Luận án Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng của công nghệ tạo vật liệu compozit từ vỏ cây và polyethylene

Từ các kết quả nghiên cứu ta rút ra đƣợc một số kết luận sau: (1) Bột vỏ cây keo tai tƣợng có thể làm nguyên liệu thay thế đƣợc một phần bột gỗ trong sản xuất vật liệu WPC. (2) Tỉ lệ thay thế bột vỏ cây cho bột gỗ có ảnh hƣởng nhất định đến tính chất cơ lý của WPC, khi tỷ lệ sử dụng bột vỏ cây càng cao thì các tiêu chí về độ bền của vật liệu càng giảm, khuyến nghị nên trộn khoảng 30% lƣợng vỏ cây thay cho bột gỗ, có nghĩa, tỉ lệ trộn bột vỏ cây và bột gỗ là 30 : 70 (trong tổng số 43,53 phần khối lƣợng) là tƣơng đối hợp lý. (3) Giá trị thông số công nghệ hợp lý để sản xuất WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng theo phạm vi nghiên cứu của luận án nhƣ sau: - Lƣợng dùng bột vỏ + bột gỗ: 43,53 phần khối lƣợng - Lƣợng dùng MAPE: 3,25 phần khối lƣợng - Lƣợng dùng HDPE : 53,22 phần khối lƣợng - Tốc độ quay trục vít: 24,36 vòng/phút - Nhiệt độ đầu đùn : 147, 5 oC

pdf163 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 02/08/2018 | Lượt xem: 182 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng của công nghệ tạo vật liệu compozit từ vỏ cây và polyethylene, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
WPC sản xuất từ nguyên liệu gia cƣờng chứa một phần lớn bột vỏ cây thì việc nghiên cứu lại càng cần thiết hơn. Căn cứ kết quả nghiên cứu các thông số tối ƣu ở phần trên, trong phần này luận án tiến hành nghiên cứu thăm dò khả năng chống chịu tia UV của WPC sản xuất từ vỏ cây với thông số công nghệ hợp lý đã tìm đƣợc phối hợp với sử dụng chất có khả năng hấp thụ tia UV – TiO2. 4.4.1.1. Tạo WPC khi cho thêm hạt nano TiO2 Trong thí nghiệm này các thông số công nghệ tạo WPC đƣợc sử dụng ngay các thông số công nghệ hợp lý mà ta có đƣợc từ việc giải bài toán tối ƣu ở phần trên. - Tỉ lệ hỗn hợp thành phần nhƣ sau: Chất gia cƣờng : HDPE : MAPE = 43,53 (70% bột gỗ + 30% bột vỏ cây) : 53,22 : 3,25 - Tỉ lệ dụng TiO2 so với lƣợng HDPE: 0,5%, 1%, 1,5% - Tốc độ quay trục vít: 24,36 vòng/phút - Nhiệt độ đầu đùn : 147, 5 oC Phƣơng pháp đƣa nano vào nhƣ sau : Phân tán MAPE đồng đều vào trong dung môi, sau đó sử dụng sóng siêu âm cao tần để phân tán hạt nano vào trong dung dịch đã hòa tan MAPE. 4.4.1.2. Xác định chỉ số màu sắc bề mặt vật liệu - Các mẫu WPC dùng để đánh giá khả năng chịu tia UV đƣợc sản xuất theo thí nghiệm trên gồm 4 loại: mẫu không chứa TiO2, mẫu chứa 0,5% TiO2, mẫu chứa 1,0% TiO2 và mẫu chứa 1,5% TiO2. - Kích thƣớc mẫu: dày x rộng x dài = 10 mm x 50 mm x 100 mm 95 - Điều kiện chiếu UV: tia UV đƣợc chiếu trực tiếp vào bề mặt mẫu WPC trong điều kiện nhiệt độ phòng và môi trƣờng không khí. - Cƣờng độ chiếu UV: đèn UV công suất 40W, bƣớc sóng 350 nm; khoảng cách từ đèn tới bề mặt mẫu khoảng 50 mm. - Thời gian chiếu UV: 960h - Độ bền màu của WPC đƣợc đánh giá bằng sự chênh lệch giữa các chỉ số màu sắc bề mặt của WPC đo ở các thời điểm trong 960h chiếu tia UV. Cụ thể thời gian đo màu sau khi bắt đầu chiếu UV là: 6h, 24h, 48h, 72h, 96h, 144h, 192h, 240h, 312h, 384h, 456h, 528h, 600h, 672h, 750h, 816h, 888h, 960h. - Xác định chỉ số màu sắc: Hiện nay, phƣơng pháp biểu thị màu sắc phổ biến là áp dụng hệ thống màu CIELab (1976), hệ thống màu này đƣợc biểu thị thông qua các chỉ số màu L*, a*, b* và các chỉ số chênh lệch màu. Các chỉ số màu và cách tính chênh lệch màu nhƣ hình 4.37. Hình 4.37. Không gian màu CIELab (1976) Các chỉ số màu sắc ván bóc trong hệ thống màu CIELab (1976) đƣợc tính nhƣ sau: 96 L* = L*ht - L*o (6.1) a* = a*ht - a*o (6.2) b* = b*ht - b*o (6.3) 222 *** baLE  (6.4) Trong đó: L*o - độ sáng màu của mẫu trƣớc khi chiếu UV; L*ht - độ sáng màu của mẫu sau khi chiếu UV; a*o - chỉ số a* của mẫu trƣớc khi chiếu UV; a*ht - chỉ số a* của mẫu sau khi chiếu UV; b*o - chỉ số b* của mẫu trƣớc khi chiếu UV; b*ht - chỉ số b* của mẫu sau khi chiếu UV. Các chỉ số L*, a*, b* đƣợc đo bằng máy đo màu sắc NF-333 đo trên ít nhất 3 điểm của mẫu vật liệu để xác định giá trị trung bình, sau đó tính các chỉ số màu theo công thức trên. 4.4.2. Khả năng chịu tia UV của WPC khi cho thêm hạt nano TiO2 Kết quả kiểm tra các chỉ số màu sắc của WPC từ bột vỏ cây Keo tai tƣợng và nhựa HDPE sau khi chiếu tia UV trong thời gian 960h đƣợc thể hiện trong các hình từ 6.2 đến 6.5. 97 Hình 4.38. Biến đổi màu sắc khi chiếu tia UV của mẫu WPC không chứa TiO2 Hình 4.39. Biến đổi màu sắc khi chiếu tia UV của mẫu WPC chứa 0,5% TiO2 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00 5,00 6,00 7,00 8,00 9,00 10,00 0 200 400 600 800 1000 Thời gian chiếu UV, giờ Delta_L* Delta_E 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00 5,00 6,00 7,00 8,00 9,00 0 200 400 600 800 1000 Thời gian chiếu UV, giờ Delta_L* Delta_E 98 Hình 4.40. Biến đổi màu sắc khi chiếu tia UV của mẫu WPC chứa 1,0% TiO2 Hình 4.41. Biến đổi màu sắc khi chiếu tia UV của mẫu WPC chứa 1,5% TiO2 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00 5,00 6,00 7,00 8,00 0 200 400 600 800 1000 Thời gian chiếu UV, giờ Delta_L* Delta_E 0,00 0,50 1,00 1,50 2,00 2,50 3,00 3,50 4,00 4,50 5,00 0 200 400 600 800 1000 Thời gian chiếu UV, giờ Delta_L* Delta_E 99 Từ kết quả thí nghiệm cho thấy, độ sáng (L*) của mẫu sau khi chiếu tia UV thay đổi rất rõ, và có tính quy luật. Hơn nữa ở các mẫu WPC với lƣợng dùng TiO2 tăng lên thì sự thay đổi độ sáng giảm xuống từ giá trị L khoảng 7 đến 9 xuống còn khoảng 1 đến 3. Độ chênh lệch màu tổng E của các mẫu WPC không chứa TiO2 và mẫu chứa TiO2 cũng có xu hƣớng biến đổi tƣơng tự với L. Với mẫu không chứa TiO2 thì E có giá trị khoảng 9 đến 10, nhƣng với mẫu chứa TiO2 thì giá trị E giảm xuống còn khoảng 40-50% (khoảng 3 đến 5). Điều này có nghĩa, khi cho thêm TiO2 vào trong quá trình sản xuất WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng có thể làm tăng độ ổn định màu sắc của vật liệu khi chiếu tia UV. Với kết quả này có thể khuyến nghị, trong quá trình sản xuất WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng dùng làm các sản phẩm ngoài trời nên cho thêm một lƣợng TiO2 nhất định (khoảng từ 1,0-1,5% so với nhựa HDPE là hợp lý). Do điều kiện nghiên cứu cũng nhƣ phạm vi của luận án nên chƣa tiến hành nghiên cứu sâu các ảnh hƣởng khác của TiO2 đến chất lƣợng WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng và HDPE. Tuy nhiên, đây có thể là một hƣớng nghiên cứu mới trong tƣơng lai nhằm nâng cao tuổi thọ sử dụng cho vật liệu compozit gỗ nhựa từ vỏ cây Keo tai tƣợng và HDPE. 100 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 1. Kết luận Từ các kết quả nghiên cứu ta rút ra đƣợc một số kết luận sau: (1) Bột vỏ cây keo tai tƣợng có thể làm nguyên liệu thay thế đƣợc một phần bột gỗ trong sản xuất vật liệu WPC. (2) Tỉ lệ thay thế bột vỏ cây cho bột gỗ có ảnh hƣởng nhất định đến tính chất cơ lý của WPC, khi tỷ lệ sử dụng bột vỏ cây càng cao thì các tiêu chí về độ bền của vật liệu càng giảm, khuyến nghị nên trộn khoảng 30% lƣợng vỏ cây thay cho bột gỗ, có nghĩa, tỉ lệ trộn bột vỏ cây và bột gỗ là 30 : 70 (trong tổng số 43,53 phần khối lƣợng) là tƣơng đối hợp lý. (3) Giá trị thông số công nghệ hợp lý để sản xuất WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng theo phạm vi nghiên cứu của luận án nhƣ sau: - Lƣợng dùng bột vỏ + bột gỗ: 43,53 phần khối lƣợng - Lƣợng dùng MAPE: 3,25 phần khối lƣợng - Lƣợng dùng HDPE : 53,22 phần khối lƣợng - Tốc độ quay trục vít: 24,36 vòng/phút - Nhiệt độ đầu đùn : 147, 5 oC (4) Khi cho thêm hạt nano TiO2 vào trong quá trình sản xuất WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng và nhựa HDPE có thể nâng cao khả năng chịu tia UV của vật liệu. Cụ thể, khi hàm lƣợng dùng TiO2 tăng từ 0,0% lên 1,5% thì khả năng chịu tia UV của WPC tăng khoảng 50-60%. 2. Tồn tại Luận án tuy đã giải quyết đƣợc mục tiêu đề ra là xác định đƣợc ảnh hƣởng của các thông số công nghệ đến chất lƣợng vật liệu compozit từ vỏ cây Keo tai tƣợng nhƣng qua quá trình nghiên cứu cho thấy còn một số tồn tại sau: 101 (1) Khi nghiên cứu xây dựng mối tƣơng quan, do thiết bị sử dụng phải đi thuê nƣớc ngoài nên không có đủ điều kiện để bố trí thí nghiệm đa yếu tố với nhiều yếu tố đầu vào mà đã phải tách ra làm 2 phần là nghiên cứu về mối quan hệ giữa tỉ lệ thành phần trƣớc sau đó mới nghiên cứu mối quan hệ giữa công nghệ ép đến chất lƣợng sản phẩm. Vì vậy, có thể đã gây ảnh hƣởng nhất định đến độ chính xác của kết quả bài toán tối ƣu. (2) Trong nghiên cứu nâng cao khả năng chịu tia UV của WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng, luận án mới chỉ đánh giá độ bền màu thông qua chênh lệch màu sau khi chiếu và trƣớc khi chiếu UV lên mẫu mà chƣa đánh giá đƣợc chất lƣợng của WPC nhƣ tính chất cơ lý hoặc hoá học, nên đã chƣa làm rõ đƣợc ảnh hƣởng của việc cho nano TiO2 vào trong quá trình sản xuất đến các chỉ tiêu chất lƣợng khác của WPC. 3. Khuyến nghị Để có thể đƣa vào sản xuất cũng nhƣ nâng cao chất lƣợng của WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng, luận án có một số khuyến nghị sau: (1) Trên cơ sở thông số công nghệ tối ƣu của luận án tìm ra, tiếp tục tiến hành nghiên cứu xác định thông số công nghệ tối ƣu trên thiết bị sản xuất công nghiệp hoá (nếu có) để có thể hoàn thiện công nghệ sản xuất sản phẩm WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng và nhựa HDPE hoặc loại nhựa khác. (2) Nghiên cứu nâng cao khả năng chống chịu tia UV của vật liệu WPC từ vỏ cây Keo tai tƣợng hoặc vỏ loài cây khác bằng một số loại vật liệu có khả năng hấp thụ hoặc chống tia UV ngoài nano TiO2. (3) Đánh giá một cách tổng hợp hiệu quả kinh tế, kỹ thuật và môi trƣờng nếu áp dụng công nghệ sản xuất WPC từ vỏ cây gỗ rừng trồng. 102 TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt 1. Nguyễn Văn Anh (2010), "Nghiên cứu chế tạo vật liệu chất dẻo gỗ trên cơ sở nhựa polyetylen tái sinh và bột gỗ bằng phương pháp đùn", Khóa luân tốt nghiệp, Trƣờng Đại học Bách Khoa Hà Nội 2. Phan Thế Anh (2009), Bài giảng môn kỹ thuật sản xuất chất dẻo, Trƣờng Đại học Bách Khoa Hà Nội. 3. Bùi Chƣơng, Phan Thị Minh Ngọc, (2010), Cơ sở hóa học polyme, Nhà xuất bản bách khoa, Hà Nội. 4. Trần Vĩnh Diệu, Bùi Chƣơng (2010), Nghiên cứu và ứng dụng sợi thực vật- nguồn nguyên liệu có khả năng tái tạo để bảo vệ môi trường, Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. 5. Trần Vĩnh Diệu (2005), Gia công Polyme, Nxb. Trƣờng Đại học Bách Khoa Hà Nội. 6. Trần Vĩnh Diệu, Trần Trung Lê (2006), Môi trường trong gia công chất dẻo và composite, Nhà xuất bản Bách khoa, Hà nội. 7. Ngô Thùy Dƣơng, Nghiên cứu ảnh hưởng của kích thước bột gỗ đến tính chất composite gỗ-nhựa, Khóa luận tốt nghiệp, Đại học Lâm nghiệp, 2010. 8. Nguyễn Đình Đức (2007), Công nghệ vật liệu composite, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật. 9. Lê Minh Đức (2008), Thiết bị gia công polyme, Nhà xuất bản Bách khoa, Hà Nội. 10. Nguyễn Thúy Hằng(2007), Chế tạo vật liệu polyme composite trên cơ sở nhựa polypropylen gia cường bằng mát tre và lai tạo với mát thuỷ tinh, Luận văn tốt nghiệp, Đại học bách khoa Hà Nội. 11. Đoàn Thị Thu Loan (2010), “Nghiên cứu cải thiện tính năng của vật liệu Composite sợi đay/ nhựa Polypropylene bằng phƣơng pháp trợ tƣơng hợp nhựa nền”, Tạp chí khoa học và công nghệ, Đại học Đà Nẵng, Số 1(36). 103 12. Nguyễn Hữu Niếu, Trần Vĩnh Diệu (2004), Hóa lý Polyme, Nhà xuất bản Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. 13. Nguyễn Bảo Ngọc (2010), Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ bột gỗ và nhựa polypropylene đến tính chất composite gỗ-nhựa, Khóa luận tốt nghiệp, Đại học Lâm nghiệp. 14. Phan Thị Minh Ngọc, Trần Vĩnh Diệu, Nguyễn Thúy Hằng (2007), “Ảnh hƣởng của chất trợ tƣơng hợp Polypropylen ghép Anhydrit Maleic đến tính chất cơ học của vật liệu Polypropylen Composite gia cƣờng bằng mat tre”, Tạp chí Hóa học, T45 (5A), Tr 77-84. 15. Nguyễn Văn Thái và cộng sự (2006), Công nghệ Vật liệu, Nxb. Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội 16. Quách Văn Thiêm (2014), Nghiên cứu một số yếu tố công nghệ tạo vật liệu composite gỗ nhựa plypropylene, Luận án Tiến sĩ, Trƣờng Đại học Lâm nghiệp 17. Lê Xuân Tình (1998), Khoa học gỗ, Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội. 18. Phạm Ngọc Lân, Trần Vĩnh Diệu, Phan Thị Loan, Nguyễn Thị Châu Giang. “Nghiên cứu quy trình công nghệ cho phản ứng ghép dị thể Maleic anhydrit lên Polyetylen”, Tạp chí hóa học, T. 45 (5A), Tr. 149-154, 2007. 19. Trần Quốc Tế, Hoàng Đình Kiên (2009), “Phát triển Công nghệ Composite ở Việt Nam”, Thông tin khoa học công nghệ vật liệu xây dựng. Số 36, trang 24 Tiếng Anh 20. Ann Jennifer Roberts (2009), Bonding of Additives to Functional Polyolefins by Reactive Blending, The University of Auckland, New Zealand. 21. A.K.Bledzki, J.Gassan (1999), “Composites reinforced with xenlulo based fibers”, Prog.Polyme.Sci. 24, P.221-274. 22. Anatole Klyosov (2005), Wood plastic composites , Wiley-interscience A John Wiley& Sons, INC, Publication. 104 23. Apri Heri Iswanto and Fauzi Febrianto (2005), The Role of Dicumyl Peroxide (DCP) In the Strengthening of Polyme Composites. Peronema Forestry Science Journal Vol.1, No.2, , ISSN 18296343. 24. Behzad kord (2011) , Influence of Maleic Anhydride on the Flexural, Tensile and Impact Characteristics of Sawdust Flour Reinforced Polypropylene Composite. World Applied Sciences Journal, 12 (7), 1014-1016. 25. B. Mohebby, A. R. Ghotbifar, and S. Kazemi-Najafi (2011), Influence of Maleic-Anhydride-Polypropylene (MAPP) on Wettability of Polypropylene/Wood Flour/Glass Fiber Hybrid Composites, J. Agr. Sci. Tech, Vol. 13, 877-884. 26. Craig M.Clemons, Daniel F. Caufield (2003), Wood Flour, Functional Fillers for Plastics -Willey, vol.14, 250-270. 27. Cao Jin-Zhen, Wang Yi, Xu Wei-yue, Wang Lei (2010). Preliminary study of viscoelastic properties of MAPP-modified wood flour/polypropylene composites. For. Stud, China, 12(2), pp. 85-89. 28. Darilyn Roberts, Roberts C. Constable (2003). Chemical Coupling Agents for Filled and Grafted Polypropylene Composites. Handbook of polypropylene and polypropylene composites, vol. 3, pp 45-50. 29. Ezequiel Pérez, Lucía Famá, Santiago García P, María J. Abad and Celina Bernal (2011), Mechanical Behaviour of PP/Woodflour Composites, 6th International Conference on Composite Structure. 30. Ferran Martı-Ferrer, Francisco Vilaplana, Amparo Ribes-Greus (2005) , Flour Rice Husk as Filler in Block Copolyme Polypropylene: Effect of Different Coupling Agents, Published online in Wiley InterScience. 31. Farshid Basiji, Vahidreza Safdari,Srikanth Pilla (2009), The efects of fiber length and fiber loading on the mechanical properties of wood-plastic (polypropylene) composites, Turk Agric vol. 34, pp.191-196. 105 32. Fatih Mengeloglu, Ramazan Kurt, Douglas J. Gardner (2007). Mechanical Properties of Extruded High Density Polyethylene and polypropylene Wood Flour Decking Boards. Iranian Polyme Journal 16 (7), pp. 477-487. 33. Felix J.M., Gatenholm P., Schreiber H.P (1993), Controlled interactions in xenlulo-polyme composites, Polyme Composites, vlo. 14, pp. 234-256. 34. Fauzi Febrianto, Dina Setyawati, Myrtha Karina, Edi Suhaimi Bakar and Yusuf Sudo Haidi (2006), Influence of Wood Flour and Modifier Contents on the Physical and Mechanical Propertes of Wood Flour-Recycle Polypropylene composites. Journal of Biological Sciences, 6 (2), pp. 337-343. 35. G. E. Myers ( 1991), Wood Flour and polypropylene or High density Polyethylene composites: Influence of Maleated polypropylene Concentration and Extrusion Temperature on Properites. Intern. J. Polymeic Mater, Vol. 15, pp. 171-186. 36. Han-Seung Yang, Michael P. Wolcott, Hee-Soo Kim, Sumin Kim (2007). Effect of differet compatibilizing agents on the mechanical properties of lignocellulosic material filled polyethylene bio-composites. Composite Structures, vol.79, pp. 369-375. 37. Ichazo M.N., Albano C., Gonzales J., Perera R., Candal ( 2001), Polypropylene/wood flour composites: Treatment and properties, Composite Structures, vol. 54, pp. 207-214 38. Johnz. Lu, Joan I. Negulescu and Qinglin Wu (2005). Maleated wood- fiber/high-density-polyethylene composites: Coupling mechanisms and interfacial characterization. Coupling mechanisms and interfacial characterization in WPC,Composite Interfaces, Vol. 12, pp. 125–140. 39. Jutarat Prachayawarakorn and Niracha Yanembunying (2005). Effect of recycling on properties of rice husk-filled-polypropylene. Songklanakarin J. Sci. Technol,27 (2), pp. 343-352. 106 40. John Z.lu, Qinglin Wu, Harold S. McNabb, Jr (2000). Chemical coupling in wood fiber and polyme composites: A review of coupling agents and treatments. Wood and fiber science, Vol. 32(1). 41. Konstantinos Giannadakis (2010), Mechanisms of Inelastic Behavior of Fiber Reinforced Polyme Composite, Lulea University of Technoligy, Lulea, Sweden SE 97187 42. Kishi, H., M. Yoshioka, A. Yamanoi, and N. Shiraishi (1988). Composites of wood and polypropylenes I. Mokuzai Gakkaishi, vol.34(2), pp. 133-139. 43. Keener T.J., Stuart R.K., Brown T.K (2003), Maleated coupling agents for natural fiber composites, Composites:Part A. 44. Hee-Soo Kim, Byoung-Ho Lee, Seung-Woo Choi (2007). The effect of types of maleic anhydride-grafted polypropylene (MAPP) on the interfacial adhesionproperties of bio-flour-filled polypropylene composites. Composites: Part A 38, pp.1473-1482. 45. Lu, J. Z., Q. Wu, and H. S. McNabb (2000). Chemical coupling in wood fiber and polyme composites: A review of coupling agents and treatments. Wood Fiber Sci. ,vol.32(1), pp.88-104. 46. Mousa Ghaemy, Solaiman Roohina (2003), Grafing of Maleic Anhydride on Polyethylene in a Homogeneous Medium in the Presence of Radical Initiators. Iranian Polyme Journal, vol 12 (1), pp. 21-29. 47. Monchai Tajan, Phasawat Chaiwutthinan (2008), Thermal and Mechanical Properties of Wood-Plastic Composites from Iron Wood Flour and Recycled Polypropylene Foam. Journal of Metals and Minerals, Vol. 18, PP.53-56. 48. M. Khalid, S. Ali, C.T Ratnam and S.Y.Thomas Choong (2006). Effect of mapp as coupling on the mechanical properties of palm fiber empty fruit bunch and xenlulo polypropylene biocomposites. International Journal of Engineering and Technology, vol.3, No.1, pp.79-84. 49. Mohammad Razavi-Nouri, Fatemeh Jafarzadeh-Dogouri, Abdulrasoul Oromiehie, and Amir Ershad Langroudi (2006), Mechanical Properties and 107 Water Absorption Behaviour of Chopped Rice Husk Filled Polypropylene Composites, Faculty of Polyme Processing, Iran Polyme and Petrochemical Institute, Tehran, Iran 50. Nicole M. Stark and Robert E. Rowlands (2003), Effects of Wood Fiber Characteristics on Mechanical Properties of Wood/Polypropylene Composites, Wood and fiber science, vol. 35(2), pp.56-87. 51. N. Sombatsompop, C. Yotinwattanakumtorn, C. Thongpin (2005). Influence of Type and concentration of maleic anhydride grafted polypropylene and Impact modifiers on Mechanical properties of PP/Wood Sawdust Composites. PP/Wood SawdustComposites. 52. Rashmi Kumari(2008), Fundamental Study on Highly-Filled Wood-Plastic Composite, Graduate School of Agriculture Kinki University - Department of Advanced Bioscience. 53. Roger M. Rowell (2006). Advances and challenges of wood polyme composites. Proceedings of the 8 th pacific rim bio-based composites symposium, Malaysia. 54. Rowel R.M., Caulfield D.F., Chen G., Recent advances in agro- fiber/thermoplastic composites, Second International Symposium on Natural Polymes and Composites, 55. Simone Maria Leal Rosa, Evelise Fonseca Santos, Carlos Arthur Ferreira, (2009). Studies on the properties of Rice-Husk-Filled-PP Composites – Effect of Maleated PP. Materials Research, Vol. 12, No. 3,333-339. 56. Song Yong-ming, Han Guang-ping, Gao Hua (2010), Effects of two modification methods on the mechanical properties of wood flour/recycled plastic blends composites: addition of thermoplastic elastomer SEBS-g-MAH and in-situ grafting MAH, Northeast Forestry University and Springer-Verlag Berlin Heidelberg. 57. Ulas Atikler (2004), Preparation and Characterization of Polypropylene- Xenlulo Composties, institute of Technology, Tukey. 108 58. Xanthos, M. (1983). Processing conditions and coupling agent effects in polypropylene/wood flour composites. Plast. Rubber Process. Appl. 3(3), pp.223- 228 59. Zakir M. O. Rzayev (2011). Graft Copolymes of Maleic Anhydride and Its Isostructural Analogues: High Performance Engineering Materials. International Review of chemical Engineering, Volume3, No 2, pp.153-215. 60. Yemele, M. C. N., Koubaa, A., Blanchet, P., Cloutier, A., and Wolcott M. (2008). “Effects of bark content and particle geometry on the physical and mechanical properties of particleboard made from black spruce,” J. Forest Product 58(11), 48-56. 61. Kazemi Najafi, S., Kiaefar, A., and Tajvidi, M. (2008). “Effect of bark flour content on the hygroscopic characteristics of wood-polypropylene composites,” J. Applied Polymer Science 110(5), 3116-3120. 62. Yemele, M. C. N., Koubaa, A., Cloutier, A., Soulounganga, P., and Koubaa, A. (2010). “Effect of bark fiber content and size on the mechanical properties of bark/HDPE composites,” Part A, J. Applied Science and Manufacturing 41(1), 131-137. 63. Harper, D. P. and Eberhardt, T. L. (2010). “Evaluation of micron-sized wood and bark particles as filler in thermoplastic composites,” 10th International Conference on Wood & Biofiber Plastic Composites. Madison, WI: Forest Prod. Soc., 248-252. 109 CÁC CÔNG TRÌNH TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ 1. Triệu Văn Hải, Cao Quốc An, Phạm Thị Ánh Hồng. Nghiên cứu sự ảnh hƣởng của một số yếu tố công nghệ trong sản xuất vật liệu composite từ vỏ cây và polyethylene. Tạp chí khoa học công nghệ lâm nghiệp, số 4 năm 2015. 2. Cao Quốc An, Triệu Văn Hải, Vũ Mạnh Tƣờng, Lê Văn Tung. Nghiên cứu ảnh hƣởng của công nghệ ép đùn đến chất lƣợng composite nhựa vỏ cây. Tạp chí khoa học công nghệ lâm nghiệp, số 4 năm 2015. 110 PHỤ LỤC 111 Phụ lục 1. Hình thái sợi vỏ cây TT Chiều dài sợi (m) Đường kính sợi (m) Gốc Thân Ngọn Gốc Thân Ngọn 1 793 1.108 1.093 15,0 17,6 22,6 2 1.201 1.039 1.010 18,1 17,8 23,8 3 711 965 936 23,3 19,5 16,4 4 793 1.161 1.153 21,6 17,5 19,0 5 1.228 892 1.376 24,0 13,8 19,9 6 1.083 1.173 1.214 26,3 21,2 21,4 7 970 815 1.104 15,6 23,6 16,9 8 1.075 1.355 1.032 23,3 19,7 18,2 9 987 1.273 1.232 25,1 18,8 21,2 10 1.127 789 1.074 25,8 16,5 21,4 11 1.025 1.320 1.070 19,5 22,9 16,4 12 920 1.191 750 22,6 19,3 19,7 13 808 1.186 1.480 21,1 18,6 20,9 14 933 920 1.042 17,7 19,1 18,9 15 1.045 1.045 800 20,1 20,8 18,0 16 1.089 810 986 18,6 15,0 20,5 17 1.370 764 1.167 21,2 11,5 21,2 18 1.175 1.289 1.282 19,2 21,2 19,0 19 666 835 1.230 20,3 28,9 18,2 20 1.044 877 930 25,9 23,4 22,8 21 1.184 1.189 1.054 20,7 24,9 16,5 22 1.285 1.193 860 28,8 32,4 20,4 23 1.198 945 1.462 22,8 19,1 23,5 24 720 1.338 1.194 18,5 21,9 21,4 25 950 1.118 1.105 19,8 17,7 18,2 26 861 1.041 1.238 22,2 20,3 19,6 112 27 1.366 1.232 1.186 20,3 19,8 18,3 28 1.348 914 785 23,1 18,1 15,1 29 1.362 746 1.197 24,4 24,6 17,7 30 957 1.432 685 16,6 23,2 11,6 31 1.252 914 1.063 31,9 17,7 18,1 32 1.021 817 1.394 21,2 15,2 19,8 33 939 1.332 964 16,8 19,4 18,7 34 1.137 1.258 1.164 17,1 18,3 20,9 35 1.153 1.002 1.224 20,9 21,2 21,7 36 1.330 1.343 1.191 19,6 18,9 19,7 37 782 1.223 1.098 17,2 24,5 19,8 38 886 932 1.302 24,6 22,0 20,4 39 1.288 1.148 588 22,2 17,4 23,0 40 740 1.392 963 19,3 18,3 19,6 41 1.437 1.242 1.324 19,4 21,1 24,9 42 898 1.023 1.180 21,0 20,2 19,0 43 955 656 1.279 14,4 22,1 18,3 44 1.078 1.142 886 21,3 18,5 25,4 45 1.131 1.190 1.217 22,9 18,1 23,2 46 1.314 924 1.119 23,5 20,4 19,5 47 1.398 1.102 1.248 19,5 19,2 18,2 48 936 1.166 1.411 16,0 20,3 22,3 49 1.118 1.136 751 18,5 20,5 15,3 50 761 964 1.248 28,0 18,9 18,1 113 Phụ lục 2. Khối lƣợng riêng WPC 1. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 49,84 10,19 3,92 2,06 1,037 2 49,38 10,00 3,86 1,96 1,030 3 51,08 10,05 3,96 2,09 1,026 4 51,36 10,03 3,82 2,04 1,037 5 50,71 9,76 3,81 1,92 1,020 2. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 50,15 9,86 4,07 2,19 1,089 2 48,79 9,83 3,91 2,07 1,102 3 48,58 9,98 3,85 2,05 1,099 4 48,80 10,18 4,05 2,21 1,097 5 50,74 10,17 3,88 2,18 1,087 3. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 49,14 10,08 4,03 1,95 0,978 2 50,82 10,08 3,85 1,97 0,997 3 49,44 9,83 4,03 1,92 0,979 4 49,02 9,84 4,02 1,90 0,978 5 50,54 9,77 3,88 1,89 0,989 4. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 50,02 10,08 3,90 2,04 1,038 2 50,61 10,01 3,97 2,09 1,038 114 3 48,76 9,92 4,10 2,08 1,047 4 49,35 9,96 3,81 1,97 1,053 5 49,61 10,20 4,01 2,12 1,046 5. Tỉ lệ bột gỗ 54 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 49,93 9,93 4,01 2,14 1,077 2 51,11 9,81 4,09 2,21 1,080 3 48,97 9,97 4,01 2,10 1,075 4 51,37 9,82 3,99 2,19 1,087 5 51,36 10,15 3,99 2,25 1,080 6. Tỉ lệ bột gỗ 26 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 49,96 9,81 3,93 1,91 0,994 2 49,00 9,89 3,97 1,94 1,006 3 49,39 10,11 4,01 2,02 1,007 4 50,99 10,18 4,09 2,12 0,998 5 49,91 9,94 4,01 1,98 0,997 7. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 5,8 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 50,42 10,09 3,85 1,97 1,007 2 50,87 9,72 3,82 1,89 1,000 3 49,08 9,83 4,00 1,95 1,012 4 51,50 9,83 4,03 2,03 0,997 5 50,07 9,78 3,91 1,94 1,013 115 8. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 0,2 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 50,13 9,81 4,08 2,13 1,061 2 51,07 10,04 3,81 2,07 1,060 3 48,59 10,12 3,80 2,00 1,072 4 48,50 10,13 3,91 2,07 1,080 5 48,88 10,03 3,91 2,05 1,070 9. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu dài (mm) rộng (mm) dày (mm) m (g) KLR (g/cm 3) 1 51,28 9,89 3,91 2,07 1,043 2 49,74 10,03 3,80 1,97 1,038 3 48,53 9,84 3,84 1,91 1,041 4 51,16 10,17 4,06 2,18 1,031 5 48,78 10,08 3,84 1,95 1,035 116 Phụ lục 3. Độ hút nƣớc sau 4 ngày của WPC 1. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,01 2,03 0,81 2 2,03 2,05 0,92 3 2,06 2,08 0,80 4 2,10 2,12 0,87 5 2,05 2,07 0,81 2. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,10 2,13 1,37 2 2,09 2,12 1,40 3 2,13 2,16 1,39 4 1,98 2,00 1,23 5 2,07 2,10 1,35 3. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,05 2,06 0,72 2 1,99 2,01 0,90 3 2,12 2,14 0,78 4 2,13 2,15 0,90 5 2,09 2,11 0,80 4. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,00 2,03 1,33 2 2,05 2,07 1,20 117 3 2,06 2,09 1,24 4 2,01 2,03 1,20 5 2,05 2,08 1,24 5. Tỉ lệ bột gỗ 54 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,04 2,07 1,45 2 1,98 2,01 1,43 3 2,11 2,14 1,44 4 2,07 2,10 1,44 5 2,03 2,06 1,38 6. Tỉ lệ bột gỗ 26 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,10 2,12 0,84 2 2,06 2,08 0,84 3 2,00 2,02 0,78 4 2,06 2,08 0,81 5 2,08 2,10 0,91 7. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 5,8 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,01 2,03 0,90 2 2,08 2,10 1,05 3 2,03 2,05 0,99 4 2,06 2,08 0,94 5 2,13 2,15 0,91 118 8. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 0,2 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,04 2,06 1,17 2 2,08 2,10 1,16 3 2,03 2,05 1,13 4 2,01 2,03 1,01 5 2,02 2,04 1,07 9. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,12 2,14 1,08 2 1,99 2,01 1,04 3 2,00 2,02 1,00 4 2,00 2,02 0,96 5 2,06 2,08 1,04 119 Phụ lục 4. Độ bền kéo của WPC 1. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,60 4,02 803 20,8 2 10,10 3,92 893 22,6 3 10,00 3,86 831 21,5 4 10,20 3,97 874 21,6 5 9,80 3,91 832 21,7 2. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,10 3,82 619 16,0 2 9,90 4,10 674 16,6 3 10,50 3,93 763 18,5 4 9,80 3,88 629 16,5 5 9,70 4,04 627 16,0 3. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,40 4,09 945 22,2 2 10,00 3,82 871 22,8 3 9,80 4,07 929 23,3 4 9,80 3,84 902 24,0 5 10,50 3,88 880 21,6 4. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,70 3,93 794 20,8 2 9,60 4,05 772 19,9 3 10,00 3,92 823 21,0 120 4 10,00 3,82 724 19,0 5 9,60 4,10 783 19,9 5. Tỉ lệ bột gỗ 54 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,50 4,08 717 18,5 2 9,90 4,00 708 17,9 3 9,70 3,95 706 18,4 4 10,20 3,82 674 17,3 5 10,50 4,07 784 18,4 6. Tỉ lệ bột gỗ 26 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,50 3,89 800 21,6 2 10,10 4,00 879 21,8 3 9,90 4,01 979 24,6 4 10,50 3,97 956 22,9 5 9,70 3,87 895 23,8 7. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 5,8 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,80 3,91 879 22,9 2 10,10 3,93 870 21,9 3 9,80 3,92 851 22,2 4 9,70 4,03 832 21,3 5 10,50 4,07 907 21,2 8. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 0,2 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,50 3,82 790 19,7 121 2 10,40 4,10 802 18,8 3 10,40 3,94 761 18,6 4 10,10 3,91 768 19,4 5 10,50 3,94 724 17,5 9. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,00 3,99 881 22,1 2 9,80 3,82 723 19,3 3 10,00 3,94 739 18,8 4 9,50 3,93 700 18,7 5 9,80 3,97 822 21,1 122 Phụ lục 5. Độ bền uốn tĩnh và mô đun đàn hồi uốn tĩnh của WPC 1. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,00 3,92 100 23,3 22,7 1,06 2 10,40 3,90 100 24,5 23,3 1,056 3 9,90 3,86 100 22,6 23,0 1,06 4 9,70 3,91 100 23,2 23,4 1,061 5 10,50 3,83 100 23,7 23,0 1,061 2. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,10 4,03 100 23,2 21,2 1,214 2 9,70 3,82 100 19,8 20,9 1,233 3 10,50 3,90 100 20,8 19,5 1,233 4 10,10 3,99 100 21,9 20,5 1,235 5 9,90 4,01 100 20,3 19,1 1,219 3. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 9,70 4,09 100 24,1 22,2 1,448 2 9,90 4,07 100 26,8 24,5 1,437 3 9,50 3,92 100 23,9 24,5 1,429 4 10,20 4,05 100 26,6 23,8 1,446 5 10,40 4,06 100 28,6 25,0 1,428 123 4. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,00 3,82 100 22,2 22,8 1,658 2 10,30 3,98 100 25,2 23,2 1,661 3 9,50 3,93 100 20,5 21,0 1,674 4 10,30 3,85 100 23,0 22,6 1,651 5 10,00 3,95 100 22,4 21,5 1,67 5. Tỉ lệ bột gỗ 54 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,50 3,85 100 20,2 19,5 1,357 2 10,40 3,85 100 20,6 20,1 1,366 3 9,70 3,86 100 19,8 20,5 1,356 4 9,60 3,99 100 22,0 21,6 1,363 5 10,00 3,83 100 20,4 20,9 1,36 6. Tỉ lệ bột gỗ 26 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,40 3,92 100 26,2 24,6 1,156 2 9,60 3,80 100 23,1 25,0 1,145 3 10,50 3,99 100 27,3 24,5 1,152 4 9,50 3,91 100 23,7 24,5 1,163 5 10,00 4,06 100 26,8 24,4 1,163 7. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 5,8 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 9,90 3,96 100 23,0 22,2 1,552 2 10,00 3,87 100 21,8 21,8 1,57 124 3 10,00 3,85 100 22,0 22,2 1,545 4 9,80 4,04 100 24,8 23,2 1,561 5 10,20 3,92 100 23,0 22,0 1,567 8. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 0,2 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,50 4,01 100 22,5 20,0 1,053 2 9,90 3,99 100 19,4 18,5 1,048 3 9,60 4,00 100 19,4 19,0 1,06 4 9,80 4,07 100 21,8 20,2 1,072 5 10,20 3,80 100 19,5 19,8 1,072 9. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,20 3,93 100 22,2 21,1 1,478 2 10,40 4,00 100 25,0 22,5 1,496 3 9,70 3,80 100 21,4 22,9 1,494 4 10,50 3,87 100 22,8 21,8 1,492 5 9,80 3,83 100 19,9 20,8 1,492 125 Phụ lục 6. Độ bền mài mòn của WPC 1. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,96 41,60 0,357 2 41,14 40,79 0,355 3 42,14 41,79 0,348 4 41,01 40,65 0,359 5 41,50 41,14 0,358 2. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 1 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,74 41,33 0,409 2 41,58 41,17 0,412 3 41,25 40,85 0,400 4 41,49 41,09 0,401 5 41,18 40,77 0,411 3. Tỉ lệ bột gỗ 30 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,62 41,15 0,472 2 41,16 40,68 0,479 3 41,06 40,57 0,489 4 41,45 40,96 0,490 5 41,08 40,60 0,481 4. Tỉ lệ bột gỗ 50 PKL, MAPE 5 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,76 41,28 0,485 2 41,38 40,90 0,482 3 41,01 40,53 0,483 126 4 41,01 40,51 0,497 5 41,35 40,85 0,499 5. Tỉ lệ bột gỗ 54 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 42,03 41,59 0,442 2 41,82 41,37 0,451 3 41,50 41,06 0,444 4 41,60 41,15 0,453 5 41,73 41,27 0,456 6. Tỉ lệ bột gỗ 26 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,55 41,15 0,400 2 42,04 41,65 0,393 3 41,08 40,69 0,395 4 41,46 41,05 0,412 5 42,14 41,74 0,400 7. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 5,8 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 42,03 41,53 0,504 2 42,14 41,64 0,502 3 42,12 41,63 0,489 4 41,07 40,58 0,487 5 41,73 41,23 0,505 8. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 0,2 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,31 40,95 0,359 2 41,29 40,94 0,352 3 41,14 40,78 0,360 127 4 41,27 40,92 0,349 5 41,52 41,17 0,349 9. Tỉ lệ bột gỗ 40 PKL, MAPE 3 PKL Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 42,00 41,51 0,495 2 41,60 41,12 0,484 3 41,38 40,88 0,502 4 41,75 41,25 0,501 5 41,32 40,84 0,482 128 Phụ lục 7. Độ hút nƣớc sau 4 ngày của WPC 1. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,14 2,17 1,47 2 2,02 2,05 1,37 3 2,06 2,09 1,54 4 2,13 2,16 1,43 5 2,11 2,14 1,43 2. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,01 2,03 1,19 2 2,02 2,04 1,18 3 1,98 2,00 1,25 4 2,03 2,05 1,16 5 2,07 2,09 1,16 3. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 1,99 2,01 0,97 2 2,13 2,15 1,06 3 2,03 2,05 0,91 4 2,12 2,14 0,95 5 2,00 2,02 0,94 4. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,07 2,09 0,75 2 1,99 2,01 0,84 129 3 2,08 2,10 0,95 4 2,10 2,12 0,79 5 2,04 2,06 0,85 5. Tốc độ quay trục vít 32 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,08 2,10 0,80 2 1,97 1,99 0,77 3 2,02 2,04 0,87 4 2,01 2,03 0,90 5 1,99 2,01 1,04 6. Tốc độ quay trục vít 18 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,01 2,04 1,36 2 2,05 2,08 1,43 3 2,06 2,09 1,41 4 2,06 2,09 1,41 5 2,00 2,03 1,29 7. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 154oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,01 2,04 1,36 2 2,05 2,08 1,43 3 2,06 2,09 1,41 4 2,06 2,09 1,41 5 2,00 2,03 1,29 8. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 126oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 2,03 2,05 1,21 130 2 1,97 1,99 1,22 3 2,02 2,04 1,00 4 1,99 2,01 0,97 5 2,07 2,09 0,94 9. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Trước ngâm (g) Sau ngâm (g) Độ hút nước (%) 1 1,97 1,99 1,04 2 2,05 2,07 1,00 3 2,07 2,09 1,07 4 2,11 2,13 1,10 5 2,00 2,02 1,00 131 Phụ lục 8. Độ bền kéo của WPC 1. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,1 3,93 771 19,4 2 10,1 3,97 710 17,7 3 10,4 3,97 640 15,5 4 10,5 3,90 645 15,7 5 10,2 3,82 671 17,2 2. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,2 4,01 919 22,5 2 9,8 4,00 889 22,7 3 10,3 4,09 963 22,8 4 10,1 4,10 936 22,6 5 10,0 3,86 882 22,8 3. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,4 4,06 939 22,2 2 10,1 4,05 878 21,5 3 9,6 4,03 827 21,4 4 10,2 4,03 857 20,9 5 10,2 3,98 907 22,3 4. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,8 4,01 967 24,6 2 10,3 3,80 902 23,0 3 10,3 3,91 925 23,0 132 4 9,7 4,06 913 23,2 5 9,6 3,88 904 24,3 5. Tốc độ quay trục vít 32 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,1 3,81 828 21,5 2 10,1 4,02 975 24,0 3 9,7 3,98 936 24,2 4 9,7 3,87 819 21,8 5 10,4 4,10 954 22,4 6. Tốc độ quay trục vít 18 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,8 4,07 741 18,6 2 10,0 4,00 794 19,9 3 9,5 3,97 709 18,8 4 10,1 4,07 783 19,1 5 9,6 3,92 746 19,8 7. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 154oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 9,9 3,83 978 25,8 2 10,3 3,82 960 24,4 3 10,1 3,96 1019 25,5 4 10,3 3,99 1015 24,7 5 10,3 3,81 975 24,8 8. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 126oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,2 3,91 768 19,3 2 10,4 3,92 808 19,8 3 10,2 3,91 704 17,7 133 4 10,4 4,07 836 19,7 5 10,4 4,02 807 19,3 9. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Lực phá huỷ (N) Độ bền kéo (MPa) 1 10,1 3,91 904 22,9 2 10,4 4,05 960 22,8 3 9,8 3,97 912 23,5 4 10,5 3,84 883 21,9 5 10,2 3,93 917 22,9 134 Phụ lục 9. Độ bền uốn tĩnh và mô đun đàn hồi uốn tĩnh của WPC 1. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 9,8 3,97 100 18,3 17,8 1,063 2 9,6 3,99 100 19,2 18,9 1,076 3 10,5 4,10 100 22,2 18,9 1,069 4 9,5 3,82 100 16,2 17,5 1,065 5 9,9 3,85 100 19,5 19,9 1,067 2. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,1 3,95 100 24,6 23,4 1,222 2 10,5 3,87 100 25,5 24,3 1,236 3 10,4 3,80 100 23,9 23,9 1,229 4 10,4 3,95 100 24,9 23,0 1,213 5 10,2 4,05 100 26,3 23,6 1,231 3. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,1 3,95 100 24,6 23,4 1,222 2 10,5 3,87 100 25,5 24,3 1,236 3 10,4 3,80 100 23,9 23,9 1,229 4 10,4 3,95 100 24,9 23,0 1,213 5 10,2 4,05 100 26,3 23,6 1,231 135 4. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,4 4,01 100 33,2 29,7 1,665 2 10,3 3,94 100 32,2 30,2 1,673 3 9,5 4,06 100 32,9 31,5 1,662 4 10,1 3,89 100 30,9 30,3 1,668 5 9,7 3,80 100 28,4 30,4 1,659 5. Tốc độ quay trục vít 32 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,1 3,84 100 28,8 29,0 1,364 2 10,5 3,91 100 30,2 28,2 1,344 3 10,1 3,92 100 30,6 29,6 1,359 4 10,4 3,95 100 32,4 29,9 1,364 5 9,8 4,09 100 30,6 28,0 1,355 6. Tốc độ quay trục vít 18 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,1 3,94 100 23,0 22,0 1,157 2 9,7 3,97 100 23,7 23,3 1,153 3 9,7 4,06 100 22,8 21,4 1,145 4 10,0 4,10 100 23,3 20,8 1,151 5 9,5 3,86 100 21,6 22,9 1,157 7. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 154oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 9,7 4,01 100 29,9 28,7 1,559 2 10,4 4,00 100 30,3 27,3 1,546 136 3 9,8 3,82 100 27,7 29,1 1,556 4 9,5 4,03 100 28,6 27,8 1,55 5 9,6 3,96 100 28,9 28,8 1,548 8. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 126oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,5 4,09 100 23,5 20,0 1,077 2 9,5 4,10 100 20,5 19,3 1,068 3 10,1 3,87 100 19,9 19,8 1,062 4 10,2 4,01 100 20,4 18,7 1,073 5 9,9 3,86 100 19,2 19,6 1,071 9. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Rộng (mm) Dày (mm) Khoảng cách gối (mm) Lực phá huỷ (N) MOR (MPa) MOE (GPa) 1 10,5 4,09 100 23,5 20,0 1,077 2 9,5 4,10 100 20,5 19,3 1,068 3 10,1 3,87 100 19,9 19,8 1,062 4 10,2 4,01 100 20,4 18,7 1,073 5 9,9 3,86 100 19,2 19,6 1,071 137 Phụ lục 10. Độ bền mài mòn của WPC 1. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 42,03 41,62 0,413 2 42,14 41,73 0,410 3 41,53 41,12 0,408 4 41,21 40,81 0,401 5 41,98 41,57 0,409 2. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 130oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,88 41,52 0,365 2 41,46 41,09 0,371 3 41,60 41,23 0,370 4 41,41 41,04 0,366 5 41,52 41,15 0,373 3. Tốc độ quay trục vít 20 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,67 41,29 0,381 2 41,48 41,10 0,378 3 41,80 41,41 0,390 4 41,39 41,01 0,380 5 41,23 40,85 0,380 4. Tốc độ quay trục vít 30 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 150oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,61 41,22 0,391 2 41,35 40,96 0,386 3 41,01 40,61 0,399 138 4 41,11 40,72 0,393 5 41,40 41,00 0,396 5. Tốc độ quay trục vít 32 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,90 41,53 0,368 2 41,72 41,35 0,375 3 41,44 41,07 0,374 4 42,00 41,64 0,364 5 41,94 41,56 0,380 6. Tốc độ quay trục vít 18 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,25 40,84 0,410 2 41,91 41,50 0,410 3 41,94 41,53 0,406 4 41,81 41,41 0,403 5 42,10 41,68 0,418 7. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 154oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,16 40,78 0,380 2 41,22 40,84 0,385 3 41,43 41,05 0,381 4 41,85 41,47 0,384 5 41,09 40,70 0,389 8. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 126oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,77 41,36 0,406 2 41,77 41,36 0,413 3 41,82 41,42 0,400 139 4 41,02 40,61 0,408 5 41,93 41,51 0,417 9. Tốc độ quay trục vít 25 vòng/phút, nhiệt độ đầu đùn 140oC Mẫu Trước TN (g) Sau TN (g) Độ mài mòn (g/100 vòng) 1 41,04 40,69 0,355 2 41,02 40,66 0,356 3 41,19 40,82 0,370 4 41,90 41,53 0,369 5 42,09 41,73 0,363 140 Phụ lục 11. Chỉ số màu sắc L*a*b* trƣớc và sau chiếu UV của WPC thêm TiO2 và không thêm TiO2 1. Thời gian chiếu 0h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 49,85 11,22 25,71 Ti1,5_2 54,52 10,94 27,42 Ti1,5_3 50,50 11,14 25,27 Ti1,5_4 50,76 11,03 25,36 Ti1,0_1 45,30 10,25 22,84 Ti1,0_2 41,79 9,67 21,88 Ti1,0_3 40,53 9,38 19,73 Ti1,0_4 42,86 9,90 22,12 Ti0,5_1 42,96 9,80 21,28 Ti0,5_2 42,52 10,31 21,56 Ti0,5_3 41,55 9,90 21,43 Ti0,5_4 36,15 8,94 17,74 ĐC_1 32,37 8,28 15,05 ĐC_2 33,40 8,83 16,24 ĐC_3 34,53 9,13 16,57 ĐC_4 34,19 8,89 16,48 2. Thời gian chiếu 6h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 51,26 9,58 25,66 Ti1,5_2 54,95 9,53 26,02 Ti1,5_3 50,42 9,58 24,44 Ti1,5_4 50,84 9,79 25,16 Ti1,0_1 45,81 9,26 22,64 Ti1,0_2 43,11 9,38 20,24 141 Ti1,0_3 40,09 8,82 19,80 Ti1,0_4 43,38 8,53 20,81 Ti0,5_1 45,27 8,04 19,98 Ti0,5_2 42,77 8,96 20,35 Ti0,5_3 42,22 8,89 20,83 Ti0,5_4 37,67 8,18 17,29 ĐC_1 33,50 7,82 15,54 ĐC_2 32,77 7,64 15,53 ĐC_3 37,00 8,30 16,98 ĐC_4 35,37 8,38 16,53 3. Thời gian chiếu 36h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 51,88 9,51 27,27 Ti1,5_2 54,25 9,66 28,29 Ti1,5_3 51,83 9,37 26,24 Ti1,5_4 51,41 9,67 26,87 Ti1,0_1 47,70 8,98 24,55 Ti1,0_2 46,60 8,98 23,12 Ti1,0_3 42,96 8,64 21,86 Ti1,0_4 44,47 8,52 22,86 Ti0,5_1 45,39 8,18 22,39 Ti0,5_2 45,83 8,60 22,36 Ti0,5_3 45,35 8,30 22,65 Ti0,5_4 39,44 8,20 19,32 ĐC_1 36,16 7,61 17,43 ĐC_2 34,57 7,56 16,18 ĐC_3 36,84 8,23 18,46 ĐC_4 37,95 8,38 18,72 142 4. Thời gian chiếu 60h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 53,27 8,85 26,89 Ti1,5_2 56,53 9,26 28,00 Ti1,5_3 52,04 8,94 26,40 Ti1,5_4 53,04 9,15 27,12 Ti1,0_1 48,73 8,44 22,26 Ti1,0_2 47,25 8,82 23,03 Ti1,0_3 44,93 7,90 21,48 Ti1,0_4 44,91 8,29 22,93 Ti0,5_1 47,57 7,81 22,15 Ti0,5_2 46,62 7,98 21,56 Ti0,5_3 45,36 8,18 22,74 Ti0,5_4 41,64 7,65 19,41 ĐC_1 36,35 7,43 16,75 ĐC_2 38,22 8,04 18,92 ĐC_3 38,32 8,11 18,28 ĐC_4 38,32 8,11 18,28 5. Thời gian chiếu 72h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 53,25 9,17 27,31 Ti1,5_2 56,70 9,30 28,41 Ti1,5_3 53,95 8,86 26,15 Ti1,5_4 53,63 9,30 27,33 Ti1,0_1 49,27 8,40 24,64 Ti1,0_2 47,02 8,78 23,77 Ti1,0_3 43,86 8,07 22,03 Ti1,0_4 45,17 8,01 22,90 Ti0,5_1 47,98 7,50 21,80 Ti0,5_2 47,37 8,21 23,03 143 Ti0,5_3 45,76 7,73 22,50 Ti0,5_4 41,29 7,70 20,12 ĐC_1 37,31 7,24 17,88 ĐC_2 35,86 7,36 17,47 ĐC_3 40,08 7,60 18,44 ĐC_4 39,38 7,95 18,75 6. Thời gian chiếu 96h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 53,57 8,99 27,39 Ti1,5_2 57,14 8,91 28,35 Ti1,5_3 53,93 8,77 26,57 Ti1,5_4 54,05 9,14 27,86 Ti1,0_1 49,14 8,23 25,00 Ti1,0_2 48,19 8,04 23,18 Ti1,0_3 44,44 7,94 21,99 Ti1,0_4 46,15 7,65 22,57 Ti0,5_1 47,86 7,69 22,64 Ti0,5_2 48,32 7,64 22,70 Ti0,5_3 47,64 7,58 22,38 Ti0,5_4 42,20 7,46 20,04 ĐC_1 38,96 6,69 18,15 ĐC_2 37,01 7,14 17,42 ĐC_3 39,61 7,60 19,27 ĐC_4 39,68 7,66 18,91 7. Thời gian chiếu 144h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 53,89 8,81 27,33 Ti1,5_2 57,42 8,46 28,60 Ti1,5_3 54,19 8,20 26,44 144 Ti1,5_4 54,48 8,63 27,41 Ti1,0_1 47,29 7,72 23,14 Ti1,0_2 50,49 7,90 24,64 Ti1,0_3 44,78 7,19 21,17 Ti1,0_4 47,86 8,07 23,71 Ti0,5_1 50,33 7,02 20,83 Ti0,5_2 49,16 7,46 22,91 Ti0,5_3 48,30 7,00 22,00 Ti0,5_4 43,55 6,81 20,01 ĐC_1 40,33 6,21 18,25 ĐC_2 39,21 6,64 18,22 ĐC_3 41,02 7,14 19,18 ĐC_4 40,95 7,03 18,30 8. Thời gian chiếu 192h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,58 8,27 25,93 Ti1,5_2 56,67 8,35 27,66 Ti1,5_3 52,84 7,83 25,50 Ti1,5_4 53,53 7,92 26,01 Ti1,0_1 51,09 7,90 25,10 Ti1,0_2 48,87 7,45 23,43 Ti1,0_3 46,56 7,35 22,17 Ti1,0_4 48,03 7,25 22,15 Ti0,5_1 48,89 7,40 22,61 Ti0,5_2 49,95 7,29 23,02 Ti0,5_3 44,62 6,65 20,46 Ti0,5_4 47,41 6,73 21,80 ĐC_1 41,23 5,91 18,00 ĐC_2 39,81 6,09 17,89 ĐC_3 42,29 6,77 19,02 ĐC_4 41,82 6,73 18,31 145 9. Thời gian chiếu 240h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,48 8,09 26,00 Ti1,5_2 55,80 8,56 28,04 Ti1,5_3 53,14 7,90 25,65 Ti1,5_4 54,20 8,13 26,50 Ti1,0_1 51,51 7,70 24,85 Ti1,0_2 49,07 7,27 23,40 Ti1,0_3 47,04 7,23 21,93 Ti1,0_4 47,61 7,02 21,99 Ti0,5_1 49,86 7,24 22,04 Ti0,5_2 49,83 7,05 22,81 Ti0,5_3 48,80 6,80 22,25 Ti0,5_4 45,04 6,68 20,62 ĐC_1 41,11 5,68 17,55 ĐC_2 40,40 5,82 17,70 ĐC_3 42,18 6,52 19,12 ĐC_4 41,88 6,43 18,49 10. Thời gian chiếu 312h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,59 8,43 25,49 Ti1,5_2 55,85 8,78 28,24 Ti1,5_3 52,96 8,21 25,71 Ti1,5_4 54,55 8,34 26,38 Ti1,0_1 52,06 7,90 25,10 Ti1,0_2 50,59 7,35 23,81 Ti1,0_3 46,53 7,32 21,78 Ti1,0_4 47,51 7,18 21,96 Ti0,5_1 48,93 7,68 22,33 Ti0,5_2 50,07 7,45 23,20 146 Ti0,5_3 48,55 7,02 22,67 Ti0,5_4 45,93 6,65 20,83 ĐC_1 41,02 5,72 17,65 ĐC_2 41,53 5,75 17,88 ĐC_3 43,05 6,55 18,78 ĐC_4 42,07 6,45 18,47 11. Thời gian chiếu 384h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,44 8,41 25,57 Ti1,5_2 55,54 8,85 28,14 Ti1,5_3 52,39 8,47 25,65 Ti1,5_4 54,81 8,32 26,38 Ti1,0_1 51,68 7,97 24,89 Ti1,0_2 49,41 7,42 23,57 Ti1,0_3 47,17 7,44 21,93 Ti1,0_4 47,53 7,11 21,51 Ti0,5_1 48,37 7,73 22,50 Ti0,5_2 50,30 7,44 23,23 Ti0,5_3 48,54 6,98 22,31 Ti0,5_4 46,03 6,71 20,77 ĐC_1 42,26 5,39 18,17 ĐC_2 41,06 5,72 17,50 ĐC_3 42,76 6,72 18,94 ĐC_4 42,86 6,32 18,42 12. Thời gian chiếu 456h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,58 8,25 25,51 Ti1,5_2 55,22 8,81 28,65 Ti1,5_3 52,26 8,23 25,62 147 Ti1,5_4 54,67 8,14 26,43 Ti1,0_1 51,70 7,74 24,60 Ti1,0_2 50,23 7,28 24,08 Ti1,0_3 46,84 7,08 21,90 Ti1,0_4 46,79 6,87 21,32 Ti0,5_1 48,23 7,63 22,17 Ti0,5_2 51,13 7,10 23,33 Ti0,5_3 48,09 6,66 22,21 Ti0,5_4 46,17 6,51 20,86 ĐC_1 41,98 5,22 17,85 ĐC_2 41,52 5,57 17,36 ĐC_3 42,29 6,14 18,90 ĐC_4 42,49 6,36 18,84 13. Thời gian chiếu 672h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,68 8,51 25,54 Ti1,5_2 55,00 9,06 28,80 Ti1,5_3 52,09 8,35 25,37 Ti1,5_4 55,15 8,18 26,68 Ti1,0_1 52,55 7,79 24,73 Ti1,0_2 51,33 7,34 24,35 Ti1,0_3 48,10 7,18 21,55 Ti1,0_4 48,29 7,10 21,63 Ti0,5_1 49,38 7,61 21,62 Ti0,5_2 50,16 7,22 23,14 Ti0,5_3 48,44 7,08 22,46 Ti0,5_4 46,75 6,50 20,95 ĐC_1 41,83 5,43 18,13 ĐC_2 41,47 5,41 17,13 ĐC_3 43,40 6,36 19,15 ĐC_4 42,48 6,14 18,47 148 14. Thời gian chiếu 816h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 51,38 9,12 24,81 Ti1,5_2 54,27 9,99 29,71 Ti1,5_3 51,01 9,00 24,97 Ti1,5_4 53,56 8,97 26,38 Ti1,0_1 52,53 8,10 23,91 Ti1,0_2 49,59 8,23 25,29 Ti1,0_3 45,98 7,89 21,81 Ti1,0_4 46,56 7,36 20,65 Ti0,5_1 47,30 8,44 21,92 Ti0,5_2 48,70 7,97 23,05 Ti0,5_3 46,33 7,63 21,83 Ti0,5_4 45,51 7,07 20,80 ĐC_1 42,33 5,80 18,40 ĐC_2 41,64 5,50 15,89 ĐC_3 42,35 6,63 18,26 ĐC_4 41,99 6,25 17,68 15. Thời gian chiếu 888h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 51,66 8,87 25,72 Ti1,5_2 55,33 9,86 29,85 Ti1,5_3 51,14 8,86 24,75 Ti1,5_4 53,09 9,00 26,16 Ti1,0_1 52,56 8,23 24,41 Ti1,0_2 50,18 8,25 25,59 Ti1,0_3 45,85 7,67 21,57 Ti1,0_4 46,65 7,29 20,35 Ti0,5_1 48,33 8,34 21,99 Ti0,5_2 50,25 7,92 23,53 149 Ti0,5_3 46,33 7,58 21,51 Ti0,5_4 45,76 7,14 20,93 ĐC_1 42,31 6,01 18,99 ĐC_2 42,41 5,62 16,49 ĐC_3 42,38 6,49 18,96 ĐC_4 42,26 6,23 17,60 16. Thời gian chiếu 960h Mẫu L* a* b* Ti1,5_1 52,03 8,89 25,29 Ti1,5_2 53,26 10,18 29,32 Ti1,5_3 50,86 8,81 24,25 Ti1,5_4 53,16 8,80 25,57 Ti1,0_1 52,35 8,18 24,35 Ti1,0_2 50,40 8,34 25,52 Ti1,0_3 47,33 7,68 21,81 Ti1,0_4 47,14 7,23 20,48 Ti0,5_1 47,88 8,38 21,79 Ti0,5_2 48,68 7,85 22,73 Ti0,5_3 47,49 7,45 21,44 Ti0,5_4 45,17 7,06 20,67 ĐC_1 41,47 6,00 18,27 ĐC_2 42,38 5,35 15,40 ĐC_3 42,29 6,55 18,65 ĐC_4 42,93 6,11 17,51

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnghien_cuu_mot_so_yeu_to_anh_h_ong_cua_cong_nghe_tao_vat_lieu_compozit_tu_vo_cay_va_polyethylene_912.pdf
Luận văn liên quan