Nâng cao chất lượng tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khu vực thành phố Hồ Chí Minh

DNNVV là một bộ phận kinh tế quan trọng và ngày càng có nhiều đóng góp vào sự phát triển kinh tế, tạo ra công ăn việc làm, góp phần đảm bảo an sinh xã hội. DNNVV có nhiều lợi thế, nhiều tiềm năng để phát triển. Nhà nƣớc cũng đã có nhiều chính sách, chương trình trợ giúp nhằm phát triểncác DNNVV. tuy nhiên với đặc điểm là quy mô nhỏ, phân bố rộng khắp, dễ dàng thích ứng với những thay đổi nhưng với khả năng tài chính yếu, nguồn vốn ít, trình độ công nghệ sản xuất yếu

pdf156 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 19/12/2013 | Lượt xem: 2608 | Lượt tải: 17download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Nâng cao chất lượng tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam khu vực thành phố Hồ Chí Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
mới công nghệ sản xuất, tăng cƣờng công tác có chiến lƣợc quảng cáo, tiếp thị hợp lý để ngƣời tiêu dùng có thể biết đến sản phẩm của doanh nghiệp nhiều hơn; thƣờng xuyên củng cố uy tín thƣơng hiệu, niềm tin của khách hàng vào chất lƣợng sản phẩm của doanh nghiệp. 3.2.2.5 Tranh thủ khả năng vay vốn tín chấp và khả năng tín nhiệm của ngân hàng trong quá trình vay vốn Một trong những khó khăn hiện nay của DNNVV vay vốn là vấn đề tài sản đảm bảo cho khoản vay. DNNVV có qui mô nhỏ, tập trung đầu tƣ vào sản xuất kinh doanh nên khó có đƣợc tài sản đảm bảo nhiều. Do đó việc cho vay không có tài sản đảm bảo là việc rất khó khăn. Nếu tranh thủ đƣợc khả năng vay vốn không có tài sản đảm bảo sẽ rất thuận lợi cho DNNVV trong quá trình sản xuất kinh doanh. Ngân hàng khi xem xét khách hàng vay vốn không có tài sản đảm bảo theo các tiêu chí rất khắc khe nhƣ phƣơng án sản xuất kinh doanh khả thi hiệu quả, đảm bảo khả năng trả nợ từ phƣơng án, dòng tiền từ phƣơng án đảm bảo, năng lực tài chính HU TE CH 84 của khách hàng nhƣ vốn tự có, lịch sử vay vốn của khách hàng đều thuộc nhóm nợ đủ tiêu chuẩn. Biết đƣợc những quy định vay vốn không có tài sản đảm bảo đòi hỏi DNNVV cần có sự chuẩn bị rất kỹ càng từ phƣơng án sản xuất kinh doanh đảm bảo khả năng thuyết phục. - DNNVV cần tạo mối quan hệ tốt và uy tín đối với ngân hàng. Khi tiếp xúc với nhân viên tín dụng, DNNVV cần thể hiện thái độ hợp tác, tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên tín dụng tiến hành nhanh các thủ tục cho vay đáp ứng nhu cầu vay của DNNVV một cách nhanh nhất. DNNVV cần cung cấp các thông tin một cách đầy đủ, chính xác trung thực. Trong quá trình vay vốn cần thực hiện nghiêm túc các thỏa thuận, cam kết với ngân hàng, đặc biệt phải luôn trả nợ đúng hạn. 3.2.3 Các giải pháp hỗ trợ của cơ quan quản lý Nhà nƣớc 3.2.3.1 Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách hỗ trợ DNNVV Hệ thống pháp luật , chính sách của Nhà nƣớc sẽ tác đôṇg trƣc̣ tiếp đến DNNVV, có thể tạo ra những thuận lợi hoặc gây nên những khó khăn cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiêp̣ . Hiện nay, Các chính sách, cơ chế của Nhà nƣớc đối với DNNVV vẫn còn đang trong quá trình điều chỉnh, sửa đổi, đang hoàn thiện. Do đó , Nhà nƣớc cần sớm hoàn thiện hệ thống pháp luật cho các DNNVV để các doanh nghiêp̣ hiểu và vâṇ duṇg các chính sách, luâṭ đƣa ra những phƣơng án sản xuất kinh doanh, chiến lƣơc̣ phát triển cho phù hơp̣ . Bên caṇh đó , Nhà nƣớc cần tăng cƣờng các quy định cụ thể đối với DNNVV trong việc thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, quy định cụ thể trong việc lƣu chứng từ bắt buộc và chứng từ không bắt buộc, đơn giản các thủ tục về việc hƣởng chế độ ƣu đãi về thuế. Đơn giản hóa thủ tục liên quan đến xuất nhập khẩu nhằm khuyến khích DNNVV đẩy mạnh công tác xuất khẩu, mở rộng thị trƣờng. Thủ tục hành chánh là vấn đề mà các DNNVV lo ngại nhất . Hiêṇ tại công tác cải cách hành chánh của Nhà nƣớc đã mang lại những điểm tích cực nhƣng vần còn nhƣ̃ng haṇ chế cho các DNNVV nhƣ : thủ tục khai thuế xuất khẩu – nhâp̣ khẩu, thủ tục hoàn thuế , quyết toán thuế , xin cấp giấy chƣ́ ng nhâṇ đăng ký kinh doanh hoăc̣ HU TE CH 85 sƣ̉a đổi giấy phép đăng ký kinh doanh . Do đó, cần tăng cƣờng hơn nƣ̃a công tác cải cách hành chính ở các cơ quan của Nhà nƣớc. Xây dƣṇg các trung tâm tƣ vấn hỗ trợ phát triển các DNNVV. Các trung tâm này sẽ trợ giúp các doanh nghiệp trên các khía cạnh nhƣ bối dƣỡng kiến thức lãnh đạo, năng lực quản lý điều hành; tƣ vấn về luật, pháp lý, văn bản chính sách của Nhà nƣớc, hỗ trợ khoa học Công nghệ cho các DNNVV, đào tạo nguồn nhân lực... điều này tạo thuận lợi cho DNNVV phát triển và mở rộng thị trƣờng, tăng cƣờng sức cạnh tranh. Hỗ trợ DNNVV xây dựng thƣơng hiệu, cung cấp các thƣơng hiệu hiện có để DNNVV không đƣa ra thƣơng hiệu trùng lặp , chú ý xây dựng sớm thƣơng hiệu những sản phẩm có sức cạnh tranh. Thiết lập hệ thống thông tin trong nƣớc với hình thức cung cấp thông tin và trả lời câu hỏi của DNNVV, nâng chất lƣợng các báo về doanh nghiệp, các trang điện tử, bản tin của các trung tâm hỗ trợ DNNVV ở các cấp . Mở thêm các đƣờng dây nóng, sử dụng các chuyên gia, công tác viên làm ngoài giờ để tƣ vấn và cung cấp thông tin cho DNNVV. 3.2.3.2 Tạo điều kiện thuận lợi cho các DNNVV tiếp cận các nguồn vốn. - Nguồn vốn của nhà nƣớc hỗ trợ cho doanh nghiệp không thể vi phạm cam kết WTO, tức là không hỗ trợ trực tiếp mà hỗ trợ gián tiếp. Nhƣng với những nguồn lực có trong tay, thông qua các công ty đầu tƣ tài chính của nhà nƣớc để mua cổ phần của DNNVV, hoặc mua trái phiếu của DNNVV đƣợc phát hành trái phiếu theo dự án. - Nguồn vốn của các ngân hàng thƣơng mại là nguồn vốn quan trọng của DNNVV, Ngân hàng Nhà nƣớc cần chỉ đạo các ngân hàng thƣơng mại xây dựng kế hoạch định hƣớng cho vay các DNNVV với số dƣ nợ tín dụng đạt đến trên 60% tổng dƣ nợ. Ngân hàng thƣơng mại cần tăng cƣờng tiếp thị với tƣ cách ngân hàng bán lẻ để đáp ứng nhu cầu của DNNVV, đƣa ra các biện pháp thẩm định món vay, giám sát và đôn đốc thu nợ thay cho việc đòi hỏi các thế chấp cầm cố vƣợt quá khả năng của DNNVV, phối hợp với quỹ bảo lãnh tín dụng, các quỹ khác và doanh nghiệp có hợp đồng kinh tế để cho vay. HU TE CH 86 - Để hỗ trợ tài chính cho DNNVV, hầu hết các quốc gia trên thế giới cả nhƣ̃ng nƣớc phát triển và đang phát triển đều có quỹ phát triển DNNVV. Đây là một nguồn vốn quan trọng giúp các doanh nghiêp̣ khởi nghiệp. Tại Việt Nam, việc thành lập quỹ hỗ trợ phát triển DNNVV đã đƣợc đặt ra từ 14 năm trƣớc và cách đây 02 năm Chính phủ đã ban hành Nghị định 56/2009 cùng một số các quy định khác quy định về thành lập Quỹ phát triển DNNVV nhƣng đến thời điểm này quỹ vẫn chƣa đi vào hoạt động. Do đó Nhà nƣớc cần hỗ trơ ̣để quỹ phát triển DNNVV sớ m đi vào hoaṭ đôṇg. 3.2.3.3 Hỗ trơ ̣DNNVV phát triển nguồn nhân lực Kỹ năng quản lý cũng nhƣ trình độ tay nghề của lực lƣợng lao động trong các DNNVV hiện nay đƣợc đánh giá th ấp so với nhu cầu . Đa số cán bô ̣quản lý doanh nghiêp̣ trƣởng thành tƣ̀ thƣc̣ tiêñ; chỉ có một số ít ngƣời đƣợc đào tạo qua các trƣờng lớp chính quy . Do đó , Các cơ quan nhà nƣớc cần có những chính sách hỗ trơ,̣ tƣ vấn , bồi dƣỡng kỹ năng chuyên môn nhƣ : kiến thƣ́c về tài chính , thuế, kỹ năng soaṇ thảo và trình bày các phƣơng án kinh doanh , phƣơng thƣ́c tiếp câṇ các dịch vụ ngân hàng cho các cán bộ quản lý ở các DNNVV . Nhờ đó các DNNVV có thể tiếp cận đƣợc nguồn vốn từ các ngân hàng và tổ chức tín dụng . 3.2.3.4 Nâng cao chất lƣơṇg trung tâm thông tin tín duṇg ngân hàng CICB Thông tin về khách hàng vay tại các ngân hàng và tổ chức tín dụng (thông tin tín dụng) góp phần quan trọng phục vụ quản lý , điều hành, thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nƣớc cũng nhƣ hoạt động kinh doanh tín dụng của các ngân hàng và của các tổ chức tín dụng. Do đó, trung tâm thông tin tín duṇg(CICB) cần đa daṇg hóa các sản phẩm để đ áp ứng nhu cầu của các ngân hàng . Ngoài việc chỉ cung cấp thông tin về lic̣h sƣ̉ quan hê ̣tín duṇg của khách hàng nhƣ hiên nay , CICB cần cung cấp thêm lý lic̣h khách hàng , báo cáo tài chính của khác hàng , xếp loaị khách hàng… các thông tin này phải đƣơc̣ câp̣ nhâṭ thƣờng xuyên theo tƣ̀ng n gày thay vì theo tháng, quý. Do đó, NHNN nên cho phép CICB mở thêm các chi nhánh taị các thành phố lớn nhƣ: Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng… để thu thập thông tin, tình hình tín dụng nhằm hình thành một kho dữ liệu phong phú, đa dạng và chất lƣợng hơn. HU TE CH 87 Tích cực ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông tiên tiến hiện đại, nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực nhằm thu thập thông tin tín duṇg để nâng cao khả năng và tốc độ xử lý thông tin phục vụ công tác điều hành và cung cấp cho các khách hàng. Liên kết hệ thống xếp hạng, chấm điểm tín dụng của CICB với các tổ chức tín dụng; đa dạng các kênh cung cấp & dịch vụ thông tin đảm bảo an toàn, công khai; nâng cao độ chuẩn dữ liệu đạt chuẩn quốc tế để phục vụ tốt công tác quản lý điều hành của Ngân hàng Nhà nƣớc và hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng 3.2.3.5 Hoàn thiện các chính sách của Ngân hàng Nhà nƣớc Vai trò của Ngân hàng Nhà nƣớc đối với hoạt động của ngân hàng thƣơng maị và tổ chức tín dụng là rất quan trọng. Các chính sách của NHNN phải thƣờng xuyên đƣợc đổi mới ngày càng theo chuẩn mực, theo thông lê ̣quốc tế và phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội tại Việt Nam. Tuy nhiên, viêc̣ áp dụng các chuẩn mực , thông lê ̣ quốc tế trong hoaṭ đôṇg tín duṇg cần tuân theo môṭ lô ̣trình nhất điṇh để các TCTD có điều kiện t hích nghi, tránh gây ra các "cú sốc" không cần thiết cho nền kinh tế . Ví dụ Thông tƣ số 13/TT-NHNN ngày 20/05/2010 ra đời với muc̣ đích nhằm tiêṃ câṇ với các quy điṇh và thông lê ̣quốc tế trong viêc̣ đảm bảo khả năng thanh khoản của các TCTD. Tuy nhiên, viêc̣ thƣc̣ thông tƣ này đa ̃gây nhƣ̃ng khó khăn nhất điṇh và vấp phải những kiến nghị của các TCTD . sau đó, NHNH buôc̣ phải sƣ̉a đổi cho phù hợp với tình hình thực tế bằng Thông tƣ số 19/2010/TT-NHNN ngày 27/09/2010. Công tác kiểm tra giám sát của NHNN đối với hệ thống NHTM còn chƣa sâu sắc và chƣa kịp thời, chƣa xử lý nghiêm túc các trƣờng hợp sai phạm của các Ngân hàng trong hoạt động kinh doanh nhƣ: tình hình lãi suất huy động, phí, lãi suất cho vay. Do đó, cần có cơ chế về hoạt động thanh tra, kiểm tra sao cho phù hợp, tránh chồng chéo, trùng lấp, không những gây mất thời gian, công sức và cơ hội kinh doanh của doanh nghiêp̣ mà còn lãng phí thời gian và nguồn lực con ngƣời của nhà nƣớc. HU TE CH 88 Kết luận Chƣơng 3 Trong chƣơng 3, luâṇ văn đa ̃trình bày điṇh hƣớng phát triển của NHNN&PTNT Viêṭ Nam , điṇh hƣớng hoaṭ đôṇg tín duṇg đối với DNNVV taị NHNN&PTNT Viêṭ Nam khu vƣc̣ TP.HCM. Qua đó, luâṇ văn cũng đƣa ra 03 nhóm giải pháp nhằm hoàn thiện và nâng cao chất lƣợng tín dụng đối với DNNVV góp phần vào viêc̣ phát triển K inh tế - Xã hội tại Thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cả nƣớc nói chung. Các giải pháp trên vừa mang tính vi mô vừa mang tính vĩ mô , các giải pháp vừa thống nhất vƣ̀a tƣơng hỗ lâñ nhau , giải pháp này vừa là cơ sở vừa là tiền đề cho giải pháp khác thực hiện và ngƣợc lại , vì thề đòi hỏi các giải pháp phải thực hiện môṭ cách đồng bô ̣thì viêc̣ nâng cao chất lƣơṇg tín duṇg mới có tính khả thi cao . HU TE CH 89 KẾT LUẬN DNNVV là một bộ phận kinh tế quan trọng và ngày càng có nhiều đóng góp vào sự phát triển kinh tế, tạo ra công ăn việc làm, góp phần đảm bảo an sinh xã hội. DNNVV có nhiều lợi thế, nhiều tiềm năng để phát triển. Nhà nƣớc cũng đã có nhiều chính sách, chƣơng trình trợ giúp nhằm phát triển các DNNVV. tuy nhiên với đặc điểm là quy mô nhỏ, phân bố rộng khắp, dễ dàng thích ứng với những thay đổi nhƣng với khả năng tài chính yếu, nguồn vốn ít, trình độ công nghệ sản xuất yếu , đôị ngũ ngân viên có nhiều biến đôṇg nên DNNVV rất cần sự hỗ trơ ̣của Nhà Nƣớc và tài trợ tín dụng tƣ̀ các ngân hàng, tổ chƣ́c tín duṇg. Là một ngân hàng lớn, giữ một vị thế quan trọng trong hệ thống Ngân hàng Việt Nam, Ngân hàng NN&PTNT Viêṭ Nam luôn xác điṇh DNNVV là đối tƣợ ng khách hàng chính của mình , tƣ̀ đó xây dƣṇg các giải pháp để đa daṇg hóa sản phẩm - dịch vụ , nâng cao chất lƣơṇg phuc̣ vu ̣khách hàn , đaṭ đƣơc̣ muc̣ tiêu tăng trƣởng tín duṇg gắn liền với nâng cao chất lƣơṇg tín duṇg trong thời gian tới. HU TE CH 90 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. TS Trƣơng Quang Thông, Tài trợ ứng dụng ngân hàng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, NXB Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh 2. Ngân hàng nhà nƣớc Viêṭ Nam (2005), Phân loaị nơ,̣ trích lập dự phòng để xử lý rủi ro trong hoaṭ đôṇg của tổ chức tín duṇg , Quyết định số 493/2005/QĐ- NHNN ngày 22/04/2005, Hà Nội. 3. Ngân hàng nhà nƣớc Viêṭ Nam (2005), Quy điṇh về các tỷ lê ̣đảm bảo an toàn của các tổ chức tín dụng , Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN ngày 19/04/2005, Hà Nội. 3. Ngân hàng nhà nƣớc Viêṭ Nam (2007), sửa đổi bổ sung Quyết điṇ số 493/2005/QĐ -NHNN, Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25/04/2007, Hà Nội 4. Trang web Cục thống kê TP.HCM, www.pso.hochiminhcity.gov.vn. 5. Trang web Sở kế hoạch Đầu tƣ TP.HCM, www.dpi.hochiminhcity.gov.vn 6. Trang web doanh nghiệp nhỏ và vừa, www.vinasme.com.vn. 7. Trang web Ngân hàng Nhà nƣớc, www.sbv.gov.vn. 8. Ngân hàng Nông nghi ệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (2008). Báo cáo thường niên năm 2007. 9. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông thôn Viêṭ Nam (2009). Báo cáo thường niên năm 2008. 10. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông thôn Viêṭ Nam (2010). Báo cáo thường niên năm 2009. 11. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông thôn Viêṭ Nam Văn phòng đaị diêṇ khu vƣc̣ Miền Nam (2008). Báo cáo tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2007. 12. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông th ôn Viêṭ Nam Văn phòng đaị diêṇ khu vƣc̣ Miền Nam (2009). Báo cáo tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2008 13. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông thôn Viêṭ Nam Văn phòng đaị diêṇ khu vƣc̣ Miền Nam (2010). Báo cáo tổng kết hoạt đôṇg kinh doanh năm 2009 HU TE CH 91 14. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông thôn Viêṭ Nam Văn phòng đaị diêṇ khu vƣc̣ Miền Nam (2011). Báo cáo tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2010 15. Ngân hàng Nông nghiêp̣ và Phát triển Nông thôn Viêṭ Nam Văn phòng đaị diêṇ khu vƣc̣ Miền Nam (06/2011). Báo cáo tổng kết hoạt động kinh doanh 06 tháng năm 2011 16. Ngân hàng Nhà nƣớc Viêṭ Nam Chi Nhánh TP .Hồ Chí Minh (2007, 2009, 2009, 2010, 06/2011) . Báo cáo thường niên. 17. PGS.TS Nguyễn Đăng Dờn, Tiền tệ ngân hàng, NXB Đại học quốc gia TP.Hồ Chí Minh. 18. PGS.TS Nguyễn Đăng Dờn, Nghiệp vụ ngân hàng thương mại, NXB Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh. 19. PGS.TS Nguyễn Văn Tiến, Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngân hàng, NXB thống kê. 20. TS.Hồ Diệu, Tín dụng ngân hàng, NXB thống kê TP.HCM. HU TE CH 92 PHỤ LỤC 1 KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƢỢNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DNNVV TẠI NHNN&PTNT VIÊṬ NAM KHU VỰC TP.HCM Tổng số phiếu khảo sát đƣơc̣ tiến hành là 320, số phiếu thu về là 285, trong đó có 274 phiếu là các DNNVV và đã từng có quan hệ giao dịch với NHNN&PTNT Viêṭ Nam khu vƣc̣ TP .HCM. kết quả khảo sát câu 1,2,34 là cơ sở để xác định doanh nghiêp̣ là DNNVV và đa ̃tƣ̀ng có quan hê ̣giao dic̣h với NHNN&PTNT. Các kết quả khảo sát từ câu 5 đến câu 23 nhƣ sau. Câu 5: khi thẩm định cho vay NHNN&PTNT yêu cầu cung cấp hồ sơ ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Qua nhieu 32 11,7 11,7 11,7 Nhieu 50 18,2 18,2 29,9 Trung binh 95 34,7 34,7 64,6 It 87 31,8 31,8 96,4 Rat it 10 3,6 3,6 100 Total 274 100 100 Câu 6: Công tác tư vấn hồ sơ khách hàng của CBTD ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat tho o 42 15,3 15,3 15,3 Tho o 68 24,8 24,8 40,1 Binh thuong 114 41,6 41,6 81,7 Nhiet tinh 38 13,9 13,9 95,6 Rat nhiet tinh 12 4,4 4,4 100 Total 274 100 100 HU TE CH 93 Câu 7: Thủ tục, trình tự tiến hành thẩm định cho vay ? Frequency Percent Valid Percent Cumulativ e Percent Valid Rat phuc tap 48 17,5 17,5 17,5 Phuc tap 76 27,7 27,7 45,2 Trung binh 94 34,3 34,3 79,5 Don gian 38 13,9 13,9 93,4 Rat don gian 18 6,6 6,6 100 Total 274 100 100 Câu 8 : Các điều kiện tín dụng NHNN&PTNT Viêṭ Nam đưa ra ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Qua nhieu 48 17,5 17,5 17,5 Nhieu 65 23,7 23,7 41,2 Trung binh 89 32,5 32,5 73,7 It 44 16,1 16,1 89,8 Rat it 28 10,2 10,2 100 Total 274 100 100 Câu 9 : Thời gian thẩm định giải quyết khoản vay của NHNN&PTNT Viêṭ Nam? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat lau 43 15,7 15,7 15,7 Lau 77 28,1 28,1 43,8 Trung binh 106 38,7 38,7 82,5 Nhanh 29 10,6 10,6 93,1 Rat nhanh 19 6,9 6,9 100 Total 274 100 100 HU TE CH 94 Câu 10 : Giá trị tài sản đảm bảo mà NHNN& PTNT Viêṭ Nam định giá ? Frequency Percent Valid Percent Cumulativ e Percent Valid Rat thap 49 17,9 17,9 17,9 Thap 78 28,5 28,5 46,4 Trung binh 92 33,6 33,6 80 Cao 30 10,9 10,9 90,9 Rat cao 25 9,1 9,1 100 Total 274 100 100 Câu 11 : Tỷ lệ cho vay so với giá trị tài sản định giá đảm bảo ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat thap 43 15,7 15,7 15,7 Thap 55 20,1 20,1 35,8 Trung binh 102 37,2 37,2 73 Cao 58 21,2 21,2 94,2 Rat cao 16 5,8 5,8 100 Total 274 100 100 Câu 12 : Việc cho vay không có tài sản đảm bảo của NHN&PTNT Viêṭ Nam ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat kho 79 28,8 28,8 28,8 Kho 115 42 42 70,8 Trung binh 40 14,6 14,6 85,4 De 26 9,5 9,5 94,9 Rat de 14 5,1 5,1 100 Total 274 100 100 HU TE CH 95 Câu 13 : Đánh giá các sản phẩm tín dụng NHNN&PTNT Viêṭ Nam cung cấp? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat it 54 19,7 19,7 19,7 It 72 26,3 26,3 46 Trung binh 94 34,3 34,3 80,3 Da dang 34 12,4 12,4 92,7 Rat da dang 20 7,3 7,3 100 Total 274 100 100 Câu 14.Thái độ phục vụ của nhân viên tín dụng NHNN&PTNT Viêṭ Nam ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat tho o 41 15 15 15 Tho o 54 19,7 19,7 34,7 Bình thuong 98 35,8 35,8 70,5 Nhiet tinh 50 18,2 18,2 88,7 Rat nhiet tinh 31 11,3 11,3 100 Total 274 100 100 Câu 15. Sự giúp dỡ, hỗ trợ và tư vấn của NHNN& PTNT Viêṭ Nam trong quá trình thực hiện giao dịch tín dụng đối với Công ty ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Khong 45 16,4 16,4 16,4 Co, nhung it 109 39,8 39,8 56,2 Co 79 28,8 28,8 85 Co nhieu 41 15 15 100 Total 274 100 100 HU TE CH 96 Câu 16. Tình hình theo dõi, kiểm tra chăm sóc khách hàng của NHNN&PTNT Viêṭ Nam trong thời gian sử dụng vốn vay ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat tho o 28 10,2 10,2 10,2 Tho o 43 15,7 15,7 25,9 Binh thuong 122 44,5 44,5 70,4 Thuong xuyen 58 21,2 21,2 91,6 Rat thuong xuyen 23 8,4 8,4 100 Total 274 100 100 Câu 17. Mạng lưới và địa điểm của NHNN&PTNT Viêṭ Namcó thuận tiện cho việc giao dịch ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat bat tien 14 5,1 5,1 5,1 Bat tien 25 9,1 9,1 14,2 Trung binh 131 47,8 47,8 62 Thuan loi 67 24,5 24,5 86,5 Rat thuan loi 37 13,5 13,5 100 Total 274 100 100 HU TE CH 97 Câu 18. Thời gian giao dịch của NHNN&PTNT Viêṭ Nam có thuận lợi đối với thời gian làm việc của Quý Công ty ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat bat tien 32 11,7 11,7 11,7 Bat tien 53 19,3 19,3 31 Trung binh 105 38,3 38,3 69,3 Thuan loi 49 17,9 17,9 87,2 Rat thuan loi 35 12,8 12,8 100 Total 274 100 100 Câu 19. Các sản phẩm, dịch vụ của NHNN&PTNT Viêṭ Nam ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat it 41 15 15 15 It 48 17,5 17,5 32,5 Trung binh 114 41,6 41,6 74,1 Nhieu 39 14,2 14,2 88,3 Rat nhieu 32 11,7 11,7 100 Total 274 100 100 HU TE CH 98 Câu 20.Chất lượng, tiện ích của các sản phẩm, dịch vụ NHNN&PTNT Viêṭ Nam ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat it 53 19,3 19,3 19,3 It 63 23 23 42,3 Trung binh 96 35 35 77,3 Nhieu 38 13,9 13,9 91,2 Rat nhieu 24 8,8 8,8 100 Total 274 100 100 Câu 21. Thời gian phục vụ, giải quyết khách hàng của NHNN&PTNT Viêṭ Nam? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat cham 58 21,2 21,2 21,2 Cham 96 35 35 56,2 Trung binh 75 27,4 27,4 83,6 Nhanh 26 9,5 9,5 93,1 Rat nhanh 19 6,9 6,9 100 Total 274 100 100 HU TE CH 99 Câu 22. Đánh giá của Công ty đối với cách giải quyết thắc mắc và khiếu nại của NHNN&PTNT Viêṭ Nam? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Rat hai long 32 11,7 11,7 11,7 Hai long 46 16,8 16,8 28,5 Trung binh 138 50,4 50,4 78,9 Khong hai long 33 12 12 90,9 Rat khong hai long 25 9,1 9,1 100 Total 274 100 100 Câu 23. Hiệu quả trong việc tư vấn của NHNN& PTNT Viêṭ Nam dành cho khách hàng ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Khong co tac dung 38 13,9 13,9 13,9 Co, nhung rat han che 97 35,4 35,4 49,3 Co hieu qua 85 31 31 80,3 Co hieu qua rat tot 54 19,7 19,7 100 Total 274 100 100 HU TE CH 100 PHỤ LỤC 2 Danh sách các chi nhánh NHNN&PTNT Viêṭ Nam khu vực TP.HCM Tên Chi nhánh Cấp Địa chỉ Điện thoại Fax Agribank An Phú 1 472-476 Côṇg Hòa , P 13, Quâṇ Tân Bình , TPHCM 08. 38121227 08. 38110213 PGD Nguyễn Văn Cừ 3 273 An Dương Vương, P3, Quận 5, TPHCM 08. 38338558 08. 38338588 PGD Lê Văn Sỹ 3 384 Lê Văn Sỹ , Quận Tân Bình, TPHCM 08. 39919805 08. 39919804 PGD Phú Trung 3 117 Âu Cơ, P Phú Trung, Quận Tân Phú, TPHCM 08. 39752767 08. 39752769 Agribank An Sương 1 66/7 QL22, Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, TPHCM 08. 38835067 08. 38835002 PGD Cộng Hòa 3 số 39 Cộng Hòa, phường 4, Q. Tân Bình, TPHCM 08. 38116930 08. 38118217 PGD Bà Chiểu 3 số 378 Bùi Hữu Nghĩa, phường 2, Q.Bình Thạnh, TPHCM 08. 38418615 08. 35513828 Agribank Bắc Sài Gòn 1 100/45/27, Lê Đức Thọ, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP HCM 08. 37162130 08. 37162389 PGD Nguyễn Oanh 3 66/2E, Đồng Tâm, Ấp Trung Mỹ Tây, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn 08. 39897981 08. 39897983 Agribank Bến Thành 1 195B Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh 08. 39320674 08. 39320693 PGD Hàm Nghi 3 114-116 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh 08. 38212957 08. 39143018 PGD Văn Lang 3 233A Phan Văn Trị, Phường 11, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh 08. 35164668 08. 35166686 PGD Bàn Cờ 3 614-616 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 3, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh 08. 38335802 08. 38335810 PGD Viễn Đông 3 225 B-C Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 08. 35267369 08. 35267366 PGD Đại Nam 3 19P Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 19, Quận Bình Thạnh 08. 35146771 08. 35146773 Agribank Bình Chánh 1 E6/36- Nguyễn Hữu Trí, Thị Trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh 08. 37602501 08. 37602497 PGD Hưng Phú 3 B13/18 Quốc lộ 50, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh 08. 37582081 08. 37582081 PGD Đô Thành 3 67-Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1 08. 62906327 08. 62906330 PGD Đông Bình Chánh 3 1019-Tỉnh lộ 10, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân 08. 54076385 08. 54076387 PGD Bắc Bình Chánh 3 2A1/1-Tỉnh lộ 10, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh 08. 37664069 08. 37664146 PGD Nam Bình Chánh 3 B9/1-Quốc lộ 1A, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh 08. 37608138 08. 38758706 Agribank Bình Tân 1 676 Kinh Dương Vương; Phường An Lạc, Quận Bình Tân 08. 37522450 08. 37850262 PGD An Lạc 3 326 Kinh Dương Vương; Phường An Lạc, Quận Bình Tân 08. 37523413 08. 37523413 PGD Bình Hưng Hòa 3 161 Nguyễn Thị Tú; Phường, Bình Hưng Hoà B 08. 37654938 08. 37654939 HU TE CH 101 PGD Bình Trị Đông 3 706 Tỉnh Lộ 10; Phường Bình Trị Đông 08. 37626720 08. 37626721 Agribank Bình Thạnh 1 347-351 Điện Biên Phủ, phường 15, Quận Bình Thạnh 08. 35113145 08. 35113143 PGD Thị Nghè 3 98 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 21, Quận Bình Thạnh 08. 38408247 08. 38408247 PGD Bình Hòa 3 263 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh 08. 35513082 08. 35513082 PGD Tân Cảng 3 137 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh 08. 62581764 08. 62581764 Agribank Bình Triệu 1 99G Đường 379 Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9 08. 37262992 08. 37262869 PGD Tam Phú 3 130/23 Đường 02 Khu Phố 9, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức 08. 37294961 08. 37294963 Agribank Cần Giờ 1 Xã Long Hòa, Huyện Cần Giờ, Tp HCM 08. 38740454 08. 38740284 PGD Bình Khánh 3 Ấp Bình Phước, xã Bình Khánh, Huyện Cần Giờ 08. 38742901 08. 3 7870062 Agribank Chi nhánh 6 1 Số 589 - 591 Hồng Bàng, phường 2, quận 6 08. 39609312 08. 39694781 PGD Số 1 3 Số 10 Âu Cơ, phường Tân Thanh, quận Tân Phú 08. 38105505 08. 38105807 PGD Số 2 3 Số 147 đường 3 tháng 2, phường 11, quận 10 08. 38303164 08. 38303183 Agribank Chi nhánh 9 1 48 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận 9 08. 37220333 08. 38973723 PGD Ông Tạ 3 727 Cách Mạng Tháng 8 Phường 6 Quận Tân Bình 08. 3 9707793 08. 39706964 PGD Bình Thái 3 41 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Quận 9 08. 36402258 08. 36402257 PGD Phong Phú 3 20 Tăng Nhơn Phú, P. Phước Long B, Quận 9 08. 37281996 08. 37281664 PDG Sư Phạm Kỹ Thuật 3 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Quận Thủ Đúc 08. 37224327 08. 37223629 Agribank Chi nhánh 3 1 596A Nguyễn Đình Chiểu, phường 3, quận 3, tp HCM 08. 62907272 08. 62909011 PGD Số 01 3 230 Nguyễn Thị Minh Khai P6, Quận 3 08. 39306017 08. 39306018 PGD Số 02 3 282 Lê Văn Sỹ P14, Quận 3 08. 38439463 PGD Số 03 3 72/2 Trần Quốc Toản P6, Quận 3 08. 38200706 08. 38200545 PGD Số 04 3 324 Võ Văn Tần P5, Quận 3 08. 38344908 08. 38328283 Agribank Chi nhánh 4 1 190-192-194 Khánh Hội F6, Q4 08. 39408479 08. 39408478 Agribank Chi nhánh 7 1 40/2 Nguyễn Văn Linh Quận 7 08. 38723699 08. 38723700 PGD Huỳnh Tấn Phát 3 970 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Phú, Quận 7 08. 38730617 08. 37730458 PGD Nguyễn Lương Bằng 3 1578 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Mỹ, Quận 7 08. 37852991 08. 37852993 Agribank Chi nhánh 8 1 368-370 Đường Tùng Thiện Vương, Phường 13, Quận 8 08. 39500218 08. 39500218 PGD Chánh Hưng 3 376 Chánh Hưng , Phường 5 376 Chánh Hưng , Phường 5 08. 38509001 08. 38509003 PGD Âu Cơ 3 24, Âu Cơ, Phường 9 Quận Tân Bình 08. 32135702 08. 39748621 PGD Dương Bá Trạc 3 163 Dương Bá Trạc, Phường 1 Quận 8 08. 39830316 08. 39830318 Agribank Chi nhánh 11 1 485 Lạc Long Quân, P5,Quận 11 08. 39744033 08. 39743994 PGD Hồng Bàng 3 728 Hồng Bàng, P1, Quận 11 08. 39609524 08. 39609525 HU TE CH 102 PGD Nguyễn Trọng Tuyển 3 359A Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 1, Q Tân bình 08. 38479748 08. 38479713 PGD Tạ Uyên 3 265 Tạ Uyên, phường 6, Quận 11 08. 39560833 08. 39560832 Agribank Chợ lớn 1 43 Hải Thượng Lãn Ông , P10, Quận 5 08. 38578227 08. 38578229 PGD Hoà Bình 3 46 Chiêu Anh Các, P5 08. 3923 8881 08. 39242934 PGD Bắc Hải 3 Số 1 Đường đồng Nai, P15 08. 38682162 08. 38682161 PGD Đông Chợ Lớn 3 80 Trần Hưng Đạo, P7 08. 39245102 08. 39245105 PGD Thuận Kiều 3 291 Hùng Vương, P9 08. 38333248 08. 38337650 Agribank Củ Chi 1 Tỉnh Lộ 8- Thị Trấn Củ Chi 08. 37906396 08. 38920566 PGD số 1 3 Ấp Chợ, xã An Nhơn Tây 08. 37946378 08. 37941841 PGD số 2 3 Ấp Chợ, xã Phước Thạnh 08. 38929127 08. 37911072 PGD số 3 3 Ấp 1A, xã Tân Thạnh Tây 08. 37950670 08. 37951323 Agribank Đông Sài Gòn 1 09 Trần Não, Phường Bình An Quận 2 08. 37433081 08. 37431886 PGD Bình Phú 3 151 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây Quận 2 08. 37433081 08. 37431886 PGD KCN Cát Lái 3 938 Nguyễn Thị Định, Phường Thạnh Mỹ Lợi. Quận 2 08. 37421232 08. 37421231 PGD Số 3 3 22 Thảo Điền, Phường Thảo Điền 08. 62819201 08. 54021324 PGD số 6 3 512 - 514 Nguyễn Thị Định, Phường Thạnh Mỹ Lợi 08. 37423641 08. 37423640 Agribank Gia Định 1 22 Quang Trung, P11, Gò Vấp, Tp.HCM 08. 35897482 08. 38958646 PGD Tân Sơn Nhất 3 15A-17A Nguyễn Kiệm, P03, Gò Vấp, Tp.HCM 08. 39858131 08. 39859336 PGD An Hội 3 60/6B4-62/6B2 Phạm Văn Chiêu, P.14, Gò Vấp, Tp.HCm 08. 62578394 08. 62578395 PGD An Nhơn 3 33 Lê Đức Thọ, P07, Gò Vấp, Tp.HCM 08. 62957086 08. 39843229 PGD Lê Quang Định 3 504D Lê Quang Định, P01,Gò Vấp, Tp.HCM 08. 62977319 08. 62977321 Agribank Hóc Môn 1 12 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP.HCM 08. 38910492 08. 37101279 PGD Thạnh Bình 3 Ấp 7, Đặng Thúc Vịnh, huyện Hóc Môn, Tp. HCM 08. 37110289 08. 37110793 PGD Phú Đông 3 166 Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM 08. 38839727 08. 38834845 PGD Tây Bắc 3 12/3 Quốc lộ 22, Ấp Mỹ Hoà 4, Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, Tp. HCM 08. 37183962 08. 37185037 PGD Chính Thắng 3 198 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM 08. 39484558 08. 3 9484557 Agribank Hiệp Phước 1 162A Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp. HCM 08. 37801137 08. 37801134 PGD Vạn Hạnh 3 772 EFG Sư Vạn Hạnh(nối dài) F.12, Q.10, Tp. HCM 08. 38634075 08. 38634073 PGD Bách Khoa 3 268 Lý Thường Kiệt F.14, Q.10, Tp. HCM 08. 38686726 08. 38686728 PGD Số 01 3 947 Hòa Hảo, Q.10 Tp.HCM 08. 39574047 08. 39574054 Agribank Bình Phú 1 Lô III; Đường 19/5A; KCN Tân Bình, Quận Tân Phú, Tp. HCM 08. 38152221 08. 38159490 PGD Sơn Phú 3 100 Trương Vĩnh Ký; P.Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, 08. 38130459 08. 38130461 HU TE CH 103 Tp. HCM PGD Phú Hưng 3 194 Phan Xích Long; Phường 2, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM 08. 35170424 08. 35170810 PGD Tân Hưng Hưng 3 14 Hoàng Hoa Thám; Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. HCM 08. 39481930 08. 39481960 PGD Trang Tử 3 45-47 Trang Tử; Phường 14, Quận 5, Tp. HCM 08. 38359794 08. 38539718 PGD Phú Thịnh 3 231 Bình Phú; Phường 11, Quận 6, Tp. HCM Agribank KCN Tân Tạo 1 247F Bạch Đằng, P.24, Q.Bình Thạnh, Tp. HCM 08. 37543656 08. 37543818 PGD Phú Tân 3 80 Đặng Nguyên Cẩn, P.13, Quận 6, Tp. HCM 08. 38779413 08. 38779413 PGD số 1 3 270-272 Lãnh Binh Thăng, Q11, Tp.HCM 08. 39650741 08. 39650740 PGD số 2 3 307 Đường số 7, Quận Bình Tân, Tp. HCM 08. 38779617 08. 38779618 Agribank Hùng Vương 1 131, Kinh Dương Vương, phường 12- Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh 08. 37515939 08. 37515938 PGD Thanh Niên 3 556 C Minh Phụng, P9, Quận 11, Tp. HCM 08. 22128293 08. 39633699 PGD Bình Tây 3 Số 1 -3 Hậu Giang, Quận 6, Tp. HCM 08. 39698624 08. 39698623 Agribank Lý Thường Kiệt 1 90A5 - A6, đường Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10 08. 38661690 08. 38660941 PGD Phú Thọ 3 351 đường Nguyễn Tri Phương, phường 5, Quận 10 08. 39572590 08. 39572579 PGD Lạc Long Quân 3 353 đường Lạc Long Quân, phường 5, Quận 11 08. 39750143 08. 39750145 Agribank Mạc Thị Bưởi 1 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, Quận 1, TP HCM 08. 38231880 08. 38245395 PGD Nguyễn Trãi 3 28 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP HCM 08. 38389406 08. 38389405 PGD Hoàng Diệu 3 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, TP HCM 08. 39434941 08. 39434941 PGD Tôn Thất Đạm 3 70-72 Tôn Thất Đạm, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP HCM 08. 39151692 08. 39151691 PGD Hòa Hưng 3 422-424 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, TP HCM 08. 38460269 08. 39907538 PGD Nguyễn Thái Bình 3 101 Nguyễn Thái Bình, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP HCM 08. 39147549 08. 39147543 PGD Bạch Đằng 3 246F Bạch Đằng, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TP HCM 08. 35116607 08. 35116595 Agribank Miền Đông 1 107 Bình Quới, Phường 27, Quận Bình Thạnh, TP HCM 08. 35561904 08. 35561788 PGD Gia Định 3 26A Phan Đăng Lưu, Phường 6, quận Bình Thạnh, TP HCM 08. 35513926 08. 35513928 PGD Số 1 3 A19 Đường D2, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP HCM 08. 35127520 08. 38982955 Agribank Mỹ Thành 1 29 Hiền Vương, phường Hiệp Phú, quận 9, TP HCM 08. 37331387 08. 37331385 PGD Long Trường 3 294 Dương Đình Hội, phường Tăng Nhơn Phú, quận 9, TP HCM 08. 37460931 08. 37461234 PGD Phú Hữu 3 Số 3 Đường 49, Khu phố 4, phường Bình Trưng 08. 37437680 08. 37437681 HU TE CH 104 Đông, quận 2, TP HCM Agribank Nam Hoa 1 241 Hậu Giang, Phường 5, Quận 6, TP HCM 08. 39607865 08. 39609455 PGD Trường Kinh tế - Đối ngoại 3 Số 81 Trần Bình Trọng, Phường 1, quận 5, TP HCM 08. 39244594 08. 39244594 PGD Đồng Thịnh 3 Số 593 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, TP HCM 08. 39481961 08. 39481961 Agribank Nam Sài Gòn 1 Số 18 Bis Lô J Cư xá Ngân hàng, phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP HCM 08. 38721915 08. 38727881 PGD Tân Hưng 3 437 Trần Xuân Soạn, khu phố 1, phường Tân Kiểng, Quận 7, TP HCM 08. 38720703 08. 38720701 PGD Đô Thị Mới 3 220 Nguyễn Thị Thập, khu phố 4, phường Bình Thuận, Quận 7, TP HCM 08. 62624825 08. 62624824 PGD Tân Thuận 3 58 Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP HCM 08. 62989341 08. 62989340 Agribank Nhà Bè 1 Số 18 Huỳnh Tấn Phát, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh 08. 37827358 08. 37827360 PGD Long Thới 3 Số 226 Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, Huyện Nhà Bè, TP HCM 08. 37801221 08. 37801220 PGD Phú Xuân 3 Số 57/13-57/14 Huỳnh Tấn Phát, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh 08. 38739589 08. 38739590 Agribank Phan Đình Phùng 1 153 Phan Đình Phùng, P.17, Quận Phú Nhuận, Tp HCM 08. 38443798 08. 39950870 Agribank Phú Mỹ Hưng 1 D2,13-14 Mỹ Toàn 3, Nguyễn Văn Linh, PhườngTân Phong, Quận 7, TP HCM 08. 54103117 08. 54131999 PGD Phú Mỹ 3 Tòa nhà Phú Mã Dương - B11 (Lô C4-1), Hoàng Văn Thái, Khu TTTM Tài chính quốc tế Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Phú, Quận 7, TP HCM 08. 54043537 08. 54043534 PGD Phú Gia 3 136 Nguyễn Cư Trinh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP HCM 08. 54043537 08. 54043534 PGD Khu Nam 3 470A Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP HCM 08. 37718992 08. 37718994 Agribank Phú Nhuận 1 135A Phan Đăng Lưu, Phường 2, Q. Phú Nhuận 08. 39955676 08. 39971524 PGD Hoàng Văn Thụ 3 207 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Q. Phú Nhuận 08. 39970884 08. 38441463 PGD Phú Tài 3 246-248-250 Lý Thái Tổ, Phường 1, Quận 3 08. 38337866 08. 38337837 PGD Nguyễn Văn Trỗi 3 207 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 10, Q. Phú Nhuận 08. 38445430 08. 38447924 PGD Nguyễn Văn Nghi 3 212 Nguyễn Văn Nghi, Phường 7, Q. Gò Vấp 08. 39858938 08. 39858934 Agribank Phước Kiển 1 18 lê văn Lương xã Phước Kiển 08. 37815512 08. 37815510 Agribank Quận 1 1 263 Bến Chương Dương, P.Cô Giang, Quận 1, TP.HCM 08. 39203618 08. 38385287 Agribank Quận 5 1 156 Trần Phú, P.9,Q.5,TP.HCM 08. 38355664 08. 38338003 PGD Số 1 3 501-503 An Dương Vương,P.8,Q.5 08. 38338665 08. 38338671 PGD Số 2 3 99 Thành Thái, Quận 10 08. 38666745 08. 38666545 Agribank Quận 10 1 326 Nguyễn Chí Thanh, Phường 5, Q.10, TP. HCM 08. 38534339 08. 38534340 HU TE CH 105 PGD Nguyễn Chí Thanh 3 678 Nguyễn Chí Thanh, phường 14, Quận 11 08. 39551726 08. 39551700 PGD Minh Khai 3 414 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, Quận 4 08. 38181589 08. 38181585 Agribank Sài Gòn 1 7 Bis Bến Chương Dương - Quận 1 - Tp Hồ Chí Minh 08. 38210 567 08. 38211953 PGD Trần Hưng Đạo 3 168 Lê Hồng Phong, Quận 5 08. 3 9241368 08. 39233269 PGD Trần Quang Khải 3 81 A Trần Quang Khải, Quận 1 08. 3 5265312 08. 35265310 PGD Số 1 3 12 Nguyễn Văn Bảo, Quận Gò Vấp 08. 3 5882978 08. 35882980 PGD Số 2 3 233 Đường 3/2, Quận 10 08. 3 9273532 08. 39273537 Agribank Tân Bình 1 1200 Lạc Long Quân, P. 8 08. 3 9717947 08. 39717966 PGD Bàu Cát 3 173-175 Bàu Cát, P. 14 - Quận Tân Bình 08. 38404119 08. 38494113 PGD Phú Hòa 3 180 B Lý Thường Kiệt, P. 8- Quận Tân Bình 08. 39716339 08. 39716339 PGD Phạm Văn Hai 3 19 Nguyễn Bặc, P 3- Quận Tân Bình 08. 39918584 08. 39918582 Agribank Tân Phú 1 145Bis Lũy Bán Bích, Phú Thạnh 08. 39734933 08. 39734937 PGD Phú Thọ Hòa 3 588 Lũy Bán Bích, Phú Thạnh, Q.Tân Phú 08. 39734044 08. 39734042 PGD Tân Sơn Nhì 3 109 Tân Sơn Nhì, Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú 08. 38107450 08. 38107448 PGD Hiệp Tân 3 183B Hòa Bình, Hiệp Tân, Q.Tân Phú 08. 39736664 08. 39736665 PGD Tân Quý 3 257 Tân Kỳ Tân Quý,Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú 08. 38123411 08. 38123410 PGD Tân Hương 3 21D Nguyễn Súy, Tân Quý, Q.Tân Phú 08. 35592462 08. 35592463 Thành Đô 1 24 Phú Giáo, Phường 14, Quận 5 08. 38548126 08. 38548128 PGD Đồng Khánh 3 953 Trần Hưng Đạo, Phường 1 08. 39245038 08. 39245037 Agribank Tây Sài Gòn 1 131A Lê Văn Khương, phường Hiệp Thành, Quận 12 08. 38918301 08. 38918300 PGD số 2 3 29A Nguyễn Ảnh Thủ, KP 2, phường Hiệp Thành, Quận 12 08. 37177731 08. 37172640 PGD số 3 3 1/17 Bis, Trường Chinh, KP6, P. Tân Hưng Thuận, Quận 12 08. 54367750 08. 38832322 PGD số 4 3 Số 9 Nguyễn Ảnh Thủ, KP3, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12 08. 38839473 08. 38839551 Agribank Thủ Đức 1 Số 14 đường số 6 Linh chiểu, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh 08. 38978225 08. 38960145 PGD Linh Tây 3 11-18 Lê văn Ninh - Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh 08. 37201400 08. 32821034 PGD Linh Trung 3 927A Kha vạn Cân - Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh 08. 37205403 08. 38963063 PGD Linh Xuân 3 86 QL1K - Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh 08. 62832582 08. 62832580 PGD Tam Bình 3 TL43 - phường Tam Phú, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh Agribank TP. Hồ Chí Minh 1 2A Phó Đức Chính, Quận I, Tp. Hồ Chí Minh 08. 38222752 08. 38294063 HU TE CH 106 PGD Phạm Ngọc Thạch 3 11 A Phạm Ngọc Thạch, Quận I, Hồ Chí Minh 08. 38279213 08. 38248014 PGD Lê Lợi 3 109 Nguyễn Huệ, Quận I, Hồ Chí Minh 08. 38277187 08. 38277186 PGD Phó Đức Chính 3 2 Phó Đức Chính, Quận I, Hồ Chí Minh 08. 38218681 08. 38218681 PGD Phú Lâm 3 845 Hồng Bàng, Quận 6, Hồ Chí Minh 08. 39695373 08. 39695374 PGD Nhà Rồng 3 170 Nguyễn tất Thành, Quận $, Hồ Chí Minh 08. 39401915 08. 38269059 PGD Rạch Ông 3 360 Phạm Hùng, Quận 8,. Hồ Chí Minh 08. 32630858 08. 32630855 PGD Tháp Mười 3 15 Nguyễn Hữu Thận, Quận I, Hồ Chí Minh 08. 39693431 08. 39693431 Agribank Trường Sơn 1 21 Trường Sơn - P4, Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh 08. 39484327 08. 39484127 PGD Đinh Tiên Hoàng 3 127B7 - P3, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh 08. 35108427 08. 35109429 PGD 3 tháng 2 3 34 đường 3 tháng 2 - phường 10, Quận 10, TP Hồ Chí Minh 08. 38634264 08. 38634265 PGD phi trường quốc tế 3 Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh 08. 35470283 Agribank Xuyên Á 1 Anna Building, Công viên phần mềm Quang Trung, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh 08. 39447982 08. 37159393 PGD số 1 3 2022 Quốc lộ 1A, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh 08. 37177999 08. 37177879 HU TE CH 107 PHIẾU KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƢỢNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIÊP̣ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIÊṬ NAM KHU VƢC̣ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Kính gửi Quý Công ty, Tôi là Đỗ Minh Thôn g, học viên Trƣờng Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM. Tôi đang thực hiện đề tài "Nâng cao chất lƣợng tín dụng đối với DNNVV tại NHNN&PTNT Viêṭ Nam khu vực TP.HCM", với mục tiêu nghiên cứu đánh giá của DNNVV về chất lƣợng tín dụng của NHNN&PTNT Viêṭ Nam , tìm ra nguyên nhân và nhƣ̃ng haṇ c hế về chất lƣơṇg tín duṇg , xây dƣṇg các giải pháp nhằm nâng cao chất lƣợng tín dụng của NHNN&PTNT Viêṭ Nam với các doanh nghiệp. Tôi rất mong nhận đƣợc sự đóng góp và chia sẻ ý kiến của Quý Công ty bằng việc trả lời đầy đủ các câu hỏi. Tôi cam kết các thông tin cung cấp đƣợc bảo mật tuyệt đối và chỉ đƣợc sử dụng cho mục đích nghiên cứu. Tôi xin chân thành cảm ơn sự tham gia của Quý Công ty. 1. Lĩnh vực họa động của Quý Công ty ? Nông, lâm nghiêp̣ và thủy sản  Công nghiêp̣ và xây dƣṇg  Thƣơng maị và dic̣h vu ̣  2. Tổng nguồn vốn của Quý Công ty ? Dƣới 50 tỷ đồng  Tƣ̀ 50 đến 100 tỷ đồng  Trên 100 tỷ đồng  3. Tổng số nhân viên của Quý công ty ? Dƣới 100 ngƣời  Tƣ̀ 100 đến 300 ngƣời  Trên 300 ngƣời  4. Quá trình quan hệ tín dụng tại NHNN&PTNT: Một lần  Một vài lần  Thƣờng xuyên  5. khi thẩm định cho vay NHNN&PTNT yêu cầu cung cấp hồ sơ: Quá nhiều  Nhiều  Trung bình  Ít  Rất ít  6. Công tác tƣ vấn về tín duṇg của CBTD Rất thờ ơ  Thờ ơ  Bình thƣờng  Nhiệt tình  Rất nhiệt tình  HU TE CH 108 7. Thủ tục, trình tự tiến hành thẩm định cho vay: Rất phức tạp  Phức tạp  Trung bình  Đơn giản  Rất đơn giản  8. Các điều kiện tín dụng NHNN&PTNT đƣa ra: Quá nhiều  Nhiều  Trung bình  Ít  Rất ít  9. Thời gian thẩm định giải quyết khoản vay của NHNN&PTNT: Rất lâu  Lâu  Trung bình  Nhanh  Rất nhanh  10. Giá trị tài sản đảm bảo mà NHNN&PTNT định giá: Rất thấp  Thấp  Trung bình  Cao  Rất cao  11. Tỷ lệ cho vay so với giá trị tài sản định giá đảm bảo : Rất thấp  Thấp  Trung bình  Cao  Rất cao  12. Việc cho vay không có tài sản đảm bảo của NHNN&PTNT Viêṭ Nam: Rất khó  Khó  Trung bình  Dễ  Rất dễ  13. Đánh giá các sản phẩm tín dụng NHNN&PTNT Viêṭ Nam cung cấp: Rất ít  ít  Trung bình  Đa dạng  Rất đa dạng  14. Thái độ phục vụ của nhân viên tín dụng NHNN&PTNT Viêṭ Nam: Rất thờ ơ  Thờ ơ  Bình thƣờng  Nhiệt tình  Rất nhiệt tình  15. Sự giúp đỡ, hỗ trợ và tƣ vấn của NHNN&PTNT Viêṭ Nam trong quá trình thực hiện giao dịch tín dụng đối với khách hàng: Không có  Có, nhƣng ít  Có  Có nhiều  16. Tình hình theo dõi, kiểm tra chăm sóc khách hàng của NHNN&PTNT Viêṭ Nam trong thời gian sử dụng vốn vay: Rất thờ ơ  Thờ ơ  Bình thƣờng  Thƣờng xuyên  Rất thƣờng xuyên  17. Mạng lƣới và địa điểm của NHNN&PTNT Viêṭ Nam có thuận tiện cho việc giao dịch: Rất bất tiện  Bất tiện  Trung bình  Thuận lợi  Rất thuận lợi  18. Thời gian giao dịch của NHNN&PTNT Viêṭ Nam có thuận lợi đối với thời gian làm việc của Quý Công ty: Rất bất tiện  Bất tiện  Trung bình  Thuận lợi  Rất thuận lợi  HU TE CH 109 19. Các sản phẩm, dịch vụ của NHNN&PTNT Viêṭ Nam: Rất ít  ít  Trung bình  Nhiều  Rất nhiều  20. Chất lƣợng, tiện ích của các sản phẩm, dịch vụ NHNN&PTNT Viêṭ Nam: Rất ít  ít  Trung bình  Nhiều  Rất nhiều  21. Thời gian phục vụ, giải quyết khách hàng của NHNN&PTNT Viêṭ Nam: Rất chậm  Chậm  Trung bình  Nhanh  Rất nhanh  22. Đánh giá của Công ty đối với cách giải quyết thắc mắc và khiếu nại của NHNN&PTNT Viêṭ Nam: Rất hài lòng  Hài lòng  Trung bình  Không hài lòng  Rất không hài lòng  23. Hiệu quả trong việc tƣ vấn của NHNN&PTNT Viêṭ Nam dành cho khách hàng: Không có tác dụng  Có, nhƣng rất hạn chế  Có hiệu quả  Có hiệu quả rất tốt  HU TE CH KINH DOANH O MINH ng n khoa c: NH NÂNG I MINH c viên: ĐôMinh Thông HU TE CH U 1. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI 2. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU 4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU I HU TE CH N VĂN CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CHƯƠNG 2 MINH CHƯƠNG 3 MINH HU TE CH CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1. Lý luận chung về tín dụng và tín dụng ngân hàng. 2. Những nội dung cơ bản về chất lượng tín dụng ngân hàng. 3. Tín dụng ngân hàng đối với doanh p nho va a. 4. Bài học kinh nghiệm nâng cao chất lượng tín dụng đối với doanh p nho va a của một số nước trên thế giới. HU TE CH MINH 1. ng quan vê ngân ng Nông p va t n Nông thôn t Nam va khu c TP. HCM. 2. ng quan vê t Nam va khu c TP. HCM. 3. Tình hình hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại ngân ng Nông p va t n Nông thôn khu vực TP. HCM. 4. Thực trạng chất lượng tín dụng đối với DNNVV tại ngân ng Nông p va t n Nông thôn khu vực TP. HCM. 5. So sánh tình hình tín dụng đối với DNNVV tại ngân ng Nông p va t n Nông thôn khu vực TP. HCM với toàn hệ thống NHNN&PTNT Việt Nam và các NHTM tại khu vực TP. HCM. 6. Đánh giá chất lượng tín dụng đối với DNNVV tại ngân ng Nông p va t n Nông thôn khu vực TP. HCM. HU TE CH C TP. HCM Theo Nghi nh sô 56/2009/NĐ-CPP, doanh p nho va a chiếm tỉ lệ 97% trong khoảng 500.000 DN ở ViệtNam. Doanh p nho va a vẫn còn gặp nhiều khó khăn trong đó khó khăn lớn nhất là nguồn vốn.  Doanh nghiệp đang gánh chịu chi phí lãi vay quá cao khoảng 20 – 25%. HU TE CH C TP HCM  Dư nơ n ng Công c huy ng n u đô 2.2: Dư nơ cho vay a NHNN&PTNT khu c TP.HCM (đvt: ty ng) u đô 2.1 Sô u huy ng n a NHNN&PTNT khu c TP.HCM. (đvt: ty ng) • Công c huy ng n tăng u trong giai n tư năm 2007 n 06/2011. • Năm 2007 huy ng n t 63.802 ty thi n 06/2011 t 112.151 ty ng. Tăng 71% so i năm 2007 • Dư nơ n ng ng tăng trong giai n 2007 n 06/20011. Năm 2007 dư nơ t 46.049 ty ng, n 06/2011 tăng lên 81.483 ty ng. • lê dư nơ i i DNNVV năm 27.743 ty ng n 62.5% , n 06/2011 dư nơ n ng i i m 82%. HU TE CH I NHNN&PTNT  lê nơ n DNNVV  lê nơ u DNNVV u đô lê nơ u DNNVV i NHNN&PTNT khu c TP.HCMu đô 2.3 ty lê nơ n DNNVV i NHNN&PTNT khu c TP.HCM • lê nơ n tăng nhanh trong giai n 2007-06/20111. Năm 2007 ty lê nơ n 1,94% nhưng n 06/2011 đa tăng lên 9,96%. • Tư năm 2010 ty lê nơ n đa t 5% theo qui nh a NHNN. • lê nơ u ng tăng nhanh trong giai n 2007-06/2001. Năm 2007 ty lê nơ u 1.54% nhưng n 06/2011 ty lê nơ u đa tăng lên 7.80%. • Tư năm 2009 ty lê nơ u đa t 3% theo qui nh a NHNN. HU TE CH  u t sư ng n u đô 2.5 u t sư ng n i NHNN&PTNT khu c TP.HCM I NHNN&PTNT VN • u t sư ng n trong giai n 2007-06/2011 trung nh ng 0,7. • c chi nh thê tư cung p n đê c cho y va bô sung n cho hê ng NHNN&PTNT t Nam. HU TE CH  tiêu i n tư t ng n ng Chỉ tiêu 2007 2008 2009 2010 06/2011 Lợi nhuận từ hoạt động tín dụng 1.174 -742 1.915 803 850 Tổng dư nợ 46.049 54.559 69.078 80.979 81.483 lê sinh i a n ng 2,55 -1,36 2,77 0,99 1,04 ng 2.1 Sô u ti lê sinh i n ng i NHNN&PTNT khu c TP. HCM ĐVT: ty ng, % ( n: ng p o o t kinh doanh a NHNN&PTNT khu c TP.HCM ) I NHNN&PTNT • lê sinh i a n ng trong giai n – u n ng. Năm 2007 ty lê y 2.55%, n ng 06/2011 ty lê y t 1,04% HU TE CH NG ng 2.2 C c tiêu t ng n ng NHNN&PTNT ĐVT: % Chỉ tiêu 2007 2008 2009 2010 06/2011 Toàn ngành TP. HCM Toàn ngành TP. HCM Toàn ngành TP. HCM Toàn ngành TP. HCM Toàn ngành TP. HCM Tỷ lệ nơ n 1,85 1,94 3,32 4,44 3,78 4,96 6,18 6,80 8,41 9,96 Tỷ lệ nợ xấu 1,37 1,56 2,21 3,17 3,01 4,08 5,75 5,90 7,10 7,80 lê sinh i n ng 4,84 2,55 4,90 -1,36 3,30 2,77 1,34 0,99 1,21 1,04 Hiệu suất sư ng n 0,81 0,72 0,79 0,62 0,82 0,76 0,94 0,74 0,75 0,73 ( n: ng p o o t kinh doanh a NHNN&PTNT ) • lê nơ n, nơ u khu c TP. HCM cao hơn n hê ng • lê sinh i a n ng khu c TP. H CM p hơn n hê ng • u t sư ng n khu c TP. H CM p hơp n hê ng HU TE CHChỉ tiêu 2007 2008 2009 2010 06/2011 A gr ib an k BI D V V ie tC om Ba nk V ie tt in Ba nk A gr ib an k BI D V V ie tC om Ba nk V ie tt in Ba nk A gr ib an k BI D V V ie tC om Ba nk V ie tt in Ba nk A gr ib an k BI D V V ie tC om Ba nk V ie tt in Ba nk A gr ib an k BI D V V ie tC om Ba nk V ie tt in Ba nk Tỷ lệ nợ n 1,89 27,37 7,20 0,04 3,22 23,50 7,20 5,09 4,08 19,07 8,10 1,63 7,04 15,80 8,60 1,81 8,89 4,95 9,43 2,10 Tỷ lệ nợ xấu 1,46 3,95 2,66 0,01 2,23 2,80 4,61 1,80 2,95 2,82 2,40 0,61 4,80 2,13 2,81 0,66 6,80 2,58 3,45 1,17 lê sinh i a n ng 2,55 3,87 4,20 0,05 -1,36 3,86 3,30 5,90 2,77 3,12 4,50 2,70 0,99 3,24 4,18 2,78 1,04 3.54 3,97 2,54 Hiệu suất sử dụng vốn 0,72 0,97 0,68 0,78 0,62 0,83 0,71 0,99 0,76 0,95 0,83 0,73 0,74 0,90 0,82 0,88 0,73 0,85 0,80 0,85 C ng tiêu t ng n ng c ngân ng thương i khu c TP. HCM ĐVT: % n: Ngân ng nha c chi nh TP. Hô Minh • Ngân ng VietinBank ti lê nơ n va nơ u p t trong giai n y. • lê nơ n, nơ u a Agribank p n ti lê nơ u a ngân ng BIDV, Vietcombank trong 2 năm 2007,2008. Nhưng ng ty lê y đa t ngân ng BIDV va VietcomBank tư năm 2009 n 06/2011. HU TE CH C  p chung cho vay nh c Nông p va Nông thôn. Chấp hành nghiêm túc quy trình, qui chế cho vay, qui chế đảm bảo tiền vay. Tăng cường cho vay theo phương thức hạn mức tín dụng, thực hiện nghiêm túc công tác cho vay hỗ trợ lãi suất.  Tổ chức tốt công tác thông tin tín dụng. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu cho vay và trích lập dự phòng rủi ro. HU TE CH  lê nợ quá hạn, ty lê nợ xấu tăng nhanh. Thụ động trong tiếp cận, nắm bắt, phân tích hoạt động của doanh p nho va a.  Sản phẩm trọn gói cho doanh p nho va a còn đơn điệu.  u tư cho vay nh c t ng n m ty ng cao.  i ngu n bô n ng nh đô chuyên môn không ng u, ch bô n bô chưa khoa c.  Tình hình sai phạm tại một số chi nhánh I HU TE CH Nguyên nhân ch quan Môi trường pháp lý chưa y đu va ng bô.  Tình hình kinh tế vĩ mô và môi trường kinh doanh n u n chê. Nguyên nhân tư ngân ng NN&PTNT t Nam  Chưa có quy trình cụ thể cho từng đối tượng khách hàng .  Các chi nhánh lo chạy theo chỉ tiêu được giao.  Cho vay đối tượng khách hàng trong lĩnh vực BĐS m ty trong n.  Quy trình thẩm định và cho vay ‘một cửa’ đã bộc lộ nhiều hạn chế.  Công việc kiểm tra trước, trong, và sau khi cho vay.  Công tác bổ nhiệm cán bộ. NGUYÊN NHÂN HU TE CH Nguyên nhân tư DNNVV 1. Năng lực quản lý, điều hành của DNNVV. 2. Quy mô sản xuất kinh doanh nhỏ, nguồn vốn ít, nh đô công nghệ thiết bị, máy móc kém hiện đại. 3. Không trung c trong c cung p sô u. 4. Thiếu tài sản đảm bảo cho khoản vay khi đi vay vốn. 5. DNNVV thường hoạt động khá độc lập. NGUYÊN NHÂN HU TE CH MINH 1. MINH 2. MINH 3. C HU TE CH MINH 1. Hoàn chỉnh hệ thống chấm điểm và xếp hạng khách hàng. 2. Nâng cao chất lượng trong công tác thẩm định. 3. Nâng cao năng c i ngu n bô nhân viên. 4. Nâng cao công tác quản trị điều hành. 5. Chấp hành quy trình cho vay, thủ tục vay vốn. 6. Chú trọng công tác đảm bảo tiền vay. 7. Nâng cao công tác kiểm tra m t t ng n ng. 8. i i công nghê. 9. Tăng cường các công tác khác. HU TE CH MINH 1. Xây dựng phương án sản xuất kinh doanh khả thi. 2. Trung thực trong việc cung cấp thông tin, hợp tác với ngân hàng. 3. Nâng cao trình độ chuyên môn, năng lực quản lý điều hành. 4. Nâng cao năng lực cạnh tranh, vị thế của doanh nghiệp. 5. Tranh thủ khả năng vay vốn tín chấp và khả năng tín nhiệm của ngân ng trong quá trình vay vốn. HU TE CH CÁC GI I PHÁP H TR C ACƠ QUAN QU N LÝ NHÀ NƯ C 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh p nho va a tiếp cận các nguồn vốn. 2. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách hỗ trợ doanh p nho va a. 3. doanh p nho va a phát triển nguồn nhân lực. 4. ng (CICB). 5. c. HU TE CH Y !

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfUnlock-72516_8254.pdf
Luận văn liên quan