Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến kết quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam

Ngoài ra việc nhanh chóng triển khai định danh điện tử sẽ giúp các ngân hàng hạn chế nguy cơ lừa đảo, giả mạo các giao dịch. Công nghệ định danh điện tử eKYC đã được nhiều TCTC, ngân hàng, bảo hiểm trên thế giới sử dụng để nhận dạng KH, xác thực giấy tờ và thông tin thanh toán. Công nghệ này sử dụng thiết bị ghi hình camera để ghi lại khuôn mặt của người dùng, đối chiếu với hình ảnh ghi nhận trên giấy tờ tùy thân đã đăng ký với ngân hàng. Khi giao dịch ngân hàng sử dụng biện pháp định danh điện tử, việc thực hiện giao dịch cần chính chủ nhận dạng qua khuôn mặt, từ đó kẻ xấu sẽ không thể thực hiện lừa đảo do lo sợ lộ mặt và sử dụng giấy tờ giả mạo sẽ dễ phát hiện hơn bằng ứng dụng công nghệ.

pdf225 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 28/01/2022 | Lượt xem: 394 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến kết quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam. 18. Luật GDĐT số 51/2005/QH11do Quốc hội ban hành ngày 29/11/2005 19. Nguyễn Văn Minh và các tác giả (2011), TMĐT căn bản, NXB Thống kê. 20. Nguyễn Văn Minh, Bài giảng Ứng dụng TMĐT trong doanh nghiệp, Đại học thương mại, 2017 21. Trần Hoàng Ngân (2004) “Vài nét về sự phát triển NHĐT trên thế giới” ,Tạp chí ngân hàng 22. Đặng Thị Minh Nguyệt (2017), Hiệu quả kinh doanh của NHTM Cổ phần Công Thương Việt Nam. Luận án Tiến sĩ. Đại học Thương mại. 23. Nghị định số 35/2007 Về GDĐT trong hoạt động ngân hàng do Chính Phủ ban hành ngày 8/3/2007 24. NHNN (2006), Các thành tựu công nghệ và dịch vụ NH hiện đại, Nhà xuất bản văn hoá thông tin Hà Nội 25. NHNN (2018). VBHN số 02/VBHN-NHNN 2018 về Tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động TD, NH nước ngoài. 26. NHNN, Báo cáo thường niên các năm 2014-2019 27. NHNN (2017) Kỷ yếu hội thảo khoa học hành lang pháp lý cho ngân hàng số tại Việt Nam. 168 28. NHNN (2016) Báo cáo đánh giá tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư và một số định hướng hoạt động của ngành Ngân hàng Việt Nam, Kỷ yếu hội thảo OECD (2016); 29. Tổng cục thống kê Việt Nam, Niên giám thống kê các năm 30. Đào Lê Kiều Oanh (2012): Phát triển dịch vụ ngân hàng bán buôn và bán lẻ tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Luận án Tiến sỹ, Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh 31. TS. Dương Hồng Phương (2010): Từng bước hoàn thiện quản lý nhà nước đối với dịch vụ thẻ thanh toán tại các ngân hàng thương mại Việt Nam 32. Nguyễn Xuân Thành (2005) “Những vấn đề quan tâm nhất hiện nay của các nhà quản lý ngân hàng hiện đại”, Tạp chí ngân hàng. 33. Nghiêm Xuân Thành (2017) Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 và sự chuẩn bị của ngành Ngân hàng Việt Nam. Tạp chí Tài chính kỳ 2, số tháng 2/2017. 34. Trần Đức Thắng (2016): Nghiên cứu mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử với mức độ thỏa mãn và mức độ trung thành của khách hàng ở Việt Nam, Luận án tiến sỹ, Đại học kinh tế quốc dân. 35. Lê Thị Ngọc Tú (2018). Phát triển hệ sinh thái thanh toán trực tuyến ở Trung Quốc và kinh nghiệm cho Việt Nam, truy cập từ tuyen-o-trung-quoc-va-kinh-nghiem-cho-viet-nam-300489.html 36. VECOM, Báo cáo Chỉ số Thương mại điện tử Việt Nam các năm. 169 Tài liệu Tiếng Anh 37. Akhisar.I, Tunay.K.B and Tunay.N (2015): “The Effects of Innovations on Bank Performance: The Case of Electronic Banking Services”, World Conference on Technology, Innovation and Entrepreneurship, Procedia - Social and Behavioral Sciences 195 ( 2015 ) 369 – 375 38. Abbasi, T. and Weigand, H. (2017), “The Impact of Digital Financial Services on Firm’s Performance:a Literature Review” (arXiv; Vol. 1705.10294), Cornell University Library, https://arxiv.org/abs/1705.10294 39. Aladvani, Adel M, (2001), “Online Banking: A Field Study of Drives Development, Challenges and Expectations”, International Journal of Information Management, No.21, Pp.213-225. 40. Al-smadi, M.O and Al-wabel, S. A. (2011): “The Impact of E- Banking on The Performance of Jordanian Banks”, Journal of Internet Banking and Commerce, August 2011, vol. 16 41. Asia Financial Institution (2014), Retail banking in Asia: Actionable insights for new opportunities, Mckinsey &Company 42. ADB (2018), Financial Due Diligence for Financial Intermediaries: Technical Guidance Note. 43. Aduda, J., & Kingoo, N. (2012), The relationship between electronic banking and financial performance among commercial banks in Kenya, Journal of Finance and investment Analysis, 1(3), 99-118. 44. Allen, F., Mcandrews, J. and P. Strahan, 2002, E-finance: An Introduction, Journal of Financial Services Research, 22:1/2 5-27. 45. Barr, R. S., Killgo, K. A., Siems, T. F., & Zimmel, S. (2002), Evaluating the productive efficiency and performance of US commercial banks, Managerial Finance, 28(8), 3-25. 46. Basel Committee on Banking Supervision (1998), Risk Management for Electronic Banking and Electronic Money Activities. 170 47. Basel Committee on Banking Supervision (2000) “Electronic Banking Group Initiatives and White Papers”, available on the BIS website at 48. Basel Committee on Banking Supervision (2003). Risk management principles for electronic banking, Switzerland: Bank of International Settlements. Retrieved from 49. Baten, M.A. and Kamil, A. A. (2010): E-Banking of Economical Prospects in Bangladesh, Journal of Internet Banking and Commerce, Vol.15(2) pp. 1-1 50. Black N. J., Lockett A., Ennew C., Winklhofer H. and Ennew C.T. (2001), The adoption of internet banking: a qualitative analysis, International Journal of Retail and Distribution Management, Vol. 29 No. 8, pp. 390-398. 51. Bikker, Jacob A. (2010) “Measuring Performance of Banks: An Assessment”, De Nederlandsche Bank and Utrecht University 52. Bank Negara Malaysia (2003), Governor's Speech at the Promotion of Electronic Banking & PaymentsLaunching Ceremony, Electronic Banking: The Way Forward, Speech by Governor of Bank Negara Malaysia, Tan Sri ZetiAkhtar Aziz at Nusantara III, Sheraton Imperial Hotel, 8 May 53. Bello A. & Dogarawa K. (2005), The impact of EBANKING on customer satisfaction in Nigeria. Ahmed Bell University, Zaria-Nigeria, International Journal of Small Business Management, 40(1), 51-840. 54. Bradley L., Stewart K. (2002) “A Delphi study of the drivers and inhibitors of Internet banking” The International Journal of Bank Marketing. Bradford Vol. 20, iss. 6; pg. 250. 55. Carlson, J. et al., (2000). Internet Banking: Markets Developments and Issues. Economic and Policy Analysis Working Papers, 2000-9, Office of the Comptroller of the Currency 171 56. CNBC (2018): Chinese tech companies are growing more powerful, and banks are turning to them for help, available online at https://www.cnbc.com/2018/08/29/fintech-chinese-tech-firms-grow-powerful- banks-turn-to-them-for-help.html 57. Comptrolle’s Handbook (1999) Internet Banking. Office Of The Comptroller Of The Currenct 58. Chemtai F (2016). The effects of electronic plastic cards on the firm’s competitive advantage: A case of selected commercial banks in Eldoret town, Kenya. Intern. J. Sci. Educ. Stud. 2(2), 29-39. 59. Chris, S. (2014) Digital banks: Strategies to launch or become a digital bank, Marshall Cavendish Business. 60. Cuervo, A., & Villalonga, B. (2000). Explaining the variance in the performance effects of privatization. Academy of management review, 25(3), 581- 590. 61. David, F.D. (1989) “Perceived Usefulness, Perceived Ease of Use, and User Acceptance of Information Technology” Management Information Systems Research Center, University of Minnesota, Vol. 13, No. 3 (Sep., 1989) 62. Dandapani, K., Karels, G. V., & Lawrence, E. R. (2006), Internet banking services and credit union performance, Managerial Finance, 34(6), 437- 446. 63. DeYoung, R. (2005), The performance of Internet‐based business models: Evidence from the banking industry, The Journal of Business, 78(3), 893- 948. 64. DeYoung, R., Lang, W. W. and Nolle, D.L., (2007). How the Internet affects Output and Performance at Community Banks, Journal of Banking & Finance, Vol. 31, pp. 1033–1060 65. Delgado, J., Hernando, I. & Nieto, M. J. (2007). Do European Primarily Internet Banks Show Scale and Experience Efficiencies? European Financial Management. 13 (4):643-671. 172 66. Dinh Van et. al. (2015), “Measuring the Impacts of Internet banking to Bank performance: Evidence from Vietnam”, Journal of Internet Banking and Commerce, August 2015, vol. 20, no. 2 67. Doumpos, M., & Zopounidis, C. (2010). A multicriteria decision support system for bank rating. Decision Support Systems, 50(1), 55-63. 68. Driscoll J. and Kraay A. (1998), “Consistent Covariance Matrix Estimation With Spatially Dependent Panel Data”, The Review of Economics and Statistics, 1998, vol. 80, issue 4, 549-560. 69. Drukker, D.M. (2003), “Testing for serial correlation in linear panel-data models”, The Stata Journal, Number 2, pp. 168–177. 70. Efraim Turban, David King, Jae K. Lee and Dennis Viehland, “Electronic Commerce: A Managerial Perspective”, Publisher: Prentice Hall, 2010. 71. Egland, K. L. et al., (1998). Banking Over the Internet, Office of the Comptroller of the Currency Quarterly Journal, Vol. 17, No. 4. 72. Emarketer (2018), Retail and ecommerce sales in China 2018, available online at https://www.emarketer.com/content/retail-and-ecommerce-sales-in-china- 2018 73. Financial Times (2018): “Five ways banks are responding to the fintech threat”, available online at https://www.ft.com/content/d0ab6b84-c183-11e8-84cd- 9e601db069b8 74. Furst, K., Lang,W.W. and Nolle, D.E. (2000) “Internet Banking: Developments and Prospects” 75. Furst, K., Lang, W. W. and Nolle, D. E. (2000a). Who offers Internet Banking? Quarterly Journal, Office of the Comptroller of the Currency. (19)2:27- 46. 76. Gasser, U., Gassmann, O., Hens, T., Leifer, L., Puschmann, T., Zhao, L. (2017) Digital banking 2025. 77. Gao, P. and Owolabi, O. (2008) ‘Consumer adoption of internet banking in Nigeria’, International Journal of Electronic Finance, Vol. 2, No. 3, pp.284–299. 173 78. Gerpott, T.J. and Kornmeier, K. (2009) ‘Determinants of customer acceptance of mobile payment systems’, International Journal of Electronic Finance, Vol. 3, No. 1, pp.1–30. 79. Gerard P. and Cunningham J.B., (2003), The diffusion of internet banking among Singapore Consumers, International Journal of Bank Marketing, Vol. 21 No.1, pp. 16-28. 80. Gikandi, J.W. and Bloor, C., 2010. Adoption and effectiveness of electronic banking in Kenya. Electronic commerce research and applications, 9(4), pp.277-282. 81. Goi, C. L. (2001). E-Banking in Malaysia: Opportunity and challenges. The Journal of Internet Banking and Commerce, 10(3), 1-11. 82. Goi, Chai Lee (2006), Factors Influence Development of E-Banking in Malaysia, Journal of internet banking and commerce, vol. 11, no.2 83. González, M.E., Mueller, R.D. and Mack, R.W. (2008) ‘An alternative approach in service quality: an e-banking case study’, The Quality Management Journal, Vol. 15, No. 1, pp.41–60. 84. Gkoutzinis, Apostolos A. (2006): Internet banking and the law in Europe : regulation, financial integration and electronic commerce, Cambridge University Press 85. Gurau, C. (2002); “Online Banking in Transition Economies: the Implementation and Development of Online Banking Systems in Romania”, International Journal of Bank Marketing, Vol. 20, No. 6,pp 285-296. 86. Gutu, L. M. (2014). The impact of internet technology on the Romanian banks performance. 12th Internetional Academic Conference, Prague, 1 September 2014 87. Greene, W.H. (2000) Econometric Analysis. 4th Edition, Prentice Hall, Englewood Cliffs. 88. Hair, J. F., Jr., Anderson, R. E., Tatham, R. L. and Black, W. C. (1995) Multivariate Data Analysis, 3rd ed, Macmillan Publishing Company, New York 174 89. Hawke, J. (2003) “Risk Management Principles for Electronic Banking” 90. Hansen, L. P. (1982). Large sample properties of generalized method of moments estimators. Econometrica, 50(4), 1029–1054. 91. Hasan, I. (2002). Do Internet activities add value? The Italian bank experience. Fondo Interbancario Di Tutela Dei Depositi, Essays, No. 2, July. 92. Hassan, S. U., Maman, A., & Farouk, Musa A. (2013). Electronic banking products and performance of nigerian listed deposit money banks. American Journal of Computer Technology & Application, 1(10), 138-148. 93. Hoechle, D. (2007), Robust standard errors for panel regressions with cross-sectional dependence, The Stata Journal, 7 (3), 281-312. 94. Hosein, S. S. M. (2013). Consideration the effect of e-banking on bank profitability; Case study selected Asian countries. Journal of Economics & Sustainable Development, 4(11), 112-117. 95. Hernando, I. and Nieto, 11. M. J., (2007). Is the Internet Delivery Channel changing Banks’ Performance?: The Case of Spanish Banks, Journal of Banking & Finance 96. Hellenic Banks Association (HBA) (2000): “E-banking: New Horizons for the Corporate Banking 97. Hernando, I., & Nieto, M. J. (2007), Is the Internet. delivery channel changing banks.’ performance? The case of Spanish banks, Journal of Banking & Finance, 31(4), 1083-1099. 98. IMF (2002), Issues in Electronic banking: An Overview, IMF Policy Discussion Paper 99. IMF (2020) The Promise of Fintech: Financial Inclusion in the Post COVID-19 Era 100. Ignacio Hernando & María J. Nieto, 2006. "Is the internet delivery channel changing banks' performance? The case of Spanish banks," Working Papers 0624, Banco de España;Working Papers Homepage. 175 101. Jacob A. Bikker and Jaap W.B. Bos (2008): Bank Performance: A theoretical and empirical framework for the analysis of profitability, competition and efficiency, Routledge International Studies in Money and Banking. 102. Kaplan, R.S. & Norton, D.P. (1992) "The balanced scorecard: measures that drive performance." Harvard Business Review, January-February 1992, 71-79. 103. Kagan, A., Acharya, R. N., Rao, L.S., & Kodepaka, V. (2005). Does Internet banking affect the performance of community banks? American Agricultural Economics Association Annual Meeting, July 24-27, 2005, Providence, Rhode Island. 104. Kandabagil, J. (2007) “Risk Management in Electronic Banking: Concepts and Best Practices” 105. Kandrac, J. (2014), Modelling the causes and manifestation of bank. stress: an example. from the financial crisis, Applied Economics, 46(35), 4290- 4301. 106. Kirk, T. (2009). CARTA & Caribbean Group of Banking Supervisors. IT Workshop for Regional Bank Examiners. June 23-25, 2009. Georgetown, Guyana 107. Kurnia, S., Peng, F., & Liu, Y. R. (2010). Understanding the adoption of electronic banking in China. In 2010 43rd Hawaii International Conference on System Sciences (pp. 1-10). IEEE. 108. Kenneth C. Laudon and Carol Guercio Traver (2014), Ecommerce - business, technology, society, Pearson Education, Inc. 109. Khrawish, A.H. and Al-Sa'di,N.M. (2011) “The Impact of E-Banking on Bank Profitability: Evidence from Jordan”, Middle Eastern Finance and Economics, EuroJournals Publishing. 110. KPMG (2019): The future of digital banking 111. Laforet, S. and X. Li, (2005). Consumers' attitudes towards online and mobile banking in China. International Journal of Bank Marketing. 23(5): p. 362- 380 176 112. Low, I.M. (2000), Internet Banking Offers Convenience to Consumers, Computimes, December 28.Lin, C.C. (2003), A Critical Appraisal of Customer Satisfaction and E- Commerce, Managerial AuditingJournal, Vol. 18, No. 3, pp. 202 C 212. 113. Lin, J. C., Hu, J. L., & Sung, K. L. (2005). The Effect of Electronic Banking on the cost efficiency of commercial banks: An empirical study. International Journal of Management, 22(4), 605-611. 114. Lu, M.t., et al., (2005). Internet banking: strategic response to the accession of WTO by Chinese banks. Industrial Management & Data Systems. 105(4): p. 429-440 115. Mabwe Kumbirai and Robert Webb (2010) “A financial Ratio Analysis of Commercial Bank Performance in South Africa”, African Review of Economics and Finance, Vol. 2, No. 1 116. Malhotra, P. and Singh, B. (2009), The impact of internet banking on Bank Performance and Risk: The Indian Experience, Eurasian Journal of Business and Economics 2009, 2 (4), 43-62 117. Minges, M.; Gray, V.; and Firth, L. (2002), Multimedia Malaysia: Internet Case Study, InternationalTelecommunication Union, March 118. Mihalcescu,C., Ciolacu,B. , Pavel,V. and Titrade,C. (2008) “Risk and Innovation in Ebanking” 119. Moinuddin Q.M. (2013), “The Impact of the Internet on Service Quality in the Banking Sector”, International Conference on Innovations in Engineering and Technology, Dec. 25-26, 2013, Bangkok, Thailand. 120. Nader A. (2011), The effect of banking expansion on profit efficiency of Saudi Arabia commercials banks, Journal of Global Business and Economics, 2011, vol. 3, issue 1, 11-23 121. Nurazi, R., & Evans, M. (2005). An Indonesian study of the use of CAMEL (S) ratios as predictors of bank failure. Journal of Economic and Social Policy, 10(1), 6. 177 122. Nidhi, K. (2016). E-Banking In India: Challenges And Opportunities. International Journal of Science Technology and Management, Volume 123. Okiro and Ndungu (2013), “The impact of mobile and internet banking on performance of financial institutions in Kenya”, European Scientific Journal May 2013 edition vol.9, No.13 ISSN: 1857 – 7881 124. Okibo, B. W.; Wario, A. Y. 2014. Effects of EBANKING on growth of customer base in Kenyan banks, International Journal of Research in Management & Business Studies 1(1):78–84. 125. Onay, C. Ozsoz, E. A. & Helvacıoğlu, A. D. (2008). The impact of Internet-Banking on Bank Profitability: the Case Turkey. Oxford Business & Economics Conference Program 126. Otley, D. (1999). Performance management: a framework for management control systems research. Management Accounting Research, Vol. 10, pp. 363-382 127. Ovia, J. (2001), Internet Banking: Practices and Potentials in Nigeria. A paper at the conference organized by the Institute of Chartered Accountants of Nigeria (ICAN), Lagos, September 5. 128. Oyewole, O. S., Abba, M., El-maude, J. G., & Arikpo, I. A. (2013). Ebanking and bank performance: Evidence from Nigeria. International Journal of Scientific Engineering and Technology (IJSET), 2(8), 766-771. 129. Pennathur, A. K. (2001). “Clicks and bricks”: E-risk management for banks in the age of the internet. Journal of Banking and Finance, 25(11), 2103- 2123. 130. Pyun, C. S., Scruggs, L. & Nam, N. (2002). Internet Banking in the U, Japan and Europe. Multinational Business Review. Pp 73:81 131. Raiyani, J. R. (2010). Effect of mergers on efficiency and productivity of Indian banks: A CAMELS analysis. 178 132. Rauf, S., & Qiang, F. (2014). The integrated model to measure the impact of Ebanking on commercial bank profitability: Evidence from Pakistan. Asian Journal of Research in Banking and Finance, 4(1), 25-45. 133. Rose, P. S., & Hudgins, S. C. (2012). Bank management & financial services. McGraw-Hill Education. 134. Rostami, M. (2015). Determination of Camels model on bank’s performance. International journal of multidisciplinary research and development, 2(10), 652-664. 135. Roman, A., & Şargu, A. C. (2013). Analysing the financial soundness of the commercial banks in Romania: an approach based on the camels framework. Procedia economics and finance, 6, 703-712. 136. Rotchanakitumnuai, S. and M. Speece, (2003). Barriers to Internet banking adoption: a qualitative study among corporate customers in Thailand. International Journal of Bank Marketing. p. 312-323 137. Robson, C. (2002). Real World Research. Oxford: Blackwell. 138. Saunders, M., Lewis, P., & Thornhill, A. (2009). Research method for business student: Pearson Education 139. Salwani, M.I., et al., (2009). E-commerce usage and business performance in the Malaysian tourism sector: empirical analysis. Information Management & Computer Security. 17(2): p. 166-185 140. Sarokolaei, Mehdi Alinezhad (2012); The Investigating of Barriers of Development of E-banking in Iran, Procedia, social and behavioral sciences, Volume 62, 24 October 2012, Pages 1100–1106 141. Saythe, M., (2005). The Impact of Internet Banking on Performance and Risk Profile: Evidence from Australian Credit Unions. Journal of Banking Regulation, Vol. 6, pp. 163-174. 142. Salhuteru, F., & Wattimena, F. (2015). Bank performance with CAMELS ratios towards earnings management practices in state banks and private banks. Advances in Social Sciences Research Journal, 2(3), 301-314. 179 143. Sani, R. (2000), Internet Banking Needs Better Risk Management, Computimes, Jun 16 144. Saunders, A., Cornett, M. M., & McGraw, P. A. (2006). Financial institutions management: A risk management approach. New York, NY, USA: McGraw-Hill. 145. Shah and Clarke (2009): “E-banking management: Issues, Solutions, and Strategies”, InformatIon ScIence reference, Hershey, NewYork 146. Siam, A. Z. (2006). Role of the electronic banking services on the profits of Jordanian banks. American Journal of Applied Sciences, 3(9), 1999-2004. 147. Simpson, J. 2002. The impact of the internet in banking: observations and evidence from developed and emerging markets, Telematics and Informatics 19(4): 315–330. 148. Sokolov, D. 2007. EBANKING: risk management practices of the Estonian banks, Working Paper No.156. Institute of Economics at Tallinn University of Technology. 149. Sulaiman, A.; Lim, C.H.; and Wee, A. (2005), Prospects and Challenges of E-Banking in Malaysia, TheElectronic Journal of Information Systems in Developing Countries, September, Vol. 22 150. Sullivan, R. J., (2000). How has the adoption of Internet Banking affected Performance and Risk at Banks? Federal Reserve Bank of Kansas City Financial Industry Perspective, pp. 1-16. 151. Summa, S.H., Manzoor M.K., Sumra H. H and Abbas. M (2011): The Impact of E-Banking on the Profitability of Banks: A Study of Pakistani Banks, Journal of Public Administration and Governance ISSN 2161-7104 2011, Vol. 1, No. 1 152. Tan, J., K. Tyler, and A. Manica, (2007). Business-to-business adoption of e-Commerce in China. Information & Management. 44: p. 332-351 153. World bank (2015): Overview: National Financial Inclusion Strategies, 180 154. World bank (2018) How Technology Can Make Insurance More Inclusive, Finance, Competitiveness and innovation practice, Fintech Note, No. 2 155. World bank (2020): Digital financial services 156. Wu, J., Hsia, T. and Heng, M.S. (2006) ‘Core capabilities for exploiting electronic banking’, Journal of Electronic Commerce Research, Vol. 7, No. 2, pp.111–123. 157. Xu, X. and Zhao, Z.X. (2000) ‘Strategy and revelation of online banking service development in Western countries’, Foreign Economy and Management, Vol. 22, No. 6, pp.54–60. 158. Yang and Li (2018), Does Electronic Banking Really Improve Bank Performance? Evidence in China, International Journal of Economics and Finance, Vol 10(2):82-94 159. Zhu, K., K.L. Kraemer, and S. Xu, (2006). The process of innovation assimilation by firms in different countries: A technology diffusion perspective on E-Business. Management science. 52(10): p. 1557-1576. 160. Zhao, A.L., et al., (2008). Perceived risk and Chinese consumers' internet banking service adoption. International Journal of Bank Marketing. 26(7): p. 505-525 161. Zwass, V., "Electronic Commerce and Organizational Innovation: Aspects and Opportunities," International Journal of Electronic Commerce, Vol. 7, No. 3: 7-37, 2003 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Mẫu phiếu phỏng vấn Dành cho: Cán bộ nghiên cứu, giảng viên, nhà khoa học A. Giới thiệu Xin chào anh/chị. Tôi tên là Đỗ Thanh Hương, hiện đang công tác tại Học viện Chính sách và phát triển, Bộ kế hoạch và Đầu tư. Tôi đang là nghiên cứu sinh tại Đại học thương mại, thực hiện đề tài nghiên cứu“Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến kết quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam”. Tôi xin chân thành cảm ơn anh chị đã nhận lời thảo luận một số nội dung trong nghiên cứu của tôi về thực trạng phát triển và đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Cuộc nói chuyện này chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu, làm rõ thêm các nhận định, đánh giá, giải thích kết quả nghiên cứu về tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Vì vậy, tôi rất muốn lắng nghe quan điểm, ý kiến góp ý của anh/chị để hoàn thiện đề tài nghiên cứu của mình. Tôi cam kết không tiết lộ thông tin và nội dung của buổi phỏng vấn hôm nay nếu anh/chị chưa sẵn sàng chia sẻ rộng rãi. Các ý kiến của anh chị sẽ được tiến hành đưa vào luận án khi được sự đồng ý của quý anh/chị. B. Nội dung phỏng vấn Vấn đề 1: Quan điểm lý thuyết về dịch vụ NHĐT và kết quả hoạt động ngân hàng 1. Theo anh chị, những yếu tố chủ quan và khách quan nào có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển dịch vụ NHĐT? 2. Theo anh chị, NHĐT có tác động như thế nào đến kết quả hoạt động NH? 3. Anh chị có nhận xét gì về phương pháp và mô hình đánh giá tác động dịch vụ NHĐT đến KQHĐ ngân hàng NCS sử dụng trong luận án? Tính hợp lý của các biến độc lập và phụ thuộc được sử dụng trong luận án? Vấn đề 2: Thực trạng phát triển dịch vụ NHĐT tại Việt Nam 4. Theo anh chị, kênh phân phối dịch vụ NHĐT nào có tiềm năng phát triển nhất ở Việt Nam hiện nay: ATM, POS, Internet banking, mobile banking? 5. Anh chị đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHĐT hiện nay của các NHTM Việt Nam có những thành công và hạn chế gì? 6. Theo anh chị, nguyên nhân chính dẫn đến những khó khăn trong phát triển dịch vụ NHĐT ở các NHTM Việt Nam là gì? Vấn đề 3: Đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động các NHTM Việt nam 7. Anh chị có nhận xét gì về tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả tài chính của các NHTM Việt Nam? Dịch vụ NHĐT có thực sự đem lại doanh thu cho NH, cắt giảm chi phí và từ đó gia tăng lợi nhuận NH hay không? Theo anh chị, chi phí đầu tư cho dịch vụ NHĐT có quá lớn so với doanh thu dịch vụ NHĐT đem lại hay không? 8. Kết quả đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến ROA, ROE và NIM của NH giai đoạn 2014-2018 cho thấy dịch vụ NHĐT có những tác động tích cực đáng kể đến ROE nhưng ít có tác động đến ROA và NIM của NH. Anh chị có thể cho ý kiến về kết quả này? 9. Theo anh chị, dịch vụ NHĐT có tác động như thế nào đến kết quả phi tài chính của các NHTM Việt Nam? 10. Anh chị có đồng tình với quan điểm dịch vụ NHĐT sẽ giúp NHTM cải thiện hình ảnh, gia tăng uy tín thương hiệu, cải thiện chất lượng dịch vụ, đổi mới mô hình kinh doanh? Vấn đề 4: Giải pháp và kiến nghị 11. Theo anh chị, về phía bản thân NH cần có những giải pháp gì để nâng cao kết quả hoạt động thông qua phát triển dịch vụ NHĐT? 12. Anh chị có kiến nghị đối với Chính phủ, NHNN để hỗ trợ phát triển dịch vụ NHĐT ở các NHTM? Xin chân thành cảm ơn. Phụ lục 2: Mẫu phiếu phỏng vấn Dành cho: Cán bộ, nhà quản lý tại các ngân hàng thương mại A. Giới thiệu Xin chào anh/chị. Tôi tên là Đỗ Thanh Hương, hiện đang công tác tại Học viện Chính sách và phát triển, Bộ kế hoạch và Đầu tư. Tôi đang là nghiên cứu sinh tại Đại học thương mại, thực hiện đề tài nghiên cứu “Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến kết quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam”. Tôi xin chân thành cảm ơn anh chị đã nhận lời thảo luận một số nội dung trong nghiên cứu của tôi về thực trạng phát triển và đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Cuộc nói chuyện này chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu, làm rõ thêm các nhận định, đánh giá, giải thích kết quả nghiên cứu về tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Vì vậy, tôi rất muốn lắng nghe quan điểm, ý kiến góp ý của anh/chị để hoàn thiện đề tài nghiên cứu của mình. Tôi cam kết không tiết lộ thông tin và nội dung của buổi phỏng vấn hôm nay nếu anh/chị chưa sẵn sàng chia sẻ rộng rãi. Các ý kiến của anh chị sẽ được tiến hành đưa vào luận án khi được sự đồng ý của quý anh/chị. B. Nội dung phỏng vấn Vấn đề 1: Thực trạng phát triển dịch vụ NHĐT tại Việt Nam 1. Theo anh chị, kênh phân phối dịch vụ NHĐT nào có tiềm năng phát triển nhất ở Việt Nam hiện nay: ATM, POS, Internet banking, mobile banking? 3. Anh chị đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHĐT hiện nay của các NHTM Việt Nam có những thành công và hạn chế gì? 4. Theo anh chị, nguyên nhân chính dẫn đến những khó khăn trong phát triển dịch vụ NHĐT ở các NHTM Việt Nam là gì? 5. Anh chị đánh giá thực trạng dịch vụ NHĐT tại NH của anh chị như thế nào? NH của anh chị có chiến lược phát triển dịch vụ NHĐT hay không? Vấn đề 2: Đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động các NHTM Việt Nam 6. Anh chị đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động tại NH của anh chị như thế nào? 7. Theo anh chị, chi phí đầu tư dịch vụ NHĐT có quá lớn so với doanh thu NHĐT đem lại hay không? 8. Theo anh chị, dịch vụ NHĐT có tác động như thế nào đến kết quả phi tài chính của các NHTM Việt Nam? 9. Anh chị có đồng tình với quan điểm dịch vụ NHĐT sẽ giúp NHTM cải thiện hình ảnh, gia tăng uy tín thương hiệu, cải thiện chất lượng dịch vụ NH, đổi mới mô hình kinh doanh? Vấn đề 3: Giải pháp và kiến nghị 9. Theo anh chị, về phía bản thân NH cần có những giải pháp gì để nâng cao kết quả hoạt động NH thông qua phát triển dịch vụ NHĐT? 10. Anh chị có kiến nghị đối với Chính phủ, NHNN để hỗ trợ phát triển dịch vụ NHĐT ở các NHTM? Xin chân thành cảm ơn. Phụ lục 3: Mẫu phiếu phỏng vấn Dành cho: Cán bộ quản lý nhà nước về lĩnh vực tài chính ngân hàng A. Giới thiệu Xin chào anh/chị. Tôi tên là Đỗ Thanh Hương, hiện đang công tác tại Học viện Chính sách và phát triển, Bộ kế hoạch và Đầu tư. Tôi đang là nghiên cứu sinh tại Đại học thương mại, thực hiện đề tài nghiên cứu “Nghiên cứu tác động của dịch vụ ngân hàng điện tử đến kết quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam”. Tôi xin chân thành cảm ơn anh chị đã nhận lời thảo luận một số nội dung trong nghiên cứu của tôi về thực trạng phát triển và đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Cuộc nói chuyện này chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu, làm rõ thêm các nhận định, đánh giá, giải thích kết quả nghiên cứu về tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Vì vậy, tôi rất muốn lắng nghe quan điểm, ý kiến góp ý của anh/chị để hoàn thiện đề tài nghiên cứu của mình. Tôi cam kết không tiết lộ thông tin và nội dung của buổi phỏng vấn hôm nay nếu anh/chị chưa sẵn sàng chia sẻ rộng rãi. Các ý kiến của anh chị sẽ được tiến hành đưa vào luận án khi được sự đồng ý của quý anh/chị. B. Nội dung phỏng vấn Vấn đề 1: Thực trạng phát triển dịch vụ NHĐT tại Việt Nam 1. Theo anh chị, kênh phân phối dịch vụ NHĐT nào có tiềm năng phát triển nhất ở Việt Nam hiện nay: ATM, POS, Internet banking, Mobile banking? 3. Anh chị đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHĐT hiện nay của các NHTM Việt Nam có những thành công và hạn chế gì? 4. Theo anh chị, nguyên nhân chính dẫn đến những khó khăn trong phát triển dịch vụ NHĐT ở các NHTM Việt Nam là gì? Vấn đề 2: Đánh giá tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả hoạt động các NHTM Việt Nam 5. Anh chị có nhận xét gì về tác động của dịch vụ NHĐT đến kết quả tài chính của các NHTM Việt Nam? Dịch vụ NHĐT có thực sự đem lại doanh thu cho NH, cắt giảm chi phí và từ đó gia tăng lợi nhuận NH hay không? 6. Theo anh chị, chi phí đầu tư dịch vụ NHĐT có quá lớn so với doanh thu dịch vụ NHĐT đem lại hay không? 7. Theo anh chị, dịch vụ NHĐT có tác động như thế nào đến kết quả phi tài chính của các NHTM Việt Nam? 8. Anh chị có đồng tình với quan điểm dịch vụ NHĐT sẽ giúp NHTM cải thiện hình ảnh, tăng sức cạnh tranh, cải thiện chất lượng dịch vụ NH? Vấn đề 3: Giải pháp và kiến nghị 8. Theo anh chị, về phía bản thân NH cần có những giải pháp gì để nâng cao kết quả hoạt động NH thông qua phát triển dịch vụ NHĐT? 9. Anh chị cho biết Nhà nước đã có những chủ trương chính sách gì tạo điều kiện cho sự phát triển dịch vụ NHĐT hiện nay (môi trường pháp lý, công nghệ)? Xin chân thành cảm ơn. Phụ lục 4: Danh sách phỏng vấn chuyên gia Chuyên STT Tên chuyên gia Chức vụ Đơn vị công tác gia PGS, TS. Lê Thị Đại học thương 1 Trưởng Khoa TCNH Kim Nhung mại Đại học ngân Trưởng Khoa Hệ 2 PGS, TS Lê Sỹ Đồng hàng thành phố thống TT HCM Trưởng bộ môn Phân PGS, TS Vũ Sỹ Học viện Tài 3 Nhà khoa tích chính sách tài Cường chính học chính TS. Phạm Mỹ Hằng Phụ trách Khoa Tài Học viện Chính 4 Phương chính đầu tư sách và phát triển 5 TS. Nguyễn Thanh Trưởng Khoa Kinh tế Học viện Chính Bình sách và phát triển TS. Nguyễn Thị Chuyên viên Trung Bộ Kế hoạch đầu 6 Đoan Trang tâm TTDB KT-XH tư quốc gia 7 Ông Phạm Tiến Vụ trưởng Vụ thanh NHNN Cán bộ Dũng toán Phòng Phát triển 8 quản lý Bà Lê Trà Vân NHNN thanh toán- Vụ thanh nhà nước toán về hoạt 9 Ông Phạm Tuấn Anh Phòng thống kê kinh NHNN động NH tế- Vụ Dự báo 10 Bà Nguyễn Thị Nguyên Vụ trưởng NHNN Thanh Hương Vụ Tài chính kế toán 11 Lãnh đạo Ông Phan Đình Tuệ Phó Tông giám đốc Sacombank 12 và cán bộ Ông Lê Anh Tú Nguyên Giám đốc Eximbank tại các phụ trách miền Bắc Bà Huỳnh Thị Hồng 13 NHTM Phó giám đốc NHĐT Sacombank Minh 14 Ông Nguyễn Quang Trưởng phòng Eximbank Tuấn NHĐT 15 Ông Nguyễn Thạc Nguyên Quyền chủ Vietinbank Hoát tịch HĐQT 16 Ông Nguyễn Đình Giám đốc chi nhánh Lienvietpostbank Khánh Hà Tĩnh 17 Bà Nguyễn Thị Sơn Nguyên PGĐ Sở Agribank giao dịch HN 18 Bà Nguyễn Phương Phó Phòng Kiểm soát Vietinbank Dung nội bộ – Hội sở chính Bà Nguyễn Thị Thu Trường đào tạo cán 19 BIDV Trang bộ 20 Bà Đỗ Thị Ngọc Phó Phòng KH cá Agribank Minh nhân –CN Láng Hạ Phụ lục 5: Danh sách 30 ngân hàng thương mại Việt Nam được lấy số liệu trong luận án STT Tên NH Ký hiệu Ghi chú 1 NH TMCP Công thương VN CTG NHTM Nhà nước 2 NH TMCP Đầu tư và Phát triển VN BID NHTM Nhà nước 3 NH TMCP Ngoại thương VN VCB NHTM Nhà nước 4 NH Nông nghiệp và PTNT VN AGRIBANK NHTM Nhà nước 5 NHTMCP Hàng Hải Việt Nam MSB 6 NHTMCP Việt Nam Thịnh vượng VPB 7 NHTMCP Kỹ Thương Việt Nam TCB 8 NHTMCP Quân đội MBBANK 9 NHTMCP Quốc tế Việt Nam VIB 10 NHTMCP Đông Nam Á SEABANK 11 NHTMCP Xăng dầu Petrolimex PGBANK 12 NHTMCP Sài Gòn - Hà Nội SHB 13 NH TMCP Quốc Dân NCB 14 NH TMCP Việt Á VIETA BANK 15 NHTMCP Tiên Phong TPBANK 16 NHTMCP Đại chúng Việt Nam PVCOMBANK 17 NHTMCP Bắc Á BACA BANK 18 NHTMCP Sài gòn Thương tín STB 19 NHTMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam EIB 20 NHTMCP Nam Á NAM A 21 NHTMCP Á Châu ACB 22 NHTMCP Sài Gòn công thương SGB 23 NHTMCP Phát triển nhà TP HCM HD BANK 24 NHTMCP An Bình ABB 25 NHTMCP Bản Việt VIETCAPITAL 26 NHTMCP Phương Đông OCB 27 NHTMCP Sài Gòn SCB 28 NH TMCP Bưu điện Liên Việt LIENVIET 29 NH TMCP Kiên Long KLB 30 NH Việt Nam thương tín VIETBANK Phụ lục 6: Các kiểm định trong mô hình 6.1. Kiểm định tự tương quan trong mô hình 6.2. Kiểm định phương sai của sai số thay đổi 6.3. Kiểm định đa cộng tuyến Phụ lục 7: Tỷ lệ an toàn vốn của các TCTD (đến tháng 10/2020) Nguồn: Website NHNN, 2020 Phụ lục 8. Số lượng và giá trị giao dịch qua ATM/POS của hệ thống ngân hàng Việt Nam Phụ lục 9. Số lượng máy ATM theo địa bàn Năm Cả 5 tỉnh, thành phố lớn Các % nước tỉnh, Hà % HCM % Đà % Hải % Cần % Tổng % Nội Nẵng Phòng Thơ TP khác 2.831 3.856 495 2,92 2,45 2,10 7.953 46,96 8.984 2015 16.937 16,71 22,77 415 356 53,04 2.900 3.893 507 2,90 2,60 2,09 8.121 46,48 9.351 2016 17.472 16,60 22,28 455 366 53,52 2.703 3.808 513 2,92 2,59 2,08 7.843 44,67 9.716 2017 15,39 21,69 454 365 55,33 17.559 2.728 3.864 525 2,93 2,55 2,03 7.938 44,26 9.995 T4/ 17.933 15,21 21,55 457 364 55,74 2018 Nguồn: Số liệu báo cáo của NHNN, 2019 Phụ lục 10: SỐ LIỆU THỐNG KÊ TÌNH HÌNH DỊCH VỤ THANH TOÁN NGÂN HÀNG Đơn vị STT Chỉ tiêu 2015 2016 2017 2018 2019 tính 1 ATM Chiếc 16.937 17.472 17.558 18.587 19.187 2 POS/EDC Chiếc 223.381 263.427 268.813 243.123 277.754 Giao dịch Số lượng Món 670.024.914 717.216.452 780.722.572 874.588.070 1.002.928.590 qua ATM Giá trị Tỷ đồng 1.563.888 1.809.526 2.133.193 2.450.805 2.787.557 Giao dịch Số lượng Món 56.235.031 97.486.078 151.123.411 209.177.693 310.354.532 qua POS Giá trị Tỷ đồng 192.672 250.009 352.371 445.147 604.651 Tài khoản cá nhân 2 (tính đến 31/12 Tài khoản 60.207.266 68.697.601 69.187.623 79.778.108 88.502.822 hàng năm) Tổng lượng thẻ lưu 5 hành (tính đến Thẻ 71.021.639 81.598.655 89.570.587 97.007.690 99.681.806 31/12 hàng năm) Thẻ lưu hành phân Thẻ ghi nợ Thẻ 64.196.575 73.153.170 77.456.634 80.235.194 81.157.987 theo nguồn tài Thẻ ghi nợ nội địa Thẻ 61.422.224 70.085.245 72.942.848 74.418.295 73.723.977 chính)(tính đến 31/12 hàng năm) Thẻ ghi nợ quốc tế Thẻ 2.774.351 3.067.925 4.513.786 5.816.899 7.434.010 Thẻ tín dụng Thẻ 2.384.469 2.918.619 4.115.696 4.985.803 5.165.131 Thẻ tín dụng nội Thẻ 173.353 179.974 269.857 172.440 294.242 địa Thẻ tín dụng quốc Thẻ 2.211.116 2.738.645 3.845.839 4.813.363 4.870.889 tế Thẻ trả trước Thẻ 4.440.595 5.526.866 7.998.257 11.786.693 13.358.688 Thẻ trả trước nội Thẻ 3.021.954 3.782.206 5.658.795 9.549.315 10.847.508 địa Thẻ trả trước quốc Thẻ 1.418.641 1.744.660 2.339.462 2.237.378 2.511.180 tế Thẻ lưu hành phân Thẻ nội địa Thẻ 64.617.531 74.047.425 78.871.500 84.140.050 84.865.727 theo phạm vi (tính đến 31/12 hàng Thẻ quốc tế Thẻ 6.404.108 7.551.230 10.699.087 12.867.640 14.816.079 năm) Giao dịch tài Số lượng Món 59.001.706 97.615.182 130.940.306 197.131.116 552.431.298 chính qua điện thoại di động Giá trị Tỷ đồng 133.933 303.580 690.068 1.958.241 5.773.962 Giao dịch tài Số lượng Món 83.276.773 125.758.870 191.265.338 273.438.645 419.582.793 chính qua kênh Internet Giá trị Tỷ đồng 5.060.867 7.202.565 13.546.845 16.586.762 22.227.611 Giao dịch tài Số lượng Món chính qua 493.570 9.595.248 kênh QR Giá trị Tỷ đồng Code 711 12.478 Số lượng Món 61.745.110 81.398.779 Giao dịch 109.315.981 137.594.000 161.263.345 qua IBPS Giá trị Tỷ đồng 49.380.490 44.581.000 58.638.551 73.110.000 98.399.662 Giao dịch Số lượng Món 63.607.956 350.807.000 688.173.552 chuyển mạch qua NAPAS Giá trị Tỷ đồng 353.741 1.754.420 4.768.115 Số lượng Món 354.967.945 542.653.311 905.268.959 1.095.647.505 1.737.162.058 Giao dịch TTKDTM Giá trị Tỷ đồng 49.737.423 63.732.482 90.703.123 97.284.645 123.995.418 Số lượng Món 667.147 829.249 713.427 708.258 307.861 Séc Giá trị Tỷ đồng 95.511 220.880 314.238 358.440 191.446 Số lượng Món 55.055.407 80.287.856 193.839.512 229.220.567 327.199.663 Thẻ Giá trị Tỷ đồng 230.597 346.593 705.067 592.206 799.052 Số lượng Món 154.907.353 221.152.707 630.869.096 767.884.062 1.350.990.253 Lệnh chi Giá trị Tỷ đồng 33.669.635 42.945.465 78.715.880 83.945.310 111.097.469 Số lượng Món 2.577.431 3.408.455 34.698.908 47.657.994 10.372.756 Nhờ Thu Giá trị Tỷ đồng 3.038.051 2.941.693 5.060.840 5.555.309 6.000.645 Số lượng Món 141.760.607 236.975.044 Phương tiện 45.148.016 50.176.624 48.291.525 thanh toán khác Giá trị Tỷ đồng 12.703.628 17.277.851 5.907.098 6.833.379 5.906.807 Số lượng đơn vị cung ứng dịch vụ 6 Đơn vị 70 thanh toán qua 78 76 78 Internet Số lượng đơn vị cung ứng dịch vụ 7 Đơn vị 40 41 41 49 thanh toán qua Di động Nguồn: Số liệu thống kê của Vụ thanh toán, NHNN, 2020 Phụ lục 11: Bảng tổng hợp số lượng ATM, POS/EFTPOS/EDC và đơn vị chấp nhận thẻ theo TCTD Từ tháng 12 năm 2018 đến tháng 12 năm 2018 STT TÊN TCTD Số lượng thiết bị Số lượng đơn vị Số lượng ATM POS/EFTPOS/EDC chấp nhận thẻ (1) (2) (3) (4) Bank Of China (Hong Kong) Limited - Ho 1 2 Chi Minh City Branch 2 CITI BANK 8 3 Ngân hàng TMCP Á Châu 758 5.998 5.406 4 NH TMCP Đông Nam Á 337 764 274 5 VID PUBLIC Bank 24 6 INDOVINA BANK 40 201 151 7 NH Liên Doanh Việt- Nga 17 590 500 8 NH TMCP Công thương Việt Nam 2.195 33.034 19.767 9 NHNo&PTNT Việt Nam 2.844 20.807 14.416 10 NHTM CP Nam á 56 156 143 11 NHTMCP Bắc á 57 221 221 12 NHTMCP Kỹ thương Việt Nam 1.097 2.617 1.025 13 NHTMCP Phương Đông 83 59 14 NHTMCP Quân đội Hà Nội 747 2.717 1.477 15 NHTMCP Quốc tế 351 267 197 16 NHTMCP Sài Gòn - Hà Nội 216 989 638 17 NHTMCP Sài gòn Công Thương - Hội Sở 73 109 96 Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt Hội 18 123 959 Sở Chính Ngân hàng Citibank, N.A., Chi nhánh Thành 19 13 phố Hồ Chí Minh 20 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam 437 21 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 4 153 130 Ngân hàng Industrial and Commercial Bank 22 1 9 7 of China - Chi nhánh TP Hà Nội Ngân hàng TM TNHH MTV Xây dựng Việt 23 23 Nam 24 Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương 142 5.032 185 Ngân hàng TMCP Phát triển thành phố Hồ 25 221 239 138 Chí Minh 26 Ngân hàng TMCP Bản Việt 71 27 Ngân hàng TMCP Bảo Việt 49 29 28 Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu 24 281 144 29 Ngân hàng TMCP Kiên Long 156 228 208 30 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 2.541 52.535 43.589 31 Ngân hàng TMCP Quốc Dân 54 32 Ngân hàng TMCP Sài Gòn 185 1.519 1.126 33 Ngân hàng TMCP Sài gòn thương tín 1.043 7.498 4.558 34 Ngân hàng TMCP Tiên Phong 159 20.050 15.207 35 Ngân hàng TMCP Việt Á 42 36 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng 634 297 197 37 Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex 82 4.551 2.398 Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt 38 260 4.668 2.219 Nam Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt 39 1.823 60.339 36.013 Nam 40 Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam 143 41 Ngân hàng TMCP Đông Á 922 360 67 42 Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam 2 43 Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam 17 Ngân hàng TNHH Một thành viên United 44 529 248 Overseas Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC 45 72 Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Hong 46 8 Leong Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Shinhan 47 207 Việt Nam Ngân hàng TNHH một thành viên Standard 48 14 Chartered Việt Nam 49 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần An Bình 206 1.397 1.069 Tổng cộng 18.583 229.202 151.814 Nguồn: Số liệu thống kê từ Vụ Thanh Toán, NHNN, 2019 Phụ lục 12: Một số chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động ngân hàng trong khung xếp hạng CAMELS Tên Chất lượng tài Chất lượng Tính thanh Yếu tố rủi Tác giả Năm Vốn Thu nhập Nghiên cứu sản quản lý khoản ro Vốn chủ sở Tài sản lưu Tổng tài sản hữu/(Khoản vay động / Tài / Tài sản Đánh giá hiệu Chi phí + Rủi ro Thị Tài sản tài Lợi nhuận sản ; Tài sản ngành ; quả của ngành lãi/Tổng chi Dincer, H., trường + Rủi ro chính/Tài sản; ròng/ lưu động / (Cho vay và ngân hàng Thổ phí; Thu Gencer, G., hoạt động) ;Vốn Cho vay và Tổng tài Các khoản phải thu) / Nhĩ Kỳ sau cuộc nhập lãi/Tổng Orhan, N., 2011 chủ sở Khoản phải sản ; Lợi nợ ngắn hạn (Cho vay và khủng hoảng thu nhập; & Sahinbas, hữu/Tổng tài thu/Tài sản; Tài nhuận ; Tài sản lưu phải thu toàn cầu thông Tổng thu K. sản; Vốn chủ sở sản cố định/Tài ròng/ Vốn động / Tiền theo ngành) qua mô hình nhập/Tổng hữu/(Tiền gửi + sản chủ sở hữu gửi và các ; Tiền gửi / CAMELS chi phí các nguồn ngoài nguồn ngoài tiền gửi của tiền gửi) tiền gửi ngành Phân tích tính Vay nợ cho vay Chi phí hoạt Tài sản lưu ROA ; Roman, A., lành mạnh tài CAR ; Vốn chủ gộp ; Dự phòng động / Chi động / (Tiền Tỷ lệ tài sản ROE ; Tỷ & Sargu, A. chính của các 2013 sở hữu / tổng tài lỗ cho vay đối phí tài sản ; gửi và tài trợ / Tài sản lệ chi phí / C. ngân hàng sản với doanh thu lãi Lãi cho Tiền ngắn hạn) ; ngành thu nhập thương mại ở ròng ; Tổng cho gửi Cho vay Romania: Cách vay đối với tài ròng / (Tiền tiếp cận dựa / sản gửi và tài trợ mô hình ngắn hạn) CAMELS Lợi nhuận hoạt động Tài liệu nghiên Các khoản gộp / Tỷ lệ cứ về tác động phải thu không luân của giới trong hệ Chandani, quá hạn / Tổng chuyển thống lãnh đạo CAR ; Tỷ lệ nợ / Nợ / Tiền gửi Chứng khoán A., Mehta, nợ ; Nợ không vốn trung đối với hoạt vốn ; Nợ / Tài ; Lợi nhuận / / Tài sản ; M., & 2014 trả / Tổng nợ ; bình ; Tỷ động tài chính sản ; Đầu tư trái mỗi nhân Tài sản / Chandrasek Cho vay / Tổng suất hoặc của ngân hàng: phiếu vào tài sản viên Tiền gửi aran, K. B. tài sản ; Nợ ròng lợi nhuận Trường hợp của không trả được / ròng / Tài ngân hàng ICICI Khoản vay sản ; Thu (Ấn Độ) nhập lãi / Thu nhập Sự phát triển Tỷ lệ khả năng Tỷ lệ rủi ro ; NHNN và có Tổng Thanh khoản Các khoản Rodica- của hệ thống tài 2014 thanh toán ; Tỷ Cho vay liên quyền sở hữu khoản lỗ hiệu quả cho cho vay và Oana, I. chính ngân hàng lệ vốn chủ sở ngân hàng và lớn của nhà dự phòng thanh khoản các cam kết của Romania hữu đầu tư vào tài nước ; Ngân cần thiết được ngân sản ; Cho vay hàng tư nhân hàng thừa đối với Tài sản ; và với quyền nhận bằng Vay quá hạn và sở hữu tư một số loại các khoản vay nhân ; Ngân tiền tệ nghi ngờ đối với hàng pháp các khoản vay ; nhân ; Chi Các khoản nợ nhánh ngân quá hạn và các hàng nước khoản nợ nghi ngoài ngờ đối với Tài sản ; Các khoản nợ quá hạn và các khoản nợ nghi ngờ đối với các khoản tiền bị thu hồi và vay ; NPL ; Tổng số tiền quá hạn ; Nợ và số nợ quá hạn ; Số lượng khoản vay Dự đoán hiệu quả hoạt động của ngân hàng với dự báo tài Kao, C., & chính: Trường 2004 Tiền gửi ; Chi phí lãi/Chi phí ngoài lãi ; Cho vay ; Thu nhập lãi /Thu nhập ngoài lãi Liu, S. T. hợp của các ngân hàng thương mại Đài Loan Mô hình hóa nguyên nhân và biểu hiện của sức ép ngân Kandrac, J. 2014 Chỉ số sức chịu đựng của Ngân hàng hàng: nghiên cứu từ cuộc khủng hoảng tài chính Dự đoán xếp Derviz, A., hạng CAMELS & Podpiera, và S&P của CAR ; Tài sản ; Vốn vay / Tổng tài sản J. ngân hàng tại Cộng hòa Séc Hiệu suất ngân hàng với tỷ lệ Salhuteru, CAMELS đối F., & với thực tiễn 2015 CAR ; Lợi nhuận trước thuế đối với tài sản ; ROA ; Lợi nhuận ròng ; Cho vay tiền gửi Wattimena, trong quản lý F. ( thu nhập tại các NHNN và ngân hàng tư nhân Mối quan hệ Hays, F. H., giữa lãi suất Chỉ suất hiệu Tiền lương De Lurgio, nhạy cảm năng và hiệu và lợi ích đối Tỷ lệ thanh S. A., & 2009 Vốn / tài sản ROA của tài sản suất ngân hàng với tài sản khoản Gilbert, A. với lãi suất cộng đồng trung bình H. nhạy cảm của nợ phải trả ; GDP Lợi nhuận hoạt động / Vốn lưu động trung Tổng nợ / bình ; tỷ Các khoản phải Tổng tiền gửi suất lợi Khả năng áp thu dài hạn / ; Lợi nhuận nhuận / CAR ; Nợ vốn ; Tài sản lưu dụng xếp hạng Tổng các khoản bình quân tổng tài Nợ tài sản ; động / Tổng CAMELS cho phải thu ; Đầu tư đầu người / sản ; Lợi Soni, R. 2012 Chứng khoán tiền gửi ; quy định giám / Tài sản ; Phần mỗi nhân nhuận đầu tư vào tài Chứng khoán sát của ngân trăm thay đổi viên ; ROE ; ròng / tài sản / tài sản hàng Ấn Độ trong các khoản Thu nhập / sản ; Thu phải thu dài hạn mỗi nhân nhập lãi / viên tổng thu nhập ; Thu nhập ngoài lãi / tổng thu nhập Gunsel, N. Chỉ số tài chính 2007 Tổng vốn vào Cho vay / tài sản Chi phí hoạt Thu nhập Tài sản lưu Tài sản / và dự đoán xác tài sản ; Cho vay động đối với ròng / tổng động / tổng Tổng tài sản suất thất bại của đối với tài sản tài sản ; Chi tài sản ; tiền gửi ; ngành ngân hàng ở Bắc phí lãi / tổng Thu nhập Tiền gửi / Cộng hòa Síp tiền gửi lãi / tài sản tổng dư nợ Hoạt động của ngành ngân hàng tại Iqbal, M. J. Bangladesh - 2012 CAR NPL Một ứng dụng của mô hình CAMELS Mô hình Cho vay CAMELS và ròng / (tiền đánh giá hiệu gửi và tài trợ Rozzani, N., suất của các Thu nhập từ tài Chi phí nhân ngắn hạn) ; Rủi ro & Rahman, ngân hàng ở 2013 NPL ROA;ROE sản viên / Tài sản Tài sản lưu “sharia” R. A. Malaysia: Ngân động ngắn hàng thông hạn / tiền gửi thường so với và tài trợ Ngân hàng Hồi giáo (Tổng các khoản Đầu tư / tài Lợi nhuận phải thu không sản ; Cho vay hoạt động quá hạn, ròng / tiền gửi ; Phân tích / vốn lưu Chứng khoán của các khoản Doanh thu Dash, M., & CAMELS cho động trung / đầu tư ; 2009 CAR phải thu dài hạn, bình quân EBTA Das, A. ngành ngân bình ; Lợi Chứng khoán Các khoản phải đầu người ; hàng Ấn Độ nhuận / tài sản thu không quá Thu nhập ròng / tài hạn) / các khoản bình quân sản ; ROE vay đầu người Dự phòng tổn Các khoản Tỷ lệ lãi ; Các khoản Đánh giá hiệu thất cho vay đối vay không trả chi phí tài phải thu từ suất cạnh tranh CAR ; Vốn chủ với các khoản được / Vốn sản trừ thu các ngân của các ngân sở hữu ; Vốn vay gộp ; Dự chủ sở hữu ; nhập lãi hàng khác Rủi ro lãi Venkatesh, hàng thương ròng cho cơ sở phòng tổn thất Các khoản chia cho chia cho nợ suất ; rủi ro D., & 2014 mại tại Vương vật chất ; Vốn cho vay đối với mục không tài sản cho các ngân tỷ giá ; cổ Suresh, C. quốc Bahrain để tài trợ ngắn doanh thu lãi hoạt động / trung bình hàng khác ; phiếu rủi ro bằng phương hạn ; Vốn để nợ ròng ; Dự phòng Thu nhập ; thu nhập Tài sản cho pháp CAMELS tổn thất cho vay ròng ; Vốn hoạt động vay ; Cho đối với các chủ sở hữu ; khác / tài vay ròng đối khoản vay bị Lợi nhuận sản ; ROA với tiền gửi suy giảm ; Các hoạt động / ; Tỷ lệ vốn ngắn hạn ; khoản vay bị Tổng tài sản chủ sở hữu Cho vay ảnh hưởng đến có rủi ro của chi phí ròng / tổng vốn chủ sở hữu hoạt động tiền gửi ; so với thu Tiền mặt cho nhập hoạt tiền gửi ngắn động ; hạn ; Tiền mặt để gửi tiền (Nguồn: Rostami, M. (2015). Determination of Camels model on bank’s performance. International journal of multidisciplinary research and development, 2(10), 652-664.)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnghien_cuu_tac_dong_cua_dich_vu_ngan_hang_dien_tu_den_ket_qu.pdf
  • docDHTM- Thông tin LA- Eng.doc
  • docxDHTM- Tóm tắt luận án -Eng.docx
  • docDHTM-Thông tin mới luận án Tiếng Việt.doc
  • docDHTM-Tóm-tắt-luận-án Tiếng Việt.doc
Luận văn liên quan