Luận án Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài để phát triển kinh tế, xã hội tỉnh Nghệ An

Luận án “Thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài để phát triển kinh tế xã hội tỉnh Nghệ An” đã thực hiện đƣợc một số nội dung cụ thể sau: 1. Luận án đã làm rõ cơ sở lý luận về vốn ĐTTTNN, thu hút vốn ĐTTTNN để phát triển kinh tế xã hội địa phƣơng bao gồm khái niệm, nội dung và nhân tố ảnh hƣởng. Đồng thời phân tích và tổng hợp kinh nghiệm thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài của một số tỉnh, thành phố trong và ngoài nƣớc từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho tỉnh Nghệ An. 2. Luận án đã phân tích thực trạng thu hút vốn ĐTTTNN và tác động của nó đến phát triển KTXH tỉnh Nghệ An giai đoạn 2011-2021. Phân tích thực trạng các nội dung thu hút vốn ĐTTTNN mà tỉnh Nghệ An đã triển khai bao gồm các mục tiêu thu hút đƣợc địa phƣơng thiết lập, các giải pháp cải thiện môi trƣờng đầu tƣ và đẩy mạnh xúc tiến đầu tƣ. Trên cơ sở đó, luận án đã đánh giá những kết quả đạt đƣợc, hạn chế và nguyên nhân của hạn chế của thu hút vốn ĐTTTNN trong thời gian qua. 3. Trên cơ cở mục tiêu phát triển KTXH, quan điểm và định hƣớng thu hút vốn ĐTTTNN của tỉnh Nghệ An đến năm 2030, luận án đã đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cƣờng thu hút dòng vốn này trong thời gian tới đối với tỉnh Nghệ An bao gồm: hoàn thiện công tác quy hoạch, xây dựng các mục tiêu thu hút vốn ĐTTTNN gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh, tăng cƣờng cải thiện hơn nữa môi trƣờng thu hút vốn ĐTTTNN, đẩy mạnh hơn nữa hoạt động xúc tiến đầu tƣ, tăng cƣờng hợp tác trong và ngoài nƣớc nhằm thu hút vốn ĐTTTNN cho tỉnh Nghệ An.

pdf258 trang | Chia sẻ: Minh Bắc | Ngày: 15/01/2024 | Lượt xem: 95 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài để phát triển kinh tế, xã hội tỉnh Nghệ An, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
pment Bank Institute Discussion Paper No.56 123. Rugman, A. M. (Ed.). (2002). International Business: Theory of the multinational enterprise (Vol. 1). Taylor & Francis. 124. Rugman, A. M., & Verbeke, A. (2001). Location, competitiveness, and the multinational enterprise. The Oxford handbook of international business, 150177. 125. Schaumburg-Müller, H. (2003). Rise and fall of foreign direct investment in Vietnam and its impact on local manufacturing upgrading. The European Journal of Development Research, 15 (2), 44-66. 126. Sohinger, J. and Harrison, G. (2004). “The implications of foreign direct investment for development in transition countries”. Eastern European Economics, vol. 42 (1), pp 56- 74 127. StatSoft, I. (2013). Electronic statistics textbook. Tulsa, OK: StatSoft, 34 128. Tharenou, P., Latimer, S., & Conroy, D. (1994). How do you make it to the top? An examination of influences on women's and men's managerial advancement. Academy of Management journal, 37 (4), 899-931. 129. UNCTAD (2012), World Investement Reports (2012) 130. UNCTAD (2022) World Investement Reports (2022) 131. UNCTAD (1999) Trade and Development Report 1999 132. Vissak, T. and Roolaht, T. (2005). “The negative impact of foreign direct investment on the Estonian economy”. Problems of Economic Transition, vol. 48 (2), pp 43 - 66 133. Wells Jr, L. T., & Wint, A. G. (2000). Marketing a country: promotion as a tool for attracting foreign investment (revised edition) (No. 20357, p. 1). The World Bank. 134. Wilson, N., and Cacho, J. (2007). Linkage Between foreign Direct Investment, Trade and Trade Policy. 135. Xu, G. and Wang, R. (2007). “The effect of foreign direct investment on domestic capital formation, trade and economic growth in a transition economy: evidence from China”. Global Economy Journal, vol. 7 (2), pp 1 - 21 214 PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1 MỤC TIÊU ĐỊNH HƢỚNG THU HÚT VỐN ĐTTTNN TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2011-2021 Nội dung Mục tiêu định hƣớng thu hút vốn ĐTTTNN Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020 Quyết định Quyết định số 5821/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 Quyết định số 3373/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 Quan điểm thu hút các dự án ĐTTTNN Tiếp tục đổi mới và tạo đột phá về cải cách thể chế, phát triển nguồn nhân lực, xây dựng kết cấu hạ tầng để phát triển nhanh, bền vững, coi trọng ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội - xã hội của tỉnh trên cơ sở phát huy nội lực gắn với tranh thủ tối đa ngoại lực trong thế chủ động hội nhập và cạnh tranh quốc tế; hợp tác chặt chẽ với các địa phƣơng trong cả nƣớc, đặc biệt là các địa phƣơng trong vùng Bắc Trung bộ và vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung. - Trong giai đoạn này, tỉnh tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp tại Nghị quyết số 26/NQ-TW của Bộ Chính trị “Cải thiện mạnh mẽ môi trƣờng đầu tƣ để thu hút đầu tƣ trong và ngoài nƣớc, chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp có hàm lƣợng khoa học-công nghệ và giá trị gia tăng cao. Phát triển công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp sạch, tiết kiệm năng lƣợng, thân thiện môi trƣờng”. - Xác định tăng cƣờng thu hút đầu tƣ có chọn lọc có ý nghĩa quan trọng, quyết định đến sự phát triển bền vững kinh tế - xã hội của tỉnh, đặc biệt trong bối cảnh đầu tƣ công ngày càng cắt giảm; là nhiệm vụ chính trị trọng tâm của cả hệ thống chính trị. - Cải thiện mạnh mẽ môi trƣờng đầu tƣ, nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh vừa là nhiệm vụ, vừa là giải pháp quan trọng, cấp thiết hàng đầu để thu hút đầu tƣ. Quyết tâm xúc tiến tại chỗ tốt, tạo dựng hình ảnh tốt về môi trƣờng đầu tƣ cho các doanh nghiệp ĐTTTNN đang hoạt động trên địa 215 bàn tỉnh. Xác định Khu kinh tế và các Khu công nghiệp là địa bàn trọng tâm thu hút đầu tƣ. Mục tiêu Mục tiêu tổng quát: Tiếp tục cải thiện mạnh mẽ môi trƣờng đầu tƣ kinh doanh của tỉnh Nghệ An theo hƣớng thông thoáng, thuận lợi cho nhà đầu tƣ nhằm thu hút vốn đầu tƣ vào tỉnh ngày càng nhiều, triển khai thực hiện có hiệu quả, đáp ứng nhu cầu bổ sung nguồn lực từ bên ngoài vào tổng nguồn vốn đầu tƣ toàn xã hội, góp phần đạt đƣợc mục tiêu trong quy hoạch tổng thể phát triển KT - XH tỉnh Nghệ An đến năm 2020. Mục tiêu cụ thể: Thu hút đƣợc 90.000 - 110.000 tỷ đồng vốn đăng ký của các dự án đầu tƣ không sử dụng vốn ngân sách tỉnh; vốn thực hiện đạt 60.000 - 65.000 tỷ đồng (bao gồm cả vốn thực hiện của các dự án đã đăng ký giai đoạn 2006 - 2010), chiếm 25% tổng vốn đầu tƣ toàn xã hội (180.000 tỷ đồng), chú trọng thu hút các dự án ĐTTTNN. Mục tiêu tổng quát: Cải thiện mạnh mẽ môi trƣờng đầu tƣ, nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh để thu hút đầu tƣ trong và ngoài nƣớc vào đầu tƣ phát triển kinh tế xã hội, phấn đấu đạt mục tiêu Nghị quyết số 26/NQ-TW đề ra. Tranh thủ sự hỗ trợ của các bộ, ngành trung ƣơng, các tổ chức quốc tế và thực hiện các mục tiêu, giải pháp thu hút đầu tƣ vào Nghệ An. Mục tiêu cụ thể: Giai đoạn 2016 - 2020, mục tiêu thu hút tổng vốn đăng ký các dự án ĐTTTNN là 500 triệu USD (tƣơng đƣơng khoảng 10.000 tỷ đồng). Định hƣớng a) Định hướng chung: Thu hút đầu tƣ các dự án có định hƣớng và chọn lọc, chú trọng chất lƣợng dự án và thẩm tra kỹ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tƣ, phù hợp với tiềm năng và thế mạnh của Nghệ An, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của toàn tỉnh, các huyện thành thị, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm ƣu tiên, đảm bảo a) Định hướng đầu tư hạ tầng: Tập trung mọi nguồn lực của nhà nƣớc, thu hút các nhà đầu tƣ phát triển hạ tầng thiết yếu, phục vụ trực tiếp cho thu hút đầu tƣ, chú trọng các dự án phát triển hình ảnh định vị thƣơng hiệu Nghệ An. b) Định hướng lựa chọn ngành, lĩnh vực thu hút vốn ĐTTTNN: - Chọn lọc các dự án có chất lƣợng, có giá trị gia tăng cao, sử dụng 216 phát triển bền vững. Ƣu tiên các dự án sử dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng cao, sử dụng nhiều lao động, chiếm ít diện tích, thân thiện với môi trƣờng; sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả tài nguyên; hạn chế các dự án có công nghệ, thiết bị lạc hậu, đóng góp ngân sách ít và sử dụng đất đai lớn. b) Định hướng ngành, lĩnh vực: - Ngành Công nghiệp - Xây dựng: Kết hợp phát triển công nghiệp truyền thống với công nghiệp hiện đại. Trong đó, tập trung ƣu tiên các lĩnh vực: công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản (chè, cà phê, cao su, hoa quả, thực phẩm, lâm sản, thủy sản); cơ khí, điện tử, công nghệ thông tin và truyền thông; sản xuất vật liệu mới, chế biến khoáng sản, vật liệu xây dựng (xi măng, vật liệu không nung, gạch granite ốp lát tự nhiên và nhân tạo, chế biến đá trắng); điện, thiết bị tự động hóa, công nghệ sinh học; hóa dầu; dệt may, da giày; hàng thủ công mỹ nghệ; các dự án công nghiệp hỗ trợ; xây dựng cơ sở hạ tầng theo các hình thức BOT, BT, PPP (khu, cụm công nghiệp, đƣờng giao thông, cấp thoát nƣớc, xử lý rác thải, chất thải...). - Ngành Dịch vụ: Phát triển các dịch vụ để tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế khác phát triển. Cụ thể, khuyến khích mạnh thu hút đầu tƣ vào các ngành du lịch, y tế, giáo dục - đào tạo (chú trọng đào tạo công nghệ hiện đại, thân thiện với môi trƣờng, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ cao; công nghiệp hỗ trợ; vật liệu xây dựng cao cấp; Tài chính; Tín dụng; Văn hóa thể thao; giáo dục, công nghệ sinh học phục vụ nông nghiệp; phát triển kết cấu hạ tầng, đào tạo nguồn nhân lực chất lƣợng cao, nghiên cứu và phát triển, dịch vụ hiện đại... - Quy hoạch thu hút đầu tƣ nƣớc ngoài theo ngành, lĩnh vực, đối tác phù hợp với lợi thế của từng vùng, từng ngành để phát huy hiệu quả đầu tƣ của từng địa phƣơng, từng vùng, phù hợp với quy hoạch chung, đảm bảo lợi ích tổng thể và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế. c) Định hướng lựa chọn đối tác tìm kiếm, xúc tiến đầu tư: - Nhà đầu tƣ phát triển kinh doanh hạ tầng có khả năng kêu gọi nhà đầu tƣ thứ cấp vào KCN và dịch vụ đô thị mà họ đầu tƣ (nhƣ Becamex, VSIP, Hemaraj). - Đối tác có năng lực tài chính lớn, có bề dày kinh nghiệm, có khả năng đầu tƣ ổn định, lâu dài: các tập đoàn, tổng công ty; các công ty có hệ thống kinh doanh trên cả nƣớc; các doanh nghiệp đến từ các nền kinh tế phát triển: Mỹ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore - Đối tác trọng tâm theo quốc gia, vùng lãnh thổ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Israel, Thái Lan và các nhà đầu tƣ đến từ các nƣớc có nền kinh tế phát triển, các nƣớc 217 nghề), ngân hàng, tài chính, logistic (vận tải đa phương thức, kho bãi, hậu cần cảng...); bƣu chính, viễn thông, bán buôn, bán lẻ và văn hóa. - Ngành Nông - âm - Ngư nghiệp: Xây dựng nông nghiệp công nghệ cao phù hợp chiến lƣợc phát triển ngành, thu hút đầu tƣ định hƣớng theo ngành hàng, sản phẩm chủ yếu. c) Địa bàn trọng điểm: - Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An gắn với thành phố Vinh, thị xã Cửa ò gắn với vùng Nam Nghệ - Bắc Hà: + Thành phố Vinh: Thu hút các dự án đầu tƣ vào lĩnh vực thƣơng mại, du lịch, giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực chất lƣợng cao, chăm sóc y tế hiện đại, tài chính, tín dụng, ngân hàng, vận tải, bảo hiểm, bƣu chính viễn thông, công nghiệp sạch, sử dụng công nghệ cao, ít diện tích. + Thu hút đầu tƣ vào Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An theo hƣớng khu kinh tế đa ngành, đa chức năng gắn với thành phố Vinh trở thành địa bàn phát triển có tính đột phá của tỉnh Nghệ An. + Thu hút đầu tƣ vào thị xã Cửa Lò các dự án phát triển dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí, thƣơng mại. + Triển khai thực hiện Dự án Cảng nƣớc sâu Cửa Lò; Đại lộ Vinh - Cửa Lò... - Khu công nghiệp Hoàng Mai, Đông Hồi gắn với vùng Nam Thanh - Bắc Nghệ: Tập trung thu hút đầu tƣ phát triển các ngành công nghiệp động lực: xi măng, nhiệt điện, luyện sở hữu công nghệ nguồn thuộc nhóm G7 bao gồm: Mỹ, Canada, Pháp, Đức, Ý, Anh, các nƣớc có nền kinh tế mới nổi nhƣ: Ấn Độ, Nga, Brazil, 218 thép, công nghiệp cơ khí; đầu tƣ xây dựng cảng Đông Hồi, hạ tầng các Khu công nghiệp Đông Hồi, Hoàng Mai. - Khu vực miền Tây Nghệ An (Nghĩa Đàn - Thái Hòa - Quỳ Hợp - Tân Kỳ): + Thu hút đầu tƣ chăn nuôi đại gia súc, cây công nghiệp và chế biến nông lâm sản: mía, cao su, chè, chế biến hoa quả, chế biệt thịt, sữa; Tiếp tục triển khai các dự án thủy điện, xi măng, vật liệu xây dựng, khoáng sản. + Xây dựng hạ tầng và thu hút đầu tƣ vào các KCN tập trung, cụm công nghiệp trong vùng. d) Đối tác thu hút đầu tư: - Tập trung thu hút các nhà đầu tƣ lớn có tiềm lực và kinh nghiệm, đặc biệt là các Tổng công ty lớn trong nƣớc; các Tập đoàn, Công ty đa quốc gia thuộc các nƣớc thành viên EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore... Gắn ƣu tiên ngành lĩnh vực đầu tƣ với đối tác đầu tƣ. - Hỗ trợ phát triển mạnh các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Tạo điều kiện để hình thành các doanh nghiệp lớn, có sức cạnh tranh trên thị trƣờng. Phát triển doanh nhân về số lƣợng và năng lực quản lý, có đạo đức và trách nhiệm xã hội. Tăng cƣờng sự gắn bó mật thiết giữa ngƣời lao động và ngƣời sử dụng lao động. 219 PHỤ LỤC 2 PHIẾU ĐIỀU TRA KHẢO SÁT NHÀ ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI I. Phần thông tin chung về DN có vốn ĐTTTNN 1. Họ và tên: .. 2. Giới tính: 1.Nam □ 2. Nữ □ 3. Quốc gia (Vùng lãnh thổ) .. 4. Lĩnh vực dự định đầu tƣ .... Dịch vụ Công nghệ thông tin Sản xuất Du lịch Ngân hàng Gia công may mặc Thƣơng mại Chế biến thực phẩm Khác 5. Nơi đặt nhà máy của công ty: Khu công nghiệp/Khu kinh tế Khác 6. Hình thức đầu tƣ tại Việt Nam: Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nƣớc ngoài Liên doanh Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần góp vốn Thực hiện dự án đầu tƣ Đầu tƣ theo hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) Hình thức khác II. Phần thông tin cần khảo sát về các nhân tố ảnh hƣởng đến thu hút vốn ĐTTTNN tại tỉnh Nghệ An 7. Anh/Chị hãy thể hiện mức độ đồng ý của mình về những ý kiến sau đây về đánh giá các nhân tố tác động đến thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào Tỉnh Nghệ An. Mức độ đồng ý được quy ước như sau (mức độ đồng ý càng cao thì điểm đánh giá càng cao): 1. Hoàn toàn không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Phân vân 4. Đồng ý 5.Hoàn toàn đồng ý Lƣu ý: Vui lòng chỉ chọn một điểm duy nhất cho từng phát biểu. 220 MÃ PHÁT BIỂU MỨC ĐỘ NHÂN TỐ CƠ SỞ HẠ TẦNG 1 2 3 4 5 CSHT1 Hệ thống giao thông thuận lợi CSHT2 Hệ thống cung cấp điện đáp ứng yêu cầu cho SX-KD CSHT3 Hệ thống cấp nƣớc thoát nƣớc đầy đủ đáp ứng yêu cầu cho SX_KD CSHT4 Cơ sở hạ tầng thông tin liên lạc thuận tiện (điện thoại, internet ) CSHT5 Hệ thống ngân hàng phát triển đáp ứng đƣợc yêu cầu CSHT6 Mặt bằng kinh doanh dễ tìm kiếm và duy trì ổn định (mặt bằng kinh doanh đáp ứng đƣợc yêu cầu cho SXKD) NHÂN TỐ NGUỒN NHÂN LỰC 1 2 3 4 5 NNL1 Nguồn lao động phổ thông dồi dào (lao động không có kỹ năng) NNL2 Lao động có kỷ luật cao NNL3 Doanh nghiệp dễ dàng tuyển dụng cán bộ quản lý giỏi tại địa phƣơng NNL4 Lao động có khả năng tiếp thu và vận dụng công nghệ tốt NNL5 Trƣờng đào tạo nghề có khả năng đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp NNL6 Lao động có trình độ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu công việc NHÂN TỐ CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ VÀ CỤM NGÀNH 1 2 3 4 5 CNHTCN 1 Công nghiệp hỗ trợ của địa phƣơng phát triển mạnh CNHTCN2 Các nhà cung cấp nguyên vật liệu sản xuất đáp ứng yêu cầu sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp CNHTCN3 Có chuỗi ngành hàng phù hợp với hoạt động của doanh nghiệp CNHTCN4 Tại địa phƣơng có nhiều khu, cụm tập trung cho doanh nghiệp hoạt động 221 NHÂN TỐ CHI PHÍ ĐẦU VÀO CẠNH TRANH 1 2 3 4 5 CPĐV1 Chí phí lao động rẻ CPĐV2 Chi phí trả cho thuê mƣớn mặt bằng thấp CPĐV3 Chi phí sử dụng điện nƣớc, cƣớc vận tải, viễn thông hợp lý CPĐV4 Chi phí đầu vào cho sản xuất kinh doanh thấp NHÓM NHÂN TỐ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ CÔNG 1 2 3 4 5 CLDVC1 Địa phƣơng có thủ tục hành chính đơn giản nhanh gọn CLDVC2 Địa phƣơng có đội ngũ cán bộ quản lý có trình độ, kỹ năng và thái độ phục vụ tốt CLDV3 Cơ quan nhà nƣớc tại địa phƣơng sẵn sàng hỗ trợ doanh nghiệp khi cần, các thắc mắc phản ánh của doanh nghiệp luôn đƣợc giải đáp thỏa đáng CLDVC5 Trung tâm xúc tiến đầu tƣ, thƣơng mại hỗ trợ tốt cho doanh nghiệp CLDVC6 Doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận thông tin, tài liệu của địa phƣơng NHÂN TỐ VỀ CHÍNH SÁCH ĐẦU TƢ 1 2 3 4 5 CSDT1 Địa phƣơng có chính sách ƣu đãi đầu tƣ hấp dẫn CSDT2 Địa phƣơng có chiến lƣợc, định hƣớng dài hạn trong thu hút vốn ĐTTTNN CSDT3 Địa phƣơng có lãnh đạo chính quyền năng động trong hỗ trợ DN CSDT4 Địa phƣơng có chính sách đầu tƣ minh bạch, đồng bộ, không gây tiêu cực NHÂN TỐ MÔI TRƢỜNG SỐNG VÀ LÀM VIỆC 1 2 3 4 5 MTS1 Địa phƣơng có hệ thống trƣờng học đáp ứng đƣợc nhu cầu MTS2 Địa phƣơng có hệ thống y tế đáp ứng đƣợc nhu cầu MTS3 Địa phƣơng có môi trƣờng không bị ô nhiễm 222 MTS4 Địa phƣơng có ngƣời dân thân thiện MTS5 Địa phƣơng có chi phí sinh hoạt hợp lý NHÂN TỐ THƢƠNG HIỆU ĐỊA PHƢƠNG 1 2 3 4 5 THĐP1 Thƣơng hiệu địa phƣơng không ảnh hƣởng đến quyết định đầu tƣ THĐP2 Có nhiều nhà đầu tƣ đã và đang đầu tƣ thành công trên địa phƣơng THĐP3 Địa phƣơng đang phát triển kinh tế xã hội ấn tƣợng THĐP4 Địa phƣơng đang là điểm đến hấp dẫn của các nhà đầu tƣ 8. Vui lòng cho biết mức độ đồng ý của Anh/Chị về các phát biểu dƣới đây về ý định lựa chọn đầu tƣ vào Tỉnh Nghệ An (1. Hoàn toàn không có ý định 2. Không có ý định 3. Phân vân 4. Có ý định 5.Hoàn toàn có ý định) MÃ Quyết định đầu tƣ 1 2 3 4 5 1 Nếu chƣa đầu tƣ, tôi sẽ chọn tỉnh Nghệ An để đầu tƣ 2 Tiếp tục duy trì đầu tƣ tại tỉnh Nghệ An 3 Gia tăng vốn để mở rộng đầu tƣ tại tỉnh Nghệ An 4 Giới thiệu đối tác đầu tƣ vào tỉnh Nghệ An XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN 223 PHỤ LỤC 3 KẾT QUẢ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU NHÂN TỐ KHÁM PHÁ 1. Kiểm định Crobach’s Alpha BIẾN CSHT Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .838 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CSHT1 18.61 6.082 .639 .807 CSHT2 18.61 6.163 .631 .808 CSHT3 18.54 5.791 .690 .796 CSHT4 18.31 7.364 .501 .835 CSHT5 18.58 6.154 .624 .810 CSHT6 18.60 6.175 .620 .811 BIẾN NL Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .756 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NL1 19.07 5.892 .616 .690 NL2 19.10 6.030 .532 .711 NL3 19.09 6.079 .561 .705 NL4 19.57 5.743 .611 .689 NL5 19.57 7.311 .156 .806 NL6 19.54 5.917 .549 .707 >> Loại biến NL5 do Corrected Item-Total Correlation nhỏ hơn 0.3. Chạy lại lần 2: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .806 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NL1 15.45 4.882 .631 .757 NL2 15.48 4.969 .559 .779 NL3 15.47 5.059 .573 .775 NL4 15.95 4.701 .642 .753 NL6 15.92 4.916 .557 .780 224 BIẾN CNHTCN Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .821 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CNHTCN1 11.14 3.941 .629 .782 CNHTCN2 11.15 3.898 .630 .782 CNHTCN3 11.20 3.937 .665 .766 CNHTCN4 11.17 3.830 .652 .771 BIẾN CPDV Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .694 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CPDV1 11.92 2.834 .573 .569 CPDV2 11.93 2.796 .623 .540 CPDV3 11.93 2.837 .585 .562 CPDV4 12.43 3.402 .208 .809 Loại biến CPDV4 do Corrected Item-Total Correlation nhỏ hơn 0.3. Chạy lại lần 2: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .809 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CPDV1 8.29 1.612 .672 .723 CPDV2 8.29 1.708 .638 .757 CPDV3 8.29 1.650 .662 .734 BIẾN CLDVC Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .848 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CLDVC1 19.22 7.652 .647 .820 CLDVC2 19.64 7.447 .641 .821 225 CLDVC3 19.24 7.496 .644 .820 CLDVC4 19.62 7.376 .645 .820 CLDVC5 19.29 7.252 .681 .813 CLDVC6 19.47 8.506 .528 .841 BIẾN CSDT Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .814 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CSDT1 11.64 4.904 .605 .779 CSDT2 11.73 4.488 .645 .761 CSDT3 11.71 4.549 .649 .758 CSDT4 11.64 4.909 .636 .766 BIẾN MTS Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .863 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MTS1 13.99 10.854 .646 .847 MTS2 13.93 9.533 .722 .825 MTS3 13.70 9.229 .685 .835 MTS4 14.22 9.419 .674 .837 MTS5 13.98 9.352 .712 .827 BIẾN THDP Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .820 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted THDP1 10.32 4.433 .653 .770 THDP2 10.76 4.245 .656 .767 THDP3 10.74 4.321 .678 .758 THDP4 11.17 4.019 .598 .801 BIẾN YDDT Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .859 4 226 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted YDDT1 11.13 1.717 .614 .859 YDDT2 11.38 1.241 .806 .774 YDDT3 11.50 1.246 .717 .823 YDDT4 11.23 1.499 .734 .811 2. Phân tích nhân tố khám phá EFA BIẾN ĐỘC LẬP KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .842 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 6383.090 df 666 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 6.242 16.869 16.869 6.242 16.869 16.869 3.587 9.695 9.695 2 4.796 12.962 29.831 4.796 12.962 29.831 3.428 9.264 18.960 3 2.921 7.894 37.726 2.921 7.894 37.726 3.276 8.853 27.813 4 2.319 6.268 43.994 2.319 6.268 43.994 3.103 8.387 36.200 5 2.168 5.860 49.854 2.168 5.860 49.854 2.829 7.647 43.846 6 1.977 5.344 55.198 1.977 5.344 55.198 2.664 7.200 51.046 7 1.801 4.867 60.065 1.801 4.867 60.065 2.603 7.036 58.082 8 1.482 4.006 64.071 1.482 4.006 64.071 2.216 5.990 64.071 9 .829 2.242 66.313 10 .732 1.978 68.291 11 .681 1.840 70.131 12 .676 1.826 71.957 13 .641 1.732 73.688 14 .605 1.636 75.325 15 .580 1.568 76.892 16 .554 1.498 78.390 17 .537 1.452 79.842 18 .528 1.428 81.270 19 .505 1.365 82.635 20 .494 1.335 83.970 21 .477 1.289 85.259 22 .450 1.216 86.475 23 .435 1.175 87.650 24 .422 1.140 88.790 25 .403 1.088 89.878 227 26 .400 1.081 90.959 27 .373 1.009 91.968 28 .366 .990 92.958 29 .353 .953 93.911 30 .338 .913 94.824 31 .328 .886 95.710 32 .309 .836 96.546 33 .297 .802 97.348 34 .290 .784 98.132 35 .252 .680 98.812 36 .224 .605 99.417 37 .216 .583 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 MTS2 .824 MTS5 .821 MTS4 .783 MTS3 .782 MTS1 .726 CLDVC6 .562 .548 CLDVC4 .767 CLDVC2 .763 CLDVC1 .738 CLDVC3 .738 CLDVC5 .733 CSHT3 .799 CSHT1 .769 CSHT6 .749 CSHT5 .739 CSHT2 .720 CSHT4 NL1 .780 NL4 .750 NL2 .725 NL3 .718 NL6 .672 CNHTCN3 .791 CNHTCN2 .785 CNHTCN1 .782 CNHTCN4 .781 228 THDP3 .815 THDP1 .791 THDP2 .788 THDP4 .767 CSDT4 .765 CSDT3 .759 CSDT2 .746 CSDT1 .737 CPDV1 .860 CPDV3 .825 CPDV2 .822 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. Loại biến CSHT4 do biến này có hệ số tải nhỏ hơn 0.5. Loại biến CLDVC6 do biến này tải lên ở cả 2 nhân tố. Chạy lại lần 2: KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .832 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 5642.059 df 595 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 5.564 15.897 15.897 5.564 15.897 15.897 3.286 9.388 9.388 2 4.660 13.315 29.212 4.660 13.315 29.212 3.141 8.973 18.361 3 2.696 7.702 36.914 2.696 7.702 36.914 3.059 8.740 27.101 4 2.309 6.597 43.511 2.309 6.597 43.511 2.898 8.280 35.380 5 2.104 6.013 49.524 2.104 6.013 49.524 2.661 7.603 42.983 6 1.945 5.557 55.081 1.945 5.557 55.081 2.655 7.587 50.570 7 1.789 5.111 60.192 1.789 5.111 60.192 2.591 7.402 57.972 8 1.436 4.102 64.294 1.436 4.102 64.294 2.213 6.322 64.294 9 .771 2.202 66.497 10 .714 2.040 68.536 11 .665 1.900 70.436 12 .646 1.845 72.281 13 .597 1.705 73.986 14 .593 1.694 75.681 15 .578 1.652 77.333 16 .540 1.544 78.877 229 17 .533 1.522 80.399 18 .507 1.447 81.846 19 .501 1.430 83.277 20 .487 1.392 84.669 21 .472 1.350 86.019 22 .447 1.277 87.296 23 .433 1.236 88.531 24 .419 1.198 89.729 25 .401 1.145 90.874 26 .383 1.095 91.969 27 .366 1.047 93.016 28 .359 1.027 94.043 29 .350 .999 95.041 30 .338 .965 96.006 31 .325 .927 96.933 32 .300 .856 97.789 33 .276 .789 98.579 34 .269 .768 99.346 35 .229 .654 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 MTS5 .833 MTS2 .827 MTS4 .793 MTS3 .776 MTS1 .723 CLDVC2 .771 CLDVC4 .758 CLDVC1 .756 CLDVC3 .752 CLDVC5 .717 CSHT3 .789 CSHT1 .776 CSHT6 .756 CSHT5 .749 CSHT2 .720 NL1 .778 NL4 .763 NL3 .720 230 NL2 .719 NL6 .681 THDP3 .817 THDP1 .791 THDP2 .789 THDP4 .765 CNHTCN3 .802 CNHTCN4 .796 CNHTCN1 .781 CNHTCN2 .776 CSDT4 .771 CSDT3 .763 CSDT2 .743 CSDT1 .733 CPDV1 .859 CPDV3 .828 CPDV2 .822 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. BIẾN PHỤ THUỘC KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .753 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 846.883 df 6 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 2.852 71.293 71.293 2.852 71.293 71.293 2 .617 15.429 86.721 3 .326 8.148 94.870 4 .205 5.130 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component Matrixa Component 1 YDDT2 .893 YDDT4 .865 YDDT3 .837 YDDT1 .778 Extraction Method: Principal Component Analysis. a. 1 components extracted. 3. Tƣơng quan PEARSON 231 Correlations f_YDDT f_CSHT f_MTS f_THDP f_NL f_CNHTC N f_CLDV C f_CPDV f_CSDT f_YDDT Pearson Correlation 1 .486** .306** .303** .456** .290** .528** .187** .443** Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_CSHT Pearson Correlation .486** 1 .268** .029 .323** .007 .067 .079 -.013 Sig. (2-tailed) .000 .000 .567 .000 .895 .184 .113 .793 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_MTS Pearson Correlation .306** .268** 1 .125* .243** -.008 .040 .034 .052 Sig. (2-tailed) .000 .000 .013 .000 .876 .425 .493 .299 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_THDP Pearson Correlation .303** .029 .125* 1 -.001 .201** .234** .148** .284** Sig. (2-tailed) .000 .567 .013 .984 .000 .000 .003 .000 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_NL Pearson Correlation .456** .323** .243** -.001 1 .111* .034 .082 -.062 Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .984 .027 .494 .103 .215 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_CNHTC N Pearson Correlation .290** .007 -.008 .201** .111* 1 .273** .165** .235** Sig. (2-tailed) .000 .895 .876 .000 .027 .000 .001 .000 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_CLDVC Pearson Correlation .528** .067 .040 .234** .034 .273** 1 .164** .485** Sig. (2-tailed) .000 .184 .425 .000 .494 .000 .001 .000 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_CPDV Pearson Correlation .187** .079 .034 .148** .082 .165** .164** 1 .170** Sig. (2-tailed) .000 .113 .493 .003 .103 .001 .001 .001 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 f_CSDT Pearson Correlation .443** -.013 .052 .284** -.062 .235** .485** .170** 1 Sig. (2-tailed) .000 .793 .299 .000 .215 .000 .000 .001 N 399 399 399 399 399 399 399 399 399 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). *. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed). 4. Phân tích Hồi quy đa biến 232 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 40.858 8 5.107 102.898 .000b Residual 19.357 390 .050 Total 60.215 398 a. Dependent Variable: f_YDDT b. Predictors: (Constant), f_CSDT, f_CSHT, f_CPDV, f_CNHTCN, f_MTS, f_THDP, f_NL, f_CLDVC Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin-Watson 1 .824a .679 .672 .22279 1.888 a. Predictors: (Constant), f_CSDT, f_CSHT, f_CPDV, f_CNHTCN, f_MTS, f_THDP, f_NL, f_CLDVC b. Dependent Variable: f_YDDT Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) .002 .142 .014 .989 f_CSHT .239 .022 .334 10.728 .000 .850 1.176 f_MTS .050 .016 .099 3.240 .001 .881 1.135 f_THDP .069 .018 .118 3.839 .000 .873 1.145 f_NL .230 .022 .319 10.215 .000 .844 1.185 f_CNHTCN .050 .019 .082 2.666 .008 .871 1.148 f_CLDVC .211 .022 .317 9.396 .000 .724 1.381 f_CPDV .003 .019 .005 .176 .860 .935 1.070 f_CSDT .141 .019 .254 7.480 .000 .713 1.403 a. Dependent Variable: f_YDDT 233 PHỤ LỤC 4 MẪU PHIẾU KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ CỦA MÔI TRƢỜNG ĐẦU TƢ THU HÚT VỐN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI CỦA TỈNH NGHỆ AN Kính chào: Ông/Bà Tôi là Bành Thị Thảo, hiện đang thực hiện đề tài nghiên cứu “Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài để phát triển kinh tế, xã hội tỉnh Nghệ An”. Để đánh giá các yếu tố thuộc môi trƣơng đầu tƣ tỉnh Nghệ An, kính mong ông/bà dành thời gian nghiên cứu và trả lời các câu hỏi dƣới đây bằng cách khoanh tròn vào ô mà ông/bà lựa chọn. I. Phần thông tin chung về doanh nghiệp FDI 1.Tên doanh nghiệp: 2. Lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh chính: II. Nội dung khảo sát 1. Ông/Bà đánh giá về cơ sở hạ tầng trọng yếu của tỉnh Nghệ An (1: Rất thấp; 2: Thấp; 3: Trung bình; Tốt; 5: Rất tốt) Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Hệ thống đƣờng giao thông 1 2 3 4 5 Hệ thống cung cấp điện, nƣớc 1 2 3 4 5 Hệ thống thông tin liên lạc 1 2 3 4 5 Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 1 2 3 4 5 2. Ông/Bà hãy lựa chọn loại cơ sở hạ tầng tỉnh Nghệ An cần ƣu tiên cải thiện trong thời gian tới? Nội dung đánh giá Ƣu tiên Hệ thống đƣờng giao thông Hệ thống cung cấp điện, nƣớc Hệ thống thông tin liên lạc Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 3. Ông bà có nhận đƣợc hỗ trợ đầu tƣ từ chính tỉnh Nghệ An về hỗ trợ giải phóng mặt bằng, hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật?  Có  Không 234 Nếu có, ông bà có hài lòng về mức kinh phí hỗ trợ của tỉnh Nghệ An? Loại hỗ trợ Rất không hài lòng Không hài lòng Trung Bình Hài lòng Rất hài lòng GPMB Hạ tầng kỹ thuật 4. Theo ông bà, địa phƣơng có cần thực hiện hỗ trợ kinh phí đào tạo lao động cho doanh nghiệp có vốn ĐTTTNN hay không? Mức độ Rất không cần thiết Không cần thiết Trung Bình Cần thiết Rất cần thiết Đánh giá 1 2 3 4 5 5. Ông bà đánh giá nhƣ thế nào về nguồn lao động của địa phƣơng (1: Rất thấp, 2: Thấp, 3: Trung Bình, 4: Cao; 5: Rất cao) Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Nguồn lao động phổ thông 1 2 3 4 5 Lao động tay nghề cao, quản lý 1 2 3 4 5 Đội ngũ công nhân viên chức trong cơ quan nhà nƣớc 1 2 3 4 5 6. Ông bà lựa chọn nguồn nhân lực tỉnh Nghệ An nào mà tỉnh Nghệ An cần phát triển trong thời gian tới? Nguồn lao động Thứ tự ƣu tiên Nguồn lao động phổ thông Lao động tay nghề cao, quản lý Đội ngũ công nhân viên chức trong cơ quan nhà nƣớc 7. Ông bà có nhận đƣợc sự hỗ trợ trong đào tạo lao động không?  Có  Không Nếu có, Ông bà có hài lòng về mức kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề mà doanh nghiệp mình nhận đƣợc không? Mức độ Rất không hài lòng Không hài lòng Trung Bình Hài lòng Rất hài lòng Đánh giá 1 2 3 4 5 235 8. Ông bà đánh giá nhƣ thế nào về thủ tục hành chính của địa phƣơng? (1. Rất không hợp lý, 2. Không hợp lý, 3. Trung bình, 4. Hợp lý, 5. Rất hợp lý) Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá 1 2 3 4 5 Thủ tục hành chính chung Hoạt động thanh tra kiểm tra Thủ tục mua sắm đầu thầu của cơ quan nhà nƣớc Thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng Thủ tục hành chính xuất nhập khẩu 9. Ông bà lựa chọn các nội dung về cải cách thủ tục hành chính mà tỉnh Nghệ An cần tập trung cải thiện trong thời gian tới? Nội dung cải cách thủ tục hành chính Ƣu tiên Ứng dụng công nghệ thông tin (Chính quyền điện tử) Nâng cao chất lƣợng bộ phận một cửa liên thông Cắt giảm thu gọn hơn nữa các thủ tục hành chính của DN có vốn ĐTTTNN Nâng cao chất lƣợng đội ngũ cán bộ công chức viên chức quản lý DN có vốn ĐTTTNN 10. Ông/bà đánh giá nhƣ thế nào về chƣơng trình xúc tiến đầu tƣ tại địa phƣơng? (1. Rất thấp, 2. Thấp, 3. Trung bình, 4. Cao, 5. Rất cao) Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Mức độ phong phú của các chƣơng trình xúc tiến đầu tƣ 1 2 3 4 5 Mức độ hỗ trợ địa phƣơng với các dịch vụ hỗ trợ trƣớc, trong sau đầu tƣ 1 2 3 4 5 Mức độ cụ thể của các tài liệu xúc tiến đầu tƣ 1 2 3 4 5 236 11. Ông bà đánh giá nhƣ thế nào về chính sách đất đai của tỉnh Nghệ An trong thời gian vừa qua? (1. Rất không hợp lý, 2. Không hợp lý, 3. Trung bình, 4. Hợp lý, 5. Rất hợp lý) Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Quy trình thủ tục hành chính về đất đai 1 2 3 4 5 Mức giá cho thuê đất, thuê mặt nƣớc 1 2 3 4 5 Quy định miễn, giảm tiền thuê đất thuê mặt nƣớc của Nhà nƣớc 1 2 3 4 5 Hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nƣớc của địa phƣơng 1 2 3 4 5 Xin cảm ơn Ông/Bà Ngƣời đƣợc khảo sát 237 PHỤ LỤC 5 KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ THUỘC MÔI TRƢỜNG ĐẦU TƢ THU HÚT VỐN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI TỈNH NGHỆ AN Bảng 1: Đánh giá về hiện trạng cơ sở hạ tầng trọng yếu của tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Rất thấp Thấp Trung Bình Tốt Rất tốt Hệ thống giao thông Phiếu 0 18 156 26 0 (%) 0 9 78 13 0 Hệ thống cung cấp điện nƣớc Phiếu 0 20 116 44 20 (%) 0 10 58 22 10 Hệ thống thông tin liên lạc Phiếu 0 30 120 40 10 (%) 0 15 60 20 5 Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Phiếu 0 13 138 38 13 (%) 0 6,5 69 18 6,5 Bảng 2. Mức độ ƣu tiên cải thiện cơ sở hạ tầng tỉnh Nghệ An Loại hạ tầng Mức độ ƣu tiên Số phiếu (%) Hệ thống đƣờng giao thông 112 56 Hệ thống cung cấp điện, nƣớc 10 5 Hệ thống thông tin liên lạc 14 7 Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp 64 32 Bảng 3. Tình hình nhận hỗ trợ giải phóng mặt bằng và hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật TT Loại hỗ trợ Có Không Phiếu % Phiếu % 1 Hỗ trợ GPMB 2 Hỗ trợ đào tạo lao động 3 Hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật KCN 238 Bảng 4. Đánh giá mức độ hài lòng về các hỗ trợ đầu tƣ của tỉnh Nghệ An TT Các hình thức hỗ trợ Mức độ Rất không hài lòng Không hài lòng Trung Bình Hài lòng Rất hài lòng 1 Hỗ trợ đào tạo LĐ (%) 0 30,5% 54,5% 15% 0 Phiếu 0 71 109 30 0 2 Hỗ trợ GPMB (%) 0 36,5 45% 18,5% 0 Phiếu 0 73 90 37 0 3 Hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật (%) 0 26,5 57,5% 16% 0 Phiếu 0 53 115 32 0 Bảng 5. Đánh giá nguồn nhân lực tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Rất thấp Thấp Trung Bình Cao Rất cao Lao động phổ thông Phiếu 0 31 63 97 9 (%) 0 15,5 31,5 48,5 4,5 Lao động tay nghề cao, quản lý Phiếu 29 69 64 21 14 (%) 14,5 34.5 32 12 7 Đội ngũ công nhân viên chức trong cơ quan nhà nƣớc Phiếu 13 43 100 34 10 (%) 6,5 21,5 50 17 5 Bảng 6. Mức độ ƣu tiên cải thiện nguồn nhân lực tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Mức độ ƣu tiên Số phiếu (%) Lao động phổ thông 12 6 Đội ngũ công nhân viên chức trong cơ quan nhà nƣớc 20 10 Lao động tay nghề cao, quản lý 168 84 239 Bảng 7. Đánh giá về chính sách đất đai của tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Rất không hợp lý Không hợp lý Trung bình Hợp lý Rất hợp lý Quy trình thủ tục hành chính về đất đai 4 53 105 33 5 2% 26,5% 52,5% 16,5% 2,5% Mức giá cho thuê đất, thuê mặt nƣớc 33 71 81 15 0 16,5% 35,5% 40,5% 7,5% 0 Quy định miễn, giảm tiền thuê đất thuê mặt nƣớc của Nhà nƣớc 4 20 114 52 10 2% 10% 57% 26% 5% Hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nƣớc của địa phƣơng 11 51 90 48 0 5,5% 25,5% 45% 24% 0 Bảng 8. Đánh giá về thủ tục hành chính của tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Rất không hài lòng Không hài lòng Trung Bình Hài lòng Rất hài lòng Thủ tục hành chính chung 0 17,5% 65% 17,5% 0 Hoạt động thanh tra kiểm tra 0 21% 68% 11% 0 Thủ tục mua sắm đầu thầu của cơ quan nhà nƣớc 0 34,5% 52,5% 13% 0 Thủ tục hành chính trong lĩnh vực xây dựng 0 30% 54,5% 15,5% 0 Thủ tục hành chính xuất nhập khẩu 0 17,5% 70% 12,5% 0 Bảng 6. Mức độ ƣu tiên cải cách hành chính tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Số phiếu Tỷ lệ Ứng dụng công nghệ thông tin (Chính quyền điện tử) 62 31% Nâng cao chất lƣợng bộ phận một cửa liên thông 16 8% 240 Cắt giảm thu gọn hơn nữa các thủ tục hành chính của DN có vốn ĐTTTNN 80 40% Nâng cao chất lƣợng đội ngũ cán bộ công chức viên chức quản lý DN có vốn ĐTTTNN 42 21% Bảng 7. Đánh giá về hoạt động xúc tiến đầu tƣ của tỉnh Nghệ An Nội dung đánh giá Mức độ đánh giá Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao Mức độ phong phú của các chƣơng trình xúc tiến đầu tƣ 7 61 113 19 0 3,5% 30,5% 56,5% 9,5% 0% Mức độ hỗ trợ địa phƣơng với các dịch vụ hỗ trợ trƣớc, trong sau đầu tƣ 37 51 91 21 0 18,5% 25,5% 45,5% 10,5% 0% Mức độ cụ thể của các tài liệu xúc tiến đầu tƣ 0 31 101 65 3 0 15,5% 50,5% 32,5% 1,5% (Nguồn: Kết quả khảo sát của tác giả) 241 PHỤ LỤC 6 CHƢƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CẢI THIỆN MÔI TRƢỜNG ĐẦU TƢ KINH DOANH, NÂNG CAO HIỆU QUẢ THU HÚT ĐẦU TƢ GIAI ĐOẠN 2021-2025 TT Nội dung Cơ quan chủ trì thực hiện Đơn vị phối hợp Thời gian thực hiện I Nhóm giải pháp về chỉ đạo điều hành trong đó tập trung nâng cao trách nhiệm của ngƣời đứng đầu 1 Quán triệt nhận thức, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thực thi các chính sách, quy định hiện hành nhằm hỗ trợ doanh nghiệp Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 2 Chủ động đồng hành cùng các Nhà đầu tƣ, doanh nghiệp trong quá trình triển khai thực hiện dự án Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 3 Giao ban giữa Lãnh đạo tỉnh với các hiệp hội doanh nghiệp, doanh nhân Sở Kế hoạch và Đầu tƣ Các sở, ngành, địa phƣơng, các Hội doanh nghiệp doanh nhân, VCCI Chi nhánh Nghệ An 02 tháng/lần 4 Họp giải quyết khó khăn, vƣớng mắc cho các dự án trọng điểm, dự án thu hút đầu tƣ Trung tâm Xúc tiến Đầu tƣ, Thƣơng mại và Du lịch Các sở, ngành, địa phƣơng 03 tháng/lần 5 Thực hiện các nhiệm vụ đã đề ra tại Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 04/02/2021 của UBND tỉnh Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 242 II Nhóm giải pháp về hoạt động xúc tiến đầu tƣ, trong đó tập trung xúc tiến đầu tƣ tại chỗ, hỗ trợ nhà đầu tƣ, doanh nghiệp trong quá trình triển khai thực hiện và mở rộng sản xuất 1 Tăng cƣờng công tác xúc tiến đầu tƣ tại chỗ; tăng cƣờng hỗ trợ và hƣớng dẫn Nhà đầu tƣ trong quá trình thực hiện dự án Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 2 Tăng cƣờng hỗ trợ các nhà đầu tƣ hạ tầng KKT, KCN; các dự án lớn, trọng điểm trong KKT, các KCN Ban quản lý KKT Đông Nam Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 3 Thực hiện các nhiệm vụ xúc tiến đầu tƣ đã đề ra tại Chƣơng trình Xúc tiến đầu tƣ hàng năm Trung tâm Xúc tiến Đầu tƣ, Thƣơng mại và Du lịch Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 4 Tăng cƣờng hỗ trợ đầu tƣ cơ sở hạ tầng, thu hút và di dời các doanh nghiệp nhỏ, vừa, các hợp tác xã, tổ hợp tác, cơ sở sản xuất kinh doanh vào sản xuất tại các CCN nhỏ UBND các huyện, thành, thị Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 5 Tăng cƣờng các giải pháp đảm bảo an ninh trật tự, giữ vững ổn định chính trị - xã hội, tạo môi trƣờng ổn định thu hút đầu tƣ Công an tỉnh Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên III Nhóm giải pháp về quy hoạch, kế hoạch trong đó tập trung hoàn thiện Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn năm 2050; hoàn thành lập điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng KKT Đông Nam 1 Xây dựng quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn năm 2050 Sở Kế hoạch và Đầu tƣ Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Tháng 5/2022 2 Lập điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng KKT Đông Nam, quy hoạch các Khu công nghiệp Ban quản lý KKT Đông Nam Các sở, ban, ngành, địa phƣơng 3 Hoàn thiện, triển khai lập quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên các trục đƣờng lớn để làm cơ sở thu hút đầu tƣ Sở Xây dựng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng 243 IV Nhóm giải pháp về cơ chế, chính sách trong đó tập trung hoàn thiện quy trình thủ tục, chính sách về đất đai, sửa đổi bảng giá đất, cơ chế hỗ trợ nhà đầu tƣ 1 Tham mƣu ban hành các cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tƣ và các tiêu chí thu hút đầu tƣ vào KKT, các KCN phù hợp với quy hoạch chung xây dựng KKT Đông Nam, quy hoạch các KCN và định hƣớng phát triển ngành, lĩnh vực, địa bàn Ban quản lý KKT Đông Nam Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 2 Xây dựng quy trình thủ tục đầu tƣ theo các văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành. Sở Kế hoạch và Đầu tƣ Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Năm 2021- 2022 3 Tiếp tục hoàn thiện chính sách về đất đai, xây dựng bảng giá đất cho các KCN nhằm tạo môi trƣờng đầu tƣ thuận lợi, đủ sức hấp dẫn, thu hút các nhà đầu tƣ lớn thuộc chuỗi cung ứng toàn cầu. Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng 4 Hoàn thiện, trình HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND về một số chính sách hỗ trợ đầu tƣ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Sở Kế hoạch và Đầu tƣ Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Năm 2021- 2022 5 Kịp thời kiến nghị Bộ, ngành, cơ quan trung ƣơng về các vƣớng mắc pháp lý trong quá trình thực hiện liên quan đến lĩnh vực đầu tƣ, xây dựng, đất đai Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên V Nhóm giải pháp về phát triển cơ sở hạ tầng, trong đó tập trung tháo gỡ điểm nghẽn về cơ sở hạ tầng trọng yếu 1 Tổ chức thực hiện đồng bộ các giải pháp đề ra trong Đề án: “Phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng trọng điểm, tạo nền tảng đột phá phát triển kinh tế - xã hội, giai đoạn 2021 - 2025”. Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 244 2 Đẩy nhanh tiến độ xây dựng công trình hạ tầng giao thông trọng yếu Sở Giao thông vận tải Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 3 Phát triển hệ thống dịch vụ logistics, có cơ chế đặc thù để giải quyết điểm nghẽn về hạ tầng logistics của tỉnh để hấp dẫn các nhà đầu tƣ Sở Giao thông vận tải Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 4 Tập trung nguồn lực để lựa chọn đầu tƣ các hạ tầng thiết yếu tại Khu kinh tế Đông Nam, các khu công nghiệp tập trung theo hƣớng đầu tƣ phục vụ thu hút đầu tƣ. Ban quản lý KKT Đông Nam Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 5 Tập trung huy động các nguồn vốn để hoàn thành các công trình thủy lợi trọng điểm, làm cơ sở thu hút các dự án đầu tƣ vào lĩnh vực nông nghiệp, đặc biệt là nông nghiệp công nghệ cao Sở Nông nghiệp và PTNT Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên VI Nhóm giải pháp về tạo quỹ đất sạch, tăng khả năng tiếp cận đất đai 1 Nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm phát triển quỹ đất để chuẩn bị tố quỹ đất sạch, mời gọi nhà đầu tƣ. Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 2 Công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quỹ đất chƣa sử dụng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tƣ tiếp cận nguồn lực đất đai, mặt bằng sản xuất Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 3 Giải quyết các khó khăn, vƣớng mắc liên quan đến việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất cho doanh nghiệp. Thành lập Tổ công tác chỉ đạo công tác bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ và bàn giao mặt bằng trên địa bàn tỉnh. Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 245 4 Ƣu tiên đầu tƣ kinh phí cho việc hoàn thành đo đạc, lập bản đồ địa chính có tọa độ theo Nghị quyết số 39/2012/QH13 ngày 23/11/2012 của Quốc hội Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 5 Rà soát, xây dựng và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hoàn thiện các quy định làm cơ sở pháp lý cho việc thực hiện giao dịch điện tử về đất đai Sở Tài nguyên và Môi trƣờng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 6 Công bố các nội dung của đồ án và quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị đã đƣợc ban hành Sở Xây dựng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 7 Hoàn thiện, triển khai lập quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên các trục đƣờng lớn để làm cơ sở thu hút đầu tƣ Sở Xây dựng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 8 Đẩy nhanh quá trình xây dựng đô thị thông minh, chính quyền điện tử. Sở Xây dựng Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 9 Rà soát, công khai quy hoạch Khu kinh tế, khu công nghiệp, quỹ đất sẵn sàng cho thuê tại Khu kinh tế và các KCN. Ban quản lý KKT Đông Nam Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 10 Hoàn thành việc lập điều chỉnh quy hoạch Khu kinh tế Đông Nam và các KCN trên địa bàn tỉnh Ban quản lý KKT Đông Nam Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 11 Thƣờng xuyên rà soát, kiểm tra tiến độ triển khai dự án đầu tƣ, xử lý kịp thời đối với các dự án chậm triển khai, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật để thu hồi đất, thu hút dự án mới đầu tƣ Ban quản lý KKT Đông Nam, Sở Kế hoạch và Đầu tƣ Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 246 12 Đẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình, cá nhân. Chủ động, phối hợp và tích cực hỗ trợ nhà đầu tƣ/doanh nghiệp trong quá trình bồi thƣờng GPMB UBND các huyện, thành, thị Thƣờng xuyên VII Nhóm giải pháp về cải cách hành chính, trong đó tập trung đơn giản hóa thủ tục hành chính, tăng cƣờng ứng dụng công nghệ thông tin, tăng cƣờng tính minh bạch trong quản lý, giải quyết hồ sơ thủ tục 1 Tiếp tục thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, tạo thuận lợi cho ngƣời dân, doanh nghiệp. Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 2 Công khai đầy đủ, kịp thời, đúng quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC và trên trang thông tin điện tử của đơn vị Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 3 Triển khai dịch cụ công trực tuyến mức độ 3,4 Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 4 Thƣờng xuyên rà soát, kịp thời phát hiện những mâu thuẫn, chồng chéo giữa các quy định của pháp luật để kiến nghị điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp, thống nhất. Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 5 Thƣờng xuyên bồi dƣỡng nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng làm việc của cán bộ, công chức Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 6 Nâng cao vai trò của Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh trong việc liên kết phải triển, trao đổi thông tin, kinh nghiệm hoạt động và kiến nghị cấp có thẩm quyền về xây dựng chủ trƣơng chính sách mới, góp ý sửa đổi các chính sách không phù hợp với thực tế hiện hành Hiệp hội DN tỉnh Các hội doanh nghiệp, doanh nhân và đơn vị liên quan Thƣờng xuyên 247 VIII Nhóm giải pháp về đào tạo lao động, trong đó tập trung đào tạo nguồn lao động cho khu kinh tế, khu công nghiệp và các dự án thu hút đầu tƣ 1 Nghiên cứu, tham mƣu giải pháp nâng cao chất lƣợng giáo dục đào tạo nghề và phát triển kỹ năng cho đội ngũ lao động của tỉnh nhằm giảm chi phí và giảm thời gian đào tạo lại của doanh nghiệp. Phấn đấu đến năm 2025 nâng tỷ lệ lao động qua đào tạo lên 71,5%, lao động chất lƣợng cao chiếm 21,5% lao động đƣợc đào tạo. Sở Lao động, Thƣơng binh và Xã hội Các sở, ban, ngành, địa phƣơng 2021- 2025 2 Khảo sát tỷ lệ lao động qua đào tạo tại các doanh nghiệp và đề xuất cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo lao động mới hoặc cung cấp dịch vụ đào tạo lao đọng theo nhu cầu của doanh nghiệp. Sở Lao động, Thƣơng binh và Xã hội Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 3 Nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thông tin về thị trƣờng lao động, dịch vụ giới thiệu việc làm. Sở Lao động, Thƣơng binh và Xã hội Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên 4 Tiếp tục thực hiện, đề xuất giải pháp đẩy mạnh xã hội hóa phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo đáp ứng nhu cầu phát triển Công nghệ cao và các ngành chủ lực của tỉnh Sở Giao dục và Đào tạo Các sở, ban, ngành, địa phƣơng Thƣờng xuyên (Nguồn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An) 248 PHỤ LỤC 7 BẢNG GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP THUỘC KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2021 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Nghệ An) HUYỆN NGHI LỘC STT Tên Khu Công nghiệp Mức giá (đồng/m2) Trƣớc điều chỉnh I. KHU CÔNG NGHIỆP NAM CẤM 1 Khu A 307.000 387.000 2 Khu B 330.000 396.000 3 Khu C 348.000 402.000 4 Khu D 280.000 338.000 II. KHU CÔNG NGHIỆP WHA 275.000 387.000 HUYỆN DIỄN CHÂU STT Tên Khu Công nghiệp Mức giá (đồng/m2) Trƣớc điều chỉnh I Khu công nghiệp Thọ Lộc 1 Khu A 275.000 318.000 2 Khu B 275.000 313.000 3 Khu C 275.000 334.000 THỊ XÃ HOÀNG MAI STT Tên Khu Công nghiệp Mức giá (đồng/m2) Trƣớc điều chỉnh 1 Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 275.000 518.000 2 Khu công nghiệp Hoàng Mai 2 275.000 221.000 3 Khu công nghiệp Đông Hồi 275.000 375.000 XÃ HƢNG TÂY STT Tên Khu Công nghiệp Mức giá (đồng/m2) Trƣớc điều chỉnh 1 Khu công nghiệp VSIP 285.000 525.000

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_thu_hut_von_dau_tu_truc_tiep_nuoc_ngoai_de_phat_trie.pdf
  • docFile Luận án Bành Thị Thảo.2022.doc
  • docxKL mới _Bành Thị Thảo_ TA.docx
  • docxKL mới_Bành Thị Thảo_ TV.docx
  • pdfQD Bo mon Thao.pdf
  • pdfTT_ Banh Thi Thao_TA.pdf
  • pdfTT_ Banh Thi Thao_TV.pdf
Luận văn liên quan