Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ bạn đồng hành

Trong nền kinh tế thị trường có sự cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp với nhau, để đứng vững trên thị trường và không ngừng phát triển là một vấn đề hết sức khó khăn. Nhưng cũng nhờ kinh tế thị trường sẽ giúp các doanh nghiệp có cơ hội kinh doanh có chiến lược và dám đương đầu với thách thức có thể thành công và tồn tại phát triển. Để làm được điều đó, việc hoàn thiện công tác tổ chức hạch toán kế toán nói chung và công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng nói riêng là điều vô cùng cấp thiết. Đây là một công cụ quan trọng để các nhà quản lý có thể nghiên cứu và đưa ra các chiến lược kinh doanh có hiệu quả nhất cho công ty của mình. Đồng thời, trên cơ sở thực tiễn công ty, khóa luận đã đi sâu vào phân tích các ưu khuyết điểm trong công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành cũng như đưa ra một số kiến nghị nhằm giải quyết những tồn tại, phát huy các ưu điểm hiện có tại đơn vị.

pdf85 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 11/08/2017 | Lượt xem: 570 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ bạn đồng hành, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
p kho hàng hóa (PNK160) với giá trị là 276.935.000 đồng. Chi phí thu mua hàng hóa (HĐ0000290) có giá trị là 1.670.000 đồng. Trong đó công ty nhập 25 chiếc Máy in HP 1100 (MIHP1100) có đơn giá là 4.250.000 đồng. Đầu kỳ, công ty còn lại 3 chiếc với đơn giá bình quân của kỳ trước là 4.298.783 đồng. Đơn giá xuất kho của Máy in HP 1100 được xác định như sau: - Bước 1: Phân bổ chi phí thu mua hàng hóa cho Máy in MIHP1100 Chi phí thu mua của từng mặt hàng được tính theo công thức sau: Chi phí thu mua từng mặt hàng Tổng giá trị mua vào hàng hóa đó x Tổng chi phí thu mua Tổng giá trị hóa đơn nhập mua hàng hóa Chi phí thu mua phân bổ cho MIHP1100 4.250.000 x 25 x 1.670.000 276.935.000 - Bước 2: Tính trị giá vốn của hàng hóa Giá ĐVBQ cả kì dự trữ Trị giá thực tế hàng tồn đầu kỳ + Trị giá thực tế nhập trong kỳ Số lượng tồn kho đầu kỳ + Số lượng hàng thực tế nhập trong kỳ Trong đó: Trị giá thực tế hàng tồn đầu kỳ = 3 x 4.298.783 = 12.896.349đồng Trị giá thực tế nhập trong kì = Tổng giá trị mua vào của hàng hóa đó + Chi phí thu mua được phân bổ cho hàng hóa đó Trị giá thực tế nhập trong kỳ MIHP1100 = 25 x 4.250.000 + 640.719 = 106.890.719 Số lượng tồn kho đầu kỳ = 3 chiếc Số lượng hàng thực tế nhập trong kỳ = 25 chiếc Giá đơn vị của MIHP1100 12.896.349 + 106.890.719 3 + 25 = 640.719 đồng = = = = 4.278.110 đồng = 28 Bảng 2.1: Hóa đơn mua hàng số 0000252 Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Tổng Hợp Thiết Bị Điện Tử Số 63, Ngõ 25, P. Vũ Ngọc Phan, Đống Đa, Hà Nội Mã số thuế: 0101788299 Mẫu số: 01 GTKT3/001 Ký hiệu: MT/11P Số 0000252 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Ngày 03 tháng 05 năm 2013 Họ và tên người mua hàng: Lê Thị Minh Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Mã số thuế: 0102787192 Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Máy in Chiếc 25 4.250.000 106.250.000 2 IPad Mini 16G Chiếc 10 5.120.000 51.200.000 3 IPad Mini 16G 4G Chiếc 5 12.397.000 61.985.000 4 Laptop Dell Ins 7537 HAD15 140 5563 Silver Chiếc 5 11.500.000 57.500.000 Cộng tiền hàng: 276.935.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 27.693.500 Tổng cộng tiền thanh toán: 304.628.500 Số tiền viết bằng chữ: Ba trăm linh tư triệu sáu trăm hai mươi tám nghìn năm trăm đồng chẵn./. Người mua hàng (Ký, ghi rõ họ tên) Người bán hàng (Ký, ghi rõ họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Thang Long University Library 29 Bảng 2.2: Phiếu nhập kho Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mẫu sổ: 01 – VT (Ban hành theo QĐ số 48/2006/ QĐ-BTC ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài chính) PHIẾU NHẬP KHO Ngày 3 tháng 5 năm 2013 Số: 160 Nợ TK 156: Có TK 331: Họ và tên người giao hàng: Hoàng Minh Lam Theo HĐ 0000252 ngày 03 tháng 05 năm 2013 Nhập tại kho: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Đơn vị nhập: STT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất ( sản phẩm, hàng hóa) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền A B C D 1 2 3 4 01 Máy in MIHP1100 Chiếc 25 25 4.250.000 106.250.000 02 IPad Mini 16G IPM16 Chiếc 10 10 5.120.000 51.200.000 03 IPad Mini 16G 4G IPM164 Chiếc 5 5 12.397.000 61.985.000 04 Laptop Dell Ins 7537 HAD15 140 5563 Silver LDS563 Chiếc 5 5 11.500.000 57.500.000 Cộng 276.935.000 Số tiền bằng chữ: Hai trăm bảy mươi sáu triệu chín trăm ba mươi lăm ngàn đồng chẵn. Ngày 03 tháng 05 năm 2013 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 30 Bảng 2.3: Hóa đơn vận tải tại công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT2/ 001 (GIÁ TRỊ GIA TĂNG) Ký hiệu: VA/ 12P Liên 2: Giao khách hàng Số: 0000290 Ngày 03 tháng 05 năm 2014 Người bán hàng: Công ty Vận tải Đường Việt Địa chỉ: 106B Nguyễn Hoàng Tôn, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Số tài khoản: Điện thoại: 04 668 03090 MST: 0104610070 Người mua hàng: Hoàng Nguyên Bảo Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Hình thức thanh toán: TM MST: 0102787192 STT Nội dung thu ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6= 4 x5 Dịch vụ vận tải hàng hóa 1.670.000 1.670.000 Cộng tiền hàng: Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.670.000 167.000 Tổng cộng thanh toán: 1.837.000 Số tiền bằng chữ: Một triệu tám trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn./. (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Người nộp tiền (Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Thang Long University Library 31 Bảng 2.4: Sổ chi tiết hàng hóa sản phẩm MIHP1100 SỔ CHI TIẾT HÀNG HÓA Năm 2013 Tài khoản: 1563 - Thiết bị máy văn phòng Tên kho: KHH Tên, quy cách nhãn hiệu hàng hóa: MIHP1100 Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Ghi chú Số hiệu Ngày tháng Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền A D 1 2 3 4 5 Số dư đầu kỳ 4.298.783 3 12.896.349 PNK 160 3/5 Nhập kho hàng hóa 331 25 106.890.719 28 119.787.068 PXK 169 5/5 Xuất kho hàng hóa 632 4.278.110 10 42.781.100 18 77.005.968 PXK 171 12/5 Xuất kho hàng hóa 632 4.278.110 3 12.834.330 15 64.171.638 PXK 173 15/5 Xuất kho hàng hóa 632 4.278.110 3 12.834.330 12 51.337.308 PXK 180 22/5 Xuất kho bán lẻ 632 4.278.110 2 8.556.220 10 42.781.088 Cộng tháng X X 25 106.890.719 18 77.005.980 10 42.781.088 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 32 2.2.1.2. Kế toán chi tiết bán hàng hàng hóa tại Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành - Công ty chia các mục chi tiết hàng hóa theo các mục: TK 1561: Thiết bị gia dụng TK 1562: Laptop & Smartphone TK1563: Thiết bị máy văn phòng v Bán buôn hàng hóa thu tiền qua chuyển khoản tại công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Ví dụ: Ngày 05/05/2013, Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành xuất kho bán một lô hàng (PXK 169) cho cửa hàng điện tử Huyền Anh (chi phí vận chuyển do cửa hàng Huyền Anh chi trả) trong đó công ty bán 10 chiếc máy in MIHP1100 với giá bán là 5.200.000 đồng (HĐ0001346). Thang Long University Library 33 Bảng 2.5: Phiếu xuất kho bán buôn hàng hóa ngày 05/05 PHIẾU XUẤT KHO Ngày 05 tháng 05 năm 2013 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Mai Linh Địa chỉ (bộ phận) Lý do xuất kho: Xuất kho bán buôn hàng hóa Xuất tại kho: Kho hàng hóa Số : 169 Nợ TK 632 : Có TK 156 : Số tiền bằng chữ: Một trăm năm mươi triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn một trăm năm lăm đồng. Ngày 05 tháng 05 năm 2013 Phụ trách cung tiêu (Ký, họ tên) Người giao hàng (Ký, họ tên) Thủ kho (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán - Tài vụ) STT Tên nhãn hiệu quy cách, phẩm chất (sản phẩm, hàng hóa) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 01 Máy in HP1100 HP1100 Chiếc 10 10 4.278.110 42.781.100 02 Laptop Mini Asus LMA450 Chiếc 5 5 4.890.054 24.450.270 03 Ipad 32G IP32 Chiếc 5 5 11.168.097 55.840.485 04 Laptop Dell Ins 7537 HAD15 140 5563 Silver Chiếc 3 3 9.073.100 27.219.300 Cộng 150.291.155 34 Bảng 2.6: Hóa đơn GTGT bán buôn hàng hóa ngày 05/05 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mẫu sổ : GTKT3/001 Ký hiệu MK/11P Số 0001346 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 3: Lưu hành nội bộ Ngày 05 tháng 05 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Mã số thuế: 0102787192 Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: Số tài khoản: 14023812398686 ngân hàng Techcombank Họ tên người mua: Nguyễn Thị Vân Anh Tên đơn vị: Cửa hàng điện tử Huyền Anh Địa chỉ: Số 3B Thịnh Yên – Hai Bà Trưng – Hà Nội Số tài khoản: 116330289 Hình thức thanh toán: C/K Mã số thuế: 0102043885 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6 = 4 x5 01 Máy in HP1100 Chiếc 10 5.200.000 52.000.000 02 Laptop Mini Asus Chiếc 5 5.850.000 29.250.000 03 Ipad 32G Chiếc 5 12.500.000 62.500.000 04 Laptop Dell Ins 7537 HAD15 140 5563 Silver Chiếc 3 12.280.000 36.840.000 Cộng tiền hàng: 180.590.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 18.059.000 Tổng cộng thanh toán: 198.649.000 Số tiền bằng chữ: Một trăm chín mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn. (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Người nộp tiền (Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Thang Long University Library 35 Bảng 2.7: Phiếu báo có thu tiền bán hàng ngày 05/05 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẨN KỸ THƯƠNG VIỆT NAM Chi nhánh: TDH – TCB TRAN DUY HUNG MST: 0100230800 TECHCOMBANK Mẫu số: 01GTKT2 /004 Ký hiệu: Số:15655017996363.01376 PHIẾU BÁO CÓ (Kiêm hóa đơn thu phí dịch vụ) Liên 2 – Giao khách hàng Tên khách hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn đồng hành Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mã số thuế: 0102787192 Số ID khách hàng: 22189382 Số tài khoản: 116330289 Loại tiền: VND Loại tài khoản: 116330289 Số bút toán hạch toán: FT1031400091\QNH Chúng tôi xin thông báo đã ghi có tài khoản của quý khách số tiền theo chi tiết sau: Nội dung Số tiền Chuyển khoản thanh toán tiền hàng hóa đơn 0001346 198.649.000 Tổng số tiền 198.649.000 Số tiền bằng chữ: Một trăm chín mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn. (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) v Bán buôn hàng hóa thu tiền trực tiếp tại công ty Cổ phần đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn đồng hành Sau đây là mẫu ví dụ về cách thức bán buôn hàng hóa với hóa đơn dưới 20 triệu đồng, thu tiền trực tiếp của công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ bạn Đồng Hành. Ví dụ: Ngày 12/05/2013, công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành xuất kho bán 3 chiếc máy in HP1100 cho cửa hàng thiết bị máy văn phòng Việt Thái (PXK 171) đơn giá bán của MIHP1100 là 5.500.000 đồng (HĐ 0001350). Công ty thu tiền hàng trực tiếp bằng tiền mặt (PT 67). 36 Bảng 2.8: Phiếu xuất kho bán hàng hóa trực tiếp ngày 12/05 PHIẾU XUẤT KHO Ngày 12 tháng 05 năm 2013 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Việt Thái Địa chỉ (bộ phận) Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng hóa Xuất tại kho: KHH Số: 171 Nợ TK 632: Có TK 156: STT Tên nhãn hiệu quy cách, phẩm chất (sản phẩm, hàng hóa) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 01 Máy in HP1100 HP1100 Chiếc 3 3 4.278.110 12.834.330 Cộng 12.834.330 Số tiền bằng chữ: Mười hai triệu tám trăm ba mươi tư nghìn ba trăm ba mươi đồng./. Ngày 12 tháng 05 năm 2013 Phụ trách cung tiêu (Ký, họ tên) Người giao hàng (Ký, họ tên) Thủ kho (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Thang Long University Library 37 Bảng 2.9: Hóa đơn GTGT bán hàng trực tiếp ngày 12/05 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mẫu sổ : GTKT3/001 Ký hiệu MK/11P Số 0001350 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 3 : Lưu hành nội bộ Ngày 12 tháng 05 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Mã số thuế: 0102787192 Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: Số tài khoản: Họ tên người mua: Nguyễn Việt Thái Tên đơn vị: Cửa hàng thiết bị máy văn phòng Việt Thái Địa chỉ: Số 350, Ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Q, Thanh Xuân, Hà Nội Số tài khoản: Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế: 0101724150 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6 = 4 x5 01 Máy in HP1100 Chiếc 3 5.500.000 16.500.000 Cộng tiền hàng : 16.500.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.650.000 Tổng cộng thanh toán: 18.150.000 Số tiền bằng chữ: Mười tám triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn./. Ngày 12 tháng 5 năm 2013 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Người nộp tiền (Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) 38 Bảng 2.10: Phiếu thu bán hàng trực tiếp ngày 12/05 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẠN ĐỒNG HÀNH Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mẫu số: 01- TT (Ban hành theo QĐ số 48/2006/ QĐ-BTCngày 14 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài chính) PHIẾU THU Ngày 12 tháng 5 năm 2013 Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Việt Thái Địa chỉ: Số 350, Ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội Lý do nộp: Thu tiền bán hàng theo HĐ0001350 Số tiền: 18.150.000 Bằng chữ: Mười tám triệu một trăm năm mươi ngàn đồng chẵn Kèm theo: 01 chứng từ gốc Quyển số: 05 Số: 67 Nợ: 111 Có: 511 3331 Ngày 12 tháng 05 năm 2013 GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu) KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) NGƯỜI NỘP TIỀN (Ký, họ tên) NGƯỜI LẬP PHIẾU (Ký, họ tên) THỦ QUỸ (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) v Bán buôn hàng hóa thu tiền trả sau tại công ty Cổ phần đầu tư Thương mại và dịch vụ Bạn Đồng Hành Ví dụ: Ngày 15/05/2013, công ty Cổ phần đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành xuất kho bán hàng hóa cho khách hàng là cửa hàng điện tử Hoàng Phương (PXK173). Trong đơn hàng, có xuất bán 3 máy in HP1100 với giá bán là 5.200.000 đồng (HĐ 0001354). Cửa hàng điện tử Hoàng Phương thanh toán chậm tiền hàng cho công ty. Thang Long University Library 39 Bảng 2.11: Phiếu xuất kho bán hàng thu tiền trả sau ngày 15/05 PHIẾU XUẤT KHO Ngày 15 tháng 05 năm 2013 Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Lâm Phương Địa chỉ (bộ phận): Cửa hàng điện tử Hoàng Phương Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng hóa Xuất tại kho: Kho hàng hóa Số: 173 Nợ TK 632: Có TK 156: STT Tên nhãn hiệu quy cách, phẩm chất (sản phẩm, hàng hóa) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 01 Máy in HP1100 HP1100 Chiếc 3 3 4.278.110 12.834.330 02 Ipad mini 16G IPM16 Chiếc 5 5 5.392.391 26.961.955 03 Laptop Dell 15N3521 LD15 Chiếc 10 10 8.300.321 83.003.210 04 Laptop Dell mini 14N3021 LDM14 Chiếc 10 10 4.539.203 45.392.030 Cộng 168.191.525 Số tiền bằng chữ: Một trăm sáu mươi tám triệu một trăm chín mưoi mốt nghìn năm trăm hai lăm đồng. Ngày 15 tháng 05 năm 2013 Phụ trách cung tiêu (Ký, họ tên) Người giao hàng (Ký, họ tên) Thủ kho (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 40 Bảng 2.12: Hóa đơn GTGT bán hàng trả tiền sau ngày 15/05 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mẫu sổ : GTKT3/001 Ký hiệu MK/11P Số 0001354 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 3: Lưu hành nội bộ Ngày 15 tháng 05 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Mã số thuế: 0102787192 Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: Số tài khoản: 14023812398686 ngân hàng Techcombank Họ tên người mua: Trần Tú Tên đơn vị: Cửa hàng điện tử Hoàng Phương Địa chỉ: 97 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Số tài khoản: Hình thức thanh toán: Chưa thanh toán Mã số thuế: 0102790879 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6 = 4 x5 01 Máy in HP1100 Chiếc 3 5.370.000 16.110.000 02 Ipad mini 16G Chiếc 5 6.490.000 32.450.000 03 Laptop Dell 15N3521 Chiếc 10 10.250.000 102.500.000 04 Laptop Dell mini 14N3021 Chiếc 10 5.394.000 53.940.000 Cộng tiền hàng: 205.000.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 20.500.000 Tổng cộng thanh toán: 225.500.000 Số tiền bằng chữ: Hai trăm hai nhăm triệu năm trăm ngàn đồng chẵn./. (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Người nộp tiền (Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Thang Long University Library 41 Bảng 2.13: Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Hoàng Phương) Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN) Tháng 5 năm 2013 (Dùng cho TK: 131.331) Tài khoản:131.5 Đối tượng:..KH 135 - Cửa hàng điện tử Hoàng Phương Loại tiền: VNĐ Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Thời hạn được chiết khấu Số phát sinh Số dư Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A B C D E 1 2 3 4 5 - Số dư đầu kỳ 10.000.000 - Số phát sinh trong kỳ 225.500.000 15/5 0001354 15/5 Bán hàng hóa theo hóa đơn HĐ0001354 511 205.000.000 15/5 0001354 15/5 Bán hàng hóa theo hóa đơn HĐ 0001354 3331 20.500.000 - Cộng số phát sinh 225.500.000 10.000.000 - Số dư cuối kỳ 215.500.000 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 42 v Bán lẻ hàng hóa tại công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Ví dụ: Ngày 22/5/2013, công ty bán lẻ hàng hóa (PXK 180), cuối ngày, công ty tập hợp hàng hóa bán trong ngày vào bảng kê bán lẻ (BK2930). Lập hóa đơn GTGT cho hàng hóa bán lẻ (HĐ 1359) và lập phiếu thu tiền hàng từ nhân viên bán hàng Bảng 2.14: Phiếu xuất kho bán lẻ hàng hóa ngày 22/05 PHIẾU XUẤT KHO Ngày 22 tháng 05 năm 2013 Họ tên người nhận hàng: Địa chỉ (bộ phận): Khách lẻ Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng hóa Xuất tại kho: Kho hàng hóa Số: 180 Nợ TK 632: Có TK 156: STT Tên nhãn hiệu quy cách, phẩm chất (sản phẩm, hàng hóa) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 01 Máy in HP 1100 HP1100 2 2 4.278.110 8.556.220 02 Laptop Dell 15N3521 LD15 1 1 8.300.321 8.300.321 Cộng 16.856.541 Số tiền bằng chữ: Mười sáu triệu tám trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm bốn mốt đồng. Ngày 22 tháng 05 năm 2013 Phụ trách cung tiêu (Ký, họ tên) Người giao hàng (Ký, họ tên) Thủ kho (Ký, họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Thang Long University Library 43 Bảng 2.15: Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùng Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ TRỰC TIẾP CHO NGƯỜI TIÊU DÙNG Ngày 22 tháng 5 năm 2013 Tên tổ chức cá nhân: Khách lẻ Số: 2930 Địa chỉ: Mã số thuế: Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thuế GTGT Thành tiền Ghi chú 1 Máy in HP1100 Chiếc 2 5.900.000 590.000 12.980.000 2 Laptop Dell 15N3521 Chiếc 1 10.870.000 1.087.000 11.957.000 Tổng 24.937.000 Số tiền bằng chữ: Hai mươi tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng. Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 44 Bảng 2.16: Hóa đơn GTGT bán lẻ hàng hóa ngày 22/05 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Mẫu sổ : GTKT3/001 Ký hiệu MK/11P Số 0001359 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 3: Lưu hành nội bộ Ngày 22 tháng 05 năm 2013 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Mã số thuế: 0102787192 Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: Số tài khoản: Họ tên người mua: Tên đơn vị: Khách lẻ Địa chỉ: Số tài khoản: Hình thức thanh toán: TM Mã số thuế: STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6 = 4 x5 01 Máy in HP1100 Chiếc 2 5.900.000 11.800.000 02 Laptop Dell 15N3521 Chiếc 1 10.870.000 10.870.000 Cộng tiền hàng: 22.670.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 2.267.000 Tổng cộng thanh toán: 24.937.000 Số tiền bằng chữ: Hai tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn./. (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Người nộp tiền (Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Thang Long University Library 45 Bảng 2.17: Sổ chi tiết giá vốn hàng bán SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tháng 05/ 2013 Tài khoản: 632 - Giá vốn hàng bán Tên nhãn hiệu, quy cách, hàng hóa: MIHP1100 Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số phát sinh Số dư SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư đầu kì x x xx PXK169 05/05 Xuất kho bán cho cửa hàng điện tử Huyền Anh 156 42.781.100 PXK171 12/05 Xuất kho bán cho cửa hàng thiết bị máy văn phòng Việt Thái 156 12.834.330 PXK173 15/05 Xuất kho bán cho cửa hàng điện tử Hoàng Phương 156 12.834.330 ... PXK180 22/05 Xuất bán lẻ 156 8.556.220 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 77.005.980 Cộng phát sinh 77.005.980 77.005.980 Số dư cuối kì xx xx (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 46 Bảng 2.18: Sổ chi tiết doanh thu SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tháng 05/2013 Tài khoản: 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tên nhãn hiệu, quy cách, hàng hóa: MIHP1100 NT Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Doanh thu Các khoản giảm trừ SH NT Số lượng Thành tiền Thuế Khác 05/05 HD0001346 05/05 Xuất kho bán cho cửa hàng điện tử Huyền Anh 112 5.200.000 10 52.000.000 12/05 HD0001350 12/05 Xuất kho bán cho cửa hàng thiết bị máy văn phòng Việt Thái 111 5.500.000 3 16.500.000 15/05 HD0001354 15/05 Xuất kho bán cho cửa hàng điện tử Hoàng Phương 131 5.370.000 3 16.110.000 ... 22/05 HD0001359 22/05 Xuất bán lẻ 111 5.900.000 2 11.800.000 Cộng phát sinh 117.700.000 Doanh thu thuần 117.700.000 GVHB 77.005.980 Lợi nhuận gộp 40.694.020 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Thang Long University Library 47 Bảng 2.19: Sổ tổng hợp doanh thu bán hàng hóa SỔ TỔNG HỢP DOANH THU BÁN HÀNG HÓA Tháng 05/2013 Tên hàng hóa SL Doanh thu phát sinh trong kỳ Các khoản GTDT Doanh thu thuần GVHB Lợi nhuận gộp Máy in HP 1100 22 117.700.000 0 117.700.000 77.005.980 40.694.020 Laptop Dell 15N3521 15 153.050.000 0 153.050.000 124.504.815 25.545.185 Laptop Mini Asus 20 108.186.000 0 108.186.000 97.801.080 10.384.920 Tổng cộng 1.535.890.000 0 1.535.890.000 1.190.853.000 345.037.000 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 48 2.2.2. Kế toán chi phí quản lí kinh doanh và xác định kết quả bán hàng tại Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành v Chi phí tiền lương: Bảng chấm công nhân viên: Bảng chấm công nhân viên dùng để theo dõi tình hình lao động tại công ty theo thời gian và để tính tiền lương cho nhân viên vào cuối tháng. Công ty đang áp dụng hình thức thẻ chấm công. Với mỗi 1 ngày công được tính từ 8h sáng đến 17h chiều, nhân viên được ghi nhận một dấu X trên bảng chấm công. Nếu trong tháng, nhân viên có nghỉ thì sẽ không được chấm công ngày đó, đồng thời được chú thích ở cột ngày nghỉ với lí do là nghỉ không lương (không phép), nghỉ lễ và nghỉ phép. - Một tháng nhân viên làm đủ 26 công sẽ được nhận toàn bộ các khoản phụ cấp, nhân viên nghỉ làm không đủ 26 công sẽ bị trừ lương theo cách tính: Lương = Lương hợp đồng + Phụ cấp x Số công thực tế 26 - Lương hợp đồng: Khoản lương thỏa thuận giữa người lao động và lãnh đạo trong công ty, công ty thực hiện trích các khoản trích theo lương dựa trên lương cơ bản của nhân viên. - Tiền ăn trưa: Khoản tiền ăn trưa công ty thanh toán cho nhân viên là 600.000 đồng/ người/ tháng. - Thưởng, phụ cấp: Công ty có các khoản thưởng cho nhân viên nhân dịp lễ, trong tháng 5, có ngày quốc tế lao động 1/5 mỗi nhân viên được thưởng 200.000 đồng, ngoài ra hàng tháng đối với nhân viên bán hàng sẽ được nhận thưởng theo doanh số, và tiền thưởng trách nhiệm đối với nhân viên văn phòng. - Các khoản trừ vào lương của người lao động là khoản trích theo lương, phần người lao động phải trả đó là 9,5% lương hợp đồng. Ví dụ: Nhân viên kế toán Nguyễn Thị Liên: + Lương hợp đồng = 3.500.000 đồng + Tiền ăn trưa = 600.000 đồng + Thưởng, phụ cấp: Thưởng 1/5 = 200.000 đồng Phụ cấp trách nhiệm = 500.000 đồng + Tổng cộng = 3.500.000 + 600.000 + 700.000 = 4.800.000 đồng + Khoản trừ vào lương = 3.500.000 * 9,5% = 332.500 đồng + Thực lĩnh = 4.800.000 – 332.500 = 4.467.500 đồng Thang Long University Library 49 Bảng 2.20: Bảng chấm công nhân viên trong tháng BẢNG CHẤM CÔNG Tháng 05/2013 Bộ phận: Quản lí doanh nghiệp S T T Tên Chức vụ Ngày trong tháng Tổng công Ngày nghỉ 1 2 31 Không lương Lễ Phép 1 Nguyễn Thị Liên NVKT X X X 26 0 1 0 2 Hoàng Nguyên Bảo NVKT X X X 26 0 1 0 3 Nguyễn Thị Ngọc Hạ NVKT X X X 26 0 1 0 50 Bảng 2.21: Bảng thanh toán lương nhân viên quản lí kinh doanh tháng 05/2013 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG Tháng 5 năm 2013 Họ và tên Chức vụ Bộ phận Lương cơ bản Tiền ăn trưa Thưởng, phụ cấp Tổng cộng Khoản trừ vào lương Trừ không đủ công Thực lĩnh Nguyễn Thị Liên NVKT QL 3.500.000 600.000 700.000 4.200.000 332.500 0 4.467.500 Hoàng Nguyên Bảo NVKT QL 2.800.000 600.000 2.803.460 6.203.460 266.000 0 5.937.460 Nguyễn Thị Ngọc Hạ NVKT QL 2.800.000 600.000 2.400.120 5.800.120 266.000 0 5.534.120 . Cộng 145.000.000 21.000.000 38.503.290 204.503.290 13.775.000 190.728.290 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Thang Long University Library 51 Bảng 2.22: Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI Tháng 5 năm 2013 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Ghi có TK TK 334 - Phải trả người lao động TK338 - Phải trả phải nộp khác TK335- CP phải trả Tổng cộng Đối tượng sd (Ghi nợ các TK) Lương Các khoản khác Cộng có TK 334 KPCĐ TK3382 BHXH TK3383 BHYT TK3384 BHTN TK3389 Cộng có TK 338 TK642- CP quản lý kinh doanh 145.000.000 59.530.290 204.503.290 2.900.000 24.650.000 4.350.000 1.450.000 33.350.000 237.853.290 TK334- Phải trả người lao động 10.150.000 2.175.000 1.450.000 13.775.000 13.775.000 TK338- Phải trả phải nộp khác Cộng 145.000.000 59.530.290 204.503.290 2.900.000 34.800.000 6.525.000 2.900.000 47.125.000 251.628.290 52 v Chi phí dụng cụ, đồ dùng Bảng 2.23: Hóa đơn GTGT mua công cụ dụng cụ VĂN PHÒNG PHẨM TRUNG HIẾU Số 141- Âu Cơ – Tây Hồ - Hà Nội Mẫu số: 01GTKT/002 Ký hiệu: AA/11P Số :0000182 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 2: Giao khách hàng Ngày 13 tháng 5 năm 2014 Họ và tên người mua: Nguyễn Văn Linh Đơn vị: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và dịch vụ Bạn Đồng Hành Địa chỉ: Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội MST: 0102787192 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Giấy IK Plus A4 70G SM Ram 5 50.000 250.000 2 Bìa Paperone A4 Ram 10 23.000 230.000 3 File còng bìa Eke 9cm Chiếc 5 30.000 150.000 4 Bút bi Thiên Long Hộp 5 30.000 150.000 Tổng cộng tiền hàng 780.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 78.000 Tổng cộng: 858.000 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) v Chi phí khấu hao tài sản cố định Ngày 18/4/ 2013, công ty mua bộ ghế salon với nguyên giá là 10.830.000, thời gian sử dụng ước tính là 4 năm. Số khấu hao tăng trong tháng 5 của công ty được tính bổ sung phần khấu hao chưa tính trong 13 ngày đầu: Khấu hao 1 tháng của bộ ghế salon 10.830.000 4 x 12 Khấu hao bổ sung tháng 5 225.625 x 13 30 = = = 225.625 = 97.771 Thang Long University Library 53 Bảng 2.24: Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 05 BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Tháng 5 năm 2013 STT Chỉ tiêu Ngày sử dụng hoặc ngưng sử dụng Tỷ lệ KH hoặc thời gian sử dụng Nơi sử dụng Toàn DN TK 642 – chi phí quản lý kinh doanh Nguyên giá Số KH I Số khấu hao đã trích T4 1.290.749.307 31.049.492 31.049.492 II Số KH tăng trong tháng 5 1 KH tính bổ sung cho TSCĐ tăng trong tháng 4 Mua bộ ghế salon 18/04/2013 4 10.830.000 97.771 97.771 2 KH tính cho TSCĐ tăng trong T5 III Số KH giảm trong tháng 5 1 KH tính bổ sung cho TSCĐ giảm trong tháng 4 2 KH tính cho TSCĐ giảm trong T5 IV Số KH phải trích tháng 5/2013 1.301.579.307 31.147.263 31.147.263 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 54 v Chi phí dịch vụ mua ngoài Bảng 2.25: Hóa đơn dịch vụ mua ngoài HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT) TELECOMMUNICATION SERVICE INVOICE(VAT) Mẫu số 01 Liên 2: Giao người mua(Customer Copy) Ký hiệu (Serial No): HG/12P Mã số thuế: 0100686223 Số (No): 0048562 Đơn vị: Bưu điện Tây Hồ Hà Nội Địa chỉ: 692, Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Hà Nội Khách hàng: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành Địa chỉ: Số ĐT(Tel):.........................................Mã số(Code):................................. Hình thức thanh toán (Kind of Payment): Tiền mặt MST: 0102787192 STT Dịch vụ sử dụng (KIND OF SERVICE) ĐVT (UNIT) Số lượng (QUANTITY) Đơn giá (PRICE) Thành tiền (AMOUNT) (VND) Cước dịch vụ thông tin di động 980.372 Cộng tiền dịch vụ (Total) (1): 980.372 Thuế suất thuế GTGT(VAT rate): 10%x(1) Tiền thuế GTGT (VAT amount)(2): 98.037 Tổng cộng tiền thanh toán (Grand Total) (1+2): 1.078.409 Số tiền viết bằng chữ (in words): Một triệu không trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm linh chín đồng chẵn. Ngày 18 tháng 5 năm2013 Người nộp tiền ký Nhân viên giao dịch ký (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Thang Long University Library 55 Bảng 2.26: Sổ chi tiết chi phí quản lí kinh doanh SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tháng 05/ 2013 Tài khoản: 642 - Chi phí quản lý kinh doanh Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh Số dư Ghi chú Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A D 1 2 3 Số dư đầu kỳ x x xx 000182 13/05 Chi phí văn phòng phẩm 111 780.000 0048562 18/05 Chi phí dịch vụ mua ngoài 111 980.372 BPBKH 31/05 Chi phí khấu hao TSCĐ 214 31.147.263 BPBTL 31/05 Lương cán bộ nhân viên T5 334 204.503.290 BPBTL 31/05 Các khoản trích theo lương 338 33.350.000 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 298.450.339 Cộng x 298.450.339 298.450.339 Số dư cuối kì xx xx (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) 56 2.2. KẾ TOÁN TỔNG HỢP NGHIỆP VỤ BÁN HÀNG HÀNG HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẠN ĐỒNG HÀNH - Sổ nhật kí chung: Từ các chứng từ gốc đã nêu ở trên, kế toán tiến hành lên các sổ tổng hợp và đồng thời xác định kết quả bán hàng tại công ty như sau: Bảng 2.27: Trích sổ nhật kí chung SỔ NHẬT KÝ CHUNG ( TRÍCH ) Năm 2013 Đơn vị tính: đồng Chứng từ Diễn giải Đã ghi sổ cái SH TK Số phát sinh SH NT Nợ Có ... PXK169 05/05 Xuất kho bán buôn X 632 150.291.155 X 156 150.291.155 0001346 05/05 Doanh thu bán buôn X 112 198.649.000 X 511 180.590.000 X 333 18.059.000 PXK171 12/05 Xuất kho bán trực tiếp X 632 12.834.330 X 156 12.834.330 0001350 12/05 Doanh thu bán trực tiếp X 111 18.150.000 X 511 16.500.000 X 333 1.650.000 PXK173 15/05 Xuất kho bán trả sau X 632 168.191.525 X 156 168.191.525 0001351 15/05 Doanh thu bán trả sau X 131 225.500.000 X 511 205.000.000 X 333 20.500.000 PXK180 22/05 Xuất bán lẻ X 632 16.856.541 X 156 16.856.541 0001359 22/05 Doanh thu bán lẻ X 111 24.937.000 X 511 22.670.000 X 333 2.267.000 ... Cộng mang sang trang sau Thang Long University Library 57 Chứng từ Diễn giải Đã ghi sổ cái SH TK Số phát sinh SH NT Nợ Có ... 000182 13/05 Chi phí công cụ dụng cụ X 642 780.000 X 133 78.000 X 153 858.000 0048562 18/05 Chi phí dịch vụ mua ngoài X 642 980.372 X 133 98.037 X 331 1.078.409 BPBTL 31/05 Lương tháng 05/2013 X 642 145.000.000 X 334 145.000.000 BPBTL 31/05 Tiền ăn ca, trợ cấp,... X 642 59.530.290 X 334 59.530.290 BPBTL 31/05 Các khoản trích theo lương X 642 33.350.000 X 338 33.350.000 BPBTL 31/05 Các khoản trích theo lương X 334 13.775.000 X 338 13.775.000 BPBKH 31/05 Chi phí khấu hao X 642 31.147.263 X 214 31.147.263 ... PKT 31/05 Kết chuyển DT thuần X 511 1.535.890.000 X 911 1.535.890.000 PKT 31/05 Kết chuyển chi phí X 911 1.289.303.339 X 632 1.190.853.000 X 642 298.450.339 .... Cộng mang sang trang sau ( Nguồn: Kế toán – Tài vụ) 58 - Sổ cái: Sau đây em xin lấy ví dụ sổ cái tài khoản 632, 511, 642, 911 của Công ty: Bảng 2.28: Sổ cái tài khoản 632 SỔ CÁI Tài khoản: 632 – Giá vốn hàng bán (Tháng 05/2013) NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 Số phát sinh trong kỳ: 05/05 PXK169 05/05 Xuất kho bán buôn 156 150.291.155 12/05 PXK171 12/05 Xuất kho bán trực tiếp 156 12.834.330 15/05 PXK173 15/05 Xuất kho bán trả sau 156 168.191.525 ... 22/05 PXK180 22/05 Xuất bán lẻ 156 16.856.541 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 1.190.853.000 Cộng phát sinh 1.190.853.000 1.190.853.000 Số dư cuối kì 0 (Nguồn: Phòng Kế toán - Tài vụ) Thang Long University Library 59 Bảng 2.29: Sổ cái tài khoản 511 SỔ CÁI Tài khoản: 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Tháng 05/2013) NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 Số phát sinh trong kỳ: 05/05 0001346 05/05 Doanh thu bán buôn 112 180.590.000 12/05 0001350 12/05 Doanh thu bán trực tiếp 111 16.500.000 15/05 0001351 15/05 Doanh thu bán trả sau 131 205.000.000 22/05 0001359 22/05 Doanh thu bán lẻ 111 22.670.000 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 1.535.890.000 Cộng phát sinh 1.535.890.000 1.535.890.000 Số dư cuối kì 0 (Nguồn: Phòng Kế toán - Tài vụ) 60 Bảng 2.30: Sổ cái tài khoản 642 SỔ CÁI Tài khoản: 642 – Chi phí quản lí kinh doanh (Tháng 05/2013) NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 Số phát sinh trong kỳ: 13/05 000182 13/05 Chi phí CCDC 153 780.000 18/05 0048562 18/05 Dịch vụ mua ngoài 331 980.272 31/05 BPBTL 31/05 Lương 334 204.503.290 31/05 BPBTL 31/05 Các khoản trích theo lương 338 33.350.000 31/05 BPBKH 31/05 Trích khấu hao 214 31.147.263 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 298.450.339 Cộng phát sinh 298.450.339 298.450.339 Số dư cuối kì 0 (Nguồn: Phòng Kế toán - Tài vụ) Thang Long University Library 61 Bảng 2.31: Sổ cái tài khoản 911 SỔ CÁI Tài khoản: 911 – Xác định kết quả kinh doanh (Tháng 05/2013) NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 Số phát sinh trong kỳ: 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển TK 511 => TK 911 511 1.535.890.000 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển TK 632 => TK 911 632 1.190.853.000 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển TK 642 => TK 911 642 298.450.339 Số dư cuối kì 0 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Như vậy, tháng 05/2013, công ty làm ăn có lãi. Tuy nhiên, trong phạm vi bài khóa luận, em chỉ dừng lại ở chỉ tiêu lợi nhuận từ hoạt động bán hàng và CCDV với cách tính như sau: LN từ hoạt động bán hàng và CCDV = Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV - GVHB - Chi phí QLKD = 1.535.890.000 - 1.190.853.000 - 298.450.339 = 46.586.661 64 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẠN ĐỒNG HÀNH 3.1. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẠN ĐỒNG HÀNH Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành là một công ty còn non trẻ và chưa chiếm được thị phần lớn trên thị trường. Qua thời gian nghiên cứu và tìm hiểu thực tế công tác kế toán, đặc biệt là công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành, em đã nắm được một số ưu, nhược điểm như sau: 3.1.1. Ưu điểm 3.1.1.1. Tổ chức bộ máy kế toán - Bộ máy kế toán được phân công công việc một cách hợp lý, giữa các phần hành có sự phối hợp chặt chẽ, đảm bảo tính thống nhất về phạm vi, phương pháp tính toán ghi chép. Từ đó tạo điều kiện cho việc kiểm tra, đối chiếu được dễ dàng, đồng thời phát hiện những sai sót để sửa chữa kịp thời. - Hiện tại công ty đang áp dụng hình thức ghi sổ là nhật kí chung. Hình thức này phù hợp với công ty do có quy mô nhỏ, số lượng nghiệp vụ không quá nhiều - Các tài khoản kế toán công ty đang sử dụng phù hợp với chế độ kế toán hiện hành. Hệ thống tài khoản kế toán công ty áp dụng theo quyết định 48/2006/ QĐ- BTC (ngày 14/9/2006) của Bộ Tài chính. Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho đảm bảo cung cấp thông tin thường xuyên chính xác về tình hình biến động của hàng hóa trên các mặt tiêu thụ, dự trữ và cung ứng tạo ra sự quản lý tốt hàng hóa về mặt giá trị cũng như số lượng. Trong hạch toán chi tiết hàng tồn kho kế toán áp dụng phương pháp thẻ song song, trị giá hàng hóa xuất kho tính theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ giúp công ty tính toán giá vốn một cách đơn giản. Bên cạnh đó, phương pháp tính trị giá hàng hóa xuất kho này cũng phù hợp với công ty do công ty có ít chủng loại hàng hóa. 3.1.1.2. Công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng Về chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ: Các chứng từ sử dụng trong công ty đều được lập ra phù hợp với yêu cầu kinh tế và pháp lý của các nghiệp vụ phát sinh. Những thông tin kinh tế trên chứng từ kế toán được công ty ghi rõ ràng, chặt chẽ. Công ty tính đúng, tính đủ số thuế phải nộp vào ngân sách nhà nước. Các Thang Long University Library 65 biểu mẫu kê khai thuế và báo cáo tài chính, công ty áp dụng hoàn toàn phù hợp với quy định của Bộ Tài chính. 3.1.2. Những hạn chế còn tồn tại Bên cạnh những điểm mạnh đó, công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành cũng có những khuyết điểm tồn tại. Công tác kế toán nói chung và công tác kế toán bán hàng, xác định kết quả bán hàng nói riêng vẫn còn những hạn chế nhất định cần được cái tiến và hoàn thiện cho phù hợp với yêu cầu quản lý theo nền kinh tế thị trường. Cụ thể, đó là những nhược điểm là: 3.1.2.1. Hệ thống chứng từ và sổ kế toán - Công ty chưa mở sổ Nhật kí bán hàng và Nhật kí thu tiền để theo dõi tình hình bán hàng mua chịu và bán hàng thu tiền ngay. - Ta có thể thấy tài khoản 642 luôn không có số dư nên việc để cột số dư là không cần thiết và có thể bỏ đi. Như vậy hệ thống sổ kế toán của công ty chưa được hoàn thiện và chưa phản ánh đầy đủ các thông tin cần thiết cho nhà quản lí. 3.1.2.2. Các khoản trích theo lương Việc trích KPCĐ theo thông tư liên tịch số 119/2004/TTLT/BTC-TLĐLĐVN: - Nếu là cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp có thu thì trích nộp KPCĐ bằng 2% quỹ tiền lương theo ngạch, bậc và các khoản phụ cấp lương (bao gồm Phụ cấp chức vụ, phụ cấp chức vụ bầu cử, phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp thâm niên, phụ cấp khu vực (nếu có)). - Các doanh nghiệp trích, nộp kinh phí công đoàn bằng 2% quỹ tiền lương, tiền công phải trả cho người lao động và các khoản phụ cấp lương. Như vậy, đối với một doanh nghiệp như công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành thì khoản KPCĐ này cần được trích trên lương thực tế của nhân viên. Tuy nhiên, hiện tại kế toán tiền lương của công ty đang thực hiện việc trích KPCĐ này trên lương hợp đồng của nhân viên. Đây là một trong những sai sót mà công ty cần thay đổi. 3.1.2.3. Cách tính lương cho nhân viên bán hàng Tại công ty, lương của nhân viên bán hàng được tính giống như nhân viên quản lí doanh nghiệp. Cách tính lương có ưu điểm là khối lượng công việc của kế toán tiền lương sẽ ít hơn do chỉ dùng một cách tính cho toàn bộ nhân viên trong công ty. Tuy nhiên, cách tính lương cũng có một số nhược điểm như: phản ánh không chính xác năng suất lao động của nhân viên bán hàng, không khuyến khích được nhân viên trong việc mời chào khách mua hàng, Như vậy, công ty cần thay đổi cách tính lương cho nhân viên bán hàng. 66 3.2. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẠN ĐỒNG HÀNH 3.2.1. Hoàn thiện hệ thống sổ sách kế toán Công ty nên mở “Sổ nhật ký bán hàng” chỉ để theo dõi tình hình bán hàng cho khách hàng mua chịu, và mở thêm “Sổ nhật ký thu tiền” để theo dõi tình hình bán hàng thu ngay bằng tiền mặt. Như thế công ty sẽ có thông tin khái quát hơn khi theo dõi tình hình bán hàng, theo dõi các khoản phải thu. Thêm vào đó, sổ nhật ký chung của doanh nghiệp cần giản lược đi các nghiệp vụ đã ghi vào nhật ký bán hàng và nhật ký thu tiền. Cuối kỳ, công ty lấy số tổng trên sổ nhật ký bán hàng và nhật ký thu tiền để vào sổ cái các tài khoản. Dưới đây em xin trình bày các sổ nhật ký được sửa theo kiến nghị. - Lập sổ nhật ký thu tiền Bảng 3.1: Sổ nhật ký thu tiền mặt SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Ghi nợ TK 1111 Ghi có các TK SH NT Có TK3331 Có TK511 ... 12/05 0001350 12/05 Doanh thu bán trực tiếp 18.150.000 1.650.000 16.500.000 22/05 0001359 22/05 Doanh thu bán lẻ 24.937.000 2.267.000 22.670.000 Cộng: 276.331.000 25.121.000 251.210.000 Thang Long University Library 67 Bảng 3.2: Sổ nhật ký thu tiền gửi ngân hàng SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Ghi nợ TK 1121 Ghi có các TK SH NT Có TK3331 Có TK511 ... 05/05 0001346 05/05 Doanh thu bán buôn 198.649.000 18.059.000 180.590.000 Cộng: 908.248.000 82.568.000 825.680.000 - Lập sổ nhật kí bán hàng Bảng 3.3: Sổ nhật ký bán hàng SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Ghi nợ TK 131 Ghi có các TK SH NT Có TK3331 Có TK511 15/05 0001351 15/05 Doanh thu bán trả sau 225.500.000 20.500.000 205.000.000 28/05 0001377 28/05 Doanh thu bán trả sau 279.400.000 25.400.000 254.000.000 Cộng: 504.900.000 45.900.000 459.000.000 - Thay đổi sổ chi tiết TK 642 – Chi phí quản lí kinh doanh Cột số dư cuối kì là không cần thiết nên có thể bỏ đi. 69 Bảng 3.4: Sổ chi tiết tài khoản 642 (Bản kiến nghị) SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tháng 05/ 2013 Tài khoản: 642 - Chi phí quản lý kinh doanh Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số phát sinh Ghi chú Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A D 1 2 3 Số dư đầu kỳ 000182 13/05 Chi phí văn phòng phẩm 111 780.000 0048562 18/05 Chi phí dịch vụ mua ngoài 111 980.372 BPBKH 31/05 Chi phí khấu hao TSCĐ 214 31.147.263 BPBTL 31/05 Lương cán bộ nhân viên T5 334 204.503.290 BPBTL 31/05 Các khoản trích theo lương 338 33.350.000 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 298.450.339 Cộng x 298.450.339 298.450.339 Số dư cuối kì Thang Long University Library 70 3.2.2. Thay đổi trong cách trích lập KPCĐ Theo đúng như quy định hiện hành, công ty cần trích lập KPCĐ trên tiền lương thực tế của nhân viên. Như vậy, khi thay đổi mức trích lập này, bảng phân bổ tiền lương, sổ chi tiết, sổ cái của TK 642 và TK 911 đều có sự thay đổi. Bên cạnh đó, bảng phân bổ tiền lương cũng cần ghi chi tiết hơn cho 2 TK 6421 và 6422 để phù hợp với việc ghi sổ chi tiết TK 642 đã được kiến nghị ở trên. Dưới đây là những sổ thay đổi sau khi thay đổi mức trích lập KPCĐ: 71 Bảng 3.5: Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn đồng hành Số 149B phố Yên Phụ, phường Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI Tháng 5 năm 2013 Ghi có TK TK 334- Phải trả người lao động TK338 - Phải trả phải nộp khác TK335- CP phải trả Tổng cộng Đối tượng sd (Ghi nợ các TK) Lương Các khoản khác Cộng có TK 334 KPCĐ TK 3382 BHXH TK 3383 BHYT TK 3384 BHTN TK3389 Cộng có TK 338 1 TK642 - CP quản lý kinh doanh 145.000.000 59.530.290 204.503.290 4.090.066 24.650.000 4.350.000 1.450.000 34.540.066 239.043.356 2 TK334 - Phải trả người lao động 10.150.000 2.175.000 1.450.000 13.775.000 13.775.000 3 TK338 - Phải trả phải nộp khác Cộng 145.000.000 59.530.290 204.503.290 4.090.066 34.800.000 6.525.000 2.900.000 48.315.066 252.818.356 Thang Long University Library 72 Bảng 3.6: Sổ cái tài khoản 642 SỔ CÁI Tài khoản: 642 – Chi phí quản lí kinh doanh (Tháng 05/2013) NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 Số phát sinh trong kỳ: 13/05 000182 13/05 Chi phí CCDC 153 780.000 18/05 0048562 18/05 Dịch vụ mua ngoài 331 980.272 31/05 BPBTL 31/05 Lương 334 204.503.290 31/05 BPBTL 31/05 Các khoản trích theo lương 338 31/05 BPBKH 31/05 Trích khấu hao 214 31.147.263 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển về TK 911 911 299.640.405 Cộng phát sinh 299.640.405 299.640.405 Số dư cuối kì 0 (Nguồn: Phòng Kế toán - Tài vụ) 73 Bảng 3.7: Sổ cái tài khoản 911 SỔ CÁI Tài khoản: 911 – Xác định kết quả kinh doanh (Tháng 05/2013) NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 Số phát sinh trong kỳ: 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển TK 511 => TK 911 511 1.535.890.000 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển TK 632 => TK 911 632 1.190.853.000 31/05 PKT 31/05 Kết chuyển TK 642 => TK 911 642 299.640.405 Cộng phát sinh 1.745.239.233 1.745.239.233 Số dư cuối kì 0 (Nguồn: Phòng Kế toán – Tài vụ) Như vậy, chỉ tiêu lợi nhuận từ hoạt động bán hàng và CCDV của công ty sẽ thay đổi như sau: LN từ hoạt động bán hàng và CCDV = Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV - GVHB - Chi phí QLKD = 1.535.890.000 - 1.190.853.000 - 299.640.405 = 45.396.595 VNĐ 3.2.3. Áp dụng chế độ tiền lương hoa hồng Đây là một dạng của tiền lương khoán, mà người ta gọi là khoán theo doanh số. Tiền lương hoa hồng thường được áp dụng cho nhân viên bán hàng. Tiền lương hoa hồng thường được xác định qua 2 cách sau: Tiền lương hoa hồng = TL cố định + %hoa hồng x Doanh số bán. Tiền lương hoa hồng = % hoa hồng x Doanh số bán . Tỉ lệ hoa hồng thường dựa vào các căn cứ sau đây: - Vị trí địa lý nơi bán hàng. - Loại hàng hóa bán. - Mức độ cạnh tranh của sản phẩm bán. Cụ thể như trong tháng 05/2013, lương của nhân viên bán hàng sẽ được tính như sau: Thang Long University Library 74 - Một tháng nhân viên làm đủ 26 công sẽ được nhận toàn bộ các khoản phụ cấp, nhân viên nghỉ làm không đủ 26 công sẽ bị trừ lương theo cách tính: Lương thực tế = Lương hợp đồng + Phụ cấp x Số công thực tế 26 Lương thực nhận = Lương thực tế + Lương hoa hồng – Các khoản giảm trừ Trong đó: Lương hoa hồng = Doanh số bán của từng nhân viên * 0,3% Ví dụ: Nhân viên bán hàng Bùi Bích Phương làm đủ 26 ngày công trong tháng 05/2013. Doanh thu bán hàng tháng 05/2013 của nhân viên Bùi Bích Phương là 229.012.900 đồng. + Lương hợp đồng = 3.000.000 đồng + Tiền ăn trưa = 600.000 đồng + Thưởng, phụ cấp: Thưởng 1/5 = 200.000 đồng Như vậy, nếu theo cách tính cũ, ta có: + Tổng cộng = 3.000.000 + 600.000 + 200.000 = 3.800.000 đồng + Khoản trừ vào lương = 3.000.000 * 9,5% = 285.000 đồng + Thực lĩnh = 3.800.000 – 285.000 = 3.515.000 đồng Trong khi đó, nếu như áp dụng lương hoa hồng, ta có: + Lương hoa hồng = 0,3% * 229.012.900 = 687.038 đồng + Tổng cộng = 3.000.000 + 600.000+ 200.000 + 687.038 = 4.487.038 đồng + Khoản trừ vào lương = 3.000.000 * 9,5% = 285.000 đồng + Thực lĩnh = 4.487.038– 285.000 = 4.202.038 đồng 75 KẾT LUẬN Trong nền kinh tế thị trường có sự cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp với nhau, để đứng vững trên thị trường và không ngừng phát triển là một vấn đề hết sức khó khăn. Nhưng cũng nhờ kinh tế thị trường sẽ giúp các doanh nghiệp có cơ hội kinh doanh có chiến lược và dám đương đầu với thách thức có thể thành công và tồn tại phát triển. Để làm được điều đó, việc hoàn thiện công tác tổ chức hạch toán kế toán nói chung và công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng nói riêng là điều vô cùng cấp thiết. Đây là một công cụ quan trọng để các nhà quản lý có thể nghiên cứu và đưa ra các chiến lược kinh doanh có hiệu quả nhất cho công ty của mình. Đồng thời, trên cơ sở thực tiễn công ty, khóa luận đã đi sâu vào phân tích các ưu khuyết điểm trong công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành cũng như đưa ra một số kiến nghị nhằm giải quyết những tồn tại, phát huy các ưu điểm hiện có tại đơn vị. Trong thời gian thực tập tại công ty, em đã đi sâu tìm hiểu kĩ quy trình hoạt động và bản chất của công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cùng với các nghiệp vụ liên quan. Cùng với phong cách làm việc năng động và tự chủ, linh hoạt trong xử lý các tình huống của các anh chị nhân viên phòng kế toán đã giúp em học hỏi và tự tin hơn về những kiến thức mà em đã tích lũy được trong thời gian qua. Hơn thế nữa, em còn được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của cô giáo Th.s Nguyễn Thanh Huyền nên em có thể hoàn thành được bản hóa luận này. Do thời gian và kiến thức còn hạn chế nên bản kháo luận của em không trách khỏi những sai sót. Em rất mong nhân được sự chỉ bảo và góp ý của các thầy cô để bản khóa luận của em được hoàn thiện tốt hơn. Sinh viên Ngô Ngọc Mai Thang Long University Library 76 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. PGS.TS Nguyễn Văn Công (2004), Hạch toán kế toán trong doanh nghiệp thương mại, Nhà xuất bản Tài Chính 2. PGS. TS Nguyễn Văn Công (2006), Lý thuyết và thực hành kế toán tài chính, Nhà xuất bản Tài chính. 3. TS. Nguyễn Phú Giang, TS. Nguyễn Quang Hùng (2010), Kế toán thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu và xây lắp, Nhà xuất bản Tài chính. 4. Th.s Nguyễn Thanh Huyền (2013), Slide Tổ chức hạch toán kế toán, Đại học Thăng Long. 5. Các tài liệu sổ sách kế toán của công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Bạn Đồng Hành. 6. Một số Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán - Đại học Thăng Long.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdftoan_van_a17213_0842.pdf
Luận văn liên quan