Hoạch định nhu cầu nguyên liệu

Sự chính xác về thông tin hàng tồn kho được duy trì và được thực hiện bằng hình thức kểm kê theo chu kỳ. Kiểm soát tại xưởng để kiểm soát dòng đi của nguyên liệu. Nếu kiểm soát tốt sẽ lọai trừ dự trử an tòan. Một MRP thành công cần Họach định thực hiện Sự hỗ trợ của máy tính Dữ liệu chính xác Hỗ trợ từ quản lý Sự hiểu biết của người sử dụng.

ppt28 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 07/09/2014 | Lượt xem: 1894 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Hoạch định nhu cầu nguyên liệu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU NGUYÊN LIỆU Thành viên nhóm 3: Bùi Quốc Nam Phạm Bá Minh Lộc Lê Thị Bích Ngọc Nguyễn Anh Tuấn Cao Văn Tuấn Vũ Thị Bích Vân Giảng viên hướng dẫn: Th.S. Tạ Thị Bích Thủy NỘI DUNG CHÍNH 16.1. Định nghĩa hệ thống MRP 16.2. MRP so sánh với hệ thống Điểm đặt hàng 16.3. Ví dụ về hệ thống MRP 16.4. Các phần tử của MRP 16.5. Một hệ thống MRP thành công 16.6. Những ý chính SỰ CẦN THIẾT CỦA MRP Đa dang hóa sản phẩm ngày càng nhiều, mức độ phức tạp ngày càng cao. Hàng trăm sản phẩm ra đời và mất đi trong một thời gian ngắn do nhu cầu khách hàng thay đổi Kết quả công tác quản lý khó khăn hơn  MRP được khuyến khích sử dụng. 16.1. ĐỊNH NGHĨA MRP Một MRP điển hình được mô tả ở hình 16.1 16.1. ĐỊNH NGHĨA MRP (tt) 16.1. ĐỊNH NGHĨA MRP(tt) 16.1.2. Các đầu vào và đầu ra của MRP 16.1.2.1. Các đầu vào của MRP 16.1.2.1.1. Bảng kế họach sản xuất: dựa trên dự báo, đơn hàng của khách hàng, bảng kế họach tổng hợp, năng lực sản xuất tổng hợp. 16.1.2.1.2. Bảnh định mức nguyên liệu(BOM): dựa trên phần thiết kế chi tiết sản phẩm 16.1.2.1.3. Hồ sơ hàng tồn kho: dựa trên số liệu hàng tồn kho, trạng thái các đơn hàng 16.1. ĐỊNH NGHĨA MRP(tt) 16.1.2.2. Các đầu ra của MRP 16.1.2.2.1. Đơn hàng mua nguyên liệu gởi tới nhà cung cấp. 16.1.2.2.2. Lịch sản xuất được gởi tới bộ phận sản xuất. 16.1.3. Quá trình phân rã: đây là trái tim của MRP. Phân rã các chi tiết theo yêu cầu. 16.1. ĐỊNH NGHĨA MRP(tt) 16.1.4. Các lọai MRP 16.1.4.1. Lọai 1 (MRP I) Xuất ra các đơn hàng mua nguyên liệu Xuất ra lịch sản xuất 16.1.4.2. Lọai 2 (MRP II) Gồm các tính năng của MRP I Kiểm tra năng lực sản xuất tại xưởng Hình thành vòng lặp khép kín 16.1. ĐỊNH NGHĨA MRP(tt) Gồm các tính năng của MRP II 16.1.4.3. Lọai 3 (ERP) Thêm các chứng năng Marketing, Nhân sự, Tài chính. Phủ kín toàn bộ mọi họat động tại doanh nghiệp. 16.2. MRP ĐỐI KHÁNG ĐIỂM ĐẶT HÀNG Có 2 lọai hàng tồn kho: Hàng tồn kho phụ thuộc: bán thành phẩm, nguyên liệu. Hàng tồn kho độc lập: thành phẩm, phụ tùng thay thế. MRP quản lý hàng tồn kho phụ thuộc tốt hơn hệ thống điểm đặt hàng Trước kia, các doanh nghiệp chọn hệ thống điểm đặt hàng vì chưa có MRP So sánh MRP với điểm đặt hàng 16.2. MRP ĐỐI KHÁNG ĐIỂM ĐẶT HÀNG(tt) 16.3. VÍ DỤ VỀ MRP Cách tốt nhất để hiểu được MRP là tập trung vào qúa trình phân rả MRP. Ví dụ dưới đây mô tả quá trình này 16.3. VÍ DỤ VỀ MRP (tt) 16.3. VÍ DỤ VỀ MRP (tt) 16.3. VÍ DỤ VỀ MRP (tt) Sau khi có bảng định mức nguyên liệu(Hình 16.3). Có thời gian mua hàng và thời gian sản xuất (bảng 16.3). Quá trình phân rã MRP cho ra bảng 16.4 dưới đây. 16.3. VÍ DỤ VỀ MRP (tt) 16.3. VÍ DỤ VỀ MRP (tt) MRP họat động với nguyên tắc không dự trữ hàng tồn kho/ dự trữ rất thấp ->chi phí tồn kho thấp. 16.4. CÁC THÀNH PHẦN MRP 16.4.1. Bảng kế hoạch sản xuất Số lượng, chủng loại sản phẩm, thời gian giao hàng,…. Do đội chức năng chéo gồm Marketing, Sản xuất, Tài chính, Nhân sự, thành lập. 16.4. CÁC THÀNH PHẦN MRP(tt) 16.4.2. Bảng định mức nguyên liệu Danh sách liệt kê các chi tiết cần có để tạo nên 1 sản phẩm. 16.4.3. Hồ sơ hàng tồn kho Thông tin về mã nguyên liệu Thời gian đặt hàng, tình trạng đơn hàng, … được thể hiện trong hình 16.4. 16.4. CÁC THÀNH PHẦN MRP(tt) 16.4. CÁC THÀNH PHẦN MRP(tt) 16.4.4. Hoạch định năng lực sản xuất: kiểm tra năng lực như lao động, MMTB, có đáp ứng được bảng kế họach sản xuất. Có 2 lần kiểm tra: 16.4.4.1. Kiểm tra lần 1: kiểm tra giữa bảng kế họach sản xuất với năng lực tổng thể trước khi “chạy” MRP. 16.4.4.2. Kiểm tra lần 2: Thỏa lần kiểm tra 1, MRP sẽ được “chạy” để cho ra lịch sản xuất. Đối chiếu lịch sản xuất với năng lực từng công đọan. Nếu, Thỏa: triển khai thực hiện Không thỏa: vòng lặp được thực hiện 16.4. CÁC THÀNH PHẦN MRP(tt) Lọai bỏ việc tính toán 16.4.5. Thu mua: Tập trung nhiều hơn vào các chức năng quan trọng: Quản lý nhà cung cấp Tìm nguồn cung thay thế Giám sát việc giao hàng đúng hẹn 16.4.6. Kiểm sóat tại xưởng Hoạt động cơ bản của hệ thống kiểm soát tại xưởng: 16.4. CÁC THÀNH PHẦN MRP(tt) 1. Cung cấp bảng điều độ sản xuất với các công việc theo thứ tự ưu tiên cho các giám sát. 2. Cung cấp các thông tin hoàn tất tại mỗi công đọan. Nhờ các thông tin trên, khi có sự cố như lao động nghỉ việc, MMTB hỏng, giám sát có thể thay đổi ưu tiên công việc tức thì. 16.5. VẬN HÀNH MRP MRP chỉ là công cụ, sử dụng hiệu quả phụ thuộc vào người dùng. Do đó, cần chú ý các điểm sau: 16.5. VẬN HÀNH MRP Nên có thời gian dự phòng đối với nhà cung cấp không đáng tin cậy. Họach định năng lực sản xuất dự phòng để bù lượng phế phẩm xảy ra. 16.6. MỘT MRP THÀNG CÔNG Nghiên cứu chỉ ra có 5 yêu cầu để MRP thành công Họach định thực hiện: hình thành ban quản lý dự án, xác định chi phí và lợi nhuận kỳ vọng,….. Hỗ trợ từ hệ thống máy tính: phần cứng và phần mền. Hiện nay có gần 100 gói MRP chuẩn. 16.6. MỘT MRP THÀNG CÔNG (tt) Sự hỗ trợ từ quản lý: nhận thức đúng của cấp lãnh đạo -> tích cực tham gia -> thay đổi cách điều hành và tạo điều kiện cho tổ chúc thay đổi phù hợp với MRP. Nghiên cứu cho thấy đây là chìa khóa thành công khi thực hiện hệ thống. Sự hiểu biết của người sử dụng Chỉ cho CNV thấy lợi ích mang lại khi sử dụng MRP. Huấn luyện CNV vận hành tốt MRP. 16.7. NHỮNG ĐIỂM CHÍNH MRP là hệ thống thông tin sử dụng để lập kế họach và kiểm sóat sản xuất. Có 3 lọai MRP: 16.7. NHỮNG Ý CHÍNH MRP I: kiểm sóat hàng tồn kho MRP II: kiểm sóat sản xuất và hàng tồn kho MRP III(ERP): họach định nguồn lực của tổ chức Quán trình phân rã MRP Đầu vào: bảng kế hoạch sản xuất, BOM, hồ sơ hàng tồn kho. Đầu ra: đơn hàng mua nguyên liệu, lịch sản xuất. Bảng kế họach sản xuất dựa trên đội chức năng chéo gồm các phòng ban. Bảng định mức nguyên liệu liệt kê các chi tiết cấu thành nên 1 sản phẩm. 16.7. NHỮNG ĐIỂM CHÍNH (tt) Sự chính xác về thông tin hàng tồn kho được duy trì và được thực hiện bằng hình thức kểm kê theo chu kỳ. Kiểm soát tại xưởng để kiểm soát dòng đi của nguyên liệu. Nếu kiểm soát tốt sẽ lọai trừ dự trử an tòan. Một MRP thành công cần Họach định thực hiện Sự hỗ trợ của máy tính Dữ liệu chính xác Hỗ trợ từ quản lý Sự hiểu biết của người sử dụng. 16.7. NHỮNG ĐIỂM CHÍNH (tt) MRP mang lại lợi ích cho tất cả công ty sản xuất và dịch vụ, lớn cũng như nhỏ. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptnhom_3_mrp_1354.ppt
Luận văn liên quan