Đồ án Thiết kế kết cấu và biện pháp thi công công trình chung cư cao tầng CT5-Khu đô thị mới Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội

Tuy nhiên các tính toán trên chỉ là lý thuyết, thực tế áp dụng vào công trường là khó vì diện tích thi công bị hạn chế bởi các công trình xung quanh, tiền đầu tư cho xây dựng lán trại tạm đã được nhà nước giảm xuống đáng kể. Do đó thực tế hiện nay ở các công trường, người ta hạn chế xây dựng nhà tạm. Chỉ xây dựng những khu cần thiết cho công tác thi công, biện pháp để giảm diện tích lán trại là sử dụng nhân lực địa phương.

pdf141 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 30/07/2018 | Lượt xem: 326 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đồ án Thiết kế kết cấu và biện pháp thi công công trình chung cư cao tầng CT5-Khu đô thị mới Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
6,4 kN < [P]= 19 kN 2 2 q  Vậ ố tr h i hống ể hống m ỡ ới, b,Tr nh t lắp n ván khu n ầm: -Lắp ựng hệ gi o phụ vụ ho ng t lắp t v n khu n m -Lắp gồ v v n m, iều hỉnh tim ốt v ộ o ng thiết kế, -Lắp v n th nh m s u khi ã ốt thép, k t o lớp o vệ ốt thép, 10.2. CÔNG TÁC CỐT THÉP DẦM: - Cốt thép m ợ nh gỉ, l m vệ sinh s h sẽ tr ớ khi ắt uốn, S u ợ ắt uốn theo ng u u thiết kế, - Cốt thép ợ vận hu ển l n o ng n trụ th p, s u ợ vận hu ển v o vị tr lắp ựng, S u khi lắp ong v n khu n m t tiến h nh lắp t ốt thép, ốt thép ph i ợ lắp t ng qu h v ng u u kỹ thuật, - Cốt i ợ uốn ng t ho m , vận hu ển l n o v lắp uộ ng theo thiết kế, S u khi lắp t ong ốt thép m t tiến h nh tiếp ng t v n khu n th nh m, 10.3. CÔNG TÁC BÊ TÔNG DẦM: B t ng m ợ ổ ng n trụ ùng l với t ng s n, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 95 CHƢƠNG 11: KĨ THUẬT THI CÔNG SÀN 11.1. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN SÀN : V n khu n m s n s ụng v n gỗ ép ph phim Song Long 2mm, D m ỡ tr n thép hộp 40 80 2 mm kho ng h 0,5 m, D m ỡ ới thép hộp 50 100 2,5 mm kho ng h 1,0 m, S ụng hống n m Việt form,  T i trọng t ụng Trọng l ợng t ng s n: tt 2 1 dq = 1,3. γ. h = 1,3. 25. 0,1= 3,25(kN/m ) Trọng l ợng v n ép ph phim: 2 2 1,1. 0,1 0,11 (kN/m ) ttq   T i trọng khi ổ t ng ng ống vòi voi: 23 1,3. 4 5,2 (kN/m ) ttq   T i trọng khi m t ng ng m : 24 1,3. 2 2,6 (kN/m ) ttq   T i trọng o ng ời v ụng ụ thi ng: 2 5 1,3. 2,5 3,25 (kN/m ) ttq   T i trọng t nh to n t ụng l n v n khu n s n: 2 1 2 3 4 5 3,25 0,11 5,2 2,6 3,25 11,41 (kN/m ) tt tt tt tt tt ttq q q q q q            Kiểm tr m ỡ tr n D m ỡ tr n l m việ nh một m li n tụ , gối tự l m ỡ ới, 1000 1000 1000 qdt Hình 11,1: S ồ t nh to n m ỡ tr n T i trọng t nh to n t ụng l n m ỡ tr n: q = q .b= 11,41. 0,5= 5,71 (kN/m)ttdt M men lớn nh t t i giữ nhịp: 2 2 ax . 5,71. 1,0 M = = = 0,571 (kN.m) 10 10 sd m q l ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 96 S ụng thép hộp 40 80 2mm l m m ỡ tr n, có: 22 2 2 6 31 1. 0,04. 0,08 0,038.0,078W= = = 4,13.10 (m ) 6 6 6 6 b hb h   T th :  2 2ax 6 0,571 = 138256,5 (kN/m ) 210000 (kN/m ) W 4,13.10 mM       D m ỡ tr n thỏ iều kiện ng su t, Kiểm tr iều kiện ộ võng: 4 4 4 3 7 6 5 . 5.5,67.0,95 1,68.10 (m) 2,5.10 (m) 384 384.21.10 .1,7.10 400 tcq l lf EJ          D m ỡ tr n thỏ mãn iều kiện ộ võng,  Kiểm tr m ỡ ới D m ỡ ới l m việ nh một m li n tụ , hịu t i trọng tập trung từ m tr n tru ền uống, g n ng, t oi t i trọng n l ph n ố ều, gối tự t i vị tr hống, T i trọng t nh to n t ụng l n m ỡ ới: ddq = q .b= 14,76. 1,0= 14,76 (kN/m) tt M men lớn nh t t i giữ nhịp: 2 2 ax . 14,76. 1,0 M = = = 1,47 (kN.m) 8 10 sd m q l S ụng thép hộp 50 100 2,5mm l m m ỡ ới, : 22 2 2 6 31 1. 0,05. 0,1 0,0475.0,0975W= = = 8,1.10 (m ) 6 6 6 6 b hb h   T th :  2 2ax 6 1,47 = 181481,5 (kN/m ) 210000 (kN/m ) W 8,1.10 mM       D m ỡ tr n thỏ iều kiện ng su t, Kiểm tr iều kiện ộ võng: 4 4 4 3 7 6 5. . 5.11,4.1,0 4,14.10 (m) 3.10 (m) 384 384.21.10 .1,7.10 400 tcq l lf EJ          D m ỡ ới thỏ mãn iều kiện ộ võng,  Kiểm tr hống Qu t i ph n ố th nh t i tập trung t i vị tr hống: ddP= .1,2.1,0= 14,76.1,2.1,0= 17,7 kN < [P]= 19 kNq  Bố tr kho ng h hống 1,2m l m o,  Tr nh t lắp n ván khu n sàn: ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 97 - Lắp ựng hệ thống gi o P l ỡ gồ, X gồ ợ t l m h i lớp v vậ n ph i iều hỉnh o tr nh mũ gi o ho h nh , - Lắp t gồ, lớp gồ th nh t tự l n mũ gi o, lớp gồ th h i ợ t l n lớp gồ th nh t v kho ng h giữ h ng tuỳ thuộ k h th ớ v n khu n s ụng, n 3 gồ/ 1 t m v n khu n, Kiểm tr iều hỉnh o tr nh s n tr ớ khi lắp t m v n khu n, - Dùng t m v n khu n ịnh h nh ể ghép l i t o m t phẳng ổ t ng sàn,Những hỗ hở nhỏ thể hèn ng gỗ, 11.2. CÔNG TÁC CỐT THÉP SÀN: Cốt thép s n s u khi l m vệ sinh, nh gỉ ợ vận hu ển l n o ng n trụ , S u r i th nh l ới theo ng kho ng h thiết kế, v ợ uộ ng thép 1 mm, S u khi uộ ong thép s n tiến h nh k thép ể o m kho ng h lớp t ng o vệ, 11.3. CÔNG TÁC BÊ TÔNG SÀN : - B t ng m s n M 300 ùng lo i t ng th ng phẩm v ợ ổ ng n trụ th p, - Tr ớ khi ổ t ng ph i kiểm tr ộ sụt t ng v l mẫu th ể l m t liệu th nghiệm s u n , - L m vệ sinh v n s n ho thật s h, s u ùng vòi ịt n ớ ho ớt s n v s h ụi ẩn o qu tr nh thi ng tr ớ g r , - B t ng ph i ợ m kỹ, nh t l t i n t ột mật ộ thép r t , Với s n ể m o u u theo ng thiết kế t ph i hế t o th nh ữ hữ thập ng thép, hiều i ữ ng ng hiều s n ể kiểm tr th ờng u n trong qu tr nh ổ t ng, 11.4. CÔNG TÁC B O DƢỠNG BÊ TÔNG: - B t ng mới ổ ong ph i ợ he kh ng ị nh h ởng ởi m , nắng v ph i ợ giữ ẩm th ờng u n, - S u khi ổ t ng nếu trời qu nắng ho kh th ph i ph ng l n tr n m t kết u một lớp giữ ộ ẩm nh o t i, mùn , r m, r , t ho vỏ o i măng, - Đổ t ng s u 4 7 giờ tiến h nh t ới n ớ o ỡng, Trong h i ng u 2  3 giờ t ới n ớ một l n, s u 310 giờ t ới một l n tuỳ theo iều kiện thời tiết, B t ng ph i ợ o ỡng giữ ẩm t nh t 7 ng m, Tu ệt ối tr nh g rung ộng v v h m s u khi ổ t ng, Trong quá trình o ỡng nếu ph t hiện t ng khu ết tật ph i lý ng , Đổ t ng s n s u h i ng mới ợ l n tr n l m ng việ tiếp theo, tr nh g v h m m nh trong qu tr nh thi ng ể kh ng l m nh h ởng tới h t l ợng t ng, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 98 11.5. CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN DẦM, SÀN: - Độ nh vữ t ng v o v n khu n tăng theo thời gi n, v vậ ph i th o v n khu n khi t ng t ờng ộ n thiết, - Thời gi n th o v n khu n kh ng hịu lự trong vòng từ 1  3 ngày, khi bê tông t ờng ộ 25 kg/ m2,Tu nhi n, việ th o v n khu n kh ng hịu lự r t kh khăn v kh ng kh ng gi n th o t => kh ng thự hiện th o tr ớ m sẽ th o ùng vàn khu n hịu lự , - Thời gi n th o v n khu n hịu lự ho phép khi t ng t ờng ộ theo tỷ lệ ph n trăm so với ờng ộ thiết kế nh s u: với m, s n nhịp nhỏ h n 8 m th ho phép th o khi t ng t 70 % ờng ộ thiết kế, Với gi thiết nhiệt ộ m i tr ờng l 25 0C, tr iểu ồ iểu thị sự tăng ờng ộ t ng theo thời gi n v nhiệt ộ t l thời gi n th o v n khu n hịu lự s n l 10 ng , Theo qu ịnh về thi ng nh o t ng ph i lu n 2 t ng gi o hống, Do thời gi n th o v n khu n hịu lự phụ thuộ v o tố ộ thi ng ng tr nh v u u lu n hu ển v n khu n, CHƢƠNG 12: KĨ THUẬT THI CÔNG VÁCH 12.1 CÔNG TÁC CỐT THÉP : - C ng t ốt thép lõi ợ tiến h nh u ti n, - Cốt thép lõi ợ nh gỉ, l m vệ sinh s h sẽ tr ớ khi ắt uốn, S u ợ ắt uốn theo ng u u thiết kế, - Cốt thép ợ vận hu ển l n o ng n trụ th p, s u ợ vận hu ển v o vị tr lắp ựng, Thép lõi ợ nối uộ , hiều i neo thép theo u u thiết kế, Trong kho ng neo thép ph i ợ uộ t nh t t i 3 iểm, m o ng u u kỹ thuật, Đồng thời ph i t th nh ữ thép 16, kho ng h 50 m theo h i ph ng ể hống h i m t trong v n khu n tr nh hiện t ợng hiều lõi ị thu hẹp, S u khi lắp t ong ốt thép lõi t ắt u tiến hành công tác ván khuôn, 12.2 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN : T nh to n ho v h th ng lớn nh t k h th ớ 2,8 0,4 3m; s ụng v n khu n gỗ ph phim Song Long, S ờn ng ùng thép hộp 40 80 2mm hịu t i trọng từ t m v n khu n; kho ng cách 0,6m, S ờn ng ng ùng 2 thép hộp 40 80 2mm hịu t i trọng từ s ờn ng tru ền v o, kho ng h 0,6m, S ụng ti gi ng 16 ố tr ọ theo s ờn ng ng, kho ng h 0,6m ể hịu to n ộ t i trọng trong qu tr nh thi ng, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 99 S ụng m ùi U21-75 có bán kính t ụng 0,75m ể thi ng t ng ột, Bố tr hống i n ể ổn ịnh v n khu n v hịu t i trọng gi ,  T i trọng t ụng: T i trọng t nh to n t ụng l n v n khu n ột o gồm lự t ụng theo ph ng ng ng, kh ng t nh trọng l ợng n th n t ng, ốt thép, v n khu n, Áp lự ng ng tối vữ t ng t i: q tt 1 = n,,H = 1,2,25,0,75 = 22,5 (kN/m 2 ) H = 0,75 m l hiều lớp t ng t ụng l n v n khu n, phụ thuộ n k nh m ùi T i trọng khi ổ t ng ng n trụ v thùng ổ: q tt 2 = 1,3,4 = 5,2 (kN/m 2 ) T i trọng khi m t ng ng m : q tt3 = 1,3,2 = 2,6 (kN/m 2 ) T i trọng gi t ụng l n v n khu n: tt 2 4 0q = 1,2. 0,5. 1,4. k. W = 1,2. 0,5. 1,4. 0,75. 9,5= 0,6 (kN/m ) Do khi ổ t ng ột th hỉ ổ ho m n n t t i trọng ng ng ph n ố t ụng tr n v n khu n l : q tt = q t 1 + q tt 2 + q tt 4= 22,5+ 5,2+ 0,6 = 28,3 (kN/m 2 )  Kiểm tr s ờn ng T em s ờn ng l một m li n tụ nhịp i 0,6m; gối tự l s ờn ngang, T i trọng t nh to n t ụng l n s ờn ng: q = q .b= 28,3. 0,6= 16,98 (kN/m)ttsd M men lớn nh t t i giữ nhịp: 2 2 ax . 17,22. 0,6 M = = =0,62 (kN.m) 10 10 sd m q l q sd 600 600 600 Hình 12,1: S ồ t nh to n s ờn ng S ụng thép hộp 40 80 2mm l m s ờn ng, : ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 100 22 2 2 6 31 1. 0,04. 0,08 0,038.0,078W= = = 4,13.10 (m ) 6 6 6 6 b hb h   T th :  2 2ax 6 0,62 150101,7 (kN/m ) 210000 (kN/m ) W 4,13.10 mM        S ờn ng thỏ mãn iều kiện ng su t, Kiểm tr iều kiện ộ võng: 4 4 5 3 7 6 5 . 5.9,42.0,6 8,14.10 (m) 1,5.10 (m) 384 384.21.10 .1,7.10 400 tcq l lf EJ          S ờn ng thỏ mãn iều kiện ộ võng,  Kiểm tr s ờn ng ng: Xem ti gi ng l gối, kiểm tr s ờn ng ng nh một m n gi n hịu t i trọng tập trung t i giữ m, . 0,6 17,22. 0,6 5,2 (kN) 2 2 sd sn q P    M men t ụng l n s ờn ng ng: ax . 5,2. 0,6 M = = = 0,78 (kN.m) 4 4 sn m P l S ụng thép hộp 40 80 2mm l m s ờn ng ng, : 22 2 2 6 31 1. 0,04. 0,08 0,038.0,078W= = = 4,13.10 (m ) 6 6 6 6 b hb h   T th :  2 2ax 6 0,78 188861,99 (kN/m ) 210000 (kN/m ) W 4,13.10 mM        S ờn ng ng thỏ mãn iều kiện ng su t, Kiểm tr iều kiện ộ võng: 3 3 5 3 7 6 . 4.0,6 5,04.10 (m) 1,5.10 (m) 48 48.21.10 .1,7.10 400 tcP l lf EJ          S ờn ng ng thỏ mãn iều kiện ộ võng,  Kiểm tr ti gi ng: Ti gi ng 16 u n qu h i lớp ốp ph , ợ gi ng v o th nh s ờn ng ng, Ti gi ng nhiệm vụ neo giữ th nh s ờn ng ng, hịu t i trọng trong qu tr nh ổ bê tông, T th , lự t ụng l n ti gi ng: 42 2. 5,2 10,4 kN < [P]= [ ].F= 210000. 2,01.10 42,21 kNsnP P       Vậ ti gi ng m o hịu p lự ng ng t ng, Bố tr hống ể ổn ịnh v n khu n v hịu p lự gi , ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 101  Kiểm tr hống: T i trọng t ụng l n v n khu n ợ tru ền ho ti gi ng th ng qu s ờn ng v s ờn ng ng, C n ố tr th m hống i n ể ổn ịnh v n khu n v hịu t i trọng gi , Qu t i trọng gi ph n ố th nh t i tập trung t i vị tr hống: 4P= q . b. h= 0,6. 2,8. 3= 5,04 (kN) tt  0 0N= P/cos 45 =5,04/cos 45 = 7,2 kN< [P]= 19 kN. Bố tr hống i n ể hịu t i trọng gi , kho ng h giữ hống i n l 1m, Giữ h n ột hống ng hốt h n ới h n sẵn ới s n, Để ổn ịnh ho ốp ph v h, t ố tr hống ng ng t i h n v h, 12.3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG : Bê tông lõi ùng t ng th ng phẩm M B25 ợ vận hu ển ến ng e hu n ùng, s u ợ vận hu ển l n o ng n trụ th p, C ng t ổ t ng lõi ợ thự hiện ng th ng, Qu tr nh ổ t ng lõi ợ tiến h nh nh s u: - Vệ sinh h n v h s h sẽ, kiểm tr l i ộ ổn ịnh v ộ thẳng ng ột l n uối ùng tr ớ khi ổ t ng, - T ới n ớ ho ớt v n khu n, t ới n ớ i măng v o hỗ gi n o n n i h n lõi, - Mỗi ợt ổ t ng kho ng 20  30 m, ùng m ùi m kỹ rồi mới ổ lớp tiếp theo, Trong qu tr nh ổ t tiến h nh gõ nhẹ l n th nh v n khu n lõi ể tăng ộ lèn h t t ng, 12.4 CÔNG TÁC THÁO VÁN KHUÔN : - V n khu n v h ợ th o ùng ng với v n th nh ột khi t ng t ờng ộ  25 kG/cm2, - V n khu n s u khi th o ỡ ợ l m vệ sinh s h sẽ v k ếp ngăn nắp v o vị trí, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 102 CHƢƠNG 13: KĨ THUẬT THI XÂY TƢỜNG VÀ HOÀN THIỆN 13.1 CÔNG TÁC XÂY : - C ng t t ờng ợ tiến h nh theo ph ng ng ng trong một t ng, - Để m o năng su t l o ộng ph i hi ội thợ th nh từng tổ, Tr n m t ng t ng t hi th nh ph n o n v ph n khu ho từng tu ến thợ m o khối l ợng ng t hợp lý, qu tr nh ng t ợ nhịp nh ng, - G h ùng ể t ờng k h th ớ 10,5x22x6,5 m; ờng ộ hịu nén Rn = 75 kg/cm 2 , G h m o kh ng ong v nh, n t nẻ, Tr ớ khi nếu g h kh ph i nh ng n ớ , - Khối ph i ng ng ng, thẳng ng, ề m t ph i phẳng, vu ng v kh ng ị trùng m h, M h ng ng 12 mm, m h ng 10 mm, - Vữ ph i m o ộ ẻo, nh, ph trộn ng tỷ lệ p phối và có Mác 50, - Ph i m o gi ng trong khối , t nh t l 5 h ng g h ọ ph i 1 h ng ngang, Chiều o một ợt l 1,5 m th ừng l i s u một ng s u mới ợ tiếp, - S ụng gi o thép ho n thiện ể l m n gi o khi t ờng, 13.2 CÔNG TÁC TRÁT,B : - Tiến h nh ng t tr t s u khi lắp ờng iện n ớ , - C ng t tr t ợ thự hiện theo th tự : tr n tr t tr ớ t ờng, ột tr t s u, tr t trong tr ớ , tr t ngo i s u, - Y u u : ề m t tr t ph i phẳng, thẳng, - Kỹ thuật tr t : tr ớ khi tr t ph i l m vệ sinh m t tr t, ụ th ng những ph n nh r ề m t tr t, Mố tr t thể t th nh những iểm ho th nh i, - Dùng th ớ thép i 2 m ể kiểm tr , nghiệm thu ng t tr t, 13.3 CÔNG TÁC LÁT NỀN : - C ng t l t nền ợ thự hiện s u ng t trát trong, - Chuẩn ị l t : l m vệ sinh m t nền, - Đ nh ộ ố ng h ùng th ớ o thuỷ nh, nh mố t i 4 g phòng v l t h ng g h mố , - Độ ố nền h ớng r ph , - Qu tr nh l t nền : + Ph i ăng l m mố l t ho phẳng, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 103 + Tr i một lớp i măng t ng ối ẻo M 25 uống ph ới, hiều m h vữ kho ng 2 m, + L t từ trong r ngo i , + Ph i sắp ếp h nh khối vi n g h l t phù hợp , + S u khi t g h ùng ột i măng g t i g t l i ho n ớ i măng l p khe hở, Cuối ùng rắ i măng ột ể h t n ớ v l u s h nền, 13.4 CÔNG TÁC QUÉT SƠN : - C ng t quét s n t ờng ợ thự hiện s u ng t l t nền v ể tr nh mố t ờng th việ quét s n ợ thự hiện s u khi tr t t ờng it nh t 15 ng , - Y u u : + M t t ờng ph i kh ều, + N ớ kh ph i khu ều, lọ kỹ, + Khi quét s n hổi theo ph ng thẳng ng, kh ng hổi ng ng, Quét n ớ s n tr ớ ể kh rồi mới quét n ớ s n s u, - Tr nh tự quét từ tr n uống ới, từ trong r ngo i, 13.5 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA : - C ng t lắp khung ợ thự hiện ùng ng t t ờng - Khu n ph i ựng ng thẳng, g ph i m o 900, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 104 CHƢƠNG 14: TÍNH TOÁN KHỐI LƢỢNG THI CÔNG  CÁC B NG TÍNH KHỐI LƢỢNG, B ng 14,1: B ng thống k kh i l ợng t ng t ng 2 Dài Rộng Cao (1) (2) (3) (4) (5) (6)=3x4x5 ( 7 ) (8)=6x7 (9) C1 0.80 0.80 2.30 1.47 5 7.36 C2 0.50 0.60 2.30 0.69 8 5.52 D2-1(30x70) 4.70 0.30 0.70 0.99 4 3.95 D2-2(30x70) 7.10 0.30 0.70 1.49 4 5.96 D2-3(30x70) 6.80 0.30 0.70 1.43 6 8.57 D2-4(22x50) 7.50 0.22 0.50 0.83 12 9.90 D2-5(22x50) 5.50 0.22 0.50 0.61 2 1.21 D2-6(22x35) 3.25 0.22 0.35 0.25 16 4.00 D2-7(22x35) 4.25 0.22 0.35 0.33 4 1.31 D2-8(30x70) 1.20 0.30 0.70 0.25 11 2.77 D2-9(22x70) 7.50 0.22 0.70 1.16 10 11.55 S1 3.1 3.25 0.10 1.01 8 8.06 S2 2.94 3.25 0.10 0.96 8 7.64 S3 1.76 3.25 0.10 0.57 8 4.58 S4 4.25 4.74 0.10 2.01 4 8.06 S5 3.06 4.41 0.10 1.35 4 5.40 S6 4.25 7.5 0.10 3.19 4 12.75 S7 3.49 5.6 0.10 1.95 4 7.82 S8 3.65 7.5 0.10 2.74 2 5.48 S9 1.975 4.15 0.10 0.82 4 3.28 S10 1.9 1.96 0.10 0.37 4 1.49 S11 1.46 7.8 0.10 1.14 10 11.39 V1(220) 4.10 0.22 3.00 2.71 4 10.82 V2(300) 2.80 0.30 3.00 2.52 4 10.08 138.04 BẢNG 1: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ-TÔNG T ng T n u kiện K h th ớ m Thể t h 1 u kiện Số l ợng u kiện Khối l ợng (m3) Tổng khối l ợng m3 2 12.88 49.23 75.93 Tổng ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 105 B ng 14,2: B ng thống k khối l ợng ốt thép t ng 2: (1) (2) (3) (4) (5) ( 6 ) (7)=3x4x5 x6 (8) C1 7.36 0.016 7850 5 4622.08 C2 5.52 0.016 7850 8 5546.50 D2-1(30x70) 3.95 0.016 7850 4 1983.48 D2-2(30x70) 5.96 0.016 7850 4 2996.31 D2-3(30x70) 8.57 0.016 7850 6 6456.84 D2-4(22x50) 9.90 0.016 7850 12 14921.28 D2-5(22x50) 1.21 0.016 7850 2 303.95 D2-6(22x35) 4.00 0.016 7850 16 8046.44 D2-7(22x35) 1.31 0.016 7850 4 657.64 D2-8(30x70) 2.77 0.016 7850 11 3829.80 D2-9(22x70) 11.55 0.016 7850 10 14506.80 S1 8.06 0.016 7850 8 8098.69 S2 7.64 0.016 7850 8 7680.69 S3 4.58 0.016 7850 8 4597.96 S4 8.06 0.016 7850 4 4048.34 S5 5.40 0.016 7850 4 2711.87 S6 12.75 0.016 7850 4 6405.60 S7 7.82 0.016 7850 4 3927.56 S8 5.48 0.016 7850 2 1375.32 S9 3.28 0.016 7850 4 1647.12 S10 1.49 0.016 7850 4 748.38 S11 11.39 0.016 7850 10 14303.33 V1(220) 10.82 0.016 7850 4 5437.98 V2(300) 10.08 0.016 7850 4 5064.19 129918.148 Tổng khối l ợng kg BẢNG 2: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP T ng T n u kiện Thể t h bê-tông (m3) H m l ợng ốt thép (%) Trọng l ợng riêng thép (kg/m3) Số l ợng u kiện Khối l ợng ốt thép (kg) 2 10168.58 53702.54 66047.03 Tổng ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 106 Bảng 14,3: Bảng th ng kê kh i lƣợng ván khuôn: Dài Rộng (1) (2) (3) (4) (5)=3x4 ( 6 ) (7)=5x6 (8) (9) C1 2.30 3.20 7.36 5 36.8 C2 2.30 2.20 5.06 8 40.48 D2-1(30x70) 4.70 1.70 7.99 4 31.96 D2-2(30x70) 7.10 1.70 12.07 4 48.28 D2-3(30x70) 6.80 1.70 11.56 6 69.36 D2-4(22x50) 7.50 1.22 9.15 12 109.8 D2-5(22x50) 5.50 1.22 6.71 2 13.42 D2-6(22x35) 3.25 0.92 2.99 16 47.84 D2-7(22x35) 4.25 0.92 3.91 4 15.64 D2-8(30x70) 1.20 1.70 2.04 11 22.44 D2-9(22x70) 7.50 1.62 12.15 10 121.5 S1 3.10 3.25 10.08 8 80.6 S2 2.94 3.25 9.56 8 76.44 S3 1.76 3.25 5.72 4 22.88 S4 4.25 4.74 20.15 8 161.16 S5 3.06 4.41 13.49 8 107.9568 S6 4.25 7.5 31.88 4 127.5 S7 3.49 5.6 19.54 3 58.632 S8 3.65 7.5 27.38 3 82.125 S9 1.98 4.15 8.20 3 24.58875 S10 1.90 1.96 3.72 7 26.068 S11 1.46 7.8 11.39 2 22.776 V1(220) 8.64 3 25.92 4 103.68 V2(300) 6.20 3 18.60 4 74.4 1526.327 897.633Tổng Tổng iện tích (m2) BẢNG 3: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN Khối l ợng ván khuôn (kg/100m2) 2 45.45 282.43 569.76 77.28 480.24 968.81 Diện t h v n khuôn (m2) T ng T n u kiện K h th ớ m Diện t h m2 Số l ợng u kiện B ng 14,4: B ng thống k khối l ợng t ờng : Dài Rộng Cao (1) (3) (4) (5) (6)=3x 4x5 ( 7 ) ( 8 ) (9)=6x7x 8 (10) 6.90 0.22 3.000 4.554 6 1.00 27.324 6.90 0.22 3.000 4.554 4 1.00 18.216 7.20 0.22 3.000 4.752 6 1.00 28.512 13.20 0.22 3.000 8.712 2 1.00 17.424 4.40 0.22 3.000 2.904 6 1.00 17.424 159.20 0.11 3.200 56.038 1 0.70 39.227 6.90 0.22 2.300 3.491 2 1.00 6.983 6.90 0.22 2.300 3.491 4 1.00 13.966 7.20 0.22 2.300 3.643 6 1.00 21.859 13.20 0.22 2.300 6.679 2 1.00 13.358 4.40 0.22 2.300 2.226 6 1.00 13.358 159.20 0.11 2.500 43.780 1 0.70 30.646 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG TƯỜNG XÂY T ng T n u kiện K h th ớ m Thể t h 1 u kiện (m3) Số l ợng u kiện Hệ số gi m ữ Khối l ợng (m3) Tổng khối l ợng m3 (2) 1 Trụ A 148.127 Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Trụ B Trụ C Trụ 4 T ng 2- 14 Trụ A 100.17 Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Trụ B Trụ C Trụ 4 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 107 B ng 14,5: B ng thống k khối l ợng tr t ngo i: Dài Cao S T ng m2 (1) (3) (4) (5) (6)=3x 4 ( 7 ) ( 8 ) (9)=6x7x 8 (10) 15.00 3.70 55.5 55.5 1 0.70 38.850 15.00 3.70 55.5 55.5 1 0.70 38.850 45.00 3.70 166.5 166.5 1 0.70 116.550 45.00 3.70 166.5 166.5 1 0.70 116.550 26.40 3.00 79.2 79.2 1 0.70 55.440 26.40 3.00 79.2 79.2 1 0.70 55.440 36.00 3.00 108.0 108.0 1 0.70 75.600 36.00 3.00 108.0 108.0 1 0.70 75.600 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG TRÁT NGOÀI T ng T n u kiện K h th ớ m S Trát m2 Số l ợng u kiện Hệ số gi m ữ Khối l ợng tr t từng t ng (m2) Tổng khối l ợng m2 (2) 1 Trụ 1 310.800 Trụ 7 Trụ A Trụ C T ng 2- 14 Trụ 1 262.08 Trụ 7 Trụ A Trụ C B ng 14,6: B ng thống k khối l ợng tr t trong: Dài Cao S T ng m2 (1) (3) (4) (5) (6)=3x 4 ( 7 ) ( 8 ) (9)=6x7x 8 (10) 3.20 3.00 9.6 9.6 5 1.00 48.000 2.20 3.00 6.6 6.6 8 1.00 52.800 42.08 3.70 155.7 155.7 1 1.00 155.696 15.00 3.00 45.0 45.0 1 0.70 31.500 15.00 3.00 45.0 45.0 1 0.70 31.500 45.00 3.00 135.0 135.0 1 0.70 94.500 45.00 3.00 135.0 135.0 1 0.70 94.500 9.24 3.00 27.7 27.7 6 0.70 116.424 19.20 3.20 61.4 61.4 2 0.70 86.016 628.320 3.20 2.30 7.4 7.4 5 1.00 36.800 2.20 2.30 5.1 5.1 8 1.00 40.480 42.08 3.00 126.2 126.2 1 1.00 126.240 15.00 2.30 34.5 34.5 1 0.70 24.150 15.00 2.30 34.5 34.5 1 0.70 24.150 45.00 2.30 103.5 103.5 1 0.70 72.450 45.00 2.30 103.5 103.5 1 0.70 72.450 9.24 2.30 21.3 21.3 6 0.70 89.258 19.20 2.50 48.0 48.0 2 0.70 67.200 628.320 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG TRÁT TRONG T ng T n u kiện K h th ớ m S Trát m2 Số l ợng u kiện Hệ số gi m ữ Khối l ợng tr t từng t ng (m2) Tổng khối l ợng m2 (2) 1 Cột C1 1339.256 Trụ 7 Trụ A Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n 628.32 T ng 2- 14 Cột C1 1181.498 Trụ 7 Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ A Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n 628.32 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 108 B ng 14,7: B ng thống k khối l ợng s n ngo i: Dài Cao S T ng m2 (1) (3) (4) (5) (6)=3x 4 ( 7 ) ( 8 ) (9)=6x7x 8 (10) 15.00 3.70 55.5 55.5 1 0.70 38.850 15.00 3.70 55.5 55.5 1 0.70 38.850 45.00 3.70 166.5 166.5 1 0.70 116.550 45.00 3.70 166.5 166.5 1 0.70 116.550 26.40 3.00 79.2 79.2 1 0.70 55.440 26.40 3.00 79.2 79.2 1 0.70 55.440 36.00 3.00 108.0 108.0 1 0.70 75.600 36.00 3.00 108.0 108.0 1 0.70 75.600 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG SƠN NGOÀI T ng T n u kiện K h th ớ m S S n m2 Số l ợng u kiện Hệ số gi m ữ Khối l ợng s n từng t ng (m2) Tổng khối l ợng m2 (2) 1 Trụ 1 310.800 Trụ 7 Trụ A Trụ C T ng 2- 14 Trụ 1 262.08 Trụ 7 Trụ A Trụ C B ng 14,8: B ng thống k khối l ợng s n trong: Dài Cao S T ng m2 (1) (3) (4) (5) (6)=3x 4 ( 7 ) ( 8 ) (9)=6x7x 8 (10) 3.20 3.00 9.6 9.6 5 1.00 48.000 2.20 3.00 6.6 6.6 8 1.00 52.800 42.08 3.70 155.7 155.7 1 1.00 155.696 15.00 3.00 45.0 45.0 1 0.70 31.500 15.00 3.00 45.0 45.0 1 0.70 31.500 45.00 3.00 135.0 135.0 1 0.70 94.500 45.00 3.00 135.0 135.0 1 0.70 94.500 9.24 3.00 27.7 27.7 6 0.70 116.424 19.20 3.20 61.4 61.4 2 0.70 86.016 628.320 3.20 2.30 7.4 7.4 5 1.00 36.800 2.20 2.30 5.1 5.1 8 1.00 40.480 42.08 3.00 126.2 126.2 1 1.00 126.240 15.00 2.30 34.5 34.5 1 0.70 24.150 15.00 2.30 34.5 34.5 1 0.70 24.150 45.00 2.30 103.5 103.5 1 0.70 72.450 45.00 2.30 103.5 103.5 1 0.70 72.450 9.24 2.30 21.3 21.3 6 0.70 89.258 19.20 2.50 48.0 48.0 2 0.70 67.200 628.320 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG SƠN TRONG T ng T n u kiện K h th ớ m S Trát m2 Số l ợng u kiện Hệ số gi m ữ Khối l ợng s n từng t ng (m2) Tổng khối l ợng m2 (2) 1 Cột C1 1339.256 Trụ 7 Trụ A Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n 628.32 T ng 2- 14 Cột C1 1181.498 Trụ 7 Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ A Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n 628.32 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 109 B ng 14,9: B ng thống k khối l ợng l t nền: Dài (m) Rộng (m) Diện tích (m2) (1) (3) (4) (5)=3x 4 ( 6) (7)=5x6 (8) 3.1 3.25 10.1 8 80.600 2.94 3.25 9.6 8 76.440 1.76 3.25 5.7 8 45.760 4.25 4.74 20.1 4 80.580 3.06 4.41 13.5 4 53.978 4.25 7.5 31.9 4 127.500 3.49 5.6 19.5 4 78.176 3.65 7.5 27.4 2 54.750 1.975 4.15 8.2 4 32.785 1.9 1.96 3.7 4 14.896 1.46 7.8 11.4 10 113.880 BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LÁT NỀN T ng T n u kiện K h th ớ 1 C.K Số l ợng u kiện KL sàn cho 1 C.K (m2) Tổng KL (m2) (2) T ng 1 -14 Sàn 1 759.345Sàn 6 Sàn 7 Sàn 2 Sàn 3 Sàn 4 Sàn 5 Sàn 11 Sàn 8 Sàn 9 Sàn 10  CHỌN MÁY THI CÔNG: a) Chọn n trụ : - T th ng tr nh l một ng tr nh m t ng h nh hữ nhật, i 45,7 m, khối l ợng ựng kh ng o lắm, o t họn lo i n trụ ố ịnh neo v o công tr nh l phù hợp nh t, - C n trụ ợ họn ph i p ng ợ u u kỹ thuật thi ng ng tr nh, C th ng số lự họn n trụ : H, R, Q, năng su t n trụ , + H: Độ o n ng vật: H = hct+hat+ hck+ ht Trong : hct: hiều o n n ng vật, hct=47,95+1=48,95m hat : kho ng h n to n, l trong kho ng 0,5-1m, L hat= 1 m hck : hiều o u kiện hck=1m ht : hiều o thiết ị treo uộ l ht= 1,5 m ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 110 T họn n trụ th p theo u u lắp ựng th p t nh khi t lắp o n th p th 2 Vậ : H= 48,95 + 1+ 1,5 + 1= 52,45 m + Bề rộng nh : 16,7 m + hiều ọ nh : 44,3m Nh vậ t h i iểm nh t t i vị tr g ng tr nh ối iện với n trụ , Ta có : YA = 16,7+1,5+0,2+0,7+0,5=19,6 m, XA =22,15 m RycA = 58.2915.226.19 22  (m)  B n k nh n ng vật R  29,58 m, + Q: Y u u n trụ l ph i s n ng n ng khối l ợng t ng, ốt thép, v n khu n ột hống một khối l ợng lớn nh t,  Năng su t n thiết ể n ng ợ khối l ợng ng việ một Trong một lớn nh t - Khối l ợng t ng q1 = 36 m 3 /ca = 36 x 2,5 =90 t/ca - Khối l ợng ốt thép q2 = 3,17t/ca - Khối l ợng v n khu n q3 = 157m 2 /ca =6,6 t/ca - Khối l ợng gồ t nh 1m2 v n khu n 3m gồ 100 100, = 0,6, q4 = 0,6*157*0,1*0,1*3=2,85 t/ca Nh vậ năng su t ph i t l : Nyc = 90+3,17+6,6+2,85=103 t n/ Với th ng số u u tr n, họn n trụ th p TOPKIT POTAIN /23B ng ố ịnh t i một vị tr m kh ng n ờng r , C th ng số kỹ thuật n trụ th p: + Chiều o lớn nh t n trụ : Hmax = 77 (m) ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 111 + T m với lớn nh t n trụ : Rmax = 40 (m) + T m với nhỏ nh t n trụ : Rmin = 2,9 (m) + S n ng n trụ : Qmax = 3,65 (T) + B n k nh ối trọng: R t = 11,9 (m) + Chiều o ối trọng: h t = 7,2 (m) + K h th ớ h n ế: 4,5  4,5) m + Vận tố n ng: v = 60 m/ph = 1 m/s + Vận tố qu : 0,6 v/ph + Vận tố e on: vxecon = 27,5 (m/ph) = 0,458 (m/s),  T nh năng su t u trụ trong một , Năng su t u trụ ợ t nh theo ng th : N = Qxnck x ktt x ktg Trong : nck: 3600 /tck l hu kỳ thự hiện trong 1 giờ, Q: Trọng t i n trụ ở t m với R  Q = 3,65 (t) tck: l thời gi n thự hiện một hu kỳ, Để n gi n, t t nh tck theo ng th s u: Tck = tn + th + 2tq + t hờ + ttrút = 5.15.11211  x = 7(phút) nck = 8 60 / 7 = 68 l n / ktt = 0,6  o n ng lo i u kiện kh nh u ktg = 0,85  hệ số s ụng thời gi n  N = 3,65x68x0,6x0,85 = 126 t n / >N u u Nh vậ n ẩu kh năng l m việ , b) Chọn vận thăng: Chọn 2 vận thăng TP5: Hnâng = 50m vnâng = 7m/s Q = 0,5T Vận thăng ể vận hu ển ng ời, vữ , tr t, g h l t Vữ : V = 30% khối l ợng một mỗi t ng thi ng 15 ng V 3135 0,3. 2,7 15 m  ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 112 1 2,7.1,8 4,86 tg   T i trọng vữ , tr t, g h l t, vữ l t trong 1 :     1,8 . 0,7 2 4 15 ,86 4,86. 762. 0,025 0,02 762.0,015. 24 / 0,3 15 g t ca            Chiều o u u : H > 43,7 m Năng su t thăng t i: . . .ck tt tgN Q n k k Trong : Q = 0,5 (t) ktt = 1 ktg = 0,85 nck : Số hu kỳ thự hiện trong 1 3600.8 ck ck n t  Với   2.43,7 12 2 .60 3 7 . 7 3ck boc do S v t t t s               3600.8 0,5. 16 / 733.0,85 N t ca   Chọn 2 m vận thăng, vậ năng su t 32 t/ , tho mãn u u n ng, Chọn 2 m vận thăng TP5 thỏ mãn u u về năng su t, c) Chọn m trộn vữ , tr t: Khối l ợng vữ , tr t 1 lớn nh t thi ng trong 15ng : Vữ t ờng l ng 30% khối l ợng t ờng: V1 = 3 m 3 Vữ tr t, l t:   3 2 762. 0,025 0,02 2738.0,025 6,8 1515 V m     Năng su t u u: V= V1  V2 = 3 + 6,8 = 9,8 m 3 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 113 Chọn lo i m trộn vữ SB 133 th ng số kỹ thuật s u: C th ng số Đ n vị Gi trị Dung t h h nh họ l 1500 Dung t h h nh họ l 1000 Năng su t m3/h 3,2 Tố ộ qu Vòng/phút 550 C ng su t ộng kW 4 K h th ớ h t mm 40 Chiều i, rộng, o m 1,12,0,66,1 Trọng l ợng t 0,18 T nh năng su t m trộn vữ theo ng th : . . .sx xl ck tgN V k n k Trong :  0,6. 0,6.100 60sx hhV V lít   kxl = 0,85 hệ số u t liệu, khi trộn vữ l kxl= 0,85 nck: số mẻ trộn thự hiện trong 1 giờ : nck = 3600 / tck, Có :tck = t ổ v o+ ttrộn+ t ổ r = 20 + 100 + 20 = 140 (s)  nck = 3600/140 = 25,7 ktg= 0,85 hệ số s ụng thời gi n Vậ 30,06.0,85.25,7.0,85 1,14 /N m h   1 m trộn ợ N = 8,1,14 = 8,91 (m3 vữ / Vậ họn 2 m trộn vữ SB 133, d) Chọn m ùi ho ột v v h: Khối l ợng BT trong ột, v h ở t ng h m l lớn nh t gi trị V= 17,8 m3/ca, Chọn m m ùi lo i U50 th ng số kỹ thuật s u: C th ng số Đ n vị Gi trị Thời gi n m BT s 30 Bán k nh t ụng cm 30-40 Chiều s u lớp m cm 20-30 Năng su t m3/ h 3,15 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 114 Năng su t m ợ ịnh theo ng th : 2 0 1 2 .2. . .3600k r D N t t   Trong : r0: B n k nh nh h ởng m l 0,3m : Chiều lớp BT n m 0,25m t1: Thời gi n m tông  t1= 30 s t2: Thời gi n i hu ển m từ vị tr n s ng vị tr kh l t2=6s k: Hệ số hữu h l k= 0,7 Vậ : 2 32.0,7.0,3 0,25.3600 3,15 / 30 6 . N m h   Năng su t một l m việ 8 tiếng: 38.3,15 25,2 /N m ca  Để ề phòng hỏng h , t họn h i m ùi e) Chọn m n ho t ng m s n: Khối l ợng t ng n m lớn nh t trong 1 khi thi ng l , 30,12.16,7.9,7 19,4 V m  Chọn m m n U7 năng su t 35 m3/ ca, Chọn 2 m , f) Chọn e vận hu ển t ng: Khối l ợng t ng1 l 36 m3 Ôt hở t ng lo i KAMAZSB92B dung tích 6 m3, Số hu ến e trong một : .0,85 8.0,85.60 6. 70ck T N t    Số e hở t ng 36 1 6.6 n   Vậ họn 1 e hở t ng, g) B ng thống k họn m thi ng: ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 115 B ng 14,10: Lự họn m thi ng Lo i m Mã hiệu Số l ợng C n trụ th p TOPKIT POTAIN /23B 1 Đ m ùi U 50 2 Đ m n U7 2 Vận thăng TP-5 2 M trộn vữ SB 133 2 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 116 CHƢƠNG 15: THIẾT KẾ TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG Ph n th n hi r 3 ph n o n, phụ thuộ v o năng su t m , số ng nh n n thiết ể thi ng trong 1 ng , iện t h n thiết ho th o t công nhân, Khối l ợng ng t v thống k l o ộng ho từng ng t ợ t nh th nh ng,, Việ lập tiến ộ thi ng phụ thuộ v o gi n o n k thuật, u u ng nghệ v u u tổ h ,  BẢNG TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG NHÂN CÔNG B ng 15,1: B ng thống k số l ợng nh n ng t ng t ng iển h nh (1) (2) (3) (4) (5)=(3)*(4) (6) ( 7 ) (8 )=(5)/[( 6)*(7)] C1 7.36 0.28 2.09 6 1 0.34837 C2 5.52 0.28 1.57 6 1 0.26128 D2-1(30x60) 3.95 0.51 2.01 22 1 0.09152 D2-2(20x40) 5.96 0.51 3.04 22 1 0.13826 D2-3(20x40) 8.57 0.51 4.37 22 1 0.19862 D2-4(30x60) 9.90 0.51 5.05 22 1 0.2295 D2-5(20x40) 1.21 0.51 0.62 22 1 0.02805 D2-6(20x40) 4.00 0.51 2.04 22 1 0.09282 D2-7(20x40) 1.31 0.51 0.67 22 1 0.03035 D2-8(20x40) 2.77 0.51 1.41 22 1 0.06426 D2-9(20x40) 11.55 0.51 5.89 22 1 0.26775 S1 8.06 0.51 4.11 22 1 0.18685 S2 7.64 0.51 3.90 22 1 0.1772 S3 4.58 0.51 2.33 22 1 0.10608 S4 8.06 0.51 4.11 22 1 0.1868 S5 5.40 0.51 2.75 22 1 0.12513 S6 12.75 0.51 6.50 22 1 0.29557 S7 7.82 0.51 3.99 22 1 0.18123 S8 5.48 0.51 2.79 22 1 0.12692 S9 3.28 0.51 1.67 22 1 0.076 S10 1.49 0.51 0.76 22 1 0.03453 S11 11.39 0.51 5.81 22 1 0.26399 V1(220) 10.82 0.51 5.52 6 1 0.92004 V2(300) 10.08 0.51 5.14 6 1 0.8568 Số ng nhân Số ca/ngày BẢNG THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ-TÔNG Số ng T n u kiện Khối l ợng (m3) Định m (công/m3) T ng Ngày công 2 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 117 B ng 15,2: B ng thống k số l ợng nh n ng ốt thép t ng iển h nh (1) (2) (3) (4) (5)=(3)* (4) (6) ( 7 ) (8 )=(5)/[( 6)*(7)] C1 4.62 8.850 40.91 30 2 0.68176 C2 5.55 8.850 49.09 30 2 0.81811 D2-1(30x60) 1.98 9.100 18.05 44 2 0.20511 D2-2(20x40) 3.00 9.100 27.27 44 2 0.30985 D2-3(20x40) 6.46 9.100 58.76 44 2 0.6677 D2-4(30x60) 14.92 9.100 135.78 44 2 1.543 D2-5(20x40) 0.30 9.100 2.77 44 2 0.03143 D2-6(20x40) 8.05 9.100 73.22 44 2 0.83207 D2-7(20x40) 0.66 9.100 5.98 44 2 0.06801 D2-8(20x40) 3.83 9.100 34.85 44 2 0.39604 D2-9(20x40) 14.51 9.100 132.01 44 2 1.50014 S1 8.10 14.630 118.48 44 2 1.34641 S2 7.68 14.630 112.37 44 2 1.27691 S3 4.60 14.630 67.27 44 2 0.76441 S4 4.05 14.630 59.23 44 2 0.67304 S5 2.71 14.630 39.67 44 2 0.45085 S6 6.41 14.630 93.71 44 2 1.06493 S7 3.93 14.630 57.46 44 2 0.65296 S8 1.38 14.630 20.12 44 2 0.22865 S9 1.65 14.630 24.10 44 2 0.27383 S10 0.75 14.630 10.95 44 2 0.12442 S11 14.30 14.630 209.26 44 2 2.37793 V1(220) 5.44 8.850 48.13 30 2 0.8021 V2(300) 5.06 8.850 44.82 30 2 0.74697 Khối l ợng ốt thép t n Định m ng/t n Ngày công Số ng nhân BẢNG THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP Số ca/ngày Số ng T ng T n u kiện 2 B ng 15,3: B ng thống k số l ợng nh n ng v n khu n t ng iển h nh (1) (2) (3) (4) (5)=(3)*(4) (6) ( 7 ) (8 )=(5)/[(6)*(7)] Cột 77.28 0.22 17.26 20 1 0.8628312 D m 480.24 0.24 115.26 45 2 1.28064 Sàn 790.73 0.19 150.24 45 2 1.669311606 Vách 178.08 0.22 39.18 20 1 1.95888 5.771662806 Số ng nh n Số /ng Số ng BẢNG THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN Tổng: Ngày công 2 T ng T n u kiện Khối l ợng ván khuôn (m2) Định m (công/m3) ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 118 (1) (2) (3) (4) (5)=(3)*(4) (6) ( 7 ) (8 )=(5)/[(6)*(7)] Cột 77.28 0.10 7.73 9 1 0.859 D m 480.24 0.10 48.02 37 1 1.298 Sàn 790.73 0.08 63.26 37 1 1.710 Vách 178.08 0.10 17.81 9 1 1.979 5.845 2 Tổng: BẢNG 6: BẢNG THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN T ng Số ng nh n Số /ng Số ng T n u kiện Khối l ợng ván khuôn Định m (công/m3) Ngày công B ng 15,4 : B ng thống k số l ợng nh n ng t ờng (1) (3) ( 4) ( 5) (6) (7) (8) (9) (10)=(7 )/[(8)x( 9)] 27.324 AE.22210 1.97 53.828 18.216 AE.22210 1.97 35.886 28.512 AE.22210 1.97 56.169 17.424 AE.22210 1.97 34.325 17.424 AE.22210 1.97 34.325 39.227 AE.22110 2.43 95.321 6.983 AE.22210 1.97 13.756 13.966 AE.22210 1.97 27.512 21.859 AE.22210 1.97 43.063 13.358 AE.22210 1.97 26.316 13.358 AE.22210 1.97 26.316 30.646 AE.22110 2.43 74.470 BẢNG 2: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC XÂY T ng T n u kiện Khối l ợng (m3) Mã hiệu Định m (công/m 3) C ng LĐ Tổng công LĐ Số nh n công Số ca/ngày Số ng (2) 1 Trụ A Trụ 1,7,2-3,5-6 309.85 52 1 5.959 Trụ B Trụ C Trụ 4 T ờng 110 T ng 2- 14 Trụ A Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 211.43 35 1 6.041 Trụ B Trụ C Trụ 4 B ng 15,5 : B ng thống k số l ợng nh n ng tr t ngo i (1) (3) ( 4 ) ( 5 ) (6) (7) (8) (9) '(10)=( 7)/[(8)x (9)] 38.9 AK.21120 0.26 10.101 38.9 AK.21120 0.26 10.101 116.6 AK.21120 0.26 30.303 116.6 AK.21120 0.26 30.303 55.4 AK.21120 0.26 14.414 55.4 AK.21120 0.26 14.414 75.6 AK.21120 0.26 19.656 75.6 AK.21120 0.26 19.656 BẢNG 4: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC TRÁT NGOÀI T ng T n u kiện Khối l ợng m2 Mã hiệu Định m công/m 2 C ng LĐ Tổng công LĐ Số nh n công Số ca/ngày Số ng (2) 1 Trụ 1 80.81 40 2 1.010 Trụ 7 Trụ A Trụ C T ng 2- 14 Trụ 1 68.14 40 2 0.85 Trụ 7 Trụ A Trụ C ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 119 B ng 15,6 : B ng thống k số l ợng nh n ng tr t trong (1) (3) ( 4) ( 5 ) (6) (7) (8) (9) '(10)=( 7)/[(8)x (9)] 48.000 AK.22120 0.20 9.600 52.800 AK.22120 0.20 10.560 155.696 AK.22120 0.20 31.139 31.500 AK.22120 0.20 6.300 31.500 AK.22120 0.20 6.300 94.500 AK.22120 0.20 18.900 94.500 AK.22120 0.20 18.900 116.424 AK.22120 0.20 23.285 86.016 AK.22120 0.20 17.203 628.320 AK.22120 0.20 125.66 36.800 AK.22120 0.20 7.360 40.480 AK.22120 0.20 8.096 126.240 AK.22120 0.20 25.248 24.150 AK.22120 0.20 4.830 24.150 AK.22120 0.20 4.830 72.450 AK.22120 0.20 14.490 72.450 AK.22120 0.20 14.490 89.258 AK.22120 0.20 17.852 67.200 AK.22120 0.20 13.440 628.320 AK.22120 0.20 125.66 BẢNG 6: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRÁT TRONG T ng T n u kiện Khối l ợng m2 Mã hiệu Định m công/m2 C ng LĐ Tổng công LĐ Số nh n công Số ca/ngày Số ng (2) 1 Cột C1 Trụ 7 267.851 40 2 3.34814 Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ A Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n T ng 2- 14 Cột C1 Trụ 1 2 2.953746 Cột C2 Vách Trụ 7 Trụ A Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n 236.300 40 B ng 15,7: B ng thống k số l ợng nh n ng s n ngo i (1) (3) ( 4) ( 5 ) (6) (7) (8) (9) '(10)=( 7)/[(8)x (9)] 38.9 AK.84224 0.073 2.836 38.9 AK.84224 0.073 2.836 116.6 AK.84224 0.073 8.508 116.6 AK.84224 0.073 8.508 55.4 AK.84224 0.073 4.047 55.4 AK.84224 0.073 4.047 75.6 AK.84224 0.073 5.519 75.6 AK.84224 0.073 5.519 BẢNG 8: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC SƠN NGOÀI T ng T n u kiện Khối l ợng m2 Mã hiệu Định m C ng LĐ Tổng công LĐ Số nh n công Số ca/ngày Số ng (2) 1 Trụ 1 22.688 24 1 0.945 Trụ 7 Trụ A Trụ C T ng 2- 14 Trụ 1 19.13 24 1 0.797 Trụ 7 Trụ A Trụ C ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 120 B ng 15,8 : B ng thống k số l ợng nh n ng s n trong (1) (3) ( 4 ) ( 5) (6) (7) (8) (9) '(10)=( 7)/[(8)x (9)] 48.0 AK.84222 0.066 3.168 52.8 AK.84222 0.066 3.485 155.7 AK.84222 0.066 10.276 31.5 AK.84222 0.066 2.079 31.5 AK.84222 0.066 2.079 94.5 AK.84222 0.066 6.237 94.5 AK.84222 0.066 6.237 116.4 AK.84222 0.066 7.684 86.0 AK.84222 0.066 5.677 628.3 AK.84222 0.066 41.469 36.8 AK.84222 0.066 2.429 40.5 AK.84222 0.066 2.672 126.2 AK.84222 0.066 8.332 24.2 AK.84222 0.066 1.594 24.2 AK.84222 0.066 1.594 72.5 AK.84222 0.066 4.782 72.5 AK.84222 0.066 4.782 89.3 AK.84222 0.066 5.891 67.2 AK.84222 0.066 4.435 628.3 AK.84222 0.066 41.469 BẢNG 10: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG SƠN TRONG T ng T n u kiện Khối l ợng m2 Mã hiệu Định m công/m2 C ng LĐ Tổng công LĐ Số nh n công Số ca/ngày Số ng (2) 1 Cột C1 Trụ 7 88.391 40 2 1.104886 Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ A Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n T ng 2- 14 Cột C1 Trụ 7 2 0.974736 Cột C2 Vách Trụ 1 Trụ A Trụ C Trụ 1,7,2-3,5-6 T ờng 110 Tr n 77.979 40 Bảng 15,9: Bảng th ng kê s lƣợng nh n công lát nền (1) ( 3) (4) ( 5) (6)=3x5 (7) (8) (9) '(10)=( 7)/[(8)x (9)] 80.600 AK.51250 0.15 12.090 76.440 AK.51250 0.15 11.466 45.760 AK.51250 0.15 6.864 80.580 AK.51250 0.15 12.087 53.978 AK.51250 0.15 8.097 127.500 AK.51250 0.15 19.125 78.176 AK.51250 0.15 11.726 54.750 AK.51250 0.15 8.213 32.785 AK.51250 0.15 4.918 14.896 AK.51250 0.15 2.234 113.880 AK.51250 0.15 17.082 BẢNG 12: BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CÔNG TÁC LÁT NỀN Khối l ợng Mã hiệu Định m công/m 2 C ng LĐ Tổng công LĐ Số nh n công Số ca/ngày Số ng (2) T ng T n u kiện T ng 1 -14 Sàn 1 96.820 Sàn 5 Sàn 6 33 1 2.933934 Sàn 2 Sàn 3 Sàn 4 Sàn 11 Sàn 7 Sàn 8 Sàn 9 Sàn 10 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 121 Biểu ồ nh n ng: Hình 15,1 : Biểu ồ nh n ng ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 122 CHƢƠNG 16: TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG 16.1 PHÂN TÍCH MẶT BẰNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH C ng tr nh n m tr n trụ ờng gi o th ng th nh phố, lối v o ng tr nh rộng, ờng t m ã sẵn,l i n m trong ụm ng tr nh ng ựng, e vận hu ển vật liệu ợ l u th ng tr n ờng v o n ng o t thi ng o t v ổ t ng vào ban ngày Điện n ớ thể l trự tiếp từ m ng l ới iện n ớ th nh phố H Nội 16.2 TÍNH TOÁN TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG 16.2.1 Diện t ch kho bãi X ịnh l ợng vật liệu ự trữ: o ng tr nh ùng t ng th ng phẩm n n hỉ n t nh kho ãi vật li u ho ng t t ờng, tr t v l t, Coi khối l ợng vữ ng 1/3 khối l ợng t ờng,V vữ tr t 2,5cm,Kết hợp với ng thống k khối l ợng t ờng,tr t Đồng thời kết hợp với thời gi n thi ng ph n ho n thiện từ tổng tiến ộ ,T t nh ợ l ợng vật liệu s ụng trong 1 k kế ho h B ng 16,1 L ợng vật liệu s ụng lớn nh t trong 1 kỳ kế ho h 1 th ng : TT T n ng việ KL Ximăng Cát G h ĐM kg/m 3 NC T n ĐM m 3 NC m 3 ĐM m 3 NC m 3 1 Vữ t ờng 80m3 213,02 17 1,15 92  156 2 Vữ tr t t ờng, ột 80m 3 213,02 17 1,15 92 3 Vữ nền, tr n 100 m3 116,01 11 1,19 119  L ợng vật liệu s ụng h ng ng lớn nh t : rmax= max . R k T , Trong : Rmax : Tổng khối l ợng vật liệu s ụng lớn nh t trong một kỳ kế ho h; T : thời gi n s ụng vật liệu trong kỳ kế ho h 30ng ; k=1,2 l hệ số ti u ùng vật liệu kh ng iều ho , S u khi t nh to n t ng sau: ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 123 B ng 16,2 B ng l ợng vật liệu s ụng h ng ng lớn nh t: Xi măng t Cát (m3) Cốt thép t Ván khuôn (m 2 ) G h vi n Khối l ợng 1,8 12,12 3,17 157 4156 Trong ốt thép v v n khu n t nh ho 1 ph n khu v l ợng u u ho 1 ngày, Diện t h kho ãi t nh theo ng th s u : d (max) . 2 .. . ( ) s ngay dtdt q tq S F m q q    Trong : F : iện t h n thiết ể ếp vật liệu m2 ,  : hệ số s ụng m t ng, phụ thuộ lo i vật liệu h , qdt : l ợng vật liệu n ự trữ, q : l ợng vật liệu ho phép h tr n 1m2, qsdngày(max): l ợng vật liệu s ụng lớn nh t trong một ng , tdt : thời gi n ự trữ vật liệu, Ta có : tdt = t1 t2 t3 t4 t5, Với : t1=1 ngày : thời gi n giữ l n nhận vật liệu theo kế ho h, t2=0,5 ng : thời gi n vận hu ển vật liệu từ n i nhận ến CT, t3=0,5 ng : thời gi n tiếp nhận, ố ỡ vật liệu tr n CT, t4=2 ng : thời gi n ph n lo i,th nghiệm VL, huẩn ị p phối, t5=3 ngày : thời gi n ự trữ tối thiểu, ề phòng t trắ , Vậ : Tdt = 10,50,523= 7 ngày, Thời gi n ự trữ n kh ng p ụng ho t t lo i vật liệu, m tuỳ thuộ v o t nh h t từng lo i m t qu ết ịnh thời gi n ự trữ, C ng t t ng: s ụng t ng th ng phẩm n n ỏ qu iện t h kho ãi h t, , sỏi, i măng, phụ vụ ho ng t n m hỉ ố tr một v i ãi nhỏ phụ vụ ho số t ng t phụ nh ổ những ph n t ng nhỏ v trộn vữ tr t, T nh to n nh t m ho ng t òn l i, Vữ tr t, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 124 Bê tông lót, Cốp ph , gồ, ột hống Vậ l ợng ốp ph lớn nh t l : 157m2 Cốt thép: l ợng thép tr n ng tr ờng gồm: D m, s n, ột, u th ng, Vậ l ợng thép lớn nh t l : 3,17 T B ng 16,3 Diện t h kho ãi STT Vật liệu Đ nvị KL VL/m2 Lo i kho Thời gian ự trữ  Diện t h kho ( m 2 ) 1 Cát m 3 12,12 3 Lộ thi n 7 1,2 34 2 Ximăng T n 1,8 1,3 Kho kín 7 1,5 15 3 G h v 4156 700 Lộ thi n 5 1,1 33 4 Ván khuôn m 2 157 45 Kho kín 5 1,5 26 5 Cốt thép T n 3,17 4 Kho kín 12 1,5 14 16.2.2 T nh toán mặt bằng trên công trƣờng 16.2.2.1 D n số tr n n tr ờn D n số tr n ng tr ờng : N = 1,06 ABCDE) Trong : A: nh m ng nh n ựng n, t nh theo số CN m t ng nh t trong ng theo iểu ồ nh n lự , A= 224 ng ời , B : Số ng nh n l m việ t i ởng gi ng : B = 30%, A = 0,3,224 = 68 ng ời , C : Nh m ng ời ở ộ phận hỉ hu v kỹ thuật : C = 48 %, (AB), L C = 6 % AB) = 0,06, 224+68 = 17 ng ời , D : Nh m ng ời phụ vụ ở ộ phận hành chính : D = 56 %, (AB), L D = 5 % AB) = 0,05, 224+68 =15 ng ời , E : C n ộ l m ng t tế, o vệ, th kho : ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 125 E = 5 %, (ABCD) =0,05, 224+62+17+15 = 16 ng ời , Vậ tổng n số tr n ng tr ờng : N = 1,06, 224+62+17+15+16 = 354 ng ời) 16.2.2.2 Di n t h lán tr i, nhà t m T gi thiết số ng nh n l u l i tr n ng tr ờng ể nghỉ tr l 40%, số òn l i về nh ri ng, Diện t h nh ở t m thời : S1 = 40%,354,0,4=57(m 2 ), Diện t h nh l m việ n ộ hỉ hu ng tr ờng : S2 = 17 .4 = 68 (m 2 ), Diện t h nh l m việ nh n vi n h nh h nh: S3 = 15 .4 =60 (m 2 ), Diện t h nh ăn S4 = 40%,354,0,5 = 70,8 (m 2 ), Diện t h khu vệ sinh, nh tắm S5 = 20 m 2 , Diện t h tr m tế S6 = 20 m 2 , Diện t h phòng o vệ S7 = 30 m 2 16.2.2.3 T nh toán i n n ớ ph v n tr nh a) T nh toán cấp điện cho công trình  Công thức t nh công suất điện năng : P = ,   k1,P1/ cos   k2,P2 k3,P3  k4,P4  Trong :  = 1,1 : hệ số kể ến h o hụt ng su t tr n to n m h, cos = 0,75 : hệ số ng su t trong m ng iện, P1, P2, P3, P4 : l n l ợt l ng su t lo i ộng , ng su t m gi ng s ụng iện 1 hiều, ng su t iện thắp s ng trong nh v ng su t iện thắp s ng ngo i trời, k1, k2, k3, k4 : hệ số kể ến việ s ụng iện kh ng ồng thời ho từng lo i, k1 = 0,75 : ối với ộng , k2 = 0,75 : ối với m h n ắt, k3 = 0,8 : iện thắp s ng trong nh , k4 = 1 : iện thắp s ng ngo i nh , ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 126 B ng 16,4 Thống k s ụng iện Pi Điểm ti u thụ C ng su t ịnh m Kl ợng phụ vụ Nhu u ùng iện KW Tổng nhu u KW P1 C n trụ th p 75 KW 1máy 75 91,4 Thăng t i 2,2 KW 2máy 4,4 M trộn vữ 4 KW 2máy 8 Đ m ùi 1 KW 2máy 2 Đ m n 1 KW 2máy 2 P2 Máy hàn 18,5 KW 1máy 18,5 22,2 M ắt 1,5 KW 1máy 1,5 M uốn 2,2 KW 1máy 2,2 P3 Điện sinh ho t 13 W/ m2 48 m2 0,624 3,224 Nh l m việ , ovệ 13 W/ m2 108 m2 1,4 Nh ăn, tr m tế 13 W/ m2 62 m2 0,8 Nh tắm,vệ sinh 10 W/ m2 20 m2 0,2 Kho h VL 6 W/ m2 34 m2 0,2 P4 Đ ờng i l i 5 KW/km 200 m 1 1,5 Đị iểm thi ng 2,4W/ m2 625 m2 1,5 Vậ : P = 1,1, ( 0,75,91,4 / 0,75  0,75,22,2  0,8,3,22  1,1,5 ) = 112,126 kW  Thiết kế m ng lƣới điện  Chọn vị tr g t ng ời qu l i tr n ng tr ờng t tr m iến thế,  M ng l ới iện s ụng ng p ọ , n m ph ngo i ờng gi o thông xung quanh công trình,Điện s ụng 3 ph , 3 , T i vị tr ẫn ắt ờng gi o th ng ố tr ẫn trong ống nhự h n s u 1,5 m, C ng su t ph n kh ng t nh to n Qt= 112.,26 149,5 cos 0,75 t tb p    kW C ng su t iểu kiến t nh to n St= 2 2 2 2112,126 149,5 186,87t tP Q    KVA  Chọn m iến thế 320-6,6/0,4 ng su t ịnh m l 320 kVA o Việt N m s n u t, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 127 - T nh to n tiết iện ẫn : u u + Đ m o ộ sụt iện p ho phép, + Đ m o ờng ộ òng iện, + Đ m o ộ ền , - Tiến h nh t nh to n tiết iện ẫn theo ộ sụt ho phép s u kiểm tr theo 2 iều kiện òn l i, Tiết iện : Đối với ờng ẫn iện ến phụ t i tổng hiều i ẫn h ung quanh công trình L=200 m,Do : .[ U%] Pl S C    Trong : C = 83 :hệ số iện p ồng, Ud = 380 V ,Upha= 220 V , U : Độ sụt iện p ho phép  U = 2,5 (%)  P,l : tổng m men t i ho o n , Tổng hiều i ẫn h ung qu nh ng tr nh L=200 m, Điện p tr n 1m i : Vậ :  P,l = 112,126,200 = 22425,2 ( KW,m) 3 222425,2.10 10,8( ) .[ U%] 83.0,025 Pl S mm C        họn ồng tiết iện 50 mm2, ờng ộ ho phép  I  = 335 A, Kiểm tr : 3112,126.10 227,42(A)<[I] 1,73.U .cos 1,73.380.0,75d P I      Vậ ẫn kh năng hịu t i òng iện, Đối với òng iện thắp s ng v sinh ho t iện p 220V với tổng hiều i l L=300 m T nh theo ộ sụt iện p theo từng ph 220V S =  %. . Uk LP  = 4,724.300 3,41 83.5  mm2 Trong P - ng su t tru ền t i tr n ờng ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 128 L - hiều i ờng km K - hệ số iện p tr ng [U%] - tổn th t iện p tr ng [U%] =5 Nh vậ họn ẫn ng ồng tiết iện S = 10 mm2, ờng ộ ho phép là [I] =110 (A) Kiểm tr theo u u về ờng ộ It = 4,724.1000 21,5 220 f f P U   A< [I] =110 A Kiểm tr theo ộ ền họ : Tiết i n nhỏ nh t ọ ến m t trong nh , với ồng l 1,5 mm2, Do việ họn S =10 mm2 là an toàn hợp lý, 16.2.2.4 T nh toán ấp n ớ ho n tr nh  Lƣu lƣợng nƣớc tổng cộng dùng cho công trình Q = Q1 Q2 Q3 Q4 Trong : Q1 : l u l ợng n ớ s n u t : Q1= 1,2, 1 8.3600 n i i g A k  (l/s) n : l số iểm ùng n ớ Ai : l ợng n ớ ti u huẩn ho một iểm s n u t ùng n ớ l/ng , kg : hệ số s ụng n ớ kh ng iều hò , L kg = 2,3 1,2 : hệ số kể ến l ợng n ớ n ùng h t nh ến, ho sẽ ph t sinh ở ng tr ờng, 8 : số giờ l m việ ở ng tr ờng 3600 : ổi từ giờ s ng gi B ng 16,5: T nh to n l ợng n ớ phụ vụ ho s n u t : D ng ng t Khối l ợng Ti u huẩn ùng n ớ QSX(i) ( m3/ ngày) Trộn vữ 3,2 m3 300 l/ m3 vữ 1 Trộn vữ tr t v lát 6 m 3 300 l/ m 3 vữ 1,8 B o ỡng BT 332 m2 1,5 l/ m2 sàn 0,498 Công tác khác 0,5 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 129 Ta có: Q1 = 1,2x 1 1,8 0,498 0,5 .2,3 0,00036 8.3600     m3/s =0,36l/s Q2 : l u l ợng n ớ ùng ho sinh ho t tr n ng tr ờng : 2 . . 3600.8 gN B k Q  Trong : N : số ng nh n v o thời iểm o nh t m t t i ng tr ờng, Theo iểu ồ tiến ộ N= 224 ng ời, B : l ợng n ớ ti u huẩn ùng ho 1 ng nh n ở ng tr ờng, B = 18 l / ng ời,) kg : hệ số s ụng n ớ kh ng iều hò , kg từ 1,8 ến 2 Vậ : 2 224.18.1,9 0,22(1/ ) 3600.8 Q s  Q3 : l u l ợng n ớ ùng ho sinh ho t ở l n tr i : Q3= . . . 14.3600 c g ng N C k k , Trong : Nc: số ng ời ở khu nh ở ng 120 ng ời l 40% n số ng tr ờng C: ti u huẩn ùng n ớ ho 1 ng ời trong 1 ng 40 l /ng kg: hệ số s ụng n ớ kh ng iều ho trong giờ : kg = 1,6 kng : hệ số s ụng n ớ kh ng iều ho trong ng kng = 1,4  2 140.40 .1,6.1,4 0,22(1/ ) 14.3600 Q s  Q4 : l u l ợng n ớ ùng ho u hỏ : Q4 = 10 ( l/s), Nh vậ : tổng l u l ợng n ớ :  1 2 3 4 0,36 0,22 0,22 10 10,8 / .Q Q Q Q Q l s          Thiết kế m ng lƣới đƣờng ng dẫn Đ ờng k nh ống ẫn t nh theo ng th : 4. 4.10,8 0,096( ) 96( ) . .1000 3,14.1,5.1000 Q D m mm v     Vậ họn ờng ống h nh ờng k nh D= 100mm, ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 130 M ng l ới ờng ống phụ : ùng lo i ống ờng k nh D = 50 mm, N ớ l từ m ng l ới th nh phố, iều kiện ung p ho ng tr nh, Bố tr tổng m t ng thi ng, Ngu n tắ ố tr : Tổng hi ph l nhỏ nh t, Tổng m t ng ph i m o u u, Đ m o n to n l o ộng, An to n phòng hống h , nổ, Điều kiện vệ sinh m i tr ờng, Thuận lợi ho qu trình thi công, Tiết kiệm iện t h m t ng, Tổng m t ng thi ng : Đ ờng ng tr nh : Để m o n to n v thuận tiện ho qu tr nh vận hu ển, vị tr ờng t m trong ng tr ờng kh ng n trở ng việ thi ng, ờng t m h o qu nh ng trình, ẫn ến kho ãi h vật liệu, M ng l ới p iện : Bố tr ờng iện ọ theo i n ng tr nh, s u ờng ẫn ến vị tr ti u thụ iện, Nh vậ , hiều i ờng ngắn h n v ũng t ắt ờng giao thông, M ng l ới p n ớ : Dùng s ồ m ng nh nh ụt, một số ể h t m ề phòng m t n ớ , Nh vậ th hiều i ờng ống ngắn nh t v n ớ m nh, Bố tr kho, ãi: Bố tr kho ãi n g n ờng t m, uối h ớng gi , ễ qu n s t v qu n lý, Những u kiện ồng kềnh V n khu n, thép kh ng n t ờng m hỉ n làm mái bao che, Những vật liệu nh imăng, h t phụ gi , s n,v i,,, n ố tr trong kho kh r o, Bãi ể vật liệu kh : g h, t n he, h n ể kh ng ị nh t p h t, kh ng ị uốn tr i khi m , Bố tr l n tr i, nh t m : Nh t m ể ở : ố tr u h ớng gi , nh l m việ ố tr g n ổng r v o ng tr ờng ể tiện gi o ị h, Nh ếp,vệ sinh : ố tr uối h ớng gi , ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH XDDD&CN 131 Tu nhi n t nh to n tr n hỉ l lý thu ết, thự tế p ụng v o ng tr ờng l kh v iện t h thi ng ị h n hế ởi ng tr nh ung qu nh, tiền u t ho ựng l n tr i t m ã ợ nh n ớ gi m uống ng kể, Do thự tế hiện n ở ng tr ờng, ng ời t h n hế ựng nh t m, Chỉ ựng những khu n thiết ho ng t thi công, Biện ph p ể gi m iện t h l n tr i t m l s ụng nh n lự ị ph ng, M t kh với kho ãi ũng vậ : n tiện thể lợi ụng kho, ng tr nh ũ, ũng thể ựng ng tr nh l n một v i t ng, s u ọn vệ sinh ho t ng ới ể l m n i h ồ, nghỉ ng i ho ng nh n, Với ng t s u thể s ụng kho ãi ng t tr ớ , V ụ nh ng t lắp k nh ngo i thự tế thi ng s u ng t v n khu n, ốt thép, , Do iện t h kho h k nh thể ùng ng kho h i măng, thép l n ã trống ể h

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfmot_so_giai_phap_nham_nang_cao_hieu_qua_su_dung_von_luu_dong_tai_cong_ty_co_phan_tu_van_song_da_5812.pdf