Khóa luận Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của ngân hàng TMCP Sacombank chi nhánh Quảng Trị

Sau khi ứng dụng mô hình TAM trong nghiên cứu, và tiến hành phân tích các dữ liệu, đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử, ta có thể thấy rằng để thu hút thêm khách hàng mới và giữ chân khách hàng hiện tại, cần có sự kết hợp của rất nhiều yếu tố. Kết quả nghiên cứu đã chỉ ra rằng rủi ro không ảnh hưởng đến ích lợi cảm nhận của những người sử dụng. Điều này có thể giải thích được rằng sự an toàn và bảo mật ở Việt Nam chưa cao cho nên những lo ngại về rủi ro cảm nhận là những vấn đề chung và nó ít ảnh hưởng đến ích lợi cảm nhận. Bên cạnh đó, từ kết quả điều tra, cho thấy sự tự chủ không ảnh hưởng đến dễ sử dụng cảm nhận, bởi lẽ khách hàng vẫn chưa thích ứng được công nghệ ngày càng hiện đại mà các dịch vụ ngân hàng điện tử mang lại cho nên sự tự chủ chỉ chiếm một phần rất nhỏ trong ý định sử dụng dịch vụ của khách hàng. Đối với hành vi sử dụng cá nhân, hệ thống ngân hàng điện tử sẽ thành công hơn nếu cải thiện được cảm nhận của khách hàng về dễ sử dụng và ích lợi của ngân hàng điện tử. Để kích thích hai yếu tố này, cần tập trung tăng cường sự thuận tiện mà ngân hàng điện tử đem lại cho khách hàng. Nghiên cứu còn cho thấy rằng dù dịch vụ ngân hàng điện tử đã được triển khai từ lâu nhưng cho đến nay số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ vẫn chưa chiếm tỉ lệ lớn và vẫn còn lo ngại các vấn đề rủi ro khi tham gia sử dụng dịch vụ. Bên cạnh đó sự khác biệt về đặc điểm cá nhân như: giới tính, trình độ, độ tuổi, thời gian sử dụng dịch vụ cũng tạo nên sự khác biệt trong ý định sử dụng dịch vụ của các đối tượng tham gia Trong môi trường xã hội thông tin ngày càng phá triển thì việc sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử đang dần trở thành một lợi thế cạnh tranh quan trọng, không chỉ mang lại lợi ích cho khách hàng mà còn mang lại nhiều lợi ích từ phía khách hàng, chính vì vậy hoạt động x ây dựng và phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử là một hoạt động lâu dài và cần có chiến lược phát triển rõ ràng và cụ thể. Trong khuôn khổ khóa luận tốt nghiệp, và những kiến thức tích lũy được, đề tài “ Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Sacombank chi nhánh Quảng Trị”không thể

pdf127 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 05/08/2017 | Lượt xem: 730 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của ngân hàng TMCP Sacombank chi nhánh Quảng Trị, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
iải pháp với mục tiêu nhằm nâng cao ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử để thỏa mãn tốt nhu cầu hiện tại cho khách hàng sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử và thu hút khách hàng mới tham gia dịch vụ ngân hàng điện tử ta cần: • Đẩy mạnh hoạt động bán lẻ trên toàn hệ thống: tập trung nguồn lực để phát triển các quan hệ khách hàng cá nhân, phát triển nhiều sản phẩm và dịch vụ mới, tăng các chương trình khuyến mãi cho các khách hàng cá nhân và các gói ưu đãi nhằm đẩy mạnh hoạt động dịch vụ bán lẻ • Củng cố và phát triển mạng lưới hoạt động: với việc mở rộng các điểm giao dịch và số lượng máy ATM nhằm tạo lợi thế vượt bậc so với các đối thủ cạnh tranh • Tạo đột phá trong quá trình cung cấp các dich vụ ngân hàng: tăng cường các hoạt động dịch vụ hiện có, bên cạnh đó cung cấp cho khách hàng thêm nhiều sản phẩm dịch vụ mới, tăng cường liên kết với các đối tác. • Nâng cao hoạt động truyền thông và marketing: thực hiện các hoạt động công tác và quảng bá thương hiệu các sản phẩm dịch vụ đến công chúng, đối tác và các nhà đầu tư thông qua hoạt động quảng cáo hay tài trợ các chương trình xã hội • Tăng cường công tác nhân sự và đào tạo: đảm bảo chế độ làm việc phù hợp đối với nhân viên, khuyến khích, động viên cao, đào tạo nguồn nhân sự chất lượng cao cho hoạt động kinh doanh và phát triển mạng lưới, vận hàng chính sách tiền lương ổn định và hợp lý. Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 66 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào • Khai thác và phát huy các nguồn lực công nghệ thông tin: hoạt động CNTT có nhiều chuyển biến tích cực với việc ứng dụng các công nghệ tự động hóa, tăng tốc độ đường truyền và dữ liệu, nâng cấp hoạt động thẻ. 3.1.2. Định hướng phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử Sacombank chi nhánh Quảng Trị • Tăng cường công tác quảng bá và giới thiệu sản phẩm: cần làm cho khách hàng hiểu được dịch vụ ngân hàng điện tử là gì và nó mang lại cho khách hàng những tiện ích hơn hẳn khi sử dụng các dịch vụ ngân hàng truyền thống • Cải thiện hệ thống ngân hàng và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong hoạt động ngân hàng nhằm nâng cao khả năng tiếp cận với khách hàng • Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: trong đó đặc biệt chú ý phát triển nguồn nhân lực có trình độ kỹ thuật cao • Quản lý và phòng ngừa các rủi ro khi khách hàng tham gia sử dụng các loại dịch vụ vì nó ảnh hưởng đến uy tín của ngân hàng đối với khách hàng, nhằm gây dựng lòng tin đối với khách hàng. 3.2. Giải pháp nhằm nâng cao ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của ngân hàng Sacombank chi nhánh Quảng Trị - Giảm tính phức tạp của dịch vụ: thực hiện chuyển giao công nghệ, giảm thời gian chờ, tư vấn trước khi sử dụng, hướng dẫn miễn phí cho người sử dụng - Nâng cao khả năng đáp ứng nhu cầu cho khách hàng: phát triển các loại hình dịch vụ đa dạng nhằm thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng - Gia tăng độ tin cậy của dịch vụ: xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu khách hàng, cần có các biện pháp bảo mật, dự phòng, quản lý dữ liệu hiệu quả, phòng ngừa rủi ro. * Giải pháp cho từng nhân tố  Nhóm giải pháp về sự thuận tiện: ngân hàng cần cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ hiện đại, cung cấp các dịch vụ tăng cường sự thuận tiện cho khách hàng, xây dựng hệ thống dự phòng, nâng cao hiệu suất sử dụng  Tăng cường dễ sử dụng cảm nhận: thay đổi giao diện đơn giản, dễ hiểu, thân thiện và dễ dàng cho người sử dụng giúp khách hàng dễ dàng sử dụng các dịch vụ tiết kiệm thời gian và chi phí. Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 67 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào  Tăng cường ích lợi cảm nhận: ngoài việc cung cấp các tiện ích cho khách hàng, ngân hàng cần gia tăng nhận thức của khách hàng về các dịch vụ e banking và những ích lợi mà nó mang lại thông qua các nhân viên tư vấn, quan hệ khách hàng.  Tăng cường thái độ sử dụng dịch vụ : giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng 24/7, xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chú trọng mối quan hệ với khách hàng.  Tăng cường dự định sử dụng dịch vụ e-banking trong tương lai bằng cách nâng cao khả năng phục vụ khách hàng, giảm chi phí dịch vụ, cung cấp ngày càng đa dạng các dịch vụ thanh toán khách nhau nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 68 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào PHẦN 3 : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận Sau khi ứng dụng mô hình TAM trong nghiên cứu, và tiến hành phân tích các dữ liệu, đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử, ta có thể thấy rằng để thu hút thêm khách hàng mới và giữ chân khách hàng hiện tại, cần có sự kết hợp của rất nhiều yếu tố. Kết quả nghiên cứu đã chỉ ra rằng rủi ro không ảnh hưởng đến ích lợi cảm nhận của những người sử dụng. Điều này có thể giải thích được rằng sự an toàn và bảo mật ở Việt Nam chưa cao cho nên những lo ngại về rủi ro cảm nhận là những vấn đề chung và nó ít ảnh hưởng đến ích lợi cảm nhận. Bên cạnh đó, từ kết quả điều tra, cho thấy sự tự chủ không ảnh hưởng đến dễ sử dụng cảm nhận, bởi lẽ khách hàng vẫn chưa thích ứng được công nghệ ngày càng hiện đại mà các dịch vụ ngân hàng điện tử mang lại cho nên sự tự chủ chỉ chiếm một phần rất nhỏ trong ý định sử dụng dịch vụ của khách hàng. Đối với hành vi sử dụng cá nhân, hệ thống ngân hàng điện tử sẽ thành công hơn nếu cải thiện được cảm nhận của khách hàng về dễ sử dụng và ích lợi của ngân hàng điện tử. Để kích thích hai yếu tố này, cần tập trung tăng cường sự thuận tiện mà ngân hàng điện tử đem lại cho khách hàng. Nghiên cứu còn cho thấy rằng dù dịch vụ ngân hàng điện tử đã được triển khai từ lâu nhưng cho đến nay số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ vẫn chưa chiếm tỉ lệ lớn và vẫn còn lo ngại các vấn đề rủi ro khi tham gia sử dụng dịch vụ. Bên cạnh đó sự khác biệt về đặc điểm cá nhân như: giới tính, trình độ, độ tuổi, thời gian sử dụng dịch vụ cũng tạo nên sự khác biệt trong ý định sử dụng dịch vụ của các đối tượng tham gia Trong môi trường xã hội thông tin ngày càng phá triển thì việc sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử đang dần trở thành một lợi thế cạnh tranh quan trọng, không chỉ mang lại lợi ích cho khách hàng mà còn mang lại nhiều lợi ích từ phía khách hàng, chính vì vậy hoạt động x ây dựng và phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử là một hoạt động lâu dài và cần có chiến lược phát triển rõ ràng và cụ thể. Trong khuôn khổ khóa luận tốt nghiệp, và những kiến thức tích lũy được, đề tài “ Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Sacombank chi nhánh Quảng Trị”không thể Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 69 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào tránh khỏi những sai sót và hạn chế về thời gian và kinh nghiệm. Tuy nhiên với những lý thuyết hữu ích và nghiên cứu thu thập từ thực tế, tôi hi vọng đây sẽ là một đề tài hữu ích cho hoạt động phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử cũng như xây dựng lòng trung thành của khách hàng. 2. Kiến nghị Từ kết quả nghiên cứu thu được, nghiên cứu xin đưa ra một số gợi ý cho ngân hàng nhằm triển khai dịch vụ ngân hàng điện tử đối với khách hàng cá nhân trên địa bàn như sau: - Nên nhắm vào các đối tượng thường xuyên đến giao dịch để triển khai, quảng bá các dịch vụ ngân hàng điện tử, thường xuyên xây dựng các chương trình khuyến mãi để thu hút thêm các đối tượng khách hàng cá nhân. Đồng thời đối với từng đối tượng khách hàng cá nhân khác nhân có chính sách phát triển phù hợp. - Đối với từng nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ tùy theo mức độ ảnh hưởng khác nhau của các nhân tố, từ đó nắm rõ vai trò của từng nhân tố ảnh hưởng để triển khai dịch vụ một cách hiệu quả. Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 70 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt [1] Nguyễn Khánh Duy (2009), Bài giảng thực hành mô hình cấu trúc tuyến tính (SEM) với phần mềm Amos (bản thảo lần 1), Khoa Kinh tế Phát triển, trường ĐH Kinh tế TP HCM. [2] Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Thống Kê, TP HCM. [3] Nguyễn Hoàng Bảo Khánh (2011), “Nghiên cứu những nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng Internet Banking của khách hàng các nhân tại NH TMCP Công Thương- CN Huế”, Khóa luận tốt nghiệp, trường ĐH Kinh tế Huế. [4] Nguyễn Thị Khánh Trang (2012), Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Internet Banking của sinh viên chính quy và tại chức trường ĐH Kinh tế Huế. Khóa luận tốt nghiệp Khoa Tài chính-ngân hàng, Đại Học Kinh Tế- Đại Học Huế. [5] Nguyễn Văn Khoa (2012), Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ý định của khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking tại ngân hàng Đông Á – chi nhánh Huế. Khóa luận tố nghiệp Khoa Quản Trị Kinh Doanh, Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế. [6]Trương Thị Vân Anh (2008), “Ứng dụng mô hình chấp nhận công nghệ trong nghiên cứu Ebanking ở Việt Nam”. Báo cáo “Hội nghị sinh viên Nghiên cứu Khoa Học”- Đại học Đà Nẵng, 2008 [7] Nguyễn Duy Thanh, Cao Hào Thi (2010), “ Đề xuất mô hình chấp nhận và sử dụng ngân hàng điện tử ở Việt Nam”, Tạp chí Phát Triển KH&CN, Tập 14, Số Q2- 2011 [8] Trần Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thị Ngọc Hương (2013), “ Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ Internet Banking của khách hàng cá nhân tại Thành Phố Huế”, Tạp chí Khoa Học-Đại Học Huế, T.86, S.8 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 71 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Tiếng Anh [1] Venkatesh V. and Davis F.D (1996), A Model of the antecedents of Perceived Ease of Use: Development and Test, Decision Sciences, Vol. 27 No. 3, pp. 451-481. [2] Davis F.D., Bagozzi R.P. and Warshaw P.R (1989), User Acceptance of Computer Technology: A Comparison of Two Theoretical Models, Management Science, Vol. 35 No. 8, pp. 982-1003. [3] Compeau D.R. and Higgins C.A. (1995), Application of Social Cognitive Theory to Training for Computer Skills, Information Systems Research, Vol. 6 No. 2, pp.118- 143. [4] Davis F.D. (1989), Perceived usefulness, perceived ease of use, and user acceptance of information technologys, MIS Quarterly, Vol. 13 No. 3, pp. 319-340. Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 72 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh 73 Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: THỐNG KÊ MÔ TẢ * Mô tả đối tượng đã sử dụng E-banking theo giới tính Statistics gioi tinh N Valid 120 Missing 0 Std. Error of Mean .04457 Std. Deviation .48824 Range 1.00 Minimum 1.00 Maximum 2.00 Sum 166.00 Percentiles 25 1.0000 50 1.0000 75 2.0000 gioi tinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid nam 74 61.7 61.7 61.7 nu 46 38.3 38.3 100.0 Total 120 100.0 100.0 * Mô tả đối tượng đã sử dụng Ebanking theo độ tuổi do tuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid 18-22 14 11.7 11.7 11.7 23-30 36 30.0 30.0 41.7 31-45 38 31.7 31.7 73.3 46-55 23 19.2 19.2 92.5 > 55 9 7.5 7.5 100.0 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào do tuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid 18-22 14 11.7 11.7 11.7 23-30 36 30.0 30.0 41.7 31-45 38 31.7 31.7 73.3 46-55 23 19.2 19.2 92.5 > 55 9 7.5 7.5 100.0 Total 120 100.0 100.0 Statistics do tuoi N Valid 120 Missing 0 Std. Error of Mean .10132 Std. Deviation 1.10989 Range 4.00 Minimum 1.00 Maximum 5.00 Sum 337.00 Percentiles 25 2.0000 50 3.0000 75 4.0000 * Mô tả đối tượng ebanking theo thu nhập Statistics thu nhap N Valid 120 Missing 0 Std. Error of Mean .08407 Std. Deviation .92093 Range 3.00 Minimum 1.00 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Maximum 4.00 Sum 267.00 Percentiles 25 2.0000 50 2.0000 75 3.0000 thu nhap Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid < 2 trieu 26 21.7 21.7 21.7 2-5 trieu 55 45.8 45.8 67.5 5-8 trieu 25 20.8 20.8 88.3 > 8 trieu 14 11.7 11.7 100.0 Total 120 100.0 100.0 * Mô tả đối tượng ebanking theo công việc Statistics nghe nghiep N Valid 120 Missing 0 Std. Error of Mean .08241 Std. Deviation .90280 Range 3.00 Minimum 1.00 Maximum 4.00 Sum 311.00 Percentiles 25 2.0000 50 3.0000 75 3.0000 nghe nghiep Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid HS-SV 14 11.7 11.7 11.7 can bo cong chuc 41 34.2 34.2 45.8 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào kinh doanh 45 37.5 37.5 83.3 khac 20 16.7 16.7 100.0 Total 120 100.0 100.0 * Mô tả thời gian giao dịch tại ngân hàng thoi gian giao dich Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid hang ngay 15 12.5 12.5 12.5 vai lan mot tuan 36 30.0 30.0 42.5 hang tuan 36 30.0 30.0 72.5 vai lan mot thang 33 27.5 27.5 100.0 Total 120 100.0 100.0 Statistics thoi gian giao dich N Valid 120 Missing 0 Std. Error of Mean .09164 Std. Deviation 1.00388 Range 3.00 Minimum 1.00 Maximum 4.00 Sum 327.00 Percentiles 25 2.0000 50 3.0000 75 4.0000 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào * Mô tả thời gian sử dụng thoi gian su dung Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid < 6 thang 27 22.5 22.5 22.5 6-12 thang 23 19.2 19.2 41.7 1-3 nam 33 27.5 27.5 69.2 3-5 nam 37 30.8 30.8 100.0 Total 120 100.0 100.0 Statistics thoi gian su dung N Valid 120 Missing 0 Std. Error of Mean .10407 Std. Deviation 1.14005 Range 3.00 Minimum 1.00 Maximum 4.00 Sum 320.00 Percentiles 25 2.0000 50 3.0000 75 4.0000 * Mô tả các dịch vụ ebanking được sử dụng * internet Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 49 40.8 40.8 40.8 khong 71 59.2 59.2 100.0 Total 120 100.0 100.0 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào mobile mplus Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 39 32.5 32.5 32.5 khong 81 67.5 67.5 100.0 Total 120 100.0 100.0 mobile sms Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 68 56.7 56.7 56.7 khong 52 43.3 43.3 100.0 Total 120 100.0 100.0 phone Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 13 10.8 10.8 10.8 khong 107 89.2 89.2 100.0 Total 120 100.0 100.0 atm Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 118 98.3 98.3 98.3 khong 2 1.7 1.7 100.0 Total 120 100.0 100.0 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào PHỤ LỤC 2: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ EFA KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .782 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1.546E3 df 325 Sig. .000 Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadingsa Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total 1 6.767 26.026 26.026 6.351 24.426 24.426 4.650 2 2.823 10.859 36.885 2.478 9.530 33.956 2.988 3 2.532 9.738 46.624 2.131 8.195 42.151 4.673 4 2.070 7.961 54.584 1.687 6.489 48.640 4.191 5 1.612 6.199 60.784 1.397 5.372 54.011 2.238 6 1.249 4.803 65.586 .808 3.109 57.120 2.270 7 1.087 4.180 69.766 .704 2.707 59.828 2.636 8 .839 3.227 72.993 9 .758 2.916 75.909 10 .684 2.631 78.540 11 .633 2.436 80.976 12 .597 2.294 83.271 13 .586 2.255 85.525 14 .488 1.876 87.402 15 .418 1.607 89.009 16 .391 1.502 90.511 17 .352 1.353 91.864 18 .335 1.289 93.153 19 .317 1.219 94.372 20 .294 1.132 95.504 21 .274 1.054 96.558 22 .244 .940 97.498 23 .219 .842 98.340 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào 24 .189 .728 99.068 25 .139 .533 99.600 26 .104 .400 100.000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. Pattern Matrixa Factor 1 2 3 4 5 6 7 IL1 .794 IL5 .774 IL2 .701 IL3 .652 IL4 .513 RR2 .852 RR1 .797 RR3 .754 RR4 .659 TT2 .699 TT3 .689 TT1 .651 TT4 .555 TT5 .540 SD4 .845 SD1 .721 SD3 .628 SD2 .625 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào TC4 .797 TC5 .782 TC3 .726 TC2 .590 TD1 .938 TD4 .904 DD3 .846 DD1 .610 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 7 iterations. Factor Correlation Matrix Factor 1 2 3 4 5 6 7 1 1.000 -.234 .508 .374 .017 .307 .465 2 -.234 1.000 -.217 -.306 .008 .021 -.064 3 .508 -.217 1.000 .607 .029 .169 .338 4 .374 -.306 .607 1.000 -.029 .117 .271 5 .017 .008 .029 -.029 1.000 .123 .080 6 .307 .021 .169 .117 .123 1.000 .143 7 .465 -.064 .338 .271 .080 .143 1.000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào PHỤ LỤC 4: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHẲNG ĐỊNH CFA .16 IL IL5 .13 e1 1.00 1 IL4 .16 e2 1.05 1 IL3 .10 e3 1.041 IL2 .15 e4 .90 1 IL1 .14 e5 1.01 1 .24 RR RR4 .33 e6 1.00 1 RR3 .20 e7 1.171 RR2 .22 e8 1.42 1 RR1 .23 e9 1.10 1 .15 TT TT5 .29 e10 1.00 1 TT4 .14 e11 1.01 1 TT3 .17 e12 .801 TT2 .16 e13 1.09 1 TT1 .18 e14 1.29 1 .47 TC TC5 .24 e15 1.00 1 TC4 .28 e16 1.021 TC3 .38 e17 .89 1 TC2 .35 e18 .55 1 .16 SD SD4 .07 e19 1.00 1 SD3 .16 e20 .821 SD2 .13 e21 1.12 1 SD1 .18 e22 .94 1 .27 TD TD4 -.01 e23 1.001 TD1 .06 e24 .82 1 .11 DD DD3 .10 e251.00 1 DD1 .04 e26 1.24 1 -.04 .09 .00 .07 .07 .08 -.04 .02 -.06 -.01 -.03 -.02 .11 .05 .06 -.02 .05 .02 .05 .01 Chi-square= 367.618; df= 278; P= .000 Chi-square/df = 1.322; GFI= .820; TLI = .923; CFI = .934; RMSEA= .052 .04 Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label q12.5 <--- IL 1.000 q12.4 <--- IL 1.052 .138 7.619 *** q12.3 <--- IL 1.041 .125 8.348 *** q12.2 <--- IL .897 .127 7.090 *** q12.1 <--- IL 1.013 .132 7.665 *** q8.4 <--- RR 1.000 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate S.E. C.R. P Label q8.3 <--- RR 1.173 .168 6.978 *** q8.2 <--- RR 1.420 .198 7.185 *** q8.1 <--- RR 1.097 .163 6.715 *** q10.5 <--- TT 1.000 q10.4 <--- TT 1.008 .175 5.763 *** q10.3 <--- TT .797 .156 5.118 *** q10.2 <--- TT 1.093 .188 5.819 *** q10.1 <--- TT 1.295 .217 5.981 *** q9.5 <--- TC 1.000 q9.4 <--- TC 1.019 .126 8.068 *** q9.3 <--- TC .887 .121 7.326 *** q9.2 <--- TC .552 .099 5.582 *** q11.4 <--- SD 1.000 q11.3 <--- SD .824 .119 6.920 *** q11.2 <--- SD 1.120 .129 8.695 *** q11.1 <--- SD .939 .129 7.295 *** q13.4 <--- TD 1.000 q13.1 <--- TD .825 .115 7.154 *** q14.3 <--- DD 1.000 q14.1 <--- DD 1.237 .205 6.042 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate q12.5 <--- IL .746 q12.4 <--- IL .726 q12.3 <--- IL .796 q12.2 <--- IL .677 q12.1 <--- IL .731 q8.4 <--- RR .654 q8.3 <--- RR .790 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate q8.2 <--- RR .834 q8.1 <--- RR .748 q10.5 <--- TT .580 q10.4 <--- TT .715 q10.3 <--- TT .598 q10.2 <--- TT .726 q10.1 <--- TT .761 q9.5 <--- TC .813 q9.4 <--- TC .799 q9.3 <--- TC .701 q9.2 <--- TC .541 q11.4 <--- SD .827 q11.3 <--- SD .635 q11.2 <--- SD .781 q11.1 <--- SD .665 q13.4 <--- TD 1.013 q13.1 <--- TD .860 q14.3 <--- DD .720 q14.1 <--- DD .891 Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label IL RR -.042 .022 -1.901 .057 IL TT .094 .024 3.970 *** IL TC .001 .029 .017 .986 IL SD .069 .020 3.510 *** IL TD .070 .022 3.214 .001 IL DD .078 .020 3.963 *** RR TT -.044 .022 -1.983 .047 RR TC .017 .037 .454 .650 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate S.E. C.R. P Label RR SD -.062 .024 -2.647 .008 RR TD -.010 .025 -.394 .693 RR DD -.029 .018 -1.564 .118 TT TC -.017 .029 -.600 .549 TT SD .109 .025 4.320 *** TT TD .048 .021 2.251 .024 TT DD .057 .018 3.136 .002 TC SD -.025 .030 -.808 .419 TC TD .053 .036 1.489 .136 TC DD .017 .025 .674 .500 SD DD .048 .016 2.905 .004 TD DD .015 .017 .868 .385 SD TD .039 .021 1.844 .065 Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate IL RR -.214 IL TT .623 IL TC .002 IL SD .430 IL TD .341 IL DD .606 RR TT -.235 RR TC .049 RR SD -.314 RR TD -.039 RR DD -.178 TT TC -.067 TT SD .712 TT TD .241 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate TT DD .458 TC SD -.089 TC TD .149 TC DD .075 SD DD .366 TD DD .087 SD TD .186 Variances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label IL .158 .035 4.526 *** RR .245 .065 3.749 *** TT .146 .045 3.225 .001 TC .470 .097 4.852 *** SD .161 .031 5.133 *** TD .270 .049 5.531 *** DD .105 .027 3.851 *** e1 .126 .020 6.329 *** e2 .156 .024 6.483 *** e3 .099 .017 5.803 *** e4 .150 .022 6.783 *** e5 .141 .022 6.451 *** e6 .327 .049 6.733 *** e7 .202 .037 5.435 *** e8 .216 .047 4.630 *** e9 .232 .039 6.008 *** e10 .288 .041 7.045 *** e11 .142 .022 6.319 *** e12 .166 .024 6.976 *** e13 .156 .025 6.222 *** Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate S.E. C.R. P Label e14 .177 .030 5.866 *** e15 .241 .053 4.510 *** e16 .276 .058 4.787 *** e17 .383 .062 6.184 *** e18 .347 .049 7.081 *** e19 .075 .015 4.815 *** e20 .162 .024 6.828 *** e21 .130 .023 5.595 *** e22 .179 .027 6.670 *** e23 -.007 .035 -.191 .848 e24 .065 .025 2.573 .010 e25 .098 .019 5.038 *** e26 .042 .023 1.815 .070 Squared Multiple Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate q14.1 .793 q14.3 .519 q13.1 .739 q13.4 1.025 q11.1 .443 q11.2 .610 q11.3 .403 q11.4 .684 q9.2 .293 q9.3 .492 q9.4 .639 q9.5 .662 q10.1 .580 q10.2 .527 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate q10.3 .358 q10.4 .511 q10.5 .336 q8.1 .559 q8.2 .695 q8.3 .625 q8.4 .428 q12.1 .534 q12.2 .459 q12.3 .633 q12.4 .527 q12.5 .556 Modification Indices (Group number 1 - Default model) Covariances: (Group number 1 - Default model) M.I. Par Change e20 RR 4.715 -.043 e18 TT 4.277 .036 e17 e25 6.501 -.054 e17 e22 5.504 -.065 e16 RR 4.725 .064 e14 e24 4.322 -.022 e13 IL 5.361 -.029 e13 e21 7.314 .044 e7 SD 4.985 -.036 e7 TC 4.386 -.072 e7 e22 6.086 -.052 e7 e18 4.951 -.064 e6 TT 6.657 -.044 e6 e15 5.009 -.074 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào M.I. Par Change e5 e25 4.790 -.028 e5 e22 6.229 -.042 e5 e8 10.989 -.070 e4 e18 5.235 -.052 e4 e17 4.184 .052 e4 e13 4.779 -.035 e3 RR 4.119 .034 e2 e22 6.488 .045 e1 e17 6.741 -.062 e1 e13 5.032 -.034 Variances: (Group number 1 - Default model) M.I. Par Change Regression Weights: (Group number 1 - Default model) M.I. Par Change q11.2 <--- q10.2 4.677 .141 q11.3 <--- RR 4.797 -.186 q11.3 <--- q8.1 4.311 -.111 q11.3 <--- q8.2 4.739 -.100 q9.2 <--- SD 7.235 .404 q9.2 <--- TT 10.303 .508 q9.2 <--- RR 4.207 -.250 q9.2 <--- IL 4.045 .302 q9.2 <--- q11.2 8.021 .275 q9.2 <--- q11.3 7.012 .284 q9.2 <--- q10.1 7.216 .231 q9.2 <--- q10.2 8.388 .282 q9.2 <--- q10.4 7.125 .277 q9.2 <--- q8.3 7.257 -.205 q9.2 <--- q12.3 4.349 .224 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào M.I. Par Change q9.2 <--- q12.5 5.065 .236 q9.4 <--- RR 6.320 .313 q9.4 <--- q10.5 5.368 -.201 q9.4 <--- q8.1 5.138 .178 q9.4 <--- q8.4 5.437 .176 q10.2 <--- q11.2 5.363 .159 q10.2 <--- q12.2 6.655 -.194 q10.2 <--- q12.5 6.447 -.189 q10.3 <--- q13.1 4.861 .172 q10.3 <--- q9.4 4.730 .097 q8.1 <--- q11.1 4.474 .182 q8.1 <--- q9.2 4.173 .142 q8.3 <--- SD 5.495 -.297 q8.3 <--- q11.1 10.109 -.264 q8.3 <--- q11.4 6.069 -.239 q8.3 <--- q9.2 7.795 -.188 q12.1 <--- q9.3 4.547 .091 q12.1 <--- q8.2 8.024 -.125 q12.2 <--- q9.2 5.010 -.120 q12.2 <--- q8.1 4.172 -.105 q12.3 <--- q8.2 4.554 .082 q12.5 <--- q9.3 4.971 -.091 q12.5 <--- q10.2 6.905 -.162 CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 73 367.618 278 .000 1.322 Saturated model 351 .000 0 Independence model 26 1680.225 325 .000 5.170 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Model Fit Summary CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 73 367.618 278 .000 1.322 Saturated model 351 .000 0 Independence model 26 1680.225 325 .000 5.170 RMR, GFI Model RMR GFI AGFI PGFI Default model .029 .820 .772 .649 Saturated model .000 1.000 Independence model .100 .352 .300 .326 Baseline Comparisons Model NFI Delta1 RFI rho1 IFI Delta2 TLI rho2 CFI Default model .781 .744 .936 .923 .934 Saturated model 1.000 1.000 1.000 Independence model .000 .000 .000 .000 .000 Parsimony-Adjusted Measures Model PRATIO PNFI PCFI Default model .855 .668 .799 Saturated model .000 .000 .000 Independence model 1.000 .000 .000 NCP Model NCP LO 90 HI 90 Default model 89.618 43.891 143.443 Saturated model .000 .000 .000 Independence model 1355.225 1230.765 1487.168 FMIN Model FMIN F0 LO 90 HI 90 Default model 3.089 .753 .369 1.205 Saturated model .000 .000 .000 .000 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Model FMIN F0 LO 90 HI 90 Independence model 14.120 11.388 10.343 12.497 RMSEA Model RMSEA LO 90 HI 90 PCLOSE Default model .052 .036 .066 .399 Independence model .187 .178 .196 .000 AIC Model AIC BCC BIC CAIC Default model 513.618 556.466 717.105 790.105 Saturated model 702.000 908.022 1680.410 2031.410 Independence model 1732.225 1747.486 1804.700 1830.700 ECVI Model ECVI LO 90 HI 90 MECVI Default model 4.316 3.932 4.768 4.676 Saturated model 5.899 5.899 5.899 7.630 Independence model 14.557 13.511 15.665 14.685 HOELTER Model HOELTER .05 HOELTER .01 Default model 103 109 Independence model 27 28 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào PHỤ LỤC 5: MÔ HÌNH CẤU TRÚC SEM IL IL5 .12 e1 1.00 1 IL4 .16 e21.04 1 IL3 .10 e3 1.03 1 IL2 .15 e4 .88 1 IL1 .15 e5 .98 1 .14 TT TT5 .29 e10 1.00 1 TT4 .14 e11 1.04 1 TT3 .17 e12 .801 TT2 .14 e13 1.16 1 TT1 .19 e14 1.30 1 SD SD4 .08 e19 1.00 1 SD3 .16 e20 .83 1 SD2 .13 e21 1.12 1 SD1 .18 e22 .95 1 TD TD4 .02 e23 1.00 1 TD1 .04 e24 .93 1 DD DD3 .09 e25 1.00 1 DD1 .05 e26 1.15 1 Chi-square= 165.622; df= 131; P= .022 Chi-square/df = 1.264; GFI= .868; TLI = .957; CFI = .963; RMSEA= .047 .43 .52 .12 ee1 1 .07 ee2 1 .21 ee3 1 .07 ee4 1 .80 .51 Scalar Estimates (Group number 1 - Default model) Maximum Likelihood Estimates Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label SD <--- TT .799 .154 5.186 *** IL <--- SD .511 .111 4.598 *** TD <--- IL .433 .124 3.490 *** DD <--- IL .520 .108 4.798 *** q12.5 <--- IL 1.000 q12.4 <--- IL 1.038 .135 7.676 *** q12.3 <--- IL 1.032 .122 8.470 *** q12.2 <--- IL .884 .124 7.125 *** Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate S.E. C.R. P Label q12.1 <--- IL .983 .129 7.589 *** q10.5 <--- TT 1.000 q10.4 <--- TT 1.036 .185 5.589 *** q10.3 <--- TT .805 .163 4.937 *** q10.2 <--- TT 1.160 .202 5.739 *** q10.1 <--- TT 1.303 .228 5.721 *** q11.4 <--- SD 1.000 q11.3 <--- SD .826 .121 6.798 *** q11.2 <--- SD 1.123 .131 8.555 *** q11.1 <--- SD .954 .131 7.276 *** q13.4 <--- TD 1.000 q13.1 <--- TD .933 .141 6.638 *** q14.3 <--- DD 1.000 q14.1 <--- DD 1.150 .195 5.882 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate SD <--- TT .751 IL <--- SD .504 TD <--- IL .356 DD <--- IL .620 q12.5 <--- IL .755 q12.4 <--- IL .725 q12.3 <--- IL .799 q12.2 <--- IL .676 q12.1 <--- IL .717 q10.5 <--- TT .566 q10.4 <--- TT .717 q10.3 <--- TT .590 q10.2 <--- TT .752 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate q10.1 <--- TT .747 q11.4 <--- SD .816 q11.3 <--- SD .628 q11.2 <--- SD .773 q11.1 <--- SD .667 q13.4 <--- TD .952 q13.1 <--- TD .915 q14.3 <--- DD .747 q14.1 <--- DD .859 Variances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label TT .139 .045 3.113 .002 ee2 .069 .018 3.850 *** ee1 .121 .027 4.391 *** ee3 .208 .043 4.787 *** ee4 .070 .019 3.760 *** e1 .122 .020 6.212 *** e2 .157 .024 6.461 *** e3 .098 .017 5.712 *** e4 .150 .022 6.770 *** e5 .147 .023 6.517 *** e10 .295 .042 7.049 *** e11 .141 .023 6.203 *** e12 .168 .024 6.960 *** e13 .143 .025 5.847 *** e14 .186 .032 5.898 *** e19 .079 .016 5.086 *** e20 .164 .024 6.870 *** e21 .134 .023 5.748 *** Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Estimate S.E. C.R. P Label e22 .179 .027 6.671 *** e23 .025 .034 .727 .467 e24 .040 .030 1.346 .178 e25 .090 .020 4.417 *** e26 .053 .023 2.306 .021 Squared Multiple Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate SD .564 IL .254 DD .385 TD .127 q14.1 .738 q14.3 .558 q13.1 .837 q13.4 .906 q11.1 .445 q11.2 .597 q11.3 .394 q11.4 .666 q10.1 .559 q10.2 .565 q10.3 .348 q10.4 .514 q10.5 .320 q12.1 .515 q12.2 .456 q12.3 .638 q12.4 .526 q12.5 .570 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Modification Indices (Group number 1 - Default model) Covariances: (Group number 1 - Default model) M.I. Par Change ee1 TT 4.401 .030 ee1 ee2 7.933 -.034 e21 e26 4.247 .025 e19 e20 4.362 .026 e14 ee1 6.095 .042 e14 e24 4.199 -.022 e13 e21 7.172 .043 e12 ee1 4.289 .032 e5 e25 4.242 -.026 e5 e22 6.889 -.044 e4 e13 4.502 -.034 e4 e5 4.261 .032 e3 e13 4.765 .030 e2 e22 5.382 .041 Variances: (Group number 1 - Default model) M.I. Par Change Regression Weights: (Group number 1 - Default model) M.I. Par Change IL <--- TT 4.401 .218 q14.1 <--- q11.2 4.185 .107 q10.1 <--- q12.1 4.913 .177 q10.1 <--- q12.2 6.223 .209 q10.2 <--- q12.2 4.284 -.153 q10.3 <--- TD 5.184 .189 q10.3 <--- q13.1 6.147 .195 q10.3 <--- q13.4 4.156 .156 q12.3 <--- q10.2 4.256 .117 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc Ki nh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào M.I. Par Change q12.5 <--- q11.2 4.538 -.130 q12.5 <--- q10.2 5.973 -.149 Model Fit Summary CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 40 165.622 131 .022 1.264 Saturated model 171 .000 0 Independence model 18 1095.748 153 .000 7.162 RMR, GFI Model RMR GFI AGFI PGFI Default model .025 .868 .827 .665 Saturated model .000 1.000 Independence model .096 .335 .257 .300 Baseline Comparisons Model NFI Delta1 RFI rho1 IFI Delta2 TLI rho2 CFI Default model .849 .823 .964 .957 .963 Saturated model 1.000 1.000 1.000 Independence model .000 .000 .000 .000 .000 Parsimony-Adjusted Measures Model PRATIO PNFI PCFI Default model .856 .727 .825 Saturated model .000 .000 .000 Independence model 1.000 .000 .000 NCP Model NCP LO 90 HI 90 Default model 34.622 5.727 71.664 Saturated model .000 .000 .000 Independence model 942.748 841.415 1051.544 FMIN Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Model FMIN F0 LO 90 HI 90 Default model 1.392 .291 .048 .602 Saturated model .000 .000 .000 .000 Independence model 9.208 7.922 7.071 8.837 RMSEA Model RMSEA LO 90 HI 90 PCLOSE Default model .047 .019 .068 .570 Independence model .228 .215 .240 .000 AIC Model AIC BCC BIC CAIC Default model 245.622 260.822 357.122 397.122 Saturated model 342.000 406.980 818.661 989.661 Independence model 1131.748 1138.588 1181.923 1199.923 ECVI Model ECVI LO 90 HI 90 MECVI Default model 2.064 1.821 2.375 2.192 Saturated model 2.874 2.874 2.874 3.420 Independence model 9.510 8.659 10.425 9.568 HOELTER Model HOELTER .05 HOELTER .01 Default model 115 124 Independence model 20 22 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào PHỤ LỤC 6: KIỂM ĐỊNH BOOTSTRAP Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Parameter SE SE-SE Mean Bias SE-Bias SD <--- TT .231 .012 .871 .071 .016 IL <--- SD .140 .007 .502 -.008 .010 TD <--- IL .160 .008 .450 .017 .011 DD <--- IL .132 .007 .527 .008 .009 q12.5 <--- IL .000 .000 1.000 .000 .000 q12.4 <--- IL .131 .007 1.033 -.005 .009 q12.3 <--- IL .124 .006 1.050 .018 .009 q12.2 <--- IL .129 .006 .887 .003 .009 q12.1 <--- IL .149 .007 .989 .006 .011 q10.5 <--- TT .000 .000 1.000 .000 .000 q10.4 <--- TT .297 .015 1.113 .076 .021 q10.3 <--- TT .181 .009 .827 .023 .013 q10.2 <--- TT .237 .012 1.208 .049 .017 q10.1 <--- TT .287 .014 1.371 .068 .020 q11.4 <--- SD .000 .000 1.000 .000 .000 q11.3 <--- SD .145 .007 .837 .011 .010 q11.2 <--- SD .156 .008 1.122 -.001 .011 q11.1 <--- SD .140 .007 .943 -.011 .010 q13.4 <--- TD .000 .000 1.000 .000 .000 q13.1 <--- TD .115 .006 .923 -.010 .008 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Parameter SE SE-SE Mean Bias SE-Bias q14.3 <--- DD .000 .000 1.000 .000 .000 q14.1 <--- DD .302 .015 1.180 .030 .021 Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Parameter SE SE-SE Mean Bias SE-Bias SD <--- TT .072 .004 .752 .001 .005 IL <--- SD .116 .006 .499 -.005 .008 TD <--- IL .117 .006 .360 .004 .008 DD <--- IL .096 .005 .611 -.010 .007 q12.5 <--- IL .056 .003 .751 -.004 .004 q12.4 <--- IL .061 .003 .714 -.012 .004 q12.3 <--- IL .056 .003 .802 .003 .004 q12.2 <--- IL .082 .004 .670 -.006 .006 q12.1 <--- IL .076 .004 .711 -.007 .005 q10.5 <--- TT .076 .004 .549 -.017 .005 q10.4 <--- TT .069 .003 .715 -.002 .005 q10.3 <--- TT .077 .004 .579 -.011 .005 q10.2 <--- TT .066 .003 .744 -.008 .005 q10.1 <--- TT .057 .003 .740 -.008 .004 q11.4 <--- SD .053 .003 .822 .006 .004 q11.3 <--- SD .075 .004 .635 .007 .005 q11.2 <--- SD .062 .003 .771 -.001 .004 q11.1 <--- SD .073 .004 .661 -.006 .005 q13.4 <--- TD .068 .003 .961 .010 .005 q13.1 <--- TD .061 .003 .907 -.008 .004 q14.3 <--- DD .099 .005 .750 .003 .007 q14.1 <--- DD .101 .005 .859 .000 .007 Model Fit Summary CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 40 165.622 131 .022 1.264 Saturated model 171 .000 0 Independence model 18 1095.748 153 .000 7.162 RMR, GFI Model RMR GFI AGFI PGFI Default model .025 .868 .827 .665 Saturated model .000 1.000 Independence model .096 .335 .257 .300 Baseline Comparisons Model NFI Delta1 RFI rho1 IFI Delta2 TLI rho2 CFI Default model .849 .823 .964 .957 .963 Saturated model 1.000 1.000 1.000 Independence model .000 .000 .000 .000 .000 Parsimony-Adjusted Measures Model PRATIO PNFI PCFI Default model .856 .727 .825 Saturated model .000 .000 .000 Independence model 1.000 .000 .000 NCP Model NCP LO 90 HI 90 Default model 34.622 5.727 71.664 Saturated model .000 .000 .000 Independence model 942.748 841.415 1051.544 FMIN Model FMIN F0 LO 90 HI 90 Default model 1.392 .291 .048 .602 Saturated model .000 .000 .000 .000 Independence model 9.208 7.922 7.071 8.837 RMSEA Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Model RMSEA LO 90 HI 90 PCLOSE Default model .047 .019 .068 .570 Independence model .228 .215 .240 .000 AIC Model AIC BCC BIC CAIC Default model 245.622 260.822 357.122 397.122 Saturated model 342.000 406.980 818.661 989.661 Independence model 1131.748 1138.588 1181.923 1199.923 ECVI Model ECVI LO 90 HI 90 MECVI Default model 2.064 1.821 2.375 2.192 Saturated model 2.874 2.874 2.874 3.420 Independence model 9.510 8.659 10.425 9.568 HOELTER Model HOELTER .05 HOELTER .01 Default model 115 124 Independence model 20 22 PHỤ LỤC 8: KIỂM ĐỊNH ONE SAMPLE T-TEST One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean TT1 120 3.8083 .65203 .05952 TT2 120 3.8917 .57680 .05265 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2-tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper TT1 13.580 119 .000 .80833 .6905 .9262 TT2 16.934 119 .000 .89167 .7874 .9959 TT3 21.644 119 .000 1.00833 .9161 1.1006 TT4 19.415 119 .000 .95833 .8606 1.0561 TT5 13.949 119 .000 .84167 .7222 .9611 One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean SD1 120 3.8583 .56947 .05199 SD2 120 3.8667 .57880 .05284 SD3 120 3.8583 .52334 .04777 SD4 120 3.9250 .48788 .04454 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2-tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference TT3 120 4.0083 .51033 .04659 TT4 120 3.9583 .54071 .04936 TT5 120 3.8417 .66099 .06034 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Lower Upper SD1 16.511 119 .000 .85833 .7554 .9613 SD2 16.403 119 .000 .86667 .7620 .9713 SD3 17.967 119 .000 .85833 .7637 .9529 SD4 20.769 119 .000 .92500 .8368 1.0132 One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean IL1 120 3.6167 .55281 .05046 IL2 120 3.5833 .52793 .04819 IL3 120 3.7167 .52153 .04761 IL4 120 3.4500 .57759 .05273 IL5 120 3.5000 .53452 .04880 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2-tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper IL1 12.220 119 .000 .61667 .5167 .7166 IL2 12.104 119 .000 .58333 .4879 .6788 IL3 15.053 119 .000 .71667 .6224 .8109 IL4 8.535 119 .000 .45000 .3456 .5544 IL5 10.247 119 .000 .50000 .4034 .5966 One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean TD1 120 3.5417 .50035 .04568 TD4 120 3.5583 .51524 .04704 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2-tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper TD1 11.859 119 .000 .54167 .4512 .6321 TD4 11.871 119 .000 .55833 .4652 .6515 One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean DD1 120 3.7833 .45251 .04131 DD3 120 3.7167 .45251 .04131 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2-tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper DD1 18.963 119 .000 .78333 .7015 .8651 DD3 17.349 119 .000 .71667 .6349 .7985 PHỤ LỤC 9 Ranks thoi gian giao dich N Mean Rank Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào SD hang ngay 15 74.27 vai lan mot tuan 24 71.21 hang tuan 36 50.14 vai lan mot thang 45 58.49 Total 120 TD hang ngay 15 49.73 vai lan mot tuan 24 62.75 hang tuan 36 57.19 vai lan mot thang 45 65.53 Total 120 IL hang ngay 15 61.47 vai lan mot tuan 24 67.83 hang tuan 36 62.86 vai lan mot thang 45 54.38 Total 120 Test Statisticsa,b SD TD IL Chi-Square 7.968 2.805 2.638 df 3 3 3 Asymp. Sig. .047 .423 .451 a. Kruskal Wallis Test b. Grouping Variable: thoi gian giao dich Ranks thoi gian su dung N Mean Rank SD < 6 thang 27 64.22 6-12 thang 23 68.48 1-3 nam 33 52.03 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào 3-5 nam 37 60.38 Total 120 TD < 6 thang 27 57.19 6-12 thang 23 61.26 1-3 nam 33 49.85 3-5 nam 37 71.95 Total 120 IL < 6 thang 27 54.37 6-12 thang 23 59.83 1-3 nam 33 53.00 3-5 nam 37 72.08 Total 120 Test Statisticsa,b SD TD IL Chi-Square 3.476 7.356 6.482 df 3 3 3 Asymp. Sig. .324 .061 .090 a. Kruskal Wallis Test b. Grouping Variable: thoi gian su dung Ranks thu nhap N Mean Rank SD < 2 trieu 20 66.85 2-5 trieu 55 58.11 5-8 trieu 25 63.16 > 8 trieu 20 57.40 Total 120 TD < 2 trieu 20 67.75 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào 2-5 trieu 55 58.75 5-8 trieu 25 54.72 > 8 trieu 20 65.30 Total 120 IL < 2 trieu 20 56.15 2-5 trieu 55 62.09 5-8 trieu 25 60.80 > 8 trieu 20 60.10 Total 120 Test Statisticsa,b SD TD IL Chi-Square 1.231 2.080 .432 df 3 3 3 Asymp. Sig. .745 .556 .933 a. Kruskal Wallis Test b. Grouping Variable: thu nhap Ranks nghe nghiep N Mean Rank SD HS-SV 14 62.43 can bo cong chuc 41 65.51 kinh doanh 45 61.29 khac 20 47.10 Total 120 TD HS-SV 14 47.29 can bo cong chuc 41 61.76 kinh doanh 45 59.91 khac 20 68.50 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Total 120 IL HS-SV 14 47.36 can bo cong chuc 41 72.20 kinh doanh 45 54.51 khac 20 59.20 Total 120 Test Statisticsa,b SD TD IL Chi-Square 3.885 3.145 7.995 df 3 3 3 Asymp. Sig. .274 .370 .046 a. Kruskal Wallis Test b. Grouping Variable: nghe nghiep Ranks do tuoi N Mean Rank SD 18-22 14 60.86 23-30 36 66.00 31-45 38 67.03 46-55 23 57.65 > 55 9 17.67 Total 120 TD 18-22 14 47.57 23-30 36 60.31 31-45 38 68.11 46-55 23 53.26 > 55 9 67.78 Total 120 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào IL 18-22 14 53.50 23-30 36 73.47 31-45 38 65.16 46-55 23 51.91 > 55 9 21.78 Total 120 Test Statisticsa,b SD TD IL Chi-Square 16.040 5.142 18.809 df 4 4 4 Asymp. Sig. .003 .273 .001 a. Kruskal Wallis Test b. Grouping Variable: do tuoi Ranks gioi tinh N Mean Rank SD nam 74 61.82 nu 46 58.37 Total 120 TD nam 74 60.99 nu 46 59.72 Total 120 IL nam 74 59.78 nu 46 61.65 Total 120 Test Statisticsa,b Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào SD TD IL Chi-Square .280 .038 .082 df 1 1 1 Asymp. Sig. .597 .846 .775 a. Kruskal Wallis Test b. Grouping Variable: gioi tinh * ONE WAY ANOVA  Mức độ giao dịch Test of Homogeneity of Variances TT Levene Statistic df1 df2 Sig. 3.107 3 116 .029  Thời gian sử dụng Test of Homogeneity of Variances TT Levene Statistic df1 df2 Sig. 2.711 3 116 .048  Thu nhập Test of Homogeneity of Variances TT Levene Statistic df1 df2 Sig. .776 3 116 .510  Công việc Test of Homogeneity of Variances Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào TT Levene Statistic df1 df2 Sig. .149 3 116 .930  Tuổi Test of Homogeneity of Variances TT Levene Statistic df1 df2 Sig. .999 4 115 .411  Giới tính Test of Homogeneity of Variances TT Levene Statistic df1 df2 Sig. 1.259 1 118 .264 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Mã số phiếu:......... PHIẾU KHẢO SÁT Xin chào Anh/chị, Chúng tôi là sinh viên nghiên cứu lớp K44A Thương Mại hiện đang tiến hành nghiên cứu về đề tài “các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Sacombank chi nhánh Quảng Trị”. Rất mong anh/chị dành chút thời gian để trả lời một số câu hỏi sau đây ------------  ------------ Định nghĩa “ngân hàng điện tử”:là các dịch vụ do ngân hàng cung cấp bao gồm: truy vấn tài khoản, giao dịch chuyển khoản, thanh toán qua mạng, mua sắm hàng hóa, thanh toán hóa đơn bằng các công cụ ATM, Internet banking, Mobile banking, Phone banking. Phần 1: Thông tin chung của người trả lời ( khoanh tròn vào đáp án bạn chọn) 1. Giới tính: 1. Nam 2. Nữ 2. Độ tuổi: 1. 18-22 2. 23-30 3. 31-45 4. 46-55 5. >55 3. Nghề nghiệp: 1. HS-SV 2. Cán bộ công chức 3. Kinh doanh 4.Khác 4. Thu nhập hàng tháng: 1. 8 triệu 5. Anh/ chị đã sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử (ATM, internet banking, mobile banking) này trong thời gian bao lâu? 1. <6 tháng 2. 6-12 tháng 3. 1-3 năm 4. 3-5 năm 6. Anh/ chị giao dịch với ngân hàng 1. Hằng ngày 2. Vài lần một tuần 3. Hằng tuần 4. Vài lần một tháng 7. Anh/ chị hiện đang sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử nào của ngân hàng Sacombank? (có thể chọn nhiều đáp án) 1. Internetbanking 2. Mobilebanking M-plus 3. Mobilebanking SMS 4. Phonebanking 5. ATM Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào Phần 2: Anh chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của mình về các phát biểu dưới đây. Đối với mỗi phát biểu, anh chị hãy khoanh tròn vào 1 trong các con số từ 1 đến 5; theo quy ước là: 1: Hoàn toàn không đồng ý, 2: Không đồng ý, 3: Trung lập, 4: Đồng ý, 5: Hoàn toàn đồng ý. Các nhân tố Mức độ đồng ý 8. Rủi ro cảm nhận 8.1. Không tin tưởng vào công nghệ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 8.2.Không an tâm về mức độ bảo mật thong tin 1 2 3 4 5 8.3. Dễ xảy ra các rủi ro khi giao dịch 1 2 3 4 5 8.4.Lo ngại về các vấn đề pháp lý liên quan đến các giao dịch điện tử 1 2 3 4 5 9. Sự tự chủ 9.1.Không gặp khó khăn khi sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 9.2.Có thể sử dụng dễ dàng và thành thạo mà không cần hướng dẫn 1 2 3 4 5 9.3.Sử dụng khi thấy người khác cũng sử dụng 1 2 3 4 5 9.4.Sử dụng khi nhận được sự hỗ trợ từ nhân viên 1 2 3 4 5 9.5.Sử dụng khi nhận được sự hỗ trợ trực tuyến 1 2 3 4 5 10. Sự thuận tiện 10.1.Dễ dàng đăng nhập và thoát ra khỏi hệ thống 1 2 3 4 5 10.2.Có thể sử dụng tại bất cứ điểm giao dịch nào 1 2 3 4 5 10.3.Có thể sử dụng bất cứ lúc nào 1 2 3 4 5 10.4.Tiết kiệm được thời gian sử dụng 1 2 3 4 5 10.5.Sử dụng dịch vụ e-banking mang lại nhiều sự thuận tiện 1 2 3 4 5 11. Sự dễ sử dụng cảm nhận 11.1.Dễ dàng thực hiện các dịch vụ của ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hào 11.2.Thao tác giao dịch đơn giản trên ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 11.3.Nhìn chung dịch vụ ngân hàng điện tử dễ sử dụng 1 2 3 4 5 11.4.Cách sử dụng đơn giản 1 2 3 4 5 12. Ích lợi cảm nhận 12.1.Thực hiện mọi giao dịch nhanh hơn 1 2 3 4 5 12.2.Mang lại nhiều hiệu quả 1 2 3 4 5 12.3.Tiết kiệm thời gian và chi phí 1 2 3 4 5 12.4.Dễ dàng kiểm soát mọi hoạt động 1 2 3 4 5 12.5.Sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử mang lại nhiều lợi ích 1 2 3 4 5 13. Thái độ 13.1.Hài lòng khi sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 13.2.Yên tâm khi sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 13.3.Thoải mái khi sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 13.4.Thích sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 14. Dự định 14.1.Tiếp tục sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử 1 2 3 4 5 14.2.Sẽ sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử nhiều hơn 1 2 3 4 5 14.3.Chắc chắn sẽ sử dụng khi có ý định sử dụng 1 2 3 4 5 Xin cảm ơn Anh/chị! Sinh viên: Đặng Thị Ngọc Ánh Đạ i h ọc Ki nh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnghien_cuu_cac_nhan_to_anh_huong_den_y_dinh_su_dung_dich_vu_ngan_hang_dien_tu_tai_ngan_hang_sacomban.pdf
Luận văn liên quan