Luận án Nghiên cứu năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm tỉnh Kiên Giang

Qua nghiên cứu, luận văn rút ra một số kết luận về nội dung nghiên cứu như sau: Luận án “Nghiên cứu năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm tỉnh Kiên Giang” áp dụng phương pháp nghiên cứu định tính kết hợp với nghiên cứu định lượng. Đối với phương pháp nghiên cứu định tính, nghiên cứu sinh đã thu thập một lượng thông tin, dữ liệu về hoạt động xuất khẩu tôm của tỉnh Kiên Giang trong 10 năm, từ 2011- 2020. Trên cơ sở đó, tiến hành phân tích thực trạng hoạt động xuất khẩu tôm của các DNXK tỉnh Kiên Giang thông qua việc phân tích một số chỉ tiêu, nội dung như: (1) Phân tích sản lượng xuất khẩu, kim ngạch xuất khẩu; (2) Phân tích nguồn cung nguyên liệu tôm xuất khẩu thông qua 2 hoạt động chính là đánh bắt và nuôi tôm; (3) Phân tích thị trường xuất khẩu trong 10 năm qua của tỉnh Kiên Giang. Việc phân tích thị trường xuất khẩu này được chia làm 2 giai đoạn 2011-2015 và giai đoạn 2016- 2020. Luận án sử dụng khung phân tích Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter trường hợp ngành hàng tôm nuôi chế biến xuất khẩu tỉnh Kiên Giang để đánh giá tổng hợp môi trường cạnh tranh và khả năng cạnh tranh của ngành hàng. Luận án cũng tiến hành phân tích lợi thế so sánh và năng lực cạnh tranh của sản phẩm tôm nuôi xuất khẩu trên địa bàn bằng việc tính toán chỉ tiêu Chi phí nguồn lực trong nước (DRC-Domestic Resource Cost). Kết quả cho thấy, ở cả 2 vụ nuôi tôm chính và phụ trong năm đều có lợi thế so sánh và năng lực cạnh tranh cao trên thị trường thế giới. Ngoài ra, với phương pháp phỏng vấn chuyên gia, thảo luận nhóm, luận án cũng xây dựng được thang đo cho mô hình nghiên cứu để tiến hành nghiên cứu định lượng. Kết quả nghiên cứu định lượng đã phát hiện được một số vấn đề trọng tâm như sau: qua kết quả nghiên cứu, tác giả xác định được 9 Nhân ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của DNXK tôm tỉnh Kiên Giang. 2 Yếu tố bị loại là Văn hóa doanh nghiệp và Thu mua nguyên liệu. Trong đó, yếu tố DUKH ảnh hưởng mạnh nhất với β=0,295, yếu tố UDCN ảnh hưởng mạnh thứ hai với β=0,226, yếu tố TNCL ảnh hưởng mạnh thứ ba với β=0,157, yếu tố ảnh hưởng thứ tư là NLSX với β=0,127, yếu tố ảnh hưởng thứ năm là NCTT với β=0,106, yếu tố ảnh hưởng thứ sáu là NLSP với β=0,089, yếu tố ảnh hưởng thứ bảy là NLTC với β=0,085, yếu tố ảnh hưởng thứ tám là XDTH với β=0,80, yếu tố ảnh hưởng thứ chín là QLNL với β=0,065.

pdf268 trang | Chia sẻ: Minh Bắc | Ngày: 16/01/2024 | Lượt xem: 92 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm tỉnh Kiên Giang, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nhìn chiến lược: Cronbach’s Alpha = 0.757 TNCL1 13.46 8.621 .582 .697 TNCL2 13.50 7.643 .579 .692 TNCL3 13.52 7.275 .789 .614 TNCL4 13.56 7.517 .764 .627 TNCL5 13.40 10.653 .069 .870 Tầm nhìn chiến lược: Cronbach’s Alpha = 0.870 TNCL1 10.00 7.102 .616 .874 TNCL2 10.04 6.407 .560 .909 TNCL3 10.06 5.690 .881 .768 TNCL4 10.10 5.806 .887 .769 Quản lý nhân lực: Cronbach’s Alpha = 0.662 QLNL1 12.66 9.780 .491 .590 QLNL2 12.68 9.896 .489 .593 QLNL3 12.78 10.257 .424 .616 QLNL4 13.18 7.579 .419 .627 QLNL5 13.18 8.191 .391 .633 50 Nghiên cứu thị trường: Cronbach’s Alpha = 0.582 NCTT1 16.52 8.459 .738 .361 NCTT2 16.46 9.029 .654 .407 NCTT3 16.62 9.628 .593 .444 NCTT4 16.40 9.347 .607 .431 NCTT5 16.62 8.444 .649 .385 NCTT6 16.98 15.693 -.381 .909 Nghiên cứu thị trường (lần 2): Cronbach’s Alpha = 0.909 NCTT1 13.58 9.636 .877 .865 NCTT2 13.52 10.091 .828 .876 NCTT3 13.68 11.161 .683 .906 NCTT4 13.46 10.743 .717 .899 NCTT5 13.68 9.732 .757 .893 Đáp ứng khách hàng: Cronbach’s Alpha = 0.955 DUKH1 13.94 11.609 .907 .941 DUKH2 14.12 10.720 .940 .933 DUKH3 14.08 10.320 .910 .940 DUKH4 14.10 11.235 .807 .957 DUKH5 13.84 12.015 .841 .951 Ứng dụng công nghệ: Cronbach’s Alpha = 0.990 UDCN1 10.46 5.560 .974 .986 UDCN2 10.46 5.560 .974 .986 UDCN3 10.54 5.682 .973 .987 UDCN4 10.54 5.682 .973 .987 Năng lực tài chính: Cronbach’s Alpha = 0.970 51 NLTC1 7.06 2.956 .956 .941 NLTC2 7.04 2.937 .968 .933 NLTC3 7.14 2.939 .886 .993 Năng lực sản phẩm: Cronbach’s Alpha = 0.276 NLSP1 12.88 5.210 .310 .072 NLSP2 12.80 5.551 .355 .076 NLSP3 12.78 5.685 .314 .107 NLSP4 13.24 5.941 -.047 .446 NLSP5 13.18 6.191 -.047 .425 Năng lực sản phẩm (lần 2): Cronbach’s Alpha = 0.425 NLSP1 9.84 3.566 .448 .131 NLSP2 9.76 3.778 .558 .086 NLSP3 9.74 4.074 .445 .190 NLSP4 10.20 5.184 -.147 .840 Năng lực sản phẩm (lần 3): Cronbach’s Alpha = 0.840 NLSP1 6.86 2.204 .691 .806 NLSP2 6.78 2.624 .725 .763 NLSP3 6.76 2.635 .716 .770 Năng lực sản xuất: Cronbach’s Alpha = -0.035 NLSX1 9.74 2.604 .460 -.717a NLSX2 9.76 2.513 .473 -.773a NLSX3 9.76 2.513 .473 -.773a NLSX4 10.52 5.438 -.495 .996 Năng lực sản xuất (2): Cronbach’s Alpha = 0.906 NLSX1 7.00 2.490 .984 1.000 52 NLSX2 7.02 2.387 .996 .992 NLSX3 7.02 2.387 .996 .992 Văn hóa DN: Cronbach’s Alpha = 0.808 VHDN1 9.10 8.827 .895 .613 VHDN2 9.16 9.484 .859 .642 VHDN3 9.04 8.611 .905 .605 VHDN4 9.48 16.540 .014 .986 Văn hóa DN (lần 2): Cronbach’s Alpha = 0.986 VHDN1 6.32 7.242 .984 .968 VHDN2 6.38 7.832 .950 .993 VHDN3 6.26 7.135 .976 .975 Thu mua nguyên liệu: Cronbach’s Alpha = 0.746 TMNL1 12.44 11.272 .741 .600 TMNL2 12.54 12.090 .698 .624 TMNL3 12.92 12.769 .591 .669 TMNL4 12.28 16.655 .340 .755 TMNL5 12.38 17.465 .205 .794 Thu mua nguyên liệu (lần 2): Cronbach’s Alpha = 0.794 TMNL1 9.18 8.314 .837 .609 TMNL2 9.28 9.757 .678 .704 TMNL3 9.66 9.658 .672 .707 TMNL4 9.02 14.265 .267 .872 Thu mua nguyên liệu (lần 3): Cronbach’s Alpha = 0.872 TMNL1 5.82 6.191 .821 .757 TMNL2 5.92 7.055 .729 .842 53 Nguồn: Tổng hợp kết quả khảo sát trên phân mềm SPSS TMNL3 6.30 6.990 .718 .853 Xây dựng thương hiệu: Cronbach’s Alpha = 0.509 XDTH1 13.16 5.729 .566 .252 XDTH2 12.90 7.602 .294 .450 XDTH3 12.88 6.353 .461 .337 XDTH4 12.92 5.871 .669 .217 XDTH5 13.50 9.439 -.197 .802 Xây dựng thương hiệu (lần 2): Cronbach’s Alpha = 0.802 XDTH1 10.32 4.916 .720 .697 XDTH2 10.06 6.466 .510 .799 XDTH3 10.04 5.468 .620 .750 XDTH4 10.08 5.789 .625 .749 Năng lực cạnh tranh: Cronbach’s Alpha = 0.914 NLCT1 10.6800 4.957 .856 .908 NLCT2 10.7200 5.308 .771 .935 NLCT3 10.5600 4.537 .908 .891 NLCT4 10.5200 4.949 .839 .914 54 Phụ lục 11 Bảng khảo sát chính thức Xin kính chào quý Anh/Chị! Tôi đang thực hiện nghiên cứu đề tài luận án tiến sĩ: “Nghiên cứu năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm tỉnh Kiên Giang” Tôi đang trong quá trình khảo sát. thu thập ý kiến của các chuyên gia. doanh nghiệp nhằm xác định mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến năng lực cạnh tranh của các DNXK tôm tỉnh Kiên Giang. Kết quả khảo sát này là cơ sở đề xuất mốt số hàm ý quản trị giúp cho các DNXK tôm tỉnh Kiên Giang nâng cao năng lực cạnh tranh. Mong quý Anh/chị dành chút thời gian giúp tôi hoàn thành bảng khảo sát này. Tôi xin cam kết bảo mật thông tin của quý Anh/chị I. Thông tin chung 1/ Loại hình doanh nghiệp của anh/chị đang làm việc là Công ty cổ phần  Công ty TNHH  Doanh nghiệp tư nhân  Khác  2/ Tính đến thời điểm hiện nay. thời gian hoạt động của công ty là Dưới 3 năm  Từ 3 – dưới 5 năm  Từ 5 năm – 10 năm  Trên 10 năm  3/ Loại hình xuất khẩu chính của DN anh/chị là Xuất khẩu trực tiếp  XK gián tiếp (Ủy thác XK)  Xuất khẩu tại chỗ  Gia công xuất khẩu  2. Câu hỏi thang đo Anh/chị hãy đánh giá nội dung khảo sát bằng các đánh chéo (X) vào một trong những ô từ 1 – 5. Mỗi nội dung khảo sát chỉ đánh chéo (X) 1 lần 55 1. Hoàn toàn không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Trung bình 2. Đồng ý 5. Hoàn toàn đồng ý TT Mã hóa Nội dung khảo sát 1 2 3 4 5 TNCL I. Tầm nhìn chiến lược của lãnh đạo tỉnh 1 TNCL1 Tầm nhìn của lãnh đạo tỉnh rõ ràng và tạo động lực cho DNXK trong tỉnh. 2 TNCL2 Chính sách của lãnh đạo tỉnh đểu mang tính hỗ trợ và động viên DNXK. 3 TNCL3 Lãnh đạo tỉnh nắm rõ bối cảnh quốc tế để đưa ra các biệp pháp tháo gỡ những khó khăn của DNXK trên thị trường quốc tế 4 TNCL4 Lãnh đạo tỉnh dự báo được những rủi cũng như cơ hội trong bối cảnh Việt Nam đang hội nhập kinh tế thế giới QLNL II. Quản lý nhân lực 5 QLNL1 Ngành chế biến thực phẩm XK có nguồn lao động dồi dào. giá rẻ. 6 QLNL2 Doanh nghiệp luôn quan tâm đến việc đầu tư và đào tạo nguồn nhân lực. 7 QLNL3 Khả năng quản lý nguồn nhân lực hiệu quả. 8 QLNL4 Nhân lực có trình độ chuyên môn đáp ứng được yêu cầu công việc. 9 QLNL5 Nguồn nhân lực ngành chế biến thực phẩm XK thích ứng tốt với sự thay đổi trong môi trường cạnh tranh. NCTT 56 TT Mã hóa Nội dung khảo sát 1 2 3 4 5 III. Nghiên cứu thị trường 10 NCTT1 DN thường xuyên nghiên cứu các biến động giá cả tôm XK trên thị trường quốc tế 11 NCTT2 Hoạt động thu thập thông tin đối thủ cạnh tranh được doanh nghiệp triển khai tốt. 12 NCTT3 DN nhận biết kịp thời về nhu cầu thay đổi của khách hàng quốc tế. 13 NCTT4 DN thường xuyên tham gia hội chợ quốc tế để tìm kiếm thị trường tiềm năng cho SP tôm XK 14 NCTT5 Doanh nghiệp rất quan tâm nghiên cứu thị trường xuất khẩu thủy sản quốc tế DUKH IV. Đáp ứng khách hàng 15 DUKH1 DN luôn đáp ứng những yêu cầu của khách hàng về tiêu chuẩn chất lượng quốc tế 16 DUKH2 DN thường xuyên có những hoạt động chăm sóc khách hàng 17 DUKH3 DN luôn cung cấp đầy đủ những thông tin giao dịch khi khách hàng yêu cầu 18 DUKH4 DN luôn đáp ứng khách hàng về kích cỡ tôm xuất khẩu. 19 DUKH5 DN sẵn sàng đáp ứng khách hàng về mẫu mã. bao bì sản phẩm UDCN V. Ứng dụng công nghệ 20 UDCN1 Công nghệ chế biến thực phẩm phù hợp với tình hình phát triển của doanh nghiệp 21 UDCN2 Công nghệ chế biến thực phẩm luôn ổn định. 57 TT Mã hóa Nội dung khảo sát 1 2 3 4 5 23 UDCN3 Doanh nghiệp luôn chú trọng đầu tư phát triển công nghệ. 24 UDCN4 Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ đạt kết quả tốt. NLSP VI. Năng lực sản phẩm 25 NLSP1 Sản phẩm của doanh nghiệp luôn phong phú về chủng loại. 26 NLSP2 Sản phẩm của doanh nghiệp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 27 NLSP3 Sản phẩm tôm XK của DN luôn đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế 28 NLSP4 Đơn giá tôm XK của DN có tính cạnh tranh cao trên thị trường quốc tế NLTC VII. Năng lực tài chính 29 NLTC1 Doanh nghiệp chế biến tôm XK sử dụng nguồn vốn hiệu quả. 31 NLTC2 Doanh nghiệp chế biến XK luôn có mức độ tăng trưởng lợi nhuận ổn định 32 NLTC3 Khả năng thanh toán của doanh nghiệp tốt. NLSX VIII. Năng lực sản xuất 33 NLSX1 Bộ máy sản xuất hoạt động linh hoạt. năng động. 34 NLSX2 Doanh nghiệp đảm bảo sản lượng tôm XK đúng với kế hoạch khách hàng. 58 TT Mã hóa Nội dung khảo sát 1 2 3 4 5 35 NLSX3 Doanh nghiệp đảm bảo an toàn lao động trong quá trình sản xuất. VHDN IX. Văn hóa doanh nghiệp 36 VHDN1 Người lao động luôn tuân thủ nề nếp làm việc. thực hiện đúng nội qui DN 37 VHDN2 Người lao động luôn hỗ trợ lẫn nhau trong công việc 38 VHDN3 Người lao động luôn đồng cảm. chia sẻ những khó khăn của DN 39 VHDN4 Người lao động luôn tích cực tham gia những phong trào văn thể trong DN TMNL X. Thu mua nguyên liệu 40 TMNL1 DN đảm bảo phương tiện vận chuyển. kho lạnh dự trữ cho việc thu mua tôm phục vụ sản xuất. 41 TMNL2 DN luôn thu mua nguyên liệu với mức giá phù hợp với thị trường. 42 TMNL3 Việc thu mua tôm luôn đảm bảo sản lượng cho sản xuất. 43 TMNL4 Tôm thu mua luôn đảm bảo chất lượng cho việc chế biến xuất khẩu. XDTH XI. Xây dựng thương hiệu 44 XDTH1 Doanh nghiệp có thương hiệu lâu đời. uy tín cao. 59 TT Mã hóa Nội dung khảo sát 1 2 3 4 5 45 XDTH2 Logo của DN dễ nhận nhận biết. gây ấn tượng cho khách hàng quốc tế. 46 XDTH3 DN luôn rất quan tâm đến các chương trình quảng bá thương hiệu trên internet 47 XDTH4 DN quan tâm đến việc đăng ký sở hữu nhãn hiệu hàng hóa NLCT Năng lực cạnh tranh 48 NLCT1 DN xác định được lợi thế cạnh tranh cho mặt hàng tôm xuất khẩu 49 NLCT2 Ngày càng có nhiều khách hàng quốc tế chủ động tìm đến DN 50 NLCT3 DN có khả năng phát triển. mở rộng thị trường quốc tế 51 NLCT4 DN có khả năng duy trì lợi thế cạnh tranh trên thị trường Ý kiến khác về nội dung khảo sát:... CHÂN THÀNH CÁM ƠN ANH/CHỊ ĐÃ THAM GIA KHẢO SÁT 60 Phụ lục 12 Kiểm định độ tin cậy (crobach’s alpha) Reliability Scale: Tam nhin chien luoc (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .751 .777 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N TNCL1 3.59 .829 240 TNCL2 3.48 1.067 240 TNCL3 3.59 .863 240 TNCL4 3.53 .848 240 TNCL5 3.60 1.160 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.557 3.475 3.596 .121 1.035 .003 5 Item-Total Statistics 61 Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TNCL1 14.20 7.974 .628 .506 .673 TNCL2 14.31 7.411 .526 .295 .704 TNCL3 14.19 7.620 .679 .534 .653 TNCL4 14.25 7.946 .615 .479 .676 TNCL5 14.19 8.488 .261 .077 .817 Scale: Tam nhin chien luoc (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .817 .827 4 Item Statistics Mean Std. Deviation N TNCL1 3.59 .829 240 TNCL2 3.48 1.067 240 TNCL3 3.59 .863 240 TNCL4 3.53 .848 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.547 3.475 3.592 .117 1.034 .003 4 62 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TNCL1 10.60 5.228 .679 .506 .754 TNCL2 10.71 4.858 .530 .285 .836 TNCL3 10.60 5.003 .710 .527 .738 TNCL4 10.65 5.173 .673 .479 .755 Reliability Scale: Tam nhin chien luoc (3) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .836 .836 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N TNCL1 3.59 .829 240 TNCL3 3.59 .863 240 TNCL4 3.53 .848 240 Summary Item Statistics 63 Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.571 3.533 3.592 .058 1.017 .001 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TNCL1 7.13 2.369 .706 .500 .765 TNCL3 7.12 2.274 .707 .501 .764 TNCL4 7.18 2.365 .681 .463 .789 Reliability Scale: Quan ly nhan luc (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .533 .575 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N QLNL1 3.49 .823 240 QLNL2 3.48 .833 240 64 QLNL3 3.50 .882 240 QLNL4 2.95 1.311 240 QLNL5 3.15 1.175 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.313 2.954 3.504 .550 1.186 .062 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QLNL1 13.08 7.136 .304 .458 .479 QLNL2 13.09 6.904 .355 .489 .454 QLNL3 13.06 6.695 .367 .465 .443 QLNL4 13.61 5.561 .303 .414 .487 QLNL5 13.42 6.404 .230 .422 .528 Reliability Scale: Quan ly nhan luc (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .528 .631 4 65 Item Statistics Mean Std. Deviation N QLNL1 3.49 .823 240 QLNL2 3.48 .833 240 QLNL3 3.50 .882 240 QLNL4 2.95 1.311 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.355 2.954 3.504 .550 1.186 .072 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QLNL1 9.93 4.121 .480 .454 .339 QLNL2 9.95 3.968 .525 .489 .300 QLNL3 9.92 3.801 .531 .465 .281 QLNL4 10.47 4.785 -.017 .006 .826 Reliability Scale: Quan ly nhan luc (3) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics 66 Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .826 .827 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N QLNL1 3.49 .823 240 QLNL2 3.48 .833 240 QLNL3 3.50 .882 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.489 3.475 3.504 .029 1.008 .000 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted QLNL1 6.98 2.397 .671 .452 .772 QLNL2 6.99 2.318 .699 .489 .744 QLNL3 6.96 2.220 .680 .464 .765 Reliability Scale: Nghien cuu TT (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics 67 Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .805 .823 6 Item Statistics Mean Std. Deviation N NCTT1 3.68 .858 240 NCTT2 3.58 .849 240 NCTT3 3.54 .862 240 NCTT4 3.68 .803 240 NCTT5 3.60 .936 240 NCTT6 3.54 1.145 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.605 3.542 3.683 .142 1.040 .004 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NCTT1 17.95 10.528 .721 .617 .740 NCTT2 18.05 11.174 .596 .462 .767 NCTT3 18.09 10.649 .691 .579 .746 NCTT4 17.95 11.378 .601 .424 .768 NCTT5 18.03 10.489 .645 .438 .754 NCTT6 18.09 11.938 .257 .084 .860 Reliability Scale: Nghien cuu TT (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 68 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .860 .861 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N NCTT1 3.68 .858 240 NCTT2 3.58 .849 240 NCTT3 3.54 .862 240 NCTT4 3.68 .803 240 NCTT5 3.60 .936 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.618 3.542 3.683 .142 1.040 .004 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NCTT1 14.40 7.623 .755 .616 .811 NCTT2 14.50 8.067 .653 .459 .837 NCTT3 14.55 7.772 .712 .577 .822 NCTT4 14.41 8.376 .627 .422 .844 NCTT5 14.49 7.699 .647 .429 .840 Reliability Scale: Dap ung KH 69 Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .922 .922 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N DUKH1 3.77 .788 240 DUKH2 3.68 .860 240 DUKH3 3.68 .902 240 DUKH4 3.64 .779 240 DUKH5 3.78 .815 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.709 3.642 3.783 .142 1.039 .004 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted DUKH1 14.78 8.702 .818 .946 .900 DUKH2 14.87 8.230 .843 .967 .895 DUKH3 14.87 8.021 .840 .967 .896 DUKH4 14.90 9.175 .709 .530 .921 DUKH5 14.76 8.701 .783 .947 .907 70 Reliability Scale: Ung dung cong nghe Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .954 .955 4 Item Statistics Mean Std. Deviation N UDCN1 3.73 .885 240 UDCN2 3.75 .883 240 UDCN3 3.67 .811 240 UDCN4 3.68 .797 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.708 3.667 3.754 .088 1.024 .002 4 71 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted UDCN1 11.10 5.525 .898 .985 .937 UDCN2 11.08 5.588 .881 .985 .942 UDCN3 11.17 5.905 .884 .992 .941 UDCN4 11.15 5.936 .895 .992 .938 Reliability Scale: Nang luc SP (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .502 .547 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLSP1 3.50 1.090 240 NLSP2 3.68 .843 240 NLSP3 3.49 .942 240 NLSP4 3.31 1.286 240 NLSP5 3.41 1.153 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.480 3.313 3.683 .371 1.112 .019 5 72 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLSP1 13.90 6.094 .439 .492 .330 NLSP2 13.72 6.898 .460 .392 .355 NLSP3 13.91 6.920 .371 .398 .392 NLSP4 14.09 7.101 .130 .087 .560 NLSP5 13.99 7.699 .097 .067 .564 Reliability Scale: Nang luc SP (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .564 .623 4 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLSP1 3.50 1.090 240 NLSP2 3.68 .843 240 NLSP3 3.49 .942 240 NLSP4 3.31 1.286 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.498 3.313 3.683 .371 1.112 .023 4 73 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLSP1 10.49 4.125 .539 .492 .317 NLSP2 10.31 4.900 .559 .390 .358 NLSP3 10.50 4.912 .455 .398 .415 NLSP4 10.68 5.901 .023 .023 .792 Reliability Scale: Nang luc SP (3) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .792 .794 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLSP1 3.50 1.090 240 NLSP2 3.68 .843 240 NLSP3 3.49 .942 240 Summary Item Statistics 74 Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.560 3.492 3.683 .192 1.055 .011 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLSP1 7.18 2.363 .701 .492 .647 NLSP2 7.00 3.326 .606 .379 .752 NLSP3 7.19 2.998 .618 .393 .733 Reliability Scale: Nang luc tai chinh Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .931 .934 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLTC1 3.73 .865 240 NLTC2 3.73 .876 240 NLTC3 3.70 .956 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items 75 Item Means 3.721 3.700 3.733 .033 1.009 .000 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLTC1 7.43 2.932 .919 .962 .853 NLTC2 7.43 2.899 .918 .962 .853 NLTC3 7.46 3.003 .751 .564 .990 Reliability Scale: Nang luc san xuat (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .787 .854 4 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLSX1 3.70 .838 240 NLSX2 3.70 .844 240 NLSX3 3.67 .836 240 NLSX4 3.17 1.309 240 76 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.560 3.167 3.704 .538 1.170 .069 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLSX1 10.54 5.413 .828 .994 .634 NLSX2 10.54 5.387 .828 .995 .633 NLSX3 10.57 5.493 .805 .926 .646 NLSX4 11.08 6.229 .215 .047 .991 Reliability Scale: Nang luc san xuat (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .991 .991 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLSX1 3.70 .838 240 NLSX2 3.70 .844 240 NLSX3 3.67 .836 240 77 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.692 3.671 3.704 .033 1.009 .000 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLSX1 7.37 2.770 .988 .994 .981 NLSX2 7.37 2.746 .990 .995 .979 NLSX3 7.40 2.828 .961 .926 .999 Reliability Scale: Van hoa DN (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .809 .800 4 Item Statistics Mean Std. Deviation N VHDN1 3.39 1.170 240 VHDN2 3.43 1.110 240 78 VHDN3 3.51 1.164 240 VHDN4 3.57 1.016 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.473 3.388 3.571 .183 1.054 .007 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted VHDN1 10.50 6.536 .801 .874 .669 VHDN2 10.47 6.777 .810 .875 .669 VHDN3 10.38 6.882 .729 .551 .708 VHDN4 10.32 10.177 .229 .078 .917 Reliability Scale: Van hoa DN (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .917 .918 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N VHDN1 3.39 1.170 240 VHDN2 3.43 1.110 240 79 VHDN3 3.51 1.164 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.440 3.388 3.508 .121 1.036 .004 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted VHDN1 6.93 4.439 .887 .874 .834 VHDN2 6.90 4.671 .890 .875 .834 VHDN3 6.81 5.023 .728 .530 .964 Reliability Scale: Thu mua nguyen lieu (1) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .721 .714 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N TMNL1 3.43 1.232 240 TMNL2 3.53 1.131 240 80 TMNL3 3.32 1.329 240 TMNL4 3.35 1.118 240 TMNL5 3.53 1.055 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.432 3.321 3.529 .208 1.063 .009 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TMNL1 13.73 9.713 .670 .695 .591 TMNL2 13.63 10.159 .685 .613 .592 TMNL3 13.84 9.961 .554 .544 .643 TMNL4 13.80 12.995 .264 .221 .751 TMNL5 13.63 13.229 .265 .254 .747 Reliability Scale: Thu mua nguyen lieu (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .747 .740 4 Item Statistics Mean Std. Deviation N TMNL1 3.43 1.232 240 81 TMNL2 3.53 1.131 240 TMNL3 3.32 1.329 240 TMNL4 3.35 1.118 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.408 3.321 3.529 .208 1.063 .009 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TMNL1 10.20 6.808 .763 .690 .553 TMNL2 10.10 7.558 .706 .591 .600 TMNL3 10.31 6.977 .639 .543 .630 TMNL4 10.28 10.930 .142 .030 .874 Reliability Scale: Thu mua nguyen lieu (3) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .874 .876 3 Item Statistics Mean Std. Deviation N TMNL1 3.43 1.232 240 TMNL2 3.53 1.131 240 82 TMNL3 3.32 1.329 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.426 3.321 3.529 .208 1.063 .011 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TMNL1 6.85 4.898 .828 .690 .756 TMNL2 6.75 5.678 .737 .587 .843 TMNL3 6.96 4.919 .720 .542 .863 Reliability Scale: Xay dung thuong hieu Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .474 .533 5 Item Statistics Mean Std. Deviation N 83 XDTH1 3.63 .868 240 XDTH2 3.60 .954 240 XDTH3 3.60 .976 240 XDTH4 3.27 1.328 240 XDTH5 3.20 1.310 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.460 3.200 3.629 .429 1.134 .043 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted XDTH1 13.67 6.607 .551 .452 .255 XDTH2 13.70 7.792 .209 .266 .446 XDTH3 13.70 7.081 .344 .301 .365 XDTH4 14.03 7.141 .129 .063 .524 XDTH5 14.10 6.927 .170 .074 .490 Reliability Scale: Xay dung thuong hieu (2) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .490 .559 4 84 Item Statistics Mean Std. Deviation N XDTH1 3.63 .868 240 XDTH2 3.60 .954 240 XDTH3 3.60 .976 240 XDTH4 3.27 1.328 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.525 3.271 3.629 .358 1.110 .029 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted XDTH1 10.47 4.116 .584 .436 .179 XDTH2 10.50 4.787 .295 .252 .413 XDTH3 10.50 4.435 .375 .301 .341 XDTH4 10.83 4.895 .046 .042 .698 Reliability Scale: Xay dung thuong hieu (3) Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .698 .704 3 85 Item Statistics Mean Std. Deviation N XDTH1 3.63 .868 240 XDTH2 3.60 .954 240 XDTH3 3.60 .976 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.610 3.600 3.629 .029 1.008 .000 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted XDTH1 7.20 2.412 .642 .414 .455 XDTH2 7.23 2.629 .438 .238 .703 XDTH3 7.23 2.470 .480 .299 .653 Reliability Scale: Nang luc canh tranh Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100.0 Excludeda 0 .0 Total 240 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .851 .854 3 86 Item Statistics Mean Std. Deviation N NLCT1 3.61 .763 240 NLCT2 3.69 .725 240 NLCT3 3.84 .797 240 Summary Item Statistics Mean Minimum Maximum Range Maximum / Minimum Variance N of Items Item Means 3.714 3.613 3.842 .229 1.063 .014 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Squared Multiple Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NLCT1 7.53 1.982 .683 .573 .828 NLCT2 7.45 1.847 .841 .711 .682 NLCT3 7.30 1.943 .653 .505 .861 Phụ lục 13 Phân tích nhân tố khám phá (efa) KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .849 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 10737.853 df 780 Sig. .000 Total Variance Explained 87 Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 15.188 37.971 37.971 15.188 37.971 37.971 2 2.643 6.607 44.578 2.643 6.607 44.578 3 2.114 5.285 49.863 2.114 5.285 49.863 4 1.852 4.631 54.494 1.852 4.631 54.494 5 1.689 4.223 58.717 1.689 4.223 58.717 6 1.556 3.889 62.606 1.556 3.889 62.606 7 1.337 3.343 65.949 1.337 3.343 65.949 8 1.246 3.116 69.065 1.246 3.116 69.065 9 1.215 3.037 72.102 1.215 3.037 72.102 10 1.082 2.705 74.807 1.082 2.705 74.807 11 1.069 2.672 77.480 1.069 2.672 77.480 12 .915 2.288 79.768 13 .699 1.748 81.516 14 .691 1.727 83.243 15 .668 1.670 84.913 16 .551 1.378 86.291 17 .514 1.284 87.575 18 .477 1.193 88.768 19 .455 1.138 89.905 20 .400 1.001 90.906 21 .390 .975 91.881 22 .372 .930 92.811 23 .356 .889 93.700 24 .328 .821 94.521 25 .319 .797 95.318 26 .279 .696 96.015 27 .258 .644 96.659 28 .245 .611 97.270 29 .230 .574 97.844 30 .221 .552 98.396 31 .205 .513 98.909 Total Variance Explained Component Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % 1 4.140 10.351 10.351 2 3.599 8.997 19.348 3 3.214 8.034 27.382 4 3.112 7.779 35.161 5 2.780 6.949 42.110 88 6 2.615 6.537 48.647 7 2.517 6.293 54.940 8 2.469 6.171 61.111 9 2.263 5.657 66.768 10 2.207 5.518 72.286 11 2.077 5.194 77.480 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 DUKH1 .778 DUKH2 .754 DUKH3 .748 DUKH5 .745 DUKH4 .610 NCTT1 .717 NCTT2 .692 NCTT3 .670 NCTT4 .652 NCTT5 .620 NLSX1 .876 89 NLSX2 .874 NLSX3 .847 UDCN1 .739 UDCN3 .732 UDCN4 .724 UDCN2 .717 VHDN1 .937 VHDN2 .935 VHDN3 .816 NLTC2 .832 NLTC1 .827 NLTC3 .705 TMNL1 .926 TMNL3 .859 TMNL2 .836 QLNL3 .796 QLNL1 .790 QLNL2 .751 NLSP1 NLSP3 Rotated Component Matrixa Component 9 10 11 DUKH1 DUKH2 DUKH3 DUKH5 DUKH4 NCTT1 NCTT2 NCTT3 NCTT4 90 NCTT5 NLSX1 NLSX2 NLSX3 UDCN1 UDCN3 UDCN4 UDCN2 VHDN1 VHDN2 VHDN3 NLTC2 NLTC1 NLTC3 TMNL1 TMNL3 TMNL2 QLNL3 QLNL1 QLNL2 NLSP1 .867 NLSP3 .753 Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 NLSP2 TNCL2 TNCL4 TNCL3 TNCL1 XDTH4 XDTH1 91 XDTH2 XDTH3 Rotated Component Matrixa Component 9 10 11 NLSP2 .644 TNCL2 .639 TNCL4 .622 TNCL3 .610 TNCL1 .509 XDTH4 XDTH1 .774 XDTH2 .728 XDTH3 .697 Factor Analysis (Independent) Correlation Matrix NLCT1 NLCT2 NLCT3 Correlation NLCT1 1.000 .757 .518 NLCT2 .757 1.000 .710 NLCT3 .518 .710 1.000 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .644 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 368.471 df 3 Sig. .000 Communalities Initial Extraction NLCT1 1.000 .743 NLCT2 1.000 .882 NLCT3 1.000 .703 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Component Matrixa Component 1 NLCT2 .939 NLCT1 .862 NLCT3 .838 92 Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 2.328 77.610 77.610 2.328 77.610 77.610 2 .484 16.136 93.745 3 .188 6.255 100.000 93 Phụ lục 14 Phân tích hồi qui Descriptive Statistics Mean Std. Deviation N NLCT 3.713889 .6691666 240 TNCL 3.546875 .7283418 240 QLNL 3.488889 .7291925 240 NCTT 3.617500 .6910259 240 DUKH 3.709167 .7246405 240 UDCN 3.708333 .7924416 240 NLSP 3.559722 .8097201 240 NLTC 3.720833 .8435669 240 NLSX 3.691667 .8319095 240 VHDN 3.440278 1.0633788 240 TMNL 3.426389 1.1020238 240 XDTH 3.609722 .7375169 240 Correlations NLCT TNCL QLNL NCTT DUKH UDCN Pearson Correlation NLCT 1.000 .752 .577 .743 .808 .805 TNCL .752 1.000 .494 .612 .617 .625 QLNL .577 .494 1.000 .489 .468 .506 NCTT .743 .612 .489 1.000 .639 .646 DUKH .808 .617 .468 .639 1.000 .686 UDCN .805 .625 .506 .646 .686 1.000 NLSP .571 .471 .390 .473 .454 .463 NLTC .670 .569 .450 .569 .510 .581 NLSX .660 .551 .388 .518 .509 .553 VHDN .302 .281 .176 .248 .349 .327 TMNL .256 .227 .130 .278 .199 .259 XDTH .514 .378 .213 .414 .404 .430 Sig. (1-tailed) NLCT . .000 .000 .000 .000 .000 TNCL .000 . .000 .000 .000 .000 QLNL .000 .000 . .000 .000 .000 NCTT .000 .000 .000 . .000 .000 DUKH .000 .000 .000 .000 . .000 UDCN .000 .000 .000 .000 .000 . 94 NLSP .000 .000 .000 .000 .000 .000 NLTC .000 .000 .000 .000 .000 .000 NLSX .000 .000 .000 .000 .000 .000 VHDN .000 .000 .003 .000 .000 .000 TMNL .000 .000 .022 .000 .001 .000 XDTH .000 .000 .000 .000 .000 .000 N NLCT 240 240 240 240 240 240 TNCL 240 240 240 240 240 240 QLNL 240 240 240 240 240 240 NCTT 240 240 240 240 240 240 DUKH 240 240 240 240 240 240 UDCN 240 240 240 240 240 240 NLSP 240 240 240 240 240 240 NLTC 240 240 240 240 240 240 NLSX 240 240 240 240 240 240 Correlations NLSP NLTC NLSX VHDN TMNL XDTH Pearson Correlation NLCT .571 .670 .660 .302 .256 .514 TNCL .471 .569 .551 .281 .227 .378 QLNL .390 .450 .388 .176 .130 .213 NCTT .473 .569 .518 .248 .278 .414 DUKH .454 .510 .509 .349 .199 .404 UDCN .463 .581 .553 .327 .259 .430 NLSP 1.000 .448 .324 .192 .204 .329 NLTC .448 1.000 .537 .209 .272 .372 NLSX .324 .537 1.000 .261 .242 .392 VHDN .192 .209 .261 1.000 .015 .165 TMNL .204 .272 .242 .015 1.000 .176 XDTH .329 .372 .392 .165 .176 1.000 Sig. (1-tailed) NLCT .000 .000 .000 .000 .000 .000 TNCL .000 .000 .000 .000 .000 .000 QLNL .000 .000 .000 .003 .022 .000 NCTT .000 .000 .000 .000 .000 .000 DUKH .000 .000 .000 .000 .001 .000 UDCN .000 .000 .000 .000 .000 .000 NLSP . .000 .000 .001 .001 .000 NLTC .000 . .000 .001 .000 .000 NLSX .000 .000 . .000 .000 .000 VHDN .001 .001 .000 . .407 .005 TMNL .001 .000 .000 .407 . .003 XDTH .000 .000 .000 .005 .003 . 95 N NLCT 240 240 240 240 240 240 TNCL 240 240 240 240 240 240 QLNL 240 240 240 240 240 240 NCTT 240 240 240 240 240 240 DUKH 240 240 240 240 240 240 UDCN 240 240 240 240 240 240 NLSP 240 240 240 240 240 240 NLTC 240 240 240 240 240 240 NLSX 240 240 240 240 240 240 Correlations NLCT TNCL QLNL NCTT DUKH UDCN N VHDN 240 240 240 240 240 240 TMNL 240 240 240 240 240 240 XDTH 240 240 240 240 240 240 Correlations NLSP NLTC NLSX VHDN TMNL XDTH N VHDN 240 240 240 240 240 240 TMNL 240 240 240 240 240 240 XDTH 240 240 240 240 240 240 Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics R Square Change F Change df1 1 .933a .871 .865 .2461126 .871 139.895 11 Model Summaryb Model Change Statistics Durbin-Watson df2 Sig. F Change 1 228a .000 1.950 a. Predictors: (Constant). XDTH. VHDN. TMNL. QLNL. NLSP. NLSX. NLTC. DUKH. TNCL. NCTT. UDCN b. Dependent Variable: NLCT ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 93.210 11 8.474 139.895 .000b Residual 13.810 228 .061 96 Total 107.020 239 Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -.124 .114 -1.086 0.279 TNCL .144 .033 .157 4.406 0.000 0.446 2.243 QLNL .059 .027 .065 2.177 0.030 0.642 1.558 NCTT .102 .035 .106 2.911 0.004 0.430 2.327 DUKH .273 .034 .295 8.008 .000 0.417 2.400 UDCN .191 .033 .226 5.857 .000 0.381 2.627 NLSP .074 .024 .089 3.073 .002 0.668 1.496 NLTC .067 .026 .085 2.551 0.011 0.514 1.944 NLSX .103 .026 .127 4.008 0.000 0.560 1.787 VHDN -.024 .016 -.038 -1.456 0.147 0.849 1.177 TMNL -.012 .015 -.020 -.793 0.428 0.881 1.135 XDTH .073 .025 .080 2.894 0.004 0.738 1.356 Charts 97 98 Phụ lục 15 Kiểm định sự khác biệt Oneway (Loai hinh DN) Descriptives NLCT N Mean Std. Deviation Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Minimum Lower Bound Upper Bound DNTN 67 3.796020 .6889098 .0841637 3.627982 3.964058 1.0000 TNHH 136 3.629902 .6748544 .0578683 3.515456 3.744348 2.0000 C.ty CP 21 3.904762 .6248809 .1363602 3.620320 4.189204 2.0000 Khac 16 3.833333 .5163978 .1290994 3.558164 4.108502 3.0000 Total 240 3.713889 .6691666 .0431945 3.628798 3.798979 1.0000 Descriptives NLCT Maximum DNTN 5.0000 TNHH 5.0000 C.ty CP 5.0000 Khac 5.0000 Total 5.0000 Test of Homogeneity of Variances NLCT Levene Statistic df1 df2 Sig. 2.394 3 236 .069 ANOVA NLCT Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 2.405 3 .802 1.808 .146 Within Groups 104.616 236 .443 Total 107.020 239 99 Post Hoc Tests Multiple Comparisons Dependent Variable: NLCT LSD (I) Loai hinh DN (J) Loai hinh DN Mean Difference (I-J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound DNTN TNHH .1661179 .0993765 .096 -.029660 C.ty CP -.1087420 .1665087 .514 -.436775 Khac -.0373134 .1852611 .841 -.402290 TNHH DNTN -.1661179 .0993765 .096 -.361896 C.ty CP -.2748599 .1561037 .080 -.582395 Khac -.2034314 .1759685 .249 -.550101 C.ty CP DNTN .1087420 .1665087 .514 -.219291 TNHH .2748599 .1561037 .080 -.032675 Khac .0714286 .2209397 .747 -.363837 Khac DNTN .0373134 .1852611 .841 -.327663 TNHH .2034314 .1759685 .249 -.143238 C.ty CP -.0714286 .2209397 .747 -.506695 Multiple Comparisons Dependent Variable: NLCT LSD (I) Loai hinh DN (J) Loai hinh DN 95% Confidence Interval Upper Bound DNTN TNHH .361896 C.ty CP .219291 Khac .327663 TNHH DNTN .029660 C.ty CP .032675 Khac .143238 C.ty CP DNTN .436775 TNHH .582395 Khac .506695 Khac DNTN .402290 TNHH .550101 C.ty CP .363837 100 Oneway (Thanh lap cong ty) Descriptives NLCT N Mean Std. Deviation Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Lower Bound Tu 1 nam - duoi 3 nam 34 3.617647 .8533253 .1463441 3.319908 Tu 3 - duoi 5 nam 26 3.448718 .6390431 .1253267 3.190603 Tu 5 nam - duoi 10 nam 105 3.711111 .7056952 .0688688 3.574542 Tren 10 nam 75 3.853333 .4847215 .0559708 3.741809 Total 240 3.713889 .6691666 .0431945 3.628798 Descriptives NLCT 95% Confidence Interval for Mean Minimum Maximum Upper Bound Tu 1 nam - duoi 3 nam 3.915386 2.0000 5.0000 Tu 3 - duoi 5 nam 3.706833 2.0000 4.0000 Tu 5 nam - duoi 10 nam 3.847681 1.0000 5.0000 Tren 10 nam 3.964858 2.0000 5.0000 Total 3.798979 1.0000 5.0000 Test of Homogeneity of Variances NLCT Levene Statistic df1 df2 Sig. 8.935 3 236 .000 ANOVA NLCT Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 3.602 3 1.201 2.740 .044 Within Groups 103.418 236 .438 Total 107.020 239 101 Multiple Comparisons Post Hoc Tests Dependent Variable: NLCT LSD (I) Thanh lap C.ty (J) Thanh lap C.ty Mean Difference (I-J) Std. Error Sig. Tu 1 nam - duoi 3 nam Tu 3 - duoi 5 nam .1689291 .1724613 .328 Tu 5 nam - duoi 10 nam -.0934641 .1306218 .475 Tren 10 nam -.2356863 .1368628 .086 Tu 3 - duoi 5 nam Tu 1 nam - duoi 3 nam -.1689291 .1724613 .328 Tu 5 nam - duoi 10 nam -.2623932 .1450095 .072 Tren 10 nam -.4046154* .1506557 .008 Tu 5 nam - duoi 10 nam Tu 1 nam - duoi 3 nam .0934641 .1306218 .475 Tu 3 - duoi 5 nam .2623932 .1450095 .072 Tren 10 nam -.1422222 .1000814 .157 Tren 10 nam Tu 1 nam - duoi 3 nam .2356863 .1368628 .086 Tu 3 - duoi 5 nam .4046154* .1506557 .008 Tu 5 nam - duoi 10 nam .1422222 .1000814 .157 ltiple Comparisons Dependent Variable: NLCT LSD (I) Thanh lap C.ty (J) Thanh lap C.ty 95% Confidence Interval Lower Bound Upper Bound Tu 1 nam - duoi 3 nam Tu 3 - duoi 5 nam -.170831 .508689 Tu 5 nam - duoi 10 nam -.350798 .163870 Tren 10 nam -.505315 .033943 Tu 3 - duoi 5 nam Tu 1 nam - duoi 3 nam -.508689 .170831 Tu 5 nam - duoi 10 nam -.548072 .023285 Tren 10 nam -.701417* -.107814 Tu 5 nam - duoi 10 nam Tu 1 nam - duoi 3 nam -.163870 .350798 Tu 3 - duoi 5 nam -.023285 .548072 Tren 10 nam -.339389 .054945 Tren 10 nam Tu 1 nam - duoi 3 nam -.033943 .505315 Tu 3 - duoi 5 nam .107814* .701417 Tu 5 nam - duoi 10 nam -.054945 .339389 102 Oneway (Hinh thuc XK) Descriptives NLCT N Mean Std. Deviation Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Lower Bound Upper Bound XK trực tiếp 168 3.724206 .6824450 .0526518 3.620257 3.828155 XK gián tiếp 56 3.767857 .6027534 .0805463 3.606439 3.929276 XK tại chỗ 16 3.416667 .7149204 .1787301 3.035713 3.797621 Total 240 3.713889 .6691666 .0431945 3.628798 3.798979 Descriptives NLCT Minimum Maximum XK trực tiếp 1.0000 5.0000 XK gián tiếp 2.0000 5.0000 XK tại chỗ 2.0000 4.0000 Total 1.0000 5.0000 Test of Homogeneity of Variances NLCT Levene Statistic df1 df2 Sig. 1.620 2 237 .200 ANOVA NLCT Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 1.594 2 .797 1.792 .169 Within Groups 105.426 237 .445 Total 107.020 239 103 Post Hoc Tests Multiple Comparisons Dependent Variable: NLCT LSD (I) Hinh thuc XK (J) Hinh thuc XK Mean Difference (I-J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound XK trực tiếp XK gián tiếp -.0436508 .1029141 .672 -.246394 XK tại chỗ .3075397 .1744994 .079 -.036228 XK gián tiếp XK trực tiếp .0436508 .1029141 .672 -.159092 XK tại chỗ .3511905 .1890653 .064 -.021273 XK tại chỗ XK trực tiếp -.3075397 .1744994 .079 -.651308 XK gián tiếp -.3511905 .1890653 .064 -.723654 Multiple Comparisons Dependent Variable: NLCT LSD (I) Hinh thuc XK (J) Hinh thuc XK 95% Confidence Interval Upper Bound XK trực tiếp XK gián tiếp .159092 XK tại chỗ .651308 XK gián tiếp XK trực tiếp .246394 XK tại chỗ .723654 XK tại chỗ XK trực tiếp .036228 XK gián tiếp .021273 104 Phụ lục 16 Thống kê mô tả điểm trung bình biến quan sát 1. Descriptives (Tam nhin chien luoc) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TNCL1 240 1 5 3.59 .829 TNCL2 240 1 5 3.48 1.067 TNCL3 240 1 5 3.59 .863 TNCL4 240 1 5 3.53 .848 TNCL5 240 1 5 3.60 1.160 Valid N (listwise) 240 2. Descriptives (Quan ly nhan luc) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation QLNL1 240 1 5 3.49 .823 QLNL2 240 1 5 3.47 .833 QLNL3 240 1 5 3.50 .882 QLNL4 240 1 5 2.95 1.311 QLNL5 240 1 5 3.15 1.175 Valid N (listwise) 240 3. Descriptives (Nghien cuu thi truong) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation NCTT1 240 1 5 3.68 .858 NCTT2 240 2 5 3.58 .849 NCTT3 240 1 5 3.54 .862 NCTT4 240 2 5 3.68 .803 NCTT5 240 1 5 3.60 .936 NCTT6 240 1 5 3.54 1.145 Valid N (listwise) 240 105 4. Descriptives (Dap ung khach hang) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation DUKH1 240 1 5 3.77 .788 DUKH2 240 2 5 3.68 .860 DUKH3 240 1 5 3.68 .902 DUKH4 240 1 5 3.64 .779 DUKH5 240 1 5 3.78 .815 Valid N (listwise) 240 5. Descriptives (Ung dung cong nghe) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation UDCN1 240 1 5 3.73 .885 UDCN2 240 1 5 3.75 .883 UDCN3 240 2 5 3.67 .811 UDCN4 240 2 5 3.68 .797 Valid N (listwise) 240 6. Descriptives (Namg luc san pham) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation NLSP1 240 1 5 3.50 1.090 NLSP2 240 1 5 3.68 .843 NLSP3 240 1 5 3.49 .942 NLSP4 240 1 5 3.31 1.286 NLSP5 240 1 5 3.41 1.153 Valid N (listwise) 240 106 7. Descriptives (Nang luc tai chinh) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation NLTC1 240 1 5 3.73 .865 NLTC2 240 1 5 3.73 .876 NLTC3 240 1 5 3.70 .956 Valid N (listwise) 240 8. Descriptives (Nang luc san xuat) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation NLSX1 240 2 5 3.70 .838 NLSX2 240 2 5 3.70 .844 NLSX3 240 2 5 3.67 .836 NLSX4 240 1 5 3.17 1.309 Valid N (listwise) 240 9. Descriptives (Van hoa doanh nghiep) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation VHDN1 240 1 5 3.39 1.170 VHDN2 240 1 5 3.43 1.110 VHDN3 240 1 5 3.51 1.164 VHDN4 240 1 5 3.57 1.016 Valid N (listwise) 240 107 10. Descriptives (Thu mua nguyen lieu) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation TMNL1 240 1 5 3.43 1.232 TMNL2 240 1 5 3.53 1.131 TMNL3 240 1 5 3.32 1.329 TMNL4 240 1 5 3.35 1.118 TMNL5 240 1 5 3.52 1.055 Valid N (listwise) 240 11. Descriptives (Xay dung thuong hieu) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation XDTH1 240 1 5 3.63 .868 XDTH2 240 1 5 3.60 .954 XDTH3 240 1 5 3.60 .976 XDTH4 240 1 5 3.27 1.328 XDTH5 240 1 5 3.20 1.310 Valid N (listwise) 240 12. Descriptives (Nang luc canh tranh) Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation NLCT1 240 1 5 3.61 .763 NLCT2 240 1 5 3.69 .725 NLCT3 240 1 5 3.84 .797 Valid N (listwise) 240

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_nang_luc_canh_tranh_cua_cac_doanh_nghiep.pdf
  • pdf2. Tóm tắt luận án tiến sĩ Nguyễn Thanh Nhàn (tiếng Việt).pdf
  • pdf3. Tóm tắt luận án tiến sĩ Nguyễn Thanh Nhàn (tiếng Anh).pdf
  • docx4. Trang thông tin luận án tiến sĩ Nguyễn Thanh Nhàn (tiếng Việt).docx
  • docx5. Trang thông tin luận án tiến sĩ Nguyễn Thanh Nhàn (tiếng Anh).docx
Luận văn liên quan