Luận án An toàn tài chính của các công ty chứng khoán Việt Nam

An toàn tài chính đóng vai trò rất quan trọng đối sự tồn tại và phát triển của CTCK. Một CTCK càng đảm bảo mức độ ATTC cao thì mức độ rủi ro trong hoạt động càng thấp, hoạt động hiệu quả và năng lực cạnh tranh của CTCK trên thị trƣờng càng đƣợc nâng lên. Do vậy, ATTC của CTCK phải không ngừng đƣợc nâng cao và là điều kiện sống còn đối với bất cứ CTCK nào. Hệ thống các CTCK ở Việt Nam nói chung và từng CTCK Việt Nam nói riêng đã và đang chú trọng hơn đến việc đảm bảo ATTC. Tuy nhiên, trên TTCK Việt Nam, số CTCK chƣa đáp ứng các chỉ tiêu an toàn tài chính vẫn chiếm tỷ trọng cao, nhiều CTCK vẫn phải đƣa vào diện theo dõi đặc biệt. Vì vậy, việc đảm bảo an toàn tài chính của các CTCK Việt Nam trong bối cảnh hiện nay là hết sức cần thiết. Trên cơ sở vận dụng tổng hợp các phƣơng pháp nghiên cứu, hệ thống hóa lý luận và tổng kết thực tiễn, luận án đã giải quyết đƣợc một số vấn đề cơ bản sau: Một là, hệ thống hóa những vấn đề lý luận về ATTC của CTCK Luận án đã đƣa ra quan điểm riêng về tài chính và ATTC của CTCK. Với những phân tích và lập luận có tính thuyết phục, luận án đã chỉ ra những đặc trƣng về ATTC của CTCK. Luận án cũng đã xây dựng đƣợc hệ thống chỉ tiêu đánh giá mức độ ATTC của CTCK. Đặc biệt, luận án đã phân tích những nhân tố ảnh hƣởng đến ATTC của CTCK bao gồm cả nhóm nhân tố vi mô và nhân tố vĩ mô. Những nội dung này sẽ tạo cơ sở cho những phân tích, đánh giá ở Chƣơng 3 cũng nhƣ các giải pháp đề xuất ở Chƣơng 4 của Luận án. Hai là, nghiên cứu kinh nghiệm về quy định đảm bảo ATTC đối với CTCK ở một số nƣớc ASEAN, Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản, từ đó rút ra bốn bài học tham khảo cho các cơ quan quản lý về TTCK. Đồng thời, Luận án cũng nghiên cứu nguyên nhân dẫn đến sự đổ vỡ của một số NHĐT trong khủng hoảng tài chính toàn cầu tƣ đó rút ra hai bài học kinh nghiệm về chiến lƣợc kinh doanh, về QTRR đảm bảo ATTC cho các CTCK Việt Nam.

pdf237 trang | Chia sẻ: yenxoi77 | Ngày: 19/08/2021 | Lượt xem: 227 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án An toàn tài chính của các công ty chứng khoán Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
85.01 86.09 80.09 72.39 30 MBS 78.54 81.52 83.91 79.76 83.12 31 MAW 73.76 75.25 72.99 73.64 86.69 32 MSC 80.44 79.27 83.12 72.27 87.95 33 MSG 79.38 77.55 75.91 75.79 76.09 34 MSBS 81.92 79.40 86.67 89.62 73.35 35 NSI 65.96 95.33 95.73 94.66 95.31 36 NVS 92.64 93.87 95.67 75.71 73.15 37 OCS 91.11 91.01 84.49 45.14 11.25 xxv 38 ORS 88.01 90.97 91.26 91.70 92.74 39 PCS 54.83 78.07 80.13 77.40 73.32 40 PGSC 83.74 52.85 58.84 56.00 53.61 41 PHS 51.89 64.71 79.19 82.77 92.19 42 PNS 68.69 72.32 72.82 68.46 67.51 43 PSI 81.42 74.54 70.21 79.05 63.14 44 ROSE 70.96 63.07 63.13 53.62 52.45 45 SBS 35.89 96.32 80.52 76.34 76.74 46 SBBS 81.45 92.27 91.81 90.22 90.34 47 SHBS 80.66 85.87 82.09 72.98 62.86 48 SHS 68.39 78.08 84.40 81.74 83.25 49 SJCS 73.99 71.71 73.44 74.44 72.32 50 SSI 81.23 82.05 85.59 91.67 90.68 51 TCBS 52.63 49.05 67.48 79.01 82.33 52 TCSC 71.83 56.73 76.39 78.19 63.59 53 TVSC 80.51 80.19 84.00 95.51 85.35 54 TVSC* 76.48 82.27 87.98 79.16 82.58 55 TVSI 85.31 86.72 82.36 81.56 83.39 56 VCBS 72.69 85.88 89.38 83.64 87.95 57 VCSC 86.53 87.49 90.76 89.26 85.83 58 VDSC 83.28 84.93 89.39 87.46 91.15 59 VFS 62.43 65.89 72.77 67.03 66.29 60 VICS 97.35 56.13 57.61 65.06 72.22 61 VIS 89.23 87.51 87.58 82.84 84.37 62 GLOBAL 80.21 82.10 82.87 81.73 81.64 63 VNDS 72.64 82.36 87.22 88.77 90.54 64 VPBS 89.05 86.13 90.74 91.07 90.77 65 VSC 80.91 82.58 75.08 76.48 77.16 66 VSEC 74.00 75.08 75.84 76.23 77.57 67 VTS 77.33 83.10 99.14 76.63 73.97 68 VTSS 91.74 85.84 77.51 75.87 74.14 69 VIETINBSC 82.54 77.53 71.95 73.39 79.97 70 WORRI CBV 55.93 51.23 54.75 63.44 61.66 71 WSS 78.64 74.70 72.34 74.38 74.11 72 FSC 78.93 80.59 77.59 74.39 67.25 73 SSC 51.76 51.10 50.62 72.68 54.98 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC và BCTLATTC [55], [56] xxvi Phụ lục số 06. Tỷ lệ DP/(ĐTNH+ĐTDH+PT) của các CTCK Đơn vị tính: % STT Tên CTCK A2 = DP/(ĐTNH+ĐTDH+PT) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 12.48 8.49 5.10 5.15 5.05 2 ACBS 8.05 10.27 1.09 2.82 6.12 3 AGRISECO 3.18 18.31 25.15 42.64 56.01 4 APEC 2.67 4.42 4.09 5.36 6.33 5 APSC 13.45 11.04 10.20 14.85 16.44 6 APSI 21.69 16.83 3.46 2.45 1.34 7 ART 1.18 16.26 24.42 42.54 47.86 8 ASEANS 1.17 1.40 0.93 1.04 2.40 9 KIS 34.87 26.14 8.49 1.47 7.35 10 BMSC 2.54 5.77 5.37 5.80 1.90 11 BSC 19.48 10.18 14.82 12.54 1.92 12 BSI 1.51 5.22 7.42 10.34 8.29 13 BVSC 19.45 12.99 12.47 10.09 7.42 14 DAS 2.22 5.73 24.83 52.45 63.45 15 DNSC 38.62 47.43 62.93 34.77 63.29 16 DNSE 23.75 19.50 10.13 7.20 8.07 17 DVSC 33.87 37.01 77.98 85.03 55.31 18 FPTS 0.09 0.02 0.02 0.02 0.89 19 MBKE 3.07 2.84 1.28 1.40 1.65 20 HASECO 37.93 28.96 37.41 34.76 34.71 21 HBS 4.92 2.01 0.01 0.01 1.38 22 HRS 0.00 0.00 0.00 6.57 0.00 23 HSC 5.56 3.35 4.27 2.59 1.78 24 HVS 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 25 IBSC 75.59 17.89 5.26 2.97 3.94 26 IRS 15.18 11.01 13.47 6.96 7.16 27 ISC 0.00 11.01 81.44 39.72 28.09 28 IVS 1.14 0.79 0.56 0.75 0.84 29 JSI 0.07 0.08 12.18 0.00 4.76 30 MBS 17.27 23.65 20.09 21.34 17.41 31 MAW 0.08 0.04 0.00 0.00 1.74 32 MSC 10.53 21.85 11.61 38.10 -1.35 33 MSG 0.61 0.75 0.67 0.64 0.67 34 MSBS 0.00 0.00 0.15 1.49 2.94 35 NSI 0.18 0.02 0.34 0.31 0.64 36 NVS 0.27 0.00 0.00 2.08 2.65 37 OCS 1.94 2.06 0.06 16.89 50.96 38 ORS 14.24 54.55 61.92 45.35 43.79 xxvii 39 PCS 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 40 PGSC 4.04 8.59 7.91 7.30 0.00 41 PHS 25.44 14.69 4.71 2.74 1.85 42 PNS 13.08 14.99 9.18 15.75 0.00 43 PSI 0.65 4.72 0.75 1.86 4.47 44 ROSE 0.00 4.13 27.69 41.82 60.56 45 SBS 45.72 2.42 3.04 0.93 0.64 46 SBBS 0.02 0.01 0.00 0.01 0.00 47 SHBS 13.40 10.04 15.68 29.53 24.16 48 SHS 32.33 23.99 17.18 12.68 12.37 49 SJCS 10.55 13.76 10.21 7.40 0.09 50 SSI 7.31 5.29 7.08 1.77 0.39 51 TCBS 6.61 0.74 0.46 0.00 0.00 52 TCSC 0.06 0.57 0.55 1.25 10.60 53 TVSC 13.30 10.21 1.33 6.42 0.23 54 TVSC* 2.14 3.17 3.37 10.25 11.54 55 TVSI 12.76 10.10 8.30 8.23 5.15 56 VCBS 5.87 1.37 2.97 0.74 1.53 57 VCSC 4.81 5.31 2.71 0.92 1.69 58 VDSC 16.07 8.68 7.52 6.28 2.53 59 VFS 0.64 0.48 1.01 0.31 3.00 60 VICS 33.68 30.02 21.32 16.58 17.11 61 VIS 3.72 3.92 4.58 5.13 8.67 62 GLOBAL 0.83 0.79 0.60 1.58 2.01 63 VNDS 35.48 30.34 20.97 7.02 3.99 64 VPBS 3.37 1.43 1.11 1.20 1.42 65 VSC 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 66 VSEC 1.55 1.49 1.82 4.86 0.00 67 VTS 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 68 VTSS 2.22 16.19 18.37 26.30 65.67 69 VIETINBSC 0.80 0.02 0.93 0.86 2.20 70 WORRI CBV 0.52 0.60 1.89 10.87 11.87 71 WSS 3.85 1.17 1.41 1.52 0.02 72 FSC 10.68 6.52 5.12 68.56 2.23 73 SSC 10.44 0.00 0.00 0.00 0.00 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC các CTCK [55] xxviii Phụ lục số 07. Tỷ lệ Phải thu/Tổng tài sản của các CTCK Đơn vị tính: % STT Tên CTCK A3 = Phải thu/Tổng tài sản Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 24.33 28.52 31.70 49.94 4.45 2 ACBS 26.83 57.14 49.40 69.18 1.70 3 AGRISECO 40.94 20.14 28.63 26.19 40.71 4 APEC 42.01 43.49 42.63 47.90 10.92 5 APSC 12.71 34.04 38.15 11.56 2.44 6 APSI 44.95 40.64 44.33 41.74 44.90 7 ART 1.28 4.43 1.69 27.32 19.20 8 ASEANS 83.94 63.19 71.72 50.54 13.72 9 KIS 27.70 48.05 19.37 83.01 0.49 10 BMSC 38.54 20.96 3.18 4.66 59.55 11 BSC 10.35 17.41 32.15 30.38 2.54 12 BSI 88.32 69.78 53.30 48.90 43.00 13 BVSC 14.34 24.67 33.98 45.08 1.89 14 DAS 24.94 17.43 34.94 23.69 32.15 15 DNSC 29.85 16.83 5.62 34.71 0.49 16 DNSE 25.05 57.91 54.21 36.88 1.79 17 DVSC 16.01 7.31 7.34 4.07 59.45 18 FPTS 16.21 26.89 50.49 74.03 1.01 19 MBKE 44.08 46.56 54.36 72.08 0.94 20 HASECO 21.94 37.62 18.58 15.67 24.69 21 HBS 2.12 25.22 3.99 6.18 0.63 22 HRS 12.94 1.66 28.15 42.92 55.88 23 HSC 19.84 44.82 0.05 0.09 0.97 24 HVS 10.15 2.71 21.19 9.45 0.49 25 IBSC 0.81 1.34 18.54 1.82 12.19 26 IRS 22.83 19.13 17.65 6.76 9.47 27 ISC 85.56 84.55 2.90 2.80 13.42 28 IVS 19.02 35.28 39.18 51.06 6.45 29 JSI 18.10 27.21 48.52 45.50 2.58 30 MBS 51.69 49.47 40.09 63.15 27.13 31 MAW 4.92 11.97 11.11 30.13 1.30 32 MSC 56.29 26.73 23.63 18.29 0.68 33 MSG 1.33 3.53 2.77 2.93 3.23 34 MSBS 59.81 63.17 54.15 77.92 7.41 35 NSI 42.93 37.48 1.73 2.42 1.32 36 NVS 73.45 65.59 47.31 56.37 37.80 xxix 37 OCS 94.28 73.18 48.48 76.29 2.03 38 ORS 20.69 11.85 1.72 1.48 10.20 39 PCS 60.78 0.48 0.40 0.03 0.09 40 PGSC 22.76 7.33 1.35 8.03 0.05 41 PHS 25.38 49.73 66.11 113.65 3.26 42 PNS 23.18 2.15 22.40 26.54 1.11 43 PSI 11.28 11.27 30.60 23.04 10.50 44 ROSE 65.78 71.32 29.49 14.12 18.84 45 SBS 14.00 27.15 56.88 88.76 30.20 46 SBBS 18.53 38.48 35.42 33.06 5.16 47 SHBS 49.67 54.92 38.89 56.70 57.85 48 SHS 30.59 36.66 26.29 47.08 22.34 49 SJCS 75.36 85.29 1.44 1.69 0.28 50 SSI 9.83 13.81 25.25 30.39 0.70 51 TCBS 41.15 5.73 53.04 43.25 1.35 52 TCSC 2.97 4.27 23.99 49.47 1.78 53 TVSC 2.68 4.75 12.57 8.24 4.16 54 TVSC* 71.25 67.91 46.32 20.56 13.63 55 TVSI 67.81 62.26 45.11 57.04 8.72 56 VCBS 8.63 16.15 30.04 32.78 10.05 57 VCSC 17.52 5.52 5.09 6.53 1.80 58 VDSC 63.67 57.27 42.74 49.22 0.77 59 VFS 47.34 46.40 4.98 1.25 1.01 60 VICS 14.97 17.05 24.99 29.14 40.55 61 VIS 42.35 80.17 49.86 75.81 34.14 62 GLOBAL 76.55 78.26 82.72 82.71 82.98 63 VNDS 16.22 19.74 25.78 37.35 1.31 64 VPBS 3.10 15.81 44.98 58.24 42.42 65 VSC 2.96 2.57 3.64 8.32 5.40 66 VSEC 92.58 95.98 0.25 0.25 0.33 67 VTS 13.39 0.22 0.14 0.28 0.00 68 VTSS 42.74 28.97 38.09 34.61 28.68 69 VIETINBKSC 11.02 5.86 14.83 20.31 0.49 70 WORRI CBV 11.38 9.27 51.58 16.13 9.25 71 WSS 0.09 4.20 0.99 16.56 0.70 72 FSC 19.94 17.50 7.82 31.00 0.32 73 SSC 0.80 0.04 0.14 3.27 2.02 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC các CTCK [55] xxx Phụ lục số 08. ROS của các CTCK Việt Nam Đơn vị tính: % STT Tên CTCK ROS = Lợi nhuận sau thuế/Tổng doanh thu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 10.74 5.50 26.49 16.56 24.37 2 ACBS 15.01 21.85 67.23 34.48 27.39 3 AGRISECO 7.49 4.78 8.75 -110.60 -299.47 4 APEC 45.67 46.93 39.74 14.96 5.23 5 APSC -63.39 -45.74 7.02 -50.12 -60.83 6 APSI 5.24 39.87 122.03 75.30 2.36 7 ART 1.85 -132.96 54.52 156.91 18.34 8 ASEANS 0.25 0.88 0.74 0.58 0.74 9 KIS 3.73 -18.70 8.37 42.27 11.76 10 BMSC 34.76 12.73 56.04 44.71 16.99 11 BSC 9.57 6.92 14.25 20.42 17.64 12 BSI 1.93 -18.79 -51.84 12.42 -34.04 13 BVSC 37.04 41.38 43.10 40.43 34.58 14 DAS -22.87 -66.28 -301.29 -123.67 18.59 15 DNSC -14.41 7.83 20.64 66.10 -52.53 16 DNSE -75.35 12.41 8.29 27.78 6.94 17 DVSC 18.21 17.71 -171.99 -51.19 -377.72 18 FPTS 53.34 49.24 53.11 41.86 51.33 19 MBKE 10.78 -16.80 10.67 16.59 13.52 20 HASECO 39.56 38.42 42.06 143.03 50.62 21 HBS 0.65 1.40 15.66 11.23 14.38 22 HRS -191.94 -140.66 -109.42 11.29 32.16 23 HSC 43.81 44.45 45.26 36.08 36.95 24 HVS -39.77 -76.53 25.64 -230.16 -93.05 25 IBSC -121.33 81.46 56.89 41.53 29.88 26 IRS 1.03 2.38 1.90 0.88 1.73 27 ISC -92.86 38.68 39.28 14.73 24.63 28 IVS 6.86 4.33 25.61 17.51 0.38 29 JSI 13.02 6.59 -14.95 -27.16 -40.97 30 MBS 3.01 9.13 18.73 2.11 3.24 31 MAW 0.50 -48.96 -16.26 12.05 30.21 32 MSC 11.37 94.31 74.61 -855.04 -562.31 33 MSG 38.10 20.26 4.58 -7.13 -8.19 34 MSBS 10.34 20.48 23.81 19.44 13.67 35 NSI 11.26 23.29 32.36 29.36 38.95 36 NVS -7.15 -13.61 19.95 46.90 7.49 37 OCS 13.18 12.72 20.54 -124.01 -299.57 38 ORS 1.77 -1265.55 5.36 6.39 -99.54 xxxi 39 PCS -22.76 -118.62 13.82 -5.70 -670.12 40 PGSC -96.86 2.37 35.90 7.97 -9.48 41 PHS -186.20 -42.98 4.94 -18.39 -6.80 42 PNS 11.03 23.19 9.99 -12.99 -40.75 43 PSI 0.64 1.77 5.17 0.31 5.69 44 ROSE -122.75 -207.94 -2153.85 28.37 -15.14 45 SBS -68.70 550.05 21.03 8.71 -14.56 46 SBBS -29.64 -20.09 -10.29 -31.17 -29.05 47 SHBS 0.83 3.11 12.98 -2.74 -31.26 48 SHS 8.42 8.61 30.54 22.79 15.30 49 SJCS -85.39 -36.08 23.62 2.71 5.59 50 SSI 54.67 57.50 47.60 46.58 37.85 51 TCBS 66.01 68.73 37.26 66.32 58.51 52 TCSC 36.68 30.62 20.99 31.20 22.25 53 TVSC 25.72 44.86 44.99 42.50 39.04 54 TVSC* -37.78 7.21 72.19 4.65 57.86 55 TVSI 23.33 18.19 17.91 11.98 13.10 56 VCBS 21.09 28.81 27.15 20.87 17.72 57 VCSC 10.96 18.07 23.56 33.88 37.54 58 VDSC -27.14 1.59 46.03 16.52 20.77 59 VFS 9.26 10.38 21.59 9.89 1.03 60 VICS -340.97 53.00 70.32 68.76 -318.00 61 VIS -24.21 0.00 1.52 7.11 8.27 62 GLOBAL 9.56 5.39 -542.64 -580.27 -428.76 63 VNDS 32.63 47.37 36.15 34.03 24.95 64 VPBS 11.49 24.46 7.57 4.49 9.30 65 VSC 16.26 8.97 4.75 -29.77 -55.53 66 VSEC 52.71 36.76 34.39 27.07 64.09 67 VTS -1.94 2.32 5.38 22.65 12.89 68 VTSS -59.19 -637.87 -468.82 -535.48 -1173.86 69 VIETINBSC 41.38 43.91 37.49 32.76 35.26 70 WORRI CBV 0.13 0.48 0.74 -6.62 -107.31 71 WSS 3.60 3.76 14.76 17.16 12.86 72 FSC 62.92 66.22 42.98 35.16 46.68 73 SSC -104.09 -22.30 -623.26 -2036.67 -285.19 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC các CTCK [55] xxxii Phụ lục số 09. ROE của các CTCK Việt Nam Đơn vị tính: % STT Tên CTCK ROS = Lợi nhuận sau thuế/Tổng doanh thu Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 1.68 0.79 6.52 3.42 5.50 2 ACBS 6.83 6.05 14.78 5.52 6.36 3 AGRISECO 2.89 0.88 1.15 -8.69 -21.90 4 APEC 4.46 3.54 5.24 1.83 0.75 5 APSC -11.00 -7.35 2.04 -7.81 -10.74 6 APSI 0.40 4.70 7.31 19.54 0.09 7 ART 0.28 -50.94 25.86 20.92 3.89 8 ASEANS 0.15 0.17 0.14 0.11 0.08 9 KIS 0.89 -4.08 0.90 7.01 2.91 10 BMSC 6.00 1.38 4.46 3.07 3.49 11 BSC 3.17 2.21 10.36 12.40 12.42 12 BSI 1.79 -6.56 -3.66 2.28 -6.72 13 BVSC 7.11 7.34 10.31 8.32 6.78 14 DAS -6.51 -5.95 -49.22 -33.69 5.24 15 DNSC -1.65 0.89 3.69 12.77 -5.90 16 DNSE -11.77 2.24 3.59 8.09 1.65 17 DVSC 1.36 1.73 -10.73 -1.83 -18.62 18 FPTS 15.90 7.87 11.17 10.14 10.57 19 MBKE 5.31 -5.84 3.36 3.29 2.56 20 HASECO 4.69 5.47 6.23 5.80 5.82 21 HBS 0.06 0.08 0.56 0.35 0.52 22 HRS -45.25 -34.84 -32.04 8.15 20.78 23 HSC 11.76 12.80 16.33 9.20 13.04 24 HVS -7.42 -11.19 3.87 -17.96 -14.74 25 IBSC -16.61 14.70 22.70 11.16 7.11 26 IRS 0.07 0.24 0.31 0.08 0.10 27 ISC -7.22 14.40 2.45 0.74 2.14 28 IVS 1.30 0.70 5.42 3.15 0.04 29 JSI 5.28 2.52 -7.52 -9.27 -13.37 30 MBS 1.48 0.22 5.75 0.63 1.27 31 MAW 0.08 -5.38 -1.82 1.78 4.43 32 MSC 2.57 27.99 1.13 -12.00 -13.80 33 MSG 4.76 1.76 0.29 -0.36 -0.43 34 MSBS 4.62 7.13 14.79 10.19 4.66 35 NSI 6.96 6.05 5.28 4.92 8.37 36 NVS -1.61 -2.01 4.74 10.30 0.62 37 OCS 7.02 5.14 9.07 -14.70 -37.01 38 ORS 0.18 -84.08 0.79 4.57 -17.24 xxxiii 39 PCS -4.23 -10.71 3.16 -0.80 -18.04 40 PGSC -19.75 0.29 8.83 1.49 -0.80 41 PHS -44.49 -11.55 2.09 -8.54 -3.00 42 PNS 4.13 2.79 1.12 -1.47 -7.61 43 PSI 0.14 0.45 0.84 0.05 0.83 44 ROSE -9.45 -8.79 -28.30 7.60 -2.64 45 SBS 73.13 -1489.36 7.51 2.71 -4.54 46 SBBS -2.21 -1.51 -1.20 -2.83 -2.42 47 SHBS 0.46 1.01 5.55 -0.91 -7.12 48 SHS 4.06 1.49 14.42 12.21 8.09 49 SJCS -14.71 -6.46 5.98 0.58 1.24 50 SSI 9.04 8.01 13.52 13.44 12.61 51 TCBS 21.64 21.77 17.00 30.08 27.74 52 TCSC 4.35 2.65 1.81 3.18 2.74 53 TVSC 9.76 15.53 16.01 16.43 11.30 54 TVSC* -3.89 1.12 10.52 0.74 21.86 55 TVSI 5.68 4.87 7.18 4.43 6.08 56 VCBS 4.46 7.85 9.80 6.84 5.95 57 VCSC 9.69 13.73 21.51 26.87 30.01 58 VDSC -11.06 0.65 36.31 3.96 6.68 59 VFS 1.60 1.66 4.38 1.66 0.18 60 VICS -26.37 3.02 4.37 2.81 -10.98 61 VIS -21.31 0.00 0.21 4.36 3.32 62 GLOBAL 5.13 0.95 -9.26 -10.98 -10.69 63 VNDS 7.34 10.82 10.38 9.64 9.59 64 VPBS 8.43 14.16 2.84 0.28 10.05 65 VSC 2.25 1.13 0.65 -2.47 -3.85 66 VSEC 7.54 3.66 3.02 2.04 4.49 67 VTS -0.45 0.40 1.46 7.61 2.44 68 VTSS -2.90 -10.77 -6.76 -7.56 -9.95 69 VIETINBSC 8.25 7.28 7.28 8.00 8.06 70 WORRI CBV 0.01 0.04 0.07 -0.72 -5.05 71 WSS 0.23 0.15 1.77 1.33 0.94 72 FSC 18.97 47.41 37.06 7.76 6.91 73 SSC -1.14 -0.20 -0.78 -2.46 -10.37 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC các CTCK [55] xxxiv Phụ lục số 10. TSNH/NNH của các CTCK Việt Nam Đơn vị tính: % STT Tên CTCK L1 = Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 3,771.37 176.73 223.54 256.39 202.76 2 ACBS 235.15 280.48 394.53 858.40 353.96 3 AGRISECO 121.79 167.78 1,834.50 4,987.94 10,174.11 4 APEC 2,287.05 2,621.89 1,231.33 2,530.57 4,357.32 5 APSC 84.67 85.33 3,271.69 3,713.65 1,352.35 6 APSI 14,938.71 316.25 183.71 875.32 1,289.32 7 ART 259.97 228.22 284.75 676.24 801.55 8 ASEANS 1,935.80 2,483.97 1,655.17 342.52 9,503.52 9 KIS 547.33 862.89 412.85 241.50 225.17 10 BMSC 522.43 5,738.41 2,398.97 5,027.85 131.16 11 BSC 219.27 194.85 176.30 166.48 294.81 12 BSI 149.65 151.95 305.31 1,022.53 662.86 13 BVSC 610.44 525.65 1,989.97 637.97 437.08 14 DAS 442.61 513.23 313.81 616.31 2,121.44 15 DNSC 3,955.93 2,361.36 8,899.37 11,622.99 38,978.33 16 DNSE 100.01 100.17 219.24 5,208.32 379.14 17 DVSC 262.74 9,585.71 3,450.51 18,281.44 23,191.18 18 FPTS 3,932.31 4,537.63 1,073.71 1,639.99 2,149.22 19 MBKE 406.32 280.69 351.93 1,064.67 1,548.24 20 HASECO 437.63 439.97 2,799.46 5,315.93 3,362.17 21 HBS 3,474.72 5,545.37 3,278.03 5,163.13 13,754.27 22 HRS 1,401.94 2,827.33 2,613.40 2,796.41 1,858.92 23 HSC 403.89 488.00 324.76 360.48 283.50 24 HVS 1,308.41 6,271.79 546.62 10,988.48 5,460.68 25 IBSC 16,758.08 19,563.23 2,246.10 4,202.65 348.34 26 IRS 23,490.74 4,512.71 2,630.63 4,724.18 5,562.53 27 ISC 266.93 353.54 2,109.91 3,188.36 2,319.24 28 IVS 1,683.12 2,441.68 1,395.63 2,370.29 7,476.08 29 JSI 409.22 272.72 443.50 383.64 1,211.24 30 MBS 171.41 175.67 177.98 281.82 178.17 31 MAW 10,503.15 8,701.37 12,157.07 772.21 2,313.44 32 MSC 1,821.94 421.21 2,191.09 2,267.19 8,801.98 33 MSG 8,220.40 11,380.52 10,981.82 21,509.31 19,434.13 34 MSBS 485.72 395.35 216.87 158.06 428.91 35 NSI 2,305.17 525.65 459.79 6,785.00 5,457.77 36 NVS 471.06 323.72 2,028.96 813.41 11,470.38 37 OCS 148.65 159.85 4,253.26 4,824.95 5,074.00 xxxv 38 ORS 120.69 106.05 11.52 120.03 116.90 39 PCS 6,811.72 2,214.02 3,260.96 8,037.30 6,561.09 40 PGSC 745.64 2,400.14 1,834.16 2,492.56 3,421.39 41 PHS 411.73 214.10 158.72 0.00 165.57 42 PNS 1,336.11 2,881.18 403.28 16,451.26 17,105.88 43 PSI 235.86 490.73 1,573.82 210.01 1,669.07 44 ROSE 852.88 3,275.00 5,965.00 2,857.63 7,424.72 45 SBS 149.24 119.70 376.65 205.56 209.42 46 SBBS 937.58 417.02 384.79 557.43 466.49 47 SHBS 252.83 149.54 272.75 211.06 208.60 48 SHS 221.84 176.19 150.92 228.17 261.68 49 SJCS 289.75 307.56 227.65 379.20 413.27 50 SSI 208.92 286.42 258.01 233.38 203.44 51 TCBS 6,040.16 32,069.29 8,467.32 922.20 642.17 52 TCSC 2,616.98 8,389.22 3,089.82 3,793.73 23,032.78 53 TVSC 1,670.84 357.08 383.64 778.38 177.92 54 TVSC* 1,415.05 2,765.45 3,276.91 4,283.63 628.50 55 TVSI 285.80 204.80 331.13 3,183.52 302.94 56 VCBS 1,020.10 198.46 503.36 261.14 165.83 57 VCSC 142.38 136.82 143.04 162.63 167.74 58 VDSC 177.21 179.52 164.08 326.32 188.31 59 VFS 826.29 770.27 617.06 12,958.90 13,420.14 60 VICS 706.16 860.20 740.74 994.47 1,216.38 61 VIS 122.55 130.71 138.65 145.83 245.80 62 GLOBAL 205.55 206.06 205.62 255.57 237.63 63 VNDS 2,794.11 886.58 861.04 172.68 161.33 64 VPBS 453.78 1,118.57 567.38 1,117.71 194.38 65 VSC 1,799.29 628.79 2,497.40 2,194.28 1,174.35 66 VSEC 8,151.87 59,114.39 7,208.89 32,851.76 14,507.86 67 VTS 572.72 4,478.91 1,128.53 5,442.37 6,343.05 68 VTSS 2,605.25 7,869.84 3,889.86 3,866.45 3,748.15 69 VIETINBSC 419.93 479.58 869.92 1,979.65 387.27 70 WORRI CBV 1,821.18 1,807.98 3,298.01 3,124.75 2,247.51 71 WSS 1,773.82 5,554.44 5,853.10 10,496.06 11,494.09 72 FSC 426.37 366.18 3,047.78 8,254.58 7,818.45 73 SSC 12,664.15 5,960.18 3,969.09 1,475.31 4,330.35 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC các CTCK [55] xxxvi Phụ lục số 11: Tỷ lệ Tiền và tƣơng đƣơng tiền/NNH của các CTCK Đơn vị tính: % STT Tên CTCK L1 = Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 27.76 79.55 86.81 24.67 84.00 2 ACBS 531.19 89.20 441.97 178.45 325.58 3 AGRISECO 272.55 138.74 152.89 397.66 193.07 4 APEC 21.41 7.72 12.60 2.48 4.86 5 APSC 7.64 1.48 3.91 18.55 18.78 6 APSI 2.19 68.56 40.39 45.36 41.27 7 ART 2.19 12.35 25.39 87.78 68.47 8 ASEANS 4.47 105.45 26.74 44.99 179.74 9 KIS 73.57 20.39 1018.85 62.66 1166.87 10 BMSC 54.67 1.87 5.06 0.84 255.51 11 BSC 303.31 153.34 325.52 53.42 436.49 12 BSI 15.09 31.07 42.29 8.46 9.83 13 BVSC 353.32 204.32 228.66 448.76 117.96 14 DAS 49.88 31.91 1.87 52.83 108.43 15 DNSC 2.10 6.76 20.83 27.15 20.47 16 DNSE 26.21 6.16 2.87 29.94 0.05 17 DVSC 15.00 32.60 44.48 41.85 35.10 18 FPTS 793.86 481.11 203.83 287.33 164.30 19 MBKE 159.27 104.44 399.63 235.76 168.07 20 HASECO 149.80 112.55 48.71 79.22 61.17 21 HBS 227.23 140.38 145.62 144.67 170.77 22 HRS 12.42 1.22 7.17 0.39 0.14 23 HSC 1413.60 613.97 996.86 164.15 60.19 24 HVS 24.40 23.51 10.56 14.00 13.16 25 IBSC 242.34 233.45 21.75 0.21 2.60 26 IRS 65.49 40.97 60.49 149.67 153.77 27 ISC 11.27 13.51 148.03 144.13 123.36 28 IVS 33.20 1.33 8.57 7.67 66.90 29 JSI 4.04 0.44 10.77 0.17 6.01 30 MBS 88.59 270.76 440.91 256.99 293.05 31 MAW 193.04 94.03 83.00 38.63 152.28 32 MSC 20.09 65.12 50.83 50.09 44.28 33 MSG 2.27 4.04 3.90 0.48 0.47 34 MSBS 67.46 119.48 62.53 137.89 45.40 35 NSI 1.49 93.80 182.21 150.09 166.41 36 NVS 0.36 16.91 6.65 24.07 6.02 37 OCS 7.44 110.34 225.07 54.71 117.07 xxxvii 38 ORS 439.25 414.69 408.74 402.56 398.85 39 PCS 9.89 30.10 31.25 30.36 17.77 40 PGSC 0.74 11.38 14.49 3.48 10.50 41 PHS 50.18 36.34 44.28 58.62 103.33 42 PNS 116.33 182.69 72.81 46.70 45.59 43 PSI 33.49 27.53 92.79 573.36 97.05 44 ROSE 3.37 0.39 16.94 25.40 28.19 45 SBS 169.49 211.21 7.99 1.98 0.65 46 SBBS 271.71 238.81 254.00 233.75 253.94 47 SHBS 21.65 53.88 60.97 13.53 20.21 48 SHS 605.30 709.49 1070.56 340.16 361.55 49 SJCS 8.88 1.70 5.64 0.26 3.41 50 SSI 1251.89 618.42 927.95 746.36 308.56 51 TCBS 170.07 313.77 525.42 719.12 760.09 52 TCSC 118.90 135.80 55.67 80.39 246.70 53 TVSC 147.21 182.97 9.39 60.12 17.51 54 TVSC* 0.85 0.20 12.11 72.50 84.06 55 TVSI 92.63 142.34 258.75 96.53 134.98 56 VCBS 31.74 272.95 58.37 69.48 46.29 57 VCSC 229.88 89.35 384.57 158.18 545.67 58 VDSC 27.52 27.47 52.22 241.82 248.01 59 VFS 42.49 48.56 40.46 4.27 34.70 60 VICS 103.23 116.70 122.61 2.15 1.60 61 VIS 308.92 3.72 29.90 6.60 5.58 62 GLOBAL 2.38 8.98 5.05 5.98 0.15 63 VNDS 481.52 510.67 804.15 1552.67 256.96 64 VPBS 880.89 484.30 548.15 484.95 1290.61 65 VSC 39.00 44.62 36.85 31.81 32.71 66 VSEC 3.44 1.47 1.40 85.16 0.88 67 VTS 32.02 32.64 35.82 72.14 13.32 68 VTSS 12.53 20.54 8.53 8.15 8.22 69 VIETINBSC 263.53 450.30 95.06 290.01 256.91 70 WORRI CBV 36.02 11.00 11.60 17.01 16.87 71 WSS 70.12 50.02 48.58 43.87 67.34 72 FSC 179.20 191.08 179.67 105.94 100.57 73 SSC 64.22 66.41 65.40 95.73 5.86 Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý từ BCTC các CTCK [55] xxxviii PHỤ LỤC SỐ 12: ĐIỂM YẾU TỐ MỨC ĐỘ ĐỦ VỐN CỦA CÁC CTCK THEO CAMEL STT Tên CTCK Điểm quy đổi của C1 Điểm quy đổi của C2 Điểm quy đổi của Tỷ lệ ATVKD ĐIỂM TỔNG QUY ĐỔI THEO TRỌNG SỐ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 100 80 80 80 80 60 60 60 60 60 80 40 80 80 80 24 18 22 22 22 2 ACBS 20 80 100 100 80 100 100 100 100 100 80 100 100 100 100 20 28 30 30 28 3 AGRISECO 20 80 100 100 100 100 100 100 100 100 80 80 80 80 100 20 26 28 28 30 4 APEC 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 80 80 100 80 80 24 24 26 24 24 5 APSC 100 100 100 100 100 60 100 60 60 0 80 80 80 80 80 24 28 24 24 18 6 APSI 100 80 100 100 100 30 30 30 60 60 80 80 80 80 80 21 19 21 24 24 7 ART 80 80 80 100 100 100 30 30 30 60 80 0 80 80 100 26 11 19 21 26 8 ASEANS 20 20 20 80 100 30 30 30 30 60 80 80 80 80 100 13 13 13 19 26 9 KIS 100 100 100 80 80 60 60 100 100 100 80 80 100 100 100 24 24 30 28 28 10 BMSC 100 100 100 100 20 60 60 60 60 60 80 80 100 100 80 24 24 26 26 16 11 BSC 80 20 20 20 80 100 100 100 100 100 40 80 80 80 100 22 20 20 20 28 12 BSI 20 20 100 100 100 60 60 60 60 60 40 40 80 80 80 12 12 24 24 24 13 BVSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 14 DAS 100 100 100 100 100 80 80 30 30 30 80 80 40 80 100 26 26 17 21 23 15 DNSC 100 100 100 100 100 60 60 60 80 60 80 80 80 100 80 24 24 24 28 24 16 DNSE 100 100 80 100 100 60 60 60 100 100 100 100 100 80 80 26 26 24 28 28 17 DVSC 100 100 100 100 100 80 80 60 60 60 80 80 80 80 100 26 26 24 24 26 18 FPTS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 19 MBKE 100 80 80 100 100 60 60 100 100 100 100 100 100 100 100 26 24 28 30 30 20 HASECO 100 100 100 100 100 30 30 100 100 100 80 100 100 100 100 21 23 30 30 30 21 HBS 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 100 80 80 80 80 26 24 24 24 24 22 HRS 100 100 100 100 100 30 0 0 0 0 100 80 80 80 80 23 18 18 18 18 23 HSC 100 100 80 80 80 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 30 30 28 28 28 xxxix 24 HVS 100 100 100 100 100 30 30 30 30 0 100 80 80 80 80 23 21 21 21 18 25 IBSC 100 100 100 100 80 30 60 60 100 100 80 100 80 100 100 21 26 24 30 28 26 IRS 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 80 80 80 100 80 24 24 24 26 24 27 ISC 80 80 100 100 100 30 60 60 60 60 80 100 80 80 80 19 24 24 24 24 28 IVS 100 100 100 100 100 60 60 60 60 100 80 80 80 80 80 24 24 24 24 28 29 JSI 100 80 100 80 100 60 60 60 60 30 100 100 100 100 100 26 24 26 24 23 30 MBS 20 80 80 80 20 100 100 100 100 100 80 80 80 80 80 20 26 26 26 20 31 MAW 100 100 100 100 100 30 30 30 30 100 100 100 80 80 100 23 23 21 21 30 32 MSC 100 100 100 100 100 80 100 100 80 100 40 80 80 100 100 22 28 28 28 30 33 MSG 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 100 100 100 100 100 26 26 26 26 26 34 MSBS 20 20 20 20 100 60 60 60 80 80 80 80 80 100 100 16 16 16 20 28 35 NSI 100 100 100 100 100 0 60 60 60 60 80 100 100 100 100 18 26 26 26 26 36 NVS 20 80 100 100 100 30 30 30 60 60 100 100 100 100 100 15 21 23 26 26 37 OCS 20 20 100 100 100 60 60 100 80 60 100 100 100 80 80 18 18 30 26 24 38 ORS 20 20 20 20 20 60 0 30 30 0 80 40 80 80 40 16 6 13 13 6 39 PCS 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 80 100 100 100 80 21 23 23 23 21 40 PGSC 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 80 80 80 100 80 21 21 21 23 21 41 PHS 100 80 20 10 20 30 0 30 0 60 80 40 80 80 100 21 12 13 10 18 42 PNS 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 80 80 80 100 100 24 24 24 26 26 43 PSI 80 100 100 80 100 80 80 80 80 100 80 80 80 80 80 24 26 26 24 28 44 ROSE 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 80 80 80 80 80 21 21 21 21 21 45 SBS 20 20 80 80 80 0 30 30 30 30 0 80 80 80 80 2 13 19 19 19 46 SBBS 100 100 80 100 100 60 60 30 30 30 20 100 80 80 80 18 26 19 21 21 47 SHBS 80 20 80 20 80 60 60 60 60 60 100 80 80 80 80 24 16 22 16 22 48 SHS 80 20 20 20 20 100 100 100 100 100 80 80 80 80 80 26 20 20 20 20 49 SJCS 80 80 80 80 100 30 30 30 30 30 80 80 80 80 80 19 19 19 19 21 50 SSI 80 100 80 80 80 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 28 30 28 28 28 xl Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý 51 TCBS 100 100 100 100 100 60 80 100 100 100 80 100 80 100 100 24 28 28 30 30 52 TCSC 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 100 80 100 100 80 26 24 26 26 24 53 TVSC 100 100 80 100 20 60 80 80 80 100 80 100 100 100 80 24 28 26 28 20 54 TVSC* 100 100 100 80 80 100 100 100 100 100 100 80 100 100 100 30 28 30 28 28 55 TVSI 80 80 20 20 20 60 60 60 60 60 100 100 80 80 100 24 24 16 16 18 56 VCBS 100 80 80 80 20 100 100 100 100 100 80 100 100 100 100 28 28 28 28 22 57 VCSC 20 20 20 20 20 80 80 100 100 100 80 80 100 100 100 18 18 22 22 22 58 VDSC 20 20 20 80 20 30 30 60 100 100 80 80 100 100 100 13 13 18 28 22 59 VFS 100 100 100 100 100 30 30 30 60 60 80 80 80 100 80 21 21 21 26 24 60 VICS 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 80 80 100 40 80 21 21 23 17 21 61 VIS 20 20 20 20 80 30 0 80 80 100 80 80 80 80 100 13 10 18 18 28 62 GLOBAL 80 80 80 80 80 30 30 30 30 30 100 100 100 100 80 21 21 21 21 19 63 VNDS 100 100 100 20 20 100 100 100 100 100 80 100 100 100 100 28 30 30 22 22 64 VPBS 20 20 20 20 20 100 100 100 100 100 100 80 80 100 80 22 20 20 22 20 65 VSC 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 100 100 100 100 100 26 26 26 26 26 66 VSEC 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 100 100 100 100 100 26 26 26 26 26 67 VTS 100 100 100 100 100 60 60 60 100 100 100 100 80 100 100 26 26 24 30 30 68 VTSS 100 100 100 100 100 60 30 30 30 30 100 80 80 80 80 26 21 21 21 21 69 VIETINBS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 30 30 30 30 30 70 WORRI 100 100 100 100 100 60 60 60 60 30 80 80 80 80 80 24 24 24 24 21 71 WSS 100 100 100 100 100 80 80 80 80 80 80 100 100 100 100 26 28 28 28 28 72 FSC 100 100 100 100 100 60 60 60 60 60 80 80 100 100 100 24 24 26 26 26 73 SSV 100 100 100 100 100 80 80 80 60 30 80 80 80 100 100 26 26 26 26 23 xli PHỤ LỤC SỐ 13: ĐIỂM YẾU TỐ CHẤT LƢỢNG TÀI SẢN CỦA CÁC CTCK THEO CAMEL STT Tên CTCK Điểm quy đổi của chỉ tiêu A1 Điểm quy đổi của chỉ tiêu A2 Điểm quy đổi của chỉ tiêu A3 Điểm chất lƣợng tài sản theo trọng số Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 0 20 20 20 20 0 20 50 50 50 100 80 80 80 100 10 11 14 14 16 2 ACBS 80 80 100 80 80 20 0 80 80 50 80 50 80 50 100 14 9 21 17 19 3 AGRISECO 50 50 20 0 0 80 0 0 0 0 80 100 80 80 80 18.5 12.5 9 8 8 4 APEC 50 50 50 50 20 80 80 80 50 50 80 80 80 80 100 18.5 18.5 18.5 15.5 16 5 APSC 50 0 50 20 0 0 0 0 0 0 100 80 80 100 100 12.5 8 10.5 11 10 6 APSI 20 50 20 20 20 0 0 80 80 80 80 80 80 80 80 9 10.5 17 17 17 7 ART 20 0 20 20 50 80 0 0 0 0 100 100 100 80 100 19 10 11 9 12.5 8 ASEANS 80 80 80 50 50 80 80 80 80 80 20 50 50 50 100 14 17 17 15.5 20.5 9 KIS 20 20 100 100 80 0 0 20 80 50 80 80 100 20 100 9 9 17 15 19 10 BMSC 50 50 50 50 80 80 50 50 50 80 80 100 100 100 50 18.5 17.5 17.5 17.5 17 11 BSC 50 50 50 80 80 0 0 0 0 80 100 100 80 80 100 12.5 12.5 10.5 12 22 12 BSI 100 50 50 50 20 80 50 50 0 20 20 50 50 80 80 15 12.5 12.5 10.5 11 13 BVSC 80 80 100 80 80 0 0 0 0 50 100 100 80 80 100 14 14 13 12 19 14 DAS 50 50 20 20 50 80 50 0 0 0 100 100 80 100 80 20.5 17.5 9 11 10.5 15 DNSC 0 0 0 50 50 0 0 0 0 0 80 100 100 80 100 8 10 10 10.5 12.5 16 DNSE 80 50 80 20 20 0 0 0 50 20 80 50 50 80 100 12 7.5 9 14 13 17 DVSC 80 20 20 20 50 0 0 0 0 0 100 100 100 100 50 14 11 11 11 7.5 18 FPTS 100 100 100 100 100 80 80 80 80 80 100 80 50 50 100 23 21 18 18 23 19 MBKE 80 80 100 80 100 80 80 80 80 80 80 80 50 50 100 20 20 18 17 23 20 HASECO 50 80 50 80 50 0 0 0 0 0 100 80 100 100 100 12.5 12 12.5 14 12.5 21 HBS 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 100 80 100 100 100 22 20 22 22 22 22 HRS 50 20 20 0 50 100 100 100 50 100 100 100 80 80 50 22.5 21 19 13 17.5 23 HSC 100 100 100 100 100 50 80 80 80 80 100 80 100 100 100 20 21 23 23 23 xlii 24 HVS 50 50 20 20 0 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 22.5 22.5 21 21 20 25 IBSC 20 50 50 80 80 0 0 50 80 80 100 100 100 100 100 11 12.5 17.5 22 22 26 IRS 80 80 80 100 50 0 0 0 50 50 100 100 100 100 100 14 14 14 20 17.5 27 ISC 80 80 50 50 50 100 0 0 0 0 20 20 100 100 100 16 6 12.5 12.5 12.5 28 IVS 50 50 50 20 20 80 80 80 80 80 100 80 80 50 100 20.5 18.5 18.5 14 19 29 JSI 80 80 80 80 50 80 80 0 100 80 100 80 80 80 100 22 20 12 22 20.5 30 MBS 50 80 80 50 80 0 0 0 0 0 50 80 80 50 80 7.5 12 12 7.5 12 31 MAW 50 50 50 50 80 80 80 100 100 80 100 100 100 80 100 20.5 20.5 22.5 20.5 22 32 MSC 80 50 80 50 80 0 0 0 0 80 50 80 100 100 100 9 10.5 14 12.5 22 33 MSG 50 50 50 50 50 80 80 80 80 80 100 100 100 100 100 20.5 20.5 20.5 20.5 20.5 34 MSBS 80 50 80 80 50 100 100 80 80 80 50 50 50 20 100 19 17.5 17 14 20.5 35 NSI 50 100 100 100 100 80 80 80 80 80 80 80 100 100 100 18.5 21 23 23 23 36 NVS 100 100 100 50 50 80 100 100 80 80 50 50 80 50 80 18 20 23 15.5 18.5 37 OCS 100 100 80 0 0 80 80 80 0 0 0 50 80 20 100 13 18 20 2 10 38 ORS 80 100 100 100 100 0 0 0 0 0 100 100 100 100 100 14 15 15 15 15 39 PCS 20 50 80 50 50 100 100 100 100 100 50 100 100 100 100 16 22.5 24 22.5 22.5 40 PGSC 80 20 20 20 20 80 20 50 50 100 100 100 100 100 100 22 13 16 16 21 41 PHS 20 20 50 80 100 0 0 80 80 80 80 80 50 50 100 9 9 15.5 17 23 42 PNS 50 50 50 50 50 0 0 20 0 100 100 100 100 80 100 12.5 12.5 14.5 10.5 22.5 43 PSI 80 50 50 50 20 80 80 80 80 80 100 100 80 100 100 22 20.5 18.5 20.5 19 44 ROSE 50 20 20 20 20 100 80 0 0 0 50 50 80 100 100 17.5 14 9 11 11 45 SBS 0 100 80 50 50 0 80 80 80 80 100 80 50 20 80 10 21 17 12.5 18.5 46 SBBS 80 100 100 100 100 80 80 80 80 80 100 80 80 80 100 22 21 21 21 23 47 SHBS 80 80 80 50 20 0 0 0 0 0 80 50 80 50 50 12 9 12 7.5 6 48 SHS 50 50 80 80 80 0 0 0 0 0 80 80 80 80 100 10.5 10.5 12 12 14 49 SJCS 50 50 50 50 50 0 0 0 50 80 20 20 100 100 100 4.5 4.5 12.5 17.5 20.5 50 SSI 80 80 80 100 100 50 50 50 80 80 100 100 80 80 100 19 19 17 21 23 xliii Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý 51 TCBS 20 0 50 50 80 50 80 80 100 100 80 100 50 80 100 14 18 15.5 20.5 24 52 TCSC 50 20 50 50 20 80 80 80 80 0 100 100 100 80 100 20.5 19 20.5 18.5 11 53 TVSC 80 80 80 100 80 0 0 80 50 80 100 100 100 100 100 14 14 22 20 22 54 TVSC* 50 80 80 50 80 80 80 80 0 0 50 50 80 100 100 15.5 17 20 12.5 14 55 TVSI 80 80 80 80 80 0 0 20 20 50 50 50 80 50 100 9 9 14 11 19 56 VCBS 50 80 80 80 80 50 80 80 80 80 100 100 80 80 100 17.5 22 20 20 22 57 VCSC 80 80 100 80 80 80 50 80 80 80 100 100 100 100 100 22 19 23 22 22 58 VDSC 80 80 80 80 100 0 20 50 50 80 50 50 80 80 100 9 11 17 17 23 59 VFS 20 50 50 50 50 80 80 80 80 80 80 80 100 100 100 17 18.5 20.5 20.5 20.5 60 VICS 100 20 20 50 50 0 0 0 0 0 100 100 100 80 80 15 11 11 10.5 10.5 61 VIS 80 80 80 80 80 80 80 80 50 20 80 20 80 20 80 20 14 20 11 14 62 GLOBAL 80 80 80 80 80 80 80 80 80 80 20 20 20 20 20 14 14 14 14 14 63 VNDS 50 80 80 80 100 0 0 0 50 80 100 100 80 80 100 12.5 14 12 17 23 64 VPBS 80 80 100 100 100 80 80 80 80 80 100 100 80 50 80 22 22 21 18 21 65 VSC 80 80 50 50 50 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 24 24 22.5 22.5 22.5 66 VSEC 50 50 50 50 50 80 80 80 80 100 0 0 100 100 100 10.5 10.5 20.5 20.5 22.5 67 VTS 50 80 100 50 50 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 22.5 24 25 22.5 22.5 68 VTSS 100 80 50 50 50 80 0 0 0 0 80 80 80 80 80 21 12 10.5 10.5 10.5 69 VIETINBSC 80 50 50 50 50 80 80 80 80 80 100 100 100 100 100 22 20.5 20.5 20.5 20.5 70 WORRI 20 20 20 20 20 80 80 80 0 0 100 100 50 100 100 19 19 14 11 11 71 WSS 50 50 50 50 50 80 80 80 80 80 100 100 100 100 100 20.5 20.5 20.5 20.5 20.5 72 FSC 50 80 50 50 50 0 50 50 0 80 100 100 100 80 100 12.5 19 17.5 10.5 20.5 73 SSV 20 20 20 50 20 0 100 100 100 100 100 100 100 100 100 11 21 21 22.5 21 xliv PHỤ LỤC SỐ 14: ĐIỂM YẾU TỐ KHẢ NĂNG SINH LỜI CỦA CÁC CTCK THEO CAMEL STT Tên CTCK Điểm quy đổi của chỉ tiêu ROS Điểm quy đổi của chỉ tiêu ROE Điểm khả năng sinh lời theo trọng số Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 70 70 100 70 100 50 50 70 50 70 12 12 17 12 17 2 ACBS 70 100 100 100 100 70 70 70 70 70 14 17 17 17 17 3 AGRISECO 70 50 70 0 0 50 50 50 0 0 12 10 12 0 0 4 APEC 100 100 100 70 70 50 50 70 50 50 15 15 17 12 12 5 APSC 0 0 70 0 0 0 0 50 0 0 0 0 12 0 0 6 APSI 70 100 100 100 50 50 50 70 70 50 12 15 17 17 10 7 ART 50 0 100 100 70 50 0 100 70 50 10 0 20 17 12 8 ASEANS 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 10 10 10 10 10 9 KIS 50 0 70 100 70 50 20 50 70 50 10 2 12 17 12 10 BMSC 100 70 100 100 70 70 50 50 50 50 17 12 15 15 12 11 BSC 70 70 70 100 70 50 50 70 70 70 12 12 14 17 14 12 BSI 50 0 0 70 0 50 0 20 50 0 10 0 2 12 0 13 BVSC 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 14 DAS 0 0 0 0 70 0 0 0 0 70 0 0 0 0 14 15 DNSC 0 70 100 100 0 20 50 50 70 0 2 12 15 17 0 16 DNSE 0 70 70 100 70 0 50 50 70 50 0 12 12 17 12 17 DVSC 70 70 0 0 0 50 50 0 20 0 12 12 0 2 0 18 FPTS 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 19 MBKE 70 0 70 70 70 70 0 50 50 50 14 0 12 12 12 20 HASECO 100 100 100 100 100 50 70 70 70 70 15 17 17 17 17 21 HBS 50 50 70 70 70 50 50 50 50 50 10 10 12 12 12 22 HRS 0 0 0 70 100 0 0 0 70 70 0 0 0 14 17 23 HSC 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 xlv 24 HVS 0 0 100 0 0 0 0 50 0 0 0 0 15 0 0 25 IBSC 0 100 100 100 100 0 70 70 70 70 0 17 17 17 17 26 IRS 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 10 10 10 10 10 27 ISC 0 100 100 70 100 0 70 50 50 50 0 17 15 12 15 28 IVS 70 50 100 70 50 50 50 70 50 50 12 10 17 12 10 29 JSI 70 70 0 0 0 70 50 0 0 0 14 12 0 0 0 30 MBS 50 70 70 50 50 50 50 70 50 50 10 12 14 10 10 31 MAW 50 0 0 70 100 50 0 20 50 50 10 0 2 12 15 32 MKS 70 100 100 0 100 50 100 50 0 70 12 20 15 0 17 33 MSG 100 100 50 20 20 50 50 50 20 20 15 15 10 4 4 34 MSI 70 100 100 70 70 50 70 70 70 50 12 17 17 14 12 35 NSI 70 100 100 100 100 70 70 70 50 70 14 17 17 15 17 36 NVS 20 0 70 100 70 20 20 50 70 50 4 2 12 17 12 37 OCS 70 70 100 0 0 70 70 70 0 0 14 14 17 0 0 38 ORS 50 0 70 70 0 50 0 50 50 0 10 0 12 12 0 39 PCS 0 0 70 20 0 20 0 50 20 0 2 0 12 4 0 40 PGSC 0 50 100 70 0 0 50 70 50 0 0 10 17 12 0 41 PHS 0 0 50 0 20 0 0 50 0 20 0 0 10 0 4 42 PNS 70 100 70 0 0 50 50 50 20 0 12 15 12 2 0 43 PSI 50 50 70 50 70 50 50 50 50 50 10 10 12 10 12 44 ROSE 0 0 0 100 0 0 0 0 70 20 0 0 0 17 2 45 SBS 0 100 100 70 0 100 0 70 50 20 10 10 17 12 2 46 SBBS 0 0 0 0 0 20 20 20 20 20 2 2 2 2 2 47 SHBS 50 50 70 20 0 50 50 70 20 0 10 10 14 4 0 48 SHS 70 70 100 100 70 50 50 70 70 70 12 12 17 17 14 49 SJCS 0 0 100 50 70 0 0 70 50 50 0 0 17 10 12 50 SSI 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 xlvi 51 TCBS 100 100 100 100 100 70 70 70 100 100 17 17 17 20 20 52 TCSC 100 100 100 100 100 50 50 50 50 50 15 15 15 15 15 53 TVSC 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 54 TVSC* 0 70 100 50 100 20 50 70 50 70 2 12 17 10 17 55 TVSI 100 70 70 70 70 70 50 70 50 70 17 12 14 12 14 56 VCBS 100 100 100 100 70 50 70 70 70 70 15 17 17 17 14 57 VCSC 70 70 100 100 100 70 70 70 100 100 14 14 17 20 20 58 VDSC 0 50 100 70 100 0 50 100 50 70 0 10 20 12 17 59 VFS 70 70 100 70 50 50 50 50 50 50 12 12 15 12 10 60 VICS 0 100 100 100 0 0 50 50 50 0 0 15 15 15 0 61 VIS 0 50 50 70 70 0 50 50 50 50 0 10 10 12 12 62 GLOBAL 70 70 0 0 0 70 50 0 0 0 14 12 0 0 0 63 VNDS 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 64 VPBS 70 100 70 50 70 70 70 50 50 70 14 17 12 10 14 65 VSC 70 70 50 0 0 50 50 50 20 20 12 12 10 2 2 66 VSEC 100 100 100 100 100 70 50 50 50 50 17 15 15 15 15 67 VTS 20 50 70 100 70 20 50 50 70 50 4 10 12 17 12 68 VTSS 0 0 0 0 0 20 0 0 0 0 2 0 0 0 0 69 VIETINBSC 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 17 17 17 17 17 70 WORRI 50 50 50 20 0 50 50 50 20 0 10 10 10 4 0 71 WSS 50 50 70 70 70 50 50 50 50 50 10 10 12 12 12 72 SSV 0 0 0 100 100 20 20 20 70 70 2 2 2 17 17 73 FSC 100 100 100 0 0 70 100 100 20 0 17 20 20 2 0 Nguồn: Tổng hợp và xử lý của tác giả xlvii PHỤ LỤC SỐ 15: ĐIỂM YẾU TỐ CHẤT LƢỢNG THANH KHOẢN CỦA CÁC CTCK THEO CAMEL STT Tên CTCK Điểm quy đổi của chỉ tiêu L1 Điểm quy đổi của chỉ tiêu L2 Điểm yếu tố khả năng thanh khoản theo trọng số Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 1 ABS 100 100 100 100 100 100 100 100 60 100 25 25 25 21 25 2 ACBS 100 100 100 100 100 100 20 100 100 100 25 17 25 25 25 3 AGRISECO 80 100 100 100 100 0 0 100 100 100 12 15 25 25 25 4 APEC 100 100 100 100 100 100 100 100 60 100 25 25 25 21 25 5 APSC 0 0 100 100 100 20 0 100 100 100 2 0 25 25 25 6 APSI 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 7 ART 100 100 100 100 100 0 80 100 100 100 15 23 25 25 25 8 ASEANS 100 100 100 100 100 0 100 100 100 100 15 25 25 25 25 9 KIS 100 100 100 100 100 100 100 100 0 100 25 25 25 15 25 10 BMSC 100 100 100 100 80 100 100 100 20 80 25 25 25 17 20 11 BSC 100 100 100 100 100 100 80 100 0 100 25 23 25 15 25 12 BSI 80 100 100 100 100 0 0 100 80 60 12 15 25 23 21 13 BVSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 14 DAS 100 100 100 100 100 100 100 0 100 100 25 25 15 25 25 15 DNSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 16 DNSE 40 40 100 100 100 100 100 0 100 0 16 16 15 25 15 17 DVSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 18 FPTS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 19 MBKE 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 20 HASECO 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 21 HBS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 22 HRS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 60 25 25 25 25 21 23 HSC 100 100 100 100 100 100 100 100 60 0 25 25 25 21 15 xlviii 24 HVS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 25 IBSC 100 100 100 100 100 100 100 100 0 0 25 25 25 15 15 26 IRS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 27 ISC 100 100 100 100 100 60 80 100 100 100 21 23 25 25 25 28 IVS 100 100 100 100 100 100 80 100 100 100 25 23 25 25 25 29 JSI 100 100 100 100 100 100 0 100 0 100 25 15 25 15 25 30 MBS 100 100 100 100 100 0 80 100 80 60 15 23 25 23 21 31 MAW 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 32 MKS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 33 MSG 100 100 100 100 100 100 100 100 80 80 25 25 25 23 23 34 MSI 100 100 100 100 100 100 100 20 60 100 25 25 17 21 25 35 NSI 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 36 NVS 100 100 100 100 100 0 100 100 100 100 15 25 25 25 25 37 OCS 80 100 100 100 100 0 80 100 100 100 12 23 25 25 25 38 ORS 80 40 0 80 40 100 100 20 100 100 22 16 2 22 16 39 PCS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 40 PGSC 100 100 100 100 100 0 100 100 100 100 15 25 25 25 25 41 PHS 100 100 100 0 100 100 80 60 20 80 25 23 21 2 23 42 PNS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 43 PSI 100 100 100 100 100 20 60 100 100 100 17 21 25 25 25 44 ROSE 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 45 SBS 80 40 100 100 100 80 100 0 0 0 20 16 15 15 15 46 SBBS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 47 SHBS 100 80 100 100 100 80 60 100 0 60 23 18 25 15 21 48 SHS 100 100 100 100 100 100 100 100 80 80 25 25 25 23 23 49 SJCS 100 100 100 100 100 100 20 80 0 80 25 17 23 15 23 50 SSI 100 100 100 100 100 100 100 100 60 0 25 25 25 21 15 xlix Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý 51 TCBS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 52 TCSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 53 TVSC 100 100 100 100 100 100 100 0 100 0 25 25 15 25 15 54 TVSC* 100 100 100 100 100 60 0 100 100 100 21 15 25 25 25 55 TVSI 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 56 VCBS 100 100 100 100 100 100 100 80 0 0 25 25 23 15 15 57 VCSC 80 80 80 100 100 80 0 80 20 80 20 12 20 17 23 58 VDSC 100 100 100 100 100 20 20 20 100 80 17 17 17 25 23 59 VFS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 60 VICS 100 100 100 100 100 100 100 100 0 0 25 25 25 15 15 61 VIS 80 80 80 80 100 100 0 80 0 0 22 12 20 12 15 62 GLOBAL 100 100 100 100 100 0 100 80 100 0 15 25 23 25 15 63 VNDS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 0 25 25 25 25 15 64 VPBS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 65 VSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 66 VSEC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 67 VTS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 68 VTSS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 69 VIETINBSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 70 WORRI 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 71 WSS 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 72 FSC 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 73 SSV 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 25 25 25 25 25 l PHỤ LỤC SỐ 16. BẢNG TỔNG ĐIỂM VÀ XẾP LOẠI CTCK THEO MÔ HÌNH CAMEL STT Tên CTCK Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Điểm số Xếp loại Điểm số Xếp loại Điểm số Xếp loại Điểm số Xếp loại Điểm số Xếp loại 1 ABS 71 B 66 B 78 B 69 B 80 A 2 ACBS 73 B 71 B 93 A 89 A 89 A 3 AGRISECO 62.5 C 63.5 C 74 B 61 C 63 C 4 APEC 82.5 A 82.5 A 86.5 A 72.5 B 77 B 5 APSC 38.5 D 36 D 71.5 B 60 C 53 C 6 APSI 67 B 69.5 B 80 A 83 A 76 B 7 ART 70 B 44 D 75 B 72 B 75.5 B 8 ASEANS 52 C 65 B 65 B 69.5 B 81.5 A 9 KIS 68 B 60 C 84 A 75 B 84 A 10 BMSC 84.5 A 78.5 B 83.5 A 75.5 B 65 B 11 BSC 71.5 B 67.5 B 69.5 B 64 C 89 A 12 BSI 49 D 39.5 D 63.5 C 69.5 B 56 C 13 BVSC 86 A 86 A 85 A 84 A 91 A 14 DAS 71.5 B 68.5 B 41 D 57 C 72.5 B 15 DNSC 59 C 71 B 74 B 80.5 A 61.5 C 16 DNSE 54 C 61.5 C 60 C 84 A 68 B 17 DVSC 77 B 74 B 60 C 62 C 58.5 C 18 FPTS 95 A 93 A 90 A 90 A 95 A 19 MBKE 85 A 69 B 83 A 84 A 90 A 20 HASECO 73.5 B 77 B 84.5 A 86 A 84.5 A 21 HBS 83 A 79 B 83 A 83 A 83 A 22 HRS 70.5 B 64 C 62 C 70 B 73.5 B 23 HSC 92 A 93 A 93 A 89 A 83 A li 24 HVS 70.5 B 68.5 B 82 A 67 B 63 C 25 IBSC 57 C 80.5 A 83.5 A 84 A 82 A 26 IRS 73 B 73 B 73 B 81 A 76.5 B 27 ISC 56 C 70 B 76.5 B 73.5 B 76.5 B 28 IVS 81.5 A 75.5 B 84.5 A 75 B 82 A 29 JSI 87 A 71 B 63 C 61 C 68.5 B 30 MBS 52.5 C 73 B 77 B 66.5 B 63 C 31 MAWM 78.5 B 68.5 B 70.5 B 78.5 B 92 A 32 MSC 68 B 83.5 A 82 A 65.5 B 94 A 33 MSG 86.5 A 86.5 A 81.5 A 73.5 B 73.5 B 34 MSBS 72 B 75.5 B 67 B 69 B 85.5 A 35 NSI 75.5 B 89 A 91 A 89 A 91 A 36 NVS 52 C 68 B 83 A 83.5 A 81.5 A 37 OCS 57 C 73 B 92 A 53 C 59 C 38 ORS 62 C 37 D 42 D 62 C 37 D 39 PCS 64 C 70.5 B 84 A 74.5 B 68.5 B 40 PGSC 58 C 69 B 79 B 76 B 67 B 41 PHS 55 C 44 D 59.5 C 29 E 68 B 42 PNS 73.5 B 76.5 B 75.5 B 63.5 C 73.5 B 43 PSI 73 B 77.5 B 81.5 A 79.5 B 84 A 44 ROSE 63.5 C 60 C 55 C 74 B 59 C 45 SBS 42 D 60 C 68 B 58.5 C 54.5 C 46 SBBS 67 B 74 B 67 B 69 B 71 B 47 SHBS 69 B 53 C 73 B 42.5 D 49 D 48 SHS 73.5 B 67.5 B 74 B 72 B 71 B 49 SJCS 48.5 D 40.5 D 71.5 B 61.5 C 76.5 B 50 SSI 89 A 91 A 87 A 87 A 83 A lii 51 TCBS 80 A 88 A 85.5 A 95.5 A 99 A 52 TCSC 86.5 A 83 A 86.5 A 84.5 A 75 B 53 TVSC 80 A 84 A 80 A 90 A 74 B 54 TVSC* 68.5 B 72 B 92 A 75.5 B 84 A 55 TVSI 75 B 70 B 69 B 64 C 76 B 56 VCBS 85.5 A 92 A 88 A 80 A 73 B 57 VCSC 74 B 63 C 82 A 81 A 87 A 58 VDSC 39 D 51 C 72 B 82 A 85 A 59 VFS 75 B 76.5 B 81.5 A 83.5 A 79.5 B 60 VICS 61 C 72 B 74 B 57.5 C 46.5 D 61 VIS 55 C 46 D 68 B 53 C 69 B 62 GLOBAL 64 C 72 B 58 C 60 C 48 D 63 VNDS 82.5 A 86 A 84 A 81 A 77 B 64 VPBS 83 A 84 A 78 B 75 B 80 A 65 VSC 87 A 87 A 83.5 A 75.5 B 75.5 B 66 VSEC 78.5 B 76.5 B 86.5 A 86.5 A 88.5 A 67 VTS 77.5 B 85 A 86 A 94.5 A 89.5 A 68 VTSS 74 B 58 C 56.5 C 56.5 C 56.5 C 69 VIETINBSC 94 A 92.5 A 92.5 A 92.5 A 92.5 A 70 WORRI 78 B 78 B 73 B 64 C 57 C 71 WSS 81.5 A 83.5 A 85.5 A 85.5 A 85.5 A 72 FSC 63.5 C 70 B 70.5 B 78.5 B 88.5 A 73 SSV 79 B 92 A 92 A 52.85 C 69 B Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý liii PHỤ LỤC SỐ 17: BẢNG TỔNG HỢP SẮP XẾP VÀ PHÂN LOẠI CTCK THEO MÔ HÌNH CAMEL TT Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2016 Tên CTCK Điểm Xếp loại Tên CTCK Điểm Xếp loại Tên CTCK Điểm Xếp loại Tên CTCK Điểm Xếp loại Tên CTCK Điểm Xếp loại 1 FPTS 95 A FPTS 93 A ACBS 93 A TCBS 95.5 A TCBS 99 A 2 VIETINBS 94 A HSC 93 A HSC 93 A VTS 94.5 A FPTS 95 A 3 HSC 92 A VIETINBS 92.5 A VIETINBS 92.5 A VIETINBS 92.5 A MSC 94 A 4 SSI 89 A VCBS 92 A OCS 92 A FPTS 90 A VIETINBS 92.5 A 5 JSI 87 A SSV 92 A TVSC* 92 A TVSC 90 A MAWM 92 A 6 VSC 87 A SSI 91 A SSV 92 A ACBS 89 A BVSC 91 A 7 MSG 86.5 A NSI 89 A NSI 91 A HSC 89 A NSI 91 A 8 TCSC 86.5 A TCBS 88 A FPTS 90 A NSI 89 A MBKE 90 A 9 BVSC 86 A VSC 87 A VCBS 88 A SSI 87 A VTS 89.5 A 10 VCBS 85.5 A MSG 86.5 A SSI 87 A VSEC 86.5 A ACBS 89 A 11 MBKE 85 A BVSC 86 A APEC 86.5 A HASECO 86 A BSC 89 A 12 BMSC 84.5 A VNDS 86 A TCSC 86.5 A WSS 85.5 A VSEC 88.5 A 13 HBS 83 A VTS 85 A VSEC 86.5 A TCSC 84.5 A FSC 88.5 A 14 VPBS 83 A TVSC 84 A VTS 86 A BVSC 84 A VCSC 87 A 15 APEC 82.5 A VPBS 84 A TCBS 85.5 A DNSE 84 A MSBS 85.5 A 16 VNDS 82.5 A MSC 83.5 A WSS 85.5 A MBKE 84 A WSS 85.5 A 17 IVS 81.5 A WSS 83.5 A BVSC 85 A IBSC 84 A VDSC 85 A 18 WSS 81.5 A TCSC 83 A HASECO 84.5 A NVS 83.5 A HASECO 84.5 A 19 TCBS 80 A APEC 82.5 A IVS 84.5 A VFS 83.5 A KIS 84 A 20 TVSC 80 A IBSC 80.5 A KIS 84 A APSI 83 A PSI 84 A 21 SSV 79 B HBS 79 B PCS 84 A HBS 83 A TVSC* 84 A 22 MAWM 78.5 B BMSC 78.5 B VNDS 84 A VDSC 82 A HBS 83 A liv 23 VSEC 78.5 B WORRI 78 B BMSC 83.5 A IRS 81 A HSC 83 A 24 WORRI 78 B PSI 77.5 B IBSC 83.5 A VCSC 81 A SSI 83 A 25 VTS 77.5 B HASECO 77 B VSC 83.5 A VNDS 81 A IBSC 82 A 26 DVSC 77 B PNS 76.5 B MBKE 83 A DNSC 80.5 A IVS 82 A 27 NSI 75.5 B VFS 76.5 B HBS 83 A VCBS 80 A ASEANS 81.5 A 28 TVSI 75 B VSEC 76.5 B NVS 83 A PSI 79.5 B NVS 81.5 A 29 VFS 75 B IVS 75.5 B HVS 82 A MAWM 78.5 B ABS 80 A 30 VCSC 74 B MSBS 75.5 B MSC 82 A FSC 78.5 B VPBS 80 A 31 VTSS 74 B DVSC 74 B VCSC 82 A PGSC 76 B VFS 79.5 B 32 HASECO 73.5 B SBBS 74 B MSG 81.5 A BMSC 75.5 B APEC 77 B 33 PNS 73.5 B IRS 73 B PSI 81.5 A TVSC* 75.5 B VNDS 77 B 34 SHS 73.5 B MBS 73 B VFS 81.5 A VSC 75.5 B IRS 76.5 B 35 ACBS 73 B OCS 73 B APSI 80 A KIS 75 B ISC 76.5 B 36 IRS 73 B TVSC* 72 B TVSC 80 A IVS 75 B SJCS 76.5 B 37 PSI 73 B VICS 72 B PGSC 79 B VPBS 75 B APSI 76 B 38 MSBS 72 B GLOBAL 72 B ABS 78 B PCS 74.5 B TVSI 76 B 39 BSC 71.5 B ACBS 71 B VPBS 78 B ROSE 74 B ART 75.5 B 40 DAS 71.5 B DNSC 71 B MBS 77 B ISC 73.5 B VSC 75.5 B 41 ABS 71 B JSI 71 B ISC 76.5 B MSG 73.5 B TCSC 75 B 42 HRS 70.5 B PCS 70.5 B PNS 75.5 B APEC 72.5 B TVSC 74 B 43 HVS 70.5 B ISC 70 B ART 75 B ART 72 B HRS 73.5 B 44 ART 70 B TVSI 70 B AGRISECO 74 B SHS 72 B MSG 73.5 B 45 SHBS 69 B FSC 70 B DNSC 74 B HRS 70 B PNS 73.5 B 46 TVSC* 68.5 B APSI 69.5 B SHS 74 B ASEANS 69.5 B VCBS 73 B 47 KIS 68 B MBKE 69 B VICS 74 B BSI 69.5 B DAS 72.5 B 48 MSC 68 B PGSC 69 B IRS 73 B ABS 69 B SBBS 71 B 49 APSI 67 B DAS 68.5 B SHBS 73 B MSBS 69 B SHS 71 B lv 50 SBBS 67 B HVS 68.5 B WORRI 73 B SBBS 69 B VIS 69 B 51 PCS 64 C MAWM 68.5 B VDSC 72 B HVS 67 B SSV 69 B 52 GLOBAL 64 C NVS 68 B APSC 71.5 B MBS 66.5 B JSI 68.5 B 53 ROSE 63.5 C BSC 67.5 B SJCS 71.5 B MSC 65.5 B PCS 68.5 B 54 FSC 63.5 C SHS 67.5 B MAWM 70.5 B BSC 64 C DNSE 68 B 55 AGRISEC 62.5 C ABS 66 B FSC 70.5 B TVSI 64 C PHS 68 B 56 ORS 62 C ASEANS 65 B BSC 69.5 B WORRI 64 C PGSC 67 B 57 VICS 61 C HRS 64 C TVSI 69 B PNS 63.5 C BMSC 65 B 58 DNSC 59 C AGRISEC 63.5 C SBS 68 B DVSC 62 C AGRISEC 63 C 59 PGSC 58 C VCSC 63 C VIS 68 B ORS 62 C HVS 63 C 60 IBSC 57 C DNSE 61.5 C MSBS 67 B SJCS 61.5 C MBS 63 C 61 OCS 57 C KIS 60 C SBBS 67 B AGRISEC 61 C DNSC 61.5 C 62 ISC 56 C ROSE 60 C ASEANS 65 B JSI 61 C OCS 59 C 63 PHS 55 C SBS 60 C BSI 63.5 C APSC 60 C ROSE 59 C 64 VIS 55 C VTSS 58 C JSI 63 C GLOBAL 60 C DVSC 58.5 C 65 DNSE 54 C SHBS 53 C HRS 62 C SBS 58.5 C WORRI 57 C 66 MBS 52.5 C VDSC 51 C DNSE 60 C VICS 57.5 C VTSS 56.5 C 67 ASEANS 52 C VIS 46 D DVSC 60 C DAS 57 C BSI 56 C 68 NVS 52 C ART 44 D PHS 59.5 C VTSS 56.5 C SBS 54.5 C 69 BSI 49 D PHS 44 D GLOBAL 58 C OCS 53 C APSC 53 C 70 SJCS 48.5 D SJCS 40.5 D VTSS 56.5 C VIS 53 C SHBS 49 D 71 SBS 42 D BSI 39.5 D ROSE 55 C SSV 52.85 C GLOBAL 48 D 72 VDSC 39 D ORS 37 D ORS 42 D SHBS 42.5 D VICS 46.5 D 73 APSC 38.5 D APSC 36 D DAS 41 D PHS 29 E ORS 37 D Nguồn: Tác giả tổng hợp và xử lý

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_an_toan_tai_chinh_cua_cac_cong_ty_chung_khoan_viet_n.pdf
Luận văn liên quan