Đề tài Sàn sườn btct toàn khối có bản dầm

- Trình tự tính như sau: + Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As. + Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối =40mm - Khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t =30 (mm) + Xác định ath hoth = hdc – ath + Tính khả năng chụi lực theo công thức sau: Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng dưới

doc33 trang | Chia sẻ: tienthan23 | Ngày: 07/12/2015 | Lượt xem: 2789 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Sàn sườn btct toàn khối có bản dầm, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM KHOA XÂY DỰNG BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH TÍNH TOÁN ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP SÀN SƯỜN BTCT TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM Sinh viên thực hiện : Nguyễn Quốc Tân. Lớp : TCDK 13B Mssv : 13D3208386 I. NHIỆM VỤ THIẾT KẾ : Thiết kế sàn sườn toàn khối có bản loại dầm . SỐ LIỆU CHO TRƯỚC: - Sơ đồ sàn : Sơ đồ II - Kích thước : + l1 = 2,1 (m) + l2 = 4,8 (m) - Hoạt tải tiêu chuẩn: = 600 (kG/m2), np=1,4 - Sơ đồ sàn như hình vẽ: II. TÍNH TOÁN SÀN: 1. Phân loại bản sàn: Xét tỉ số xem bản làm việc theo một phương. Ta có sườn toàn khối có bản loại dầm.Các dầm qua trục B,C là dầm chính,vuông góc với dầm chính là dầm phụ. Cắt một dải bản rộng 1m, vuông góc với dầm phụ và được xem là các dầm liên tục. 2. Lựa chọn kích thước cấu kiện: a. Bản: Xác định sơ bộ chiều dày của sàn: . Chọn b. Dầm phụ: Xác định kích thước của dầm phụ: : Nhịp dầm phụ. - Chiều cao dầm phụ: èChọn . - Bề rộng dầm phụ: èChọn . c . Dầm chính: Ta có: Chiều cao: Chọn Bề rộng : Chọn 3. Sơ đồ tính : Cắt theo phương cạnh một dải có chiều rộng b=1m xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp,gối tựa là tường biên và các dầm phụ. Bản sàn được tính theo sơ đồ kồ khớp dẻo,nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa. - Nhịp giữa : - Nhịp biên : 4. Tải trọng tính toán phân bố trên bản sàn : Tải trọng tính toán : - Tĩnh tải tính toán g : Cấu tạo các lớp sàn : Lớp cấu tạo (Kg/m) Chiềudày (mm) Hệ số độ tin cậy củaTải trọng Trị tính toán g (Kg/m) Gạch bông 2000 0.01 1,2 24 Vữa lót 1800 0.02 1,3 46.8 BTcốt thép 2500 0.08 1,1 220 Vữa trát 1800 0.02 1,3 46.8 Tổng cộng 337.6 - Hoạt tải tính toán p : - Vậy tải trọng tính toán là : Tải trọng tính toán cho bản rộng 1m là : q=1177,6(kG/m2)=11.77(kN/m2) 5. Xác định nội lực bản sàn ( theo sơ đồ biến dạng dẻo ) : - Mômen ở nhịp biên và gối thứ 2 : - Mômen ở nhịp giữa và gối giữa : 6. Tính cốt thép : Bê tông cấp độ bền B15 có R=8,5Mpa Cốt thép bản sàn CI có R=225MPa Chọn a0 = 1,5 cm h0 = 8 - 1,5 = 6,5 cm Ta có : am = - Tại nhịp biên gối biên : amb = Tra bảng ta được : , Diện tích cốt thép cần thiết: - Tại nhịp giữa gối giữa : amg = Tra bảng ta được: , Diện tích cốt thép cần thiết: Khoảng cách giữa các cốt thép : (mm) khi h u không lớn quá 200mm Tiết diện M (kNm/m) As mm2 Chọn cốt thép (chọn) % F (mm) u (mm) Asc (mm2/m) Nhịp biên 4,02 292.4 8 150 352 1.2 Gối biên 4,02 292.4 8 150 352 1.2 Nhịp giữa 2,65 188.7 8 200 251 1.3 Gối giữa 2,65 188,7 8 200 251 1.3 7. Bố trí cốt thép: Xét tỉ số : Ta có: 1<<3=0,25 vlb=. lb=0,25.1940=485mm vlg= .lg =0,25.1900=475mm - Cốt thép cấu tạo chịu momen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được xác định như sau : A50%Agối giữa =0,5.188,7= 94.35 mm2 Chọn =6,bước thép u200mm có A=141 mm2 - Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau : A20%A=0,2.292.4 = 58.48 mm2 Chọn =6,bước thép u350mm có A=85 mm2 - Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa : L=120mm>10F. Bố trí cốt thép cho bản sàn được thể hiện ở hình bên : x III. THIẾT KẾ DẦM PHỤ : 3.1. Số liệu tính toán : 1 2 3 lb = 4,660m Lg = 4.500m Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo. Sơ đồ tính là một dầm liên tục 3 nhịp có các gối tựa là tường biên và các dầm chính. Sơ đồ tính toán dầm phụ Cdp: Đoạn dầm phụ kê lên tường, Cdp ≥ 220 mm, chọn Cdp = 220 mm. Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa. - Nhịp giữa: - Nhịp biên: : 3.2. Xác định tải trọng: Dầm phụ chịu tải trọng phân bố đều 3.2.1. Tĩnh tải: Trog đó : - Tĩnh tải do bản sàn truyền vào: gl1 =3,376*2.1=7.08 (kN/m) Trọng lượng bản thân dầm phụ: gbt = 1,1 g bdp(hdp – hb)=1.1*25*0.2(0.4-0.08) =1,76(kN/m) Tổng tĩnh tải: gp= gl1 + gbt = 7.08+1,76= 8,85 (kN/m) 3.2.2. Hoạt tải: 3.2.3. Tổng tải: Tải trọng tổng cộng: qdp = gp + pp = 8.85+17.64 =26,49 (kN /m) 3.3. Xác định nội lực: 3.3.1. Tính toán và vẽ biểu đồ bao mômen: Vì tỉ số Chênh lệch giữa các nhịp tính toán là Nên tung độ biểu đồ bao mômen được tính theo sơ đồ khớp dẻo và được xác định như sau: * M =β.qdp.l2 * Đối với nhịp biên: l = lb = 4660 (mm) * Đối với nhịp giữa: l = lg =4500 (mm) * Β và k tra bảng phụ lục 8 có nội suy phụ thuộc: = * Tung độ hình bao mômen ( nhánh dương): + Tại nhịp biên : M+=β1qdplb2= β1 x 26,49 x 4.662= β1 x 575.2 ( kNm) +Tại nhịp giữa: M+=β1qdplg2= β1 x 26,49 x 4,52= β1 x 536.4 ( kNm) Tung độ hình bao mômen ( nhánh âm) +Tại nhịp giữa: M+=β2qdplg2= β2 x 26.49 x 4.52= β2 x 536.4 ( kNm) Tra phụ lục 08, với tỷ số = 2.0 => hệ số k = 0,20 và β ta có bảng kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng : Bảng giá trị mômen của dầm phụ : Bảng chỉ thể hiện một nữa dầm một nữa còn lại dối xứng với nó. Nhịp, tiết diện Giá trị β Tung độ M(kNm) β1 β2 M+ M- Nhịp biên Gối 1 0 0 1' 0.065 37.38 2' 0.09 51.76 0.425L 0.091 52.34 3' 0.075 43.14 4' 0.02 11.5 Gối 2-Td.5 -0.0715 -38.35 Nhịp giữa 6' 0.018 -0.0300 9.65 -16.09 7' 0.058 -0.009 31.11 -4.82 0.5L 0.0625 33.53 8' 0,058 -0,006 31.11 -3.21 9' 0,018 -0,0240 9.65 -12.87 Gối 3 – Td.10 -0,0625 -33.52 Mômen âm triệt tiêu tại tiết diện cách mép gối tựa thứ 2 một khoảng: X1 = k . Lob =0,2. 4660= 932 (mm). Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một khoảng: + Nhịp biên: X2 = 0,15.Lob =0,15 . 4,66= 0.699 (m). + Nhịp giữa: X3 = 0,15.Lo = 0,15 . 4,50=0,675(m). Mômen dương lớn nhất cách gối tựa 1 đoạn: X4 = 0,425 Lob = 0,425 . 4.660 = 1.98(m). 3.3.2. Biểu đồ bao lực cắt: Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau: Gối thứ nhất: Q1 = 0,4.qdp.lb = 0,4 * 26.49 * 4.66= 49.37(kN). Gối thứ hai bên trái: Q2t = Q3p =0,6.qdp. lb = 0,6 * 26.49 * 4.66 = 74.06 (kN). Bên phải gối thứ hai,bên trái và bên phải gối thứ 3: Q2P = Q3T= 0,5qdp.lg = 0,5 * 26.49* 4.5 = 59.60 (kN). Biểu đồ bao momen và lực cắt 3.4. Tính cốt thép : Bêtông có cấp độ bền B15 có: Rb = 8,5 MPa , Rbt = 0,75 MPa . Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs=280 MPa. Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw =175 MPa. 3.4.1. Cốt dọc: Dầm được đổ toàn khối với sàn nên xem một phần bản cánh cùng tham gia chịu lực với sàn. a) Tại tiết diện ở nhịp biên: Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán sư dụng tiết diện chữ nhật bdp x hdp = 200 x 400 mm. Giả thiết anhịp = 30 mm. Suy ra ho = h – anhịp = 400 – 30 = 370 mm. Tính diện tích cốt thép: Trong đó: αm = ξ = 1 - b) Tại tiết diện ở gối : Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bdp x hdp = 200 x 400 mm. Giả thiết agối = 40 mm. Suy ra ho = h – agối = 400 –40 = 360 mm. Tính diện tích cốt thép: Trong đó: αm = ξ = 1 - c) Tại tiết diện ở nhịp giữa: Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán sư dụng tiết diện chữ nhật bdp x hdp = 200 x 400 mm. Giả thiết anhịp = 30 mm. Suy ra ho = h – anhịp = 400 – 30 = 370 mm. Tính diện tích cốt thép : Trong đó: αm = ξ = 1 - Tiết diện tính cốt thép dầm phụ Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 5. Bảng Tính cốt thép dọc cho dầm phụ. Tiết diện M (kNm) αm ξ As (mm2) Nhịp biên(200 x 400) 42.34 0,22 0,251 563 Gối B (200 x 400) 38.35 0,17 0,187 408.7 Nhịp giữa(200 x 400) 33.52 0,144 0,156 350 * Chọn và bố trí cốt thép dọc. Để có được cách bố trí hợp lí cần phải so sánh các phương án. Trước hết tìm tổ hợp thanh có thể chọn các tiết diện chính. Dưới đây là một số liết kê các thép chọn, ở đây chưa xét đến sự phối hợp giữa các vùng, diện tích các thanh ghi ở một bên. Bảng chọn thép cho các tiết diện chính của dầm Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp thứ hai Diện tích As cần thiết (cm2) 563 408.7 350 Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3 (402mm2) Các phương án bố trí thép Nhận xét phương án 1 là phương án tối ưu nhất trong các phương án, phương án này cho ta cách bố trí hợp lí hơn cả. Do đó ở đây ta chọn phướng án thứ nhất để tính toán và bố trí cốt thép. Phương án 1 được thể hiện ở hình dưới, trong đó chỉ rõ các thanh được dùng phối hợp giữa các đoạn. Sơ đồ bố trí thép Bảng kiểm tra hàm lượng cốt thép. Tiết diện M (kNm) As (mm2) As chọn (mm2) (chọn) % Nhịp biên(200 x 400) 42.34 563 710 1.2 Gối B (200 x 400) 38.35 408.7 462 1,1 Nhịp giữa(200 x 400) 33.52 350 402 1,1 3.4.2 Tính toán cốt đai: Chuẩn bị số liệu : + Bêtông có cấp độ bền B15 Rb = 8,5 MPa, Rbt = 0,75MPa, Eb = 23.103MPa, + Chọn cốt đai là thép A-I có Rsw=225MPa, Es = 21.104MPa Từ biểu đồ lực cắt của dầm, nhận xét Qmax = Q2T= 74.06kN * Xét tiết diện mép trái gối B có Qmax = Q2T= 74.06kN, có ho = 360 mm Với chiều cao dầm phụ là 400mm, ta chọn đai và khoảng cách các đai theo cấu tạo là chọn u = 150 - Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính tại tiết diện mép trái gối B Trong đó là hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông gócvới trục cấu kiện, được xác định theo công thức: Với và Từ đó tính được < 1,3 (thoả mãn) Giá trị :hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtông khác nhau. được tính theo: Tính được = 0,3.1,086.0,885.8,5.200.360 = 176460N = 176N Nhận xét: QBT=74.06kN < 176kN: thoã mãn điều kiện Tính Trong đó: là hệ số xét đến ảnh hương của BT, đối với BT nặng chọn là hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh tiết diện chữ T khi cánh nằm trong vùng nén, được xác định : (thoả) Trong đó: uf=min[3.hf và (bf – b) ) là hệ số xét đến lực dọc trục ,do dầm không kể đến nên ta có Từ đó tính: m=1247mm mm Lấy C=C*=1247mm và C0=2h0=2*360=720mm Với tải phân bố Lấy lấy qsw2=34,17N/mm mm Theo cấu tạo: h=400<500 quy định (150mm và 0,5h=200) Chọn cốt đai với s=150 trong đoạn Sg bằng ¼ nhịp dầm gần gối tựa . trong đoạn giữa dầm có không cần tính toán đặt cốt thép theo cấu tạo s=3/4h=300mm Ở bên trái gối II và gối I có lực cắt nhỏ hơn Qmax=74.06kN/m. với Qmax=74.06kN/m. Đã tính ra được s=150mm và chọn theo cấu tạo s=150mm. như vậy với nơi khác có Q nhỏ hơn sẽ tính được u lớn hơn 150mm. do đó không cần tính nữa mà chọn theo cấu tạo s=150mm. IV. TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH. 4.1. Sơ đồ tính toán. Dầm chính là dầm liên tục bốn nhịp, kích thước tiết diện dầm hdc=600mm, bdc=300mm, bề rộng cột bc=400mm, đoạn dầm kề lên tường bằng chiều dày tường bt= 200mm. nhịp tính toán ở nhịp biên và nhịp giữa đều bằng l=6300mm. 5. Sơ đồ tính toán dầm chính Sơ đồ tính của dầm chính 4.2. Xác định tải trọng: Dầm chính chịu tải trọng do dầm phụ truyền vào dưới dạng tập trung và trọng lượng bản thân dầm. 4.2.1.Tĩnh tải: G = Go + G1 - Từ dầm phụ truyền lên dầm chính: - Tĩnh tải di chính dầm chính gây ra: Tĩnh tải tính toán: G = Go + G1 = 9,009 + 42,48 = 51,489 kN 4.2.2.Hoạt tải: Từ dầm phụ truyền lên dầm chính: 4.3. Xác định nội lực: Ta tính toán và vẽ biểu đồ bao mômen và lực cắt dựa vào phương pháp tổ hợp tải trọng, rồi xác định nội lực rồi tổ hợp nội lực để vẽ được biểu đồ bao môme và lực cắt. 4.3.1. Biểu đồ bao momen: Xác định biểu đồ bao mômen: Tìm các trường hợp tải trọng tác dụng gây bất lợi cho dầm Xác định biểu đồ mômen uốn do tỉnh tải G: Tra bảng ta được hệ số a: MG = axGxL= a x 51.4 x 4.8= 246.72 x a (kNm) Xác định biểu đồ mômen uốn do các hoạt tải Pi tác dụng: MPi = axPxL= a x 84.67x 4.8 = 406.416 x a (kNm) Các trường hợp đặt tải của dầm bốn nhịp Bảng :Xác định tung độ biểu đồ momen(kNm) Tiết diện Sơ đồ 1 2 Gối B 3 4 Gối C a a MG 0,238 58.71 0,143 35.28 -0,286 -70.56 0,079 19.4 0,111 27.3 -0,190 -46.8 b a MP1 0,286 116.2 0,238 96.72 -0,143 -58.1 -0,127 -51.6 -0,111 -45.11 -0,095 -38.6 c a MP2 -0,048 -19.5 -0,095 -38.6 -0,143 -58.11 0,206 83.72 0,222 90.22 -0,095 -38.6 d a MP3 134.33 88.2 -0,321 -130.4 81.74 120 -0,048 -19.5 e a MP4 -0.031 -12.6 -0,063 -25.6 -0,095 -38.6 113 84.46 -0,286 -116.2 f a MP5 4.87 9.75 0,036 14.63 -9.61 -34.86 -0,143 -58.11 g a MP6 152 126.3 -0,190 -77.21 -38.6 0.0 0,095 38.6 Mmax 210.71 161.5 -55.93 103.12 117.3 -8.2 Mmin 39.21 -3.32 -200.9 -32.2 -17.81 -163 Trong các sơ đồ d, e, f và g bảng tra không cho các giá trị a tại một số tiết diện, phải tính nội suy theo phương pháp cơ học kết cấu. Ta có : Mo = p.l1 = 84.67.2,1 = 177.8 * Sơ đồ d: M1 = 177.8 – 130.4/3 = 134.33(kNm) M2 = 177.8 – 2x (134.33 /3 )= 88.2 (kNm) M3 = 177.8-19.5-2(134.33-19.5)/3 = 81.74 (kNm) M4 = 177.8-19.5- ( 134.33 – 19.5 )/3 = 120(kNm) * Sơ đồ e: Đoạn dầm BC M3= 177.8-38.6- ( 116.2 – 38.6 )/3 = 113 (kNm) M4 = 177.8- 38.6-2(116.2-38.6)/3 =84.46(kNm) * Sơ đồ f: M1 =14.63 /3=4.87 (kNm) M2 = 14.63/3.2 = 9.75(kNm) M3 = 2x(14.63+58.11)/3-58.11=-9.61(kNm) M4 = (11.63+58.11)/3-58.11 =-34.86(kNm) * Sơ đồ g: M1 =177.8 – 77.21 /3 = 152 (kNm) M2 = 177.8 -2 x 77.21/3 = 126.3 (kNm) M3 = (38.6+77.21)/3-77.21=- 38.6(kNm) M4 =2x(38.6+77.21)/3-77.21=0.0(kNm) Sơ đồ mômen trong dầm * Xác định mômen ở mép gối: - Gối B: MmgB.tr = (kNm) M mgB.ph = (kNm) Chọn: MmgB.tr = M mgB.ph = 186.5 ( kNm) Hình vẽ gối B - Gối C: = (kNm) Hình vẽ gối C 4.3.2.Biểu đồ bao lực cắt : 4.3.2.1. Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải. Tính và vẽ biểu đồ lực cắt. Ta có quan hệ giữa mmen và lực cắt : “ Đạo hàm của mômen chính là lực cắt ”. Vậy ta có : M’ = Q = tgα. Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x , chênh lệch mômen của hai tiết diện là M = Ma – Mb . Do đó lực cắt giữa hai tiết diện đó là: Q = Bảng xác định tung độ biểu đồ lực cắt (kN) Đoạn Sơ đồ A – 1 1 – 2 2 – B B – 3 3 – 4 4 – C a QG 27.95 -11.5 -50.4 42.83 3.76 -35.2 b QP1 55.3 -9.2 -73.72 3.09 3.09 3. c QP2 -9.28 -9.09 -9.2 67.5 3.09 -61.34 d QP3 63.96 -21.96 -104 101 18.21 -66.4 e QP4 -6 -6.2 -6.2 73 -13.5 -95.5 f QP5 2.3 2.3 2.3 -24.24 -12.02 -11.07 g QP6 72.3 -12.2 -96.9 18.38 18.38 18.38 Qmax 100.25 -9.2 -48.0 143.83 22.14 -16.82 Qmin 21.95 -33.46 -154.4 18.59 -9.74 -130.7 4.3.2.2. Xác định biểu đồ bao lực cắt: Biểu đồ bao lực cắt 4.4. Tính cốt thép: Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15: Rb = 8,5 MPa; Rbt = 0,75 MPa. Eb = 23.103 MPa Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII: Rs = 280 MPa. Es = 21.104 MPa Cốt đai của dầm chính sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa. Es = 21.104 MPa 4.4.1. Cốt dọc: a) Tại tiết diện ở nhịp biên: Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán sư dụng tiết diện chữ nhật bdc x hdc = 300 x 600 mm. Giả thiết anhịp = 50 mm. Suy ra ho = h – anhịp = 600 – 50 = 550 mm. Tính diện tích cốt thép: Trong đó: αm = ξ = 1 - b) Tại tiết diện ở gối B: Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bdc x hdc = 300 x 650 mm. Giả thiết agối = 70 mm. Suy ra ho = h – agối = 600 – 70 = 530 mm. Tính diện tích cốt thép: Trong đó: * αm = * ξ = 1 - è c) Tại tiết diện ở nhịp giữa: Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán sư dụng tiết diện chữ nhật bdc x hdc = 300 x 600 mm. Giả thiết anhịp = 50 mm. Suy ra ho = h – anhịp = 600 – 50 = 550 mm. Tính diện tích cốt thép: Trong đó: * αm = * ξ = 1 - è Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 13. d) Tại tiết diện ở gối C: Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật bdc x hdc = 300 x 600 mm. Giả thiết agối = 70 mm. Suy ra ho = h – agối = 600 – 70 = 530 mm. Tính diện tích cốt thép : Trong đó: * αm = * ξ = 1 - è Bảng tính cốt thép dọc cho dầm chính. Tiết diện M (kNm) αm ξ As (mm2) Chọn cốt thép chọn % Chọn Asc (mm2) Nhịp biên (300 x 600) 210.171 0,273 0,326 1634 3F20+3F18 1705 1,04 Gối B (300 x 600) 200.9 0,280 0,336 1621 3F20+3F18 1705 1,04 Nhịp giữa (300 x 600) 117.6 0,152 0,165 826.4 3F20 942 1,1 Gối C (300 x 600) 163 0,227 0,261 1260 3F20+2F18 1451 1,1 - Kiểm tra hàm lượng cốt thép : µmin = 0,05% ≤µchọn = = 2,55% 4.4.2. Cốt ngang: Lực cắt lớn nhất tại gối : QA = 100.25 (kN) , =171 (kN), = 143 (kN) và = 171 (kN) Kiểm tra điều kiện tính toán : Q > (: tra bảng) ècần phải tính cốt ngang (cốt đai và cốt xiên )chụi lực cắt. Chọn cốt đai 8 (asw = 50,3 mm2 ), số nhánh cốt đai n =2. Xác định bước cốt đai theo điều kiện cấu tạo: chọn u = 200 (mm) bố trí trong đoạn L = 2100 (mm) gần gối tựa . Kiểm tra: + Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính. - Khả năng chịu cắt của cốt đai : 4.4.3. Cốt treo: - Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính: F = P + G - Go =84.67 + 51.49– 9.009= 127.51(kN). - Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn F10(asw = 78,5 mm2), n = 2 nhánh. - Tổng số lượng cốt treo cần thiết = 3.6. chọn m = 6 bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai, trong đoạn hs = 150(mm) = khoảng cách giữa các cốt treo 50 ( mm ) 4.5. Biểu đồ vật liệu: 4.5.1. Tính khả năng chịu lực của tiết diện - Trình tự tính như sau: + Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As. + Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối =40mm - Khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t =30 (mm) + Xác định ath hoth = hdc – ath + Tính khả năng chụi lực theo công thức sau: Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng dưới Bảng tính khả năng chịu lực của dầm chính Tiết diện Cốt thép As (mm2) ath (mm) hoth (mm) αm (kNm) % Nhịp biên (300 x 650) 3F 20 + 3 F 18 Cắt2F18,còn 3F20+1F18, Cắt 1F18,còn 3F20 1705 1196 942 57 45 35 543 555 565 0.344 0,236 0.183 0.384 0.208 0.166 214 164 135.3 1.5 Gối B bên trái (300 x 650) 3F 20 + 3 F 18 Cắt 2F18,còn 3F20+1F18, Cắt 1F18,còn 3F20 1705 1196 942 57 45 35 543 555 565 0.344 0,236 0.183 0.384 0.208 0.166 214 164 135.3 6.1 Gối B bên phải (300 x 650) 3F 20 + 3 F 18 Cắt 2F18,còn 3F20+1F18, Cắt 1F18,còn 3F20 1705 1196 942 57 45 35 543 555 565 0.344 0,236 0.183 0.384 0.208 0.166 214 164 135.3 Nhịp 2 (300 x 650) 3F20 942 35 565 0,183 0,166 135.3 13 Gối C (300 x 650) 3F 20 + 2 F 18 Cắt 2F18,còn 3F20 1451 942 52 35 548 565 0,290 0,183 0,248 0,166 190 135.3 14.2 Biểu Đồ bao vật liệu 4.5.2. Xác định tiết diện cắt lí thuyết: - Vị trí tiết diện cắt lí thuyết x, được xác định theo tam giác đồng dạng. Bảng xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết 4.5.2.1 Bên trái gối B: * Bên trái gối B khi cắt đi khả năng chịu lực của còn là . Theo hình bao Mômen thì tiết diện có M = 164 kNm nằm trong đoạn gần gối B, ở đó có độ dốc của hình bao mômen là: + Đoạn kéo dài W: + Chiều dài từ trục gối B đến điểm cắt thực tế: * Bên trái gối B khi cắt đi khả năng chịu lực của còn là . Theo hình bao Mômen thì tiết diện có M = 135.3kNm nằm trong đoạn gần gối B, ở đó có độ dốc của hình bao mômen là: + Đoạn kéo dài W: + Chiều dài từ trục gối B đến điểm cắt thực tế: * Các nhịp và các gối khác cũng làm tương tự Tiết diện Thanh thép Vị trí cắt lý thuyết X (mm) W (mm) Ltt (mm) Gối B bên trái 392 400 792 697 400 1097 Gối B bên phải 467 400 867 521 400 921 Nhịp biên bên trái 1633 400 2033 1346 400 1746 Nhịp biên bên phải 524 400 924 Gối C bên trái 554 400 954 4.5.3. Xác định đoạn kéo dài W Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức sau: W= Trong đó: Q: lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết ,lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen. Qs,inc: khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc Qs.inc = Rs,incAs,incsinα ; qsw: khả năng chụi cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết : qsw = Tuy nhiên để tính toán tiện lợi và theo kinh nghiệm nên ta chọn đoạn kéo dài: W = 25d

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docnguyen_quoc_tan_moi_5255.doc