Luận án Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực các khu công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030

Để giúp TPHCM trong việc đầu tư, đào tạo và sử dụng dài hạn NNL có chất lượng, các bộ, ban, ngành cần có cơ chế, chính sách hỗ trợ thích hợp. Cụ thể như sau: - Trước hết, Bộ KH&ĐT cần có quy hoạch cụ thể và chi tiết về phát triển các KCN trên phạm vi cả nước, cũng như quy hoạch về phát triển NNL cho các KCN đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 đối với những ngành nghề trọng điểm, trên cơ sở những dự báo về xu hướng đầu tư, ngành nghề sẽ phát triển và mất đi trong tương lai. - Bộ LĐ, TB&XH cần đổi mới căn bản và toàn diện hệ thống đào tạo nghề, phân quyền cho các trường tự xây dựng chương trình đào tạo với sự hợp tác chặt chẽ của các DN, đề cao quyền tự chủ của các trường và khuyến khích sự hợp tác và chủ động tham gia của các DN vào công tác đào tạo nghề. - Bộ GD&ĐT cần chủ động ưu tiên cho các trường đại học thiên về đào tạo các ngành, nghề có tính ứng dụng và thực tiễn cao nhằm sớm cung cấp đủ NL kỹ sư và quản trị có chất lượng phù hợp với xu hướng KHCN mới và cuộc CMCN4.0.

pdf242 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 10/02/2022 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực các khu công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2030, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
(5) 1 Tổ chức các cuộc giao lưu, liên hoan nghệ thuật hội diễn văn nghệ 38 68 96 122 66 2 Tổ chức tập luyện, thi đấu thể thao 3 12 44 171 160 3 Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật 46 87 147 85 25 4 Tổ chức tham quan du lịch 30 219 19 98 24 5 Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ theo sở thích 10 15 55 96 214 6 Khác (ghi rõ) Bảng C5. Mức độ thường xuyên tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao cho người lao động tại doanh nghiệp? Nội dung Mức độ Rất thường xuyên (1) Thường xuyên (2) Thỉnh thoảng (3) Hiếm khi (4) Chưa bao giờ (5) Tổ chức các cuộc giao lưu, liên hoan nghệ thuật hội diễn văn nghệ Tần số 38 68 96 122 66 % 9,7 17,4 24,6 31,3 16,9 Tổ chức tập luyện, thi đấu thể thao Tần số 3 12 44 171 160 % 0,8 3,1 11,3 43,8 41,0 Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật Tần số 46 87 147 85 25 % 11,8 22,3 37,7 21,8 6,4 Tổ chức tham quan du lịch Tần số 30 219 19 98 24 % 7,7 56,1 4,9 25,1 6,2 Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ theo sở thích Tần số 10 15 55 96 214 % 2,6 3,8 14,1 24,6 54,9 Khác (ghi rõ) Tần số % Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 30 Câu C6. Đánh giá mức độ liên kết với các cơ sở giáo dục, đào tạo và hoạt động đào tạo lại đối với người lao động tại doanh nghiệp hiện nay? TT Nội dung Mức độ Rất thường xuyên (1) Thường xuyên (2) Thỉnh thoảng (3) Hiếm khi (4) Chưa bao giờ (5) 1 Hoạt động liên kết với các trường cao đẳng, đại học 23 10 40 221 96 2 Hoạt động liên kết với các cơ sở đào tạo nghề 113 74 68 119 16 3 Hoạt động liên kết với các trung tâm giới thiệu việc làm 46 213 77 41 13 4 Hoạt động đào tạo nội bộ 53 219 74 31 13 5 Hoạt động đào tạo bên ngoài 12 26 59 232 61 Bảng C6. Đánh giá mức độ liên kết với các cơ sở giáo dục, đào tạo và hoạt động đào tạo lại đối với người lao động tại doanh nghiệp hiện nay? TT Nội dung Mức độ Rất thường xuyên (1) Thường xuyên (2) Thỉnh thoảng (3) Hiếm khi (4) Chưa bao giờ (5) 1 Hoạt động liên kết với các trường cao đẳng, đại học Tần suất 23 10 40 221 96 % 5,9 2,6 10,3 56,6 24,6 2 Hoạt động liên kết với các cơ sở đào tạo nghề Tần suất 113 74 68 119 16 % 29,0 19,0 17,4 30,5 4,1 3 Hoạt động liên kết với các trung tâm giới thiệu việc làm Tần suất 46 213 77 41 13 % 11,8 54,6 19,8 10,5 3,3 4 Hoạt động đào tạo nội bộ Tần suất 53 219 74 31 13 % 13,6 56,1 19,0 8,0 3,3 5 Hoạt động đào tạo bên ngoài Tần suất 12 26 59 232 61 % 3,1 6,7 15,1 59,5 15,6 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 31 Câu C7: Doanh nghiệp của quý vị có chú ý Đào tạo nâng cao tay nghề kỹ thuật cho người lao động của mình không? 1. Rất chú ý 77 (19,7%)  chuyển sang Câu C8. 2. Thỉnh thoảng 252 (64,6%)  chuyển sang Câu C8. 3. Không chú ý 61 (15,7%)  Câu C8: Doanh nghiệp đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động bằng hình thức nào 1. Đào tạo, bồi dưỡng tại chỗ  209/390 (53,6%) 2. Cử đi đào tạo, bồi dưỡng các lớp ngắn hạn bên trong KCN  67/390 (17,2%) 3. Cử đi đào tạo, bồi dưỡng các lớp ngắn hạn tại các cơ sở đào tạo ngoài KCN  18/390 (4,6%) 4. Đài thọ một phần kinh phí cho nhân viên tự đào tạo:  35/390 (9,0%) Phần D. ĐÁNH GIÁ VỀ CƠ CẤU VÀ CHẤT LƯỢNG NGUỒN NHÂN LỰC KHU CÔNG NGHIỆP. Câu D1. Xin ông/bà cho biết ý kiến của mình về chất lượng nguồn nhân lực KCN hiện nay? Câu D1a). Đối với nguồn nhân lực đã qua đào tạo (từ trung cấp chuyên nghiệp trở lên) Nội dung đánh giá Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Kiến thức chuyên môn 51 78 132 107 22 2 Kỹ năng nghề nghiệp 53 53 147 115 22 3 Phẩm chất đạo đức 98 138 119 35 0 4 Tính kỷ luật 25 28 64 126 147 5 Tính chuyên nghiệp 58 83 122 100 27 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 32 Bảng D1a) Đối với nguồn nhân lực đã qua đào tạo (từ trung cấp chuyên nghiệp trở lên) Nội dung đánh giá Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Kiến thức chuyên môn Tần số 51 78 132 107 22 % 13,1 20,0 33,9 27,4 5,6 2 Kỹ năng nghề nghiệp Tần số 53 53 147 115 22 % 13,6 13,6 37,7 29,5 5,6 3 Phẩm chất đạo đức Tần số 98 138 119 35 0 % 25,1 35,4 30,5 9,0 0,0 4 Tính kỷ luật Tần số 25 28 64 126 147 % 6,4 7,2 16,4 32,3 37,7 5 Tính chuyên nghiệp Tần số 58 83 122 100 27 % 14,9 21,3 31,3 25,6 6,9 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu D1b). Đối với nguồn nhân lực lao động phổ thông Nội dung đánh giá Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Kiến thức chuyên môn 39 33 82 112 124 2 Kỹ năng nghề nghiệp 30 21 59 134 146 3 Phẩm chất đạo đức 110 165 115 0 0 4 Tính kỷ luật 65 147 178 0 0 5 Tính chuyên nghiệp 51 82 99 158 0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng D1b). Đối với nguồn nhân lực lao động phổ thông Nội dung đánh giá Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Kiến thức chuyên môn Tần số 39 33 82 112 124 % 10,0 8,5 21,0 28,7 31,8 2 Kỹ năng nghề nghiệp Tần số 30 21 59 134 146 % 7,7 5,4 15,1 34,4 37,4 3 Phẩm chất đạo đức Tần số 110 165 115 0 0 % 28,2 42,3 29,5 0,0 0,0 4 Tính kỷ luật Tần số 65 147 178 0 0 % 16,7 37,7 45,6 0,0 0,0 5 Tính chuyên nghiệp Tần số 51 82 99 158 0 % 13,1 21,0 25,4 40,5 0,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 33 Câu D2. Đánh giá về mức độ hợp lý đối với cơ cấu nguồn nhân lực KCN biện nay? TT Nội dung Mức độ Rất hợp lý (1) Khá hợp lý (2) Hợp lý (3) Chưa hợp lý (4) 1 Cơ cấu lao động được đào tạo 28 46 69 247 2 Cơ cấu ngành nghề được đào tạo 26 98 226 40 3 Cơ cấu cấp đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học,) 17 139 214 20 4 Cơ cấu lao động kỹ thuật và cán bộ chuyên môn 44 110 183 53 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng D2. Đánh giá về mức độ hợp lý đối với cơ cấu nguồn nhân lực KCN biện nay? TT Nội dung Mức độ Rất hợp lý(1) Khá hợp lý (2) Hợp lý (3) Chưa hợp lý (4) 1 Cơ cấu lao động được đào tạo Tần số 28 46 69 247 % 7,2 11,8 17,7 63,3 2 Cơ cấu ngành nghề được đào tạo Tần số 26 98 226 40 % 6,7 25,1 57,9 10,3 3 Cơ cấu cấp đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học,) Tần số 17 139 214 20 % 4,4 35,6 54,9 5,1 4 Cơ cấu lao động kỹ thuật và cán bộ chuyên môn Tần số 44 110 183 53 % 11,3 28,2 46,9 13,6 34 Phần E: ĐÁNH GIÁ CỦA DOANH NGHIỆP VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC KHU CÔNG NGHIỆP. Câu E1. Ông/bà cho biết ý kiến của mình về một số vấn đề liên quan đến những hạn chế của cơ chế, chính sách và giải pháp phát triển nguồn nhân lực? TT Nội dung Phương án trả lời Khó trả lời Không đồng ý Đồng ý một phần Đồng ý Rất đồng ý (1) (2) (3) (4) (5) 1 Chất lượng nguồn nhân lực (NNL) còn yếu, chưa đáp ứng nhu cầu của thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH 59 62 92 103 74 2 Hệ thống giáo dục đào tạo chưa đủ khả năng và chưa có giải pháp hữu hiệu để nâng cao chất lượng NNL 17 65 112 109 87 3 Chưa có những cơ chế chính sách phù hợp cho việc phát triển NNL đáp ứng nhu cầu của quá trình phát triển KT-XH 70 79 65 105 71 4 Đào tạo, phát triển NNL chưa thật sự bám sát nhu cầu của thị trường lao động 17 42 72 149 110 5 Qui hoạch, kế hoạch phát triển NNL còn mang tính hình thức, chưa sát với yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội địa phương 73 217 80 15 5 6 Cơ chế, chính sách thu hút, sử dụng nhân lực chất lượng cao, nhân tài thiếu đồng bộ, không hiệu quả 119 74 83 63 51 7 Các giải pháp phát triển NNL còn mang tình cục bộ, địa phương, thiếu tính liên kết vùng 35 51 111 110 83 35 TT Nội dung Phương án trả lời Khó trả lời Không đồng ý Đồng ý một phần Đồng ý Rất đồng ý (1) (2) (3) (4) (5) 8 Chưa có giải pháp hữu hiệu để khai thác lợi thế của thời kỳ “dân số vàng” 1 16 51 164 158 9 Chưa có sự liên kết giữa đào tạo và sử dụng NNL, giữa thị trường lao động và thị trường giáo dục 75 71 122 73 49 10 Chưa có cơ chế chính sách cụ thể đủ hấp dẫn để giữ nhân tài, khắc phục tình trạng chảy máu chất xám 80 66 79 94 71 11 Chiến lược phát triển NNL chưa có tầm nhìn rộng, chưa tiếp cận đón đầu xu hướng phát triển 36 171 173 7 3 12 Ý kiến khác (xin ghi rõ) .. Bảng E1. Ông/bà cho biết ý kiến của mình về một số vấn đề liên quan đến những hạn chế của cơ chế, chính sách và giải pháp phát triển nguồn nhân lực? Nội dung Phương án trả lời Khó trả lời Không đồng ý Đồng ý một phần Đồng ý Rất đồng ý (1) (2) (3) (4) (5) Chất lượng nguồn nhân lực (NNL) còn yếu, chưa đáp ứng nhu cầu của thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH Tần số 59 62 92 103 74 % 15,1 15,9 23,6 26,4 19,0 Hệ thống giáo dục đào tạo chưa đủ khả năng và chưa có giải pháp hữu hiệu để nâng cao chất lượng NNL Tần số 17 65 112 109 87 % 4,4 16,7 28,7 27,9 22,3 36 Chưa có những cơ chế chính sách phù hợp cho việc phát triển NNL đáp ứng nhu cầu của quá trình phát triển KT-XH Tần số 70 79 65 105 71 % 17,9 20,3 16,7 26,9 18,2 Đào tạo, phát triển NNL chưa thật sự bám sát nhu cầu của thị trường lao động Tần số 17 42 72 149 110 % 4,4 10,7 18,5 38,2 28,2 Qui hoạch, kế hoạch phát triển NNL còn mang tính hình thức, chưa sát với yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội địa phương Tần số 73 217 80 15 5 % 18,7 55,6 20,5 3,9 1,3 Cơ chế, chính sách thu hút, sử dụng nhân lực chất lượng cao, nhân tài thiếu đồng bộ, không hiệu quả Tần số 119 74 83 63 51 % 30,5 19,0 21,3 16,1 13,1 Các giải pháp phát triển NNL còn mang tình cục bộ, địa phương, thiếu tính liên kết vùng Tần số 35 51 111 110 83 % 9,0 13,0 28,5 28,2 21,3 Chưa có giải pháp hữu hiệu để khai thác lợi thế của thời kỳ “dân số vàng” Tần số 1 16 51 164 158 % 0,3 4,1 13,1 42,0 40,5 Chưa có sự liên kết giữa đào tạo và sử dụng NNL, giữa thị trường lao động và thị trường giáo dục Tần số 75 71 122 73 49 % 19,2 18,2 31,3 18,7 12,6 Chưa có cơ chế chính sách cụ thể đủ hấp dẫn để giữ nhân tài, khắc phục tình trạng chảy máu chất xám Tần số 80 66 79 94 71 % 20,5 16,9 20,3 24,1 18,2 Chiến lược phát triển NNL chưa có tầm nhìn rộng, chưa tiếp cận đón đầu xu hướng phát triển Tần số 36 171 173 7 3 % 9,2 43,8 44,4 1,8 0,8 Ý kiến khác (xin ghi rõ).. Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 37 Câu E2. Ông/bà cho biết ý kiến về các nhận định liên quan đến các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển NNL khu công nghiệp? Các nhân tố Mức độ ảnh hưởng Rất ảnh hưởng Ảnh hưởng Ít ảnh hưởng Không ảnh hưởng (1) (2) (3) (4) 1 Đặc điểm địa lý tự nhiên, dân cư và lịch sử văn hóa 266 34 85 5 2 Đặc điểm và trình độ phát triển KT – XH 64 169 150 7 3 Nhu cầu của thị trường lao động 73 150 160 7 4 Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sự ra đời của các ngành nghề mới trong quá trình CNH, HĐH 75 145 160 10 5 Môi trường XH, các cơ chế chính sách phát triển xã hội và NNL 70 150 168 2 6 Sự phát triển của hệ thống giáo dục – đào tạo 113 177 96 4 7 Sự phát triển của khoa học và công nghệ 120 165 100 5 8 Tác động của kinh tế thị trường 90 179 118 3 9 Các yếu tố khác Bảng E2. Ông/bà cho biết ý kiến về các nhận định liên quan đến các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển NNL khu công nghiệp? Các nhân tố Mức độ ảnh hưởng Rất ảnh hưởng Ảnh hưởng Ít ảnh hưởng Không ảnh hưởng (1) (2) (3) (4) Đặc điểm địa lý tự nhiên, dân cư và lịch sử văn hóa Tần số 266 34 85 5 % 68,2 8,7 21,8 1,3 Đặc điểm và trình độ phát triển KT – XH Tần số 64 169 150 7 % 16,4 43,3 38,5 1,8 Nhu cầu của thị trường lao động Tần số 73 150 160 7 % 18,7 38,5 41,0 1,8 Quá trình chuyển dịch cơ cấu Tần số 75 145 160 10 38 Các nhân tố Mức độ ảnh hưởng Rất ảnh hưởng Ảnh hưởng Ít ảnh hưởng Không ảnh hưởng (1) (2) (3) (4) kinh tế, sự ra đời của các ngành nghề mới trong quá trình CNH, HĐH % 19,2 37,2 41,0 2,6 Môi trường XH, các cơ chế chính sách phát triển xã hội và NNL Tần số 70 150 168 2 % 18,0 38,4 43,1 0,5 Sự phát triển của hệ thống giáo dục – đào tạo Tần số 113 177 96 4 % 29,0 45,4 24,6 1,0 Sự phát triển của khoa học và công nghệ Tần số 120 165 100 5 % 30,8 42,3 25,6 1,3 Tác động của kinh tế thị trường Tần số 90 179 118 3 % 23,1 45,9 30,2 0,8 Các yếu tố khác Tần số % Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 PHẦN F. THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI. Câu F1. Giới tính: 1. Nam  125 (32,1%) 2. Nữ  265 (67,9%) Câu F2. Tuổi (theo năm dương lịch):................................................................ Câu F3. Trình độ học vấn: 1. Tiểu học 2. THCS 3. PTTH    63 (16,2%) 4. THCN/CĐ 5. Đại học 6. Sau đại học  27 (6,9%)  215 (55,1%)  85 (21,8%) Câu F4. Chức vụ tại doanh nghiệp? 1. Ban giám đốc 2. Trưởng phòng/ban 3. Khác  52 (13,3%)  107 (27,5%)  231 (59,2%) XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN! 39 PHỤ LỤC 4 BẢNG HỎI NGƯỜI LAO ĐỘNG Xin chào anh/chị! Đảng ủy các khu chế xuất và khu công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh tiến hành thu thập thông tin để phục vụ cho việc nghiên cứu đề tài “Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực khu công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh”. Xin anh/chị dành cho chúng tôi ít phút để đọc và trả lời bảng câu hỏi này bằng cách đánh dấu (X) vào đáp án mà mình lựa chọn. Thông tin mà anh/chị cung cấp sẽ có ý nghĩa rất quan trọng cho việc nghiên cứu đề tài. Chúng tôi cam kết, những thông tin mà anh/chị cung cấp chỉ được sử dụng cho mục đích nghiên cứu khoa học, ngoài ra không còn mục đích nào khác. Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị. PHẦN A: THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ CHẤT LƯỢNG NGƯỜI LAO ĐỘNG (501 phiếu) Câu A1. Loại hình doanh nghiệp nơi anh/chị đang làm việc? 1. DN nhà nước  2. DN tư nhân  120 (24,0%) 3. Công ty cổ phần  36 (7,2%) 4. Công ty liên doanh  5. Công ty 100% vốn nước ngoài  345 (68,8%) 6. Cơ sở sản xuất, kinh doanh tư nhân  7. Khác (ghi rõ)  Câu A2. Công việc anh/chị đang làm thuộc lĩnh vực nào? 1. Công nghiệp, xây dựng  276 (55,1%) 2. Thương mại dịch vụ  24 (4,8%) 3. Nông lâm nghiệp, thủy sản  78 (15,6%) 4. Khác  123 (24,5%) Câu A3. Trình độ chuyên môn kỹ thuật của anh/chị? 1. Không có chuyên môn  141 2. Sơ cấp nghề, chuyên môn kỹ thuật không bằng  270 3. Chuyên môn kỹ thuật có bằng  30 4. Trung học chuyên nghiệp  5. Cao đẳng, đại học trở lên  60 40 Bảng A3: Trình độ chuyên môn kỹ thuật Tần số Tỷ lệ % Không có chuyên môn 141 28,1 Sơ cấp nghề, chuyên môn kỹ thuật không bằng 270 53,9 Chuyên môn kỹ thuật có bằng 30 6,0 Trung học chuyên nghiệp 0 0 Cao đẳng, đại học trở lên 60 12,0 Tổng 501 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu A4. Hình thức mà anh/chị được đào tạo để làm công việc hiện nay? 1. Đào tạo chính quy  252 (50,3%) 2. Đào tạo tại chức  3 (0,6%) 3. Đào tạo từ gia đình  4. Đào tạo tại nơi làm việc  246 (49,1%) 5. Không được đào tạo  6. Khác (ghi rõ)..  Bảng A4. Hình thức đào tạo để làm công việc hiện nay Chính quy Tại chức Từ gia đình Tại nơi làm việc Không được đào tạo Khác (Ghi rõ) Tần số 252 3 0 246 0 0 % 50,3 0,6 0 49,1 0 0 Câu A5. Công việc anh/chị đang làm có được ký hợp đồng lao động? 1. Có  489 (97,6%) 2. Không  12 (2,4%) Câu A6. Đánh giá của anh/chị về mức độ phù hợp giữa công việc hiện nay với chuyên môn, nhu cầu và năng lực của bản thân? TT Nội dung đánh giá Mức độ Rất phù hợp (1) Khá phù hợp (2) Phù hợp (3) Ít phù hợp (4) Không phù hợp (5) 1 Về chuyên môn 42 57 114 225 63 2 Về nhu cầu 48 63 123 246 21 3 Về năng lực 36 69 135 213 48 41 Bảng A6: Đánh giá của người lao động về mức độ phù hợp giữa công việc hiện nay với chuyên môn, nhu cầu và năng lực của bản thân Nội dung đánh giá Mức độ Rất phù hợp (1) Khá phù hợp (2) Phù hợp (3) Ít phù hợp (4) Không phù hợp (5) Về chuyên môn Tần số 42 57 114 225 63 % 8,4 11,4 22,7 44,9 12,6 Về nhu cầu Tần số 48 63 123 246 21 % 9,6 12,6 24,5 49,1 4,2 Về năng lực Tần số 36 69 135 213 48 % 7,2 13,8 26,9 43,5 9,6 Câu A7. Đánh giá của anh/chị về trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và các phẩm chất cá nhân của bản thân hiện nay? TT Nội dung Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Trình độ chuyên môn 48 216 153 72 12 2 Kỹ năng nghề nghiệp 45 288 123 36 9 3 Phẩm chất đạo đức 57 246 153 45 0 4 Tính kỷ luật 36 219 162 63 21 5 Khả năng học hỏi để nâng cao kiến thức chuyên môn 66 240 144 33 18 6 Tính độc lập, tự chủ 51 294 90 51 15 7 Tinh thần hợp tác trong công việc 39 258 156 42 6 8 Tính chuyên nghiệp 42 246 126 87 0 42 Bảng A7. Đánh giá của người lao động về trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và các phẩm chất cá nhân của bản thân hiện nay Nội dung Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) Trình độ chuyên môn Tần số 48 216 153 72 12 % 9,6 43,1 30,5 14,4 2,4 Kỹ năng nghề nghiệp Tần số 45 288 123 36 9 % 9,0 57,5 24,5 7,2 1,8 Phẩm chất đạo đức Tần số 57 246 153 45 0 % 11,4 49,1 30,5 9,0 0,0 Tính kỷ luật Tần số 36 219 162 63 21 % 7,2 43,7 32,3 12,6 4,2 Khả năng học hỏi để nâng cao kiến thức chuyên môn Tần số 66 240 144 33 18 % 13,2 47,9 28,7 6,6 3,6 Tính độc lập, tự chủ Tần số 51 294 90 51 15 % 10,2 58,7 18,0 10,2 1,9 Tinh thần hợp tác trong công việc Tần số 39 258 156 42 6 % 7,8 51,5 31,1 8,41 1,2 Tính chuyên nghiệp Tần số 42 246 126 87 0 % 8,4 49,1 25,1 17,4 0,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu A8. Anh/Chị có hài lòng về năng lực thể chất của bản thân không? TT Nội dung đánh giá Mức độ Không hài lòng (1) Hài lòng ít (2) Hài lòng (3) Khá hài lòng (4) Rất hài lòng (5) 1 Về chiều cao 96 87 156 123 39 2 Về cân nặng 81 33 183 183 21 3 Về tình trạng sức khỏe (gồm thể chất và tinh thần) 69 18 126 243 45 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 43 Bảng A8. Đánh giá mức độ hài lòng của người lao động về năng lực thể chất của bản thân Nội dung đánh giá Mức độ Không hài lòng (1) Hài lòng ít (2) Hài lòng (3) Khá hài lòng (4) Rất hài lòng (5) Về chiều cao Tần số 96 87 156 123 39 % 19,2 17,4 31,1 24,5 7,8 Về cân nặng Tần số 81 33 183 183 21 % 16,2 6,6 36,5 36,5 4,2 Về tình trạng sức khỏe (gồm thể chất và tinh thần) Tần số 69 18 126 243 45 % 13,8 3,6 25,1 48,5 9,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Phần B: ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH, TUYỂN CHỌN, ĐÀO TẠO VÀ SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI DOANH NGHIỆP Câu B1. Anh/chị làm công việc này được bao nhiêu thời gian? SỐ NĂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 13 14 15 16 12 6 18 18 12 12 126 351 6 6 12 6 12 6 6 Bảng B1. Thâm niên làm việc hiện tại của người lao động SỐ NĂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 13 14 15 16 12 6 18 18 12 12 126 351 6 6 12 6 12 6 6 2,4 1,2 3,6 3,6 2,4 2,4 25,1 70,0 1,2 1,2% 2,4% 1,2% 2,4% 1,2% 1,2% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 44 Bảng B1(A). Thâm niên làm việc tại KCN, Doanh nghiệp hiện tại và Công việc hiện tại Thâm niên Tại KCN Doanh nghiệp hiện tại Công việc hiện tại Tần Số % Tần số % Tần Số % Dưới 2 năm 209 41,7 204 40,8 145 28,9 Từ 2-4 năm 144 28,8 139 27,7 126 25,1 Từ 4-6 năm 53 10,6 64 12,8 113 22,6 Từ 6-8 năm 58 11,5 52 10,4 84 16,7 Từ 8-10 năm 26 5,2 23 4,6 24 4,9 Trên 10 năm 11 2,2 19 3,7 9 1,8 Tổng cộng 501 100,0 501 100,0 501 100,0 Câu B2. Anh/chị đánh giá thế nào về mức độ phù hợp giữa tiền lương và sức lao động của bản thân hiện nay? 1. Rất phù hợp  78 2. Phù hợp  303 3. Phù hợp ít  120 4. Chưa phù hợp  0 Bảng B2: Mức độ phù hợp giữa tiền lương và sức lao động của bản thân người lao động hiện nay Tổng cộng Rất phù hợp Phù hợp Ít phù hợp Chưa phù hợp 501 78 303 120 0 100% 15,5% 60,5% 24,0% 0% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B3. Mức lương mà anh/chị đang nhận được đáp ứng ở mức nào nhu cầu của bản thân và gia đình? TT Mức độ đáp ứng Đáp ứng đủ và có dư Đáp ứng đủ nhưng không dư Thiếu hụt 1 Đối với bản thân 393 108 0 2 Đối với gia đình 84 246 171 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 45 Bảng B3: Mức độ đáp ứng của thu nhập đối với bản thân và gia đình người lao động Mức độ đáp ứng Đáp ứng đủ và có dư Đáp ứng đủ nhưng không có dư Thiếu hụt Tổng Đối với bản thân Tần số 393 108 0 501 % 78,4 21,6 0,0 100,0 Đối với gia đình Tần số 84 246 171 501 % 16,8 49,1 34,1 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B4. Đánh giá của anh/chị về việc thực hiện các chế độ, chính sách chung cho người lao động tại doanh nghiệp? TT Nội dung Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Phụ cấp ngoài lương (công tác phí, đi lại, các dịp lễ tết,) 36 93 135 168 69 2 Tăng lương hàng năm 48 81 126 189 57 3 Đóng các loại bảo hiểm và chăm sóc y tế cho người lao động hàng năm 219 123 72 75 12 4 Trợ cấp thai sản, nuôi con nhỏ 219 123 72 75 12 5 Nâng cao nghiệp vụ chuyên môn hàng năm cho người lao động 111 186 87 81 36 6 Tham quan du lịch hàng năm 63 87 129 156 66 7 Khác (ghi rõ) Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng B4: Thực hiện các chế độ, chính sách của doanh nghiệp Rất tốt Tốt Khá Trung bình Chưa tốt Tổng Phụ cấp ngoài lương (công tác phí, đi lại, các dịp lễ tết,) Tần số 36 93 135 168 69 501 % 7,2 18.6 26,9 33,5 13,8 100,0 Tăng lương hàng năm Tần số 48 81 126 189 57 501 % 9,6 16,2 25,1 37.7 11,4 100,0 46 Rất tốt Tốt Khá Trung bình Chưa tốt Tổng Đóng các loại bảo hiểm và chăm sóc y tế cho người lao động hàng năm Tần số 219 123 72 75 12 501 % 43,7 24,5 14,4 15,0 2,4 100,0 Trợ cấp thai sản, nuôi con nhỏ Tần số 219 123 72 75 12 501 % 43,7 24,5 14,4 15,0 2,4 100,0 Nâng cao nghiệp vụ chuyên môn hàng năm cho người lao động Tần số 111 186 87 81 36 501 % 22,1 37,1 15,4 16,2 7,2 100,0 Tham quan du lịch hàng năm Tần số 63 87 129 156 66 501 % 12,6 17,4 25,7 31,1 13,2 100,0 Khác (ghi rõ) Tần số % Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B5. Anh/chị đánh giá thế nào về môi trường làm việc tại doanh nghiệp hiện nay TT Nội dung Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) 1 Nhà ăn tập thể 48 72 81 201 99 2 Nơi nghỉ giữa giờ 33 63 99 246 60 3 Nhà vệ sinh 75 108 69 123 126 4 Phòng chăm sóc y tế 84 81 117 186 33 5 Độ ồn, nóng, bụi 69 81 120 183 48 6 Khác (ghi rõ) Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 47 Bảng B5: Đánh giá của người lao động về môi trường làm việc tại doanh nghiệp Nội dung Mức độ Rất tốt (1) Tốt (2) Khá (3) Trung bình (4) Chưa tốt (5) Nhà ăn tập thể Tần số 48 72 81 201 99 % 9,6 14,4 16,2 40,1 19,8 Nơi nghỉ giữa giờ Tần số 33 63 99 246 60 % 6,6 12,6 19,8 49,1 12,0 Nhà vệ sinh Tần số 75 108 69 123 126 % 15,0 21,6 13,8 24,6 25,1 Phòng chăm sóc y tế Tần số 84 81 117 186 33 % 16,8 16,2 23,4 37,1 6,6 Độ ồn, nóng, bụi Tần số 69 81 120 183 48 % 13,8 16,2 24,0 36,5 9,6 Khác (ghi rõ) Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng B5 (A): Đánh giá của người lao động về chất lượng bữa ăn tập thể tại doanh nghiệp Trả lời Bữa ăn thiếu chất dinh dưỡng Bữa ăn không đảm bảo vệ sinh Bữa ăn không đủ no Số lượng % Số lượng % Số lượng % Hoàn toàn không đồng ý 54 10,8 376 75,1 101 20,1 Ít đồng ý 161 32,2 66 13,2 121 24,2 Đồng ý 231 46,1 47 9,3 176 35,1 Hoàn toàn đồngý 55 10,9 12 2,4 103 20,6 Tổng cộng 501 100 501 100 501 100 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 48 Bảng B5 (B): Đánh giá của người lao động về tình trạng chăm sóc sức khỏe tại doanh nghiệp Trả lời Công ty không có cán bộ y tế Hoạt động của cán bộ y tế không hiệu quả Công ty không khám sức khỏe định kỳ Số lượng % Số lượng % Số lượng % Rất không đồng ý 359 71,6 37 7,3 350 69,9 Ít đồng ý 36 7,2 81 16,1 63 12,5 Đồng ý 77 15,4 198 39,6 60 12,1 Rất đồng ý 29 5,8 185 37,0 28 5,5 Tổng cộng 501 100 501 100 501 100 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B6. Ngoài chế độ chính sách chung dành cho người lao động, hiện doanh nghiệp anh/chị có thực hiện những chính sách dưới đây không? TT Chế độ Có Không 1 Xây nhà trẻ cho con em người lao động 45 456 2 Xây nhà lưu trú cho người lao động 33 468 3 Hỗ trợ tiền cho người lao động thuê nhà ở và đi lại 156 345 4 Xe đưa đón cho người lao động 288 213 5 Đào tạo nâng cao tay nghề kỹ thuật cho người lao động 405 96 Bảng B6: Các chính sách DN đang thực hiện cho người lao động Chế độ Có Không Tổng Tần số % Tần số % Các chính sách DN đang thực hiện cho người lao động Xây nhà trẻ cho con em người lao động 45 9,0 456 91,0 501 Xây nhà lưu trú cho người lao động 33 6,6 468 93,4 501 Hỗ trợ tiền cho người lao động thuê nhà ở và đi lại 156 31,1 345 68,9 501 Xe đưa đón cho người lao động 288 57,5 213 42,5 501 Đào tạo nâng cao tay nghề kỹ thuật cho người lao động 405 80,8 96 19,2 501 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 49 Câu B7. Ý kiến của anh/chị về mức độ thường xuyên tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao cho người lao động tại doanh nghiệp hiện nay? TT Nội dung Mức độ Rất thường xuyên (1) Thường xuyên (2) Thỉnh thoảng (3) Hiếm khi (4) Chưa bao giờ (5) 1 Tổ chức các cuộc giao lưu, liên hoan nghệ thuật hội diễn văn nghệ 18 126 228 72 219 2 Tổ chức tập luyện, thi đấu thể thao 18 87 303 81 12 3 Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật 24 153 258 48 18 4 Tổ chức tham quan du lịch 42 93 276 63 27 5 Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ theo sở thích 0 12 27 54 408 6 Khác (ghi rõ) Bảng B7. Ý kiến của người lao động về mức độ thường xuyên tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao cho người lao động tại doanh nghiệp hiện nay TT Nội dung Mức độ Rất thường xuyên (1) Thường xuyên (2) Thỉnh thoảng (3) Hiếm khi (4) Chưa bao giờ (5) 1 Tổ chức các cuộc giao lưu, liên hoan nghệ thuật hội diễn văn nghệ 18 (3,6%) 126 (25,1%) 228 (45,5%) 72 (14,4%) 219 (43,7%) 2 Tổ chức tập luyện, thi đấu thể thao 18 (3,6%) 87 (17,4%) 303 (60,5%) 81 (16,2%) 12 (2,4%) 3 Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật 24 (4,8%) 153 (30,5%) 258 (51,5%) 48 (9,6%) 18 (3,6%) 4 Tổ chức tham quan du lịch 42 (8,4%) 93 (18,6%) 276 (55,1%) 63 (12,6%) 27 (5,4%) 5 Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ theo sở thích 0 (0,0%) 12 (2,4%) 27 (5,4%) 54 (10,8%) 408 (81,4%) 6 Khác (ghi rõ) Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 50 Câu B8. Hình thức anh/chị xin làm công việc hiện nay? 1. Thông qua trung tâm giới thiệu việc làm.  66 2. Thông qua các cơ sở đào tạo nghề  63 3. Thông qua các trường cao đẳng, đại học.  0 4. Đăng thông báo tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.  12 5. Tờ rơi, băng rôn.  195 6. Thông qua người quen giới thiệu  165 7. Khác (ghi rõ)  0 Bảng B8. Hình thức tìm việc của người lao động các khu công nghiệp thành phố Tổng cộng Thông qua trung tâm giới thiệu việc làm Thông qua cơ sở ĐT nghề Thông qua các trường ĐH, CĐ Đăng thông báo tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng Tờ rơi, băng rôn Thông qua người quen giới thiệu Khác 501 66 63 0 12 195 165 0 100% 13,2% 12,6% 0,0% 2,4% 39,0 % 33,0% 0,0% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B9. Anh/chị đánh giá như thế nào về tính hiệu quả của các hình thức tuyển dụng của doanh nghiệp hiện nay? 1. Rất hiệu quả  123 2. Khá hiệu quả  30 3. Hiệu quả  99 4. Ít hiệu quả  231 5. Không hiệu quả  18 Bảng B9: Tính hiệu quả của các hình thức tuyển dụng của DN hiện nay, theo quan điểm của người lao động Số người trả lời Rất hiệu quả Khá hiệu quả Hiệu quả Ít hiệu Không hiệu quả 501 123 30 99 231 18 100% 24,5% 6,0% 19,8% 46,1% 3,6% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 51 Câu B10. Đánh giá của anh/chị về mức độ khó khăn khi đi xin việc hiện nay? 1. Rất khó khăn  90 2. Khá khó khăn  306 3. Khó khăn  72 4. Bình thường  33 5. Không khó khăn  0 Bảng B10: Mức độ khó khăn khi đi xin việc hiện nay, theo quan điểm của người lao động Số người trả lời Rất khó khăn Khá khó khăn Khó khăn Bình thường Không khó khăn 501 90 306 72 33 0 100% 17,9% 61,1% 14,4% 6,6% 0% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng B10 (A): Tại sao chính sách tuyển dụng của doanh nghiệp không hiệu quả, chưa hợp lý Tiêu chuẩn tuyển dụng thấp Tuyển dụng không công bằng Thị trường thiếu lao động Lương và thu nhập tại doanh nghiệp thấp Công việc không phù hợp Khác Tần số % Tần số % Tần số % Tần số % Tần số % Tần số % Có 121 24,2 196 39,1 107 21,3 252 50,3 159 31,8 66 13,2 Không 380 75,8 305 60,9 394 78,7 249 49,7 342 68,2 435 86,8 Tổng 501 100 501 100 501 100 501 100 501 100 501 100 Nguồn: Khảo sát của tác giả Câu B11. Anh/chị đánh giá như thế nào về mức độ hợp lý trong việc sử dụng người lao động tại doanh nghiệp hiện nay? 1. Rất hợp lý  33 2. Khá hợp lý  42 3. Hợp lý  258 4. Ít hợp lý  156 5. Không hợp lý  12 52 Bảng B11: Mức độ hợp lý trong việc sử dụng người lao động tại DN hiện nay, theo quan điểm của người lao động Trả lời Rất hợp lý Khá hợp lý Hợp lý Ít hợp lý Không hợp lý 501 33 42 258 156 12 100% 6,6% 8,4% 51,5% 31,1% 2,4% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B12. Từ khi được tuyển dụng vào làm việc tới nay, anh/chị có được doanh nghiệp hỗ trợ đào tạo nâng cao tay nghề không? 1. Có  300 (60%) 2. Không  201(40%)=>Nếu không chuyển sang câu B13 Câu B13. Nếu có, nơi đào tạo để nâng cao tay nghề? 1. Đào tạo nội bộ tại doanh nghiệp  318 2. Đào tạo ngoài doanh nghiệp  132 3. Đào tạo kết hợp cả 2 nơi  45 4. Khác  6 Bảng B13: Hình thức đào tạo Có đào tạo Nội bộ DN Ngoài DN Đào tạo kết hợp cả 2 nơi Khác 501 318 132 45 6 100% 63,5% 26,3% 9,0% 1,2% Câu B14. Đánh giá của anh/chị về mức độ thiết thực của các khóa đào tạo cho người lao động của doanh nghiệp? 1. Rất thiết thực  36 2. Khá thiết thực  255 3. Thiết thực  129 4. Thiết thực ít  63 5. Không thiết thực  18 53 Bảng B14: Mức độ thiết thực của các khóa đào tạo cho người lao động của doanh nghiệp Tần số % Rất thiết thực 36 7,2 Khá thiết thực 255 50,9 Thiết thực 129 25,7 Ít thiết thực 63 12,6 Không thiết thực 18 3,6 Tổng 501 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả Bảng B14 (A):Ý kiến của người lao động về tình trạng đào tạo nghề trước và sau khi vào doanh ngiệp làm việc Trước khi vào công ty làm việc, Anh/Chị có được đào tạo không? Nếu có, nghề nghiệp Anh/Chị được đào tạo có phù hợp với công việc hiện tại không? Sau khi vào làm việc, Anh/Chị có được doanh nghiệp đào tạo thêm không? Có Không Tổng cộng Có Không Tổng cộng Có Không Tổng cộng Tần Số 241 260 501 308 193 501 478 23 501 % 48,1 51,9 100,0 61,5 38,5 100,0 95,7 4,3 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng B14 (B): Hình thức đào tạo của doanh nghiệp là gì? Tập trung dài hạn Dài hạn không tập trung Tập trung ngắn hạn Ngắn hạn không tập trung Tổng cộng Tần số 96 20 323 39 478 Tỉ lệ (%) 20,1 4,2 67,6 8,1 100 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 54 Bảng B14 (C): Đánh giá của người lao động về các khóa đào tạo của doanh nghiệp Số lượng và quy mô chương trình đào tạo hạn chế Khó tiếp thu kiến thức Các khóa đào tạo không sát hợp với công việc Thiếu thời gian, kinh phí để tham gia các chương trình đào tạo Khác Có Tần Số 144 324 30 106 100 % 30,2 67,8 6,2 22,1 20,9 Không Tần Số 334 164 448 372 378 % 69,8 32,2 93,8 77,9 79,1 Tổng cộng Tần Số 478 478 478 478 478 % 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B15. Đánh giá của anh/chị về mức độ hài lòng đối với doanh nghiệp hiện nay? 1. Rất hài lòng  54 2. Khá hài lòng  273 3. Hài lòng  30 4. Tạm hài lòng  132 5. Chưa hài lòng  12 Bảng B15: Mức độ hài lòng đối với doanh nghiệp hiện nay Tần số % Rất hài long 54 10,8 Khá hài long 273 54,5 Hài lòng 30 6.0 Tạm hài long 132 26,3 Chưa hài lòng 12 2,4 Tổng 501 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B16. Mức độ thích gắn bó của anh/chị đối với công việc hiện nay như thế nào? 1. Rất thích  18 2. Thích  264 3. Không thích  183 4. Chưa biết  36 55 Bảng B16: Mức độ thích gắn bó với công việc hiện tại Tần số Tỷ lệ % Rất thích 18 3,6 Thích 264 52,7 Không thích 183 36,5 Chưa biết 36 7,2 Tổng 501 100,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B17. Từ khi bắt đầu đi làm đến nay, anh/chị đã từng thay đổi chỗ làm? 1. Đã từng  189 2. Chưa  312 => Chuyển sang Câu B18 Câu B18. Nếu “đã từng” thì số lần thay đổi là?............................... Số lần thay đổi 1 2 3 4 Số lượng phiếu 18 111 54 6 Bảng 18. Số lần “đã từng” nhảy việc của người lao động Chưa từng thay đổi Số lượng 312 62,3% Đã từng thay đổi Số lượng 189 37,7% Số lần thay đổi 1 2 3 4 Số lượng phiếu 18 111 54 6 Tỉ lệ (%) 9,5% 58,7% 28,6% 3,2% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu B19. Lý do anh/chị thay đổi chỗ làm? 1. Công việc không phù hợp  152 2. Chế độ tiền lương không đảm bảo  96 3. Chính sách phúc lợi không tốt  48 4. Môi trường làm việc đơn điệu  51 5. Thiếu cơ hội thăng tiến nghề nghiệp  126 6. Tinh giản biên chế  42 7. Khác (ghi rõ)  0 56 Bảng B19: Lý do thay đổi chỗ làm Tổng cộng Công việc không phù hợp Chế độ tiền lương không đảm bảo Chính sách phúc lợi không tốt Môi trường làm việc đơn điệu Thiếu cơ hội thăng tiến nghề nghiệp Tinh giản biên chế Khác (Ghi rõ) 501 152 96 48 51 126 42 0 100% 30,3% 19,2% 9,6% 10,2% 25,1% 8,4% 0,0% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng B20: Anh chị có thường xuyên nghỉ làm không? Tổng cộng Thường xuyên Thỉnh thoảng Hiếm khi Chưa bao giờ 501 Tần Số Tỉ lệ (%) Tần Số Tỉ lệ (%) Tần Số Tỉ lệ (%) Tần Số Tỉ lệ (%) 100% 16 3,2 98 19,6 361 72,1 26 5,1 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Bảng B20 (A): Lý do nghỉ làm Có xin phép Vì việc gia đình Bản thân ốm Lý do khác Tần số Ti lệ (%) Tần số Tỉ lệ (%) Tần số Tỉ lệ (%) Tần số Tỉ lệ (%) 495 98,9% 341 68,1% 156 31,2% 84 16,8% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 BảngB21:Anh chị có hay đi muộn về sớm, tán gẫu trong giờ làm việc và có mâu thuẫn khó giải quyết với đồng nghiệp không? Tổng cộng Đi muộn Về sớm Tán gẫu trong giờ làm việc Mâu thuẫn với đồng nghiệp khó giải quyết 501 Tần Số (%) Tần Số (%) Tần Số (%) Tần số (%) Chưa bao giờ 307 61,2 264 52,8 228 45,6 371 74,1 Hiếm khi 110 22,0 176 34,9 131 26,1 82 16,3 Thỉnh thoảng 67 13,4 57 10,5 123 24,5 41 8,2 Thường xuyên 17 3,4 9 1,8 19 3,8 7 1,4 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 57 Bảng 22: Ý kiến của người lao động các KCN TP. Hồ Chí Minh về ý thức, phẩm chất và thái độ của đồng nghiệp trong lao động. Trả lời Thành thật trong công việc Đi làm đúng giờ Nghỉ có phép đúng quy định Thực hiện tốt kỷ luật lao động Có ý thức học hỏi nâng cao tay nghề Số lượng % Số lượng % Số lượng % Số lượng % Số lượng % Có 342 68,3 323 64,4 311 62,1 363 72,5 341 68,1 Không 159 31,7 178 35,6 190 37,9 138 27,5 160 31,9 Tổng cộng 501 100 501 100 501 100 501 100 501 100 Có tinh thần đoàn kết Có MQH tốt với đồng nghiệp Có trách nhiệm với công việc Lười biếng, ỷ lại Thụ động Làm việc không có trách nhiệm TS % TS % TS % TS % TS % TS % 352 70,3 376 75,1 361 72,1 10 1,9 6 1,1 16 3,1 149 29,7 125 24,9 140 27,9 491 98,1 495 98,9 485 96,9 501 100 501 100 501 100 501 100 501 100 501 100 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018. Chú thích: TS = Tần số PHẦN C: ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT VÀ TINH THẦN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG Câu C1. Hiện anh/chị ở nhà thuộc sở hữu của ai? 1. Nhà thuê  357 2. Nhà lưu trú công nhân của công ty  39 3. Nhà riêng của cá nhân  66 4. Nhà của cha mẹ  42 5. Khác  0 58 Bảng C1: Loại hình nhà ở của người lao động KCN TP. Tần số Tỷ lệ % Nhà thuê 357 71,2 Nhà lưu trú công nhân của công ty 39 7,8 Nhà riêng của cá nhân 66 13,2 Nhà của cha mẹ 42 8,4 Khác 0 0 Tổng 501 100.0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu C2. Diện tích căn nhà anh/chị đang ở? (Đơn vị: M2) Diện tích căn nhà 9 10 11 12 13 14 15 20 25 30 48 70 Số lượng phiếu 12 36 24 36 24 30 21 261 12 12 18 15 Bảng C2. Diện tích căn nhà đang ở của người lao động trong các KCN TPHCM. (Đơn vị: M2) Diện tích căn nhà 9 10 11 12 13 14 15 20 25 30 48 70 Số lượng phiếu 12 36 24 36 24 30 21 261 12 12 18 15 Tỷ lệ (%) 2,4 7,2 4,8 7,2 4,8 6,0 4,2 52,1 2,4 2,4 3,6 3,0 Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu C3. Nhà anh/chị đang ở hiện có các vật dụng nào sau đây? 1. Xe máy  501 2. Ti vi  435 3. Máy vi tính  165 4. Radio/cassette  18 5. Tủ lạnh  219 6. Bếp gas  453 7. Máy lạnh  132 8. Máy giặt  198 9. Khác  59 Bảng C3: Vật dụng gia đình Tần số Tỷ lệ % Vật dụng gia đình Xe máy 501 100,0% Ti vi 435 86,8 Máy vi tính 165 32,9% Radio/cassette 18 3,6% Tủ lạnh 219 43,7% Bếp gas 453 90,4% Máy lạnh 132 26,3% Máy giặt 198 39,5 Khác 0 0 Tổng 501 433,0% Câu C4. Anh/chị thường sử dụng thời gian rảnh rỗi của mình cho những hoạt động gì? 1. Làm việc nhà và chăm sóc con cái  279 2. Ở nhà xem ti vi, nghe radio  285 3. Nhậu với bạn bè  96 4. Uống cà phê ngoài quán  207 5. Thăm bạn bè, người thân  66 6. Ngủ  96 7. Đọc sách  69 8. Lên mạng đọc báo, chat với bạn bè  249 9. Tham gia các câu lạc bộ theo sở thích  177 10. Đi du lịch  204 11. Khác (nêu rõ)  0 Bảng C4: Sử dụng thời gian rảnh của người lao động Tần số Tỷ lệ (%) Làm việc nhà và chăm sóc con cái 279 55,7 Ở nhà xem ti vi, nghe radio 285 56,9 Nhậu với bạn bè 96 19,2 Uống cà phê ngoài quán 207 41,3 Thăm bạn bè, người thân 66 13,2 Ngủ 96 19,2 Đọc sách 69 13,8 Lên mạng đọc báo, chat với bạn bè 249 49,7 60 Tham gia các câu lạc bộ theo sở thích 177 35,3 Đi du lịch 204 40,7 Khác (Nếu có) 0 0 Tổng 501 358,0 Câu C5. Mức độ thường xuyên của các loại hình hoạt động trên như thế nào? Mức độ thường xuyên LOẠI HÌNH HOẠT ĐỘNG Hầu như không Gần như mỗi ngày Một vài lần/ tuần Một vài lần/ tháng Một vài lần/ năm Hàng năm 1. Làm việc nhà và chăm sóc con cái 69 13,8% 165 32,9% 90 18,0% 84 16,8% 93 18,6% 0 0,05 2. Ở nhà xem ti vi, nghe radio 0 0,0% 243 48,5% 195 38,9% 63 12,6% 0 0,0% 0 0,0% 3. Nhậu với bạn bè 6 1,2% 36 7,2% 63 12,6% 168 33,5% 216 43,1% 0 0,0% 4. Uống cà phê ngoài quán 0 0,0% 18 3,6% 54 10,8% 183 36,5% 246 49,1% 0 0,0% 5. Thăm bạn bè, người thân 189 37,7% 0 0,0% 45 9,0% 33 6,6% 114 22,7% 120 24,0% 6. Ngủ 0 0,0% 261 52,1% 198 39,5% 42 8,4% 0 0,0% 0 0,0% 7. Đọc sách 390 77,8% 18 3,6% 24 4,8% 48 9,6% 21 4,2% 0 0,0% 8. Lên mạng đọc báo, chat với bạn bè 126 25,1% 165 32,9% 159 31,7% 51 10,2% 0 0,0% 0 0,0% 9. Tham gia các câu lạc bộ theo sở thích 294 58,7% 0 0,0% 54 10,8% 60 12,0% 93 18,6% 0 0,0% 10. Đi du lịch 273 54,5% 0 0,0% 0 0,0% 18 3,6% 210 41,9% 0 0,0% 11. Khác (nêu rõ) Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 61 Bảng C5. Mức độ thường xuyên của các loại hình hoạt động trên như thế nào? Mức độ thường xuyên LOẠI HÌNH HOẠT ĐỘNG Hầu như không Gần như mỗi ngày Một vài lần/ tuần Một vài lần/ tháng Một vài lần/ năm Hàng năm 1. Làm việc nhà và chăm sóc con cái 69 13,8% 165 33,0% 90 18,0% 84 16,8% 93 18,6% 0 0,0% 2.Ở nhà xem ti vi, nghe radio 0 0,0% 243 48,5% 195 39,0% 63 12,6% 0 0,0% 0 0,0% 3. Nhậu với bạn bè 6 1,2% 36 7,2% 63 12,6% 168 33,5% 216 43,1% 0 0,0% 4. Uống cà phê ngoài quán 0,0% 18 3,6% 54 10,8% 183 36,5% 246 49,1% 0 0,0% 5. Thăm bạn bè, người than 189 37,7% 0 0,0% 45 9,0% 33 6,6% 114 22,7% 120 24,0% 6. Ngủ 0 0,0% 261 52,1% 198 39,5% 42 8,4% 0 0,0% 0 0,0% 7. Đọc sách 390 77,8% 18 3,6% 24 4,8% 48 9,6% 21 4,2% 0 0,0% 8. Lên mạng đọc báo, chat với bạn bè 126 25,1% 165 32,9% 159 31,7% 51 10,2% 0 0,0% 0 0,0% 9. Tham gia các câu lạc bộ theo sở thích 294 58,7% 0 0,0% 54 10,8% 60 12,0% 93 18,6% 0 0,0% 10. Đi du lịch 273 54,5% 0 0,0% 0 0,0% 18 3,6% 210 41,9% 0 0,0% 11. Khác (nêu rõ) 0 0,0% 0 0,0% 0 0,0% 0 0,0% 0 0,0% 0 0,0% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 62 PHẦN D: THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI. Câu D1. Giới tính: 1. Nam  234 (46,7%) 2. Nữ  267 (53,3%) Câu D2. Anh/chị thuộc nhóm tuổi nào? 1. Dưới 18  2. Từ 18 – 25 tuổi  213 3. Từ 26 – 35 tuổi  210 4. Trên 35 tuổi  78 Bảng D2: Nhóm tuổi của công nhân KCN TP. HCM Tổng cộng Dưới 18 tuổi Từ 18-25 tuổi Từ 26-35 tuổi Trên 35 tuổi 501 0 213 210 78 100% 0% 42,5% 41,9% 15,6% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu D3.Trình độ học vấn: 1. Tiểu học 2. THCS 3. PTTH  18  54  381 4. THCN/CĐ 5. Đại học 6. Sau đại học  24  18  6 Bảng D3: Trình độ học vấn của công nhân KCN TPHCM Tổng cộng Tiểu học THCS PTTH THCN/CĐ Đại học Sau đại học 501 18 54 381 24 18 6 100% 3,6 % 10,8% 76,0% 4,8% 3,6% 1,2% Nguồn: Khảo sát của tác giả, năm 2018 Câu D4. Hộ khẩu thường trú? 1. Nội Tỉnh/Tp 2. Ngoại Tỉnh/Tp  189 (37,7%)  312 (62,3%) XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN! 63 PHỤ LỤC 5 Hộp 1. Tình trạng sức khỏe của người lao động các KCN, KCX TPHCM Theo khảo sát của Trung tâm Dinh dưỡng TPHCM, 30% công nhân tại các KCN-KCX TP. bị suy dinh dưỡng. Điều này dễ dẫn đến bệnh tật và năng suất lao động giảm sút. Chưa dừng lại ở suy dinh dưỡng, tình trạng bệnh tật trong công nhân do môi trường lao động ô nhiễm, không an toàn, áp lực công việc nặng nhọc ngày càng gia tăng. Một cuộc khảo sát của Viện Vệ sinh y tế công cộng TPHCM mới công bố cho thấy, trong số 1.000 công nhân nghề may, có đến 93% đuối sức sau lao động, trong đó 47% mệt mỏi toàn thân; 17% nặng đầu, nhức đầu; 15% kiệt sức; hơn 80% đau mỏi cơ, xương khớp tại thắt lưng, vùng cổ và bả vai. Còn theo Trung tâm Bảo vệ sức khỏe lao động và môi trường TPHCM, qua công tác khám sức khỏe định kỳ, phát hiện gần 30% người lao động có sức khỏe kém và rất kém. Tuy nhiên, theo BS Huỳnh Tấn Tiến, Trung tâm Bảo vệ sức khỏe lao động và môi trường TPHCM, con số này quá ít so với thực tế bởi đại bộ phận công nhân không được khám sức khỏe định kỳ. Trong đó, phổ biến nhất là thiếu vitamin nhóm B, 20% công nhân bị thiếu máu và hơn 70% thiếu iốt. “Tình trạng suy dinh dưỡng trong công nhân đã đến mức báo động, nhất là công nhân trong các KCN, KCX”, Bác sĩ Đỗ Thị Ngọc Diệp, Giám đốc Trung tâm Dinh dưỡng TPHCM nói. Nguyên nhân của tình trạng trên, theo BS Diệp, do đời sống công nhân thấp và thiếu kiến thức về dinh dưỡng. Công nhân phải làm việc nặng nhọc, thường xuyên tăng ca, làm đêm, nếu không có chế độ ăn uống đủ chất dễ dẫn đến suy dinh dưỡng, bệnh tật, giảm sút sức lao động và chất lượng sống. Còn theo Trung tâm Sức khỏe lao động và môi trường TPHCM, qua công tác khám sức khỏe định kỳ phát hiện gần 30% người lao động có sức khỏe kém và rất kém. Tuy nhiên, theo bác sĩ Huỳnh Tấn Tiến, Trung tâm Sức khỏe lao động và môi trường, thì con số này quá ít so với thực tế bởi đại bộ phận công nhân không được khám sức khỏe định kỳ. Cụ thể trong các loại bệnh tật mà công nhân thường mắc phải kể đến là bệnh đường hô hấp. Theo bác sĩ Lê Thị Tuyết Lan, Chủ tịch Hội Hô hấp TPHCM, công nhân may phải tiếp xúc, hít nhiều loại sợi đay, gai, bông, trong quá trình sản xuất nên nguy cơ mắc bệnh bụi phổi rất lớn. Bên cạnh đó, một số bệnh nghề nghiệp khác mà công nhân thường gặp phải như ù tai, đau nhức mắt, đau vùng đĩa đệm lưng, xương khớp, cũng ngày càng phổ biến và gia tăng. 64 Theo Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng bệnh nghề nghiệp TPHCM, nếu như các năm trước tỷ lệ bệnh nhân là công nhân chỉ chiếm 10%- 15% thì nay đã gần 30% trong tổng số bệnh nhân mắc các bệnh nghề nghiệp. Theo các chuyên gia y tế, công nhân mắc các bệnh nghề nghiệp không gây chết người ngay mà để lại tác hại lâu dài, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe, Tuy nhiên, thực tế cho thấy, công tác tầm soát và bảo vệ sức khỏe cho công nhân hiện còn nhiều hạn chế. Theo một lãnh đạo Trung tâm Sức khỏe lao động và môi trường TPHCM, đại đa số doanh nghiệp thờ ơ, không khám sức khỏe định kỳ cho công nhân, còn nếu khám thì chỉ qua loa, đối phó. “Quy định bắt buộc cơ sở sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho công nhân ít nhất mỗi năm một lần, nhưng rất ít doanh nghiệp thực hiện”, vị lãnh đạo Trung tâm Sức khỏe lao động và môi trường cho biết. Để khắc phục tình trạng suy dinh dưỡng và bệnh tật ở công nhân, nhiều chuyên gia y tế cho rằng cần tăng cường chất lượng suất ăn và cải thiện môi trường làm việc. Bác sĩ Đỗ Thị Ngọc Diệp kiến nghị chủ sử dụng lao động cung cấp suất ăn đúng khẩu phần, đủ dinh dưỡng cho công nhân và có kế hoạch tuyên truyền kiến thức dinh dưỡng cho họ. Đồng thời, tạo điều kiện cho công nhân tăng thêm thu nhập để cải thiện bữa ăn cần thiết. Cùng với đó là tổ chức khám sức khỏe định kỳ đúng quy định. “Nên quy định tỷ lệ giá trị dinh dưỡng tối thiểu trong mỗi bữa ăn cung cấp cho công nhân”, bác sĩ Diệp nói. Theo Trung tâm Sức khỏe Lao động và Môi trường TPHCM, thành phố có khoảng 150.000 doanh nghiệp, 200.000 cơ sở sản xuất nhỏ và vừa với trên 2,5 triệu lao động. Trong đó có đến 72% doanh nghiệp đang hoạt động có nguy cơ công nhân mắc bệnh nghề nghiệp nhưng chỉ 34% tổ chức khám bệnh nghề nghiệp cho công nhân. (Theo Tường Lâm (SGGPO), đăng bởi: Health+, ngày 03/09/2013, Hộp 2: Thực trạng bữa ăn giữa ca của người lao động các KCN TPHCM Ở các KCN Việt Nam hiện nay, việc tổ chức các bữa ăn tập thể tại chỗ cho người lao động chưa được tốt: Kinh phí thấp, khẩu phần ăn còn nghèo nàn đơn điệu, dinh dưỡng chưa đủ để có thể đảm bảo phục hồi năng lượng làm việc, chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm chưa cao. Nhiều DN còn chưa chú ý mà phó mặc chất 65 lượng bữa ăn tập thể tại DN cho các cơ sở cung cấp suất ăn bên ngoài. Chất lượng bữa ăn không đảm bảo (về vệ sinh, an toàn thực phẩm lẫn hàm lượng dinh dưỡng) là một trong những nguyên nhân dẫn đến tình trạng ngừng việc tập thể và đình công ở nhiều địa phương và KCN trong thời gian vừa qua. Theo khảo sát của Liên đoàn lao động TPHCM năm 2015, một suất ăn của công nhân tại doanh nghiệp ở các KCN-KCX chỉ dao động từ 8.000-10.000 đồng, khá thấp so với mặt bằng giá cả thị trường hiện tại. Hơn nữa, mỗi suất ăn còn phải chịu 10% thuế giá trị gia tăng và các chi phí khác như: vận chuyển, bảo hiểm, hoa hồng, cho nên giá trị thực còn thấp hơn nữa. Còn theo thống kê của ngành lao động - thương binh và xã hội TPHCM, trong gần 70 cuộc ngừng việc tập thể thời gian qua thì có tới 28 cuộc có nguyên nhân liên quan đến chất lượng bữa ăn. Ví dụ như việc ngừng việc tập thể của gần 1.000 công nhân tại công ty TNHH T.O (quận Gò Vấp) có nguyên nhân từ bữa ăn có giá 15.000 đồng và công nhân thường xuyên phải ăn cơm thịt cá, rau đã ôi thiu... dẫn đến việc ngừng việc phản đối doanh nghiệp [Theohttps://baotintuc.vn/xa-hoi/nang-cao-chat-luong-bua-an-cong-nhan- 20150829174656993.htm, cập nhật ngày Chủ nhật, 30/8/2015]. Hộp 3: Đánh giá của Diễn đàn Kinh tế Thế giới (WEF) về chất lượng nguồn nhân lực Việt Nam Trong số 12 trụ cột để đánh giá năng lực cạnh tranh quốc gia thì ở 4 trụ cột liên quan trực tiếp đến năng lực con người và chất lượng quản trị nguồn nhân lực là thể chế, chất lượng nguồn nhân lực (kỹ năng), kết nối hiệu quả cung cầu lao động (TTLĐ) và đổi mới sáng tạo (năng lực sáng tạo) - Việt Nam đều ở vị trí rất thấp; về thể chế, Việt Nam đạt 49,5/100 điểm, xếp thứ 94/140 nước tham gia xếp hạng; về kỹ năng của nguồn nhân lực, Việt Nam được 54,3/100 điểm, xếp thứ 97/140; thứ 90/140 về thị trường lao động; thứ 82/140 về khả năng sáng tạo. VN đạt 58, 1 điểm,tăng nhẹ 0,2 điểm so với năm 2017, xếp thứ 77/190 quốc gia,giảm 3 bậc so với năm 2017. Nếu chi tiết hơn về các chỉ tiêu thành phần, có thể thấy rõ các yếu tố con người trực tiếp tạo lên sức cạnh tranh của chúng ta rất yếu, ví dụ, vốn xã hội 93/140; mức độ đào tạo nhân viên 81/140; kỹ năng của sinh viên ra trường 128/140; khả năng tuyển lao động kỹ năng 104/140; linh hoạt trong xác định tiền lương 89/140; quản trị dựa trên người tài 124/140; tính đa dạng của lực lượng lao động 91/140; chấp 66 nhận rủi ro kinh doanh 93/140; sự đa dạng của lực lượng lao động 91/140; hợp tác các bên trong đổi mới sáng tạo 97/140Phải chăng, năng lực cạnh tranh thấp của nền kinh tế Việt Nam bị ảnh hưởng tiêu cực của quản trị nguồn nhân lực doanh nghiệp. (Theo WEF, The Global Competitiveness Index 4.0 2018 Rankings, Geneva 2018).

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nang_cao_chat_luong_nguon_nhan_luc_cac_khu_cong_nghi.pdf
  • pdfTrichyeu_TranThiTHuyenThanh.pdf
Luận văn liên quan