Luận án Nghiên cứu cân bằng dinh dưỡng Kali cho mía đồi vùng Lam Sơn - Thanh Hóa

Tác động của mô hình quản lý bền vững K đến tính chất nông hóa của đất trồng mía trình bày trong bảng 3.37, cho thấy: Kết quả phân tích đất sau khi xây dựng mô hình cho thấy: nhìn chung, các chỉ tiêu nông hóa đất không có sự biến động lớn khi so sánh giữa trước với sau khi xây dựng mô hình và giữa công thức đối chứng với công thức thử nghiệm. Sự chênh lệch về lượng các chỉ tiêu ở mức thấp, chưa thực sự rõ ràng. Đối với K, hàm lượng K tổng số giữ được mức tương đương so với trước khi xây dựng mô hình. Riêng K trao đổi tăng từ 5,75 lên 5,82 mg/100g đất (tăng 0,07 mg/100 g đất). Đối với thành phần cơ giới đất, do tác động của xói mòn đất, tỷ lệ các cấp hạt trong đất có sự biến động theo hướng giảm tỷ lệ cấp hạt sét, tăng tỷ lệ cấp hạt cát (1%) so với trước khi xây dựng mô hình. Từ đó cho thấy, mô hình thực nghiệm quản lý bền vững dinh dưỡng K đảm bảo duy trì được hàm lượng K dự trữ trong đất sau mỗi vụ trồng mía .

pdf212 trang | Chia sẻ: aquilety | Ngày: 30/03/2015 | Lượt xem: 1489 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận án Nghiên cứu cân bằng dinh dưỡng Kali cho mía đồi vùng Lam Sơn - Thanh Hóa, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
8,9 313,82 275,74 CV%= 6,0 LSD0,05 = 28,67 3.1.2.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 219,8 228,6 219,4 222,60 2. Nền + 100 K2O 256,2 249,8 221,98 242,66 3. Nền + 150 K2O 241,1 263,4 257,14 253,88 4. Nền + 200 K2O 269,8 245,3 258,45 257,85 5. Nền + 250 K2O 271,6 234,3 267,08 257,66 6. Nền + 300 K2O 270,7 246,4 263,59 260,23 CV%= 5,8 LSD0,05 = 26,33 3.1.2.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 241,50 234,15 222,60 232,75 2. Nền + 100 K2O 265,02 253,31 242,66 253,66 3. Nền + 150 K2O 273,58 264,82 253,88 264,09 4. Nền + 200 K2O 279,89 268,87 257,85 268,87 5. Nền + 250 K2O 280,69 273,01 257,66 270,45 6. Nền + 300 K2O 283,49 275,74 260,23 273,15 CV%= 6,03 LSD0,05 = 28,73 156 3.1.3. Đường kính thân(cm) 3.1.3.1. Mía tơ Công thức Nhắc lại Trung bình Lần 1 Lần 2 Lần 3 1. Nền: 200N+100P2O5 2,24 2,55 2,86 2,55 2. Nền + 100 K2O 2,52 2,78 2,92 2,74 3. Nền + 150 K2O 2,71 2,59 3,16 2,82 4. Nền + 200 K2O 2,77 2,86 2,92 2,85 5. Nền + 250 K2O 2,87 2,55 3,1 2,84 6. Nền + 300 K2O 2,79 2,88 2,94 2,87 CV%= 5,6 LSD0,05 = 0,28 3.1.3.2. Mía gốc 1 1. Nền: 200N+100P2O5 2,58 2,12 2,74 2,48 2. Nền + 100 K2O 2,72 2,31 3,04 2,69 3. Nền + 150 K2O 2,81 2,41 3,12 2,78 4. Nền + 200 K2O 2,79 2,57 3,04 2,80 5. Nền + 250 K2O 2,97 2,73 2,73 2,81 6. Nền + 300 K2O 2,96 2,58 2,98 2,84 CV%= 5,4 LSD0,05 = 0,27 3.1.3.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 2,42 2,19 2,32 2,31 2. Nền + 100 K2O 2,59 2,46 2,66 2,57 3. Nền + 150 K2O 2,62 2,57 2,88 2,69 4. Nền + 200 K2O 2,76 2,68 2,57 2,67 5. Nền + 250 K2O 2,66 2,42 2,87 2,65 6. Nền + 300 K2O 2,51 2,62 2,91 2,68 CV%= 5,1 LSD0,05 = 0,24 3.1.3.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 2,55 2,48 2,31 2,45 2. Nền + 100 K2O 2,74 2,69 2,57 2,67 3. Nền + 150 K2O 2,82 2,78 2,69 2,76 4. Nền + 200 K2O 2,85 2,80 2,67 2,77 5. Nền + 250 K2O 2,84 2,81 2,65 2,77 6. Nền + 300 K2O 2,87 2,84 2,68 2,80 CV%= 5,37 LSD0,05 = 0,26 157 3.1.4. Khối lượng cây(kg/cây) 3.1.4.1. Mía tơ Công thức Nhắc lại Trung bình Lần 1 Lần 2 Lần 3 1. Nền: 200N+100P2O5 1,09 1,02 1,01 1,04 2. Nền + 100 K2O 1,2 1,19 1,15 1,18 3. Nền + 150 K2O 1,13 1,21 1,38 1,24 4. Nền + 200 K2O 1,24 1,21 1,33 1,26 5. Nền + 250 K2O 1,26 1,33 1,22 1,27 6. Nền + 300 K2O 1,29 1,25 1,3 1,28 CV%= 5,8 LSD0,05 = 0,22 3.1.4.2. Mía gốc 1 1. Nền: 200N+100P2O5 1,01 1,05 1,09 1,05 2. Nền + 100 K2O 1,17 1,14 1,08 1,13 3. Nền + 150 K2O 1,22 1,16 1,13 1,17 4. Nền + 200 K2O 1,12 1,21 1,24 1,19 5. Nền + 250 K2O 1,27 1,19 1,17 1,21 6. Nền + 300 K2O 1,32 1,15 1,19 1,22 CV%= 5,2 LSD0,05 = 0,11 3.1.4.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 0,89 0,91 1,11 0,97 2. Nền + 100 K2O 1,07 1,06 1,11 1,08 3. Nền + 150 K2O 1,12 1,16 1,08 1,12 4. Nền + 200 K2O 1,15 1,14 1,13 1,14 5. Nền + 250 K2O 1,13 1,16 1,16 1,15 6. Nền + 300 K2O 1,15 1,18 1,15 1,16 CV%= 5,1 LSD0,05 = 0,10 3.1.4.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 1,04 1,05 0,97 1,02 2. Nền + 100 K2O 1,18 1,13 1,08 1,13 3. Nền + 150 K2O 1,24 1,17 1,12 1,18 4. Nền + 200 K2O 1,26 1,19 1,14 1,20 5. Nền + 250 K2O 1,27 1,21 1,15 1,21 6. Nền + 300 K2O 1,28 1,22 1,16 1,22 CV%= 5,37 LSD0,05 = 0,14 158 3.1.5. Mật độ cây (cây/m2) 3.1.5.1. Mía tơ Công thức Nhắc lại Trung bình Lần 1 Lần 2 Lần 3 1. Nền: 200N+100P2O5 4,64 5,67 6,37 5,56 2. Nền + 100 K2O 4,73 6,24 6,76 5,91 3. Nền + 150 K2O 5,62 6,25 6,85 6,24 4. Nền + 200 K2O 5,63 6,21 7,42 6,42 5. Nền + 250 K2O 5,22 6,22 7,79 6,41 6. Nền + 300 K2O 5,14 6,25 7,96 6,45 CV%= 5,6 LSD0,05 = 0,63 3.1.5.2. Mía gốc 1 1. Nền: 200N+100P2O5 5,23 4,66 5,86 5,25 2. Nền + 100 K2O 5,59 5,21 5,94 5,58 3. Nền + 150 K2O 5,97 5,51 6,19 5,89 4. Nền + 200 K2O 6,04 6,27 5,87 6,06 5. Nền + 250 K2O 6,01 6,27 5,87 6,05 6. Nền + 300 K2O 6,03 6,03 6,24 6,10 CV%= 5,7 LSD0,05 = 0,61 3.1.5.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 5,23 5,09 5,31 5,21 2. Nền + 100 K2O 5,53 5,86 5,23 5,54 3. Nền + 150 K2O 5,84 5,36 6,35 5,85 4. Nền + 200 K2O 6,04 5,69 6,33 6,02 5. Nền + 250 K2O 5,98 6,23 5,82 6,01 6. Nền + 300 K2O 6,05 6,37 5,79 6,07 CV%= 5,9 LSD0,05 = 0,62 3.1.5.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 5,56 5,25 5,21 5,34 2. Nền + 100 K2O 5,91 5,58 5,54 5,68 3. Nền + 150 K2O 6,24 5,89 5,85 5,99 4. Nền + 200 K2O 6,42 6,06 6,02 6,17 5. Nền + 250 K2O 6,41 6,05 6,01 6,16 6. Nền + 300 K2O 6,45 6,10 6,07 6,21 CV%= 5,73 LSD0,05 = 0,62 159 3.2. NĂNG SUẤT MÍA 3.2.1. Mía tơ Công thức Nhắc lại Trung bình Lần 1 Lần 2 Lần 3 1. Nền: 200N+100P2O5 59,42 50,09 65,24 58,25 2. Nền + 100 K2O 67,14 60,15 74,1 67,13 3. Nền + 150 K2O 64,61 71,69 79,25 71,85 4. Nền + 200 K2O 67,33 73,48 79,87 73,56 5. Nền + 250 K2O 68,57 74,31 77,59 73,49 6. Nền + 300 K2O 69,92 73,01 76,79 73,24 CV%= 5,6 LSD0,05 = 7,06 3.2.2. Mía gốc 1 1. Nền: 200N+100P2O5 60,12 61,11 59,85 60,36 2. Nền + 100 K2O 74,03 69,05 70,07 71,05 3. Nền + 150 K2O 75,04 74,16 72,8 74,00 4. Nền + 200 K2O 81,18 74,21 72,7 76,03 5. Nền + 250 K2O 74,34 73,24 82,61 76,73 6. Nền + 300 K2O 80,78 79,84 68,76 76,46 CV%= 5,7 LSD0,05 = 7,47 3.2.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 51,39 53,55 59,91 54,95 2. Nền + 100 K2O 56,34 62,64 63,78 60,92 3. Nền + 150 K2O 64,93 69,47 59,22 64,54 4. Nền + 200 K2O 60,97 65,75 70,47 65,73 5. Nền + 250 K2O 67,77 64,65 64,70 65,71 6. Nền + 300 K2O 64,31 67,88 65,21 65,80 CV%= 6,1 LSD0,05 = 6,97 3.2.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 58,25 60,36 54,95 57,85 2. Nền + 100 K2O 67,13 71,05 60,92 66,37 3. Nền + 150 K2O 71,85 74,00 64,54 70,13 4. Nền + 200 K2O 73,56 76,03 65,73 71,77 5. Nền + 250 K2O 73,49 76,73 65,71 71,98 6. Nền + 300 K2O 73,24 76,46 65,80 71,83 CV%= 5,8 LSD0,05 = 7,17 160 3.3. CHỮ ĐƯỜNG (CCS) 3.3.1. Mía tơ Công thức Nhắc lại Trung bình Lần 1 Lần 2 Lần 3 1. Nền: 200N+100P2O5 8,55 8,45 8,35 8,45 2. Nền + 100 K2O 9,30 9,43 9,69 9,47 3. Nền + 150 K2O 10,24 10,05 10,15 10,15 4. Nền + 200 K2O 10,65 10,35 10,66 10,55 5. Nền + 250 K2O 10,56 10,88 10,90 10,78 6. Nền + 300 K2O 10,80 10,90 10,71 10,80 CV%= 1,6 LSD0,05 = 0,29 3.3.2. Mía gốc 1 1. Nền: 200N+100P2O5 9,15 8,95 9,36 9,15 2. Nền + 100 K2O 10,15 10,40 10,21 10,25 3. Nền + 150 K2O 10,96 10,62 11,09 10,89 4. Nền + 200 K2O 11,37 11,50 11,40 11,42 5. Nền + 250 K2O 11,65 11,75 11,57 11,66 6. Nền + 300 K2O 11,71 11,75 11,80 11,75 CV%= 1,4 LSD0,05 = 0,28 3.3.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 9,29 9,42 9,33 9,35 2. Nền + 100 K2O 10,56 10,65 10,73 10,65 3. Nền + 150 K2O 10,82 11,05 11,29 11,05 4. Nền + 200 K2O 11,48 11,30 11,31 11,36 5. Nền + 250 K2O 11,40 11,52 11,75 11,56 6. Nền + 300 K2O 11,68 11,50 11,68 11,62 CV%= 1,2 LSD0,05 = 0,24 3.4.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 8,45 9,15 9,35 8,98 2. Nền + 100 K2O 9,47 10,25 10,65 10,12 3. Nền + 150 K2O 10,15 10,89 11,05 10,70 4. Nền + 200 K2O 10,55 11,42 11,36 11,11 5. Nền + 250 K2O 10,78 11,66 11,56 11,33 6. Nền + 300 K2O 10,80 11,75 11,62 11,39 CV%= 1,4 LSD0,05 = 0,27 161 3.4. NĂNG SUẤT ĐƯỜNG 3.4.1. Mía tơ Công thức Nhắc lại Trung bình Lần 1 Lần 2 Lần 3 1. Nền: 200N+100P2O5 5,08 4,23 5,45 4,92 2. Nền + 100 K2O 6,24 5,67 7,17 6,36 3. Nền + 150 K2O 6,62 7,20 8,05 7,29 4. Nền + 200 K2O 7,17 7,61 8,50 7,76 5. Nền + 250 K2O 7,24 8,08 8,43 7,92 6. Nền + 300 K2O 7,55 7,96 8,22 7,91 CV%= 5,4 LSD0,05 = 0,69 3.4.2. Mía gốc 1 1. Nền: 200N+100P2O5 5,50 5,47 5,59 5,52 2. Nền + 100 K2O 7,51 7,18 7,14 7,28 3. Nền + 150 K2O 8,22 7,88 8,08 8,06 4. Nền + 200 K2O 9,23 8,53 8,28 8,68 5. Nền + 250 K2O 8,66 8,61 9,58 8,95 6. Nền + 300 K2O 9,46 9,38 8,10 8,98 CV%= 5,8 LSD0,05 = 0,83 3.4.3. Mía gốc 2 1. Nền: 200N+100P2O5 4,77 5,04 5,60 5,14 2. Nền + 100 K2O 5,95 6,67 6,85 6,49 3. Nền + 150 K2O 7,03 7,68 6,69 7,13 4. Nền + 200 K2O 7,00 7,43 7,98 7,47 5. Nền + 250 K2O 7,73 7,45 7,63 7,60 6. Nền + 300 K2O 7,51 7,81 7,63 7,65 CV%= 5,3 LSD0,05 = 0,66 3.4.4. Trung bình 1. Nền: 200N+100P2O5 4,92 5,52 5,14 5,19 2. Nền + 100 K2O 6,36 7,28 6,49 6,71 3. Nền + 150 K2O 7,29 8,06 7,13 7,49 4. Nền + 200 K2O 7,76 8,68 7,47 7,97 5. Nền + 250 K2O 7,92 8,95 7,60 8,15 6. Nền + 300 K2O 7,91 8,98 7,65 8,18 CV%= 5,5 LSD0,05 = 0,73 162 PHỤ LỤC 4. THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH LƯỢNG KALI MẤT DO XÓI MÒN 4.1. LƯỢNG KALI MẤT THEO NƯỚC XÓI MÒN QUA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2010-2012 4.1.1. Lượng nước xói hứng được qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công thức Lượng mước xói mòn hứng được qua các tháng (m3/ha) Cộng Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 4,34 69,25 361,57 186,56 235,58 - 857,30 100K - 3,26 51,94 271,18 139,92 176,69 - 642,98 150K - 2,69 42,94 224,17 115,67 146,06 - 531,53 200K - 2,34 37,40 195,25 100,74 127,21 - 462,94 250K - 1,82 29,09 151,86 78,36 98,94 - 360,07 300K - 1,69 27,01 141,01 72,76 91,88 - 334,35 2011 Nền - 94,54 60,55 106,26 304,50 49,44 - 615,29 100K - 70,91 45,41 79,70 228,38 37,08 - 461,47 150K - 58,61 37,54 65,88 188,79 30,65 - 381,48 200K - 51,05 32,70 57,38 164,43 26,70 - 332,26 250K - 39,71 25,43 44,63 127,89 20,76 - 258,42 300K - 36,87 23,61 41,44 118,76 19,28 - 239,96 2012 Nền 28,82 69,33 86,08 147,95 218,87 92,72 23,98 667,75 100K 21,62 52,00 64,56 110,96 164,15 69,54 17,99 500,81 150K 17,87 42,98 53,37 91,73 135,70 57,49 14,87 414,01 200K 15,56 37,44 46,48 79,89 118,19 50,07 12,95 360,59 250K 12,10 29,12 36,15 62,14 91,93 38,94 10,07 280,46 300K 11,24 27,04 33,57 57,70 85,36 36,16 9,35 260,42 Trung bình Nền 28,82 56,07 71,96 205,26 236,64 125,91 23,98 713,45 100K 21,62 42,05 53,97 153,95 177,48 94,44 17,99 535,09 150K 17,87 34,76 44,62 127,26 146,72 78,07 14,87 442,34 200K 15,56 30,28 38,86 110,84 127,79 67,99 12,95 385,26 250K 12,10 23,55 30,22 86,21 99,39 52,88 10,07 299,65 300K 11,24 21,87 28,06 80,05 92,29 49,11 9,35 278,24 163 4.1.2. Tỷ lệ nước xói mòn so với lượng mưa qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công thức Tỷ lệ nước xói mòn so với lượng mưa (%) Trung bình Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,55 2,79 5,25 5,37 4,99 - 3,79 100K - 0,41 2,09 3,94 4,03 3,74 - 2,84 150K - 0,34 1,73 3,26 3,33 3,10 - 2,35 200K - 0,30 1,51 2,84 2,90 2,70 - 2,05 250K - 0,23 1,17 2,21 2,25 2,10 - 1,59 300K - 0,21 1,09 2,05 2,09 1,95 - 1,48 2011 Nền - 2,49 3,95 3,60 4,19 3,35 - 3,52 100K - 1,87 2,97 2,70 3,14 2,51 - 2,64 150K - 1,55 2,45 2,23 2,60 2,07 - 2,18 200K - 1,35 2,14 1,95 2,26 1,81 - 1,90 250K - 1,05 1,66 1,51 1,76 1,40 - 1,48 300K - 0,97 1,54 1,41 1,63 1,30 - 1,37 2012 Nền 2,03 3,74 4,42 4,70 5,28 4,28 1,44 4,08 100K 1,52 2,81 3,32 3,52 3,96 3,21 1,08 3,06 150K 1,26 2,32 2,74 2,91 3,28 2,66 0,89 2,53 200K 1,10 2,02 2,39 2,54 2,85 2,31 0,78 2,20 250K 0,85 1,57 1,86 1,97 2,22 1,80 0,60 1,71 300K 0,79 1,46 1,73 1,83 2,06 1,67 0,56 1,59 TB Nền 2,03 2,61 3,62 4,74 4,77 4,52 1,44 3,62 100K 1,52 1,96 2,72 3,56 3,58 3,39 1,08 2,71 150K 1,26 1,62 2,25 2,94 2,96 2,80 0,89 2,24 200K 1,10 1,41 1,96 2,56 2,57 2,44 0,78 1,95 250K 0,85 1,10 1,52 1,99 2,00 1,90 0,60 1,52 300K 0,79 1,02 1,41 1,85 1,86 1,76 0,56 1,41 164 4.1.3. Hàm lượng K2O trong nước xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công thức Hàm lượng K2O trong nước xói mòn (mg/L) Trung bình Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 4,84 4,46 2,88 2,48 2,09 - 2,71 100K - 5,52 5,08 3,28 2,83 2,38 - 3,09 150K - 5,76 5,31 3,43 2,95 2,49 - 3,23 200K - 5,66 5,22 3,37 2,90 2,45 - 3,17 250K - 5,86 5,40 3,48 3,00 2,53 - 3,28 300K - 5,90 5,44 3,51 3,03 2,55 - 3,31 2011 Nền - 4,13 3,72 3,49 2,63 2,37 - 3,10 100K - 4,71 4,24 3,98 3,00 2,70 - 3,53 150K - 4,91 4,43 4,15 3,13 2,82 - 3,68 200K - 4,83 4,35 4,08 3,08 2,77 - 3,62 250K - 5,00 4,50 4,22 3,05 2,75 - 3,67 300K - 5,04 4,54 4,26 2,95 2,65 - 3,63 2012 Nền 4,34 4,68 4,14 2,75 2,46 2,10 2,02 2,99 100K 4,95 5,34 4,72 3,14 2,80 2,39 2,30 3,40 150K 5,16 5,57 4,93 3,27 2,93 2,50 2,40 3,55 200K 5,08 5,48 4,84 3,22 2,88 2,46 2,36 3,49 250K 5,03 5,66 4,80 3,33 2,98 2,54 2,44 3,58 300K 4,86 5,71 4,64 3,36 3,00 2,56 2,46 3,57 TB Nền 4,34 4,55 4,11 3,04 2,53 2,19 2,02 2,91 100K 4,95 5,19 4,69 3,47 2,88 2,50 2,30 3,32 150K 5,16 5,41 4,89 3,62 3,01 2,61 2,40 3,46 200K 5,08 5,32 4,81 3,56 2,96 2,56 2,36 3,40 250K 5,25 5,51 4,97 3,68 3,06 2,65 2,44 3,49 300K 5,29 5,55 5,01 3,71 3,09 2,67 2,46 3,48 165 4.1.4. Lượng K2O trong nước xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công thức Lượng K2O trong nước xói mòn (kg/ha) Cộng Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,02 0,31 1,04 0,46 0,49 - 2,32 100K - 0,02 0,26 0,89 0,40 0,42 - 1,99 150K - 0,02 0,23 0,77 0,34 0,36 - 1,72 200K - 0,01 0,20 0,66 0,29 0,31 - 1,47 250K - 0,01 0,16 0,53 0,24 0,25 - 1,18 300K - 0,01 0,15 0,50 0,22 0,23 - 1,11 2011 Nền - 0,39 0,23 0,37 0,80 0,12 - 1,90 100K - 0,33 0,19 0,32 0,68 0,10 - 1,63 150K - 0,29 0,17 0,27 0,59 0,09 - 1,41 200K - 0,25 0,14 0,23 0,51 0,07 - 1,20 250K - 0,20 0,11 0,19 0,39 0,06 - 0,95 300K - 0,19 0,11 0,18 0,35 0,05 - 0,87 2012 Nền 0,13 0,32 0,36 0,41 0,54 0,19 0,05 1,99 100K 0,11 0,28 0,30 0,35 0,46 0,17 0,04 1,71 150K 0,09 0,24 0,26 0,30 0,40 0,14 0,04 1,47 200K 0,08 0,20 0,23 0,26 0,34 0,12 0,03 1,26 250K 0,06 0,16 0,17 0,21 0,27 0,10 0,02 1,00 300K 0,05 0,15 0,16 0,19 0,26 0,09 0,02 0,93 TB Nền 0,13 0,25 0,30 0,61 0,60 0,27 0,05 2,19 100K 0,11 0,21 0,25 0,52 0,51 0,23 0,04 1,87 150K 0,09 0,18 0,22 0,45 0,44 0,20 0,04 1,62 200K 0,08 0,15 0,19 0,38 0,38 0,17 0,03 1,38 250K 0,06 0,12 0,15 0,31 0,30 0,14 0,02 1,10 300K 0,06 0,12 0,14 0,29 0,28 0,13 0,02 1,03 166 4.2. LƯỢNG K2O MẤT THEO ĐẤT HUYỀN PHÙ XÓI MÒN QUA CÁC THÁNG TRONG CÁC NĂM 2010-2012 4.2.1. Lượng đất huyền phù thu được từ bể hứng qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng đất huyền phù thu được từ bể hứng(kg/ha) Cộng thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 5,3 115,7 918,4 360,1 518,3 - 1917,8 100K - 4,4 96,0 762,3 298,9 430,2 - 1591,8 150K - 3,8 82,1 652,1 255,7 368,0 - 1361,6 200K - 3,3 71,7 569,4 223,3 321,3 - 1189,0 250K - 2,9 63,6 505,1 198,1 285,1 - 1054,8 300K - 2,7 59,0 468,4 183,7 264,3 - 978,1 2011 Nền - 184,4 89,6 196,6 849,6 71,2 - 1391,4 100K - 153,1 74,4 163,2 705,2 59,1 - 1154,9 150K - 130,9 63,6 139,6 603,2 50,6 - 987,9 200K - 114,3 55,6 121,9 526,8 44,1 - 862,7 250K - 101,4 49,3 108,1 467,3 39,2 - 765,3 300K - 94,0 45,7 100,3 433,3 36,3 - 709,6 2012 Nền 35,5 100,5 124,8 273,7 470,6 146,5 36,9 1188,5 100K 29,5 83,4 103,6 227,2 390,6 121,6 30,6 986,5 150K 25,2 71,4 88,6 194,3 334,1 104,0 26,2 843,8 200K 22,0 62,3 77,4 169,7 291,8 90,8 22,9 736,9 250K 19,5 55,3 68,6 150,5 258,8 80,6 20,3 653,7 300K 18,1 51,3 63,6 139,6 240,0 74,7 18,8 606,1 TB Nền 35,5 96,7 110,0 462,9 560,1 245,3 36,9 1547,4 100K 29,5 80,3 91,3 384,2 464,9 203,6 30,6 1284,3 150K 25,2 68,7 78,1 328,7 397,7 174,2 26,2 1098,7 200K 22,0 60,0 68,2 287,0 347,3 152,1 22,9 959,4 250K 19,5 53,2 60,5 254,6 308,1 134,9 20,3 851,1 300K 18,1 49,3 56,1 236,1 285,7 125,1 18,8 789,2 167 4.2.2. Lượng đất huyền phù trong nước xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng đất huyền phù trong nước xói mòn (kg đất/m2 nước) Cộng thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 1,22 1,67 2,54 1,93 2,20 - 9,56 100K - 1,35 1,85 2,81 2,14 2,43 - 10,58 150K - 1,40 1,91 2,91 2,21 2,52 - 10,95 200K - 1,40 1,92 2,92 2,22 2,53 - 10,98 250K - 1,60 2,19 3,33 2,53 2,88 - 12,52 300K - 1,60 2,18 3,32 2,52 2,88 - 12,50 2011 Nền - 1,95 1,48 1,85 2,79 1,44 - 9,51 100K - 2,16 1,64 2,05 3,09 1,59 - 10,53 150K - 2,23 1,69 2,12 3,20 1,65 - 10,89 200K - 2,24 1,70 2,12 3,20 1,65 - 10,92 250K - 2,55 1,94 2,42 3,65 1,89 - 12,45 300K - 2,55 1,94 2,42 3,65 1,88 - 12,44 2012 Nền 1,23 1,45 1,45 1,85 2,15 1,58 1,54 11,25 100K 1,36 1,60 1,60 2,05 2,38 1,75 1,70 12,45 150K 1,41 1,66 1,66 2,12 2,46 1,81 1,76 12,88 200K 1,41 1,66 1,66 2,12 2,47 1,81 1,77 12,92 250K 1,61 1,90 1,90 2,42 2,82 2,07 2,02 14,73 300K 1,61 1,90 1,90 2,42 2,81 2,07 2,01 14,71 TB Nền 1,23 1,72 1,53 2,26 2,37 1,95 1,54 12,59 100K 1,36 1,91 1,69 2,50 2,62 2,16 1,70 13,94 150K 1,41 1,97 1,75 2,58 2,71 2,23 1,76 14,42 200K 1,41 1,98 1,76 2,59 2,72 2,24 1,77 14,46 250K 1,61 2,26 2,00 2,95 3,10 2,55 2,02 16,49 300K 1,61 2,26 2,00 2,95 3,10 2,55 2,01 16,47 168 4.2.3. Hàm lượng K2O trong đất huyền phù xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Hàm lượng K2O trong đất huyền phù xói mòn (%) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 1,41 1,38 1,30 1,28 1,20 - 1,27 100K - 1,66 1,63 1,53 1,51 1,42 - 1,45 150K - 1,71 1,67 1,57 1,55 1,45 - 1,48 200K - 1,73 1,70 1,60 1,57 1,48 - 1,52 250K - 1,75 1,71 1,61 1,59 1,49 - 1,53 300K - 1,78 1,74 1,64 1,61 1,51 - 1,55 2011 Nền - 1,34 1,27 1,24 1,17 1,15 - 1,50 100K - 1,55 1,47 1,44 1,36 1,33 - 1,54 150K - 1,58 1,50 1,46 1,38 1,36 - 1,57 200K - 1,62 1,54 1,50 1,42 1,39 - 1,58 250K - 1,61 1,52 1,49 1,40 1,38 - 1,61 300K - 1,65 1,56 1,53 1,44 1,41 - 1,21 2012 Nền 1,36 1,35 1,31 1,24 1,22 1,15 1,12 1,40 100K 1,58 1,57 1,52 1,44 1,42 1,33 1,30 1,43 150K 1,62 1,61 1,56 1,48 1,45 1,37 1,33 1,46 200K 1,67 1,66 1,61 1,53 1,50 1,41 1,38 1,45 250K 1,70 1,69 1,64 1,55 1,53 1,44 1,40 1,49 300K 1,71 1,70 1,65 1,56 1,54 1,45 1,41 1,24 TB Nền 1,36 1,37 1,32 1,26 1,22 1,17 1,12 1,38 100K 1,59 1,60 1,54 1,47 1,42 1,37 1,31 1,48 150K 1,62 1,63 1,58 1,50 1,46 1,40 1,34 1,51 200K 1,66 1,68 1,61 1,54 1,49 1,43 1,37 1,52 250K 1,67 1,69 1,62 1,55 1,50 1,44 1,38 1,55 300K 1,70 1,71 1,65 1,58 1,53 1,46 1,40 1,30 169 4.2.4. Lượng K2O mất theo đất huyền phù xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng K2O mất theo đất huyền phù xói mòn (kg/ha) Cộng thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,07 1,60 11,94 4,61 6,22 - 24,36 100K - 0,07 1,56 11,69 4,51 6,09 - 23,94 150K - 0,06 1,37 10,26 3,96 5,34 - 21,00 200K - 0,06 1,22 9,10 3,52 4,74 - 18,64 250K - 0,05 1,09 8,14 3,14 4,24 - 16,67 300K - 0,05 1,03 7,67 2,96 4,00 - 15,70 2011 Nền - 2,47 1,14 2,44 9,94 0,82 - 16,81 100K - 2,38 1,10 2,35 9,57 0,79 - 16,18 150K - 2,07 0,95 2,04 8,33 0,69 - 14,08 200K - 1,85 0,85 1,83 7,46 0,61 - 12,61 250K - 1,63 0,75 1,61 6,56 0,54 - 11,09 300K - 1,55 0,71 1,53 6,24 0,51 - 10,54 2012 Nền 0,48 1,36 1,63 3,39 5,74 1,68 0,41 14,71 100K 0,46 1,31 1,57 3,27 5,53 1,62 0,40 14,16 150K 0,41 1,15 1,38 2,87 4,85 1,42 0,35 12,43 200K 0,37 1,03 1,25 2,59 4,38 1,28 0,32 11,22 250K 0,33 0,93 1,12 2,33 3,95 1,16 0,28 10,11 300K 0,31 0,87 1,05 2,18 3,69 1,08 0,27 9,45 TB Nền 0,48 1,32 1,45 5,83 6,83 2,87 0,41 19,21 100K 0,47 1,28 1,41 5,65 6,62 2,78 0,40 18,60 150K 0,41 1,12 1,23 4,94 5,79 2,43 0,35 16,27 200K 0,37 1,00 1,10 4,42 5,18 2,18 0,31 14,57 250K 0,33 0,90 0,98 3,95 4,62 1,94 0,28 12,99 300K 0,31 0,84 0,93 3,72 4,36 1,83 0,26 12,25 170 4.2.5. Lượng đất cặn lắng thu được từ bể hứng qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng đất cặn lắng thu được từ bể hứng (kg/ha) Cộng thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 1,90 45,50 485,20 152,90 241,20 - 926,7 100K - 1,63 39,13 417,27 131,49 207,43 - 797,0 150K - 1,39 33,22 354,20 111,62 176,08 - 676,5 200K - 1,29 30,94 329,94 103,97 164,02 - 630,2 250K - 1,08 25,94 276,56 87,15 137,48 - 528,2 300K - 0,95 22,75 242,60 76,45 120,60 - 463,4 2011 Nền - 80,00 32,40 79,10 475,50 25,80 - 692,8 100K - 68,80 27,86 68,03 408,93 22,19 - 595,8 150K - 58,40 23,65 57,74 347,12 18,83 - 505,7 200K - 54,40 22,03 53,79 323,34 17,54 - 471,1 250K - 45,60 18,47 45,09 271,04 14,71 - 394,9 300K - 40,00 16,20 39,55 237,75 12,90 - 346,4 2012 Nền 13,00 40,50 51,50 115,60 212,40 57,10 15,00 505,1 100K 11,18 34,83 44,29 99,42 182,66 49,11 12,90 434,4 150K 9,49 29,57 37,60 84,39 155,05 41,68 10,95 368,7 200K 8,84 27,54 35,02 78,61 144,43 38,83 10,20 343,5 250K 7,41 23,09 29,36 65,89 121,07 32,55 8,55 287,9 300K 6,50 20,25 25,75 57,80 106,20 28,55 7,50 252,6 TB Nền 13,00 40,80 43,10 226,60 280,30 108,00 15,00 726,8 100K 11,18 35,09 37,07 194,88 241,06 92,88 12,90 625,0 150K 9,49 29,78 31,46 165,42 204,62 78,84 10,95 530,6 200K 8,84 27,74 29,31 154,09 190,60 73,44 10,20 494,2 250K 7,41 23,26 24,57 129,16 159,77 61,56 8,55 414,3 300K 6,50 20,40 21,55 113,30 140,15 54,00 7,50 363,4 171 4.2.6. Lượng đất cặn lắng có trong nước xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng đất cặn lắng có trong nước xói mòn (kg đất/m3nước) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,44 0,66 1,34 0,82 1,02 - 0,86 100K - 0,50 0,75 1,54 0,94 1,17 - 0,98 150K - 0,52 0,77 1,58 0,96 1,21 - 1,01 200K - 0,55 0,83 1,69 1,03 1,29 - 1,08 250K - 0,59 0,89 1,82 1,11 1,39 - 1,16 300K - 0,56 0,84 1,72 1,05 1,31 - 1,10 2011 Nền - 0,85 0,54 0,74 1,56 0,52 - 0,84 100K - 0,97 0,61 0,85 1,79 0,60 - 0,97 150K - 1,00 0,63 0,88 1,84 0,61 - 0,99 200K - 1,07 0,67 0,94 1,97 0,66 - 1,06 250K - 1,15 0,73 1,01 2,12 0,71 - 1,14 300K - 1,08 0,69 0,95 2,00 0,67 - 1,08 2012 Nền 0,45 0,58 0,60 0,78 0,97 0,62 0,63 0,66 100K 0,52 0,67 0,69 0,90 1,11 0,71 0,72 0,76 150K 0,53 0,69 0,70 0,92 1,14 0,73 0,74 0,78 200K 0,57 0,74 0,75 0,98 1,22 0,78 0,79 0,83 250K 0,61 0,79 0,81 1,06 1,32 0,84 0,85 0,90 300K 0,58 0,75 0,77 1,00 1,24 0,79 0,80 0,85 TB Nền 0,45 0,73 0,60 1,10 1,18 0,86 0,63 0,79 100K 0,52 0,83 0,69 1,27 1,36 0,98 0,72 0,91 150K 0,53 0,86 0,71 1,30 1,39 1,01 0,74 0,93 200K 0,57 0,92 0,75 1,39 1,49 1,08 0,79 1,00 250K 0,61 0,99 0,81 1,50 1,61 1,16 0,85 1,08 300K 0,58 0,93 0,77 1,42 1,52 1,10 0,80 1,02 172 4.2.7. Hàm lượng K2O trong đất cặn lắng xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Hàm lượng K2O trong đất cặn lắng xói mòn (%) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,59 0,55 0,50 0,54 0,56 - 0,52 100K - 0,71 0,67 0,61 0,65 0,68 - 0,59 150K - 0,73 0,68 0,62 0,66 0,69 - 0,60 200K - 0,72 0,67 0,61 0,66 0,68 - 0,59 250K - 0,74 0,69 0,63 0,68 0,70 - 0,61 300K - 0,74 0,69 0,63 0,68 0,71 - 0,61 2011 Nền - 0,52 0,56 0,51 0,47 0,50 - 0,64 100K - 0,63 0,68 0,62 0,57 0,61 - 0,65 150K - 0,64 0,69 0,63 0,58 0,62 - 0,64 200K - 0,63 0,68 0,62 0,57 0,61 - 0,66 250K - 0,65 0,70 0,64 0,59 0,63 - 0,66 300K - 0,66 0,71 0,64 0,59 0,63 - 0,49 2012 Nền 0,53 0,51 0,49 0,43 0,40 0,41 0,48 0,59 100K 0,64 0,62 0,59 0,52 0,48 0,50 0,58 0,60 150K 0,65 0,63 0,60 0,53 0,49 0,50 0,59 0,59 200K 0,65 0,62 0,60 0,52 0,49 0,50 0,59 0,61 250K 0,66 0,64 0,61 0,54 0,50 0,51 0,60 0,61 300K 0,67 0,64 0,62 0,54 0,50 0,52 0,60 0,43 TB Nền 0,53 0,54 0,53 0,48 0,47 0,49 0,48 0,58 100K 0,64 0,65 0,64 0,58 0,57 0,59 0,58 0,61 150K 0,65 0,66 0,65 0,59 0,58 0,60 0,59 0,61 200K 0,65 0,66 0,65 0,59 0,57 0,60 0,59 0,62 250K 0,66 0,68 0,66 0,60 0,59 0,61 0,60 0,63 300K 0,67 0,68 0,67 0,60 0,59 0,62 0,60 0,50 173 4.2.8. Lượng K2O mất theo đất cặn lắng xói mòn qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng K2O mất theo đất cặn lắng xói mòn (kg/ha) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,01 0,25 2,43 0,83 1,35 - 4,86 100K - 0,01 0,26 2,52 0,86 1,41 - 5,06 150K - 0,01 0,22 2,18 0,74 1,21 - 4,37 200K - 0,01 0,21 2,01 0,68 1,12 - 4,04 250K - 0,01 0,18 1,73 0,59 0,96 - 3,47 300K - 0,01 0,16 1,53 0,52 0,85 - 3,06 2011 Nền - 0,42 0,18 0,40 2,23 0,13 - 3,36 100K - 0,43 0,19 0,42 2,33 0,13 - 3,50 150K - 0,37 0,16 0,36 2,01 0,12 - 3,02 200K - 0,35 0,15 0,33 1,85 0,11 - 2,79 250K - 0,30 0,13 0,29 1,59 0,09 - 2,40 300K - 0,26 0,11 0,25 1,41 0,08 - 2,12 2012 Nền 0,07 0,21 0,25 0,50 0,85 0,23 0,07 2,18 100K 0,07 0,21 0,26 0,52 0,88 0,24 0,07 2,27 150K 0,06 0,19 0,23 0,45 0,76 0,21 0,06 1,96 200K 0,06 0,17 0,21 0,41 0,70 0,19 0,06 1,81 250K 0,05 0,15 0,18 0,35 0,61 0,17 0,05 1,55 300K 0,04 0,13 0,16 0,31 0,54 0,15 0,05 1,37 TB Nền 0,07 0,22 0,23 1,09 1,32 0,53 0,07 3,52 100K 0,07 0,23 0,24 1,13 1,37 0,55 0,07 3,67 150K 0,06 0,20 0,21 0,98 1,18 0,48 0,06 3,16 200K 0,06 0,18 0,19 0,90 1,09 0,44 0,06 2,92 250K 0,05 0,16 0,16 0,77 0,94 0,38 0,05 2,51 300K 0,04 0,14 0,14 0,69 0,83 0,33 0,05 2,22 174 4.3.TỔNG LƯỢNG K2O MẤT DO XÓI MÒN QUA CÁC THÁNG TRONG CÁC NĂM 2010-2012 Năm Công Tổng lượng K2O mất do xói mòn (kg K2O/ha/năm) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,11 2,16 15,41 5,90 8,06 - 31,63 100K - 0,10 2,09 15,11 5,77 7,92 - 30,99 150K - 0,09 1,82 13,20 5,04 6,92 - 27,08 200K - 0,08 1,62 11,78 4,49 6,17 - 24,14 250K - 0,07 1,42 10,40 3,97 5,45 - 21,32 300K - 0,07 1,33 9,70 3,70 5,08 - 19,88 2011 Nền - 3,28 1,54 3,21 12,98 1,06 - 22,08 100K - 3,15 1,48 3,08 12,58 1,02 - 21,31 150K - 2,73 1,28 2,68 10,93 0,89 - 18,51 200K - 2,45 1,15 2,40 9,82 0,80 - 16,60 250K - 2,13 0,99 2,08 8,54 0,69 - 14,44 300K - 2,00 0,94 1,96 7,99 0,65 - 13,53 2012 Nền 0,68 1,89 2,24 4,30 7,13 2,11 0,53 18,88 100K 0,64 1,80 2,14 4,13 6,87 2,03 0,51 18,13 150K 0,56 1,57 1,87 3,61 6,01 1,78 0,45 15,86 200K 0,50 1,41 1,68 3,26 5,42 1,60 0,41 14,29 250K 0,44 1,24 1,48 2,89 4,83 1,42 0,36 12,67 300K 0,41 1,16 1,37 2,69 4,48 1,32 0,33 11,76 TB Nền 0,68 1,79 1,98 7,53 8,75 3,67 0,53 24,92 100K 0,65 1,72 1,90 7,30 8,50 3,56 0,52 24,14 150K 0,56 1,50 1,65 6,37 7,42 3,10 0,45 21,06 200K 0,50 1,34 1,48 5,71 6,66 2,79 0,40 18,88 250K 0,44 1,18 1,29 5,03 5,86 2,45 0,36 16,61 300K 0,41 1,10 1,21 4,69 5,46 2,29 0,33 15,49 175 PHỤ LỤC 5. THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH LƯỢNG KALI MẤT DO RỬA TRÔI 5.1. LƯỢNG KALI MẤT THEO NƯỚC RỬA TRÔI QUA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2010-2012 5.1.1. Lượng nước rửa trôi thu được từ Lizimet qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng nước rửa trôi thu được từ Lizimet (m3/ha) Cộng thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 235 1,005 5164 1597 2548 - 10549 100K - 186 794 4080 1262 2013 - 8334 150K - 167 714 3666 1134 1809 - 7490 200K - 155 663 3408 1054 1682 - 6962 250K - 127 543 2789 862 1376 - 5696 300K - 118 503 2582 799 1274 - 5275 2011 Nền - 1624 496 1231 5548 503 - 9402 100K - 1283 392 972 4383 397 - 7428 150K - 1153 352 874 3939 357 - 6675 200K - 1072 327 812 3662 332 - 6205 250K - 877 268 665 2996 272 - 5077 300K - 812 248 616 2774 252 - 4701 2012 Nền 533 737 825 1580 2305 953 675 7608 100K 421 582 652 1248 1821 753 533 6010 150K 378 523 586 1122 1637 677 479 5402 200K 352 486 545 1043 1521 629 446 5021 250K 288 398 446 853 1245 515 365 4108 300K 267 369 413 790 1153 477 338 3804 176 5.1.2. Tỷ lệ lượng nước rửa trôi so với lượng mưa qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Tỷ lệ lượng nước rửa trôi so với lượng mưa (%) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 29,60 40,48 74,98 45,94 53,99 - 49,00 100K - 23,38 31,98 59,24 36,30 42,66 - 38,71 150K - 21,01 28,74 53,24 32,62 38,34 - 34,79 200K - 19,53 26,71 49,49 30,32 35,64 - 32,34 250K - 15,98 21,86 40,49 24,81 29,16 - 26,46 300K - 14,80 20,24 37,49 22,97 27,00 - 24,50 2011 Nền - 42,84 32,40 41,74 76,32 34,03 - 45,47 100K - 33,84 25,59 32,98 60,30 26,89 - 35,92 150K - 30,42 23,00 29,64 54,19 24,16 - 32,28 200K - 28,27 21,38 27,55 50,37 22,46 - 30,01 250K - 23,13 17,49 22,54 41,22 18,38 - 24,55 300K - 21,42 16,20 20,87 38,16 17,02 - 22,73 2012 Nền 37,56 39,79 42,39 50,16 55,64 44,02 40,47 44,29 100K 29,67 31,44 33,49 39,63 43,95 34,77 31,97 34,99 150K 26,67 28,25 30,10 35,61 39,50 31,25 28,73 31,45 200K 24,79 26,26 27,98 33,10 36,72 29,05 26,71 29,23 250K 20,28 21,49 22,89 27,09 30,04 23,77 21,85 23,92 300K 18,78 19,90 21,20 25,08 27,82 22,01 20,23 22,15 TB Nền 81,13 40,31 39,00 61,40 63,47 47,90 105,97 62,74 100K 64,09 31,84 30,81 48,51 50,14 37,84 83,71 49,56 150K 57,60 28,62 27,69 43,59 45,06 34,01 75,24 44,54 200K 53,54 26,60 25,74 40,52 41,89 31,61 69,94 41,41 250K 43,81 21,77 21,06 33,16 34,27 25,87 57,22 33,88 300K 40,56 20,15 19,50 30,70 31,73 23,95 52,98 31,37 177 5.1.3. Hàm lượng kali trong nước rửa trôi qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Hàm lượng kali trong nước rửa trôi (mg/L) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 10,49 8,44 4,32 2,62 2,20 - 4,08 100K - 12,90 10,38 5,31 3,22 2,71 - 5,02 150K - 13,22 10,63 5,44 3,30 2,77 - 5,14 200K - 13,43 10,80 5,53 3,35 2,82 - 5,22 250K - 13,53 10,89 5,57 3,38 2,84 - 5,26 300K - 13,85 11,14 5,70 3,46 2,90 - 5,39 2011 Nền - 9,83 6,98 3,24 2,22 1,56 - 3,88 100K - 12,09 8,59 3,99 2,73 1,92 - 4,78 150K - 12,39 8,79 4,08 2,80 1,97 - 4,89 200K - 12,58 8,93 4,15 2,84 2,00 - 4,97 250K - 12,68 9,00 4,18 2,86 2,01 - 5,01 300K - 12,98 9,21 4,28 2,93 2,06 - 5,13 2012 Nền 9,59 7,52 5,22 3,15 2,48 1,90 1,52 3,74 100K 11,80 9,25 6,42 3,87 3,05 2,34 1,87 4,61 150K 12,08 9,48 6,58 3,97 3,12 2,39 1,92 4,72 200K 12,28 9,63 6,68 4,03 3,17 2,43 1,95 4,79 250K 12,37 9,70 6,73 4,06 3,20 2,45 1,96 4,83 300K 12,66 9,93 6,89 4,16 3,27 2,51 2,01 4,94 TB Nền 9,59 9,28 6,88 3,57 2,44 1,89 1,52 3,92 100K 11,80 11,41 8,46 4,39 3,00 2,32 1,87 4,82 150K 12,08 11,69 8,67 4,50 3,07 2,38 1,92 4,94 200K 12,28 11,88 8,81 4,57 3,12 2,42 1,95 5,02 250K 12,37 11,97 8,88 4,61 3,15 2,44 1,96 5,06 300K 12,66 12,25 9,08 4,71 3,22 2,49 2,01 5,18 178 5.1.4. Lượng kali mất theo nước rửa trôi qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng Kali mất theo nước rửa trôi (kg/ha) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 2,47 8,48 22,31 4,18 5,61 - 43,05 100K - 2,40 8,24 21,68 4,07 5,45 - 41,83 150K - 2,21 7,59 19,96 3,74 5,01 - 38,51 200K - 2,08 7,17 18,85 3,53 4,74 - 36,36 250K - 1,72 5,91 15,54 2,91 3,90 - 29,99 300K - 1,63 5,60 14,72 2,76 3,70 - 28,41 2011 Nền - 15,96 3,46 3,99 12,32 0,78 - 36,52 100K - 15,51 3,36 3,88 11,97 0,76 - 35,48 150K - 14,28 3,10 3,57 11,02 0,70 - 32,67 200K - 13,49 2,92 3,37 10,41 0,66 - 30,85 250K - 11,12 2,41 2,78 8,58 0,55 - 25,44 300K - 10,54 2,28 2,63 8,13 0,52 - 24,10 2012 Nền 5,11 5,54 4,31 4,98 5,72 1,81 1,03 28,49 100K 4,97 5,39 4,18 4,84 5,55 1,76 1,00 27,68 150K 4,57 4,96 3,85 4,45 5,11 1,62 0,92 25,49 200K 4,32 4,68 3,64 4,20 4,83 1,53 0,87 24,07 250K 3,56 3,86 3,00 3,47 3,98 1,26 0,71 19,85 300K 3,37 3,66 2,84 3,28 3,77 1,20 0,68 18,80 TB Nền 5,11 8,03 5,33 9,49 7,69 2,52 1,03 39,19 100K 4,97 7,80 5,18 9,22 7,47 2,45 1,00 38,09 150K 4,57 7,18 4,77 8,49 6,88 2,26 0,92 35,06 200K 4,32 6,78 4,50 8,02 6,49 2,13 0,87 33,11 250K 3,56 5,59 3,71 6,61 5,35 1,76 0,71 27,30 300K 3,37 5,30 3,52 6,26 5,07 1,67 0,68 25,87 179 5.2. LƯỢNG KALI MẤT THEO ĐẤT HUYỀN PHÙ RỬA TRÔI QUA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2010-2012 5.2.1. Lượng đất huyền phù rửa trôi thu được từ Lizimet qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng đất huyền phù rửa trôi thu được từ Lizimet (kg/ha) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,15 1,08 7,24 1,84 2,94 - 13,25 100K - 0,12 0,85 5,72 1,45 2,32 - 10,47 150K - 0,11 0,82 5,50 1,40 2,23 - 10,07 200K - 0,11 0,79 5,29 1,34 2,15 - 9,67 250K - 0,11 0,80 5,36 1,36 2,18 - 9,81 300K - 0,10 0,75 5,00 1,27 2,03 - 9,14 2011 Nền - 1,61 0,41 1,22 7,32 0,42 - 10,98 100K - 1,27 0,32 0,96 5,78 0,33 - 8,67 150K - 1,22 0,31 0,93 5,56 0,32 - 8,34 200K - 1,18 0,30 0,89 5,34 0,31 - 8,02 250K - 1,19 0,30 0,90 5,42 0,31 - 8,13 300K - 1,11 0,28 0,84 5,05 0,29 - 7,58 2012 Nền 0,44 0,61 0,75 1,82 2,66 0,94 0,56 7,78 100K 0,35 0,48 0,59 1,44 2,10 0,74 0,44 6,15 150K 0,33 0,46 0,57 1,38 2,02 0,71 0,43 5,91 200K 0,32 0,45 0,55 1,33 1,94 0,69 0,41 5,68 250K 0,33 0,45 0,56 1,35 1,97 0,70 0,41 5,76 300K 0,30 0,42 0,52 1,26 1,84 0,65 0,39 5,37 TB Nền 0,44 0,71 0,77 3,07 3,90 1,32 0,56 10,77 100K 0,35 0,56 0,61 2,43 3,08 1,04 0,44 8,51 150K 0,33 0,54 0,59 2,33 2,96 1,00 0,43 8,19 200K 0,32 0,52 0,56 2,24 2,85 0,96 0,41 7,86 250K 0,33 0,53 0,57 2,27 2,89 0,98 0,41 7,97 300K 0,30 0,49 0,53 2,12 2,69 0,91 0,39 7,43 180 5.2.2. Lượng đất huyền phù có trong nước rửa trôi qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng đất huyền phù có trong nước rửa trôi (mg/L) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,66 1,07 1,40 1,16 1,16 - 5,45 100K - 0,55 0,90 1,18 0,97 0,97 - 4,58 150K - 0,50 0,81 1,06 0,88 0,88 - 4,14 200K - 0,51 0,83 1,09 0,90 0,90 - 4,25 250K - 0,50 0,80 1,05 0,87 0,87 - 4,09 300K - 0,47 0,76 0,99 0,82 0,82 - 3,87 2011 Nền - 0,99 0,83 0,99 1,32 0,83 - 4,96 100K - 0,83 0,70 0,83 1,11 0,70 - 4,17 150K - 0,75 0,63 0,75 1,00 0,63 - 3,77 200K - 0,77 0,65 0,77 1,03 0,65 - 3,87 250K - 0,74 0,62 0,74 0,99 0,62 - 3,72 300K - 0,70 0,59 0,70 0,94 0,59 - 3,52 2012 Nền 0,83 0,83 0,91 1,16 1,16 0,99 0,83 6,71 100K 0,70 0,70 0,76 0,97 0,97 0,83 0,70 5,64 150K 0,63 0,63 0,69 0,88 0,88 0,75 0,63 5,10 200K 0,65 0,65 0,71 0,90 0,90 0,77 0,65 5,23 250K 0,62 0,62 0,68 0,87 0,87 0,74 0,62 5,03 300K 0,59 0,59 0,65 0,82 0,82 0,70 0,59 4,76 TB Nền 0,83 0,83 0,99 1,16 1,24 0,99 0,83 6,87 100K 0,70 0,70 0,83 0,97 1,04 0,83 0,70 5,77 150K 0,63 0,63 0,75 0,88 0,94 0,75 0,63 5,22 200K 0,65 0,65 0,77 0,90 0,97 0,77 0,65 5,36 250K 0,62 0,62 0,74 0,87 0,93 0,74 0,62 5,15 300K 0,59 0,59 0,70 0,82 0,88 0,70 0,59 4,88 181 5.2.3. Tỷ lệ kali trong đất huyền phù rửa trôi qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Tỷ lệ kali trong đất huyền phù rửa trôi (%) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 2,42 2,29 2,24 2,21 2,61 - 2,32 100K - 3,00 2,84 2,78 2,74 3,24 - 2,88 150K - 3,07 2,91 2,84 2,81 3,31 - 2,95 200K - 3,15 2,98 2,91 2,87 3,39 - 3,02 250K - 3,17 3,00 2,93 2,90 3,42 - 3,04 300K - 3,22 3,05 2,98 2,94 3,47 - 3,09 2011 Nền - 2,37 2,35 2,22 2,19 2,06 - 2,22 100K - 2,94 2,91 2,75 2,72 2,55 - 2,75 150K - 3,01 2,98 2,82 2,78 2,62 - 2,82 200K - 3,08 3,06 2,89 2,85 2,68 - 2,89 250K - 3,10 3,08 2,91 2,87 2,70 - 2,91 300K - 3,15 3,13 2,95 2,91 2,74 - 2,95 2012 Nền 2,29 2,31 2,19 2,04 2,03 1,98 1,87 2,07 100K 2,84 2,86 2,72 2,53 2,52 2,46 2,32 2,56 150K 2,91 2,93 2,78 2,59 2,58 2,51 2,37 2,62 200K 2,98 3,00 2,85 2,65 2,64 2,57 2,43 2,69 250K 3,00 3,03 2,87 2,67 2,66 2,59 2,45 2,71 300K 3,05 3,07 2,91 2,71 2,70 2,63 2,49 2,75 TB Nền 2,29 2,37 2,28 2,17 2,14 2,14 1,87 2,23 100K 2,84 2,94 2,83 2,69 2,65 2,65 2,32 2,76 150K 2,91 3,01 2,90 2,76 2,72 2,72 2,37 2,83 200K 2,98 3,08 2,96 2,82 2,78 2,78 2,43 2,89 250K 3,00 3,10 2,99 2,84 2,80 2,80 2,45 2,92 300K 3,05 3,15 3,03 2,89 2,85 2,85 2,49 2,96 182 5.2.4. Lượng kali mất theo đất huyền phù rửa trôi qua các tháng trong năm 2010-2012 Năm Công Lượng kali mất theo đất huyền phù rửa trôi (kg/ha) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 0,00 0,02 0,16 0,04 0,08 - 0,31 100K - 0,00 0,02 0,16 0,04 0,08 - 0,30 150K - 0,00 0,02 0,16 0,04 0,07 - 0,30 200K - 0,00 0,02 0,15 0,04 0,07 - 0,29 250K - 0,00 0,02 0,16 0,04 0,07 - 0,30 300K - 0,00 0,02 0,15 0,04 0,07 - 0,28 2011 Nền - 0,04 0,01 0,03 0,16 0,01 - 0,24 100K - 0,04 0,01 0,03 0,16 0,01 - 0,24 150K - 0,04 0,01 0,03 0,15 0,01 - 0,24 200K - 0,04 0,01 0,03 0,15 0,01 - 0,23 250K - 0,04 0,01 0,03 0,16 0,01 - 0,24 300K - 0,04 0,01 0,02 0,15 0,01 - 0,22 2012 Nền 0,01 0,01 0,02 0,04 0,05 0,02 0,01 0,16 100K 0,01 0,01 0,02 0,04 0,05 0,02 0,01 0,16 150K 0,01 0,01 0,02 0,04 0,05 0,02 0,01 0,16 200K 0,01 0,01 0,02 0,04 0,05 0,02 0,01 0,15 250K 0,01 0,01 0,02 0,04 0,05 0,02 0,01 0,16 300K 0,01 0,01 0,02 0,03 0,05 0,02 0,01 0,15 TB Nền 0,01 0,02 0,02 0,07 0,08 0,03 0,01 0,23 100K 0,01 0,02 0,02 0,07 0,08 0,03 0,01 0,23 150K 0,01 0,02 0,02 0,06 0,08 0,03 0,01 0,23 200K 0,01 0,02 0,02 0,06 0,08 0,03 0,01 0,22 250K 0,01 0,02 0,02 0,06 0,08 0,03 0,01 0,23 300K 0,01 0,02 0,02 0,06 0,08 0,03 0,01 0,21 183 5.3. TỔNG LƯỢNG KALI MẤT DO RỬA TRÔI QUA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2010-2012 Năm Công Tổng lượng kali mất do rửa trôi (kg K2O/ha/năm) TB thức Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 2010 Nền - 2,47 8,51 22,47 4,22 5,68 - 43,35 100K - 2,40 8,27 21,84 4,11 5,52 - 42,13 150K - 2,21 7,61 20,11 3,78 5,09 - 38,81 200K - 2,09 7,19 19,00 3,57 4,81 - 36,66 250K - 1,72 5,93 15,70 2,95 3,98 - 30,28 300K - 1,63 5,62 14,87 2,80 3,77 - 28,69 2011 Nền - 16,00 3,47 4,02 12,48 0,79 - 36,76 100K - 15,55 3,37 3,90 12,13 0,77 - 35,72 150K - 14,32 3,11 3,59 11,17 0,71 - 32,90 200K - 13,52 2,93 3,40 10,56 0,67 - 31,08 250K - 11,16 2,42 2,80 8,74 0,55 - 25,67 300K - 10,57 2,29 2,66 8,28 0,53 - 24,32 2012 Nền 5,12 5,56 4,32 5,01 5,77 1,83 1,04 28,65 100K 4,98 5,40 4,20 4,87 5,61 1,78 1,01 27,84 150K 4,58 4,97 3,87 4,49 5,17 1,64 0,93 25,64 200K 4,33 4,70 3,65 4,24 4,88 1,55 0,88 24,22 250K 3,57 3,87 3,02 3,50 4,03 1,28 0,72 20,00 300K 3,38 3,67 2,86 3,32 3,82 1,21 0,69 18,95 TB Nền 5,12 8,04 5,35 9,56 7,77 2,55 1,04 39,43 100K 4,98 7,82 5,20 9,29 7,55 2,48 1,01 38,31 150K 4,58 7,20 4,79 8,55 6,96 2,28 0,93 35,29 200K 4,33 6,80 4,52 8,08 6,57 2,16 0,88 33,33 250K 3,57 5,61 3,73 6,67 5,43 1,79 0,72 27,53 300K 3,38 5,31 3,54 6,32 5,15 1,69 0,69 26,08 184 DANH SÁCH ĐIỀU TRA CÁC NÔNG HỘ TRỒNG MÍA VÙNG LAM SƠN STT Họ tên Diện tích (ha) I Huyện Thọ Xuân 112 1 Đỗ Thị Huyền 2 2 Hoàng Hữu Sinh 2 3 Lương Văn Tiến 1.6 4 Lê Đình Hà 2 5 Lê Đức Thọ 2.5 6 Lê Duy Tý 2 7 Lê Hữu Huân 2 8 Lê Hoàn 2 9 Lê Ngọc Trung 2 10 Lê Ngọc Xuân 2.5 11 Lê Văn Chính 2 12 Lê Văn Hùng 2.5 13 Lê Văn Lai 2 14 Lê Văn Lụa 1.7 15 Lê Văn Thương 2 16 Lê Xuân Liên 4 17 Lục Đình Lân 2 18 Lục Đình Toàn 2 19 Ngô Khắc Hoàng 2.5 20 Nguyễn Đình Quang 2 21 Nguyễn Thị Chung 1.5 22 Nguyễn Văn Hùng 3 23 Nguyễn Văn Tấn 1.5 24 Nguyễn Vinh Quang 2.5 25 Phạm Trí Thức 2 26 Phạm Văn Đinh 2 27 Phạm Văn Điền 2.5 28 Phạm Văn Năm 3.5 29 Phạm Văn Sự 2 30 Quách Văn Bảy 3 31 Trịnh Đăng Thịnh 3 185 32 Trịnh Ngọc Sơn 3.5 33 Trịnh Ngọc Tỉnh 3.2 34 Trịnh Thị Hoà 2.3 35 Võ Văn Thái 2 36 Lê Thị Hà 2 37 Nguyễn Hữu Hùng 2 38 Nguyễn Quốc Huy 2 39 Nguyễn Văn Hồng 1.7 40 Giang Thế Chính 1.9 41 Trần Thị Nga 2.4 42 Trịnh Đức Sơn 2 43 Lê Văn Thủy 2 44 Vũ Thị Quyết 1.7 45 Nguyễn Văn Khẩn 2 46 Phạm Văn Sử 2 47 Đỗ Văn Cường 2 48 Dương Văn Dũng 3 49 Lại Khắc Tá 2 50 Lê Đăng Chất 2.5 II Huyện Ngọc Lặc 120.5 51 Lê Văn Giới 5.9 52 Nguyễn Đình Tăng 3.9 53 Nguyễn Văn Huân 2.6 54 Nguyễn Văn Lâm 2.7 55 Phạm Phú Trí 1.8 56 Lê Văn Tập 2.4 57 Đinh Công Tuyên 1.8 58 Phạm Văn Tương 8.4 59 Ngô Đình Bốn 1.9 60 Lê Văn Thân 1.9 61 Lý Thị Lộc 9.9 62 Nguyễn Đình Tớn 1.5 63 Nguyễn HùngQuang 1.3 64 Nguyễn Thị Hạnh 1.3 186 65 Nguyễn Văn Bảy 1.3 66 Nguyễn Văn Giai 1.3 67 Nguyễn Văn Huân 4.5 68 Nguyễn Thị Vân 1.6 69 Nguyễn Văn Thuỷ 1.5 70 Phạm Lưu Úy 1.6 71 Phạm Ngọc Thạch 1.4 72 Trần Văn Định 1.2 73 Cao Thanh Mao 1.8 74 Hà Văn Cống 1.2 75 Lê Thị Ngà 1.5 76 Nguyễn Đăng Nông 1.5 77 Nguyễn Chí Bàn 1.5 78 Nguyễn Hồng Sơn 1.5 79 Nguyễn ThànhTrung 2 80 Nguyễn Văn Huỳnh 2.2 81 Nguyễn Văn Mậu 2 82 Nguyễn Văn Minh 2 83 Nguyễn Văn Soạn 6.9 84 Nguyễn Văn Tường 2 85 Nguyễn Xuân Quý 2 86 Phạm Hồng Huấn 1.8 87 Phạm Trường Tam 1 88 Phạm Văn Thu 1 89 Tô Ngọc Hòa 3.9 90 Trịnh Đăng Lân 1 91 Nguyễn Văn Lọc 2.5 92 Nguyễn Văn Tiến 3.7 93 Nguyễn Văn Trung 2.4 94 Vũ Văn Thắng 1 95 Lê Công Tuần 1.8 96 Lê Thị Duyên 4.8 97 Đỗ Bá Kim 2.1 98 Vũ Huy Sử 1.5 187 99 Lê Đình Luận 1.2 100 Lê Năng Hùng 1 III Huyện Thường Xuân 87.9 101 Lê Bá Trường 2 102 Ngô Văn Hùng 1.5 103 Trần Quốc Quý 2 104 Trịnh Hữu Tâm 2 105 Lục Đình Thắng 2.1 106 Trịnh Vinh Lập 2 107 Đào Đức Mỹ 2 108 Đào Văn Đường 2.6 109 Đỗ Đức Hùng 1 110 Cao Văn Dung 2 111 Nguyễn Thị Huân 1.5 112 Cao Văn Thể 2 113 Cao Xuân Lượng 1 114 Hắc Ngọc Dương 2 115 Hoàng Văn Hải (Mai) 2 116 Lã Ngọc Vượng 2 117 Lê Đức Hải 2 118 Lê Thị Hoa 2 119 Lê Văn Ưng 1.5 120 Lê Văn Tư 1 121 Đỗ Viết Nở 2 122 Lưu Đức Thành 2.5 123 Ngô Quốc Hội 1.7 124 Nguyễn Văn Thủy 1 125 Nguyễn Văn Bình 2 126 Nguyễn Văn Chiến 2 127 Nguyễn Văn Diện 1.5 128 Nguyễn Văn Long 2 129 Nguyễn Thanh Sơn 1 130 Phạm Đình Khoánh 2 131 Phạm Thị Năm 2 132 Phùng Sỹ Long 2 133 Trịnh Đình Quân 2 188 134 Lê Đình Dũng 1.5 135 Đỗ Đình Ngân 2 136 Đỗ Đình Thử 2 137 Đỗ Kim Anh 2 138 Đỗ Văn Khang 2 139 Lê Đình Hùng 2 140 Lê Đình Lịch 2 141 Lê Văn Huân 2 142 Lê Văn Quyền 2 143 Mai Văn Hải 1 144 Mai Văn Lâm 1.5 145 Trịnh Văn Bốn 1.5 146 Mai Văn Trình 1 147 Trịnh Văn Kỳ 1.5 148 Hà Duyên Hòa 1 149 Hoàng Đình Phú 2 150 Lê Hữu Minh 1 IV Huyện Lang Chánh 251 151 Hoàng Đình Tuấn 7 152 Hà Trọng Thanh 3.5 153 Phạm Văn Liệu 5.2 154 Chu Hữu Lương 3 155 Đỗ Văn Thuần 2 156 Hoàng Văn Kháng 4 157 Hoàng Văn Nghiêm 4 158 Lê Thị Chân 3 159 Lê Thị Hải 2 160 Lê Văn Thông 6.5 161 Lê Thanh Hổ 5.3 162 Vũ Thanh Khải 9 163 Phạm Ngọc Mạnh 14 164 Trần Văn Vường 3 165 Nguyễn Văn Dũng 1.2 166 Trần Văn Tuấn 1.8 167 Nguyễn Văn Hưng 15.1 168 Nguyễn Văn Nhật 10.7 169 Tô Vũ Dũng 10 189 170 Đỗ Văn Sơn 4 171 Lê Phúc Oánh 6.5 172 Nguyễn Văn Hồng 5 173 Lê Duy Mai 2.5 174 Nguyễn Quang Sơn 5.5 175 Lê Bá Lại 1.5 176 Lê Gia Minh 3 177 Lê Ngọc Diễn 3.5 178 Lê Quốc Hoà 4.5 179 Lê Thanh Toại 4 180 Nguyễn Văn Sáu 2 181 Lê Văn Bòng 4 182 Lê Văn Hoa 5.5 183 Lê Văn Trang 3 184 Lê Xuân Thân 6.5 185 Mai Thị Oanh 6.5 186 Nguyễn Đăng Lượng 2 187 Nguyễn Hữu Vuông 3.5 188 Nguyễn Thanh Chương 2 189 Nguyễn Văn Đáo 6.5 190 Hoàng Văn Hải 12 191 Hà Văn Hùng 8 192 Trần Ngọc Giám 1.5 193 Trịnh Văn Ngọc 7.5 194 Nguyễn Duy Vân 9.2 195 Hà Thị Ngà 2 196 Lê Viết Vinh 3 197 Lê Khả Hùng 3 198 Nguyễn Trọng Thuỷ 2 199 Nguyễn Hùng Thắng 7 200 Nguyễn Thế Thoại 4 CÔNG TY CỔ PHẦN MÍA ĐƯỜNG LAM SƠN 190 PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MÍA I. THÔNG TIN CHUNG 1. Chủ hộ: - Họ tên chủ hộ: ……………………….; Giới tính…… …….…….; Tuổi……….... - Địa chỉ: Thôn………………………..…Xã……………….………..huyện……… - Trình độ văn hoá:………………………………………………..………………… - Trình độ chuyên môn: …………………………………………………..………… 2. Số nhân khẩu - Số nhân khẩu của hộ: …….. người. Số lao động chính: …….. người. Số lao động chính trực tiếp tham gia sản xuất mía trên diện tích mía của gia đình…….người. 3. Thu nhập của hộ - Tổng thu nhập bình quân trong năm: ……………triệu đồng. Các nguồn thu nhập chính trong năm: Trồng trọt Chăn nuôi Ngành nghề phụ Dịch vụ, thương mại Khác - Thu nhập từ sản xuất mía chiếm khoảng …..…..% tổng thu nhập trong năm. II. HIỆN TRẠNG SẢN XUẤT MÍA NĂM 2009 1. Đất trồng mía - Tổng diện tích đất sản xuất nông nghiệp được giao sử dụng:..........ha. Trong đó: Đất đồi:.........ha; Đất vườn đồi .......ha; Đất ruộng........ha; Đất chuyên màu.........ha; Đất bãi ven sông........ha. - Diện tích đất trồng mía………..ha Trong đó: Đất đồi…….. ha; đất ruộng…….. ha; đất bãi ven sông……...ha. - Đặc điểm các loại đất trồng mía (mô tả khái quát vị trí, địa hình, độ dày tầng đất, màu sắc đất, kết von, đá ông, đá lẫn, đá lộ đầu, độ phì nhiêu đất, điều kiện tưới tiêu…) + Đất đồi ...................................................................................................................... + Đất ruộng................................................................................................................... + Đất bãi ven sông........................................................................................................ 2. Giống mía 2.1. Giống mía hiện đang trồng (nêu tên các giống mía) ............................................ 191 2.2. Một số đặc điểm chủ yếu của các giống mía hiện đang trồng Đặc tính Giống ……. Giống ……. Giống ……. Giống ……. Giống ……. - Nảy mầm (tốt; trung bình; kém) - Đẻ nhánh (khoẻ; trung bình; kém) - Vươn cao (nhanh; trung bình; chậm) - Chịu hạn (tốt; trung bình; kém) - Chống đổ (tốt; trung bình; kém) - Sâu đục thân phá hoại (nhiều; trung bình; it) - Nhiễm rệp (nhiều; trung bình; ít) - Nhiễm bệnh than ((nhiều; trung bình; ít) - Ra hoa (ra hoa, không ra hoa) - Thời gian ra (sớm, trung bình, muộn) - Khả năng tái sinh (mạnh; trung bình; kém) - Thích hợp trồng trên đất (xếp theo thứ tự ưu tiên: đồi, ruộng, bãi: - Phù hợp với mức độ đầu tư thâm canh (cao, trung bình, thấp) 2.3. Những vấn đề cần đặc biệt lưu ý trong quá trình canh tác đối với các giống mía nêu trên…………..………………………………………………………………… 2.4. Hiện trạng cơ cấu giống mía trên các loại đất khác nhau - Mía trồng mới, Mía gốc vụ 1, Mía gốc vụ 2 Gống mía Loại đất (ha) Đất đồi Đất ruộng Đất bãi 1. Giống…… 2. Giống…… 3. Giống…… 4. Giống…… 5. Giống…… III. KỸ THUẬT THÂM CANH MÍA TRÊN ĐẤT ĐỒI 1.Thời vụ trồng mía Giống Thời gian trồng mía (tháng trong năm) Đất đồi Đất ruộng Đất bãi ven sông - Giống 1: .... - Giống 2: .... - Giống 3: .... 192 2. Làm đất - Công cụ làm đất trồng mía (cơ giới, thủ công, kết hợp cơ giới và thủ công)……… - Kỹ thuật làm đất bằng cơ giới Các khâu kỹ thuật làm đất Đất đồi Đất ruộng Đất bãi Số lần cày (lần) Độ sâu cây (cm) Số lần bừa (lần) Cày sâu không lật (lần) Độ sâu cày không lật Khoảng cách rạch hàng (m) Độ sâu rạch hàng (m) Tổng chi phí làm đất (tr.đ) 3. Phân bón 3.1. Loại phân, dạng phân, lượng bón cho 1 ha/vụ. - Mía trồng mới, Mía gốc vụ 1, Mía gốc vụ 2 Loại phân Dạng phân Lượng bón/1ha ĐVT Số lượng Vôi bột Phân hữu cơ Phân N, P, K đơn Phân NPK Lam Sơn Các phân bón khác 3.2. Kỹ thuật bón - Mía trồng mới, mía gốc vụ 1,2 + Bón lót khi trồng (loại phân, số lượng, cách bón) + Bón thúc lần 1 (loại phân, số lượng, thời kỳ bón, cách bón) + Bón thúc lần 2 (loại phân, số lượng, thời kỳ bón, cách bón) 4. Trồng, chăm sóc 4.1. Trồng (lượng giống/ha, bóc bẹ, chặt hom, đặt hom, lấp đất, nén đất….) 4.2. Chăm sóc (làm cỏ, cày bừa, xới xáo rãnh mía, vun gốc, bóc lá khô……) 5. Tưới nước: - Số lần tưới nước cho mía trong năm (nếu có):………….lần. ……………………. - Nguồn nước tưới, thời kỳ tưới, phương pháp và kỹ thuật tưới …………………… 6. Phòng trừ cỏ dại, sâu bệnh 6.1. Phòng trừ cỏ dại - Loại cỏ chủ yếu trong ruộng mía:………………………………………………… - Sử dụng thuốc trừ cỏ: Có Không 193 - Nếu có sử dụng, nêu tên loại thuốc, lượng phun, thời kỳ phun, cách phun, hiệu quả diệt trừ........................................................................................................................... 6.2. Phòng trừ sâu, bệnh: - Tình hình xuất hiện các loại sâu, bệnh, rệp hại mía: loại sâu, thời điểm phát sinh, mức độ gây hại, biện pháp phòng trừ đã áp dụng, hiệu quả phòng trừ……………… 7. Thu hoạch - vận chuyển mía - Những khó khăn, tồn tại chủ yếu trong quá trình thu hoạh, vận chuyến mía. đề xuất giải pháp khắc phục............................................................................................. 8. Xử lý mía để lưu gốc 8.1. Ông (bà) có quản lý ngọn lá mía tươi khi thu hoạch không? Nếu có quản lý thì sử dụng vào mục đích gì?.............................................................. 8.2. Hình thức xử lý ngọn lá mía khô sau thu hoạch đối với ruộng mía để lưu gốc: (đốt ngọn lá mía ; thu gom ra khỏi ruộng ; để lại vùi gốc mía ). - Chặt lại gốc mía sau thu hoạch: Có chặt Không chặt Nếu chặt lại, nêu thời điểm, hình thức chặt………………………………………….. - Hình thức cày cắt rễ mía (cày bằng máy, bằng trâu bò, thời điểm cày…..)………... 9. Xen canh, luân canh 9.1. Xen canh - Xen canh: + Mía trồng mới: Có xen canh Không xen canh + Mía lưu gốc Có xen canh Không xen canh Nếu có, cây trồng xen là cây gì..................................................................................... - Ông (bà) có nhận xét gì về sinh trưởng, năng suất, chất lượng mía của ruộng mía có xen canh……………………………………………………………………………………. 9.2. Luân canh: - Thời gian bắt đầu trồng mía đối với diện tích mía đồi hiện tại trên của ông (bà) là từ khi nào: Năm……………. - Trong thời gian từ khi bắt đầu trồng mía đến nay, có năm nào ông (bà) trồng loại cây trồng khác không? nếu có là trồng cây gì và vào những năm nào?.................... 10. Chi phí lao động cho sản xuất 1 ha mía - Theo ông (bà) phải cần bao nhiêu chi phí về công lao động để thực hiện các nội dung công việc sau: + Chọn và xử lý giống mía trước khi trồng…………………đồng + Trồng………………………………………………… ...…đồng + Làm cỏ, xới xáo…………………………….……………..đồng + Bón phân thúc…………………………………….… ……đồng 194 + Vun gốc……………………………………………….……đồng + Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh, rệp…………………..……đồng + Thu hoạch (đồng/tấn).………………………………………đồng - Giá thuê công lao động tại địa phương, năm 2009…………đồng/công Xin chân thành cảm ơn ông (bà)! NGƯỜI ĐIỀU TRA ĐẠI DIỆN CHỦ HỘ 195 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA SỐ: 09-2007/LSFC CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN LAM SƠN Địa chỉ giao dịch: Thị trấn Lam Sơn -Thọ Xuân - Thanh Hóa Địa chỉ sản xuất: Đội 4A Sao Vàng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Điện thoại: 0373.830.690 - Fax: 0373.830691 CÔNG BỐ Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS: 09-2007/LSFC Áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa: Phân bón NPK có bổ sung Hữu cơ PHÂN BÓN N- P- K 6,4 - 3,2 - 6,6 HC: 9,5 % CHUYÊN DÙNG CHO CÂY MÍA Công ty cam kết sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn công bố kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2007. Thanh Hóa, ngày 25 tháng 9 năm 2007 196

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_chinh_1_3382.pdf
Luận văn liên quan