 No. 7, pp. 1719-17. 45. Calza, A., C. Gartner, & J. Sousa (2003), 'Modelling the demand for loans to the private sector in the euro area', Applied Economics, 35, 107-117. 46. Carbo, V.S., & Rodriguez, F.F. (2007), 'The Determinants of Bank Margins in European Banking', Journal of Banking and Finance, Vol. 31(7), pp. 2043-2063. 47. Chính phủ (2006), Nghị định số 141/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 về ban hành Danh mục mức vốn pháp định của các tổ chức tín dụng, Hà Nội. 48. Chiorazzo, V., Milani, C., & Salvini, F. (2008), 'Income Diversification and Bank Performance: Evidence from Italian Banks', Journal of Financial Services Research, 33(3), 181-203. 49. Claeys, S., & R. Vander V. (2008), 'Determinants of bank interest margins in Central and Eastern Europe: a comparison with the West', Economic Systems, 32, 197-216. 50. Công ty quản lý tài sản VAMC (2013 - 2018), Báo cáo kết quả hoạt động của VAMC từ năm 2013 đến 2018, Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2019 tại https://sbvamc.vn/ 51. Cooper, D. F., & Watson, I. R. (1987), 'How to Assess Credit Risks in Swaps', The Banker, 137 (Feb. 1987), 28-31. 52. Cooper, M.; Jackson, W. & Patterson, G. (2003), 'Evidence of predictability in the cross section of bank stock returns', Journal of Banking and Finance, Vol. 27(5), pp. 817-850. 53. Coyle, B. (2000), Framework for Credit Risk Management, Chartered Institute of Bankers, United Kingdom. 54. Demirgüç-Kunt A. & Huizinga H. (1999), 'Determinants of Commercial Bank Interest Margins and Profitability: Some International Evidence', The World Bank Economic Review, Vol. 13, No. 2 (May, 1999), pp. 379-408 55. Diamond D. W. (1984), 'Financial Intermediation and delegated monitoring', Review of Economic Studies, Vol. 51, pp. 393-414. 115 56. Dietrich, A., & Wanzenried, G. (2011), 'Determinants of bank profitability before and during the crisis: Evidence from Switzerland', Journal of International Financial Markets, Institutions and Money, 21(3), 307-327. 57. Ducas J. & Mclaughlin, M. M. (1990), 'Developments affecting the profitability of commercial banks', Federal Reserve Bulletin, 76(7), 477-499. 58. European Central Bank (ECB) (2010), Beyond ROE - How to measure bank performance, Germany. 59. Felix, A.T., & Claudine, T.N. (2008), Bank Performance and Credit Risk Management, Unpublished Master Dissertation in Finance,. University of Skovde- Ugoslavia. 60. Garcı´a-Herrero, A., S. Gavila ´ & D. Santaba´ rbara (2009), 'What explains the low profitability of Chinese banks?', Journal of Banking and Finance, Vol. 33, pp. 2080-2092. 61. Ghalib S. (2018), 'Good corporate governance rating and bank profitability in Indonesia: Evidence from panel data', International Journal of Business and Society, Vol.19, No. 3, p. 570-586 62. Ghysels, E., Guérin, P., & Marcellino, M. (2014), 'Regime switches in the risk- return trade-off', Journal of Empirical Finance, 28, 118-138. 63. Gibson, Charles H. & Boyer, Patriciya A. (1979), Financial Statement Analysis, CBI Publishing Co. Inc., Boston, Edition 1979, pp.189. 64. Gilbert, R. A. (1984), 'Bank market structure and competition', Journal of Money, Credit and Banking, 16(November), 617-645 65. Glosten, L. R.; Jagannathan, R.; & Runkle, D. E. (1993), 'On the Relation between the Expected Value and the Volatility of the Nominal Excess Return on Stocks', The Journal of Finance, 48(5), 1779-1801. 66. Goddard, J., M. Donal & W.O.S. John (2008), 'The diversification and financial performance of US credit unions', Journal of Banking and Finance, 32(9): 1836-1849. 67. Goddard, J., P. Molyneux & J. Wilson (2004), 'Dynamics of growth and profitability in banking', Journal of Money, Credit and Banking, Vol. 36, pp. 1069-1090. 68. Hansen, P. (1982), 'Large Sample Properties of Generalized Method of Moments Estimators', Econometrica, Vol. 50, No. 4, 1029-1054. 69. Hassan M. K., Karels G. V. & Peterson M. O. (1993), 'Off-Balance Sheet Activities and Bank Default-Risk Premia: A Comparison of Risk Measures', Journal of Economics and Finance, Vol. 17, No. 3, pp. 69-83. 116 70. Hassan, M. Kabir & Sackley, William H., (1994), 'A methodological investigation of risk exposure of bank off-balance sheet loan commitment activities', The Quarterly Review of Economics and Finance, Vol. 34(3), pp. 283-299. 71. Hassan, M.K. (1992), 'The market’s perception of riskiness of larger U.S. bank commercial letters of credit', Journal of Financial Services Research, Vol. 6, pp. 207-221. 72. Heffernan S. (1996), Modern Banking in Theory and Practice, Published by John Wiley & Sons, Inc., New York, 5/1996. 73. Hoang Trung Khanh & Vu Thi Dan Tra (2015), 'Determinants of Net Interest Margin of Commercial Banks in Vietnam', Journal of Economics and Development, Vol. 17, No.2, August 2015, pp. 69-82. 74. Hoggarth, G., Milne, A. & Wood, G. (1998), Alternative routes to banking stability: a comparison of UK and German banking systems, Bank of England Bulletin, Autumn, pp. 55-68. 75. Hong Liu & Wilson John O. S. (2010), 'The profitability of banks in Japan', Applied Financial Economics, 20:24, 1851-1866. 76. Hull, J. (1989), Assessing Credit Risk in a Financial Institution’s Off-Balance Sheet Commitments, The Journal of Financial and Quantitative Analysis, Vol. 24(4), pp. 489. 77. International Monetary Fund (IMF) (2002), Financial Soundness indicators: Analytical Aspects and Country Practices, Occasional Paper 212, Washington. 78. Ivan D. Trofimov; Nazaria Md. Aris; Jovena Kho Ying Ying (2018), Determinants of Commercial Banks' Profitability in Malaysia, MPRA Paper No. 85598, posted 30 Mar 2018, Online at https://mpra.ub.uni-muenchen.de/85598/ 79. Kargi, H. S. (2011), Credit Risk and the Performance of Nigerian Banks, Department of Accounting, Ahmadu Bello University, Zaria. 80. Kashian R. D. & Tao, Ran (2014), 'Off-balance sheet activities and community bank performance', Journal of Economic Studies, Vol. 41, issue 6. 81. Kashyap A., J. Stein & D. Wilcox (1993), 'Monetary policy and credit conditions: evidence from the composition of external finance', American Economic Review, 83, pp. 8-98. 82. Khambata, D., & Bagdi, R. R. (2003), 'Off-balance-sheet credit risk of the top 20 Japanese banks', Journal of Banking Regulation, 5(1), 57-71. 83. Khambata, D., & Hirche, S. W. (2002), 'Off-balance-sheet credit risk of the top 20 European commercial banks', Journal of Banking Regulation, 4(2), 107-122. 84. Khanh Ngoc Nguyen (2019), 'Revenue Diversification, Risk and Bank Performance of Vietnamese Commercial Banks', Journal of Risk and Financial Management, 12(3), 138. 117 85. Kimball, R.C. (1998), 'Economic Profit and Performance Measurement in Banking', New England Economic Review, Federal Reserve Bank of Boston, July 1998, pp.35-53. 86. Kiviet, J. (1995), 'On Bias, Inconsistency and Efficiency of Various Estimators in Dynamic Panel Data Models', Journal of Econometrics, Vol. 68, 53-78. 87. Klein P. G., Saidengerg M. R. (1997), Diversification, organization, and efficiency: evidence from bank holding companies, Working Papers 97-27, Wharton School Center for Financial Institutions, University of Pennsylvania, February. 88. Kosmidou K., (2008), 'The determinants of banks’ profits in Greece during the period of EU financial integration', Managerial Finance, Vol. 34(3), pp.146-159. 89. Kosmidou, K., Tanna, S. & Pasiouras, F. (2005), Determinants of Profitability of Domestic UK Commercial Banks: Panel Evidence from the Period 1995-2002, Money Macro and Finance (MMF), Research Group Conference 2005. 90. Lê Bá Trực (2018), Những nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng trong hệ thống Ngân hàng thương mại Việt Nam, Luận án Tiến sĩ Kinh tế, Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. 91. Lê Thị Thu Diềm (2016), Rủi ro và lợi nhuận của các ngân hàng thương mại: Trường hợp Việt Nam và các nước Châu Á Thái Bình Dương, Luận án tiến sỹ Kinh tế, Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. 92. Lê Văn Luyện (2016), 'Sắp xếp lại hệ thống ngân hàng Việt Nam trong bối cảnh tái cơ cấu', Tạp chí Ngân hàng, Số 3+4, tháng 2/2016 93. Lee S.-Peng (2018), 'Determinants of bank performance in Malaysia', Argumenta Oeconomica, Vol. 41 No. 2, pp. 311-335 94. Lee, C.-C., & Hsieh, M.-F. (2013), 'The impact of bank capital on profitability and risk in Asian banking', Journal of International Money and Finance, 32, 251-281. 95. Lee, C.-C., Yang, S.-J., & Chang, C.-H. (2014), 'Non-interest income, profitability, and risk in banking industry: A cross-country analysis', The North American Journal of Economics and Finance, 27, 48-67. 96. Li, L. & Yu, Z. (2010), 'The impact of derivatives activity on commercial banks: evidence from US bank holding companies', Asia-Pacific Financial Markets, Vol. 80. 97. Lintner, J. (1965), 'The Valuation of Risk Assets and Selection of Risky Investments in Stock Portfolios and Capital Budgets', Review of Economics and Statistics, 47(1), 13-37. 118 98. Lynge, M. & Lee, C.F. (1987), Total risk, systematic risk, and off-balance sheet risk for large commercial banks, Working Paper, University of Illinois: Urbana- Champaign. 99. Maja Pervan, Iva Pelivan & Josip Arnerić (2015), 'Profit persistence and determinants of bank profitability in Croatia', Economic Research-Ekonomska Istraživanja, Vol. 28, No.1, 284-298. 100. Markowitz, H. M. (1952), 'Portfolio Selection, Wiley for the American Finance Association', The Journal of Finance, Vol.7 (1), pp.77-91. 101. Masood, O., & Ashraf, M. (2012), 'Bank-specific and macroeconomic profitability determinants of Islamic banks: The case of different countries', Qualitative Research in Financial Markets, 4(2/3), 255-268. 102. Mercieca, S., Schaeck, K., & Wolfe, S. (2007), 'Small European banks: Benefits from diversification', Journal of Banking & Finance, 31(7), 1975-1998. 103. Merton R. (1973), 'An Intertemporal Capital Asset Pricing Model', Econometrica, 41, 867-887. 104. Micco, A., Panizza, U. & Yanez, M. (2007), 'Bank ownership and performance. Does politics matter?', Journal of Banking and Finance, 31 (1), 219-241. 105. Miller, S. M., & Noulas, A. (1997), 'Portfolio mix and large bank profitability in the USA', Applied Economics 29, 505-512. 106. Million, G., Matewos, K., & Sujata, S. (2015), 'The impact of credit risk on profitability performance of commercial banks in Ethiopia', African Journal of Business Management, 9(2), 59-66. 107. Modigloiani, F. & Miller, M. (1963), 'Corporate income taxes and the cost of capital: a correction', American Economic Review, 53, 433-443. 108. Molyneux, P. & Thorton, J. 1992), 'The determinants of European bank profitability', Journal of Banking and Finance, 16 (6). 1173-1178. 109. Nesrine A. & Adel B. (2019), 'The impact of revenue diversification on bank profitability and risk: evidence from MENA banking industry', Macroeconomics and Finance in Emerging Market Economies, Vol. 12, Issue 1. 110. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2009 - 2018), Báo cáo thường niên của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, giai đoạn từ 2009 đến 2018, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 111. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2005), Quyết định số 493/2005/QĐ -NHNN về việc ban hành quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động Ngân hàng và Tổ chức tín dụng, www.sbv.gov.vn 119 112. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2007), Quyết định số 18/2007/QĐ- NHNN về việc sử đổi, bổ sung một số điều của quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động Ngân hàng và Tổ chức tín dụng ban hành theo quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 113. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2010a), Thông tư số 04/2010/TT- NHNN Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 114. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2010b), Thông tư 13/2010- TT/NHNN Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của các Tổ chức tín dụng, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 115. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2012a), Quyết định số 734/2012/QĐ-NHNN về việc ban hành kế hoạch hành động của ngành ngân hàng triển khai thực hiện Đề án cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng giai đoạn 2011- 2015, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 116. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2012b), Quyết định số 780/2012/QĐ-NHNN về việc phân loại nợ đối với nợ được điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 117. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2013), Thông tư số 02/2013/TT- NHNN Quy định về phân loại tài sản Có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 118. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2014a), Thông tư số 09/2014/TT- NHNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2013/TT-NHNN ngày 21/01/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 119. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2014b), Thông tư số 36/2014/TT- NHNN quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 120. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2014c), Thông tư số 41/2016/TT- NHNN quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 120 121. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2015), Thông tư số 06/2015/TT- NHNN quy định thời gian, trình tự, thủ tục chuyển tiếp đối với trường hợp sở hữu cổ phần vượt giới hạn quy định tại Điều 55 Luật các Tổ chức tín dụng, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 122. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2018a), Thông tư số 13/2018/TT- NHNN quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của Ngân hàng thương mại, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 123. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN VN) (2018b), Kỷ niệm 5 năm ngày thành lập: Công ty VAMC góp phần quan trọng đưa nợ xấu nội bảng toàn ngành dưới mức 3%, Truy cập tại www.sbv.gov.vn 124. Nguyễn Đức Độ (2019), 'Giới hạn nào cho phát triển tín dụng tiêu dùng?', Tạp chí Thị trường Tài chính Tiền tệ, số 12 năm 2019 125. Nguyen Hien T. K. & Nguyen Dung T. (2018), Globalisation and Bank Performance in Vietnam, Malaysian Journal of Economic Studies, 55(1): 49-70, 2018. 126. Nguyen Hoang Phong (2018), 'Profitability of Vietnamese Banks Under Competitive Pressure', Emerging Markets Finance and Trade, 1-18, 2018. 127. Nguyễn Quang Dong & Nguyễn Thị Minh (2012), Giáo trình kinh tế lượng, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc Dân, Hà Nội. 128. Nguyễn Quang Minh (2015), Hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thương mại Việt Nam sau M&A, Luận án tiến sĩ Kinh tế, ĐH Kinh tế quốc dân. 129. Nguyễn Quốc Anh (2016), Tác động của rủi ro tín dụng đến hiệu quả kinh doanh của các Ngân hàng thương mại Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Trường Đại học kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. 130. Nguyen Thi Canh, Ho Thi Hong Minh, Nguyen Thanh Liem (2018), 'Factors Affecting Vietnamese Banks’ Profitability', Banking Technology Review, Vol. 2, Issue 4, pp. 40-58. 131. Nguyễn Thị Hồng Vinh (2017), Nợ xấu của hệ thống Ngân hàng thương mại Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Trường Đại học Ngân hàng, Tp. Hồ Chí Minh. 132. Nguyen Thi Hong Vinh (2017), 'The impact of non-performing loans on bank profitability and lending behavior: Evidence from Vietnam', Journal of Economic Development, 24(3), 27-44 133. Nguyễn Thị Mỹ Linh, Nguyễn Thị Ngọc Hương (2015), 'Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến thu nhập lãi cận biên của các Ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam', Tạp chí Nghiên cứu Kinh tế, trang 450, Số 11 (2015). 121 134. Nguyễn Thu Nga (2017), Phân tích mối quan hệ giữa rủi ro tín dụng với hiệu quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam, Luận án Tiến sĩ Kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội. 135. Nguyễn Tiến Đông (2018), Nhìn lại 5 năm phát triển của VAMC, Bài đăng ngày 15/8/2018 trên website www.sbvamc.vn, mục Tư liệu 136. NHTM Cổ phần Việt Nam (2009 - 2018), Báo cáo tài chính kiểm toán của 31 NHTM Cổ phần Việt Nam, giai đoạn từ 2009 đến 2018, Truy cập tại www.vietstock.vn 137. Nickell, S. (1981), 'Biases in Dynamic Models with Fixed Effects', Econometrica, Vol. 49, No.1, 1417-1426. 138. O’Hara M. & Shaw W. (1990), 'Deposit insurance and wealth effects: The value of being ‘too big to fail’', Journal of Finance, 45. 1587-1600. 139. Olson D. & Zoubi T. A. (2011), 'Efficiency and bank profitability in MENA countries', Emerging Markets Review, Vol. 12, pp. 94-110. 140. Perera, A., Ralston, D., & Wickram, J. (2014), 'Impact of off-balance sheet banking on the bank lending channel of monetary transmission: Evidence from South Asia', Journal of International Financial Markets, Institutions and Money, 29, 195-216. 141. Perry, P. (1992), 'Do banks gain or lose from inflation?', Journal of Retail Banking vol. 14, 25-30. 142. Peterson K. Ozili (2017), 'Bank Profitability and Capital Regulation: Evidence from Listed and non-Listed Banks in Africa', Journal of African Business, Vol. 18, No.2, pp.143-168. 143. Phạm Hữu Hồng Thái (2014), 'Tác động của nợ xấu đến khả năng sinh lợi của ngân hàng', Tạp chí Khoa học và Đào tạo Ngân hàng, Số 142, tháng 3 năm 2014. 144. Phạm Quốc Việt & Nguyễn Minh Thy (2019), 'Sự hiện diện của ngân hàng nước ngoài và hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại Việt Nam', Tạp chí Tài chính, kỳ 2 tháng 11/2019. 145. Phạm Thị Kiều Khanh & Phạm Thị Bích Duyên (2018), 'Tác động của rủi ro tín dụng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của các Ngân hàng thương mại Việt Nam', Tạp chí Kinh tế và Phát triển, Số 254, tháng 8 năm 2018, trang 71-80. 146. Roodman, D. (2009), 'How to Do xtabond2: An Introduction to “Difference” and “System” GMM in Stata', Stata Journal, Vol. 9, No.1, 86-136. 122 147. Rose, P. (1999), Commercial bank management, U.S: McGraw-Hill International. 148. Rossi, Alberto G. P. & Timmermann, Allan (2010), What is the Shape of the Risk- Return Relation?, AFA 2010 Atlanta Meetings Paper, 149. Salvin, A.; Reynolds, I.N. & Malchaman, L.H. (1968), Basic Accounting for managerial and Financial Control, Holt, Rinehart and Winston, Inc., New York, Edition 1968, pp.173. 150. Sanya, S., & Wolfe, S. (2010), 'Can Banks in Emerging Economies Benefit from Revenue Diversification?', Journal of Financial Services Research, 40(1), 79-101 151. Sathye, M. (2001), 'X-efficiency in Australian banking: An empirical investigation', Journal of Banking & Finance, 25(3), 613-630. 152. Saunders A. & Allen L. (2002), Credit risk measurement - New Approaches to Value at Risk and other paradigms, Published by John Wiley & Sons, Inc., New York, second edition. 153. Sayilgan G. & Yildirim O. (2009), 'Determinants of Profitability in Turkish Banking Sector', International Research Journal of Finance and Economics, Issue 28, pp. 207-214. 154. Scopelliti A. G. (2013), Off-balance sheet credit exposure and asset securitisation: what impact on bank credit supply?, MPRA Paper 43890, University Library of Munich, Germany. 155. Sharpe, W. F. (1964), 'Capital Asset Prices: A Theory of Market Equilibrium Under Conditions of Risk', Journal of Finance, 19 (3), 425-442 156. Sharpe, W. F. (1978), 'Bank capital adequacy, deposit insurance and security values', Journal of Financial and Quantttative Analysis 13, 701-718. 157. Short, B.K. (1979), 'The relation between commercial bank profit rates and banking concentration in Canada, Western Europe and Japan', Journal of Banking and Finance, vol. 3, 209-219. 158. Stiglitz J. E. & Weiss A. (1981), 'Credit Rationing in Markets with Imperfect Information', The American Economic Review, Vol. 71, No. 3, pp. 393-410. 159. Stiroh, K.J . (2004), 'Diversification in banking: Is noninterest income the answer?', Journal of Money, Credit and Banking, Vol. 36, issue 5, 853-82. 123 160. Sufian F. & Chong R. R. (2008), Determinants of bank profitability in a developing economy: empirical evidence from the Philippines, Asian Academy of Management Journal of Accounting and Finance, Vol. 4, No. 2, 91-112. 161. Sufian F. (2009), 'Determinants of Bank Profitability in a Developing Economy: Empirical Evidence from the China Banking Sector', Journal of Asia-Pacific Business, 10:4, 281-307 162. Sufian, F., & Habibullah, M. S. (2009a), 'Determinants of bank profitability in a developing economy: Empirical evidence from Bangladesh', Journal of Business Economics and Management, 10(3), 207-217. 163. Sufian, F., & Habibullah, M. S. (2009b), 'Bank specific and macroeconomic determinants of bank profitability: Empirical evidence from the China banking sector', Frontiers of Economics in China, 4(2), 274-291. 164. Tan Y. & Floros C. (2012), 'Bank profitability and inflation: the case of China', Journal of Economic Studies, Vol. 39 No. 6, pp. 675-696 165. Tan, Y. (2015), 'The impacts of risk and competition on bank profitability in China', Journal of International Financial Markets, Institutions and Money, Vol. 40, pp. 85-110 166. Thủ tướng Chính phủ (2012), Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 01 tháng 03 năm 2012 về việc Phê duyệt Đề án “Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng giai đoạn 2011 - 2015”, Hà Nội. 167. Thủ tướng Chính phủ (2016), Quyết định số 2545/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2016 về việc Phê duyệt Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam giai đoạn 2016 - 2020, Hà Nội. 168. Thủ tướng Chính phủ (2017), Quyết định số 1058/QĐ-TTg ngày 19 tháng 07 năm 2017 về việc Phê duyệt Đề án “Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng gắn với xử lý nợ xấu giai đoạn 2016 - 2020”, Hà Nội. 169. Tobias Baer, Amit Mehta & Hamid Samandari (2011), 'The use of economic capital in performance management for banks: A perspective', McKinsey Working Papers on Risk, Number 24, January 2011. 170. Trịnh Quốc Trung và Nguyễn Văn Sang (2013), 'Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam', Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, Số 85, năm 2013. 171. Trujillo-Ponce A. (2013), 'What determines the profitability of banks? Evidence from Spain', Accounting and Finance, 53 (2013), 561-586. 124 172. Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia (2018), Báo cáo tóm tắt tổng quan thị trường tài chính Việt Nam năm 2018, truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2019, tại website 173. Veronika B. (2012), 'Off-balance sheet activities and the assessment of off-balance sheet credit risk management in the banking sector of the Czech Republic', Banks and Bank Systems, Volume 7, Issue 3, 2012. 174. Wall, L. D. & Fung, K-W (1987), Evaluating the Credit Exposure of Interest Rate Swap Portfolios, Working Paper 87-8, Federal Reserve Bank of Atlanta. 175. Whitelaw, R. F. (2000), 'Stock Market Risk and Return: An Equilibrium Approach', Review of Financial Studies 13 (3), 521-47. 176. Windmeijer, F. (2005), 'A finite sample correction for the variance of linear efficient two-step GMM estimators', Journal of Econometrics, 126(1), 25-51. 125 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Các thương vụ sáp nhập của các NHTM tại Việt Nam giai đoạn 2011-2015 Phụ lục 2: Các NHTM được sử dụng trong mẫu nghiên cứu Phụ lục 3: Kết quả ước lượng 126 Phụ lục 1: Các thương vụ sáp nhập của các NHTM tại Việt Nam giai đoạn 2011-2015 STT Các NH tham gia sáp nhập NH sau sáp nhập Năm 1 NHTM CP Đệ Nhất NHTM CP Việt Nam Tín Nghĩa NHTM CP Sài Gòn NHTM CP Sài Gòn 2011 2 Công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện VNPT NHTM CP Liên Việt NHTM CP Bưu Điện Liên Việt 2011 3 NHTM CP Nhà Hà Nội NHTM CP Sài Gòn Hà Nội NHTM CP Sài Gòn Hà Nội 2012 4 NHTM CP Phương Tây Công ty tài chính dầu khí Việt Nam NHTM CP Đại Chúng 2013 5 NHTM CP Đại Á NHTM CP Phát triển Tp. HCM Công ty tài chính SGVF NHTM CP Phát triển Tp. HCM 2013 6 NHTM CP Đại Tín Tập đoàn Thiên Thanh NHTM CP Xây dựng 2013 7 NHTM CP Phát triển Nhà đồng bằng sông Cửu Long NHTM CP Đầu tư và Phát triển VN NHTM CP Đầu tư và Phát triển VN 2015 8 NHTM CP Phương Nam NHTM CP Sài Gòn Thương tín NHTM CP Sài Gòn Thương tín 2015 9 NH Phát triển Mê Kông NHTM CP Hàng hải VN NHTM CP Hàng hải VN 2015 127 Phụ lục 2: Các NHTM được sử dụng trong mẫu nghiên cứu STT Tên ngân hàng Quy mô TS > 10 tỷ USD* Quy mô TS < 100.000 tỷ đồng* 1 NHTM CP Á Châu x 2 NHTM CP An Bình x 3 NHTM CP Bản Việt x 4 NHTM CP Bảo Việt x 5 NHTM CP Bắc Á x 6 NHTM CP Bưu điện Liên Việt 7 NHTM CP Công thương VN x 8 NHTM CP Đại chúng 9 NHTM CP Đầu tư & Phát triển VN x 10 NHTM CP Đông Á 11 NHTM CP Đông Nam Á 12 NHTM CP Hàng Hải 13 NHTM CP Kiên Long x 14 NHTM CP Kỹ thương VN x 15 NHTM CP Nam Á x 16 NHTM CP Ngoại thương VN x 17 NHTM CP Phát triển Nhà Tp.HCM 18 NHTM CP Phương Đông x 19 NHTM CP Quân đội x 20 NHTM CP Quốc dân x 21 NHTM CP Quốc tế 22 NHTM CP Sài Gòn x 23 NHTM CP Sài Gòn - Hà Nội x 24 NHTM CP Sài Gòn công thương x 25 NHTM CP Sài Gòn thương tín x 26 NHTM CP Tiên Phong 27 NHTM CP Việt Á x 28 NHTM CP Việt Nam thịnh vượng x 29 NHTM CP Việt Nam thương tín 30 NHTM CP Xăng dầu Petrolimex x 31 NHTM CP Xuất nhập khẩu Ghi chú: * Giá trị tổng TS tính đến năm 2018. 128 Phụ lục 3: Kết quả ước lượng Phụ lục 3.1. Tác động tuyến tính của RRTD đến TSSL gdp .2171762 .0321602 6.75 0.000 .151585 .2827674 inf .0489943 .006866 7.14 0.000 .034991 .0629977 cr3 -.0041211 .001806 -2.28 0.030 -.0078043 -.0004378 lnta .0082203 .0231412 0.36 0.725 -.0389765 .0554172 hhi -2.352022 .296212 -7.94 0.000 -2.95615 -1.747893 cost .0979361 .0557126 1.76 0.089 -.0156905 .2115628 eta .0186758 .0084672 2.21 0.035 .0014068 .0359448 la .5407865 .2759055 1.96 0.059 -.0219266 1.1035 llp -.1588727 .0431651 -3.68 0.001 -.2469085 -.070837 L1. .5710541 .0560686 10.18 0.000 .4567015 .6854067 roaa roaa Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(10, 31) = 296.53 avg = 8.58 Number of instruments = 29 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM gdp 2.326512 .2959534 7.86 0.000 1.722911 2.930113 inf .2554356 .0672489 3.80 0.001 .1182806 .3925906 cr3 -.0805261 .0217833 -3.70 0.001 -.1249534 -.0360987 lnta .3256993 .2025162 1.61 0.118 -.0873352 .7387338 hhi -23.14376 2.397366 -9.65 0.000 -28.03322 -18.2543 cost .9176686 .5353869 1.71 0.097 -.1742602 2.009597 eta .1558731 .0743196 2.10 0.044 .0042973 .3074488 la .7642456 2.417619 0.32 0.754 -4.166522 5.695013 llp -2.091976 .4364427 -4.79 0.000 -2.982106 -1.201845 L1. .7272098 .0534169 13.61 0.000 .6182654 .8361542 roae roae Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(10, 31) = 1143.20 avg = 8.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 129 gdp .0763917 .0648215 1.18 0.248 -.0558126 .2085961 inf .0760998 .0115484 6.59 0.000 .0525468 .0996529 cr3 .0105946 .0016231 6.53 0.000 .0072844 .0139048 lnta -.2035092 .0204378 -9.96 0.000 -.2451923 -.1618261 hhi 1.914723 .4915456 3.90 0.000 .9122096 2.917237 cost .9458536 .1422126 6.65 0.000 .6558091 1.235898 eta -.0461239 .0234015 -1.97 0.058 -.0938515 .0016037 la 3.106912 .9854627 3.15 0.004 1.097047 5.116776 llp .2827265 .129345 2.19 0.037 .0189255 .5465274 L1. .2197383 .0606271 3.62 0.001 .0960884 .3433882 nim nim Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(10, 31) = 695.80 avg = 8.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM gdp .2446321 .0310721 7.87 0.000 .18126 .3080042 inf .0396304 .0082378 4.81 0.000 .0228293 .0564316 cr3 -.0041475 .0021559 -1.92 0.064 -.0085446 .0002495 lnta .0100188 .0134059 0.75 0.460 -.0173228 .0373604 hhi -1.813547 .2430307 -7.46 0.000 -2.309211 -1.317883 cost .0874709 .046231 1.89 0.068 -.0068177 .1817596 eta .0158014 .0088365 1.79 0.084 -.0022208 .0338236 la .5653039 .1343607 4.21 0.000 .2912734 .8393343 obs -1.021814 .2457432 -4.16 0.000 -1.52301 -.5206172 L1. .6096427 .0742693 8.21 0.000 .4581696 .7611159 roaa roaa Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(10, 31) = 638.51 avg = 8.58 Number of instruments = 29 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 130 gdp 2.606135 .2835158 9.19 0.000 2.0279 3.184369 inf .3474996 .1165814 2.98 0.006 .1097303 .585269 cr3 -.0561521 .0231314 -2.43 0.021 -.1033289 -.0089752 lnta .3834777 .2534391 1.51 0.140 -.1334148 .9003702 hhi -15.89736 4.831698 -3.29 0.003 -25.75168 -6.043051 cost 1.672303 .742866 2.25 0.032 .1572183 3.187389 eta -.1098495 .207629 -0.53 0.601 -.5333115 .3136126 la 9.966728 3.460385 2.88 0.007 2.909227 17.02423 obs -19.70202 5.086719 -3.87 0.001 -30.07645 -9.327583 L1. .5571771 .0841508 6.62 0.000 .3855503 .7288038 roae roae Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 8 F(10, 31) = 132.82 avg = 7.58 Number of instruments = 28 Obs per group: min = 2 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 235 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM gdp .1133377 .0414482 2.73 0.010 .0288036 .1978719 inf .0977015 .0057735 16.92 0.000 .0859263 .1094766 cr3 .0135848 .0019997 6.79 0.000 .0095065 .0176631 lnta -.1284389 .0245692 -5.23 0.000 -.1785481 -.0783296 hhi .7164638 .2835014 2.53 0.017 .1382588 1.294669 cost 1.196944 .0876046 13.66 0.000 1.018273 1.375615 eta -.0550998 .0164029 -3.36 0.002 -.0885536 -.0216459 la 1.437575 .2950155 4.87 0.000 .8358864 2.039263 obs -.168189 .1340327 -1.25 0.219 -.4415505 .1051726 L1. .2564506 .0736193 3.48 0.001 .1063029 .4065982 nim nim Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(10, 31) = 1616.52 avg = 8.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 131 Phụ lục 3.2. Tác động phi tuyến tính của RRTD đến TSSL gdp .0977364 .0449154 2.18 0.037 .0061308 .1893419 inf .0310177 .0119893 2.59 0.015 .0065653 .05547 cr3 -.000096 .0017637 -0.05 0.957 -.003693 .0035011 lnta -.0151446 .0226964 -0.67 0.510 -.0614343 .0311451 hhi -.8662522 .351405 -2.47 0.019 -1.582947 -.149557 cost .3070445 .1026062 2.99 0.005 .0977778 .5163113 eta -.0480121 .0159089 -3.02 0.005 -.0804585 -.0155656 la -.6241736 .5803654 -1.08 0.290 -1.807837 .5594895 LLP2 -.3780251 .1166708 -3.24 0.003 -.6159767 -.1400735 llp 1.083734 .3571438 3.03 0.005 .355334 1.812133 L1. .5326782 .0838819 6.35 0.000 .3615999 .7037565 roaa roaa Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 8 F(11, 31) = 1859.11 avg = 7.65 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 237 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM gdp 2.550764 .3678079 6.94 0.000 1.800615 3.300913 inf .0732674 .0675808 1.08 0.287 -.0645645 .2110993 cr3 -.0958157 .0137723 -6.96 0.000 -.1239045 -.067727 lnta -.6034906 .1916161 -3.15 0.004 -.9942942 -.212687 hhi -9.291778 2.357952 -3.94 0.000 -14.10085 -4.482704 cost 1.064552 .5506504 1.93 0.062 -.0585069 2.187611 eta -.2343249 .0809443 -2.89 0.007 -.3994119 -.0692379 la .5355481 2.696979 0.20 0.844 -4.964978 6.036074 LLP2 -3.63866 1.026727 -3.54 0.001 -5.732683 -1.544637 llp 10.82434 3.283644 3.30 0.002 4.127307 17.52138 L1. .7759037 .0352816 21.99 0.000 .7039464 .8478611 roae roae Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 8 F(11, 31) = 2457.48 avg = 7.65 Number of instruments = 31 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 237 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 132 gdp .1541352 .0167321 9.21 0.000 .1200098 .1882607 inf .0531457 .0073571 7.22 0.000 .0381409 .0681506 cr3 -.0009287 .0022754 -0.41 0.686 -.0055694 .0037121 lnta -.0325811 .0144437 -2.26 0.031 -.0620392 -.0031231 hhi -1.227577 .3281791 -3.74 0.001 -1.896902 -.5582509 cost .138521 .0800076 1.73 0.093 -.0246555 .3016975 eta -.0229229 .0042614 -5.38 0.000 -.0316142 -.0142317 la .6587345 .2072135 3.18 0.003 .2361197 1.081349 OBS2 -.7425274 .3354301 -2.21 0.034 -1.426642 -.0584133 obs .9055537 .4545589 1.99 0.055 -.0215252 1.832633 L1. .5423485 .0547625 9.90 0.000 .4306596 .6540373 roaa roaa Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 8 F(11, 31) = 721.39 avg = 7.58 Number of instruments = 29 Obs per group: min = 2 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 235 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM gdp 2.316041 .4009337 5.78 0.000 1.498331 3.13375 inf .2095696 .0941639 2.23 0.033 .017521 .4016182 cr3 -.0700493 .0191258 -3.66 0.001 -.1090566 -.0310421 lnta -.7220122 .1586935 -4.55 0.000 -1.04567 -.3983546 hhi -9.990815 2.037021 -4.90 0.000 -14.14535 -5.836284 cost 1.452387 .6195069 2.34 0.026 .1888946 2.71588 eta -.33816 .1008792 -3.35 0.002 -.5439044 -.1324156 la 5.539051 2.165742 2.56 0.016 1.121991 9.95611 OBS2 -14.89575 6.860781 -2.17 0.038 -28.8884 -.9030939 obs 19.21848 9.31366 2.06 0.048 .2231465 38.21382 L1. 1.039165 .0468143 22.20 0.000 .9436863 1.134643 roae roae Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(11, 31) = 961058.82 avg = 8.58 Number of instruments = 31 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 133 Phụ lục 3.3. Ảnh hưởng của quy mô tổng TS đến tác động của RRTD đến TSSL SIZELLP .4608522 .1251903 3.68 0.001 .2055248 .7161796 SIZEdum -.2870477 .147744 -1.94 0.061 -.5883736 .0142782 gdp .238016 .0232087 10.26 0.000 .1906814 .2853505 inf .0472532 .0079756 5.92 0.000 .0309868 .0635196 cr3 -.007092 .0012043 -5.89 0.000 -.0095482 -.0046357 hhi -1.917407 .2833716 -6.77 0.000 -2.495348 -1.339467 cost .094057 .0516623 1.82 0.078 -.0113089 .1994229 eta .0666581 .012235 5.45 0.000 .0417046 .0916116 la .0483489 .2920605 0.17 0.870 -.5473125 .6440103 llp -.5093043 .1133144 -4.49 0.000 -.7404104 -.2781981 L1. .4879402 .0629811 7.75 0.000 .3594893 .6163911 roaa roaa Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(11, 31) = 374.62 avg = 8.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM SIZELLP 2.978531 .5984906 4.98 0.000 1.757902 4.199161 SIZEdum -3.358274 1.164723 -2.88 0.007 -5.733743 -.982805 gdp 2.021941 .3297963 6.13 0.000 1.349317 2.694565 inf .3653774 .0763514 4.79 0.000 .2096576 .5210972 cr3 -.0486861 .0238583 -2.04 0.050 -.0973454 -.0000267 hhi -14.94349 3.083161 -4.85 0.000 -21.23164 -8.655344 cost 1.966193 .8584688 2.29 0.029 .2153343 3.717052 eta -.2014218 .1485467 -1.36 0.185 -.5043847 .1015412 la 5.96823 2.879093 2.07 0.047 .0962807 11.84018 llp -2.698743 .4052648 -6.66 0.000 -3.525286 -1.8722 L1. .6025041 .0593564 10.15 0.000 .4814459 .7235623 roae roae Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 8 F(11, 31) = 358.07 avg = 7.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 2 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 235 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 134 SIZELLP -.1845273 .2665126 -0.69 0.494 -.7280833 .3590288 SIZEdum .3923079 .414806 0.95 0.352 -.4536944 1.23831 gdp -.073237 .0508095 -1.44 0.159 -.1768637 .0303897 inf .0589394 .0083171 7.09 0.000 .0419766 .0759023 cr3 .0057416 .0023569 2.44 0.021 .0009346 .0105486 hhi .9623721 .2620903 3.67 0.001 .4278354 1.496909 cost .8584069 .1208443 7.10 0.000 .6119432 1.104871 eta .0159225 .0116341 1.37 0.181 -.0078054 .0396504 la -.1051361 .4963928 -0.21 0.834 -1.117536 .9072636 llp -.0836897 .0931581 -0.90 0.376 -.2736869 .1063075 L1. .1982551 .032582 6.08 0.000 .1318038 .2647065 nim nim Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(11, 31) = 2537.41 avg = 8.55 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 265 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM SIZEOBS 1.542631 .2833512 5.44 0.000 .9647325 2.12053 SIZEdum -.8697963 .2206311 -3.94 0.000 -1.319776 -.4198162 gdp .2876563 .0243172 11.83 0.000 .238061 .3372515 inf .0438024 .0085308 5.13 0.000 .0264037 .0612011 cr3 -.0039676 .0022589 -1.76 0.089 -.0085747 .0006394 hhi -1.586256 .2608991 -6.08 0.000 -2.118363 -1.054149 cost .0402767 .0462595 0.87 0.391 -.0540701 .1346235 eta .0656802 .0143991 4.56 0.000 .0363131 .0950474 la .3749234 .2049557 1.83 0.077 -.0430864 .7929332 obs -1.884973 .2774852 -6.79 0.000 -2.450908 -1.319038 L1. .5144107 .0766946 6.71 0.000 .357991 .6708304 roaa roaa Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(11, 31) = 1946.44 avg = 8.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM 135 SIZEOBS 11.17603 2.990605 3.74 0.001 5.076649 17.27541 SIZEdum -5.346527 2.294594 -2.33 0.026 -10.02638 -.666672 gdp 3.149234 .3693999 8.53 0.000 2.395838 3.90263 inf .3155699 .1198007 2.63 0.013 .0712347 .5599051 cr3 -.0526418 .0246588 -2.13 0.041 -.1029339 -.0023498 hhi -18.38885 3.285774 -5.60 0.000 -25.09023 -11.68747 cost -.325576 .462046 -0.70 0.486 -1.267925 .6167729 eta .4754348 .1782336 2.67 0.012 .111925 .8389446 la 7.863711 3.787273 2.08 0.046 .1395177 15.5879 obs -16.12937 3.456219 -4.67 0.000 -23.17838 -9.080365 L1. .6119508 .0868239 7.05 0.000 .4348724 .7890293 roae roae Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(11, 31) = 7885.67 avg = 8.58 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 266 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM SIZEOBS -1.440441 1.359043 -1.06 0.297 -4.212228 1.331346 SIZEdum 1.484275 1.011907 1.47 0.153 -.5795231 3.548072 gdp -.1195189 .0815995 -1.46 0.153 -.2859422 .0469044 inf .0806953 .0103966 7.76 0.000 .0594913 .1018993 cr3 .0080496 .0031916 2.52 0.017 .0015402 .014559 hhi 1.452646 .3659059 3.97 0.000 .7063759 2.198916 cost .5313545 .1186791 4.48 0.000 .289307 .7734021 eta .0166588 .0191127 0.87 0.390 -.0223218 .0556393 la .9043967 .7271545 1.24 0.223 -.5786447 2.387438 obs -.7464549 .4713548 -1.58 0.123 -1.707789 .2148795 L1. .1734724 .0456941 3.80 0.001 .0802787 .2666662 nim nim Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval] Prob > F = 0.000 max = 9 F(11, 31) = 853.99 avg = 8.55 Number of instruments = 30 Obs per group: min = 3 Time variable : year Number of groups = 31 Group variable: bank Number of obs = 265 Dynamic panel-data estimation, two-step system GMM

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_tac_dong_cua_rui_ro_tin_dung_den_ty_suat_sinh_loi_ta.pdf
  • pdfLA_TranThiThanhDieu_Sum.pdf
  • pdfLA_TranThiThanhDieu_TT.pdf
Luận văn liên quan