Luận án Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí tại các công ty sản xuất xi măng tại địa bàn tỉnh Hải Dương

Đầu tư phát triển công nghiệp xi măng bền vững, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng tài nguyên hợp lý, bảo vệ môi trường sinh thái, di tích lịch sử văn hóa, cảnh quan và bảo đảm an ninh, quốc phòng. Ưu tiên các dự án xi măng đầu tư ở các tỉnh phía Nam; các dự án đầu tư mở rộng; các dự án công suất lớn, công nghệ hiện đại, tiêu hao nguyên liệu và năng lượng thấp. Chỉ được phép đầu tư xây dựng công đoạn nghiền xi măng có công suất tương ứng với năng suất lò nung clinker; không đầu tư các trạm nghiền độc lập, riêng lẻ.

doc236 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 09/02/2022 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí tại các công ty sản xuất xi măng tại địa bàn tỉnh Hải Dương, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
e wine industry, PhD thesis, University of Alba Iulia 57. Vosselman, E., and van der Meer-Kooistra, J.(2009), “Accounting for control and trust building in interfirm transactional relationships”, Accounting, Organizations and Society 58. Vvchudovets (2013), Current state and prospects of cost accounting development for sugar industry enterprise. Journal of Accounting and Finance, No 1 59. Wingren (2005), “Essays on activity-based costing masstailorization, implementation and new applications”. Acta Wasaensia, No. 136, Business Administration 56, Universitas Wasaensis, Vaasa. 60. www. cgma.org/cgmacompass.org về “Những nguyên tắc kế toán quản trị toàn cầu”; www.emeraldgrouppublishing.com; tigm.org; www.abebooks.com; www.emeraldinsight.com; www.sciencedirect.com; ww.search.proquest.com; www.igpublish.com; vv Phụ lục 2.1a DANH SÁCH CÁC CÔNG TY XI MĂNG ĐƯỢC KHẢO SÁT TT Tên Công ty xi măng Khảo sát 1 Công ty TNHH MTV xi măng Vicem Hoàng Thạch 2 Công ty xi măng Phúc Sơn 3 Công ty Cổ phần xi măng Trung Hải 4 Công ty TNHH sản xuất VLXD Thành Công 5 Công ty TNHH Cường Thạch 6 Công ty TNHH Hải Âu 7 Công ty TNHH Cường Thịnh 8 Công ty TNHH Phú Tân 9 Công ty Cổ phần xi măng Duyên Linh 10 Công ty Cổ phần kinh doanh Vật tư xi măng Minh Tuấn 11 Công ty Cổ phần sản xuất VLXD Phú Yên 12 Công ty Cổ phần Phúc Đạt 13 Công ty Cổ phần xi măng Hải Dương 14 Công ty CP SXVLXD Thành Công III 15 Công ty Cổ phần xi măng Chiến Thắng Phụ lục 2.1b PHIẾU KHẢO SÁT (Dành cho các nhà quản lý) Kính gửi: Tôi tên là: Phạm Quang Thịnh, Nghiên cứu sinh Học Viện Tài Chính Hiện tại tôi đang thực hiện đề tài luận án tiến sĩ về “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí tại các Công ty sản xuất xi măng trên địa bàn tỉnh Hải Dương” nên đang cần thu thập một số thông tin có liên quan đến phạm vi đề tài nghiên cứu. Vì vậy, rất mong nhận được sự giúp đỡ của quý Ông/Bà để tôi có được thông tin hoàn thành đề tài. Tôi xin cam kết thông tin thu thập được chỉ nhằm cho mục đích nghiên cứu trong phạm vi của đề tài. Xin trân trọng cảm ơn! I. THÔNG TIN CHUNG 1. Thông tin người trả lời Họ tên người trả lời:..................................................................................................... Chức vụ:........................................................................................................................ 2. Thông tin doanh nghiệp Xi Măng/Vật liệu xây dựng + Tên công ty:............................................................................................................... + Loại hình công ty (Cổ phần, TNHH):....................................................................... + Địa chỉ:... + Điện thoại: .. Website:................................................... II. NỘI DUNG KHẢO SÁT 1. Thông tin kế toán được sử dụng để ra quyết định? □ Có □ Không 2. Thông tin chủ yếu để ra quyết định hoặc để báo cáo là do kế toán tài chính hay kế toán quản trị cung cấp? □ Kế toán tài chính □ Kế toán quản trị 3. Tổ chức đánh giá kết quả từng bộ phận định kỳ theo thời gian? □ Tháng □ Quý □ Năm □ Không đánh giá 4. Mức độ đáp ứng thông tin mà kế toán quản trị cung cấp để phục vụ công việc điều hành lĩnh vực phụ trách như thế nào? □ Tốt □ Tạm được □ Chưa tốt 5. Công ty đã xây dựng định mức chi phí chưa? (Nếu đã xây dựng định mức xin trả lời tiếp từ câu 6 đến câu 8) □ Đã xây dựng định mức □ Chưa xây dựng định mức 6. Định mức đang sử dụng được lập dựa trên cơ sở nào? □ Dựa trên điều kiện sản xuất hiện tại □ Dựa trên kết quả đã thực hiện các năm trước □ Dựa trên định mức của đơn vị cấp trên □ Cơ sở khác... 7. Công ty đã xây dựng những định mức chi phí nào? □ Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp □ Định mức chi phí nhân công trực tiếp □ Định mức chi phí sản xuất chung □ Định mức chi phí bán hàng □ Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp □ Định mức chi phí khác:.. 8. Định mức chi phí đã lập đáp ứng yêu cầu quản trị ở mức độ nào (đánh giá theo mức độ tăng dần từ mức 1 đến 5 bằng cách khoanh tròn vào số tương ứng): Yêu cầu Mức độ đáp ứng Lập kế hoạch 1 2 3 4 5 Lập dự toán 1 2 3 4 5 Kiểm soát chi phí 1 2 3 4 5 Đánh giá kết quả 1 2 3 4 5 9. Công ty có lập dự toán chi phí không? □ Có □ Không 10. Mô hình lập dự toán chi phí □ Dự toán tĩnh (theo tại một mức sản lượng hoặc một mức độ hoạt động) □ Dự toán linh hoạt (theo tại các mức sản lượng, mức hoạt động khác nhau) 11. Công ty sử dụng dự toán vào mục đích? □ Lập kế hoạch □ Kiểm soát chi phí □ Phân tích điểm hòa vốn □ Đánh giá kết quả hoạt động Khác (xin nêu rõ): .. 12. Những bộ phận nào sau đây có tham gia lập định mức và dự toán chi phí? Bộ phận Định mức Dự toán Đơn vị cấp trên (Chủ quản) Ban giám đốc Phòng kỹ thuật Phòng Kế hoạch Phòng Kế toán Quản đốc phân xưởng Bộ phận KCS Công nhân trực tiếp sản xuất Khác 13. Công ty đã xây dựng các trung tâm chi phí chưa? □ Có □ Chưa 14. Lý do nào sau đây khiến công ty chưa xác định các trung tâm chi phí? 1 Chưa phân cấp rõ ràng trách nhiệm từng bộ phận 2 Từng bộ phận không chịu trách nhiệm về chi phí phát sinh 3 Trưởng bộ phận không được phân quyền trong phê duyệt chi phí phát sinh 4 Chưa hiểu rõ thế nào là trung tâm chi phí 5 Không cần thiết phải xác định các trung tâm chi phí 6 Lý do khác 15. Công ty đã áp dụng hệ thống kế toán trách nhiệm chưa? □ Có □ Chưa 16. Có thấy cần thiết phải tổ chức kế toán quản trị chi phí tại công ty không? □ Có □ Không 17. Nhu cầu thông tin cần KTQT cung cấp qua báo cáo nào? □ Báo cáo chi phí theo bộ phận □ Báo cáo giá thành sản xuất □ Báo cáo giá thành toàn bộ □ Báo cáo chi phí theo hoạt động □ Báo cáo chi phí theo đơn đặt hàng □ Báo cáo chi phí QLDN và CPBH 18. Mức độ đáp ứng yêu cầu của báo cáo kế toán quản trị chi phí cung cấp theo mức độ tăng dần từ mức 1 - không đáp ứng đến mức 5 - đáp ứng rất tốt (bằng cách khoanh tròn vào số tương ứng) Loại báo cáo Mức độ đáp ứng Báo cáo chi phí theo bộ phận 1 2 3 4 5 Báo cáo giá thành sản xuất 1 2 3 4 5 Báo cáo giá thành toàn bộ 1 2 3 4 5 Báo cáo chi phí theo hoạt động 1 2 3 4 5 Báo cáo chi phí theo đơn đặt hàng 1 2 3 4 5 Báo cáo chi phí QLDN và CPBH 1 2 3 4 5 19. Mức độ kịp thời của thông tin kế toán quản trị cung cấp? □ Rất kịp thời □ Tương đối kịp thời □ Chưa kịp thời 20. Mức độ hài lòng đối với hệ thống kế toán quản trị hiện tại của công ty? □ Rất hài lòng □ Tương đối hài lòng □ Chưa hài lòng 21. Mong muốn cải thiện hệ thống kế toán quản trị hiện tại? □ Có □ Không 22. Nội dung cải thiện hệ thống kế toán quản trị, theo mức tăng dần từ 1 – không ủng hộ đến mức 5 - rất ủng hộ bằng cách khoanh tròn vào số tương ứng Yếu tố phát sinh Mức độ ủng hộ Bổ sung thêm nhân sự kế toán 1 2 3 4 5 Phát sinh thêm chi phí kế toán 1 2 3 4 5 Thay đổi hệ thống báo cáo KTQT 1 2 3 4 5 Phân cấp lại trách nhiệm từng bộ phận 1 2 3 4 5 Tổ chức lại bộ máy kế toán 1 2 3 4 5 Xây dựng lại các trung tâm chi phí 1 2 3 4 5 23. Ý kiến khác (nếu có) ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Đại diện doanh nghiệp (ký, đóng dấu) Phụ lục 2.1c PHIẾU KHẢO SÁT (Dành cho cán bộ kế toán) Kính gửi:. Tôi tên là: Phạm Quang Thịnh, Nghiên cứu sinh Học Viện Tài Chính Hiện tại tôi đang thực hiện đề tài luận án tiến sĩ về “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí tại các Công ty sản xuất xi măng trên địa bàn tỉnh Hải Dương” nên đang cần thu thập một số thông tin có liên quan đến đề tài nghiên cứu. Vì vậy, rất mong nhận được sự giúp đỡ của quý Ông/Bà để tôi có được thông tin hoàn thành đề tài. Tôi xin cam kết thông tin thu thập được chỉ nhằm cho mục đích nghiên cứu trong phạm vi của đề tài. Xin trân trọng cảm ơn! I. THÔNG TIN CHUNG 1. Thông tin người trả lời Họ tên người trả lời:...................................................................................................... Chức vụ:........................................................................................................................ 2. Thông tin doanh nghiệp + Tên Công ty:............................................................................................................. + Loại hình công ty (Liên doanh, Cổ phần, TNHH):.................................................... + Địa chỉ:... + Điện thoại: .. Website:................................................... II. BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1. Bộ máy kế toán của Công ty tổ chức theo mô hình nào? □ Tập trung □ Phân tán □ Vừa tập trung, vừa phân tán 2. Số người làm việc tại phòng kế toán của Công ty □ 1-3 người □ 4-6 người □ 7- 10 người □ Trên 10 người 3. Công ty có bộ phận kế toán quản trị riêng không? □ Có □ Không 4. Công ty hiện có đang sử dụng phần mềm kế toán không? □ Có □ Không 5. Kỳ tính giá thành của Công ty là? □ Tháng □ Quí □ Năm 6. Phương pháp hạch toán hàng tồn kho theo? □ Kê khai thường xuyên □ Kiểm kê định kỳ 7. Mức độ trang bị cơ sở vật chất tại phòng kế toán của Công ty □ Tốt □ Trung bình □ Chưa đáp ứng 8. Một số nội dung cần làm tại Phòng kế toán Nội dung Có Không Xác định lại các trung tâm trách nhiệm và trung tâm chi phí Tổ chức bộ máy kế toán quản trị gắn liền với các trung tâm trách nhiệm Tổ chức riêng bộ phận KTQT chuyên nghiệp Xây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị phù hợp hơn Khác 9. Công ty phân loại chi phí theo những tiêu thức nào sau đây? □ Theo khoản mục chi phí □ Theo nội dung kinh tế □ Theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí □ Theo mức độ hoạt động Tiêu thức khác (xin nêu rõ): .. 10. Mục đích của việc phân loại chi phí? □ Tính giá thành sản phẩm □ Phân tích hiệu quả kinh tế □ So sánh với dự toán □ Xác định điểm hòa vốn Mục đích khác (xin nêu rõ): .. 11. Công ty có xác định các trung tâm trách nhiệm và trung tâm chi phí không? □ Có □ Không 12. Những bộ phận nào được Công ty coi là trung tâm chi phí? □ Từng phòng, ban □ Từng phân xưởng sản xuất □ Từng bộ phận phụ trợ □ Toàn Công ty 13. Công ty có áp dụng hệ thống kế toán trách nhiệm không? □ Có □ Không 14. Công ty có xây dựng định mức chi phí không? □ Có □ Không 15. Công ty đã xây dựng những định mức chi phí nào sau đây? □ Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp □ Định mức chi phí nhân công trực tiếp □ Định mức chi phí sản xuất chung □ Định mức chi phí bán hàng □ Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp □ Định mức chi phí khác: 16. Công ty đã xây dựng định mức chi phí cho những đối tượng nào? □ Vật liệu từ khai thác □ Clinke □ Xi măng rời □ Xi măng đóng bao 17. Công ty có lập dự toán chi phí không? □ Có □ Không 18. Mô hình lập dự toán của Công ty là? □ Từ trên xuống □ Từ dưới lên □ Kết hợp 19. Cơ sở lập dự toán về giá chi phí được lấy theo? □ Giá thị trường tại thời điểm lập dự toán □ Theo bảng giá công bố của Sở Tài chính tại thời điểm lập dự toán □ Giá bình quân thực tế của Công ty tại thời điểm lập dự toán □ Khác (xin nêu rõ): 20. Định mức và Dự toán được điều chỉnh lại theo? □ Tháng □ Quí □ Năm □ Khác (xin nêu rõ): 21. Tỷ lệ của từng khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm xi măng? Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chiếm ..% Chi phí nhân công trực tiếp chiếm ..% Chi phí sản xuất chung chiếm ..% 22. Kế toán có mở sổ chi tiết theo dõi chi phí không? (Nếu Có trả lời tiếp câu 26) □ Có □ Không 23. Sổ chi phí được mở chi tiết theo dõi cho đối tượng nào? □ Bán thành phẩm □ Thành phẩm □ Phân xưởng □ Trung tâm chi phí 24. Tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung cho đối tượng tính giá thành theo tiêu thức nào? □ Chi phí NVLTT □ Theo số lượng sản phẩm □ Chi phí NCTT □ Khác (xin nêu rõ): .. 25. Công ty có phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng cho từng loại sản phẩm tiêu thụ để tính giá thành toàn bộ không? □ Có □ Không 26. Kế toán tập hợp chi phí theo? □ Quy trình sản xuất □ Từng đơn hàng 27. Kế toán có tính giá thành bán thành phẩm Clinker không? □ Có □ Không 28. Phương pháp tính giá thành đang áp dụng tại Công ty là? □ Phương pháp định mức □ Phương pháp giản đơn □ Phương pháp phân bước □ Khác (xin nêu rõ): .. 29. Công ty có tổ chức phân tích chi phí không? □ Có □ Không 30. Nội dung phân tích chi phí gồm? □ Phân tích điểm hòa vốn □ Mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận □ Phân tích chênh lệch chi phí □ Khác (xin nêu rõ): .. 31. Công ty đã lập những loại báo cáo dự toán chi phí nào? □ Báo cáo dự toán chi phí tại các phân xưởng □ Báo cáo dự toán chi phí bộ phận bán hàng □ Báo cáo dự toán chi phí bộ phận quản lý doanh nghiệp □ Báo cáo dự toán chi phí bộ phận kinh doanh □ Khác (xin nêu rõ): .. 32. Công ty đã lập những loại báo tình hình thực hiện chi phí nào? □ Báo cáo tình hình thực hiện chi phí tại các phân xưởng □ Báo cáo tình hình thực hiện chi phí bộ phận bán hàng □ Báo cáo tình hình thực hiện chi phí bộ phận quản lý doanh nghiệp □ Báo cáo tình hình thực hiện chi phí bộ phận kinh doanh □ Khác (xin nêu rõ): .. 33. Công ty có lập báo cáo chênh lệch chi phí không? □ Có □ Không 34. Những báo cáo chênh lệch chi phí nào sau đây đã được lập? □ Chênh lệch chi phí NVLTT □ Chênh lệch chi phí NCTT □ Chênh lệch chi phí sản xuất chung □ Chênh lệch định phí, biến phí □ Khác (xin nêu rõ): .. 35. Những báo cáo nào sau đây được lập tại Công ty? □ Lãi trên biến phí □ Báo cáo hiệu quả từng trung tâm chi phí □ Báo cáo so sánh chi phí thực tế với dự toán □ Báo cáo giá thành sản phẩm 36. Ý kiến khác (nếu có) ....................................................................................................................................... Đại diện doanh nghiệp (ký, đóng dấu) Phụ lục 2.1d BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT (Dành cho các nhà quản lý) TT Câu hỏi khảo sát Kết quả khảo sát Số liệu Tỷ trọng I THÔNG TIN CHUNG, loại hình Công ty Cổ phần 8 53% TNHH 7 47% II NỘI DUNG KHẢO SÁT 1 Thông tin kế toán được sử dụng để ra quyết định? Có 15 100% Không 0 0% 2 Thông tin chủ yếu để ra quyết định là do kế toán tài chính hay kế toán quản trị cung cấp? Kế toán tài chính 0 0% Kế toán quản trị 15 100% 3 Tổ chức đánh giá kết quả từng bộ phận định kỳ theo thời gian? Tháng 2 13% Quý 5 34% Năm 6 40% Không đánh giá 2 13% 4 Mức độ đáp ứng thông tin mà kế toán quản trị cung cấp để phục vụ công việc điều hành lĩnh vực phụ trách như thế nào? Tốt 0 0% Tạm được 2 13% Chưa tốt 13 87% 5 Công ty đã xây dựng định mức chi phí chưa? Đã xây dựng định mức 15 100% Chưa xây dựng định mức 0 0% 6 Định mức đang sử dụng được lập dựa trên cơ sở nào Dựa trên điều kiện sản xuất hiện tại 6 40% Dựa trên kết quả đã thực hiện các năm trước 9 60% Dựa trên định mức của đơn vị cấp trên 0 0% Cơ sở khác 0 0% 7 Công ty đã xây dựng những định mức chi phí nào? Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 15 100% Định mức chi phí nhân công trực tiếp 6 40% Định mức chi phí sản xuất chung 0 0% Định mức chi phí bán hàng 0 0% Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp 0 0% Định mức chi phí khác 0 0% 8 Định mức đã lập đáp ứng yêu cầu Kế toán quản trị ở nội dung nào? Lập kế hoạch Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 3 20% Bình thường 2 13% Đáp ứng tốt 1 7% Đáp ứng rất tốt 0 0% Lập dự toán Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 4 27% Bình thường 2 13% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% Kiểm soát chi phí Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 3 20% Bình thường 2 13% Đáp ứng tốt 1 7% Đáp ứng rất tốt 0 0% Đánh giá kết quả Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 6 40% Bình thường 0 0% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% 9 Công ty có lập dự toán chi phí không? Có 15 100% Không 0 0% 10 Mô hình lập Dự toán chi phí Dự toán tĩnh (theo tại một mức sản lượng hoặc một mức độ hoạt động) 15 100% Dự toán linh hoạt (theo tại các mức sản lượng, mức hoạt động khác nhau) 0 0% 11 Công ty sử dụng dự toán vào mục đích? Lập kế hoạch 12 80% Kiểm soát chi phí 3 20% Phân tích điểm hòa vốn 0 0% Đánh giá kết quả hoạt động 0 0% Khác 0 0% 12 Những bộ phận nào sau đây có tham gia lập định mức và dự toán chi phí? Bộ phận Định mức Dự toán Đơn vị cấp trên 0 0% 1 7% Ban giám đốc 15 100% 15 100% Phòng kỹ thuật 15 100% 0 0% Phòng Kế hoạch 6 40% 15 100% Phòng Kế toán 15 100% 15 100% Quản đốc phân xưởng 9 60% 0 0% Bộ phận KCS 0 0 0 0% Công nhân trực tiếp sản xuất 0 0 0 0% Khác 0 0 0 0% 13 Công ty đã xây dựng các trung tâm chi phí chưa? Có 0 0% Chưa 15 100% 14 Lý do nào sau đây khiến Công ty chưa xác định các trung tâm chi phí? Chưa phân cấp rõ ràng trách nhiệm từng bộ phận 0 0% Từng bộ phận không chịu trách nhiệm về chi phí phát sinh 0 0% Trưởng bộ phận không được phân quyền trong phê duyệt chi phí phát sinh 0 0% Chưa hiểu rõ thế nào là trung tâm chi phí 15 100% Không cần thiết phải xác định các trung tâm chi phí 0 0% Lý do khác 0 0% 15 Công ty đã áp dụng hệ thống kế toán trách nhiệm chưa? Có 0 0% Chưa 15 100% 16 Có thấy cần thiết phải tổ chức Kế toán quản trị chi phí tại Công ty không? Có 15 100% Không 0 0% 17 Nhu cầu thông tin cần KTQT cung cấp qua báo cáo Báo cáo chi phí theo bộ phận 9 60% Báo cáo giá thành toàn bộ 10 67% Báo cáo chi phí theo hoạt động 15 100% Báo cáo chi phí theo đơn đặt hàng 3 20% Báo cáo chi phí QLDN và CPBH 15 100% Báo cáo giá thành sản xuất 15 100% 18 Mức độ đáp ứng yêu cầu quản trị của báo cáo chi phí mà KTQT cung cấp Báo cáo chi phí theo bộ phận Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 6 40% Bình thường 0 0% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% Báo cáo giá thành sản xuất Rất không đáp ứng 4 26% Không đáp ứng 4 26% Bình thường 7 48% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% Báo cáo giá thành toàn bộ Rất không đáp ứng 6 40% Không đáp ứng 9 60% Bình thường 0 0% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% Báo cáo chi phí theo đơn đặt hàng Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 6 40% Bình thường 0 0% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% Báo cáo chi phí QLDN và CPBH Rất không đáp ứng 15 100% Không đáp ứng 9 60% Bình thường 6 40% Đáp ứng tốt 1 7% Đáp ứng rất tốt 0 0% Báo cáo chi phí theo hoạt động Rất không đáp ứng 9 60% Không đáp ứng 15 100% Bình thường 3 20% Đáp ứng tốt 0 0% Đáp ứng rất tốt 0 0% 19 Mức độ kịp thời của thông tin Kế toán quản trị cung cấp? Chưa kịp thời 9 60% Tương đối kịp thời 3 20% Rất kịp thời 3 20% 20 Mức độ hài lòng đối với hệ thống Kế toán quản trị hiện tại của Công ty? Chưa hài lòng 15 100% Tương đối hài lòng 0 0% Rất hài lòng 0 0% 21 Mong muốn cải thiện hệ thống Kế toán quản trị hiện tại? Có 15 100% Không 0 0% 22 Nội dung cải tiến hệ thống KTQT hiện tại Bổ sung thêm nhân sự kế toán Rất không ủng hộ 0 0% Không ủng hộ 0 0% Bình thường 9 60% Ủng hộ 6 40% Rất ủng hộ 0 0% Phát sinh thêm chi phí kế toán Rất không ủng hộ 0 0% Không ủng hộ 9 60% Bình thường 3 20% Ủng hộ 2 13% Rất ủng hộ 1 7% Thay đổi hệ thống báo cáo KTQT Rất không ủng hộ 0 0% Không ủng hộ 0 0% Bình thường 0 0% Ủng hộ 0 0% Rất ủng hộ 15 100% Phân cấp lại trách nhiệm từng bộ phận Rất không ủng hộ 0 0% Không ủng hộ 0 0% Bình thường 0 0% Ủng hộ 3 20% Rất ủng hộ 12 80% Tổ chức lại bộ máy kế toán Rất không ủng hộ 0 0% Không ủng hộ 0 0% Bình thường 0 0% Ủng hộ 3 20% Rất ủng hộ 12 80% Xây dựng lại các trung tâm chi phí Rất không ủng hộ 0 0% Không ủng hộ 0 0% Bình thường 0 0% Ủng hộ 3 20% Rất ủng hộ 12 80% Phụ lục 2.1e BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT (Dành cho cán bộ kế toán) TT Câu hỏi khảo sát Kết quả Số liệu Tỷ trọng I THÔNG TIN CHUNG, loại hình Công ty Cổ phần 8 53% TNHH 7 47% II NỘI DUNG 1 Bộ máy kế toán của Công ty tổ chức theo mô hình nào? Tập trung 15 100% Phân tán 0 0% Vừa tập trung, vừa phân tán 0 0% 2 Số người làm việc tại phòng kế toán của Công ty 1 - 3 người 0 0% 4 - 6 người 9 60% 7 - 10 người 4 26% Trên 10 người 2 14% 3 Công ty có bộ phận kế toán quản trị riêng không? Có 0 0% Không 15 100% 4 Công ty hiện có đang sử dụng Phần mềm kế toán không? Có 15 100% Không 0 0% 5 Kỳ tính giá thành của Công ty là? Tháng 15 100% Quí 0 0% Năm 0 0% 6 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho theo? Kê khai thường xuyên 15 100% Kiểm kê định kỳ 0 0% 7 Mức độ trang bị cơ sở vật chất tại phòng kế toán của Công ty Chưa đáp ứng 2 13% Trung bình 10 67% Tốt 3 20% 8 Một số nội dung cần làm tại Phòng kế toán Xác định lại các trung tâm trách nhiệm và trung tâm chi phí 15 100% Tổ chức bộ máy kế toán quản trị gắn liền với các trung tâm trách nhiệm 15 100% Tổ chức riêng bộ phận KTQT chuyên nghiệp 9 60% Xây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị phù hợp hơn 15 100% Khác 0 0% 9 Công ty phân loại chi phí theo những tiêu thức nào sau đây? Theo khoản mục chi phí 15 100% Theo nội dung kinh tế 9 60% Theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí 0 0% Theo mức độ hoạt động 0 0% Tiêu thức khác 0 0% 10 Mục đích của việc phân loại chi phí? Tính giá thành sản phẩm 12 80% Phân tích hiệu quả kinh tế 3 20% So sánh với dự toán 5 33% Xác định điểm hòa vốn 0 0% 11 Công ty có xác định các trung tâm trách nhiệm và trung tâm chi phí không? Có 0 0% Không 15 100% 12 Công ty có xây dựng định mức chi phí không? Có 15 100% Không 0 0% 13 Công ty đã xây dựng những định mức chi phí nào sau đây? Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 15 100% Định mức chi phí nhân công trực tiếp 3 20% Định mức chi phí sản xuất chung 0 0% Định mức chi phí bán hàng 0 0% Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp 0 0% Định mức chi phí khác 0 0% 14 Công ty đã xây dựng định mức chi phí cho những đối tượng nào? Vật liệu từ khai thác 5 33% Clinker 5 33% Xi măng đóng bao 15 100% 15 Công ty có lập dự toán chi phí không? Có 15 100% Không 0 0% 16 Quy trình lập dự toán của Công ty là? Từ trên xuống 0 0% Từ dưới lên 15 100% Kết hợp 0 0% 17 Cơ sở lập dự toán về giá chi phí được lấy theo? Giá thị trường tại thời điểm lập dự toán 6 40% Theo bảng giá công bố của Sở Tài chính tại thời điểm lập dự toán 0 0% Giá bình quân thực tế của Công ty tại thời điểm lập dự toán 9 60% Khác 0 0% 18 Định mức và Dự toán được điều chỉnh lại theo? Tháng 0 0% Quí 2 13% Năm 3 20% Khác 10 67% 19 Tỷ lệ của từng khoản mục chi phí trong giá thành xi măng? Khoản mục chi phí Tỷ lệ % chi phí Số lượng Tỷ lệ Chi phí NVL TT 59-69 9 60% <59 0 0% >69 6 40% Chi phí NCTT 6 – 10 10 67% <6 1 13% >10 4 20% Chi phí SXC 20-35 9 60% <20 5 33% >35 1 7% 20 Kế toán có mở sổ chi tiết theo dõi chi phí không? Có 15 100% Không 0 0% 21 Sổ chi phí được mở chi tiết theo dõi cho đối tượng nào? Bán thành phẩm 10 67% Thành phẩm 15 100% Phân xưởng 12 80% Trung tâm chi phí 0 0% 22 Tiêu thức phân bổ chi phí sản xuất chung cho đối tượng tính giá thành theo tiêu thức nào? Chi phí NVLTT 15 100% Chi phí NCTT 0 0% Theo số lượng sản phẩm 0 0% Khác 0 0% 23 Công ty có phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng cho từng loại sản phẩm tiêu thụ để tính giá thành toàn bộ không? Có 0 0% Không 15 100% 24 Kế toán tập hợp chi phí theo? Quy trình sản xuất 15 100% Từng đơn hàng 25 Kế toán có tính giá thành bán thành phẩm Clinker không? Có 5 33% Không 10 67% 26 Phương pháp tính giá thành đang áp dụng tại Công ty là? Phương pháp định mức 0 0% Phương pháp giản đơn 8 53% Phương pháp phân bước 7 47% Khác 0 0% 27 Công ty có tổ chức phân tích chi phí không? Có 15 100% Không 0 0% 28 Nội dung phân tích chi phí gồm? Phân tích điểm hòa vốn 0 0% Mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận 0 0% Phân tích chênh lệch chi phí 12 80% Khác 0 0% 29 Công ty có áp dụng hệ thống kế toán trách nhiệm không? Có 0 0% Không 15 100% 30 Công ty đã lập những loại báo cáo dự toán chi phí nào? Báo cáo dự toán chi phí tại các phân xưởng 6 40% Báo cáo dự toán chi phí bộ phận bán hàng 0 0% Báo cáo dự toán chi phí bộ phận quản lý doanh nghiệp 0 0% Báo cáo dự toán chi phí bộ phận kinh doanh 6 40% Khác 3 20% 31 Công ty đã lập những loại báo tình hình thực hiện chi phí nào? Báo cáo tình hình thực hiện chi phí tại các phân xưởng 15 100% Báo cáo tình hình thực hiện chi phí bộ phận bán hàng 15 100% Báo cáo tình hình thực hiện chi phí bộ phận quản lý doanh nghiệp 15 100% Báo cáo tình hình thực hiện chi phí bộ phận kinh doanh 0 0% 32 Công ty có lập báo cáo chênh lệch chi phí không? Có 6 40% Không 0 0% 33 Những báo cáo chênh lệch chi phí nào sau đây đã được lập? Chênh lệch chi phí NVLTT 6 40% Chênh lệch chi phí NCTT 6 40% Chênh lệch chi phí sản xuất chung 0 0% Chênh lệch định phí, biến phí 0 0% Khác 3 20% 34 Những báo cáo nào sau đây được lập tại Công ty? Lãi trên biến phí 0 0% Báo cáo hiệu quả từng trung tâm chi phí 0 0% Báo cáo so sánh chi phí thực tế với dự toán 0 0% Báo cáo giá thành sản phẩm 15 100% 35 Ý kiến khác Phục lục 2.2-1HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT Năm 2016 TT Tên vật tư, sản phẩm Đơn vị tính Định mức Ghi chú D/C 1 D/C 2 D/C 3 A. Khai thác, vận chuyển đá vôi đến trạm đập 1 Thuốc nổ Kg/tấn 0,165 2 Mồi nổ Kg/tấn 0,0007 3 Kíp nổ Cái/tấn 0,0101 4 Dây nổ m/tấn 0,085 5 Điện năng Kw/tấn 0,350 6 Dầu ADO l/tấn 0,600 B Khai thác, vận chuyển đất sét đến trạm đập 1 Thuốc nổ Kg/tấn 0,060 2 Mồi nổ Kg/tấn 0,0025 3 Kíp nổ Cái/tấn 0,047 4 Dây nổ m/tấn 0,140 5 Dầu ADO l/tấn 0,550 C Sản xuất CLINKER 1 Tổng hợp nguyên liệu t/t clinker 1,608 Đá vôi t/t clinker 1,254 Đất sét t/t clinker 0,285 Đất giàu silic t/t clinker 0,039 SiO2 ~ 78% Đất giầu sắt t/t clinker 0,030 FeO3 ~ 40% 2 Tổng hợp nhiệt năng tiêu thụ Kcal/kg clinker 852 Dầu ADO Kcal/kg clinker 2 Than cám Kcal/kg clinker 850 3 Gạch chịu lửa Kg/t clinker 0,850 0,750 Gạch Mg-Spilnel Kg/t clinker 0,600 0,500 Gạch Samot Kg/t clinker 0,250 0,250 4 Bột chịu nhiệt Kg/t clinker 0,200 0,100 5 Bi đạn + tấm lót 5.1 Bi đạn, tấm lót nghiến than DC2 Kg/t clinker 0,045 Nghiền bi Bi đạn Kg/t clinker 0,040 Tấm lót Kg/t clinker 0,005 5.2 Tấm lót nghiền nhiên liệu DC2 Kg/t clinker 0,015 Nghiền bi 5.3 Tấm lót (ngh.liệu+than) DC3 Kg/t clinker 0,030 Nghiền bi 6 Điện năng Kwh/t clinker 62 62 7 Dầu ADO cho vận chuyển nội bộ và công việc khác l/t clinker 0,170 8 Xăng l/t clinker 0,015 0,020 Dầu bôi trơn l/t clinker 0,060 0,030 Mỡ bôi trơn Kg/t clinker 0,020 0,010 D Sản xuất xi măng I Xi măng PC 1 Clinker t/t xi măng 0,965 2 Thạch cao t/t xi măng 0,040 CaSO422H2 II Xi măng PCB40 1 Clinker t/t xi măng 0,845 0,805 0,805 2 Thạch cao t/t xi măng 0,050 0,050 0,050 CaSO422H2 3 Phụ gia khoáng t/t xi măng 0,120 0,160 0,160 Định mức tối thiểu III Xi măng PCB30 1 Clinker t/t xi măng 0,807 0,805 0,803 2 Thạch cao t/t xi măng 0,040 0,040 0,040 CaSO422H2 3 Phụ gia khoáng t/t xi măng 0,230 0,260 0,335 Định mức tối thiểu IV Chung cho xi măng 1 Bi đạn + Tấm lót Kg/t xi măng 0,100 Bi đạn Kg/t xi măng 0,080 Tấm lót Kg/t xi măng 0,020 2 Điện năng Kwh/t xi măng 60 53 44 3 Dầu ADO cho vận chuyển nội bộ và công việc khác l/t xi măng 0,100 0,100 4 Xăng l/t xi măng 0,020 0,020 5 Dầu bôi trơn l/t xi măng 0,050 0,020 6 Mỡ bôi trơn Kg/t xi măng 0,004 0,003 V Xi măng bao 1 Vỏ bao Cái/t xi măng 20 (Nguồn: Công ty xi măng Vicem Hoàng Thạch) Phục lục 2.2-2HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH DỰ TOÁN GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XI MĂNG PCB30 Năm 2016 ĐVT: đồng/tấn TT Khoản mục chi phí ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền I Chi phí sản xuất 783,180 1 Chi phí NVL trực tiếp 688,033 1.1 Clinker Tấn 0.807 592,005 477,748 1.2 Thạch cao Tấn 0.04 381,975 15,279 1.3 Đất giàu Silic Tấn 0.08 55,000 4,400 1.4 Than cám 4A Tấn 0.023 3,482,960 80,108 1.5 Điện Kwh 17 1,250 21,250 1.6 Dầu Diezen Lít 0.2 16,636 3,327 1.7 Dầu FO Lít 0.71 13,455 9,553 1.8 Vỏ bao Cái 20 2,550 51,000 1.9 Phụ gia khác Tấn 0.1 122,727 12,273 1.10 Gạch chịu lửa Kg 0.46 17,500 8,050 1.11 Bê tông chịu nhiệt Kg 0.07 22,500 1,575 1.12 Tấm lót Kg 0.01 27,000 270 1.13 Bi đạn Kg 0.1 27,000 2,700 1.14 Khác 500 2 Chi phí nhân công trực tiếp Đồng/tấn 17,200 3 Chi phí sản xuất chung Đồng/tấn 77,947 3.1 Chi phí nhân viên phân xưởng Đồng/tấn 12,820 3.2 Chi phí vật liệu Đồng/tấn 6,415 3.3 Chi phí dụng cụ sản xuất Đồng/tấn 6,012 3.4 Chi phí khấu hao TSCĐ Đồng/tấn 14,300 3.5 Chi phí dịch vụ mua ngoài Đồng/tấn 21,650 3.6 Chi phí khác bằng tiền Đồng/tấn 16,750 II Chi phí bán hàng Đồng/tấn 49,806 III Chi phí quản lý doanh nghiệp Đồng/tấn 39,750 IV Chi phí tài chính Đồng/tấn 90,823 Tổng giá thành toàn bộ Đồng 963,559 (Nguồn: Công ty Xi măng Vicem Hoàng Thạch) Phụ luc 2.2-3HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH KẾ HOẠCH SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THÁNG 11/2016 Tên sản phẩm HT1 HT2 HT3 Tổng Bột liệu Clinker Xi măng bột Xi măng bao PC30 PC40 MC25 Xi măng rời PC30 110.800 110.500 160.000 189.650 130.000 28.800 15.850 15.000 113.450 110.000 160.170 155.450 23.160 8.800 13.290 110.200 190.000 112.540 414.250 332.740- 320.170 345.100 153.160 37.600 29.140 125.200 (Nguồn: Công ty xi măng Vicem Hoàng Thạch) Phụ lục 2.2-4HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 621141- Chi phí NVLTT Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 01/11 206 Phụ gia xỉ 152104 375.278.904 04/11 245 Phụ gia đá đen 152105 290.643.055 04/11 246 Phụ gia silic .... 152107 192.987.657 10/11 203 Thạch cao 152108 736.289.520 .. 30/11 Kết chuyển CP để tính Z xi măng bột HT1 154141 15,909,418,557 Tổng cộng 15,909,418,557 15,909,418,557 CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH Phụ lục 2.2-5HT TBẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG, BHXH, BHYT, KPCĐ,BHTN THÁNG 11/2016 Ghi có TK Ghi nợ TK TK 334 TK 338 Cộng TK 338 Tổng cộng Lương chính Cộng có Tk 334 TK 3382 TK 3383 TK 3384 TK 3386 TK 622 15.251.416.621 15.251.416.621 305.028.332 644.232.036 114.054.845 37.589.890 1.100.905.103 16.352.321.724 622121 835.016.460 835.016.460 16.700.329 35.271.763 6.244.513 2.058.050 60.274.655 895.291.115 622131 818.326.984 818.326.984 16.366.540 34.566.786 6.119.704 2.016.916 59.069.946 877.396.930 622141 2,137,474,885 2,137,474,885 42,749,499 90,288,648 15,984,702 5,268,196 154,291,045 2,291,765,930 6272 11.623.029.078 11.623.029.078 232.460.581 490.966.045 86.920.632 28.647.069 838.994.327 12.462.023.405 6272121 636.361.909 636.361.909 12.727.238 26.880.436 4.758.913 1.568.430 45.935.017 682.296.926 6272131 623.642.942 623.642.942 12.472.859 26.343.177 4.663.796 1.537.081 45.016.913 668.659.855 6272141 1,588,570,833 1,588,570,833 31,771,417 67,102,503 11,879,827 3,915,323 114,669,070 1,703,239,903 . . . 641 1.197.128.463 1.197.128.463 23.942.569 50.567.664 8.952.500 2.950.541 86.413.274 1.283.541.737 642 .. .. .. .. . Tổng cộng 33.926.620.645 33.926.620.645 678.532.413 1.443.087.590 253.713.839 83.618.325 2.458.952.167 36.385.572.812 CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH Phụ lục 2.2-6HT SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 622141 - Chi phí nhân công trực tiếp Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 30/11 BPB11 Tiền lương phải trả CNSXTT xi măng bột HT1 Khoản phải trích BHXH BHYT KPCĐ BHTN Kết chuyển CP NCTT xi măng bột HT1 334 3383 3384 3382 3386 154141 2,137,474,885 90,288,648 15,984,702 42,749,499 5,268,196 2,291,765,930 Tổng cộng 2,291,765,930 2,291,765,930 Phụ lục 2.2-7HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Số hiệu tài khoản: 6271141 - Chi phí nhân viên phân xưởng Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 30/11 BPB11 BPB11 Tiền lương phải trả NVQL SX xi măng bột HT1 Khoản trích theo lương BHXH BHYT KPCĐ BHTN Kết chuyển 334 3383 3384 3382 3386 154141 1,588,570,833 67,102,503 11,879,827 31,771,417 3,915,323 1,703,239,903 Tổng cộng 1,703,239,903 1,703,239,903 Phụ lục 2.2-8HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 6272141 - Chi phí vật liệu phụ Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 15/11 22/11 30/11 114 165 . KC11 Xuất mỡ bôi trơn để bảo dưỡng Xuất xăng để chạy máy Kết chuyển CP vật liệu phụ xi măng bột HT1 152 1523 154141 10.305.921 89.584.487 . 850.502.993 Tổng cộng 850.502.993 850.502.993 Phụ lục 2.2-9HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 6273141 - CP công cụ dụng cụ Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 06/11 30/11 30/11 120 . 125 Xuất CCDC cho sản xuất Phân bổ CCDC tháng 11/2016 Kết chuyển CP CCDC xi măng bột HT1 1522 1524 154141 67.726.967 242.544.894 . 769.070.805 Tổng cộng 769.070.805 769.070.805 Phụ lục 2.2-10HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 6274141– Chi phí khấu hao TSCĐ Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 30/11 1 Phân bổ CPKH nhà cửa vật kiến trúc 21411 965.062.949 2 Phân bổ CPKH máy móc thiết bị động lực 21412 1.031.190.614 3 Phân bổ CPKH máy móc thiết bị công tác 21412 161.647.000 4 Phân bổ CPKH máy móc công cụ đo lường 21413 211.355.520 5 Phân bổ CPKH phương tiện vận tải truyền dẫn 21414 259.228.256 .. Kết chuyển CP KHTSCĐ xi măng bột HT1 154141 1,910,830,037 Tổng cộng 1,910,830,037 1,910,830,037 Phụ lục 2.2-11HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 6277141– CP dịch vụ mua ngoài Đối tượng: Xi măng bao PCB30 - HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 05/11 10/11 25/11 30/11 1 2 3 . Lắp cho lấy mẫu kho 15 SC quạt máng CT Phụ tùng cho phương tiện tải truyền dẫn Thanh toán tiền điện tháng 11/2012 .. Kết chuyển CP dịch vụ mua ngoài xi măng HT1 112 111 111 331 . 154141 132.176.958 156.564.532 356.863.562 129.263.032 . . 2,891,692,443 Tổng cộng 2,891,692,443 2,891,692,443 Phụ lục 2.2-12HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 6278141– CP bằng tiền khác Đối tượng: Xi măng bao PCB30 – HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có 12/11 14/11 16/11 18/11 25/11 30/11 160 162 168 189 224 Thanh toán tiền bảo vệ phân xưởng Thanh toán tiền đào tạo tay nghề Thanh toán tiền độc hại Phí bảo vệ môi trường .. Kết chuyển CP bằng tiền khác xi măng bột HT1 1111 1111 1111 3339 154141 3.500.000 8.600.000 10.200.000 44.935.758 . . 898,763,620 Tổng cộng 898,763,620 898,763,620 Phụ lục 2.2-13HT CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN TK 154141– CP SXKD dở dang Đối tượng: Xi măng bao PCB30 – HT1 Tháng 11/2016 Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày Số Nợ Có Số dư đầu kỳ 01/11 Chi phí bước trước chuyển sang 154131 77,678,971,682 30/11 Chi phí vật liệu chính 152111 15,909,418,557 30/11 Chi phí nhân công 33421 2,291,765,930 30/11 Chi phí nhân viên quản lý 33421 1,703,239,903 30/11 Chi phí vật liệu 152112 850,502,993 30/11 Chi phí công cụ 15311 769,070,805 30/11 Chi phí khấu hao TSCĐ 21411 1,910,830,037 30/11 Chi phí dịch vụ mua ngoài 3311 2,891,692,443 30/11 Chi phí khác bằng tiền 1111 898,763,620 30/11 Kết chuyển chi phí 15511 104,904,255,970 Cộng phát sinh 104,904,255,970 104,904,255,970 Số dư cuối kỳ - CÔNG TY XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH Phụ lục 2.2-14HT BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THÁNG 11 NĂM 2016 GIÁ THÀNH: XI MĂNG PCB30 – HT1 Sản lượng sản xuất : 133,682.157 Tấn Sản lượng tính giá thành: 133,682.157 Tấn Sản lượng tồn đầu kỳ: Tấn Sản lượng tồn cuối kỳ: Tấn Số hiệu TK Nội dung chi phí Số dư đầu kỳ Chi phí phát bước trước Chi phí phát sinh bước này Tổng số chi phí phát sinh Giá trị thứ phẩm sản phẩm hỏng Tổng c/ phí p/sinh đã trừ thứ phẩm sản phẩm hỏng Giá thành đơn vị Số dư cuối kỳ 621 Chi phí nguyên vật liệu chính 55,812,484,204 15,909,418,557 71,721,902,761 71,721,902,761 536,510.66 622 Chi phí nhân công 2,980,610,050 2,291,765,930 5,272,375,980 5,272,375,980 39,439.64 6271 Chi phí nhân viên quản lý 1,471,990,473 1,703,239,903 3,175,230,376 3,175,230,376 23,752.09 6272 Chi phí vật liệu 2,522,625,374 850,502,993 3,373,128,367 3,373,128,367 25,232.45 6273 Chi phí công cụ 1,741,171,363 769,070,805 2,510,242,168 2,510,242,168 18,777.69 6274 Chi phí khấu hao TSCĐ 3,823,049,272 1,910,830,037 5,733,879,309 5,733,879,309 42,891.88 6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài 7,011,681,437 2,891,692,443 9,903,373,880 9,903,373,880 74,081.49 6278 Chi phí khác bằng tiền 2,315,359,509 898,763,620 3,214,123,129 3,214,123,129 24,043.02 Cộng 77,678,971,682 27,225,284,288 104,904,255,970 104,904,255,970 784,729 Phụ lục 2.3-1PS ĐỊNH MỨC NGUYÊN LIỆU SỬ DỤNG NĂM 2017 (Điều chỉnh, bổ sung) Ngày 31 tháng 1 năm 2018 Tên doanh nghiệp: Công ty xi măng Phúc Sơn MST: 0800006748 Địa chỉ: TT Phú Thứ, Huyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dơng Số TT Nguyên vật liệu Mã vật liệu ĐVT Kế hoạch 2017 Chênh lệch cho phép Thực tế sử dụng 2017 Chênh lệch thực tế Nhà cung cấp I. Định mức tiêu hao nguyên nhiên vật liệu cho 1 tấn sản phẩm nghiền thô 1 Đá vôi 000100000512 Tấn 0.800 ±3% 0.792 -1.08% Việt Nam 2 Đất sét 000100000520 Tấn 0.073 ±3% 0.113 54.14% Việt Nam 3 Silic 000100000540 Tấn 0.108 ±3% 0.068 -36.94% Việt Nam 4 Quặng sắt 000100000550 Tấn 0.019 ±3% 0.028 48.56% Nước ngoài 5 Điện Kwh 17.304 ±3% 16.982 -1.86% Việt Nam II. Định mức tiêu hao nguyên nhiên vật liệu cho 1 tấn sản phẩm Clinker 1 Sản phẩm nghiền thô Tấn 1.2630 ±3% 1.260 -0.03% Tự sản xuất 2 Than cám (các loại) 000100000570 Tấn 0.151 ±3% 0.136 -9.98% Việt Nam 3 Dầu Diesel 020300000000 Lit 0.296 ±3% 0.140 -52.70% Việt Nam 4 Điện Kwh 80.787 ±3% 84.370 4.43% Việt Nam III. Định mức tiêu hao nguyên nhiên vật liệu cho 1 tấn sản phẩm xi măng PCB30, PCB40, PCB40 bulk PCB 30 Clanke Tấn 0.678 ±3% 0.641 -5.52% Tự sản xuất Thạch cao 000100000580 Tấn 0.027 ±3% 0.027 1.57% Nước ngoài Đá mạt xanh (loại nhỏ) 000100000510 Tấn 0.159 ±3% 0.180 13.41% Việt Nam Đá đen 000100000620 Tấn 0.037 ±3% 0.056 49.84% Việt Nam Tàn tro núi lửa 000100000590 Tấn 0.099 ±3% 0.085 -14.19% Việt Nam Dầu Diesel 020300000000 Lit 0.001 ±3% 0.006 509.14% Việt Nam Điện Kwh 30.166 ±3% 29.109 -3.50% Việt Nam PCB 40 Clanke Tấn 0.795 ±3% 0.797 0.17% Thạch cao 000100000580 Tấn 0.039 ±3% 0.038 -0.44% Nước ngoài Đá mạt xanh (loại nhỏ) 000100000510 Tấn 0.084 ±3% 0.094 12.21% Việt Nam Đá đen 000100000620 Tấn 0.022 ±3% 0.023 5.81% Việt Nam Tàn tro núi lửa 000100000590 Tấn 0.060 ±3% 0.047 -22.63% Việt Nam Dầu Diesel 020300000000 Lit 0.001 ±3% 0.006 509.14% Việt Nam Điện Kwh 30.166 ±3% 29.109 -3.50% Việt Nam PCB 40 Bulk Clanke Tấn 0.886 ±3% 0.841 -5.12% Thạch cao 000100000580 Tấn 0.041 ±3% 0.042 1.40% Nước ngoài Đá mạt xanh (loại nhỏ) 000100000510 Tấn 0.049 ±3% 0.088 81.26% Việt Nam Đá đen 000100000620 Tấn 0.003 ±3% 0.000 -100.00% Việt Nam Tàn tro núi lửa 000100000590 Tấn 0.021 ±3% 0.029 38.18% Nước ngoài Dầu Diesel 020300000000 Lit 0.001 ±3% 0.006 509.14% Việt Nam Điện Kwh 30.166 ±3% 29.109 -3.50% Việt Nam IV - Định mức tiêu hao vỏ bao cho 1 tấn xi măng 1 Vỏ bao Chiếc 20.00 ±5% 20.07 0.35% Tự sản xuất Phụ lục 2.3-2PS CÔNG TY XI MĂNG PHÚC SƠN BIÊN BẢN KIỂM KÊ VẬT TƯ, CÔNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Ngày 01 tháng 10 năm 2017 Số: 09 - 2017 Thời điểm kiểm kê: 8 giờ, ngày 01 tháng 10 Năm 2017 I. Thành phần 1. Ông Nguyễn Phương Ngọc Phó GĐ - Chủ tịch HĐ nghiệm thu 2. Ông Đặng Ngọc Thảo Phó GĐ - Phó Chủ tịch HĐ nghiệm thu 3. Ông Tạ Tuấn Phương Trưởng phòng Quản lý chất lượng 4.Bà Nguyễn Thị Diệp Kế toán trưởng 5. Ông Trịnh Trí Hùng Quản đốc Xưởng Clinker 6. Ông Nguyễn Thái Bình Trưởng phòng ĐHTT 7. Ông Nguyễn Văn Mạnh Phó phòng KH – VT 8. Ông Phạm Thế Hùng Thủ kho II. Nội dung TT Tên VT/SP ĐVT Tồn Chênh lệch Phẩm chất SL Kiểm kê SL Đo Thừa Thiếu Còn tốt Kém phẩm chất Mất phẩm chất 1 ĐÁ VÔI Tấn 25.334,82 25.334,81 (0,00) 25.334,81 (0,00) (0,00) Tồn trong bột liệu 5.273,73 5.273,73 Tồn kho tròn 13.286,33 13.286,33 Tồn kho dài 6.262,19 6.262,19 Tồn bãi 0,00 0,00 Tồn két 512,56 512,56 2 ĐÁ SÉT Tấn 2.332,73 2.332,73 (0,00) 2.332,73 (0,00) (0,00) Tồn trong bột liệu 609,61 609,61 Tồn kho tròn 1.674,44 1.674,44 Tồn bãi 0,00 0,00 Tồn két 48,68 48,68 3 CAOSILIC Tấn 934,81 934,82 (0,00) 934,81 (0,00) (0,00) Tồn trong bột liệu 509,27 509,27 Tồn kho tròn 65,35 65,35 Tồn bãi 285,00 285,00 Tồn két chứa 75,20 75,20 4 QUẶNG SẮT Tấn 154,9 154,9 (0,00) 154,86 (0,00) (0,00) Tồn trong bột liệu 154,27 154,27 Tồn kho 0,49 0,49 Tồn két chứa 0,10 0,10 5 THẠCH CAO Tấn 1.672,31 1.672,31 (0,00) 1.672,31 (0,00) (0,00) Tồn kho 1.601,11 1.601,11 Tồn két chứa 71,20 71,20 6 PHỤ GIA HOẠT TÍNH Tấn 1.504,4 1.504,4 (0,00) 1.504,36 (0,00) (0,00) Tồn kho 1.479,10 1.479,10 Tồn bãi 0,00 0,00 Tồn két chứa 25,26 25,26 7 THAN Tấn 5.534,18 5.534,18 (0,00) 5.534,18 (0,00) (0,00) Tồn kho 4.154,98 4.154,98 Tồn bãi (Than BS) 1.160,00 1.160,00 Tồn két chứa 219,20 219,20 8 DẤU FO Kg 208.463,60 208.463,60 (0,00) 208.463,60 (0,00) (0,00) 9 Phụ gia trợ nghiền Kg 15.695,85 15.695,85 (0,00) 15.695,85 (0,00) (0,00) THÀNH PHẦN THAM GIA KÝ TÊN Phụ lục 2.3-3PS CÔNG TY XI MĂNG PHÚC SƠN QUYẾT TOÁN TIÊU HAO VẬT TƯ CHÍNH CHO SẢN XUẤT CLINKER VÀ XI MĂNG Tháng 9 năm 2017 I. Thành phần 1. Ông Nguyễn Phương Ngọc Phó GĐ – Chủ tịch HĐ nghiệm thu 2. Ông Đặng Ngọc Thảo Phó GĐ – Phó Chủ tịch HĐ nghiệm thu 3. Ông Tạ Tuấn Phương Trưởng phòng Quản lý chất lượng 4. Bà Nguyễn Thị Diệp Kế toán trưởng 5. Ông Trịnh Trí Hùng Quản đốc Xưởng Clinker 6. Ông Nguyễn Thái Bình Trưởng phòng ĐHTT 7. Ông Nguyễn Văn Mạnh Phó phòng KH – VT 8. Ông Phạm Thế Hùng Thủ kho II. Nội dung Căn cứ vào số liệu kiểm kê, Hội đồng thống nhất quyết toán vật tư cho sản xuất clinker và xi măng trong tháng 9/2017 như sau: TT Tên vật tư ĐVT Tiêu hao Tiêu hao / Tấn sản phẩm Tiêu hao định mức / Tấn sản phẩm 1 Lượng clinker sản xuất trong kỳ Tấn 117.080 Trong đó tiêu hao vật tư Đá vôi Tấn 147.492 1,260 1,300 Đá sét Tấn 19.588 0,167 0,185 Đá cao silic Tấn 14.614 0,125 0,115 Quặng sắt Tấn 3.770 0,032 0,033 Than Tấn 16.794 0,143 0,138 Than Hòn Gai 4A Tấn 16.794 Than Bá Sơn 4B Tấn - Dầu FO Kg 20.320 1,000 2 Lượng xi măng sản xuất trong kỳ Tấn 60.739,53 2.1 Xi măng PCB40 rời sản xuất trong kỳ Tấn 34.047,50 Trong đó tiêu hao vật tư Clinker Tấn 29.909,29 0,8785 0,859 Trong đó: Clinker chính phẩm Tấn 29.909,29 Clinker cũ (Giảm chất lượng) Tấn 0,00 Thạch cao Tấn 1.466,99 0,0431 0,053 Đá vôi Tấn 3.141,08 0,0923 0,103 Phụ gia trợ nghiền Kg 8.433,57 0,248 0,300 Dầu FO Kg 7.351,08 2.2 Xi măng PCB40 bao sản xuất trong kỳ Tấn 26.692,02 Trong đó tiêu hao vật tư Clinker Tấn 24.522,46 0,9187 0,808 Trong đó: Clinker chính phẩm Tấn 24.522,46 Clinker cũ (Giảm chất lượng) Tấn 0,00 Xi măng tái chế từ si lô Tấn Thạch cao Tấn 1.245,84 0,0467 0,053 Phụ gia xi măng Tấn 1.433,54 0,0537 0,158 Phụ gia hoạt tính Tấn 1.146,83 0,043 Đá vôi Tấn 286,71 0,011 Phụ gia trợ nghiền Kg 6.611,61 0,248 0,300 Dầu FO Kg 5.762,98 2.3 Xi măng PCB30 sản xuất trong kỳ Tấn 31.893,17 Trong đó tiêu hao vật tư Clinker Tấn 23.175,02 0,7266 0,712 Trong đó: Clinker chính phẩm Tấn 23.175,02 Clinker cũ (Giảm chất lượng) Tấn Thạch cao Tấn 1.422,94 0,0446 0,408 Phụ gia xi măng Tấn 8.038,32 0,2520 0,264 Phụ gia hoạt tính Tấn 6.430,65 Đá vôi Tấn 1.607,66 Phụ gia trợ nghiền Kg 6.617,83 0,208 0,250 Dầu FO Kg 6.885,94 3 Lượng xi măng đóng bao trong kỳ 3.1 Lượng xi măng PCB40 đóng bao trong kỳ Tấn 24.773,80 Trong đó tiêu hao vật tư Vỏ bao Chiếc 495.665 20,008 20,040 3.2 Lượng xi măng PCB30 đóng bao trong kỳ Tấn 29.787,70 Trong đó tiêu hao vật tư Vỏ bao Chiếc 596.945 20,040 20,040 THÀNH PHẦN THAM GIA KÝ TÊN Phụ lục 2.3-4PS CÔNG TY XI MĂNG PHÚC SƠN BÁO CÁO SẢN XUẤT CLINKER Tháng 09 năm 2017 Đơn vị tính: VND STT Nội dung Số lượng (Tấn) Đơn giá Thành tiền 1 Tồn đầu kỳ 56.981,335 621.392 35.407.754.267 2 Nhập trong kỳ 117.080,000 648.433 75.981.502.557 3 Cộng tồn + nhập 174.061,335 111.389.256.824 4 Giá bình quân xuất 639.943 5 Tổng xuất trong kỳ 108.586,68 70.983.986.824 Xuất SX XM PCB30 23.175,02 15.149.708.292 Xuất SX XM PCB40 rời 29.909,313 19.551.958.315 Xuất SX XM PCB40 ĐB 24.522,479 16.030.541.315 Xuất bán 30.979,854 20.251.778.902 6 Tồn cuối kỳ 65.474,655 639.943 40.405.270.000 Phụ lục 2.3-5PS CÔNG TY XI MĂNG PHÚC SƠN THẺ GIÁ THÀNH CLINKER Tháng 09 năm 2017 STT Chỉ tiêu Đvt Số lượng Giá Thành tiền Số lượng / đvt Tiền / đvt Sản lượng sản xuất 117.080 I Chi phí NVLTT 46.842.185.686 1.728 400.087 1 Đá Vôi Tấn 147.492,00 48.700 7.182.860.400 1.260 61.350 2 Đất sét Tấn 19.588,00 24.500 479.906.000 0.113 4.099 3 Quặng sắt Tấn 3.896,00 275.746 1.039.272.081 0.032 8.877 4 Đá cao Silic Tấn 14.614,00 99.688 1.290.990.342 0.125 11.027 5 Than cám Tấn 16.794,00 2.191.469 36.849.156.863 0.143 314.735 II Chi phí NCTT Đồng 811.207.321 6.929 1 Tiền Lương Đồng 721.487.530 6.162 2 BHXH, BHYT Đồng 89.719.791 766 III Chi phí SXC Đồng 28.265.109.550 241.417 1 CP TL các đơn vị phụ trợ Đồng 929.531.473 7.939 2 BHXH, BHYT....... Đồng 115.590.867 987 3 Chi phí khấu hao Đồng 11.406.536.276 97.425 4 Chi phí vật liệu chịu lửa Đồng 1.327.061.542 11.335 5 Chi phí vật liệu dầu FO Đồng 1.268.075.682 10.831 6 Chi phí SCMMTB, VLP Đồng 895.674.322 7.650 7 Chi phí điện sản xuất Đồng 10.183.964.074 86.983 8 Chi phí ăn ca Đồng 231.736.185 1.979 9 Chi phí bằng tiền khác Đồng 1.906.939.130 16.287 Tổng chi phí Đồng 75.981.502.557 648.433 Ngày 30 tháng 9 năm 2017 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc Phụ lục 2.3-6PS CÔNG TY XI MĂNG PHÚC SƠN THẺ GIÁ THÀNH XI MĂNG PCB30 Tháng 09 năm 2017 STT Chỉ tiêu Đvt Số lượng Giá Thành tiền Số lượng / đvt Tiền / đvt Sản lượng sản xuất 31.893 I Chi phí NVLTT 21.071.127.999 1,447 660.679 1 Clinker Tấn 23.175,02 653.708 15.149.708.292 0,727 475.014 2 Thạch cao Tấn 1.422,94 934.858 1.329.920.657 0,045 41.699 3 Đá vôi Tấn 1.607,66 48.700 78.293.042 0,050 2.455 4 Phụ gia trợ nghiền Tấn 6.618,00 51.300 339.494.679 0,207 10.645 5 Đá phụ gia xi măng Tấn 6.430,65 110.631 711.430.329 0,202 22.307 6 Vỏ bao Tấn 596,95 5.800 3.462.281.000 108.559 II Chi phí NCTT Đồng 169.659.816 5.320 1 Tiền Lương Đồng 150.895.386 4.731 2 BHXH, BHYT.. Đồng 18.764.430 588 III Chi phí SXC Đồng 2.667.906.520 83.651 1 CP TL các đơn vị phụ trợ Đồng 66.709.101 2.092 2 BHXH, BHYT....... Đồng 8.295.537 260 3 Chi phí khấu hao Đồng 1.104.391.349 34.628 4 CP SCMMTB, VLP Đồng 122.397.194 3.838 5 Chi phí điện sản xuất Đồng 1.212.628.372 38.022 6 Chi phí ăn ca Đồng 16.630.865 521 7 Chi phí bằng tiền khác Đồng 136.854.102 4.291 Tổng chi phí Đồng 22.957.061.885 770.689 CÔNG TY XI MĂNG PHÚC SƠN Phụ lục 2.3-7PS SỔ CÁI TÀI KHOẢN 641 – CHI PHÍ BÁN HÀNG TỪ NGÀY 01/09/2017 ĐẾN NGÀY 30/09/2017 Ngay ct So ct Dien giai Description Tk Du Ps no Ps co 12/9/2017 T17090059 Phí, lệ phí hàng hải cho tàu xuất khẩu Clinker Maritime dues & fees for M/v.Tai Hua Hai,Vinalines Star,... 3312-501 2 580 992 18/09/2017 T17090144 Cơm hộp cho công nhân:16-30/ 9/2017 Box lunch for worker, 2017/9/16-30 3311-017 1 230 000 20/09/2017 T17090178 Đảo ngược T171009-Trích trước phí uỷ thác cho Huy Hà: 9/2017 Reverse T14100700-Accrual delegating fee for Huy Ha: 2017/9 3311-017 131 901 230 20/09/2017 T17090179 Phí uỷ thác cung cấp xi măng cho đề án GTNT: 9/2017 Delegating fee for supplying cement for Hai Duong Traffic: 2017/9 3311-017 2 360 951 358 20/09/2017 T17090183 Hỗ trợ xi măng đóng bao ở Hệ Dưỡng-NB cho Hoàng Anh: 9/2017 Support packed cement in He Duong-NB for Hoang Anh: 2017/9 3311-017 49 240 000 20/09/2017 T17090184 Hỗ trợ thị trường tháng 9 năm 2017 cho Thanh Trà Support market in 2017/9 for Thanh Tra 3311-017 160 000 000 .. .. .. .. 30/09/2017 Kết chuyển chi phí BH 911 19.983.560.815 Cộng phát sinh (Total) 19.983.560.815 19.983.560.815

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docluan_an_hoan_thien_ke_toan_quan_tri_chi_phi_tai_cac_cong_ty.doc
  • docxTom tat diem moi - Tieng Anh.docx
  • docxTom tat diem moi - Tieng Viet.docx
  • docTom tat LA - Pham Quang Thinh 15-11-18.doc
Luận văn liên quan