Luận án Vận dụng thẻ điểm cân bằng để đánh giá hiệu quả hoạt động trong các doanh nghiệp may Việt Nam

Tập trung cải thiện các yếu tố tác động đến quá trình ứng dụng thành công BSC. Việc chấp nhận đưa vào vận dụng BSC là quan trọng, tuy chỉ là bước đầu. Vấn đề là làm sao để có thể áp dụng thành công nó, thực sự mang lại hiệu quả như mong muốn ban đầu là vấn đề quan trọng hơn. Thực tế các doanh nghiệp hiện nay dành quá ít nguồn lực và trí tuệ để xây dựng một chiến lược rõ ràng cho doanh nghiệp mình. Nếu không có chiến lược rõ ràng và hợp lý thì chắc chắn BSC không thể mang lại thành công được. Ngoài ra, doanh nghiệp cần cải thiện dữ liệu cần thiết. Việc vận dụng BSC đòi hỏi một nguồn dữ liệu phong phú không những bên trong mà cả việc thu thập từ bên ngoài. Quá trình này sẽ gây ra những khó khăn và chi phí cho doanh nghiệp. Tuy nhiên, dữ liệu là cần thiết, nó được xem như là nhiên liệu cho quá trình vận hành của BSC.

pdf205 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 07/02/2022 | Lượt xem: 308 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Vận dụng thẻ điểm cân bằng để đánh giá hiệu quả hoạt động trong các doanh nghiệp may Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
thuần bán hàng 1 2 3 4 5 11. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) ROCE = LNTT + Lãi vay Tổng tài sản – nợ ngắn hạn 1 2 3 4 5 12. Tỷ suất sinh lời của chi phí Tỷ suất sinh lời của chi phí = LST Chi phí kinh doanh 1 2 3 4 5 13. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ Tỷ suất sinh lời của TSCĐ = LNST TSCĐ bình quân 1 2 3 4 5 14. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 1 2 3 4 5 161 15. Tỷ lệ tăng của cổ tức 1 2 3 4 5 16. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông TS sinh lời của vốn cổ phần phổ thông = LNST – cổ tức ưu đãi Vốn cổ phần phổ thông bình quân 1 2 3 4 5 17. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 1 2 3 4 5 18. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 1 2 3 4 5 19. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA)(= Lãi ròng – Chi phí vốn chủ sở hữu) 1 2 3 4 5 20. Giá trị thị trường gia tăng (MVA)(=Giá thị trường của cổ phiếu – Giá trị sổ sách) 1 2 3 4 5 21. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI)( = Dòng tiền thu nhập / Giá trị vốn đầu tư) 1 2 3 4 5 22. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 1 2 3 4 5 23. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 1 2 3 4 5 24. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 1 2 3 4 5 25. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 1 2 3 4 5 26. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 1 2 3 4 5 27. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 1 2 3 4 5 28. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 1 2 3 4 5 29. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 1 2 3 4 5 30. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 1 2 3 4 5 31. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 1 2 3 4 5 32. Tỷ lệ hàng bị trả lại 1 2 3 4 5 162 33. Tỷ lệ sản phẩm mới/tổng sản phẩm 1 2 3 4 5 34. Số vòng quay của hàng tồn kho Số vòng quay của hàng tồn kho = Tổng giá vốn hàng bán Hàng tồn kho bình quân 1 2 3 4 5 35.Thời gian lưu kho của hàng hóa 1 2 3 4 5 36.Thời gian chu chuyển hàng hóa 1 2 3 4 5 37. Hệ số đổi mới trang thiết bị Hệ số dổi mới TSCĐ = Giá trị TSCĐ tăng mới Giá trị TSCĐ hiện có 1 2 3 4 5 38. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 1 2 3 4 5 39. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 1 2 3 4 5 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 1 2 3 4 5 41. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 1 2 3 4 5 42. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 1 2 3 4 5 43. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 1 2 3 4 5 44. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 1 2 3 4 5 45. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 1 2 3 4 5 46. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 1 2 3 4 5 47. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 1 2 3 4 5 48. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 1 2 3 4 5 2. Ông/Bà cho biết mức độ hài lòng về hệ thống đánh giá hiệu quả hoat động tại Công ty mình? 163 □ Rất không hài lòng □ Không hài lòng □ Không ý kiến □ Hài lòng □ Rất hài lòng 3. Ông/Bà cho biết nhận định của Ông/Bà về các nhân tố ảnh hưởng đến việc đánh giá hiệu quả hoạt động của công ty? Ông/Bà khoanh vào tròn từ mức độ 1 “hoàn toàn không ảnh hưởng” đến mức độ 5 “Rất ảnh hưởng): Mức độ ảnh hưởng 1. Chính sách của nhà nước 1 2 3 4 5 2. Quy mô doanh nghiệp 1 2 3 4 5 3. Năng lực lãnh đạo 1 2 3 4 5 4. Nguồn lực thực hiện hệ thống đánh giá 1 2 3 4 5 4. Xin Ông/Bà cho biết nhận định của Ông/Bà về tính cấp bách trong việc đổi mới hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động tại doanh nghiệp? □ Hoàn toàn không cấp bách □ Không cấp bách □ Không ý kiến □ Cấp bách □ Rất cấp bách 5. Ông/Bà có biết đến Thẻ điểm cân bằng của Kaplan và Norton trong việc đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp?( Mô hình Thẻ điểm cân bằng – BSC của Kaplan và Norton đề xuất năm 1992 với 4 khía cạnh: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Đào tạo và phát triển dựa trên chiến lược phát triển của doanh nghiệp để xây dựng các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp) □ Hoàn toàn chưa biết đến □ Đã từng biết đến □ Hoàn toàn biết rõ 6. Ông/Bà cho biết đánh giá tầm quan trọng của Thẻ điểm cân bằng trong việc đánh giá hiệu quả hoạt động? □ Hoàn toàn không quan trọng □ Không quan trọng □ Không ý kiến □ Quan trọng 164 □ Rất quan trọng Phần II: Vận dụng Thẻ điểm cân bằng để đánh giá hiệu quả hoạt động tại doanh nghiệp 1. Ông/Bà cho biết mức độ quan trọng của các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Ông/Bà hãy khoanh theo mức độ quan trọng từ mức độ 1 –“Hoàn toàn không quan trọng” đến mức độ 5 – “Rất quan trọng” Thước đo Mức độ quan trọng 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 1 2 3 4 5 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 1 2 3 4 5 3.Tỷ lệ doanh thu của sản phẩm mới/ Tổng doanh thu 1 2 3 4 5 4.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 1 2 3 4 5 5.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 1 2 3 4 5 6. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) ROI = LNST + CP lãi vay x (1 – Thuế suất thuế TNDOANH NGHIỆP) (vốn vay + vốn CSH) 1 2 3 4 5 7. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) ROA = Lợi nhuận sau thuế Tài sản bình quân 1 2 3 4 5 8. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) ROE = Lợi nhuận sau thuế Vốn chủ sở hữu 1 2 3 4 5 9. Tỷ suất sinh lời của doanh thu TS sinh lời của DT = LNST Doanh thu thuần 1 2 3 4 5 165 10. Tỷ suất lợi nhuận gộp Tỷ suât lợi nhuận gộp = LN gộp Doanh thu thuần bán hàng 1 2 3 4 5 11. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) ROCE = LNTT + Lãi vay Tổng tài sản – nợ ngắn hạn 1 2 3 4 5 12. Tỷ suất sinh lời của chi phí Tỷ suất sinh lời ủ chi phí = LNST Chi phí kinh doanh 1 2 3 4 5 13. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ Tỷ suất sinh lời của TSCĐ = LNST TSCĐ bình quân 1 2 3 4 5 14. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 1 2 3 4 5 15. Tỷ lệ tăng của cổ tức 1 2 3 4 5 16. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông TS sinh lời của vốn cổ phần phổ thông = LNST – cổ tức ưu đãi Vốn cổ phần phổ thông bình quân 1 2 3 4 5 17. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 1 2 3 4 5 18. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 1 2 3 4 5 19. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA)(= Lãi ròng – Chi phí vốn chủ sở hữu) 1 2 3 4 5 20. Giá trị thị trường gia tăng (MVA)(=Giá thị trường của cổ phiếu – Giá trị sổ sách) 1 2 3 4 5 21. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI)( = Dòng tiền thu nhập / Giá trị vốn đầu tư) 1 2 3 4 5 166 22. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 1 2 3 4 5 23. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 1 2 3 4 5 24. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 1 2 3 4 5 25. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 1 2 3 4 5 26. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 1 2 3 4 5 27. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 1 2 3 4 5 28. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 1 2 3 4 5 29. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 1 2 3 4 5 30. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 1 2 3 4 5 31. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 1 2 3 4 5 32. Tỷ lệ hàng bị trả lại 1 2 3 4 5 33. Tỷ lệ sản phẩm mới/tổng sản phẩm 1 2 3 4 5 34. Số vòng quay của hàng tồn kho Số vòng quay của hàng tồn kho = Tổng giá vốn hàng bán Hàng tồn kho bình quân 1 2 3 4 5 35.Thời gian lưu kho của hàng hóa 1 2 3 4 5 36.Thời gian chu chuyển hàng hóa 1 2 3 4 5 37. Hệ số đổi mới trang thiết bị Hệ số dổi mới TSCĐ = Giá trị TSCĐ tăng mới Giá trị TSCĐ hiện có 1 2 3 4 5 38. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 1 2 3 4 5 39. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 1 2 3 4 5 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 1 2 3 4 5 167 41. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 1 2 3 4 5 42. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 1 2 3 4 5 43. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 1 2 3 4 5 44. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 1 2 3 4 5 45. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 1 2 3 4 5 46. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 1 2 3 4 5 47. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 1 2 3 4 5 48. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 1 2 3 4 5 Phần III: Thông tin chung 1. Tên công ty:............................................................................................................. 2. Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................................ 3. Công ty Ông/Bà là: □ Doanh nghiệp có vốn Nhà nước □ Doanh nghiệp ngoài quốc doanh □ Doanh nghiệp liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài 4. Số lượng nhân viên trong doanh nghiệp của Ông/Bà (người) ? Vui lòng đánh dấu các cột thích hợp. □ dưới 10 □10- 200 □Từ 200-300 □Trên 300 5. Tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp (đvt: tỷ đồng): □ Dưới 20 □ Từ 20 - 100 □ Hơn 100 6. Doanh thu hàng năm của Công ty ( tỷ đồng):. 7. Mô hình tổ chức của doanh nghiệp:....................................................................... 8. Tầm nhìn, chiến lược phát triển của công ty trong những năm tới:......................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... 168 9. Những thuận lợi và khó khăn của Công ty hiện nay:....................................... 9.1. Thuận lợi:.............................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 9.2. Khó khăn:............................................................................................................ ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Ông/Bà và kính chúc Ông/Bà sức khỏe, nhiều may mắn và thành công trong sự nghiệp! 169 Phụ lục 4.1 Mô tả các biến đo lường mức độ sử dụng – Doanh nghiệp lớn Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation TT.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 230 4.4609 .79614 TT.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 230 2.3043 .86336 TT.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 230 4.7478 .63855 TT.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 230 4.6522 .71226 TT.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 230 4.4826 .82914 TT.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) 230 4.6696 .69586 TT.TC7 7. Tỷ suất sinh lời của doanh thu 230 4.3565 .77281 TT.TC8 8. Tỷ suất lợi nhuận gộp 230 4.5783 .86689 TT.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 230 4.4870 .83968 TT.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí 230 4.7478 .63855 TT.TC11 11. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ 230 2.4174 .84090 TT.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 230 4.5087 .80794 TT.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 230 4.6696 .69586 TT.TC14 14. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông 230 2.5435 .99577 TT.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 230 3.3435 1.17445 TT.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 230 4.4870 .83968 TT.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) 230 1.5957 .67841 TT.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) 230 1.6739 .54710 TT.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 230 1.6391 .70880 TT.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 230 3.5217 .92842 TT.KH2 21. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 230 1.6739 .54710 TT.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 230 2.5304 .88974 TT.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 230 1.8957 .72839 TT.KH5 24. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 230 3.6957 .96374 TT.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 230 4.5087 .80794 TT.KH7 26. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 230 2.5652 1.02910 TT.QTNB1 27.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 230 4.6478 .71318 TT.QTNB2 28. Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới/ tổng doanh thu 230 4.5087 .80794 TT.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 230 3.4174 .85123 TT.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 230 4.4870 .83968 170 Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation TT.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 230 4.7478 .63855 TT.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 230 3.4000 .98726 TT.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 230 4.5087 .80794 TT.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 230 2.6174 .82093 TT.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 230 2.6478 .90721 TT.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 230 1.8739 .70971 TT.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 230 2.0957 .94360 TT.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 230 1.4913 .61097 TT.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị 230 1.8783 .81093 TT.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 230 1.9087 .71504 TT.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 230 1.7652 1.10837 TT.DTPT4 42. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 230 2.4435 1.09936 TT.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 230 2.5304 1.38502 TT.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 230 1.8957 .72839 TT.DTPT7 45. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 230 2.4870 1.55181 TT.DTPT8 46. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 230 2.4870 1.55181 TT.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 230 2.6478 .90721 Valid N (listwise) 230 171 Phụ lục 4.2 Mô tả các biến đo lường mức độ sử dụng – Doanh nghiệp vừa và nhỏ Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation TT.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 232 4.5905 .73884 TT.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 232 1.5086 .75588 TT.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 232 4.7500 .63621 TT.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 232 4.8147 .56227 TT.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 232 4.2241 .89816 TT.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) 232 4.3491 1.09844 TT.TC7 7. Tỷ suất sinh lời của doanh thu 232 4.4957 .70249 TT.TC8 8. Tỷ suất lợi nhuận gộp 232 2.3793 .85438 TT.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 232 2.1422 .95868 TT.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí 232 3.5216 .92557 TT.TC11 11. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ 232 1.5819 .75146 TT.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 232 1.4914 .69626 TT.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 232 4.7112 .77194 TT.TC14 14. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông 232 1.6078 .72466 TT.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 232 4.5991 .74937 TT.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 232 3.3578 1.17938 TT.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) 232 1.5948 .67713 TT.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) 232 1.6681 .54829 TT.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 232 1.6336 .70820 TT.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 232 1.8966 .72529 TT.KH2 21. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 232 1.5905 .76758 TT.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 232 1.8793 .71053 TT.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 232 3.6897 .96172 TT.KH5 24. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 232 2.1250 .95204 TT.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 232 2.1552 1.05767 TT.KH7 26. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 232 2.0388 .73458 TT.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 232 3.4224 .84925 TT.QTNB2 28.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 232 4.5086 .85782 TT.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 232 2.4138 .83815 TT.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 232 4.4871 .83734 TT.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 232 2.5388 .90130 TT.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 232 1.8448 1.09389 172 Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation TT.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 232 3.3922 .98760 TT.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 232 3.4095 1.17716 TT.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 232 2.5216 1.38310 TT.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 232 2.1034 .96141 TT.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 232 2.1767 1.07662 TT.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 232 2.5474 .84125 TT.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị 232 2.3362 .85223 TT.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 232 1.9052 .71446 TT.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 232 1.8017 1.17860 TT.DTPT4 42. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 232 2.5603 1.02597 TT.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 232 2.5388 .99272 TT.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 232 3.5216 .77820 TT.DTPT7 45. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 232 2.4957 1.55421 TT.DTPT8 46. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 232 2.6207 .81814 TT.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 232 2.6466 .90458 Valid N (listwise) 232 173 Phụ lục 4.3 Mô tả các biến đo lường mức độ quan trọng – Doanh nghiệp lớn Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 230 3.8087 1.08500 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 230 3.7609 .90087 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 230 3.5565 .96842 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 230 3.9043 .89124 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 230 3.9391 1.01333 MD.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) 230 3.9913 .64741 MD.TC7 7. Tỷ suất sinh lời của doanh thu 230 3.7304 .70335 MD.TC8 8. Tỷ suất lợi nhuận gộp 230 2.5261 .94232 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 230 3.6217 .99363 MD.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí 230 4.0348 .86090 MD.TC11 11. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ 230 3.7913 1.03219 MD.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 230 3.7739 .80999 MD.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 230 3.9957 .88410 MD.TC14 14. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông 230 3.5652 .96335 MD.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 230 4.1304 .76520 MD.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 230 4.0652 .85657 MD.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) 230 3.8261 .97354 MD.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) 230 3.8652 .93178 MD.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 230 3.4217 .86689 MD.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 230 4.4478 .57939 MD.KH2 21. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 230 3.7348 1.02549 MD.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 230 4.4000 .67131 MD.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 230 4.4348 .56275 MD.KH5 24. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 230 3.4652 1.16952 MD.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 230 3.7913 1.03219 MD.KH7 26. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 230 3.9826 .68652 MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 230 4.1957 .65483 MD.QTNB2 28.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 230 4.0348 .93389 MD.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 230 3.6783 .52113 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 230 4.0696 .63688 MD.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 230 4.0870 .61375 174 Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 230 4.0826 .65893 MD.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 230 3.1435 1.11806 MD.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 230 3.0174 1.22551 MD.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 230 4.0696 .68319 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 230 4.0826 .62492 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 230 4.1739 .68369 MD.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 230 4.1435 .72469 MD.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị 230 4.3000 .68132 MD.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 230 4.3130 .65903 MD.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 230 4.1609 .77923 MD.DTPT4 42. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 230 3.1000 1.13442 MD.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 230 4.0478 .76058 MD.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 230 4.2435 .71284 MD.DTPT7 45. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 230 4.3435 .67347 MD.DTPT8 46. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 230 4.2522 .75742 MD.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 230 4.2217 .78103 Valid N (listwise) 230 175 Phụ lục 4.4 Mô tả các biến đo lường mức độ quan trọng – Doanh nghiệp vừa và nhỏ Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 232 3.8793 .85438 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 232 3.9267 .86228 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 232 3.9138 .86859 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 232 3.8319 .89357 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 232 3.9224 .93652 MD.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) 232 4.2586 .49448 MD.TC7 7. Tỷ suất sinh lời của doanh thu 232 4.0172 .70842 MD.TC8 8. Tỷ suất lợi nhuận gộp 232 3.3319 .68832 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 232 4.0345 .90627 MD.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí 232 3.5129 1.14332 MD.TC11 11. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ 232 3.6207 .99048 MD.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 232 4.0129 1.18971 MD.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 232 2.6595 1.79236 MD.TC14 14. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông 232 2.9569 1.41661 MD.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 232 2.7112 1.88828 MD.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 232 2.2802 .82909 MD.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) 232 3.4914 .96695 MD.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) 232 3.9353 1.18071 MD.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 232 3.3147 1.33878 MD.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 232 3.9828 .13045 MD.KH2 21. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 232 3.8491 .66359 MD.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 232 4.2672 .66264 MD.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 232 4.1552 .59001 MD.KH5 24. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 232 3.5733 1.06652 MD.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 232 4.2845 .59298 MD.KH7 26. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 232 3.9310 .76982 MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 232 4.0991 .71083 MD.QTNB2 28.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 232 3.8707 .92610 MD.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 232 3.7371 .74136 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 232 4.1940 .66538 MD.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 232 3.6034 .66942 176 MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 232 4.1724 .68725 MD.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 232 3.2371 1.06084 MD.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 232 3.6983 1.08288 MD.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 232 3.7716 .70524 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 232 4.1509 .64372 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 232 4.1853 .67430 MD.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 232 4.1121 .69346 MD.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị 232 4.0043 .78678 MD.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 232 4.1724 .62800 MD.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 232 4.0043 .66773 MD.DTPT4 42. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 232 2.9871 1.11844 MD.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 232 3.6940 .83555 MD.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 232 4.0733 .70174 MD.DTPT7 45. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 232 4.1595 .80340 MD.DTPT8 47. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 232 3.9741 .82663 MD.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 232 4.0560 .70334 Valid N (listwise) 232 177 Phụ lục 4.5. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Tài chính – Doanh nghiệp lớn - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .868 19 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 67.5000 75.325 .605 .856 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 67.5478 75.454 .743 .851 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 67.7522 75.663 .670 .854 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 67.4043 78.382 .552 .859 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 67.3696 73.885 .745 .850 MD.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) 67.3174 81.781 .486 .862 MD.TC7 7. Tỷ suất sinh lời của doanh thu 67.5783 87.258 .011 .876 MD.TC8 8. Tỷ suất lợi nhuận gộp 68.7826 86.974 .002 .880 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 67.6870 79.692 .407 .865 MD.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí 67.2739 76.820 .685 .854 MD.TC11 11. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ 67.5174 87.281 -.024 .883 MD.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 67.5348 78.521 .607 .857 MD.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 67.3130 76.347 .697 .853 MD.TC14 14. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông 67.7435 83.187 .215 .872 MD.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 67.1783 80.182 .520 .861 MD.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 67.2435 76.517 .710 .853 MD.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) 67.4826 76.338 .623 .856 MD.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) 67.4435 76.117 .671 .854 MD.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 67.8870 84.022 .196 .872 178 Phụ lục 4.6. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Khách hàng – Doanh nghiệp lớn - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .345 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 23.8087 5.579 .465 .184 MD.KH2 21. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 24.5217 5.631 .104 .346 MD.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 23.8565 5.390 .432 .174 MD.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 23.8217 5.728 .424 .206 MD.KH5 24. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 24.7913 5.703 .021 .423 MD.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 24.4652 6.582 -.087 .472 MD.KH7 26. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 24.2739 6.383 .096 .338 179 Phụ lục 4.7 – Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Quy trình nội bộ – Doanh nghiệp lớn - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .761 12 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlatio n Cronbach' s Alpha if Item Deleted MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 42.5826 20.655 .565 .729 MD.QTNB2 28.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 42.7435 22.890 .076 .787 MD.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 43.1000 23.584 .116 .768 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 42.7087 20.417 .629 .724 MD.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 42.6913 20.188 .703 .718 MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 42.6957 20.414 .604 .725 MD.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 43.6348 21.927 .121 .792 MD.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 43.7609 20.890 .183 .790 MD.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 42.7087 19.814 .684 .716 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 42.6957 20.545 .619 .725 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 42.6043 20.293 .598 .725 MD.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 42.6348 20.215 .568 .726 180 Phụ lục 4.8. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Đào tạo và phát triển – Doanh nghiệp lớn - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .623 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach' s Alpha if Item Deleted MD.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị 32.6826 10.130 .409 .573 MD.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 32.6696 9.646 .559 .541 MD.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 32.8217 9.169 .549 .531 MD.DTPT4 42. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 33.8826 10.375 .096 .677 MD.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 32.9348 9.310 .534 .537 MD.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 32.7391 9.722 .481 .554 MD.DTPT7 45. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 32.6391 12.022 -.023 .662 MD.DTPT8 46. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 32.7304 12.600 -.150 .695 MD.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 32.7609 9.109 .562 .527 181 Phụ lục 4.9. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Tài chính – Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .506 19 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 63.7328 40.110 .349 .465 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 63.6853 39.671 .387 .458 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 63.6983 39.337 .416 .454 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 63.7802 39.540 .381 .458 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 63.6897 40.613 .262 .476 MD.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) 63.3534 45.398 -.154 .522 MD.TC7 7. Tỷ suất sinh lời của doanh thu 63.5948 43.541 .062 .506 MD.TC8 8. Tỷ suất lợi nhuận gộp 64.2802 46.592 -.260 .541 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 63.5776 40.055 .326 .466 MD.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí 64.0991 40.756 .175 .489 MD.TC11 11. Tỷ suất sinh lời của TSCĐ 63.9914 44.320 -.052 .527 182 MD.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 63.5991 37.661 .380 .445 MD.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 64.9526 35.206 .292 .456 MD.TC14 14. Tỷ suất sinh lời của vốn cổ phần phổ thông 64.6552 43.543 -.050 .542 MD.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí 64.9009 37.397 .158 .502 MD.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm 65.3319 42.093 .171 .491 MD.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) 64.1207 44.358 -.052 .526 MD.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) 63.6767 42.202 .067 .511 MD.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 64.2974 39.379 .205 .482 183 Phụ lục 4.10. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Tài chính – Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Lần 2 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .647 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu 29.6164 22.237 .406 .608 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên 29.5690 21.857 .452 .599 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận 29.5819 21.647 .475 .594 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) 29.6638 21.047 .536 .581 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 29.5733 21.960 .388 .608 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) 29.4612 21.384 .482 .591 MD.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu 29.4828 21.783 .274 .632 MD.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức 30.8362 20.363 .165 .698 MD.TC19 19. Dòng tiền thu nhập trên vốn đầu tư (CFROI) 30.1810 22.564 .148 .669 184 Phụ lục 4.11. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Khách hàng – Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .306 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng 24.0603 4.524 -.059 .322 MD.KH2 21. Thời gian giải quyết 1 đơn khiếu nại 24.1940 4.010 .022 .336 MD.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty 23.7759 3.681 .153 .259 MD.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng 23.8879 3.477 .311 .172 MD.KH5 24. Tỷ lệ hàng giao không đúng thời hạn 24.4698 3.280 .024 .399 MD.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. 23.7586 3.361 .366 .138 MD.KH7 26. Tỷ lệ khách hàng mới mong muốn quay lại. 24.1121 3.537 .131 .273 185 Phụ lục 4.12. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Quy trình nội bộ – Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .499 12 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 42.7328 10.976 .467 .407 MD.QTNB2 28.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 42.9612 13.362 -.079 .560 MD.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 43.0948 13.342 -.039 .533 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 42.6379 11.531 .378 .434 MD.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 43.2284 12.645 .124 .493 MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 42.6595 11.308 .411 .424 MD.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 43.5948 12.363 .026 .540 MD.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 43.1336 11.727 .105 .514 MD.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 43.0603 12.568 .123 .494 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 42.6810 11.569 .388 .434 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 42.6466 11.615 .351 .440 186 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. 42.7328 10.976 .467 .407 MD.QTNB2 28.Tỷ lệ doanh thu của thị trường mới / Tổng doanh thu 42.9612 13.362 -.079 .560 MD.QTNB3 29. Tỷ lệ chi phí cho nghiên cứu và phát triển/ tổng chi phí 43.0948 13.342 -.039 .533 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn 42.6379 11.531 .378 .434 MD.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại 43.2284 12.645 .124 .493 MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm 42.6595 11.308 .411 .424 MD.QTNB7 33. Số vòng quay của hàng tồn kho 43.5948 12.363 .026 .540 MD.QTNB8 34.Thời gian lưu kho của hàng hóa 43.1336 11.727 .105 .514 MD.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa 43.0603 12.568 .123 .494 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu 42.6810 11.569 .388 .434 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn 42.6466 11.615 .351 .440 MD.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. 42.7198 11.233 .423 .420 187 Phụ lục 4.13. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha với Khía cạnh Quy trình nội bộ Đào tạo và phát triển – Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .531 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MD.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị 31.1207 10.375 -.029 .580 MD.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học 30.9526 8.764 .454 .448 MD.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học 31.1207 8.262 .557 .413 MD.DTPT4 42. Tỷ lệ lao động gián tiếp trình độ dưới đại học 32.1379 9.929 -.047 .628 MD.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao 31.4310 8.653 .304 .479 MD.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin 31.0517 8.162 .547 .410 MD.DTPT7 45. Tỷ lệ người lao động mong muốn làm việc lâu dài tại doanh nghiệp 30.9655 9.488 .144 .531 MD.DTPT8 47. Tỷ lệ thời gian giao lưu trao đổi kinh nghiệm làm việc 31.1509 9.834 .063 .557 MD.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí 31.0690 8.177 .540 .412 188 Phụ lục 4.14 Kết quả phân tích nhân tố EFA – Doanh nghiệp quy mô lớn – Lần 1 Pattern Matrixa Factor 1 2 3 4 5 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) .878 -.106 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên .774 -.104 .188 MD.TC13 13. Tỷ lệ tăng của cổ tức .771 MD.TC10 10. Tỷ suất sinh lời của chi phí .747 MD.TC18 18. Giá trị thị trường gia tăng (MVA) .725 -.112 .109 MD.TC12 12. Tỷ lệ tăng của giá cổ phiếu .712 MD.TC16 16. Tỷ lệ giảm chi phí đơn vị sản phẩm .697 .212 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) .617 -.120 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận .599 .311 MD.TC15 15. Tỷ lệ giảm tổng chi phí .570 -.246 -.152 .147 MD.TC17 17. Giá trị kinh tế giá tăng (EVA) .530 .155 .115 .453 MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu .514 .478 MD.TC6 6. Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) .514 .148 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) .388 .216 MD.QTNB9 35.Thời gian chu chuyển hàng hóa .807 .121 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn .775 -.134 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn .760 .104 MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm -.105 .749 MD.QTNB5 31. Tỷ lệ hàng bị trả lại .738 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu .722 -.135 MD.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. .661 -.114 .181 MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. .657 MD.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí .794 MD.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học .105 .721 .144 MD.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học .694 189 MD.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin .658 .129 MD.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao -.118 .646 MD.DTPT1 39. Hệ số đổi mới trang thiết bị -.249 .566 -.103 -.104 MD.KH1 20. Số lượng đơn khiếu nại/khách hàng .945 MD.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng .908 MD.KH3 22. Tỷ lệ khách hàng rời công ty .818 Phương pháp trích: Principal Axis Factoring Phép xoay: Promax with Kaiser Normalization. Tổng phương sai trích: 55.77 *Kiểm định Bartlett<0.05 KMO=.826 190 Phụ lục 4.14 Kết quả phân tích nhân tố EFA – Doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ – Lần 1 Pattern Matrixa Factor 1 2 3 4 5 MD.QTNB1 27. Tỷ lệ doanh thu sản phẩm mới/tổng doanh thu. .743 MD.QTNB10 36. Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu .712 MD.QTNB4 30. Tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn .634 MD.QTNB12 38. Tỷ lệ nhà cung cấp là nhà cung cấp thường xuyên cho doanh nghiệp. .633 MD.QTNB11 37. Tỷ lệ thời gian nhà cung cấp giao hàng đúng thời hạn .585 MD.QTNB6 32. Tỷ lệ sản phảm mới/tổng sản phẩm .584 MD.DTPT6 44. Tỷ lệ chi phí đầu tư trang thiết bị thông tin .862 MD.DTPT9 47. Tỷ lệ chi phí đào tạo, tập huấn nhân viên/tổng chi phí .781 MD.DTPT3 41. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ đại học .758 MD.DTPT2 40. Tỷ lệ lao động gián tiếp có trình độ trên đại học .708 MD.DTPT5 43. Tỷ lệ lao động trực tiếp có trình độ tay nghề cao .421 MD.TC9 9. Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng (ROCE) .862 MD.TC5 5. Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) .702 MD.TC4 4. Tỷ suất sinh lời của vốn đầu tư (ROI) .481 .384 MD.TC3 3.Tỷ lệ tăng lợi nhuận .387 MD.KH4 23. Mức độ sử dụng thường xuyên sản phẩm của khách hàng .874 MD.KH6 25. Tỷ lệ doanh thu của khách hàng mới. .813 MD.TC2 2.Tỷ lệ tăng doanh thu /nhân viên .931 MD.TC1 1.Tỷ lệ tăng doanh thu .566 Phương pháp trích: Principal Axis Factoring. Phương pháp xoay: Promax with Kaiser Normalization. Tổng phương sai trích: 52.315 Hệ số KMO: .778 Kiểm định Bartlett's Test<0.05 191 Phụ lục 4.15 Kiểm định ANOVA – Doanh nghiệp lớn Descriptives N Mean Std. Deviati on Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound TC 1.00 Miền Trung 51 4.0121 .56743 .07946 3.8525 4.1717 2.15 4.62 2.00 Miền Bắc 76 3.8806 .67767 .07773 3.7257 4.0354 2.15 4.85 3.00 Miền Nam 103 3.8506 .66911 .06593 3.7199 3.9814 2.08 4.85 Total 230 3.8963 .65125 .04294 3.8117 3.9809 2.08 4.85 QTN B 1.00 Miền Trung 51 4.1593 .48288 .06762 4.0235 4.2951 3.00 5.00 2.00 Miền Bắc 76 4.1645 .51162 .05869 4.0476 4.2814 3.00 5.00 3.00 Miền Nam 103 4.0522 .51703 .05094 3.9511 4.1532 2.00 5.00 Total 230 4.1130 .50865 .03354 4.0470 4.1791 2.00 5.00 KH 1.00 Miền Trung 51 4.3922 .53627 .07509 4.2413 4.5430 3.33 5.00 2.00 Miền Bắc 76 4.4386 .56624 .06495 4.3092 4.5680 3.00 5.00 3.00 Miền Nam 103 4.4369 .56789 .05596 4.3259 4.5479 3.33 5.00 Total 230 4.4275 .55840 .03682 4.3550 4.5001 3.00 5.00 DTP T 1.00 Miền Trung 51 4.3268 .59718 .08362 4.1588 4.4948 2.83 5.00 2.00 Miền Bắc 76 4.3246 .56562 .06488 4.1953 4.4538 2.83 5.00 3.00 Miền Nam 103 4.2443 .46782 .04610 4.1529 4.3358 3.17 5.00 Total 230 4.2891 .53081 .03500 4.2202 4.3581 2.83 5.00 192 Test of Homogeneity of Variances Levene Statistic df1 df2 Sig. TC .421 2 227 .657 QTNB .153 2 227 .858 KH .320 2 227 .727 DTPT 2.215 2 227 .112 ANOVA Sum of Squares df Mean Square F Sig. TC Between Groups .917 2 .459 1.082 .341 Within Groups 96.208 227 .424 Total 97.125 229 QTNB Between Groups .692 2 .346 1.341 .264 Within Groups 58.557 227 .258 Total 59.248 229 KH Between Groups .082 2 .041 .131 .878 Within Groups 71.321 227 .314 Total 71.403 229 DTPT Between Groups .374 2 .187 .662 .517 Within Groups 64.148 227 .283 Total 64.523 229 193 Multiple Comparisons LSD Dependent Variable (I) KV1 Khu vực (J) KV1 Khu vực Mean Differenc e (I-J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound Upper Bound TC 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc .13150 .11784 .266 -.1007 .3637 3.00 Miền Nam .16143 .11147 .149 -.0582 .3811 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung -.13150 .11784 .266 -.3637 .1007 3.00 Miền Nam .02993 .09845 .761 -.1641 .2239 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.16143 .11147 .149 -.3811 .0582 2.00 Miền Bắc -.02993 .09845 .761 -.2239 .1641 QTNB 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc -.00516 .09194 .955 -.1863 .1760 3.00 Miền Nam .10713 .08696 .219 -.0642 .2785 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung .00516 .09194 .955 -.1760 .1863 3.00 Miền Nam .11229 .07680 .145 -.0390 .2636 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.10713 .08696 .219 -.2785 .0642 2.00 Miền Bắc -.11229 .07680 .145 -.2636 .0390 KH 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc -.04644 .10146 .648 -.2464 .1535 3.00 Miền Nam -.04474 .09597 .642 -.2338 .1444 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung .04644 .10146 .648 -.1535 .2464 3.00 Miền Nam .00170 .08476 .984 -.1653 .1687 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung .04474 .09597 .642 -.1444 .2338 2.00 Miền Bắc -.00170 .08476 .984 -.1687 .1653 ĐTPT 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc .00224 .09623 .981 -.1874 .1918 3.00 Miền Nam .08246 .09102 .366 -.0969 .2618 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung -.00224 .09623 .981 -.1918 .1874 3.00 Miền Nam .08022 .08039 .319 -.0782 .2386 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.08246 .09102 .366 -.2618 .0969 194 Multiple Comparisons LSD Dependent Variable (I) KV1 Khu vực (J) KV1 Khu vực Mean Differenc e (I-J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound Upper Bound TC 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc .13150 .11784 .266 -.1007 .3637 3.00 Miền Nam .16143 .11147 .149 -.0582 .3811 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung -.13150 .11784 .266 -.3637 .1007 3.00 Miền Nam .02993 .09845 .761 -.1641 .2239 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.16143 .11147 .149 -.3811 .0582 2.00 Miền Bắc -.02993 .09845 .761 -.2239 .1641 QTNB 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc -.00516 .09194 .955 -.1863 .1760 3.00 Miền Nam .10713 .08696 .219 -.0642 .2785 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung .00516 .09194 .955 -.1760 .1863 3.00 Miền Nam .11229 .07680 .145 -.0390 .2636 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.10713 .08696 .219 -.2785 .0642 2.00 Miền Bắc -.11229 .07680 .145 -.2636 .0390 KH 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc -.04644 .10146 .648 -.2464 .1535 3.00 Miền Nam -.04474 .09597 .642 -.2338 .1444 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung .04644 .10146 .648 -.1535 .2464 3.00 Miền Nam .00170 .08476 .984 -.1653 .1687 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung .04474 .09597 .642 -.1444 .2338 2.00 Miền Bắc -.00170 .08476 .984 -.1687 .1653 ĐTPT 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc .00224 .09623 .981 -.1874 .1918 3.00 Miền Nam .08246 .09102 .366 -.0969 .2618 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung -.00224 .09623 .981 -.1918 .1874 3.00 Miền Nam .08022 .08039 .319 -.0782 .2386 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.08246 .09102 .366 -.2618 .0969 2.00 Miền Bắc -.08022 .08039 .319 -.2386 .0782 195 Phụ lục 4.16 Kiểm định ANOVA – Doanh nghiệp vừa và nhỏ Descriptives N Mean Std. Deviation Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound QT NB 1.00 Mien Trung 53 4.1761 .51517 .07076 4.0341 4.3181 3.00 5.00 2.00 Mien Bac 77 4.1472 .50868 .05797 4.0317 4.2626 2.33 5.00 3.00 Mien Nam 102 4.1438 .45781 .04533 4.0539 4.2337 3.17 5.00 Total 232 4.1523 .48650 .03194 4.0894 4.2152 2.33 5.00 TC 1.00 Mien Trung 53 3.9308 .51932 .07133 3.7877 4.0740 2.50 5.00 2.00 Mien Bac 77 3.9069 .69010 .07864 3.7503 4.0636 2.00 5.00 3.00 Mien Nam 102 3.9199 .63788 .06316 3.7946 4.0452 2.50 5.00 Total 232 3.9181 .62879 .04128 3.8368 3.9994 2.00 5.00 DT PT 1.00 Mien Trung 53 4.0094 .56747 .07795 3.8530 4.1658 3.00 5.00 2.00 Mien Bac 77 4.0325 .55806 .06360 3.9058 4.1591 2.50 5.00 3.00 Mien Nam 102 4.1446 .57316 .05675 4.0320 4.2572 3.00 5.00 Total 232 4.0765 .56773 .03727 4.0031 4.1499 2.50 5.00 KH 1.00 Mien Trung 53 4.1604 .51677 .07098 4.0179 4.3028 3.00 5.00 2.00 Mien Bac 77 4.1818 .60104 .06849 4.0454 4.3182 3.00 5.00 3.00 Mien Nam 102 4.2794 .51499 .05099 4.1783 4.3806 3.00 5.00 Total 232 4.2198 .54570 .03583 4.1492 4.2904 3.00 5.00 Test of Homogeneity of Variances Levene Statistic df1 df2 Sig. 196 QTNB .999 2 229 .370 TC 1.635 2 229 .197 DTPT .632 2 229 .533 KH 1.663 2 229 .192 ANOVA Sum of Squares df Mean Square F Sig. QTNB Between Groups .039 2 .020 .083 .921 Within Groups 54.635 229 .239 Total 54.674 231 TC Between Groups .019 2 .009 .023 .977 Within Groups 91.314 229 .399 Total 91.333 231 DTPT Between Groups .861 2 .430 1.339 .264 Within Groups 73.594 229 .321 Total 74.454 231 KH Between Groups .661 2 .330 1.110 .331 Within Groups 68.128 229 .298 Total 68.789 231 Multiple Comparisons LSD Dependen t Variable (I) KV1 Khu vuc1 (J) KV1 Khu vuc1 Mean Differenc e (I-J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound Upper Bound QTNB 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc .02891 .08718 .740 -.1429 .2007 3.00 Miền Nam .03231 .08271 .696 -.1307 .1953 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung -.02891 .08718 .740 -.2007 .1429 3.00 Miền Nam .00340 .07374 .963 -.1419 .1487 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.03231 .08271 .696 -.1953 .1307 2.00 Miền Bắc -.00340 .07374 .963 -.1487 .1419 TC 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc .02389 .11270 .832 -.1982 .2460 3.00 Miền Nam .01088 .10693 .919 -.1998 .2216 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung -.02389 .11270 .832 -.2460 .1982 197 3.00 Miền Nam -.01301 .09533 .892 -.2008 .1748 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung -.01088 .10693 .919 -.2216 .1998 2.00 Miền Bắc .01301 .09533 .892 -.1748 .2008 DTPT 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc -.02303 .10118 .820 -.2224 .1763 3.00 Miền Nam -.13517 .09599 .160 -.3243 .0540 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung .02303 .10118 .820 -.1763 .2224 3.00 Miền Nam -.11214 .08558 .191 -.2808 .0565 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung .13517 .09599 .160 -.0540 .3243 2.00 Miền Bắc .11214 .08558 .191 -.0565 .2808 KH 1.00 Miền Trung 2.00 Miền Bắc -.02144 .09735 .826 -.2133 .1704 3.00 Miền Nam -.11903 .09236 .199 -.3010 .0629 2.00 Miền Bắc 1.00 Miền Trung .02144 .09735 .826 -.1704 .2133 3.00 Miền Nam -.09759 .08234 .237 -.2598 .0647 3.00 Miền Nam 1.00 Miền Trung .11903 .09236 .199 -.0629 .3010 2.00 Miền Bắc .09759 .08234 .237 -.0647 .2598

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_van_dung_the_diem_can_bang_de_danh_gia_hieu_qua_hoat.pdf
  • docxLA_VuThuyDung_E.docx
  • pdfLA_VuThuyDuong_Sum.pdf
  • pdfLA_VuThuyDuong_TT.pdf
  • docxLA_VuThuyDuong_V.docx
Luận văn liên quan