Quy trình sản xuất thuốc tại công ty cổ phẩn dược phẩm 3/2 - Nhà thuốc công ty cổ phần dược phẩm quận 10 và khoa dược bệnh viện An Bình

CHƯƠNG I: SẢN XUẤT THUỐC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 I. Giới thiệu mô hình tổ chức và quản lý của công ty II. Một số nội dung cơ bản về GMP (thực hành tốt sản xuất) III. Tham quan quy trình sản xuất của một số mặt hàng do công ty sản xuất IV. Một số công việc cụ thể được làm tại công ty V. Giới thiệu một số sản phẩm được sản xuất tại công ty CHƯƠNG II: VÀI NÉT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẬN 10 VÀ THỰC TẬP TẠI NHÀ THUỐC I. Giới thiệu mô hình tổ chức và quản lý của công ty II. Giới thiệu nội dung cơ bản về thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP), thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP), thực hành tốt phân phối thuốc(GDP) III. Giới thiệu về nhà thuốc IV. Một số loại thuốc được bầy bán tại nhà thuốc [IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/TRUNGD%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image002.jpg[/IMG]CHƯƠNG III: KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN AN BÌNH I. Giới thiệu sơ lược về bệnh viện An Bình II. Giới thiệu mô hình tổ chức – quản lý của khoa dược và phân phối thuốc của các kho tại bệnh viện III. Chức năng - nhiệm vụ cùa khoa dược IV. Một số đơn thuốc được bác sĩ kê đơn tại bệnh viện V. Danh mục thuốc nội trú tại bệnh viện năm 2011

doc85 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 03/06/2013 | Lượt xem: 3587 | Lượt tải: 11download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Quy trình sản xuất thuốc tại công ty cổ phẩn dược phẩm 3/2 - Nhà thuốc công ty cổ phần dược phẩm quận 10 và khoa dược bệnh viện An Bình, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ản thuốc theo các nguyên tắc: 5 chống: 3 kiểm tra: Thể thức, đơn phiếu, nhãn Liều dùng, cách dùng Chất lượng thuốc bằng cảm quan 3 đối chiếu: Tên thuốc, tên nhãn trên đơn Nồng độ, hàm lượng ở nhãn đơn Số khoản ghi trên đơn và số thuốc chuẩn bị Quy trình lãnh thuốc tại kho lẻ bệnh viện: Kho phòng Tổng hợp thuốc theo y lệnh Phiếu lãnh thuốc Kho lẻ cấp phát Hoàn tất lãnh thuốc Kiểm nhận thuốc Đúng mẫu quy định Chữ ký bác sĩ trưởng hoặc phó khoa Chữ ký duyệt ghi rõ tên nồng độ, hàm lượng 3 kiểm tra, 3 đối chiếu Dược sỹ phụ trách duyệt Ký giao, nhận đầy đủ Kho lẻ bảo hiểm: Nhiệm vụ của kho cấp phát thuốc nội trú và ngoại trú, bảo quản đúng quy định, đa số thuốc được bảo quản ở nhiệt độ < 30 độ C, độ ẩm tương đối <= 70 % phải nắm vẫn công dụng cách dung của thuốc, phải lưu ý cách dùng đặc biệt của một số thuốc Thông tin thuốc cho bác sỹ, kiểm kê thuốc, nắm vững xuất nhập trong ngày Cấp phát thuốc ngoại trú: theo quy định mỗi bệnh nhân sau khi khám bệnh xong sẽ nhận được một tờ đơn và một tờ phiếu phát thuốc nộp ở phòng bảo hiển y tế để nhận thuốc Quy định cấp phát thuốc ngoại trú: nhận thuốc, kiểm kê, phát thuốc và giao thuốc Kiểm và phát tuân theo nguyên tắc: 3 tra, 3 đối, người kiểm, người phát phải là 2 người khác nhau và phải ký tên mình , ký hiệu dưới toa thuốc. Người giao thuốc kiểm tra đúng quy định của toa thuốc, ký tên, ký hiệu số và giao thuốc cho bệnh nhân Lưu ý cả 3 khâu trên điều kiểm tra tính đúng quy định của toa thuốc, chẳng hạn như toa thuốc cùng hoạt chất khác biệt dược… Nhiẹm vụ của nhân viên trong kho: mỗi nhân viên đều phải giữ 1 số lượng thuốc nhất định và có những nhiẹm vụ sau cấp phát nội trú, bảo quản thuốc theo đúng quy định của kho. Nắm vững số lượng thuốc xuất nhập trong ngày. Nội trú: Y tá trong khoa sẽ đánh số lượng thuốc xuất nhập trong ngày theo yêu cầu của bác sỹ, tổng hợp thành 1 tờ phiếu lãnh thuốc sau đó nộp đến phòng phát thuốc bảo hiểm y tế để nhận đủ số lượng ghi trên giấy Yêu cầu của mỗi phiếu lãnh thuốc phải có chữ ký của bác sỹ trưởng khoa, dược sỹ trưởng khoa, y tá nhận thuốc và người phát thuốc Đối với thuốc cần duyệt phải có chữ ký giám đốc bệnh viện của phòng tổng hợp, bác sỹ trưởng khoa tùy theo yêu cầu của mỗi thuốc Riêng đối với kháng sinh phải ghi số ngày sử dụng, hồ sơ bệnh án… Chức năng nhiệm vụ của khoa dược Chức năng: Cung ứng và quản lý thuốc, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất của bệnh viện. trong đó công tác dược chính và dược lâm sang là thông tin thuốc cho bệnh nhân. Hai nhánh này luôn luôn song song với nhau và hổ trợ cho nhau Nhiệm vụ: Bảo quản, cấp phát thuốc, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất Đảm bảo chất lượng thuốc, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất Theo dõi kê đơn hợp lý Hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý,an toàn Kiểm tra chế độ chuyên môn về dược Tham gia hội đồng thuốc bệnh viện Pha chế dung dịch dung ngoài sử dụng trong bệnh viện Báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) Thông tin thuốc đến các khoa phòng. Hệ thống kho của khoa dược bao gồm: kho chẵn, kho lẻ Trong đó: kho chẵn: 1 kho Kho lẻ: (kho lẻ bảo hiểm y tế, kho lẻ bệnh viện) Nhiệm vụ của hệ thống kho: theo dõi giám sát, phân phối thuốc từ đầu vào cho đến khi ra theo một hệ thống thực tế Nhiệm vụ hệ thống kế toán dược bệnh viện: là thống kê, theo dõi, quan sát phân phối từ đầu vào cho đến khi ra theo hệ thống sổ sách Hai hệ thống này song song và đang xen lẫn nhau dể đảm bảo cho nhau nhằm mục đích bào đảm viên thuốc được sử dụng hợp lý và an toàn công tác của khoa dược là quản lý theo 1 quy chế đã được ban hành Hệ thống làm việc của thống kê dược: Thống kê hồm 5 người: 1 người điều hành quản lý chung, báo cáo 2 người phụ trách thuốc nội trú 2 người phụ trách thuốc ngoại trú Nội trú: Từ kho chẵn, cấp phát thuốc, vật tư y tế, hóa chất cho kho lẻ theo yêu cầu và dây chuyền phiếu lãnh thuốc cho thống kê câp nhật vào máy vi tính theo (mẫu A1 +A2) Từ khoa trại bệnh viện làm sổ lãnh thuốc, vật tư y tế, hóa chất được chia làm 3 liên: 1 liên được lưu trong sổ lãnh thuốc trại 1 liên bản chính được chuyển sang phòng tài chính kế toán 1 liên bản phụ được chuyển sang phòng thống kê dược Sau khi kho lẻ cấp phát thuốc, vật tư y tế, hóa chất cho các khoa trại bệnh viện được chuyển cho thống kê vào máy vi tính theo (mẫu B1 + B2), gồm có hai phụ trách và đối chiếu – (nội trú) Ngoại trú: Từ kho chẵn, cấp phát thuốc, vật tư y tế tiêu hao cho kho BHYT theo yêu cầu và chuyển phiếu lãnh thuốc, vật tư y tế tiêu hao cho thống kê cập nhật vào máy vi tính theo (mẫu cũng giống như (A1+A2) Bệnh nhân BHYT ngoại trú sau khi khám bệnh toa thuốc được chia làm 3 liên 1 liên được lưu trong sổ lãnh thuốc 1 liên bản chính được chuyển sang phòng tài chính kế toán 1 liên bản phụ được chuyển sang phòng thống kê dược Sau khi kho BHYT cấp phát thuốc cho bệnh nhân xong chuyển toa thuốc cho thống kê cập nhật vào máy vi tính theo (mẫu C), gồm 2 người phụ trách và đối chiếu – (ngoại trú) Đối chiếu: Các phiếu lãnh thuốc- vật tư y tế- hóa chất, toa thuốc ( A,B,C) sau khi vào máy xong in ra giấy (tổng hợp ngày) {mẫu D (nội trú), mẫu E (ngoại trú) và được đối chiếu với kho lẻ (nội trú), kho BHYT (ngoại trú)}. Định kỳ 10 ngày thống kê và tài chánh kế toán đối chiếu sổ sách nhập, xuất, tồn kho (mẫu F). Báo cáo: Sau khi đối chiếu xong tháng xong thống kê kế toán tổng hợp in ra bảng báo cáo (mẫu G). Một số đơn thuốc được bác sỹ kê đơn tại bệnh viên Danh mục thuốc nội trú tại bệnh viện năm 2011 Phụ lục 1 DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế) TT Tên thuốc/hoạt chất Đường dùng và/hoặc dạng dùng Tuyến sử dụng 1 2 3 4 5 6 7 I. THUỐC GÂY TÊ, MÊ 1 Atropin sulfat Tiêm + + + + 2 Bupivacain (hydroclorid) Tiêm + + + 3 Diazepam Tiêm + + + 4 Etomidat Tiêm + + + 5 Fentanyl Tiêm + + + 6 Flunitrazepam Uống; Tiêm + + 7 Halothan Đường hô hấp + + + 8 Isofluran Đường hô hấp + + 9 Ketamin Tiêm + + + 10 Lidocain (hydroclorid) Tiêm + + + + Khí dung + + Dùng ngoài + + + a Lidocain + epinephrin (adrenalin) Tiêm + + + + 11 Midazolam Tiêm + + 12 Morphin (hydroclorid) Tiêm + + + 13 Oxy dược dụng Đường hô hấp; bình khí lỏng hoặc nén + + + + 14 Pethidin Tiêm + + + 15 Procain hydroclorid Tiêm + + + + 16 Propofol Tiêm + + 17 Promethazin (hydroclorid) Tiêm + + + 18 Sevofluran Đường hô hấp; khí dung + + 19 Sufentanil Tiêm + + 20 Thiopental (muối natri) Tiêm + + + II. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT, CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID, THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP 2.1.Thuốc giảm đau; thuốc hạ sốt; chống viêm không steroid 21 Aceclofenac Uống + + 22 Acemetacin Uống + + 23 Acetylsalicylic acid Tiêm + + + + Truyền tĩnh mạch + + Uống + + + + 24 Celecoxib Uống + + 25 Dexibuprofen Uống + + 26 Diclofenac Tiêm + + + Uống + + + + Thuốc nhỏ mắt + + + Dùng ngoài; Đặt hậu môn + + 27 Etodolac Uống + + Fentanyl Miếng dán + 28 Floctafenin Uống; viên + + + + 29 Flurbiprofen natri Uống; Thuốc đạn + + 30 Ibuprofen Uống + + + + 31 Ketoprofen Tiêm + + + Uống + + + + Miếng dán + + + 32 Ketorolac Tiêm + + Uống + + + 33 Loxoprofen Uống + + + + 34 Meloxicam Tiêm + + + Uống; Dùng ngoài + + + + 35 Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat Miếng dán + + + Dùng ngoài + + + + Morphin (hydroclorid) Tiêm + + + Morphin dùng cho cấp cứu Tiêm + + + + Morphin sulfat Uống + + + 36 Nabumeton Uống + + 37 Naproxen Uống; Thuốc đặt + + 38 Nefopam (hydroclorid) Tiêm; Uống + + 39 Paracetamol Truyền tĩnh mạch + + + Uống; Thuốc đặt + + + + a Paracetamol + clorphenamin Uống + + + + b Paracetamol + codein phosphat Uống + + + + c Paracetamol + dextropropoxyphen Uống + + + + d Paracetamol + ibuprofen Uống + + + Pethidin (hydroclorid) Tiêm + + + 40 Piroxicam Tiêm + + + Uống + + + + 41 Tenoxicam Tiêm + + Uống + + + + 42 Tiaprofenic acid Uống; Thuốc đạn + + 43 Tramadol Tiêm + + + Uống + + + 2.2. Thuốc điều trị gút 44 Allopurinol Uống + + + + 45 Benzbromaron Uống + + 46 Colchicin Uống + + + + 47 Probenecid Uống + + + + 2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp 48 Diacerein Uống + + + 49 Glucosamin (sulfat) Uống + + + 2.4.Thuốc khác 50 Alendronat Uống + + 51 Alpha chymotrypsin Tiêm + + + Uống + + + + 52 Calcitonin Tiêm + + Dạng xịt; bình định liều + + 53 Cytidin-5-monophosphat disodium + uridin Tiêm + + Uống + + 54 Methocarbamol Tiêm; Uống + + 55 Piascledin Uống + + + 56 Serratiopeptidase Uống + + + + III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN 57 Acrivastatin Uống + + + 58 Antazolin Tiêm; Uống + + + 59 Alimemazin Uống + + + + 60 Clorphenamin (hydrogen maleat) Uống + + + + 61 Cetirizin Uống + + + + 62 Cinnarizin Uống + + + + 63 Desloratadin Uống + + 64 Dexclorpheniramin Uống + + + + 65 Diphenhydramin Tiêm + + + Uống + + + + 66 Dimethinden Uống + + 67 Ebastin Uống + + 68 Epinephrin (adrenalin) Tiêm + + + + 69 Fexofenadin Uống + + 70 Levocetirizin Uống + + + 71 Loratadin Uống + + + + 72 Mazipredon Tiêm + + + 73 Mequitazin Uống + + Promethazin (hydroclorid) Uống; Dùng ngoài + + + + IV. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC 74 Acetylcystein Tiêm + + + + Atropin (sulfat) Tiêm + + + + 75 Bretylium tosilat Tiêm + + + 76 Calci gluconat Tiêm + + + Uống + + + + 77 Choline alfoscerat Tiêm + + Uống + + + 78 Dantrolen Uống + + + 79 Deferoxamin Tiêm truyền + + + 80 Dimercaprol Tiêm + + + 81 DL- methionin Uống + + + + 82 Đồng sulfat Uống + + + + 83 Edetat natri calci (EDTA Ca-Na) Tiêm + + + Uống + + + 84 Ephedrin (hydroclorid) Tiêm + + + 85 Esmolol Tiêm tĩnh mạch + + + 86 Flumazenil Tiêm + + + 87 Glucagon Tiêm + + + 88 Glutathion Tiêm + + + + 89 Hydroxocobalamin Tiêm + + + + 90 Leucovorin (folinic acid) Tiêm + + 91 Nalorphin Tiêm + + + 92 Naloxon (hydroclorid) Tiêm + + + 93 Naltrexon Uống + + 94 Natri hydrocarbonat Tiêm truyền + + + + Tiêm + + + + 95 Natri sulfat Uống + + + + 96 Natri thiosulfat Tiêm; Uống + + + + 97 Nor epinephrin (Nor adrenalin) Tiêm + + + + 98 Penicilamin Tiêm; Uống + + + 99 Phenylephrin Tiêm + + 100 Polystyren (sulfonat natri) Uống + + + a Polystyren (sulfonat calci) Uống + + + 101 Pralidoxim iodid Tiêm; Uống + + + 102 Protamin sulfat Tiêm + + + 103 N-methylglucamin succinat + natri clorid + kali clorid + magnesi clorid Tiêm truyền + + 104 Sorbitol Dung dịch rửa dạ dày + + + 105 Than hoạt Uống + + + + 106 Xanh methylen Tiêm + + + + V. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH 107 Carbamazepin Uống + + + 108 Gabapentin Uống + + 109 Oxcarbazepin Uống + + 110 Phenobarbital Tiêm + + + Uống + + + + 111 Phenytoin Tiêm + + + Uống + + + + 112 Pregabalin Uống + + 113 Valproat magnesi Uống + + + a Valproat natri Uống + + + b Valproat natri + valproic acid Uống + + + 114 Valpromid Uống + + + VI. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN 6.1.Thuốc trị giun, sán 115 Albendazol Uống + + + + 116 Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat) Uống + + + 117 Ivermectin Uống + + + 118 Mebendazol Uống + + + + 119 Metrifonat Uống + + + 120 Niclosamid Uống + + + + 121 Praziquantel Uống + + + 122 Pyrantel Uống + + + + 123 Triclabendazol Uống + + + + 6.2.Chống nhiễm khuẩn 6.2.1.Thuốc nhóm beta-lactam 124 Amoxicilin Uống + + + + a Amoxicilin + acid clavulanic Tiêm + + + Uống + + + + 125 Ampicilin (muối natri) Tiêm + + + + a Ampicilin + sulbactam Tiêm + + + Uống + + + + 126 Benzathin benzylpenicilin Tiêm + + + + 127 Benzylpenicilin Tiêm + + + + 128 Cefaclor Uống + + + + 129 Cefadroxil Uống + + + 130 Cefalexin Uống + + + + 131 Cefalothin Tiêm + + 132 Cefamandol Tiêm + + 133 Cefapirin Tiêm + + 134 Cefazolin Tiêm + + + 135 Cefdinir Uống + + 136 Cefepim* Tiêm + + 137 Cefetamet pivoxil Uống + + 138 Cefixim Uống + + + 139 Cefmetazol Tiêm + + 140 Cefoperazon* Tiêm + + a Cefoperazon + sulbactam* Tiêm + + 141 Cefotaxim Tiêm + + + 142 Cefotiam* Tiêm + + 143 Cefoxitin Tiêm + + 144 Cefpirom Tiêm + + 145 Cefpodoxim Uống + + 146 Cefradin Tiêm; Uống + + + + 147 Ceftazidim Tiêm + + + 148 Ceftezol Tiêm + + 149 Ceftibuten Tiêm; Uống + + 150 Ceftizoxim Tiêm + + + 151 Ceftriaxon* Tiêm + + 152 Cefuroxim Tiêm + + Uống + + + 153 Cloxacilin Tiêm; Uống + + + + 154 Ertapenem Tiêm + + 155 Imipenem + cilastatin* Tiêm + + 156 Meropenem* Tiêm + + 157 Oxacilin Tiêm; Uống + + + + 158 Piperacilin Tiêm + + 159 Piperacilin + tazobactam* Tiêm + + 160 Phenoxy methylpenicilin Uống + + + + 161 Procain benzylpenicilin Tiêm + + + + 162 Ticarcilin + kali clavulanat Tiêm + + 6.2.2.Thuốc nhóm aminoglycosid 163 Amikacin* Tiêm + + 164 Gentamicin Tiêm; Thuốc tra mắt + + + + Dùng ngoài + + + + 165 Neomycin (sulfat) Uống + + + Thuốc mắt + + + + a Neomycin + polymyxin B Thuốc mắt + + + b Neomycin + bacitracin Dùng ngoài + + + c Neomycin + polymyxin B + dexamethason Thuốc mắt + + + Thuốc nhỏ tai + + + 166 Netilmicin sulfat* Tiêm + + 167 Tobramycin Tiêm + + + Thuốc nhỏ mắt + + + + a Tobramycin + dexamethason Thuốc nhỏ mắt + + + 6.2.3.Thuốc nhóm phenicol 168 Cloramphenicol Tiêm + + + Uống; Thuốc nhỏ mắt + + + + a Cloramphenicol + dexamethason Thuốc nhỏ tai, nhỏ mắt + + + + Dùng ngoài + + + + b Cloramphenicol + sulfacetamid Tiêm + + + 169 Thiamphenicol Thuốc nhỏ mắt + + + + 6.2.4.Thuốc nhóm nitroimidazol 170 Metronidazol Tiêm truyền + + + Uống; Dùng ngoài + + + + a Metronidazol + neomycin + nystatin Đặt âm đạo + + + + Metronidazol + clindamycin Dùng ngoài + + 171 Secnidazol Uống + + + 172 Tinidazol Tiêm truyền + + Uống + + + 6.2.5.Thuốc nhóm lincosamid 173 Clindamycin Tiêm + + + Uống + + + + 6.2.6.Thuốc nhóm macrolid 174 Azithromycin* Tiêm + + Uống + + + 175 Clarithromycin Uống + + + 176 Erythromycin Uống; Dùng ngoài + + + + 177 Pristinamycin Uống + + 178 Roxithromycin Uống + + + 179 Spiramycin Uống + + + + a Spiramycin + metronidazol Uống + + + + 180 Telithromycin Uống + + 6.2.7.Thuốc nhóm quinolon 181 Ciprofloxacin Tiêm truyền + + Tiêm + + + Uống; Thuốc nhỏ mắt, tai + + + + 182 Levofloxacin* Tiêm truyền; Uống + + Thuốc nhỏ mắt + + 183 Lomefloxacin* Thuốc nhỏ mắt + + + 184 Moxifloxacin* Uống; Thuốc nhỏ mắt + + 185 Nalidixic acid Uống + + + + 186 Norfloxacin Uống + + + Thuốc nhỏ mắt + + + + 187 Ofloxacin Tiêm; Uống + + + Thuốc mắt, Thuốc nhỏ tai + + + + 188 Pefloxacin Tiêm + + Uống + + + 6.2.8.Thuốc nhóm sulfamid 189 Sulfasalazin Uống + + + 190 Sulfamethoxazol + trimethoprim Uống + + + + 191 Sulfadiazin + trimethoprim Uống + + + + 192 Sulfacetamid + methyl thioninium Thuốc nhỏ mắt + + + 193 Sulfadiazin bạc Dùng ngoài + + + + 194 Sulfadimidin (muối natri) Uống + + + + 195 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống + + + 196 Sulfaguanidin Uống + + + + 6.2.9.Thuốc nhóm tetracyclin 197 Doxycyclin Uống + + + + 198 Minocyclin Tiêm; Uống + + 199 Tetracyclin (hydroclorid) Uống + + + + Mỡ tra mắt + + + + 6.2.10. Thuốc khác 200 Argyrol Thuốc nhỏ mắt + + + + 201 Colistin Tiêm + + 202 Fosfomycin (natri) Tiêm + + 203 Fusafungin Phun + + 204 Nitrofurantoin Uống + + + + 205 Nitroxolin Uống + + + + 206 Rifampicin Uống + + + Thuốc nhỏ mắt, tai + + + Dùng ngoài + + + + 207 Vancomycin* Tiêm + + 6.3.Thuốc chống virut 208 Abacavir (ABC) Uống + + + 209 Aciclovir Truyền tĩnh mạch + + Tiêm + + + Uống; Thuốc tra mắt + + + + Dùng ngoài + + + + 210 Didanosin (ddl) Uống + + + 211 Efavirenz (EFV hoặc EFZ) Uống + + + 212 Idoxuridin Thuốc nhỏ mắt + + + 213 Indinavir (NFV) Uống + + 214 Lamivudin Uống + + + 215 Lopinavir + ritonavir (LPV/r) Uống + + 216 Nevirapin (NVP) Uống + + + 217 Oseltamivir Uống + + 218 Ritonavir Uống + + 219 Saquinavir (SQV) Uống + + 220 Stavudin (d4T) Uống + + 221 Tenofovir (TDF) Uống + + + 222 Trifluridin Thuốc nhỏ mắt + + + 223 Zidovudin (ZDV hoặc AZT) Uống + + 6.4. Thuốc chống nấm 224 Amphotericin B* Tiêm + + 225 Butoconazol nitrat Kem bôi âm đạo + + 226 Ciclopiroxolamin Dùng ngoài + + + 227 Clorquinaldol + promestrien Đặt âm đạo + + + + 228 Clotrimazol Đặt âm đạo + + + + 229 Econazol Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + + 230 Fluconazol Truyền tĩnh mạch + + + Uống + + + Đặt âm đạo + + + + 231 Griseofulvin Uống; Dùng ngoài + + + + 232 Itraconazol Uống + + + 233 Ketoconazol Uống + + + + Thuốc nhỏ mắt + + + Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + + 234 Natamycin Thuốc nhỏ mắt + + + Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + 235 Nystatin Uống; Đặt âm đạo + + + + a Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo + + + + b Nystatin + metronidazol + Cloramphenicol + dexamethason acetat Đặt âm đạo + + + + c Nystatin + metronidazol + neomycin Đặt âm đạo + + + d Nystatin + neomycin + polymyxin B Đặt âm đạo + + + 236 Terbinafin (hydroclorid) Uống + + Dùng ngoài + + + 6.5. Thuốc điều trị bệnh do amip 237 Diloxanid (furoat) Uống + + + + Metronidazol Tiêm + + + Uống + + + + 6.6. Thuốc điều trị bệnh lao 238 Ethambutol Uống + + + + 239 Isoniazid Uống + + + + a Isoniazid + ethambutol Uống + + + + 240 Pyrazinamid Uống + + + + Rifampicin Uống + + + + a Rifampicin + isoniazid Uống + + + + b Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid Uống + + + + c Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid + ethambutol Uống + + + + 241 Streptomycin Tiêm + + + + 242 Thioacetazon Uống + + + a Thioacetazon + isoniazid Uống + + Thuốc điều trị lao kháng thuốc Amikacin Tiêm + + + 243 Capreomycin Tiêm + + Ciprofloxacin Uống + + + + 244 Cycloserin Uống + + 245 Ethionamid Uống + + + 246 Kanamycin Tiêm + + + Levofloxacin* Uống + + + Ofloxacin Uống + + + 247 P-aminosalycylic acid Uống + + 6.7. Thuốc điều trị sốt rét 248 Amodiaquin Uống + + + + 249 Artemether Tiêm + + Uống + + + + a Artemether + lumefantrin Uống + + + + 250 Artemisinin Uống + + + + 251 Artesunat Tiêm + + + Uống + + + + 252 Cloroquin Tiêm; Uống + + + + 253 Mefloquin Uống + + + 254 Primaquin Uống + + + + 255 Proguanil Uống + + 256 Quinin Tiêm + + + Uống + + + + Sulfadoxin + pyrimethamin Uống + + + VII. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU, CHÓNG MẶT 257 Dihydro ergotamin mesylat Tiêm + + + Uống + + + 258 Donepezil Uống + + + 259 Ergotamin (tartrat) Tiêm; Uống + + + + 260 Flunarizin Uống + + + 261 Sumatriptan Tiêm; Uống + + VIII. THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH 8.1.Thuốc điều trị ung thư 262 Anastrozol Uống + + 263 Bleomycin Tiêm + + 264 Calci folinat Tiêm; Uống + + 265 Capecitabin Uống + + 266 Carboplatin Tiêm + + 267 Cisplatin Tiêm + + 268 Clodronat disodium Tiêm; Uống + + 269 Cyclophosphamid Tiêm; Uống + + 270 Cytarabin Tiêm + + 271 Dacarbazin Tiêm + + 272 Dactinomycin Tiêm + + 273 Daunorubicin Tiêm + + 274 Doxorubicin Tiêm + + 275 Epirubicin hydroclorid Tiêm + + 276 Etoposid Tiêm; Uống + + 277 Flutamid Uống + + 278 Fluorouracil (5-FU) Tiêm; Dùng ngoài + + 279 Goserelin acetat Tiêm + + 280 Hydroxycarbamid Tiêm; Uống + + 281 Hydroxyurea Tiêm; Uống + + 282 Idarubicin Tiêm + + 283 Ifosfamid Tiêm + + 284 Irinotecan Tiêm + + 285 L-asparaginase Tiêm + + 286 Melphalan Uống + + 287 Mechlorethamin oxid Tiêm + + 288 Mercaptopurin Uống + + 289 Mesna Tiêm + + 290 Methotrexat Tiêm; Uống + + 291 Mitomycin Tiêm + + 292 Octreotid Tiêm + + 293 Oxaliplatin Tiêm + + 294 Pamidronat Tiêm + + 295 Procarbazin Uống + + 296 Tamoxifen Uống + + 297 Thioguanin Tiêm + + 298 Vinblastin (sulfat) Tiêm + + 299 Vincristin (sulfat) Tiêm + + 300 Zoledronic acid Tiêm + + 8.2.Thuốc điều hòa miễn dịch 301 Azathioprin Uống + + 302 Cycloferon Tiêm; Uống + + 303 Glycyl funtumin (hydroclorid) Tiêm + + + IX. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU 304 Alfuzosin Uống + + 305 Cao pygeum africanum Uống + + 306 Flavoxat Uống + + X. THUỐC CHỐNG PARKINSON 307 Biperiden Uống + + + + 308 Diethazin (hydroclorid) Tiêm + + + + Uống + + + + 309 Entacapon Uống + + 310 Levetiracetam Uống + + + 311 Levodopa + carbidopa Uống + + + + a Levodopa + benserazid Uống + + + + 312 Piribedil Uống + + + 313 Tolcapon Uống + + 314 Topiramat Uống + + + 315 Trihexyphenidyl (hydroclorid) Uống + + + + XI. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU 11.1.Thuốc chống thiếu máu 316 Vitamin B12 (Cyanocobalamin và hydroxycobalamin) Tiêm + + + + 317 Folic acid (Vitamin B9) Uống + + + + 318 Sắt sucrose (hay dextran) Tiêm + + a Sắt sulfat (hay oxalat) Uống + + + + b Sắt sulfat + folic acid Uống + + + + c Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat Uống + + + + d Sắt fumarat + folic acid + cyanocobalamin + ascorbic acid + vitamin B6 + đồng sulfat Uống + + + + e Sắt proteinsuccinylat Uống + + 11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu 319 Acenocoumarol Uống + + + 320 Aminocaproic acid Tiêm + + + 321 Antithrombin III* Tiêm + + 322 Aprotinin Tiêm + + 323 Carbazochrom Tiêm; Uống + + + a Carbazochrom natri sulfonat Uống + + + 324 Cilostazol Uống + + 325 Enoxaparin (natri) Tiêm + + 326 Ethamsylat Tiêm; Uống + + 327 Heparin (natri) Tiêm + + 328 Nadroparin Tiêm dưới da; bơm tiêm + + a Nadroparin calci Tiêm + + 329 Phytomenadion (Vitamin K1) Tiêm + + + + Uống + + + + Protamin sulfat Tiêm + + + 330 Tranexamic acid Tiêm + + + Uống + + + + 331 Triflusal Uống + + 332 Urokinase Tiêm + + 333 Warfarin (muối natri) Uống + + 11.3. Máu và chế phẩm máu 334 Albumin Tiêm truyền + + + 335 Huyết tương Tiêm truyền + + + 336 Khối bạch cầu Tiêm truyền + + + 337 Khối hồng cầu Tiêm truyền + + + 338 Khối tiểu cầu Tiêm truyền + + + 339 Máu toàn phần Tiêm truyền + + + 340 Yếu tố VIII Tiêm truyền + + + 11.4. Dung dịch cao phân tử 341 Dextran 40 Tiêm truyền + + + + 342 Dextran 70 Tiêm truyền + + + 343 Gelatin Tiêm truyền + + + 344 Tinh bột este hóa (hydroxyetyl starch) Tiêm truyền + + + 11.5.Thuốc khác 345 Deferipron Uống + + 346 Erythropoietin Tiêm + + 347 Filgrastim Tiêm + + XII. THUỐC TIM MẠCH 12.1.Thuốc chống đau thắt ngực 348 Atenolol Uống + + + + 349 Diltiazem Uống + + + 350 Glyceryl trinitrat Tiêm + + + Uống; Ngậm dưới lưỡi + + + + Phun mù; Miếng dán + + 351 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Tiêm + + Uống + + + + Ngậm dưới lưỡi + + Khí dung; bình xịt + + 352 Nicorandil Uống + + 353 Trimetazidin Uống + + + 12.2. Thuốc chống loạn nhịp 354 Adenosin Tiêm + + + Uống + + + + 355 Amiodaron (hydroclorid) Tiêm + + Uống + + + + 356 Disopyramid Uống + + + + 357 Isoprenalin Tiêm + + Uống + + + 358 Ivabradin Uống + + + Lidocain (hydrochlorid) Tiêm + + + + 359 Mexiletin Uống + + + 360 Orciprenalin Uống + + + + 361 Propranolol (hydroclorid) Tiêm + + Uống + + + + 362 Sotalol Uống + + 363 Verapamil (hydrochlorid) Tiêm + + Uống + + + + 12.3.Thuốc điều trị tăng huyết áp 364 Acebutolol Uống + + 365 Amlodipin Uống + + + + 366 Benazepril hydroclorid Uống + + 367 Bisoprolol Uống + + + a Bisoprolol + hydroclorothiazid Uống + + + 368 Candesartan Uống + + 369 Captopril Uống + + + + 370 Carvedilol Uống + + 371 Cilnidipin Uống + + 372 Clonidin Tiêm + + + Uống + + + + 373 Doxazosin Uống + + 374 Enalapril Uống + + + + 375 Felodipin Uống + + + 376 Hydralazin Truyền tĩnh mạch + + Uống + + + 377 Imidapril Uống + + + 378 Indapamid Uống + + + 379 Irbesartan Uống + + Irbesartan + hydroclorothiazid Uống + + 380 Labetalol Uống + + + 381 Lacidipin Uống + + 382 Lercanidipin (hydroclorid) Uống + + 383 Lisinopril Uống + + + 384 Losartan Uống + + Losartan + hydroclorothiazid Uống + + 385 Methyldopa Uống + + + + 386 Metoprolol Uống + + 387 Moxonidin Uống + + 388 Nebivolol Uống + + 389 Nicardipin Tiêm + + Uống + + + 390 Nifedipin Uống + + + + Uống; viên tác dụng chậm + + + 391 Nitroprussid (natri) Tiêm + + 392 Perindopril Uống + + + a Perindopril + indapamid Uống + + + 393 Quinapril Uống + + 394 Ramipril Uống + + 395 Rilmenidin Uống + + 396 Telmisartan Uống + + + a Telmisartan + hydroclorothiazid Uống + + + 397 Valsartan Uống + + Valsartan + hydroclorothiazid Uống + + 12.4.Thuốc điều trị hạ huyết áp 398 Heptaminol (hydroclorid) Tiêm + + + Uống + + + + a Acefylin heptaminol + cinnarizin Uống + + + + 12.5.Thuốc điều trị suy tim 399 Amrinon Tiêm + + Carvedilol Uống + + + 400 Digoxin Tiêm; Uống + + + Digoxin dùng cho cấp cứu Tiêm + + + + 401 Dobutamin Tiêm + + + 402 Dopamin (hydroclorid) Tiêm + + + 403 Lanatosid C Tiêm; Uống + + + + 404 Malvapurpurea + camphoronobrominat + methylen blue Uống + + + + 12.6.Thuốc chống huyết khối Acenocoumarol Uống + + + Acetylsalicylic acid Uống + + + + 405 Clopidogrel bisulfat Uống + + + 406 Dipyridamol Tiêm + + 407 Eptifibatid Uống + + + 408 Metalyse Tiêm + + 409 Streptokinase Tiêm + + + 12.7. Thuốc hạ lipid máu 410 Atorvastatin Uống + + + + 411 Bezafibrat Uống + + 412 Ciprofibrat Uống + + + 413 Fenofibrat Uống + + + + Uống; viên tác dụng chậm + + 414 Fluvastatin Uống + + 415 Gemfibrozil Uống + + 416 Pravastatin Uống + + 417 Rosuvastatin Uống + + 418 Simvastatin Uống + + 12.8.Thuốc khác 419 Buflomedil (hydroclorid) Tiêm; Uống + + + 420 Cerebrolysin (chỉ dùng điều trị tai biến mạch máu não đợt cấp tính, chấn thương sọ não) Tiêm + + + 421 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm + + 422 Ginkgo biloba Uống + + + Meclophenoxat Tiêm + + + 423 Naftidrofuryl Uống + + 424 Nimodipin (chỉ dùng điều trị xuất huyết màng não do phình mạch máu não hoặc do chấn thương) Tiêm + + Uống + + 425 Pentoxifylin Uống + + + 426 Piracetam Tiêm truyền + + + Uống + + + + 427 Raubasin Uống + + + a Raubasin + almitrin Uống + + + + 428 Sulbutiamin Uống + + 429 Vincamin + rutin Uống + + + + 430 Vinpocetin Tiêm + + + Uống + + + + XIII. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU 431 Acitretin Uống + + + + 432 Amorolfin Dùng ngoài + + 433 Azelaic acid Dùng ngoài + + 434 Benzoic acid + salicylic acid Dùng ngoài + + + + 435 Bexaroten Uống + + 436 Bột talc Dùng ngoài + + 437 Calcipotriol Dùng ngoài + + + 438 Capsaicin Dùng ngoài + + + + 439 Catalase + neomycin sulfat Dùng ngoài + + + + Clotrimazol Dùng ngoài + + + + 440 Cortison Dùng ngoài + + 441 Cồn A.S.A Dùng ngoài + + + + 442 Cồn boric Dùng ngoài + + + + 443 Cồn BSI Dùng ngoài + + + + 444 Crotamiton Dùng ngoài + + + 445 Desonid Dùng ngoài + + 446 Dexpanthenol (panthenol) Dùng ngoài + + + + 447 Diethylphtalat Dùng ngoài + + + + 448 Dithranol Dùng ngoài + + + + 449 Etretinat Uống + + 450 Esdepallethrin + piperonylbutoxid Dùng ngoài + + 451 Fenticonazol nitrat Đặt âm đạo; Dùng ngoài + + 452 Flumethason + clioquinol Dùng ngoài + + + + a Flumethason + clioquinol + acid salicylic Dùng ngoài + + + + 453 Fucidic acid Dùng ngoài + + + + a Fucidic acid + betamethason Dùng ngoài + + + 454 Isotretinoin Uống; Dùng ngoài + + + 455 Kẽm oxid Dùng ngoài + + + + 456 Lindan Dùng ngoài + + + + 457 Mangiferin Uống; Dùng ngoài + + 458 Methoxsalen Uống; Dùng ngoài + + + 459 Miconazol Dùng ngoài + + + + a Miconazol + hydrocortison + clorocresol Dùng ngoài + + + 460 Mupirocin Dùng ngoài + + + Natri hydrocarbonat Dùng ngoài + + + + 461 Nước oxy già Dùng ngoài + + + + 462 Salicylic acid Dùng ngoài + + + + a Salicylic acid + betamethason dipropionat Dùng ngoài + + + 463 Tretinoin Dùng ngoài + + + 464 Trolamin + etylenglycol stearat + acid stearic + cetyl palmitat + dầu avocat + trolamin + natri alginat + acid sorbic + natri propyl parahydroxybenzoat Dùng ngoài + + + 465 Urea Dùng ngoài + + + 466 Xanh methylen + tím gentian Dùng ngoài + + + + XIV. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN 14.1.Chuyên khoa mắt 467 Cyclopentolat hydroclorid Thuốc nhỏ mắt + + 468 Fluorescein (natri) Tiêm; Thuốc nhỏ mắt + + 469 Homatropin Thuốc nhỏ mắt + + + 470 Pilocarpin Thuốc nhỏ mắt + + + 14.2.Thuốc cản quang 471 Acid amidotrizoic Tiêm + + 472 Adipiodon (meglumin) Tiêm tĩnh mạch + + + 473 Amidotrizoat Tiêm + + + 474 Bari sulfat Uống + + + + 475 Ester etylic của acid béo iod hóa Tiêm + + 476 Gadopentetat Tiêm + + 477 Gadoteric acid Tiêm + + 478 Iobitridol Tiêm + + 479 Iodamid meglumin Tiêm + + 480 Iodolipol Tiêm + + + 481 Iopamidol Tiêm + + + 482 Iohexol Tiêm + + 483 Iopromid acid Tiêm + + 484 Ioxitalamic acid Tiêm + + 485 Muối natri và meglumin của acid ioxaglic Tiêm + + 14.3.Thuốc khác 486 Polidocanol Tiêm + + XV. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN 487 Atomisat + acid lactic Dùng ngoài + + Benzoic acid + boric acid + thymol + menthol Dùng ngoài + + 488 Cồn 700 Dùng ngoài + + + + 489 Cồn iod Dùng ngoài + + + + Đồng sulfat Dùng ngoài + + + + 490 Povidone iodine Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + + XVI. THUỐC LỢI TIỂU 491 Furosemid Tiêm + + + Uống + + + + 492 Hydroclorothiazid Uống + + + + 493 Spironolacton Uống + + + 494 Triamteren Uống + + XVII. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA 17.1.Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa 495 Aluminum phosphat Uống + + + + 496 Atapulgit hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxid Uống + + + + 497 Bismuth Uống + + + + 498 Cimetidin Tiêm + + + Uống + + + + 499 Citrat natri Uống + + 500 Famotidin Tiêm; Uống + + + + 501 Gaiazulen + dimethicon + sorbitol 70% + carraghenat Uống + + + + 502 Lanzoprazol Uống + + 503 Magnesi hydroxid + nhôm hydroxid Uống + + + + a Magnesi hydroxid + nhôm hydroxid + simethicon Uống + + + + 504 Nizatidin Uống + + 505 Omeprazol Tiêm + + Uống + + + + 506 Esomeprazol Tiêm + + Uống + + + + 507 Pantoprazol Tiêm; Uống + + 508 Rabeprazol Uống + + 509 Ranitidin Tiêm + + + Uống + + + + 510 Sucralfat Uống + + + + 17.2.Thuốc chống nôn 511 Acetyl leucin Tiêm + + + Uống + + + + 512 Dimecrotic acid (muối magnesi) Uống + + + 513 Dimenhydrinat Uống + + + + 514 Domperidon Uống + + + + 515 Granisetron hydroclorid Tiêm + + 516 Metoclopramid Tiêm; Uống + + + 517 Ondansetron Tiêm; Uống + + 17.3.Thuốc chống co thắt 518 Alverin (citrat) Tiêm; Uống + + + + a Alverin (citrat) + simethicon Uống + + + Atropin (sulfat) Tiêm; Uống + + + + 519 Cisaprid Uống + + + 520 Diponium bromid Tiêm + + + 521 Drotaverin clohydrat Tiêm + + + Uống + + + + 522 Hyoscin butylbromid Tiêm + + + Uống + + + + 523 Mebeverin hydroclorid Uống + + + + 524 Oxybutinin Uống + + 525 Papaverin hydroclorid Tiêm; Uống + + + + 526 Phloroglucinolhydrat + trimethylphloroglucinol Tiêm + + + Uống + + + + 527 Tiemonium metylsulfat Tiêm + + Đặt âm đạo + + + 528 Tiropramid hydroclorid Uống + + + 17.4. Thuốc tẩy, nhuận tràng 529 Bisacodyl Uống + + + + 530 Docusate natri Dùng thụt + + + 531 Gôm sterculia Uống + + + + 532 Glycerol Dùng thụt + + + + 533 Glycerol + chamomile fluid extract + mallow fluid extract Dùng thụt + + + 534 Isapgol Uống + + + + 535 Lactulose Uống + + + + 536 Macrogol (polyetylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol) Uống + + + Dùng thụt + + + 537 Magnesi (sulfat) Uống + + + + Sorbitol Uống + + + + 17.5.Thuốc điều trị tiêu chảy Atapulgit mormoiron đã hoạt hóa Uống + + + + 538 Bacillus subtilis Uống + + + + a Bacillus claussii Uống + + + + 539 Berberin (hydroclorid) Uống + + + + 540 Dioctahedral smectit Uống + + + 541 Diosmectit Uống + + + + 542 Lactobacillus acidophilus Uống + + + + 543 Loperamid Uống + + + + 544 Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan Uống + + + + 545 Nifuroxazid Uống + + + 546 Oresol (natri clorid + kali clorid + natri citrat + natri bicarbonat + glucose) Uống + + + + 547 Racecadotril Uống + + 17.6. Thuốc điều trị trĩ 548 Butoform + cao cồn nước men bia + esculsid + dầu gan cá thu + tinh dầu thym Dùng ngoài + + Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin Uống + + + 549 Diosmin Uống + + + + a Diosmin + hesperidin Uống + + + + 550 Trimebutin + ruscogenines Đặt hậu môn + + + + Bôi trực tràng + + + + 17.7.Thuốc khác 551 Amylase + papain Uống + + + a Amylase + papain + simethicon Uống + + + 552 Arginin Uống + + + a Arginin citrat Tiêm; Uống + + + b Arginin hydroclorid Tiêm truyền; Uống + + + 553 L-Ornithin - L- aspartat Tiêm; Uống + + + 554 Mesalazin Uống + + + 555 Pancreatin Uống + + + + 556 Simethicon Uống + + + 557 Somatostatin Tiêm truyền + + + 558 Terlipressin Tiêm + + + Trimebutin maleat Uống + + + XVIII. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT 18.1. Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế 559 Adrenal cortical extract + adenosin + cytidin + uridin + guanosin + vitamin B12 Tiêm + + 560 Beclometason (dipropionat) Dạng xịt mũi, họng + + 561 Betamethason Tiêm; Uống + + Thuốc nhỏ mắt, tai, mũi + + + + Dùng ngoài + + + + a Betamethason (dipropionat, valerat) Dùng ngoài + + 562 Budesonid Dạng xịt mũi, họng + + Dạng hít + + + + Khí dung + + a Budesonid/formoterol Dạng hít + + 563 Clobetasol propionat Dùng ngoài + + + 564 Dexamethason Tiêm + + + Uống + + + + a Dexamethason acetat Tiêm + + b Dexamethason phosphat + neomycin Thuốc mắt, mũi + + + + 565 Fludrocortison acetat Uống + + 566 Fluocinolon acetonid Dùng ngoài + + + 567 Fluorometholon* Thuốc nhỏ mắt + + 568 Hydrocortison Tiêm; Thuốc tra mắt + + + Dùng ngoài + + + + a Hydrocortison acetat + cloramphenicol Thuốc tra mắt + + + + b Hydrocortison + natri sucinat Tiêm + + 569 Methyl prednisolon Tiêm; Uống + + + + Truyền tĩnh mạch + + + a Prednisolon acetat Tiêm; Thuốc nhỏ mắt + + + Uống + + + + 570 Tetracosactid Tiêm + + 571 Triamcinolon acetonid Tiêm + + Dùng ngoài + + + a Triamcinolon Uống + + b Triamcinolon + econazol Dùng ngoài + + + 18.2.Các chế phẩm androgen, estrogen và progesteron 572 Allylestrenol Uống + + 573 Dydrogesteron Uống + + 574 Estradiol benzoat Uống + + + 575 Estriol Uống; Đặt âm đạo + + + 576 Estrogen + norgestrel Uống + + 577 Ethinyl estradiol Uống + + + 578 Lynestrenol Uống + + + 579 Methyl testosteron Uống; Ngậm dưới lưỡi + + + 580 Nandrolon decanoat Tiêm + + + 581 Norethisteron Uống + + 582 Nomegestrol acetat Uống + + + + 583 Promestrien Dùng ngoài; Đặt âm đạo + + + 584 Progesteron Tiêm; Uống; Dùng ngoài + + + 585 Testosteron (acetat, propionat, undecanoat) Tiêm + + + Uống + + + 18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết 586 Acarbose Uống + + 587 Benfluorex Uống + + 588 Clorpropamid Uống + + + + 589 Glibenclamid Uống + + + + 590 Gliclazid Uống + + + + 591 Glimepirid Uống + + 592 Glipizid Uống + + 593 Insulin (30/70) Tiêm + + + a Insulin (tác dụng nhanh) Tiêm + + + b Insulin (tác dụng chậm) Tiêm + + 594 Metformin Uống + + + + a Metformin + rosiglitazon Uống + + + + b Metformin + glibenclamid Uống + + + + 595 Pioglitazon Uống + + 596 Repaglinid Uống + + 597 Rosiglitazon maleat Uống + + 598 Voglibose Uống + + + 18.4. Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp 599 Benzylthiouracil Uống + + + Calcitonin Tiêm + + Dạng xịt, bình định liều + + 600 Carbimazol Uống + + + 601 Levothyroxin (muối natri) Uống + + + 602 Propylthiouracil (PTU) Uống + + + 603 Thiamazol Uống + + + 18.5. Thuốc điều trị bệnh đái tháo nhạt 604 Desmopressin Xịt mũi + + Uống + + 605 Pituitrin Tiêm + + + 606 Vasopressin Tiêm + + XIX. HUYẾT THANH VÀ GLOBULIN MIỄN DỊCH 607 Immune globulin Tiêm + + 608 Huyết thanh kháng bạch hầu Tiêm + + + 609 Huyết thanh kháng nọc rắn Tiêm + + + + 610 Huyết thanh kháng uốn ván Tiêm + + + + XX. THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE 611 Atracurium besilat Tiêm + + 612 Baclofen Uống + + 613 Eperison Uống + + + 614 Galantamin Tiêm; Uống + + 615 Mephenesin Uống + + + + 616 Neostigmin metylsulfat Tiêm + + + a Neostigmin bromid Tiêm; Uống + + + 617 Pancuronium bromid Tiêm + + 618 Pipecurium bromid Tiêm + + + 619 Pyridostigmin bromid Uống + + 620 Rocuronium bromid Tiêm + + + 621 Suxamethonium clorid Tiêm + + + 622 Tizanidin hydroclorid Uống + + 623 Tetrazepam Uống + + 624 Thiocolchicosid Tiêm + + Uống + + + + 625 Tolperison Uống + + + + 626 Vecuronium bromid Tiêm + + XXI. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH MẮT, TAI MŨI HỌNG 21.1.Thuốc điều trị bệnh mắt 627 Acetazolamid Tiêm + + Uống + + + Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + natri guanosin 5'monophosphat Thuốc nhỏ mắt + + a Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + guanylat 5-disodium Thuốc nhỏ mắt + + Antazolin + tetryzolin Thuốc nhỏ mắt + + Atropin (sulfat) Thuốc nhỏ mắt + + + + 628 Betaxolol Thuốc nhỏ mắt + + 629 Brimonidin tartrat Thuốc nhỏ mắt + + 630 Brinzolamid Thuốc nhỏ mắt + + 631 Carbachol Thuốc nhỏ mắt + + 632 Cao anthocyanosid + vitamin E Uống + + Cloramphenicol + dexamethason + tetryzolin Thuốc nhỏ mắt + + 633 Dicain Thuốc nhỏ mắt + + + 634 Dinatri inosin monophosphat Thuốc nhỏ mắt + + 635 Dionin (etylmorphin) Thuốc nhỏ mắt + + Fluorometholon + tetryzolin Thuốc nhỏ mắt + + 636 Hyaluronidase Tiêm + + + 637 Hydroxypropyl Thuốc nhỏ mắt + + 638 Idoxuridin Thuốc nhỏ mắt + + 639 Indomethacin Thuốc nhỏ mắt + + 640 Kali iodid + natri iodid + clorhexidin acetat Thuốc nhỏ mắt + + a Kali iodid + natri iodid Tiêm + + + + Thuốc nhỏ mắt + + + 641 Lodoxamid Thuốc nhỏ mắt + + 642 Nandrolon monosodium Thuốc nhỏ mắt + + Natamycin Thuốc nhỏ mắt + + 643 Natri dihydro atapenacenpolysulfonat Nước rửa mắt + + 644 Natri hyaluronat Tiêm + Thuốc nhỏ mắt + + 645 Natri chondroitin sulfat + retinol palmitat + cholin hydrotartrat + riboflavin + thiamin hydroclorid Uống + + + 646 Natri clorid Thuốc nhỏ mắt + + + + 647 Natri sulfacetamid + tetramethylthionin clorid + thiomersalat Thuốc nhỏ mắt + + + + Neomycin sulfat + gramicidin + 9-alpha fluohydrocortison acetat Thuốc nhỏ mắt + + + 648 Neosynephrin Thuốc nhỏ mắt + + 649 Olopatadin (hydroclorid) Thuốc nhỏ mắt + + 650 Oxybuprocain (hydroclorid) Thuốc nhỏ mắt + + + 651 Pemirolast kali Thuốc nhỏ mắt + + 652 Pilocarpin Thuốc nhỏ mắt + + + 653 Pirenoxin Thuốc nhỏ mắt + + + 654 Polyvidon + acid boric + natri clorid + natri lactat + kali clorid + calci clorid + magnesi clorid Thuốc nhỏ mắt + + Polyetylen glycol Thuốc nhỏ mắt + + 655 Propylen glycol Thuốc nhỏ mắt + + 656 Tetryzolin Thuốc nhỏ mắt, mũi + + 657 Timolol Thuốc nhỏ mắt + + 658 Tolazolin Tiêm; Uống + + 659 Travoprost Thuốc nhỏ mắt + 660 Trimethoprim + polymycin B sulfat Thuốc nhỏ mắt + + 661 Tropicamid Thuốc nhỏ mắt + + a Tropicamid + phenyl-eprine hydroclorid Thuốc nhỏ mắt + + 21.2.Thuốc tai, mũi, họng 662 Betahistin Uống + + + 663 Cồn boric Dùng ngoài + + + + 664 Fluticason propionat Dùng ngoài; dạng hít + + + + Dùng ngoài; khí dung, phun mù, dạng xịt + + 665 Haemophobin Tiêm + + + Lidocain Dùng ngoài + + + + 666 Naphazolin Thuốc nhỏ mũi + + + + 667 Oxymethazolin + menthol + camphor Dùng ngoài + + + 668 Phenazon + lidocain (hydroclorid) Thuốc nhỏ tai + + + 669 Rhubarbe chiết xuất muối khô & tinh chất + salicylic acid Dùng ngoài + + + 670 Tixocortol pivalat Uống + + Dùng ngoài; Phun mù + + + + 671 Triprolidin (hydroclorid) + pseudoephedrin Uống + + + 672 Tyrothricin + tetracain (hydroclorid) Ngậm + + + + 673 Xylometazolin Nhỏ mũi + + + + XXII. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON 22.1.Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ 674 Oxytocin: - thúc đẻ Tiêm + + + Oxytocin cầm máu sau đẻ Tiêm + + + + 675 Ergometrin (hydrogen maleat) Tiêm + + + + 676 Misoprostol Uống + + + + 22.2.Thuốc chống đẻ non Alverin citrat Uống + + Papaverin Uống + + + + Phloroglucinol +trimethylphloroglucinol Tiêm; Uống + + + + Thuốc đạn + + + + 677 Salbutamol (sulfat) Tiêm; Uống + + + Đặt hậu môn + + XXIII. DUNG DỊCH THẨM PHÂN PHÚC MẠC 678 Dung dịch thẩm phân màng bụng Túi + + XXIV. THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN 24.1.Thuốc an thần 679 Bromazepam Uống + + + 680 Clorazepat Uống + + + Diazepam Tiêm + + + Uống + + + + Diazepam dùng cấp cứu Tiêm + + + + 681 Etifoxin chlohydrat Uống + + + 682 Hydroxyzin Uống + + 683 Lorazepam Uống + + 684 Rotundin Tiêm + + Uống + + + + 24.2.Thuốc gây ngủ 685 Zolpidem Uống + + + 24.3.Thuốc chống rối loạn tâm thần 686 Amisulprid Uống + + + 687 Citalopram Uống + + 688 Clorpromazin (hydroclorid) Tiêm + + + Uống + + + + 689 Clozapin Uống + + 690 Flupentixol Uống + + 691 Fluphenazin decanoat Tiêm + + 692 Haloperidol Tiêm, dung dịch + + + Tiêm, dạng dầu + + Uống + + + + 693 Levomepromazin Tiêm + + Uống + + + 694 Meclophenoxat Uống + + 695 Olanzapin Uống + + 696 Paroxetin Uống + + 697 Prazepam Uống + + 698 Risperidol Uống + + + 699 Sulpirid Tiêm; Uống + + + 700 Thioridazin Uống + + 701 Tofisopam Uống + + 702 Ziprasidon Uống + + 703 Zuclopenthixol Tiêm; Uống + + 24.4.Thuốc chống trầm cảm 704 Amitriptylin (hydroclorid) Tiêm + + + Uống + + + + 705 Clomipramin Uống + + + 706 Fluoxetin Uống + + + 707 Fluvoxamin Uống + + + 708 Mirtazapin Uống + + + 709 Sertralin Uống + + + 710 Tianeptin Uống + + + 711 Venlafaxin Uống + + + XXV. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP 25.1. Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 712 Aminophylin Tiêm + + + 713 Bambuterol Uống + + Budesonid Dùng xịt mũi, họng + + Dạng hít + + + + Khí dung + + Budesonid + formoterol Dạng hít + + 714 Fenoterol + ipratropium Thuốc xịt mũi, họng + + + Dạng khí dung + + + 715 Formoterol fumarat Khí dung; nang + + Salbutamol (sulfat) Tiêm + + + Uống; viên tác dụng kéo dài, xirụ + + + Uống + + + + Thuốc xịt + + + + Khí dung; nang + + a Salbutamol +ipratropium Khí dung + + + 716 Salmeterol + fluticason propionat Khí dung; dạng hít; bột hít + + 717 Terbutalin Tiêm + + + Uống + + + + Khí dung + + + + 718 Theophylin Uống + + + + Uống; viên giải phóng chậm + + + 25.2.Thuốc chữa ho Alimemazin Uống + + + + 719 Ambroxol Tiêm + + Uống + + + + 720 Bromhexin (hydroclorid) Tiêm + + + + Uống + + + + 721 Carbocistein Uống + + 722 Dextromethorphan Uống + + + + 723 Eprazinon Uống + + + 724 Eucalyptin Uống + + + 725 Fenspirid Uống + + + + N-acetylcystein Uống + + + + 726 Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol + natri benzoat Uống + + + + 727 Codein + terpin hydrat Uống + + + + 25.3.Thuốc khác Bột talc Phun màng phổi + 728 Surfactant Tiêm + + XXVI. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC, ĐIỆN GIẢI, CÂN BẰNG ACID-BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC 26.1.Thuốc uống 729 Kali clorid Uống + + + + a Kali glutamat + magnesi glutamat Uống + + + 730 Magnesi aspartat +kali aspartat Uống + + + Oresol (natri clorid + kali clorid + natri citrat + natri bicarbonat + glucose) Uống + + + + 26.2.Thuốc tiêm truyền 731 Acid amin* Tiêm truyền + + + 732 Calci clorid Tiêm tĩnh mạch + + + + Dextrose + natri clorid Tiêm truyền + + + + 733 Glucose Tiêm truyền + + + + Kali clorid Tiêm truyền + + + Magnesi sulfat Tiêm truyền + + + Magnesi aspartat + kali aspartat Tiêm + + + 734 Manitol Tiêm truyền + + + Natri clorid Tiêm truyền + + + + Tiêm tĩnh mạch + + 735 Natri clorid + Kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose Tiêm truyền + + + 736 Nhũ dịch lipid Tiêm truyền + + 737 Ringer lactat Tiêm truyền + + + + 26.3. Thuốc khác 738 Nước cất pha tiêm Tiêm + + + + XXVII. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN 739 Calci bromogalactogluconat Tiêm + + + a Calci folinat Uống + + b Calci lactat Uống + + + + c Calci carbonat + calci gluconolactat Uống + + + d Calci glubionat Tiêm + + đ Calci gluconolactat Uống + + e Calci carbonat + tribasic calci phosphat + calci fluorid + magnesi hydroxyd + cholecalciferol Uống + + + + f Calci glucoheptonat + vitamin D2 + C + PP Uống + + + g Calcitriol Uống + + h Calci glycerophosphat + magnesi gluconat Uống + + 740 Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-methyl-3-phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin + Nitơ + calci * Uống + 741 Mecobalamin Tiêm + + + Uống + + + + Sắt sulfat + kẽm sulfat + magnesi sulfat + mangan sulfat + đồng sulfat + amoni molypdat + amoni metavanadat + nicken sulfat + acid boric + natri florid + cobalt clorid Uống + + + + 742 Vitamin A Uống + + + + a Vitamin A + D Uống + + + + 743 Vitamin B1 Tiêm; Uống + + + + 744 Vitamin B2 Uống + + + + 745 Vitamin B3 Tiêm + + Uống + + + 746 Vitamin B6 Tiêm; Uống + + + + a B6 + magnesi (lactat) Uống + + + + Vitamin B12 Tiêm + + + + Vitamin A + D3 + E + C + B1 + B2 + B3 + B5 + B6 + B7 + B9 + B12 * Tiêm + 747 Vitamin C Tiêm; Uống + + + + a Vitamin C + rutine Uống + + + + 748 Vitamin D2 Uống + + + + a Vitamin D3 Tiêm + + + 749 Vitamin E Uống + + + + Vitamin K Tiêm + + + + 750 Vitamin PP Uống + + + + Ghi chú: Danh mục này không ghi hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói của từng thuốc được hiểu rằng bất kể hàm lượng, nồng độ, thể tích, khối lượng đóng gói, dạng đóng gói nào đều được bảo hiểm y tế thanh toán cho bệnh nhân.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docBAI BAO CAO THUC TAP.doc
Luận văn liên quan