Luận án Nghiên cứu tác động của khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc làm của người dân

Khuyến khích ngƣời dân khởi nghiệp, hợp tác thành lập các doanh nghiệp nông nghiệp để kinh doanh đầu tƣ phát triển sản xuất nông nghiệp sạch, quy mô lớn. - Tổ chức triển khai thực hiện các dự án phải kèm theo các cam kết không gây ảnh hƣởng đến sử dụng các thửa đất lân cận đảm bảo đƣợc hệ thống tƣới tiêu nội đồng phục vụ tốt cho sản xuất nông nghiệp. Hạn chế tối đa việc quy hoạch giao đất cho các dự án gây ra tình trạng chia cắt đồng ruộng, ảnh hƣởng đến sản xuất và SDĐ. - Đẩy mạnh công tác chuyển đổi ruộng đất, tập trung, tích tụ đất đai nhằm khắc phục tình trạng phân tán manh mún trong SDĐ nông nghiệp trong KKT.

pdf234 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 10/02/2022 | Lượt xem: 46 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu tác động của khu kinh tế Đông Nam Nghệ An đến quản lý sử dụng đất, đời sống và việc làm của người dân, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
o? Rất lớn [ ] Lớn [ ] Trung bình [ ] Ít [ ] Rất ít [ ] h. Ông/bà đánh giá chung việc thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất trong KKT nhƣ thế nào? Rất lớn [ ] Lớn [ ] Trung bình [ ] Nhỏ [ ] Rất nhỏ [ ] IV. THỰC TRẠNG VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỜI SỐNG, VIỆC LÀM NGƢỜI DÂN 4.1. Ông bà có đƣợc bồi thƣờng khi nhà nƣớc thu hồi đất không? Có [ ] Không [ ] Nếu có xin ông bà đánh giá về chính sách nhƣ thế nào? Rất tốt [ ] Tốt [ ] Trung bình [ ] Kém [ ] Rất kém [ ] 4.2. Ông bà đƣợc Nhà nƣớc hỗ trợ khi bồi thƣờng đất thông qua hình thức nào? Đào tạo nghề và có việc làm ổn định Đƣợc giao đất để KD thƣơng mại dịch vụ Đào tạo nghề nhƣng việc làm không ổn định Đƣợc giao đất nông nghiệp Đào tạo nghề nhƣng không có việc làm Đƣợc ƣu tiên đấu thầu đất nông nghiệp Đƣợc vay vốn Hình thức hỗ trợ khác Ƣu đại TLSX Không có Đánh giá về chính sách: Thỏa đáng Chƣa thỏa đáng 4.3. Số lao động làm việc trong các lĩnh vực của gia đình tại các thời điểm? Tiêu chí 2007 2017 Tiêu chí 2007 2017 Nông dân SXNN Kinh doanh ăn uống Trồng rừng Kinh doanh hàng tiêu dùng Làm nghề cây cảnh Kinh doanh nhà trọ Làm nghề biển (đi biển) Kinh doanh nhà nghỉ Nuôi trồng thủy sản Kinh doanh karaoke Công nhân trong KCN/KKT Thợ xây, thợ mộc Công nhân khác Xuất khẩu lao động Xe ôm Nghề khác 4.4. Nguồn thu nhập chính của gia đình năm? Năm 2007 Năm 2017 Trồng trọt, hoa cây cảnh Trồng trọt, hoa cây cảnh Chăn nuôi, NTTS, ngƣ nghiệp Chăn nuôi, NTTS, ngƣ nghiệp Công nghiệp, công nhân KCN, cán bộ KCN Công nghiệp, công nhân KCN, cán bộ KCN Thƣơng mại - Dịch vụ Thƣơng mại - Dịch vụ Xây dựng, thợ Xây dựng, thợ Khác (lƣơng, con cái hỗ trợ, tiết kiệm) Khác (lƣơng, con cái hỗ trợ, tiết kiệm) 4.5. Ông bà cho biết thu nhập bình quân của hộ gia đình tại trong năm? Năm 2007 (quy ra triệu đồng/năm) Năm 2017 (quy ra triệu đồng/năm) 4.6. Gia đình sử dụng nƣớc sinh hoạt nào tại các thời điểm sau? Năm 2007: Giếng khoan [ ] Giếng thùng [ ] Nƣớc máy [ ] Năm 2017: Giếng khoan [ ] Giếng thùng [ ] Nƣớc máy [ ] 181 4.7. Gia đình sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất tại các thời điểm nhƣ thế nào? Năm 2007: Điện tại gia (nhà nƣớc) [ ] Điện HTX cung cấp [ ] Năm 2017: Điện tại gia (nhà nƣớc) [ ] Điện HTX cung cấp [ ] 4.8. Ông bà cho biết trƣờng học của địa phƣơng tại các thời điểm nhƣ thế nào? Năm 2007: Nhà tranh tre [ ] Nhà xấy cấp 4 [ ] Nhà bằng [ ] Nhà tầng kiên cố [ ] Năm 2017: Nhà tranh tre [ ] Nhà xấy cấp 4 [ ] Nhà bằng [ ] Nhà tầng kiên cố [ ] 4.9. Ông bà đánh giá nhƣ thế nào về hệ thống y tế (trạm xá) của địa phƣơng tại các năm? Năm 2007 Năm 2017 Đủ số lƣợng và quy mô Đủ số lƣợng và quy mô Không đủ/không có Không đủ/không có Cơ sở vật chất tốt Cơ sở vật chất tốt Cơ sở vật chất kém Cơ sở vật chất kém 4.10. Ông bà cho biết tình trạng tthoát nƣớc tại địa phƣơng qua các thời điểm? Năm 2007 Năm 2017 Thƣờng xuyên ngập úng Thƣờng xuyên ngập úng Thỉnh thoảng ngập úng Thỉnh thoảng ngập úng Thoát nƣớc tốt, không ngập úng Thoát nƣớc tốt, không ngập úng 4.11. Ông/bà cho biết các yếu tố sau đây có sự biến động hoặc thay đổi nhƣ thế nào sau khi có KKT Đông Nam Nghệ An? Tiêu chí điều tra Tốt hơn nhiều Tốt hơn Không thay đổi Kém đi Kém đi nhiều I Tiêu chí đời sống 1 Môi trƣờng sống nói chung 5 4 3 2 1 2 Thu nhập của ngƣời dân 5 4 3 2 1 3 Nguồn thu nhập của ngƣời dân 5 4 3 2 1 4 Tiếp cận cơ sở hạ tầng của ngƣời dân 5 4 3 2 1 II Tiêu chí việc làm 1 Cơ hội việc làm của ngƣời dân 5 4 3 2 1 2 Số lƣợng việc làm hiện nay 5 4 3 2 1 3 Sự phát triển các ngành nghề mới 5 4 3 2 1 4.12. Ông/bà đánh giá mức độ khó khăn đối với việc làm của lao động trong KKT hiện nay nhƣ thế nào? Rất thuận lợi [ ] Thuận lợi [ ] Trung bình [ ] Khó khăn [ ] Rất khó khăn [ ] 4.13. Ông bà cho biết mức độ ổn định việc làm của lao động trong KKT hiện nay? Rất ổn định [ ] Ổn định [ ] Trung bình [ ] Ít ổn định [ ] Không ổn định [ ] 4.14. Ông bà đánh giá chung về mức độ thu hút việc làm trong KKT hiện nay? Rất tốt [ ] Tốt [ ] Trung bình [ ] Kém [ ] Rất kém [ ] Nghệ An, ngày tháng năm 2018 NGƢỜI ĐIỀU TRA NGƢỜI ĐƢỢC ĐIỀU TRA 182 Phụ lục 7. Kết quả số lƣợt giao dịch chuyển nhƣợng quyền SDĐ nông nghiệp trên địa bàn các xã trong KKT qua các năm Vùng Tên địa phƣơng Năm 2006 * Năm 2007 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Vùng 1 1. Xã Nghi Hợp 1 3 4 5 5 5 6 5 5 6 2. Xã Nghi Quang 1 2 3 4 4 6 2 6 6 6 3. Xã Nghi Xá 3 14 2 6 9 8 2 4 4 4 4. Xã Nghi Long 1 15 2 6 9 9 2 4 5 3 5. Xã Nghi Thuận 2 3 3 4 9 4 9 3 6 7 6. Xã Diễn Lộc 2 15 7 3 3 9 8 6 8 7 7. Xã Diễn Thọ 1 3 2 3 3 8 12 6 7 5 Tổng 11 55 23 31 42 49 41 34 41 38 Vùng 2 1. Xã Nghi Tân 0 1 1 1 0 1 0 1 0 0 2. Xã Nghi Thủy 0 1 1 0 0 1 1 1 0 0 3. Xã Nghi Yên 1 8 9 3 3 1 11 5 18 12 4. Xã Nghi Thiết 1 14 4 5 5 6 2 8 3 4 5. Xã Nghi Tiến 2 14 2 6 10 8 2 4 6 5 6. Xã Diễn Thịnh 1 5 2 3 4 7 5 11 11 10 7. Xã Diễn Trung 0 4 3 4 4 5 10 13 12 21 Tổng 5 46 22 22 26 29 31 43 50 62 Vùng 3 1. Xã Nghi Đồng 2 7 6 4 4 5 8 15 11 16 2. Xã Nghi Hƣng 1 6 3 4 5 5 7 19 11 12 3. Xã Diễn An 1 2 3 5 9 6 5 12 13 19 4. Xã Diễn Phú 2 2 9 3 3 4 12 11 12 11 Tổng 6 17 21 16 21 20 32 57 47 58 Tổng khu kinh tế 22 119 66 69 89 98 104 134 138 148 Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trƣờng huyện Nghi Lộc, Diễn Châu, Cửa Lò (2017) 183 Phụ lục 8. Kết quả số lƣợt giao dịch chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở trên địa bàn các xã trong KKT giai đoạn 2006-2017 Vùng Tên địa phƣơng Năm 2006 * Năm 2007 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Vùng 1 1. Xã Nghi Hợp 34 45 40 40 45 55 79 80 89 90 2. Xã Nghi Quang 41 70 54 42 23 77 60 67 80 76 3. Xã Nghi Xá 38 67 61 45 45 51 55 52 54 56 4. Xã Nghi Long 33 67 50 43 45 53 45 55 56 45 5. Xã Nghi Thuận 32 55 45 39 50 45 45 46 48 45 6. Xã Diễn Lộc 21 47 41 38 35 31 54 45 44 34 7. Xã Diễn Thọ 23 45 25 27 23 29 55 50 42 34 Tổng 222 396 316 274 266 341 393 395 413 380 Vùng 2 1. Xã Diễn Thịnh 30 39 45 41 40 40 45 41 43 40 2. Xã Diễn Trung 31 45 45 41 45 43 40 44 46 45 3. Xã Nghi Tân 35 68 52 45 45 40 67 45 43 56 4. Xã Nghi Hải 30 56 43 45 23 42 40 43 45 45 5. Xã Nghi Yên 23 45 45 40 40 35 45 36 48 40 6. Xã Nghi Thiết 25 70 43 11 11 53 75 67 56 80 7. Xã Nghi Tiến 39 67 45 40 40 68 78 70 69 79 Tổng 213 390 318 263 244 321 390 346 350 385 Vùng 3 1. Xã Nghi Đồng 19 35 42 34 35 42 25 43 35 30 2. Xã Nghi Hƣng 34 45 45 43 35 40 40 35 38 45 3. Xã Diễn Phú 24 47 42 11 12 34 35 38 35 36 4. Xã Diễn An 37 56 54 45 39 42 35 35 35 55 Tổng 114 183 183 133 121 158 135 151 143 166 Tổng khu kinh tế 549 969 817 670 631 820 918 892 906 931 Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trƣờng huyện Nghi Lộc, Diễn Châu, Cửa Lò (2017) 184 Phụ lục 9. Kết quả chạy SPSS thống ê mô tả về thực trạng và sự hác nhau của các chỉ số điều tra của xây dựng và phát triển hu inh tế, một số yếu tố quản lý sử dụng đất. 9.1. Thống kê mô tả đánh giá về biến độc lập (xây dựng phát triển khu kinh tế), biến phụ thuộc (quản lý sử dụng đất ) của ngƣời dân vùng 1, vùng 2 Biến Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 1 162 3,9269 0,42678 0,03353 Vùng 2 158 3,7744 0,39212 0,03120 Mức PT các khu chức năng Vùng 1 162 3,9711 0,44398 0,03488 Vùng 2 158 3,6988 0,39371 0,03132 Mức phát triển CSHT Vùng 1 162 4,1433 0,52220 0,04103 Vùng 2 158 3,7332 0,39820 0,03168 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 1 162 3,7536 0,43048 0,03382 Vùng 2 158 3,7970 0,36401 0,02896 Mức thu hút lao động Vùng 1 162 3,8341 0,38178 0,03000 Vùng 2 158 3,7873 0,39058 0,03107 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 1 162 3,3769 0,72420 0,05690 Vùng 2 158 3,3517 0,62113 0,04941 Giá đất ở Vùng 1 162 3,9478 0,66487 0,05224 Vùng 2 158 3,8251 0,43324 0,03447 Giá đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,8144 0,34807 0,02735 Vùng 2 158 3,8558 0,39409 0,03135 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 1 162 3,9710 0,51899 0,04078 Vùng 2 158 3,7556 0,40338 0,03209 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,7778 0,28899 0,02271 Vùng 2 158 3,8020 0,41864 0,03331 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,7514 0,53282 0,04186 Vùng 2 158 3,7251 0,42742 0,03400 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 1 162 3,8685 0,51857 0,04074 Vùng 2 158 4,0673 0,48329 0,03845 185 9.2. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 1, vùng 2 về biến độc lập và phụ thuộc Biến độc lập và phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 0,805 ,370 3,327 318 ,001 Phƣơng sai khác nhau 3,331 316,878 ,001 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 3,668 ,056 5,800 318 ,000 Phƣơng sai khác nhau 5,809 315,175 ,000 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau 21,145 ,000 7,886 318 ,000 Phƣơng sai khác nhau 7,912 300,622 ,000 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 3,843 ,051 -0,972 318 ,332 Phƣơng sai khác nhau -0,974 311,764 ,332 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 0,003 ,958 1,082 318 ,280 Phƣơng sai khác nhau 1,082 317,273 ,280 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 4,215 ,041 0,334 318 ,738 Phƣơng sai khác nhau 0,334 312,910 ,738 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau 19,367 ,000 1,952 318 ,051 Phƣơng sai khác nhau 1,962 277,720 ,051 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 0,535 ,465 -0,996 318 ,321 Phƣơng sai khác nhau -0,995 311,145 ,321 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau 18,262 ,000 4,139 318 ,000 Phƣơng sai khác nhau 4,151 303,004 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 12,006 ,001 -0,603 318 ,549 Phƣơng sai khác nhau -0,600 278,237 ,549 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 8,727 ,003 0,485 318 ,627 Phƣơng sai khác nhau 0,486 306,649 ,627 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 0,053 ,819 -3,546 318 ,000 Phƣơng sai khác nhau -3,549 317,348 ,000 186 9.3. Thống kê mô tả về biến độc lập, phụ thuộc ở vùng 1 và vùng 3 Biến độc lập và phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 1 162 3,9269 0,42678 0,03353 Vùng 3 160 3,6872 0,35567 0,02812 Mức PT các khu chức năng Vùng 1 162 3,9711 0,44398 0,03488 Vùng 3 160 3,6734 0,20336 0,01608 Mức phát triển CSHT Vùng 1 162 4,1433 0,52220 0,04103 Vùng 3 160 3,6441 0,36339 0,02873 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 1 162 3,7536 0,43048 0,03382 Vùng 3 160 3,7287 0,35831 0,02833 Mức thu hút lao động Vùng 1 162 3,8341 0,38178 0,03000 Vùng 3 160 3,8206 0,42302 0,03344 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 1 162 3,3769 0,72420 0,05690 Vùng 3 160 3,3622 0,45947 0,03632 Giá đất ở Vùng 1 162 3,9478 0,66487 0,05224 Vùng 3 160 3,8273 0,29756 0,02352 Giá đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,8144 0,34807 0,02735 Vùng 3 160 3,9608 0,49220 0,03891 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 1 162 3,9710 0,51899 0,04078 Vùng 3 160 3,6495 0,40223 0,03180 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,7778 0,28899 0,02271 Vùng 3 160 3,9438 0,34080 0,02694 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,7514 0,53282 0,04186 Vùng 3 160 3,9074 0,48228 0,03813 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 1 162 3,8685 0,51857 0,04074 Vùng 3 160 3,7988 0,30026 0,02374 187 9.4. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 1, vùng 3 về biến độc lập và phụ thuộc Biến Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 3,232 ,073 5,472 320 ,000 Phƣơng sai khác nhau 5,478 311,215 ,000 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 80,072 ,000 7,720 320 ,000 Phƣơng sai khác nhau 7,752 226,326 ,000 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau 25,815 ,000 9,946 320 ,000 Phƣơng sai khác nhau 9,967 287,578 ,000 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 5,652 ,018 0,565 320 ,572 Phƣơng sai khác nhau 0,566 311,094 ,572 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 0,016 ,901 0,300 320 ,765 Phƣơng sai khác nhau 0,299 315,851 ,765 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 33,164 ,000 0,218 320 ,827 Phƣơng sai khác nhau 0,218 273,049 ,827 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau 58,468 ,000 2,096 320 ,036 Phƣơng sai khác nhau 2,105 223,612 ,036 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 6,435 ,012 -3,085 320 ,002 Phƣơng sai khác nhau -3,079 285,958 ,002 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau 17,403 ,000 6,209 320 ,000 Phƣơng sai khác nhau 6,218 302,926 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 0,169 ,681 -4,715 320 ,000 Phƣơng sai khác nhau -4,711 310,416 ,000 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 0,600 ,439 -2,754 320 ,006 Phƣơng sai khác nhau -2,755 317,601 ,006 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 27,075 ,000 1,472 320 ,141 Phƣơng sai khác nhau 1,477 258,676 ,141 188 9.5. Thống kê mô tả về biến độc lập, phụ thuộc ở vùng 2 và vùng 3 Biến độc lập và phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 2 158 3,7744 0,39212 0,03120 Vùng 3 160 3,6872 0,35567 0,02812 Mức PT các khu chức năng Vùng 2 158 3,6988 0,39371 0,03132 Vùng 3 160 3,6734 0,20336 0,01608 Mức phát triển CSHT Vùng 2 158 3,7332 0,39820 0,03168 Vùng 3 160 3,6441 0,36339 0,02873 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 2 158 3,7970 0,36401 0,02896 Vùng 3 160 3,7287 0,35831 0,02833 Mức thu hút lao động Vùng 2 158 3,7873 0,39058 0,03107 Vùng 3 160 3,8206 0,42302 0,03344 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 2 158 3,3517 0,62113 0,04941 Vùng 3 160 3,3622 0,45947 0,03632 Giá đất ở Vùng 2 158 3,8251 0,43324 0,03447 Vùng 3 160 3,8273 0,29756 0,02352 Giá đất nông nghiệp Vùng 2 158 3,8558 0,39409 0,03135 Vùng 3 160 3,9608 0,49220 0,03891 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 2 158 3,7556 0,40338 0,03209 Vùng 3 160 3,6495 0,40223 0,03180 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 2 158 3,8020 0,41864 0,03331 Vùng 3 160 3,9438 0,34080 0,02694 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 2 158 3,7251 0,42742 0,03400 Vùng 3 160 3,9074 0,48228 0,03813 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 2 158 4,0673 0,48329 0,03845 Vùng 3 160 3,7988 0,30026 0,02374 189 9.6. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 2, vùng 3 về biến độc lập và phụ thuộc Biến độc lập và phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 0,790 ,375 2,077 316 ,039 Phƣơng sai khác nhau 2,076 312,235 ,039 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 46,334 ,000 ,725 316 ,471 Phƣơng sai khác nhau ,722 234,551 ,471 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau 0,000 ,990 2,085 316 ,038 Phƣơng sai khác nhau 2,084 312,632 ,038 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 0,210 ,647 1,687 316 ,093 Phƣơng sai khác nhau 1,687 315,746 ,093 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 0,028 ,867 -,729 316 ,467 Phƣơng sai khác nhau -,729 314,587 ,467 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 14,798 ,000 -,171 316 ,864 Phƣơng sai khác nhau -,171 289,148 ,864 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau 14,950 ,000 -,053 316 ,958 Phƣơng sai khác nhau -,052 277,814 ,958 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 3,174 ,076 -2,099 316 ,036 Phƣơng sai khác nhau -2,102 303,089 ,036 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau 0,032 ,857 2,349 316 ,019 Phƣơng sai khác nhau 2,349 315,924 ,019 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 10,792 ,001 -3,314 316 ,001 Phƣơng sai khác nhau -3,310 302,009 ,001 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 5,687 ,018 -3,565 316 ,000 Phƣơng sai khác nhau -3,567 312,381 ,000 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 39,135 ,000 5,958 316 ,000 Phƣơng sai khác nhau 5,941 261,923 ,000 190 9.7. Thống kê mô tả về biến độc lập, phụ thuộc ở ba vùng 1, 2, 3 và cán bộ Biến độc lập và phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 1, 2, 3 480 3,7968 ,40437 ,01846 Cán bộ 148 4,1595 ,54364 ,04469 Mức PT các khu chức năng Vùng 1, 2, 3 480 3,7822 ,38615 ,01763 Cán bộ 148 4,1428 ,56881 ,04676 Mức phát triển CSHT Vùng 1, 2, 3 480 3,8419 ,48492 ,02213 Cán bộ 148 4,1891 ,48685 ,04002 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 1, 2, 3 480 3,7596 ,38617 ,01763 Cán bộ 148 4,1770 ,52543 ,04319 Mức thu hút lao động Vùng 1, 2, 3 480 3,8142 ,39847 ,01819 Cán bộ 148 3,7269 ,71114 ,05846 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 1, 2, 3 480 3,3637 ,61067 ,02787 Cán bộ 148 3,3351 ,66784 ,05490 Giá đất ở Vùng 1, 2, 3 480 3,8672 ,49276 ,02249 Cán bộ 148 4,0059 ,64475 ,05300 Giá đất nông nghiệp Vùng 1, 2, 3 480 3,8768 ,41936 ,01914 Cán bộ 148 3,7018 ,63971 ,05258 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 1, 2, 3 480 3,7930 ,46436 ,02120 Cán bộ 148 4,2336 ,37333 ,03069 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1, 2, 3 480 3,8411 ,35979 ,01642 Cán bộ 148 4,1287 ,46679 ,03837 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1, 2, 3 480 3,7947 ,48886 ,02231 Cán bộ 148 3,7435 ,59404 ,04883 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 1, 2, 3 480 3,9107 ,45797 ,02090 Cán bộ 148 3,9295 ,72819 ,05986 191 9.8. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân ba vùng 1, 2, 3, cán bộ về biến độc lập và phụ thuộc Biến độc lập và phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 18,531 ,000 -8,746 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,501 199,648 ,000 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 38,551 ,000 -8,797 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,217 190,564 ,000 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau ,174 ,677 -7,606 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,590 243,692 ,000 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 23,015 ,000 -10,494 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau -8,947 198,356 ,000 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 111,638 ,000 1,895 626 ,059 Phƣơng sai khác nhau 1,426 176,332 ,156 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau ,087 ,768 ,488 626 ,642 Phƣơng sai khác nhau ,465 227,917 ,642 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau 26,291 ,000 -2,770 626 ,017 Phƣơng sai khác nhau -2,408 202,699 ,017 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 62,133 ,000 3,875 626 ,002 Phƣơng sai khác nhau 3,127 187,527 ,002 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau 2,511 ,114 -10,541 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau -11,816 299,768 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 15,181 ,000 -7,894 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau -6,892 203,690 ,000 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 20,289 ,000 1,057 626 ,341 Phƣơng sai khác nhau ,954 211,964 ,341 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 41,728 ,000 -,374 626 ,768 Phƣơng sai khác nhau -,296 184,201 ,768 192 9.9. Thống kê mô tả về biến độc lập, phụ thuộc ở vùng 1 và cán bộ Biến độc lập và phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 1 162 3,9269 ,42678 ,03353 Cán bộ 148 4,1595 ,54364 ,04469 Mức PT các khu chức năng Vùng 1 162 3,9711 ,44398 ,03488 Cán bộ 148 4,1428 ,56881 ,04676 Mức phát triển CSHT Vùng 1 162 4,1433 ,52220 ,04103 Cán bộ 148 4,1891 ,48685 ,04002 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 1 162 3,7536 ,43048 ,03382 Cán bộ 148 4,1770 ,52543 ,04319 Mức thu hút lao động Vùng 1 162 3,8341 ,38178 ,03000 Cán bộ 148 3,7269 ,71114 ,05846 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 1 162 3,3769 ,72420 ,05690 Cán bộ 148 3,3351 ,66784 ,05490 Giá đất ở Vùng 1 162 3,9478 ,66487 ,05224 Cán bộ 148 4,0059 ,64475 ,05300 Giá đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,8144 ,34807 ,02735 Cán bộ 148 3,7018 ,63971 ,05258 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 1 162 3,9710 ,51899 ,04078 Cán bộ 148 4,2336 ,37333 ,03069 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,7778 ,28899 ,02271 Cán bộ 148 4,1287 ,46679 ,03837 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 1 162 3,7514 ,53282 ,04186 Cán bộ 148 3,7435 ,59404 ,04883 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 1 162 3,8685 ,51857 ,04074 Cán bộ 148 3,9295 ,72819 ,05986 193 9.10. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 1, cán bộ về biến độc lập và phụ thuộc Biến độc lập và phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 6,696 ,010 -4,207 308 ,000 Phƣơng sai khác nhau -4,162 278,517 ,000 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 7,902 ,005 -2,976 308 ,004 Phƣơng sai khác nhau -2,944 277,644 ,004 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau 3,374 ,067 -,795 308 ,427 Phƣơng sai khác nhau -,798 307,870 ,427 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 5,669 ,018 -7,786 308 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,717 284,788 ,000 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 68,264 ,000 1,673 308 ,104 Phƣơng sai khác nhau 1,631 220,638 ,104 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 3,466 ,064 ,527 308 ,597 Phƣơng sai khác nhau ,529 307,971 ,597 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau ,149 ,700 -,779 308 ,436 Phƣơng sai khác nhau -,780 306,896 ,436 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 62,923 ,000 1,946 308 ,059 Phƣơng sai khác nhau 1,899 222,414 ,059 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau 21,262 ,000 -5,072 308 ,000 Phƣơng sai khác nhau -5,146 292,319 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 20,505 ,000 -8,032 308 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,871 240,992 ,000 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 5,081 ,025 ,123 308 ,903 Phƣơng sai khác nhau ,122 296,334 ,903 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 12,148 ,001 -,855 308 ,400 Phƣơng sai khác nhau -,842 263,183 ,400 194 9.11. Thống kê mô tả về biến độc lập, phụ thuộc ở vùng 2 và cán bộ Biến độc lập và phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 2 158 3,7744 ,39212 ,03120 Cán bộ 148 4,1595 ,54364 ,04469 Mức PT các khu chức năng Vùng 2 158 3,6988 ,39371 ,03132 Cán bộ 148 4,1428 ,56881 ,04676 Mức phát triển CSHT Vùng 2 158 3,7332 ,39820 ,03168 Cán bộ 148 4,1891 ,48685 ,04002 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 2 158 3,7970 ,36401 ,02896 Cán bộ 148 4,1770 ,52543 ,04319 Mức thu hút lao động Vùng 2 158 3,7873 ,39058 ,03107 Cán bộ 148 3,7269 ,71114 ,05846 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 2 158 3,3517 ,62113 ,04941 Cán bộ 148 3,3351 ,66784 ,05490 Giá đất ở Vùng 2 158 3,8251 ,43324 ,03447 Cán bộ 148 4,0059 ,64475 ,05300 Giá đất nông nghiệp Vùng 2 158 3,8558 ,39409 ,03135 Cán bộ 148 3,7018 ,63971 ,05258 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 2 158 3,7556 ,40338 ,03209 Cán bộ 148 4,2336 ,37333 ,03069 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 2 158 3,8020 ,41864 ,03331 Cán bộ 148 4,1287 ,46679 ,03837 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 2 158 3,7251 ,42742 ,03400 Cán bộ 148 3,7435 ,59404 ,04883 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 2 158 4,0673 ,48329 ,03845 Cán bộ 148 3,9295 ,72819 ,05986 195 9.12. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 2, cán bộ về biến độc lập và phụ thuộc Biến độc lập và phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 11,683 ,001 -7,140 304 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,066 266,031 ,000 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 19,733 ,000 -7,982 304 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,890 259,593 ,000 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau 5,841 ,016 -8,989 304 ,000 Phƣơng sai khác nhau -8,931 284,393 ,000 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 17,987 ,000 -7,391 304 ,000 Phƣơng sai khác nhau -7,306 259,732 ,000 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 64,570 ,000 ,929 304 ,353 Phƣơng sai khác nhau ,913 224,992 ,362 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau ,003 ,960 ,226 304 ,822 Phƣơng sai khác nhau ,225 298,337 ,822 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau 27,232 ,000 -2,896 304 ,005 Phƣơng sai khác nhau -2,860 254,941 ,005 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 46,472 ,000 2,552 304 ,013 Phƣơng sai khác nhau 2,514 241,515 ,013 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau ,010 ,920 -10,738 304 ,000 Phƣơng sai khác nhau -10,766 303,958 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 1,296 ,256 -6,454 304 ,000 Phƣơng sai khác nhau -6,431 295,106 ,000 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 28,714 ,000 -,312 304 ,758 Phƣơng sai khác nhau -,309 265,649 ,758 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 12,303 ,001 1,962 304 ,054 Phƣơng sai khác nhau 1,937 253,001 ,054 196 9.13. Thống kê mô tả về biến độc lập, phụ thuộc ở vùng 3 và cán bộ Biến độc lập và phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Vùng 3 160 3,6872 ,35567 ,02812 Cán bộ 148 4,1595 ,54364 ,04469 Mức PT các khu chức năng Vùng 3 160 3,6734 ,20336 ,01608 Cán bộ 148 4,1428 ,56881 ,04676 Mức phát triển CSHT Vùng 3 160 3,6441 ,36339 ,02873 Cán bộ 148 4,1891 ,48685 ,04002 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Vùng 3 160 3,7287 ,35831 ,02833 Cán bộ 148 4,1770 ,52543 ,04319 Mức thu hút lao động Vùng 3 160 3,8206 ,42302 ,03344 Cán bộ 148 3,7269 ,71114 ,05846 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Vùng 3 160 3,3622 ,45947 ,03632 Cán bộ 148 3,3351 ,66784 ,05490 Giá đất ở Vùng 3 160 3,8273 ,29756 ,02352 Cán bộ 148 4,0059 ,64475 ,05300 Giá đất nông nghiệp Vùng 3 160 3,9608 ,49220 ,03891 Cán bộ 148 3,7018 ,63971 ,05258 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Vùng 3 160 3,6495 ,40223 ,03180 Cán bộ 148 4,2336 ,37333 ,03069 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Vùng 3 160 3,9438 ,34080 ,02694 Cán bộ 148 4,1287 ,46679 ,03837 Sử dụng đất nông nghiệp Vùng 3 160 3,9074 ,48228 ,03813 Cán bộ 148 3,7435 ,59404 ,04883 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Vùng 3 160 3,7988 ,30026 ,02374 Cán bộ 148 3,9295 ,72819 ,05986 197 9.14. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 3, cán bộ về biến độc lập và phụ thuộc Biến độc lập và phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Independent variables (Biến độc lâp) Quy hoạch xây dựng KKT Phƣơng sai giống nhau 18,414 ,000 -9,086 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau -8,945 250,187 ,000 Mức PT các khu chức năng Phƣơng sai giống nhau 108,265 ,000 -9,787 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau -9,495 181,471 ,000 Mức phát triển CSHT Phƣơng sai giống nhau 7,042 ,008 -11,185 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau -11,062 271,008 ,000 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Phƣơng sai giống nhau 21,202 ,000 -8,804 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau -8,679 256,748 ,000 Mức thu hút lao động Phƣơng sai giống nhau 59,144 ,000 1,418 306 ,165 Phƣơng sai khác nhau 1,392 235,638 ,165 Dependent Variable (Biến phụ thuộc) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 9,901 ,002 ,418 306 ,681 Phƣơng sai khác nhau ,412 258,150 ,681 Giá đất ở Phƣơng sai giống nhau 80,678 ,000 -3,160 306 ,002 Phƣơng sai khác nhau -3,081 203,333 ,002 Giá đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 20,896 ,000 3,999 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau 3,959 275,654 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Phƣơng sai giống nhau ,087 ,768 -13,180 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau -13,219 305,996 ,000 Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 17,805 ,000 -3,992 306 ,000 Phƣơng sai khác nhau -3,945 267,558 ,000 Sử dụng đất nông nghiệp Phƣơng sai giống nhau 10,334 ,001 2,666 306 ,009 Phƣơng sai khác nhau 2,645 283,472 ,009 Thực hiện các quyền của ngƣời sử dụng đất Phƣơng sai giống nhau 64,099 ,000 -2,086 306 ,044 Phƣơng sai khác nhau -2,029 192,472 ,044 198 Phụ lục 10. Kết quả chạy SPSS về tác động của xây dựng và phát triển hu inh tế Đông Nam Nghệ An đến một số yếu tố quản lý sử dụng đất (Kết quả iểm định tƣơng quan Spearman's rho) 10.1. Kết quả kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 7 biến phụ thuộc trong nhận thức của ngƣời dân ở Vùng 1 Biến độc lập Giá trị kiểm định Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Giá đất ở Giá đất nông nghiệp Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Sử dụng đất nông nghiệp Quyền của ngƣời sử dụng đất Quy hoạch xây dựng khu kinh tế Correlation Coefficient ,528 ** ,665 ** ,807 ** ,786 ** ,733 ** ,588 ** ,550 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 162 162 162 162 162 162 162 Mức PT các khu chức năng Correlation Coefficient ,526 ** ,626 ** ,866 ** ,843 ** ,733 ** ,641 ** ,658 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 162 162 162 162 162 162 162 Mức phát triển CSHT Correlation Coefficient ,570 ** ,302 ** ,443 ** ,548 ** ,476 ** ,270 ** ,343 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,199 ,000 ,000 ,000 ,001 ,000 N 162 162 162 162 162 162 162 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Correlation Coefficient ,387 ** ,361 ** ,334 ** ,226 ** ,254 ** ,080 ,329 ** Sig. (2-tailed) ,269 ,041 ,000 ,004 ,001 ,314 ,000 N 162 162 162 162 162 162 162 Mức thu hút lao động Correlation Coefficient ,441 ** ,338 ** ,624 ** ,445 ** ,402 ** ,405 ** ,554 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 162 162 162 162 162 162 162 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 199 10.2. Kết quả kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 7 biến phụ thuộc trong nhận thức của ngƣời dân ở Vùng 2 Biến độc lập Giá trị kiểm định Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Giá đất ở Giá đất nông nghiệp Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Sử dụng đất nông nghiệp Quyền của ngƣời sử dụng đất Quy hoạch xây dựng khu kinh tế Correlation Coefficient ,620 ** ,493 ** ,532 ** ,810 ** ,687 ** ,536 ** ,244 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,002 N 158 158 158 158 158 158 158 Mức PT các khu chức năng Correlation Coefficient ,488 ** ,488 ** ,515 ** ,717 ** ,612 ** ,535 ** ,274 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,001 N 158 158 158 158 158 158 158 Mức phát triển CSHT Correlation Coefficient ,479 ** ,354 ** ,487 ** ,782 ** ,658 ** ,381 ** ,228 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,004 N 158 158 158 158 158 158 158 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Correlation Coefficient ,642 ** ,596 ** ,839 ** ,600 ** ,649 ** ,763 ** ,395 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,014 N 158 158 158 158 158 158 158 Mức thu hút lao động Correlation Coefficient ,473 ** ,708 ** ,683 ** ,664 ** ,728 ** ,743 ** ,291 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 158 158 158 158 158 158 158 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 200 10.3. Kết quả kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 7 biến phụ thuộc trong nhận thức của ngƣời dân ở Vùng 3 Biến độc lập Giá trị kiểm định Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Giá đất ở Giá đất nông nghiệp Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Sử dụng đất nông nghiệp Quyền của ngƣời sử dụng đất Quy hoạch xây dựng khu kinh tế Correlation Coefficient ,460 ** ,380 ** ,300 ** ,754 ** ,306 ** ,381 ** ,637 ** Sig. (2-tailed) ,044 ,000 ,011 ,000 ,182 ,000 ,000 N 160 160 160 160 160 160 160 Mức PT các khu chức năng Correlation Coefficient ,370 ** ,297 ** ,307 ** ,621 ** 0,311 ** ,309 ** ,508 ** Sig. (2-tailed) ,380 ,000 ,934 ,000 ,894 ,000 ,000 N 160 160 160 160 160 160 160 Mức phát triển CSHT Correlation Coefficient ,201 * ,429 ** ,369 ** ,602 ** ,385 ** ,418 ** ,506 ** Sig. (2-tailed) ,011 ,000 ,000 ,000 ,285 ,000 ,000 N 160 160 160 160 160 160 160 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Correlation Coefficient ,374 ** ,449 ** ,317 ** ,476 ** ,399 ** ,447 ** ,458 ** Sig. (2-tailed) ,028 ,000 ,000 ,000 ,213 ,000 ,000 N 160 160 160 160 160 160 160 Mức thu hút lao động Correlation Coefficient ,245 ** ,396 ** ,410 ** ,358 ** ,365 ** ,583 ** ,408 ** Sig. (2-tailed) ,002 ,000 ,000 ,000 ,037 ,000 ,000 N 160 160 160 160 160 160 160 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 201 10.4. Kết quả kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 7 biến phụ thuộc trong nhận thức của cán bộ quản lý Biến độc lập Giá trị kiểm định Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Giá đất ở Giá đất nông nghiệp Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất ở Thị trƣờng chuyển nhƣợng quyền sử dụng đất nông nghiệp Sử dụng đất nông nghiệp Quyền của ngƣời sử dụng đất Quy hoạch xây dựng khu kinh tế Correlation Coefficient ,415 ** ,525 ** ,390 ** ,695 ** ,697 ** ,457 ** ,562 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 148 148 148 148 148 148 148 Mức PT các khu chức năng Correlation Coefficient ,355 ** ,464 ** ,302 ** ,512 ** ,592 ** ,507 ** ,763 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 148 148 148 148 148 148 148 Mức phát triển CSHT Correlation Coefficient ,472 ** ,540 ** ,293 ** ,512 ** ,694 ** ,394 ** ,490 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 148 148 148 148 148 148 148 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Correlation Coefficient ,397 ** ,541 ** ,270 ** ,479 ** ,591 ** ,310 ** ,401 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,001 ,000 ,000 ,000 ,000 N 148 148 148 148 148 148 148 Mức thu hút lao động Correlation Coefficient ,535 ** ,512 ** ,259 ** ,421 ** ,359 ** ,315 ** ,363 ** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,001 ,000 ,000 ,000 ,000 N 148 148 148 148 148 148 148 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 202 Phụ lục 11. Kết quả chạy SPSS thống ê mô tả về thực trạng và sự hác nhau của các chỉ số điều tra của đời sống và việc làm ngƣời dân 11.1. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở vùng 1 và vùng 2 Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 1 162 3,9478 ,40476 ,03180 Vùng 2 158 3,7504 ,38265 ,03044 Việc làm Vùng 1 162 4,0098 ,45631 ,03585 Vùng 2 158 3,9000 ,46817 ,03725 11.2. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 1, vùng 2 về biến Đời sống và Việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Đời sống Phƣơng sai giống nhau 0,142 0,707 4,481 318 0,000 Phƣơng sai khác nhau 4,484 317,694 0,000 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 0,008 0,929 2,124 318 0,034 Phƣơng sai khác nhau 2,123 317,184 0,035 11.3. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở vùng 1 và vùng 3 Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 1 162 3,9478 ,40476 ,03180 Vùng 3 160 3,7633 ,40347 ,03190 Việc làm Vùng 1 162 4,0098 ,45631 ,03585 Vùng 3 160 3,9072 ,56246 ,04447 203 11.4. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 1, vùng 3 về biến Đời sống và Việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Bậc tự do (df) P Value Đời sống Phƣơng sai giống nhau 0,634 0,426 4,097 320 0,000 Phƣơng sai khác nhau 4,097 319,972 0,000 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 4,012 0,046 1,798 320 0,073 Phƣơng sai khác nhau 1,796 305,438 0,074 11.5. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở vùng 2 và vùng 3 Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 2 158 3,7504 ,38265 ,03044 Vùng 3 160 3,7633 ,40347 ,03190 Việc làm Vùng 2 158 3,9000 ,46817 ,03725 Vùng 3 160 3,9072 ,56246 ,04447 11.6. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 2, vùng 3 về biến Đời sống và Việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Bậc tự do (df) P Value Đời sống Phƣơng sai giống nhau 0,215 0,643 -,292 316 0,771 Phƣơng sai khác nhau -,292 315,487 0,771 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 3,495 0,062 -,124 316 0,902 Phƣơng sai khác nhau -,124 307,221 0,901 204 11.7. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở 3 vùng 1, 2, 3, cán bộ Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 1, 2, 3 480 3,8213 ,40656 ,01856 Cán bộ 148 3,8413 ,73230 ,06019 Việc làm Vùng 1, 2, 3 480 3,9394 ,49937 ,02279 Cán bộ 148 3,7491 ,71349 ,05865 11.8. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân 3 vùng và cán bộ quản lý về biến Đời sống và việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Đời sống Phƣơng sai giống nhau 111,009 ,000 -,423 626 ,672 Phƣơng sai khác nhau -,317 175,781 ,751 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 41,854 ,000 3,635 626 ,000 Phƣơng sai khác nhau 3,026 193,405 ,003 11.9. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở vùng 1 và cán bộ quản lý Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 1 162 3,9478 ,40476 ,03180 Cán bộ 148 3,8413 ,73230 ,06019 Việc làm Vùng 1 162 4,0098 ,45631 ,03585 Cán bộ 148 3,7491 ,71349 ,05865 205 11.10. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 1và cán bộ quản lý về biến Đời sống và Việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Đời sống Phƣơng sai giống nhau 61,946 ,000 1,602 308 ,110 Phƣơng sai khác nhau 1,564 224,536 ,119 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 36,808 ,000 3,865 308 ,000 Phƣơng sai khác nhau 3,793 246,020 ,000 11.11. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở vùng 2 và cán bộ quản lý Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 2 158 3,7504 ,38265 ,03044 Cán bộ 148 3,8413 ,73230 ,06019 Việc làm Vùng 2 158 3,9000 ,46817 ,03725 Cán bộ 148 3,7491 ,71349 ,05865 11.12. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 2, cán bộ quản lý về biến Đời sống và Việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Đời sống Phƣơng sai giống nhau 68,642 ,000 -1,373 304 ,171 Phƣơng sai khác nhau -1,348 218,432 ,179 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 34,016 ,000 2,201 304 ,028 Phƣơng sai khác nhau 2,173 251,222 ,031 206 11.13. Thống kê mô tả về biến Đời sống và Việc làm ở vùng 3 và cán bộ quản lý Biến phụ thuộc Ngƣời trả lời N Trung bình Độ lệch chuẩn Trung bình sai số chuẩn Đời sống Vùng 3 160 3,7633 ,40347 ,03190 Cán bộ 148 3,8413 ,73230 ,06019 Việc làm Vùng 3 160 3,9072 ,56246 ,04447 Cán bộ 148 3,7491 ,71349 ,05865 11.14. Kiểm định T-test đánh giá sự khác nhau của trung bình nhận thức giữa ngƣời dân vùng 3, cán bộ quản lý về biến Đời sống và Việc làm Biến phụ thuộc Kiểm định phƣơng sai bằng nhau Kiểm định T-Test Kiểm định F Sig. Kiểm định t Kiểm định F Sig. Đời sống Phƣơng sai giống nhau 67,657 ,000 -1,170 306 ,243 Phƣơng sai khác nhau -1,145 224,759 ,253 Việc làm Phƣơng sai giống nhau 14,280 ,000 2,168 306 ,031 Phƣơng sai khác nhau 2,149 279,263 ,033 207 Phụ lục 12. Kết quả chạy SPSS về tác động của xây dựng và phát triển hu inh tế Đông Nam Nghệ An đến đời sống và việc làm (Kết quả iểm định tƣơng quan Spearman's rho) 12.1. Kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 2 biến phụ thuộc Đời sống, Việc làm trong nhận thức của ngƣời dân ở Vùng 1 Biến độc lập Giá trị kiểm định Đời sống Việc làm Quy hoạch xây dựng KKT Hệ số tƣơng quan 0,777** 0,619** P Value 0,000 0,000 N 162 162 Mức PT các khu chức năng Hệ số tƣơng quan 0,850** 0,675** P Value ,000 ,000 N 162 162 Mức phát triển CSHT Hệ số tƣơng quan 0,457** 0,474** P Value 0,000 0,000 N 162 162 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Hệ số tƣơng quan 0,479** 0,436** P Value 0,000 0,000 N 162 162 Mức thu hút lao động Hệ số tƣơng quan 0,536** 0,379** P Value 0,000 0,000 N 162 162 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 208 12.2. Kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 2 biến phụ thuộc Đời sống, Việc làm trong nhận thức của ngƣời dân ở Vùng 2 Biến độc lập Giá trị kiểm định Đời sống Việc làm Quy hoạch xây dựng KKT Hệ số tƣơng quan 0,795** 0,378** P Value ,000 ,000 N 158 158 Mức PT các khu chức năng Hệ số tƣơng quan 0,656** 0,447** P Value 0,000 0,000 N 158 158 Mức phát triển CSHT Hệ số tƣơng quan 0,668** 0,360** P Value 0,000 0,000 N 158 158 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Hệ số tƣơng quan 0,531** 0,522** P Value 0,000 0,000 N 158 158 Mức thu hút lao động Hệ số tƣơng quan 0,466** 0,798** P Value 0,000 0,000 N 158 158 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 12.3. Kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 2 biến phụ thuộc Đời sống, Việc làm trong nhận thức của ngƣời dân ở Vùng 3 Biến độc lập Giá trị kiểm định Đời sống Việc làm Quy hoạch xây dựng KKT Hệ số tƣơng quan 0,437** 0,565** P Value 0,000 0,000 N 160 160 Mức PT các khu chức năng Hệ số tƣơng quan 0,518** 0,438** P Value 0,000 0,000 N 160 160 Mức phát triển CSHT Hệ số tƣơng quan 0,474** 0,649** P Value 0,000 0,000 N 160 160 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Hệ số tƣơng quan 0,513** 0,648** P Value 0,000 0,000 N 160 160 Mức thu hút lao động Hệ số tƣơng quan 0,407** 0,710** P Value 0,000 0,000 N 160 160 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 209 12.4. Kiểm định tƣơng quan Spearman's rho giữa 5 biến độc lập và 2 biến phụ thuộc Đời sống, Việc làm trong nhận thức của Cán bộ Biến độc lập Giá trị kiểm định Đời sống Việc làm Quy hoạch xây dựng KKT Hệ số tƣơng quan 0,568** 0,436** P Value 0,000 0,000 N 148 148 Mức PT các khu chức năng Hệ số tƣơng quan 0,669** 0,380** P Value 0,000 0,000 N 148 148 Mức phát triển CSHT Hệ số tƣơng quan 0,521** 0,468** P Value 0,000 0,000 N 148 148 Mức thu hút vốn dự án đầu tƣ Hệ số tƣơng quan 0,392** 0,258** P Value 0,000 0,002 N 148 148 Mức thu hút lao động Hệ số tƣơng quan 0,363** 0,753** P Value 0,000 0,000 N 148 148 **. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,01 hay 1%. *. Có tương quan ở mức ý nghĩa 0,05 hay 5%. 210 Phụ lục 13. Thống ê phân loại số hộ trong KKT Đông Nam Nghệ An c nguồn thu nhập chính giai đoạn 2007-2017 TT Vùng Số (hộ) có nguồn thu nhập chính từ Tỷ lệ % hộ có nguồn thu nhập chính từ Tổng số hộ điều tra Nông nghiệp Công nghiệp Thƣơng mại, dịch vụ Nông nghiệp Công nghiệp Thƣơng mại, dịch vụ Trồng trọt, hoa cây cảnh Chăn nuôi, NTTS, ngƣ nghiệp Cán bộ, công nhân trong KKT, KCN Thầu xây dựng, thợ Kinh doanh, buôn bán, dịch vụ Trồng trọt, hoa cây cảnh Chăn nuôi, NTTS, ngƣ nghiệp Cán bộ, công nhân trong KKT, KCN Thầu xây dựng, thợ Kinh doanh, buôn bán, dịch vụ I Năm 2007 1 Vùng 1 113 27 13 4 5 70,6 15,6 8,1 2,5 3,1 162 2 Vùng 2 104 43 2 5 4 65,0 28,1 1,3 3,1 2,5 158 3 Vùng 3 91 50 2 5 12 56,9 31,3 1,3 3,1 7,5 160 4 Trung bình KKT 308 120 17 14 21 64,2 25,0 3,5 2,9 4,4 480 II Năm 2017 1 Vùng 1 84 11 32 7 28 52,5 6,9 20,0 3,1 17,5 162 2 Vùng 2 89 38 15 5 11 55,6 25,0 9,4 3,1 6,9 158 3 Vùng 3 63 51 18 6 22 39,4 31,9 11,3 3,8 13,8 160 4 Trung bình KKT 236 102 65 16 61 49,2 21,3 13,5 3,3 12,7 480 III So sánh 2017-2007 1 Vùng 1 -29 -14 19 1 23 -18,1 -8,8 11,9 0,6 14,4 162 2 Vùng 2 -15 -5 13 0 7 -9,4 -3,1 8,1 0,0 4,4 158 3 Vùng 3 -28 1 16 1 10 -17,5 0,6 10,0 0,6 6,3 160 4 Trung bình KKT -72 -18 48 2 40 -15,0 -3,8 10,0 0,4 8,3 480 Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra 211 Phụ lục 14. Một số chỉ số về chất lƣợng môi trƣờng năm 2007 tại các hu vực quy hoạch Khu inh tế Đông Nam Nghệ An 14.1. Chất lƣợng nƣớc ngầm hu vực quy hoạch Khu inh tế TT Thông số Xã Nghi Yên (Khu Kinh tế) TT Diễn Châu (Khối 4) TX. Cửa Lò TCVN 5944-1995 1 pH 6,5 6,5 7,05 2 TSS 150 150 376,5 150 3 NO3 - 1,15 1,15 6,075 45 4 Cl - 40 40 74,5 200 5 Fe 0,115 0,115 0,145 2 6 Cu 0,01 0,01 0,115 1 7 Mn 0,46 0,46 0,681 0,5 8 Zn 0,035 0,035 0,093 5 Nguồn: Báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trƣờng Nghệ An (2007) 14.2. Chất lƣợng nƣớc ven biển hu inh tế Đông Nam Nghệ An TT Thông số Lạch Vạn Cảng Cửa Lò TCVN 5943-1995 1 pH 7,25 7,31 6,5-8,5 2 SS 52 17 200 3 BOD 11 10 20 4 NH4 + 0,18 0 0,5 5 Fe 0,35 0,17 0,3 6 Mn 0,4 0,1 0,1 7 Cu 0,07 0,02 0,02 8 Zn 0,31 0,19 0,1 9 Coliform 3200 1050 1000 Nguồn: Báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trƣờng Nghệ An (2007) 14.3. Chất lƣợng nƣớc ven biển hu inh tế Đông Nam Nghệ An TT Thông số Lạch Vạn Cảng Cửa Lò TCVN 5943-1995 1 pH 7,25 7,31 6,5-8,5 2 SS 52 17 200 3 BOD 11 10 20 4 NH4 + 0,18 0 0,5 5 Fe 0,35 0,17 0,3 6 Mn 0,4 0,1 0,1 7 Cu 0,07 0,02 0,02 8 Zn 0,31 0,19 0,1 9 Coliform 3200 1050 1000 Nguồn: Báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trƣờng Nghệ An (2007) 212 14.4. Chất lƣợng hông hí hu vực qui hoạch Khu inh tế Đông Nam Nghệ An Đơn vị: mg/m3 TT Mô tả Địa điểm SO2 NO2 CO Bụi 1 Chợ Hôm - TX. Cửa Lò 0.018 0.025 3.14 0.02 2 Ngã tƣ Diễn Châu, ven QL1 0.022 0.029 1.30 0.04 3 TCVN 5937 - 2005 0,35 0,2 3 0,03 Nguồn: Báo cáo quan trắc chất lƣợng môi trƣờng Nghệ An (2007) 14.5. Kết quả phân tích chất lƣợng đất tại vùng cửa sông huyện Nghi Lộc Khu inh tế TT Ký hiệu NA-22a NA-22b NA-23a NA-23b (20-40cm) (0-20cm) (20-40cm) (0-20cm) 1 pHKCl 4.3 3.9 8.3 7.9 2 Mùn (%) 4.62 3.9 2.76 1.51 3 N (%) 0.119 0.092 0.093 0.056 4 P205 (%) 0.062 0.05 0.064 0.047 5 K20 (%) 0.95 0.53 1.0 0.74 6 CEC (meq/100g đất) 28.0 20.2 13.4 7.1 7 Cl - (%) 0.65 0.62 0.39 0.35 8 S04 2- (%) 0.6953 0.6633 0.5215 0.5443 9 Tổng muối tan (%) 1.99 1.84 0.84 0.75 Nguồn: Báo cáo tổng hợp hiện trạng môi trƣờng Nghệ An (2007) 213 Phụ lục 15. Hình ảnh về tình hình sử dụng đất tại Khu inh tế Đông Nam Nghệ An KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT (DƢA HẤU) KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT (BẮP CẢI) KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT (DƢA LÊ) KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT (HÀNH TĂM) KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT (LẠC XUÂN) KIỂU SỬ DỤNG ĐẤT (MƢỚP ĐẮNG) 214 Phụ lục 16. Hình ảnh về tình hình bỏ hoang đồng ruộng gần Khu công nghiệp RUỘNG BỎ HOANG GẦN KHU CÔNG NGHIỆP NAM CẤM 215 Phụ lục 17. Hình ảnh về Khu công nghiệp, Khu chức năng trong Khu inh tế CẢNG NGHI THIẾT KHU DU LỊCH BÃI LỮ KHU CÔNG NGHIỆP NAM CẤM 216 KHU CÔNG NGHIỆP WHA 217 Phụ lục 18. Phỏng vấn ngƣời dân tại xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An thuộc Khu inh tế Đông Nam Nghệ An

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_tac_dong_cua_khu_kinh_te_dong_nam_nghe_an.pdf
  • pdfQLDD - TTLA - Truong Quang Ngan.pdf
  • pdfTTT - Truong Quang Ngan.pdf
Luận văn liên quan