Phần mềm tính toán hệ thống điện

LIST: Liệt kê số liệu dùng ñể tính trào lưu công suất  Các tùy chọn của lệnh gồm:  LIST Liệt kê dữ liệu tính toán trào lưu công suất cho tất cả các nút theo phân loại dữ liệu  LIST, ALL Liệt kê tất cả các phân loại dữ liệu  AREA Liệt kê dữ liệu tương ứng với một khu vực  KV Liệt kê dữ liệu tương ứng với một cấp ñiện áp  Zone Liệt kê dữ liệu tương ứng với một khu vực  POUT: In ra kết quả tính trào lưu công suất  Các tùy chọn của lệnh này gồm:  POUT ðưa ra trào lưu công suất cho nút lựa chọn  POUT, ALL ðưa ra trào lưu công suất của tất cả các nút  AREA ðưa ra trào lưu công suất cho một khu vực  KV ðưa ra trào lưu công suất cho một cấp ñiện áp  ZONE ðưa ra trào lưu công suất cho một vùng

pdf57 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Lượt xem: 5696 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phần mềm tính toán hệ thống điện, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
vận hành ðiều chỉnh dòng công suất trên ñ/d liên lạc 0.1 1 10 100 1000 10000 Khoảng thời gian (giây: s) Ổn ñịnh ngắn hạn Ổn ñịnh dài hạnỔn ñịnh trung hạn SVC Quán tính ñộng của MPð Q/tr ñộng của MPð/kích từ ðóng cắt tụ ñiện Q/tr ñộng của ñộng cơ ñiện ðiều khiển bộ tua bin-máy phát 1. Giới thiệu chung TS. Nguyễn ðăng Toản 83/9/2011 1.4 Vấn ñề cần quan tâm khi chọn PMTTHTð  Các dạng mô phỏng  Tùy theo mục ñích nghiên cứu mà người ta sẽ dùng các mô phỏng khác nhau  Môi trường mô phỏng  Môi trường phụ thuộc thời gian  Môi trường phụ thuộc tần sô  Các thiết bị trong thư viện  Sự sẵn có của các mô hình thiết bị ñiện như MPð, MBA, kích từ, ñường dây..  Sự thân thiện người-máy  Sử dụng dễ dàng, các tính năng phụ trợ như in ấn, xuất ra file số liệu, kết quá..  Sự tuân theo các tiêu chuẩn  Các tiêu chuẩn kỹ thuật và công nghiệp, ví dụ như IEEE, IEC, ..  Mô hình và phương pháp toán học  Tuyến tính và phi tuyến  Tiêu chuẩn tĩnh và ñộng  Thông số tổng hợp và thông số dải  Liên tục và rời rạc  Xác ñịnh và không xác ñịnh  Các phương pháp phân tích  Phân tích chế ñộ xác lập: xác ñịnh trào lưu công suất, ñiện áp, tổn thất…  Phương pháp giả xác lập: tính toán ngắn mạch, và sóng hài.  Phân tích ñộng: kiểm tra xem HTð có mất ổn ñịnh, thậm chí sụp ñổ ñiện áp khi trải qua các kích ñộng và ñể xác ñịnh giới hạn vận hành của HTð  Phân tích quá trình quá ñộ: mô phỏng sự làm việc theo thời gian thực, bao gồm các mô hình phi tuyến, sự mất cân bằng ñiện kháng, thông số phụ thuộc tần số… 1. Giới thiệu chung TS. Nguyễn ðăng Toản 93/9/2011 1.5 Một số PMTTHTð ñiển hình 1. EMTP-RV 2. PSCAD 3. EMPT-ATP 4. PSS@NETOMAC 5. NEPLAN 6. PSS/E-ADEPT 7. PSLF 8. EUROSTAG 9. SKM 10. CYME 11. DIgSILENT 12. SIMPOW 13. POWERWORLD 14. EDSA 15. IPSA 16. ETAP 17. ASPEN 18. Easy Power 1. Giới thiệu chung TS. Nguyễn ðăng Toản 103/9/2011 1.5 Một số PMTTHTð ñiển hình 19. DSA-TOOLS 20. MATPOWER 21. PSAT 22. MICROTRAN 23. SIMPOWER SYSTEM 24. UWPFLOW 25. PQWeb, SuperHarm, 26. FENDI 27. HOMER, HYBRID 2 28. ObjectStab 29. SPIRA 30. Quickstab 31. CAPE 32. DINIS 33. SPARD 34. PacDyn 35. MiPower 36. TRANSMISSION 2000 37. DOCWIN 1. Giới thiệu chung TS. Nguyễn ðăng Toản 113/9/2011 1.5 Một số PMTTHTð ñiển hình  Các phần mềm:  Thương mại:  Do các công ty phần mềm phát hành, Chính xác, dễ dùng, số lượng mô hình lớn nhưng ðắt tiền,  Miễn phí:  Do các trung tâm nghiên cứu phát triển, số lượng mô hình ít, khó dùng, nhưng miễn phí  Các tính năng:  Quá ñộ  ñiện từ, ñiện cơ  Các dạng ổn ñịnh  Góc, tần số, ñiện áp  Các bài toán tối ưu…  Các bài toán offline  Xem thêm trong báo cáo 1. EMTP-RV 2. PSCAD 3. EMPT-ATP 4. EUROSTAG 5. CYME 6. DIgSILENT 7. POWERWORLD 8. UWPLOW 9. SIMPOW 10. …. 1. Giới thiệu chung TS. Nguyễn ðăng Toản 123/9/2011 2.1 Các vấn ñề chung của bài toán trào lưu công suất  Cần thiết cho mọi các bài toán khác  Qui hoạch  Thiết kế  Vận hành  Các bài toán nghiên cứu khác  Cho biết các thông tin  U (V), I(A), δ, P (MW), Q (MVAr) trên các nhánh, tổn thất,…  …..  Là bài toán ñại số phi tuyến  F(x)=0  Trong ñó x là: U, I, P, Q, δ….. 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 133/9/2011 2.1 Các vấn ñề chung của bài toán trào lưu công suất  Yêu cầu tính toán các thông số  P, Q, V, δ  Thường biết 2 trong 4 thông số, phải tính 2 thông số còn lại  Các loại nút  Nút cân bằng: cho biết modul V và δ cần tìm P,Q ( nút này thường là nút nhà máy ñiện)- Slack hay Swing bus. Trong HTð thường chỉ có một nút cân bằng  Nút PV: hay còn gọi là nút ñiều chỉnh ñiện áp, biết P, V, cần tính Q, δ. Thường là nút nhà máy ñiện hoặc nút có máy bù, tụ bù, FACTS  Nút PQ: thường là nút phụ tải, biết PQ, cần tính V và δ, số lượng nút PQ là nhiều nhất trong HTð 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 143/9/2011 2.2 Mô hình thiết bị  ðường dây  Mô hình ñường dây dài và trung bình  Mô hình ñường dây hạ áp  Phụ tải  Thông thường,  ðộng cơ / khác  Máy biến áp  MBA thông thường  Có bộ phận ñiều áp dưới tải  Máy phát ñiện  Cơ bản  Chi tiết  Các thiết bị khác  HVDC. FACTS, …. Chú ý: Mô hình thiết bị cho mỗi nghiên cứu khác nhau là khác nhau 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 153/9/2011 ðƯỜNG DÂY TẢI ðIỆN GB XR GB 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 163/9/2011  ð/dtt là thiết bị q/t trong htñ  Có nhiều loại ñ/d khác nhau  Trên không/cáp ngầm…  Các thông số cơ bản của ñ/d trên không:  R, G, L,C ( ) )/( ln 2 )( )/(ln102 3/1 7 mF r D kC mdddD mH D D xL eq cabcabeq s eq       = = = − pi  Trong ñó  Deq là k/cách tính toán  dab,dbc,dca: khoảng cách giữa các pha  r: bán kính dây dẫn  ðường dây cáp ngầm  Cũng có các thông số cơ bản  Có một số tính chất khác:  Các pha ñặt gần nhau hơn  ðược quấn quanh bởi lớp cách ñiện, tấm chắn kim loại ..  Cách ñiện hiện nay chủ yếu là loại XLPE.. 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 173/9/2011  ðường dây ngắn  Z=(R+jX)=(r0+jωL)l  Mô hình mạng hai cửa  V1=AV2+BI2  I1=CV2+DI2  Trong ñó: A= 1, B=Z, C=0, D=1  Vì  V1 = V2+ZI2  I1 = I2  ðường dây trung bình:dùng mô hình pi  Z=(R+jX)  Y=(g+jωC)  Nếu dùng mô hình mạng 2 cửa:  V1=AV2+BI2  I1=CV2+DI2  Trong ñó:  A=(1+ZY/2), B=Z, C=Y(1+YZ/4), D=(1+ZY/2) 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 183/9/2011  Ví dụ xét ñoạn của ñ/d dài  z=R+jωX  y=G+JωC  Một ñoạn rất nhỏ  ðiện áp:  dV=i.(z.dx) =>i.z=(dV/dx)  Dòng ñiện:  di=V.y.dx => di/dx = V.y  Từ hai p/trình trên ta có  Giả sử ta biết ð/a và d/ñ ở cuối ñ/dây (x=0) 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 193/9/2011  Trong ñó  ZC là tổng trở ñặc tính  γ là hằng số truyền sóng  ðối với ñ/d tải ñiện thông thường (G=~0, R<<ωL)  Nếu ñ/d là không tổn thất, R=0, thì và  Khả năng mang tải tự nhiên (natural load or surge impedance load -SlL)  SIL=Vo2/ZC (W)  Nếu V0 là ñiện áp pha=> công thức trên là SIL pha  Nếu V0 là ñiện áp dây=> công thức trên là SIL 3 pha  Dòng và áp:  Dòng và áp cùng pha với nhau dọc theo ñ/d C LZC = LCjωγ = 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 203/9/2011  Sơ ñồ thay thế hình pi  Ze=~Z=R+JX  Ye=~Y/2  ð/dây  Ngắn (<80km) (có thể bỏ qua Ye  Trung bình (>80km, <200km) ( có thể biểu diễn bằng sơ ñồ hình pi thông thường  Dài (>200km) Phân thành các ñ/dây trung bình,  Ví dụ về một số ñường dây  ð/d 500kV, với chiều dài 160km, tính các thông số của sơ ñồ thay thế  X=52Ohm= 0,2pu  B=Y/2=0,1pu  BC= 160x5.20x 10 -6= 8. 32x 10-4 siemens  BC= 8. 32x 10-4 250=0.208pu 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 213/9/2011 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 223/9/2011  Ví dụ : ðường dây ngắn:  Cho một ñ/d 220kV, dai 40km, r0= 0,15Ω/1km, L0=1,3263mH/1km, bỏ qua ñiện dung, sử dụng mô hình ñường dây ngắn ñể tính ñiện áp và công suất ở ñầu ñầu và ñầu cuối ñường dây, tính ñiện áp ñiều chỉnh khi mang tải 381MVA, cosϕ=0,8 chậm sau  Với ñiện áp ñiều chỉnh =(ñiện áp không tải ở cuối ñường dây- ñiện áp ñầy tải cuối ñường dây)/ ñiện áp ñầy tải cuối ñường dây  (trang146) 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 233/9/2011  Các mô hình ñường dây khác  ðường dây có tụ bù dọc  ðường dây có kháng bù ngang  ðường dây có tụ bù ngang  Các ñường dây có thiết bị bù linh hoạt FACTS và HVDC… 2.2.1 ðường dây tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 243/9/2011 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 253/9/2011 Ví dụ về HVDC link Thanh góp AC MC MBA Cầu chỉnh/nghịch lưu Bộ lọc ðiện cực Bộ lọc xoay chiều Bộ biến ñổi 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 263/9/2011 2.2.2 Phụ tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 273/9/2011  ðóng vai trò quan trọng trong mọi nghiên cứu  Thường dùng mô hình tải tĩnh ZIP  Hoặc là:  Hoặc là:  Trong ñó  P, Q: là công suất tác dụng phản kháng tại một nút tải  P0, Q0: là công suất tác dụng và phản kháng tại nút tải ở chế ñộ ban ñầu  p1, p2, p3 và q1, q2, q3: là các thành phần diễn tả ñiện kháng không ñổi, dòng ñiện không ñổi và công suất không ñổi với tổng của chúng bằng 1.0.  kpf∆f, kqf∆f là các thành phần phụ thuộc tần số  Trong công thức dưới  P0, Q0 là công suất tác dụng và phản kháng tại giá trị ñiện áp V=1.0(pu),  Pv, Qv là hệ số mũ nhạy theo P và Q. 2 0 1 2 2 0 1 2 3 1 3 1 p q P P p V p V p k f f Q Q q V q V q k f f    = + + + ∆      = + + + ∆   ( ) ( ) ( ) ( ) 2 0 0 0 2 0 0 0 / / / / p p p q q q P P Z V V I V V P Q Q Z V V I V V Q  = + +    = + +   0 0 0 Pv Pf V fP P V f     =         0 0 0 Qv Qf V fQ Q V f     =         2.2.2 Phụ tải ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 283/9/2011 Ví dụ: ảnh hưởng của phụ tai ZIP ñến ổn ñộ sụt áp 0.91 VO LT AG E M AG N IT UD E (P U) 0.86 0.87 0.89 0.90 0.88 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 293/9/2011 2.2.2 Phụ tải ñiện  Mô hình tải hỗn hợp  Tính theo % ðộng cơ lớn  % ñộng ñộng cơ nhỏ  % công suất không ñổi  % bóng ñèn  % loại khác  …  Ví dụ mô hình CLOAD  Tải chi tiết  ðộng cơ ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 303/9/2011 30 Ví dụ về sụp ñổ ñiện áp với tải ñộng cơ Ví dụ về HTð BPA 11 G1 Vùng tảiVùng Phát G2 G3 ULTC 1 2 5 6 37 8 9 10 C8 C9C7C6 C5 P, Q  Các thiết bị  ðiều áp dưới tải ULTC (nút 10 và 11)  Giới hạn kích từ OEL (G3)  Tải ñộng cơ ở nút 8 Khoảng t.gian quá ñộ Tác dộng của ULTC (t=35 s) Sụp ñổ ñiện áp(t=80s) Tác ñộng của bộ OEL(t=65s) ðiện áp nút 11 Công suất phản kháng của G3  Kịch bản sụp ñổ ñiện áp  Khi t=5s, cắt 1 mạch 6 - 7 0 5 35 65 80 100(s) 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 313/9/2011 2.3 Máy biến áp 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 323/9/2011  Trong tính toán trào lưu công suất, MBA ñược biểu diễn bởi mô hình pi thông thường  Khi tỷ số biến ñổi tương ñối bằng 1 ( ñầu phân áp vận hành ở nấc 0) sơ ñồ tương ñương như hình vẽ  Khi dùng ñầu phân áp (nấc ñiều chỉnh khác 0). Lúc ñó MBA ñược mô tả như sau MBA i j i j yMBA 1:a i j yMBA MBAy a 1a       − MBA2 ya a1       − i yMBA x j Vj Vx MBA i j Ij Ii 2.2.3 Máy biến áp 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 333/9/2011  Giả thiết MBA không có bù pha  Dòng ñiện Ii ñược tính như sau  Thay Vx vào ta có  ðồng thời ta có  Thay vào ta có  Viết dưới dạng ma trận 2.2.3 Máy biến áp j * i jx IaI V a 1V −= = ( ) xiti VVyI −=       −= jiti V a 1VyI i*j Ia 1I −= j2 t i* t j V a yV a yI +−=                   − − =      j i 2 t * t t t j i V V a y a y a yy I I 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 343/9/2011 2.2.4 Máy phát ñiện 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 353/9/2011  Khi tính trào lưu công suất: MPð như là một nguồn bơm công suất tác dụng và phản kháng  Khi tính toán ổn ñịnh, tối ưu, các bài toán khác cần có mô hình chi tiết, ñặc tính tiêu hao nhiên liệu, các bộ ñiều khiển,  Tương tự như vậy ñối với FACTS, HVDC 2.2.4 Máy phát ñiện và HVDC, FACTS 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 363/9/2011  ðịnh nghĩa  ð/L(pu) =(ñ/l thực tế)/(ñ/l cơ bản)  Ví dụ  Thông thường ñối với Scb ba pha, Vcb ñiện áp dây  ðối với HTð, gồm có 4 ñại lượng Scb, Vcb, Zcb ,Icb 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối cb cb cb cb cb cb I3 VZ; V3 SI == Một HTð bao gồm nhiều cấp ñiện áp khác nhau, do ñó cần có sự biến ñổi các ñại lượng về một cấp ñiện áp => dùng hệ ñơn vị tương ñối cb puñvtñ cb puñvtñ cb pu cb puñvtñ Z Z)Z(Z; I I)I(I ; V V)V(V; S S)S(S ñvtñ == == ( ) ( ) )cb(MVA )cb(kV S VZ 2 cb 2 cb cb == 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 373/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối  Trong hệ ñơn vị tương ñối, giá trị pha và 3 pha là giống nhau, vẫn dùng các công thức:  Nếu công suất tải ba pha có thể ñược tính theo công thức  Dòng ñiện tải pha:  Thay vào ta có:  Tổng trở tải: cbcbcbcb * cbcb IZV;IVS == cbP * cbP)3(cb IV3S −−Φ = P P P Z VI = )3(cb * 2 LL )3(cb * 2 P P S V S V3 Z Φ − Φ == )3(cb * cb 2 cb 2 LL cb P pu S S V V Z ZZ Φ − == 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 383/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối  Thay ñổi các ñại lượng cơ bản  Các thông số của MPð, MBA ñược cho bởi các nhà phân phối, thông thường cho bởi hệ ñvtñ cơ bản ñịnh mức của MPð và MBA.  Khi tính toán HTð thì thường chọn một ñại lượng cơ bản chung, ví dụ Scb=100MVA, Do ñó cần phải chọn ñiện áp cơ bản. Thông thường chọn Vcb cho mỗi cấp là ñiện áp danh ñịnh của mỗi cấp ( ) V SZ Z ZZ 2 cb cu cb cu cb cu pu cu Ω Ω == ( )2cbmoi cb moi cb moipu moi V SZ Z ZZ ΩΩ == 2 cb moi cb cu cb cu cb moi cb cu pu moi V V S SZZ       = 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 393/9/2011  Lợi ích của hệ ñvtñ:  Hệ ñvtñ cung cấp giá trị tương ñối của các ñại lượng S, I, V, Z  Các giá trị trong hệ ñvtñ có giá trị nhỏ  Các giá trị trong ñvtñ của MBA, MPð ñơn giản không cần quan tâm ñến các phía cao áp, hạ áp, …  Rất thuận lợi trong tính toán của một HTð phức tạp  Vẫn áp dụng các công thức tính toán thông thường  Ví dụ ñối với MPð  es_cb : ñiện áp pha cơ bản V  is_cb:dòng ñiện pha cơ bản A  fcb: tần số ñịnh mức Hz  ωcb= 2pifcb e_rad/s  ωm_cb= ωcb (2/pf) m_rad/s  Zs_cb=(es_cb)/is_cb (ôm)  Ls_cb=(Zs_cb)/ ωcb (Henry)  ψs_cb= Ls_cb is_cb W.v  (Ổn ñịnh HTð Trần Bách) 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 403/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 413/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối ñm G ñmG 2 ñm G ñm G cb G d d S VZ,)Z(Z "X "X == Ω  Thông thường chọn ñ/a cơ bản chọn riêng cho từng cấp và bằng ñiện áp tb của các cấp ñó Vcb=Vtb  ðiện kháng MPð  Kháng ñiện  MBA  ðiện áp NM của MBA  MBA hai cuộn dây ñmK ñmK ñmK ñmK K K I.3 V X,100x X X%X == Ω 100x V V %V ñm kV_N N = cb 2 cb Bñm ñm 2 %_N 1B V S S V 100 V X = 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 423/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối  Ví dụ 1: cho HTð như hình vẽ, Tính các ñại lượng trong hệ ñvtñ  Trong ñó: Scb=100MVA  Vcb=22kV ở phía MPð  MPð: 90MVA, 22kV, X=18%  B1: 50MVA, 22/220kV, X=10%  B2: 40MVA, 220/11kV,X=6%  B3: 40MVA, 22/110kV, X=6,4%  B4: 40MVA, 110/11kV, X=8%  M: 66,5MVA, 10,45kV, X=18,5%  Tải: 57MVA, cosϕ=0,6 chậm sau, V=10,45kV  Z1=48,4 Ω (ñ/d 220kV) và Z2=65,43Ω ~ B1 Lưới 220kV B2MPð Tải M Lưới 110kV B3 B4 1 2 3 4 5 6 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 433/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối  Tính ñiện áp cơ bản các cấp:  MPð: Vcb=22kV  B1:  V2=V3=22.(220/22)=220kV  B2:  V4=220.(11/220)=11kV  B3:  V5=V6=22(110/22)=110kV  Tính các ñại lượng trong hệ ñvtñ  MPð: X=0,18.(100/90)=0.2pu  B1: X=0,1.(100/50)=0,2pu  B2: X=0,06.(100/40)=0,15pu  B3: X=0,064.(100/40)=0,16pu  B4: X=0,08.(100/40)=0,2 pu  M: X=0,185.(100/66,5). (10,45/11)2 = 0,25 pu  ñ/d1: Zcb1= 2200002/100000000=484Ω  X=(48,4/484)=0,1pu  ñ/d2: Zcb2=1100002/100000000=121 Ω  X=65,43/121=0,54pu 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 443/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối  ðối với tải, hệ số công suất bằng 0,6 chậm sau  Stải3pha=57∠53,130 MVA  Do ñó tổng trở tải dưới dạng ñơn vị có tên là:  Ztải=(Vdây)2/S*tải3pha =(10,45)2/(57∠-53,130 ) =1,1495+J1,53267 Ω  Tổng trở cơ bản ở nút 4 là:  Z4=(11)2/100=1,21 Ω  Tổng trở tải trong hệ ñvtñ:  Ztải=(1,1495+J1.53267)/1,21=0,95+j1,2667 pu 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 453/9/2011 2.2.6 Hệ ñơn vị tương ñối  Giả sử ñộng cơ vận hành ñầy tải ở hệ số công suất 0,8 vượt trước,ở ñiện áp 10,45kV  Hãy tính ñiện áp ở phía máy phát (nút 1)  Xác ñịnh ñiện áp của ñộng cơ 2. Các mô hình thiết bị trong nghiên cứu bái toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 463/9/2011 3.1 Tổng trở, tổng dẫn và ma trận tổng dẫn  Tổng trở:  Cho ñường dây : z=r+jx  Tổng dẫn:  y=1/z=1/(r+jx)=g+jb  Ma trận tổng dẫn  Ví dụ ( page:191)  Phương trình: Inút=Ynút.Vnút ijjiij n 0j ijii yYY ij voi yY &&& && −== ≠=∑ = 1 2 3 4 I1 I2 y20=-j1,25y10=-j1 y12=-j2,5 y23=-j5 y34=-j12,5 y13=-j5 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 473/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Là phương pháp lặp dùng ñể tính toán nghiệm của pt ñại số phi tuyến: f(x)=0  Biến ñổi dưới dạng: x=g(x)  Nếu gọi x(k) là nghiệm dự ñoán ban ñầu, thì nghiệm tại bước lặp tiếp theo là:  x(k+1) =g(x(k) )  Nghiệm cuối cùng nhận ñược khi mà sai số giữa hai bước lặp nhỏ hơn sai số ε cho phép  | x(k+1) - x(k) |≤ ε 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 483/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Ví dụ: Tính nghiệm của pt f(x)=x3-6x2+9x-4=0  Giải:  Biến ñổi về dạng x=g(x), x=-1/9x3+6/9x2+4/9  Pt thực ra có 3 nghiệm, trong ñó x12=1, x3=4, nếu giả sử lấy giá trị ban ñầu là x(0)=2  Thì x(1)= g(2)=-1/9(2)3+6/9(2)2+4/9=2,222  Bước lặp tiếp theo: x(2)= g(x(1))= g(2,222)=- 1/9(2,222)3+6/9(2,222)2+4/9=2,5173  Tương tự như vậy ñến bước lặp tiếp theo: 2,8966, 3,7398, 3,9568, 3,9933 và 4,000  Như vậy: G-S cần nhiều bước lặp ñể ñạt ñến sai số cần thiết, và nghiệm phụ thuộc vào giá trị dự ñoán ban ñầu, ( nếu x(0)=6 thì có thể không hội tụ  Người ta có thể tăng tốc bằng hệ số α: x(k+1) =x(k) + α [g(x(k) )- x(k) ] 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 493/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Nếu có n phương trình và n biến  f1(x1, x2,…, xn)=c1  f2(x1, x2,…, xn)=c2  ... (*)  fn(x1, x2,…, xn)=cn  Cách giải tương tự, khi biến ñổi thành hệ pt  x1=c1+g1(x1, x2,…, xn)  x2=c2+g2(x1, x2,…, xn)  … (**)  xn=cn+gn(x1, x2,…, xn)  Quá trình lặp diễn ra tương tự với giá trị ban ñầu: (x1(0), x2(0),…, xn(0)) và giá trị bước lặp tiếp theo tính bởi (**) (x1(1), x2(1),…, xn(1))  Cũng có thể dùng hệ số tăng tốc α: xi (k+1) =xi (k) + α[xi_tinh toan (k+1)–xi (k) ] 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 503/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Tính toán cho HTð  Phương trình cần bằng theo ñịnh luật Kirchoff 1  Công suất tác dụng và phản kháng  Thay vào ta có  Phương trình trên dùng ñể tính toán trong Gauss-seidel . .Ii Vi V1 V2 Vn yi0 yi1 yi2 yin ∑∑ == ≠−= n 1j jij n 0j ijii ij VyyVI * i ii i * iiii V jQPI IVjQP − = =+ ij VyyV V jQPI j n 1j ij n 0j iji* i ii i ≠−= − = ∑∑ == 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 513/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Khi tính toán trào lưu công suất, ta phải giải hệ phương trình phi tuyến, với mỗi nút có hai biến chưa biết, nếu dùng Gauss- seidel thì ta giải cho Vi  Với yij là tổng dẫn nhánh, Pisch, Qisch là c/s tác dụng và phản kháng tại nút i. Nếu là nút máy phát thì Pisch, Qisch là công suất bơm vào nút i có giá trị dương, còn nút phụ tải thì Pisch, Qisch là công suất lấy từ nút i , có giá trị âm ij voi y Vy V jQP V ij )k( j n 1j ij)k(* i sch i sch i )1k( i ≠ + − = ∑ ∑ =+ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 523/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Sau khi tính ñược Vi thì ta có thể tính ñược công suất tại các nút  Lưu ý là: nên phương trình trên trở thành ij voiVyyVVImQ ij voiVyyVVRP )k( j n 1j ij n 0j ij )k( i )k(* i )1k( i )k( j n 1j ij n 0j ij )k( i )k(* i )1k( i ≠               −−= ≠               −= ∑∑ ∑∑ == + == + ijijijii yY,yY −==∑ ij voi VYYVVImQ ij voi VYYVVRP )k( j n ij 1j ijii )k( i )k(* i )1k( i )k( j n ij 1j ijii )k( i )k(* i )1k( i ≠                         +−= ≠                         += ∑ ∑ ≠ = + ≠ = + 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 533/9/2011 3.2 Phương pháp tính toán: Gauss-Seidel  Các chú ý: Ở ñiều kiện làm việc bình thường thì ñiện áp của các nút xấp xỉ 1(hoặc gần với nút cân bằng), ñiện áp các nút tải thường nhỏ hơn ñiện áp nút cân bằng một chút tùy thuộc vào công suất phản kháng của tải, các góc pha của nút tải cũng nhỏ hơn góc pha của nút cân bằng  ðối với nút P-Q, thì Pisch và Qisch là biết trước, ðối với nút P-V thì chỉ Pisch và modul |Vi| là biết trước, cần phải tính Qi(k+1) và sau ñó tính Vi(k+1) tuy nhiên thì phần |Vi| biết trước, chỉ phần ảo của Vi giữ lại, còn phần thực cần tính sao cho  Ví dụ (page211) ( ) ( ) ( )2)1k(i2i)1k(i 2 i 2)1k( i 2)1k( i fVe Vfe ++ ++ −= =+ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 543/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  ðược dùng rộng rãi ñể tính toán nghiệm của phương trình ñại số phi tuyến f(x)=c  Nếu gọi x(0)là nghiệm ban ñầu, và ∆x(0) là sai số từ nghiệm ñúng khi ñó ta có  f(x(0)+ ∆x(0) )=c  Khai triển theo chuỗi Taylor ta có  Nếu coi ∆x(0) là rất nhỏ thì các thành phần bậc cao có thể bỏ qua lúc ñó ta có ( ) ( ) c...x dx fd !2 1 x dx df xf 2)0( )0( 2 2 )0( )0( )0( =+∆      +∆      + ( ))0()0()0()0()0( xfcc voi x dx df c −=∆∆      ≈∆ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 553/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Từ ñây ta có  Thuật toán Newton- Raphson ñược tổng kết như sau  Có thể rút gọn như sau  Quá trình lặp kết thúc khi | x(k+1) - x(k) |≤ ε  Tốc ñộ hội tụ khá nhanh khi nghiệm dự ñoán ban ñầu gần với nghiệm chính xác  (Ví dụ page 201) )0( )0( )0()0()0()1( dx df c xxxx       ∆ +=∆+= ( ) )k()k()1k( )k( )k( )k( )k()k( xxx dx df c x xfcc ∆+=       ∆ =∆ −=∆ + )k( )k( )k()k()k( dx dfj xjc       = ∆=∆ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 563/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Ví dụ: Tính nghiệm của pt f(x)=x3-6x2+9x-4=0  Giả sử giá trị ban ñầu x(0)=6, Tính ñạo hàm bậc một df(x)/dx = 3x2-12x+9  Do ñó, kết quả của bước lặp thứ nhất:  Tương tự, ta có kết quả ở các bước lặp tiếp theo ( ) ( ) ( )[ ] ( ) ( ) 1111.1 45 50 dx df c x 4596.126.3 dx df 5046.96.660)x(fcc )0( )0( )0( 2 )0( 23)0()0( −=−=       ∆ =∆ =+−=      −=−+−−=−=∆ 8889,4111,16xxx )0()0()1( =−=∆+= 000,4 0126,9 0095,00011,4xxx 0011,4 2914,9 3748,00405,4xxx 0405,4 5797,12 9981,22789,4xxx 2789,4 037,22 4431,138889,4xxx )4()4()5( )3()3()4( )2()2()3( )1()1()2( =−=∆+= =−=∆+= =−=∆+= =−=∆+= 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 573/9/2011  Với một hệ thống n ẩn cũng tương tự  Mỗi bước lặp phải tính lại ma trận J ( ma trận Jacobian)  Tốc ñộ hội tụ nhanh  Khả năng hội tụ phụ thuộc vào ñiểm dự ñoán nghiệm ban ñầu 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 583/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Xét hpt mô tả HTð  Viết dưới dạng tọa ñộ cực  Công suất phức là  Thay Ii ta có  Công suất phức  Các giá trị P, Q là  P/t trên là một tập các p/t ñại số phi tuyến ∑ = = n 1j jiji VYI &&& ( )∑ = +∠= n 1j jijjiji VYI δθ& i * iii IVjQP &&=− ( ) ( )∑ = +∠−∠=− n 1j jijjijiiii VYVjQP δθδ ( )∑ = +−= n 1j jiijijjii cosYVVP δδθ ( )∑ = +−−= n 1j jiijijjii sinYVVQ δδθ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 593/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Sử dụng khai triển chuỗi Taylor, bỏ qua các ñạo hàm bậc cao ta có kết quả sau:                                                     ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ =                     )k( n 2 )k( n 2 )k( n n )k( 2 n )k( n 2 )k( 2 2 )k( n n )k( 2 n )k( n 2 )k( 2 2 )k( n n )k( 2 n )k( n 2 )k( 2 2 )k( n n )k( 2 n )k( n 2 )k( 2 2 )k( n 2 )k( n 2 V V V Q V Q V Q V Q QQ QQ V P V P V P V P PP PP Q Q P P )k( )k( )k( )k( ∆ ∆ δ∆ δ∆ δδ δδ δδ δδ ∆ ∆ ∆ ∆ M M L MOM L L MOM L L MOM L L MOM L M M 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 603/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  ở ñây giả sử nút 1 là nút cân bằng  Ma trận jacobian cung cấp một mối liên hệ tuyến tính giữa ∆δ(k), ∆|V|(k) với sự thay ñổi ∆Pi(k) và ∆Qi(k)  Viết dưới dạng ngắn gọn ta có:  ðối với nút P-V, thì giả sử có m nút PV, m ptrình bao gồm ∆Q, ∆V tương ứng với các cột của ma trận Jacobian sẽ bị bỏ ñi, và ta có: n-1 ràng buộc về P, n-1-m ràng buộc về Q  Bậc của ma trận Jacobian là: (2n-2-m) x(2n-2-m)             =      VJJ JJ Q P 43 21 ∆ δ∆ ∆ ∆ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 613/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Bậc của J1 là (n-1)x(n-1)  Bậc của J2 là (n-1)x(n-1-m)  Bậc của J3 là (n-1-m)x(n-1)  Bậc của J4 là (n-1-m)x(n-1-m)  Các giá trị của J1, ( ) ( ) ji voi sinYVVP sinYVVP jiijijji j i n 1j jiijijji i i ≠+−−= ∂ ∂ +−= ∂ ∂ ∑ ≠ δδθδ δδθδ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 623/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Các giá trị của J2,  Các giá trị của J3, ( ) ( ) ji voi cosYV V P cosYVcosYVV2 V P jiijiji j i jiij ij ijjijijji i i ≠+−= ∂ ∂ +−+= ∂ ∂ ∑ ≠ δδθ δδθθ ( ) ( ) ji voi cosYVVQ cosYVVQ jiijijji j i n 1j jiijijji i i ≠+−−= ∂ ∂ +−= ∂ ∂ ∑ ≠ δδθδ δδθδ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 633/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Các giá trị của J4,  Các giá trị ∆Pi(k) và ∆Qi(k) là sai số giữa giá trị ñịnh trước và giá trị tính toán ( ) ( ) ji voi sinYV V Q sinYVsinYVV2 V Q jiijiji j i jiij ij ijjijijji i i ≠+−−= ∂ ∂ +−−−= ∂ ∂ ∑ ≠ δδθ δδθθ )k( i chotruoc i )k( i )k( i chotruoc i )k( i QQQ PPP −= −= ∆ ∆ 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 643/9/2011 3.3 Phương pháp tính toán: Newton-Raphson  Góc và ñiện áp sẽ ñược tính  Quá trình tính toán tiếp tục cho ñến khi: )k( i )k( i )1k( i )k( i )k( i )1k( i VVV ∆ δ∆δδ += += + + ε∆ ε∆ ≤ ≤ )k( i )k( i Q P 3. Bài toán trào lưu công suất TS. Nguyễn ðăng Toản 653/9/2011 4. Phần mềm tính toán Powerworld  PowerWorld Simulator (Simulator) là một gói công cụ ñược thiết kế trên nền tảng:  Với lõi của chương trình là một giải pháp tính toán trào lưu công suất một cách tin cậy, cho phép giải bài toán ñến 100.000 nút, dễ sử dụng, giao diện thân thiện.  Powerworld cho phép người dùng quan sát các thiết bị, hay chế ñộ làm việc qua các màu khác nhau. Việc thay ñổi các thông số của HTð như máy phát, MBA, ñường dây, tụ ñiện …một cách rất dễ dàng qua giao diện ñồ họa, bởi một số ít các nhấp con chuột.  Các bài toán tối ưu, ngắn mạch, ổn ñịnh tính ñiện áp …  Powerworld chứng tỏ tính ưu việt trong việc phân tích HTð và có tính minh họa, dễ hiểu ñặc biệt cho những kỹ sư không phải là chuyên ngành hệ thống ñiện. Cho nên rất hữu dụng trong việc giảng dạy và nghiên cứu. 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 663/9/2011 4. Phần mềm tính toán Powerworld  Cài ñặt  Các thanh công cụ  Ví dụ tính toán  Trào lưu công suất  Ngắn mạch trong HTð  Tính toán quá trình quá ñộ  … 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 673/9/2011 4.1 Thông tin về tệp  Thông tin chính về tệp  Thanh công cụ truy cập nhanh 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 683/9/2011 4.2 Thông tin HTð :Case infomation  Khi chạy chương trình:  Với các thông tin online về HTð như dòng công suất, dòng công suất trên các nhánh, MPð, giá trị ñiện áp, giá trị về giá chi phí nhiên liệu …. 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 693/9/2011 4.2 Thông tin HTð :Case infomation  Khi chỉnh sửa số liệu  Với các thông tin tĩnh, ban ñầu, và người dùng có thể nhấp chuột vào các biểu tượng ñể thay ñổi các thông tin về hệ thống ñiện 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 703/9/2011 4.3 Thông tin HTð :Case infomation  Các thông tin về case 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 713/9/2011 4.3 Thông tin HTð :Case infomation  Các thông tin về trao ñổi công suất giữa các khu vực 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 723/9/2011 4.3 Thông tin HTð :Case infomation  Chức năng giám sát lượng giới hạn công suất trên các nhánh 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 733/9/2011 4.3 Thông tin HTð :Case infomation So sánh các thông tin về trào lưu công suất giữa các trường hợp nghiên cứu khác nhau So sánh các thông tin về trào lưu công suất giữa các trường hợp nghiên cứu khác nhau Các lựa chọn về giải thuật tính trào lưu công suất ñối với HTð AC và DC, các lựa chọn khi tính toán online các chế ñộ, ñặt màu hiển thị cho các chế ñộ online, …. 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 743/9/2011 4.3 Thông tin HTð :Case infomation  Xem các thông tin của từng nút cụ thể như ñiện áp, nối các nhánh … 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 753/9/2011 4.4 Một số chức năng ở chế ñộ DRAW Draw Hộp thoại chức năng vẽ màu Vẽ màu cho các lựa chọn khác nhau như: Vùng, miền, các nút, trạm biến áp Chức năng chèn thêm các ñối tượng như ðường dây, MPð, MBA, tải … vào HTð ñang nghiên cứu. 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 763/9/2011 4.4 Một số chức năng ở chế ñộ DRAW Vẽ các phần từ Các lựa chọn về kết nối HTð 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 773/9/2011 4.4 Một số chức năng ở chế ñộ DRAW Các chức năng khác khi tao các trường,vẽ các biểu ñổ hình bánh ñể mô tả phần trăm của lượng công suất tải… Một số chức năng khác như ñịnh dạng, sao chép và phóng to thu nhỏ… 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 783/9/2011 4.5 Một số chức năng của trực tuyến Onliners Onliners Lựa chọn các chức năng cho việc chạy online, lựa chọn các chức năng hiển thị thiết bị, lựa chọn cách hiển thị, phối hợp miền, nhấn mạnh các ñối tượng cần quan tâm, các cách nhìn thực tế … 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 793/9/2011 4.5 Một số chức năng của trực tuyến Onliners Các lựa chọn về miên bao giữa các cùng miền, hiển thị lựa chọn màu cho các miền ñịa lý, hoặc theo giá trị ñiện áp …. Công cụ GIS Liệt kê các theo từng các thiết bị 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 803/9/2011 4.5 Một số chức năng của trực tuyến Onliners Các lựa chọn màu cho các lớp , xem hệ thống ñiện theo 3D hoặc 2D Các chức năng về quan sát, phóng to thu nhỏ htñ Một số chức năng về mô hình ñộng 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 813/9/2011 4.6 Các công cụ :TOOLS Tools Chức năng cho phép tính toán kết quả tại một thời ñiểm bất kỳ dùng phương pháp Newton-Raphson 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 823/9/2011 4.6 Các công cụ :TOOLS Các lụa chọn về việc mô phỏng Các lựa chọn về giải thuật bài toán phân bố trào lưu công suất Phân tích các sự cố ngẫu nhiên Phân tích ñộ nhạy khi một yếu tố trong hệ thống thay ñổi, ví dụ như công suất tải của một nút, ñiện áp,… 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 833/9/2011 4.6 Các công cụ :TOOLS Các chức năng về tính toán ngắn mạch Các chức năng về tính toán ổn ñịnh ñiện áp dựa trên tính toán ñường cong PV, QV Tính toán các bài toán về trao ñổi công suất Các thông tin về ổn ñịnh 4. Phần mềm Power World TS. Nguyễn ðăng Toản 843/9/2011 5. Phần mềm tính toán hạ áp DOCWIN- ABB  Phần mềm tính toán, lựa chọn thiết bị hạ áp  Thông tin tại 5. Phần mềm DOC WIN TS. Nguyễn ðăng Toản 853/9/2011 6. Phần mềm PSS/Adept  Hai tài liệu tham khảo  PSS/Adept Course  ÁP DỤNG PSS/ADEPT 5.0 TRONG LƯỚI ðIỆN PHÂN PHỐI 6. PSS/adept TS. Nguyễn ðăng Toản 863/9/2011 7. PSS/E 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 873/9/2011 7.1 TÓM TẮT MODUL LOADFLOW Dòng lệnh Cửa số chính Các chức năng file Chỉnh sửa thông số HTð Tính toán trào lưu công suất Tính toán ngắn mạch Tối ưu hóa trào lưu công suất ðiều khiển vào ra Một số chức năng khác Giám sát quản lý Transmission system 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 883/9/2011 7.2 Các lệnh chính trong modul LF  Load flow data input  READ TREA RDCH MCRE RETI CASE PSEB EXEC ROPF  Data base interaction  SAVE CASE SHOW  Load flow data output  RAWD RWCM RWMA RWOP  Load flow data reporting  LIST EXAM SIZE OUTS SHNT BRCH REGB TREE ALPH BUSN  FIND PRTI PSEB EXEC DIFF CMPR LSTO  Load flow data changing  CHNG RDCH MBID CHTI EDTR SCAL CNTB TPCH TFLG ECDI  SPLT JOIN LTAP DSCN RECN MOVE PURG FLAT MODR GCAP  BGEN PSEB EXEC  Load flow solution  SOLV MSLV FNSL FDNS NSOL ORDR FACT TYSL INLF ACCC  PSEB EXEC NOPF  Load flow solution reporting  POUT LOUT LAMP SUBS SHNT AREA ZONE OWNR TIES TIEZ  INTA INTZ DRAW DIFF GDIF CMPR MTDC  Load flow solution limit check  RAT3 RATE OLTL OLTR TLST VCHK GENS GEOL GCAP ACCC 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 893/9/2011  Những file do người sử dụng ñưa vào: ñầu vào cho chương trình  Những file tạo ra từ máy tính: ñầu ra, hay kết quả 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 903/9/2011 7.3 Sơ ñồ khối về số liệu ñầu vào cho LF Thông số chung Số liệu NÚT Số liệu TẢI Số liệu MPð Số liệu ð/d Số liệu MBA Trao ñổi khu vực ð/dây 2 cực DC VSC HVDC Tụ ñóng cắt Bù ñiện kháng MBA Nhiều cực DC ð/dây với nhiều phần Sô liệu vùng Trao ñổi liên vùng Cơ quan quản lý FACTS 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 913/9/2011 7.3 Sơ ñồ khối về số liệu ñầu vào cho LF  IC, SBASE  Trong ñó  IC Change code:  0 - base case (i.e., clear the working case before adding data to it)  1 - add data to the working case  IC = 0 by default.  SBASE System base MVA. SBASE = 100. by default 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 923/9/2011 KHAI BÁO NÚT  I, ’NAME’, BASKV, IDE, GL, BL, AREA, ZONE, VM, VA, OWNER  0/  I :Bus số (1 to 99997).  NAME: tên bus, không quá 8 ký tự, (8 ký tự trắng: mặc ñịnh).  BASKV: ñiện áp cơ bản (BASKV = 0: mac ñịnh).  IDE Loai bus  1 – Nút tải (mặc ñịnh)  2 – Máy phát, bù  3 – Cân bằng  4 – Bus ñộc lập  GL Bù công suất tác dụng (GL = 0 mặc ñịnh)  BL (MVAR)bù phản kháng BL >0 => Tụ ,BL kháng (BL = 0: mặc ñịnh).  AREA khu vực: AREA = 1 Mặc ñịnh  ZONE vùng số. ZONE = 1 by default.  VM: modul ñiện áp (pu). VM = 1. by default.  VA góc pha, (degree). VA = 0. by default.  OWNER cơ quan số. OWNER = 1 by default. ~ CP+jQ VM/_VA 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 933/9/2011 KHAI BÁO TẢI  I, ID, STATUS, AREA, ZONE, PL, QL, IP, IQ, YP, YQ, OWNER  0/  I Bus số (1 to 99997),  ID Tải số bao nhiêu của nút, ID = ’1’ by default.  STATUS: tình trạng của tải STATUS = 1 by default.  AREA/ZONE/OWNER  PL :CSTác dụng của loại tải “constant MVA”; (MW). PL = 0. by default.  QL :CS phản kháng của “constant MVA”; (Mvar). QL = 0. by default.  IP : CS Tác dụng của loại tải “constant current” (MW tại V=1pu). IP = 0. by default.  IQ : CS phản kháng của loại tải “constant current” (MVAr tại V=1pu). IQ = 0. by default.  YP: CS Tác dụng của loại tải “constant admittance” (MW tại V=1pu). IP = 0. by default.  YQ : CS phản kháng của loại tải “constant admittance”” (MVAr tại V=1pu). IQ = 0. by default. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 0 0 0 2 0 0 0 / / / / p p p q q q P P Z V V I V V P Q Q Z V V I V V Q  = + +    = + +   7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 943/9/2011 KHAI BÁO MPð ~ ~ P+jQ VM/_VAG1 G2 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 953/9/2011 KHAI BÁO MPð  I,ID,PG,QG,QT,QB,VS,IREG,MBASE,ZR,ZX,RT,XT,GTAP,STAT,RMPCT,PT,PB, O1,F1,...,O4,F4  /0  PG Công suất tác dụng của MPð; MW. PG = 0. by default.  QG, (QG = 0. by default.), QT/ QB c/s phản kháng max/min  VS ðiện áp ñiều chỉnh (pu). VS = 1. by default.  IREG Bus number (IREG = 0 by default.)  MBASE (MVA): công suất danh ñịnh của MPð  ZR,ZX Tổng trở phức , ZR = 0. and ZX = 1. by default.  RT,XT tổng trở của MBA tăng áp RT+jXT = 0. by default.  GTAP tỉ số cùa MBA tăng áp. GTAP = 1. by default.  STAT Tình trạng làm việc của MPð; STAT = 1 by default.  RMPCT % công suất Phản kháng dùng ñể giữ ñiện áp tại nút ñiều khiển, RMPCT = 100. by default.  PT/ PB C/suất tác dụng lớn nhất và nhỏ nhất của MPð (MW),PT= 9999. by default, PB = -9999. by default.  …. Các thông số khác ñặt giá trị mặc ñịnh 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 963/9/2011 KHAI BÁO NHÁNH (Không có MBA) 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 973/9/2011 KHAI BÁO NHÁNH (Không có MBA)  I,J,CKT,R,X,B,RATEA,RATEB,RATEC,GI,BI,GJ,BJ,ST,LEN,O1,F1,...,O4, F4  /0  I Từ nút  J ðến nút  CKT Nhánh số , CKT = ’1’ by default.  R ðiện trở (pu)  X ðiện kháng (pu) (Một số FACTS thì phải khai báo như là nhánh có ñiện kháng bằng 0)  B Dung kháng ký sinh (pu) B = 0. by default.  RATEA/ RATEB/ RATEC khả năng mang tải A, B, C; MVA. RATEA/B/C = 0. (bypass check for this branch)  GI,BI là ñiện dẫn phức tại nút I: GI + jBI = 0. by default.  GJ,BJ là ñiện dẫn phức tại nút J: GJ + jBJ = 0. by default.  ST Tính trạng của ñường dây: ST = 1 by default.  LEN Chiều dài ñường dây: LEN = 0. by default. 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 983/9/2011 KHAI BÁO NHÁNH MBA  MBA 2 cuộn dây  I,J,K,CKT,CW,CZ,CM,MAG1,MAG2,NMETR,’NAME’,STAT,O1,F1,...,O4,F4  R1-2,X1-2,SBASE1-2  WINDV1,NOMV1,ANG1,RATA1,RATB1,RATC1,COD,CONT,RMA,RMI,VMA,VMI,NTP,TAB,CR,C X  WINDV2,NOMV2  0/ 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 993/9/2011 KHAI BÁO NHÁNH MBA  MBA 3 cuộn dây:  I,J,K,CKT,CW,CZ,CM,MAG1,MAG2,NMETR,’NAME’,STAT,O1,F1,...,O4,F4  R1-2,X1-2,SBASE1-2,R2-3,X2-3,SBASE2-3,R3-1,X3-1,SBASE3-1,VMSTAR,ANSTAR  WINDV1,NOMV1,ANG1,RATA1,RATB1,RATC1,COD,CONT,RMA,RMI,VMA,VMI,NTP,TAB,CR,C X  WINDV2,NOMV2,ANG2,RATA2,RATB2,RATC2  WINDV3,NOMV3,ANG3,RATA3,RATB3,RATC3  0/ 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1003/9/2011  I /J/ K: các nút, các phía của MBA K = 0 by default (MBA 2 cuộn dây)  CKT : MBA số: CKT = ’1’ by default.  CW = 1 by default.  CZ xác ñịnh ñơn vị của ñiện kháng các cuộn dây, CZ = 1 by default (pu)  CM xác ñịnh ñơn vị của ñiện kháng từ hóa các cuộn dây. CM = 1 by default (pu)  MAG1, MAG2 : MAG1 = 0.0 and MAG2 = 0.0 by Default  NMETR Code cho việc ño lường NMETR = 2 by default.  NAME Tên cùa MBA, NAME is eight blanks by default.  STAT Tình trạng làm việc của MBA: STAT = 1 by default.  Một số thông số mặc ñịnh  R1-2, X1-2 ðiện trở/ñiện kháng của cuộn 1-2 khi CZ is 1, chúng ñược biểu diển bởi (pu) của hệ thống ñiện, Mặc ñịnh R1-2=0.0 nhưng không có giá trị mặc ñịnh X1-2.  SBASE1-2 Công suất của MBA. SBASE1-2 = SBASE (the system base MVA) by default.  R2-3, X2-3 ðiện trở/ñiện kháng của cuộn 2-3 khi CZ is 1, chúng ñược biểu diển bởi (pu) của hệ thống ñiện, Mặc ñịnh R2-3=0.0 nhưng không có giá trị mặc ñịnh X2-3  SBASE2-3 Công suất của cuộn 2-3 SBASE2-3 = SBASE (the system base MVA) by default.  Tương tự như cuộn 1-3  COD: code ñiều khiển của MBA  WINDV1: tỉ số của ñầu phân áp  TAP… dải ñiều chỉnh của tap: 0.9-11  NTP: số ñầu phân áp 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1013/9/2011 TRAO ðỔI CÔNG SUẤT CÁC KHU VỰC  I, ISW, PDES, PTOL, ’ARNAME’  0/  I: Số liệu của khu vực  ISW: Nút cân bằng của khu vực, phải là nút máy phát, mặc ñịnh =0  PDES: Mức công suất trao ñổi giữa các khu vực, mặc ñịnh =0  PTOL: ðộ sai lệch tính toán MW,mặc ñịnh =10  ‘ARNAME’: Tên của vùng Khu vực IIKhu vực I PDES (MW) I (nút cân bằng của khu vực) ~ 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1023/9/2011 MỘT SỐ CÁC THÔNG SỐ KHÁC 0 / END OF AREA DATA, BEGIN TWO-TERMINAL DC DATA 0 / END OF TWO-TERMINAL DC DATA, BEGIN VSC DC LINE DATA 0 / END OF VSC DC LINE DATA, BEGIN SWITCHED SHUNT DATA 0 / END OF SWITCHED SHUNT DATA, BEGIN IMPEDANCE CORRECTION DATA 0 / END OF IMPEDANCE CORRECTION DATA, BEGIN MULTI- TERMINAL DC DATA 0 / END OF MULTI-TERMINAL DC DATA, BEGIN MULTI-SECTION LINE DATA 0 / END OF MULTI-SECTION LINE DATA, BEGIN ZONE DATA 0 / END OF ZONE DATA, BEGIN INTER-AREA TRANSFER DATA 0 / END OF INTER-AREA TRANSFER DATA, BEGIN OWNER DATA 0 / END OF OWNER DATA, BEGIN FACTS DEVICE DATA 0 / END OF FACTS DEVICE DATA 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1033/9/2011 7.4 THUẬT TOÁN TÍNH LOADFLOW NEWTON-RAPHSON 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1043/9/2011 7.4 THUẬT TOÁN TÍNH LOADFLOW GAUSS-SEIDEL 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1053/9/2011 THAY ðỔI CÁC LỰA CHỌN Hoặc có thể dùng: FNSL OPT, SOLV OPT, ... 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1063/9/2011 CÁC CHỨC NĂNG KHÁC…  LIST: Liệt kê số liệu dùng ñể tính trào lưu công suất  Các tùy chọn của lệnh gồm:  LIST Liệt kê dữ liệu tính toán trào lưu công suất cho tất cả các nút theo phân loại dữ liệu  LIST, ALL Liệt kê tất cả các phân loại dữ liệu  AREA Liệt kê dữ liệu tương ứng với một khu vực  KV Liệt kê dữ liệu tương ứng với một cấp ñiện áp  Zone Liệt kê dữ liệu tương ứng với một khu vực  POUT: In ra kết quả tính trào lưu công suất  Các tùy chọn của lệnh này gồm:  POUT ðưa ra trào lưu công suất cho nút lựa chọn  POUT, ALL ðưa ra trào lưu công suất của tất cả các nút  AREA ðưa ra trào lưu công suất cho một khu vực  KV ðưa ra trào lưu công suất cho một cấp ñiện áp  ZONE ðưa ra trào lưu công suất cho một vùng 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1073/9/2011 CÁC CHỨC NĂNG KHÁC…  EXAM: Liệt kê dữ liệu dùng ñể tính trào lưu công suất theo một hay nhiều nút ñã chỉ ra  Lệnh này gồm các tùy chọn sau:  EXAM Liệt kê các dữ liệu tính trào lưu công suất cho các nút theo  chỉ ñịnh  EXAM, ALL Liệt kê tất cả các loại dữ liệu tính toán cho tất cả các nút  , AREA Liệt kê dữ liệu tính toán theo miền area  , KV Liệt kê dữ liệu tính toán tương ứng với cấp ñiện áp  , Zone Liệt kê dữ liệu tương ứng với một khu vực  GENS: Liệt kê các ñiều kiện của máy phát ñiện  - Công suất phát ra  - Giới hạn công suất phản kháng  - ðiện áp cần giữ  - ðiện áp thực tế… 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1083/9/2011 7.7. VÍ DỤ TÍNH TOÁN: HTð 2 VÙNG CỦA KUNDUR 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1093/9/2011 Thông số hệ thống  ðiện áp MPð  20kV, 900MVA,  MPð1-2, P=800, V1=1.03, V2=1.01  MPð 4, P=700, V4=1.01  MPð 3: V1=1.03, góc -6.8 ñộ  Mỗi MBA: có z=0+j0.15 (hệ ñơn vị tương ñối 900MVA và 20/230kV), tỉ số 1.0  ðường dây có các thông số sau (hệ ñơn vị 100MVA,230kV ):  r=0.0001 pu/km, xL=0.001 pu/km, bC=0.00175pu/km  Tụ ñiện: nút 700: 400Mvar,800: 100Mvar,900:400Mvar  Tải  nút: P= 717MW,Q= 50Mvar,  Nút: P= 250MW,Q= 50Mvar,  Nút: P= 1967MW,Q= 100Mvar 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1103/9/2011 0, 100.00 / PSS/E-29.0 FRI, AUG 28 2009 23:29 A FOUR MACHINE SYSTEM NEW ENGLAND SYSTEM 100,'GEN1 ', 20.0000, 2, 0.000, 0.000, 1, 1, 1.03000, 0.00000, 1 200,'GEN2 ', 20.0000, 2, 0.000, 0.000, 1, 1, 1.01000, 0.00000, 1 300,'GEN3 ', 20.0000, 3, 0.000, 0.000, 2, 1, 1.03000, -6.8000, 1 400,'GEN4 ', 20.0000, 2, 0.000, 0.000, 2, 1, 1.01000, 0.00000, 1 500,'TRAN1 ', 230.0000,1, 0.000, 0.000, 1, 1, 1.00000, 0.00000, 1 600,'TRAN2 ', 230.0000,1, 0.000, 0.000, 1, 1, 1.00000, 0.00000, 1 700,'BUSAREA1', 230.0000,1, 0.000, 400.000, 1, 1, 1.00000, 0.00000, 1 710,'LOADBUS1', 230.0000,1, 0.000, 0.000, 1, 1, 1.00000, 0.00000, 1 800,'BUSAREA3', 230.0000,1, 0.000, 100.000, 3, 1, 1.00000, 0.00000, 1 900,'BUSAREA2', 230.0000,1, 0.000, 400.000, 2, 1, 1.00000, 0.00000, 1 1000,'TRAN4 ', 230.0000,1, 0.000, 0.000, 2, 1, 1.00000, 0.00000, 1 1100,'TRAN3 ', 230.0000,1, 0.000, 0.000, 2, 1, 1.00000, 0.00000, 1 1200,'TCSC ', 230.0000,1, 0.000, 0.000, 3, 1, 1.00000, 0.00000, 1 0 / END OF BUS DATA, BEGIN LOAD DATA 700,'1 ',1, 1, 1, 717.000, 50.000, 0.000, 0.000, 0.000, 0.000, 1 710,'1 ',1, 1, 1, 250.000, 50.000, 0.000, 0.000, 0.000, 0.000, 1 900,'1 ',1, 2, 1, 1967.000, 100.000, 0.000, 0.000, 0.000, 0.000, 1 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1113/9/2011 0 / END OF LOAD DATA, BEGIN GENERATOR DATA 100,'1 ', 800.000, 0.0000, 9999.000, -9999.000,1.03000, 0, 900.000, 0.00000, 0.30000, 0.00000, 0.00000,1.00000,1, 100.0, 9999.000, -9999.000, 1,1.0000 200,'1 ', 800.000, 0.0000, 9999.000, -9999.000,1.01000, 0, 900.000, 0.00000, 0.30000, 0.00000, 0.00000,1.00000,1, 100.0, 9999.000, -9999.000, 1,1.0000 300,'1 ', 744.465, 0.0000, 9999.000, -9999.000,1.03000, 0, 900.000, 0.00000, 0.30000, 0.00000, 0.00000,1.00000,1, 100.0, 9999.000, -9999.000, 1,1.0000 400,'1 ', 700.000, 0.0000, 9999.000, -9999.000,1.01000, 0, 900.000, 0.00000, 0.30000, 0.00000, 0.00000,1.00000,1, 100.0, 9999.000, -9999.000, 1,1.0000 0 / END OF GENERATOR DATA, BEGIN BRANCH DATA 500, 600,'1 ', 0.00250, 0.02500, 0.04375, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 600, 700,'1 ', 0.00100, 0.01000, 0.01750, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 700, 710,'1 ', 0.00010, 0.00100, 0.00175, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 700, 800,'1 ', 0.01500, 0.15000, 0.26250, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 700, 800,'2 ', 0.01500, 0.15000, 0.26250, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 700, 800,'3 ', 0.01500, 0.15000, 0.26250, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 800, 900,'1 ', 0.01500, 0.15000, 0.26250, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 800, 900,'2 ', 0.01500, 0.15000, 0.26250, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 800, 1200,'1 ', 0.00000, -0.00001, 0.00000, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 900, 1000,'1 ', 0.00100, 0.01000, 0.01750, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 900, 1200,'1 ', 0.01500, 0.15000, 0.26250, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 1000, 1100,'1 ', 0.00250, 0.02500, 0.04375, 0.00, 0.00, 0.00, 0.00000, 0.00000, 0.00000, 0.00000,1, 0.00, 1,1.0000 0 / END OF BRANCH DATA, BEGIN TRANSFORMER DATA 100, 500, 0,'1 ',1,2,1, 0.00000, 0.00000,2,'TRANS1 ',1, 1,1.0000 0.00000, 0.15000, 900.00 1.00000, 0.000, 0.000, 0.00, 0.00, 0.00, 0, 0, 1.10000, 0.90000, 1.10000, 0.90000, 33, 0, 0.00000, 0.00000 1.00000, 0.000 200, 600, 0,'1 ',1,2,1, 0.00000, 0.00000,2,'TRANS2 ',1, 1,1.0000 0.00000, 0.15000, 900.00 1.00000, 0.000, 0.000, 0.00, 0.00, 0.00, 0, 0, 1.10000, 0.90000, 1.10000, 0.90000, 33, 0, 0.00000, 0.00000 1.00000, 0.000 300, 1100, 0,'1 ',1,2,1, 0.00000, 0.00000,2,'TRANS3 ',1, 1,1.0000 0.00000, 0.15000, 900.00 1.00000, 0.000, 0.000, 0.00, 0.00, 0.00, 0, 0, 1.10000, 0.90000, 1.10000, 0.90000, 33, 0, 0.00000, 0.00000 1.00000, 0.000 400, 1000, 0,'1 ',1,2,1, 0.00000, 0.00000,2,'TRANS4 ',1, 1,1.0000 0.00000, 0.15000, 900.00 1.00000, 0.000, 0.000, 0.00, 0.00, 0.00, 0, 0, 1.10000, 0.90000, 1.10000, 0.90000, 33, 0, 0.00000, 0.00000 1.00000, 0.000 TS. Nguyễn ðăng Toản 1123/9/2011 0 / END OF TRANSFORMER DATA, BEGIN AREA DATA 0 / END OF AREA DATA, BEGIN TWO-TERMINAL DC DATA 0 / END OF TWO-TERMINAL DC DATA, BEGIN VSC DC LINE DATA 0 / END OF VSC DC LINE DATA, BEGIN SWITCHED SHUNT DATA 0 / END OF SWITCHED SHUNT DATA, BEGIN IMPEDANCE CORRECTION DATA 0 / END OF IMPEDANCE CORRECTION DATA, BEGIN MULTI-TERMINAL DC DATA 0 / END OF MULTI-TERMINAL DC DATA, BEGIN MULTI-SECTION LINE DATA 0 / END OF MULTI-SECTION LINE DATA, BEGIN ZONE DATA 0 / END OF ZONE DATA, BEGIN INTER-AREA TRANSFER DATA 0 / END OF INTER-AREA TRANSFER DATA, BEGIN OWNER DATA 0 / END OF OWNER DATA, BEGIN FACTS DEVICE DATA 0 / END OF FACTS DEVICE DATA 7. Phần mềm PSS/E TS. Nguyễn ðăng Toản 1133/9/2011 113 Xin chân thành cảm ơn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfHTD D2_nen trang.pdf