Tiểu luận Kinh tế phát triển - Khái quát về vấn đè nghèo đói

Nghèo là tình trạng một bộ phận dân cư có mức sống tối thiểu không thả mãn nhu cầu về ăn, mặc, ở, y tế, giáo dục, đi lại, giao tiếp. Đói là tình trạng một bộ phận dân cư nghèo có mức sống nhỏ hơn mức tối thiểu, không đảm bảo nhu cầu vật chất đẻ duy trì cuộc sống Nghéo đói là tình trạng một bộ phận dân không được hưởng và thỏa mãn những nhu cầu con nngười đã được xã hội thừa nhận tuỳtheo trình độ phát triển kinh tế - xã hội và phong tục tập quán của điạ phương

pdf20 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 27/04/2013 | Lượt xem: 2486 | Lượt tải: 25download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tiểu luận Kinh tế phát triển - Khái quát về vấn đè nghèo đói, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ CH NG 1ƯƠ Khái quát v v n đ nghèo đóiề ấ ề 1.1M t s khái ni m v nghèo đóiộ ố ệ ề - Nghèo là tình tr ng m t b ph n dân c có m c s ng t i thi u khôngạ ộ ộ ậ ư ứ ố ố ể th a mãn nhu c u v ăn, m c, , y t , giáo d c, đi l i, giao ti p...ỏ ầ ề ặ ở ế ụ ạ ế - Đói là tình tr ng m t b ph n dân c nghèo có m c s ng nh h n m cạ ộ ộ ậ ư ứ ố ỏ ơ ứ s ng t i thi u, không đ m b o nhu c u v t ch t đ duy trì cu c s ng.ố ố ể ả ả ầ ậ ấ ể ộ ố - Nghèo đói là tình tr ng m t b ph n dân không đ c h ng và th aạ ộ ộ ậ ượ ưở ỏ mãn nh ng nhu c u con ng i đã đ c xã h i th a nh n tùy theo trình đữ ầ ườ ượ ộ ừ ậ ộ phát tri n kinh t - xã h i và phong t c t p quán c a đ a ph ng.ể ế ộ ụ ậ ủ ị ươ 1.2Nh ng quan đi m v nghèo đóiữ ể ề - Hi n nay, đói nghèo không còn là v n đ riêng c a t ng qu c gia, mà làệ ấ ề ủ ừ ố v n đ mang tính toàn c u, b i vì t t c các qu c gia trên th gi i ngay cấ ề ầ ở ấ ả ố ế ớ ả nh ng giàu m nh thì ng i nghèo v n còn và có l khó có th h t ng iữ ạ ườ ẫ ẽ ể ế ườ nghèo khi trong các xã h i ch a th ch m d t nh ng r i ro v kinh t , xãộ ư ể ấ ứ ữ ủ ề ế h i, môi tr ng và s b t bình đ ng trong phân ph i c a c i làm ra. R i roộ ườ ự ấ ẳ ố ủ ả ủ quá nhi u trong s n xu t và đ i s ng làm cho m t b ph n dân c r i vàoề ả ấ ờ ố ộ ộ ậ ư ơ tình tr ng nghèo. Tháng 3/1995, t i H i ngh th ng đ nh th gi i v phátạ ạ ộ ị ượ ỉ ế ớ ề tri n xã h i Copenhagen Đan M ch, nh ng ng i đ ng đ u các qu c giaể ộ ở ạ ữ ườ ứ ầ ố đã tr nh trong tuyên b : Chúng tôi cam k t th c hi n m c tiêu xóa đói, gi mị ố ế ự ệ ụ ả nghèo trên th gi i, thông qua các hành đ ng qu c gia kiên quy t và s h pế ớ ộ ố ế ự ợ tác qu c t , coi đây nh m t đòi h i b t bu c v m t đ o đ c xã h i, chínhố ế ư ộ ỏ ắ ộ ề ặ ạ ứ ộ tr , kinh t c a nhân lo iị ế ủ ạ - Đói nghèo là m t hi n t ng t n t i t t c các qu c gia dân t c. Nóộ ệ ượ ồ ạ ở ấ ả ố ộ là m t khái ni m r ng, luôn thayộ ệ ộ đ i theo không gian và th i gian. Đ n nay,ổ ờ ế Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ nhi u nhà nghiên c u và các t ch c qu c t đã đ a ra nhi u khái ni m khácề ứ ổ ứ ố ế ư ề ệ nhau, trong đó có khái ni m khái quát h n c đ c nêu ra t i H i ngh bàn vệ ơ ả ượ ạ ộ ị ề xóa đói gi m nghèo khu v c châu Á Thái Bình D ng do ESCAP t ch cả ở ự ươ ổ ứ t i Thái Lan vào tháng 9/1993, các qu c gia đã th ng nh t cho r ng: Đóiạ ố ố ấ ằ nghèo là tình tr ng m t b ph n dân c không đ c h ng và th a mãnạ ộ ộ ậ ư ượ ưở ỏ nh ng nhu c u c b n c a con ng i đã đ c xã h i th a nh n, tùy theoữ ầ ơ ả ủ ườ ượ ộ ừ ậ trình đ phát tri n kinh t xã h i và phong t c t p quán c a t ng đ a ph ng.ộ ể ế ộ ụ ậ ủ ừ ị ươ Đây là khái ni m khá đ y đ v đói nghèo, đ c nhi u n c trên th gi iệ ầ ủ ề ượ ề ướ ế ớ nh t trí s d ng, trong đó có Vi t Nam.ấ ử ụ ệ Đ đánh giá đúng m c đ nghèo, ng i ta chia nghèo thành hai lo i: Nghèoể ứ ộ ườ ạ tuy t đ i và nghèo t ng đ i.ệ ố ươ ố - Nghèo tuy t đ i:ệ ố là tình tr ng m t b ph n dân c không đ c h ngạ ộ ộ ậ ư ượ ưở và th a mãn nh ng nhu c u c b n, t i thi u đ duy trì cu c s ng nh nhuỏ ữ ầ ơ ả ố ể ể ộ ố ư c u v ăn, m c, nhà , chăm sóc y t ,…ầ ề ặ ở ế - Nghèo t ng đ iươ ố : là tình tr ng m t b ph n dân c có m c s ng d iạ ộ ộ ậ ư ứ ố ướ m c trung bình c a đ a ph ng, m t th i kì nh t đ nh.ứ ủ ị ươ ở ộ ờ ấ ị - Nh ng quan đi m trên v đói nghèo ph n ánh ba khía c nh ch y uữ ể ề ả ạ ủ ế c a ng i nghèo là: không đ c th h ng nh ng nhu c u c b n m c t iủ ườ ượ ụ ưở ữ ầ ơ ả ở ứ ố thi u dành cho con ng i, có m c s ng th p h n m c s ng c ng đ ng, thi uể ườ ứ ố ấ ơ ứ ố ộ ồ ế c h i l a ch n tham gia vào quá trình phát tri n c a c ng đ ng.ơ ộ ự ọ ể ủ ộ ồ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ CH NG 2ƯƠ V n đ nghèo đói và xóa đóiấ ề gi m nghèo Vi t Namả ở ệ 2.1Tình tr ng nghèo đói Vi t Nam hi n nayạ ở ệ ệ 2.1.1Th c tr ng nghèo đóiự ạ - Theo s li u c a ố ệ ủ Ch ng trình Phát tri n Liên Hi p Qu cươ ể ệ ố ở Vi t Namệ , vào năm 2004 ch s phát tri n con ng i c a Vi t Nam x p h ng 112 trên 177ỉ ố ể ườ ủ ệ ế ạ n c, ướ ch s phát tri n gi iỉ ố ể ớ x p 87 trên 144 n c và ế ướ ch s nghèo t ng h pỉ ố ổ ợ x p h ng 41 trên 95 n c. Cũng theo s li u c a Ch ng trình Phát tri nế ạ ướ ố ệ ủ ươ ể Liên Hi p Qu c, vào năm 2002 t l nghèo theo chu n qu c gia c a Vi tệ ố ỷ ệ ẩ ố ủ ệ Nam là 12.9%, theo chu n th gi i là 29% và t l nghèo l ng th c (%sẩ ế ớ ỷ ệ ươ ự ố h nghèo c l ng năm 2002) là 10.87%. Vào đ u th p niên 1990, chínhộ ướ ượ ầ ậ ph Vi t Nam đã phát đ ng ch ng trình Xóa đói gi m nghèo cùng v i l iủ ệ ộ ươ ả ớ ờ kêu g i c a ọ ủ Ngân hàng th gi iế ớ . UNDP cho r ng m c dù Vi t Nam đã đ tằ ặ ệ ạ đ c tăng tr ng kinh t b n v ng và k t qu r t n t ng gi m t lượ ưở ế ề ữ ế ả ấ ấ ượ ả ỷ ệ nghèo, song v n còn t n t i tình tr ng nghèo cùng c c m t s vùng. Đ đ tẫ ồ ạ ạ ự ở ộ ố ể ạ đ c các M c tiêu Phát tri n Thiên niên k , Vi t Nam c n ph i gi i quy tượ ụ ể ỷ ệ ầ ả ả ế tình tr ng nghèo cùng c c.ạ ự - Cho đ n năm ế 2009, theo chu n nghèo trên, c n c Vi t Nam hi n cóẩ ả ướ ệ ệ kho ng 2 tri u h nghèo, đ t t l 11% dân s . Tuy nhiên, trên di n đànả ệ ộ ạ ỷ ệ ố ễ Qu c h i Vi t Namố ộ ệ , r t nhi u đ i bi u cho r ng t l h nghèo gi m khôngấ ề ạ ể ằ ỷ ệ ộ ả ph n ánh th c ch t vì s ng i nghèo trong xã h i không gi m, th m chí cònả ự ấ ố ườ ộ ả ậ tăng do tác đ ng c a ộ ủ l m phátạ (kho ng 40% k t khi ban hành chu n nghèoả ể ừ ẩ đ n nay) và do là suy gi m kinh t ế ả ế Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - cite_note-VnE180110-1#cite_note-VnE180110-1. Chu n nghèo qu c giaẩ ố c aủ Vi t Nam hi n nay là g m nh ng h có m c thu nh p bình quân t 200.000ệ ệ ồ ữ ộ ứ ậ ừ đ n 260.000 đ ng/ng i/tháng. M c dù v y, nhi u h gia đình v a thoátế ồ ườ ặ ậ ề ộ ừ nghèo v n r t d r t tr l i vào c nh nghèo đói. Trong th p k t i đây nẫ ấ ễ ớ ở ạ ả ậ ỷ ớ ỗ l c c a Vi t Nam trong vi c h i nh p v i n n kinh t toàn c u s t o raự ủ ệ ệ ộ ậ ớ ề ế ầ ẽ ạ nhi u c h i cho s tăng tr ng, nh ng cũng đ t ra nhi u thách th c đ i v iề ơ ộ ự ưở ư ặ ề ứ ố ớ s nghi p gi m nghèo.ự ệ ả - khu v c nông thôn t l đói nghèo gi m ch m h n thành th nh ngỞ ự ỷ ệ ả ậ ơ ị ư t ng đ i n đ nh t 45,5% năm 1998 xu ng 35,6% năm 2002 còn 27,5% nămươ ố ổ ị ừ ố 2004. - Khu v c đ ng bào dân t c t c đ gi m nghèo ch m và còn r t cao, tự ồ ộ ố ộ ả ậ ấ ừ 75,2% xu ng 69,3%.ố - S phân b h nghèo gi a các vùng, các mi n là không đ u. Năm 2005 m cự ổ ộ ữ ề ề ặ dù t l h nghèo trên toàn qu c gi m xu ng ch còn 7% nh ng s chênhỷ ệ ộ ố ả ố ỉ ư ự l ch v s h nghèo gi a các vùng là r t l n, c th là t l h nghèo ệ ề ố ộ ữ ấ ớ ụ ể ỷ ệ ộ ở vùng Đông Nam B là 1,7% trong khi s h nghèo vùng Tây B c chi mộ ố ộ ở ắ ế đ n 12% t ng s h nghèo trong c n c.ế ổ ố ộ ả ướ - Ng i dân ch u nhi u r i ro trong cu c s ng, s n xu t mà ch a có cácườ ị ề ủ ộ ố ả ấ ư thi t ch phòng ng a h u hi u, d tái nghèo tr l i nh thiên tai, d ch b nh,ế ế ừ ữ ệ ễ ở ạ ư ị ệ sâu h i, tai n n giao thông, tai n n lao đ ng, th t nghi p…ạ ạ ạ ộ ấ ệ - Theo s li u th ng kê c a B Lao Đ ng - Th ng Binh và Xã h i đ nố ệ ố ủ ộ ộ ươ ộ ế cu i năm 2006, c n c có 61 huy n v i s dân 2,4 tri u ng i thu c 20 t nhố ả ướ ệ ớ ố ệ ườ ộ ỉ có t l h nghèo trên 50%.ỷ ệ ộ 2.1.2 Thu nh p bình quân đ u ng iậ ầ ườ GDP bình quân đ u ng i năm 2010 là 1.168 USDầ ườ - Con s trên đ c T ng c c Th ng kê đ a ra trong phiên h p báo t ng k tố ượ ổ ụ ố ư ọ ổ ế sáng 31/12. K t qu này d a trên t giá h i đoái bình quân năm 2010.ế ả ự ỷ ố Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Nh v y, trong 5 năm 2006 - 2010, t ng thu nh p trong n c bình quân đ uư ậ ổ ậ ướ ầ ng i tăng 1,6 l n t ng đ ng 438 USD. Tính theo Vi t Nam đ ng, GDPườ ầ ươ ươ ệ ồ bình quân đ u ng i năm 2010 đ t g n 22,8 tri u đ ng, tăng g n 2 l n soầ ườ ạ ầ ệ ồ ầ ầ v i năm 2006.ớ - Cũng trong cu c h p này, T ng c c Th ng kê đ a ra thêm m t cách tínhộ ọ ổ ụ ố ư ộ CPI khác d a theo bình quân năm. Theo đó, CPI bình quân năm 2010 tăngự 9,19% so v i bình quân năm 2009. N u so v i ch s giá tiêu dùng thángớ ế ớ ỉ ố 12/2009, CPI năm nay tăng 11,75%. - T c đ tăng GDP bình quân hàng năm trong th i kỳ 2001 - 2010 đ t 7,2%;ố ộ ờ ạ GDP bình quân đ u ng i năm 2010 c kho ng 1.200 USD. V i m c này,ầ ườ ướ ả ớ ứ Vi t Nam đã chuy n v trí t nhóm n c nghèo nh t sang nhóm n c có m cệ ể ị ừ ướ ấ ướ ứ thu nh p trung bình th p.ậ ấ - Đáng chú ý, là m t trong nh ng qu c gia b nh h ng n ng n nh t b iộ ữ ố ị ả ưở ặ ề ấ ở bi n đ i khí h u. Vi t Nam ti m n nguy c b ch m ti n trình th c hi nế ổ ậ ệ ề ẩ ơ ị ậ ế ự ệ m c tiêu thiên niên k . L t l i, h n hán và bão l c ngày càng tăng nh h ngụ ỷ ụ ộ ạ ố ả ưở không nh đ n k sinh nhai c a ng i nghèo.ỏ ế ế ủ ườ - Theo s li u th ng kê năm 2008, g n 1/3 t ng thu nh p c a ng i nghèo làố ệ ố ầ ổ ậ ủ ườ t các ho t đ ng sinh k nh : nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng và đánhừ ạ ộ ế ư ệ ệ ồ b t th y s n. Cùng lúc đó, m c n c bi n tăng lên s nh h ng đ n cácắ ủ ả ự ướ ể ẽ ả ưở ế v a lúa c a Vi t Nam, tác đ ng đ n an ninh l ng th c qu c gia.ự ủ ệ ộ ế ươ ự ố - GDP bình quân đ u ng i kho ng 1.290 - 1.300 USD là m t trong các chầ ườ ả ộ ỉ tiêu c a năm 2011, đ c Chính ph trình y ban Th ng v Qu c h iủ ượ ủ Ủ ườ ụ ố ộ - Trong k ho ch năm 2011, Chính ph v n đ t m c tiêu tăng c ng n đ nhế ạ ủ ẫ ặ ụ ườ ổ ị vĩ mô và ki m soát l m phát lên hàng đ u và ph n đ u đ t t c đ tăng tr ngể ạ ầ ấ ấ ạ ố ộ ưở cao h n năm 2010 g n v i chuy n đ i c c u, nâng cao năng su t ch t l ngơ ắ ớ ể ổ ơ ấ ấ ấ ượ và s c c nh tranh c a n n kinh t ...ứ ạ ủ ề ế -V các ch tiêu c th , t ng s n ph m trong n c (GDP) tăng kho ng 7-7,5%ề ỉ ụ ể ổ ả ẩ ướ ả so v i năm 2010; GDP theo giá th c t kho ng 2255,2 - 2275,2 nghìn t đ ng,ớ ự ế ả ỷ ồ t ng đ ng kho ng 112,8 - 113,8 t USD, GDP bình quân đ u ng i kho ngươ ươ ả ỷ ầ ườ ả 1.290 - 1.300 USD. Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ C N CẢ ƯỚ 295 356 484 636 995 Phân theo thành th ,ị nông thôn Thành thị 517 622 815 1058 1605 Nông thôn 225 275 378 506 762 Phân theo vùng Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ 282 358 498 666 1065 Trung du và mi n núi phía B cề ắ 199 237 327 442 657 B c Trung B và duyên h i mi n Trungắ ộ ả ề 229 268 361 476 728 Tây Nguyên 345 244 390 522 795 Đông Nam Bộ 571 667 893 1146 1773 Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử 342 371 471 628 940 2.1.3 Năng su t lao đ ngấ ộ Vi t Nam: Năng su t lao đ ng m c th pệ ấ ộ ở ứ ấ - (Dân trí) - T i Vi t Nam, dù s dich chuyên sang cac khu v c co năng suâtạ ệ ự ̣ ̉ ́ ự ́ ́ cao h n co giup cho tông năng suât lao đông tăng thêm 5,1%/năm, nh ng năngơ ́ ́ ̉ ́ ̣ ư suât lao đông nhin chung vân chi băng 1/5 năng suât trung binh trong ASEAŃ ̣ ̀ ̃ ̉ ̀ ́ ̀ va khoang 1/10 m c năng suât cua Singapore..̀ ̉ ứ ́ ̉ - L c l ng lao đông xâp xi 46 triêu ng i vao năm 2007 đong môt vai tro vôự ượ ̣ ́ ̉ ̣ ườ ̀ ́ ̣ ̀ cùng quan trong đôi v i s thinh v ng vê kinh tê cua Viêt Nam, cung nh đ ị ́ ớ ự ̣ ượ ̀ ́ ̉ ̣ ̃ ư ố v i s m rông khu v c công nghiêp, hiên chiêm khoang 1/5 sô ng i laoớ ự ở ̣ ự ̣ ̣ ́ ̉ ́ ườ đông. Tuy nhiên, gân 3/4 tông sô lao đông đang lam nh ng viêc lam bâp bênḥ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ữ ̣ ̀ ́ v i tiên công va điêu kiên lam viêc ngheo nan, va bao tr xa hôi cung nh phapớ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ợ ̃ ̣ ̃ ư ́ ly con han chê. Th c tê phân l n l c l ng lao đông ch a qua đao tao nghế ̀ ̣ ́ ự ́ ̀ ớ ự ượ ̣ ư ̀ ̣ ̀ cung gop phân kim ham triên vong phat triên cua đât n c.̃ ́ ̀ ̀ ̃ ̉ ̣ ́ ̉ ̉ ́ ướ - “Vi t Nam đang chu n b cho k ho ch 5 năm phát tri n kinh t - xã h i,ệ ẩ ị ế ạ ể ế ộ v n đ quan tr ng mà Chính ph đang quan tâm là các chính sách đ u t vàấ ề ọ ủ ầ ư Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ phát tri n, đ c bi t là nâng cao ki n th c, k năng ngh cho ng i lao đ ngể ặ ệ ế ứ ỹ ề ườ ộ đ góp ph n nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c,” Ông Đam H u Đăc, Thể ầ ấ ượ ồ ự ̀ ữ ́ ứ tr ng Th ng tr c Bô Lao đông, Th ng binh va Xa hôi, chia se..ưở ườ ự ̣ ̣ ươ ̀ ̃ ̣ ̉ - ILO nh n đ nh, m c dù đa b c đâu v t qua cuôc khung hoang kinh têậ ị ặ ̃ ướ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ́ toan câu, nh ng đê phuc hôi đ c bên v ng, Vi t Nam cân tâp trung h ng̀ ̀ ư ̉ ̣ ̀ ượ ̀ ữ ệ ̀ ̣ ướ cac chinh sach trung han vao phat triên toan diên đê tân dung tôi đa l c l nǵ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ự ượ lao đông đang tăng tr ng va đây năng đông cua minh.̣ ưở ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ - Môt trong nh ng khuyên nghi chinh đ c đ a ra la Chinh phu cung v ị ữ ́ ̣ ́ ượ ư ̀ ́ ̉ ̀ ớ ng i lao đông va ng i s dung lao đông cân u tiên cac biên phap thuc đâyườ ̣ ̀ ườ ử ̣ ̣ ̀ ư ́ ̣ ́ ́ ̉ năng l c canh tranh cua đât n c, bao gôm tăng c ng cac thê chê thi tr ngự ̣ ̉ ́ ướ ̀ ườ ́ ̉ ́ ̣ ườ lao đông, đâu t phat triên nguôn nhân l c, xuc tiên chât l ng viêc lam va ṃ ̀ ư ́ ̉ ̀ ự ́ ́ ́ ượ ̣ ̀ ̀ ở rông hê thông an sinh xa hôi.̣ ̣ ́ ̃ ̣ thap.htm - Báo cáo v a nói cũng cho th y, vi c làm trong nông nghi p gi m t h nừ ấ ệ ệ ả ừ ơ 65% trong năm 2000, xu ng còn trên 52% năm 2007, do ng i lao đ ngố ườ ộ chuy n d ch sang các ngành công nghi p và d ch v , và s chuy n d ch nàyể ị ệ ị ụ ự ể ị làm cho t ng năng su t lao đ ng tăng thêm kho ng trên 5% hàng năm. ổ ấ ộ ả - Theo đánh giá c a Lãnh đ o B Lao đ ng, TBXH trong H i ngh T ng k tủ ạ ộ ộ ộ ị ổ ế ho t năm 2010, ho t đ ng xu t kh u lao đ ng là m t h ng đi quan tr ngạ ạ ộ ấ ẩ ộ ộ ướ ọ nh m t o vi c làm, tăng thu nh p và gi m nghèo cho ng i lao đ ng nh ngằ ạ ệ ậ ả ườ ộ ư ch a đ c các đ a ph ng quan tâm đúng m c. Ch t l ng ngu n lao đ ngư ượ ị ươ ứ ấ ượ ồ ộ xu t kh u ch a đáp ng đ c c yêu c u v ngo i ng , tay ngh , ý th cấ ẩ ư ứ ượ ả ầ ề ạ ữ ề ứ ch p hành pháp lu t, tuân th các đi u kho n đã cam k t trong h p đ ng;ấ ậ ủ ề ả ế ợ ồ nhi u doanh nghi p ch a ch p hành đúng các quy đ nh c a Nhà n c; còn t nề ệ ư ấ ị ủ ướ ồ t i các hành vi l a đ o, thu ti n b t chính c a các t ch c, cá nhân không cóạ ừ ả ề ấ ủ ổ ứ ch c năng XKLĐ, gây nh h ng x u trong d lu nứ ả ưở ấ ư ậ - Bên c nh đó, đ nâng cao ch t l ng lao đ ng XKLĐ, gi tín nhi m lâu dàiạ ể ấ ượ ộ ữ ệ c a lao đ ng Vi t Nam, C c QLLĐNN yêu c u và ph i h p v i các doanhủ ộ ệ ụ ầ ố ợ ớ nghi p XKLĐ chú tr ng công tác đào t o ngh , giáo d c đ nh h ng choệ ọ ạ ề ụ ị ướ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ ng i lao đ ng tr c khi xu t c nh. Đ ng th i, C c cũng ti p t c ph i h pườ ộ ướ ấ ả ồ ờ ụ ế ụ ố ợ v i các đ n v h u quan và các đ a ph ng th c hi n Đ án h tr 62 huy nớ ơ ị ữ ị ươ ự ệ ề ỗ ợ ệ nghèo đ y m nh xu t kh u lao đ ng, th c hi n S k t 02 năm tri n khai Đẩ ạ ấ ẩ ộ ự ệ ơ ế ể ề án này Tin/20111/165853.vov 2.1.4Ch t l ng cu c s ngấ ượ ộ ố Th tr ng lao đ ng Vi t Nam: Ch t l ng v n không theo k p t c đ tăngị ườ ộ ệ ấ ượ ẫ ị ố ộ tr ng kinh tưở ế Theo B Lao đ ng, Th ng binh và Xã h i (LĐTB&XH) c tính giai đo nộ ộ ươ ộ ướ ạ 2011 - 2020 c n c s tăng thêm g n 500.000 lao đ ng/năm; đ n năm 2020,ả ướ ẽ ầ ộ ế c đ t 53,14 tri u ng i, tuy nhiên t l lao đ ng qua đào t o cũng ch ph nướ ạ ệ ườ ỉ ệ ộ ạ ỉ ấ đ u đ t 58,5%. Lao đ ng tăng, t l lao đ ng qua đào t o tăng nh ng cũng chấ ạ ộ ỉ ệ ộ ạ ư ỉ chi m m t n a s lao đ ng đ c đào t o s là nguyên nhân d n đ n tìnhế ộ ử ố ộ ượ ạ ẽ ẫ ế tr ng th t nghi p tăng, B Lao đ ng, Th ng binh và Xã h i cũng c tínhạ ấ ệ ộ ộ ươ ộ ướ năm 2010, c n c có 1,72 tri u ng i th t nghi p.ả ướ ệ ườ ấ ệ Lao đ ng v n m t cân đ iộ ẫ ấ ố Con s lao đ ng không có vi c làm đã gi m, tuy nhiên tình tr ng thi u vi cố ộ ệ ả ạ ế ệ làm n c ta v n còn ph bi n. Năm 2008 t l th t nghi p chi m 5,1%, ở ướ ẫ ổ ế ỉ ệ ấ ệ ế ở nh ng khu v c thành th , dù đã gi m liên t c song còn t ng đ i cao (nămữ ự ị ả ụ ươ ố 2000 là 6,42%, năm 2008 là 4,65% và năm 2010 c kho ng 4,6%). Ch tướ ả ấ l ng lao đ ng còn th p, lao đ ng có trình đ chuyên môn và tay ngh còn ít,ượ ộ ấ ộ ộ ề ý th c k lu t lao đ ng ch a cao, trong khi c c u ngành ngh ch a h p lýứ ỷ ậ ộ ư ơ ấ ề ư ợ và chuy n d ch r t ch m.ể ị ấ ậ Dù s l ng vi c làm đ c t o hàng năm qua công b khá l n; song chố ượ ệ ượ ạ ố ớ ủ y u khu v c công vi c đ n gi n, ph thông, khu v c thu nh p th p và khuế ở ự ệ ơ ả ổ ự ậ ấ v c nông nghi p. Ch t l ng ngu n nhân l c còn th p, ch m, ch a đ cự ệ ấ ượ ồ ự ấ ậ ư ượ c i thi n, ch a đáp ng đ c yêu c u phát tri n c a đ t n c. C c u laoả ệ ư ứ ượ ầ ể ủ ấ ướ ơ ấ đ ng theo ngành ngh , trình đ ch a h p lý, thi u chuyên gia có trình đ cao,ộ ề ộ ư ợ ế ộ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ đ i ngũ qu n lý, nhà kinh doanh gi i và công nhân lành ngh . Nguyên nhânộ ả ỏ ề chính là do ch t l ng đào t o ngh còn th p. Quy mô giáo d c ngh nghi pấ ượ ạ ề ấ ụ ề ệ còn nh bé, ch t l ng th p, b t h p lý ch m đi u ch nh.ỏ ấ ượ ấ ấ ợ ậ ề ỉ Nâng cao ch t l ng ngu n nhân l cấ ượ ồ ự Theo đánh giá c a T ch c lao đ ng qu c t (ILO), kh năng c nh tranh c aủ ổ ứ ộ ố ế ả ạ ủ lao đ ng Vi t Nam đang có xu h ng gi m. M t trong nhi u nguyên nhân làộ ệ ướ ả ộ ề do ch t l ng ngu n nhân l c không đ c c i thi n đáng k , trong khi t cấ ượ ồ ự ượ ả ệ ể ố đ phát tri n kinh t , khoa h c- k thu t l i theo c p s nhân. Chính v n độ ể ế ọ ỹ ậ ạ ấ ố ấ ề giáo d c và đào t o ch a theo k p nhu c u th tr ng nh hi n nay đã kìmụ ạ ư ị ầ ị ườ ư ệ hãm s phát tri n ngu n nhân l c, kéo theo s suy gi m năng su t lao đ ngự ể ồ ự ự ả ấ ộ và kh năng c nh tranh qu c gia.ả ạ ố Theo bà H ng, c n s d ng t ng h p nhi u gi i pháp nâng cao ch t l ngươ ầ ử ụ ổ ợ ề ả ấ ượ ngu n nhân l c, nh h tr đa ngành ngh nông thôn, tăng ch t l ng đàoồ ự ư ỗ ợ ề ấ ượ t o cho các ngành s d ng nhi u lao đ ng, h tr h th ng c s h t ngạ ử ụ ề ộ ỗ ợ ệ ố ơ ở ạ ầ cho nh ng vùng nông nghi p, vùng khó khăn. Tóm l i, mu n nâng cao ch tữ ệ ạ ố ấ l ng ngu n nhân l c ph thu c r t nhi u vào vi c đ y m nh hi n đ i hóaượ ồ ự ụ ộ ấ ề ệ ẩ ạ ệ ạ nông thôn, chuy n d ch lao đ ng t nông nghi p sang phi nông nghi p.ể ị ộ ừ ệ ệ khong-theo-kip-toc-do-tang-truong-kinh-te/47/4823171.epi 2.2 Nguyên nhân Nguyên nhân khách quan: + Vi t Nam là m t n c nông nghi p l c h u v a tr i qua m t cu cệ ộ ướ ệ ạ ậ ừ ả ộ ộ chi n tranh lâu dài và gian kh , c s h t ng b tàn phá, ru ng đ ng b bế ổ ơ ở ạ ầ ị ộ ồ ị ỏ hoang, bom mìn, ngu n nhân l c chính c a các h gia đình b sút gi m do m tồ ự ủ ộ ị ả ấ mát trong chi n tranh, th ng t t, ho c ph i xa gia đình đ tham gia chi nế ươ ậ ặ ả ể ế tranh, h c t p c i t o trong m t th i gian dài.ọ ậ ả ạ ộ ờ + Chính sách nhà n c th t b i: sau khi th ng nh t đ t n c vi c ápướ ấ ạ ố ấ ấ ướ ệ d ng chính sách t p th hóa nông nghi p, c i t o công th ng nghi p vàụ ậ ể ệ ả ạ ươ ệ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ chính sách giá l ng ti nươ ề đã đem l i k t qu x u cho n n kinh t v n đã mạ ế ả ấ ề ế ố ố y u c a Vi t Nam làm suy ki t toàn b ngu n l c c a đ t n c và h giaế ủ ệ ệ ộ ồ ự ủ ấ ướ ộ đình nông thôn cũng nh thành th , l m phát tăng cao có lúc lên đ n 700%ở ư ị ạ ế năm. + Hình th c s h u: vi c áp d ng ch đ s h u toàn dân, ứ ở ữ ệ ụ ế ộ ở ữ s h u nhàở ữ n c và t p thướ ậ ể c a các t li u s n xu t ch y u trong m t th i gian dài đãủ ư ệ ả ấ ủ ế ộ ờ làm thui ch t đ ng l c s n xu t.ộ ộ ự ả ấ + Vi c huy đ ng ngu n l c nông dân quá m c, ệ ộ ồ ự ứ ngăn sông c m chấ ợ đã làm c t r i s n xu t v i th tr ng, s n xu t nông nghi p đ n đi u, côngắ ờ ả ấ ớ ị ườ ả ấ ệ ơ ệ nghi p thi u hi u qu , th ng nghi p t nhân l i tàn, th ng nghi p qu cệ ế ệ ả ươ ệ ư ụ ươ ệ ố doanh thi u hàng hàng hóa làm thu nh p đa s b ph n gi m sút trong khi dânế ậ ố ộ ậ ả s tăng cao.ố + Lao đ ng d th a nông thônộ ư ừ ở không đ c khuy n khích ra thành thượ ế ị lao đ ng, không đ c đào t o đ chuy n sang khu v c công nghi p, chínhộ ượ ạ ể ể ự ệ sách qu n lý b ng ả ằ h kh uộ ẩ đã dùng bi n pháp hành chính đ ngăn c n nôngệ ể ả dân di c , nh p c vào thành ph .ư ậ ư ố + Th t nghi p tăng caoấ ệ trong m t th i gian dài tr c th i kỳ đ i m i doộ ờ ướ ờ ổ ớ ngu n v n đ u t th p và thi u h u qu vào các công trình thâm d ng v nồ ố ầ ư ấ ế ệ ả ụ ố c a Nhà n c.ủ ướ Nguyên nhân ch quan:ủ + Sau 20 năm đ i m i đ n năm 2005 kinh t đã đ t đ c m t s thànhổ ớ ế ế ạ ượ ộ ố t u nh ng s l ng ng i nghèo v n còn đông, có th lên ự ư ố ượ ườ ẫ ể đ n 26% (4,6ế tri u h )ệ ộ do các nguyên nhân khác nh sau:ư + Sai l ch th ng kê:ệ ố do đi u ch nh chu n nghèo c a Chính ph lên choề ỉ ẩ ủ ủ g n v i chu n nghèo c a th gi i (1USD/ngày) cho các n c đang phát tri nầ ớ ẩ ủ ế ớ ướ ể làm t l nghèo tăng lên.ỷ ệ + Vi t Nam là n c nông nghi p đ n năm 2004 v n còn 74,1% dân s ngệ ướ ệ ế ẫ ố nông thôn trong khi t l đóng góp c a nông nghi p trong t ng s n ph mở ỷ ệ ủ ệ ổ ả ẩ qu c gia th p. ố ấ H s Gini là 0,42ệ ố (H s Giniệ ố dùng đ bi u th đ b t bìnhể ể ị ộ ấ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ đ ng trong phân ph i thu nh p.ẳ ố ậ )và h s chênh l ch là 8,1 nên b t bình đ ngệ ố ệ ấ ẳ cao trong khi thu nh p bình quân trên đ u ng i còn th p.ậ ầ ườ ấ + Ng i dân còn ch u nhi u r i ro trong cu c s ng, s n xu t mà ch a cóườ ị ề ủ ộ ố ả ấ ư các thi t ch phòng ng a h u hi u, d tái nghèo tr l i nh : thiên tai, d chế ế ừ ữ ệ ễ ở ạ ư ị b nh, sâu h i, tai n n lao đ ng, tai n n giao thông, th t nghi p, r i ro v giáệ ạ ạ ộ ạ ấ ệ ủ ề s n ph m đ u vào và đ u ra do bi n đ ng c a th tr ng th gi i và khu v cả ẩ ầ ầ ế ộ ủ ị ườ ế ớ ự nh kh ng ho ng v d u m làm tăng giá đ u vào, r i ro v chính sách thayư ủ ả ề ầ ỏ ầ ủ ề đ i không l ng tr c đ c, r i ro do h th ng hành chính kém minh b ch,ổ ườ ướ ượ ủ ệ ố ạ quan liêu, tham nhũng. + N n ề kinh t phát tri n không b n v ng,ế ể ề ữ tăng tr ng tuy khá nh ng chưở ư ủ y u là do ngu n v n đ u t tr c ti p, v n ODA, ki u h i, thu nh p t d uế ồ ố ầ ư ự ế ố ề ố ậ ừ ầ m trong khi ngu n v n đ u t trong n c còn th p. Tín d ng ch a thay đ iỏ ồ ố ầ ư ướ ấ ụ ư ổ k p th i, v n còn u tiên cho vay các doanh nghi p nhà n c có hi u quị ờ ẫ ư ệ ướ ệ ả th p, không th ch p, môi tr ng s m b h y ho i, đ u t vào con ng i ấ ế ấ ườ ớ ị ủ ạ ầ ư ườ ở m c cao nh ng hi u qu còn h n ch , s l ng lao đ ng đ c đào t o đápứ ư ệ ả ạ ế ố ượ ộ ượ ạ ng nhu c u th tr ng còn th p, nông dân khó ti p c n tín d ng ngân hàngứ ầ ị ườ ấ ế ậ ụ nhà n c,ướ + Vi t Nam, s nghèo đói và HIV/AIDS ti p t c phá h y t ng k t c uỞ ệ ự ế ụ ủ ừ ế ấ c a tu i th . Các em không đ c th a h ng quy n có m t tu i th đ củ ổ ơ ượ ừ ưở ề ộ ổ ơ ượ th ng yêu, chăm sóc và b o v trong mái m gia đình ho c đ c khích lươ ả ệ ấ ặ ượ ệ phát tri n h t kh năng c a mình. Khi tr ng thành và tr thành cha m , đ nể ế ả ủ ưở ở ẹ ế l t con cái các em có nguy c b t c đo t các quy n đó vì các hi m h aượ ơ ị ướ ạ ề ể ọ đ i v i tu i th l p l i t th h này sang th h khác.ố ớ ổ ơ ặ ạ ừ ế ệ ế ệ + S chênh l ch l n gi a các vùng mi n, thành th và nông thôn, gi a cácự ệ ớ ữ ề ị ữ dân t c cao.ộ + Môi tr ng s m b h y ho i trong khi đa s ng i nghèo l i s ng nhườ ớ ị ủ ạ ố ườ ạ ố ờ vào nông nghi p.ệ + Hi u năng qu n lý chính ph th p.ệ ả ủ ấ 2.3 Ngu n ti p c n và h u quồ ế ậ ậ ả Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Nh ng h nghèo thì ngu n ti p c n c a h r t h n ch ch có đ t đai, tữ ộ ồ ế ậ ủ ọ ấ ạ ế ỉ ấ ư li u s n xu t, lao đ ng và chính sách h tr c a nhà n c nh khuy n nông,ệ ả ấ ộ ổ ợ ủ ướ ư ế dân s -k ho ch hóa gia đình, t v n và h tr vi c làm cho ng i nghèo,ố ế ạ ư ấ ổ ợ ệ ườ t o đi u ki n t t cho xu t kh u lao đ ngạ ề ệ ố ấ ẩ ộ - Vì s h n ch đó mà ng i nghèo không có kh năng th ch p khi vay ngânự ạ ế ườ ả ế ấ hàng, t li u s n xu t th p, s n xu t không có hi u qu , t t ng nóng v i,ư ệ ả ấ ấ ả ấ ệ ả ư ưở ộ thích làm li n ăn li n, ch y u vay v n t bên ngoài v i lãi su t cao, không cóề ề ủ ế ố ừ ớ ấ k ho ch s n xu t c th không vay v n dài h n.ế ạ ả ấ ụ ể ố ạ - Chính vì nh ng đi u trên mà ng i nghèo càng nghèo thêm, h không th tữ ề ườ ọ ể ự c i thi n cu c s ng c a mình, ch ng nh ng thi u v v t ch t mà c v tinhả ệ ộ ố ủ ẳ ữ ế ề ậ ấ ả ề th n cũng không đ c phong phú, không quan tâm đ n s c kh e và m t sầ ượ ế ứ ỏ ộ ố ng i đã tr thành gánh n ng cho xã h i.ườ ở ặ ộ 2.1.6.1 S c kh e và y t :ứ ỏ ế - H th ng th v i s c kh e c a mình, thi u khám s c kh e đ nh kỳ, khiọ ườ ờ ơ ớ ứ ỏ ủ ế ứ ỏ ị b nh n ng m i ch u ch a tr thì nguy hi m đ n tính m ng, đi u ki n dinhệ ặ ớ ị ữ ị ể ế ạ ề ệ d ng th p, s c kh e kém.ưỡ ấ ứ ỏ - Đ c bi t, s c kh e ph n và tr em g n li n v i s thi u thông tin và hi uặ ệ ứ ỏ ụ ữ ẻ ắ ề ớ ự ế ể bi t, thi u ngu n l c và kh năng ti p c n d ch v y t h u hi u.ế ế ồ ự ả ế ậ ị ụ ế ữ ệ - Thi u dinh d ng, thi u máu, nhi m trùng là nh ng v n đ thông th ngế ưỡ ế ễ ữ ấ ề ườ nh tấ - T l t vong cao nh t đ i v i ph n sinh n , tr s sinh và nhi đ ng. ỷ ệ ử ấ ố ớ ụ ữ ở ẻ ơ ồ - Giá d ch v y t và thu c ch a b nh ngày càng tăng, s c kh e ng i nghèoị ụ ế ố ữ ệ ứ ỏ ườ ngày càng suy s p và ch t l ng gi m sút.ụ ấ ượ ả 2.1.6.2 Giáo d c:ụ - T l n bi t ch ít h n nam (82% so v i 91%). S năm đi h c c a h cũngỷ ệ ữ ế ữ ơ ớ ố ọ ủ ọ ít h n (4,95% so v i 5,89%).ơ ớ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Trong s tr em ch a m t l n đ n l p có 92,6% s ng vùng nông thôn.ố ẻ ư ộ ầ ế ớ ố ở - Các tr ng bán công và t th c đ c thành l p ngày càng nhi u và đ c nhàườ ư ụ ượ ậ ề ượ n c khuy n khích, c c u h c phí cao, làm cho ng i nghèo không đi h cướ ế ơ ấ ọ ườ ọ đ c.ượ - Giáo d c và thay đ i sách giáo khoa là khó khăn l n đ i v i h nghèo, c phíụ ổ ớ ố ớ ộ ả h c thêm.ọ 2.1.6.3 nh h ng đ n gi i:Ả ưở ế ớ - Đ i v i ng i nghèo nam hay n đ u già tr c tu i so v i ng i giàu doố ớ ườ ữ ề ướ ổ ớ ườ đi u ki n dinh d ng và làm vi c.ề ệ ưỡ ệ - Tr em nghèo suy dinh d ng d n đ n s c kh e b đe d a, t l t vongẻ ưỡ ẫ ế ứ ỏ ị ọ ỷ ệ ử cao. - Đi u ki n giao ti p, chăm sóc s c kh e cũng nh h c hành đ u h n ch .ề ệ ế ứ ỏ ư ọ ề ạ ế - Ít đ c giáo d c trong môi tr ng lành m nh.ượ ụ ườ ạ - Nam th ng có s c kh e t t h n n . Lao đ ng chân tay n ng nh c, ti pườ ứ ỏ ố ơ ữ ộ ặ ọ ế xúc tr c ti p v i môi tr ng. B nh nam: lao, s c kh e suy ki t…; n :ự ế ớ ườ ệ ở ứ ỏ ệ ở ữ ph khoa, thi u máu, thi u dinh d ng, b u c …ụ ế ế ưỡ ướ ổ - Đ i v i ng i già: m t s c lao đ ng, cái ăn, chăm sóc và b i d ng thi uố ớ ườ ấ ứ ộ ồ ưỡ ế th n.ố - ng i già thì nam có tu i th th p h n n . M t s ph n có s c kh eỞ ườ ổ ọ ấ ơ ữ ộ ố ụ ữ ứ ỏ y u h n so v i nam là do sinh con đông.ế ơ ớ - Ng i già nghèo v n làm vi c dù hi u qu không cao.ườ ẫ ệ ệ ả - B nh th ng g p ng i già: lao, ti u đ ng, ung th nam, b nh phệ ườ ặ ở ườ ể ườ ư ở ệ ụ khoa, đau l ng th p kh p n .ư ấ ớ ở ữ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ CH NG 3ƯƠ Th c tr ng,gi i pháp và ki nự ạ ả ế nghị 3.1 Vi c xóa đói gi m nghèo Vi t Nam hi n nayệ ả ở ệ ệ 3.1.1Công tác xóa đói gi m nghèo Vi t Namả ở ệ - S h nghèo v n còn nhi u và ph n l n vùng nông thôn, s h c nố ộ ẫ ề ầ ớ ở ố ộ ở ậ k chu n nghèo còn đông.ề ẩ - S phân hóa giàu nghèo, gi a cac khu v c nông thôn và thành th , gi aự ữ ự ị ữ các vùng kinh t và gi ac các đ n v hành chính đang t n t i v i kho ng cáchế ư ơ ị ồ ạ ớ ả t ng đ i l n, có xu h ng tăng.ươ ố ớ ướ - S b t bình đ ng gi a các nhóm dân c khá rõ nét, các h nghèo ít cóự ấ ẳ ữ ư ộ c h i ti p c n đ i v i giáo d c, y t , vi c làm và các ho t đ ng văn hóa,ơ ộ ế ậ ố ớ ụ ế ệ ạ ộ tinh th n,… so v i các h giàu.ầ ớ ộ - Nghèo n c ta do nhi u nguyên nhân, c khách quan và ch quan.ở ướ ề ả ủ Nguyên nhân ch y u là do thi u v n và ki n th c, kinh nghi m, bên c nh đóủ ế ế ố ế ứ ệ ạ còn do r i ro và t n n xã h i.ủ ệ ạ ộ - V i ch tr ng, chính sách xóa đói gi m nghèo đúng đ n c a Đ ng vàớ ủ ươ ả ắ ủ ả Nhà n c, vi c th c hi n ch ng trình xóa đói gi m nghèo mang l i nh ngướ ệ ự ệ ươ ả ạ ữ k t qu to l n, mang tính xã h i cao.ế ả ớ ộ - Gi m nghèo là m t quá trình th ng xuyên, liên t c, c n kh c ph cả ộ ườ ụ ầ ắ ụ nh ng t n t i, y u kém ch quan, đ ng th i xác đ nh và gi i quy t nh ngữ ồ ạ ế ủ ồ ờ ị ả ế ữ khó khăn tr c m t và lâu dài.ướ ắ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Các gi i pháp gi m nghèo c n đ ng b , k t h p hài hòa l i ích c aả ả ầ ồ ộ ế ợ ợ ủ ng i nghèo, c ng đ ng và đ t n c. Các gi i pháp c n h ng t i gi mườ ộ ồ ấ ướ ả ầ ướ ớ ả nghèo bên v ng trên c s s v n đ ng c a chính các h nghèo v i s trữ ơ ở ự ậ ộ ủ ộ ớ ự ợ giúp và trách nhi m c a c ng đ ng và xã h i.ệ ủ ộ ồ ộ 3.1.2Thành tích xóa đói gi m nghèo mà Vi t Nam đã đ t đ cả ệ ạ ượ - T l ng i nghèo, tính theo chu n nghèo qu c t , đã gi m liên t c tỷ ệ ườ ẩ ố ế ả ụ ừ 60% năm 1990 xu ng 58% năm 1993, 37% vào năm 1998, 32% năm 2000,ố 29% năm 2002 và còn 18,1% năm 2004. Năm 2006 có kho ng 10,8% s hả ố ộ đ c x p vào lo i thi u ăn theo chu n qu c t .ượ ế ạ ế ẩ ố ế - Căn c vòa chu n nghèo qu c gia do B Lao Đ ng th ng bình và xãứ ẩ ố ộ ộ ươ h i ban hành, t l h nghèo đã gi m t h n 30% năm 1990 xu ng còn x pộ ỷ ệ ộ ả ừ ơ ố ấ x 17% năm 2001.ỉ - S h nghèo c a năm 2004 là 1,44 tri u h đ n năm 2005 ch cònố ộ ủ ệ ộ ế ỉ 1,1tri u h . Nh v y t l h nghèo năm 2005 đã gi m kho ng 50% so v iệ ộ ư ậ ỷ ệ ộ ả ả ớ năm 2000. - T l h nghèo Vi t Nam gi m nhanh, t 17,2%ỷ ệ ộ ở ệ ả ừ năm 2001 xu ngố 6,3% năm 2005, bình quân m i năm gi m đ c 30.000 h , đ t đ c m c tiêuỗ ả ượ ộ ạ ượ ụ Ngh quy t Đai h i Đ ng th VIII và IX đ ra.ị ế ộ ả ư ề 3.1.3Nh ng t n t i trong công tác xóa đói gi m nghèo Vi tữ ồ ạ ả ở ệ Nam - T c đ gi m nghèo không đ ng đ u gi a các vùng, mi n và đang có xuố ộ ả ồ ề ữ ề h ng ch m l i.ướ ậ ạ - B t bình đ ng trong thu nh p gi a các vùng.ấ ẳ ậ ữ - Chênh l ch gi a các nhóm thu nh p gi a các nhóm giàu và nhóm nghèoệ ữ ậ ữ có xu h ng gia tăng.ướ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ 3.2Gi i phápả 3.2.1Gi i pháp kinh t qu n líả ế ả - Đ y m nh phát tri n kinh t , chuy n d ch c c u kinh tê.ẩ ạ ể ế ể ị ơ ấ - Đ y m nh phát tri n giáo d c đào t o nâng cao dân tríẩ ạ ể ụ ạ - Đ y m nh m c tiêu xóa đói gi m nghèo, phát tri n văn hóa thông tinẩ ạ ụ ả ể 3.2.2 Gi i pháp c s h t ngả ơ ở ạ ầ - V n đ ng nhân dân mang s n ph m c a mình trao đ i t i ch .ậ ộ ả ẩ ủ ổ ạ ợ - Song song v i đ u t xây d ng c s h t ng, công tác tu b , b oớ ầ ư ự ơ ở ạ ầ ổ ả d ng cũng c n đ c coi tr ng.ưỡ ầ ượ ọ 3.2.3 Gi i pháp giáo d c và đào t o nghả ụ ạ ề - Tăng m c đ s n có c a giáo d c thông qua ch ng trình xây d ngứ ộ ẵ ủ ụ ươ ự tr ng h c.ườ ọ - Gi m chi phí đ n tr ng cho m i cá nhân các gia đình nghèo.ả ế ườ ỗ - Nâng c p ch t l ng giáo d c.ấ ấ ượ ụ - Khuy n khích các t ch c cá nhân tình nguy n tham gia giúp đ ng iế ổ ứ ệ ỡ ườ nghèo nâng cao trình đ .ộ 3.2.4 Gi i pháp v nả ố - u tiên h chính sách n m trong di n h nghèo đói vay tr c.Ư ộ ằ ệ ộ ướ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Lãi su t cho vay đây chính là y u t mang n i dung kinh t và tâm lýấ ế ố ộ ế đ i v i ng i đi vay, đ c bi t là ng i nghèo. Lãi su t cho vay u đãi hi nố ớ ườ ặ ệ ườ ấ ư ệ nay là 0.87% đ i v i NHNN&PTNT và 0.65% đ i v i NHTB&XH.ố ớ ố ớ 3.2.5 Gi i pháp công tác khuy n nôngả ế - C n nâng cao các d ch v khuy n nông nh m t o đi u ki n cho nôngầ ị ụ ế ằ ạ ề ệ dân ti p c n v i thông tin và k thu t s n xu t, ti p c n th tr ng.ế ậ ớ ỹ ậ ả ấ ế ậ ị ườ - M thêm các l p t p hu n cho ng i dân, c n phát tri n HTXDV đ iở ớ ậ ấ ườ ầ ể ố v i t ng thôn xóm.ớ ừ 3.2.6 Gi i pháp h gia đìnhả ở ộ - Chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p.ể ị ơ ấ ế ệ - Khai thác s d ng h t các ti m năng, đ c bi t là đ t đai.ử ụ ế ề ặ ệ ấ - Ngu n lao đ ng c n tham gia các l p t p hu n khuy n nông, t hoànồ ộ ầ ớ ậ ấ ế ự thi n, nâng cao trình đ c a mình thông qua các l p h c xóa mù ch .ệ ộ ủ ớ ọ ữ 3.3Ki n nghế ị 3.3.1 Đ i v i nhà n cố ớ ướ - C n kh ng đ nh m t cách m nh m r ng, xóa đói gi m nghèo khôngầ ẳ ị ộ ạ ẽ ằ ả d ng l i vi c th c hi n chính sách xã h i, không ph i vi c riêng c a ngànhừ ạ ở ệ ự ệ ộ ả ệ ủ lao đ ng - xã h i hay m t s ngành khác, mà là nhi m v chính tr , kinh t ,ộ ộ ộ ố ệ ụ ị ế văn hóa, là nhi m v chung c a toàn Đ ng, toàn dân. Mu n th c hi n thànhệ ụ ủ ả ố ự ệ công vi c xóa đói gi m nghèo, t t c m i cán b đ ng, chính quy n đ uệ ả ấ ả ọ ộ ả ề ề ph i quan tâm cùng gi i quy t, th c hi n các gi i pháp m t cách đ ng b vàả ả ế ự ệ ả ộ ồ ộ ph i có s tham gia c a toàn th c ng đ ngả ự ủ ể ộ ồ - C n c ng c hoàn thi n h th ng t ch c b máy làm công tác xóa đóiầ ủ ố ệ ệ ố ổ ứ ộ gi m nghèo t trung ng đ n c s .ả ừ ươ ế ơ ở Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Hoàng thi n các chính sách xã h i nông thôn, khuy n khích các t ch c,ệ ộ ế ổ ứ cá nhân trong n c và qu c t ph i h p hành đ ng xóa đói gi m nghèo.ướ ố ế ố ợ ộ ả 3.3.2 Đ i v i c quan đ a ph ngố ớ ơ ị ươ - B i d ng nghi p v cho đ i ngũ làm công tác xóa đói gi m nghèoồ ưỡ ệ ụ ộ ả - Qu n lý ch t ch các ngu n v n xóa đói gi m nghèo.ả ặ ẽ ồ ố ả - C ng c Ban xoá đói gi m nghèo c a xã, c cán b ch ch t tr c ti pủ ố ả ủ ử ộ ủ ố ự ế làm tr ng ban, có các đoàn th tham gia.ưở ể - Đánh giá đúng m c thu nh p và đ i s ng c a các h gia đình trong xã,ứ ậ ờ ố ủ ộ thôn. Xác đ nh chính xác các h đói, nghèo đ a ph ng. Xác đ nh rõ sị ộ ở ị ươ ị ố l ng h đói, h nghèo thi u v n, thi u trí tu , thi u nhân l c... đ xâyượ ộ ộ ế ố ế ệ ế ự ể d ng k ho ch và có bi n pháp h tr c th .ự ế ạ ệ ỗ ợ ụ ể - Dành m t l ng v n cho di n nghèo vay qua ch ng trình đ u t v tộ ượ ố ệ ươ ầ ư ậ nuôi (trâu, bò) có k thu t đ n gi n và thu l i v n b ng s n ph m đ ti pỹ ậ ơ ả ạ ố ằ ả ẩ ể ế t c đ u t m r ng.ụ ầ ư ở ộ - Ki n toàn các t ch c khuy n nông, xây d ng các d án chuy n giaoệ ổ ứ ế ự ự ể k thu t tr ng tr t, chăn nuôi cho các h nghèo.ỹ ậ ồ ọ ộ 3.3.3 Đ i v i t ng h gia đìnhố ớ ừ ộ Ph i nh n th c đúng đ n xóa đói gi m nghèo không ch là trách nhi m c aả ậ ứ ắ ả ỉ ệ ủ c ng đ ng mà ph i có s n l c t giác v n lên c a chính b n thân hộ ồ ả ự ỗ ự ự ươ ủ ả ộ nghèo\ 3.4.K t quế ả - V i ch tr ng, chính sách xoá đói gi m nghèo đúng đ n c a Đ ng vàớ ủ ươ ả ắ ủ ả Nhà n c, vi c th c hi n ch ng trình xoá đói gi m nghèo mang l i nh ngướ ệ ự ệ ươ ả ạ ữ k t qu to l n, mang tính xã h i cao. ế ả ớ ộ Kinh t phát tri nế ể Nguy n Th H ngễ ị ươ - Vi t Nam đã đ t nh ng thành t u to l n trong công tác xoá đói gi m nghèo,ệ ạ ữ ự ớ ả đi u đó đ c c th gi i công nh n. Tr c h t là các chính sách đúng đ nề ượ ả ế ớ ậ ướ ế ắ c a Đ ng và Nhà n c thông qua vi c th c hi n ch ng trình m c tiêu qu củ ả ướ ệ ự ệ ươ ụ ố gia xoá đói gi m nghèo. Th hai là huy đ ng v n, ngân sách trung ng đãả ứ ộ ố ươ phân b 1900 t VNĐ cho ch ng trình, và t ng v n huy đ ng trong n c tổ ỷ ươ ổ ố ộ ướ ừ các ngu n t năm 2001 đ n nay đ t kho ng 15.000 t . Ngoài ra, ho t đ ngồ ừ ế ạ ả ỷ ạ ộ h p tác qu c t h ng vào m c tiêu XĐGN thông qua nhi u d án v i WB,ợ ố ế ướ ụ ề ự ớ ADB, IFAD, CIDA huy đ ng s v n đ n năm 2004 kho n 250 tri u USD,ộ ố ố ế ả ệ t ng đ ng v i kho ng 4000 t đ ng. Qu "ngày vì ng i nghèo" 4 c pươ ươ ớ ả ỷ ồ ỹ ườ ở ấ cũng huy đ ng đ c trên 570 t VNĐ. Th ba là s tham gia hi u qu c aộ ượ ỷ ứ ự ệ ả ủ các c p chính quy n, các t ch c xã h i, c ng đ ng và c a t ng ng i dân.ấ ề ổ ứ ộ ộ ồ ủ ừ ườ Th t là xây d ng và th c hi n thành công nhi u mô hình xoá đói gi m nèo,ứ ư ự ự ệ ề ả nh chuy n giao k thu t và kinh nghi m s n xu t cho ng i nghèo, vay v nư ể ỹ ậ ệ ả ấ ườ ố tín d ng u đãi g n v i t p hu n k thu t cho h i viên nghèo, ho t đ ng trụ ư ắ ớ ậ ấ ỹ ậ ộ ạ ộ ợ giúp h nghèo v nhà , khám ch a b nh mi n phí và tr giúp con em ng iộ ề ở ữ ệ ễ ợ ườ nghèo trong giáo d c, h c ngh , xây d ng công trình h t ng c s các xãụ ọ ề ự ạ ầ ơ ở ở đ c bi t khó khăn, gi i quy t đ t s n xu t cho đ ng bào dân t c thi u sặ ệ ả ế ấ ả ấ ồ ộ ể ố thi u đ t s n xu t, h tr cho h nghèo vay chu c l i đ t s n xu t b c mế ấ ả ấ ỗ ợ ộ ộ ạ ấ ả ấ ị ầ c , nh ng bán, liên k t gi a các doanh nghi p và h nghèo thông qua h trố ượ ế ữ ệ ộ ỗ ợ v n, gi ng, k thu t mua và ch bi n s n ph m, liên thông xu t kh u laoố ố ỹ ậ ế ế ả ẩ ấ ẩ đ ng t đào t o ngh đ n cung c p lao đ ng, tuy n lao đ ng và cho vay v nộ ừ ạ ề ế ấ ộ ể ộ ố tín d ng đ đi làm vi c n c ngoài và nhi u mô hình và các ho t đ ngụ ể ệ ở ướ ề ạ ộ hi u qu khác.ệ ả

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfTiểu luận kinh tế phát triển.pdf
Luận văn liên quan