Đề tài Kiểm định mô hình 3 nhân tố fama – french trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Trong tương lai, khi có thời gian nghiên cứu dài hơn và chuỗi số liệu cụ thể, đầy đủ hơn và nếu được thì tôi sẽ kiểm định mô hình 3 nhân tố Fama-French tất cả các chứng khoán niêm yết trên toàn bộ TTCK Việt Nam để có cái nhìn chính xác hơn về khả năng ứng dụng của mô hình. Đồng thời, cũng mong muốn đưa thêm một số nhân tố vào mô hình vì thực tế hiện nay đã có mô hình 5 nhân tố Fama-French. Thêm vào đó, khâu xử lý số liệu như tính tỷ trọng cần chính xác hơn để phản ảnh tối đa tính trung thực. Trên đây là những đóng góp mà đề tài có thể phát triển theo hướng chủ quan của tác giả. Tuy đề tài chỉ mới dừng lại ở bước phát triển đơn giản và còn nhiều hạn chế về thời gian, số lượng cổ phiếu nghiên cứu cũng như bước xử lý số liệu, tuy nhiên tôi hy vọng nghiên cứu này sẽ góp phần làm cơ sở cho các nghiên cứu sâu hơn sau này và cung cấp ở một mức độ nào đó những hiểu biết về TTCK và việc áp dụng mô hình tài chính trong kinh doanh chứng khoán cho sinh viên cũng như các NĐT hay những người quan tâm tới vấn đề này. Trường Đại học Kinh tế Đại

pdf82 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 09/08/2017 | Lượt xem: 640 | Lượt tải: 10download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Kiểm định mô hình 3 nhân tố fama – french trên thị trường chứng khoán Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tatistic) = 0.0000 < 0.05, nên mô hình có ý nghĩa, tức là các biến độc lập có ảnh hưởng tới biến phụ thuộc. 2.2.2.2.6. Kết quả hồi quy danh mục SH DMĐT SH là những cổ phiếu có quy mô công ty nhỏ và tỷ số giá trị sổ sách trên giá trị thị trường cao. Bảng 2.12: Kết quả hồi quy danh mục SH Dependent Variable: RSH – Rf Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.005195 0.003785 -1.372482 0.1755 Rm-Rf 0.887693 0.066957 13.25765 0.0000 SMB 0.832752 0.077393 10.76008 0.0000 HML 0.613547 0.068618 8.941477 0.0000 R-squared 0.807315 Prob(F-statistic) 0.000000 Nguồn: Kết quả xử lý bằng Eviews Phương trình hồi quy DMĐT SH: RSH – Rf = -0.005195 + 0.887693(Rm – Rf) + 0.832752SMB + 0.613547HML + ɛ R 2 = 80.73% nghĩa là 3 nhân tố rủi ro thị trường, quy mô công ty và tỷ số giá trị sổ sách trên giá trị thị trường giải thích được 80.73% sự thay đổi của TSSL của DMĐT, điều này cho thấy TSSL của DMĐT còn phụ thuộc vào những yếu tố khác. P- value (F-statistic) = 0.0000 < 0.05, nên mô hình có ý nghĩa, tức là các biến độc lập có ảnh hưởng tới biến phụ thuộc. Từ những kết quả hồi quy 6 DMĐT ta có bảng sau. Trường ại họ Kinh tế Đại học Huế 39 Bảng 2.13: Ảnh hƣởng của các nhân tố lên TSSL của 6 danh mục Biến số Mô hình 1 Mô hình 2 Mô hình 3 Mô hình 4 Mô hình 5 Mô hình 6 Hằng số -0.004 (-1.16) 0.001 (0.25) -0.005 (-0.90) -0.006 (-1.06) 0.004 (0.65) -0.005 (-1.37) Rm - Rf 0.688 (11.13)*** 1.072 (-0.11)*** 0.248 (2.36)** 0.447 (4.11)*** 0.672 (6.63)*** 0.888 (13.26)*** SMB -0.354 (-4.95)*** -0.013 (-0.11) -0.261 (-2.15)** 0.926 (7.36)*** 0.614 (5.23)*** 0.833 (10.76)*** HML -0.399 (-6.30)*** 0.105 (0.99) 0.296 (2.76)*** -0.691 (-6.20)*** 0.079 (0.76) 0.614 (8.94)*** Số quan sát 59 59 59 59 59 59 R 2 0.850 0.707 0.296 0.707 0.502 0.807 *mức ý nghĩa 10% ** mức ý nghĩa 5% *** mức ý nghĩa 1% Giá trị thống kê t được trình bày trong ngoặc đơn. 2.2.3. Những cân nhắc khi áp dụng mô hình Bên cạnh các kết quả đáng chú ý được tóm tắt ở trên, bài viết còn có một số hạn chế như sau: Bên cạnh việc đạt được những thành tựu thì mô hình 3 nhân tố Fama-French cũng có những hạn chế nhất định. Các kết quả nghiên cứu của nhiều tác giả trên thế giới đã chỉ ra rằng mô hình này chỉ tập trung vào nguồn gốc của lợi nhuận hơn là tổng rủi ro của nó. Mặt khác, mô hình Fama-French cũng như bất kỳ mô hình dự báo khác chỉ được vận hành tốt khi các NĐT có thông tin như nhau, thông tin không được rò rỉ và phải minh bạch. Tuy nhiên, TTCK VN hoạt động ở mức độ hiệu quả còn rất kém và đã tạo cơ hội kiếm được lợi nhuận cao cho những nhà đầu cơ là những người có khả năng tiếp cận với nguồn thông tin sớm nhất. Về dữ liệu, TTCK VN đi vào hoạt động mới được khoảng 15 năm, số công ty niêm yết chất lượng vẫn chưa nhiều. Năm 2015 vẫn có nhiều công ty bị hủy niêm yết hay tạm ngừng giao dịch trong một thời gian với nhiều lý do khác nhau. Với quy mô đó, TTCK VN so với các nước trên thế giới và một số nước trong khu vực vẫn còn một khoảng cách khá lớn. Ngoài ra, trong bài nghiên cứu chỉ tập trung vào TTCK Tp. HCM (HOSE) chưa nghiên cứu phân tích TTCK Hà Nội với 2 sàn giao Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 40 dịch là HNX và UPCOM, đặc biệt là sàn UPCOM là thị trường mới nổi được coi là khá sôi động và chứa nhiều rủi ro trong thời gian gần đây. Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 41 Chƣơng 3: THẢO LUẬN KẾT QUẢ Bài nghiên cứu đã kiểm tra sự phù hợp của mô hình 3 nhân tố Fama-French trên TTCK Việt Nam. Cụ thể đã chọn 25 cổ phiếu trong danh sách 50 công ty niêm yết tốt nhất của Forbes Việt Nam và có ngày giao dịch đầu tiên trước ngày 01/01/2011 là DHG, KDC, TRA, BMP, DVP, DPR, AGF, RAL, PAN, PXS, VNS, HCM, GMC, TLG, SVI, NSC, FPT, MSN, BVH, VNM, VIC, VCB, PVD, DPM, HPG và tiến hành kiểm tra trong khoảng thời gian 2011-2015. Dựa vào giá trị vốn hóa thị trường và tỷ số BE/ME mà ta lại chia 25 cổ phiếu này ra 6 danh mục là SL, SM, SH, BL, BM và BH như bảng 1.1. Bằng cách giải thích mối quan hệ giữa TSSL với 3 nhân tố là phần bù thị trường, phần bù quy mô và phần bù giá trị của DMĐT Y và 6 danh mục đã mang lại cho NĐT cái nhìn ban đầu về rủi ro để từ đó lựa chọn phương án đầu tư linh động và hiệu quả trong từng điều kiện của thị trường. Sử dụng phương pháp OLS để tiến hành kiểm định. Bài nghiên cứu đạt được một số kết quả sau. Dựa vào 2 bảng 2.4 (bảng kết quả hồi quy DMĐT Y) và bảng 2.15 (ảnh hưởng của các nhân tố lên TSSL của 6 danh mục), ta có những nhận xét:  Nhân tố rủi ro thị trường (Rm – Rf): Trong 6 danh mục được thiết lập và DMĐT Y để nghiên cứu, nhân tố rủi ro thị trường đều có tương quan thuận với TSSL của danh mục. Hệ số tương quan dao động từ 0.248 (danh mục BH) đến 1.072 (danh mục BM). Tất cả các hệ số tương quan giữa biến số rủi ro thị trường và TSSL của danh mục đều có ý nghĩa thống kê ở mức 1% ngoại trừ danh mục BH là ở mức 5%. Kết quả nghiên cứu này hoàn toàn phù hợp với mô hình CAPM khi cho rằng lợi nhuận của các cổ phiếu có tương quan tỷ lệ thuận với rủi ro thị trường (đo lường bằng hệ số beta).  Nhân tố quy mô công ty (SMB): Kết quả phân tích hồi quy cho thấy ảnh hưởng của nhân tố quy mô công ty đến TSSL của các danh mục có sự khác nhau. Đối với các danh mục có quy mô nhỏ Trường Đại học Kinh tế ại học Huế 42 (SH, SM, SL) và DMĐT Y, biến số SMB có tương quan thuận với TSSL của danh mục. Một cách cụ thể, hệ số tương quan giữa biến SMB với TSSL của các danh mục SL, SM và SH lần lượt là 0.926, 0.614 và 0.833. Tuy nhiên đối với các danh mục có quy mô lớn (BL, BM, BH), biến số SMB lại có tương quan nghịch với TSSL của danh mục. Hệ số tương quan giữa biến SMB với TSSL của các danh mục hầu hết đều có ý nghĩa thống kê ở mức 1%, ngoại trừ danh mục BM là không có ý nghĩa thống kê và danh mục BH có ý nghĩa ở mức 5%.  Nhân tố giá trị công ty (HML): Kết quả phân tích hồi quy cho thấy rằng hệ số tương quan giữa biến HML với biến phụ thuộc ở tất cả các mô hình phần lớn là có ý nghĩa thống kê ở mức 1%, ngoại trừ ở 2 danh mục có BE/ME trung bình là BM và SM là không có ý nghĩa thống kê và DMĐT Y có ý nghĩa ở mức 10%. Tuy vậy, mức độ ảnh hưởng của biến số HML đến TSSL của các danh mục có sự khác nhau. Danh mục có tỷ số BE/ME càng cao thì mức độ ảnh hưởng của biến số HML đến TSSL của danh mục càng lớn. Cụ thể là, hệ số tương quan của các danh mục BL, BM và BH lần lượt là - 0.399, 0.105 và 0.296; của các danh mục SL, SM và SH lần lượt là -0.691, 0.079 và 0.614. Đặc biệt là biến số HML có tương quan nghịch với TSSL của các danh mục có tỷ số BE/ME thấp (danh mục SL và BL). Bài nghiên cứu cũng tiến hành kiểm định tính dừng, đa cộng tuyến, tự tương quan và phương sai sai số thay đổi của DMĐT Y. Tiến hành cụ thể trên DMĐT Y, ta thu được kết quả sau:  Chuỗi lợi nhuận kỳ vọng của DMĐT Y khi loại bỏ lãi suất phi rủi ro, chuỗi phần bù thị trường, chuỗi phần bù quy mô và chuỗi phần bù giá trị đều là chuỗi dừng ở mức ý nghĩa 1%.  DMĐT Y gần như không có hiện tượng đa cộng tuyến vì vậy ta có thể đưa cả 3 biến trên vào cùng 1 mô hình mà vẫn có ý nghĩa.  DMĐT Y không có sự tự tương quan.  DMĐT Y không có hiện tượng phương sai sai số thay đổi. Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 43 PHẦN III: KẾT LUẬN 1. Kết luận Với việc thu thập 25 chứng khoán niêm yết trên sàn HOSE trong khoảng thời gian 60 tháng từ 01/2011 đến 12/2015 làm cơ sở dữ liệu cho bài nghiên cứu, kết quả thu được là mô hình 3 nhân tố Fama-French phù hợp trong việc giải thích TSSL trên thị trường Việt Nam và điều kiện này cũng phù hợp với hầu hết các nghiên cứu của các quốc gia trên thế giới. Từ đó, chứng tỏ rằng mô hình 3 nhân tố Fama- French tốt hơn mô hình CAPM chỉ với một nhân tố. Trong mô hình 3 nhân tố Fama-French thì nhân tố phần bù rủi ro thị trường là có tác động nhiều nhất đến TSSL chứng khoán, tiếp sau đó là nhân tố quy mô (SMB), cuối cùng có tác động thấp nhất là nhân tố giá trị (HML). Nghiên cứu cho ra kết quả giống với kết quả nghiên cứu của Fama và French (1993) tức là TSSL của các công ty có quy mô nhỏ cao hơn TSSL của các công ty có quy mô lớn; các công ty có tỷ số BE/ME càng cao thì TSSL càng cao. Điều này hoàn phù hợp do những công ty có quy mô nhỏ thì rủi ro sẽ cao hơn những công ty có quy mô lớn nên TSSL của các công ty nhỏ phải cao hơn các công ty lớn; BE/ME cao chứng tỏ chứng khoán của công ty đang bị định giá thấp nên chứng khoán của công ty này có không gian tăng giá là rất lơn nên TSSL cao. 2. Hạn chế của đề tài Việc sử dụng số liệu trong thời gian 5 từ năm 2011-2015 và chuỗi số liệu được sử dụng theo tần suất tháng làm cho bộ số liệu chưa đủ phân tích được một cách hiệu quả nhất giữa TSSL và 3 nhân tố (phần bù thị trường, phần bù quy mô và phần bù giá trị). Đề tài tiến hành nghiên cứu trên 25 cổ phiếu (số lượng cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE hiện nay là hơn 300 cổ phiếu), với số lượng cổ phiếu này chưa thể đại diện toàn bộ cho TTCK Việt Nam. Thêm vào đó, bài nghiên cứu chỉ kiểm định trên sàn HOSE mà chưa bao gồm sàn HNX và OTC. Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 44 Để tính toán cho 6 danh mục được thiết lập, tôi đã giả định là tỷ trọng các cổ phiếu trong từng danh mục bằng nhau để giảm bớt sự phức tạp trong khâu xử lý số liệu. Do hạn chế về thời gian nghiên cứu nên tôi chưa thể tìm hiểu kỹ thêm về mô hình Fama-French, cũng như các mô hình sử dụng để nghiên cứu và kiểm định vẫn còn tồn tại nhiều mặt hạn chế và chưa khắc phục hết. 3. Hƣớng phát triển của đề tài Trong tương lai, khi có thời gian nghiên cứu dài hơn và chuỗi số liệu cụ thể, đầy đủ hơn và nếu được thì tôi sẽ kiểm định mô hình 3 nhân tố Fama-French tất cả các chứng khoán niêm yết trên toàn bộ TTCK Việt Nam để có cái nhìn chính xác hơn về khả năng ứng dụng của mô hình. Đồng thời, cũng mong muốn đưa thêm một số nhân tố vào mô hình vì thực tế hiện nay đã có mô hình 5 nhân tố Fama-French. Thêm vào đó, khâu xử lý số liệu như tính tỷ trọng cần chính xác hơn để phản ảnh tối đa tính trung thực. Trên đây là những đóng góp mà đề tài có thể phát triển theo hướng chủ quan của tác giả. Tuy đề tài chỉ mới dừng lại ở bước phát triển đơn giản và còn nhiều hạn chế về thời gian, số lượng cổ phiếu nghiên cứu cũng như bước xử lý số liệu, tuy nhiên tôi hy vọng nghiên cứu này sẽ góp phần làm cơ sở cho các nghiên cứu sâu hơn sau này và cung cấp ở một mức độ nào đó những hiểu biết về TTCK và việc áp dụng mô hình tài chính trong kinh doanh chứng khoán cho sinh viên cũng như các NĐT hay những người quan tâm tới vấn đề này. Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 45 TÀI LIỆU THAM KHẢO A. Tiếng Việt [1] Nguyễn Quang Dong và Nguyễn Thị Minh (2005), Giáo trình Kinh tế lượng, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân. [2] Nguyễn Minh Kiều (2007), Mô hình định giá tài sản vốn CAPM – Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright. [3] Trần Thị Hải Lý (2010), Hành vi bầy đàn trên thị trường chứng khoán Việt Nam – Nguyên nhân và một số giải pháp. [4] Phan Thị Bích Nguyệt (2008), Đầu tư tài chính, NXB Lao động và xã hội. [5] Hoàng Ngọc Nhậm (2008), Giáo trình kinh tế lượng. [6] Hoàng Thị Huệ và Vương Đức Hoàng Quân (2008), Mô hình Fama – French: Một nghiên cứu thực nghiệm đối với thị trường chứng khoán Việt Nam. [7] Trần Bình Thám (2012), Giáo trình kinh tế lượng, Đại học Kinh tế Huế. [8] Trần Ngọc Thơ (2007), Tài chính doanh nghiệp hiện đại, NXB Thống kê. [9] Trần Ngọc Thơ (2007), Lập mô hình tài chính, NXB Lao động và xã hội. [10] Nguyễn Văn Tiến, Giáo trình Tài chính – Tiền tệ - Ngân hàng, Học viện ngân hàng. [11] Hoàng Thị Lan Vy (2014), Khóa luận tốt nghiệp, Đại học Kinh tế Huế. B. Tiếng Anh [1] Eugene F.Fama, Kenneth R.French (1992), Common risk in the returns on stocks and bonds. [2] Kenneth Lam (2005), Is the Fama French three factor model better than the CAPM? [3] Nima Billou (2004), Tests of the CAPM and Fama French three factor Model. Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 46 [4] Oxera (2006), Fama French: a challenge to the CAPM? [5] Souad Ajili (2005), Size and book to market Effects: Further evidence from the French case. C. Trang web: [1] Số liệu từ cổ phiếu 68 [2] Số liệu từ vietstock [3] Ngân hàng nhà nước Việt Nam [4] Số liệu từ công ty chứng khoán FPT [5] Các báo cáo tài chính từ trang cafef cafef.vn [6] Số liệu lãi suất tiền gửi từ IMF D. Tài liệu khác [1] Chuyên đề nghiên cứu: “Kiểm định hiệu quả mô hình ba nhân tố Fama- French trên thị trường chứng khoán Việt Nam”. [2] Công trình dự thi giải thưởng nghiên cứu khoa học sinh viên “Nhà kinh tế trẻ-năm 2011”, tên công trình:”Ứng dụng mô hình CAPM và Fama-French dự báo tỷ suất sinh lợi để kinh doanh chứng khoán trên thị trường Việt Nam”. [3] Công trình dự thi giải thưởng nghiên cứu khoa học sinh viên “Nhà kinh tế trẻ-năm 2011”, tên công trình:”Ứng dụng mô hình Tài chính định giá danh mục đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam”. Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 47 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Tên 25 cổ phiếu và ngành nghề kinh doanh Mã cổ phiếu Tên công ty Ngành AGF Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang Thủy sản BMP Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh Vật liệu xây dựng BVH Tập đoàn Bảo Việt Bảo hiểm, tài chính, ngân hàng DHG Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Dược phẩm DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí- CTCP Sản phẩm phân bón và hóa chất DPR Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú Cao su tự nhiên DVP Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ Kho bãi, hậu cần FPT Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Công nghệ FPT Phần mềm, viễn thông và bán lẻ GMC Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn Hàng may mặc HCM Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh Tài chính HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát Thép và sản phẩm thép KDC Công ty Cổ phần Kinh Đô Thực phẩm MSN Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San Đa ngành NSC Công ty Cổ phần Giống cây trồng Trung Ương Kinh doanh và phân phối giống cây trồng PAN Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình Dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đầu tư PVD Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí Thiết bị và dịch vụ Dầu khí PXS Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp Xây dựng Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 48 máy Dầu khí RAL Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông Thiết bị gia dụng SVI Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa Bao bì TLG Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long Văn phòng phẩm TRA Công ty Cổ phần Traphaco Dược phẩm VCB NHTM Cổ phần Ngoại thương Việt Nam Ngân hàng VIC Tập đoàn VINGROUP Bất động sản VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam Thực phẩm VNS Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam Dịch vụ vận tải Phụ lục 2: Giá cổ phiếu và chỉ số VN-Index từ 01/2011 đến 12/2015 1. Giá cổ phiếu AGF 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 23,00 20,10 20,40 18,80 19,20 Tháng 2 22,00 20,30 21,80 21,00 18,40 Tháng 3 20,70 22,80 25,00 21,70 21,40 Tháng 4 21,50 27,80 21,50 21,00 19,90 Tháng 5 19,40 28,50 35,00 19,50 19,30 Tháng 6 18,90 32,50 39,20 19,70 18,00 Tháng 7 19,00 28,00 39,40 19,00 16,50 Tháng 8 19,00 26,80 19,90 19,80 16,40 Tháng 9 19,30 21,00 18,40 21,50 17,70 Tháng 10 22,90 23,00 19,70 21,00 17,20 Tháng 11 20,50 19,20 17,90 21,50 17,00 Tháng 12 21,40 21,50 19,90 21,30 14,20 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 49 2. Giá cổ phiếu BMP 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 48,20 33,60 52,00 77,00 78,50 Tháng 2 47,50 33,90 54,00 76,50 80,00 Tháng 3 43,20 43,20 65,00 79,00 78,50 Tháng 4 39,30 46,40 66,00 75,00 78,50 Tháng 5 38,30 40,30 71,50 67,00 74,50 Tháng 6 36,00 41,20 63,50 70,00 78,00 Tháng 7 34,90 44,30 72,00 70,50 93,50 Tháng 8 36,00 44,50 73,00 71,50 99,00 Tháng 9 34,90 37,50 77,00 68,50 111,00 Tháng 10 36,30 39,00 67,50 66,50 129,00 Tháng 11 36,20 41,00 69,50 66,50 123,00 Tháng 12 35,00 44,50 70,00 73,00 131,00 3. Giá cổ phiếu BVH 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 89,00 52,00 52,50 46,50 34,50 Tháng 2 71,50 55,00 53,50 46,90 37,50 Tháng 3 74,50 75,00 49,60 45,10 34,20 Tháng 4 91,50 69,50 46,90 36,70 35,40 Tháng 5 82,00 49,30 51,50 40,50 36,70 Tháng 6 78,50 43,90 42,10 41,00 41,00 Tháng 7 66,00 41,30 41,70 42,20 52,50 Tháng 8 58,00 30,50 35,90 44,30 46,50 Tháng 9 67,00 32,40 37,40 40,20 46,50 Tháng 10 71,50 30,00 39,80 38,80 61,00 Tháng 11 58,50 27,30 41,30 36,60 54,00 Tháng 12 41,00 38,40 37,80 32,00 53,00 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 50 4. Giá cổ phiếu DHG 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 117,00 60,50 74,50 126,00 93,00 Tháng 2 114,00 62,00 73,00 129,00 91,00 Tháng 3 117,00 64,00 81,50 139,00 89,50 Tháng 4 121,00 62,50 79,00 141,00 84,00 Tháng 5 113,00 62,00 82,50 102,00 73,00 Tháng 6 57,00 63,50 87,00 98,00 73,50 Tháng 7 60,00 62,00 109,00 94,50 74,00 Tháng 8 59,00 74,00 103,00 94,00 70,50 Tháng 9 66,50 73,00 110,00 91,50 66,50 Tháng 10 66,00 69,50 109,00 94,00 71,00 Tháng 11 58,00 65,00 110,00 94,00 66,00 Tháng 12 56,00 73,00 114,00 96,00 66,50 5. Giá cổ phiếu DPM 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 42,60 27,00 45,80 45,30 30,90 Tháng 2 36,20 31,00 42,50 45,20 31,70 Tháng 3 35,10 29,20 44,90 43,10 29,20 Tháng 4 35,60 36,00 42,20 34,60 30,20 Tháng 5 31,80 33,70 45,90 32,50 29,20 Tháng 6 32,50 34,30 40,00 32,30 29,70 Tháng 7 32,80 36,50 39,50 30,40 31,50 Tháng 8 32,70 40,00 40,10 33,40 30,70 Tháng 9 32,30 36,60 41,20 30,40 31,20 Tháng 10 32,10 35,90 41,80 30,10 33,10 Tháng 11 28,90 34,70 41,50 29,20 31,60 Tháng 12 23,80 35,80 41,50 30,80 29,10 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 51 6. Giá cổ phiếu DPR 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 69,00 51,50 53,00 47,30 38,40 Tháng 2 66,00 51,00 52,00 48,70 37,30 Tháng 3 59,50 54,50 56,50 44,00 34,50 Tháng 4 58,50 56,50 56,50 42,20 33,70 Tháng 5 55,00 49,90 52,00 40,00 32,50 Tháng 6 56,00 52,00 48,50 39,80 31,90 Tháng 7 54,50 50,00 38,90 38,80 32,10 Tháng 8 54,00 49,50 44,30 38,70 30,50 Tháng 9 49,60 53,00 45,70 43,20 32,20 Tháng 10 49,50 54,00 48,00 40,50 31,80 Tháng 11 42,40 52,00 48,30 40,00 31,20 Tháng 12 46,30 54,00 46,90 38,00 35,90 7. Giá cổ phiếu DVP 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 38,00 32,70 46,50 44,40 46,70 Tháng 2 39,00 36,90 52,00 49,30 48,70 Tháng 3 38,40 36,30 61,00 48,50 49,90 Tháng 4 38,70 38,60 67,50 41,00 52,00 Tháng 5 37,50 36,50 70,50 38,30 54,00 Tháng 6 37,50 37,00 68,50 40,00 52,00 Tháng 7 37,50 37,00 69,00 41,40 53,50 Tháng 8 37,70 38,50 67,00 43,20 53,00 Tháng 9 37,30 38,90 73,50 45,10 51,00 Tháng 10 37,50 40,90 43,80 47,00 67,50 Tháng 11 36,00 40,00 42,60 47,00 62,00 Tháng 12 37,10 44,00 42,50 46,20 62,50 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 52 8. Giá cổ phiếu FPT 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 63,00 49,70 40,10 55,50 47,50 Tháng 2 54,00 55,00 37,00 64,00 48,80 Tháng 3 51,00 58,00 37,80 70,00 48,40 Tháng 4 51,00 59,50 37,20 68,50 51,50 Tháng 5 45,30 49,40 44,50 46,20 45,00 Tháng 6 48,00 47,10 41,80 46,60 46,40 Tháng 7 57,50 47,60 43,00 50,50 47,30 Tháng 8 55,50 40,10 43,10 57,50 44,20 Tháng 9 51,50 37,90 45,10 52,00 44,50 Tháng 10 49,50 35,80 45,80 51,00 49,30 Tháng 11 49,10 32,70 48,10 48,10 48,30 Tháng 12 49,70 35,20 47,10 48,00 48,30 9. Giá cổ phiếu GMC 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 19,20 16,60 18,10 33,10 38,00 Tháng 2 17,50 16,50 18,90 33,60 38,60 Tháng 3 16,90 16,70 19,40 33,20 38,00 Tháng 4 16,20 17,50 19,70 33,00 36,00 Tháng 5 14,60 16,90 19,50 31,20 39,70 Tháng 6 15,40 17,00 20,80 29,90 43,30 Tháng 7 14,40 18,50 23,00 30,00 47,00 Tháng 8 14,00 20,00 22,00 30,30 49,50 Tháng 9 15,00 18,60 26,70 33,40 45,50 Tháng 10 15,00 19,80 25,20 33,00 44,20 Tháng 11 14,50 19,00 27,90 39,00 39,70 Tháng 12 14,70 19,00 30,70 36,00 36,80 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 53 10. Giá cổ phiếu HCM 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 29,20 15,40 21,30 28,80 31,70 Tháng 2 24,50 16,90 20,70 31,80 32,00 Tháng 3 23,40 18,10 21,00 42,50 31,80 Tháng 4 20,80 24,20 20,60 33,10 31,40 Tháng 5 16,00 21,70 21,90 31,20 31,60 Tháng 6 17,50 19,50 21,70 35,80 37,00 Tháng 7 17,00 21,40 21,00 34,20 37,00 Tháng 8 18,40 19,30 21,40 39,00 39,80 Tháng 9 16,60 18,00 22,90 39,10 36,20 Tháng 10 17,70 17,40 18,80 36,90 35,80 Tháng 11 16,00 16,40 21,10 35,60 31,70 Tháng 12 14,00 21,60 24,50 31,20 30,80 11. Giá cổ phiếu HPG 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 38,70 16,90 24,90 45,60 47,80 Tháng 2 31,80 23,00 24,20 48,40 47,10 Tháng 3 35,00 23,10 26,00 53,00 44,10 Tháng 4 34,20 26,00 27,50 49,70 44,00 Tháng 5 32,00 24,00 32,80 51,00 26,60 Tháng 6 30,60 24,00 28,20 54,00 28,90 Tháng 7 30,30 23,00 30,30 57,50 32,50 Tháng 8 29,10 21,60 31,20 58,00 31,10 Tháng 9 27,60 19,30 35,10 57,50 30,40 Tháng 10 26,70 18,60 37,20 55,00 31,50 Tháng 11 18,90 18,20 40,30 53,50 30,50 Tháng 12 17,50 21,00 41,10 53,00 29,20 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 54 12. Giá cổ phiếu KDC 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 55,00 30,50 45,60 56,50 46,60 Tháng 2 49,80 35,60 48,60 57,00 46,70 Tháng 3 42,90 39,60 47,20 64,00 45,00 Tháng 4 40,50 44,50 47,20 56,00 44,00 Tháng 5 36,80 39,00 48,00 60,00 41,40 Tháng 6 38,00 41,00 46,90 60,00 42,80 Tháng 7 30,60 38,50 48,70 57,50 48,40 Tháng 8 39,00 32,00 49,90 74,50 25,20 Tháng 9 35,60 28,00 52,50 59,50 24,80 Tháng 10 33,80 31,90 50,50 60,00 23,30 Tháng 11 31,20 39,50 48,90 53,00 26,00 Tháng 12 26,00 40,00 51,00 49,90 24,30 13. Giá cổ phiếu MSN 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 86,00 107,00 119,00 95,00 84,00 Tháng 2 83,00 114,00 112,00 102,00 85,50 Tháng 3 82,00 114,00 124,00 97,00 77,00 Tháng 4 123,00 110,00 109,00 96,00 81,00 Tháng 5 101,00 101,00 111,00 98,50 84,00 Tháng 6 97,00 100,00 89,00 90,50 81,00 Tháng 7 92,50 96,00 88,50 89,00 90,00 Tháng 8 107,00 96,00 82,00 85,00 80,50 Tháng 9 120,00 96,50 85,50 82,00 74,00 Tháng 10 127,00 94,50 81,50 81,50 74,00 Tháng 11 119,00 88,00 82,50 80,50 70,00 Tháng 12 90,50 102,00 82,50 83,00 77,50 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 55 14. Giá cổ phiếu NSC 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 37,40 45,00 54,00 79,00 78,00 Tháng 2 37,40 43,50 50,00 82,50 77,00 Tháng 3 34,80 44,10 78,00 81,00 76,50 Tháng 4 32,40 47,90 70,00 73,00 89,50 Tháng 5 30,00 42,70 73,00 80,00 96,00 Tháng 6 32,40 39,00 80,00 78,50 97,00 Tháng 7 33,40 40,00 78,50 75,00 96,00 Tháng 8 34,00 42,00 75,00 79,00 102,00 Tháng 9 31,50 42,10 79,00 78,50 102,00 Tháng 10 33,00 44,00 79,00 77,00 100,00 Tháng 11 36,00 49,10 78,50 79,00 98,00 Tháng 12 42,10 45,50 77,00 80,00 95,00 15. Giá cổ phiếu PAN 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 19,90 13,80 20,90 38,50 41,00 Tháng 2 18,90 15,50 25,80 39,80 40,00 Tháng 3 15,80 15,50 28,30 43,50 38,50 Tháng 4 13,30 17,50 32,00 41,00 38,10 Tháng 5 10,40 17,10 34,60 39,90 35,80 Tháng 6 12,10 17,00 31,00 45,00 34,80 Tháng 7 13,00 17,40 31,00 47,50 36,00 Tháng 8 13,20 17,30 32,50 38,00 35,50 Tháng 9 12,90 17,10 31,40 44,00 35,00 Tháng 10 13,30 20,60 31,10 41,10 32,80 Tháng 11 13,10 19,40 32,50 40,90 30,50 Tháng 12 13,10 20,00 37,60 42,00 34,80 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 56 16. Giá cổ phiếu PVD 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 55,50 38,00 46,00 72,00 57,50 Tháng 2 48,50 39,00 39,50 81,50 58,00 Tháng 3 49,90 39,90 42,40 83,00 44,80 Tháng 4 51,00 40,70 40,00 85,00 54,50 Tháng 5 47,00 35,90 50,00 84,00 51,50 Tháng 6 39,50 36,20 47,20 82,50 52,50 Tháng 7 39,30 33,50 50,50 95,00 43,90 Tháng 8 40,00 35,20 58,50 98,50 36,30 Tháng 9 37,50 33,60 65,50 97,00 34,20 Tháng 10 38,20 35,00 63,50 94,00 36,80 Tháng 11 36,20 34,00 69,50 75,50 31,30 Tháng 12 33,20 37,50 61,00 64,50 26,50 17. Giá cổ phiếu PXS 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 16,60 8,10 7,80 18,10 21,00 Tháng 2 12,40 9,00 10,00 22,00 21,40 Tháng 3 12,90 9,50 8,70 22,80 20,10 Tháng 4 11,30 11,80 8,70 20,60 21,80 Tháng 5 9,20 11,40 11,10 18,00 20,20 Tháng 6 10,20 10,10 10,40 21,30 22,80 Tháng 7 9,90 10,50 9,60 21,60 20,80 Tháng 8 10,60 9,30 9,70 28,00 15,60 Tháng 9 11,40 8,80 10,40 32,50 15,20 Tháng 10 10,40 7,90 10,60 31,50 15,30 Tháng 11 8,80 6,80 12,90 30,40 13,60 Tháng 12 7,10 7,70 14,70 22,80 11,60 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 57 18. Giá cổ phiếu RAL 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 22,50 22,00 27,00 57,50 45,00 Tháng 2 20,00 27,00 28,90 59,50 46,40 Tháng 3 18,40 30,40 37,10 57,50 45,50 Tháng 4 17,00 33,30 36,70 52,00 47,60 Tháng 5 16,30 32,50 35,70 42,90 45,00 Tháng 6 16,20 32,10 38,20 43,80 47,00 Tháng 7 16,00 30,90 47,80 44,90 46,00 Tháng 8 15,60 29,00 52,50 47,80 45,00 Tháng 9 15,80 25,20 47,60 45,00 48,30 Tháng 10 17,10 24,00 55,50 44,50 52,50 Tháng 11 17,70 24,00 54,00 50,00 53,00 Tháng 12 21,20 25,30 58,00 45,00 54,50 19. Giá cổ phiếu SVI 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 24,40 19,50 29,00 37,40 39,00 Tháng 2 20,30 19,00 29,80 42,90 38,50 Tháng 3 20,50 19,00 33,00 40,50 36,00 Tháng 4 19,00 22,00 39,00 38,00 37,00 Tháng 5 19,10 23,50 42,50 34,20 37,40 Tháng 6 18,00 23,00 36,70 37,00 37,40 Tháng 7 18,30 22,10 36,60 37,00 31,00 Tháng 8 19,50 22,80 32,00 38,10 33,00 Tháng 9 20,00 22,00 30,00 40,00 33,10 Tháng 10 15,20 22,80 31,80 38,50 35,50 Tháng 11 18,20 23,50 35,90 37,00 35,00 Tháng 12 17,00 24,90 36,00 38,50 33,80 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 58 20. Giá cổ phiếu TLG 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 27,30 17,50 27,00 49,90 53,50 Tháng 2 24,90 16,10 26,00 49,80 54,50 Tháng 3 23,00 16,50 27,50 45,20 56,50 Tháng 4 22,50 17,20 28,50 44,90 60,00 Tháng 5 24,00 20,50 30,00 40,90 66,00 Tháng 6 21,60 19,90 30,00 41,00 70,00 Tháng 7 19,00 20,40 37,50 43,00 63,50 Tháng 8 19,40 19,20 36,50 46,40 66,00 Tháng 9 17,40 19,50 37,00 55,00 72,00 Tháng 10 17,10 17,20 35,00 56,50 80,00 Tháng 11 13,60 19,30 39,00 53,00 85,00 Tháng 12 14,60 18,50 42,50 53,00 85,00 21. Giá cổ phiếu TRA 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 54,50 47,10 87,50 86,50 74,50 Tháng 2 52,50 47,90 102,00 87,00 78,00 Tháng 3 47,00 55,00 130,00 87,00 74,00 Tháng 4 48,50 64,00 128,00 80,00 81,00 Tháng 5 42,00 73,00 95,50 74,50 83,00 Tháng 6 38,00 70,00 84,00 77,00 82,00 Tháng 7 44,50 72,50 82,00 73,50 80,50 Tháng 8 41,50 78,00 73,00 73,00 82,00 Tháng 9 41,00 80,00 74,50 75,50 81,00 Tháng 10 41,50 79,50 76,00 76,00 83,00 Tháng 11 38,00 82,50 78,00 73,50 82,50 Tháng 12 36,10 87,00 84,50 73,00 88,50 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 59 22. Giá cổ phiếu VCB 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 36,10 24,40 34,00 28,50 35,70 Tháng 2 32,40 27,20 32,30 30,60 38,40 Tháng 3 31,20 29,00 32,00 30,80 35,10 Tháng 4 28,40 33,00 27,40 28,80 36,20 Tháng 5 28,00 29,50 30,90 29,00 43,30 Tháng 6 27,70 29,50 28,00 26,20 48,80 Tháng 7 28,10 27,90 26,80 25,60 49,90 Tháng 8 27,50 24,80 24,70 28,00 42,50 Tháng 9 27,30 24,60 26,90 26,10 42,90 Tháng 10 26,20 23,30 29,50 27,70 47,70 Tháng 11 22,20 23,30 28,50 27,70 42,90 Tháng 12 21,80 27,20 26,80 31,90 43,90 23. Giá cổ phiếu VIC 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 94,50 109,00 66,50 76,50 48,00 Tháng 2 107,00 105,00 67,00 76,50 49,50 Tháng 3 131,00 96,00 63,50 73,50 47,00 Tháng 4 134,00 101,00 62,00 65,00 48,60 Tháng 5 111,00 103,00 68,00 68,50 47,50 Tháng 6 137,00 84,00 62,50 64,00 43,50 Tháng 7 115,00 77,00 63,00 74,00 43,10 Tháng 8 118,00 70,50 62,50 58,50 41,50 Tháng 9 100,00 83,00 62,50 48,00 41,70 Tháng 10 93,50 78,00 67,50 48,00 45,50 Tháng 11 83,50 73,50 69,00 48,30 42,80 Tháng 12 99,50 80,00 70,00 47,70 45,70 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 60 24. Giá cổ phiếu VNM 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 93,50 86,00 101,00 141,00 104,00 Tháng 2 88,50 91,00 103,00 141,00 108,00 Tháng 3 92,00 92,00 116,00 141,00 106,00 Tháng 4 105,00 90,50 124,00 139,00 108,00 Tháng 5 102,00 86,50 134,00 123,00 105,00 Tháng 6 109,00 88,00 132,00 122,00 113,00 Tháng 7 115,00 89,50 145,00 136,00 120,00 Tháng 8 126,00 105,00 130,00 111,00 100,00 Tháng 9 125,00 117,00 141,00 105,00 100,00 Tháng 10 127,00 125,00 140,00 105,00 118,00 Tháng 11 91,50 129,00 142,00 99,00 124,00 Tháng 12 86,50 88,00 135,00 95,50 128,00 25. Giá cổ phiếu VNS 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 29,60 21,00 27,20 47,40 42,70 Tháng 2 25,80 21,00 31,20 48,90 43,30 Tháng 3 23,80 26,90 37,00 51,50 41,90 Tháng 4 18,60 23,60 35,00 50,00 39,70 Tháng 5 15,20 22,20 32,50 43,00 38,60 Tháng 6 22,00 25,80 38,40 44,40 33,30 Tháng 7 21,60 26,70 46,00 45,80 33,00 Tháng 8 21,00 25,00 40,90 45,00 32,50 Tháng 9 22,00 25,10 45,00 45,50 31,70 Tháng 10 18,00 24,20 51,50 50,00 31,70 Tháng 11 20,00 23,90 50,00 48,00 30,00 Tháng 12 21,20 25,20 51,50 44,70 30,40 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 61 26. Chỉ số VN-Index 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 510,60 387,97 479,79 556,52 576,07 Tháng 2 461,37 423,64 474,56 586,48 592,57 Tháng 3 461,13 441,03 491,04 591,57 551,13 Tháng 4 480,08 473,77 474,51 578,00 562,40 Tháng 5 421,37 429,20 518,39 562,02 569,56 Tháng 6 432,54 422,37 481,13 578,13 593,05 Tháng 7 405,70 414,48 491,85 596,07 621,06 Tháng 8 424,71 396,02 472,70 636,65 564,75 Tháng 9 427,60 392,57 492,63 598,80 562,64 Tháng 10 420,81 388,42 497,41 600,84 607,37 Tháng 11 380,69 377,82 507,78 566,58 573,20 Tháng 12 351,55 413,73 504,63 545,63 579,03 Phụ lục 3: Lãi suất phi rủi ro từ 02/2011 đến 12/2015 2011 2012 2013 2014 2015 Tháng 1 0.0117 0.0067 0.0056 0.0041 Tháng 2 0.0117 0.0117 0.0067 0.0055 0.0041 Tháng 3 0.0117 0.0108 0.0063 0.0050 0.0039 Tháng 4 0.0117 0.0100 0.0062 0.0049 0.0039 Tháng 5 0.0117 0.0092 0.0058 0.0049 0.0039 Tháng 6 0.0117 0.0075 0.0057 0.0048 0.0040 Tháng 7 0.0117 0.0075 0.0058 0.0048 0.0040 Tháng 8 0.0117 0.0075 0.0057 0.0048 0.0039 Tháng 9 0.0117 0.0075 0.0057 0.0048 0.0039 Tháng 10 0.0117 0.0075 0.0058 0.0043 0.0039 Tháng 11 0.0117 0.0075 0.0057 0.0041 0.0040 Tháng 12 0.0117 0.0067 0.0056 0.0041 0.0040 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 62 Phụ lục 4: Giá trung bình từng năm của 25 cổ phiếu CP Giá cp tb năm 2011 (ngđ) Giá cp tb năm 2012 (ngđ) Giá cp tb năm 2013 (ngđ) Giá cp tb năm 2014 (ngđ) Giá cp tb năm 2015 (ngđ) AGF 20.53 23.88 24.69 20.53 18.05 BMP 38.44 41.15 67.03 71.63 94.95 BVH 72.33 45.69 44.79 41.06 44.63 DHG 86.87 64.36 94.48 108.67 76.50 DPM 33.22 33.78 42.30 34.84 31.04 DPR 55.04 51.59 49.70 41.97 33.46 DVP 37.50 38.22 58.44 44.36 54.01 FPT 52.45 46.40 42.49 53.43 47.71 GMC 15.56 17.93 22.27 32.67 41.66 HCM 19.70 18.88 21.62 34.40 34.04 HPG 29.80 21.69 30.97 53.05 35.57 KDC 38.06 36.49 48.73 58.37 36.69 MSN 101.89 101.40 97.93 89.01 79.75 NSC 33.72 42.28 71.62 78.84 92.54 PAN 14.13 17.26 30.60 41.98 35.96 PVD 43.91 36.32 52.02 84.19 45.18 PXS 11.13 9.52 10.30 24.27 18.77 RAL 17.73 27.95 43.20 49.57 47.34 SVI 19.90 21.08 33.51 38.12 35.86 TLG 21.05 18.50 31.41 47.33 66.78 TRA 44.06 68.43 94.22 78.42 79.58 VCB 28.02 26.98 29.00 28.04 42.38 VIC 108.86 88.04 66.33 63.44 45.46 VNM 108.21 100.06 128.47 122.45 109.88 VNS 21.78 23.99 39.56 47.21 35.27 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 63 Phụ lục 5: Số cổ phiếu lƣu hành trung bình từng năm của 25 cổ phiếu CP số cp lƣu hành tb năm 2011 số cp lƣu hành tb năm 2012 số cp lƣu hành tb năm 2013 số cp lƣu hành tb năm 2014 số cp lƣu hành tb năm 2015 AGF 12,779,288 12,779,288 25,554,450 25,554,450 26,832,097 BMP 34,876,372 34,983,552 40,231,016 45,478,480 45,478,480 BVH 659,042,218 680,471,434 680,471,434 680,471,434 680,471,434 DHG 46,034,566 65,266,299 65,366,299 76,260,250 87,048,075 DPM 374,542,632 377,555,209 379,587,933 379,934,260 379,934,260 DPR 43,000,000 43,000,000 42,562,395 40,124,790 40,124,790 DVP 20,000,000 20,000,000 30,000,000 40,000,000 40,000,000 FPT 204,090,500 243,795,989 273,043,159 307,949,809 369,826,184 GMC 8,842,166 8,819,311 9,701,241 11,112,121 11,641,070 HCM 66,584,584 99,600,699 113,907,839 127,239,652 127,207,500 HPG 315,734,295 366,335,682 419,052,533 450,480,354 607,397,872 KDC 118,025,625 145,386,257 155,761,096 245,185,110 223,923,086 MSN 585,457,894 694,049,775 720,047,277 738,552,379 749,554,846 NSC 8,171,931 10,029,388 10,029,838 12,662,419 15,291,689 PAN 10,550,000 11,049,834 15,800,000 40,846,874 81,258,123 PVD 209,629,925 209,839,685 222,708,925 259,071,508 325,543,580 PXS 29,214,948 37,518,001 43,759,001 50,000,000 54,999,999 RAL 11,500,000 11,500,000 11,500,000 11,500,000 11,500,000 SVI 6,385,195 8,894,690 9,784,116 10,673,542 11,740,840 TLG 16,575,000 19,414,985 22,238,943 25,045,171 28,131,945 TRA 12,338,036 12,336,691 23,889,871 24,673,300 24,673,300 VCB 1,646,087,983 2,143,610,795 2,317,417,076 2,491,218,705 2,665,020,334 VIC 381,887,565 545,805,974 746,786,619 1,092,847,720 1,541,981,877 VNM 454,436,857 694,696,645 833,496,369 916,792,833 1,100,129,001 VNS 29,999,997 29,999,997 36,749,908 50,024,667 62,204,354 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 64 Phụ lục 6: Giá trị VCSH trung bình từng năm của 25 cổ phiếu CP Giá trị VCSH tb 2011 (vnđ) Giá trị VCSH tb 2012 (vnđ) Giá trị VCSH tb 2013 (vnđ) Giá trị VCSH tb 2014 (vnđ) Giá trị VCSH tb 2015 (vnđ) AGF 639,522,469,200 651,276,440,200 739,291,752,000 842,159,287,500 860,677,711,300 BMP 950,910,656,000 1,161,714,925,000 1,381,586,251,000 1,603,666,752,000 1,891,501,089,000 BVH 11,181,655,450,000 11,889,700,230,000 12,119,674,140,000 12,184,482,500,000 13,005,938,790,000 DHG 1,330,934,494,000 1,534,633,057,000 1,834,542,363,000 2,129,080,268,000 2,407,430,749,000 DPM 7,210,419,177,000 8,593,504,443,000 9,147,598,859,000 9,067,077,196,000 8,776,222,553,000 DPR 1,586,589,316,000 2,045,051,595,000 2,245,541,782,000 2,247,034,931,000 2,663,282,254,000 DVP 419,616,821,900 496,197,383,000 632,579,498,200 760,299,233,900 871,140,684,400 FPT 4,749,452,747,000 5,848,633,423,000 6,692,463,365,000 7,558,254,853,000 9,717,302,256,000 GMC 148,320,443,200 169,691,476,100 194,812,119,700 220,027,089,000 253,686,459,100 HCM 1,809,069,505,000 2,095,740,863,000 2,204,931,109,000 2,302,789,401,000 2,318,889,968,000 HPG 6,905,950,251,000 7,749,469,838,000 8,792,731,185,000 10,648,155,640,000 13,216,025,060,000 KDC 3,776,969,114,000 3,923,931,806,000 4,445,958,625,000 5,534,125,775,000 5,826,631,728,000 MSN 17,464,985,000,000 16,790,034,000,000 15,038,038,000,000 15,893,170,000,000 17,324,460,500,000 NSC 209,899,853,400 240,999,836,600 295,331,297,000 533,971,112,900 876,661,041,600 PAN 256,581,260,700 290,100,810,900 422,115,020,300 866,421,691,000 1,664,697,500,000 PVD 5,714,536,978,000 6,597,146,863,000 8,415,189,174,000 10,658,407,950,000 12,508,395,510,000 PXS 362,320,314,300 476,109,414,900 550,274,075,600 642,035,558,200 715,214,749,900 RAL 445,469,100,000 472,393,416,200 485,794,296,600 503,219,722,200 522,291,135,500 SVI 119,797,145,100 175,573,406,700 215,206,513,400 255,192,192,700 282,931,377,000 TLG 434,723,863,400 514,821,091,400 590,672,403,800 680,881,173,200 776,908,594,400 TRA 374,188,315,700 424,758,019,100 566,742,968,500 735,268,111,500 916,973,820,800 VCB 24,687,712,500,000 35,095,879,500,000 41,966,457,500,000 42,868,392,500,000 44,322,552,500,000 VIC 6,671,944,592,000 8,528,903,545,000 12,514,203,190,000 17,433,939,250,000 32,519,765,940,000 VNM 10,220,820,890,000 13,985,150,900,000 16,519,292,960,000 18,612,885,970,000 20,362,076,120,000 VNS 837,922,898,300 896,044,021,900 1,044,833,729,000 1,224,991,277,000 1,368,870,282,000 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 65 Phụ lục 7: Tái thiết lập 6 danh mục trong 5 năm 2011-2015 2011 2012 2013 2014 2015 SH AGF, RAL, PAN, HCM, VNS, TLG, PXS AGF, PAN, RAL, TLG, PXS, VNS, HCM PXS, AGF, DPR, RAL, GMC, HCM, PAN AGF, DPR, RAL, SVI, GMC DPR, AGF, RAL, PXS SM GMC, SVI, NSC, BMP, TRA, DVP GMC, SVI, BMP, DVP, NSC TLG, VNS, SVI, NSC TLG, NSC, PXS, VNS, PAN, BMP SVI, VNS, NSC, PAN, GMC, TRA, BMP SL TRA DVP, TRA DVP, TRA TLG, DVP BH DPM, VCB PVD, DPM, KDC BM KDC, HPG, DPR, PVD, DPM HPG, DPR, PVD, KDC, DPM, VCB PVD, HPG, VCB, KDC, FPT, DPM, BMP HCM, PVD, FPT, HPG, BVH HPG, FPT, VIC, HCM BL VCB, FPT, DHG, MSN, BVH, VNM, VIC FPT, BVH, DHG, MSN, VNM, VIC BVH, DHG, VIC, MSN, VNM KDC, DHG, VIC, MSN, VNM BVH, VCB, DHG, MSN, VNM Phụ lục 8: Kết quả hồi quy cho DMĐT gồm 25 cổ phiếu Dependent Variable: RI___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:52 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.001721 0.002599 -0.662307 0.5105 RM___RF 0.822512 0.045969 17.89263 0.0000 SMB 0.299106 0.053134 5.629290 0.0000 HML 0.087791 0.047110 1.863533 0.0677 R-squared 0.860001 Mean dependent var - 0.000729 Adjusted R-squared 0.852364 S.D. dependent var 0.048061 S.E. of regression 0.018467 Akaike info criterion - 5.080310 Sum squared resid 0.018756 Schwarz criterion - 4.939460 Log likelihood 153.8692 Hannan-Quinn criter. - 5.025328 F-statistic 112.6198 Durbin-Watson stat 2.175690 Prob(F-statistic) 0.000000 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 66 Phụ lục 9: Kết quả kiểm định tính dừng 1. Kết quả kiểm định tính dừng chuỗi Ri - Rf Null Hypothesis: RI___RF has a unit root Exogenous: Constant Lag Length: 0 (Automatic - based on SIC, maxlag=10) t-Statistic Prob.* Augmented Dickey-Fuller test statistic -6.541975 0.0000 Test critical values: 1% level -3.548208 5% level -2.912631 10% level -2.594027 *MacKinnon (1996) one-sided p-values. Augmented Dickey-Fuller Test Equation Dependent Variable: D(RI___RF) Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:32 Sample (adjusted): 2011M03 2015M12 Included observations: 58 after adjustments Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. RI___RF(-1) -0.829885 0.126855 -6.541975 0.0000 C 0.001031 0.006096 0.169135 0.8663 R-squared 0.433184 Mean dependent var 0.001520 Adjusted R-squared 0.423062 S.D. dependent var 0.061114 S.E. of regression 0.046420 Akaike info criterion -3.268286 Sum squared resid 0.120671 Schwarz criterion -3.197237 Log likelihood 96.78030 Hannan-Quinn criter. -3.240611 F-statistic 42.79743 Durbin-Watson stat 2.100671 Prob(F-statistic) 0.000000 2. Kết quả kiểm định tính dừng chuỗi Rm - Rf Null Hypothesis: RM___RF has a unit root Exogenous: Constant Lag Length: 0 (Automatic - based on SIC, maxlag=10) t-Statistic Prob.* Augmented Dickey-Fuller test statistic -7.970713 0.0000 Test critical values: 1% level -3.548208 5% level -2.912631 10% level -2.594027 *MacKinnon (1996) one-sided p-values. Augmented Dickey-Fuller Test Equation Dependent Variable: D(RM___RF) Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:32 Sample (adjusted): 2011M03 2015M12 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 67 Included observations: 58 after adjustments Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. RM___RF(-1) -1.034995 0.129850 -7.970713 0.0000 C -0.001419 0.007710 -0.184044 0.8546 R-squared 0.531507 Mean dependent var 0.001970 Adjusted R-squared 0.523141 S.D. dependent var 0.084897 S.E. of regression 0.058626 Akaike info criterion -2.801415 Sum squared resid 0.192470 Schwarz criterion -2.730366 Log likelihood 83.24105 Hannan-Quinn criter. -2.773740 F-statistic 63.53227 Durbin-Watson stat 2.016291 Prob(F-statistic) 0.000000 3. Kết quả kiểm định tính dừng chuỗi SMB Null Hypothesis: SMB has a unit root Exogenous: Constant Lag Length: 0 (Automatic - based on SIC, maxlag=10) t-Statistic Prob.* Augmented Dickey-Fuller test statistic -7.253796 0.0000 Test critical values: 1% level -3.548208 5% level -2.912631 10% level -2.594027 *MacKinnon (1996) one-sided p-values. Augmented Dickey-Fuller Test Equation Dependent Variable: D(SMB) Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:33 Sample (adjusted): 2011M03 2015M12 Included observations: 58 after adjustments Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. SMB(-1) -0.968417 0.133505 -7.253796 0.0000 C 0.016063 0.007015 2.289665 0.0258 R-squared 0.484430 Mean dependent var 0.000286 Adjusted R-squared 0.475223 S.D. dependent var 0.070117 S.E. of regression 0.050794 Akaike info criterion -3.088205 Sum squared resid 0.144481 Schwarz criterion -3.017155 Log likelihood 91.55795 Hannan-Quinn criter. -3.060530 F-statistic 52.61755 Durbin-Watson stat 1.983702 Prob(F-statistic) 0.000000 4. Kết quả kiểm định tính dừng chuỗi HML Null Hypothesis: HML has a unit root Exogenous: Constant Lag Length: 0 (Automatic - based on SIC, maxlag=10) t-Statistic Prob.* Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 68 Augmented Dickey-Fuller test statistic -7.499343 0.0000 Test critical values: 1% level -3.548208 5% level -2.912631 10% level -2.594027 *MacKinnon (1996) one-sided p-values. Augmented Dickey-Fuller Test Equation Dependent Variable: D(HML) Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:33 Sample (adjusted): 2011M03 2015M12 Included observations: 58 after adjustments Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. HML(-1) -1.015331 0.135389 -7.499343 0.0000 C -0.015263 0.007558 -2.019537 0.0482 R-squared 0.501070 Mean dependent var -0.000932 Adjusted R-squared 0.492160 S.D. dependent var 0.078144 S.E. of regression 0.055688 Akaike info criterion -2.904231 Sum squared resid 0.173664 Schwarz criterion -2.833181 Log likelihood 86.22270 Hannan-Quinn criter. -2.876556 F-statistic 56.24015 Durbin-Watson stat 1.966547 Prob(F-statistic) 0.000000 Phụ lục 10: Kết quả kiểm định đa cộng tuyến 1. Kết quả mô hình hồi quy phụ giữa SMB và HML Dependent Variable: SMB Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:48 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C 0.014653 0.006765 2.166080 0.0345 HML -0.112228 0.119933 -0.935750 0.3533 R-squared 0.015129 Mean dependent var 0.016369 Adjusted R-squared -0.002149 S.D. dependent var 0.049961 S.E. of regression 0.050015 Akaike info criterion -3.119688 Sum squared resid 0.142584 Schwarz criterion -3.049263 Log likelihood 94.03080 Hannan-Quinn criter. -3.092197 F-statistic 0.875627 Durbin-Watson stat 1.910955 Prob(F-statistic) 0.353350 2. Kết quả mô hình hồi quy phụ giữa SMB và Rm – Rf Dependent Variable: SMB Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:54 Sample: 2011M02 2015M12 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 69 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C 0.015468 0.006171 2.506585 0.0151 RM___RF -0.289352 0.104814 -2.760625 0.0077 R-squared 0.117934 Mean dependent var 0.016369 Adjusted R-squared 0.102460 S.D. dependent var 0.049961 S.E. of regression 0.047332 Akaike info criterion -3.229932 Sum squared resid 0.127700 Schwarz criterion -3.159507 Log likelihood 97.28299 Hannan-Quinn criter. -3.202441 F-statistic 7.621050 Durbin-Watson stat 1.725268 Prob(F-statistic) 0.007747 3. Kết quả mô hình hồi quy phụ giữa HML và Rm – Rf Dependent Variable: HML Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 19:54 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.016028 0.006960 -2.302914 0.0250 RM___RF -0.237036 0.118217 -2.005088 0.0497 R-squared 0.065886 Mean dependent var -0.015290 Adjusted R-squared 0.049498 S.D. dependent var 0.054758 S.E. of regression 0.053385 Akaike info criterion -2.989259 Sum squared resid 0.162448 Schwarz criterion -2.918834 Log likelihood 90.18315 Hannan-Quinn criter. -2.961768 F-statistic 4.020380 Durbin-Watson stat 1.998222 Prob(F-statistic) 0.049711 P hụ lục 11: Kết quả kiểm định White Heteroskedasticity Test: White F-statistic 0.389222 Prob. F(9,49) 0.9346 Obs*R-squared 3.936474 Prob. Chi-Square(9) 0.9155 Scaled explained SS 5.459034 Prob. Chi-Square(9) 0.7926 Test Equation: Dependent Variable: RESID^2 Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 20:15 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C 0.000401 0.000121 3.324693 0.0017 Trường Đại học Kinh ế Đại học Huế 70 RM___RF^2 -0.020418 0.020539 -0.994143 0.3250 RM___RF*SMB 0.001410 0.036867 0.038243 0.9696 RM___RF*HML -0.010031 0.033052 -0.303483 0.7628 RM___RF 0.000309 0.001694 0.182253 0.8561 SMB^2 -0.000633 0.028029 -0.022573 0.9821 SMB*HML -0.029993 0.035231 -0.851323 0.3987 SMB 0.000332 0.002431 0.136384 0.8921 HML^2 -0.017979 0.023657 -0.759977 0.4509 HML -0.001177 0.001797 -0.655051 0.5155 R-squared 0.066720 Mean dependent var 0.000318 Adjusted R-squared -0.104699 S.D. dependent var 0.000573 S.E. of regression 0.000602 Akaike info criterion -11.83921 Sum squared resid 1.78E-05 Schwarz criterion -11.48708 Log likelihood 359.2567 Hannan-Quinn criter. -11.70175 F-statistic 0.389222 Durbin-Watson stat 1.695436 Prob(F-statistic) 0.934627 Phụ lục 12: Kết quả hồi quy 6 danh mục 1. Kết quả hồi quy danh mục BL Dependent Variable: BL___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:57 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.004047 0.003495 -1.157834 0.2519 RM___RF 0.687964 0.061829 11.12686 0.0000 SMB -0.353613 0.071466 -4.948017 0.0000 HML -0.399425 0.063363 -6.303760 0.0000 R-squared 0.849905 Mean dependent var -0.005870 Adjusted R-squared 0.841718 S.D. dependent var 0.062431 S.E. of regression 0.024838 Akaike info criterion -4.487509 Sum squared resid 0.033930 Schwarz criterion -4.346659 Log likelihood 136.3815 Hannan-Quinn criter. -4.432527 F-statistic 103.8112 Durbin-Watson stat 2.100190 Prob(F-statistic) 0.000000 2. Kết quả hồi quy danh mục BM Dependent Variable: BM___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:57 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C 0.001442 0.005826 0.247562 0.8054 RM___RF 1.071838 0.103065 10.39967 0.0000 SMB -0.013488 0.119128 -0.113225 0.9103 HML 0.104658 0.105621 0.990877 0.3261 Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế 71 R-squared 0.706665 Mean dependent var -0.003717 Adjusted R-squared 0.690665 S.D. dependent var 0.074441 S.E. of regression 0.041403 Akaike info criterion -3.465546 Sum squared resid 0.094281 Schwarz criterion -3.324696 Log likelihood 106.2336 Hannan-Quinn criter. -3.410564 F-statistic 44.16624 Durbin-Watson stat 2.146910 Prob(F-statistic) 0.000000 3. Kết quả hồi quy danh mục BH Dependent Variable: BH___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:56 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.005351 0.005931 -0.902180 0.3709 RM___RF 0.247544 0.104922 2.359312 0.0219 SMB -0.260647 0.121275 -2.149221 0.0360 HML 0.296213 0.107525 2.754828 0.0079 R-squared 0.296241 Mean dependent var -0.014918 Adjusted R-squared 0.257854 S.D. dependent var 0.048926 S.E. of regression 0.042149 Akaike info criterion -3.429822 Sum squared resid 0.097710 Schwarz criterion -3.288972 Log likelihood 105.1797 Hannan-Quinn criter. -3.374840 F-statistic 7.717257 Durbin-Watson stat 2.065520 Prob(F-statistic) 0.000216 4. Kết quả hồi quy danh mục SL Dependent Variable: SL___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:56 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.006499 0.006149 -1.056991 0.2951 RM___RF 0.447273 0.108769 4.112128 0.0001 SMB 0.925718 0.125722 7.363238 0.0000 HML -0.690814 0.111468 -6.197446 0.0000 R-squared 0.707365 Mean dependent var 0.017823 Adjusted R-squared 0.691403 S.D. dependent var 0.078656 S.E. of regression 0.043694 Akaike info criterion -3.357802 Sum squared resid 0.105006 Schwarz criterion -3.216952 Trường Đại học Ki h tế Đại học Huế 72 Log likelihood 103.0552 Hannan-Quinn criter. -3.302820 F-statistic 44.31581 Durbin-Watson stat 2.056699 Prob(F-statistic) 0.000000 5. Kết quả hồi quy danh mục SM Dependent Variable: SM___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:56 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C 0.003739 0.005737 0.651710 0.5173 RM___RF 0.672380 0.101477 6.625921 0.0000 SMB 0.613782 0.117293 5.232887 0.0000 HML 0.078713 0.103995 0.756892 0.4523 R-squared 0.501929 Mean dependent var 0.010488 Adjusted R-squared 0.474762 S.D. dependent var 0.056248 S.E. of regression 0.040765 Akaike info criterion -3.496590 Sum squared resid 0.091399 Schwarz criterion -3.355740 Log likelihood 107.1494 Hannan-Quinn criter. -3.441608 F-statistic 18.47535 Durbin-Watson stat 2.345867 Prob(F-statistic) 0.000000 6. Kết quả hồi quy danh mục SH Dependent Variable: SH___RF Method: Least Squares Date: 05/19/16 Time: 16:55 Sample: 2011M02 2015M12 Included observations: 59 Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob. C -0.005195 0.003785 -1.372482 0.1755 RM___RF 0.887693 0.066957 13.25765 0.0000 SMB 0.832752 0.077393 10.76008 0.0000 HML 0.613547 0.068618 8.941477 0.0000 R-squared 0.807315 Mean dependent var -0.003709 Adjusted R-squared 0.796804 S.D. dependent var 0.059670 S.E. of regression 0.026898 Akaike info criterion -4.328157 Sum squared resid 0.039792 Schwarz criterion -4.187307 Log likelihood 131.6806 Hannan-Quinn criter. -4.273175 F-statistic 76.81311 Durbin-Watson stat 2.388828 Prob(F-statistic) 0.000000 Trường Đại học Ki h tế Đại học Huế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfkhang_8339.pdf
Luận văn liên quan